Nghị định 95/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 95/2018/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Xuân Phúc |
| Ngày ban hành | 30/06/2018 |
| Ngày hiệu lực | 01/07/2018 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Được chiết khấu, cầm đồ trái phiếu Chính phủ Ngày 30/06/2018, Chính phủ ban hành Nghị định 95/2018/NĐ-CP quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán. Chủ sở hữu công cụ nợ của Chính phủ được đảm bảo thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi công cụ nợ khi đến hạn thanh toán và được sử dụng công cụ nợ để chuyển nhượng, cho, tặng, thừa kế, chiết khấu, cầm đồ hoặc thực hiện các giao dịch khác theo quy định pháp luật. Bộ Tài chính chuyển tiền vào tài khoản của đại lý thanh toán để thanh toán gốc, lãi trái phiếu quốc tế cho chủ sở hữu khi đến hạn và tổ chức thanh toán gốc, lãi công cụ nợ của Chính phủ tại trị trường trong nước khi đến hạn. Đối tượng mua công cụ nợ của Chính phủ phát hành tại thị trường trong nước gồm: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được mua công cụ nợ của Chính phủ với khối lượng không hạn chế; Các quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ hưu trí tự nguyện được mua công cụ nợ của Chính phủ thông qua việc ủy thác cho tổ chức quản lý quỹ thực hiện. Đối tượng mua công cụ nợ của Chính phủ phát hành trên thị trường quốc tế là tổ chức, cá nhân theo quy định của thị trường phát hành. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2018. Nghị định này được hướng dẫn bởi Thông tư 30/2019/TT-BTC Xem thêm: 9 nội dung quan trọng nhất của Luật Chứng khoán Xem chi tiết Nghị định 95/2018/NĐ-CP tại đây
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ -------
Số: 95/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2018
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ PHÁT HÀNH, ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, NIÊM YẾT VÀ GIAO DỊCH CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). XH 205
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Mẫu đơn đề nghị trở thành nhà tạo lập thị trường
Mẫu số 02
Mẫu báo cáo tham gia trên thị trường công cụ nợ của Chính phủ (gửi kèm Hồ sơ đăng ký trở thành nhà tạo lập thị trường)
Mẫu số 03
Mẫu báo cáo hàng năm của nhà tạo lập thị trường
Mẫu số 04
Mẫu báo cáo định kỳ 6 tháng của nhà tạo lập thị trường
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC -------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
………., ngày…… tháng…… năm………
Kính gửi: Bộ Tài chính.
I. GIỚI THIỆU VỀ TỔ CHỨC
1. Tên đầy đủ của tổ chức: ...............................................................................................
2. Tên và mã giao dịch: ....................................................................................................
3. Vốn điều lệ tối thiểu: ………. tỷ đồng (theo quy định tại .............................................. )
4. Vốn chủ sở hữu thực có:.... tỷ đồng (theo báo cáo tài chính tại ngày... tháng... năm... được kiểm toán bởi )
5. Trụ sở chính: ................................................................................................................
6. Điện thoại: ………………………….. Fax: .....................................................................
7. Giấy phép kinh doanh số: ........................ do …………….. cấp ngày.... tháng... năm....
8. Đầu mối liên hệ về hồ sơ: ...............................................................................................
II. VỀ VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN LÀ NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP, (tên tổ chức) nhận thấy chúng tôi có đủ điều kiện trở thành nhà tạo lập thị trường, cụ thể như sau:
1. ...........................................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................................
(Nêu rõ căn cứ chứng minh đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP)
III. HỒ SƠ GỬI KÈM
1. Bản sao Giấy phép kinh doanh (Bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao không có chứng thực xuất trình cùng bản chính để đối chiếu).
2. Báo cáo tài chính 03 năm liền kề trước năm đăng ký trở thành nhà tạo lập thị trường. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
3. Báo cáo tài chính quý tính đến thời điểm gần nhất khi có đơn đề nghị.
4. Báo cáo về sự tham gia trên thị trường công cụ nợ của Chính phủ tối thiểu trong 01 năm liền kề trước thời điểm nộp đơn theo các mẫu báo cáo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2018/NĐ-CP.
5. Các tài liệu khác (nếu có).
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ TRỞ THÀNH NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
(Tên tổ chức) xin cam kết: chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC -------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
BÁO CÁO SỰ THAM GIA
TRÊN THỊ TRƯỜNG CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Từ 01 tháng 11 năm ... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 31 tháng 10 năm ... (năm báo cáo)
1. Thực hiện mua công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường sơ cấp:
Phương thức mua công cụ nợ của Chính phủ
Kỳ hạn
Công cụ nợ của Chính phủ
Tổng
Tự doanh
Cho khách hàng
Mua qua nhà tạo lập thị trường theo phương thức đấu thầu
…
…
…
Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành
…
…
…
…
Mua theo phương thức riêng lẻ
…
…
…
…
2. Thực hiện giao dịch tự doanh trên thị trường thứ cấp:
a) Giao dịch mua bán thông thường (outright):
Loại công cụ nợ của Chính phủ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lãi suất giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
b) Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và các loại hình giao dịch khác
Loại công cụ nợ của Chính phủ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ của Chính phủ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lãi suất giao dịch
Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
3. Thực hiện môi giới mua, bán công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường thứ cấp:
Loại công cụ nợ của Chính phủ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Tên khách hàng
Mã công cụ nợ của Chính phủ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lãi suất giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
....
Tổng
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
4. Tình hình nắm giữ công cụ nợ Chính phủ tại ngày (ngày …/…/… cuối kỳ báo cáo)
Loại công cụ nợ Chính phủ
Số thứ tự
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Giá trị nắm giữ
Lãi suất danh nghĩa
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG -------
BÁO CÁO NĂM CỦA NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Kỳ báo cáo: Từ 01 tháng 11 năm ... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 31 tháng 10 năm ... (năm báo cáo) Thời gian nộp báo cáo từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 10 tháng 11 năm báo cáo
1. Đánh giá tình hình đáp ứng các nội dung đánh giá để duy trì tư cách nhà tạo lập thị trường quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP.
2. Tình hình tài chính doanh nghiệp.
3. Tình hình tham gia trên thị trường trái phiếu của nhà tạo lập thị trường trong kỳ báo cáo
a) Tình hình tham gia trên thị trường sơ cấp:
- Kết quả tham gia đấu thầu, bảo lãnh, hoặc mua trái phiếu riêng lẻ trên thị trường sơ cấp:
Phương thức mua công cụ nợ Chính phủ
Kỳ hạn
Công cụ nợ của Chính phủ
Tổng
Tự doanh
Cho khách hàng
Mua theo phương thức đấu thầu
…
…
…
…
Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành
…
…
…
…
Mua theo phương thức bán lẻ
…
…
…
- Tình hình tham gia dự thầu và trúng thầu các loại công cụ nợ của Chính phủ
Công cụ nợ của Chính phủ
Tần suất dự thầu (số phiên tham gia dự thầu/số phiên tổ chức đấu thầu)
Khối lượng dự thầu
Khối lượng trúng thầu
- Tình hình môi giới hoặc phân phối công cụ nợ của Chính phủ:
Công cụ nợ của Chính phủ
1. Khối lượng công cụ nợ phân phối:
- Khách hàng A
- Khách hàng B
….
Tổng
2. Khối lượng công cụ nợ môi giới
- Khách hàng C
- Khách hàng D
…
Tổng
3. Tỷ lệ khối lượng công cụ nợ phân phối/khối lượng mua trái phiếu
4. Tỷ lệ khối lượng công cụ nợ môi giới/khối lượng mua trái phiếu
b) Tình hình tham gia trên thị trường thứ cấp (giao dịch tự doanh):
- Giao dịch mua bán thông thường (outright):
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ
Khối lượng giao dịch
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Lãi suất giao dịch
Thực hiện theo thỏa thuận thông thường
Thực hiện qua chào giá với cam kết chắc chắn trên hệ thống giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
Tổng giá trị giao dịch mua
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
Tổng giá trị giao dịch bán
- Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và loại hình giao dịch khác
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lợi suất giao dịch
Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
c) Thực hiện môi giới mua, bán trên thị trường thứ cấp:
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Tên khách hàng
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lợi suất giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
Tổng giá trị giao dịch mua
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
Tổng giá trị giao dịch bán
d) Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại ngày.../.../... (ngày cuối kỳ báo cáo)
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Mã công cụ nợ
Mã ISIN
Ngày đáo hạn
Giá trị nắm giữ
Lãi suất danh nghĩa
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
4. Dự báo nhu cầu đầu tư công cụ nợ và kỳ vọng mặt bằng lãi suất trong năm tiếp theo.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
TÊN NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG -------
BÁO CÁO 6 THÁNG CỦA NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Kỳ báo cáo: từ 01 tháng 11 năm .... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 30 tháng 4 năm ... (năm báo cáo) Thời gian nộp báo cáo từ ngày 01 tháng 5 đến ngày 10 tháng 5 năm báo cáo
1. Tình hình tham gia trên thị trường công cụ nợ của nhà tạo lập thị trường trong kỳ báo cáo
a) Kết quả tham gia đấu thầu, bảo lãnh phát hành hoặc mua công cụ nợ riêng lẻ trên thị trường sơ cấp:
Phương thức mua công cụ nợ Chính phủ
Kỳ hạn
Công cụ nợ của Chính phủ
Tổng
Tự doanh
Cho khách hàng
Mua theo phương thức đấu thầu
…
…
…
Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành
…
…
…
…
Mua theo phương thức bán lẻ
…
...
…
b) Tình hình tham gia trên thị trường thứ cấp:
- Giao dịch mua bán thông thường (outright):
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ
Khối lượng giao dịch
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Lãi suất giao dịch
Thực hiện theo thỏa thuận thông thường
Thực hiện qua chào giá với cam kết chắc chắn trên hệ thống giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
- Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và loại hình giao dịch khác:
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lãi suất giao dịch
Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
Tổng giá trị giao dịch
c) Thực hiện môi giới mua, bán công cụ nợ trên thị trường thứ cấp:
Loại công cụ nợ
Số thứ tự
Ngày giao dịch
Tên khách hàng
Mã công cụ nợ
Ngày đáo hạn
Kỳ hạn còn lại
Khối lượng giao dịch
Lợi suất giao dịch
A. Giao dịch mua
Chi tiết theo từng loại
1
2
….
Tổng
B. Giao dịch bán
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
d) Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại ngày.../.../... (ngày cuối kỳ báo cáo)
Loại công cụ nơ
Số thứ tự
Mã công cụ nợ
Mã ISIN
Ngày đáo hạn
Giá trị nắm giữ
Lãi suất danh nghĩa
Chi tiết theo từng loại
1
2
…
Tổng
2. Dự báo nhu cầu đầu tư công cụ nợ và kỳ vọng mặt bằng lãi suất trong 6 tháng tiếp theo.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Được chiết khấu, cầm đồ trái phiếu Chính phủ
Ngày 30/06/2018, Chính phủ ban hành Nghị định 95/2018/NĐ-CP quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán.
Chủ sở hữu công cụ nợ của Chính phủ được đảm bảo thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi công cụ nợ khi đến hạn thanh toán và được sử dụng công cụ nợ để chuyển nhượng, cho, tặng, thừa kế, chiết khấu, cầm đồ hoặc thực hiện các giao dịch khác theo quy định pháp luật.
Bộ Tài chính chuyển tiền vào tài khoản của đại lý thanh toán để thanh toán gốc, lãi trái phiếu quốc tế cho chủ sở hữu khi đến hạn và tổ chức thanh toán gốc, lãi công cụ nợ của Chính phủ tại trị trường trong nước khi đến hạn.
Đối tượng mua công cụ nợ của Chính phủ phát hành tại thị trường trong nước gồm: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được mua công cụ nợ của Chính phủ với khối lượng không hạn chế; Các quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ hưu trí tự nguyện được mua công cụ nợ của Chính phủ thông qua việc ủy thác cho tổ chức quản lý quỹ thực hiện.
Đối tượng mua công cụ nợ của Chính phủ phát hành trên thị trường quốc tế là tổ chức, cá nhân theo quy định của thị trường phát hành.
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2018. Nghị định này được hướng dẫn bởi Thông tư 30/2019/TT-BTC Xem thêm: 9 nội dung quan trọng nhất của Luật Chứng khoán
Xem chi tiết Nghị định 95/2018/NĐ-CP tại đây
Lược đồ văn bản
Nghị định 95/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán
- Cơ quan ban hành:
- Chính phủ
- Số hiệu:
- 95/2018/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Nghị định
- Ngày ban hành:
- 30/06/2018
- Lĩnh vực:
- Chứng khoán
- Người ký:
- Nguyễn Xuân Phúc
- Ngày hiệu lực:
- 01/07/2018
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.