Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 44/2023/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Lê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 30/06/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/07/2023 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2023 |
Trích yếu nội dung
Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ Số: 44/2023/NĐ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023 |
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội
Căn cứ Luật Tổ chức Chỉnh phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tồ chức chính quyển địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điểu của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bố sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật sửa đồi, bổ sung một sổ điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 thảng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XV;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chỉnh sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết sổ 101/2023/QH15 ngày 24 thảng 6 năm 2023 của Quốc hội.
Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng
1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suât 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:
a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sàn phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu; sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đôi tượng giảm thuê giá trị giạ tàng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.
Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.
Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đoi tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.
2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng
a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.
b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuât hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Trình tự, thủ tục thực hiện
a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suât thuê giá trị gia tăng ghi “8%”; tiên thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khâu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.
b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi ỉập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 .
4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trêh hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ .theo quy định tại khoản 3 Điều này.
Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.
5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).
6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo .Mầu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành và tồ chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.
2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng gỉảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đên hêt ngày 31 tháng 12 năm 2023.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thỉ hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Vân phòng Chủ tịch nưóc;
- Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH(2b).110
TM. CHÍNH PHỦ PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Lê Minh Khái |
Phụ lục I
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP
ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
B | SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG | ||||||||
05 | Than cứng và than non | 27.01 27.02 27.03 27.04 | |||||||
051 | 0510 | 05100 | 051000 | Than cứng | Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200 | 27.01 27.02 27.03 27.04 | |||
0510001 | Than antraxit | Than đá. không thành khối. .Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% | 2701.11.00 | ||||||
0510002 | Than bi tum | Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg ưở lên (ưong điều kiện ẩm, không có khoáng chất) | 2701.12 | ||||||
0510003 | Than đá (than cứng) loại khác | 2701.19.00 | |||||||
052 | 0520 | 05200 | 052000 | 0520000 | Than non | Than non còn gọi là than nâu, chi tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200 | 27.02 |
cẩpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | tỉ ỈNỘỊdung | Mã số HS (áp dụng đổi vóí hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | >^(10) | |
06 | Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác | 27.07 27.09 27.10 27.11 | |||||||
061 | 0610 | 06100 | Dầu thô khai thác | 27.09 | |||||
061001 | 0610010 | Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô | Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác | 27.09 | |||||
061002 | 0610020 | Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét biturrụ cát hắc ín | 2714.10.00 | ||||||
062 | 0620 | 06200 | 062000 | Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng | 27.11 | ||||
0620001 | Khí tự nhiên dạng hóa lỏng | 2711.11.00 | |||||||
0620002 | Khí tự nhiên dạng khí | 2711.21 | |||||||
07 | Quặng kim loại và tinh quặng kim loại | 26 | |||||||
071 | 0710 | 07100 | 071000 | 0710000 | Quặng sắt vả tinh quặng sẳt | Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung | 2601.11 2601.12 2601.20 | ||
072 | Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) | 26.17 | |||||||
0721 | 07210 | 072100 | 0721000 | Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó | Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium. không tính phần làm giàu các loại quặng đó | 26.12 | |||
0722 | Quặng kim loại khác không chứa sắt | Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác vả làm giàu | 26.17 | ||||||
07221 | 072210 | 0722100 | Quặng bôxít và tinh quặng bôxit | Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm | 2606.00.00 | ||||
07229 | Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu | 26.17 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
072291 | Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó | 2602.00.00 2603.00.00 2604.00.00 2605.00.00. 2610.00.00 2611.00.00 | |||||||
0722911 | Quãng mangan và tinh quặng mangan | Kể cả quặng mangan chứa sẳt và tinh quặng mangan chứa sất với hàm lượng magan từ 20% ữở lên, tính theo trọng lượng khô | 2602.00.00 | ||||||
0722912 | Quặng đồn£ và tinh quặng đong | 2603.00.00 | |||||||
0722913 | Quặng nỉken và tinh quặng niken | 2604.00.00 | |||||||
0722914 | Quặng coban và tỉnh quặng coban | 2605.00.00 | |||||||
0722915 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | 2610.00.00 | |||||||
0722916 | Quặng vonfram và tinh quặng voníram | 2611.00.00 | |||||||
072292 | Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó | 2607.00.00 2608.00.00 2609.00.00 | |||||||
0722921 | Quặng chỉ và tinh quặng chì | 2607.00.00 | |||||||
0722922 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | 2608.00.00 | |||||||
0722923 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | 2609.00.00 | |||||||
072293 | 0722930 | Quặng molipden và tinh quặng molipden | Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tình quặng molipden khác | 26.13 | |||||
072294 | Quặng titan và tinh quặng titan | 26.14 | |||||||
■ | 0722941 | Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite | 2614.00.10 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
0722942 | Quặng rutil và tinh quặng rutil | 2614.00.9Q 1 | ||||||||
0722943 | Quặng mònaáte và tinh quặng monaãte | 2612.20.oò | ||||||||
0722949 | Quặng titan khác và tinh quặng tỉtan khác | 2614.00.9Q 1 í | ||||||||
072295 | 0722950 | Quặng antimon và tình quặng antimon | 2617.10.00 | |||||||
072296 | Quặng niobỉ, tantalỉ, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó | 26.15 | ||||||||
0722961 | Quặng zircon và tinh quặng zircon | 2615.10.oò | ||||||||
0722962 | Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi | 2615.90.0Í | ||||||||
072299 | 0722990 | Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại | 2617.90.0( | ) | ||||||
073 | 0730 | 07300 | 073000 | Quặng kim loại quý hiếm | 26.16 Ị | |||||
0730001 | Quặng bạc và tinh quặng bạc | 2616.10.oó | ||||||||
0730002 | Quặng vàng và tinh quặng vàng | 2616.90.00 | ||||||||
0730003 | Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim | 2616.90.0( | ) | |||||||
0730009 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác | 2616.90.0C | 1 | |||||||
08 | Sản phẩm khai khoáng khác | 25 68 | ||||||||
081 | 0810 | Đá, cát, sòi, đất sét | 25 1 68 | |||||||
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
08101 | Đá khai thác | Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960 | 25.06 25.09 25.13 25.14 25.15 25.16 25.17 25.18 | ||||||
081011 | Đá xây dựng và trang trí | 68.01 68.02 68.03 | |||||||
0810111 | Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chừ nhật, hình vuông. | Đá dùng để làm tưựng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 ừờ lên | 25.15 | ||||||
0810112 | Đá granit, đá pocíĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tẩm hình chữ nhật, hình vuông. | Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng | 25.16 | ||||||
081012 | Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dừng để sàn xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan | 2521.00.00 2520.10.00 | |||||||
0810121 | Đá vôi và các loại đá cỏ chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi mãng | 2521.00.00 | |||||||
0810122 | Thạch cao, thạch cao khan | 2520.10.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | - Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) 1 |
081013 | Đá phấn và đolomịt chưa nung hoặc thiêu kết | 2509.00.00 25.18 | |||||||
0810131 | Đá phấn | Đá phẩn làm vật liệu chịu lửa | 2509.00.00 | ||||||
0810132 | Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết | Đolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394 | 25.18 | ||||||
081014 | 0810140 | Đả phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hỉnh vuông. | 2514.00.00 | ||||||
08102 | Cát, sỏi | 25 | |||||||
081021 | 0810210 | Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu | Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác. | 25.05 | |||||
081022 | Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn vả bột | 25.17 ■ 1 | |||||||
0810221 | Sỏi, đá cuội | Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt | 2517.10.00 | ||||||
0810222 | Đá dạng viên, dạng mành vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhỏm đá xây dựng và trang trí | 2517.41.00 2517.49.00 | |||||||
081023 | 0810230 | Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây đựng | 2517.20.oó 2517.30.00 | ||||||
08103 | Đất sét và cao lanh các loại | 25.07 25.08 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
081031 | 0810310 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung | 2507.00.00 | ||||||
081032 | 0810320 | Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mưllite; đất chịu lừa hay đất dinas | Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas... Không gồm đất sét trưong nở | 25.08 | |||||
089 | Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu | 25.30 | |||||||
0891 | 08910 | Khoáng hóa chất và khoáng phân bón | * | ||||||
089101 | 0891010 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat | Bao gồm cả quặng apatit | 25.10 | |||||
089102 | 0891020 | Quặng Pirit sắt chưa nung | Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh; Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011 | 2502.00.00 | |||||
089109 | Khoáng hóa chất khác | 25.30 | |||||||
0891091 | Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit | 25.11 | |||||||
0891092 | Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lưọng khô | Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung | 2528.00.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp đụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
0891093 | Khoáng ílourit | 2529.21.ob 2529.22.oỊo | ||||||||
0891094 | Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên) | 2530.20.1' 2530.20.21 | 3 ) | |||||||
0891095 | Khoáng cỏ chứa kaỉi | Gồm: Khoáng Camallite; Khoáng Sylvite | 2530.90.91 | ) | ||||||
0891096 | Khoảng từ phân động vật dùng để làm phân bỏn hoặc nhiên liệu | * | ||||||||
0891099 | Khoáng hóa chất và khoáng phân bỏn khác chưa phân vào đâu | * | ||||||||
0892 | 08920 | 089200 | 0892000 | Than bùn | Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001 | 27.03 | ||||
0893 | 08930 | 089300 | 0893000 | Muối | Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biển. | 25.01 | ||||
0899 | 08990 | Sản phẩm khai khoảng khác chưa được phân vào đâu | 25.30 | |||||||
089901 | Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác | 71 | ||||||||
0899011 | Đá quí, đá bán quí chưa đưực gia công | Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cất đơn giản hoặc tạo hình thô | 7103.10 | |||||||
0899012 | Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) | Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chi được chuốt hoặc mài sơ qua | 7102.10.01 7102.31.0C 7102.39.01 | ) ; ) ) | ||||||
Cấp ỉ | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (ố) | (7) | (8) | (9) | (10) |
0899013 | Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chi được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chì được chuốt hoặc mài sơ qua | 7102.21.00 7102.29.00 | |||||||
0899014 | Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá màỉ tự nhiên khác | 25.13 | |||||||
0899015 | Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt | 2714.90.00 | |||||||
089909 | Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại | 25.30 | |||||||
0899091 | Quặng graphit tự nhiên | 25.04 | |||||||
0899092 | Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên | 2506.10.00 | |||||||
0899093 | Bột hóa thạch silic và đất siĩic tương tự | Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomìte | 2512.00.00 | ||||||
0899094 | Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không | 25.19 | |||||||
0899095 | Quặng amiang | 25.24 | |||||||
0899096 | Quặng mica | Gồm: Mica thô và mica đã tách thảnh tấm hay ỉớp; Bột mi ca | 25.25 |
cẩpl | cẩp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cẩp7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ’ | |
0899097 | Quặng steatit | Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiên thành bột | 25.26 : | |||||||
0899098 | Tràng thạch (đá bồ tát) | Còn gọi là Felspar | 2529.10 | |||||||
0899099 | Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại | Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;... | 2529.30.00 25.30 : | |||||||
c | SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHÉ BIẾN, CHẾ TẠO | |||||||||
19 | Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tỉnh chế | 27.04 27.07 27.09 27.10 | ||||||||
191 | 1910 | 19100 | Than cốc | 27.04 | ||||||
191001 | 1910010 | Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá | Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cổc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá | 27.04 | ||||||
191002 | 1910020 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác | 2706.00.0C | |||||||
192 | 1920 | 19200 | Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ | 27 | ||||||
192001 | 1920010 | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn | 2701.20.00 2702.20.00 2703.00.20 | ||||||
cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
192002 | Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi ươn | 27.07 27.09 27.10 27.12 34.03 | |||||||
1920021 | Dầu nhẹ và các chể phẩm | Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chề phẩm khác | 2710.12 | ||||||
1920022 | Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mờ bôi ươn khác | Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng ưong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác | 2710.12 2710.19 2710.20.00 | ||||||
1920023 | Dầu thải | Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã poỉyclo hỏa hoặc biphenyl đã polyclo hóa | 2710.91.00 2710.99.00 | ||||||
192003 | Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) | 2711.12.00 2711.13.00 2711.14 2711.19.00 2711.29.00 | |||||||
1920031 | Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG) | Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); , Khí khô thương phẩm | 2711.12.00 2711.13.00 2711.19.00 | ||||||
1920032 | Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên | 2711.14 2711.29.00 |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | cáp 6 | Cẩp7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóatại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
192004 | Các sản phẩm từ dầu mỏ khác | * | |||||||
1920041 | Vazơlin, sápparahn, sáp dầu mỏ vả sáp khác | 2712.10.00 2712.20.00 2712.90 | |||||||
1920042 | Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ | 2713.11.00 2713.12.oó 2713.20.00 2713.90.00 | |||||||
20 | Sản phẩm hóa chất | 28 ỉ 29 30 31 32 1 33 34 35 36 37 38 | |||||||
201 | Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hựp dạng nguyên sinh | 31 í 39 40 | |||||||
201142 | Sản phầm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp | 29 30 31 32 ' 33 34 35 36 37 38 |
cẩp 1 | cẩp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội đung | Mã số HS (áp dụng đồi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2011421 | Dan xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông | Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tình chế; Dầu Uưpentín và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulíĩt nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như thành phần chủ yếu; Colophan và axừ nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nẩu chày lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia vả các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật | 3802.90 3803.00.00 38.05 38.06 3807.00.00 | ||||||
2011422 | Than củi | Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng | 44.02 | ||||||
2011423 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cẩt hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự | Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhụa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | 2706.00.00 27.08 | ||||||
2011424 | Cồn etilic chưa biển tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên | 2207.10.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2011425 | Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ | 2207.20 | ||||||||
2011426 | Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, suníònat, trừ dầu nhựa thông (dầu taỉl) | ị 38.04 | ||||||||
2012 | 20120 | Phân bón và hợp chất ni tơ | 31 : | |||||||
201201 | 2012010 | Amoniac dạng khan | 2814.10.00 | |||||||
201202 | Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit | 31.02 ị | ||||||||
2012021 | Phân amoni có xử lý nước | 3102.21.00 3102.29.oọ 3102.30. oọ 3102.40.00 | ||||||||
2012022 | Phân amoni clorua | 3102.90. oộ | ||||||||
2012023 | Nitrit; nitrat của kali | Trừ nitrat của bismut và loại khác | 2834.10.00 2834.21.00 | |||||||
201203 | 2012030 | Phấn khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ | Gồm: Ure; Sunphat Amơni; Nitorat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muôi nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn họp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu | 31.02 | ||||||
201204 | 2012040 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa photphat | Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại đùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác | 31.03 | ||||||
201205 | 2012050 | Phân khoáng hoặc phân hóa học có chửa kalỉ | Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hỏa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác | 31.04 | ||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
201206 | 2012060 | Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chua phân vào đâu | Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK); Diamoni photphat; Monoamoni Photphat Phân khoáng hoặc phân hóa học chúa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kalỉ; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu | 31.05 | |||||
2013 | Plastìc và cao su tổng họp dạng nguyên sinh | 39 40 | |||||||
20131 | 201310 | -• | Plastic nguyên sinh | 39 | |||||
2013101 | PoỊyme dạng nguyên sinh | Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ oleíĩn đã haỉogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Poỉyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) | 39.01 39.02' 39.03 39.04 39.05 39.06 39.07 39.08 39.09 39.10 39.11 39.12 39.13 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cẩp3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ H$ (ảp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) : | |
39.01 | ||||||||||
39.02 | ||||||||||
2013102 | Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đỗi ion | Gồm: Poỉyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyỉ este và poỉyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion | 39.03 39.04 ; 39.05 39.06 39.07 39.08 39.09 39.10 39.11 39.12 39.13 | |||||||
3914.00.00 | ||||||||||
20132 | Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 40.02 | ||||||||
201321 | 2013210 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các ỉoại nhựa tự nhiên tưong tự, ờ dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải | Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dảí (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng họp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cà hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp) | 40.01 40.02 | ||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
202 | Sản phẩm hóa chất khác | * | |||||||
2021 | 20210 | Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp | 38.08 | ||||||
202101 | Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp | 38.08 | |||||||
2021011 | Thuốc trừ côn trùng | Gồm: cả chế phẩm trung gian để sàn xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột ỉàm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác | 3808.59.11 3808.59.19 3808.61 3808.62 3808.69 3808.91 | ||||||
2021012 | Thuốc diệt nấm | 3808.59.21 3808.59.29 3808.92 | |||||||
2021013 | Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trường cây trồng | 3808.59.31 3808.59.39 3808.59.40 3808.59.50 3808.93 | |||||||
2021014 | Thuốc khử trùng | Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác | 3808.59.60 3808.94.10 3808.94.20 3808.94.90 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cẩp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2021019 | Thuốc trừ sâu khác và sàn phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp | 3808.52.lt 3808.52.2( 3808.52.9( 3808.59.9 3808.59.9Í 3808.99.1( 3808.99.9( | ) ) 1 ) ) ) | |||||||
2022 | Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít | 32 ■ | ||||||||
20221 | 202210 | Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít | 32 | |||||||
2022101 | Sơn và véc ni từ poỉyme | Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng ỉàm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước) | 32.08 32.09 32.10 | |||||||
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2022102 | Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật | Gồm: Thuốc màu, chất càn quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chê phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ờ dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đâ làm thành dạng nhất định | 32.07 32.10 32.11 32.12 32.13 | ||||||
2022103 | Ma tít và sản phẩm tương tự | Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi son (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt | 32.14 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nộỉ dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóà tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ■ | |
20222 | 202220 | Mực in | 32.15 | |||||||
2022201 | Mực in | Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen) | 32.15 | |||||||
2023 | Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rùa, ỉàm bóng và chế phẩm vệ sinh | 33 34 | ||||||||
20231 | Mỹ phẩm | 33 | ||||||||
202311 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân | 33.04 | ||||||||
■ | 2023111 | Chể phẩm trang điểm môi, mắt | 3304.10.00 3304.20.00 | |||||||
2023112 | Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân | 3304.30.00 | ||||||||
2023113 | Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác | Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thờm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu | 3304.91.00 3304.99 | |||||||
202312 | Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng | 33.05 33.06 | ||||||||
2023121 | Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc | Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | 33.05 34.01 | |||||||
I
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2023122 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh râng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng) | Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạnệ kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,.,. | 33.06 | ||||||
2023123 | Chỉ tơ nha khoa | 3306.20.00 | |||||||
2023124 | Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuoc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vảo đâu | Gồm: Các chế phẩm dùng trước, ưong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân vả chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...) | 33.07 3401.30.00 | ||||||
2023125 | Nước hoa và nước thơm | 3303.00.00 | |||||||
20232 | Xà phòng, chất tẩy rửa, lảm bóng và chế phẩm vệ sinh | 34.01 34.02 34.05 | |||||||
202321 | 2023210 | Glycerin thô; nước glyceón và dung dịch kiềm glycerin | 2905.45.00 | ||||||
202322 | 2023220 | Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng | 3402.31 3402.39 3402.41.00 3402.42 3402.49 | ||||||
202323 | Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch | 34.01 34.02 |
. cấp 1 | cấp 2 | Cẩp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2023231 | Xà phòng; sản phẩm và chê phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt | Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da | 34.01 34.02 : | ||||||
2023232 | Bột giặt và các chế phẩm dùng để tầy, rửa | Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải | 34.01 34.02 3809.91.10 | ||||||
202324 | Chất có mùi thơm và chất sáp | 33.01 : 34.04 | |||||||
2023241 | Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng | Kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm cỏ mùi thơm khi đốt cháy | 3307.41 3307.49 | ||||||
2023242 | Sáp nhân tạo và sáp chế biến | 34.04 | |||||||
2023243 | Chất đánh bỏng và kem dùng cho giày dép, đô nội thất, sản, kính, kim loại và thùng xe | Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Chat đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bào quàn đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng vả các chề phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác | 34.05 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2023244 | Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các che phẩm cọ rừa khác | 3405.40 | |||||||
2029 | 20290 | Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu | 38.24 | ||||||
202901 | Chất nồ | 36 | |||||||
2029011 | Thuốc nổ đã điều chế | Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nồ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | 3601.00.00 3602.00.00 | ||||||
2029012 | Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện | Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,... | 36.03 | ||||||
2029013 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác | 36.04 | |||||||
2029014 | Diêm | 3605.00.00 | |||||||
202902 | Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác | 35 | |||||||
2029021 | Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác | Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa... | 35.06 | ||||||
202903 | Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật | 33.01 | |||||||
2029031 | Tinh dầu thực vật | Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gùng... | 33.01 |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | MãsốHS (áp dụng đổi vói hàng hóa,tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2029032 | Hỗn hợp các chất thơm từ tinh đầu thực vật | Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống | 33.02 | |||||||
202904 | Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha frộn dùng trong nhiếp ảnh | 37 | ||||||||
Ỳ | 2029041 | Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng | Gồm: Các tẩm dùng chụp ảnh và phím chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ờ dạng cuộn bàng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu) | 37.01 37.02 37.03 | ||||||
2029042 | Chế phẩm hóa chất dùng ừong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu | Trừ vécni, keo hồ, chất kểt dính và các chế phẩm tương tự | 37.07 | |||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
202905 | 2029050 | Mỡ và dầu độn$ thực vật được che biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật | Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hổa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí ươ hoặc bầng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dâu động vật và các phần phân đoạn cùa các loại mỡ và dầu khác nhau. Loại trừ: các loại được hỉdro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa. | 15.01 15.02 15.03 15.05 15.17 15.18 | |||||
202906 | 2029060 | Mực viết, mực vẽ và mực khác (trù mực in) | Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần | 3215.90 | |||||
202907 | Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chổng đóng băng | 34.03 3820.00.00 * | |||||||
2029071 | Chế phẩm bôi trơn | 34.03 | |||||||
2029072 | Chất chổng kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự | 38.11 | |||||||
2029073 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chong đóng băng | 3819.00.00 3820.00.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hảng hóa tại khâu nhập knẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) Ị | |
202908 | Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác | 38.24 | ||||||||
2029081 | Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa | 3504.00.01 | ) | |||||||
2029082 | Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển | Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chể phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa vớỉ thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho binh dập lửa; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật họặc thực vật, te bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bỏ bột; Chất thử chẩn đoán hoặc chất thừ thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước,... | 34.07 3813-00.0( 38.21 38.22 2520.20.91 | ) ) ỉ | ||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nộí dung | Mã số HS (áp dụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2029083 | Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đà được kích tạp dùng trong điện tử | Ở dạng đĩa, tấm mòng hoặc các dạng tương tự | 3818.00.00 | ||||||
2029084 | Các bon hoạt tính | 3802.10 | |||||||
2029085 | Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự | Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | 38.09 | ||||||
2029086 | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu | Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kỉm loại; chất giúp chày và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; che phầm dùng làm lõi hoặc vò cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; họp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ờ no'ì khác; chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkyỉnapthaỉen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trù các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc in than đá ở nhiệt độ cao và ... | 38.10 38.15 3817.00.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | cẩp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã SỐHS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2029087 | Chất gắn đã điều chế dùng chữ khuôn đúc, lõi đúc | Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đủc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi mãng, vữa hoặc bê tông | 3824.10.0 3824.30.0 3824.40.0 | 0 0 ữ | ||||||
2029089 | Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vảo đâu | 38.24 | ||||||||
202909 | Geỉatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu | 35.02 35.03 38.24 | ||||||||
2029091 | Gelatin và các dẫn xuất gẹlatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật | Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác | 35.02 35.03 | |||||||
• | 2029092 | Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác | 35.01 35.05 | |||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sân phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2029093 | Sản phẩm còn lại cùa ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu | 38.24 | |||||||
203 | 2030 | 20300 | Sợi tổng hợp, nhân tạo | 54.02 54.03 54.04 54.05 54.06 55.03 55.04 55.05 55.06 55.07 55.09 55.10 . 55.11 | |||||
203001 | Sợi tổng hợp | 54.02 54.04 55.09 55.03 55.06 | |||||||
2030011 | Tô (tow) ĩilament tổng hợp; xơ staple tổng hựp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỳ | Gồm: Tô (tow) íĩlament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropyỉen, ... và xơ staple tổng hợp, chưa chài thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, potyestEì aayỉic hoặc modacryliạ polypropylen,... | 55.01 55.03 | ||||||
2030012 | Sợi íílament tổng họp (trừ chỉ khâu), sợi monoíĩlament tổng hợp | Gồm: Sợi chỉ tơ dai bàng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tồng hợp khác; Sợi monoíĩlament tổng hợp, sợi dạng dài và tương tự | 54.02 54.04 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | cẩp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số Hỉ (áp dụng c với hàng hóa khâu nhập kh | tại ẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
203002 | Sợi nhân tạo | 54.02 54.03 54.04 54.05 54.06 55.03 55.04 55.05 55.06 55.07 55.09 55.10 55.11 | ||||||||
2030021 | Tô (tow) íìlament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | Gồm: Tô (tow) íìlament nhân tạo; Xơ stapỉe nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi | 55.01 55.02 55.03 55.04 | |||||||
2030022 | Sợi íĩlament nhân tạo (trừ chi khâu), sợi monoíĩỉament nhân tạo | Gồm: Sợi cỏ độ bền cao từ viscose rayon; Sợi íilament đơn nhân tạo khác; Sợi monoíĩlament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự | 54.02 54.03 54.04 54.05 54.06 55.06 5507.00.0( | ) | ||||||
24 | Sản phẩm kim loại | * | ||||||||
241 | 2410 | 24100 | Sản phẩm gang, sắt, thép | 72 73 | ||||||
241001 | Sàn phẩm gang, sắt, thép cơ bản | 72 73 | ||||||||
2410011 | Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thòi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kìm sắt-cacbon chứa ưên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác | 72.01 7204.10.0C 72.05 73.03 | 1 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhạp khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2410012 | Hợp kim sắt (hợp kim Fero) | Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sất Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sẳt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic -Voníram; Hợp kim sắt khác | 72.02 | ||||||
2410013 | Sản phẩm chứa sẳt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác | Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tổi thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự | 72.03 | ||||||
2410014 | Hột và bột của gang thòi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép | 72.05 7201.50.00 | |||||||
241002 | Thép thô | Thép hợp kim gồm thép không gỉ vạ thép hợp kim khác | 72.06 7218.10.00 7224.10.00 | ||||||
2410021 | Thép không hợp kìm dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | 72.06 72.07 | |||||||
2410022 | Thép không gi dạng thôi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm | 72.18 |
cáp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phầm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2410023 | Thép họp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm | 72.24 | ||||||||
241003 | Sản phẩm thép cuộn phăng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưảng | 72.08 7211.13 7211.14 7211.19 7219.11.0 7219.12.0 7219.13.0 7219.14.0 7220.11' 7220.12' 7225.30 7226.91 | 0 0 0 0 | |||||||
2410031 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng | 72.08 | |||||||
2410032 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm | Gồm: Thép không gỉ cuộn phang không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm | 7219.11.00 7219.12.ob 7219.13.00 7219.14.00 7219.21.oó 7219.22.00 7219.23.00 7219.24.00 | |||||||
Ị
Cấp ỉ | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổỉ vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2410033 | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng > 600mm | Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm | 7225.30 7225.40 | ||||||
2410034 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | 7211.13 7211.14 7211.19 | |||||||
2410035 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm | 7220.11 7220.12 | |||||||
2410036 | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm | 7226.91 | |||||||
241004 | Sản phẩm thép cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | 72.09 7211.23 7211.29 7219.31.00 7219.32.00 7219.33.00 7219.34.00 7219.35.00 7220.20 7225.50 7226.92 |
i
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2410041 | Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng | Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng | 1 72.09 : | |||||||
2410042 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | 7219.31.0C 7219.32.0C 7219.33.oc 7219.34.0C 7219.35.0C | ||||||||
2410043 | Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng | 7225.50 | ||||||||
2410044 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng | 7211.23 7211.29 | i | |||||||
2410045 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm | 7220.20 : | ||||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | — Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2410046 | Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm | 7226.92 | |||||||
241005 | Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió | 72.10 72.12 72.19 72.20 72.25 72.26 | |||||||
2410051 | Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc tráng | Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic | 72.10 |
Cấp 1 | cấp 2 | cẩp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cẩp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nộỉ dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
— | 2410052 | Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng | Gồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác | 1 1 72.12 Ị ị | |||||
... | 2410053 | Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng | Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác | 72.25 |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2410054 | Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm | 72.26 | |||||||
2410055 | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện | 7225.11.00 7225.19.00 | |||||||
2410056 | Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện | 7226.11 7226.19 | |||||||
2410057 | Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió | 7226.20 | |||||||
241006 | Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng. | 72.13 72.14 72.16 7221.00.00 72.22 72.27 72.28 | |||||||
2410061 | Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | 72.13 | |||||||
2410062 | Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | 7221.00.00 | |||||||
2410063 | Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | 72.27 |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) 1 | |
2410064 | Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội | 72.14 72.27 7228.10 7228.20 7228.30 7228.40 7228.60 7228.70 7228.80 | |||||||
2410065 | Thép không gỉ dạng thanh, que khác | Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác | 7222.11 7222.19 7222.20 7222.30 | |||||||
2410066 | Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác | Gồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác | 72.28 | |||||||
2410067 | Thép thanh, que ở dạng rỗng | 7228.80 | ||||||||
2410068 | Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) | Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình | 1 72.16 ; 7222.40: 7228.70 ị | |||||||
2410069 | Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn | Gồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép | 73.01 73.02 | |||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
241007 | Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép | Đổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310 | 73.04 73.05 73.06 | ||||||
2410071 | Óng bàng Thép không nối ghép | Gồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác | 73.04 | ||||||
2410072 | Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...) | Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác | 73.05 73.06 | ||||||
2410073 | Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) | 7307.21 7307.22 7307.23 7307.29 7307.91 7307.92 7307.93 7307.99 |
Cấp 1 | cáp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa1 tại khâu nhập khẩu) | |
(I) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
241008 | Các sản phẩm thép cán nguội khác | 72.09 7211.23 7211.29 7219.31 7219.32 7219.33 7219.34 7219.35 7220.20 7225.50 7226.92 7228.50 | ||||||||
2410081 | Thanh, que cán nguội | 7228.50 | ||||||||
2410082 | Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) | 72.11 72.12 72.20 72.26 | ||||||||
2410083 | Thép hình, gấp | 7222.40 7228.70 | ||||||||
2410084 | Dây thép | Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác | 72.17 72.23 72.29 | i | ||||||
241009 | 2410090 | Dịch vụ sản xuất gang, thép | Ị i | |||||||
242 | 2420 | Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý | Ị * | |||||||
24201 | 242010 | Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý | 71.06 7107.00.oơ 71.08 í 7109.00.oơ 71.10 71.11 71.12 | |||||||
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2420101 | Kim loại quý | Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | 71.06 7107.00.00 71.08 7109.00.00 71.10 71.11 71.12 | ||||||
2420102 | Dịch vụ sản xuất kim loại quý | ||||||||
24202 | Kim loại màu | * | |||||||
242021 | Nhôm | 76 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cẩp4 | cẩp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2420211 | Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit | Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo | 76.01 2818.20.00 | ||||||
2420212 | Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm | Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm | * | ||||||
242022 | Chì, kẽm, thiếc | Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc | 78 79 80 | ||||||
2420221 | Chì, kẽm, thiếc chưa gia công | Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công | 78.01 79.01 80.01 | ||||||
2420222 | Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng | Gồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc | * | ||||||
242023 | Đồng | 74 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2420231 | Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa) | Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác) | 7401.00.10 7401.00.20 7402.00.10 7402.00.90 74.03 7404.00.00 7405.00.00 | ||||||
2420232 | Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng | Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...) | * | ||||||
242024 | Niken | 75 | |||||||
2420241 | Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện niken | Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công | 75.01 75.02 7503.00.00 | ||||||
2420242 | Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim niken | Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken | * |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
242025 | 2420250 | Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại | Gồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng | * | |||||
242026 | 2420260 | Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng | |||||||
243 | Dịch vụ đúc kim loại | ||||||||
2431 | 24310 | 243100 | Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép | * | |||||
2431001 | Khuôn đúc bằng gang, thép | 7325.10.90 7325.99.90 7326.90.99 8480.10.00 8480.20.00 8480.30.90 8480.41.00 8480.49.00 | |||||||
2431002 | Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúc | Gồm cả trụ cứu hỏa | 73.03 | ||||||
2431003 | Phụ kiện ghép nổi dạng đúc | 7307.11 7307.19 | |||||||
2431004 | Dịch vụ đúc gang, thép | ||||||||
2432 | 24320 | 243200 | Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu | * | |||||
2432001 | Khuôn đúc bằng kim loại màu | * | |||||||
2432002 | Dịch vụ đúc kim loại màu |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên săn phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
25 | Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | * | |||||||
25 ỉ | Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi | * | |||||||
2511 | 25110 | Cấu kiện kỉm loại | * | ||||||
251101 | Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng | * | |||||||
2511011 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại | * | |||||||
2511012 | Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm | 7308.10 7610.90.91 | |||||||
2511013 | Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn | 7308.20 7610.90.91 | ||||||
2511019 | Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhôm | Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại. | 7308.40 7308.90 7610.90.99 7610.90.30 |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | ■ Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(ĩ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) Ị | |
251102 | 2511020 | Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm | 7308.30 7610.10 | ||||||
2512 | 25120 | Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | 73.09 73.10 ; 73.11 j 7419.20.20 7419.80.80 7508.90.90 7611.00.00 76.12 Ị 7613.00.00 7806.00.90 7907.00.99 8007.00.99 8101.99.90 8102.99.00 8103.91.00 8103.99.00 8104.90.00 8105.90.oọ 8106.10.90 8106.90.90 8112.69.90 8108.90.00 8109.91.00 8109.99.oọ 8110.90.00 8111.00.90 8112.19.00 8112.29.00 . 8112.59.00 8112.39.00 8112.49.00 8112.99.00 8113.00.0Ơ | |||||||
251201 | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm | 84.02 ' 84.03 | ||||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2512011 | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm | Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm; | 84.02 84.03 | ||||||
251209 | Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại | 73.09 73.10 73.11 7419.20.20 7419.80.80 7508.90.90 7611.00.00 76.12 7613.00.00 7806.00.90 7907.00.99 8007.00.99 8101.99.90 8102.99.00 8103.91.00 8103.99.00 8104.90.00 8105.90.00 8106.10.90 8106.90.90 81,12.69.90 8108.90.00 8109.91.00 8109.99.00 8110.90.00 8111.00.90 8112.19.00 8112.29.00 8112.59.00 8112.39.00 8112.49.00 8112.99.00 8113.00.00 |
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
G) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2512091 | Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít | Ệ 73.09 7611.00.c | 0 | ||||||
2512092 | Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm | 73.11 7613.00.0 | 0 | ||||||
2513 | 25130 | Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm) | 84.02 | |||||||
251301 | Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng | 84.02 | ||||||||
2513011 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt | Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt | 8402.11 8402.12 8402.19 8402.20 | I | ||||||
2513012 | Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác | 84.04 i | ||||||||
2513013 | Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 | 8402.90 8404.90 ■ | ||||||||
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sán phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
251302 | 2513020 | Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúng | Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị | 84.01 | |||||
252 | 2520 | 25200 | Vũ khí và đạn dược | Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự | 93 | ||||
252001 | Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng | 93.01 93.02 93.03 93.04 93.05 93.06 9307.00.00 | |||||||
2520011 | Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự) | Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác | 93.01 | ||||||
2520012 | Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) | 9302.00.00 | |||||||
2520013 | Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp | Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây... | 93.03 |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) i | |
2520014 | Vũ khí khác | Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự | 93.04 9307.00Ấ | 0 | ||||||
2520015 | Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự | Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290 | 93.06 | |||||||
2520016 | Đạn | Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác | 9306.21.00 9306.29.00 9306.30 | |||||||
2520017 | Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn | Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290 | 9306.29.0 9306.30.1 9306.30.2 9306.30.9 9306.90.1 9306.90.9 | 0 9 0 9 0 0 | ||||||
2520018 | Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác | 93.05 9306.29.0 9306.30.1 9306.30.2 9306.30.9 9306.90.1 9306.90.9 9307.00.0 | 0 9 0 9 0 0 'o | |||||||
259 | Sản phẩm khác bằng kim loại | * | ||||||||
2591 | 25910 | Kim loại bột | * | |||||||
259102 | 2591020 | Kim loại luyện từ bột | Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200 | * | Ị i | |||||
Cấp 1 | Cẩp2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2593 | 25930 | Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng | * | ||||||
259301 | Dao, kéo | Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110 | 8201.50.00 8201.60.00 82.08 82.11 82.12 8213.00.00 82.14 82.15 8510.90.00 | ||||||
2593011 | Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng | Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn | 8201.50.00 8201.60.00 8201.90.00 82.11 8213.00.00 82.14 82.15 | ||||||
2593012 | Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) | Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác | 82.12 | ||||||
2593013 | Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân | Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó | 82.14 |
Cấp 1 | cấp 2 | cáp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
2593014 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tự | Trừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110 | 82.15 | |||||||
2593015 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng | 9307.00.0 | ||||||||
259302 | Khóa và bản lề | 83.01 Ị 8302.10.00 8302.30.10 8302.41.3'1 8302.42.20 8302.49.91 8308.10.00 8308.90.90 96.07 | ||||||||
2593021 | Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thất | Gồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả | 8301.10.0 8301.20.0 8301.30.0 | 9 r 9 ỉ) | ||||||
2593022 | Khỏa khác bằng kim loại | 8301.40 9607.11.00 9607.19.00 | ||||||||
2593023 | Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa | Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời... | 8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob | |||||||
2593024 | Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tự | Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;... | 83.02 | |||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | ... Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
259303 | Dụng cụ cầm tay | 82 84.67 | |||||||
2593031 | Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp | Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 82.01 | ||||||
2593032 | Cưa tay; Lưỡi cưa các loại | Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác... | 82.02 | ||||||
2593033 | Dụng cụ cầm tay khác | Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác | 82.03 82.04 82.05 8206.00.00 84.67 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sân phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ■ | |
2593034 | Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụ | Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi... | 82.07 1 J 1 | |||||||
2593035 | Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hình | Gồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật | 84.80 | |||||||
2593036 | Đèn hàn (đèn xì) | 8205.60.0 | 0 | |||||||
2593037 | Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | * | |||||||
2599 | Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | * | ||||||||
25991 | Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn | * | ||||||||
259911 | Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh | * | ||||||||
2599111 | Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhôm | Gồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm | 73.24 7418.10.9 7418.20.0 7615.10.9 7615.20.9 | 0 0 b 0 L | ||||||
2599112 | Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống | 8210.00.00 | ||||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2599119 | Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản | Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại | * | ||||||
25999 | Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu | * | |||||||
259991 | Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản | 73.09 73.10 73.11 83.09 | |||||||
2599911 | Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhôm | Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm | 73.09 73.10 73.11 7611.00.00 76.12 7613.00.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ! | |
2599912 | Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản | 83.09 | ||||||||
259992 | Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại | * | ||||||||
2599921 | Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điện | Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320 | * | |||||||
2599922 | Dây gai bàng Thép | Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 | 7313.00.0 | 0 | ||||||
2599923 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới | Ị Ị 73.14 | ||||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2599924 | Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ... | 73.17 73.18 74.15 7616.10 | ||||||
2599925 | Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại | 83.11 | |||||||
2599926 | Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng | Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520 | 73.20 7419.80.30 7419.80.90 9114.90.00 | ||||||
2599927 | Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng | Gồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140 | 73.15 7419.20.10 7419.80.10 |
cáp 1 | cấp 2 | cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số tí (áp dụng ỉ vói hàng hóa khâu nhập ki | s ổi tại ẩu) |
(1)' | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (ỈO) | |
2599928 | Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu | 73.19 8305.20 8305.90.9 | 0 | |||||||
259993 | Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn | * | ||||||||
2599931 | Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản | 8303.00.0 | ) | |||||||
2599932 | Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát) | 83.04 83.05 | ||||||||
2599933 | Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bản | Gồm: cả huy hiệu | 83.05 | 1 | ||||||
2599934 | Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bản | Gồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản | 8306.21.0 8306.29 8306.30 | 9 j 1 |
Cấp 1 | cẩp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2599935 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tuông tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hỉnh ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản | 83.08 | |||||||
2599936 | Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | 8487.10.00 | |||||||
2599939 | Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu | Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sàn phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sàn phẩm khác bàng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay to' bằng nhôm;... Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bàng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, | * |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Má sổHị (áp dụng ( vói hàng hóí khâu nhập kt | s lổi tại ểil) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ỉ | |
J | DỊCH ỴỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||||
61 | Dịch vụ viễn thông | |||||||||
611 | 6110 | Dịch vụ viễn thông có dây | ||||||||
61101 | Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây | |||||||||
611011 | Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín | |||||||||
6110111 | Dịch vụ điện thoại cố định -truy cập và sử dụng | |||||||||
6110112 | Dịch vụ điện thoại cố định - gọi | |||||||||
6110113 | Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây | |||||||||
611012 | 6110120 | Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây | ||||||||
611013 | 6110130 | Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông cỏ dây | ||||||||
611014 | Dịch vụ viễn thông internet có dây | |||||||||
6110141 | Dịch vụ mạng chủ internet | |||||||||
6110142 | Dịch vụ truy cập internet bảng thông hẹp trên mạng có dây | |||||||||
6110143 | Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng ừên mạng có dây | i | ||||||||
6110149 | Dịch vụ viễn thông internet có dây khác | i | ||||||||
611015 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng cỏ dây |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | MãsốHS (áp đụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khấu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6110151 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sờ hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản | ||||||||
6110152 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền | ||||||||
61102 | 611020 | 6110200 | Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác | ||||||
612 | 6120 | Dịch vụ viễn thông không dây | |||||||
61201 | Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây | ||||||||
612011 | Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây | ||||||||
6120111 | Dịch vụ viễn thông di động - truy cập và sử dụng | ||||||||
6120112 | Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi | ||||||||
6120113 | Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây | ||||||||
612012 | 6120120 | Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây | |||||||
612013 | 6120130 | Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây |
cấpl | cấp 2 | cấp 3 | cấp 4 | cẩp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
612014 | Dịch vụ viễn thông internet không dây khác | ■ | ||||||||
6120141 | Dịch vụ truy cập internet bẵng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây | 1 | ||||||||
6120142 | Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây | |||||||||
6120149 | Dịch vụ viễn thông internet không dây khác | |||||||||
612015 | 6120150 | Dịch vụ phát chương trinh tại nhà qua mạng viễn thông không dây | ||||||||
61202 | 612020 | 6120200 | Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác | |||||||
613 | 6130 | 61300 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh | |||||||
613001 | 6130010 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh | ||||||||
613002 | 6130020 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh | ||||||||
619 | 6190 | Dịch vụ viễn thông khác | ||||||||
61901 | 619010 | 6190100 | Dịch vụ của các điểm truy cập internet | |||||||
61909 | 619090 | 6190900 | Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu | |||||||
Cấp 1 | Cấp 2 | ■ Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
K | DỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIÉM | ||||||||
64 | Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | ||||||||
641 | Dịch vụ trung gian tiền tệ | ||||||||
6411 | 64110 | 641100 | 6411000 | Dịch vụ ngân hàng trung ương | Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6419 | 64190 | Dịch vụ trung gian tiền tệ khác | |||||||
641901 | Dịch vụ tiền gửi | ||||||||
6419011 | Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chế | Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ | |||||||
6419012 | Dịch vụ tiền gửi cho các đổi tượng khác | Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền ệửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ: - Việc đỏng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200 - Dịch vụ thu thập hối phiêu, séc hoặc các loại hôi phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100 - Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc họp dồng được phân vảo nhóm 829100 | |||||||
641902 | Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6419021 | Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ưong nước và nước ngoài thường là trong ngấn hạn, trà theo nhu cầu hoặc sau khỉ có thông báo. | |||||||
6419022 | Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập - Dịch vụ cho vay trong phạm vỉ hoạt động của tín dụng, dựa ưên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hỏa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ |
1 cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ' | |
6419023 | Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp qụyền sử dụng đât hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dựng trong giao dịch - Vay ký quĩ nhà Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682Ọ000 | ||||||||
6419024 | Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp quyền sử dụng đât hoặc nhà không để ở bởi các thề chế tiền tệ | Gôm - Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000 | ||||||||
1 | 6419025 | Dịch vụ cấp tín dụng không thế chẩp thươnẹ mại bởi các thể chế tiền tệ | Gồm - Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư vả môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính qụỵền địa phưong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác - Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác - Dịch vụ đảm bảo và cưng cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hảng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác | Ị Ị | ||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phầm | Nội dung | MãsốHS (áp đụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6419026 | Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dựng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn | |||||||
6419029 | Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu | |||||||
641903 | 6419030 | Dịch vụ trung gian tiến tệ khác chưa được phân vào đâu | |||||||
'642 | 6420 | 64200 | 642000 | 6420000 | Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản | Gồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản ỉý các công ty đó | |||
643 | 6430 | 64300 | 643000 | 6430000 | Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác | Gồm: Dịch vụ của các đon vị pháp nhân được thành lập đề góp chung chúng khoán và các tài sản lài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người huởng lợi nhung không tham gịa quản ỉý. | |||
649 | Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | ||||||||
6491 | 64910 | 649100 | 6491000 | Dịch vụ cho thuê tài chính | Gồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chù yếu theo yêu cầu cùa bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện. |
Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cẩp4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6492 | 64920 | 649200 | Dịch vụ cấp tín dụng khác | ||||||
6492001 | DỊch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải' bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ữong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo. | |||||||
6492002 | Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bời các thể che tiền tệ | Gồm: - Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch.thanh toán đã được lập - Dịch vụ cho vay ưong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sủ dụng như là mội hình thức ký quỹ |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vởi hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6492003 | Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyển sử dụng đất hoặc nhà để ờ, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sừ dụng đất hoặc nhà đê ở được sử dựng trang giao dich - Vay ký quĩ nhà Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000 | |||||||
6492004 | Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dừng cho mục đích lấỵ các qưyền sử dựng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682 | |||||||
6492005 | Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (ảp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6492006 | Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bời các thể chế tiền tệ | Gồm: - cẩp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khỉ người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đoi phải hoàn thành vào cuối thời hạn | |||||||
6492009 | Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ | Gồm: | |||||||
6499 | 64990 | 649900 | Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | ||||||
6499001 | Dịch vụ ngân hàng đầu tư | Gồm: | |||||||
6499009 | Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu | Gầm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoản... |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên săn phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
65 | Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc) | ||||||||
651 | Dịch vụ bảo hiểm | ||||||||
6511 | 65110 | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ | |||||||
651101 | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gian | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức. | |||||||
6511011 | Dịch vụ bảo hiểm niên kim | ||||||||
6511012 | Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ | ||||||||
6511013 | Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ | ||||||||
651109 | 6511090 | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác | Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư... | ||||||
6512 | 65120 | Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ | |||||||
651201 | Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại | ||||||||
6512011 | Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ | ||||||||
6512012 | Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác | ||||||||
6512019 | Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóạ tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
651202 | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | ì | |||||||
6512021 | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyền đường bộ | ị | |||||||
6512022 | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chụyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác | ỉ | |||||||
- | 6512029 | Dịch vụ bảo hiểm hảng hóa vận chuyển khác | Ị ị | ||||||
651203 | Dịch vụ bảo hiềm nông nghiệp | ||||||||
6512031 | Dịch vụ bảo hiểm cây trồng | Ị 1 | |||||||
6512032 | Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi | ||||||||
6512039 | Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác | ||||||||
651204 | 6512040 | Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt | í | ||||||
651205 | 6512050 | Dịch vụ bảo hiểm du lịch | |||||||
651206 | 6512060 | Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bào lãnh | ■! ỉ í | ||||||
651207 | Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm | 1 | |||||||
6512071 | Dịch vụ bảo hiểm ưách nhiệm dân sự | ||||||||
5612072 | Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung | ||||||||
651209 | 6512090 | Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác | Gồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phầm | Nộỉ dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6513 | Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe | ||||||||
65131 | 651310 | 6513100 | Dịch vụ bảo hiểm 'ị y tê | ||||||
65139 | Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác | Gồm: | |||||||
651391 | 6513910 | Bào hiểm ỉaì nạn | Gồm: - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bào hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt) Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050 |
cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
651399 | 6513990 | Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn | Gồm: | ||||||
652 | 6520 | 65200 | 652000 | 6520000 | Dịch vụ tái bào hiểm | ||||
653 | 6530 | 65300 | 653000 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội | |||||
6530001 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đển cá nhân. Có thể là một sự phân phối đom lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị cỏ thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thể hoặc không thể thay đồi việc ỉàm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trự cấp cho người còn sống |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6530002 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể đưực xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thề hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được ửả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sổng | |||||||
66 | Dịch vụ tài chính khác | ||||||||
661 | Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bào hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | ||||||||
6611 | 66110 | 661100 | Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tải chính | ||||||
6611001 | Dịch vụ điều hành thị trường tài chính | Gồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bàng vả các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa | |||||||
6611002 | Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính | Gồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trưòng tài chính và các thành viên trong thị trường này |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Ma sá HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6611009 | Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính | Loại trừ: | |||||||
6612 | 66120 | 661200 | Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán | ||||||
6612001 | Dịch vụ môi giới chửng khoản | Gồm: | |||||||
6612002 | Dịch vụ môi giới hàng hóa | Gồm: Loại trừ: | |||||||
6619 | 66190 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vảo đâu | |||||||
661901 | 6619010 | Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán | Gồm: Dựa ưên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán | ||||||
661902 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đen ngân hàng đầu tư |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cáp 6 | Cấp 7 | Tên sản phầm | Nộỉ dung | Mã so HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6619021 | Dịch vụ thôn tính và. sáp nhập | Gồm: Dịch vụ hướng dẫn và thưong lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập | |||||||
6619022 | Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm | Gồm: | |||||||
6619029 | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư | Loại trừ: | |||||||
661903 | Dịch vụ ủy thác và bảo hộ | ||||||||
6619031 | Dịch vụ ủy thác | Gồm: |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6619032 | Dịch vụ bảo hộ | Gồm: | |||||||
661904 | Dịch vụ hỗ ượ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | ||||||||
6619041 | Dịch vụ tư vấn tài chính | Gồm: |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6619042 | Dịch vụ hổi đoái | Gồm: - Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kỉnh doanh ngoại hối | |||||||
6619043 | Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các gỉao dịch tài chính | Gồm: Loại trừ: | |||||||
6619049 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Gồm: - Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ - Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000 | |||||||
662 | Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiềm xã hội | ||||||||
6621 | 66210 | 662100 | 6621000 | Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại | Gồm: |
cáp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6622 | 66220 | 662200 | 6622000 | Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm | Gồm: - Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm | ||||
6629 | 66290 | 662900 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm vả bảo hiểm xã hội | ||||||
6629001 | Dịch vụ thống kê bảo hiểm | Gồm: - Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm | |||||||
6629009 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu | Gồm: | |||||||
663 | 6630 | 66300 | 663000 | Dịch vụ quản lý quỹ | |||||
6630001 | Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH) | Gồm: - Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quàn lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác. Loại trừ: - Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001 - Dịch vụ tư vẩn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041 |
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vỏi hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6630002 | Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội | ||||||||
L | DỊCH VỤ KINH DÒANH BẨT ĐỘNG SẢN | ||||||||
68 | Dịch vụ kinh doanh bất động sản | ||||||||
681 | 6810 | Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | |||||||
68101 | Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở | ||||||||
681011 | 6810110 | Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gẳn với quyền sử dụng đất để ờ) | |||||||
681012 | 6810120 | Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ờ | |||||||
681013 | 6810130 | Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở | Gồm: Loại trừ: | ||||||
68102 | Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở |
cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | cẩp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
681021 | 6810210 | Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở | Gồm: - Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bời người bán, không phải ỉà bán tải sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở: Nhóm này loại trừ: | ||||||
681022 | 6810220 | Dịch vụ bản và mua quyền sử dụng đất trống không để ở | Gồm: Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất Ưống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chỉa lô, không cỏ cải tạo đất Loại trừ: Cải tạo đất, được phân vào nhỏm 431201 | ||||||
68103 | Dịch vụ cho thuê, điều hành, quàn lý nhà và đất ở |
cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
681031 | 6810310 | Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở | Gồm: - Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bỏi người chù sờ hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê: Loại trừ: - Dịch vụ nhà ờ được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55 | ||||||
681032 | 6810320 | Dịch vụ điều hành nhà và đất ở | |||||||
681033 | 6810330 | Dịch vụ quản lý nhà và đất ờ | |||||||
68104 | Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở | ||||||||
681041 | 6810410 | Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ờ | |||||||
681042 | 6810420 | Dịch vụ điều hành nhà và đất không đề ở | |||||||
681043 | 6810430 | Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở | |||||||
68109 | Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác | ||||||||
681091 | Dịch vụ đại lý bất động sản ưên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6810911 | Dịch vụ bán nhả kết hợp vởi quyền sử dụng đất để ờ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sàn chủ sờ hữu sử dụng theo thòi gian | Gổm; - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản dể ờ khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Loại trừ; - Dịch vụ bán nhả chủ sở hữu sừ đụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912 | |||||||
6810912 | Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian | |||||||
6810913 | Dịch vụ bán quyền sừ dụng đất để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | |||||||
6810914 | Dịch vụ bán nhà và kết họp với đẩt không để ở frên cơ sở phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đen nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, ưên cơ sở phí hoặc |họp đồng. |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sàn phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6810915 | Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trổng không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | |||||||
681092 | Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | ||||||||
6810921 | Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: | |||||||
6810922 | Dịch vụ quản ỉý bất động sản theo thời gian ừên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâsố HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6810923 | Dịch vụ quản lý bất động sản không để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: Loại trừ: | |||||||
682 | 6820 | Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | |||||||
68201 | 682010 | Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất | |||||||
6820101 | Dịch vụ tư vấn bẩt động sản |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
6820102 | Dịch vụ môi giới bất động sản | ||||||||
6820103 | DỊ ch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | ||||||||
6820104 | Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khác | Sàn giao dịch | |||||||
68202 | 682020 | 6820200 | Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất |
Ghì chủ:
- Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giâm thuê giá trị gia tăng này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hanh kèm theo Quyêt định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 cùa Thu tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
- Mã số HS ờ cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoả tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dần thi hành Luật Hải quan.
- Các dòng hàng cỏ ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.
Phụ lục II
ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Kèm theo Nghị định số 44/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ)
- Hàng hóa:
- Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
- Rượu;
- Bia;
- Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chờ người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chờ hàng;
đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3;
- Tàu bay, du thuyền;
- Xăng các loại;
- Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống;
- Bài lá;
- Vàng mã, hàng mã.
- Dịch vụ:
- Kinh doanh vũ trường;
- Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke);
- Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gom trò chơi bằng máy giắc-pót (ịackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;
- Kinh doanh đặt cược;
đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn;
- Kinh doanh xổ số.
Ghi chú'. Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuê tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sổ 27/2008/QHỈ2 đâ được sừa đổi bố sung tại Luật sổ 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15.
Phụ lục III
ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ÔNG ĐƯỢC GIAM THUẾ GIÁ TRỊ GlẤ TĂNG
(Kèm theo Nghị định sổ 44/2023/NĐ-CP
ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phù)
- Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cắp 6 | Cấp 7 | TỄn sản phầm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2610022 | Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tuông tự dùng cho máy xử lý dừ liệu tự động | 8471.80.70 84.73 | |||||||
2610023 | Thẻ thông minh | “Thẻ thông, minh” nệhĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chi đọc ở dạng chip). Thẻ này cổ thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không | 8523.52.00 | ||||||
262 | 2620 | 26200 | Máy vi tính và thiết bị ngoại vj của máy vi tính | ||||||
262001 | Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng | * | |||||||
2620011 | Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ Ượ cá nhấn kỹ thuật số và máy tính tưong tự | Gồm ít nhất một đon vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bản phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm tay gồm: máy tính min í và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs); máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động không quá lOkg có thể xách tay, cầm tay khác | 8471.30.20; 8471.30.90 8470.10.00 8470.21.00 8470.29.00 8470.30.00 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | .... 7 ■' Nội dung. | MãsốHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | - (10)* j |
2620012 | Mảy bán hàng, ATM và các mảy tương tự có thể kết nối vói máy hoặc mạng xử lý dữ liệu | --' 1 1 * ì | |||||||
2620013 | Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, khôn£ tính đến có kết hợp hay không | Gồm: Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở ưên; máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thông) | 8471.41.10 8471.41.90 i | ||||||
2620014 | Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật sổ thể hiện ở dạng hệ thống | 8471.49.10 ; 8471.49.90 | |||||||
2620015 | Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu ưữ, bộ nhập, bộ xuất | 8471.50.10; 1 8471.50.90 j | |||||||
1 | 2620016 | Máy quét, máy in có thể kết nối vởi máy xử lý dữ liệu tự động | Gồm: Máy quét có thể kểt nối với máy xử lý dừ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động | 8471.60 8471.90 , 84.43 1 ì |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản pbẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa ỉại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | w | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2620017 | Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) cỏ hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ | Gồm: Bàn phím máy tính; thiết, bị nhập theo toạ độ X- y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác | 8471.60.30 8471.60.40 8471.60.90 | ||||||
2620018 | Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động | Màn hình, máy chiểu sử dụng với mảy tính Gồm: Màn hình sừ dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ lòại ổng đèn hình tia catốt), dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tụ động | 8528.42.00; 8528.52.00; 8528.62.00 | ||||||
2620019 | Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: Ịn, quét, copy, fax cỏ thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng | Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xừ lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có the kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng | 8443.31 | ||||||
262002 | Ổ lưu ừữ và các thiết bị lưu trữ khác | 84.71 85.23 |
1 cáp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạí khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) . |
2620021 | Ố lưu trữ | Gồm: Ổ đĩa cúng; ổ đĩa mềm; ổ băng; 0 đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ khác | 8471.70 | ||||||
2620022 | Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa | Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xỏa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. Ví dụ: thẻ nhớ ílash hoặc thẻ lưu trữ điện tử ílash | 8523.51 | ||||||
262003 | 2620030 | Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động | Ví dụ: máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng... | 8471.90 | |||||
262004 | 2620040 | Bộ phận và các phụ tùng của máy tính | * | ||||||
262005 | 2620050 | Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoạỉ vi của máy vi tính | |||||||
263 | 2630 | 26300 | Thiết bị truyền thông | 85.25 | |||||
263001 | Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình | 85.25 | |||||||
2630011 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình | 8525.50.00 | |||||||
2630012 | Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình | 8525.60.00 | |||||||
2630013 | Camera truyền hỉnh | 8525.81.20 8525.82.20 8525.83 20 8525.89 20 | |||||||
263002 | Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin diện tử | 84.71 85.17 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2630021 | Máy điện thoại hừu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cẩm tay không dây | 8517.11.00 | |||||||
2630022 | Điện thoại di động phổ thông | 8517.14.00 | |||||||
2630023 | Điện thoại thông minh (Smart phone) | 8517.13.00 | |||||||
2630024 | Máy tính bảng (Tab) | 8471.30.90 | |||||||
2630025 | Đồng hồ thông minh | 8517.62 91.02 | |||||||
2630029 | Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến | Gồm: Trạm (thiết bị) thu phát, gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ânh hoặc dạng dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sù dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...; Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hỉnh ảnh hoặc dữ liệu khác Sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528 | 8517.6] 8517.62 |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) 1 | |
263003 | 2630030 | Ăngten ■ các loại và bộ phận của chúng; Bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình | Gồm: Àngten các loại và bộ phận của chúng ví dụ: chảo phản xạ của ăngten, ãngten vệ tinh, ãngten lưỡng cực, bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten, loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng), bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; máy quay truyền hình | 1 ■ 8525.50.00; 8525.60.00 8525.81 8525.82 8525.83 8525.89 8529.10 8517.71.00 | ||||||
263005 | Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; | * | ||||||||
2630051 | Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thổng đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử | * | ||||||||
2630052 | Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiểt bị tương tự | * | ||||||||
263006 | 2630060 | Dịch vụ sàn xuất thiết bị truyền thông | ||||||||
264 | 2640 | 26400 | Sản phẩm điện tử dân dụng | * | ||||||
264001 | Mảy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...) | Có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối | 85.27 | Ị ị 4 | ||||||
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
Ọ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
2640011 | Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) | VD: Radio cát sét loại bò túi, máy thu cỏ chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện tử... | 8527.12.00 8527.13.10 8527.13.90 8527.19.20 8527.19.90 | ||||||
2640012 | Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ | 8527.21.10 8527.21.90 8527.29.00 | |||||||
264002 | 2640020 | Máy thu hình (Tivi,...) | 85.27 8528.71 8528.72 8528.73 | ||||||
2640044 | Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu | * | |||||||
264005 | 2640050 | Bộ phận cùa thiết bị video và âm thanh; Dây ăngten, dây ười | Gồm: Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031,2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video; Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 | * |
Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã SỐHS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | . (9) | (10) |
264006 | 2640060 | Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự) | Được sử dụng với truyền hỉnh hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các ưò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử | 9504.50 | |||||
2651044 | Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông | Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông... | 9030.40.00 | ||||||
2731 | 27310 | Dây cáp, sợi cáp quang học | 85.44; 9001.10 | ||||||
273101 | Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang | 90.01 | |||||||
2731011 | Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi | Gổm: cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn cỏ vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo vả cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác | 9001.10 | ||||||
2731012 | Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) | Gồm: sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang vả các bó sựi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) | 9001.10 |
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
_ÍD_ | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
63 | Dịch vụ thông tin | ||||||||
631 | Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin | ||||||||
6311 | 63110 | Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và cảc hoạt động liên quan | |||||||
631101 | Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan | ||||||||
6311011 | Dịch vụ xử lý dữ liệu | ||||||||
6311012 | Dịch vụ cho thuê web | ||||||||
6311013 | Dịch vụ cung cấp các ứng dụng | ||||||||
6311019 | Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin | ||||||||
631102 | Dịch vụ truyền tải | ||||||||
6311021 | Dịch vụ truyền tải vi deo | ||||||||
6311022 | Dịch vụ truyền tải âm thanh | ||||||||
631103 | 6311030 | Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo ưên internet | |||||||
6312 | 63120 | 631200 | 6312000 | Dịch vụ cổng thông tin | Gồm dịch vụ cổng thông tin như: dịch vụ điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lởn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng; dịch vụ điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, như các trang báo chí, phương tiện truyền thông cung cấp các nội dưng thông tin được cập nhật định kỳ |
- Hàng hóa công nghệ thông tin khác theo pháp ỉuật về công nghệ thông tin
Mục | STT | Hàng hóa | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) Ắ . | (4) ; |
ĩ | Nhóm sản phẩm máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi | ị | |
01 | Máy tính tiền | 8470.50 ị | |
02 | Máy kế toán | 8470.90.90 ị | |
03 | Máy đọc sách (e-reader) | 8543.70.90 1 | |
04 | Máy phơi bản tự động | ♦ | |
05 | Máy ghi bản in CTP | * | |
06 | Loại khác | * ' | |
II | Nhóm sản phẩm điện tử nghe nhìn | ||
01 | Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyển hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền | 85.17 85.19 85.21 85.25 85.27 85.28 | |
02 | Máy nghe nhạc số | 84.71 85.19 85.27 | |
03 | Thiết bị khuyếch đại âm tần | 8518.40 í | |
04 | Bộ tâng âm điện | 8518.50 | |
05 | Máy quay phim số, chụp hỉnh số | 85.25 ị | |
06 | Thiết bị truyền hình cáp | * | |
07 | Loại khác | * ị | |
III | Nhóm sản phẩm thiết bị điện tử gia dụng | ||
01 | Tủ lạnh và Máy làm lạnh | 84.18 ị | |
02 | Máy giặt | 84.50 | |
03 | Lò vi sóng | 8516.50.00i | |
04 | Máy hút bụi | 8508.11 8508.19 8508.60 | |
05 | Thiết bị điều hòa không khí | 84.15 : | |
06 | Máy hút ẩm | 8509.80.90 | |
07 | Loại khác | * | |
IV | Thiết bỉ điện tử chuyên dùng | ||
01 | Thiết bị điện tử ngành y tế | * | |
001 | Kính hiển vi điện tử | 9011.10.00, 9011.20.00 9011.80.00 9012.10.00 | |
002 | Máy xét nghiệm | * | |
003 | Máy siêu âm | 9018.12.00 | |
004 | Máy chụp X-quang | 90.22 | |
005 | Máy chụp ảnh điện tử | 90.06 : | |
006 | Máy chụp cắt lớp | 90.22 | |
007 | Máy đo điện sinh lý | 90.18 | |
008 | Loại khác | * |
Mục | STT | Hàng hóa | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
02 | Thiết bị điện tử ngành giao thông và xây dựng | * | |
03 | Thiết bị điện tử ngành tự động hóa | ♦ | |
04 | Thiết bị điện tử ngành sinh học | * | |
05 | Thiết bị điện tử ngành địa chất và môi trường | * | |
06 | Thiết bị điện từ dùng ngành điện tử | * | |
07 | Loại khác | * | |
V | Nhóm sản phẩm thiết bị thông tin viễn thông, điện tử đa phương tiện | ||
01 | Thiết bị dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, viễn thông | 85 | |
001 | Tổng đài | * | |
002 | Thiết bị rađa | 85.26 | |
003 | Thiết bị viba | 85.17 | |
004 | Thiết bi chuyển mạch, chuyền đổi tín hiệu | 8517.62 8517.69 | |
005 | Thiết bị khuếch đại công suất | 85.18 85.43 | |
006 | Loại khác | * | |
02 | Điện thoại | 85.17 | |
001 | Điện thoại di động vệ tinh | 85.17 | |
002 | Điện thoại thuê bao kéo dài | 85.17 | |
003 | Điện thoại sử dụng giao thức Internet | 85.17 | |
004 | Loại khác | 85.17 | |
03 | Các thiết bị mạng truyền dẫn | * | |
001 | Bộ định tuyến (Router) | 8517.62 8517.69 | |
002 | Bộ chuyển mạch (Switch) | 8517.62 8517.69 | |
003 | Bộ phân phối (Hub) | 8517.62 8517.69 | |
004 | Bộ lặp (Repeater) | 8517.62 8517.69 | |
005 | Tổng đài truy nhập (Access Point hoặc Access Swìtch) | 8517.62 8517.69 | |
006 | Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, ... | 85.44 90.01 | |
007 | Thiết bị cống, Thiết bị đầu cuối xDSL, Thiết bị tường lửa, Thiết bị chuyển mạch cổng | 85.17 | |
008 | Các thiết bị mạng truyền dẫn khác | 85.17 | |
04. | Loại khác | * | |
Vĩ | Phụ tùng và linh kiện phần cứng, điện từ | ||
01 | Bộ phận, phụ tùng của các nhóm sản phẩm phần cứng, điện từ thuộc nhóm từ Mục I đến Mục V Phần B Phụ lục này | * | |
02. | Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện | 85.41 85.39 94.05 85.42 85.34 85.44 | |
001 | Tụ điện | 85 32 | |
002 | Điện trở | 85.33 |
Mục | STT | Hàng hóa | Mã số HS 1 (áp dụng đối vói hàng hóa tại ] khâu nhập khẩu) | |
(1) | (2) | ■ (3) | (4) | |
003 | Cuộn cảm | 85.04 | ||
004 | Đèn đi ốt điện tử (LED) | 8539.51.00 8539.52.10 8539.52.90 94.05 | ||
005 | Các thiết bị bán dẫn | 85.41 | ||
006 | Mạch in | 85.34 | ||
007 | Mạch điện tủ’ tích hợp | 85.42 | ||
008 | Cáp đồng, cáp quang | 85.44 90.01 | ||
03 | Loại khác | * | ||
Ghi chủ: . ' ' 1
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giàm thuê giá trị gia tăng nêu tại Phần A Phụ lục này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thông ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thù tướng Chính phủ về ban hành Hệ thông ngành sản phẩm Việt nam. j
- Mã số HS ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này chỉ để ưa cứu. Việc xác định mã sổ HS đối với hàng hoá thực'tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoá tại Luật Hải quan và cấc vãn bàn quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan. ■'
- Cảc dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10) Phần A và cột (4) Phần B Phụ lục này, thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hỏa nhập khâu.
Phụ lục IV
Nghị định sắ 44/2023/NĐ-CP
* ** f'ng 6 nftm 2023 của Chinh phủ)
Mẩu số 01
Lược đồ văn bản
- 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13
- 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13
- 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14
- 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.