📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị địnhHết hiệu lực

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

📄 Số hiệu: 113/2017/NĐ-CP🏛️ Bộ Công Thương📅 09/10/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu113/2017/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýĐỗ Thắng Hải — Thứ trưởng
Ngày ban hành09/10/2017
Ngày hiệu lực09/10/2017
Ngày hết hiệu lực17/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

Nội dung toàn văn

CHÍNH PHỦ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 113/2017/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:

1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.

2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.

3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.

6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.

7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.

8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.

9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.

10. Huấn luyện an toàn hóa chất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn...

2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.

3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.

4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).

5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:

a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;

b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.

Chương II
SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa

1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.

2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.

3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.

4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.

5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.

6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.

7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.

8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.

9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì

1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ.

2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

3. Yêu cầu về bao bì

a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;

b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.

Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất

1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.

2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.

3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.

3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.

4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.

Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:

a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;

b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;

c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;

d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;

đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;

e) Nguy hại môi trường cấp 1.

Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;

d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;

đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

2. Điều kiện kinh doanh

a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;

b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;

c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;

đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;

e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;

g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;

h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.

e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;

g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;

h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;

d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;

đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;

e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;

g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;

h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;

i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;

k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.

6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

1. Điều kiện sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

2. Điều kiện kinh doanh

Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp;

b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;

c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;

c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;

d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.

3. Trình tự, thủ tục cấp phép

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất

a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;

b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.

5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép

a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.

6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép

a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép

a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;

b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;

đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.

8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.

Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;

b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.

2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;

b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.

3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.

Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:

a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;

b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;

c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;

d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.

Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.

2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.

3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;

c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;

b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;

c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.

3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;

c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép

a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép

a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;

c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;

b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Thực hiện chế độ bá quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;

b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.

Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:

a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.

Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC

Điều 18. Hóa chất cấm

1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.

2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.

Điều 19. Hóa chất độc

1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất.

2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất

Chương III
KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN

Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.

2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.

3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.

4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;

b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.

5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.

6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;

c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;

d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;

đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;

e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;

g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;

b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;

c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;

d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;

đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;

e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.

8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;

b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;

c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;

d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.

9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;

b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;

d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.

10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp

a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động;

b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.

2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.

3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân

a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;

b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;

c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.

4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;

b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.

2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn

a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi;

b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;

c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.

Chương IV
PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TT | Phân loại | Phân cấp

I | Nguy hại vật chất

1 | Chất nổ | Chất nổ không bền | Cấp 1.1 | Cấp 1.2 | Cấp 1.3 | Cấp 1.4 | Cấp 1.5 | Cấp 1.6

2 | Khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Khí tự cháy | Cấp A | Cấp B

3 | Sol khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

4 | Khí oxy hóa | Cấp 1

5 | Khí chịu áp suất | Khí nén | Khí hóa lỏng | Khí hóa lỏng đông lạnh | Khí hòa tan

6 | Chất lỏng dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4

7 | Chất rắn dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2

8 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G

9 | Chất lỏng tự cháy | Cấp 1

10 | Chất rắn tự cháy | Cấp 1

11 | Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt | Cấp 1 | Cấp 2

12 | Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

13 | Chất lỏng oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

14 | Chất rắn oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

15 | Peroxyt hữu cơ | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G

16 | Ăn mòn kim loại | Cấp 1

II | Nguy hại sức khỏe

17 | Độc cấp tính | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5

18 | Ăn mòn/kích ứng da | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 1C | Cấp 2 | Cấp 3

19 | Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt | Cấp 1 | Cấp 2/2A | Cấp 2B

20 | Tác nhân nhạy hô hấp | Cấp 1

21 | Tác nhân nhạy da | Cấp 1

22 | Đột biến tế bào mầm | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2

23 | Tác nhân gây ung thư | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2

24a | Độc tính sinh sản | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2

24b | Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

25 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

26 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại | Cấp 1 | cấp 2

27 | Nguy hại hô hấp | Cấp 1 | Cấp 2

III | Nguy hại môi trường

28a | Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3

28b | Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4

Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất

1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:

TT | Phân loại hóa chất | Hàm lượng

1 | Độc cấp tính | ≥ 1,0%

2 | Ăn mòn/Kích ứng da | ≥ 1,0%

3 | Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt | ≥ 1,0%

4 | Tác nhân nhạy da/hô hấp | ≥ 0,1%

5 | Đột biến tế bào mầm (cấp 1) | ≥ 0,1%

6 | Đột biến tế bào mầm (cấp 2) | ≥ 1,0%

7 | Tác nhân gây ung thư | ≥ 0,1%

8 | Độc tính sinh sản | ≥ 0,1%

9 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn | ≥ 1,0%

10 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại | ≥ 1,0%

11 | Nguy hại hô hấp (cấp 1) | ≥ 1,0%

12 | Nguy hại hô hấp (cấp 2) | ≥ 1,0%

13 | Nguy hại đối với môi trường thủy sinh | ≥ 1,0%

2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.

3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.

Chương V
KHAI BÁO HÓA CHẤT

Điều 25. Hóa chất phải khai báo

1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.

2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.

Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.

Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia

a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;

b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.

3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu

a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;

b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;

c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;

d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.

4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;

b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.

5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống

Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.

8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.

Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.

2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.

3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Điều 29. Thông tin bảo mật

1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:

a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;

b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.

2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:

a) Tên thương mại của hóa chất;

b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;

c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này;

d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;

đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;

e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.

Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.

2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Chương VI
HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.

2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.

3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.

4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất

1. Nhóm 1, bao gồm:

a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;

b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất.

2. Nhóm 2, bao gồm:

a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở;

b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc.

3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.

Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất

1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất.

2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1

a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;

b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;

c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.

3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:

a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;

b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;

c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;

d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;

đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:

a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;

b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;

c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;

d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.

5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất

Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất.

6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất:

a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;

c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất.

2. Quy định về kiểm tra

a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;

b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;

c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.

3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.

4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm:

a) Nội dung huấn luyện;

b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;

c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;

d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.

2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 36. Chế độ báo cáo

1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân

a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;

b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:

a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;

b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;

c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;

d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;

đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;

e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.

3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước

a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;

b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;

c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;

b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;

c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;

d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;

đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;

e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.

2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.

3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;

b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;

c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.

Điều 38. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.

2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp

1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.

2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 40. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:- Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b).KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã số HS(1) | Mã số CAS | Công thức hóa học

1. | Axetonitril (Metyl xyanua) | Acetonitrile Methyl cyanua) | 29269000 | 75-05-8 | C2H3N

2. | Adiponitril | Adiponitrile | 29269000 | 111-69-3 | C6H8N2

3. | Allyl axetat | Allyl acetate | 29153990 | 591-87-7 | C5H8O2

4. | Allyl bromua | Allyl bromide | 29033990 | 106-95-6 | C3H5Br

5. | Allyl chlorit | Allyl chloride | 29032900 | 107-05-1 | C3H5Cl

6. | Allyl clo fomat | Allyl chloro formate | 29159090 | 2937-50-0 | C4H5O2Cl

7. | Allyl etyl ete | Allyl ethyl ether | 29091900 | 557-31-3 | C5H10O

8. | Allyl glycidyl ete | Allyl glycidyl ether | 29109000 | 106-92-3 | C6H10O2

9. | Allyl isothioxynat | Allyl isothio cyanate | 29309090 | 57-06-7 | C4H5NS

10. | Allyl triclo silan | Allyl trichloro silane | 29319090 | 107-37-9 | C3H5Cl3Si

11. | Alpha-hexaclo xyclohexan | Alpha-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-84-6 | C6H6Cl6

12. | Alpha-metyl benzyl alcohol | Alpha-Methyl benzyl alcohol | 29062900 | 13323-81-4 | C8H10O

13. | Alpha-Metyl valeraldehit | Alpha-methyl valeraldehyde | 29121990 | 123-15-9 | C6H12O

14. | Alpha-naphtyl thiourea | Alpha-naphthyl thiourea | 29309090 | 86-88-4 | C11H10N2S

15. | Alpha-Pinen | Alpha-pinene | 29021900 | 80-56-8 | C10H16

16. | Amiăng trắng | Asbestos chrysotile | 25249000 | 12001-29-5 | Mg3(Si2O5)(OH)4

17. | Aminocarb | Aminocarb | 29242990 | 2032-59-9 | C11H16O2N2

18. | 2-Amino-4-clo phenol | 2-Amino-4-chlorophenol | 29222900 | 95-85-2 | C6H6ONCl

19. | 1-Amino-3-metyl benzen | 1-Amino-3-methylbenzene | 29214300 | 108-44-1 | C7H9N

20. | 1-Amino-4-metyl benzen | 1-Amino-4-methylbenzene | 29214300 | 106-49-0 | C7H9N

21. | 2-Amino pyridin | 2-Amino pyridine | 29333100 | 504-29-0 | C5H6N2

22. | 3-Amino pyridin | 3-Amino pyridine | 29333100 | 462-08-8 | C5H6N2

23. | 4-Amino pyridin | 4-Amino pyridine | 29333100 | 504-24-5 | C5H6N2

24. | Amon hydrodiflorua | Ammonium hydrogen difluoride | 28261900 | 1341-49-7 | NH4HF2

25. | Amon sunfua | Ammonium sulfide | 28309090 | 12135-76-1 | (NH4)2S

26. | Amoni perclorat | Amfmonium perchlorate | 28299090 | 7790-98-9 | NH4ClO4

27. | Amoni persunphat | Ammonium persulfate | 28334000 | 7727-54-0 | H8N2O8S2

28. | Amyl axetat | Amyl acetate | 29153990 | 628-63-7 | C7H14O2

29. | Amyl butyrat | Amyl butyrate | 29156000 | 106-27-4 | C9H18O2

30. | Amyl format | Amyl formate | 29151300 | 638-49-3 | C7H5CI3

31. | Amyl mercaptan | Amyl mercaptan | 29309090 | 110-66-7 | C5H12S

32. | Amyl nitrit | Amyl nitrite | 29209090 | 110-46-3 | C5H11O2N

33. | Amyl triclo silan | Amyl trichloro silane | 29319090 | 107-72-2 | C5H11Cl3Si

34. | Anilin hydroclorit | Aniline hydrocloride | 29214100 | 142-04-1 | C6H8NCl

35. | Anisol (methoxy benzen) | Anisole (methoxybenzene) | 29093000 | 100-66-3 | C7H8O

36. | Anthracen-9,10- dion | Anthracene-9,10-dione | 29146100 | 84-65-1 | C14H8O2

37. | Antimonony clorua | Antimony trichloride | 28273990 | 10025-91-9 | SbCl3

38. | Argon | Argon | 28042100 | 7440-37-1 | Ar

39. | Axetaldehit | Acetadehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O

40. | Axetaldehit oxim | Acetaldehyde oxime | 29280090 | 107-29-9 | C2H5ON

41. | Axit 2-axetyloxy benzoic | 2-Acetyloxy benzoic acid | 29182200 | 50-78-2 | C9H8O4

42. | Axit 2-clo propionic | 2-Chloropropionic acid | 29155000 | 598-78-7 | C3H5O2Cl

43. | Axit acrylic | Acrylic acid | 29161100 | 79-10-7 | C3H4O2

44. | Axit bo triflo axetic | Boron trifluoride acetic acid | 29420000 | 7578-36-1 | C2H4O2F3B

45. | Axit brom axetic | Bromoacetic acid | 29159090 | 79-08-3 | C2H3O2Br

46. | Axit butyric | Butyric acid | 29156000 | 107-92-6 | C4H8O2

47. | Axit clo axetic | Chloroacetic acid | 29154000 | 79-11-8 | C2H3O2Cl

48. | Axit cloric | Chloric acid | 28111990 | 7790-93-4 | HClO3

49. | Axit cresylic | Cresylic acid | 29071200 | 1319-77-3 | C7H8O

50. | Axit crotonic | Crotonic acid | 29161900 | 107-93-7 | C4H6O2

51. | Axit diclo axetic | Dichloroacetic acid | 29154000 | 79-43-6 | C2H2O2Cl2

52. | Axit diclo isoxyanuric | Dichloro isocyanuric acid | 29336900 | 2782-57-2 | C3HO3N3Cl2

53. | Axit diflo photphoric | Difluoro phosphoric acid | 28092099 | 13779-41-4 | HPO2F2

54. | Axit flo silicic | Hexafluoro silicic acid | 28111990 | 16961-83-4 | H2SiF6

55. | Axit flo sunphonic | Fluorosulfonic acid | 28111990 | 7789-21-1 | HSO3F

56. | Axit floroboric | Fluoroboric acid | 28111990 | 16872-11-0 | HBF4

57. | Axit indolacetic | Indolacetic Acid | 29183000 | 87-51-4 | C­10H8NO2

58. | Axit isobutyric | Isobutyric acid | 29156000 | 79-31-2 | C4H8O2

59. | Axit metacrylic | Methacrylic acid | 29161300 | 79-41-4 | C4H6O2

60. | Axit nitrobenzen sunphonic | 2-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 127-68-4 | C6H5O5NS

61. | Axit nitrosyl sunphuric | Nitrosyl sulfuric acid | 28111990 | 7782-78-7 | NOHSO4

62. | Axit percloric | Perchloric acid | 28111990 | 7601-90-3 | HClO4

63. | Axit phenol sunphonic | Phenolsulfonic acid | 29089900 | 1333-39-7 | C6H6O4S

64. | Axit photphoric | Phosphoric acid | 280920 | 7664-38-2 | H3PO4

65. | Axit propionic | Propanoic acid | 29155000 | 79-09-4 | C3H6O2

66. | Axit selenic | Selenic acid | 28111990 | 7783-06-6 | H2SeO4

67. | Axit selenơ | Selenious acid | 28111990 | 7783-00-8 | H2SeO3

68. | Axit thioglycolic | Thioglycolic acid | 29309090 | 68-11-1 | C2H4O2S

69. | Axit triclo axetic | Trichloroacetic acid | 29154000 | 76-03-9 | C2HO2Cl3

70. | Axit triclo isoxyanuric | Trichloro isocyanuric acid | 29336900 | 87-90-1 | C3O3N3Cl3

71. | Axit triflo axetic | Trifluoroacetic acid | 29159090 | 76-05-1 | C2HO2F3

72. | Bạc nitrat | Silver nitrate | 28432100 | 7761-88-8 | AgNO3

73. | Bari | Barium | 28051900 | 7440-39-3 | Ba

74. | Bari bromic | Barium bromate | 28299090 | 13967-90-3 | Ba(BrO3)2

75. | Bari clorat | Barium chlorate | 28291900 | 13477-00-4 | Ba(ClO3)2

76. | Bari hypoclorit | Barium hypochlorite | 28289090 | 13477-10-6 | Ba(ClHO)2

77. | Bari nitrat | Bari nitrate | 28342990 | 10022-31-8 | Ba(NO3)2

78. | Bari oxit | Barium oxide | 28164000 | 1304-28-5 | BaO

79. | Bari perclorat | Barium perchlorate | 28299090 | 13465-95-7 | Ba(ClO4)2

80. | Bari peroxit | Barium peroxide | 28164000 | 1304-29-6 | BaO2

81. | Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen) | Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene) | 29029090 | 56-55-3 | C18H12

82. | 1,4-Benzen diamin dihydroclorit | 1,4-Benzene diamine dihydrochloride | 29215900 | 624-18-0 | C6H10N2Cl2

83. | Benzen sunphonyl clorua | Benzene sulfonyl chloride | 29049000 | 98-09-9 | C6H5O2ClS

84. | 1,2-Benzo quinon | 1,2-Benzo quinone | 29146900 | 583-63-1 | C6H4O2

85. | 1,4-Benzo quinon | 1,4-benz oquinone | 29146900 | 106-51-4 | C6H4O2

86. | Benzo triflorua | Benzo trifluoride (Trifluorotoluene) | 29039900 | 98-08-8 | C7H5F3

87. | Benzoyl clorua | Benzoyl chloride | 29163200 | 98-88-4 | C7H5OCl

88. | Benzoyl peroxit | Benzoyl peroxide | 29163200 | 94-36-0 | C14H10O4

89. | Benzyl dimetyl amin | Dimethyl benzyl amine | 29214900 | 103-83-3 | C9H13N

90. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 28342990 | 13597-99-4 | Be(NO3)2

91. | Beta-hexaclo xyclohexan | Beta-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-85-7 | C6H6Cl6

92. | (1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol | (1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol | 29339990 | 55179-31-2 | C20H23N3O2

93. | 1,1’-Biphenyl, hexabrom- | 1,1’-Biphenyl, hexabromo- | 29039900 | 36355-01-8 | C12H4Br6

94. | Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy | Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy | 29319090 | 13356-08-6 | C60H78OSn2

95. | Bo tribromua | Boron tribromide | 28129000 | 10294-33-4 | BBr3

96. | Bo triflo dietyl etherat | Boron trifluoride diethyl etherate | 29420000 | 109-63-7 | C4H10OF3B

97. | Bo trifluorua | Boron trifluoride | 28129000 | 7637-07-2 | BF3

98. | Bột nhôm | Aluminium powder | 76031000 hoặc 76032000 | 7429-90-5 | Al

99. | 1-Brom butan | 1-Bromo butane | 29033990 | 109-65-9 | C4H9Br

100. | 2-Brom butan | 2-Bromo butane | 29033990 | 78-76-2 | C4H9Br

101. | Brom clorua | Bromine monochloride | 28129000 | 13863-41-7 | BrCl

102. | 4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril | 4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile | 29339990 | 122453-73-0 | C15H11BrClF3N2O

103. | 1-Bromo-2-ethoxy-etan | Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- | 29091900 | 592-55-2 | C4H9OBr

104. | Bromoform | Bromoform | 29033990 | 75-25-2 | CHBr3

105. | 1-Bromo-3-metyl butan | 1 -Bromo-3 - methyl butane | 29033990 | 107-82-4 | C5H11Br

106. | 1-Bromo-2-metyl propan | 1-Bromo-2- methylpropane | 29033990 | 78-77-3 | C4H9Br

107. | 2-Bromo-2-metyl propan | 2-Bromo-2- methylpropane | 29033990 | 507-19-7 | C4H9Br

108. | 2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol | 2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol | 29055900 | 52-51-7 | C3H6O4NBr

109. | 1-Brom propan | 1-Propyl bromide | 29033990 | 106-94-5 | C3H7Br

110. | 3-Brom propyn | 3-Bromopropyne (Propargyl bromide) | 29033990 | 106-96-7 | C3H3Br

111. | 2-Brom-pentan | 2-Bromopentane | 29033990 | 107-81-3 | C5H11Br

112. | Brom benzen | Bromobenzene | 29039900 | 108-86-1 | C6H5Br

113. | Butan, 2-iot- | Butane, 2-iodo- | 29033990 | 513-48-4 | C4H9I

114. | 2,3-Butan dion (Diacetyl) | 2,3-Butanedione (Diacetyl) | 29141900 | 431-03-8 | C4H6O2

115. | Butyl acrylat | Butyl acrylate | 29161200 | 141-32-2 | C7H12O2

116. | Butyl mercaptan (Butanethiol) | Butyl mercaptan (Butanethiol) | 29309090 | 109-79-5 | C4H10S

117. | Butyl metyl ete | Butyl methyl ether | 29091900 | 628-28-4 | C5H12O

118. | Butyl nitrit | Butyl nitrite | 29209090 | 544-16-1 | C4H9O2N

119. | Butyl propionat | Butyl propionate | 29155000 | 590-01-2 | C7H14O2

120. | Butyl vinyl ete | Tert-Butyl vinyl ether | 29091900 | 926-02-3 | C6H12O

121. | Butyl benzen | Butyl benzene | 29029020 | 104-51-8 | C10H14

122. | 1,2-Butylen oxit | 1,2-Butylene oxide | 29109000 | 106-88-7 | C4H8O

123. | Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen) | Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene) | 29029090 | 98-51-1 | C11H16

124. | 1,4-Butyn diol | 1,4-Butynediol | 29053900 | 110-65-6 | C4H6O2

125. | Butyraldehit | Butyraldehyde | 29121910 | 123-72-8 | C4H8O

126. | Butyric anhydrit | Butyric anhydride | 29159090 | 106-31-0 | C8H14O3

127. | Butyronitril | Butyronitrile | 29269000 | 109-74-0 | C4H7N

128. | Butyryl clorua | Butyryl chloride | 29159090 | 141-75-3 | C4H7OCl

129. | Cacbon tetrabromit | Tetrabromomethane | 29033990 | 558-13-4 | CBr4

130. | Cacbonyl florua | Carbonyl fluoride | 28129000 | 353-50-4 | COF2

131. | Cadimi selenua | Cadmium selenide | 28429090 | 1306-24-7 | CdSe

132. | Cadmi tellurua | Cadmium telluride | 28530000 | 1306-25-8 | CdTe

133 | Canxi | Calcium | 28051200 | 7440-70-2 | Ca

134. | Canxi cacbua | Calcium carbide | 28491000 | 75-20-7 | CaC2

135. | Canxi clorat | Calcium chlorate | 28291900 | 10037-74-3 | Ca(ClO3)2

136. | Canxi hypoclorua | Calcium hypochlorite | 28281000 | 7778-54-3 | Ca(ClO)2

137. | Canxi nitrat | Calcium nitrate | 28342990 | 10124-37-5 | Ca(NO3)2

138. | Canxi perclorat | Calcium perchlorate | 28299090 | 13477-36-6 | Ca(ClO4)2

139. | Canxi peroxit | Calcium peroxide | 28259000 | 1305-79-9 | CaO2

140. | Canxi resinat | Calcium resinate | 29319090 | 9007-13-0 | C40H58O4Ca

141. | Canxi silicua | Calcium silicide | 28500000 | 12013-56-8 | CaSi2

142. | Carbon tetraclorit | Carbon tetrachloride | 29031400 | 56-23-5 | CCl4

143. | Ceri nitrat | Caesium nitrate | 28342990 | 7789-18-6 | CS(NO3)2

144. | Ceri sắt | Ferrocerium | 28461000 | 69523-06-4 | ---

145. | Chrysen (1,2-benzophenanthren) | Chrysen (1,2-benzophenanthrene) | 29029090 | 218-01-9 | C18H12

146. | Clo axeton | Chloroacetone | 29147000 | 78-95-5 | C3H5OCl

147. | Clo axetonitril | Chloroacetonitrile | 29269000 | 107-14-2 | C2H2NCl

148. | Clo axetophenon | Phenacyl chloride | 29147000 | 532-27-4 | C8H7OCl

149. | Cloaxetyl clorua | Chloroacetyl chloride | 29159090 | 79-04-9 | C2H2OCl2

150. | 2-Clo anilin | 2-Chloroaniline | 29214200 | 95-51-2 | C6H6NCl

151. | 3-Clo anilin | 3-Chloroaniline | 29214200 | 108-42-9 | C6H6NCl

152. | 4-Clo anilin | 4-Chloroaniline | 29214200 | 106-47-8 | C6H6NCl

153. | Clo benzo triflorua | Chlorobenzotri fluoride | 29039900 | 88-16-4 | C7H4F3Cl

154. | 1-Clo-2-clometyl- benzen | 1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene | 29039900 | 611-19-8 | C7H6Cl2

155. | 1-Clo-3-clometyl-benzen | 1-Chloro-3- chloromethyl- benzene | 29039900 | 620-20-2 | C7H6Cl2

156. | 1-Clo-4-clometyl-benzen | 1-Chloro-4- chloromethyl- benzene | 29039900 | 104-83-6 | C7H6Cl2

157. | 6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on | 6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone) | 29309090 | 2310-17-0 | C12H15CINO4PS2

158. | Clo diflo brom metan | Bromochlorodifluor omethane | 29037600 | 353-59-3 | CF2ClBr

159. | Clo diflo metan (R-22) | Chlorodifluoromethane (R-22) | 29037100 | 75-45-6 | CHF2Cl

160. | Atrazin | Atrazine | 29339990 | 1912-24-9 | C8H14ClN5

161. | 2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit | 2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide | 29242990 | 34256-82-1 | C14H20ClNO2

162. | 2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit | 2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide | 29241200 | 1918-16-7 | C11H14ClNO

163. | Clo metyl etyl ete | Chloromethyl ethyl ether | 29091900 | 3188-13-4 | C3H7OCl

164. | 1-Clo-2-metyl benzen | 1-chloro-2-methyl benzene | 29039900 | 95-49-8 | C7H7Cl

165. | 1-Clo-3-metyl benzen | 1-chloro-3 -methyl benzene | 29039990 | 108-41-8 | C7H7Cl

166. | 1-Clo-4-metyl benzen | 1-chloro-4-methyl benzene | 29039900 | 106-43-4 | C7H7Cl

167. | 2-Clo-3-metyl phenol | 2-Chloro-3-methyl phenol | 29081900 | 608-26-4 | C7H7OCl

168. | 4-Clo-3-metyl phenol | 4-Chloro-3-methyl phenol | 29081900 | 59-50-7 | C7H7OCl

169. | Clo nitroanilin | Chloronitro aniline | 29214200 | 121-87-9 | C6H5O2N2Cl

170. | 1-Clo-2-nitrobenzen | 1-Chloro-2-nitrobenzene | 29049000 | 88-73-3 | C6H4O2NCl

171. | 1-Clo-3-nitrobenzen | 1-Chloro-3-nitrobenzene | 29049000 | 121-73-3 | C6H4O2NCl

172. | 1-Clo propan | n-Propyl chloride | 29031990 | 540-54-5 | C3H7Cl

173. | 3-Clo propanol-1 | 3-Chloropropan-1-ol | 29055900 | 19210-21-0 | C3H7OCl

174. | 1-Clo phenol | 1-Chlorophenol | 29081900 | 106-48-9 | C6H5OCl

175. | 2-Clo phenol | 2-Chlorophenol | 29081900 | 95-57-8 | C6H5OCl

176. | 3-Clo phenol | 3-Chlorophenol | 29081900 | 108-43-0 | C6H5OCl

177. | Clo silan | Chlorosilane | 29319090 | 13465-78-6 | ClH3Si

178. | 3-Clo toluidin | 3-chloro-p-toluidine | 29214300 | 95-74-9 | C7H8NCl

179. | 4-Clo toluidin | 4-Chloro-o-toluidine | 29214300 | 95-69-2 | C7H8NCl

180. | 5-Clo toluidin | 5-Chloro-o-toluidine | 29214300 | 95-79-4 | C7H8NCl

181. | 1-Clo-2,2,2-trifloetan | 1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl

182. | Clo triflorua | Chlorine trifluoride | 28121000 | 7790-91-2 | ClF3

183. | Clopyralit | Clopyralid | 29333990 | 1702-17-6 | C6H3O2NCl2

184. | (RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit | (RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide | 29309090 | 87674-68-8 | C12H18ClNO2S

185. | Cloanilin | Chlorobenzene | 29039100 | 108-90-7 | C6H5Cl

186. | Clorpyrifos | Chlorpyrifos | 29333990 | 2921-88-2 | C9H11O3NCl3SP

187. | Coban(II) naphthenat | Cobalt(II) naphthenate | 29319090 | 61789-51-3 | Co(C11H7O2)2

188. | Cumen | Cumene | 29027000 | 98-82-8 | C9H12

189. | Cyanazin | Cyanazine | 29336900 | 21725-46-2 | C9H13N6Cl

190. | Decahydro naphathalen | Decahydronaphthale ne | 29021900 | 91-17-8 | C10H18

191. | Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat) | Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate) | 29309090 | 126-75-0 | C8H19O3S2P

192. | Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat) | Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate) | 29309090 | 919-86-8 | C6H15O3S2P

193. | Di butyl oxit thiếc | Dibultyltin oxide | 29319090 | 818-08-6 | C8H18OSn

194. | Diallyl ete | Diallylether | 29091900 | 557-40-4 | C6H10O

195. | Diallylamin | Diallylamine | 29211900 | 124-02-7 | C6H11N

196. | 1,2-Diamino benzen | 1,2-Diamino benzene | 29215900 | 95-54-5 | C6H8N2

197. | 1,3-Diamino benzen | 1,3-Diamino benzene | 29215900 | 108-45-2 | C6H8N2

198. | 1,4-Diamino benzen | 1,4-Diamino benzene | 29215100 | 106-50-3 | C6H8N2

199. | Diazinon | Diazinon | 29335910 | 333-41-5 | C12H21O3N2SP

200. | Diazometan | Diazomethane | 29270090 | 334-88-3 | CH2N2

201. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029090 | 53-70-3 | C22H14

202. | Dibutyl amino etanol | Dibutyl amino ethanol | 29221990 | 102-81-8 | C6H15ON

203. | Dibutyl ete | Dibutyl ether | 29091900 | 142-96-1 | C8H18O

204. | Diclo axetyl clorua | Dichloro acetyl chloride | 29159090 | 79-36-7 | C2HOCl3

205. | 2,3-Diclo anilin | 2,3-Dichloro aniline | 29214200 | 608-27-5 | C6H5NCl2

206. | 2,4-Diclo anilin | 2,4-Dichloroaniline | 29214200 | 554-00-7 | C6H5NCl2

207. | 2,5-Diclo anilin | 2,5-Dichloroaniline | 29214200 | 95-82-9 | C6H5NCl2

208. | 2,6-Diclo anilin | 2,6-Dichloro aniline | 29214200 | 608-31-1 | C6H5NCl2

209. | 3,4-Diclo anilin | 3,4-Dichloro aniline | 29214200 | 95-76-1 | C6H5NCl2

210. | 3,5-Diclo anilin | 3,5-Dichloro aniline | 29214200 | 626-43-7 | C6H5NCl2

211. | 1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure | 1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure | 29319090 | 113136-77-9 | C11H9Cl2NO3

212. | 2,6-Diclo benzonitril | 2,6-Dichloro benzonitrile | 29269000 | 1194-65-6 | C7H3Cl2N

213. | 1,1-Diclo etan | 1,1 -Dichloro ethane | 29031990 | 75-34-3 | C2H4Cl2

214. | 3,3-Dietoxy propen | 3,3 -Diethoxy propene | 29110000 | 3054-95-3 | C7H14O2

215. | 1,2-Diclo etylen | 1,2-Dicloetylen | 29032900 | 540-59-0 | C2H2Cl2

216. | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 29214200 | 99-30-9 | C6H4Cl2N2O2

217. | 1,1-Diclo-1- nitroetan | 1,1 -Dichloro-1-nitroethane | 29049000 | 594-72-9 | C2H3O2NCl2

218. | 1,5-Diclopentan | 1,5-Dichloro pentane | 29031990 | 628-76-2 | C5H10Cl2

219. | 2,4-Diclo phenol | 2,4-Dichloro phenol | 29081900 | 120-83-2 | C6H4OCl2

220. | 2,4-Diclophenyl isoxyanat | 2,4-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 | 2612-57-9 | C7H3ONCl2

221. | 3,4-Diclophenyl isoxyanat | 3,4-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 | 102-36-3 | C7H3ONCl2

222. | 3,5-Diclo phenyl isoxyanua | 3,5-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 29 | 34893-92-0 | C7H3ONCl2

223. | (E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol | (E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol | 29339990 | 83657-18-5 | C15H17Cl2N3O

224. | 3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion | 3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione | 29329990 | 32809-16-8 | C13H11Cl2NO2

225. | 1,2-Diclo propan | 1,2-Dichloropropane | 29031910 | 78-87-5 | C3H6Cl2

226. | 1,3-Diclo propanol-2 | 1,3-Dichloro propan-2-ol | 29055900 | 96-23-1 | C3H6OCl2

227. | 1,3-Diclo propen | 1,3-Dichloropropene | 29032900 | 542-75-6 | C3H4Cl2

228. | 2,2-diclovinyl dimetyl photphat | 2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate | 29199000 | 62-73-7 | C4H7Cl2O4P

229. | Dixyclohexyl amin | Dicyclo hexylamine | 29213000 | 101-83-7 | C12H23N

230. | Dixyclopentadien | Dicyclo pentadiene | 29021900 | 77-73-6 | C10H12

231. | 1,2-Di-(dimetyl amino) etan | l,2-Di-(dimethyl amino) ethane | 29212900 | 110-18-9 | C6H16N2

232. | Dietyl phthalat (DEP) | Diethyl phthalate (DEP) | 29173490 | 84-66-2 | C12H14O4

233. | Dietoxymetan | Diethoxy methane | 29110000 | 462-95-3 | C5H12O2

234. | Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) | Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) | 29209090 | 105-58-8 | C5H10O3

235. | Dietyl diclo silan | Diethyl dichloro silane | 29319090 | 1719-53-5 | C4H10Cl2Si

236. | Dietyl kẽm | Diethylzinc | 29319090 | 557-20-0 | C4H10Zn

237. | Dietyl photphit | Diethyl Phosphite | 29209090 | 762-04-9 | C4H11O3P

238. | Dietyl sunfit | Diethyl sulfide | 29309090 | 352-93-2 | C4H10S

239. | Dietyl aminopropyl amin | Diethyl aminopropyl amine | 29212900 | 109-55-7 | C5H14N2

240. | Dietyl bezen | Diethyl benzene | 29029090 | 25340-17-4 | C10H14

241. | 1,4-Dietylen dioxit | 1,4-Dioxane | 29329990 | 123-91-1 | C4H8O2

242. | Dietylen triamin | Diethylenet riamine | 29212900 | 111-40-0 | C4H13N3

243. | Dietyl thiophotphoryl clo | Diethylthiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-04-1 | C4H10O2ClSP

244. | Diflo metan | Difluoromethane | 29033990 | 75-10-5 | CH2F2

245. | 2,3-Dihydropyran | Dihydropyran | 29329990 | 110-87-2 | C5H8O

246. | Diisobutyl keton | Diisobutyl ketone | 29141900 | 108-83-8 | C9H18O

247. | Diisobutyl amin | Diisobutylamine | 29211900 | 110-96-3 | C8H19N

248. | Diisobutyllen | Diisobutylene | 29091900 | 107-39-1 | C8H16

249. | Diisopropyl ete | Diisopropyl ether | 29012990 | 108-20-3 | C6H14O

250. | Diisopropyla min | Diisopropyl amine | 29211900 | 108-18-9 | C6H15N

251. | Diketen (3-Butenoic axit) | Diketene (3-Butenoic acid) | 29322000 | 674-82-8 | C4H4O2

252. | 1,1-Dimetoxyetan | 1,1-Dimethoxyethane | 29110000 | 534-15-6 | C4H10O2

253. | 2,3-Dimetyl butan | 2,3-Dimethylbutane | 29011000 | 79-29-8 | C6H14

254. | Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat | Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate | 29199000 | 300-76-5 | (CH3O)2P(O)OC HBrCBrCl2

255. | Dimetyl axetylen | Dimethyl acetylene | 29012990 | 503-17-3 | C4H6

256. | 2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat | 2- Dimethylaminoethyl methacrylate | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15O2N

257. | Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat | Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate | 291739 | 1861-32-1 | C10H6Cl4O4

258. | Dimetyl cacbon | Dimethyl carbonate | 29322000 | 616-38-6 | C3H6O3

259. | 4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol | 4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol | 29072990 | 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 | C15H24O

260. | 2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat | 2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate | 29309090 | 55285-14-8 | C20H32N2O3S

261. | Dimetyl disunfit | Dimethyl disulfide | 29309090 | 624-92-0 | C2H6S2

262. | Dimetyl kẽm | Dimethylzinc | 29319090 | 544-97-8 | C2H6Zn

263 | Dimetyl photphit | Dimethyl phosphite | 29209090 | 868-85-9 | C2H7O3P

264. | Dimetyl sunfit | Dimethyl sulfide | 29309090 | 75-18-3 | C2H6S

265. | Dimetyl thiophotphoryl clo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-03-0 | C2H6O2ClSP

266. | Di-n-amyl amin | Di-n-amyl amine | 29211900 | 2050-92-2 | C10H23N

267. | Di-n-butyl amin | Dibutyl amine | 29211900 | 111-92-2 | C8H19N

268. | 2,4-Dinitro anilin | 2,4-Dinitro aniline | 29214200 | 97-02-9 | C6H5O4N3

269. | 1,2-Dinitro benzen | 1,2-Dinitro benzene | 29042090 | 528-29-0 | C6H4O4N2

270. | 1,3-Dinitro benzen | 1,3-Dinitro benzene | 29042090 | 99-65-0 | C6H4O4N2

271. | 2,4-Dinitro clobenzen | 2,4-Dinitrochloro benzene | 29049000 | 97-00-7 | C6H3O4N2Cl

272. | Dinitơ tetraoxit | Dinitrogen tetroxide | 28112990 | 10544-72-6 | N2O4

273. | Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) | Dinitro toluene (mixed isomers) | 29042090 | 25321-14-6 | C7H6O4N2

274. | 2,3-Dinitro toluen | 2,3-Dinitro toluene | 29042090 | 602-01-7 | C7H6O4N2

275. | 2,6-Dinitro toluen | 2,6-Dinitro toluene | 29042090 | 606-20-2 | C7H6O4N2

276. | 3,4-Dinitro toluen | 3,4-Dinitro toluene | 29042090 | 610-39-9 | C7H6O4N2

277. | Di-n-propyl ete | Di-n-propyl ether | 29091900 | 111-43-3 | C6H14O

278. | Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) | Dioxathion (isomer mixture) | 29329990 | 78-34-2 | C12H26O6S4P2

279. | Dioxolan | Dioxolane | 29329990 | 646-06-0 | C3H6O2

280. | Diphenylamin | Diphenylamine | 29214400 | 122-39-4 | C12H11N

281. | Diphenyl diclo silan | Diphenyl dichloro silane | 29319090 | 80-10-4 | C12H10Cl2Si

282. | 1,2-Diphenyl hydrazin | 1,2-Diphenyl hydrazine | 29280090 | 122-66-7 | C12H12N2

283. | Dipropyl keton | Dipropyl ketone | 29141900 | 123-19-3 | C7H14O

284. | Dipropyl amin | Dipropylamine | 29211900 | 142-84-7 | C6H15N

285. | Đồng (I) clorua | Copper (I) chloride | 28273990 | 7758-89-6 | CuCl

286. | Đồng (II) clorua | Copper (II) chloride | 28273990 | 7447-39-4 | CuCl2

287. | Epibrom hydrin | Epibromo hydrin | 29109000 | 3132-64-7 | C3H5OBr

288. | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propan | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane | 29109000 | 4016-11-9 | C5H10O2

289. | 2,3-Epoxy-1- propanol | 2,3-Epoxy-1- propanol | 29109000 | 556-52-5 | C3H6O2

290. | Etanol amin | Ethanol amine | 29221100 | 141-43-5 | C2H7ON

291. | Ethalfluralin | ethafluralin | 29049000 | 55283-68-6 | C13H14F3N3O4

292. | 2-Ethoxy etanol | 2-Ethoxy ethanol | 29094400 | 110-80-5 | C4H10O2

293. | 2-Ethoxy etyl axetat | 2-Ethoxyethyl acetate | 29153920 | 111-15-9 | C6H12O3

294. | 6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin | 6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline | 29333990 | 91-53-2 | C14H19NO

295. | Ethoxy sunfuron | Ethoxysulfuron | 29339990 | 126801-58-9 | C15H18N4O7S

296. | Etyl cacbany | Ethyl carbamate | 29241900 | 51-79-6 | C3H7O2N

297. | Etyl trans-crotonat | Ethyl trans-crotonate | 623-70-1 | C6H10O2

298. | Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylat | Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate | 29339990 | 142891-20-1 | C19H17Cl2NO4

299. | Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat | Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat | 29329900 | 82560-54-1 | C20H30N2O5S

300. | Etyl 2-clo propionat | Ethyl 2-chloropropionate | 29159090 | 535-13-7 | C5H9O2Cl

301. | Etyl acrylat | Ethyl acrylate | 29161200 | 140-88-5 | C5H8O2

302. | Etyl amyl keton | Ethyl amyl ketone | 29141900 | 541-85-5 | C8H16O

303. | Etyl axetat | Ethyl acetate | 29153100 | 141-78-6 | C4H8O2

304. | Etyl brom axetat | Ethyl bromoacetate | 29159090 | 105-36-2 | C4H7O2Br

305. | Etyl bromua | Bromoethane | 29033990 | 74-96-4 | C2H5Br

306. | 2-Etyl butanol | 2-Ethyl butanol | 29051900 | 137-32-6 | C5H12O

307. | 2-Etyl butyl axetat | 2-Ethylbutyl acetate | 29153990 | 10031-87-5 | C8H16O2

308. | 2-Etyl butyl andehit | 2-Ethylbutyraldehyde | 29121990 | 97-96-1 | C6H12O

309. | Etyl butyl ete | Ethyl butyl ether | 29091900 | 628-81-9 | C6H14O

310. | Etyl clo axetat | Ethyl chloracetate | 29154000 | 105-39-5 | C4H7O2Cl

311. | Etyl clo thioformat | Ethyl chlorothioformate | 29159090 | 142-62-1 | C6H12O2

312. | Etyl diclo silan | Ethyldichlorosilane | 29319090 | 1789-58-8 | C2H6Cl2Si

313. | Etyl format | Ethyl formate | 29151300 | 109-94-4 | C3H6O2

314. | 2-Etylhexylamin | 2-Ethylhexylamine | 29211900 | 104-75-6 | C8H19N

315. | Etyl isobutyrat | Ethyl isobutyrate | 29156000 | 97-62-1 | C6H12O2

316. | Etyl lactat | Ethyl lactate | 29181100 | 687-47-8 | C5H10O3

317. | Etyl metacrylat | Ethyl methacrylate | 29161490 | 97-63-2 | C6H10O2

318. | Etyl orthoformat | Ethyl orthoformate | 29159090 | 122-51-0 | C7H16O3

319. | 1-Etyl piperidin | 1-Ethylpiperidine | 29333990 | 766-09-6 | C7H15N

320. | Etyl propionat | Ethyl propionate | 29155000 | 105-37-3 | C5H11O2

321. | Etyl propyl ete | Ethyl propyl ether | 29091900 | 628-32-0 | C5H12O

322. | Etyl triclo silan | Ethyltrichlorosilane | 29319090 | 115-21-9 | C2H5Cl3Si

323. | Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylat | Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2,4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat | 29309090 | 84332-86-5 | C13H11Cl2NO5

324. | Etyl benzen | Ethylbenzene | 29026000 | 100-41-4 | C8H10

325. | Etylen | Ethylene | 74-85-1 | C2H4

326. | Fenarimol | Fenarimol | 29062900 | 60168-88-9 | C17H12Cl2N2O

327. | Fenthion | Fenthion | 29309090 | 55-38-9 | C10H15O3S2P

328. | Flo benzen | Fluorobenzene | 29039900 | 462-06-6 | C6H5F

329. | Flo percloryl | Perchloryl fluoride | 28129000 | 7616-94-6 | FClO3

330. | Flo anilin | Fluoro aniline | 29214200 | 348-54-9 | C6H6NF

331. | Flufenoxuron | Flufenoxuron | 29225090 | 101463-69-8 | C21H11ClF6N2O3

332. | Flurprimidol | Flurprimidol | 29339990 | 56425-91-3 | C15H15F3N2O2

333. | Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos | Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate) | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P

334. | Fumaryl clorua | Fumaryl chloride | 29171900 | 627-63-4 | C4H2O2Cl2

335. | Furfuryl alcohol | Furfuryl alcohol | 29321300 | 98-00-0 | C5H6O2

336. | Furfurylamin | Furfurylamine | 29321900 | 617-89-0 | C5H7ON

337. | Gali | Gallium | 81129200 | 7440-55-3 | Ga

338. | Gamma- hexabromo xyclododecan | Gamma-hexabromo cyclododecane | 29038900 | 134237-52-8 | C12H18Br6

339. | Glycerol alpha-monoclo hydrin | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 29055900 | 96-24-2 | C3H7O2Cl

340. | Glycidaldehit | Glycidaldehyde | 29124900 | 765-34-4 | C3H4O2

341. | Guanidin nitrat | Guanidine nitrate | 29252900 | 506-93-4 | CH6O3N4

342. | Heli | Helium | 28042900 | 7440-59-7 | He

343. | 2-Heptanon | 2-Heptanone | 29141900 | 110-43-0 | C7H14O

344. | Hexabrom xyclododecan | Hexabromocyclodod ecane | 29038900 | 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 | C12H18Br6

345. | Hexaclophen | Hexachlorophene | 29081900 | 70-30-4 | C13H6O2Cl6

346. | Hexadecyltriclo silan | Hexadecyltrichloro silane | 29319090 | 5894-60-0 | C16H33Cl3Si

347. | 1,4-Hexadien | 1,4-Hexadiene | 29012990 | 592-45-0 | C6H10

348. | 1,5-Hexadien | 1,5-Hexadiene | 29012990 | 592-42-7 | C6H10

349. | 2,4-Hexadien | 2,4-Hexadiene | 29012990 | 592-46-1 | C6H10

350. | Hexaflo axeton hydrat | Hexafluoroacetone | 29147000 | 684-16-2 | C3OF6

351. | Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-1- methylphthalic anhydride | 29172000 | 48122-14-1 | C9H12O3

352. | Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride | 29172000 | 57110-29-9 | C9H12O3

353. | Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-4- methylphthalic anhydride | 29172000 | 19438-60-9 | C9H12O3

354. | Hexahydrometyl phthalic anhydrit | Hexahydromethyl phthalc anhydride | 29172000 | 25550-51-0 | C9H12O3

355. | Hexahydro phthalic anhydrit | Hexahydrophthalic anhydride | 29329990 | 85-42-7 | C8H10O3

356. | Hexaldehit | Hexanal | 29121990 | 66-25-1 | C6H12O

357. | Hexametylen diamin | Hexa methylene diamine | 29212200 | 124-09-4 | C6H16N2

358. | Hexametylenimin | Hexamethyleneimine | 29339990 | 111-49-9 | C6H13N

359. | Hexametylen tetramin | Hexametylentetramine | 29336900 | 100-97-0 | C6H12N4

360. | Hexan | Hexane | 29011000 | 110-54-3 | C6H14

361. | Hexanol (Hexan-1-ol) | Hexanol (Hexati-1-ol) | 29051900 | 111-27-3 | C6H14O

362. | 2-Hexanon | 2-Hexanone | 29141900 | 591-78-6 | C6H12O

363. | 1-Hexen | 1-Hexene | 29012990 | 592-41-6 | C6H12

364. | Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ | Amalgam | 28530000 | --- | ---

365. | Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc | Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds | --- | --- | ---

366. | Hydro bromua | Hydrogen bromide | 28111990 | 10035-10-6 | HBr

367. | Hydro iođua | Hydrogen iodide | 28111990 | 10034-85-2 | HI

368 | Hydro peroxit | Hydrogen peroxide | 28470010 hoặc 28470090 | 7722-84-1 | H2O2

369. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | 28111990 | 7783-07-5 | H2Se

370. | Hydroxyl amin | Hydroxylamine | 28251000 | 7803-49-8 | H3NO

371. | Hydroxyl amin sunphat | Hydroxyl ammonium sulfate | 28251000 | 10039-54-0 | (NH3OH)2SO4

372. | Hydroxylamin hydroclorua | Hydroxyl amine hydrochloride | 28251000 | 5470-11-1 | H3NOHCl

373. | 3-Hydroxy butanon | 3-Hydroxy butanone | 29141900 | 513-86-0 | C4H8O2

374. | 1-Hydroxy-2-metyl benzen | l-Hydroxy-2- methylbenzene | 29071200 | 95-48-7 | C7H8O

375. | 1-Hydroxy-3 -metyl benzen | 1-Hydroxy-3-methyl benzene | 29071200 | 108-39-4 | C7H8O

376. | 1-Hydroxy-4-metyl benzen | 1-Hydroxy-4-methylbenzene | 29071200 | 106-44-5 | C7H8O

377. | 1-hydroxy-2-nitrobenzen | 1-hydroxyl-nitrobenzene | 29089900 | 88-75-5 | C6H5O3N

378. | 1-hydroxy-3-nitrobenzen | l-hydroxy-3-nitrobenzene | 29089900 | 554-84-7 | C6H5O3N

379. | 1-hydroxy-4-nitrobenzen | 1-hydroxyl-nitrobenzene | 29089900 | 100-02-7 | C6H5O3N

380. | Hydroxy triphenyl stannan | hydroxytriphenylstannane | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn

381. | 3,3-Iminodipropyl amin | 3,3- Iminodipropylamine | 29212900 | 56-18-8 | C6H17N3

382. | Iot | Iodine | 28012000 | 7553-56-2 | I2

383. | Iot axetyl | Acetyl iodide | 29159090 | 507-02-8 | C2H3OI

384. | Iot metyl propan | Iodomethylpropane | 29033990 | 513-38-2 | C4H9I

385. | Iot pentaflorua | Iodine pentafluoride | 28129000 | 7783-66-6 | IF5

386. | 1-Iodopropan | 1-Iodopropane | 29033990 | 107-08-4 | C3H7I

387. | 2-Iodopropan | 2-Iodopropane | 29033990 | 75-30-9 | C3H7I

388. | Isobutanol | Isobutanol | 29051400 | 78-83-1 | C4H10O

389. | Isobutyl acrylat | Isobutyl acrylate | 29161200 | 106-63-8 | C7H12O2

390. | Isobutyl axetat | Isobutyl acetate | 29153910 | 110-19-0 | C6H12O2

391. | Isobutyl format | Isobutyl formate | 29151300 | 542-55-2 | C5H10O2

392. | Isobutyl isobutyrat | Isobutyl isobutyrate | 29156000 | 97-85-8 | C8H16O2

393. | Isobutyl metacrylat | Isobutyl methacrylate | 29161400 | 97-86-9 | C8H14O2

394. | Isobutyl propionat | Isobutyl propionate | 29155000 | 540-42-1 | C7H14O2

395. | Isobutylamin | Isobutylamine | 29211999 | 78-81-9 | C4H11N

396. | Isobutyraldehit | Isobutyraldehyde | 29121900 | 78-84-2 | C4H8O

397. | Isobutyric anhydrit | Isobutyric anhydride | 29159070 | 97-72-3 | C8H14O3

398. | Isobutyryl chlorit | Isobutyryl chloride | 29159090 | 79-30-1 | C4H7OCI

399. | Isocyanatobenzotrif luorit | Isocyanatobenzotrifl uoride | 29291090 | 329-01-1 | C8H4ONF3

400. | Isohexen | Isohexene | 29012990 | 691-37-2 | C6H12

401. | Isooctan | Isooctene | 29012990 | 11071-47-9 | C8H16

402. | Isopenten | Isopentene | 29012990 | 513-35-9 | C5H11

403. | Isophoron diamin | Isophorone diamine | 29213000 | 2855-13-2 | C9H18N2O

404. | Isopropanol | Isopropyl alcohol | 29051200 | 67-63-0 | C3H8O

405. | Isopropenyl axetat | Isopropenyl acetate | 29153990 | 108-22-5 | C5H8O2

406. | Isopropenyl benzen | Isopropenyl benzene | 29029020 | 98-83-9 | C9H10

407. | Isopropyl axetat | Isopropyl acetate | 29153990 | 108-21-4 | C5H10O2

408. | Isopropyl butyrat | Isopropyl butyrate | 29156000 | 638-11-9 | C7H14O2

409. | Isopropyl cloaxetat | Isopropyl chloro acetate | 29154000 | 105-48-6 | C5H9O2CI

410. | Isopropyl isobutyrat | Isopropyl isobutyrate | 29156000 | 617-50-5 | C7H14O2

411. | Isopropyl nitrat | Isopropyl nitrate | 29209090 | 1712-64-7 | C3H7O3N

412. | Isopropyl propionat | Isopropyl propionate | 29155000 | 637-78-5 | C6H12O2

413. | Kali | Potassium | 28051900 | 7440-09-7 | K

414. | Kali bromat | Potassium bromate | 28299090 | 7758-01-2 | KBrO3

415 | Kali florua | Potassium fluoride | 28261900 | 7789-23-3 | KF

416. | Kali hexaclo platinat (IV) | Potassium hexachloro platinate (IV) | 28439000 | 16921-30-5 | K2PtCl6

417. | Kali hexaflo silicat | Potassium hexafluoro silicate | 28269000 | 16871-90-2 | K2SiF6

418. | Kali hydro sunphat | Potassium hydrogen sulfate | 28332990 | 7646-93-7 | KHSO4

419. | Kali hydroxit | Potassium hydroxide | 28152000 | 1310-58-3 | KOH

420 | Kali monoxit | Potassium oxide | 28152000 | 12136-45-7 | K2O

421. | Kali nitrit | Potassium nitrite | 28341000 | 7758-09-0 | KNO2

422. | Kali persunphat | Potassium persulfate | 28334000 | 7727-21-1 | K2S2O8

423 | Kẽm clorua | Zinc chloride | 28273990 | 7646-85-7 | ZnCl2

424. | Kẽm florosilicat | Zinc fluorosilicate | 28269000 | 16871-71-9 | ZnSiF6

425. | Kẽm hydrua | Zirconium(II) hydride | 28500000 | 7704-99-6 | ZrH2

426. | Kẽm nitrat | Zinc nitrate | 28342990 | 7779-88-6 | Zn(NO3)2

427. | Kẽm permanganat | Zinc permanganate | 28416900 | 23414-72-4 | Zn(MnO4)2

428. | Kẽm peroxit | Zinc peroxide | 28170020 | 1314-22-3 | ZnO2

429. | Kẽm photphua | Zinc phosphide | 28480000 | 1314-84-7 | Zn3P3

430 | Krypton | Krypton | 28042900 | 7439-90-9 | Kr

431 | Liti | Lithium | 28051900 | 7439-93-2 | Li

432. | Liti hypoclorua | Lithium hypochlorite | 28289090 | 13840-33-0 | LiClO

433. | Liti peroxit | Lithium peroxide | 28259000 | 12031-80-0 | Li2O2

434. | Iod monoclorua | Iodine monochloride | 28121000 | 7790-99-0 | ICl

435. | Lưu huỳnh | Sulfur | 28020000 | 7704-34-9 | S

436 | Lưu huỳnh clorua | Sulfur monochloride | 28121000 | 10025-67-9 | Cl2S2

437 | Lưu huỳnh hexaflorua | Sulfur hexafluoride | 28129000 | 2551-62-4 | SF6

438. | Magan nitrat | Manganese(II) nitrate | 28342990 | 10377-66-9 | Mn(NO3)2

439. | Magie | Magnesium | 8104 | 7439-95-4 | Mg

440. | Magie nitrat | Magnesium nitrate | 28342990 | 10377-60-3 | Mg(NO3)2

441. | Magie peclorat | Magnesium perchlorate | 28299090 | 10034-81-8 | Mg(ClO4)2

442. | Magie peroxit | Magnesium peroxide | 28161000 | 1335-26-8 | MgO2

443. | Magie photphua | Magnesium phosphide | 28480000 | 12057-74-8 | Mg3P2

444. | Magie silicua | Magnesium silicide | 28500000 | 22831-39-6 | Mg2Si

445. | Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1)) | Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1)) | 38249099 | 12427-38-2 | C4H6N2S4Mn

446. | Mangan resinat | Manganese resinate | 28332100 | 9008-34-8 | C41H58O4Mg

447. | Metyl xyclopentan | Methyl cyclopentane | 29021900 | 96-37-7 | C6H12

448. | Mesityl oxit | Mesityl oxide | 29141900 | 141-79-7 | C6H10O

449. | 2-Mercapto imidazolin | 2-Mercapto imidazoline | 29332990 | 96-45-7 | C3H6N2S

450. | Metacryl aldehit | Methacryl aldehyde | 29121990 | 78-85-3 | C4H6O

451. | Metaldehit | Metaldehyde | 29125000 | 108-62-3 | C8H16O4

452. | Methallyl alcohol | Methallyl alcohol | 29052900 | 513-42-8 | C4H8O

453. | Methomyl | Methomyl | 29309090 | 16752-77-5 | C5H10O2N2S

454. | 3-Methoxy anilin | 3-Methoxyaniline | 29222900 | 536-90-3 | C7H9ON

455. | 2-Methoxy etanol | 2-Methoxyethanol | 29094400 | 109-86-4 | C3H8O2

456. | 2-Methoxy etyl axetat | 2-Methoxy ethyl acetate | 29153990 | 110-49-6 | C5H10O3

457. | 4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on | 4-Methoxy-4- methylpentan-2-one | 29141900 | 19872-52-7 | C6H12O5

458. | 1-Methoxy-2- nitrobenzen | 1-Methoxy-2- nitrobenzene | 29093000 | 100-17-4 | C7H7O3N

459. | 1-Metoxy-2-propanol | 1 -Methoxy-2-propanol | 29094900 | 107-98-2 | C4H10O2

460. | Metyl bromit | Bromom ethane | 29033910 | 74-83-9 | CH3Br

461. | Metyl 2-clo propionat | Methyl 2-chloropropionate | 29159090 | 17639-93-9 | C4H7O2Cl

462. | Metyl axetat | Methyl acetate | 29150990 | 79-20-9 | C3H6O2

463. | Metyl butyrat | Methyln-butyrate | 29156000 | 623-42-7 | C5H10O2

464. | Metyl clo axetat | Methyl chloroacetate | 29153990 | 96-34-4 | C3H5ClO2

465. | Metyl diclo silan | Methyldichlorosilane | 29319041 | 75-54-7 | CH4Cl2Si

466. | 2-Metyl-5- etylpyridin | 2-Methyl-5-ethyl pyridine | 29333990 | 104-90-5 | C8H11N

467. | 2-Metyl furan | 2-Methyl furan | 29321900 | 534-22-5 | C5H6O

468. | Metyl isobutyl carbinol | Methyl isobutyl carbinol | 29051900 | 108-11-2 | C6H14O

469. | Metyl isobutyl keton | Methyl isobutyl ketone | 29141300 | 108-10-1 | C6H12O

470. | Metyl isopropenyl keton | Methyl isopropenyl ketone | 29141900 | 563-80-4 | C5H10O

471. | Metyl isovalerat | Methyl isovalerate | 29156090 | 556-24-1 | C6H12O2

472. | Metyl lotua | Iodomethane | 29033990 | 74-88-4 | CH3I

473. | Metyl metacrylat | Methyl methacrylate | 29161410 | 80-62-6 | C5H8O2

474. | 4-Metyl morpholin | 4-Methylmorpholine | 29349990 | 109-02-4 | C5H11ON

475. | 2-Metyl pentan-2-ol | 2-Methyl-2-pentanol | 29051900 | 590-36-3 | C6H14O

476. | 1-Metyl piperidin | 1-Methylpiperidine | 29333990 | 626-67-5 | C6H13N

477. | Metyl propionat | Methyl propionate | 29155000 | 554-12-1 | C4H8O2

478. | Metyl propyl ete | Methyl propyl ether | 29091900 | 557-17-5 | C4H10O

479. | Metyl tert-butyl ete | Methyl tert-butyl ether | 29091900 | 1634-04-4 | C5H12O

480. | 2-Metyl tetrahydrofuran | 2- Methyltetrahydrofiir an | 29321900 | 96-47-9 | C5H10O

481. | Metylal | Dimethoxymethane | 29110000 | 109-87-5 | C3H8O2

482. | Metylallyl clo | Methyl allyl chloride | 29032900 | 563-47-3 | C4H7Cl

483. | Metylamyl axetat | Methylamyl acetate | 29153990 | 108-84-9 | C8H16O2

484. | Metyl xyclohexan | Methylcyclohexane | 29021900 | 108-87-2 | C7H14

485. | 3-Metyl xyclohexanon | 3-methyl cyclohexanone | 29142200 | 591-24-2 | C7H12O

486. | 4-Metyl xyclohexanon | 4-methyl cyclohexanone | 29142200 | 589-92-4 | C7H12O

487. | Metyl xyclo hexanol | Methylcyclohexanol | 29061200 | 25639-42-3 | C7H14O

488. | 2-metyl xyclo hexanon | 2-methyl cyclo hexanone | 29142200 | 583-60-8 | C7H12O

489. | Metyl dietanol amin | Methyldiethanol amine | 29221990 | 105-59-9 | C5H13ON

490. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 29012990 | 926-56-7 | C6H10

491. | Metyl phenyl diclosilan | Methyl phenyldichloro silane | 29319041 | 149-74-6 | C7H8Cl2Si

492. | m-Flo toluen | m-Fluoro toluene | 29039900 | 352-70-5, | C7H7F

493. | Monometyl- dibrom-diphenyl metan | Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT) | 29039900 | 99688-47-8 | C14H12Br2

494. | Monometyl- Tetraclodiphenyl metan | Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141) | 29039900 | 76253-60-6 | C14H12Cl4

495. | Morpholin | Morpholine | 29349990 | 110-91-8 | C4H9ON

496. | m-Xylen | m-Xylene | 29024200 | 108-38-3 | C8H10

497. | N- butyl clorua | n-Butylchloride | 29031990 | 109-69-3 | C4H9Cl

498. | N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit | N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide | 29309090 | 30560-19-1 | C4H10NO3PS

499. | N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidin | N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine | 29269000 | 33089-61-1 | C19H23N3

500. | N,N-dietyl amino etanol | N,N-Diethylaminoetanol | 29221990 | 100-37-8 | C6H15ON

501. | N,N-Dietyl etylen diamin | N,N-Diethylethylene diamine | 29212900 | 100-36-7 | C6H16N2

502. | N,N-Dimetyl anilin | N,N-Dimethylaniline | 29214200 | 121-69-7 | C8H11N

503. | N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng | N,N-Dimetylaminoethanol | 29221990 | 108-01-0 | C4H11ON

504. | N,N-dimetyl-p- toluidin | N,N-Dimethyl-p- toluidine | 29214300 | 99-97-8 | C9H13N

505. | N-amino etyl piperazin | N-Amino ethyl piperazine | 29335990 | 140-31-8 | C6H15N3

506. | n-Amyl clo | n-Amyl chloride | 29031990 | 543-59-9 | C5H11Cl

507. | N-amylamin | Pentylamine | 29211900 | 110-58-7 | C5H13N

508. | Naphthalen | Naphthalene | 29029090 | 91-20-3 | C10H8

509. | 1-naphtyl metyl cacbamat | 1-naphthyl methylcarbamate | 29242990 | 63-25-2 | C12H11NO2

510. | Natri | Sodium | 28051100 | 7440-23-5 | Na

511. | Natri aluminat | Sodium aluminate | 28419000 | 1302-42-7 | NaAlO2

512. | Natri bromat | Sodium bromate | 28299090 | 7789-38-0 | NaBrO3

513. | Natri clo axetat | Sodium chloroacetate | 29154000 | 3926-62-3 | C2H3O2ClNa

514. | Natri clorit | Sodium chlorite | 28289090 | 7758-19-2 | NaClO2

515. | Natri flo silicat | Sodium fluorosilicate | 28269000 | 16893-85-9 | Na2SiF6

516. | Natri florua | Sodium fluoride | 28261900 | 7681-49-4 | NaF

517. | Natri hydrodiflorua | Sodium hydrogendifluoride | 28261900 | 1333-83-1 | NaHF2

518. | Natri hydrosunfua | Sodium hydrosulfide | 28301000 | 16721-80-5 | NaHS

519. | Natri hydroxit | Sodium hydroxide | 28151200 hoặc 28151100 | 1310-73-2 | NaOH

520. | Natri hypoclorit | Sodium hypochlorite | 28289010 | 14380-61-1 | NaClO

521. | Natri metylat | Sodium methylate | 29051900 | 124-41-4 | CH3NaO

522. | Natri nhôm hydrua | Sodium aluminium hydride | 28500000 | 13770-96-2 | NaAlH4

523. | Natri oxit | Sodium oxide | 28259000 | 1313-59-3 | Na2O

524. | Natri pemanganat | Sodium permanganate | 28416900 | 10101-50-5 | NaMnO4

525. | Natri perborat | Sodium perborate | 28403000 | 7632-04-4 | NaBO3

526. | Natri perclorat | Sodium perchlorate | 28299010 | 7601-89-0 | NaClO4

527. | Natri persunphat | Sodium persulfate | 28334000 | 7775-27-1 | Na2S2O8

528. | Natri silicat | Sodium metasilicate | 28391100 | 6834-92-0 | Na2SiO3

529. | Natri sunfua | Sodium sulfide2 | 28301000 | 1313-82-2 | Na2S

530. | Natri thiosunphuric | Sodium dithionite | 28311000 | 7775-14-6 | Na2S2O4

531. | Natri vanadat | Sodium vanadate | 28419000 | 13718-26-8 | NaVO3

532. | n-Butanol | n-Butanol | 29051300 | 71-36-3 | C4H10O

533. | n-Butyl axetat | n-Butyl acetate | 29153300 | 123-86-4 | C6H12O2

534. | N-butyl clo format | N-Butyl chloroformate | 29159090 | 592-34-7 | C5H9O2Cl

535. | N-butyl format | N-Butyl formate | 29151300 | 592-84-7 | C5H10O2

536. | N-butyl metacrylat | N-Butyl methacrylate | 29161490 | 97-88-1 | C8H14O2

537. | n-Butyl vinyl ete | n-Butyl vinyl ether | 29091900 | 111-34-2 | C6H12O

538. | N-butylamin | n-Butylamine | 29211900 | 109-73-9 | C4H11N

539. | n-Butyl triclo silan | n-Butyltrichlorosilane | 29319090 | 7521-80-4 | C4H9Cl3Si

540. | N-decan | N-Decane | 29011000 | 124-18-5 | C10H22

541. | Neon | Neon | 28042900 | 7440-01-9 | Ne

542. | N-etyl anilin | N-Ethylaniline | 29214200 | 103-69-5 | C8H11N

543. | N-etyl diethanol amin | N-Ethyl diethanol amine | 29221990 | 139-87-7 | C6H15O2N

544. | N-Heptan | N-Heptane | 29011000 | 142-82-5 | C7H16

545. | N-heptanaldehit (Heptanal) | N-Heptanaldehyde (Heptanal) | 29121990 | 111-71-7 | C7H14O

546. | Nhôm cacbua | Aluminium carbide | 28499000 | 1299-86-1 | Al4C3

547. | Nhôm clorua | Aluminium chloride | 28273200 | 7446-70-0 | AlCl3

548. | Nhôm nitrat | Aluminium nitrate | 28342990 | 13473-90-0 | Al(NO3)3

549. | Nhôm photphua | Aluminium phosphide (AlP) | 28480000 | 20859-73-8 | AlP

550. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29399990 | 29790-52-1 | C7H6O3

551. | Nitơ | Nitrogen | 28043000 | 7727-37-9 | N2

552. | 2-Nitroanilin | 2-Nitroaniline | 29214200 | 88-74-4 | C6H6O2N2

553. | 3-Nitroanilin | 3-Nitroaniline | 29214200 | 99-09-2 | C6H6O2N2

554. | 4-Nitroanilin | 4-Nitroaniline | 29214200 | 100-01-6 | C6H6O2N2

555. | Nitrobenzen | Nitrobenzene | 29042090 | 98-95-3 | C6H5O2N

556. | 3-Nitrobenzen sunphonic axit | 3-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 98-47-5 | C6H5O5NS

557. | 4-nitro benzen sunphonic axit | 4-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 138-42-1 | C6H5O5NS

558. | Nitrofen | Nitrofen | 29093000 | 1836-75-5 | C12H7O3NCl2

559. | 1-Nitronaphthalen | 1-Nitronaphthalene | 29042090 | 86-57-7 | C10H7O2N

560. | 2-Nitronaphthalen | 2-Nitronaphthalene | 29042090 | 581-89-5 | C10H7O2N

561. | 1-nitropropan | 1-nitropropane | 29042090 | 108-03-2 | C3H7O2N

562. | 2-Nitropropan | 2-Nitropropane | 29042090 | 79-46-9 | C3H7O2N

563. | 2-Nitrotoluen | 2-Nitrotoluene | 29042090 | 88-72-2 | C7H7O2N

564. | 3-Nitrotoluen | 3-Nitrotoluene | 29042090 | 99-08-1 | C7H7O2N

565. | 4-Nitrotoluen | 4-Nitrotoluene | 29042090 | 99-99-0 | C7H7O2N

566. | Nitrotriflorua | Nitrogen trifluoride | 28129000 | 7783-54-2 | NF3

567. | N-metyl anilin | N-Methyl aniline | 29214200 | 100-61-8 | C7H9N

568. | N-metyl butyl amin | N-Methyl butyl amine | 29211900 | 110-68-9 | C5H13N

569. | Nonan | Nonane | 29011000 | 111-84-2 | C9H18

570. | Nonylphenol ethoxylat | Ethoxylated nonylphenol | 29072990 | 9016-45-9 | C15H23O.(C2H4O)n

571. | 2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien) | 2,5-Norbomadiene | 29021900 | 121-46-0 | C7H8

572. | N-Phenyl anilin | N-Phenyl aniline | 29214200 | 122-39-4 | C12H11N

573. | N-Propyl benzen | N-Propyl benzene | 29029090 | 103-65-1 | C9H12

574. | N-Propyl isoxyanat | N-Propyl isocyanate | 29291090 | 110-78-1 | C4H7ON

575. | N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin | N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin | 29049000 | 33629-47-9 | C14H21N3O4

576. | O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat | O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate | 29201900 | 122-14-5 | C9H12O5NSP

577. | O-Anisidin | O-Anisidine | 29222900 | 90-04-0 | C7H9ON

578. | Ocryl aldehit (etyl hexadehyt) | Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd) | 29121990 | 124-13-0 | C8H16O

579. | Octabrom diphenyl ete | Octabromodiphenyl ether | 29093000 | 32536-52-0 | C12H2Br8O

580. | Octaflo xyclobutan | Octafluorocyclobutane | 29038900 | 115-25-3 | C4F8

581. | Octan | Octane | 29011000 | 111-65-9 | C8H18

582. | O-diclo benzen | O-Dichlorobenzene | 29039100 | 95-50-1 | C6H4Cl2

583. | O-Fluo toluen | O-Fluorotoluene | 29039900 | 95-52-3 | C7H7F

584. | O-tolidin | O-Tolidine | 29215900 | 119-93-7 | C14H16N2

585. | O-tolidin dihydro clo | O-Tolidine dihydrochloride | 29215900 | 612-82-8 | C14H18N2Cl2

586. | Oxadiargyl | Oxadiargyl | 29319090 | 39807-15-3 | C15H14C12N2O3

587. | Oxy | Oxygen | 28044000 | 7782-44-7 | O2

588. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O

589. | o-Xylen | o-Xylene | 29024100 | 95-47-6 | C8H10

590. | p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim) | p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime) | 29222900 | 104-94-9 | C7H9ON

591. | Paraldehyt | Paraldehyde | 29125000 | 123-63-7 | C6H12O3

592. | Pentaboran | Pentaborane | 28500000 | 19624-22-7 | B5H9

593. | Pentaclo etan | Pentachloroethane | 29031990 | 76-01-7 | C2HCl5

594. | Pentaclo naphthalen | Pentachloronaphthalene | 29039900 | 1321-64-8 | C10H3Cl5

595. | Pentaclo nitro benzen | Pentachloronitrobenzene | 29049000 | 82-68-8 | C6Cl5NO2

596. | Pentametyl heptan (Isododecan) | Pentametylheptane (Isododecane) | 31807-55-3 | C12H26

597. | Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton) | Pentane-2,4-dione (Acetylacetone) | 29141900 | 123-54-6 | C5H8O2

598. | 1-Pentanol | 1-Pentanol | 29051900 | 71-41-0 | C5H12O

599. | 2-Pentanol | 2-Pentanol | 29051900 | 6032-29-7 | C5H12O

600. | 2-Pentanon | 2-Pentanone | 29141900 | 107-87-9 | C5H10O

601. | 3-Pentanon | 3-Pentanone | 29141900 | 96-22-0 | C5H10O

602. | 1-Pentyl nitrat | 1-Pentyl nitrate | 29209090 | 1002-16-0 | C5H11O3N

603. | p-Flo toluen | p-Fluorotoluene | 29039900 | 352-32-9 | C7H7F

604. | Phenetidin | Phenetidine | 29222900 | 156-43-4 | C8H11ON

605. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloroformate | 29159090 | 1885-14-9 | C7H5N2Cl

606. | Phenyl isoxyanat | Phenyl isocyanate | 29291090 | 103-71-9 | C7H5ON

607. | Phenyl amin | Phenyl amine | 29214100 | 62-53-3 | C6H7N

608. | Phenyl hydrazin | Phenyl hydrazine | 29280090 | 100-63-0 | C6H15N2

609. | Phenyl photpho diclo | Phenylphosphorus Dichloride | 29319090 | 644-97-3 | C6H5Cl2P

610. | Phenyl photpho thio diclo | Phenylphosphorus Thiodichloride | 29319090 | 3497-00-5 | C6H5Cl2SP

611. | Phenyl triclo silan | Phenyltrichlorosilane | 29319090 | 98-13-5 | C6H5Cl3Si

612. | Phosalon | Phos alone | 29349990 | 2310-17-0 | C12H15O4NClS2P

613. | Photpho pentaclorua | Phosphorus penta chloride | 28121000 | 10026-13-8 | PCl5

614. | Photpho pentasunfua | Phosphorus pentasulfide | 28139000 | 1314-80-3 | P2S5

615. | Photpho pentoxit | Phosphorus pentoxide | 28091000 | 1314-56-3 | P2O5

616. | Photpho sesquisunfua | Phosphorus sesquisulfide | 28139000 | 1314-85-8 | P4S3

617. | Phthalic anhydrit | Phthalic anhydride | 29173500 | 85-44-9 | C8H4O3

618. | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol | 29051900 | 464-07-3 | C6H14O

619. | Piperazin | Piperazine | 29335990 | 110-85-0 | C4H10N2

620. | p-Nitro clo benzen | Nitrochlorobenzene | 29049000 | 100-00-5 | C6H4O2NCl

621. | P-Nitrosodimetyl anilin | P- Nitrosodimethylaniline | 29214200 | 138-89-6 | C8H10ON2

622. | 1-Propanthiol | 1-Propanethiol | 29309090 | 107-03-9 | C3H8S

623. | Propan-1-ol | Propan-1-ol | 29051200 | 71-23-8 | C3H8O

624. | Propanil | Propanil | 29241200 | 709-98-8 | C9H9Cl2NO

625. | 2- Propen nitrit | 2-Propenenitrile | 29261000 | 107-13-1 | C3H3N

626. | Propionaldehyt | Propionaldehyde | 29121990 | 123-38-6 | C3H6O

627. | Propionic anhydrit | Propionic anhydride | 29159090 | 123-62-6 | C6H10O3

628. | Propionyl clorua | Propionyl chloride | 29159090 | 79-03-8 | C3H5OCl

629. | Propisochlor | Propisochlor | 29241900 | 86763-47-5 | C15H22ClNO2

630. | Propyl axetat | Propyl acetate | 29153990 | 109-60-4 | C5H10O 2

631. | Propyl format | Propyl formate | 29151300 | 110-74-7 | C4H8O2

632. | 1,2- Propylendiamin | 1,2-Propylene diamine | 29212900 | 78-90-0 | C3H10N2

633. | Propylen tetram (Tetrapropylen) | Propylene tetramer (Tetrapropylen) | 29012990 | 6842-15-5 | C12H24

634. | Propyl triclo silan | Propyltrichlorosilane | 29319090 | 141-57-1 | C3H7Cl3Si

635. | p-Xylen | p-Xylene | 29024300 | 106-42-3 | C8H10

636. | Pyrazophos | Pyrazophos | 29339990 | 13457-18-6 | C14H20N3O5PS

637. | Pyridin | Pyridine | 29333100 | 110-86-1 | C5H5N

638. | Pyrolidin | Pyrrolidine | 29339990 | 123-75-1 | C4H9N

639. | Quinolin | Quinoline | 29334900 | 91-22-5 | C9H7N

640. | Resorcinol | Resorcinol | 29072100 | 108-46-3 | C6H6O2

641. | Rotenon | Rotenone | 29329990 | 83-79-4 | C23H22O6

642. | S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat | S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate | 29309090 | 28249-77-6 | C12H16ClNOS

643. | S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioat | S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat | 29309090 | 95465-99-9 | C10H23O2PS2

644. | S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat | S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate | 29309090 | 301-12-2 | C6H15O4PS2

645. | S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat | S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate | 29309090 | 640-15-3 | C6H15O2S3P

646. | Sắt (III) clorua | Iron(III) chloride | 28273920 | 7705-08-0 | FeCl3

647. | sec-Butanol | sec-Butanol | 29051400 | 78-92-2 | C4H10O

648. | Selen (dạng bột) | Selenium (powder) | 28049000 | 7782-49-2 | Se

649. | Selen dioxit | Selenium dioxide | 28112990 | 7746-08-4 | SeO2

650. | Selen disunfua | Selenium disulfide | 28139000 | 7488-56-4 | SeS2

651. | Selen oxyclorit | Selenium oxychloride | 28129000 | 7791-23-3 | SeCl2O

652. | Silic | Silicon | 28046100 hoặc 28046900 | 7440-21-3 | Si

653. | Silicon tetraclorua | Silicon tetrachloride | 28121000 | 10026-04-7 | SiCl4

654. | Silicon tetraflorua | Silicon tetrafluoride | 28261900 | 7783-61-1 | SiF4

655. | Silvex | Silvex | 29189900 | 93-72-1 | C9H7O3Cl3

656. | Simazin | Simazine | 29339990 | 122-34-9 | C7H12CIN5

657. | Stibin (antimony hydril) | Stibine (antimony hydril) | 28500000 | 7803-52-3 | H3SB

658. | Stronti nitrat | Strontium nitrate | 28342990 | 10042-76-9 | Sr(NO3)2

659. | Stronti peroxit | Strontium peroxide | 28164000 | 1314-18-7 | SrO2

660. | Strychnin sunphat | Strychnine sulfate | 29399990 | 60-41-3 | C21H22O6N2S

661. | Sunphuryl florua | Sulfuryl fluoride | 28261900 | 2699-79-8 | SF2O2

662. | Tali | Thallium | 81125200 | 7440-28-0 | TI

663. | Tali nitrat | Thallium nitrate | 28342990 | 10102-45-1 | TINO3

664. | Tali sunphat | Thallium sulfate | 28332990 | 7446-18-6 | TI2(SO4)

665. | Technazen | Technazene | 29049000 | 117-18-0 | C6HCl4NO2

666. | Dipentene | Dipentene | 29021900 | 68956-56-9 | C10H16

667. | Terpinolen | Terpinolene | 29021900 | 586-62-9 | C10H16

668. | Tert-butanol | tert-Butanol | 29051400 | 75-65-0 | C4H10O

669. | Tert-Butyl clorua | Tert-Butylchloride | 29031990 | 507-20-0 | C4H9Cl

670. | 2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol | 2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol | 29089900 | 1420-07-1 | C10H12N2O5

671. | 2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat | 2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate | 29309090 | 2312-35-8 | C19H26O4S

672. | Tert-butyl isoxyanat | Tert-Butyl isocyanate | 29291090 | 1609-86-5 | C5H9NO

673. | 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen | 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene | 29049000 | 81-15-2 | C12H15N3O6

674. | 1,1,1,2-Tetraclo etan | 1,1,1,2- Tetrachloroethane | 29031990 | 630-20-6 | C2H2Cl4

675. | 1,1,2,2-Tetraclo etan | 1,1,2,2- Tetrachloroethane | 29031990 | 79-34-5 | C2H2Cl4

676. | 2,3,4,6-Tetraclo phenol | 2,3,4,6- Tetrachlorophenol | 29081900 | 58-90-2 | C6H2Cl4O

677. | Tetraetyl silicat | Tetraethyl silicate | 29209090 | 78-10-4 | C8H20O4Si

678. | Tetraetyl enpent amin | Tetraethyl enepent amine | 29212900 | 112-57-2 | C8H23N5

679. | Tetraflo metan | Tetrafluoromethane | 29033990 | 75-73-0 | CF4

680. | 1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt | 1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde | 29122900 | 100-50-5 | C7H10O

681. | Tetrahydrofuran | Tetrahydrofuran | 29321100 | 109-99-9 | C4H8O

682. | 2-Tetrahydro furfuryl amin | 2- Tetrahydrofurfuryla mine | 29321900 | 4795-29-3 | C5H11ON

683. | 1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin | 1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine | 29333990 | 28289-54-5 | C12H15N

684. | Tetrahydrophthalic anhydrit | Tetrahydrophthalic anhydride | 29172000 | 85-43-8 | C8H8O3

685. | Tetrahydro thiophen (thiolan) | Tetrahydro thiophene (thiolan) | 29349990 | 110-01-0 | C4H8S

686. | Tetrametyl amonni hydroxit | Tetramethyiammonium hydroxide | 29239000 | 75-59-2 | C4H13ON

687. | Tetrapropyl orthotitanat | Tetrapropylorthotitanate | 29051900 | 3087-37-4 | C12H28O4Ti

688. | Thiabendazol | Thiabendazole | 29341000 | 148-79-8 | C10H7N3S

689. | 4-Thiapentanal | 4-Thiapentanal | 29309090 | 3268-49-3 | C4H8OS

690. | Thiodicarb | Thiodicarb | 29309090 | 59669-26-0 | C10H18N4O4S3

691. | Thiomonoglycol | Thiomonoglycol | 29309090 | 60-24-2 | C2H6OS

692. | Thiophen | Thiophene | 29349990 | 110-02-1 | C4H4S

693. | Thiourea | Thiourea | 29309090 | 62-56-6 | CH4N2S

694. | Thiourea dioxit | Thiourea dioxide | 29309090 | 1758-73-2 | CH4O2N2S

695. | Thori nitrat | Thorium nitrate | 28342990 | 13823-29-5 | Th(NO3)4

696. | Thorin natri | Thorine sodium | 29319090 | 132-33-2 | C6H11AsN2Na3O10S2

697. | Thymol | Thymol | 29071900 | 89-83-8 | C11H14O

698. | Titan | Titanium | 81082000 và 81089000 | 7440-32-6 | Ti

699. | Titan hydrua | Titanium hydride | 28500000 | 7704-98-5 | TiH2

700. | Tolylfluanid | Tolylfluanid | 29309090 | 731-27-1 | C10H13Cl2FN2O2S2

701. | Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit | Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride | 29172000 | 14166-21-3 | C8H10O3

702. | Tri phenyl hydroxit thiếc | Triphenyl tin hydroxide | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn

703. | Triallyl amin | Triallylamine | 29211900 | 102-70-5 | C9H6N

704. | Tributyl axetat thiếc | Tributyl tin acetate | 29312000 | 56-36-0 | C14H30O2Sn

705. | Tributyl laurat thiếc | Tributyl tin laurate | 29312000 | 3090-36-6 | C24H50O2Sn

706. | Tributyl amin | Tributylamine | 29211900 | 102-82-9 | C12H27N

707. | Triclo axetyl clorua | Trichloroacetyl chloride | 29159090 | 76-02-8 | C2Cl4O

708. | 1,2,3-Triclo benzen | 1,2,3- Trichlorbenzene | 29039900 | 87-61-6 | C6H3Cl3

709. | 1,2,4-Triclo benzen | 1,2,4- Trichlorbenzene | 29039900 | 120-82-1 | C6H3Cl3

710. | 1,3,5-Triclo benzen | 1,3,5- Trichlorbenzene | 29039900 | 108-70-3 | C6H3Cl3

711. | 1,1,1-Triclo etan | 1,1,1- Trichloroethane | 29031920 | 71-55-6 | C2H3Cl3

712. | Triclofon | Trichlorfon | 29319090 | 52-68-6 | C4H8Cl3O4P

713. | Triclo(nitro) metan | Trichloro(nitro)methane | 28112990 | 76-06-2 | CCl3NO2

714. | Triclobuten | Trichlorobutene | 29032900 | 2431-50-7 | C4H5Cl3

715. | 2,4,6-Triclophenol | 2,4,6- Trichlorophenol | 29081900 | 88-06-2 | C6H3OCl3

716. | 2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol | 2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol | 29062900 | 115-32-2 | C14H9Cl5O

717. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P

718. | Tricyclazol | Tricyclazole | 29339990 | 41814-78-2 | C9H7N3S

719. | 1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol | 1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol | 29339990 | 41083-11-8 | C20H35N3Sn

720. | Triethy photphit | Triethy Phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P

721. | Triethyl amin | Triethylamine | 29211900 | 121-44-8 | C6H15N

722. | Trietyl enetetramin | Triethylenetetramine | 29212900 | 112-24-3 | C6H18N4

723. | Trietyl borat | Triethyl borate | 29209090 | 150-46-9 | C6H15O3B

724. | Triflo metan (Floform) | Trifluoromethane (Fluoroform) | 29033990 | 75-46-7 | CHF3

725. | Trifluralin | Trifluralin | 29049000 | 1582-09-8 | C13H16F3N3O4

726. | Triisobutylen | Triisobutylene | 29012990 | 7756-94-7 | C12H24

727. | Triisopropyl borat | Triisopropyl borate | 29209090 | 5419-55-6 | C9H21O3B

728. | Trimetyl borat | Trimethyl borate | 29209090 | 121-43-7 | C3H9O3B

729. | 3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin | 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine | 29213000 | 15901-42-5 | C9H19N

730. | Trimetyl photphit | Trimethyl phosphite | 29209090 | 121-45-9 | C3H9O3P

731. | Trimethyl acetyl chlorit | Trimethylacetyl chloride | 29159090 | 3282-30-2 | C5H9OCl

732. | 1,3,5-Trimetyl benzen | 1,3,5-Trimetyl benzene | 29029090 | 108-67-8 | C9H12

733. | Tri-o-cresyl phosphat (TOCP) | Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) | 29199000 | 78-30-8 | C21H21O4P

734. | Triphenyl zinnaxetat | Triphenyl zinnacetate | 29319090 | 900-95-8 | C20H18O2Sn

735. | Tripropyl amin | Tripropylamine | 29211900 | 102-69-2 | C9H18N

736. | Tripropylen | Tripropylene | 29012990 | 13987-01-4 | C9H18

737. | Tro kẽm | Zinc ashe | 26201100 hoặc 26201900 | 7440-66-6 | Zn

738. | Undecan | Undecane | 29011000 | 1120-21-4 | C11H24

739. | Urea hydro peroxit | Urea hydrogen peroxide | 28470010 | 124-43-6 | CH6O3N2

740. | Valeraldehit | Pentanaldehyde | 29121990 | 110-62-3 | C5H10O

741. | Valeryl clo | Valeryl chloride | 29159090 | 638-29-9 | C5H9OCl

742. | Vanadyl sunphat | Vanadyl sulfate | 28332990 | 27774-13-6 | VO(SO4)

743. | Vinyl benzen (Styren) | Vinyl benzene (Styrene) | 29025000 | 100-42-5 | C8H8

744. | Vinyl brom | Vinyl bromide | 29033990 | 593-60-2 | C2H3Br

745. | Vinyl butyrat | Vinyl butyrate | 29156000 | 123-20-6 | C6H10O2

746. | Vinyl isobutyl ete | Vinyl isobutyl ether | 29091900 | 109-53-5 | C6H12O

747. | Vinyl toluen | Vinyltoluene | 29029090 | 25013-15-4 | C9H10

748. | Vinyl triclo silan | Vinyltrichlorosilane | 29319090 | 75-94-5 | C2H3Cl3Si

749. | Vonfram hexaflorua | Tungsten hexafluoride | 28261900 | 7783-82-6 | WF6

750. | Xeri | Cerium | 28053000 | 7440-45-1 | Ce

751. | Xianamit | Cyanamide | 28530000 | 420-04-2 | CH2N2

752. | Xyclobutan | Cyclobutane | 29021900 | 287-23-0 | C4H8

753. | 1,5,9-Xyclo dodecatrien | 1,5,9-Cyclod odecatriene | 29021900 | 4904-61-4 | C12H18

754. | Xycloheptan | Cycloheptane | 29021900 | 291-64-5 | C7H14

755. | Xycloheptatrien | Cycloheptatriene | 29021900 | 544-25-2 | C7H8

756. | Xyclohepten | Cycloheptene | 29021900 | 628-92-2 | C7H]2

757. | Xyclohexan | Cyclohexane | 29021100 | 110-82-7 | C6H12

758. | Xyclohexanon | Cyclohexanone | 29142200 | 108-94-1 | C6H10O

759. | Xyclohexen | Cyclohexene | 29021900 | 110-83-8 | C6H10

760. | Xyclohexyl axetat | Cyclohexyl acetate | 29153990 | 622-45-7 | C8H14O2

761. | Xyclohexyl isocyanat | Cyclohexyl isocyanate | 29291090 | 3173-53-3 | C7H11ON

762. | Xyclohexyl mercaptan | Cyclohexyl mercaptan | 29309090 | 1569-69-3 | C6H12S

763. | 1,3,5,7-Xyclo octatetraen | 1,3,5,7-cyclo octatetraene | 29021900 | 629-20-9 | C8H8

764. | Xyclopentan | Cyclopentane | 29021900 | 287-92-3 | C5H10

765. | Xyclopentanol | Cyclopentanol | 29061900 | 96-41-3 | C5H10O

766. | Xyclopentanon | Cyclopentanone | 29142990 | 120-92-3 | C5H8O

767. | Xyclopenten | Cyclopentene | 29021900 | 142-29-0 | C5H8

768. | Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen | Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene | 29029090 | 99-87-6 | C10H14

769. | Xyanuric clorua | Cyanuric chloride | 29336900 | 108-77-0 | C3N3Cl3

770. | Xyhexatin | Cyhexatin | 29319090 | 13121-70-5 | C18H34OSn

771. | 2,3-Xylenol | 2,3-Xylenol | 29071900 | 526-75-0 | C8H10O

772. | 2,4-Xylenol | 2,4-Xylenol | 29071900 | 105-67-9 | C8H10O

773. | 2,5-Xylenol | 2,5-Xylenol | 29071900 | 95-87-4 | C8H10O

774. | 2,6-Xylenol | 2,6-Xylenol | 29071900 | 576-26-1 | C8H10O

775. | 3,4-Xylenol | 3,4-Xylenol | 29071900 | 95-65-8 | C8H10O

776. | 3,5-Xylenol | 3,5-Xylenol | 29071900 | 108-68-9 | C8H10O

777. | Xylidin | Xylidine | 29214900 | 1300-73-8 | C8H11N

778. | 2,4-Xylidin | 2,4-Xylidine | 29214900 | 95-68-1 | C8H11N

779. | 2,6-Xylidin | 2,6-Xylidine | 29214900 | 87-62-7 | C8H11N

780. | Zirconi | Zirconium | 81092000 hoặc 81099000 | 7440-67-7 | Zr

781. | Zirconi (IV) chlorit | Zirconium (IV) chloride | 28273990 | 10026-11-6 | ZrCl4

782. | Ziriconi nitrat | Zirconium nitrate | 28342990 | 13746-89-9 | Zr(NO3)4

783. | α-picolin (2-Metyl pyridin) | α-picoline (2- Methylpyridine) | 29339990 | 52962-96-6 | C6H7N

784. | β-picolin (3-Metyl pyridin) | β-picoline (3-Methylpyridine) | 29333990 | 108-99-6 | C6H7N

Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1

785. | 1 - phenyl - 2 -propanon | 1 - phenyl - 2 -propanone | 29143100 | 103-79-7 | C9H10O

786. | Axetic anhydrit | Acetic anhydride | 29152400 | 108-24-7 | C4H6O3

787. | Axít anthranilic | Anthranilic acid | 29224300 | 118-92-3 | C7H7NO2

788. | Axít lysergic | Lysergic acid | 29396300 | 82-58-6 | C16H16N2O2

789. | Axít phenyl axetic | Phenylacetic acid | 29163400 | 103-82-2 | C8H8O2

790. | Axít N - axetyl anthranilic | N - acetylanthranilic acid | 29242300 | 89-52-1 | C9H9NO3

791. | Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN) | Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) | 29269000 | 4468-48-8 | C10H9NO

792. | Gamma-butyro lacton (GBL) | Gamma-butyro lactone (GBL) | 29322050 | 96-48-0 | C4H6O2

793. | Isosafrol | Isosafrole | 29329100 | 120-58-1 | C10H10O2

794. | Piperonal | Piperonal | 29329300 | 120-57-0 | C8H6O3

795. | Piperonyl metyl keton | Piperonyl methyl ketone | 29329200 | 4676-39-5 | C6H5C10H10O3

796. | Safrol | Safrole | 29329400 | 94-59-7 | C10H10O2

797. | Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol | Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole | - | - | -

Tiền chất công nghiệp nhóm 2

798. | Axít axetic | Acetic acid | 29152100 | 64-19-7 | C2H4O2

799. | Axít clohydric | Hydrochloric acid | 28061000 | 7647-01-0 | HCl

800. | Axít formic | Formic Acid | 29151100 | 64-18-6 | CH2O2

801. | Axít sunfuric | Sulfuric acid | 2807.00.00 | 7664-93-9 | H2SO4

802. | Axít tartaric | Tartaric acid | 2918.12.00 | 526-83-0 | C4H6O6

803. | Axeton | Acetone | 29141100 | 67-64-1 | C3H6O

804. | Axetyl clorit | Acetyl chloride | 29159070 | 75-36-5 | CH3COCl

805. | Amoni format | Ammonium formate | 29151200 | 540-69-2 | HCO2NH4

806. | Benzaldehyt | Benzaldehyde | 29122100 | 100-52-7 | C7H6O

807. | Benzyl xyanid | Benzyl cyanide | 29269095 | 140-29-4 | C8H7N

808. | Diethylamin | Diethylamine | 29211950 | 109-89-7 | C4H11N

809. | Dietyl ete | Diethyl ether | 29091100 | 60-29-7 | C4H10O

810. | Etylen diaxetat | Ethylene diacetate | 29153900 | 111-55-7 | C6H10O4

811. | Formamit | Formamide | 29241900 | 75-12-7 | CH3NO

812. | Kali permanganat | Potassium permanganate | 28416100 | 7722-64-7 | KMnO4

813. | Metyl etyl keton | Methyl ethyl ketone | 29141200 | 78-93-3 | C4H8O

814. | Methylamin | Methylamine | 29211100 | 74-89-5 | CH5N

815. | Nitroethan | Nitroethane | 290420.00 | 79-24-3 | C2H5NO2

816. | Piperidin | Piperidine | 29333290 | 110-89-4 | C5H11N

817. | Toluen | Toluene | 29023000 | 108-88-3 | C7H8

819. | Thionyl cloric | Thionyl chloride | 28121095 | 7719-09-7 | SOCl2

(1) : Mã số HS để tham khảo.

(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã CAS | Mã số hải quan (mã HS) (1) | Công thức hóa học

Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam

1. | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | 93-76-5 | 29189100 | C8H5Cl3O3

2. | Aldicarb | Aldicarb | 116-06-3 | 29309090 | C7H14N2O2S

3. | Alachlor | Alachlor | 15972-60-8 | 29242990 | C14H20ClNO2

4. | Aldrin | Aldrin | 309-00-2 | 29038900 | C12H8C16

5. | Azinphos-metyl | Azinphos-methyl | 86-50-0 | 29241900 | C10H12N3O3PS2

6. | Binapacryl | Binapacryl | 485-31-4 | 29161600 | C15H18N2O6

7. | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | 1563-66-2, 17804-35-2 | --- | ---

8. | Captafol | Captafol | 2425-06-1 | 29305000 | C10H9O2NCl4S

9. | Clodan | Chlordane | 57-74-9 | 29038200 | C10H6Cl8

10. | Clodimeform | Chlordimeform | 6164-98-3 | 29252100 | C10H13ClN2

11. | Clobenzilat | Chlorobenzilate | 510-15-6 | 29181800 | C16H14Cl2O3

12. | 1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T) | 1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane | 50-29-3 | 29039200 | C14H9Cl5

13. | Dieldrin | Dieldrin | 60-57-1 | 29104000 | C16H14Cl2O3

14. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 534-52-1 | 29089200 | C7H6N2O5

15. | Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) | 88-85-7 | 29089100 | C10H12N2O5

16. | 1,2-Dibrom etan | 1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide) | 106-93-4 | 29033100 | C2H4Br2

17. | Endosulfan | Endosulfane | 115-29-7 | 29209090 | C25H6O3S

18. | 1,2-Diclo etan (EDC) | 1,2- dichloroethane (EDC) | 107-06-2 | 29031500 | C2H4Cl2

19. | Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | 36483-60-0; 68928-80-3 | 29093000 | ---

20. | Etylen oxit | Ethylene oxide | 75-21-8 | 29101000 | C2H4O

21. | Floraxetamit | Fluoracetamide | 640-19-7 | 29241200 | C2H4FNO

22. | Hexaclo xyclohexan | Hexachloro cyclohexane | 608-73-1 | 29038100 | C6H6Cl6

23. | Hepta cloran | Hepta chlorane | 76-44-8 | 29038200 | C10H5Cl7

24. | Hexaclo benzen | Hexachloro benzene | 118-74-1 | 29039200 | C6Cl6

25. | Tributyltin | Tributyltin compounds | 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; | 29312000 | ---

26. | Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan) | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane) | 58-89-9 | 29038100 | C6H6Cl6

27. | Methamidophos | Methamidophos | 10265-92-6 | 29305000 | C2H8O2NSP

28. | Metyl-parathion | Methyl -parathion | 298-00-0 | 29201100 | (CH3O)2P(S)O C6H4NO2

29. | Monocrotophos | Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate) | 6923-22-4 | 29241200 | C7H14NO5P

30. | Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | 85535-84-8 | 382490 | ----

31. | Parathion | Parathion | 56-38-2 | 29201100 | C10H14NO5PS

32. | Pentaclophenol và muối và este của nó | Pentachlorophenol and its salts and esters | 87-86-5 | 29081100 | C6HCl5O

33. | Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) | Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | 32534-81-9, 40088-47-9 | 9093000 | ---

34. | Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl | Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls | 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 | --- | ---

35. | Phosphamidon | Phosphamidon | 13171-21-6 | 29241200 | C10H19ClNO5P

36. | Biphenyls Brom hóa (PBBs) | Polybrominated biphenyls (PBBs) | 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 | 38248200 hoặc 27109100 | ---

37. | Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs) | Polychlorinated biphenyls (PCBs) | 1336-36-3 | 38248200 hoặc 27109100 | ---

38. | Terphenyls clo hóa (PCTs) | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | 61788-33-8 | 38248200 hoặc 27109100 | C18H14-nCln (n=1-14)

39. | Tris (2,3-dibro propyl) photphat | Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate | 126-72-7 | 29191000 | C9H15Br6PO4

40. | Toxaphen (Camphechlor) | Toxaphene (Camphechlor) | 8001-35-2 | 29038900 | C10H10Cl8

Hóa chất thuộc Công ước Stockholm

41. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB) | --- | --- | ---

42. | Dodecaclo pentaxyclodecan | Dodecachloropen tacyclodecane (mirex) | 2385-85-5 | 29038900 | C10Cl12

43. | Endrin | Endrine | 72-20-8 | 29061900 | C12H8C16O

44. | Polyclorinated | Polychlorinated | --- | --- | ---

Hóa chất khác

45. | Acrolein | Acrolein (2-Propenal) | 107-02-8 | 29121990 | C3H4O

46. | Acryl amit | Acryl amide | 79-06-1 | 29241900 | C3H5NO

47. | Allyl amin | Allyl amine (2-Propen-1-amine) | 107-11-9 | 29211900 | C3H7N

48. | O-Aminoazo toluen | O-Aminoazo toluene | 97-56-3 | 29214900 | C14H15N3

49. | Asen và các hợp chất của asen | Arsenic and arsenic compounds | --- | --- | ---

50. | Axit 1-propan sunfonic | 1,3-Propane sultone | 1120-71-4 | 29329990 | C3H6O3S

51. | Axit hexaflo photphoric | Hexafluoro phosphoric acid | 16940-81-1 | 28111990 | HPF6

52. | Axit methoxy axetic | Methoxy acetic acid | 625-45-6 | 29189900 | C3H6O3

53. | Benzal clorua | Benzal chloride | 98-87-3 | 29039900 | C7H6Cl2

54. | Benzen | Benzene | 71-43-2 | 27071000 | C6H6

55. | Benzidin | Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine) | 92-87-5 | 29215900 | C12H12N2

56. | Benzo triclorua | Benzo trichloride | 98-07-7 | 29039900 | C7H5Cl3

57. | Benzyl butyl phthalat | Benzyl butyl phthalate | 85-68-7 | 29173490 | C19H20O4

58. | Benzyl clorua | Benzyl chloride | 100-44-7 | 29039100 | C6H5Cl

59. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 13597-99-4 | 28342990 | Be(NO3)2

60. | 4-Biphenyl amin | 4-Aminobiphenyl | 92-67-1 | 29214900 | C12H11N

61. | Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | 117-81-7 | 29173490 | C24H38O4

62. | Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) | Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | 111-96-6 | 29091900 | C6H14O3

63. | Bis(2-methoxy etyl) phthalat | Bis(2- methoxyethyl) phthalate | 117-82-8 | 29173490 | C24H38O4

64. | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) | 1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 112-49-2 | 29091900 | C8H18O4

65. | Bis(clo metyl) ete | Bis(chloro methyl) ether | 542-88-1 | 29091900 | C2H4Cl2O

66. | Brora axeton | Bromo acetone | 598-31-2 | 29147000 | C3H5BrO

67. | 2- Brom propan | 2-Bromopropane | 75-26-3 | 29033990 | C3H7Br

68. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | 106-99-0 | 29012400 | CH2CHCHCH2

69. | Butyl toluen | Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene) | 98-51-1 | 29029000 | C11H16

70. | Butenal | Crotonaldehyde | 123-73-9 | 29121990 | C4H6O

71. | Các hợp chất của Cr6+ | The compounds of chromium (VI) | --- | --- | ---

72. | Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) | --- | --- | --- | ---

73. | Các hợp chất xyanua | The cyanide compound | --- | --- | ---

74. | Cacbonyl diclorit (phosgene) | Carbonyl dichloride (phosgene) | 75-44-5 | 28112990 | CCl2O

75. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | 75-15-0 | 28131000 | CS2

76. | Cacbon monoxit | Carbon monoxide | 630-08-0 | 28112290 | CO

77. | Cadimi | Cadmium | 7440-43-9 | 81072000 hoặc 26209100 | Cd

78. | Cadimi clorua | Cadmium chloride | 10108-64-2 | 28273990 | CdCl2

79. | Cadimi florua | Cadmiumfluoride | 7790-79-6 | 28261900 | CdF2

80. | Cadimi oxit | Cadmium oxide | 1306-19-0 | 28259000 | CdO

81. | Cadimi sulfua | Cadmium sulfide | 1306-23-6 | 28309010 | CdS

82. | Cadimi tetraflo borat | Cadmium fluoro borate | 14486-19-2 | 28269000 | Cd(BF4)2

83. | Cesium hydroxit | Cesium hydroxide | 21351-79-1 | 28469000 | Cs(OH)

84. | Chì và các hợp chất của chì | Lead and lead compounds | --- | --- | ---

85. | Clo diflo metan (R-22) | Chloro difluoro methane (R-22) | 75-45-6 | 29037100 | CHF2Cl

86. | Clo axetandehit | 2-Chloro acethanal | 107-20-0 | 29130000 | C2H5ClO

87. | Clo etanol | Chloro ethanol | 107-07-3 | 29055900 | C2H5ClO

88. | Cloral hydrat | Chloral hydrate | 302-17-0 | 29055900 | C2H3Cl3O2

89. | Clo rambucil | Chlo rambucil | 305-03-3 | 29224990 | C14H19Cl2NO2

90. | Clo phenol | 2-Chloro phenol | 95-57-8 | 29081900 | C6H5ClO

91. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 75-88-7 | 29037900 | C2H2F3Cl

92. | Clo toluidin | 5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine | 95-79-4; 95-69-2 | 29214300 | C7H8ClN

93. | Coban diclorua | Cobalt dichloride | 7646-79-9 | 28273910 | CoCl2

94. | Demeton | Demeton | 126-75-0 | 29309090 | C8H19O3PS2

95. | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 4,4’-Methylene dianiline | 101-77-9 | 29215900 | C13H14N2

96. | 2,4-Diamino toluen | 2,4-Diamino toluene | 95-80-7 | 29213000 | C7H10N2

97. | 1,2-Dibrom-3-clo propan | 1,2-Dibromo-3-chloro propane | 96-12-8 | 29037900 | C3H5Br2Cl

98. | Dibutyl phthalat | Dibutyl phthalate | 84-74-2 | 29173490 | C16H22O4

99. | 2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA) | 2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA) | 101-14-4 | 29215900 | C13H12Cl2N2

100. | 1.3-Diclo axeton | 1,3-Dichloro acetone | 534-07-6 | 29147000 | C3H4Cl2O

101. | 3,3’-Diclo benzidin | 3,3’-Dichloro benzidine | 91-94-1 | 29215900 | C12H10Cl2N2

102. | 2,2’-Diclo dietyl ete | 2,2'-Dichloro diethyl ether | 111-44-4 | 29091900 | C4H8Cl2O

103. | Dicloran | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 99-30-9 | 29214200 | C6H4C­l2N2O2

104. | Dicofol | 2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol | 115-32-2 | 29062900 | C14H9Cl5O

105. | Dicrom tris(cromat) | Dichromium tris(chromate) | 24613-89-6 | 28415000 | Cr2(CrO4)3

106. | Dicrotophos | Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate) | 141-66-2 | 29201900 | C8H16NO5P

107. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 53-70-3 | 29029090 | C22H14

108. | Diboron trioxit | Diboron trioxide | 1303-86-2 | 28100000 | B2O3

109. | Dietyl sunfat | Dietyl sulfate | 64-67-5 | 29209090 | C4H10O4S

110. | Diisobutyl phthalat (DIBP) | Diisobutyl phthalate (DIBP) | 84-69-5 | 29173490 | C16H22O4

111. | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) | 1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 110-71-4 | 29091900 | C4H10O2

112. | Dimetyl dietoxy silan | Dimethyl diethoxy silane | 78-62-6 | 29319090 | C6H16O2Si

113. | N,N-Dimetyl axetamit | N,N-dimethyl acetamide | 127-19-5 | 29241900 | C4H9NO

114. | 1,2-Dimetyl hydrazin | 1,2-Dimethyl hydrazine | 540-73-8 | 29280090 | C2H8N2

115. | Dimetyl amin carbonyl clorua | Dimethyl carbamoyl chloride | 79-44-7 | 29241900 | C3H6ClNO

116. | Dimetyl amino axeto nitril | Dimethyl amino aceto nitril | 926-64-7 | 29269000 | C4H8N2

117. | 2-Dimetyla mino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl acrylate | 2439-35-2 | 29221990 | C7H13NO2

118. | Dimetyl nitro amin | Dimethyl nitros amine | 62-75-9 | 29299090 | C2H6N2O

119. | Dimetyl thiophotphoryl clo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 2524-03-0 | 29209090 | C2H6ClO2PS

120. | Dinitơ monoxit | Nitrous oxide | 10024-97-2 | 28112990 | N2O

121. | Dinitro toluen (2,4-DNT) | 2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT) | 121-14-2 | 29042090 | C7H6N2O4

122. | 2,4-Dinitrophenol và các muối | 2,4- dinitrophenol, salts | 51-28-5 | 29089900 | C6H4N2O5

123. | Diisobutyl amin | Diisobutyl amine | 110-96-3 | 29211900 | C8H19N

124. | 2,3-Epoxy-1- propanol | 2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol) | 556-52-5 | 29109000 | C3H6O2

125. | Ethalfluralin | Ethafluralin | 55283-68-6 | 2921.43.00 | C13H14F3N3O4

126. | Etyl benzen | Ethyl benzene | 100-41-4 | 29026000 | C8H10

127. | Etyl cacbamat | Ethyl carbamate | 51-79-6 | 29241900 | C3H7NO2

128. | Etyl clo format | Ethyl chloro formate | 541-41-3 | 29159090 | C3H5ClO2

129. | Etylen imin | Ethylen imine | 151-56-4 | 29339990 | C2H5N

130. | 2-Etyl hexyl clo format | 2-Ethyl hexyl chloro formate | 24468-13-1 | 29159090 | C9H17ClO2

131. | Flo | Fluorine | 7782-41-4 | 28013000 | F2

132. | Formaldehit | Formaldehyde | 50-00-0 | 291211 | CH2O

133. | Furan | Furan | 110-00-9 | 29321900 | C4H4O

134. | Hexaclo butadien | Hexachloro butadiene | 87-68-3 | 29032900 | C4Cl6

135. | Hexaclo xyclopentadien | Hexachloro cyclopentadiene | 77-47-4 | 29033990 | C5Cl6

136. | Hexahydromethyl phthalic anhydrit | Hexahydromethyl phthalic anhydride | 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 | 29329990 | C9H12O3

137. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 680-31-9 | 29212900 | C6H18N3OP

138. | Hexametylen diisoxyanat | Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate) | 822-06-0 | 29291090 | C8H12N2O2

139. | Hydrazin và các dạng ngậm nước | Hydrazine and hydrated | 302-01-2 | 28251000 | N2H4

140. | Hydroxy axeto nitril | Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile) | 107-16-4 | 29269000 | C2H3NO

141. | Hydroquinon | Hydroquinone | 123-31-9 | 29072200 | C6H6O2

142. | Indomethacin | Indomethacine | 53-86-1 | 29339990 | C19H16CNIO4

143. | Isophoron diisoxyanat | Isophorone diisocyanate | 4098-71-9 | 29291090 | C12H18N2O2

144. | Isopropyl isocyanat | Isopropyl isocyanate | 1795-48-8 | 29291090 | C4H7NO

145. | Kali sulfua | Potassium sulfide | 1312-73-8 | 283090 | K2S

146. | Liti hydroxit | Lithium hydroxide | 1310-65-2 | 28252000 | LiOH

147. | Liti hydrit | Lithium hydride | 7580-67-8 | 28500000 | LiH

148. | Magie phốtphua | Magnesium phosphide | 12057-74-8 | 28480000 | Mg3P2

149. | Maleic anhydrit | Maleic anhydride | 108-31-6 | 29171400 | C4H2O3

150. | Malono nitril | Propane dinitrile | 109-77-3 | 29269000 | C3H2N2

151. | Metan sunphonyl clorit | Methane sulfonyl chloride | 124-63-0 | 29049000 | CH3ClO2S

152. | N-Metyl axetamit | N-methyl acetamide | 79-16-3 | 29241900 | C3H7NO

153. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) | 60-34-4 | 29280090 | CH6N2

154. | Metyl oxiran (Propylen oxit) | Methyl oxirane (Propylene oxide) | 75-56-9 | 29102000 | C3H6O

155. | Clorua metyl | Methyl chloride (Methane, chloro-) | 74-87-3 | 29031110 | CH3Cl

156. | Metanol | Methanol | 67-56-1 | 29051100 | CH3OH

157. | Metyl isothioxyanat | Methyl isothiocyanate | 556-61-6 | 29309090 | C2H3NS

158. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 624-83-9 | 29291090 | C2H3NO

159. | Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) | Methyl orthosilicate | 681-84-5 | 29209090 | C4H12O4Si

160. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 926-56-7 | 29012900 | C6H10

161. | Metyl vinyl keton | Methyl vinyl ketone | 78-94-4 | 29141900 | C4H6O

162. | 2-Naphtyl amin | 2-naphthyl amine | 91-59-8 | 29213000 | C10H9N

163. | Natri azid | Sodium azide | 26628-22-8 | 28500000 | NaN3

164. | Natri flo axetat | Sodium fluoro acetate | 62-74-8 | 29159090 | C2H3FO2.Na

165. | N-Butyl isoxyanat | N-Butyl isocyanate | 111-36-4 | 29291090 | C5H9NO

166. | Nitrofen | Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene) | 1836-75-5 | 29093000 | C12H7Cl2NO3

167. | Nicotin | Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine) | 54-11-5 | 29339990 | C10H14N2

168. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29790-52-1 | 29399990 | C17H20N2O3

169. | Nicotin sunfat | Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate) | 65-30-5 | 29339990 | C20H30N4O4S

170. | Nicotin tartrat | Nicotine tartrate | 65-31-6 | 29339990 | C18H26N2O12

171. | Niken nitrat | Nickel(II) nitrate | 13138-45-9 | 28342990 | Ni(NO3)2

172. | Niken tetra carbonyl | Nickel tetra carbonyle | 13463-39-3 | 28530000 | Ni(CO)4

173. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 92-93-3 | 29042090 | C12H9NO2

174. | Nitrotoluen | o-nitrotoluene | 88-72-2 | 29042090 | C7H7NO3

175. | Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete) | Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether) | 36483-60-0 68928-80-3 | 29147000 | ---

176. | Osmium tetroxit | Osmium tetroxide | 20816-12-0 | 28439000 | OsO4

177. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 7783-41-7 | 28112990 | F2O

178. | Paraquat | Paraquate | 1910-42-5 | 29339990 | C12H14Cl2N2

179. | Pentaboran | Pentaborane | 19624-22-7 | 28500000 | B5H9

180. | Penta kẽm cromat octahydroxit | Pentazinc chromate octahydroxide | 49663-84-5 | 28415000 | Zn5(OH)8CrO4

181. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentyl phthalate | 776297-69-9 | 29173490 | C18H26O4

182. | Perflo isobuten (PFIB) | Perfluoro isobutene | 382-21-8 | 29033990 | C4F8

183. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloro formate | 1885-14-9 | 29159090 | C14H1ClN2O

184. | Phenyl isoxyanat | Phenyl isocyanate | 103-71-9 | 29291000 | C7H5ON

185. | Phenol | Phenol | 108-95-2 | 29071100 | C6H6O

186. | Phenol phthalein | Phenol phthalein | 77-09-8 | 29329990 | C20H14O4

187. | Phenyl mercaptan | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | 108-98-5 | 29309090 | C6H6S

188. | Phenyl triclo silan | Phenyl trichloro silane | 98-13-5 | 29319090 | C6H5Cl3Si

189. | 2-Propen amit | 2- Propen amit | 79-06-1 | 29241900 | C3H5NO

190. | Propoxur | Propoxure | 114-26-1 | 29242990 | C11H15NO3

191. | Acrylyl clorit | Acrylyl chloride | 814-68-6 | 29161900 | C3H3ClO

192. | Rượu propargyl | Propargyl alcohol | 107-19-7 | 29052900 | C3H4O

193. | Rượu allyl | Allyl alcohol (2-Propen-l-ol) | 107-18-6 | 29052900 | C3H6O

194. | Stibi pentadorua | Antimony pentachloride | 7647-18-9 | 28273990 | SbCl5

195. | Strychnin | Strychnine | 57-24-9 | 29339990 | C21H22H2O2

196. | Tali | Thallium | 7440-28-0 | 81125200 81125900 81125100 | TI

197. | Terpen hydrocacbon | Terpene hydrocarbon | 68956-56-9 | 29021900 | C10H16

198. | Thalidomit | Thalidomide | 50-35-1 | 29339990 29251900 | C13H10N2O4

199. | Thiabendazol | Thiabendazole | 148-79-8 | 29341000 | C10H7N3S

200. | Thiodicarb | Thiodicarb | 59669-26-0 | 29309090 | C10H18N4O4S3

201. | Thiram | Thiram | 137-26-8 | 29303000 | C6H12N2S4

202. | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | Mercury and mercury compounds | --- | ---

203. | Thiếc (IV) clorua | Stannic tetrachloride | 7646-78-8 | 28273990 | SnCl4

204. | Toluidin | Toluidine | 95-53-4; 108-44-1; 106-49-0 | 29214300 | C7H9N

205. | Tributyl amin | Tributyl amine | 102-82-9 | 29211900 | [CH3(CH2)3]3N

206. | Triclo axetyl clorua | Trichloro acetyl chloride | 76-02-8 | 29159090 | C2Cl4O

207. | Triclo etylen | Trichloro ethylene | 79-01-6 | 29032200 | CHClCCl2

208. | Trietyl thiếc sunphat | Triethyl tin sulfate | 57-52-3 | 29319090 | C12H30O4SSn2

209. | Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP) | Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP) | 115-96-8 | 29199000 | C6H12Cl3O4P

210. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 1330-78-5 | 29199000 | C21H21O4P

211. | Tris(2-clo etyl) photphat | Tris(2-chloro ethyl) phosphate | 115-96-8 | 29199000 | C6H12Cl3O4P

212. | Vanadi pentoxit | Vanadium pentoxide | 1314-62-1 | 28253000 | V2O5

213. | Vinyl benzen | Vinyl benzene (styrene) | 100-42-5 | 29025000 | C8H8

214. | Vinyl bromua | Vinyl bromide | 593-60-2 | 29033990 | C2H3Br

215. | Vinyl clorua | Vinyl chloride | 75-01-4 | 29032100 | CH2CHCl

216. | Xyclohexyl amin | Cyclohexyl amine | 108-91-8 | 29213000 | C6H13N

217. | 2-Xyanopropan-2-ol | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | 75-86-5 | 29269000 | C4H7NO

(1): Mã số HS để tham khảo.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã HS(1) | Mã số CAS

1 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates | 2931.00

Ví dụ: | Example:

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat | • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate | 2931.9080 | 107-44-8

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | 2931.9080 | 96-64-0

2 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates | 2931.00

Ví dụ: | Example:

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat | Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate | 2931.9080 | 77-81-6

3 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts | 2930.90

Ví dụ: | Example:

O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat | O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate | 2930.9099 | 50782-69-9

4 | Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: | Sulfur mustards:

• 2- Cloroetylchlorometylsulfit | • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide | 2930.9099 | 2625-76-5

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit | • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide | 2930.9099 | 505-60-2

• Bis (2-cloroetylthio) metan | • Bis(2- chloroethylthio) methane | 2930.9099 | 63869-13-6

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan | • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane | 2930.9099 | 3563-36-8

• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan | • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane | 2930.9099 | 63905-10-2

• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan | • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane | 2930.9099 | 142868-93-7

• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan | • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane | 2930.9099 | 142868-94-8

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete | • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether | 2930.9099 | 63918-90-1

• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete | • O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether | 2930.9099 | 63918-89-8

5 | Các hợp chất Lewisit: | Lewisites:

• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin | • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine | 2931.9080 | 541-25-3

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin | • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine | 2931.9080 | 40334-69-8

• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin | • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine | 2931.9080 | 40334-70-1

6 | Hơi cay Nitơ: | Nitrogen mustards:

• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin | • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine | 2921.1999 | 538-07-8

• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin | • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine | 2921.1999 | 51-75-2

• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin | • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine | 2921.1999 | 555-77-1

7 | Saxitoxin | Saxitoxin | 3002.90 | 35523-89-8

8 | Ricin | Ricin | 3002.90 | 9009-86-3

9 | Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit | Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides

Ví dụ: | Example:

DF: Metylphosphonyldiflorit | DF: Methylphosphonyldifluoride | 2931.9020 | 676-99-3

10 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts | 2931.00

Ví dụ: | Example:

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit | QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite | 2931.9080 | 57856-11-8

11 | Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat | Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 | 1445-76-7

12 | Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat | Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 | 7040-57-5

13 | Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) | Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) | 29041000 | 27176-87-0

14 | Amiăng crocidolit | Asbestos crocidolite | 2524.10.00 | 12001-28-4

15 | Amiăng amosit | Asbestos amosite | 2524.90.00 | 12172-73-5

16 | Amiăng anthophyllit | Asbestos anthophyllite | 2524.90.00 | 17068-78-9 77536-67-5

17 | Amiăng actinolit | Asbestos actinolite | 2524.90.00 | 77536-66-4

18 | Amiăng tremolit | Asbestos tremolite | 2524.90.00 | 77536-68-6

(1): Mã số HS để tham khảo.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.

1. Bảng 1

STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Công thức hóa học | Mã số CAS | Mã HS(1) | Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)

1. | Acrolein | Acrolein (2-Propenal) | C3H4O | 107-02-8 | 29121990 | 5.000

2. | Acrylonitril | Acrylonitrile | C3H3N | 107-13-1 | 29261000 | 50.000

3. | Acryloyl clorua | Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride) | C3H3ClO | 814-68-6 | 29161900 | 5.000

4. | Aldicarb | Aldicarb | C7H14N2O2S | 116-06-3 | 29309090 | 5.000

5. | Rượu alyl (2- Propen-1-ol) | Allyl alcohol (2- Propen-1-ol) | C3H6O | 107-18-6 | 29052900 | 5.000

6. | Alylamin (2- Propen-1-amin) | Allylamine (2- Propen-1-amine) | C3H7N | 107-11-9 | 29211900 | 5.000

7. | Amoniac khan | Ammonia (anhydrous) | NH3 | 7664-41-7 | 28141000 | 50.000

8. | Amoni nitrat | Ammonium nitrate | NH4NO3 | 6484-52-2 | 31023000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70% | 5.000.000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80% | 1.250.000

Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98% | 350.000

Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98% | 10.000

9. | Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl) | Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-) | C10H14N2 | 494-52-0 | 29399990 | 50.000

10. | Asen hydrua | Arsen trihydride (arsine) | AsH3 | 7784-42-1 | 28500000 | 200

11. | Axit asenic và hoặc các muối asenat | Arsenic (V) acid and/or salts | H3AsO4 | 28111910 | 1.000

12. | Asen pentoxit | Arsenic pentoxide | As2O5 | 1303-28-2 | 28112990 | 1.000

13. | Asen trioxit | Arsenic trioxide | As2O3 | 1327-53-3 | 28112990 | 100

14. | Asen triclorua | Arsenous tricloride | AsCl3 | 7784-34-1 | 28121090 | 50.000

15. | Axit asenơ và các muối asenit | Arsenious (III) acid and/or salts | HAsO2 | 28112990 | 100

16. | Axetaldehit | Acetaldehyde | C2H4O | 75-07-0 | 29121990 | 5.000

17. | Axetylen | Acetylene | C2H2 | 74-86-2 | 29012910 | 5.000

18. | Azinphos-etyl | azinphos-ethyl | C12H16N3O3PS2 | 2642-71-9 | 29339990 | 5.000

19. | Azinphos-metyl | azinphos-methyl | C10H12N3O3PS2 | 86-50-0 | 29339990 | 50.000

20. | Bari azit | Barium azide | Ba(N3)2 | 18810-58-7 | 28500000 | 10.000

21. | Beryli (dạng bột và các hợp chất) | Beryllium (powders, compounds) | Be | 7440-41-7 | 81121200 | 100

22. | Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin | bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine | C12H5N7O12 | 131-73-7 | 29214400 | 10.000

23. | Bis(2-clo etyl) sunfua | bis(2-chloroethyl) sulphide | C4H8Cl2S | 505-60-2 | 29309090 | 5.000

24. | Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin | Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin | C9H23N3 | 3030-47-5 | 29212900 | 50.000

25. | Bis(clo metyl) ete | bis(chloromethyl)ether | C2H4Cl2O | 542-88-1 | 29091900 | 50.000

26. | 2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%) | 2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%) | C12H26O4 | 2167-23-9 | 29096000 | 10.000

27. | 1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) | 1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) | C14H28O4 | 3006-86-8 | 29096000 | 10.000

28. | Boron triclorua | Boron trichloride (Borane, trichloro-) | BCl3 | 10294-34-5 | 28121000 | 5.000

29. | Boron triflorua | Boron trifluoride (Borane, trifluoro-) | BF3 | 20654-88-0 7637-07-2 | 28261900 | 5.000

30. | Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1) | Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4- | C2H6BF3O | 353-42-4 | 28261900 | 5.000

31. | Brom | Bromine | Br2 | 7726-95-6 | 28013000 | 20.000

32. | 1-Brom-3- cloropropan | 1-Bromo-3- chloropropane | C3H6BrCl | 109-70-6 | 29037900 | 500

33. | Metyl bromua | Bromomethane (methyl bromide) | CH3Br | 74-83-9 | 29033910 | 5.000

34. | Brom triflo etylen | Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-) | C2BrF3 | 598-73-2 | 29037900 | 10.000

35. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | C4H6 | 106-99-0 | 29012400 | 10.000

36. | Butan | Butane | C4H10 | 106-97-8 | 27111300 | 10.000

37. | 1-Buten | 1-Butene | C4H8 | 106-98-9 | 29012300 | 10.000

38. | 2-Buten | 2-Butene | C4H8 | 107-01-7 590-18-1 624-64-6 | 29012300 | 10.000

39. | Buten | Butene | C4H8 | 25167-67-3 | 29012300 | 10.000

40. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | C7H12O2 | 1663-39-4 | 29161200 | 200.000

41. | Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%) | Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%) | C8H16O3 | 109-13-7 | 29159090 | 5.000

42. | Tert-butyl peroxyaxetat (>70%) | Tert-butyl peroxyacetate (>70%) | C6H12O3 | 107-71-1 | 29159090 | 10.000

43. | Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%) | Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%) | C8H16O4 | 2372-21-6 | 29209090 | 10.000

44. | Cacbofuran | Carbofuran | C12H15NO3 | 1563-66-2 | 29329910 | 5.000

45. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | CS2 | 75-15-0 | 28131000 | 10.000

46. | Cacbon oxysunfua | Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS)) | COS | 463-58-1 | 28530000 | 10.000

47. | Cacbonphenothion | Carbonphenothion | C11H16ClO2PS3 | 786-19-6 | 29309090 | 5.000

48. | Cacbonyl clorua (phosgen) | Carbonyl dichloride (phosgene) | CCl2O | 75-44-5 | 281210 | 300

49. | Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit | Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate) | C6HN3O8Pb | 63918-97-8 | 29319090 | 50.000

50. | Các ankyl chì | Lead alkyls | 29319090 | 5.000

51. | Chì azit | Lead azide | PbN6 | 13424-46-9 | 28500000 | 10.000

52. | 1-Clo propylen | 1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-) | C3H5C1 | 590-21-6 | 29032900 | 10.000

53. | Clo fenvinphos | Chlorfenvinphos | C12H14Cl3O4P | 470-90-6 | 29199000 | 5.000

54. | Clo | Chlorine | Cl2 | 7782-50-5 | 28011000 | 10.000

55. | Clo dioxit | Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2)) | ClO2 | 10049-04-4 | 28530000 | 5.000

56. | Cloroform | Chloroform (methane, trichloro-) | CHCl3 | 67-66-3 | 29031300 | 5.000

57. | Clormetyl metyl ete | Chloromethyl methyl ether | C2H5ClO | 107-30-2 | 29091900 | 5.000

58. | Isopropyl clorua | 2-chloropropane | C3H7Cl | 75-29-6 | 29031990 | 10.000

59. | 2-Clo propylen | 2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-) | C3H5Cl | 557-98-2 | 29032900 | 10.000

60. | Clo trinitro benzen | Chlorotrinitrobenzene | C6H2ClN3O6 | 88-88-0 | 29049000 | 5.000

61. | Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột | Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders | Co | 7440-48-4 | 28220000 810520 | 5.000

62. | Crimidin | Crimidine | C7H10ClN3 | 535-89-7 | 29335990 | 5.000

63. | 2-Butenal | Crotonaldehyde (2-Butenal) | C4H6O | 4170-30-3 123-73-9 15798-64-8 | 29121990 | 5.000

64. | Demeton | Demeton | C16H38O6P2S4 | 8065-48-3 | 29309090 | 5.000

65. | Dialifos | Dialifos | C14H17CINO4PS2 | 10311-84-9 | 29309090 | 50.000

66. | Diazo dinitro phenol | Diazodinitropheno1 | C6H2N4O5 | 87-31-0 | 29349990 | 10.000

67. | Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%) | Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%) | C16H14O6 | 2144-45-8 | 29209090 | 10.000

68. | Diboran | Diborane | B2H6 | 19287-45-7 | 28500000 | 5.000

69. | 1,2-Dibrom etan | 1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide) | C2H4Br2 | 106-93-4 | 29033100 | 50.000

70. | Diclo silan | Dichlorosilane (silane, dichloro-) | Cl2H2Si | 4109-96-0 | 28530000 | 5.000

71. | oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat | oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate | C7H17O4PS2 | 2588-05-8 | 29309090 | 5.000

72. | oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate | C7H17O5PS2 | 2588-06-9 | 29309090 | 5.000

73. | oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate | C7H17O3PS2 | 2600-69-3 | 29309090 | 5.000

74. | oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate | C8H19O2PS3 | 78-52-4 | 29309090 | 5.000

75. | oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate | C8H19O2PS3 | 3309-68-0 | 29309090 | 5.000

76. | Dietylen glycol dinitrat | Diethylene glycol dinitrate | C4H8N2O7 | 693-21-0 | 29299090 | 10.000

77. | Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%) | Dietyl peroxy dicarbonate (>30%) | C6H10O6 | 14666-78-5 | 29209090 | 10.000

78. | 1,1 Diflo etan | Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-) | C2H4F2 | 75-37-6 | 29033990 | 10.000

79. | 2,2-Dihydro peroxypropan (>30%) | 2,2 Dihydro peroxypropane (>30%) | C3H8O4 | 2614-76-8 | 29173990 | 10.000

80. | Di-isobutyryl peroxit (> 50%) | Di-isobutyryl peroxide (> 50%) | C8H14O4 | 3437-84-1 | 29096000 | 10.000

81. | Dimefox | Dimefox | C4H12FN2OP | 115-26-4 | 29299090 | 5.000

82. | Dimetyl amin | Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-) | C2H7N | 124-40-3 | 29291090 | 5.000

83. | Dimetylcacbamoyl clorua | Dimethylcarbamoyl chloride | C3H6CINO | 79-44-7 | 29241900 | 50.000

84. | Dimetyldiclo silan | Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-) | C2H6Cl2Si | 75-78-5 | 29319090 | 5.000

85. | Dimetyl ete | Methyl ether (Methane, oxybis-) | C2H6O | 115-10-6 | 29091900 | 10.000

86. | Dimetyl nitrosamin | Dimethylnitrosamine | C2H6N2O | 62-75-9 | 29299090 | 5.000

87. | 2,2-Dimetyl propan | 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) | C5H12 | 463-82-1 | 29011000 | 10.000

88. | Axit dimetyl photphoramido xyanidic | Dimetylphosphoramid ocyanidic acid | C3H7N2P | 63917-41-9 | 29420000 | 1.000

89. | Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%) | Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%) | C8H14O6 | 16066-38-9 | 29209090 | 10.000

90. | Diphacinon | Diphacinone | C23H16O3 | 82-66-6 | 29143900 | 5.000

91. | Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%) | Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%) | C10H18O6 | 19910-65-7 | 29209090 | 10.000

92. | Disulfoton | Disulfoton | C8H19O2PS3 | 298-04-4 | 29309090 | 5.000

93. | Epiclohydrin | Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-) | C3H5ClO | 106-89-8 | 29103000 | 5.000

94. | Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este) | Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) | C14H14NO4PS | 2104-64-5 | 29319090 | 5.000

95. | Etan | Ethane | C2H6 | 74-84-0 | 29011000 | 10.000

96. | Ethion | Ethion | C9H22O4P2S4 | 563-12-2 | 29309090 | 50.000

97. | Etyl amin | Ethylamine (Ethanamine) | C2H7N | 75-04-7 | 29211900 | 5.000

98. | Etyl axetylen | Ethyl acetylene (1-Butyne) | C4H6 | 107-00-6 | 29012400 | 10.000

99. | Etyl clorua | Ethyl chloride (Ethane, chloro) | C2H5Cl | 75-00-3 | 29031190 | 10.000

100. | Etyl ete | Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-) | C4H10O | 60-29-7 | 29094900 | 10.000

101. | Etyl mercaptan | Ethyl mercaptan (Ethanethiol) | C2H6S | 75-08-1 | 29309090 | 10.000

102. | Etyl nitrat | Ethyl nitrate | C2H5NO3 | 625-58-1 | 29209090 | 50.000

103. | Etyl nitro | Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) | C2H5NO2 | 109-95-5 | 29209090 | 10.000

104. | Etylen glycol dinitrat | Ethylene glycol dinitrate | C2H4N2O6 | 628-96-6 | 29209090 | 10.000

105. | Etylen oxit | Ethylene oxide | C2H4O | 75-21-8 | 29101000 | 5.000

106. | Etylen diamin | Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine) | C2H8N2 | 107-15-3 | 29212100 | 5.000

107. | Etylenimin | Ethyleneimine | C2H5N | 151-56-4 | 29252900 | 10.000

108. | 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin | 3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin | C11H25NO | 5397-31-9 | 29221990 | 50.000

109. | Flo | Fluorine | F2 | 7782-41-4 | 28013000 | 10.000

110. | Axit flo axetic | Fluoroacetic acid | C2H3FO2 | 144-49-0 | 29159090 | 5.000

111. | Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat) | Fluenetil | C16H15FO2 | 4301-50-2 | 29153990 | 5.000

112. | Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) | Formaldehyde (Conc. > 90%) | CH2O | 50-00-00 | 29121110 | 5.000

113. | Furan | Furan | C4H4O | 110-00-9 | 29329990 | 10.000

114 | 1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen | 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene | C2H8N10O | 109-27-3 | 29299090 | 10.000

115. | 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin | 1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin | C12H2Cl6O2 | 19408-74-3 | 29420000 | 100

116. | 3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%) | 33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%) | C12H22O4 | 22397-33-7 | 29329990 | 5000

117. | Hexametylphotphor oamit | Hexamethylphosphor oamide | C6H18N3OP | 680-31-9 | 29299090 | 50.000

118. | 2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben | 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene | C14H6N6O12 | 20062-22-0 | 29042090 | 10.000

119. | Hydrazin | Hydrazine | H4N2 | 302-01-2 | 28251000 | 5.000

120. | Hydrazin nitrat | Hydrazine nitrate | H5N3O3 | 13464-97-6 | 28251000 | 50.000

121 | Hydro | Hydrogen | H2 | 1333-74-0 | 28041000 | 5.000

122. | Hydro clorua và axít clohydric | Hydrogen chloride and Chlohydric acid | HCl | 7647-01-0 | 28061000 | 25.000

123. | Hydro florua | Hydrogen fluoride | HF | 7664-39-3 | 28111100 | 5.000

124. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | H2Se | 7783-07-5 | 28111990 | 10.000

125. | Hydro sunfua | Hydrogen sulphide | H2S | 7783-06-4 | 28139000 | 5.000

126. | Axit hydroxyanic | Hydrocyanic acid | HCN | 74-90-8 | 28111990 | 5.000

127. | 5-hydroxy naphthalen-1,4-dion | 5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione | C10H6O3 | 481-39-0 | 29146900 | 10.000

128. | Hydroxy axetonitril | Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile) | C2H3NO | 107-16-4 | 29269000 | 5.000

129. | Isobenzan | Isobenzan | C9H4Cl8O | 297-78-9 | 29329990 | 5.000

130. | Isobutyronitril (2-metyl propan nitril) | 2- methyl-Propanenitrile | C4H7N | 78-82-0 | 29269000 | 10.000

131. | Isodrin | Isodrin | C12H8Cl6 | 465-73-6 | 28089199 | 1.000

132. | Isopentan | 2-methyl- Butane | C5H12 | 78-78-4 | 29011000 | 5.000

133. | Isopren | 2-methyl-1,3-butadiene | C5H8 | 78-79-5 | 29012400 | 10.000

134. | Isopropyl cloformat | 1-methylethyl chlorocarbonate | C4H7CIO2 | 108-23-6 | 29151300 | 5.000

135. | Kali nitrat | Potassium nitrate | KNO3 | 7757-79-1 | 2834 21 00

Dạng hạt | 5.000.000

Dạng tinh thể | 1.250.000

136. | Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên | Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas | 50.000

137. | Lưu huỳnh diclorua | Sulfur dichloride | SCl2 | 10545-99-0 | 28121000 | 100

138. | Lưu huỳnh dioxit | Sulfur dioxide | SO2 | 7446-09-5 | 28112820 | 50.000

139. | Lưu huỳnh tetraflorua | Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) | SF4 | 7783-60-0 | 28129000 | 5.000

140. | Lưu huỳnh trioxit | Sulfur trioxide | SO3 | 7446-11-9 | 28112990 | 15.000

141. | Metan | Methane | CH4 | 74-82-8 | 27111490 | 10.000

142. | Metanol | Methanol | CH4O | 67-56-1 | 29051100 | 500.000

143. | 3-Metyl 1-buten | 3-Methyl -1-butene | C5H10 | 563-45-1 | 29012990 | 5.000

144. | Metyl acrylat | Methyl acrylate | C4H6O2 | 96-33-3 | 29161200 | 500.000

145. | Metyl amin | Methylamine (Methanamine) | CH5N | 74-89-5 | 29211100 | 5.000

146. | Metyl clorua | Methyl chloride (Methane, chloro-) | CH3Cl | 74-87-3 | 29031110 | 5.000

147. | Metyl cloformat | Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester) | C2H3ClO2 | 79-22-1 | 29159090 | 5.000

148. | Metyl etyl keton peroxit (> 60%) | Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%) | C8H18O6 | 1338-23-4 | 29096000 | 5.000

149. | Metyl format | Methyl formate (Formic acid, methyl ester) | C2H4O2 | 107-31-3 | 29151300 | 5.000

150. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) | CH6N2 | 60-34-4 | 29280090 | 5.000

151. | Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%) | Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%) | C12H26O4 | 37206-20-5 | 29096000 | 50.000

152. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | C2H3NO | 624-83-9 | 29291090 | 150

153. | Metyl mercaptan | Methyl mercaptan (Methanethiol) | CH4S | 74-93-1 | 29309090 | 10.000

154. | Metyl thioxyanat | Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester) | C2H3NS | 556-64-9 | 29309090 | 10.000

155. | 2-Metyl 1-buten | 2-Methyl-1 -butene | C5H10 | 563-46-2 | 29012990 | 10.000

156. | Metacrylonitril | 2-methyl-2- Propenenitrile | C4H5N | 126-98-7 | 29269000 | 10.000

157. | 2-Metyl-3-buten nitril | 2-Methyl-3- butenenitrile | C5H7N | 16529-56-9 | 29269000 | 500.000

158. | 4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột | 4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form | C13H12C12N2 | 101-14-4 | 29215900 | 10

159. | Metyl isoxyanat | Methylisocyanate | C2H3NO | 624-83-9 | 29291090 | 5.000

160. | n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin | n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline | C7H5N5O8 | 479-45-8 | 29299090 | 5.000

161. | 2-Metyl 1-propen | 2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-) | C4H8 | 115-11-7 | 29012300 | 10.000

162. | 3-Metylpyridin | 3-Methylpyridine | C6H7N | 108-99-6 | 29333990 | 500

163. | Metyl triclo silan | Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-) | CH3Cl3Si | 75-79-6 | 29319090 | 5.000

164. | Mevinphos | Mevinphos | C7H13O6P | 7786-34-7 | 29199000 | 5.000

165. | Natri clorat | Sodium chlorate | NaClO3 | 7775-09-9 | 28291100 | 50.000

166. | Natri picramat | Sodium picramate | C6H4N3NaO5 | 831-52-7 | 29089900 | 10.000

167. | Natri selenit | Sodium selenite | Na2SeO3 | 10102-18-8 | 28429090 | 50.000

168. | Hỗn hợp chứa natri hypoclorit | Mixtures of sodium hypochlorite | 28289010 | 200.000

169. | Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua) | Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) | Ni | 75040000 | 1.000

170. | Niken tetracacbonyl | Nickel tetracarbonyl | C4NiO4 | 13463-39-3 | 28230000 | 5.000

171. | Axit nitric | Nitric acid (cone 80% or greater) | HNO3 | 7697-37-2 | 28080000 | 5.000

172. | Nitơ glyxerin | Nitroglycerin | C3H5N3O9 | 55-63-0 | 29209090 | 5.000

173 | Nitơ monoxit | Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO)) | NO | 10102-43-9 | 28112990 | 50.000

174. | Nitơ oxit | Nitrogen oxides | NOx | 11104-93-1 | 28112290 | 50.000

175. | Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen) | Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen) | 9004-70-0 | 39122011 | 10.000

176. | Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit) | Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide) | H2SO4*nSO3 | 8014-95-7 | 28070000 | 5.000

177. | Oxy | Oxygen | O2 | 7782-44-7 | 28044000 | 200.000

178. | Oxydisunfoton | Oxydisulfoton | C8H19O3PS3 | 2497-07-6 | 29309090 | 5.000

179. | Oxy diflorua | Oxygen difloride | F2O | 7783-41-7 | 28129000 | 5.000

180. | Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat) | Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate) | C10H14NO6P | 311-45-5 | 29199000 | 10.000

181. | Parathion | Parathion | C10H14NO5PS | 56-38-2 | 29201100 | 5.000

182. | Parathion-metyl | Parathion-methyl | C10H14NO5PS | 298-00-0 | 29201100 | 50.000

183. | Pensunfothion | Pensulfothion | C11H17O4PS2 | 115-90-2 | 29309090 | 5.000

184. | Pentaboran | Pentaborane | B5H9 | 19624-22-7 | 28500000 | 5.000

185. | 1,3-Pentadien | 1,3-Pentadiene | C5H8 | 504-60-9 | 29012990 | 10.000

186. | Pentaerythritol tetranitrat | Pentaerythritol tetranitrate | C5H8N4O12 | 78-11-5 | 29209090 | 10.000

187. | Pentan | Pentane | C5H12 | 109-66-0 | 29011000 | 5.000

188. | 1-Penten | 1-Pentene | C5H10 | 109-67-1 | 29012990 | 5.000

189. | (E)-2-Penten | 2-Pentene, (E)- | C5H10 | 646-04-8 | 29012990 | 5.000

190. | (Z)-2-Penten | 2-Pentene, (Z)- | C5H10 | 627-20-3 | 29012990 | 5.000

191. | Axit peraxetic (> 60%) | Peracetic acid (> 60%) | C2H4O3 | 79-21-0 | 29159090 | 5.000

192. | Perclometyl mercaptan | Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-) | CCl4S | 594-42-3 | 29309090 | 5.000

193. | Photpho vàng | Phosphorus (White, yellow) | P4 | 7723-14-0 | 28047000 | 1.000

194. | Phorat | Phorate | C7H17O2PS3 | 298-02-2 | 29309090 | 5.000

195. | Phosacetim | Phosacetim | C14H13Cl2N2O2PS | 4104-14-7 | 29299090 | 5.000

196. | Phosphamidon | Phosphamidon | C10H19CINO5P | 13171-21-6 | 29241200 | 50.000

197. | Photpho oxyclorua | Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride) | POCl3 | 10025-87-3 | 28121000 | 5.000

198. | Photpho triclorua | Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride) | PCl3 | 7719-12-2 | 28121000 | 5.000

199. | Photpho trihydrua (photphin) | Phosphorus trihydride (phosphine) | PH3 | 7803-51-2 | 28480000 | 200

200. | Piperidin | Piperidine | C5H11N | 110-89-4 | 29333200 | 50.000

201. | Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD) | Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD) | C12H6Cl2O2 | 33857-26-0 | 1

202. | Propylen imin | 2- methyl-Aziridine | C3H7N | 75-55-8 | 29339990 | 10.000

203. | Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit) | Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide) | C7H6Cl2N4S | 5836-73-7 | 29309090 | 5.000

204. | Propadien | 1,2-Propadiene | C3H4 | 463-49-0 | 29012990 | 10.000

205. | Isopropylamin | 2-Propanamine | C3H9N | 75-31-0 | 29211900 | 10.000

206. | Propan | Propane | C3H8 | 74-98-6 | 27111200 | 10.000

207. | 1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat | 1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate | C7H9ClO4 | 10118-77-6 | 29153990 | 10

208. | Propylen | 1-Propene | C3H6 | 115-07-1 | 27111490 | 10.000

209. | Propionitril | Propionitrile (Propanenitrile) | C3H5N | 107-12-0 | 29242990 | 5.000

210. | Propyl cloformat | Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester) | C4H7ClO2 | 109-61-5 | 29159090 | 5.000

211. | Propylamin | Propylamine | C3H9N | 107-10-8 | 29211900 | 500.000

212. | Propylen oxit | Propylen oxide | C3H6O | 75-56-9 | 29102000 | 5.000

213. | Propin | 1-Propyne | C3H4 | 74-99-7 | 29012990 | 10.000

214. | Pyrazoxon | Pyrazoxon | C8H15N2O4P | 108-34-9 | 29331900 | 5.000

215. | Sắt pentacacbonyl | Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-) | C5FeO5 | 13463-40-6 | 29319090 | 5.000

216. | Selen hexaflorua | Selenium hexafloride | SeF6 | 7783-79-1 | 28129000 | 5.000

217. | Silan | Silane | SiH4 | 7803-62-5 | 28500000 | 10.000

218 | Stibin (antimon hydril) | Stibine (antimony hydril) | SbH3 | 7803-52-3 | 28500000 | 10.000

219. | Sunfotepp | Sulfotepp | C8H20O5P2S2 | 3689-24-5 | 29201900 | 5.000

220. | Tepp - tetraetyl pyrophotphat | T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) | C8H20O7P2 | 107-49-3 | 29199000 | 5.000

221. | Telu hexaflorua | Tellurium hexafloride | TeF6 | 7783-80-4 | 28261900 | 50.000

222. | Tert-butylperoxy maleat (>80%) | Tert-butylperoxy maleate (>80%) | C8H12O5 | 1931-62-0 | 29189900 | 10.000

223. | Tert-butylperoxy pivalat (>77%) | Tert-butylperoxy pivalate (>77%) | C9H18O3 | 927-07-1 | 29189900 | 10.000

224. | 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin | 2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin | C12H4Cl4O2 | 1746-01-6 | 29329990 | 5.000

225. | Tetraflo etylen | Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-) | C2F4 | 116-14-3 | 29033990 | 10.000

226. | Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet) | Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet) | C5H10N2S2 | 533-74-4 | 29349990 | 100.000

227. | Tetrametylen disunphotetramin | Tetramethylenedisulp hotetramine | C4H8N4O4S12 | 80-12-6 | 29349990 | 5.000

228. | Tetrametyl silan | Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-) | C4H12Si | 75-76-3 | 29319090 | 5.000

229. | Tetranitro metan | Tetranitromethane (Methane, tetranitro-) | CN4O8 | 509-14-8 | 29042090 | 5.000

230. | Thionazin | Thionazin | C8H13N2O3PS | 297-97-2 | 29339990 | 5.000

231. | Thủy ngân fulminat | Mercury fulminate | C2HgN2O2 | 628-86-4 | 28521090 | 10.000

232. | Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat) | Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime) | C8H14N2O2S2 | 26419-73-8 | 29420000 | 100

233. | Titan tetraclorua | Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-) | TiCl4 | 7550-45-0 | 28273990 | 5.000

234. | 2,4-Toluen diisoxyanat | 2,4-Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 584-84-9 | 29291090 | 10.000

235. | 2,6-Toluen di-isoxyanat | 2,6- Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 91-08-7 | 29291090 | 10.000

236. | Toluen di-isoxyanat | Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 26471-62-5 | 29291090 | 10.000

237. | 1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen | 1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene | C6H6N6O6 | 3058-38-6 | 29215900 | 10.000

238. | Triclo silan | Trichlorosilane (Silane, trichloro-) | SiHCl3 | 10025-78-2 | 2853000 | 5.000

239. | Trietylenmelamin | Triethylenemelamine | C9H12N6 | 51-18-3 | 29336900 | 100

240. | Triflocloetylen | Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-) | C2ClF3 | 79-38-9 | 29037700 | 10.000

241. | Trimetylamin | Trimethylamine | C3H9N | 75-50-3 | 29211100 | 5.000

242. | Trimetylclosilan | Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-) | C3H9ClSi | 75-77-4 | 29319090 | 5.000

243. | Trinitro anilin | Trinitroaniline | C6H4N4O6 | 26952-42-1 | 29214200 | 50.000

244. | 2,4,6-Trinitroanisol | 2,4,6-trinitroanisole | C7H5N3O7 | 606-35-9 | 29093000 | 10.000

245. | 1,3,5-Trinitro benzen | Trinitrobenzene | C6H3N3O6 | 99-35-4 | 29042090 | 5.000

246. | Axit trinitrobenzoic | Trinitrobenzoic acid | C7H3N3O8 | 129-66-8 | 29163990 | 10.000

247. | Trinitro cresol | Trinitrocresol | C7H5N3O7 | 602-99-3 | 29089900 | 50.000

248. | 2,4,6-Trinitrophenetol | 2,4,6- trinitrophenetole | C8H7N3O7 | 4732-14-3 | 29093000 | 10.000

249. | 2,4,6-Trinitrophenol | 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) | C6H3N3O7 | 88-89-1 | 29089900 | 10.000

250. | 2,4,6- Trinitroresorcinol | 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid) | C6H3N3O8 | 82-71-3 | 29089900 | 10.000

251. | 2,4,6-trinitrotoluen | 2,4,6-trinitrotoluene | C7H5N3O6 | 118-96-7 | 29042010 | 10.000

252. | Vinyl axetat | Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester) | C4H6O2 | 108-05-4 | 29153200 | 10.000

253. | Vinyl axetylen | Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne) | C4H4 | 689-97-4 | 29012990 | 10.000

254. | Vinyl clorua | Vinyl chloride (Ethene, chloro) | C2H3Cl | 75-01-4 | 29032100 | 10.000

255. | Vinyl etyl ete | Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-) | C4H8O | 109-92-2 | 29091900 | 10.000

256. | Vinyl florua | Vinyl fluoride (Ethene, fluoro) | C2H3F | 75-02-5 | 29033990 | 10.000

257. | Vinyl metyl ete | Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-) | C3H6O | 107-25-5 | 29091900 | 10.000

258. | Vinyliden clorua | Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-) | C2H2Cl2 | 75-35-4 | 29032900 | 10.000

259. | Vinyliden florua | Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-) | C2H2F2 | 75-38-7 | 29033990 | 10.000

260. | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) | C19H16O4 | 81-81-2 | 29322000 | 5.000

261. | Xyanogen (Etandinitril) | Cyanogen (Ethanedinitrile) | C2H2 | 460-19-5 | 28530000 | 10.000

262. | Xyanogen clorua | Cyanogen chloride | CCl N | 506-77-4 | 28530000 | 5.000

263. | 2-xyano-2-propanol | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | C4H7NO | 75-86-5 | 29269000 | 5.000

264. | Xyanthoat | Cyathoate | C10H19N2O4PS | 3734-95-0 | 29309090 | 5.000

265. | Các hợp chất xyanua | Cyanide compounds | --- | --- | --- | 5.000

266. | Xycloheximit | Cycloheximide | C15H23NO4 | 66-81-9 | 29419000 | 5.000

267. | Xyclohexan amin | Cyclohexylamine (Cyclohexanamine) | C6H13N | 108-91-8 | 29213000 | 5.000

268. | Xyclopropan | Cyclopropane | C3H6 | 75-19-4 | 29021900 | 10.000

269. | Xyclotetrametylen tetra nitramin | Cyclotetramethylenet etranitramine | C4H8N8O8 | 2691-41-0 | 29339990 | 10.000

270. | Xyclotrimetylen trinitramin | Cyclotrimethylene trinitramine | C3H6N6O6 | 121-82-4 | 29336900 | 10.000

271. | Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton | The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone | 500

2. Bảng 2

STT | Nhóm hóa chất | Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)

I | Nguy hại sức khỏe

1 | Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm | 5.000

2 | Độc cấp tính - Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm - Cấp 3, đường hô hấp | 50.000

3 | Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn | 50.000

II | Nguy hại vật chất

1 | Chất nổ - Chất nổ không bền; - Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6. | 10.000

2 | Chất nổ cấp 1.4 | 50.000

3 | Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 | 10.000

4 | Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1 | 150.000 (net)

5 | Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1 | 5 000.000 (net)

6 | Khí oxi hóa cấp 1 | 50.000

7 | Chất lỏng dễ cháy: - Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng. | 10.000

8 | Chất lỏng dễ cháy - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn. | 50.000

9 | Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này. | 5.000.000

10 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B | 10.000

11 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F | 50.000

12 | Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1 | 50.000

13 | Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3 | 50.000

14 | Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1 | 100.000

III | Nguy hại cho môi trường

1 | Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1 | 100.000

2 | Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2 | 200.000

IV | Nguy hại khác

1 | Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014 | 100.000

2 | Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029 | 50.000

(1): Mã số HS để tham khảo

PHỤ LỤC V

DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã HS | Mã CAS | Công thức hóa học

1. | Amon hydro diflorua | Ammonium hydrogen difluoride | 28261900 | 1341-49-7 | NH4HF2

2. | Axetaldehyt | Acetaldehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O

3. | Axetonitril | Acetonitrile | 29269000 | 75-05-8 | C2H3N

4. | Axetyl metyl cacbinol | Acethyl methyl carbinol | 29144000 | 513-86-0 | C4H8O2

5. | Axetylen | Acetylene | 29012910 | 74-86-2 | C2H2

6. | Acephat | Acephate | 29309090 | 30560-19-1 | C4H10NO3PS

7. | Acetochlor | Acetochlor | 29242990 | 34256-82-1 | C14H20ClNO2

8. | Acrolein | Acrolein | 29121990 | 107-02-8 | C3H4O

9. | Acrylamit | Acryl amide | 29241900 | 79-06-1 | C3H5NO

10. | Acrylo nitril | Acrylo nitrile | 29261000 | 107-13-1 | C3H3N

11. | Acryloyl clorit | Acryloyl chloride | 29161900 | 814-68-6 | C3H3ClO

12. | Adiponitril | Adiponitrile | 29269000 | 111-69-3 | C6H8N2

13. | Alachlor | Alachlor | 29242990 | 15972-60-8 | C14H20ClNO2

14. | Aldicarb | Aldicarb | 29309090 | 116-06-3 | C7H14N2O2S

15. | Aldrin | Aldrin | 29038200 | 309-00-2 | C12H8Cl6

16. | Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins) | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | 382490 | 85535-84-8 | ---

17. | Allyl axetat | Allyl acetate | 29153990 | 591-87-7 | C5H8O2

18. | Allyl bromua | Allyl bromide | 29033990 | 106-95-6 | C3H5Br

19. | Allyl clo fomat | Allyl chloro formate | 29159090 | 2937-50-0 | C4H5O2Cl

20. | Allyl etyl ete | Allyl ethyl ether | 29091900 | 557-31-3 | C5H10O

21. | Allyl glycidyl ete | Allyl glycidyl ether | 29109000 | 106-92-3 | C6H10O2

22. | Allyl isothiocynat | Allyl isothiocyanate | 29309090 | 57-06-7 | C4H5NS

23. | Allyl amin | Allyl amine | 29211900 | 107-11-9 | C3H7N

24. | Allyl triclo silan | Allyl trichloro silane | 29319090 | 107-37-9 | C3H5Cl3Si

25. | Alpha-hexaclo xyclohexan | Alpha-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-84-6 | C6H6Cl6

26. | Alpha-metyl benzanol | Alpha-methyl benzyl alcohol | 29062900 | 13323-81-4 | C8H10O

27. | Alpha-metyl valeraldehit | Alpha-methyl valeraldehyde | 29121990 | 123-15-9 | C6H12o

28. | Alpha-naphthyl thiourea | Alpha-naphthyl thiourea | 29309090 | 86-88-4 | C11H10N2S

29. | Alpha-phenyl acetoaceto nitril | 3-Oxo-2-phenyl butane nitrile | 29269000 | 4468-48-8 | C10H9ON

30. | Alpha-Pinen | Alpha-pinene | 29021900 | 80-56-8 | C10H16

31. | Amiăng trắng | asbestos chysotile | 25249000 | 12001-29-5 | Mg3(Si2O5)(OH)4

32. | 2-Amino-4-clo phenol | 2-Amino-4- chlorophenol | 29222900 | 95-85-2 | C6H6ONCl

33. | Aminocarb | Aminocarb | 29242990 | 2032-59-9 | C11H16O2N2

34. | Aminopyridin | 3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine | 29333990 | 462-08-8; 504-24-5; 504-29-0 | C5H6N2

35. | Amitraz | Amitraz | 29252900 | 33089-61-1 | C19H23N3

36. | Amoiac (anhydrous) | Ammonia (anhydrous) | 28141000 | 7664-41-7 | NH3

37. | Amon sunfua | Ammonium sulfide | 28309090 | 12135-76-1 | (NH4)2S

38. | Amoni perclorat | Ammonium perchlorate | 28299090 | 7790-98-9 | NH4ClO4

39. | Amoni persunphat | Ammonium persulfate | 28334000 | 7727-54-0 | H8N2O8S2

40. | Amyl axetat | Amyl acetate | 29153990 | 628-63-7 | C7H14O2

41. | Amyl butyrat | Amyl butyrate | 29156000 | 106-27-4 | C9H18O2

42. | Amyl clo | n-Amyl chloride | 29031990 | 543-59-9 | C5H11Cl

43. | Amyl format | Amyl formate | 29151300 | 638-49-3 | C7N5Cl3

44. | Amyl mercaptan | Amyl mercaptan | 29309090 | 110-66-7 | C5H12S

45. | Amyl nitrat | 1-Pentyl nitrate | 29209090 29209090 | 1002-16-0 | C5H11O3N

46. | Amyl nitrit | Amyl nitrite | 29209090 | 110-46-3 | C5H11O2N

47. | Amyl triclo silan | Amyl trichloro silane | 29319090 | 107-72-2 | C5H11Cl3Si

48. | Anabasine | Anabasine | 29399990 | 494-52-0 | C10H14N2

49. | Anilin hydroclorit | Aniline hydrocloride | 29214100 29214100 | 142-04-1 | C6H8NCl

50. | Anisidin | Anisidin | 29222900 | 536-90-3 | C7H9ON

51. | Anisol (metoxy benzen) | Anisole (methoxy benzene) | 29093000 | 100-66-3 | C7H8O

52. | Anlyl clorua | Allyl chloride | 29032900 | 107-05-1 | C3H5Cl

53. | Anthraquinon | Anthraquinone | 29146100 | 84-65-1 | C14H8O2

54. | Antimony clorua | Antimony trichloride | 28273990 | 10025-91-9 | SbCl3

55. | Antimony pentaclorua | Antimony pentachloride | 28273990 | 7647-18-9 | SbCl5

56. | Antimony pentaflorua | Antimony pentafluoride | 28261990 | 7783-70-2 | SbF5

57. | Antimony hydril | Antimony hydril | 28500000 | 7803-52-3 | H3Sb

58. | Argon | Argon | 28042100 | 7440-37-1 | Ar

59. | Asen và các hợp chất của asen | Arsenic and arsenic compounds | -- | --- | ---

60. | Axetaldehit | Acetadehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O

61. | Axetaldehit oxim | Acetaldehyde oxime | 29280090 | 107-29-9 | C2H5ON

62. | Axit 2-axetyloxy benzoic | 2-Acetyloxy benzoic acid | 29182200 | 50-78-2 | C9H8O4

63. | Axit 2-clo propionic | 2-Chloropropionic acid | 29159070 | 598-78-7 | C3H5O2Cl

64. | Axit acrylic | Acrylic acid | 29161100 | 79-10-7 | C3H4O2

65. | Axit bo triflo axetic | Boron trifluoride acetic acid | 29420000 | 7578-36-1 | C2H4O2F3B

66. | Axit brom axetic | Bromoacetic acid | 29159090 | 79-08-3 | C2H3O2Br

67. | Axit butyric | Butyric acid | 29156000 | 107-92-6 | C4H8O2

68. | Axit clo axetic | Chloro acetic acid | 29154000 | 79-11-8 | C2H3O2Cl

69. | Axit clo sunfunic | Chloro sulfuric acid | 28062000 | 7790-94-5 | CIHSO3

70. | Axit cloric | Chloric acid | 28111990 | 7790-93-4 | HClO3

71. | Axit cresylic | Cresylic acid | 29071200 | 1319-77-3 | C7H8O

72. | Axit crotonic | Crotonic acid | 29161900 | 107-93-7 | C4H6O2

73. | Axit diclo axetic | Dichloro acetic acid | 29154000 | 79-43-6 | C2H2O2Cl2

74. | Axit diclo isocyanuric | Dichloro isocyanuric acid | 29336900 | 2782-57-2 | C3HO3N3Cl2

75. | Axit diflo photphoric | Difluoro phosphoric acid | 28092099 | 13779-41-4 | HPO2F2

76. | Axit hexaflo silicic | Hexafluoro silicic acid | 28111990 | 16961-83-4 | H2SiF6

77. | Axit flo sunphonic | Fluoro sulfonic acid | 28111990 | 7789-21-1 | HSO3F

78. | Axit flo boric | Fluoro boric acid | 28111990 | 16872-11-0 | HBF4

79. | Axit hexaflo photphoric | Hexafluoro phosphoric acid | 28111990 | 16940-81-1 | HPF6

80. | Axit isobutyric | Isobutyric acid | 29156000 | 79-31-2 | C4H8O2

81. | Axit metacrylic | Methacrylic acid | 29161300 | 79-41-4 | C4H6O2

82. | Axit methoxy axetic | Methoxy acetic acid | 29189900 | 625-45-6 | C3H6O3

83. | Axit 2-nitro benzen sunphonic | 2-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 31212-28-9 | C6H5O5NS

84. | Axit 3-nitro benzen sunphonic | 3-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 98-47-5 | C6H5O5NS

85. | Axit 4-nitro benzen sunphonic | 4-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 127-68-4 | C6H5O5NS

86. | Axit percloric | Perchloric acid | 28111990 | 7601-90-3 | HClO4

87. | Axit phenol sunphonic | Phenol sulfonic acid | 29089900 | 1333-39-7 | C6H6O4S

88. | Axit photphoric | Phosphoric acid | 280920 | 7664-38-2 | H3PO4

89. | Axit propionic | Propanoic acid | 29155000 | 79-09-4 | C3H6O2

90. | Axit selenic | Selenic acid | 28111990 | 7783-06-6 | H2SeO4

91. | Axit selenious | Selenious acid | 28111990 | 7783-00-8 | H2SeO3

92. | Axit thioglycolic | Thioglycolic acid | 29309090 | 68-11-1 | C2H4O2S

93. | Axit triclo axetic | Trichloro acetic acid | 29154000 | 76-03-9 | C2HO2Cl3

94. | Axit indolaxetic | Indolacetic acid | 29183000 | 87-51-4 | C10H8NO2

95. | Axit triclo isocyanuric | Trichloro isocyanuric acid | 29336900 | 87-90-1 | C3O3N3Cl3

96. | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | 29189100 | 93-76-5 | C8H5Cl3O3

97. | Atrazin | Atrazine | 29339990 | 1912-24-9 | C8H14ClN5

98. | Azocyclotin | Azocyclotin | 29339990 | 41083-11-8 | C20H35N3Sn

99. | Axit triflo axetic | Trifluoro acetic acid | 29159090 | 76-05-1 | C2HO2F3

100. | Azinphos-etyl | azinphos-ethyl | 29339990 | 2642-71-9 | C11H16N3O3PS2

101. | Azinphos-metyl | azinphos-methyl | 29339990 | 86-50-0 | C10H12N3O3PS2

102. | Bạc nitrat | Silver nitrate | 28432100 | 7761-88-8 | AgNO3

103. | Bari | Barium | 28051900 | 7440-39-3 | Ba

104. | Bari bromic | Barium bromate | 28299090 | 13967-90-3 | Ba(BRO3)2

105. | Bari clorat | Barium chlorate | 28291900 | 13477-00-4 | Ba(ClO3)2

106. | Bari hypoclorit | Barium hypochlorite | 28289090 | 13477-10-6 | Ba(ClHO)2

107. | Bari nitrat | Bari nitrate | 28342990 | 10022-31-8 | Ba(NO3)2

108 | Bari oxit | Barium oxide | 28164000 | 1304-28-5 | BaO

109. | Bari perclorat | Barium perchlorate | 28299090 | 13465-95-7 | Ba(ClO4)2

110. | Bari peroxit | Barium peroxide | 28164000 | 1304-29-6 | BaO2

111. | Bari azit | Barium azide | 28500000 | 18810-58-7 | Ba(N3)2

112. | 1,2-Benzoanthracen | 1, 2-Benzoanthracene | 29029090 | 56-55-3 | C18H12

113. | Benzal clorua | Benzal chloride | 29039900 | 98-87-3 | C7H6Cl2

114. | Benfuracarb | Benfuracarb | 29329900 | 82560-54-1 | C20H30N2O5S

115. | Benzen | Benzene | 27071000 hoặc 29022000 | 71-43-2 | C6H6

116. | Benzen diamin | Benzen diamin | 29215100 | 106-50-3; 108-45-2; 95-54-5 | C6H8N2

117. | 1,4-Benzen diamin dihydro clorit | 1,4-Benzene diamine dihydro chloride | 29215900 | 624-18-0 | C6H10N2Cl2

118. | Benzen sunphonyl clorua | Benzene sulfonyl chloride | 29049000 | 98-09-9 | C6H5O2ClS

119. | Benzidin | Benzidine | 29215990 | 92-87-5 | C12H12N2

120 | Benzo triclorua | Benzo trichloride | 29039900 | 98-07-7 | C7H5Cl3

121 | Benzo quinon | Benzoquinone | 29146900 | 583-63-1; 106-51-4 | C6H4O2

122. | Benzo triflorua | Benzo trifluoride | 29039900 | 98-08-8 | C7H5F3

123. | Benzoyl clorua | Benzoyl chloride | 29163200 | 98-88-4 | C7H5OCl

124. | Benzoyl peroxit | Benzoyl peroxide | 29163200 | 94-36-0 | C14H10O4

125. | Benzyl butyl phthalat | Benzyl butyl phthalate | 29173490 | 85-68-7 | C19H20O4

126. | Benzyl clorua | Benzyl chloride | 29039100 | 100-44-7 | C6H5Cl

127. | Benzyl dimetyl amin | Dimethyl benzyl amine | 29214900 | 103-83-3 | C9H13N

128. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 28342990 | 13597-99-4 | Be(NO3)2

129. | Beryllium | Beryllium | 811211 | 7440-41-7 | Be

130 | Beta-hexaclo xyclohexan | Beta-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-85-7 | C6H6Cl6

131. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB)* | --- | --- | ---

132. | 4-Biphenyl amin | 4-Amino biphenyl | 29214900 | 92-67-1 | C12H11N

133. | Biphenyl polyclorinat (PCBs) | Polychlorinated Biphenyls (PCBs) | 27109100 hoặc 38248200 | 1336-36-3 | ---

134. | Binapacryl | Binapacryl | 29161600 | 485-31-4 | C15H18N2O6

135. | Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | 29173200 | 117-81-7 | C24H38O4

136. | Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin | Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine | 29214400 | 131-73-7 | C12H5N7O12

137. | Bis(2-clo etyl) sunphit | Bis(2-chloro ethyl) sulphide | 29309090 | 505-60-2 | C4H8Cl2S

138. | Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin | Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin | 29212900 | 3030-47-5 | C9H23N3

139. | Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) | Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | 29091900 | 111-96-6 | C6H14O3

140. | Bis(2-methoxy etyl) phtalat | Bis(2-methoxy ethyl) phthalate | 29173490 | 117-82-8 | C24H38O4

141. | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme) | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 29091900 | 112-49-2 | C8H18O4

142. | Bis(clom etyl) ete | Bis(chloro methyl) ether | 29091900 | 542-88-1 | C2H4Cl2O

143. | 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan | 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane | 29096000 | 2167-23-9 | C12H26O4

144. | 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan | 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan | 29096000 | 3006-86-8 | C14H28O4

145. | Bitertanol | Bitertanol | 29339990 | 55179-31-2 | C20H23N3O2

146. | Bo tribromua | Boron tribromide | 28129000 | 10294-33-4 | BBr3

147. | Bo triflo dietyl etherat | Boron trifluoride diethyl etherate | 29420000 | 109-63-7 | C4H10OF3B

148. | Bo trifluorua | Boron trifluoride | 28129000 | 7637-07-2 | BF3

149. | Boron triclorit | Boron trichloride | 28121000 | 10294-34-5 | BCl3

150 | Boron triflorit | Boron trifluoride | 28261900 | 20654-88-0; 28261900 | BF3

151. | Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-) | Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-) | 29420000 | 353-42-4 | C2H6BF3O

152. | Boron trioxit | Diboron trioxide | 28100000 | 1303-86-2 | B2O3

153. | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | ---- | 137-26-8, 1563-66-2, 17804-35-2 | ---

154. | Bột nhôm | Aluminium powder | 76031000 hoặc 76032000 | 7429-90-5 | Al

155. | Brom axeton | Bromo acetone | 29147000 | 598-31-2 | C3H5BrO

156. | Brom butan | 2-Bromo butane; 1-Bromo butane | 29033990 | 78-76-2; 109-65-9 | C4H9Br

157. | Brom clorua | Bromine monochloride | 28129000 | 13863-41-7 | BrCl

158. | 3-Bromo propyn | 3-Bromo propyne | 29033990 | 106-96-7 | C3H3Br

159. | Brom pentaflorua | Bromine pentafluoride | 28129000 | 7789-30-2 | BrF5

160. | 1-Brom propan | 1-Propyl bromide | 29033990 | 106-94-5 | C3H7Br

161. | 2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol | 2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol | 29055900 | 52-51-7 | C3H6O4NBr

162. | Brom | Bromine | 28013000 | 7726-95-6 | Br2

163. | 1-Brom-2-ethoxy-etan | Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- | 29091900 | 592-55-2 | C4H9Obr

164. | 1-Brom-3-metyl butan | 1-Bromo-3- methyl butane | 29033990 | 107-82-4 | C5H11Br

165. | Bromoform | Bromoform | 29033990 | 75-25-2 | CHBr3

166. | Brom metyl propan | Bromo methyl propane | 29033990 | 507-19-7; 78-77-3 | C4H9Br

167. | 2-Bromo propan | 2-Bromo propane | 29033990 | 75-26-3 | C3H7Br

168. | 2-Brom-pentan | 2-Bromo pentane | 29033990 | 107-81-3 | C5H11Br

169. | Bromua benzen | Bromo benzene | 29039900 | 108-86-1 | C6H5Br

170. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | 29012400 | 106-99-0 | CH2CHCHCH2

171. | Butan iodua | Butane, 2-iodo- | 29033990 | 513-48-4 | C4H9I

172. | Butan | Butane | 27111300 hoặc 29011000 | 106-97-8 | C4H10

173. | 2,3-Butan dion | 2,3-Butane dione | 29141900 | 431-03-8 | C4H6O2

174. | Butanol | Butanol | 29051300 | 71-36-3; 75-65-0; 78-92-2 | C4H10O

175. | Butenal | Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-) | 29121990 | 123-73-9 | C4H6O

176. | Buten | Butene | 29012300 | 106-98-9; 107- 01-7; 25167-67-3; 590-18-1; 624-64-6 | C4H8

177. | Butralin | Butralin | 29214900 | 33629-47-9 | C14H21N3O4

178. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | 29161200 | 1663-39-4 | C7H12O2

179. | Butyl axetat | n-Butyl acetate | 29153300 | 123-86-4 | C6H12O2

180. | Butyl mercaptan | Butyl mercaptan | 29309090 | 109-79-5 | C4H10S

181. | Butyl metyl ete | Butyl methyl ether | 29091900 | 628-28-4 | C5H12O

182. | Butyl nitrit | Butyl nitrite | 29209090 | 544-16-1 | C4H9O2N

183. | Butyl propionat | Butyl propionate | 2955000 | 590-01-2 | C7H14O2

184. | n-Butyl triclo silan | n-Butyl trichloro silane | 29319090 | 7521-80-4 | C4H9Cl3Si

185. | Butyl vinyl ete | Butyl vinyl ether | 29091900 | 111-34-2; 926-02-3 | C6H12O

186. | Butylbenzen | Butyl benzene | 29029020 | 104-51-8 | C10H14

187. | 1,2-Butylen oxit | 1,2-Butylene oxide | 29109000 | 106-88-7 | C4H8O

188. | Butyl toluen | Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene) | 29029090 | 98-51-1 | C11H16

189. | 1,4-Butynediol | 1,4-Butynediol | 29053900 | 110-65-6 | C4H6O2

190. | Butyraldehit | Butyraldehyde | 29121910 | 123-72-8 | C4H8O

191. | Butyric anhydrit | Butyric anhydride | 29159090 | 106-31-0 | C8H14O3

192. | Butyronitril | Butyronitrile | 29269000 | 109-74-0 | C4H7N

193. | Butyryl clorua | Butyryl chloride | 29159090 | 141-75-3 | C4H7OCl

194. | Các hợp chất của Cr6+ | The compounds of chromium (VI) | --- | --- | ---

195. | Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) | Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide) | --- | --- | ---

196. | Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton | The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone | --- | -- | --

197. | Các hợp chất xyanua | The cyanide compounds | --- | --- | ---

198. | Cacbon diclorua | Carbonic dichloride (phosgene) | 28112990 | 75-44-5 | CCl2O

199. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | 28131000 | 75-15-0 | CS2

200. | Cacbon monoxit | Carbon monoxide | 28112990 | 630-08-0 | CO

201. | Cacbon tetrabromit | Tetrabromo methane | 29033990 | 558-13-4 | CBr4

202. | Cacbonyl florua | Carbonyl fluoride | 28129000 | 353-50-4 | COF2

203. | Cadimi | Cadmium | 7440-43-9 | 81072000 hoặc 26209100 | Cd

204. | Cadimi clorua | Cadimi chloride | 28273990 | 10108-64-2 | CdCl2

205. | Cadimi florua | Cadmium fluoride | 28261900 | 7790-79-6 | CdF2

206. | Cadimi oxit | Cadmium oxide | 28259000 | 1306-19-0 | CdO

207. | Cadimi selenua | Cadmium selenide | 28429090 | 1306-24-7 | CdSe

208. | Cadimi sulfua | Cadmium sulfide | 28309010 | 1306-23-6 | CdS

209. | Cadimi tetrafloborat | Cadmium fluoroborate | 28269000 | 14486-19-2 | Cd(BF4)2

210. | Cadimi tetrafloborat | Cadmium fluoroborate | 28269000 | 14486-19-2 | Cd(BF4)2

211. | Cadmi tellurua | Cadmium telluride | 28530000 | 1306-25-8 | CdTe

212. | Cadusafos | Cadusafos | 29309090 | 95465-99-9 | C10H23O2PS2

213. | Campheclo | Camphechlo | 38085000 | 8001-35-2 | C10H10Cl8

214. | Canxi | Calcium | 28051200 | 7440-70-2 | Ca

215. | Canxi cacbua | Calcium carbide | 28491000 | 75-20-7 | CaC2

216. | Canxi clorat | Calcium chlorate | 2829 | 10037-74-3 | Ca(ClO3)2

217. | Canxi hypoclorua | Calcium hypochlorite | 28281000 | 7778-54-3 | Ca(ClO)2

218. | Canxi nitrat | Calcium nitrate | 28342990 | 10124-37-5 | Ca(NO3)2

219. | Canxi perclorat | Calcium perchlorate | 28299090 | 13477-36-6 | Ca(ClO4)2

220. | Canxi peroxit | Calcium peroxide | 28259000 | 1305-79-9 | CaO2

221. | Canxi resinat | Calcium resinate | 29319090 | 9007-13-0 | C40H58O4Ca

222. | Canxi silicua | Calcium silicide | 28500000 | 12013-56-8 | CaSi2

223. | Captafol | Captafol | 29305000 | 2425-06-1 | C10H9O2NCl4S

224. | Cacbaryl | Cacbaryl | 29242990 | 63-25-2 | C12H11NO2

225. | Cacbosulfan | Cacbosulfan | 29329910 | 55285-14-8 | C20H32N2O3S

226. | Cacbofuran | Carbofuran | 29329910 | 1563-66-2 | C12H15NO3

227. | Cacbon disunfit | Carbon disulfide | 28131000 | 75-15-0 | CS2

228. | Cacbon oxysunfit | Carbon oxysulfide | 28530000 | 463-58-1 | COS

229. | Cacbon tetraclorit | Carbon tetrachloride | 29031400 | 56-23-5 | CCl4

230. | Cacbon phenothion | Carbon phenothion | 29309090 | 786-19-6 | C11H16ClO2PS3

231. | Carbonyl dichlorit | Carbonyl dichloride | 281210 | 75-44-5 | CCl2O

232. | Ceri nitrat | Caesium nitrate | 28342990 | 7789-18-6 | Cs(NO3)2

233. | Ceri sắt | Ferrocerium | 28461000 | 69523-06-4 | --

234. | Cesium hydroxit | Cesium hydroxide | 28469000 | 21351-79-1 | Cs(OH)

235. | Chì và các hợp chất của chì | Lead and lead compounds | --- | --- | ---

236. | 1-Clo propylen | 1-Chlo propylene | 29032900 | 590-21-6 | C3H5Cl

237. | Chlorfenvinphos | Chlorfenvinphos | 29199000 | 470-90-6 | C12H14Cl3O4P

238. | Clorin | Chlorine | 28011000 | 7782-50-5 | Cl2

239. | Clorin dioxit | Chlorine dioxide | 28112990 | 10049-04-4 | ClO2

240. | Cloroform | Chloroform | 29031300 | 67-66-3 | CHCl3

241. | Clo metyl metyl ete | Chloromethyl methyl ether | 29091900 | 107-30-2 | C2H5ClO

242. | Clopicrin: Triclo nitro metan | Chloropicrin: Trichloro nitro metan | 29049000 | 76-06-2 | CCl3NO2

243. | Chlorfenapyr | Chlorfenapyr | 29339990 | 122453-73-0 | C15H11BrClF3N2O

244. | Chlorthal-dimetyl | Chlorthal-dimethyl | 29173990 | 1861-32-1 | C10H6Cl4O4

245. | Chlozolinate | Chlozolinate | 29309090 | 84332-86-5 | C13H11Cl2NO5

246. | 2-Clo propylen | 2-Chloro propylene | 29032900 | 557-98-2 | C3H5Cl

247. | Clo trinitro benzen | Chloro trinitro benzene | 29049000 | 88-88-0 | C6H2ClN3O6

248. | Chlordimeform | Chlordimeform | 29252100 | 6164-98-3 | C10H13ClN2

249. | Clobenzilat | Chlorobenzilate | 29181800 | 510-15-6 | C16H14Cl2O3

250. | Chrysen | Chrysen (1,2-benzo phenanthrene) | 29029090 | 218-01-9 | C18H12

251. | 2-Clo acetandehit | 2-Chloro acethanal | 29130000 | 107-20-0 | C2H5ClO

252. | Clo axeton | Chloro acetone | 29147000 | 78-95-5 | C3H5OCl

253. | Clo axetonitril | Chloro acetonitrile | 29269000 | 107-14-2 | C2H2NCl

254. | Clo anilin | Chloro aniline | 29214200 | 106-47-8; 95-51-2; 108-42-9 | C6H6NCl

255. | Clo benzen | Chlorobenzene | 29039100 | 108-90-7 | C6H5Cl

256. | Clo benzo triflorua | Chlorobenzotri fluoride | 29039900 | 88-16-4; 104-83-6; 611-19-8; 620-20-2 | C7H4F3Cl

257. | Clo cresol | Chloro cresol | 29081900 | 59-50-7; 608-26-4 | C7H7OCl

258. | Clo diflo brom metan | Bromo chloro difluoro methane | 29037600 | 353-59-3 | CF2ClBr

259. | Clo diflo metan (R-22) | Chloro difluoro methane (R-22) | 29037100 | 75-45-6 | CHF2Cl

260. | 2,4- Clo dinitro benzen | 2,4-Dinitro chloro benzene | 29049000 | 97-00-7 | C6H3O4N2Cl

261. | Clo etanol | Chloro ethanol | 29055900 | 107-07-3 | C2H5ClO

262. | Clo metyl etyl ete | Chloro methyl ethyl ether | 29091900 | 3188-13-4 | C3H7OCl

263. | Clo nitro anilin | Chloro nitro aniline | 29214200 | 121-87-9 | C6H5O2N2Cl

264. | Clo phenol | Chlorophenol | 29081900 | 106-48-9; 108-43-0; 95-57-8 | C6H5OCl

265. | 2-Clo-1-phenyl etan-1-on | 2-Chloro-1-phenylethan-1 -one | 29147000 | 532-27-4 | C8H7OCl

266. | Clo pren | Chloroprene | 29032900 | 126-99-8 | C4H5C­l

267. | 1-Clo propan | n-Propyl chloride | 29031990 | 540-54-5 | C3H7Cl

268. | Clo ral hydrat | Chloral hydrate | 29055900 | 302-17-0 | C2H3Cl3O2

269. | Clo rambucil | Chlorambucil | 29224990 | 305-03-3 | C14H19Cl2NO2

270. | Clo silan | Chlorosilane | 29319090 | 13465-78-6 | ClH3Si

271. | Clo toluidin | Chloro toluidine | 29214300 | 95-69-2; 95-74-9; 95-79-4 | C7H8NCl

272. | Clo triflorua | Chlorine trifluoride | 28121000 | 7790-91-2 | ClF3

273. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl

274. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl

275. | 1-Clo-2-nitro benzen | 1 -Chloro-2-nitrobenzene | 29049000 | 88-73-3 | C6H4O2NCl

276. | 1-Clo-3-nitro benzen | 1-Chloro-3-nitro benzene | 29049000 | 121-73-3 | C6H4O2NCl

277. | Cloaxetyl clorua | Chloroa cetyl chloride | 29159090 | 79-04-9 | C2H2OCl2

278. | Clopyralit | Clopyralid | 29333990 | 1702-17-6 | C6H3O2NCl2

279. | Clordran | Chlordrane | 29038200 | 57-74-9 | C10H6Cl8

280. | Clorpyrifos | Chlorpyrifos | 29333990 | 2921-88-2 | C9H11O3NCl3SP

281. | Clorua metyl | Methyl chloride | 29031110 | 74-87-3 | CH3Cl

282. | Coban | Colbalt | 28220000 hoặc 810520 | 17440-48-4 | Co

283. | Coban diclorua | Cobalt dichloride | 28273910 | 7646-79-9 | CoCl2

284. | Coban naphthenat | Cobalt (II) naphthenate | 29319090 | 61789-51-3 | Co(C11H7O2)2

285. | Cresol | Cresol | 29071200 | 106-44-5; 108-39-4; 95-48-7 | C7H8O

286. | Crimidin | Crimidine | 29335990 | 535-89-7 | C7H10ClN3

287. | Crom oxyclorua | Chromyl chloride | 28274900 | 14977-61-8 | CrCl2O2

288. | Crotonal dehyt | Crotonal dehyde | 29121910 | 123-73-9; 4170-30-3; 15798-64-8 | C4H6O

289. | Cyanazin | Cyanazine | 29336900 | 21725-46-2 | C9H13N6Cl

290. | Cyanogen (Etan dinitril Ư) | Cyanogen (Ethane dinitrile) | 28530000 | 460-19-5 | C2N2

291. | Cyanogen clorit | Cyanogen chloride | 28530000 | 506-77-4 | CClN

292. | 2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin) | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | 29269000 | 75-86-5 | C4H7NO

293. | Cinidon-etyl | Cinidon-ethyl | 29339990 | 142891-20-1 | C19H17Cl2NO4

294. | Cyclanilit | Cyclanilide | 29319090 | 113136-77-9 | C11H9Cl2NO3

295. | Cyathoat | Cyathoate | 29309090 | 3734-95-0 | C10H19N2O4PS

296. | Cyclo butan | Cyclo butane | 29021900 | 287-23-0 | C4H8

297. | 1,5,9-Cyclo dodecatrien | 1,5,9-Cyclo dodecatriene | 29021900 | 4904-61-4 | C12H18

298. | Cyclo heptan | Cyclo heptane | 29021900 | 291-64-5 | C7H14

299. | Cyclo heptatrien | Cyclo heptatriene | 29021900 | 544-25-2 | C7H8

300. | Cyclo hepten | Cyclo heptene | 29021900 | 628-92-2 | C7H12

301. | Cyclo hexan | Cyclo hexane | 29021100 | 110-82-7 | C6H12

302. | Cyclo hexanon | Cyclo hexanone | 29142200 | 108-94-1 | C6H10O

303. | Cyclo hexen | Cyclo hexene | 29021900 | 110-83-8 | C6H10

304. | Cycloheximit | Cyclo heximide | 29419000 | 66-81-9 | C15H23NO4

305. | Cyclo hexyl axetat | Cyclo hexyl acetate | 29153990 | 622-45-7 | C8H14O2

306. | Cyclo hexyl isoxyanat | Cyclohexyl isocyanate | 29291090 | 3173-53-3 | C7H11ON

307. | Cyclo hexyl mercaptan | Cyclo hexyl mercaptan | 29309090 | 1569-69-3 | C6H12S

308. | Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) | Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine) | 29419000 | 108-91-8 | C6H13N

309. | Cyclo octatetraen | 1,3,5,7-cyclo octatetraene | 29021900 | 629-20-9 | C8H8

310. | Cyclo pentan | Cyclo pentane | 29021900 | 287-92-3 | C5H12

311. | Cyclo pentanol | Cyclo pentanol | 29061900 | 96-41-3 | C5H11O

312. | Cyclo pentanon | Cyclo pentanone | 29142900 | 120-92-3 | C5H8O

313. | Cyclo penten | Cyclo pentene | 29021900 | 142-29-0 | C5H8

314. | Cyclo propan | Cyclo propane | 29021900 | 75-19-4 | C3H6

315. | Cyclo tetrametylen tetranitramin | Cyclo tetramethylene tetranitramine | 29339990 | 2691-41-0 | C4H8N8O8

316. | Cyclotrimetylen trinitramin | Cyclo trimethylene trinitramine | 29336900 | 121-82-4 | C3H6N6O6

317. | Cymen (Metyl isopropyl benzen) | Cymen (Methyl isopropyl benzene) | 29029000 | 99-87-6 | C10H14

318. | Decahydro naphathalen | Decahydro naphthalene | 29021900 | 91-17-8 | C10H18

319. | Demeton | Demeton | 29309090 | 126-75-0 | C8H19O3PS2

320 | Demeton-s-metyl | Demeton-s-methyl | 29309090 | 919-86-8 | C6H15O3S2P

321. | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 4,4’-Methylene dianiline | 29215900 | 101-77-9 | C13H14N2

322. | Di butyl oxit thiếc | Dibultyltin oxide | 29319090 | 818-08-6 | C8H18OSn

323. | Di clo metan | Dichloromethane | 29031200 | 75-09-2 | CH2Cl2

324. | 1,2-Di-(dimetyl amino) etan | 1,2-Di-(dimethyl amino) ethane | 29212900 | 110-18-9 | C6H16N2

325. | Dialifos | Dialifos | 29309090 | 10311-84-9 | C14H17CINO4PS2

326. | Diallyl ete | Diallyl ether | 29091900 | 557-40-4 | C6H10O

327. | Diallyl amin | Diallyl amine | 29091900 | 124-02-7 | C6H11N

328. | 2,4-Diamino toluen | 2,4-Diamino toluene | 29215100 | 95-80-7 | C7H10N2

329. | Diazinon | Diazinon | 29335910 | 333-41-5 | C12H21O3N2SP

330. | Diazo dinitro phenol | Diazo dinitro phenol | 29349990 | 87-31-0 | C6H2N4O5

331. | Diazo metan | Diazo methane | 29270090 | 334-88-3 | CH2N2

332. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029090 | 53-70-3 | C22H14

333. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029000 | 53-70-3 | C22H14

334. | Dibenzyl peroxy dicacbonat | Dibenzyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 2144-45-8 | C16H14O6

335. | Diphenyl amin | N-Phenyl aniline | 29214200 | 122-39-4 | C12H11N

336. | Diboran | Diborane | 28500000 | 19287-45-7 | B2H6

337. | 1,2-Dibrom-3-clo propan | 1,2-Dibrom-3- chlorpropan | 29037900 | 96-12-8 | C3H5Br2Cl

338. | 1,2-Dibro etan | 1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide) | 29033100 | 106-93-4 | C2H4Br2

339. | Dibutyl ete | Dibutyl ether | 29091900 | 142-96-1 | C8H18O

340 | Dibutyl phthalat | Dibutyl phthalate | 29173490 | 84-74-2 | C16H22O4

341. | Dibutyl amino etanol | Dibutyl amino ethanol | 29221990 | 102-81-8 | C6H15ON

342. | Dichlobenil | Dichlobenil | 29269000 | 1194-65-6 | C7H3Cl2N

343. | Dichlorvos | Dichlorvos | 29199000 | 62-73-7 | C4H7Cl2O4P

344. | Dicloran | Dicloran | 29214200 | 99-30-9 | C6H4Cl2N2O2

345. | Dicofol | Dicofol | 29062900 | 115-32-2 | C14H9Cl5O

346. | Dichlorosilan (silan, dichloro-) | Dichloro silane (silane, dichloro-) | 28530000 | 4109-96-0 | Cl2H2Si

347. | 1,3-Diclo aceton | 1,3-Dichloroacetone | 29147000 | 534-07-6 | C3H4Cl2O

348. | Diclo acetyl clorua | Dichloroacetyl chloride | 29159090 | 79-36-7 | C2HOCl3

349. | Diclo anilin | Dichloro aniline | 29214200 | 608-27-5; 626-43-7; 554-00-7; 608-31-1; 95-76-1 | C6H5NCl2

350. | 3,3’-Diclo benzidin | 3,3’-Dichloro benzidine | 29215900 | 91-94-1 | C12H10Cl2N2

351. | 2,2’-Diclo dietyl ete | 2,2’-Dichloro diethyl ether | 29091900 | 111-44-4 | C4H8Cl2O

352. | Diclo etan | Dichloro ethane | 29031990 | 75-34-3; 107-06-2 | C2H4Cl2

353. | Diclo etylen | Dicloetylen | 29032900 | 540-59-0; 75-35-4 | C2H2Cl2

354. | 1,5-Diclo pentan | 1,5-Dichloro pentane | 29031990 | 628-76-2 | C5H10Cl2

355. | 2,4-Diclo phenol | 2,4-Dichloro phenol | 29081900 | 120-83-2 | C6H4OCl2

356. | Diclo phenyl isoxyanua | Dichlorophenyl isocyanate | 29291090 | 102-36-3; 2612-57-9; 34893-92-0 | C7H3ONCl2

357. | 1,2-Diclo propan | 1,2-Dichloro propane | 29031900 | 78-87-5 | C3H6Cl2

358. | 1,3-Diclo propanol-2 | 1,3-Dichloro propan-2-ol | 29055900 | 96-23-1 | C3H6OCl2

359. | Diclo propen | 1,3-Dichloro propene | 29032900 | 542-75-6 | C3H4Cl2

360. | 1,1 -Diclo-1 -nitro etan | 1,1 -Dichloro-1-nitro ethane | 29049000 | 594-72-9 | C2H3O2NCl2

361. | Dicrom tris(cromat) | Dichromium tris(chromate) | 28415000 | 24613-89-6 | Cr2(CrO4)3

362. | Dicrotophos | Dicrotophos | 29201900 | 141-66-2 | C8H16NO5P

363. | Dicyclo hexyl amin | Dicyclo hexyl amine | 29213000 | 101-83-7 | C12H23N

364. | Dieldrin | Dieldrin | 29104000 | 60-57-1 | C12H8Cl6O

365. | Dietyl phthalat (DEP) | Diethyl phthalate (DEP) | 29173490 | 84-66-2 | C12H14O4

366. | Dietylen glycol dinitrat | Diethylene glycol dinitrate | 29299090 | 693-21-0 | C4H8N2O7

367. | Dietoxy metan | Diethoxy methane | 29110000 | 462-95-3 | C5H12O2

368. | 3,3-Dietoxy propen | 3,3 -Diethoxy propene | 29110000 | 3054-95-3 | C7H14O2

369. | Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) | Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) | 29209090 | 105-58-8 | C5H10O3

370. | Dietyl diclo silan | Diethyl dichlorosilane | 29319090 | 1719-53-5 | C4H10Cl2Si

371. | Dietyl kẽm | Diethyl zinc | 29319090 | 557-20-0 | C4H10Zn

372. | Dietyl keton | 3-Pentanone | 29141900 | 96-22-0 | C5H10O

373 | Dietyl peroxydicacbonat | Dietyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 14666-78-5 | C6H10O6

374. | Dietyl photphit | Diethyl Phosphite | 29209090 | 762-04-9 | C4H11O3P

375. | Dietyl sulfat | Dietyl sulfate | 29209090 | 64-67-5 | C4H10O4S

376. | Dietyl sunfua | Diethyl sulfide | 29309090 | 352-93-2 | C4H10S

377. | Dietyl amino propyl amin | Diethyl amino propylamine | 29212900 | 109-55-7 | C5H14N2

378. | Dietylbezen | Diethyl benzene | 29029090 | 25340-17-4 | C10H14

379. | 1,4-Dietylen dioxit | 1,4-Dioxane | 29329990 | 123-91-1 | C4H8O2

380. | Dietylen triamin | Diethylene triamine | 29212900 | 111-40-0 | C4H13N3

381. | Dietyl thiophot phoryl clo | Diethylthio phosphoryl chloride | 29209090 | 2524-04-1 | C4H10O2ClSP

382. | Diflo metan | Difluoro methane | 29033990 | 75-10-5 | CH2F2

383. | Diflo etan | Difluoro ethane | 29033990 | 75-37-6 | C2H4F2

384. | 2,2-Dihydro peroxy propan | 2,2-Dihydro peroxy propan | 29173990 | 2614-76-8 | C3H8O4

385. | Dihydropyran | 2,3-Dihydropyran | 29329990 | 110-87-2 | C5H8O

386. | Diisobutyl keton | Diisobutyl ketone | 29141900 | 108-83-8 | C9H18O

387. | Diisobutyl phthalat (DIBP) | Diisobutyl phthalate (DIBP) | 29173490 | 84-69-5 | C16H22O4

388. | Diisobutyl amin | Diisobutyl amine | 29211900 | 110-96-3 | C8H19N

389. | Diisobutylen | Diisobutylene | 29012990 | 107-39-1 | C8H16

390. | Di-isobutyryl peroxit | Di-isobutyryl peroxide | 29096000 | 3437-84-1 | C8H14O4

391. | Diisopropyl ete | Diisopropyl ether | 29091900 | 108-20-3 | C6H14O

392. | Diisopropyl amin | Diisopropyl amine | 29211900 | 108-18-9 | C6H15N

393. | Diketen (3-Butenoic Axit) | Diketene | 29322000 | 674-82-8 | C4H4O2

394. | Dimefox | Dimefox | 29299090 | 115-26-4 | C4H12FN2OP

395. | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME) | 1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 29091900 | 110-71-4 | C4H10O2

396. | Dimetyl amin | Dimethyl amine | 29211100 | 124-40-3 | C2H7N

397. | 2-Dimetyla mino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl acrylate | 29221990 | 2439-35-2 | C7H13NO2

398. | Dimethenamid | Dimethenamid | 29349990 | 87674-68-8 | C12H18ClNO2S

399. | Dimetyl carbamoyl chlorit | Dimethyl carbamoyl chloride | 29241900 | 79-44-7 | C3H6CINO

400. | Dimetyl diclosilan | Dimethyl dichlorosilane | 29319090 | 75-78-5 | C2H6Cl2Si

401. | Dimetyl nitrosamin | Dimethyl nitrosamine | 29299090 | 62-75-9 | C2H6N2O

402. | 2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-) | 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) | 29011000 | 463-82-1 | C5H12

403. | 1,1 -Dimetoxy etan | 1,1 -Dimethoxy ethane | 29110000 | 534-15-6 | C4H10O2

404. | Dimetyl cacbon | Dimethyl carbonate | 29209090 | 616-38-6 | C3H6O3

405. | Dimetyl disunfua | Dimethyl disulfide | 29309090 | 624-92-0 | C2H6S2

406. | 1,2-Dimetyl hydrazin | 1,2-Dimetylhydrazine | 29280090 | 540-73-8 | C2H8N2

407. | Dimetyl kẽm | Dimethylzinc | 29319090 | 544-97-8 | C2H6Zn

408. | Xylenol | Xylenol | 29071910; | 105-67-9; 108-68-9; 526-75-0; 576-26-1; 95-65-8; 95-87-4 | C8H10O

409. | Dimetyl photphit | Dimethyl phosphite | 29209090 | 868-85-9 | C2H7O3P

410. | Dimetyl photpho amidoxyanidic axit | Dimetyl phosphor amidocyanidic acid | 29319090 | 63917-41-9 | C3H7N2P

411. | Dimetyl sunfua | Dimethyl sulfide | 29309090 | 75-18-3 | C2H6S

412. | Dimetyl sunphat | Dimethyl sulfate | 29209010 | 77-78-1 | C2H6O4S

413. | Dimetyl thiophotphorylclo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-03-0 | C2H6ClO2PS

414. | Dimetyl amin cacbonyl clorua | Dimethyl carbamoyl chloride | 29241900 | 79-44-7 | C3H6ClNO

415. | 2-Dimetyl amino acetonitril | 2-Dimethyl amino acetonitril | 29269000 | 926-64-7 | C4H8N2

416. | 2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat | 2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15NO2

417. | Dimetyl amino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl methacrylate | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15O2N

418. | 2,3-Dimetyl butan | 2,3-Dimethyl butane | 29011000 | 79-29-8 | C6H14

419. | Dimetyl dietoxy silan | Dimethyl diethoxy silane | 29319080 | 78-62-6 | C6H16O2Si

420. | Dimetylnitro amin | Dimethyl nitrosamine | 29299090 | 62-75-9 | C2H6N2O

421. | Di-n-amyl amin | Di-n-amyl amine | 29211900 | 2050-92-2 | C10H23N

422. | Diniconazole-M | Diniconazole-M | 29339990 | 83657-18-5 | C15H17Cl2N3O

423. | Dinoterb | Dinoterb | 29089900 | 1420-07-1 | C10H12N2O5

424. | Di-n-butylamin | Dibutylamine | 29211900 | 111-92-2 | C8H19N

425. | Dinatri peroxit | Sodium peroxide | 28153000 | 1313-60-6 | Na2O2

426. | Dinitơ monoxit | Nitrous oxide | 28112990 | 10024-97-2 | N2O

427. | Dinitơ tetraoxit | Dinitrogen tetroxide | 28112990 | 10544-72-6 | N2O4

428. | 2,4-Dinitro anilin | 2,4-Dinitro aniline | 29214200 | 97-02-9 | C6H5O4N3

429. | Dinitro benzen | Dinitro benzene | 29042090 | 528-29-0; 99-65-0 | C6H4O4N2

430. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 29089200 | 534-52-1 | C7H6N2O5

431 | 2,4-Dinitro phenol và các muối | 2,4-dinitro phenol, salts | 29089900 | 51-28-5 | C6H4N2O5

432. | Dinitro toluen | Dinitro toluene | 29042090 | 602-01-7; 606-20-2; 610-39-9; 121-14-2 | C7H6O4N2

433. | Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) | Dinitrotoluene (mixed isomers) | 29042090 | 25321-14-6 | C7H6O4N2

434. | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | 29089100 | 88-85-7 | C10H12N2O5

435. | Di-n-propyl ete | Di-n-propyl ether | 29091900 | 111-43-3 | C6H14O

436. | Di-n-propyl peroxy dicacbonat | Di-n-propyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 16066-38-9 | C8H14O6

437. | Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) | Dioxathion (isomer mixture) | 29329990 | 78-34-2 | C12H26O6S4P2

438. | Dioxolan | Dioxolane | 29329990 | 646-06-0 | C3H6O2

439. | Diphacinon | Diphacinone | 9143900 | 82-66-6 | C23H16O3

440. | Diphenyl amin | Diphenyl amine | 29214400 | 122-39-4 | C12H11N

441. | Diphenyl diclo silan | Diphenyl dichloro silane | 29319090 | 80-10-4 | C12H10Cl2Si

442. | 1,2-Diphenyl hydrazin | 1,2-Diphenyl hydrazine | 29280090 | 122-66-7 | C12H12N2

443. | Dipropyl keton | Dipropyl ketone | 29141900 | 123-19-3 | C7H14O

444. | Dipropyl amin | Dipropyl amine | 29211900 | 142-84-7 | C6H15N

445. | Di-sec-butyl peroxy dicarbonat | Di-sec-butyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 19910-65-7 | C10H18O6

446. | Disulfoton | Disulfoton | 29309090 | 298-04-4 | C8H19O2PS3

447. | Dodecan-1-ol | Dodecan-1-ol | 29051700 | 112-53-8 | C12H26O

448. | Dodecaclo pentaxyclodecan | Dodecachloro pentacyclodecane | 29038900 | 2385-85-5 | C10Cl12

449. | Đồng (I) clorua | Đồng (I) clorua | 28273990 | 7758-89-6 | CuCl

450. | Đồng (II) clorua | Copper (II) chloride | 28273990 | 7447-39-4 | CuCl2

451. | Endosulfan (hỗn hợp đồng phân) | Endosulfane (mixed isomers) | 29209090 | 115-29-7 | C25H6O3S

452. | Endrin | Endrine | 29061900 | 72-20-8 | C12H8Cl6O

453. | Epibrom hydrin | Epibromo hydrin | 29109000 | 3132-64-7 | C3H5Obr

454. | Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-) | Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-) | 29103000 | 106-89-8 | C3H5ClO

455. | Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este) | Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) | 29319090 | 2104-64-5 | C14H14NO4PS

456. | 2,3 -Epoxy-1 -propanol | 2,3-Epoxy-1 -propanol | 29109000 | 556-52-5 | C3H6O2

457. | 1,2-Epoxy-3-ethoxypropan | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane | 29109000 | 4016-11-9 | C5H10O2

458. | Etanol amin | Ethano lamine | 29221100 | 141-43-5 | C2H7ON

459. | Etan | Ethane | 29011000 | 74-84-0 | C2H6

460. | Ethion | Ethion | 29309090 | 563-12-2 | C9H22O4P2S4

461. | 2-Ethoxy etyl acetat | 2-Ethoxy ethyl acetate | 29153920 | 111-15-9 | C6H12O3

462. | Etyl axetylen (1-Butyn) | Ethyl acetylene (1-Butyne) | 29012400 | 107-00-6 | C4H6

463. | Etyl carbany | Ethyl carbamate | 29241900 | 51-79-6 | C3H7O2N

464. | Ethalfluralin | ethafluralin | 2921.43.00 | 55283-68-6 | C13H14F3N3O4

465. | Ethoxyquin | Ethoxyquin | 29333990 | 91-53-2 | C14H19NO

466. | Ethoxy sulfuron | Ethoxy sulfuron | 29339990 | 126801-58-9 | C15H18N4O7S

467. | Etyl chlorit | Ethyl chloride (Ethane, chloro) | 29031190 | 75-00-3 | C2H5Cl

468. | Etyl clo format | Ethyl chloro formate | 29159090 | 541-41-3 | C3H5ClO2

469. | Etyl mercaptan (Etanethiol) | Ethyl mercaptan (Ethanethiol) | 29309090 | 75-08-1 | C2H6S

470. | Etyl nitrat | Ethyl nitrate | 29209090 | 625-58-1 | C2H5NO3

471. | Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este) | Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) | 29209090 | 109-95-5 | C2H5NO2

472. | Etyl trans-crotonat | Ethyl trans-crotonate | 29161900 | 623-70-1 | C6H10O2

473. | Etyl amin (Etan amin) | Ethylamine (Ethanamine) | 29211900 | 75-04-7 | C2H7N

474. | Ethchlorvynol | Ethchlorvynol | 29055100 | 113-18-8 | C7H9ClO

475. | Etylen glycol dinitrat | Ethylene glycol dinitrate | 29209090 | 628-96-6 | C2H4N2O6

476. | Etylen oxit | Ethylene oxide | 29101000 | 75-21-8 | C2H4O

477. | Etylen diamin | Ethylene diamine (1,2-Ethanediamine) | 29212100 | 107-15-3 | C2H8N2

478. | Etylen imin | Ethylene imine | 29093000 | 151-56-4 | C2H5N

479. | Etyl 2-clo propionat | Ethyl 2- chloropropionate | 29159090 | 535-13-7 | C5H9O2Cl

480. | Etyl acrylat | Ethyl acrylate | 29161200 | 140-88-5 | C5H8O2

481. | Etyl amyl ceton | Ethyl amyl ketone | 29141900 | 541-85-5 | C8H16O

482. | Etyl axetat | Ethyl acetate | 29153100 | 141-78-6 | C4H8O2

483. | Etyl borat | Triethyl borate | 29209090 | 150-46-9 | C6H15O3B

484. | Etyl bromaxetat | Ethyl bromoacetate | 29159090 | 105-36-2 | C4H7O2Br

485. | Etyl bromua | Bromo ethane | 29033990 | 74-96-4 | C2H5Br

486. | 2-Etyl butyl axetat | 2-Ethylbutyl acetate | 29153990 | 10031-87-5 | C8H16O2

487. | Etyl butyl ete | Ethyl butyl ether | 29091900 | 628-81-9 | C6H14O

488. | Etyl clo axetat | Ethyl chloracetate | 29154000 | 105-39-5 | C4H7O2Cl

489. | Etyl clo thioformat | Ethyl chlorothioformate | 29159090 | 142-62-1 | C6H12O2

490. | Etyl diclo silan | Ethyl dichloro silane | 29319090 | 1789-58-8 | C2H6Cl2Si

491. | Etyl ete | Ethyl ether | 29094900 | 60-29-7 | C4H10O

492. | Etyl format | Ethyl formate | 29151300 | 109-94-4 | C3H6O2

493. | 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin | 3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin | 29221990 | 5397-31-9 | C11H25NO

494. | Etyl isobutyrat | Ethyl isobutyrate | 29156000 | 97-62-1 | C6H12O2

495. | Etyl lactat | Ethyl lactate | 29181100 | 687-47-8 | C5H10O3

496. | Etyl metacrylat | Ethyl methacrylate | 29161490 | 97-63-2 | C6H10O2

497. | Etyl orthoformat | Ethyl orthoformate | 29159090 | 122-51-0 | C7H16O3

498. | Etyl propionat | Ethyl propionate | 29155000 | 105-37-3 | C5H10O2

499. | Etyl propyl ete | Ethyl propyl ether | 29091900 | 628-32-0 | C5H12O

500. | Etyl triclo silan | Ethyl trichloro silane | 29319090 | 115-21-9 | C2H5Cl3Si

501. | Etyl benzen | Ethyl benzene | 29026000 | 100-41-4 | C8H10

502. | 2-Etyl butanol | 2-Ethyl butanol | 29051900 | 137-32-6 | C5H12O

503. | Etyl butyl andehit | 2-Ethyl butyr aldehyde | 29121990 | 97-96-1 | C6H12O

504. | 2-Ethoxy etanol | 2-Ethoxy ethanol | 29094400 | 110-80-5 | C4H10O2

505. | Etylen | Ethylene | 29012100 | 74-85-1 | C2H4

506. | Etylen imin | Ethylen imine | 29339990 | 151-56-4 | C2H5N

507. | 2-Etyl hexyl clo format | 2-Ethylhexyl chloroformate | 29159090 | 24468-13-1 | C9H17ClO2

508. | Etyl hexyl amin | 2-Ethylhexyl amine | 29211900 | 104-75-6 | C8H19N

509. | 1-Etyl piperidin | 1-Ethyl piperidine | 29333990 | 766-09-6 | C7H15N

510. | Fenitrothion | O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate | 29201900 | 122-14-5 | C9H12O5NSP

511. | Fenthion | Fenthion | 29309090 | 55-38-9 | C10H15O3S2P

512. | Flo | Fluorine | 28013000 | 7782-41-4 | F2

513. | Fluoraxetamit | Fluoracetamide | 29241200 | 640-19-7 | C2H4FNO

514. | Flo benzen | Fluoro benzene | 29039900 | 462-06-6 | C6H5F

515. | Flo percloryl | Perchloryl fluoride | 28129000 | 7616-94-6 | FClO3

516. | Floro anilin | Fluoro aniline | 29214200 | 348-54-9 | C6H6NF

517. | Floro toluen | Fluoro toluene | 29039900 | 352-32-9; 352-70-5; 95-52-3 | C7H7F

518. | Fluenetil | Fluenetil | 29153990 | 4301-50-2 | C16H15FO2

519. | Fluoroaxetic axit | Fluoroacetic acid | 29159090 | 144-49-0 | C2H3FO2

520. | Fenarimol | Fenarimol | 29062900 | 60168-88-9 | C17H12Cl2N2O

521. | Fenbutatin oxit | Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide | 29319090 | 13356-08-6 | C60H78OSn2

522. | Fentin axetat | Triphenylzinn acetate | 29319090 | 900-95-8 | C20H18O2Sn

523. | Fentin hydroxit | Hydroxy triphenyl stannane | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn

524. | Flufenoxuron | Flufenoxuron | 29225090 | 101463-69-8 | C21H11ClF6N2O3

525. | Flurprimidol | Flurprimidol | 29339990 | 56425-91-3 | C15H15F3N2O2

526. | Formaldehit | Formaldehyde | 29121110 | 50-00-0 | CH2O

527. | Fonofos | Fonofos | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P

528. | Fufural | Furfural | 29321200 | 98-01-1 | C5H4O2

529 | Fumaryl clorua | Fumaryl chloride | 29171980 | 29171900 | C4H2O2Cl2

530. | Furan | Furan | 29321900 | 110-00-9 | C4H4O

531. | Furfuryl alcohol | Furfuryl alcohol | 29321300 | 98-00-0 | C5H6O2

532. | Furfuryl amin | Furfuryl amine | 29321900 | 617-89-0 | C5H7ON

533. | Gali | Gallium | 81129200 | 7440-55-3 | Ga

534 | Gamma-butyro lacton (GBL) | Dihidrofuran-2(3H)- one | 29322000 | 96-48-0 | C4H6O2

535. | Gamma-hexabrom xyclo dodecan | gamma-hexabromo cyclo dodecane | 29038900 | 134237-52-8 | C12H18Br6

536. | Glycerol alpha-monoclo hydrin | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 29055900 | 96-24-2 | C3H7O2Cl

537. | Glycid aldehit | Glycid aldehyde | 29124900 | 765-34-4 | C3H4O2

538. | Guanidine nitrat | Guanidine nitrate | 29252900 | 506-93-4 | CH6O3N4

539. | Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen | 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene | 29299090 | 109-27-3 | C2H8N10O

540. | Heli | Helium | 28042900 | 7440-59-7 | He

541. | Heptaclorua | Heptachlorane | 29038200 | 76-44-8 | C10H5Cl7

542. | Hexabrom biphenyl | 1,1’-Biphenyl, hexabromo- | 29039900 | 36355-01-8 | C12H4Br6

543. | Hexabrom xyclo dodecan | Hexabromo cyclo dodecane | 29038900 | 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 | C11H18Br6

544. | 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin | 1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin | 29420000 | 19408-74-3 | C12H2Cl6O2

545. | Hexaclo benzen | Hexachloro benzene | 29039200 | 118-74-1 | C6Cl6

546. | Hexaclo butadien | Hexachloro butadiene | 29032900 | 87-68-3 | C4Cl6

547. | Hexaclo cyclopentadien | Hexachloro cyclo pentadiene | 29033990 | 77-47-4 | C5Cl6

548. | Hexaclo xyclohexan | 1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane | 29038100 | 608-73-1 | C6H6Cl6

549. | Hexaclophen | Hexachlorophene | 29081900 | 70-30-4 | C13H6O2Cl6

550. | Hexadecyltriclo silan | Hexadecyl trichlorosilane | 29319090 | 5894-60-0 | C16H33Cl3Si

551. | Hexadien | 1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene | 29012990 | 592-42-7; 592-45-0; 592-46-1 | C6H10

552. | Hexaflo axeton hydrat | Hexafluoroacetone | 29147000 | 684-16-2 | C3OF6

553. | Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit | Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride | 29172000 | 48122-14-1 | C9H12O3

554. | Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit | Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride | 29172000 | 57110-29-9 | C9H12O3

555. | Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride | 29172000 | 19438-60-9 | C9H12O3

556. | Hexahydro metyl phthalic anhydrit | Hexahydro methyl phthalic anhydride | 29172000 | 25550-51-0 | C9H12O3

557. | Hexahydro metyl phtalic anhydrit | Hexahydro methyl phthalic anhydride | 29329990 | 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 | C9H12O3

558. | Hexaldehit | Hexanal | 29121990 | 66-25-1 | C6H12O

559. | 3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat | 3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate | 29420000 | 22397-33-7 | C11H22O4

560. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 29299090 | 680-31-9 | C6H18N3OP

561. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 29212900 | 680-31-9 | C6H18N3OP

562. | Hexametylen diisoxyanat | Hexamethylene diisocyanate | 29291090 | 822-06-0 | C8H12N2O2

563. | Hexametylen diamin | Hexamethylene diamine | 29212200 | 124-09-4 | C6H16N2

564. | Hexametylen imin | Hexamethylene imine | 29339990 | 111-49-9 | C6H13N

565. | Hexamin | Hexamine | 29336900 | 100-97-0 | C6H12N4

566. | Hexan | Hexane | 29011000 | 110-54-3 | C6H14

567. | 2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben | 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene | 29420000 | 20062-22-0 | C14H6N6O12

568. | Hexanol | Hexanol (Hexan-1-ol) | 29051900 | 111-27-3 | C6H14O

569. | 2-Hexanon | 2-Hexanone | 29141900 | 591-78-6 | C6H12O

570. | 1-Hexen | 1-Hexene | 29012990 | 592-41-6 | C6H12

571. | Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ | Amalgam | 28530000 | --- | ---

572. | Hợp chất Tributyl thiếc | Tributyl tin compounds | 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; | 29312000 | ---

573. | Hydrazin và các dạng ngậm nước | Hydrazine and hydrated | 28251000 | 302-01-2 | N2H4

574. | Hydrazin nitrat | Hydrazine nitrate | 28251000 | 13464-97-6 | H5N3O3

575. | Hydro bromua | Hydrogen bromide | 28111990 | 10035-10-6 | HBr

576. | Hydro iođua | Hydrogen iodide | 28111990 | 10034-85-2 | HI

577. | Hydro peroxit | Hydrogen peroxide | 28470010 hoặc 28470090 | 7722-84-1 | H2O2

578. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | 28470000 | 7783-07-5 | H2Se

579. | Hydrogen | Hydrogen | 28041000 | 1333-74-0 | H2

580. | Hydrogen fluorit | Hydrogen fluoride | 28111100 | 7664-39-3 | HF

581. | Hydrogen selenit | Hydrogen selenide | 28111990 | 7783-07-5 | H2Se

582. | Hydrogen sunphit | Hydrogen sulphide | 28139000 | 7783-06-4 | H2S

583. | Hydroquinon | Hydroquinone | 29072200 | 123-31-9 | C6H6O2

584. | Hydroxy-1,4-naphthalen dion | 5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione | 29420000 | 481-39-0 | C10H6O3

585. | Hydroxy axetonitril (glycolonitril) | Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) | 293299 | 107-16-4 | C2H3NO

586. | Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc | Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds | --- | --- | ---

587. | Hydroxy axetonitril | Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) | 29269000 | 107-16-4 | C2H3NO

588. | Hydroxyl amin | Hydroxyl amine | 28251000 | 7803-49-8 | H3NO

589. | Hydroxyl amin sunphat | Hydroxyl ammonium sulfate | 28251000 | 10039-54-0 | (NH3OH)2SO4

590. | Hydroxyl amin hydroclorua | Hydroxyl amine hydrochloride | 28251000 | 5470-11-1 | H3NOHCl

591. | Indomethacin | Indomethacine | 29339990 | 53-86-1 | C19H16CNIO4

592. | lot pentaflorua | Iodine pentafluoride | 28129000 | 7783-66-6 | IF5

593. | lot | Iodine | 28012000 | 7553-56-2 | I2

594. | Iot acetyl | Iodide acetyl | 29159090 | 507-02-8 | C2H3OI

595. | Iot metyl propan | Iodo methyl propane | 29033990 | 513-38-2 | C4H9I

596. | Isobenzan | Isobenzan | 29329990 | 297-78-9 | C9H4Cl8O

597. | Isobutanol | Isobutanol | 29051400 | 78-83-1 | C4H10O

598. | Isobutyl acrylat | Isobutyl acrylate | 29161200 | 106-63-8 | C7H12O2

599. | Isobutyl axetat | Isobutyl acetate | 29153900 | 110-19-0 | C6H12O2

600. | Isobutyl format | Isobutyl formate | 29151300 | 542-55-2 | C5H10O2

601. | Isobutyl isobutyrat | Isobutyl isobutyrate | 29156000 | 97-85-8 | C8H16O2

602. | Isobutyl metacrylat | Isobutyl methacrylate | 29161400 | 97-86-9 | C8H14O2

603. | Isobutyl propionat | Isobutyl propionate | 29155000 | 540-42-1 | C7H14O2

604. | Isobutyl amin | Isobutyl amine | 29211900 | 78-81-9 | C4H11N

605. | Isobutyraldehit | Isobutyraldehyde | 29121990 | 78-84-2 | C4H8O

606. | Isobutyric anhydrit | Isobutyric anhydride | 29159090 | 97-72-3 | C8H14O3

607. | Isobutyryl clorua | Isobutyryl chloride | 29159090 | 79-30-1 | C4H7OCl

608. | Isocyanato benzotriflo | Isocyanato benzotrifluoride | 29291090 | 329-01-1 | C8H4ONF3

609. | Isodrin | Isodrin | 29039900 | 465-73-6 | C12H8Cl6

610. | Isohexen | Isohexene | 29012990 | 691-37-2 | C6H12

611. | Isooctan | Isooctene | 29012990 | 11071-47-9 | C8H16

612. | Isopenten | Isopentene | 29012990 | 513-35-9 | C5H10

613. | Isophoron diisoxyanat | Isophorone diisocyanate | 29291090 | 4098-71-9 | C12H18N2O2

614. | Isophoron diamin | Isophorone diamine | 29213000 | 2855-13-2 | C9H8N2O

615. | Isopropanol | Isopropyl alcohol | 29051200 | 67-63-0 | C3H8O

616. | Isopropenyl axetat | Isopropenyl acetate | 29153990 | 108-22-5 | C5H8O2

617. | Isopropenyl benzen | Isopropenyl benzene | 29029020 | 98-83-9 | C9H10

618. | Isopropyl axetat | Isopropyl acetate | 29153900 | 108-21-4 | C5H10O2

619. | Isopropyl butyrat | Isopropyl butyrate | 29156000 | 638-11-9 | C7H14O2

620. | Isopropyl cloaxetat | Isopropyl chloroacetate | 29154000 | 105-48-6 | C5H9O2Cl

621. | Isopropyl iođua | 2-Iodopropane | 29033990 | 75-30-9 | C3H7I

622. | Isopropyl isobutyrat | Isopropyl isobutyrate | 29156000 | 617-50-5 | C7H14O2

623. | Isopropyl isoxyanat | Isopropyl isocyanate | 29291090 | 1795-48-8 | C4H7NO

624. | Isopropyl nitrat | Isopropyl nitrate | 29209090 | 1712-64-7 | C3H7O3N

625. | Isopropyl propionat | Isopropyl propionate | 29155000 | 637-78-5 | C6H12O2

626. | Isopropyl benzen (Cumen) | Cumene | 29027000 | 98-82-8 | C9H12

627. | Kali | Potassium | 28051900 | 7440-09-7 | K

628. | Kali bromat | Potassium bromate | 28299090 | 7758-01-2 | KBrO3

629. | Kali florua | Potassium fluoride | 28261990 | 7789-23-3 | KF

630. | Kali hexaclo platinat (IV) | Potassium hexachloro platinate (IV) | 28439000 | 16921-30-5 | K2PtCl

631. | Kali hexaflo silicat | Potassium hexafluoro silicate | 28269000 | 16871-90-2 | K2SiF6

632. | Kali hydro sunphat | Potassium hydrogen sulfate | 28332990 | 7646-93-7 | KHSO4

633. | Kali hydroxit | Potassium hydroxide | 28152000 | 1310-58-3 | KOH

634. | Kali monoxit | Potassium oxide | 28152000 | 12136-45-7 | K2O

635. | Kali nitrit | Potassium nitrite | 28341000 | 7758-09-0 | KNO2

636. | Kali peroxit | Potassium peroxide | 28153000 | 17014-71-0 | K2O2

637. | Kali persunphat | Potassium persulfate | 28334000 | 7727-21-1 | K2S2O8

638. | Kali sunfua | Potassium sulfide | 283090 | 1312-73-8 | K2S

639. | Kẽm clorua | Zinc chloride | 28273990 | 7646-85-7 | ZnCl2

640. | Kẽm flosilicat | Zinc fluorosilicate | 28269000 | 16871-71-9 | ZnSiF6

641. | Kẽm hydrua | Zirconium (II) hydride | 28500000 | 7704-99-6 | ZrH2

642. | Kẽm nitrat | Zinc nitrate | 28342990 | 7779-88-6 | Zn(NO3)2

643. | Kẽm permanganat | Zinc permanganate | 28416900 | 23414-72-4 | Zn(MnO4)2

644. | Kẽm peroxit | Zinc peroxide | 28170020 | 1314-22-3 | ZnO2

645. | Kẽm photphua | Zinc phosphide | 28480000 | 1314-84-7 | Zn3P3

646. | Krypton | Krypton | 28042900 | 7439-90-9 | Kr

647. | Lindan | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane) | 29038100 | 58-89-9 | C6H6Cl6

648. | Liti | Lithium | 28051900 | 7439-93-2 | Li

649. | Liti hydrit | Lithium hydride | 28500000 | 7580-67-8 | LiH

650. | Liti hydroxit | Lithium hydroxide | 28252000 | 1310-65-2 | LiOH

651. | Liti hypoclorua | Lithium hypochlorite | 28289090 | 13840-33-0 | LiClO

652. | Liti nitrat | Lithium nitrate | 28342980 | 7790-69-4 | LiNO3

653. | Liti peroxit | Lithium peroxide | 28259000 | 12031-80-0 | Li2O2

654. | Iod monoclorua | Iodine monochloride | 28121000 | 7790-99-0 | ICl

655. | Lưu huỳnh | Sulfur | 28020000 | 7704-34-9 | S

656. | Lưu huỳnh clorua | Sulfur monochloride | 28121000 | 10025-67-9 | Cl2S2

657. | Lưu huỳnh dioxit | Sulfur dioxide | 28112820 | 7446-09-5 | SO2

658. | Lưu huỳnh diclorit | Sulfur dichloride | 28121000 | 10545-99-0 | SCl2

659. | Lưu huỳnh hexaflorua | Sulfur hexafluoride | 28129000 | 2551-62-4 | SF6

660. | Lưu huỳnh tetraflorit | Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) | 28129000 | 7783-60-0 | SF4

661. | Lưu huỳnh trioxit | Sulfur trioxide | 28112990 | 7446-11-9 | SO3

662. | Magan nitrat | Manganese (II) nitrate | 28342990 | 10377-66-9 | Mn(NO3)2

663. | Magie | Magnesium | 8104 | 7439-95-4 | Mg

664. | Magie nitrat | Magnesium nitrate | 28342980 | 10377-60-3 | Mg(NO3)2

665. | Magie peclorat | Magnesium perchlorate | 28299090 | 10034-81-8 | Mg(ClO4)2

666. | Magie peroxit | Magnesium peroxide | 28161000 | 1335-26-8 | MgO2

667. | Magie photphua | Magnesium phosphide | 28480000 | 12057-74-8 | Mg3P2

668. | Magie silicua | Magnesium silicide | 28500000 | 22831-39-6 | Mg2Si

669. | Maleic anhydrit | Maleic anhydride | 29171400 | 108-31-6 | C4H2O3

670. | Malono nitril | Malono nitrile | 29269000 | 109-77-3 | C3H2N2

671. | Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat | Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat | 29319090 | 12427-38-2 | C4H6N2S4Mn

672. | Mangan resinat | Manganese resinate | 29319090 | 9008-34-8 | C41H58O4Mg

673. | M-clo toluen | 1-chloro-3- methylbenzene | 29039990 | 108-41-8 | C7H7Cl

674. | Menthol | Menthol | 89-78-1; 2216-51-5 | C10H20O

675. | Metyl xyclopentan | Methyl cyclopentane | 29021900 | 96-37-7 | C6H12

676. | 2-Mercapto imidazolin | 2-Mercapto imidazoline | 29332990 | 96-45-7 | C3H6N2S

677. | Mesityl oxit | Mesityl oxide | 29141900 | 141-79-7 | C6H10O

678. | Metacryl aldehit | Methacryl aldehyde | 29121990 | 78-85-3 | C4H6O

679. | Metaldehit | Metaldehyde | 29125000 | 108-62-3 | C8H16O4

680. | Metanol | Methanol | 29051100 | 67-56-1 | CH4O

681. | Metan sunphonyl clorit | Methane sulfonyl chloride | 29049000 | 124-63-0 | CH3ClO2S

682. | Methallanol | Methallyl alcohol | 29052900 | 513-42-8 | C4H8O

683. | Methamito photpho | Methamido phospho | 29305000 | 10265-92-6 | C2H8O2NSP

684. | Metan | Methane | 27111490 | 74-82-8 | CH4

685. | Metanol | Methanol | 29051100 | 67-56-1 | CH4O

686. | Methomyl | Methomyl | 29309090 | 16752-77-5 | C5H10O2N2S

687. | 2-Methoxy etyl axetat | 2-Methoxy ethyl acetate | 29153990 | 110-49-6 | C5H10O3

688. | 3-Metyl -1-buten | 3-Methyl -1 -butene | 29012990 | 563-45-1 | C5H10

689. | Metyl acrylat | Methyl acrylate | 29161200 | 96-33-3 | C4H6O2

690. | 2-Metyl- butan | 2-methyl- butane | 29011000 | 78-78-4 | C5H12

691. | Metyl clorit | Methyl chloride | 29031110 | 74-87-3 | CH3Cl

692. | Metyl bromit | Bromo methane | 29033910 | 74-83-9 | CH3Br

693. | Metyl-parathion | Metyl-parathion | 29199000 | 298-00-0 | (CH3O)2P(S)O C6H4NO2

694. | Monometyl-tetraclo diphenyl metan | Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane | 29039900 | 76253-60-6 | C14H12Cl4

695. | Monometyl-dibrom-diphenyl metan | Monomethyl- dibromo-diphenyl methane | 29039900 | 99688-47-8 | C14H12Br2

696. | Metyl cloformat | Methyl chloroformate | 29159090 | 79-22-1 | C2H3ClO2

697. | Metyl ete | Methyl ether | 29091900 | 115-10-6 | C2H6O

698. | Metyl etyl keton peroxit | Methyl ethyl ketone peroxide | 29096000 | 1338-23-4 | C8H18O6

699. | Metyl format | Methyl formate | 29151300 | 107-31-3 | C2H4O2

700. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine | 29280090 | 60-34-4 | CH6N2

701. | Metyl isobutyl keton peroxit | Methyl isobutyl ketone peroxide | 29096000 | 37206-20-5 | C12H26O4

702. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291090 | 624-83-9 | C2H3NO

703. | Metyl mercaptan | Methyl mercaptan | 29309090 | 74-93-1 | CH4S

704. | Metyl thioxyanat | Methyl thiocyanate | 29309090 | 556-64-9 | C2H3NS

705 | 2-Metyl-1,3-butadien | 2-Methyl-1,3-butadiene | 29012400 | 78-79-5 | C5H8

706. | Metyl-1-buten | 2-Methyl-1 -butene | 29012990 | 563-46-2 | C5H10

707. | 2-Metyl-2-Propen nitril | 2-Methyl-2- Propenenitrile | 29269000 | 126-98-7 | C4H5N

708. | Metyl-3-buten nitril | 2-Methyl-3 -butene nitrile | 29269000 | 16529-56-9 | C5H7N

709. | 2-Metyl-aziridin | 2-Methyl-Aziridine | 29339990 | 75-55-8 | C3H7N

710. | 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng | 4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form | 29215900 | 101-14-4 | C13H12Cl2N2

711. | 1-Metyl etyl clocacbonat | 1-Methyl ethyl chloro carbonate | 29151300 | 108-23-6 | C4H7CIO2

712. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291090 | 624-83-9 | C2H3NO

713. | Metyl oxiran (Propylen oxit) | Methyl oxirane (Propylene oxide) | 29102000 | 75-56-9 | C3H6O

714. | 2-Metyl-propan nitril | 2-Methyl-Propane nitrile | 29269000 | 78-82-0 | C4H7N

715. | 2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-) | 2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-) | 29012300 | 115-11-7 | C4H8

716. | 3-Metyl pyridin | 3-Methyl pyridine | 29333990 | 108-99-6 | C6H7N

717. | Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-) | Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-) | 29319090 | 75-79-6 | CH3Cl3Si

718. | 1-Metoxy-2-propanol | l-Methoxy-2- propanol | 29094900 | 107-98-2 | C4H10O2

719. | 4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on | 4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one | 19872-52-7 | 19872-52-7 | C6H12O5

720. | Metyl 2-clo propionat | Methyl 2-chloropropionate | 29159090 | 17639-93-9 | C4H7O2Cl

721. | Metyl axetat | Methyl acetate | 29150990 | 79-20-9 | C3H6O2

722. | Metyl butyrat | Methyln-butyrate | 29156000 | 623-42-7 | C5H10O2

723. | Metyl clo axetat | Methyl chloroacetate | 29153990 | 96-34-4 | C3H5ClO2

724. | Metyl diclo silan | Methyl dichloro ilane | 29319041 | 75-54-7 | CH4Cl2Si

725. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine | 29280090 | 60-34-4 | CH6N2

726. | Metyl isobutyl cacbinol | Methyl isobutyl carbinol | 9051900 | 108-11-2 | C6H14O

727. | Metyl isobutyl keton | Methyl isobutyl ketone | 29141300 | 108-10-1 | C6H12O

728. | Metyl isopropenyl keton | Methyl isopropenyl ketone | 29141900 | 563-80-4 | C5H10O

729. | Metyl isothioxyanat | Methyl isothiocyanate | 29309090 | 556-61-6 | C2H3NS

730. | Metyl isovalerat | Methyl isovalerate | 29156090 | 556-24-1 | C6H12O2

731. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291000 | 624-83-9 | C2H3NO

732. | Metyl lotua | Iodo methane | 29033990 | 74-88-4 | CH3I

733. | Metyl metacrylat | Methyl methacrylate | 29161410 | 80-62-6 | C5H8O2

734. | Metyl orthosilicat | Methyl orthosilicate | 29209090 | 681-84-5 | C4H12O4Si

735. | Metyl propionat | Methyl propionate | 29155000 | 554-12-1 | C4H8O2

736 | Metyl propyl ete | Methyl propyl ether | 29091900 | 557-17-5 | C4H10O

737. | Metyl propyl keton | 2-Pentanone | 29141900 | 107-87-9 | C5H10O

738. | Metyl tert-butyl ete | Methyl tert-butyl ether | 29091900 | 1634-04-4 | C5H12O

739. | Metyl vinyl keton | Methyl vinyl ketone | 29141900 | 78-94-4 | C4H6O

740. | Metyl-5-etyl pyridin | 2-Methyl-5-ethyl pyridine | 29333990 | 104-90-5 | C8H11N

741. | Metylal | Dimethoxy methane | 29110000 | 109-87-5 | C3H8O2

742. | Metylallyl clo | Methyl allyl chloride | 29032900 | 563-47-3 | C4H7Cl

743. | Metylamyl axetat | Methyl amyl acetate | 29153900 | 108-84-9 | C8H16O2

744. | Metyl cyclo hexan | Methyl cyclohexane | 29021900 | 108-87-2 | C7H14

745. | Metyl cyclohexanol | Methylcyclohexanol | 29061200 | 25639-42-3 | C7H14O

746. | Metyl cyclohexanon | Methyl cyclohexanone | 29142200 | 583-60-8; 589-92-4; 591-24-2 | C7H12O

747. | Metyl dietanol amin | Methyl diethanol amine | 29221990 | 105-59-9 | C5H13ON

748. | 2-Metylfuran | 2-Methylfuran | 29321900 | 534-22-5 | C5H6O

749. | 4-Metyl morpholin | 4-Methyl morpholine | 29349990 | 109-02-4 | C5H11ON

750. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 29012990 | 926-56-7 | C6H10

751. | 2-Metyl pentan-2-ol | 2-Methyl-2-pentanol | 29051900 | 590-36-3 | C6H14O

752. | Metyl phenyl diclosilan | Methyl phenyl dichlorosilane | 29319090 | 149-74-6 | C7H8Cl2Si

753. | 1-Metyl piperidin | 1-Methyl piperidine | 29333990 | 626-67-5 | C6H13N

754. | Metyl tetrahydrofuran | 2-Methyl tetrahydrofiiran | 29321900 | 96-47-9 | C5H10O

755. | Mevinphos | Mevinphos | 29199000 | 7786-34-7 | C7H13O6P

756. | Monovinyl axetat | Vinyl acetate monomer | 29153200 | 108-05-4 | C4H6O2

757. | Hợp chất của hypoclorit | Compound of hypochlorite | 282890 | --- | ---

758. | Monocrotopho | Monocrotophos | 29241200 | 6923-22-4 | C7H14NO5P

759. | Morpholin | Morpholine | 29349990 | 110-91-8 | C4H9ON

760. | toluidin | Toluidin | 29214300 | 108-44-1; 95-53-4 | C7H9N

761. | N- butyl clorua | n-Butylchloride | 29031990 | 109-69-3 | C4H9Cl

762. | N,n-dietyl amino etanol | n,n-Diethyl amino etanol | 29221990 | 100-37-8 | C6H15ON

763. | N,n-Dietyl etylen diamin | n,n-Diethyl ethylene diamine | 29212900 | 100-36-7 | C6H16N2

764. | N,N-Dimetyl acetamit | N,N-dimethyl acetamide | 29241900 | 127-19-5 | C4H9NO

765. | N,N-Dimetyl formamit | N,N-dimethyl formamide | 29241900 | 68-12-2 | C3H7NO

766. | N,N-Dimetyl anilin | n,n-Dimethyl aniline | 29214200 | 121-69-7 | C8H11N

767. | N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng | n,n-Dimetyl amino ethanol | 29221990 | 108-01-0 | C4H11ON

768. | N,n-dimetyl-p-toluidin | n,n-Dimethyl-p- toluidine | 29214300 | 99-97-8 | C9H13N

769. | N-amino etyl piperazin | n-Amino ethyl piperazine | 29335990 | 140-31-8 | C6H15N3

770. | N-amyl metyl keton | 2-Heptanone | 29141900 | 110-43-0 | C7H14O

771. | Pentyl amin | Penthyl amine | 29211999 | 110-58-7 | C5H13N

772. | Naphthalen | Naphthalene | 29029000 | 91-20-3 | C10H8

773. | 2-Naphtyl amin | 2-naphthyl amine | 91-59-8 | 29213000 | C10H9N

774. | Natri | Sodium | 28051100 | 7440-23-5 | Na

775. | Natri aluminat | Sodium aluminate | 28419000 | 1302-42-7 | NaAlO2

776. | Naled | Naled | 29199000 | 300-76-5 | (CH3O)2P(O)O CHBrCBrCl2

777. | Nonylphenol ethoxylat | Ethoxylated nonylphenol | 29072990 | 9016-45-9 | C15H23O.(C2H4O)n

778. | Nonylphenols | Nonylphenols | 29072990 | 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 | C15H24O

779. | Natri azid | Sodium azide | 28500000 | 26628-22-8 | NaN3

780. | Natri bicacbonat | Sodium hydrogen carbonate | 28363000 | 144-55-8 | NaHCO3

781. | Natri bromat | Sodium bromate | 28299090 | 7789-38-0 | NaBrO3

782. | Natri clo axetat | Sodium chloroacetate | 29154000 | 3926-62-3 | C2H3O2ClNa

783. | Natri clorit | Sodium chlorite | 28289090 | 7758-19-2 | NaClO2

784. | Natri flo acetat | Sodium fluoroacetate | 29159090 | 62-74-8 | C2H3FO2.Na

785. | Natri clorat | Sodium chlorate | 2829110 | 7775-09-9 | NaClO3

786. | Natri picramat | Sodium picramate | 29089900 | 831-52-7 | C6H4N3NaO5

787. | Natri flo silicat | Sodium fluorosilicate | 28269000 | 16893-85-9 | Na2SiF6

788. | Natri florua | Sodium fluoride | 28261900 | 7681-49-4 | NaF

789. | Natri hydrodiflorua | Sodium hydrogendifluoride | 28261900 | 1333-83-1 | NaHF2

790. | Natri hydrosunfua | Sodium hydrosulfide | 28301000 | 16721-80-5 | NaHS

791. | Natri hydroxit | Sodium hydroxide | 28151200 hoặc 28151100 | 1310-73-2 | NaOH

792. | Natri hypoclorit | Sodium hypochlorite | 28289010 | 14380-61-1 | NaClO

793. | Natri metylat | Sodium methylate | 29051900 | 124-41-4 | CH3NaO

794. | Natri nhôm hydrua | Sodium aluminium hydride | 28500000 | 13770-96-2 | NaAlH4

795. | Natri oxit | Sodium oxide | 28500000 | 1313-59-3 | Na2O

796. | Natri pemanganat | Sodium permanganate | 28416900 | 10101-50-5 | NaMnO4

797. | Natri perborat | Sodium perborate | 28403000 | 7632-04-4 | NaBO3

798. | Natri perclorat | Sodium perchlorate | 28299010 | 7601-89-0 | NaClO4

799. | Natri persunphat | Sodium persulfate | 28334000 | 7775-27-1 | Na2S2O8

800. | Natri selenit | Sodium selenite | 28429090 | 10102-18-8 | Na2SeO3

801. | Natri silicat | Sodium metasilicate | 28391100 | 6834-92-0 | Na2SiO3

802. | Natri sunfua | Sodium sulfide | 28301000 | 1313-82-2 | Na2S

803. | Natri tetraborat | Sodium tetraborate | 28401100 và 28401900 | 1330-43-4 | Na2B4O7

804. | Natri tripolyphotphat | Sodium tripolyphosphate | 283531 | 7758-29-4 | Na5P3O10

805. | Natri thiosunphuric | Sodium dithionite | 28311000 | 7775-14-6 | Na2S2O4

806. | Natri vanadat | Sodium vanadate | 28419000 | 13718-26-8 | NaVO3

807. | N-butyl clo format | N-Butyl chloroformate | 29159090 | 592-34-7 | C5H9O2Cl

808. | N-butyl format | N-Butyl formate | 29151300 | 592-84-7 | C5H10O2

809. | N-Butyl isocyanat | N-Butyl isocyanate | 29291090 | 111-36-4 | C5H9NO

810. | N-butyl metacrylat | N-Butyl methacrylate | 29161490 | 97-88-1 | C8H14O2

811. | N-butyl amin | n-Butyl amine | 29211900 | 109-73-9 | C4H11N

812. | N-decan | N-Decane | 29011000 | 124-18-5 | C10H22

813. | Neon | Neon | 28042900 | 7440-01-9 | Ne

814. | N-etylanilin | N-Ethylaniline | 29214200 | 103-69-5 | C8H11N

815. | N-etyl diethanol amin | N-Ethyl diethanol amine | 29221990 | 139-87-7 | C6H15O2N

816. | N-heptanaldehit | N-Heptanaldehyde (Heptanal) | 29121990 | 111-71-7 | C7H14O

817. | N-hepten | N-Heptane | 29011000 | 142-82-5 | C7H16

818. | Nhôm cacbua | Aluminium carbide | 28499000 | 1299-86-1 | Al4C3

819. | Nhôm clorua | Aluminium chloride | 28273200 | 7446-70-0 | AlCl3

820. | Nhôm nitrat | Aluminium nitrate | 28342990 | 13473-90-0 | Al(NO3)3

821. | Nhôm phốtphua | Aluminium phosphide (A1P) | 28480000 | 20859-73-8 | AlP

822. | Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat) | Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) | 381010 | Ni

823. | Niken tetracarbonyl | Nickel tetracarbonyl | 281129 | 13463-39-3 | C4NiO4

824. | Nicotin | Nicotine | 29339990 | 54-11-5 | C10H14N2

825. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29399990 | 29790-52-1 | C17H20N2O3

826. | Nicotin sulfat | Nicotine sulfate | 29339990 | 65-30-5 | C20H30N4O4S

827. | Nicotin tartrat | Nicotine tartrate | 29339990 | 65-31-6 | C18H26N2O12

828. | Niken nitrat | Nickel (II) nitrate | 28342990 | 13138-45-9 | Ni(NO3)2

829. | Niken tetra carbonyl | Nickel tetraCarbonyle | 28530000 | 13463-39-3 | Ni(CO)4

830. | Nitơ | Nitrogen | 28043000 | 7727-37-9 | N2

831. | Nitric axit | Nitric acid | 28080000 | 7697-37-2 | HNO3

832. | Nitơ (II) oxit | Nitric oxdide | 28112990 | 10102-43-9 | NO

833. | Nitro anilin | Nitro aniline | 29214200 | 99-09-2; 100-01-6; 88-74-4 | C6H6O2N2

834. | Nitro anisol | 1-Methoxy-2-nitro benzene | 29093000 | 100-17-4 | C7H7O3N

835. | Nitro benzen | Nitro benzene | 29042090 | 98-95-3 | C6H5O2N

836. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 29042090 | 92-93-3 | C12H9NO2

837. | P-Nitrosodimetyl anilin | P-Nitroso dimethylaniline | 29214200 | 138-89-6 | C8H10ON2

838. | Nitroxenlulo | Nitro cellulose | 39122011 | 9004-70-0 | ---

839. | Nitrofen | Nitrofen | 29093000 | 1836-75-5 | C12H7O3NCl2

840. | Nitrogen oxit | Nitrogen oxides | 28112290 | 11104-93-1 | NOx

841. | Nitro glycerin | Nitro glycerin | 29209090 | 55-63-0 | C3H5N3O9

842. | 2-Nitro naphthalen | 2- Nitronaphthalene | 29042090 | 86-57-7 | C10H7O2N

843. | Nitro phenol | Nitro phenol | 29089900 | 100-02-7; 554-84-7; 88-75-5 | C6H5O3N

844. | Nifro propan | Nitro propane | 29042090 | 108-03-2; 79-46-9 | C3H7O2N

845. | Nitro toluen | Nitro toluene | 29042090 | 99-08-1; 88-72-2; 99-99-0 | C7H7O2N

846. | Nitro triflorua | Nitrogen trifluoride | 28129000 | 7783-54-2 | NF3

847. | N-Metyl acetamit | N-Methyl acetamide | 29241900 | 79-16-3 | C3H7NO

848. | N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin | N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline | 36020000 | 479-45-8 | C7H5N5O8

849. | N-metyl anilin | N-Methyl aniline | 29214200 | 100-61-8 | C7H9N

850. | N-Metyl butyl amin | N-Methyl butyl amine | 29211900 | 110-68-9 | C5H13N

851. | Nonan | Nonane | 29011000 | 111-84-2 | C9H18

852. | Nonylphenol | Nonylphenol | 29071300 | 25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3 | C15H24O

853. | Norbornadien (Dicycloheptadien) | 2,5 -Norbornadiene | 29021900 | 121-46-0 | C7H8

854. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentylphthalate | 2917 | 776297-69-9 | C18H26O4

855. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentylphthalate | 2917 | 776297-69-9 | C18H26O4

856. | N-propanol | Propan-1 -ol | 29051200 | 71-23-8 | C3H8O

857. | N-propybenzen | N-Propyl benzene | 29029090 | 103-65-1 | C9H12

858. | N-propyl axetat | Propyl acetate | 29153990 | 109-60-4 | C5H10O2

859. | N-propyl iođua | 1-Iodopropane | 29033990 | 107-08-4 | C3H7I

860. | N-Propyl isoxyanat | N-Propyl isocyanate | 29291090 | 110-78-1 | C4H7ON

861. | O-Aminoazo toluen | O-Aminoazotoluene | 29214900 | 97-56-3 | C14H15N3

862. | O-anisidin | o-Anisidine | 29222900 | 90-04-0 | C7H9ON

863. | O-Clo toluen | O-Clo toluen | 29039900 | 95-49-8 | C7H7Cl

864. | Ocryl aldehit (etyl hexadehyd) | Octanal | 29121900 | 124-13-0 | C8H16O

865. | Octabrom biphenyl | Octabromobiphenyl | 29039900 | 27858-07-7 | C12H2Br8

866. | Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete) | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | 29147000 | 36483-60-0 68928-80-3 | ---

867. | Octaflo cyclobutan | Octafluoro cyclobutane | 29038990 | 115-25-3 | C4F8

868. | Octan | Octane | 29011000 | 111-65-9 | C8H18

869 | Octabromo diphenyl ete | Octabromo diphenyl ether | 29093000 | 32536-52-0 | C12H2Br8O

870. | Oxadiargyl | Oxadiargyl | 29319090 | 39807-15-3 | C15H14Cl2N2O3

871. | Oxydemeton-metyl | S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate | 29309090 | 301-12-2 | C15H15O4PS2

872. | O-diclo benzen | o-Dichloro benzene | 29039100 | 95-50-1 | C6H4Cl2

873. | Oleum | Oleum | 28070000 | 8014-95-7 | H2SO4*nSO3

874. | oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate | 29309090 | 2588-05-8 | C7H17O4PS2

875. | oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate | 29309090 | 2588-06-9 | C7H17O5PS2

876. | oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate | 78-52-4 | 78-52-4 | C8H19O2PS3

877. | oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate | 29309090 | 3309-68-0 | C8H19O2PS3

878. | oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate | 29309090 | 2600-69-3 | C7H17O3PS2

879. | Osmium tetroxit | Osmium tetroxide | 28439000 | 20816-12-0 | OsO4

880. | O-tolidin | O-Tolidine | 29215900 | 119-93-7 | C14H16N2

881. | O-tolidin dihydro clo | O-Tolidine dihydrochloride | 29215900 | 612-82-8 | C14H18N2Cl2

882. | Oxy | Oxygen | 28044000 | 7782-44-7 | O2

883. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O

884. | Oxydisunfoton | Oxydisulfoton | 29309090 | 2597-07-6 | C8H19O3PS3

885. | Oxygen diflorit | Oxygen difloride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O

886. | P-anisidin | p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime) | 29222900 | 104-94-9 | C7H9ON

887. | Paraldehit | Paraldehyde | 29125000 | 123-63-7 | C6H12O3

888. | Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat) | Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate) | 29199000 | 311-45-5 | C10H14NO6P

889. | Paraquat | Paraquate | 29339990 | 1910-42-5 | C12H14Cl2N2

890. | Parathion | Parathion | 29201100 | 56-38-2 | C10H14NO5PS

891. | Parathion-metyl | Parathion-methyl | 29201100 | 298-00-0 | C8H10NO5PS

892. | P-clo toluen | 1-chloro-4-methylbenzene | 29039900 | 106-43-4 | C7H7Cl

893. | Pensulfothion | Pensulfothion | 29309090 | 115-90-2 | C11H17O4PS2

894. | Penta kẽm cromat octahydroxit | Pentazinc chromate octahydroxide | 28415000 | 49663-84-5 | Zn5(OH)8CrO4

895. | Pentaboran | Pentaborane | 28500000 | 19624-22-7 | B5H9

896. | Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete) | Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | 29093000 | 32534-81-9 40088-47-9 | ---

897. | Pentaclo | Pentachloronaphthalene | 29039900 | 1321-64-8 | C10H3Cl5

898. | Pentaclo etan | Pentachloro ethane | 29031990 | 76-01-7 | C2HCl5

899. | Pentaclophenol và muối và este của nó | Pentachlorophenol and its salts and esters | 29081100 | 87-86-5 | C6HCl5O

900. | 1,3-Pentadien | 1,3-Pentadiene | 29012990 | 504-60-9 | C5H8

901. | pentaerythritol tetranitrat | pentaerythritol tetranitrate | 29209090 | 78-11-5 | C5H8N4O12

902. | Pentametyl heptan (isododecan) | Pentametyl heptane (Isododecane) | 29011000 | 31807-55-3 | C12H26

903. | Pentan-2,4-dion | Pentane-2,4-dione | 29141900 | 123-54-6 | C5H8O2

904. | Pentan | Pentane | 29011000 | 109-66-0 | C5H12

905. | Pentanol | 2-Pentanol; 1-Pentanol | 29051900 | 6032-29-7; 71-41-0 | C5H12O

906. | Phosalon | Phosalone | 29309090 | 2310-17-0 | C12H15ClNO4PS2

907. | Procymidon | Procymidone | 29329990 | 32809-16-8 | C13H11Cl2NO2

908. | 1,3-Propan sunton | 1,3-Propane sultone | 29329990 | 1120-71-4 | C3H6O3S

909. | Propaclo | Propachlor | 29241200 | 1918-16-7 | C11H14ClNO

910. | Propanil | Propanil | 29241200 | 709-98-8 | C9H9Cl2NO

911. | Propargit | Propachlor | 29309090 | 2312-35-8 | C19H26O4S

912. | Propisoclo | Propisochlor | 29241900 | 86763-47-5 | C15H22ClNO2

913. | Pyrazophos | Pyrazophos | 29339990 | 13457-18-6 | C14H20N3O5PS

914. | Penten | Pentene | 29012990 | 109-67-1; 646-04-8; 627-20-3 | C5H10

915. | Peraxetic axit | Peracetic acid | 29159090 | 79-21-0 | C2H4O3

916. | Perclo metyl mercaptan | Perchloro methyl mercaptan | 29309090 | 594-42-3 | CCl4S

917. | Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls | Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls | 29350000 | 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 | ---

918. | PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen | 1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)- | 29033990 | 382-21-8 | C4F8

919. | Phenetidin | Phenetidine | 29222900 | 156-43-4 | C8H11ON

920. | Phenol | Phenol | 29071100 | 108-95-2 | C6H6O

921. | Phenol phthalein | Phenolphthalein | 29329990 | 77-09-8 | C20H14O4

922. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloroformate | 29159090 | 1885-14-9 | C7H5ClO2

923. | Phenyl isocyanat | Phenyl isocyanate | 29291090 | 103-71-9 | C7H5ON

924. | Phenyl mercaptan | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | 29309090 | 108-98-5 | C6H6S

925. | Phenyl amin | Phenyl amine | 29214100 | 62-53-3 | C6H7N

926. | Phenyl hydrazin | Phenyl hydrazine | 29280090 | 100-63-0 | C6H15N2

927. | Phenyl photpho diclo | Phenylphosphorus Dichloride | 29319090 | 644-97-3 | C6H5Cl2P

928. | Phenyl photpho thiodiclorit | Phenyl phosphorus thiodichloride | 29319090 | 3497-00-5 | C6H5Cl2SP

929. | Phenyl triclo silan | Phenyl trichloro silane | 29319090 | 98-13-5 | C6H5Cl3Si

930. | Phorat | Phorate | 29309090 | 298-02-2 | C7H17O2PS3

931. | Phosacetim | Phosacetim | 29299090 | 4104-14-7 | C14H13Cl2N2O2PS

932. | Phosalon | Phosalone | 29349990 | 2310-17-0 | C12H15O4NClS2P

933. | Phosphamidon | Phosphamidon | 29241200 | 13171-21-6 | C10H19CINO5P

934. | Photpho (trắng, vàng) | Phosphorus (White, yellow) | 28047000 | 7723-14-0 | P4

935. | Phosphorus triclorit | Phosphorus trichloride | 28121000 | 7719-12-2 | PCl3

936. | Photpho trihydrit (photphin) | Phosphorus trihydride (phosphine) | 28121000 | 7803-51-2 | PH3

937. | Photpho pentaclorua | Phosphorus penta chloride | 28121000 | 10026-13-8 | PCl5

938. | Photpho pentasunfua | Phosphorus pentasulfide | 28139000 | 1314-80-3 | P2S5

939. | Photpho pentoxit | Phosphorus pentoxide | 28091000 | 1314-56-3 | P2O5

940. | Photpho sesquisunfua | Phosphorus sesquisulfide | 28139000 | 1314-85-8 | P4S3

941. | Phthalic anhydrit | Phthalic anhydride | 29173500 | 85-44-9 | C8H4O3

942. | Picolin | α-picoline (2-Methyl pyridine) | 29339990 | 52962-96-6 | C6H7N

943. | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | 29051900 | 464-07-3 | C6H14O

944. | Piperazin | Piperazine | 29335990 | 110-85-0 | C4H10N2

945. | Piperonyl metyl keton | 3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon | 29329200 | 4676-39-5 | C10H10O3

946. | p-Nitro clo benzen | p-Nitro chloro benzene | 29049000 | 100-00-5 | C6H4O2NCl

947. | Piperonal | Piperonal | 29329300 | 120-57-0 | C8H6O3

948. | Polybrominated biphenyls (PBBs) | Polybrominated biphenyls (PBBs) | 38248200 hoặc 27109100 | 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 | ---

949. | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | 38248200 hoặc 27109100 | 61788-33-8 | C18H14-nCln (n=1-14)

950. | Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins | Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD) | --- | -- | ---

951. | Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit) | Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide) | 29309090 | 5836-73-7 | C7H6Cl2N4S

952. | 1,2-Propadien | 1,2-Propadiene | 29012990 | 463-49-0 | C3H4

953. | 2-Propan amin | 2-Propanamine | 29211900 | 75-31-0 | C3H9N

954. | Propan | Propane | 27111200 | 74-98-6 | C3H8

955. | Propane-1,2-diol | Propane-1,2-diol | 29053200 | 57-55-6 | C3H8O2

956. | 2-Propen amit | 2- Propen amit | 29241900 | 79-06-1 | C3H5NO

957. | 1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat | 1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate | 29153990 | 10118-77-6 | C7H9ClO4

958. | 1-Propen | 1-Propene | 27111490 | 115-07-1 | C3H6

959. | Propen nitril | Propionitrile (Propane nitrile) | 29242990 | 107-12-0 | C3H5N

960. | Propenoyl clorua | Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride) | 29161900 | 814-68-6 | C3H3ClO

961. | Propionaldehit | Propionaldehyde | 29121990 | 123-38-6 | C3H6O

962. | Propionic anhydrit | Propionic anhydride | 29159090 | 123-62-6 | C6H10O3

963. | Propionyl clorua | Propionyl chloride | 29159090 | 79-03-8 | C3H5OCl

964. | Propoxur | Propoxure | 29242990 | 114-26-1 | C11H15NO3

965. | Propyl cloformat | Propyl chloroformate | 29159090 | 109-61-5 | C4H7ClO2

966. | Propyl format | Propyl formate | 29151300 | 110-74-7 | C4H8O2

967. | Propyl amin | Propyl amine | 29211900 | 107-10-8 | C3H9N

968. | Propylen oxit | Propylen oxide | 29102000 | 75-56-9 | C3H6O

969. | Propylen tetramer | Propylene tetramer | 29012990 | 6842-15-5 | C12H24

970. | 1,2-Propylen diamin | 1,2-Propylene diamine | 29212900 | 78-90-0 | C3H10N2

971. | Propyltriclo silan | Propyl trichloro silane | 29319090 | 141-57-1 | C3H7Cl3Si

972. | 1 -Propyn | 1-Propyne | 29012990 | 74-99-7 | C3H4

973. | P-Toluidin | P-Toluidin | 29214300 | 106-49-0 | C7H9N

974. | Pyrazoxon | Pyrazoxon | 29331990 | 108-34-9 | C8H15N2O4P

975. | Pyridin | Pyridine | 29333100 | 110-86-1 | C5H5N

976. | Pyrolidin | Pyrrolidine | 29339990 | 123-75-1 | C4H9N

977. | Quinolin | Quinoline | 29334900 | 91-22-5 | C9H7N

978 | Quintozen | pentachloronitrobenzene | 29049000 | 82-68-8 | C6Cl5NO2

979. | Resorcinol | Resorcinol | 29072100 | 108-46-3 | C6H6O2

980. | Rotenon | Rotenone | 29329990 | 83-79-4 | C23H22O6

981. | Rượu Allyl | Allyl alcohol | 29052900 | 107-18-6 | C3H6O

982. | Rượu propargyl | Propargyl alcohol | 29052900 | 107-19-7 | C3H4O

983. | Sắt (III) clorua | Iron(IIl) chloride | 28273920 | 7705-08-0 | FeCl3

984. | Pentacacbonyl sắt | Iron, pentacacbonyl- | 380891 | 13463-40-6 | C5FeO5

985. | scandi | scandium | 28053000 | 7440-20-2 | Sc

986 | Selen (dạng bột) | Selenium (powder) | 28049000 | 7782-49-2 | Se

987. | Selen dioxit | Selenium dioxide | 28112990 | 7746-08-4 | SeO2

988. | Selen disunfua | Selenium disulfide | 28139000 | 7488-56-4 | SeS2

989. | Selen hexaflorua | Selenium hexafluoride | 2812 | 7783-79-1 | SeF6

990. | Selen oxyclorit | Selenium oxychloride | 28129000 | 7791-23-3 | SeCl2O

991. | Silan | Silane | 28500000 | 7803-62-5 | SiH4

992. | Silic | Silicon | 28046100 hoặc 28046900 | 7440-21-3 | Si

993. | Silicon tetraclorua | Silicon tetrachloride | 28121000 | 10026-04-7 | SiCl4

994. | Silicon tetraflorua | Silicon tetrafluoride | 28261900 | 7783-61-1 | SiF4

995. | Silvex | Silvex | 29189900 | 93-72-1 | C9H7O3Cl3

996. | Simazin | Simazine | 29339990 | 122-34-9 | C7H12ClN5

997. | Stronti carbonat | Strontium carbonate | 28369200 | 1633-05-2 | SrCO3

998. | Stronti nitrat | Strontium nitrate | 28342990 | 10042-76-9 | Sr(NO3)2

999. | Stronti peroxit | Strontium peroxide | 28164000 | 1314-18-7 | SrO2

1000. | Strychnin | Strychnine | 29339990 | 57-24-9 | C21H22H2O2

1001. | Strychnin sunphat | Strychnine sulfate | 29399990 | 60-41-3 | C21H22O6N2S

1002. | Sulfotepp | Sulfotepp | 29201900 | 3689-24-5 | C8H20O5P2S2

1003. | Sulphuryl florua | Sulfuryl fluoride | 28261900 | 2699-79-8 | SF2O2

1004. | T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat) | T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) | 29199000 | 107-49-3 | C8H20O7P2

1005. | Tali | Thallium | 81125200 81125900 81125100 | 7440-28-0 | Tl

1006. | Tali nitrat (khan và ngậm nước) | Thallium nitrate | 28342990 | 10102-45-1 | TlNO3

1007. | Tali sunphat | Thallium sulfate | 28332990 | 7446-18-6 | Tl2(SO4)

1008. | Technazen | Technazene | 29049000 | 117-18-0 | C6HCl4NO2

1009. | Thiobencarb | Thiobencarb | 29309090 | 28249-77-6 | C12H16ClNOS

1010. | Thiodicarb | Thiodicarb | 29309090 | 59669-26-0 | C10H18N4O4S3

1011. | Tolylfluanid | Tolylfluanid | 29309090 | 731-27-1 | C10H13Cl2FN2O2S2

1012. | Trichlorfon | Trichlorfon | 29319090 | 52-68-6 | C4H8Cl3O4P

1013. | Tricyclazol | Tricyclazole | 29339990 | 41814-78-2 | C9H7N3S

1014. | Trifluralin | Trifluralin | 29049000 | 1582-09-8 | C13H16F3N3O4

1015. | Telu hexaflorua | Tellurium hexafluoride | 28261900 | 7783-80-4 | TeF6

1016. | Terpen hydrocacbon | Terpene hydrocarbon | 29021900 | 68956-56-9 | C10H16

1017. | Terpinolen | Terpinolene | 29021900 | 586-62-9 | C11H16

1018. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | 291590 | 1663-39-4 | C7H12O2

1019. | Tert-butyl clorua | T ert-butylchloride | 29031990 | 507-20-0 | C4H9Cl

1020. | Tert-butyl isocyanat | Tert-Butyl isocyanate | 29291090 | 1609-86-5 | C5H9NO

1021. | Tert-butyl peroxy isobutyrat | Tert-butyl peroxy isobutyrate | 29159090 | 109-13-7 | C8H16O3

1022. | Tert-butyl peroxyaxetat | Tert-butyl peroxyacetate | 29159090 | 107-71-1 | C6H12O3

1023. | 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen | 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene | 29049000 | 81-15-2 | C12H15N3O6

1024. | Tert-butylperoxy isopropylcarbonat | Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate | 29209090 | 2372-21-6 | C8H16O4

1025. | Tert-butyl peroxy maleat | Tert-butyl peroxy maleate | 29189900 | 1931-62-0 | C8H12O5

1026. | Tert-butylperoxy pivalate | Tert-butylperoxy pivalate | 29189900 | 927-07-1 | C9H18O3

1027. | Tetra etyl thiếc | Tetraethyltin | 29319080 | 597-64-8 | C8H20Sn

1028. | Tetrabrom etan | Tetrabromo ethane | 29033919 | 79-27-6 | C2H2Br4

1029. | 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin | 2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin | 29329990 | 1746-01-6 | C12H4Cl4O2

1030. | 1,1,2,2-Tetraclo etan | 1,1,2,2-Tetrachloro ethane | 29031990 | 79-34-5 | C2H2Cl4

1031. | Tetraclo etylen | Tetrachloro ethene | 29032300 | 127-18-4 | C2Cl4

1032. | Tetraclo phenol | 2,3,4,6-Tetrachloro phenol | 29081900 | 58-90-2 | C6H2Cl4O

1033. | 1,1,1,2-Tetraclo etan | 1,1,1,2-Tetra chloro ethane | 29031990 | 630-20-6 | C2H2Cl4

1034. | Tetraetyl silicat | Tetraethyl silicate | 29209090 | 78-10-4 | C8H20O4Si

1035. | Tetraetyl enpentamin | Tetraethyl enepentamine | 29212900 | 112-57-2 | C8H23N5

1036. | Tetraflo metan | Tetrafluoro methane | 29033990 | 75-73-0 | CF4

1037. | Tetraflo etylen | Tetrafluoro ethylene | 29033990 | 116-14-3 | C2F4

1038. | 1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin | 1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine | 29333990 | 28289-54-5 | C12H15N

1039. | Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet) | Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet) | 29349990 | 533-74-4 | C5H10N2S2

1040. | Tetrahydro furan | Tetrahydro furan | 29321100 | 109-99-9 | C4H8O

1041. | Tetrahydro furfuryl amin | Furfuryl amine, tetrahydro- | 29321900 | 4795-29-3 | C5H11ON

1042. | Tetrahydro phthalic anhydrit | Tetrahydro phthalic anhydride | 29172000 | 85-43-8 | C8H8O3

1043. | Tetrahydro thiophen | Tetrahydro thiophene | 29349990 | 110-01-0 | C4H8S

1044. | Tetrametylen disunphotetramin | Tetramethylene disulphotetramine | 29349990 | 80-12-6 | C4H8N4O4S12

1045. | Tetrametyl silan | Tetramethylsilane | 29319090 | 75-76-3 | C4H12Si

1046. | Tetrametyl amonni hydroxit | Tetramethyiammonium hydroxide | 29239000 | 75-59-2 | C4H13ON

1047. | Tetranatri pyrophotphat | Tetrasodium diphosphate | 28353910 | 7722-88-5 | Na4O7P2

1048. | Tetranitrometan | Tetranitro methane | 29042090 | 509-14-8 | CN4O8

1049. | Tetrapropyl orthotitanat | Tetrapropylorthotitanate | 29051900 | 3087-37-4 | C12H28O4Ti

1050. | Thalidomit | Thalidomide | 29339990 | 50-35-1 | C13H10N2O4

1051. | Thiabendazol | Thiabendazole | 29341000 | 148-79-8 | C10H7N3S

1052. | 4-Thiapentanal | 4-Thiapentanal | 29309090 | 3268-49-3 | C4H8OS

1053. | Thioglycol | Thiomonoglycol | 29309090 | 60-24-2 | C2H6OS

1054. | Thiometon | Thiometon | 29309090 | 640-15-3 | C6H15O2S3P

1055. | Thionazin | Thionazin | 29339990 | 297-97-2 | C8H13N2O3PS

1056. | Thiophen | Thiophene | 29349990 | 110-02-1 | C4H4S

1057. | Thiourea | Thiourea | 29309090 | 62-56-6 | CH4N2S

1058. | Thiourea dioxit | Thiourea dioxide | 29309090 | 1758-73-2 | CH4O2N2S

1059. | Thiram | Thiram | 29303000 | 137-26-8 | C6H12N2S4

1060. | Thori nitrat | Thorium nitrate | 28342990 | 13823-29-5 | TH(NO3)4

1061. | Thorin | Thorine | 29319090 | 132-33-2 | C16H13O11N2S2As

1062. | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | Mercury and mercury compounds | --- | --- | ---

1063. | Thymol | Thymol | 29071900 | 89-83-8 | C10H14O

1064. | Thiếc (IV) clorua | Stannic tetrachloride | 28273990 | 7646-78-8 | SnCl4

1065. | Tirpat | Tirpate | 292910 | 26419-73-8 | C8H14N2O2S2

1066. | Titan | Titanium | 81082000 và 81089000 | 7440-32-6 | Ti

1067. | Titan hydrua | Titanium hydride | 28500000 | 7704-98-5 | TiH2

1068. | Titan tetraclorit | Titanium tetrachloride | 28273990 | 7550-45-0 | TiCl4

1069. | Toluene di-isocyanat | Toluene di-isocyanate | 29291090 | 584-84-9; 91-08-7 | C9H6N2O2

1070. | Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit | Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride | 29172000 | 14166-21-3 | C8H10O3

1071. | 1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T) | 1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane | 29039200 | 50-29-3 | C14H9Cl5

1072. | Tri phenyl hydroxit thiếc | Triphenyl tin hydroxide | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn

1073. | Triallyl amin | Triallyl amine | 29211900 | 102-70-5 | C9H6N

1074. | 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen | 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene | 29215900 | 3058-38-6 | C6H6N6O6

1075. | Tributyl axetat thiếc | Tributylt in acetate | 29312000 | 56-36-0 | C14H30O2Sn

1076. | Tributyl laurat thiếc | Tributyl tin laurate | 29312000 | 3090-36-6 | C24H50O2Sn

1077. | Tributyl amin | Tributyl amine | 29211900 | 102-82-9 | [CH3(CH2)3]3N

1078. | Triclo etylen | Trichloro ethylen | 29032200 | 79-01-6 | CHClCCl2

1079. | 2,4,6-Triclo phenol | 2,4,6-Trichloro phenol | 29081900 | 88-06-2 | C6H3OCl3

1080. | Triclo silan | Trichloro silane | 2853000 | 10025-78-2 | SiHCl3

1081. | Triclo acetyl clorua | Trichloro acetyl chloride | 29159090 | 76-02-8 | C2Cl4O

1082. | Triclo benzen | Triclo benzen | 29039900 | 108-70-3; 120-82-1; 87-61-6 | C6H3C13

1083. | Triclo buten | T richlorobutene | 29032900 | 2431-50-7 | C4H5Cl3

1084. | 1,1,1-Triclo etan | 1,1,1 -Trichloro ethane | 29031920 | 71-55-6 | C2H3Cl3

1085. | Triclo metan | Chloroform | 29031300 | 67-66-3 | CHCl3

1086. | Tricosaflododecanoic axit | Tricosafluoro dodecanoic acid | 29159070 | 307-55-1 | C12HF23O2

1087. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P

1088. | Trietyl enemel amin | Trietyl enemel amin | 29336900 | 51-18-3 | C9H12N6

1089. | Trietyl thiếc sunphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P

1090. | Trietyl photphit | Triethy phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P

1091. | Trietyl amin | Triethylamine | 29211900 | 121-44-8 | C6H15N

1092. | Trietylen tetramin | Triethylene tetramine | 29212900 | 112-24-3 | C6H18N4

1093. | Trietyl thiếc axetat | Triethyl tin acetate | 29319080 | 1907-13-7 | C8H18O2Sn

1094. | Trietyl thiếc sunphat | Triethyl tin sulfate | 29319090 | 57-52-3 | C12H30O4SSn2

1095. | Triflo metan | Trifluoro methane (Fluoroform) | 29033990 | 75-46-7 | CHF3

1096. | Triflo clo etylen | Trifluoro chloro ethylene | 29037700 | 79-38-9 | C2ClF3

1097. | Triiso butylen | Triiso butylene | 29012990 | 7756-94-7 | C12H24

1098. | Triisopropyl borat | Triisopropyl borate | 29209090 | 5419-55-6 | C9H21O3B

1099. | Trimetylamin | Trimethylamine | 29211100 | 75-50-3 | C3H9N

1100. | Trimetylclosilan | Trimethylchlorosilane | 29319090 | 75-77-4 | C3H9ClSi

1101. | Trimetyl acetyl clorua | Trimethylacetyl chloride | 29159090 | 3282-30-2 | C5H9OCl

1102. | Trimetyl borat | Trimethyl borate | 29209090 | 121-43-7 | C3H9O3B

1103. | Trimetyl photphit | Trimethyl phosphite | 29209090 | 121-45-9 | C3H9O3P

1104. | 3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin | 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine | 29213000 | 15901-42-5 | C9H19N

1105. | Trimetyl thiếc axetat | Trimethyl tin acetate | 2931 | 1118-14-5 | C5H12O2Sn

1106. | Trinitro anilin | Trinitroaniline | 29214200 | 26952-42-1 | C6H4N4O6

1107. | 2,4,6-trinitro anisol | 2,4,6-trinitro anisole | 29093000 | 606-35-9 | C7H5N3O7

1108. | Trinitro benzen | Trinitro benzene | 29042090 | 99-35-4 | C6H3N3O6

1109. | Trinitrobenzoic axit | Trinitrobenzoic acid | 29163990 | 129-66-8 | C7H3N3O8

1110. | Trinitrocresol | Trinitrocresol | 29089900 | 602-99-3 | C7H5N3O7

1111. | 2,4,6-Trinitrophenetol | 2,4,6- Trinitrophenetole | 29093000 | 4732-14-3 | C8H7N3O7

1112. | 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit) | 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) | 29089900 | 88-89-1 | C6H3N3O7

1113. | 2,4,6-Trinitrotoluen | 2,4,6-Trinitrotoluene | 29042010 | 118-96-7 | C7H5N3O6

1114. | Tri-o-cresyl photphat | Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) | 29199000 | 78-30-8 | C21H21O4P

1115. | Tripropylamin | Tripropylamine | 29211900 | 102-69-2 | C9H18N

1116. | Tripropylen | Tripropylene | 29012990 | 13987-01-4 | C9H18

1117. | Tris (2,3 dibro propyl) photphat | Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate | 29191000 | 126-72-7 | C9H15Br6PO4

1118. | Tris(2-clo etyl) photphat | Tris(2- chloroethyl)phosphate | 29199000 | 115-96-8 | C6H12Cl3O4P

1119. | Tro kẽm | Zinc ashe | 26201100 hoặc 26201900 | 7440-66-6 | Zn

1120. | Undecan | Undecane | 29011000 | 1120-21-4 | C11H24

1121. | Urea hydro peroxit | Urea hydrogen peroxide | 28470010 | 124-43-6 | CH6O3N2

1122. | Valeraldehit | Pentanaldehyde | 29121990 | 110-62-3 | C5H10O

1123. | Valeryl clo | Valeryl chloride | 29159090 | 638-29-9 | C5H9OCl

1124. | Vanadi pentoxit | Vanadium (V) oxide | 28253000 32064970 | 1314-62-1 | V2O5

1125. | Vanadyl sunphat | Vanadyl sulfate | 28332990 | 27774-13-6 | VO(SO4)

1126. | Vinyl axetylen | Vinyl acetylene | 29012990 | 689-97-4 | C4H4

1127. | Vinyl benzen | Vinyl benzene (Styrene) | 29025000 | 100-42-5 | C8H8

1128. | Vinyl brom | Vinyl bromide | 29033990 | 593-60-2 | C2H3Br

1129. | Vinyl butyrat | Vinyl butyrate | 29156000 | 123-20-6 | C6H10O2

1130. | Vinyl clorit | Vinyl chloride | 29032100 | 75-01-4 | CH12CHCl

1131. | Vinyl etyl ete | Vinyl ethyl ether | 29091900 | 109-92-2 | C4H8O

1132. | Vinyl florit | Vinyl fluoride | 29033990 | 75-02-5 | C2H3F

1133. | Vinyl isobutyl ete | Vinyl isobutyl ether | 29091900 | 109-53-5 | C6H12O

1134. | Vinyl metyl ete | Vinyl methyl ether | 29091900 | 107-25-5 | C3H6O

1135. | Vinyl benzen | Vinyl benzene | 29025000 | 100-42-5 | C8H8

1136. | Vinyliden clorit | Vinylidene chloride | 29032900 | 75-35-4 | C2H2Cl2

1137. | Vinyliden florit | Vinylidene fluoride | 29033990 | 75-38-7 | C2H2F2

1138. | Vinyl pyridin | Vinyl pyridin | 29333990 | 100-69-6; 1121-55-7; 100-43-6 | C2H5C5H4N

1139. | Vinyltoluen | Vinyl toluene | 29029090 | 25013-15-4 | C9H10

1140. | Vinyltriclo silan | Vinyl trichlorosilane | 29319090 | 75-94-5 | C2H3Cl3Si

1141. | Vonfram hexaflorua | Tungsten hexafluoride | 28261900 | 7783-82-6 | WF6

1142. | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) | 29329990 | 81-81-2 | C19H16O4

1143. | Xeri | Cerium | 28053000 | 7440-45-1 | Ce

1144. | Xianamit | Cyanamide | 28530000 | 420-04-2 | CH2N2

1145. | Xyanopropan-2-ol | 2-Cyanopropan-2-ol | 29269000 | 75-86-5 | C4H7NO

1146. | Xyanuric clorua | Cyanuric chloride | 29336900 | 108-77-0 | C3N3Cl3

1147. | Xyclohexanamin | Cyclohexylamine | 29213000 | 108-91-8 | C6H13N

1148. | Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit | Hexahydro phthalic anhydride | 29172000 | 85-42-7 | C8H10O3

1149. | Xyhexatin plictran | Cyhexatine | 29319090 | 13121-70-5 | C18H34OSn

1150. | Xylen | Xylen | 29024300 | 106-42-3; 108-38-3; 95-47-6 | C8H10

1151. | 2,4-Xylidin | 2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine; | 29214900 | 95-68-1; 87-62-7 | C8H11N

1152. | Ytri | Ytrium | 28053000 | 7440-65-5 | Y

1153. | Zircon tetraclorua | Zirconium(IV) chloride | 28273990 | 10026-11-6 | ZrCl4

1154. | Zirconi | Zirconium | 81092000 hoặc 81099000 | 7440-67-7 | Zr

1155. | Zirconi hydrit | Zirconium(II) hydride | 28500020 | 7704-99-6 | ZrH2

1156. | Ziriconi nitrat | Zirconium nitrate | 28342990 | 13746-89-9 | Zr(NO3)4

(1): Mã HS để tham khảo.

PHỤ LỤC VI

CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Mẫu số 01 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu số 02 | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp

Mẫu số 03 | Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)

Mẫu số 04 | Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Mẫu số 05 | Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Mẫu số 06 | Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Mẫu số 01

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1)SỞ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: /GCN-…(2) | ……….(1), ngày …. tháng …… năm …….

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1)

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………….. (3);

Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4),

Theo đề nghị của ………………………………..(5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)

1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….

2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do ....(6)….. cấp ngày ... tháng ... năm ………………

Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:

STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/thành phần | Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)

Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học

Điều 2……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:- Như Điều 2; - Sở Công Thương (7); - Lưu: VT, ………….. | GIÁM ĐỐC(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.

(7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.

Mẫu số 02

BỘ CÔNG THƯƠNGCƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: /GP-…(2) | ………., ngày tháng năm 20 …….

GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)

Tiền chất công nghiệp

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;

Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………… (3);

Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4);

Theo đề nghị của ……………………………… (5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:

1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).

2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….

3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………

4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….

5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………

Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.

Nơi nhận:- Như Điều 2*; - Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an; - Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính; - Chi cục Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, …….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư

(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần

*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.

Mẫu số 03

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….). 5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất). 7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP ………….(1) HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP Số: /GP-BCT Ngày tháng năm

BỘ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ………./GP-BCT Hà Nội, ngày tháng năm GIẤY PHÉP………..(1) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ …………………..(3); Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4); Theo đề nghị của …………………………………………(5) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4); 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………; 2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: …………. 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: …………….. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm.... 5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ……………………….. | BỘ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Số: ………./GP-BCT | Hà Nội, ngày tháng năm | Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau: STT Tên thương mại Loại hóa chất Quy mô sản xuất/kinh doanh Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học 1 --- --- --- --- 2 --- --- --- --- n --- --- --- --- Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây: - Luật hóa chất, - Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; - Các quy định khác có liên quan. Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7) Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu) | STT | Tên thương mại | Loại hóa chất | Quy mô sản xuất/kinh doanh | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | 1 | --- | --- | --- | --- | 2 | --- | --- | --- | --- | n | --- | --- | --- | --- | Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) | BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu)

BỘ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: ………./GP-BCT | Hà Nội, ngày tháng năm

STT | Tên thương mại | Loại hóa chất | Quy mô sản xuất/kinh doanh

Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học

1 | --- | --- | --- | ---

2 | --- | --- | --- | ---

n | --- | --- | --- | ---

Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) | BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

- (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;

- (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;

- (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;

- (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;

- (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;

- (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

- (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

- (8): Tên các tổ chức liên quan.

Mẫu số 04

(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số:…………… | ……….(1), ngày …. tháng …… năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(2) thuộc…………………………..(3)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ …………………………………….(4);

Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3);

Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của…………………(3);

Theo đề nghị của ………………………………… (5);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6);

Điều 2 ………………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:

1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

2. ……………………………………………………………………………………………………

n. ……………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.

Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định.

Điều 5 …….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 6; - …….. - Lưu:.... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính

(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất

(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất

(4) Văn bản có liên quan

(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch

(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất

(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch

(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.

Mẫu số 05

Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

3. Địa chỉ trụ sở chính:

4. Điện thoại | Fax

5. Loại hình hoạt động: | Sản xuất □; | Kinh doanh □; | Sử dụng □;

6. Địa chỉ hoạt động: | Sản xuất □; | Kinh doanh □; | Sử dụng □;

7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu

STT | Tên thương mại | Trạng thái vật lý | Thông tin hóa chất/tên thành phần | Mã số HS | Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít) | Xếp loại nguy hiểm | Mục đích nhập khẩu | Xuất xứ

Tên Hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng

1

2

n

9. Số hóa đơn (invoice): | Ngày ký hóa đơn:

10. Công ty xuất khẩu: | Quốc gia:

11. Tệp invoice đính kèm:

12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:

13. Thông tin khác - Họ tên người đại diện | Chức vụ

- Họ tên người phụ trách khai báo | Số điện thoại liên hệ:

Mẫu số 06

Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:

3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:

4. Địa chỉ:

5. Điện thoại | Fax

6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:

7. Thông tin hóa chất nhập khẩu

STT | Tên thương mại | Mã số HS | Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít) | Xuất xứ

1

2

n

8. Số hóa đơn (invoice): | Ngày ký hóa đơn:

9. Công ty xuất khẩu: | Quốc gia:

Lược đồ văn bản

  • 26/2011/NĐ-CP Nghị định số 26/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
  • 108/2008/NĐ-CP Nghị định số 108/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
Văn bản đang xem

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

Cơ quan ban hành:
Bộ Công Thương
Số hiệu:
113/2017/NĐ-CP
Loại văn bản:
Nghị định
Ngày ban hành:
09/10/2017
Người ký:
Đỗ Thắng Hải
Ngày hiệu lực:
09/10/2017
Ngày hết hiệu lực:
17/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10
  • 06/2007/QH12 Luật Hóa chất số 06/2007/QH12
  • 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
  • 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
  • 06/2007/QH12 Luật Hóa chất số 06/2007/QH12

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản