📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị địnhChưa áp dụng

Nghị định 26/2024/NĐ-CP của Chính phủ quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

📄 Số hiệu: 26/2024/NĐ-CP🏛️ Chính phủ📅 01/03/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu26/2024/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính phủ
Người kýTrần Lưu Quang
Ngày ban hành01/03/2024
Ngày hiệu lực15/05/2024
Lĩnh vựcNgoại giaoTư pháp – Hộ tịch

Trích yếu nội dung

Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp Ngày 01/3/2024 Chính phủ đã ban hành Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý: 1. Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp gồm toàn bộ hoặc một phần nội dung sau: - Tăng cường năng lực trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; - Nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật; - Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực pháp luật; - Cải cách tư pháp. 2. Cơ quan, tổ chức thực hiện hợp tác có trách nhiệm chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp theo một trong các hình thức sau: - Đăng tải thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp trên cổng/trang thông tin điện tử (nếu có) của cơ quan, tổ chức mình; - In ấn, phát hành các ấn phẩm về kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp. 3. Nội dung chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp như sau: - Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế có nội dung về hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài; - Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án có nội dung hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài; - Nội dung hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp thuộc chương trình dự án, phi dự án khi kết thúc chương trình, dự án, phi dự án; kết quả hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật và cải cách hành chính khi kết thúc hoạt động mà không thuộc chương trình, dự án, phi dự án. Nghị định có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2024. Xem chi tiết Nghị định 26/2024/NĐ-CP tại đây

Nội dung toàn văn

CHÍNH PHỦ

________

Số: 26/2024/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH Quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp ____________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, Bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

Chính phủ ban hành Nghị định Quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, PL (2b).

TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Trần Lưu Quang

Phụ lục

(Kèm theo Nghị định số 26/2024/NĐ-CP

ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)

_______

CƠ QUAN/TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ

_____________

Số: ……./BC-…….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

………, ngày … tháng … năm ….

BÁO CÁO

Tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm………..1

_________

I. Thông tin về các hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

Cung cấp thông tin khái quát về các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về hợp tác pháp luật và cải cách tư pháp đã ký kết; các chương trình, dự án, viện trợ phi dự án hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp; hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp; các hoạt động hợp tác quốc tế khác về pháp luật và cải cách tư pháp trong năm do quý cơ quan/tổ chức/đơn vị chủ trì thực hiện2.

(thông tin cụ thể cung cấp theo các bảng kèm theo phụ lục này)

II. Đánh giá về tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp tại quý cơ quan/tổ chức/đơn vị3

1. Việc tuân thủ các nguyên tắc, yêu cầu, quy trình, thủ tục trong quá trình thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

2. Kết quả đạt được và đánh giá việc tham khảo kinh nghiệm nước ngoài

3. Hạn chế, vướng mắc

4. Nguyên nhân

5. Đánh giá tình hình thực hiện trách nhiệm quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao

III. Đánh giá bối cảnh tình hình và nhiệm vụ trọng tâm hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp trong năm ...

1. Đánh giá bối cảnh tình hình

2. Nhiệm vụ trọng tâm

IV. Đề xuất, kiến nghị

Nơi nhận:

- …………;

- …………;

- Lưu: VT,….

NGƯỜI KÝ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

_______________

1 Thời gian báo cáo theo quy định của Nghị định số /2024/NĐ-CP.

2 Bao gồm cả chương trình, dự án, viện trợ phi dự án do cơ quan/tổ chức/đơn vị là cơ quan chủ quản và tham gia thực hiện.

3 Nội dung đánh giá tập trung vào việc chấp hành các quy định pháp luật liên quan tới trình tự, thủ tục hình thành, phê duyệt, triển khai chương trình, dự án, viện trợ phi dự án; tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật; chế độ thông tin, báo cáo; nhân lực thực hiện; đối tác nước ngoài; đảm bảo an ninh; những vấn đề lưu ý trong quá trình thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật.

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP NĂM...

(Kèm theo Báo cáo số …./BC-…. ngày …./…./…. của …… về tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm ….)

__________________

TT

Tên cơ quan

Tên chương trình, dự án, viện trợ phi dự án

Nguồn hỗ trợ

(Ghi rõ mức vốn cam kết)

Cơ quan chủ quản

Tên nhà tài trợ

Thời gian thực hiện

Tình hình thực hiện

Kết quả

ODA

Phi chính phủ nước ngoài

Nghiên cứu, khảo sát

Hội nghị, hội thảo

Tập huấn, bồi dưỡng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Chương trình, dự án

...

B

Viện trợ phi dự án

...

____________

Ghi chú:

- Cột số 4: Ghi mức vốn được cam kết theo nguồn hỗ trợ.

- Cột số 7: Đề nghị ghi hình thức, tổng số, nội dung chính của các hoạt động đã triển khai (như nghiên cứu chuyên gia, khảo sát, hội nghị, hội thảo, tập huấn...).

- Cột số 8: Đề nghị nêu ngắn gọn những kết quả chính, có ảnh hưởng quan trọng nhất.

DANH MỤC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, THỎA THUẬN QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP ĐÃ KÝ NĂM...

(Kèm theo Báo cáo số …./BC-…. ngày …./…./…. của …… về tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm ….)

__________________

STT

Tên điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế

Đối tác nước ngoài

Danh nghĩa ký

Ngày ký

Ngày hiệu lực

Thời hạn hiệu lực

Cơ quan, địa phương chủ trì

Ghi chú

1

2

3

TỔNG HỢP CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP NĂM ...

(Kèm theo Báo cáo số …./BC-…. ngày …./…./…. của …… về tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm ….)

__________________

STT

Tên hội nghị, hội thảo, tập huấn

Cấp cho phép

Nhà tài trợ

Số lượng đại biểu Việt Nam

Đại biểu nước ngoài

Nội dung hội nghị, hội thảo

Thời gian thực hiện

Địa điểm thực hiện

Tình trạng báo cáo

Ở trong nước

Từ nước ngoài vào/ trực tuyến

Đến từ nước/Tổ chức quốc tế

I

HỘI NGHỊ, HỘI THẢO

...

II

TẬP HUẤN ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

...

DANH SÁCH CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÓ HỢP TÁC QUỐC TẾ

(Kèm theo Báo cáo số …./BC-…. ngày …./…./…. của …… về tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm ….)

__________________

STT

Tên văn bản

Đối tác hợp tác quốc tế

Hình thức hợp tác

Nội dung hợp tác

Tình hình ban hành của văn bản

1

2

3

Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

Ngày 01/3/2024 Chính phủ đã ban hành Nghị định 26/2024/NĐ-CP quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:

1. Hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp gồm toàn bộ hoặc một phần nội dung sau:

- Tăng cường năng lực trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;

- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả tổ chức thi hành pháp luật;

- Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực pháp luật;

- Cải cách tư pháp.

2. Cơ quan, tổ chức thực hiện hợp tác có trách nhiệm chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp theo một trong các hình thức sau:

- Đăng tải thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp trên cổng/trang thông tin điện tử (nếu có) của cơ quan, tổ chức mình;

- In ấn, phát hành các ấn phẩm về kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp.

3. Nội dung chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp như sau:

- Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế có nội dung về hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;

- Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án có nội dung hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài;

- Nội dung hợp tác về pháp luật và cải cách tư pháp thuộc chương trình dự án, phi dự án khi kết thúc chương trình, dự án, phi dự án; kết quả hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật và cải cách hành chính khi kết thúc hoạt động mà không thuộc chương trình, dự án, phi dự án.

Nghị định có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2024.

Xem chi tiết Nghị định 26/2024/NĐ-CP tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Nghị định 26/2024/NĐ-CP của Chính phủ quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp

Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số hiệu:
26/2024/NĐ-CP
Loại văn bản:
Nghị định
Ngày ban hành:
01/03/2024
Lĩnh vực:
Ngoại giao
Người ký:
Trần Lưu Quang
Ngày hiệu lực:
15/05/2024
Tình trạng hiệu lực:
Chưa áp dụng

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản