📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtChưa xác định

Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm.

📄 Số hiệu: 01/2020/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa📅 07/02/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Người kýNguyễn Tấn Tuân — Chủ tịch
Ngày ban hành07/02/2020
Ngày hiệu lực07/02/2020

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm.

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2020/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 7 tháng 2 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm

giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA VI, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đinh chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 646/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 01/BC-HĐND ngày 04 tháng 02 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

LOẠI ĐẤT | XÃ ĐỒNG BẰNG | XÃ MIỀN NÚI

Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 1 | Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 23.000 | 18.000 | 12.000

Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.000 | 18.000 | 12.000

Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 15.000 | 9.000 | 6.000

Đất rừng sản xuất | 10.000 | 7.000 | 4.000 | 2.000

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 3.000 | 1.200

Đất làm muối | 20.000 | 15.000

2. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại nông thôn

a) Giá đất ở ven trục giao thông chính

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Xã đồng bằng | Xã miền núi

Loại 1 | 2.400.000 | 1.040.000

Loại 2 | 1.200.000 | 520.000

Loại 3 | 600.000 | 260.000

b) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc thành phố Nha

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

Loại 1 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000

Loại 2 | 900.000 | 450.000 | 300.000

Loại 3 | 450.000 | 300.000 | 225.000

c) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố còn lại

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Vị trí | Xã đồng bằng | Xã miền núi

Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 195.000 | 143.000 | 58.500 | 45.500

Vị trí 2 | 143.000 | 104.000 | 45.500 | 39.000

Vị trí 3 | 104.000 | 78.000 | 39.000 | 32.500

3. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại đô thị

a) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Nha Trang

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 27.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000

2 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000

3 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000

4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000

5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000

6 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000

7 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000

8 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 825.000 | 750.000

Đảo | 400.000

Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo, tương đương với đô thị loại III: 400.000 đồng/m².

b) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Cam Ranh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 | 585.000

2 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 | 455.000

3 | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000

4 | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 | 325.000

5 | 585.000 | 455.000 | 390.000 | 325.000 | 299.000

c) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thị xã Ninh Hòa

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 3.900.000 | 2.028.000 | 1.690.000 | 780.000 | 390.000

2 | 2.340.000 | 1.248.000 | 1.040.000 | 520.000 | 260.000

3 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 325.000 | 234.000

4 | 780.000 | 546.000 | 455.000 | 260.000 | 195.000

5 | 520.000 | 312.000 | 260.000 | 195.000 | 156.000

d) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Diên Khánh thuộc huyện Diên Khánh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 3.380.000 | 2.132.000 | 1.300.000 | 780.000 | 390.000

2 | 2.210.000 | 1.326.000 | 1.105.000 | 552.500 | 325.000

3 | 1.300.000 | 858.000 | 715.000 | 351.000 | 234.000

4 | 780.000 | 624.000 | 520.000 | 260.000 | 195.000

5 | 520.000 | 374.400 | 312.000 | 208.000 | 156.000

đ) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Cam Đức thuộc huyện Cam Lâm\

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 2.210.00 | 1.235.000 | 975.000 | 650.000 | 390.000

2 | 1.430.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 | 325.000

3 | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 | 260.000

4 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 | 182.000

5 | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 | 130.000

e) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.300.000 | 585.000 | 364.000

2 | 1.950.000 | 1.014.000 | 845.000 | 390.000 | 234.000

3 | 1.105.000 | 670.800 | 559.000 | 260.000 | 195.000

4 | 650.000 | 374.400 | 312.000 | 208.000 | 182.000

5 | 390.000 | 286.000 | 208.000 | 182.000 | 169.000

g) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Khánh Vĩnh thuộc huyện Khánh Vĩnh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | 780.000 | 390.000 | 195.000

2 | 624.000 | 312.000 | 156.000

3 | 312.000 | 156.000 | 110.500

h) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Tô Hạp thuộc huyện Khánh Sơn

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | 429.000 | 257.400 | 156.000

2 | 286.000 | 171.600 | 101.400

3 | 171.600 | 101.400 | 78.000

4. Bảng giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới

a) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Nha Trang

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4

1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000

2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000

3 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000

4 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000

5 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 825.000

b) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Diên Khánh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000

2 | 937.500 | 562.500 | 468.000

3 | 562.500 | 337.500 | 281.250

4 | 375.000 | 225.000 | 187.500

5 | 225.000 | 165.000 | 120.000

c) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Vạn Ninh

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3

1 | 1.300.000 | 780.000 | 650.000

2 | 812.500 | 487.500 | 405.600

3 | 487.500 | 292.500 | 243.750

4 | 325.000 | 195.000 | 162.500

5 | 195.000 | 143.000 | 104.000

5. Bảng giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ

a) Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (trừ giá đất quy định tại Khoản 6 Điều này).

6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Đơn vị tỉnh: đồng/m²

STT | Địa bàn | Giá đất

1 | Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang | 667.130

2 | Cụm ông nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh | 369,048

3 | Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm | 319,851

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp bất thường thông qua ngày 07 tháng 02 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp bất thường thông qua ngày 07 tháng 02 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Tuân

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm.

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu:
01/2020/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
07/02/2020
Người ký:
Nguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực:
07/02/2020
Tình trạng hiệu lực:
Chưa xác định

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản