📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị địnhHết hiệu lực

Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

📄 Số hiệu: 44/2023/NĐ-CP🏛️ Chính phủ📅 30/06/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu44/2023/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcChính sách thuế
Cơ quan ban hànhChính phủ
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành30/06/2023
Ngày hiệu lực01/07/2023
Ngày hết hiệu lực31/12/2023

Trích yếu nội dung

Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Nội dung toàn văn

CHÍNH PHỦ

Số: 44/2023/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội

Căn cứ Luật Tổ chức Chỉnh phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tồ chức chính quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 thảng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chỉnh sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết sổ 101/2023/QH15 ngày 24 thảng 6 năm 2023 của Quốc hội.

Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suât 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sàn phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu; sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đôi tượng giảm thuê giá trị giạ tàng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đoi tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuât hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suât thuê giá trị gia tăng ghi “8%”; tiên thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khâu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi ỉập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 .

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trêh hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ .theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo .Mầu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và tồ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng gỉảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đên hêt ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Nghị định này.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Vân phòng Chủ tịch nưóc;

- Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, KTTH(2b).110

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Lê Minh Khái

Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâ số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

B

SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG

05

Than cứng và than non

27.01

27.02

27.03

27.04

051

0510

05100

051000

Than cứng

Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200

27.01

27.02

27.03

27.04

0510001

Than antraxit

Than đá. không thành khối. .Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%

2701.11.00

0510002

Than bi tum

Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg ưở lên (ưong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)

2701.12

0510003

Than đá (than cứng) loại khác

2701.19.00

052

0520

05200

052000

0520000

Than non

Than non còn gọi là than nâu, chi tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200

27.02

cẩpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

tỉ

ỈNỘỊdung

Mã số HS (áp dụng đổi vóí hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

>^(10)

06

Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

27.07

27.09

27.10

27.11

061

0610

06100

Dầu thô khai thác

27.09

061001

0610010

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô

Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác

27.09

061002

0610020

Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét biturrụ cát hắc ín

2714.10.00

062

0620

06200

062000

Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng

27.11

0620001

Khí tự nhiên dạng hóa lỏng

2711.11.00

0620002

Khí tự nhiên dạng khí

2711.21

07

Quặng kim loại và tinh quặng kim loại

26

071

0710

07100

071000

0710000

Quặng sắt vả tinh quặng sẳt

Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

2601.11

2601.12

2601.20

072

Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

26.17

0721

07210

072100

0721000

Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium. không tính phần làm giàu các loại quặng đó

26.12

0722

Quặng kim loại khác không chứa sắt

Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác vả làm giàu

26.17

07221

072210

0722100

Quặng bôxít và tinh quặng bôxit

Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm

2606.00.00

07229

Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

26.17

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

072291

Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

2602.00.00

2603.00.00

2604.00.00

2605.00.00.

2610.00.00

2611.00.00

0722911

Quãng mangan và tinh quặng mangan

Kể cả quặng mangan chứa sẳt và tinh quặng mangan chứa sất với hàm lượng magan từ 20% ữở lên, tính theo trọng lượng khô

2602.00.00

0722912

Quặng đồn£ và tinh quặng đong

2603.00.00

0722913

Quặng nỉken và tinh quặng niken

2604.00.00

0722914

Quặng coban và tỉnh quặng coban

2605.00.00

0722915

Quặng crôm và tinh quặng crôm

2610.00.00

0722916

Quặng vonfram và tinh quặng voníram

2611.00.00

072292

Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

2607.00.00

2608.00.00

2609.00.00

0722921

Quặng chỉ và tinh quặng chì

2607.00.00

0722922

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

2608.00.00

0722923

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

2609.00.00

072293

0722930

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tình quặng molipden khác

26.13

072294

Quặng titan và tinh quặng titan

26.14

0722941

Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

2614.00.10

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

0722942

Quặng rutil và tinh quặng rutil

2614.00.9Q

1

0722943

Quặng mònaáte và tinh quặng monaãte

2612.20.oò

0722949

Quặng titan khác và tinh quặng tỉtan khác

2614.00.9Q

1 í

072295

0722950

Quặng antimon và tình quặng antimon

2617.10.00

072296

Quặng niobỉ, tantalỉ, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

26.15

0722961

Quặng zircon và tinh quặng zircon

2615.10.oò

0722962

Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi

2615.90.0Í

072299

0722990

Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

2617.90.0(

)

073

0730

07300

073000

Quặng kim loại quý hiếm

26.16 Ị

0730001

Quặng bạc và tinh quặng bạc

2616.10.oó

0730002

Quặng vàng và tinh quặng vàng

2616.90.00

0730003

Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim

2616.90.0(

)

0730009

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác

2616.90.0C

1

08

Sản phẩm khai khoáng khác

25

68

081

0810

Đá, cát, sòi, đất sét

25 1

68

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

08101

Đá khai thác

Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.06

25.09

25.13

25.14

25.15

25.16

25.17

25.18

081011

Đá xây dựng và trang trí

68.01

68.02

68.03

0810111

Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chừ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tưựng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 ừờ lên

25.15

0810112

Đá granit, đá pocíĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tẩm hình chữ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng

25.16

081012

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dừng để sàn xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan

2521.00.00

2520.10.00

0810121

Đá vôi và các loại đá cỏ chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi mãng

2521.00.00

0810122

Thạch cao, thạch cao khan

2520.10.00

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

-

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) 1

081013

Đá phấn và đolomịt chưa nung hoặc thiêu kết

2509.00.00

25.18

0810131

Đá phấn

Đá phẩn làm vật liệu chịu lửa

2509.00.00

0810132

Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

Đolomit không

chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

25.18

081014

0810140

Đả phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hỉnh vuông.

2514.00.00

08102

Cát, sỏi

25

081021

0810210

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu

Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.

25.05

081022

Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn vả bột

25.17 ■

1

0810221

Sỏi, đá cuội

Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt

2517.10.00

0810222

Đá dạng viên, dạng mành vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhỏm đá xây dựng và trang trí

2517.41.00

2517.49.00

081023

0810230

Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây đựng

2517.20.oó

2517.30.00

08103

Đất sét và cao lanh các loại

25.07

25.08

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cẩp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

081031

0810310

Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung

2507.00.00

081032

0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite,

mưllite; đất chịu lừa hay đất dinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

Không gồm đất sét trưong nở

25.08

089

Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu

25.30

0891

08910

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón

*

089101

0891010

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

Bao gồm cả quặng apatit

25.10

089102

0891020

Quặng Pirit sắt chưa nung

Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

2502.00.00

089109

Khoáng hóa chất khác

25.30

0891091

Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit

25.11

0891092

Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lưọng khô

Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung

2528.00.00

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp đụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

0891093

Khoáng ílourit

2529.21.ob

2529.22.oỊo

0891094

Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)

2530.20.1'

2530.20.21

3 )

0891095

Khoáng cỏ chứa kaỉi

Gồm: Khoáng

Camallite; Khoáng Sylvite

2530.90.91

)

0891096

Khoảng từ phân động vật dùng để làm phân bỏn hoặc nhiên liệu

*

0891099

Khoáng hóa chất và khoáng phân bỏn khác chưa phân vào đâu

*

0892

08920

089200

0892000

Than bùn

Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001

27.03

0893

08930

089300

0893000

Muối

Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biển.

25.01

0899

08990

Sản phẩm khai khoảng khác chưa được phân vào đâu

25.30

089901

Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác

71

0899011

Đá quí, đá bán quí chưa đưực gia công

Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cất đơn giản hoặc tạo hình thô

7103.10

0899012

Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)

Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chi được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.01

7102.31.0C

7102.39.01

) ; )

)

Cấp ỉ

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(ố)

(7)

(8)

(9)

(10)

0899013

Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chi được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chì được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.21.00

7102.29.00

0899014

Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá màỉ tự nhiên khác

25.13

0899015

Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt

2714.90.00

089909

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

25.30

0899091

Quặng graphit tự nhiên

25.04

0899092

Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên

2506.10.00

0899093

Bột hóa thạch silic và đất siĩic

tương tự

Gồm cả đất tảo cát, tripolite và

diatomìte

2512.00.00

0899094

Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không

25.19

0899095

Quặng amiang

25.24

0899096

Quặng mica

Gồm: Mica thô và mica đã tách thảnh tấm hay ỉớp; Bột mi ca

25.25

cẩpl

cẩp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cẩp7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) ’

0899097

Quặng steatit

Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiên thành bột

25.26 :

0899098

Tràng thạch (đá bồ tát)

Còn gọi là Felspar

2529.10

0899099

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

2529.30.00

25.30 :

c

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHÉ BIẾN,

CHẾ TẠO

19

Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tỉnh chế

27.04

27.07

27.09

27.10

191

1910

19100

Than cốc

27.04

191001

1910010

Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá

Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cổc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá

27.04

191002

1910020

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác

2706.00.0C

192

1920

19200

Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ

27

192001

1920010

Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn

2701.20.00

2702.20.00

2703.00.20

cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(ỉ)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

192002

Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi ươn

27.07

27.09

27.10

27.12

34.03

1920021

Dầu nhẹ và các chể phẩm

Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chề phẩm khác

2710.12

1920022

Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mờ bôi ươn khác

Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng ưong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác

2710.12

2710.19

2710.20.00

1920023

Dầu thải

Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã poỉyclo hỏa hoặc biphenyl đã polyclo hóa

2710.91.00

2710.99.00

192003

Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

2711.12.00

2711.13.00

2711.14

2711.19.00

2711.29.00

1920031

Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)

Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); , Khí khô thương phẩm

2711.12.00

2711.13.00

2711.19.00

1920032

Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

2711.14

2711.29.00

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

cáp 6

Cẩp7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóatại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

192004

Các sản phẩm từ dầu mỏ khác

*

1920041

Vazơlin, sápparahn, sáp dầu mỏ vả sáp khác

2712.10.00

2712.20.00

2712.90

1920042

Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

2713.11.00

2713.12.oó

2713.20.00

2713.90.00

20

Sản phẩm hóa chất

28

29

30

31

32 1

33

34

35

36

37

38

201

Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hựp dạng nguyên sinh

31 í

39

40

201142

Sản phầm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

29

30

31

32 '

33

34

35

36

37

38

cẩp 1

cẩp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội đung

Mã số HS (áp dụng đồi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2011421

Dan xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông

Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tình chế; Dầu Uưpentín và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulíĩt nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axừ nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nẩu chày lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia vả các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật

3802.90

3803.00.00

38.05

38.06

3807.00.00

2011422

Than củi

Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng

44.02

2011423

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cẩt hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự

Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhụa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

2706.00.00

27.08

2011424

Cồn etilic chưa biển tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên

2207.10.00

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2011425

Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ

2207.20

2011426

Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, suníònat, trừ dầu nhựa thông (dầu taỉl)

38.04

2012

20120

Phân bón và hợp chất ni tơ

31 :

201201

2012010

Amoniac dạng khan

2814.10.00

201202

Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit

31.02

2012021

Phân amoni có xử lý nước

3102.21.00

3102.29.oọ

3102.30. oọ

3102.40.00

2012022

Phân amoni clorua

3102.90. oộ

2012023

Nitrit; nitrat của kali

Trừ nitrat của bismut và loại khác

2834.10.00

2834.21.00

201203

2012030

Phấn khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ

Gồm: Ure; Sunphat Amơni; Nitorat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muôi nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn họp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu

31.02

201204

2012040

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa photphat

Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại đùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác

31.03

201205

2012050

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chửa kalỉ

Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hỏa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác

31.04

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

201206

2012060

Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chua phân vào đâu

Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat Phân khoáng hoặc phân hóa học chúa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kalỉ; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu

31.05

2013

Plastìc và cao su tổng họp dạng nguyên sinh

39

40

20131

201310

-•

Plastic nguyên sinh

39

2013101

PoỊyme dạng nguyên sinh

Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ oleíĩn đã haỉogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Poỉyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic

dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)

39.01

39.02'

39.03

39.04

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

Cấp 1

cấp 2

Cẩp3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ H$ (ảp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) :

39.01

39.02

2013102

Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đỗi ion

Gồm: Poỉyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh;

polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyỉ este và poỉyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion

39.03

39.04 ;

39.05

39.06

39.07

39.08

39.09

39.10

39.11

39.12

39.13

3914.00.00

20132

Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

40.02

201321

2013210

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các ỉoại nhựa tự nhiên tưong tự, ờ dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảí (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng họp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cà hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp)

40.01

40.02

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

202

Sản phẩm hóa chất khác

*

2021

20210

Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

38.08

202101

Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

38.08

2021011

Thuốc trừ côn trùng

Gồm: cả chế phẩm trung gian để sàn xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột ỉàm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác

3808.59.11

3808.59.19

3808.61

3808.62

3808.69

3808.91

2021012

Thuốc diệt nấm

3808.59.21

3808.59.29

3808.92

2021013

Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trường cây trồng

3808.59.31

3808.59.39

3808.59.40

3808.59.50

3808.93

2021014

Thuốc khử trùng

Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác

3808.59.60

3808.94.10

3808.94.20

3808.94.90

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cẩp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2021019

Thuốc trừ sâu khác và sàn phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

3808.52.lt

3808.52.2(

3808.52.9(

3808.59.9

3808.59.9Í

3808.99.1(

3808.99.9(

) )

1

) ) )

2022

Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít

32 ■

20221

202210

Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

32

2022101

Sơn và véc ni từ poỉyme

Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng ỉàm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)

32.08

32.09

32.10

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2022102

Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật

Gồm: Thuốc màu, chất càn quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chê phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ờ dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đâ làm thành dạng nhất định

32.07

32.10

32.11

32.12

32.13

2022103

Ma tít và sản phẩm tương tự

Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi son (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt

32.14

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nộỉ dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóà tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) ■

20222

202220

Mực in

32.15

2022201

Mực in

Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)

32.15

2023

Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rùa, ỉàm bóng và chế phẩm vệ sinh

33

34

20231

Mỹ phẩm

33

202311

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân

33.04

2023111

Chể phẩm trang điểm môi, mắt

3304.10.00

3304.20.00

2023112

Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân

3304.30.00

2023113

Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác

Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thờm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu

3304.91.00

3304.99

202312

Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng

33.05

33.06

2023121

Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc

Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

33.05

34.01

I

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

cẩp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2023122

Chế phẩm dùng cho vệ sinh râng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)

Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạnệ kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,.,.

33.06

2023123

Chỉ tơ nha khoa

3306.20.00

2023124

Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuoc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vảo đâu

Gồm: Các chế phẩm dùng trước, ưong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân vả chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)

33.07

3401.30.00

2023125

Nước hoa và nước thơm

3303.00.00

20232

Xà phòng, chất tẩy rửa, lảm bóng và chế phẩm vệ sinh

34.01

34.02

34.05

202321

2023210

Glycerin thô; nước glyceón và dung dịch kiềm glycerin

2905.45.00

202322

2023220

Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng

3402.31

3402.39

3402.41.00

3402.42

3402.49

202323

Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch

34.01

34.02

. cấp 1

cấp 2

Cẩp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2023231

Xà phòng; sản phẩm và chê phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt

Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da

34.01

34.02 :

2023232

Bột giặt và các chế phẩm dùng để tầy, rửa

Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải

34.01

34.02

3809.91.10

202324

Chất có mùi thơm và chất sáp

33.01 :

34.04

2023241

Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng

Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm cỏ mùi thơm khi đốt cháy

3307.41

3307.49

2023242

Sáp nhân tạo và sáp chế biến

34.04

2023243

Chất đánh bỏng và kem dùng cho giày dép, đô nội thất, sản, kính, kim loại và thùng xe

Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chat đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bào quàn đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng vả các chề phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác

34.05

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2023244

Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các che phẩm cọ rừa khác

3405.40

2029

20290

Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

38.24

202901

Chất nồ

36

2029011

Thuốc nổ đã điều chế

Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nồ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

3601.00.00

3602.00.00

2029012

Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện

Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...

36.03

2029013

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác

36.04

2029014

Diêm

3605.00.00

202902

Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

35

2029021

Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...

35.06

202903

Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật

33.01

2029031

Tinh dầu thực vật

Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gùng...

33.01

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

MãsốHS (áp dụng đổi vói hàng hóa,tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2029032

Hỗn hợp các chất thơm từ tinh đầu thực vật

Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống

33.02

202904

Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha frộn dùng trong nhiếp ảnh

37

2029041

Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng

Gồm: Các tẩm dùng chụp ảnh và phím chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ờ dạng cuộn bàng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)

37.01

37.02

37.03

2029042

Chế phẩm hóa chất dùng ừong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu

Trừ vécni, keo hồ, chất kểt dính và các chế phẩm tương tự

37.07

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

202905

2029050

Mỡ và dầu độn$ thực vật được che biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật

Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hổa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí ươ hoặc bầng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dâu động vật và các phần phân đoạn cùa các loại mỡ và dầu khác nhau.

Loại trừ: các loại được hỉdro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

15.01

15.02

15.03

15.05

15.17

15.18

202906

2029060

Mực viết, mực vẽ và mực khác (trù mực in)

Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần

3215.90

202907

Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chổng đóng băng

34.03

3820.00.00

*

2029071

Chế phẩm bôi trơn

34.03

2029072

Chất chổng kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự

38.11

2029073

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chong đóng băng

3819.00.00

3820.00.00

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hảng hóa tại khâu nhập knẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) Ị

202908

Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác

38.24

2029081

Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa

3504.00.01

)

2029082

Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển

Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chể phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa vớỉ thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho binh dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật họặc thực vật, te bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bỏ bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thừ thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước,...

34.07

3813-00.0(

38.21

38.22

2520.20.91

)

)

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nộí dung

Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2029083

Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đà được kích tạp dùng trong điện tử

Ở dạng đĩa, tấm mòng hoặc các dạng tương tự

3818.00.00

2029084

Các bon hoạt tính

3802.10

2029085

Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự

Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

38.09

2029086

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu

Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kỉm loại; chất giúp chày và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; che phầm dùng làm lõi hoặc vò cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; họp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ờ no'ì khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkyỉnapthaỉen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trù các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và ...

38.10

38.15

3817.00.00

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

cẩp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã SỐHS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2029087

Chất gắn đã điều chế dùng chữ khuôn đúc, lõi đúc

Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đủc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi mãng, vữa hoặc bê tông

3824.10.0

3824.30.0

3824.40.0

0 0

2029089

Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vảo đâu

38.24

202909

Geỉatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công

nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

35.02

35.03

38.24

2029091

Gelatin và các dẫn xuất gẹlatin,

anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật

Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

35.02

35.03

2029092

Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

35.01

35.05

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sân phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2029093

Sản phẩm còn lại cùa ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

38.24

203

2030

20300

Sợi tổng hợp, nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

. 55.11

203001

Sợi tổng hợp

54.02

54.04

55.09

55.03

55.06

2030011

Tô (tow) ĩilament tổng hợp; xơ staple tổng hựp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỳ

Gồm: Tô (tow) íĩlament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropyỉen, ... và xơ staple tổng hợp, chưa chài thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, potyestEì aayỉic hoặc modacryliạ polypropylen,...

55.01

55.03

2030012

Sợi íílament tổng họp (trừ chỉ khâu), sợi monoíĩlament tổng hợp

Gồm: Sợi chỉ tơ dai bàng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tồng hợp khác; Sợi monoíĩlament tổng hợp, sợi dạng dài và tương tự

54.02

54.04

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

cẩp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số Hỉ (áp dụng c với hàng hóa khâu nhập kh

tại ẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

203002

Sợi nhân tạo

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.03

55.04

55.05

55.06

55.07

55.09

55.10

55.11

2030021

Tô (tow) íìlament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

Gồm: Tô (tow) íìlament nhân tạo; Xơ stapỉe nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

55.01

55.02

55.03

55.04

2030022

Sợi íĩlament nhân tạo (trừ chi khâu), sợi monoíĩỉament nhân tạo

Gồm: Sợi cỏ độ bền cao từ viscose rayon; Sợi íilament đơn nhân tạo khác; Sợi monoíĩlament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự

54.02

54.03

54.04

54.05

54.06

55.06

5507.00.0(

)

24

Sản phẩm kim loại

*

241

2410

24100

Sản phẩm gang, sắt, thép

72

73

241001

Sàn phẩm gang, sắt, thép cơ bản

72

73

2410011

Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thòi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kìm sắt-cacbon chứa ưên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác

72.01

7204.10.0C

72.05

73.03

1

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhạp khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410012

Hợp kim sắt (hợp kim Fero)

Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sất Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sẳt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Voníram; Hợp kim sắt khác

72.02

2410013

Sản phẩm chứa sẳt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác

Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tổi thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự

72.03

2410014

Hột và bột của gang thòi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép

72.05

7201.50.00

241002

Thép thô

Thép hợp kim gồm thép không gỉ vạ thép hợp kim khác

72.06

7218.10.00

7224.10.00

2410021

Thép không hợp kìm dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

72.06

72.07

2410022

Thép không gi dạng thôi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm

72.18

cáp 1

Cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phầm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410023

Thép họp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm

72.24

241003

Sản phẩm thép cuộn phăng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưảng

72.08

7211.13

7211.14

7211.19

7219.11.0

7219.12.0

7219.13.0

7219.14.0

7220.11'

7220.12'

7225.30

7226.91

0 0

0 0

2410031

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng

72.08

2410032

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm

Gồm: Thép không gỉ cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7219.11.00 7219.12.ob

7219.13.00

7219.14.00 7219.21.oó 7219.22.00 7219.23.00 7219.24.00

Cấp ỉ

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổỉ vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410033

Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm

Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm

7225.30

7225.40

2410034

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7211.13

7211.14

7211.19

2410035

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

7220.11

7220.12

2410036

Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

7226.91

241004

Sản phẩm thép cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

72.09

7211.23

7211.29

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7220.20

7225.50

7226.92

i

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(ỉ)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410041

Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng

1

72.09 :

2410042

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

7219.31.0C

7219.32.0C

7219.33.oc

7219.34.0C

7219.35.0C

2410043

Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng

7225.50

2410044

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng

7211.23

7211.29

i

2410045

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm

7220.20 :

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410046

Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm

7226.92

241005

Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió

72.10

72.12

72.19

72.20

72.25

72.26

2410051

Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic

72.10

Cấp 1

cấp 2

cẩp 3

Cấp 4

Cấp 5

cẩp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nộỉ dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410052

Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng

Gồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

1 1

72.12

Ị ị

...

2410053

Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác

72.25

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2410054

Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm

72.26

2410055

Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện

7225.11.00

7225.19.00

2410056

Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

7226.11

7226.19

2410057

Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió

7226.20

241006

Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng.

72.13

72.14

72.16

7221.00.00

72.22

72.27

72.28

2410061

Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

72.13

2410062

Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

7221.00.00

2410063

Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

72.27

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) 1

2410064

Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội

72.14

72.27

7228.10

7228.20

7228.30

7228.40

7228.60

7228.70

7228.80

2410065

Thép không gỉ dạng thanh, que khác

Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác

7222.11

7222.19

7222.20

7222.30

2410066

Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác

Gồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác

72.28

2410067

Thép thanh, que ở dạng rỗng

7228.80

2410068

Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)

Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình

1

72.16 ;

7222.40:

7228.70 ị

2410069

Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn

Gồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép

73.01

73.02

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

241007

Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép

Đổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310

73.04

73.05

73.06

2410071

Óng bàng Thép không nối ghép

Gồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác

73.04

2410072

Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)

Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác

73.05

73.06

2410073

Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)

7307.21

7307.22

7307.23

7307.29

7307.91

7307.92

7307.93

7307.99

Cấp 1

cáp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa1 tại khâu nhập khẩu)

(I)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

241008

Các sản phẩm thép cán nguội khác

72.09

7211.23

7211.29

7219.31

7219.32

7219.33

7219.34

7219.35

7220.20

7225.50

7226.92

7228.50

2410081

Thanh, que cán nguội

7228.50

2410082

Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)

72.11

72.12

72.20

72.26

2410083

Thép hình, gấp

7222.40

7228.70

2410084

Dây thép

Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác

72.17

72.23

72.29

i

241009

2410090

Dịch vụ sản xuất gang, thép

Ị i

242

2420

Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý

*

24201

242010

Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý

71.06

7107.00.oơ

71.08 í

7109.00.oơ

71.10

71.11

71.12

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2420101

Kim loại quý

Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

71.06

7107.00.00

71.08

7109.00.00

71.10

71.11

71.12

2420102

Dịch vụ sản xuất kim loại quý

24202

Kim loại màu

*

242021

Nhôm

76

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cẩp4

cẩp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2420211

Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit

Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo

76.01

2818.20.00

2420212

Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm

*

242022

Chì, kẽm, thiếc

Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc

78

79

80

2420221

Chì, kẽm, thiếc chưa gia công

Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công

78.01

79.01

80.01

2420222

Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng

Gồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc

*

242023

Đồng

74

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2420231

Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa)

Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác)

7401.00.10

7401.00.20

7402.00.10

7402.00.90

74.03

7404.00.00

7405.00.00

2420232

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng

Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...)

*

242024

Niken

75

2420241

Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện niken

Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công

75.01

75.02

7503.00.00

2420242

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim niken

Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken

*

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

242025

2420250

Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại

Gồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng

*

242026

2420260

Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng

243

Dịch vụ đúc kim loại

2431

24310

243100

Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép

*

2431001

Khuôn đúc bằng gang, thép

7325.10.90

7325.99.90

7326.90.99

8480.10.00

8480.20.00

8480.30.90

8480.41.00

8480.49.00

2431002

Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúc

Gồm cả trụ cứu hỏa

73.03

2431003

Phụ kiện ghép nổi dạng đúc

7307.11

7307.19

2431004

Dịch vụ đúc gang, thép

2432

24320

243200

Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu

*

2432001

Khuôn đúc bằng kim loại màu

*

2432002

Dịch vụ đúc kim loại màu

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên săn phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

25

Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

*

25 ỉ

Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

*

2511

25110

Cấu kiện kỉm loại

*

251101

Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng

*

2511011

Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại

*

2511012

Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm

7308.10

7610.90.91

2511013

Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm

Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn

7308.20

7610.90.91

2511019

Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhôm

Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.

7308.40

7308.90

7610.90.99

7610.90.30

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(ĩ)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) Ị

251102

2511020

Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm

Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm

7308.30

7610.10

2512

25120

Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

73.09

73.10 ;

73.11 j

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12 Ị

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.oọ

8106.10.90

8106.90.90

8112.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.oọ

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00 .

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.0Ơ

251201

Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

84.02 '

84.03

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2512011

Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;

84.02

84.03

251209

Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại

73.09

73.10

73.11

7419.20.20

7419.80.80

7508.90.90

7611.00.00

76.12

7613.00.00

7806.00.90

7907.00.99

8007.00.99

8101.99.90

8102.99.00

8103.91.00

8103.99.00

8104.90.00

8105.90.00

8106.10.90

8106.90.90

81,12.69.90

8108.90.00

8109.91.00

8109.99.00

8110.90.00

8111.00.90

8112.19.00

8112.29.00

8112.59.00

8112.39.00

8112.49.00

8112.99.00

8113.00.00

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

G)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2512091

Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít

73.09 7611.00.c

0

2512092

Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm

Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm

73.11

7613.00.0

0

2513

25130

Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm)

84.02

251301

Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng

84.02

2513011

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt

Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt

8402.11

8402.12

8402.19

8402.20

I

2513012

Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác

84.04

i

2513013

Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012

8402.90

8404.90 ■

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sán phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

251302

2513020

Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúng

Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị

84.01

252

2520

25200

Vũ khí và đạn dược

Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự

93

252001

Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng

93.01

93.02

93.03

93.04

93.05

93.06

9307.00.00

2520011

Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự)

Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác

93.01

2520012

Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)

9302.00.00

2520013

Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp

Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây...

93.03

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) i

2520014

Vũ khí khác

Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự

93.04

9307.00Ấ

0

2520015

Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự

Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290

93.06

2520016

Đạn

Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác

9306.21.00

9306.29.00

9306.30

2520017

Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn

Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

0 9

0 9

0

0

2520018

Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác

93.05

9306.29.0

9306.30.1

9306.30.2

9306.30.9

9306.90.1

9306.90.9

9307.00.0

0

9 0

9

0

0

'o

259

Sản phẩm khác bằng kim loại

*

2591

25910

Kim loại bột

*

259102

2591020

Kim loại luyện từ bột

Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200

*

Ị i

Cấp 1

Cẩp2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2593

25930

Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng

*

259301

Dao, kéo

Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110

8201.50.00

8201.60.00

82.08

82.11

82.12

8213.00.00

82.14

82.15

8510.90.00

2593011

Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng

Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn

8201.50.00

8201.60.00

8201.90.00

82.11

8213.00.00

82.14

82.15

2593012

Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)

Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác

82.12

2593013

Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân

Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó

82.14

Cấp 1

cấp 2

cáp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2593014

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tự

Trừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110

82.15

2593015

Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng

9307.00.0

259302

Khóa và bản lề

83.01 Ị

8302.10.00

8302.30.10

8302.41.3'1

8302.42.20

8302.49.91

8308.10.00

8308.90.90

96.07

2593021

Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thất

Gồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả

8301.10.0

8301.20.0

8301.30.0

9 r

9 ỉ)

2593022

Khỏa khác bằng kim loại

8301.40

9607.11.00

9607.19.00

2593023

Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa

Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời...

8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob

2593024

Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tự

Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;...

83.02

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

...

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

259303

Dụng cụ cầm tay

82 84.67

2593031

Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp

82.01

2593032

Cưa tay; Lưỡi cưa các loại

Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác...

82.02

2593033

Dụng cụ cầm tay khác

Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác

82.03

82.04

82.05

8206.00.00

84.67

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sân phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) ■

2593034

Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụ

Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi...

82.07 1

J

1

2593035

Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hình

Gồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật

84.80

2593036

Đèn hàn (đèn xì)

8205.60.0

0

2593037

Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu

Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu

*

2599

Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

*

25991

Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

*

259911

Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh

*

2599111

Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhôm

Gồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm

73.24

7418.10.9

7418.20.0

7615.10.9

7615.20.9

0 0 b

0

L

2599112

Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống

8210.00.00

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2599119

Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản

Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại

*

25999

Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

*

259991

Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản

73.09

73.10

73.11

83.09

2599911

Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhôm

Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm

73.09

73.10

73.11

7611.00.00

76.12

7613.00.00

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) !

2599912

Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản

83.09

259992

Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại

*

2599921

Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điện

Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320

*

2599922

Dây gai bàng Thép

Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320

7313.00.0

0

2599923

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới

Ị Ị

73.14

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cẩp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2599924

Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm

Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ...

73.17

73.18

74.15

7616.10

2599925

Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại

83.11

2599926

Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng

Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520

73.20

7419.80.30

7419.80.90

9114.90.00

2599927

Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng

Gồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140

73.15

7419.20.10

7419.80.10

cáp 1

cấp 2

cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số tí (áp dụng vói hàng hóa khâu nhập ki

s ổi tại ẩu)

(1)'

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(ỈO)

2599928

Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu

73.19

8305.20

8305.90.9

0

259993

Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn

*

2599931

Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản

8303.00.0

)

2599932

Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát)

83.04

83.05

2599933

Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bản

Gồm: cả huy hiệu

83.05

1

2599934

Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bản

Gồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản

8306.21.0

8306.29

8306.30

9

j 1

Cấp 1

cẩp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2599935

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tuông tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hỉnh ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản

83.08

2599936

Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

8487.10.00

2599939

Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu

Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sàn phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sàn phẩm khác bàng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay to' bằng nhôm;... Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bàng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải,

*

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Má sổHị (áp dụng ( vói hàng hóí khâu nhập kt

s lổi tại ểil)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) ỉ

J

DỊCH ỴỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

61

Dịch vụ viễn thông

611

6110

Dịch vụ viễn thông có dây

61101

Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây

611011

Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín

6110111

Dịch vụ điện thoại cố định -truy cập và sử dụng

6110112

Dịch vụ điện thoại cố định - gọi

6110113

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây

611012

6110120

Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây

611013

6110130

Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông cỏ dây

611014

Dịch vụ viễn thông internet có dây

6110141

Dịch vụ mạng chủ internet

6110142

Dịch vụ truy cập internet bảng thông hẹp trên mạng có dây

6110143

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng ừên mạng có dây

i

6110149

Dịch vụ viễn thông internet có dây khác

i

611015

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng cỏ dây

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

MãsốHS (áp đụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khấu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6110151

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sờ hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản

6110152

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền

61102

611020

6110200

Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác

612

6120

Dịch vụ viễn thông không dây

61201

Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây

612011

Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây

6120111

Dịch vụ viễn thông di động - truy cập và sử dụng

6120112

Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi

6120113

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây

612012

6120120

Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây

612013

6120130

Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây

cấpl

cấp 2

cấp 3

cấp 4

cẩp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

612014

Dịch vụ viễn thông internet không dây khác

6120141

Dịch vụ truy cập internet bẵng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây

1

6120142

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây

6120149

Dịch vụ viễn thông internet không dây khác

612015

6120150

Dịch vụ phát chương trinh tại nhà qua mạng viễn thông không dây

61202

612020

6120200

Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác

613

6130

61300

Dịch vụ viễn thông vệ tinh

613001

6130010

Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh

613002

6130020

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh

619

6190

Dịch vụ viễn thông khác

61901

619010

6190100

Dịch vụ của các điểm truy cập internet

61909

619090

6190900

Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

K

DỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIÉM

64

Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)

641

Dịch vụ trung gian tiền tệ

6411

64110

641100

6411000

Dịch vụ ngân hàng trung ương

Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6419

64190

Dịch vụ trung gian tiền tệ khác

641901

Dịch vụ tiền gửi

6419011

Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chế

Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ

6419012

Dịch vụ tiền gửi cho các đổi tượng khác

Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền ệửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ:

- Việc đỏng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200

- Dịch vụ thu thập hối phiêu, séc hoặc các loại hôi phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100

- Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc họp dồng được phân vảo nhóm 829100

641902

Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6419021

Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ưong nước và nước ngoài thường là trong ngấn hạn, trà theo nhu cầu hoặc sau khỉ có thông báo.

6419022

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay trong phạm vỉ hoạt động của tín dụng, dựa ưên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hỏa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ

1 cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) '

6419023

Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp qụyền sử dụng đât hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dựng trong giao dịch - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682Ọ000

6419024

Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp quyền sử dụng đât hoặc nhà không để ở bởi các thề chế tiền tệ

Gôm

- Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000

1

6419025

Dịch vụ cấp tín dụng không thế chẩp thươnẹ mại bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

- Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư vả môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính qụỵền địa phưong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác

- Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác

- Dịch vụ đảm bảo và cưng cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hảng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phầm

Nội dung

MãsốHS (áp đụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6419026

Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dựng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn

6419029

Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu

641903

6419030

Dịch vụ trung gian tiến tệ khác chưa được phân vào đâu

'642

6420

64200

642000

6420000

Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản

Gồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản ỉý các công ty đó

643

6430

64300

643000

6430000

Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

Gồm: Dịch vụ của các đon vị pháp nhân được thành lập đề góp chung chúng khoán và các tài sản lài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người huởng lợi nhung không tham gịa quản ỉý.

649

Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)

6491

64910

649100

6491000

Dịch vụ cho thuê tài chính

Gồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chù yếu theo yêu cầu cùa bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện.

Cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cẩp4

Cấp 5

cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6492

64920

649200

Dịch vụ cấp tín dụng khác

6492001

DỊch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải' bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ữong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo.

6492002

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bời các thể che tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch.thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay ưong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sủ dụng như là mội hình thức ký quỹ

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối vởi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6492003

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyển sử dụng đất hoặc nhà để ờ, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sừ dụng đất hoặc nhà đê ở được sử dựng trang giao dich - Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000

6492004

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dừng cho mục đích lấỵ các qưyền sử dựng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682

6492005

Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại,

không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cẩp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (ảp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6492006

Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bời các thể chế tiền tệ

Gồm:

- cẩp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khỉ người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đoi phải hoàn thành vào cuối thời hạn

6492009

Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ

Gồm:

6499

64990

649900

Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)

6499001

Dịch vụ ngân hàng đầu tư

Gồm:

6499009

Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

Gầm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoản...

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên săn phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

65

Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)

651

Dịch vụ bảo hiểm

6511

65110

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ

651101

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gian

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức.

6511011

Dịch vụ bảo hiểm niên kim

6511012

Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ

6511013

Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ

651109

6511090

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác

Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư...

6512

65120

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ

651201

Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại

6512011

Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ

6512012

Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác

6512019

Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóạ tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

651202

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

ì

6512021

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyền đường bộ

6512022

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chụyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác

-

6512029

Dịch vụ bảo hiểm hảng hóa vận chuyển khác

Ị ị

651203

Dịch vụ bảo hiềm nông nghiệp

6512031

Dịch vụ bảo hiểm cây trồng

Ị 1

6512032

Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi

6512039

Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác

651204

6512040

Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt

í

651205

6512050

Dịch vụ bảo hiểm du lịch

651206

6512060

Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bào lãnh

■! í

651207

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm

1

6512071

Dịch vụ bảo hiểm ưách nhiệm dân sự

5612072

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung

651209

6512090

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác

Gồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu

cấpl

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phầm

Nộỉ dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6513

Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe

65131

651310

6513100

Dịch vụ bảo hiểm 'ị y tê

65139

Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác

Gồm:

651391

6513910

Bào hiểm ỉaì nạn

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bào hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt)

Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050

cấp 1

cấp 2

cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

651399

6513990

Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn

Gồm:

652

6520

65200

652000

6520000

Dịch vụ tái bào hiểm

653

6530

65300

653000

Dịch vụ bảo hiểm xã hội

6530001

Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đển cá nhân. Có thể là một sự phân phối đom lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị cỏ thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thể hoặc không thể thay đồi việc ỉàm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trự cấp cho người còn sống

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6530002

Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể đưực xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thề hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được ửả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sổng

66

Dịch vụ tài chính khác

661

Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bào hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)

6611

66110

661100

Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tải chính

6611001

Dịch vụ điều hành thị trường tài chính

Gồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bàng vả các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa

6611002

Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính

Gồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trưòng tài chính và các thành viên trong thị trường này

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Ma sá HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6611009

Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính

Loại trừ:

6612

66120

661200

Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

6612001

Dịch vụ môi giới chửng khoản

Gồm:

6612002

Dịch vụ môi giới hàng hóa

Gồm:

Loại trừ:

6619

66190

Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vảo đâu

661901

6619010

Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán

Gồm: Dựa ưên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán

661902

Dịch vụ hỗ trợ liên quan đen ngân hàng đầu tư

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cáp 6

Cấp 7

Tên sản phầm

Nộỉ dung

Mã so HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6619021

Dịch vụ thôn tính và. sáp nhập

Gồm: Dịch vụ hướng dẫn và thưong lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập

6619022

Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm

Gồm:

6619029

Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư

Loại trừ:

661903

Dịch vụ ủy thác và bảo hộ

6619031

Dịch vụ ủy thác

Gồm:

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6619032

Dịch vụ bảo hộ

Gồm:

661904

Dịch vụ hỗ ượ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

6619041

Dịch vụ tư vấn tài chính

Gồm:

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6619042

Dịch vụ hổi đoái

Gồm:

- Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kỉnh doanh ngoại hối

6619043

Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các gỉao dịch tài chính

Gồm:

Loại trừ:

6619049

Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Gồm:

- Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ - Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000

662

Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiềm xã hội

6621

66210

662100

6621000

Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại

Gồm:

cáp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6622

66220

662200

6622000

Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm

6629

66290

662900

Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm vả bảo hiểm xã hội

6629001

Dịch vụ thống kê bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm

6629009

Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu

Gồm:

663

6630

66300

663000

Dịch vụ quản lý quỹ

6630001

Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH)

Gồm:

- Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quàn lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác.

Loại trừ:

- Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001 - Dịch vụ tư vẩn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vỏi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6630002

Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội

L

DỊCH VỤ KINH DÒANH BẨT ĐỘNG SẢN

68

Dịch vụ kinh doanh bất động sản

681

6810

Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

68101

Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

681011

6810110

Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gẳn với quyền sử dụng đất để ờ)

681012

6810120

Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ờ

681013

6810130

Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở

Gồm:

Loại trừ:

68102

Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

cẩp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

681021

6810210

Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở

Gồm:

- Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bời người bán, không phải ỉà bán tải sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở:

Nhóm này loại trừ:

681022

6810220

Dịch vụ bản và mua quyền sử dụng đất trống không để ở

Gồm:

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất Ưống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chỉa lô, không cỏ cải tạo đất

Loại trừ:

Cải tạo đất, được phân vào nhỏm 431201

68103

Dịch vụ cho thuê, điều hành, quàn lý nhà và đất ở

cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

681031

6810310

Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở

Gồm:

- Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bỏi người chù sờ hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê:

Loại trừ:

- Dịch vụ nhà ờ được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55

681032

6810320

Dịch vụ điều hành nhà và đất ở

681033

6810330

Dịch vụ quản lý nhà và đất ờ

68104

Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở

681041

6810410

Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ờ

681042

6810420

Dịch vụ điều hành nhà và đất không đề ở

681043

6810430

Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở

68109

Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác

681091

Dịch vụ đại lý bất động sản ưên cơ sở phí hoặc hợp đồng

cấpl

cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6810911

Dịch vụ bán nhả kết hợp vởi quyền sử dụng đất để ờ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sàn chủ sờ hữu sử dụng theo thòi gian

Gổm;

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản dể ờ khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Loại trừ;

- Dịch vụ bán nhả chủ sở hữu sừ đụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912

6810912

Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian

6810913

Dịch vụ bán quyền sừ dụng đất để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810914

Dịch vụ bán nhà và kết họp với đẩt không để ở frên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đen nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, ưên cơ sở phí hoặc |họp đồng.

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sàn phẩm

Nội dung

Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6810915

Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trổng không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

681092

Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

6810921

Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

6810922

Dịch vụ quản ỉý bất động sản theo thời gian ừên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

cấp 6

cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâsố HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6810923

Dịch vụ quản lý bất động sản không để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng

Gồm:

Loại trừ:

682

6820

Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

68201

682010

Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất

6820101

Dịch vụ tư vấn bẩt động sản

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

6820102

Dịch vụ môi giới bất động sản

6820103

DỊ ch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6820104

Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khác

Sàn giao dịch

68202

682020

6820200

Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất

Ghì chủ:

  • Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giâm thuê giá trị gia tăng này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hanh kèm theo Quyêt định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 cùa Thu tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
  • Mã số HS ờ cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoả tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dần thi hành Luật Hải quan.
  • Các dòng hàng cỏ ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

Phụ lục II

ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)

  1. Hàng hóa:
  1. Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
  2. Rượu;
  3. Bia;
  4. Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chờ người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chờ hàng;

đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;

  1. Tàu bay, du thuyền;
  1. Xăng các loại;
  2. Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;
  3. Bài lá;
  1. Vàng mã, hàng mã.
  1. Dịch vụ:
  1. Kinh doanh vũ trường;
  2. Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);
  3. Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gom trò chơi bằng máy giắc-pót (ịackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;
  4. Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

  1. Kinh doanh xổ số.

Ghi chú'. Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuê tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sổ 27/2008/QHỈ2 đâ được sừa đổi bố sung tại Luật sổ 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15.

Phụ lục III

ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ÔNG ĐƯỢC GIAM THUẾ GIÁ TRỊ GlẤ TĂNG

(Kèm theo Nghị định sổ 44/2023/NĐ-CP

ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phù)

  1. Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cắp 6

Cấp 7

TỄn sản phầm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2610022

Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tuông tự dùng cho máy xử lý dừ liệu tự động

8471.80.70

84.73

2610023

Thẻ thông minh

“Thẻ thông, minh” nệhĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chi đọc ở dạng chip). Thẻ này cổ thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không

8523.52.00

262

2620

26200

Máy vi tính và thiết bị ngoại vj của máy vi tính

262001

Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng

*

2620011

Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ Ượ cá nhấn kỹ thuật số và máy tính tưong tự

Gồm ít nhất một đon vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bản phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay gồm: máy tính min í và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá lOkg có thể xách tay, cầm tay khác

8471.30.20;

8471.30.90

8470.10.00

8470.21.00

8470.29.00

8470.30.00

Cấp

1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

.... 7 ■'

Nội dung.

MãsốHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

- (10)* j

2620012

Mảy bán hàng, ATM và các mảy tương tự có thể kết nối vói máy hoặc mạng xử lý dữ liệu

--' 1

1

* ì

2620013

Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, khôn£ tính đến có kết hợp hay không

Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở ưên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thông)

8471.41.10

8471.41.90 i

2620014

Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật sổ thể hiện ở dạng hệ thống

8471.49.10 ;

8471.49.90

2620015

Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và

2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu ưữ, bộ nhập, bộ xuất

8471.50.10; 1

8471.50.90 j

1

2620016

Máy quét, máy in có thể kết nối vởi máy xử lý dữ liệu tự động

Gồm: Máy quét có thể kểt nối với máy xử lý dừ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động

8471.60

8471.90 , 84.43

1

ì

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản pbẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa ỉại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

w

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2620017

Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) cỏ hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ

Gồm: Bàn phím máy tính; thiết, bị nhập theo toạ độ X- y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác

8471.60.30

8471.60.40

8471.60.90

2620018

Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

Màn hình, máy chiểu sử dụng với mảy tính

Gồm: Màn hình sừ dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ lòại ổng đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tụ động

8528.42.00;

8528.52.00;

8528.62.00

2620019

Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: Ịn, quét, copy, fax cỏ thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng

Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xừ lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng

8443.31

262002

Ổ lưu ừữ và các thiết bị lưu trữ khác

84.71

85.23

1 cáp

1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạí khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) .

2620021

Ố lưu trữ

Gồm: Ổ đĩa cúng; ổ đĩa mềm; ổ băng; 0 đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác

8471.70

2620022

Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa

Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xỏa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ ílash hoặc thẻ lưu trữ điện tử ílash

8523.51

262003

2620030

Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động

Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...

8471.90

262004

2620040

Bộ phận và các phụ tùng của máy tính

*

262005

2620050

Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoạỉ vi của máy vi tính

263

2630

26300

Thiết bị truyền thông

85.25

263001

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình

85.25

2630011

Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình

8525.50.00

2630012

Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình

8525.60.00

2630013

Camera truyền hỉnh

8525.81.20

8525.82.20

8525.83 20

8525.89 20

263002

Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin diện tử

84.71

85.17

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

cẩp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mâ số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2630021

Máy điện thoại hừu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cẩm tay không dây

8517.11.00

2630022

Điện thoại di động phổ thông

8517.14.00

2630023

Điện thoại thông minh (Smart phone)

8517.13.00

2630024

Máy tính bảng (Tab)

8471.30.90

2630025

Đồng hồ thông minh

8517.62

91.02

2630029

Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến

Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát, gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ânh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sù dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hỉnh ảnh hoặc dữ liệu khác

Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528

8517.6]

8517.62

Cấp

1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10) 1

263003

2630030

Ăngten ■ các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình

Gồm: Àngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ãngten vệ tinh, ãngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013

- Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình

1

8525.50.00;

8525.60.00

8525.81

8525.82

8525.83

8525.89

8529.10

8517.71.00

263005

Bộ phận của máy điện thoại, điện báo;

*

2630051

Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029

- Thiết bị điện dùng cho hệ thổng đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử

*

2630052

Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiểt bị tương tự

*

263006

2630060

Dịch vụ sàn xuất thiết bị truyền thông

264

2640

26400

Sản phẩm điện tử dân dụng

*

264001

Mảy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...)

Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối

85.27

Ị ị

4

Cấp

1

cấp 2

Cấp 3

cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

Ọ)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2640011

Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)

VD: Radio cát sét loại bò túi, máy thu cỏ chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử...

8527.12.00

8527.13.10

8527.13.90

8527.19.20

8527.19.90

2640012

Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ

8527.21.10

8527.21.90

8527.29.00

264002

2640020

Máy thu hình (Tivi,...)

85.27

8528.71

8528.72

8528.73

2640044

Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu

*

264005

2640050

Bộ phận cùa thiết bị video và âm thanh; Dây

ăngten, dây ười

Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031,2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041,

2640042, 2640043

*

Cấp 1

cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã SỐHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

. (9)

(10)

264006

2640060

Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)

Được sử dụng với truyền hỉnh hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các ưò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử

9504.50

2651044

Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông

Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông...

9030.40.00

2731

27310

Dây cáp, sợi cáp quang học

85.44;

9001.10

273101

Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang

90.01

2731011

Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi

Gổm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn cỏ vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo vả cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác

9001.10

2731012

Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)

Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang vả các bó sựi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)

9001.10

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

_ÍD_

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

63

Dịch vụ thông tin

631

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin

6311

63110

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và cảc hoạt động liên quan

631101

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan

6311011

Dịch vụ xử lý dữ liệu

6311012

Dịch vụ cho thuê web

6311013

Dịch vụ cung cấp các ứng dụng

6311019

Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin

631102

Dịch vụ truyền tải

6311021

Dịch vụ truyền tải vi deo

6311022

Dịch vụ truyền tải âm thanh

631103

6311030

Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo ưên internet

6312

63120

631200

6312000

Dịch vụ cổng thông tin

Gồm dịch vụ cổng thông tin như: dịch vụ điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lởn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng; dịch vụ điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, như các trang báo chí, phương tiện truyền thông cung cấp các nội dưng thông tin được cập nhật định kỳ

  1. Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp ỉuật về công nghệ thông tin

Mục

STT

Hàng hóa

Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3) .

(4) ;

ĩ

Nhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi

01

Máy tính tiền

8470.50 ị

02

Máy kế toán

8470.90.90 ị

03

Máy đọc sách (e-reader)

8543.70.90 1

04

Máy phơi bản tự động

05

Máy ghi bản in CTP

*

06

Loại khác

* '

II

Nhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn

01

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

85.17

85.19

85.21

85.25

85.27

85.28

02

Máy nghe nhạc số

84.71

85.19

85.27

03

Thiết bị khuyếch đại âm tần

8518.40 í

04

Bộ tâng âm điện

8518.50

05

Máy quay phim số, chụp hỉnh số

85.25 ị

06

Thiết bị truyền hình cáp

*

07

Loại khác

* ị

III

Nhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng

01

Tủ lạnh và Máy làm lạnh

84.18 ị

02

Máy giặt

84.50

03

Lò vi sóng

8516.50.00i

04

Máy hút bụi

8508.11

8508.19

8508.60

05

Thiết bị điều hòa không khí

84.15 :

06

Máy hút ẩm

8509.80.90

07

Loại khác

*

IV

Thiết bỉ điện tử chuyên dùng

01

Thiết bị điện tử ngành y tế

*

001

Kính hiển vi điện tử

9011.10.00, 9011.20.00 9011.80.00 9012.10.00

002

Máy xét nghiệm

*

003

Máy siêu âm

9018.12.00

004

Máy chụp X-quang

90.22

005

Máy chụp ảnh điện tử

90.06 :

006

Máy chụp cắt lớp

90.22

007

Máy đo điện sinh lý

90.18

008

Loại khác

*

Mục

STT

Hàng hóa

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

02

Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng

*

03

Thiết bị điện tử ngành tự động hóa

04

Thiết bị điện tử ngành sinh học

*

05

Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường

*

06

Thiết bị điện từ dùng ngành điện tử

*

07

Loại khác

*

V

Nhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện

01

Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông

85

001

Tổng đài

*

002

Thiết bị rađa

85.26

003

Thiết bị viba

85.17

004

Thiết bi chuyển mạch, chuyền đổi tín hiệu

8517.62

8517.69

005

Thiết bị khuếch đại công suất

85.18

85.43

006

Loại khác

*

02

Điện thoại

85.17

001

Điện thoại di động vệ tinh

85.17

002

Điện thoại thuê bao kéo dài

85.17

003

Điện thoại sử dụng giao thức Internet

85.17

004

Loại khác

85.17

03

Các thiết bị mạng truyền dẫn

*

001

Bộ định tuyến (Router)

8517.62

8517.69

002

Bộ chuyển mạch (Switch)

8517.62

8517.69

003

Bộ phân phối (Hub)

8517.62

8517.69

004

Bộ lặp (Repeater)

8517.62

8517.69

005

Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Swìtch)

8517.62

8517.69

006

Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, ...

85.44

90.01

007

Thiết bị cống, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng

85.17

008

Các thiết bị mạng truyền dẫn khác

85.17

04.

Loại khác

*

Phụ tùng và linh kiện phần cứng, điện từ

01

Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện từ thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này

*

02.

Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện

85.41

85.39

94.05

85.42

85.34

85.44

001

Tụ điện

85 32

002

Điện trở

85.33

Mục

STT

Hàng hóa

Mã số HS 1 (áp dụng đối vói hàng hóa tại ] khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

■ (3)

(4)

003

Cuộn cảm

85.04

004

Đèn đi ốt điện tử (LED)

8539.51.00

8539.52.10

8539.52.90

94.05

005

Các thiết bị bán dẫn

85.41

006

Mạch in

85.34

007

Mạch điện tủ’ tích hợp

85.42

008

Cáp đồng, cáp quang

85.44

90.01

03

Loại khác

*

Ghi chủ: . ' ' 1

  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giàm thuê giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thông ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thù tướng Chính phủ về ban hành Hệ thông ngành sản phẩm Việt nam. j
  • Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để ưa cứu. Việc xác định mã sổ HS đối với hàng hoá thực'tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoá tại Luật Hải quan và cấc vãn bàn quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan. ■'
  • Cảc dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hỏa nhập khâu.

Phụ lục IV

Nghị định sắ 44/2023/NĐ-CP

* ** f'ng 6 nftm 2023 của Chinh phủ)

Mẩu số 01

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_44-cp.signed.pdf · 2.9 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản