Nghị định số 80/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 80/2004/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Phan Văn Khải — Thủ tướng |
| Ngày ban hành | 21/02/2004 |
| Ngày hiệu lực | 12/03/2004 |
Trích yếu nội dung
Nghị định số 80/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 80/2004/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 21 tháng 02 năm 2004
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở
mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ
2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004-2009
TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
1 | Thành phố Hạ Long | Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 | 04 đại biểu 04 đại biểu 04 đại biểu |
2 | Thị xã Cẩm Phả | Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 | 05 đại biểu 05 đại biểu |
3 | Thị xã Uông Bí | Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
4 | Huyện Đông Triều | Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 | 05 đại biểu 05 đại biểu |
5 | Huyện Yên Hưng | Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 | 04 đại biểu 04 đại biểu |
6 | Thị xã Móng Cái | Đơn vị bầu cử số 12 | 05 đại biểu |
7 | Huyện Hoành Bồ | Đơn vị bầu cử số 13 | 03 đại biểu |
8 | Huyện Vân Đồn Huyện Cô Tô | Đơn vị bầu cử số 14 | 04 đại biểu |
9 | Huyện Tiên Yên | Đơn vị bầu cử số 15 | 03 đại biểu |
10 | Huyện Đầm Hà | Đơn vị bầu cử số 16 | 02 đại biểu |
11 | Huyện Hải Hà | Đơn vị bầu cử số 17 | 03 đại biểu |
12 | Huyện Bình Liêu | Đơn vị bầu cử số 18 | 02 đại biểu |
13 | Huyện Ba Chẽ | Đơn vị bầu cử số 19 | 02 đại biểu |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.