Nghị định 32/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 32/2023/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Phạm Minh Chính |
| Ngày ban hành | 09/06/2023 |
| Ngày hiệu lực | 09/06/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất, nhập khẩu theo giấy phép từ ngày 09/6/2023 Ngày 09/6/2023, Chính phủ ban hành Nghị định 32/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này: 1. Chính phủ ban hành Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu mới theo giấy phép , thay thế cho Danh mục đã ban hành kèm theo Nghị định 53/2018/NĐ-CP, cụ thể bao gồm: Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này; Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh”;… 2. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp cho doanh nghiệp trước ngày 09/6/2023 thì tiếp tục có giá trị thực hiện thủ tục hải quan theo thời hạn ghi trên Giấy phép nếu tên gọi của sản phẩm phù hợp với mô tả hàng hóa tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nghị định có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 32/2023/NĐ-CP tại đây
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ _________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________
Số: 32/2023/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2023
NGHỊ ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 53/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 4 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ MẬT MÃ DÂN SỰ VÀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ
____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 53/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NC (2).
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phạm Minh Chính
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP (Kèm theo Nghị định số 32/2023/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ)
Mã số HS
Tên gọi
Mô tả chức năng mật mã
84.43
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng.
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31
- - - - Loại màu
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
8443.31.39
- - - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
- - - Loại khác:
8443.31.91
- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
8443.31.99
- - - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
8443.32
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.40
- - - Máy fax:
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
8443.32.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo.
8443.99
- - Loại khác
8443.99.90
- - - Loại khác
Bộ phận và phụ kiện có chức năng mã hóa sử dụng cho sản phẩm bảo mật fax, điện báo.
84.71
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
8471.30
- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.90
- - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh.
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41
- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh.
8471.49
- - Loại khác, ở dạng hệ thống
8471.49.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh.
8471.50
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.90
- - Loại khác
Bộ xử lý có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8471.70
- Bộ lưu trữ:
8471.70.20
- - Ổ đĩa cứng
Ổ đĩa cứng có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8471.70.90
- - Loại khác
Bộ lưu trữ có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8471.80
- Các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.90
- - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; thành phần mật mã trong hệ thống PKI; bảo mật dữ liệu lưu giữ; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh.
8471.90
- Loại khác
8471.90.30
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8471.90.40
- - Máy đọc ký tự quang học khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8471.90.90
- - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
84.73
Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
8473.30
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71
8473.30.10
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
Tấm mạch in đã lắp ráp có tích hợp chức năng mã hóa.
8473.30.90
- - Loại khác
Bộ phận và phụ kiện có tích hợp chức năng mã hóa.
85.17
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại hữu tuyến.
8517.13.00
- - Điện thoại thông minh
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại hữu tuyến.
8517.14.00
- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại vô tuyến.
8517.18.00
- - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại vô tuyến.
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.62
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.30
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41
- - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nổi và dạng thẻ cắm
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.42
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP: bảo mật kênh.
8517.62.43
- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.49
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51
- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.52
- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.53
- - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.59
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61
- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP: bảo mật kênh.
8517.62.69
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
- - - Loại khác:
8517.62.91
- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.92
- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.62.99
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8517.69.00
- - Loại khác
Sản phẩm có chức năng mã hóa.
8517.79
- - Loại khác
8517.79.10
- - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
Bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng và bộ định tuyến có chức năng mã hóa.
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.79.21
- - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
Bộ phận của điện thoại di động có chức năng mã hóa.
8517.79.29
- - - - Loại khác
Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa.
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.79.31
- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
Bộ phận dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến có chức năng mã hóa.
8517.79.32
- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
Bộ phận dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến có chức năng mã hóa.
8517.79.39
- - - - Loại khác
Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa.
- - - Loại khác:
8517.79.91
- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
Bộ phận dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến có chức năng mã hóa.
8517.79.92
- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
Bộ phận dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến có chức năng mã hóa.
8517.79.99
- - - - Loại khác
Bộ phận của sản phẩm có chức năng mã hóa.
85.23
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn
8523.51
- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- - - Loại chưa ghi:
8523.51.11
- - - - Loại dùng cho máy vi tính
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.51.19
- - - - Loại khác
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
- - - - Loại khác:
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21
- - - - - Loại dùng cho máy vi tính
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.51.29
- - - - - Loại khác
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.51.30
- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
- - - - Loại khác:
8523.51.91
- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.51.92
- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.51.99
- - - - - Loại khác
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8523.52.00
- - "Thẻ thông minh"
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
85.25
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
8525.50.00
- Thiết bị phát.
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh; bảo mật vô tuyến.
8525.60.00
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: bảo mật luồng IP; bảo mật kênh; bảo mật vô tuyến.
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.81
- - Loại camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao:
8525.81.10
- - - Camera ghi hình ảnh
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.81.20
- - - Camera truyền hình
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.81.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.82
- - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao:
8525.82.10
- - - Camera ghi hình ảnh
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.82.20
- - - Camera truyền hình
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.82.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.83
- - Loại khác, loại nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electros), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89):
8525.83.10
- - - Camera ghi hình ảnh
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.83.20
- - - Camera truyền hình
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.83.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.89
- - Loại khác
8525.89.10
- - - Camera ghi hình ảnh
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu
8525.89.20
- - - Camera truyền hình
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.89.30
- - - Webcam
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
8525.89.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu.
85.26
Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
- Loại khác:
8526.91
- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến
8526.91.10
- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến.
8526.91.90
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến.
8526.92.00
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến.
85.28
Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
8528.71.11
- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8528.71.19
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
- - - Loại khác:
8528.71.91
- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
8528.71.99
- - - - Loại khác
Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh.
85.29
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
8529.90
- Loại khác:
8529.90.20
- - Dùng cho bộ giải mã
Bộ phận có chức năng mã hóa.
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8529.90.51
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
Bộ phận có chức năng mã hóa.
85.42
Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
Sản phẩm là thành phần mật mã trong hệ thống PKI; sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ.
8542.32.00
- - Bộ nhớ
Sản phẩm có chức năng bảo mật dữ liệu lưu giữ.
85.43
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này
8543.70
- Máy và thiết bị khác:
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio
8543.70.29
- - - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến.
8543.70.90
- - Loại khác
Sản phẩm có chức năng bảo mật vô tuyến.
8543.90
- Bộ phận:
8543.90.90
- - Loại khác
Bộ phận có chức năng mã hóa.
Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất, nhập khẩu theo giấy phép từ ngày 09/6/2023
Ngày 09/6/2023, Chính phủ ban hành Nghị định 32/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này:
1. Chính phủ ban hành Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu mới theo giấy phép, thay thế cho Danh mục đã ban hành kèm theo Nghị định 53/2018/NĐ-CP, cụ thể bao gồm:
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau;
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này;
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác;
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh”;…
2. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp cho doanh nghiệp trước ngày 09/6/2023 thì tiếp tục có giá trị thực hiện thủ tục hải quan theo thời hạn ghi trên Giấy phép nếu tên gọi của sản phẩm phù hợp với mô tả hàng hóa tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Nghị định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Nghị định 32/2023/NĐ-CP tại đây
Lược đồ văn bản
Nghị định 32/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự
- Cơ quan ban hành:
- Chính phủ
- Số hiệu:
- 32/2023/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Nghị định
- Ngày ban hành:
- 09/06/2023
- Lĩnh vực:
- Dân sự
- Người ký:
- Phạm Minh Chính
- Ngày hiệu lực:
- 09/06/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.