📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị địnhHết hiệu lực

Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

📄 Số hiệu: 45/2018/NĐ-CP🏛️ Chính phủ📅 13/03/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu45/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhChính phủ
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Ngày ban hành13/03/2018
Ngày hiệu lực13/03/2018
Ngày hết hiệu lực20/02/2025

Trích yếu nội dung

Nghị định số 45/2018/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

90

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

a) Th

t

ướ

ng Chính ph

quy

ế

t

đị

nh s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a hi

n có

để

tham gia d

án

đầ

u t

ư

theo hình th

c

đố

i tác công -

t

ư

trên c

ơ

s

đề

ngh

c

a B

tr

ưở

ng B

Giao thông v

n t

i, Ch

t

ch

y ban nhân

dân c

p t

nh, ý ki

ế

n c

a B

Tài chính và các c

ơ

quan có liên quan.

Quy

ế

t

đị

nh c

a Th

t

ướ

ng Chính ph

v

vi

c s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng

giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a hi

n có

để

tham gia d

án

đầ

u t

ư

theo hình th

c

đố

i

tác công - t

ư

là c

ơ

s

để

quy

ế

t

đị

nh ho

c trình c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n quy

ế

t

đị

nh ch

tr

ươ

ng

đầ

u t

ư

theo quy

đị

nh c

a pháp lu

t v

đầ

u t

ư

và pháp lu

t v

đầ

u

t

ư

công;

b) C

ă

n c

Quy

ế

t

đị

nh c

a Th

t

ướ

ng Chính ph

v

vi

c s

d

ng tài s

n hi

n có

để

tham gia d

án

đầ

u t

ư

theo hình th

c

đố

i tác công - t

ư

, d

án

đầ

u t

ư

theo hình

th

c

đố

i tác công - t

ư

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n phê duy

t và h

p

đồ

ng

ký k

ế

t, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n th

c hi

n bàn giao tài s

n cho nhà

đầ

u t

ư

th

c hi

n d

án. Vi

c bàn giao

đượ

c l

p thành Biên b

n theo M

u s

01 quy

đị

nh

t

i Ph

l

c ban hành kèm theo Ngh

đị

nh này.

Đ

i

u 26. Qu

n lý, s

d

ng s

ti

n thu

đượ

c t

x

lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng

giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a

1. Toàn b

s

ti

n thu

đượ

c t

vi

c x

lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a

đượ

c n

p vào tài kho

n t

m gi

t

i Kho b

c nhà n

ướ

c do c

ơ

quan sau

đ

ây làm ch

tài kho

n:

a) C

ơ

quan

đượ

c giao th

c hi

n nhi

m v

qu

n lý tài s

n quy

đị

nh t

i kho

n 1

Đ

i

u 19 Lu

t Qu

n lý, s

d

ng tài s

n công

đố

i v

i tài s

n do Th

t

ướ

ng Chính

ph

, B

tr

ưở

ng B

Tài chính quy

ế

t

đị

nh x

lý;

b) S

Tài chính (n

ơ

i c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n

đ

óng tr

s

)

đố

i v

i tài

s

n do B

tr

ưở

ng B

Giao thông v

n t

i, S

Tài chính

đố

i v

i tài s

n do Ch

t

ch

y ban nhân dân c

p t

nh quy

ế

t

đị

nh ho

c phân c

p quy

ế

t

đị

nh x

lý.

2. Tài kho

n t

m gi

đượ

c theo dõi chi ti

ế

t

đố

i v

i t

ng c

ơ

quan có tài s

n

x

lý.

3. C

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y

n

i

đị

a có trách nhi

m l

p d

toán

đố

i v

i các kho

n chi phí liên quan

đế

n vi

c x

lý tài s

n trình B

Giao thông v

n t

i (

đố

i v

i tài s

n thu

c trung

ươ

ng qu

n lý),

y ban nhân dân c

p t

nh (

đố

i v

i tài s

n thu

c

đị

a ph

ươ

ng qu

n lý) phê duy

t.

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

91

Chi phí có liên quan

đế

n vi

c x

lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y

n

i

đị

a g

m:

a) Chi phí ki

m kê,

đ

o v

;

b) Chi phí di d

i, phá d

, h

y b

;

c) Chi phí

đị

nh giá và th

m

đị

nh giá;

d) Chi phí t

ch

c bán;

đ

) Chi phí h

p lý khác có liên quan.

4. C

ă

n c

l

p d

toán chi phí có liên quan

đế

n vi

c x

lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a quy

đị

nh t

i kho

n 3

Đ

i

u này:

a)

Đố

i v

i các n

i dung chi

đ

ã có tiêu chu

n,

đị

nh m

c, ch

ế

độ

do c

ơ

quan nhà

n

ướ

c có th

m quy

n quy

đị

nh thì th

c hi

n theo tiêu chu

n,

đị

nh m

c và ch

ế

độ

do

c

ơ

quan nhà n

ướ

c có th

m quy

n quy

đị

nh;

b)

Đố

i v

i các n

i dung thuê d

ch v

liên quan

đế

n x

lý tài s

n

đượ

c th

c hi

n

theo H

p

đồ

ng ký gi

a c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n và

đơ

n v

cung c

p d

ch

v

. Vi

c l

a ch

n

đơ

n v

cung c

p d

ch v

liên quan

đế

n x

lý tài s

n

đượ

c th

c

hi

n theo quy

đị

nh c

a pháp lu

t;

c)

Đố

i v

i các n

i dung chi ngoài ph

m vi quy

đị

nh t

i

đ

i

m a,

đ

i

m b kho

n

này, ng

ườ

i

đứ

ng

đầ

u c

ơ

quan

đượ

c giao nhi

m v

x

lý tài s

n quy

ế

t

đị

nh m

c chi,

b

o

đả

m phù h

p v

i ch

ế

độ

qu

n lý tài chính hi

n hành c

a Nhà n

ướ

c và ch

u

trách nhi

m v

quy

ế

t

đị

nh c

a mình.

5. Trong th

i h

n 30 ngày, k

t

ngày hoàn thành vi

c x

lý tài s

n, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n có trách nhi

m l

p 01 b

h

s

ơ

đề

ngh

thanh toán g

i

ch

tài kho

n t

m gi

để

chi tr

. Ng

ườ

i

đứ

ng

đầ

u c

ơ

quan,

đơ

n v

ch

u trách nhi

m

tr

ướ

c pháp lu

t v

tính chính xác c

a kho

n chi

đề

ngh

thanh toán. H

s

ơ

g

m:

a) V

ă

n b

n

đề

ngh

thanh toán c

a c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n (trong

đ

ó

nêu rõ s

ti

n thu

đượ

c t

vi

c x

lý tài s

n, t

ng chi phí x

lý tài s

n, thông tin v

tài

kho

n ti

ế

p nh

n thanh toán) kèm theo b

ng kê chi ti

ế

t các kho

n chi: 01 b

n chính;

b) Quy

ế

t

đị

nh x

lý tài s

n c

a c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n: 01 b

n sao;

c) Các h

s

ơ

, gi

y t

ch

ng minh cho các kho

n chi nh

ư

: D

toán chi

đượ

c

duy

t; H

p

đồ

ng thuê d

ch v

th

m

đị

nh giá,

đấ

u giá, phá d

; Hóa

đơ

n, Phi

ế

u thu

ti

n (n

ế

u có): 01 b

n sao.

92

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

6. Trong th

i h

n 30 ngày, k

t

ngày nh

n

đượ

c

đầ

y

đủ

h

s

ơ

h

p l

, ch

tài

kho

n t

m gi

có trách nhi

m c

p ti

n cho c

ơ

quan

đượ

c giao trách nhi

m t

ch

c

bán, thanh lý

để

th

c hi

n chi tr

các kho

n chi phí có liên quan

đế

n vi

c x

lý tài

s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a.

7.

Đị

nh k

hàng quý, ch

tài kho

n t

m gi

th

c hi

n n

p s

ti

n còn l

i

đố

i

v

i các kho

n thu t

x

lý tài s

n

đ

ã hoàn thành vi

c thanh toán chi phí vào ngân

sách nhà n

ướ

c theo quy

đị

nh c

a pháp lu

t v

ngân sách nhà n

ướ

c.

8. Tr

ườ

ng h

p s

ti

n thu

đượ

c t

bán, thanh lý tài s

n không

đủ

đắ

p chi

phí thì ph

n còn thi

ế

u

đượ

c chi t

d

toán ngân sách nhà n

ướ

c giao cho c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n.

M

c 6

CH

ĐỘ

BÁO CÁO VÀ C

Ơ

S

D

LI

U V

TÀI S

N

K

T C

U H

T

NG GIAO THÔNG

ĐƯỜ

NG TH

Y N

I

ĐỊ

A

Đ

i

u 27. Báo cáo tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a

1. Tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a ph

i báo cáo kê khai

đượ

c c

p nh

t vào C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng

th

y n

i

đị

a

để

qu

n lý th

ng nh

t.

2. Hình th

c báo cáo kê khai tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y

n

i

đị

a:

a) Báo cáo kê khai l

n

đầ

u

đố

i v

i tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng

th

y n

i

đị

a

đ

ang qu

n lý t

i th

i

đ

i

m Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành;

b) Báo cáo kê khai b

sung

đố

i v

i tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng

th

y n

i

đị

a phát sinh m

i ho

c có thay

đổ

i v

thông tin tài s

n, thông tin c

ơ

quan,

đơ

n v

qu

n lý tài s

n sau ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành.

3. C

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n l

p báo cáo kê khai tài s

n theo M

u s

02

quy

đị

nh t

i Ph

l

c ban hành kèm theo Ngh

đị

nh này, g

i B

Giao thông v

n t

i

(

đố

i v

i tài s

n thu

c trung

ươ

ng qu

n lý),

y ban nhân dân c

p t

nh (

đố

i v

i tài

s

n thu

c

đị

a ph

ươ

ng qu

n lý) ký xác nh

n

để

th

c hi

n nh

p d

li

u vào C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a. Th

i h

n g

i báo cáo

kê khai là 30 ngày, k

t

ngày ti

ế

p nh

n tài s

n theo quy

ế

t

đị

nh giao qu

n lý tài s

n

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

93

c

a c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n ho

c có thay

đổ

i thông tin v

c

ơ

quan qu

n lý,

tài s

n

đ

ã kê khai.

4. Hàng n

ă

m, c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n th

c hi

n báo cáo tình hình

qu

n lý, s

d

ng và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a

(bao g

m c

s

ti

n thu

đượ

c t

x

lý và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao

thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a) c

a n

ă

m tr

ướ

c và báo cáo

độ

t xu

t theo yêu c

u c

a c

ơ

quan nhà n

ướ

c có th

m quy

n.

5. Hình th

c báo cáo tình hình qu

n lý, s

d

ng và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a:

a) Báo cáo tình hình qu

n lý tài s

n theo M

u s

03 quy

đị

nh t

i Ph

l

c ban

hành kèm theo Ngh

đị

nh này;

b) Báo cáo tình hình x

lý tài s

n theo M

u s

04 quy

đị

nh t

i Ph

l

c ban

hành kèm theo Ngh

đị

nh này;

c) Báo cáo tình hình khai thác tài s

n theo M

u s

05 quy

đị

nh t

i Ph

l

c ban

hành kèm theo Ngh

đị

nh này.

6. Th

i h

n g

i báo cáo tình hình qu

n lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao

thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a hàng n

ă

m quy

đị

nh nh

ư

sau:

a) C

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n

trung

ươ

ng l

p báo cáo tình hình qu

n

lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thu

c trung

ươ

ng

qu

n lý g

i B

Giao thông v

n t

i tr

ướ

c ngày 31 tháng 01;

b) C

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý tài s

n

đị

a ph

ươ

ng l

p báo cáo tình hình qu

n

lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thu

c

đị

a ph

ươ

ng

qu

n lý g

i

y ban nhân dân c

p t

nh tr

ướ

c ngày 31 tháng 01;

c)

y ban nhân dân c

p t

nh báo cáo tình hình qu

n lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u

h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thu

c

đị

a ph

ươ

ng qu

n lý g

i B

Giao

thông v

n t

i tr

ướ

c ngày 28 tháng 02;

d) B

Giao thông v

n t

i t

ng h

p tình hình qu

n lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a (thu

c trung

ươ

ng và

đị

a ph

ươ

ng) g

i B

Tài

chính tr

ướ

c ngày 15 tháng 3;

đ

) B

Tài chính t

ng h

p tình hình qu

n lý, s

d

ng tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng

giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a (thu

c trung

ươ

ng và

đị

a ph

ươ

ng) báo cáo Chính

ph

để

báo cáo Qu

c h

i theo yêu c

u và th

c hi

n công khai v

tài s

n c

a

c

n

ướ

c.

94

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

Đ

i

u 28. C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y

n

i

đị

a

1. C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a là

m

t b

ph

n c

a C

ơ

s

d

li

u qu

c gia v

tài s

n công,

đượ

c xây d

ng và qu

n lý

th

ng nh

t trên ph

m vi c

n

ướ

c; thông tin trong C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u

h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a có giá tr

pháp lý nh

ư

h

s

ơ

d

ng gi

y.

2. B

Giao thông v

n t

i ch

trì, ph

i h

p v

i B

Tài chính và các c

ơ

quan có

liên quan xây d

ng và qu

n lý C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a b

o

đả

m các yêu c

u sau:

a) Phù h

p v

i khung ki

ế

n trúc Chính ph

đ

i

n t

Vi

t Nam,

đ

áp

ng quy

chu

n k

thu

t c

ơ

s

d

li

u qu

c gia, các tiêu chu

n, quy chu

n k

thu

t công

ngh

thông tin, an toàn, an ninh thông tin và

đị

nh m

c kinh t

ế

- k

thu

t;

b) B

o

đả

m tính t

ươ

ng thích, kh

n

ă

ng tích h

p, k

ế

t n

i v

i C

ơ

s

d

li

u qu

c

gia v

tài s

n công; chia s

thông tin và kh

n

ă

ng m

r

ng các tr

ườ

ng d

li

u trong

thi

ế

t k

ế

h

th

ng và ph

n m

m

ng d

ng.

3. B

Giao thông v

n t

i,

y ban nhân dân c

p t

nh ch

đạ

o c

ơ

quan

đượ

c giao

qu

n lý tài s

n báo cáo kê khai, th

c hi

n nh

p d

li

u vào h

th

ng C

ơ

s

d

li

u

v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo quy

đị

nh.

Ch

ươ

ng III

T

CH

C TH

C HI

N

Đ

i

u 29. Trách nhi

m thi hành

1. Trách nhi

m c

a B

Giao thông v

n t

i:

a) Ch

trì xây d

ng, ban hành ch

ế

độ

, quy trình b

o trì tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng

giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a;

b) Ch

đạ

o, h

ướ

ng d

n vi

c l

p danh m

c tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a ph

c v

vi

c k

ế

toán, tính hao mòn, báo cáo và xây d

ng c

ơ

s

d

li

u v

tài s

n;

c) Ch

trì, ph

i h

p v

i B

Tài chính xây d

ng C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u

h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a trên ph

m vi c

n

ướ

c

để

tích h

p vào C

ơ

s

d

li

u qu

c gia v

tài s

n công; báo cáo tình hình qu

n lý, s

d

ng, khai thác tài

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

95

s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo quy

đị

nh c

a pháp lu

t v

qu

n lý, s

d

ng tài s

n công và theo yêu c

u c

a c

p có th

m quy

n;

d) Ph

i h

p v

i B

Tài chính h

ướ

ng d

n vi

c xác

đị

nh giá kh

i

đ

i

m

để

đấ

u

giá quy

n khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo hình

th

c cho thuê, chuy

n nh

ượ

ng có th

i h

n quy

n khai thác tài s

n;

đ

) Th

c hi

n các nhi

m v

, quy

n h

n khác theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

2. Trách nhi

m c

a B

Tài chính:

a) Quy

đị

nh ch

ế

độ

k

ế

toán tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y

n

i

đị

a;

b) Quy

đị

nh ch

ế

độ

qu

n lý, tính hao mòn tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a;

c) H

ướ

ng d

n xác

đị

nh giá kh

i

đ

i

m

để

đấ

u giá quy

n khai thác tài s

n k

ế

t

c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo hình th

c cho thuê, chuy

n nh

ượ

ng

có th

i h

n quy

n khai thác tài s

n;

d) Ch

trì, ph

i h

p v

i B

Giao thông v

n t

i,

y ban nhân dân c

p t

nh

h

ướ

ng d

n vi

c tích h

p C

ơ

s

d

li

u v

tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng

th

y n

i

đị

a vào C

ơ

s

d

li

u qu

c gia v

tài s

n công;

đ

) Th

c hi

n các nhi

m v

, quy

n h

n khác theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

3. Trách nhi

m c

a

y ban nhân dân c

p t

nh:

a) Ch

đạ

o, rà soát, phân lo

i, l

p h

s

ơ

, k

ế

toán tài s

n theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này và pháp lu

t có liên quan;

b) Ch

đạ

o, ki

m tra vi

c qu

n lý, s

d

ng và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng

giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thu

c ph

m vi qu

n lý theo quy

đị

nh này và pháp

lu

t có liên quan;

c) Ch

đạ

o vi

c

đă

ng nh

p, chu

n hóa d

li

u tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thu

c ph

m vi qu

n lý; báo cáo tình hình qu

n lý, s

d

ng, khai

thác tài s

n theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này;

d) Th

c hi

n các nhi

m v

, quy

n h

n khác theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

4. Các b

, c

ơ

quan trung

ươ

ng,

y ban nhân dân c

p t

nh có liên quan có trách

nhi

m ph

i h

p v

i B

Giao thông v

n t

i và B

Tài chính trong vi

c qu

n lý, s

d

ng và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

96

CÔNG BÁO/S

491 + 492/Ngày 01-4-2018

Đ

i

u 30. X

lý chuy

n ti

ế

p

1. Trong th

i h

n 12 tháng, k

t

ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành, B

Giao thông v

n t

i,

y ban nhân dân c

p t

nh ch

đạ

o c

ơ

quan

đượ

c giao qu

n lý

tài s

n quy

đị

nh t

i kho

n 2

Đ

i

u 2 Ngh

đị

nh này ph

i h

p v

i c

ơ

quan, t

ch

c

có liên quan hoàn thành vi

c rà soát, phân lo

i, xác

đị

nh giá tr

tài s

n hi

n có

để

th

c hi

n vi

c qu

n lý, s

d

ng và khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

Trong th

i gian th

c hi

n vi

c rà soát, phân lo

i, l

p, phê duy

t ph

ươ

ng án

giao qu

n lý tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a, B

Giao thông

v

n t

i,

y ban nhân dân c

p t

nh ch

đạ

o các c

ơ

quan, t

ch

c có liên quan th

c

hi

n vi

c qu

n lý, s

d

ng tài s

n theo quy

đị

nh c

a pháp lu

t v

tài s

n công, pháp

lu

t chuyên ngành giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a và pháp lu

t có liên quan, b

o

đả

m ho

t

độ

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a thông su

t, an toàn.

2.

Đố

i v

i các H

p

đồ

ng khai thác tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng

th

y n

i

đị

a

đ

ã

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n ký k

ế

t theo quy

đị

nh c

a pháp

lu

t tr

ướ

c ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành thì ti

ế

p t

c th

c hi

n theo quy

đị

nh

đế

n h

ế

t th

i h

n c

a H

p

đồ

ng ký k

ế

t. Tr

ườ

ng h

p s

a

đổ

i, b

sung H

p

đồ

ng ký k

ế

t k

t

ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành ph

i th

c hi

n theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

3.

Đố

i v

i tài s

n k

ế

t c

u h

t

ng giao thông

đườ

ng th

y n

i

đị

a

đ

ã

đượ

c c

ơ

quan, ng

ườ

i có th

m quy

n quy

ế

t

đị

nh x

lý tr

ướ

c ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c

thi hành thì

đượ

c ti

ế

p t

c th

c hi

n theo quy

ế

t

đị

nh

đ

ã ký; các công vi

c ch

ư

a th

c

hi

n

đế

n ngày Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành và vi

c qu

n lý, s

d

ng s

ti

n

thu

đượ

c t

vi

c x

lý tài s

n

đượ

c th

c hi

n theo quy

đị

nh t

i Ngh

đị

nh này.

Đ

i

u 31. Hi

u l

c thi hành

1. Ngh

đị

nh này có hi

u l

c thi hành t

ngày 13 tháng 3 n

ă

m 2018.

2. Các B

tr

ưở

ng, Th

tr

ưở

ng c

ơ

quan ngang B

, Th

tr

ưở

ng c

ơ

quan thu

c

Chính ph

, Ch

t

ch

y ban nhân dân c

p t

nh và Th

tr

ưở

ng các c

ơ

quan liên

quan ch

u trách nhi

m thi hành Ngh

đị

nh này./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_45.signed_01.pdf · 2.1 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản