📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị địnhHết hiệu lực

Nghị định số 48/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ

📄 Số hiệu: 48/2002/NĐ-CP🏛️ Chính phủ📅 22/04/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu48/2002/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hànhChính phủ
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Ngày ban hành22/04/2002
Ngày hiệu lực07/05/2002
Ngày hết hiệu lực20/04/2006

Trích yếu nội dung

Nghị định số 48/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ

___________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 12 tháng 8 năm 1991;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ.

Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm được sửa đổi bổ sung, kèm theo Nghị định này, thay thế Danh mục thực vật rừng, động vật rừng qý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ, ban hành kèm theo Nghị định 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thi hành Nghị định này.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

DANH MỤC
THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM
(Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), ban hành kèm theo Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2002

Nhóm 1: Nghiêm cấm khai thác và sử dụng

1A- THỰC VẬT HOANG DÃ

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Ghi chú

1 | Bách xanh | Calocedrus macrolepis

2 | Thông đỏ | Taxus chinensis

3 | Phỉ 3 mũi | Cephalotaxus fortunei

4 | Thông tre | Podocarpus neriifolius

5 | Thông Pà cò | Pinus kwangtugensis

6 | Thông Đà Lạt | Pinus dalatensis

7 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis

8 | Hinh đá vôi | Keteleeria calcarea

9 | Sam bông | Amentotaxus argotenia

10 | Sam lạnh | Abies nukiangensis

11 | Trầm (gió bầu) | Aquilaria crassna

12 | Hoàng đàn | Copressus torulosa

13 | Thông 2 lá dẹt | Ducampopinus krempfii

Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm IA

1 | Các loại Lan Kim tuyến | Chi Anoectochilus spp

2 | Cẩm thị | Diospyros maritima

3 | Mun sọc | Diospyros saletti

4 | Sưa Bắc Bộ | Dalbergia tonkimensis

5 | Đại huyết tán (Cơm nguội thân ngắn) | Ardisia brevicaulis

6 | Tế tân Nam (Hoa tiên) | Asarum balansae

7 | Các loài Hoàng liên | Chi Berberis spp và Coptis spp

8 | Cây một lá (Lan một lá) | Nervilia fordii

9 | Các loài Lan Hài | Chi Paphiopedium spp

10 | Tam thất hoang (Sâm tam thất) | Panax bipinnatifidus

11 | Sâm Ngọc Linh (Sâm Việt Nam) | Panax vietnamensis

1B- ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

1 | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus

2 | Bò tót | Bos gaurus

3 | Bò xám | Bos sauveli

4 | Bò rừng | Bos banteng

5 | Trâu rừng | Bubalus bubalis

6 | Voi | Elephas mãimus

7 | Cà tong | Cevus eldi

8 | Hươu vàng | Cevus porcinus

9 | Hươu sạ | Moschus moschiferus (M.berezovski)

10 | Hổ | Panthera tigris corbetti

11 | Báo hoa mai | Panthera pardus

12 | Báo gấm | Neofelis nebulosa

13 | Gấu chó | Helarctos malayanus

14 | Voọc xám | Trachypithecus phayrei

15 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus

16 | Voọc ngũ sắc:

- Voọc ngũ sắc Trung bộ | Pygathrix nemaeus

- Voọc ngũ sắc Nam bộ | Pygathrix nigripes

17 | Voọc đen:

- Voọc đen má trắng | Presbytis francoisi francoisi

- Voọc đầu trắng | P. francoisi poliocephalus

- Voọc mông trắng | P. francoisi delacouri

- Voọc Hà Tĩnh | P. francoisi hatinhensis

- Voọc đen Tây Bắc | Presbytis francoisi sp.

18 | Vượn đen:

- Vượn đen | Hylobates concolor concolor

- Vượn đen má trắng | H. concolor leucogensis

- Vượn tay trắng | Hylobates lar

- Vượn đen má trắng Nam bộ | H. concolor gabrienlae

19 | Chồn mực (Cầy đen) | Arctictis binturong

20 | Cầy vằn Bắc | Chotogale owstoni

21 | Cầy gấm | Prionodon pardicor

22 | Chồn dơi (Cầy bay) | Galeopithecus temminski

23 | Cày vàng | Martes flavigula

24 | Culi lùn | Nycticebus pigmaeus

25 | Sóc bay:

- Sóc bay sao | Petaurista elegans

- Sóc bay trâu | Petaurista lylei

26 | Sóc bay:

- Sóc bay nhỏ | Belomys

- Sóc bay lông tai | Belomys pearsoni

27 | Sói Tây Nguyên | Canis aureus

28 | Công | Pavo muticus imperator

29 | Gà lôi:

- Gà lôi | Lophura diardia diardia

- Gà lôi lam mào đen | Lophura impperialis

- Gà lôi lam mào trắng | Lophura diardi

30 | Gà tiền:

- Gà tiền | Polyplectron bicalcaratum

- Gà tiền mặt đỏ | Polyplectrom germaini

31 | Trĩ sao | Rheinarctia ocellata

32 | Sếu cổ trụi (Sếu đầu đỏ) | Grus anttigol

33 | Cá sấu nước lợ | Crocodylus porosus

34 | Cá sấu nước ngọt | Crocodylus siamensis

35 | Hổ mang chúa | Ophhiophagus hannah

36 | Cá cóc Tam đảo | Paramesotriton deloustali

Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm 1B

1 | Sao La | Pseudoryx nghetinhensis

2 | Mang lớn | Megamuntiacus vuquangansis

3 | Mang Trường Sơn | Caninmuntiacus truongsonensis

4 | Mang Pù Hoạt | Muntiacus puhoatensis

5 | Sơn dương | Capriornis sumảtaensis

6 | Các loài Mèo rừng | Giống Felis spp.

7 | Gấu ngựa | Ursus thibethanus

8 | Các loài Tê tê (Trút, Xuyên sơn giáp) | Giống Manis spp.

9 | Thỏ vằn | Nesolagus sp.

10 | Đu gông (Bò biển) | Dúgong dugong

11 | Các loài cá heo | Giống Delphin spp.

12 | Cá Ông sư (Cá voi đen) | Neophon phocaenoides

Cá voi | Balaenoptera musculus

13 | Cá Nược | Orcaella brevirostris

14 | Cò thìa | Platalea minor

15 | Cò quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni

16 | Già đẫy nhỏ | Leptptilos javvanicus

17 | Đồi mồi | Eretmochelis imbricata

18 | Vích | Chelonia myda

19 | Giải | Pelochelis bibronii

20 | Đồi mồi dứa | Carreta carreta

21 | Quản đồng | Carreta olivacea

22 | Cá cháy | Hilsa toli

23 | Rùa hộp 3 vạch | Cuora trifasciata

24 | Rắn dọc dưa (Rắn săn chuột) | Elaphe radiata

25 | Rắn ráo trâu (Hổ trâu/Hổ hèo) | Ptyas mucosus

26 | Cá mơn | Sclerpages formosus

27 | Cá Anh vũ | Semilabeo notabilis

28 | Cá Chình mun | Anguilla pacifica

29 | Cá Chìa Vôi sông | Crinidens sarrisophorus

30 | Cá Còm | Notopterus chitala

31 | Cá Hô | Catlocarbio siamesis

32 | Cá Sóc | Probarbus jullieni

33 | Cá Tra dầu | Pangasianodon gigas

Nhóm 2 - Hạn chế khai thác và sử dụng

2A - THỰC VẬT HOANG DÃ

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

1 | Cẩm lai | Dalbergia oliverrii

- Cẩm lai Bà Rịa | Dalbergia bariaensis

- Cẩm lai Đồng Nai | Dalbergia dongnaiensis

2 | Cà te (Gõ đỏ) | Afzelia xylocarpa

3 | Gụ

- Gụ mật (Gõ mật) | Sindora Cochinchinensis

- Gụ lau (Gõ lau) | Sindora tonkinensis A. Chev

4 | Giáng hương:

- Giáng hương | Pterocarpus pedatus Pierre

- Giáng hương Campốt | Pterocarpus cambodianus

- Giáng hương mắt chim | Pterocarpus indicus Willd

5 | Lát:

- Lát hoa | Chukarasia tabularis

- Lát da đồng | Chukarasia sp.

- Lát chun | Chukarasia sp.

6 | Trắc:

- Trắc | Dalbergia cochinchinensis

- Trắc dây | Dalbergia annamensis

- Trắc Cambốt | Dalbergia cambodiana

7 | Pơ mu: | Fokienia hodginsii

8 | Mun:

- Mun | Diospyros mun

- Mun sọc | Dyospyros sp.

9 | Đinh: | Markhamia pierrei

10 | Sến mật | Madhuca pasquieri

11 | Nghiến: | Burretiodendron hsienmu

12 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii

13 | Kim giao | Podocarpus fleuryi

14 | Ba gạc | Rauwlfia verticillata

15 | Ba kích | Morinda offcinalis

16 | Bách hợp | Lilium brownii

17 | Sâm Ngọc linh | Panax vietnammensis

18 | Sa nhân | Amomum longiligulare

19 | Thảo quả | Amomum tsaoko

Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm 2A

1 | Bách xanh | Calocedrus macrolepis

2 | Thông Đà Lạt | Pinus dalatensis

3 | Trầm (Gió bầu) | Aquilaria crassna

4 | Thông 2 lá dẹt | Ducampopinus kempffi

5 | Du sam | Keteleeria evelyniana

6 | Các loại xá xị | Chi Cinnamomum spp.

7 | Sa mu dầu | Cunninghamia koníhi

8 | Cỏ thơm | Lysimachia congestiflora

9 | Các loại cây Bình Vôi | Chi Stepphania spp.

10 | Trai lý | Garcinia fagraoides

11 | Đẳng sâm (Sâm leo) | Codonopsis javanica

12 | Vàng đắng | Coscinium fenestratum

13 | Thạch hộc | Dendrobium nobile

14 | Hoàng tinh lá mọc cách | Disporopsis longifolia

15 | Hoàng tinh lá mọc vòng | Polygonatum kingianum

16 | Hoàng đằng | Chi Fibraurea spp.

17 | Các loại Thiên tuế | Chi Cycas spp.

2B - ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

1 | Khỉ:

- Khỉ cộc | Macaca arctoides

- Khỉ vàng | Macaca mulatta

- Khỉ mốc | Macaca assamentis

- Khỉ đuôi lợn | Macaca nemestrna

2 | Sơn dương | Capricornis sumatraeanis

3 | Mèo rừng | Felis bengalensis

Felis marniorata

Felis temminskii

4 | Rái cá | Lutra lutra

5 | Gấu ngựa | Selenarctos thibethanus

6 | Sói đỏ | Cuon alpinus

7 | Sóc đen | Ratuta lutra

8 | Phượng hoàng đất | Buceros bicornis

9 | Rùa núi vàng | Indotestudo elongata

Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm 2B

1 | Dơi ngựa lớn | Pteropus vampirus

2 | Sói Tây Nguyên | Canis aureus

3 | Cáo lửa | Vulpes vulpes

4 | Cầy Gấm | Prionodon pardicolor

5 | Cầy vằn Bắc | Chororogale owstonii

6 | Cầy vằn Nam | Hemigalus derbyaus

7 | Các loài cầy Giông | Giống Vivera spp.

8 | Cầy hương | Viverrcula indica

9 | Các loài Triết | Giống Mustela spp.

10 | Các loài Cheo Cheo | Giống Tragulus spp.

11 | Các loài Sóc bay | Giống Petaurista spp.

12 | Niệc hung | Ptilolemus tichelli

13 | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis

14 | Niệc mỏ vằn | Aceros undulatus

15 | Các loài cú lợn | Giống Tyto spp.

16 | Các loài Cú mèo | Giống Otus spp.

17 | Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata

18 | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus

19 | Các loài Vẹt (Két) | Giống Psttacula spp.

20 | Vẹt lùn | Loriculus vernalis

21 | Yểng (Nhồng) | Gracula religiosa

22 | Các loài Khướu | Giống Garrulax spp.

23 | Yến sào | Collcalia francica

24 | Các loài Thù thì | Giống Ketupa spp.

25 | Các loài Cắt | Họ Fanconidae

26 | Các loài Kỳ đà | Giống Varanus spp.

27 | Các loài Trăn | Giống Python spp.

28 | Rắn Hổ mang thường | Naja naja

29 | Rắn ráo thường | Ptyas korros

30 | Các loài rắn cạp nong | Giống Bungarus spp.

31 | Các loài rắn lục | Giống Trimerusurus spp.

32 | Rùa núi vàng | Testudo elongata

33 | Rùa đất lớn | Heosemys grandis

34 | Rùa răng (Càng đước) | Hieremys annandalii

35 | Cá Rầm xanh | Altigena lemassoni

36 | Cặp kìm (côn trùng) | Họ Lucanidae

37 | Sừng dê (côn trùng) | Onthofagus mouhoti

38 | Cua bay (côn trùng) | Cheirotonus macleayi

39 | Cánh cứng 5 sừng (Côn trùng) | Eupatonus gracilicornis

40 | Cà cuống | Lethocerus indicus

41 | Bọ lá (côn trùng) | Phyllim succiforlium

42 | Trai ngọc | Ptẻia maxima

Lược đồ văn bản

  • 18-HĐBT Nghị định số 18-HĐBT Quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Văn bản đang xem

Nghị định số 48/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ

Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số hiệu:
48/2002/NĐ-CP
Loại văn bản:
Nghị định
Ngày ban hành:
22/04/2002
Người ký:
Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực:
07/05/2002
Ngày hết hiệu lực:
20/04/2006
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản