Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 113/2017/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công Thương |
| Người ký | Đỗ Thắng Hải — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 09/10/2017 |
| Ngày hiệu lực | 09/10/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 17/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: 113/2017/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:
1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.
2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.
6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.
7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.
8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.
9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.
10. Huấn luyện an toàn hóa chất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn...
2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.
3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.
4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).
5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:
a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;
b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.
Chương II
SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa
1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.
2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.
3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.
4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.
5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.
6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.
7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.
8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.
9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ.
2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
3. Yêu cầu về bao bì
a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.
Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất
1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.
2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.
3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất
1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.
4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.
Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;
b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;
c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;
d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;
đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;
e) Nguy hại môi trường cấp 1.
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất
a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;
b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;
d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;
đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.
2. Điều kiện kinh doanh
a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;
b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;
đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;
e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;
g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;
h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.
3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.
e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;
g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;
h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;
d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;
g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;
h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;
i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.
6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;
b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP
Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất
Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:
a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
2. Điều kiện kinh doanh
Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:
a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp;
b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;
c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;
d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.
3. Trình tự, thủ tục cấp phép
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất
a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;
b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.
5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép
a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.
6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép
a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép
a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;
b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.
8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.
Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;
b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.
2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;
b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.
3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.
Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;
b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;
c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;
d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.
2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;
c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;
c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép
a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép
a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;
b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Thực hiện chế độ bá quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;
b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.
Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.
2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:
a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.
Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC
Điều 18. Hóa chất cấm
1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.
2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.
Điều 19. Hóa chất độc
1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất.
2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất
Chương III
KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.
3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.
4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.
5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.
6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;
c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;
d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;
đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;
e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;
g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;
b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;
c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;
d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;
đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;
e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;
b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;
d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.
9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;
d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.
10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh
Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp
a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động;
b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.
3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân
a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;
b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;
c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.
4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh
Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.
2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn
a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi;
b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;
c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.
Chương IV
PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:
TT | Phân loại | Phân cấp
I | Nguy hại vật chất
1 | Chất nổ | Chất nổ không bền | Cấp 1.1 | Cấp 1.2 | Cấp 1.3 | Cấp 1.4 | Cấp 1.5 | Cấp 1.6
2 | Khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Khí tự cháy | Cấp A | Cấp B
3 | Sol khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
4 | Khí oxy hóa | Cấp 1
5 | Khí chịu áp suất | Khí nén | Khí hóa lỏng | Khí hóa lỏng đông lạnh | Khí hòa tan
6 | Chất lỏng dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4
7 | Chất rắn dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2
8 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G
9 | Chất lỏng tự cháy | Cấp 1
10 | Chất rắn tự cháy | Cấp 1
11 | Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt | Cấp 1 | Cấp 2
12 | Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
13 | Chất lỏng oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
14 | Chất rắn oxy hóa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
15 | Peroxyt hữu cơ | Kiểu A | Kiểu B | Kiểu C&D | Kiểu E&F | Kiểu G
16 | Ăn mòn kim loại | Cấp 1
II | Nguy hại sức khỏe
17 | Độc cấp tính | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5
18 | Ăn mòn/kích ứng da | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 1C | Cấp 2 | Cấp 3
19 | Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt | Cấp 1 | Cấp 2/2A | Cấp 2B
20 | Tác nhân nhạy hô hấp | Cấp 1
21 | Tác nhân nhạy da | Cấp 1
22 | Đột biến tế bào mầm | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2
23 | Tác nhân gây ung thư | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2
24a | Độc tính sinh sản | Cấp 1A | Cấp 1B | Cấp 2
24b | Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ
25 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
26 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại | Cấp 1 | cấp 2
27 | Nguy hại hô hấp | Cấp 1 | Cấp 2
III | Nguy hại môi trường
28a | Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3
28b | Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:
TT | Phân loại hóa chất | Hàm lượng
1 | Độc cấp tính | ≥ 1,0%
2 | Ăn mòn/Kích ứng da | ≥ 1,0%
3 | Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt | ≥ 1,0%
4 | Tác nhân nhạy da/hô hấp | ≥ 0,1%
5 | Đột biến tế bào mầm (cấp 1) | ≥ 0,1%
6 | Đột biến tế bào mầm (cấp 2) | ≥ 1,0%
7 | Tác nhân gây ung thư | ≥ 0,1%
8 | Độc tính sinh sản | ≥ 0,1%
9 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn | ≥ 1,0%
10 | Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại | ≥ 1,0%
11 | Nguy hại hô hấp (cấp 1) | ≥ 1,0%
12 | Nguy hại hô hấp (cấp 2) | ≥ 1,0%
13 | Nguy hại đối với môi trường thủy sinh | ≥ 1,0%
2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Chương V
KHAI BÁO HÓA CHẤT
Điều 25. Hóa chất phải khai báo
1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.
Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất
Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia
a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;
b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.
3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu
a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;
b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;
c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;
d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.
4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử
a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;
b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.
5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống
Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.
7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.
8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.
Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo
1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.
2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.
3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
Điều 29. Thông tin bảo mật
1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:
a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;
b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.
2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:
a) Tên thương mại của hóa chất;
b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;
c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này;
d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;
đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;
e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.
Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.
2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
Chương VI
HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.
2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.
3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.
4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nhóm 1, bao gồm:
a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;
b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất.
2. Nhóm 2, bao gồm:
a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở;
b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc.
3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất.
2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1
a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.
3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:
a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;
c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;
d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:
a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;
b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;
c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;
d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất
Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất.
6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất:
a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất.
2. Quy định về kiểm tra
a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;
b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;
c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.
3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.
4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm:
a) Nội dung huấn luyện;
b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;
c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;
d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất;
đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.
2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Chế độ báo cáo
1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân
a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;
b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:
a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;
b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;
c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;
d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;
đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;
e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.
3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước
a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;
b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;
c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.
Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:
a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;
b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;
c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;
d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;
đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;
e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.
2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.
3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;
b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;
c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều 38. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.
2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.
2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:- Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b).KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã số HS(1) | Mã số CAS | Công thức hóa học
1. | Axetonitril (Metyl xyanua) | Acetonitrile Methyl cyanua) | 29269000 | 75-05-8 | C2H3N
2. | Adiponitril | Adiponitrile | 29269000 | 111-69-3 | C6H8N2
3. | Allyl axetat | Allyl acetate | 29153990 | 591-87-7 | C5H8O2
4. | Allyl bromua | Allyl bromide | 29033990 | 106-95-6 | C3H5Br
5. | Allyl chlorit | Allyl chloride | 29032900 | 107-05-1 | C3H5Cl
6. | Allyl clo fomat | Allyl chloro formate | 29159090 | 2937-50-0 | C4H5O2Cl
7. | Allyl etyl ete | Allyl ethyl ether | 29091900 | 557-31-3 | C5H10O
8. | Allyl glycidyl ete | Allyl glycidyl ether | 29109000 | 106-92-3 | C6H10O2
9. | Allyl isothioxynat | Allyl isothio cyanate | 29309090 | 57-06-7 | C4H5NS
10. | Allyl triclo silan | Allyl trichloro silane | 29319090 | 107-37-9 | C3H5Cl3Si
11. | Alpha-hexaclo xyclohexan | Alpha-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-84-6 | C6H6Cl6
12. | Alpha-metyl benzyl alcohol | Alpha-Methyl benzyl alcohol | 29062900 | 13323-81-4 | C8H10O
13. | Alpha-Metyl valeraldehit | Alpha-methyl valeraldehyde | 29121990 | 123-15-9 | C6H12O
14. | Alpha-naphtyl thiourea | Alpha-naphthyl thiourea | 29309090 | 86-88-4 | C11H10N2S
15. | Alpha-Pinen | Alpha-pinene | 29021900 | 80-56-8 | C10H16
16. | Amiăng trắng | Asbestos chrysotile | 25249000 | 12001-29-5 | Mg3(Si2O5)(OH)4
17. | Aminocarb | Aminocarb | 29242990 | 2032-59-9 | C11H16O2N2
18. | 2-Amino-4-clo phenol | 2-Amino-4-chlorophenol | 29222900 | 95-85-2 | C6H6ONCl
19. | 1-Amino-3-metyl benzen | 1-Amino-3-methylbenzene | 29214300 | 108-44-1 | C7H9N
20. | 1-Amino-4-metyl benzen | 1-Amino-4-methylbenzene | 29214300 | 106-49-0 | C7H9N
21. | 2-Amino pyridin | 2-Amino pyridine | 29333100 | 504-29-0 | C5H6N2
22. | 3-Amino pyridin | 3-Amino pyridine | 29333100 | 462-08-8 | C5H6N2
23. | 4-Amino pyridin | 4-Amino pyridine | 29333100 | 504-24-5 | C5H6N2
24. | Amon hydrodiflorua | Ammonium hydrogen difluoride | 28261900 | 1341-49-7 | NH4HF2
25. | Amon sunfua | Ammonium sulfide | 28309090 | 12135-76-1 | (NH4)2S
26. | Amoni perclorat | Amfmonium perchlorate | 28299090 | 7790-98-9 | NH4ClO4
27. | Amoni persunphat | Ammonium persulfate | 28334000 | 7727-54-0 | H8N2O8S2
28. | Amyl axetat | Amyl acetate | 29153990 | 628-63-7 | C7H14O2
29. | Amyl butyrat | Amyl butyrate | 29156000 | 106-27-4 | C9H18O2
30. | Amyl format | Amyl formate | 29151300 | 638-49-3 | C7H5CI3
31. | Amyl mercaptan | Amyl mercaptan | 29309090 | 110-66-7 | C5H12S
32. | Amyl nitrit | Amyl nitrite | 29209090 | 110-46-3 | C5H11O2N
33. | Amyl triclo silan | Amyl trichloro silane | 29319090 | 107-72-2 | C5H11Cl3Si
34. | Anilin hydroclorit | Aniline hydrocloride | 29214100 | 142-04-1 | C6H8NCl
35. | Anisol (methoxy benzen) | Anisole (methoxybenzene) | 29093000 | 100-66-3 | C7H8O
36. | Anthracen-9,10- dion | Anthracene-9,10-dione | 29146100 | 84-65-1 | C14H8O2
37. | Antimonony clorua | Antimony trichloride | 28273990 | 10025-91-9 | SbCl3
38. | Argon | Argon | 28042100 | 7440-37-1 | Ar
39. | Axetaldehit | Acetadehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O
40. | Axetaldehit oxim | Acetaldehyde oxime | 29280090 | 107-29-9 | C2H5ON
41. | Axit 2-axetyloxy benzoic | 2-Acetyloxy benzoic acid | 29182200 | 50-78-2 | C9H8O4
42. | Axit 2-clo propionic | 2-Chloropropionic acid | 29155000 | 598-78-7 | C3H5O2Cl
43. | Axit acrylic | Acrylic acid | 29161100 | 79-10-7 | C3H4O2
44. | Axit bo triflo axetic | Boron trifluoride acetic acid | 29420000 | 7578-36-1 | C2H4O2F3B
45. | Axit brom axetic | Bromoacetic acid | 29159090 | 79-08-3 | C2H3O2Br
46. | Axit butyric | Butyric acid | 29156000 | 107-92-6 | C4H8O2
47. | Axit clo axetic | Chloroacetic acid | 29154000 | 79-11-8 | C2H3O2Cl
48. | Axit cloric | Chloric acid | 28111990 | 7790-93-4 | HClO3
49. | Axit cresylic | Cresylic acid | 29071200 | 1319-77-3 | C7H8O
50. | Axit crotonic | Crotonic acid | 29161900 | 107-93-7 | C4H6O2
51. | Axit diclo axetic | Dichloroacetic acid | 29154000 | 79-43-6 | C2H2O2Cl2
52. | Axit diclo isoxyanuric | Dichloro isocyanuric acid | 29336900 | 2782-57-2 | C3HO3N3Cl2
53. | Axit diflo photphoric | Difluoro phosphoric acid | 28092099 | 13779-41-4 | HPO2F2
54. | Axit flo silicic | Hexafluoro silicic acid | 28111990 | 16961-83-4 | H2SiF6
55. | Axit flo sunphonic | Fluorosulfonic acid | 28111990 | 7789-21-1 | HSO3F
56. | Axit floroboric | Fluoroboric acid | 28111990 | 16872-11-0 | HBF4
57. | Axit indolacetic | Indolacetic Acid | 29183000 | 87-51-4 | C10H8NO2
58. | Axit isobutyric | Isobutyric acid | 29156000 | 79-31-2 | C4H8O2
59. | Axit metacrylic | Methacrylic acid | 29161300 | 79-41-4 | C4H6O2
60. | Axit nitrobenzen sunphonic | 2-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 127-68-4 | C6H5O5NS
61. | Axit nitrosyl sunphuric | Nitrosyl sulfuric acid | 28111990 | 7782-78-7 | NOHSO4
62. | Axit percloric | Perchloric acid | 28111990 | 7601-90-3 | HClO4
63. | Axit phenol sunphonic | Phenolsulfonic acid | 29089900 | 1333-39-7 | C6H6O4S
64. | Axit photphoric | Phosphoric acid | 280920 | 7664-38-2 | H3PO4
65. | Axit propionic | Propanoic acid | 29155000 | 79-09-4 | C3H6O2
66. | Axit selenic | Selenic acid | 28111990 | 7783-06-6 | H2SeO4
67. | Axit selenơ | Selenious acid | 28111990 | 7783-00-8 | H2SeO3
68. | Axit thioglycolic | Thioglycolic acid | 29309090 | 68-11-1 | C2H4O2S
69. | Axit triclo axetic | Trichloroacetic acid | 29154000 | 76-03-9 | C2HO2Cl3
70. | Axit triclo isoxyanuric | Trichloro isocyanuric acid | 29336900 | 87-90-1 | C3O3N3Cl3
71. | Axit triflo axetic | Trifluoroacetic acid | 29159090 | 76-05-1 | C2HO2F3
72. | Bạc nitrat | Silver nitrate | 28432100 | 7761-88-8 | AgNO3
73. | Bari | Barium | 28051900 | 7440-39-3 | Ba
74. | Bari bromic | Barium bromate | 28299090 | 13967-90-3 | Ba(BrO3)2
75. | Bari clorat | Barium chlorate | 28291900 | 13477-00-4 | Ba(ClO3)2
76. | Bari hypoclorit | Barium hypochlorite | 28289090 | 13477-10-6 | Ba(ClHO)2
77. | Bari nitrat | Bari nitrate | 28342990 | 10022-31-8 | Ba(NO3)2
78. | Bari oxit | Barium oxide | 28164000 | 1304-28-5 | BaO
79. | Bari perclorat | Barium perchlorate | 28299090 | 13465-95-7 | Ba(ClO4)2
80. | Bari peroxit | Barium peroxide | 28164000 | 1304-29-6 | BaO2
81. | Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen) | Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene) | 29029090 | 56-55-3 | C18H12
82. | 1,4-Benzen diamin dihydroclorit | 1,4-Benzene diamine dihydrochloride | 29215900 | 624-18-0 | C6H10N2Cl2
83. | Benzen sunphonyl clorua | Benzene sulfonyl chloride | 29049000 | 98-09-9 | C6H5O2ClS
84. | 1,2-Benzo quinon | 1,2-Benzo quinone | 29146900 | 583-63-1 | C6H4O2
85. | 1,4-Benzo quinon | 1,4-benz oquinone | 29146900 | 106-51-4 | C6H4O2
86. | Benzo triflorua | Benzo trifluoride (Trifluorotoluene) | 29039900 | 98-08-8 | C7H5F3
87. | Benzoyl clorua | Benzoyl chloride | 29163200 | 98-88-4 | C7H5OCl
88. | Benzoyl peroxit | Benzoyl peroxide | 29163200 | 94-36-0 | C14H10O4
89. | Benzyl dimetyl amin | Dimethyl benzyl amine | 29214900 | 103-83-3 | C9H13N
90. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 28342990 | 13597-99-4 | Be(NO3)2
91. | Beta-hexaclo xyclohexan | Beta-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-85-7 | C6H6Cl6
92. | (1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol | (1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol | 29339990 | 55179-31-2 | C20H23N3O2
93. | 1,1’-Biphenyl, hexabrom- | 1,1’-Biphenyl, hexabromo- | 29039900 | 36355-01-8 | C12H4Br6
94. | Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy | Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy | 29319090 | 13356-08-6 | C60H78OSn2
95. | Bo tribromua | Boron tribromide | 28129000 | 10294-33-4 | BBr3
96. | Bo triflo dietyl etherat | Boron trifluoride diethyl etherate | 29420000 | 109-63-7 | C4H10OF3B
97. | Bo trifluorua | Boron trifluoride | 28129000 | 7637-07-2 | BF3
98. | Bột nhôm | Aluminium powder | 76031000 hoặc 76032000 | 7429-90-5 | Al
99. | 1-Brom butan | 1-Bromo butane | 29033990 | 109-65-9 | C4H9Br
100. | 2-Brom butan | 2-Bromo butane | 29033990 | 78-76-2 | C4H9Br
101. | Brom clorua | Bromine monochloride | 28129000 | 13863-41-7 | BrCl
102. | 4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril | 4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile | 29339990 | 122453-73-0 | C15H11BrClF3N2O
103. | 1-Bromo-2-ethoxy-etan | Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- | 29091900 | 592-55-2 | C4H9OBr
104. | Bromoform | Bromoform | 29033990 | 75-25-2 | CHBr3
105. | 1-Bromo-3-metyl butan | 1 -Bromo-3 - methyl butane | 29033990 | 107-82-4 | C5H11Br
106. | 1-Bromo-2-metyl propan | 1-Bromo-2- methylpropane | 29033990 | 78-77-3 | C4H9Br
107. | 2-Bromo-2-metyl propan | 2-Bromo-2- methylpropane | 29033990 | 507-19-7 | C4H9Br
108. | 2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol | 2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol | 29055900 | 52-51-7 | C3H6O4NBr
109. | 1-Brom propan | 1-Propyl bromide | 29033990 | 106-94-5 | C3H7Br
110. | 3-Brom propyn | 3-Bromopropyne (Propargyl bromide) | 29033990 | 106-96-7 | C3H3Br
111. | 2-Brom-pentan | 2-Bromopentane | 29033990 | 107-81-3 | C5H11Br
112. | Brom benzen | Bromobenzene | 29039900 | 108-86-1 | C6H5Br
113. | Butan, 2-iot- | Butane, 2-iodo- | 29033990 | 513-48-4 | C4H9I
114. | 2,3-Butan dion (Diacetyl) | 2,3-Butanedione (Diacetyl) | 29141900 | 431-03-8 | C4H6O2
115. | Butyl acrylat | Butyl acrylate | 29161200 | 141-32-2 | C7H12O2
116. | Butyl mercaptan (Butanethiol) | Butyl mercaptan (Butanethiol) | 29309090 | 109-79-5 | C4H10S
117. | Butyl metyl ete | Butyl methyl ether | 29091900 | 628-28-4 | C5H12O
118. | Butyl nitrit | Butyl nitrite | 29209090 | 544-16-1 | C4H9O2N
119. | Butyl propionat | Butyl propionate | 29155000 | 590-01-2 | C7H14O2
120. | Butyl vinyl ete | Tert-Butyl vinyl ether | 29091900 | 926-02-3 | C6H12O
121. | Butyl benzen | Butyl benzene | 29029020 | 104-51-8 | C10H14
122. | 1,2-Butylen oxit | 1,2-Butylene oxide | 29109000 | 106-88-7 | C4H8O
123. | Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen) | Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene) | 29029090 | 98-51-1 | C11H16
124. | 1,4-Butyn diol | 1,4-Butynediol | 29053900 | 110-65-6 | C4H6O2
125. | Butyraldehit | Butyraldehyde | 29121910 | 123-72-8 | C4H8O
126. | Butyric anhydrit | Butyric anhydride | 29159090 | 106-31-0 | C8H14O3
127. | Butyronitril | Butyronitrile | 29269000 | 109-74-0 | C4H7N
128. | Butyryl clorua | Butyryl chloride | 29159090 | 141-75-3 | C4H7OCl
129. | Cacbon tetrabromit | Tetrabromomethane | 29033990 | 558-13-4 | CBr4
130. | Cacbonyl florua | Carbonyl fluoride | 28129000 | 353-50-4 | COF2
131. | Cadimi selenua | Cadmium selenide | 28429090 | 1306-24-7 | CdSe
132. | Cadmi tellurua | Cadmium telluride | 28530000 | 1306-25-8 | CdTe
133 | Canxi | Calcium | 28051200 | 7440-70-2 | Ca
134. | Canxi cacbua | Calcium carbide | 28491000 | 75-20-7 | CaC2
135. | Canxi clorat | Calcium chlorate | 28291900 | 10037-74-3 | Ca(ClO3)2
136. | Canxi hypoclorua | Calcium hypochlorite | 28281000 | 7778-54-3 | Ca(ClO)2
137. | Canxi nitrat | Calcium nitrate | 28342990 | 10124-37-5 | Ca(NO3)2
138. | Canxi perclorat | Calcium perchlorate | 28299090 | 13477-36-6 | Ca(ClO4)2
139. | Canxi peroxit | Calcium peroxide | 28259000 | 1305-79-9 | CaO2
140. | Canxi resinat | Calcium resinate | 29319090 | 9007-13-0 | C40H58O4Ca
141. | Canxi silicua | Calcium silicide | 28500000 | 12013-56-8 | CaSi2
142. | Carbon tetraclorit | Carbon tetrachloride | 29031400 | 56-23-5 | CCl4
143. | Ceri nitrat | Caesium nitrate | 28342990 | 7789-18-6 | CS(NO3)2
144. | Ceri sắt | Ferrocerium | 28461000 | 69523-06-4 | ---
145. | Chrysen (1,2-benzophenanthren) | Chrysen (1,2-benzophenanthrene) | 29029090 | 218-01-9 | C18H12
146. | Clo axeton | Chloroacetone | 29147000 | 78-95-5 | C3H5OCl
147. | Clo axetonitril | Chloroacetonitrile | 29269000 | 107-14-2 | C2H2NCl
148. | Clo axetophenon | Phenacyl chloride | 29147000 | 532-27-4 | C8H7OCl
149. | Cloaxetyl clorua | Chloroacetyl chloride | 29159090 | 79-04-9 | C2H2OCl2
150. | 2-Clo anilin | 2-Chloroaniline | 29214200 | 95-51-2 | C6H6NCl
151. | 3-Clo anilin | 3-Chloroaniline | 29214200 | 108-42-9 | C6H6NCl
152. | 4-Clo anilin | 4-Chloroaniline | 29214200 | 106-47-8 | C6H6NCl
153. | Clo benzo triflorua | Chlorobenzotri fluoride | 29039900 | 88-16-4 | C7H4F3Cl
154. | 1-Clo-2-clometyl- benzen | 1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene | 29039900 | 611-19-8 | C7H6Cl2
155. | 1-Clo-3-clometyl-benzen | 1-Chloro-3- chloromethyl- benzene | 29039900 | 620-20-2 | C7H6Cl2
156. | 1-Clo-4-clometyl-benzen | 1-Chloro-4- chloromethyl- benzene | 29039900 | 104-83-6 | C7H6Cl2
157. | 6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on | 6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone) | 29309090 | 2310-17-0 | C12H15CINO4PS2
158. | Clo diflo brom metan | Bromochlorodifluor omethane | 29037600 | 353-59-3 | CF2ClBr
159. | Clo diflo metan (R-22) | Chlorodifluoromethane (R-22) | 29037100 | 75-45-6 | CHF2Cl
160. | Atrazin | Atrazine | 29339990 | 1912-24-9 | C8H14ClN5
161. | 2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit | 2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide | 29242990 | 34256-82-1 | C14H20ClNO2
162. | 2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit | 2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide | 29241200 | 1918-16-7 | C11H14ClNO
163. | Clo metyl etyl ete | Chloromethyl ethyl ether | 29091900 | 3188-13-4 | C3H7OCl
164. | 1-Clo-2-metyl benzen | 1-chloro-2-methyl benzene | 29039900 | 95-49-8 | C7H7Cl
165. | 1-Clo-3-metyl benzen | 1-chloro-3 -methyl benzene | 29039990 | 108-41-8 | C7H7Cl
166. | 1-Clo-4-metyl benzen | 1-chloro-4-methyl benzene | 29039900 | 106-43-4 | C7H7Cl
167. | 2-Clo-3-metyl phenol | 2-Chloro-3-methyl phenol | 29081900 | 608-26-4 | C7H7OCl
168. | 4-Clo-3-metyl phenol | 4-Chloro-3-methyl phenol | 29081900 | 59-50-7 | C7H7OCl
169. | Clo nitroanilin | Chloronitro aniline | 29214200 | 121-87-9 | C6H5O2N2Cl
170. | 1-Clo-2-nitrobenzen | 1-Chloro-2-nitrobenzene | 29049000 | 88-73-3 | C6H4O2NCl
171. | 1-Clo-3-nitrobenzen | 1-Chloro-3-nitrobenzene | 29049000 | 121-73-3 | C6H4O2NCl
172. | 1-Clo propan | n-Propyl chloride | 29031990 | 540-54-5 | C3H7Cl
173. | 3-Clo propanol-1 | 3-Chloropropan-1-ol | 29055900 | 19210-21-0 | C3H7OCl
174. | 1-Clo phenol | 1-Chlorophenol | 29081900 | 106-48-9 | C6H5OCl
175. | 2-Clo phenol | 2-Chlorophenol | 29081900 | 95-57-8 | C6H5OCl
176. | 3-Clo phenol | 3-Chlorophenol | 29081900 | 108-43-0 | C6H5OCl
177. | Clo silan | Chlorosilane | 29319090 | 13465-78-6 | ClH3Si
178. | 3-Clo toluidin | 3-chloro-p-toluidine | 29214300 | 95-74-9 | C7H8NCl
179. | 4-Clo toluidin | 4-Chloro-o-toluidine | 29214300 | 95-69-2 | C7H8NCl
180. | 5-Clo toluidin | 5-Chloro-o-toluidine | 29214300 | 95-79-4 | C7H8NCl
181. | 1-Clo-2,2,2-trifloetan | 1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl
182. | Clo triflorua | Chlorine trifluoride | 28121000 | 7790-91-2 | ClF3
183. | Clopyralit | Clopyralid | 29333990 | 1702-17-6 | C6H3O2NCl2
184. | (RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit | (RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide | 29309090 | 87674-68-8 | C12H18ClNO2S
185. | Cloanilin | Chlorobenzene | 29039100 | 108-90-7 | C6H5Cl
186. | Clorpyrifos | Chlorpyrifos | 29333990 | 2921-88-2 | C9H11O3NCl3SP
187. | Coban(II) naphthenat | Cobalt(II) naphthenate | 29319090 | 61789-51-3 | Co(C11H7O2)2
188. | Cumen | Cumene | 29027000 | 98-82-8 | C9H12
189. | Cyanazin | Cyanazine | 29336900 | 21725-46-2 | C9H13N6Cl
190. | Decahydro naphathalen | Decahydronaphthale ne | 29021900 | 91-17-8 | C10H18
191. | Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat) | Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate) | 29309090 | 126-75-0 | C8H19O3S2P
192. | Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat) | Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate) | 29309090 | 919-86-8 | C6H15O3S2P
193. | Di butyl oxit thiếc | Dibultyltin oxide | 29319090 | 818-08-6 | C8H18OSn
194. | Diallyl ete | Diallylether | 29091900 | 557-40-4 | C6H10O
195. | Diallylamin | Diallylamine | 29211900 | 124-02-7 | C6H11N
196. | 1,2-Diamino benzen | 1,2-Diamino benzene | 29215900 | 95-54-5 | C6H8N2
197. | 1,3-Diamino benzen | 1,3-Diamino benzene | 29215900 | 108-45-2 | C6H8N2
198. | 1,4-Diamino benzen | 1,4-Diamino benzene | 29215100 | 106-50-3 | C6H8N2
199. | Diazinon | Diazinon | 29335910 | 333-41-5 | C12H21O3N2SP
200. | Diazometan | Diazomethane | 29270090 | 334-88-3 | CH2N2
201. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029090 | 53-70-3 | C22H14
202. | Dibutyl amino etanol | Dibutyl amino ethanol | 29221990 | 102-81-8 | C6H15ON
203. | Dibutyl ete | Dibutyl ether | 29091900 | 142-96-1 | C8H18O
204. | Diclo axetyl clorua | Dichloro acetyl chloride | 29159090 | 79-36-7 | C2HOCl3
205. | 2,3-Diclo anilin | 2,3-Dichloro aniline | 29214200 | 608-27-5 | C6H5NCl2
206. | 2,4-Diclo anilin | 2,4-Dichloroaniline | 29214200 | 554-00-7 | C6H5NCl2
207. | 2,5-Diclo anilin | 2,5-Dichloroaniline | 29214200 | 95-82-9 | C6H5NCl2
208. | 2,6-Diclo anilin | 2,6-Dichloro aniline | 29214200 | 608-31-1 | C6H5NCl2
209. | 3,4-Diclo anilin | 3,4-Dichloro aniline | 29214200 | 95-76-1 | C6H5NCl2
210. | 3,5-Diclo anilin | 3,5-Dichloro aniline | 29214200 | 626-43-7 | C6H5NCl2
211. | 1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure | 1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure | 29319090 | 113136-77-9 | C11H9Cl2NO3
212. | 2,6-Diclo benzonitril | 2,6-Dichloro benzonitrile | 29269000 | 1194-65-6 | C7H3Cl2N
213. | 1,1-Diclo etan | 1,1 -Dichloro ethane | 29031990 | 75-34-3 | C2H4Cl2
214. | 3,3-Dietoxy propen | 3,3 -Diethoxy propene | 29110000 | 3054-95-3 | C7H14O2
215. | 1,2-Diclo etylen | 1,2-Dicloetylen | 29032900 | 540-59-0 | C2H2Cl2
216. | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 29214200 | 99-30-9 | C6H4Cl2N2O2
217. | 1,1-Diclo-1- nitroetan | 1,1 -Dichloro-1-nitroethane | 29049000 | 594-72-9 | C2H3O2NCl2
218. | 1,5-Diclopentan | 1,5-Dichloro pentane | 29031990 | 628-76-2 | C5H10Cl2
219. | 2,4-Diclo phenol | 2,4-Dichloro phenol | 29081900 | 120-83-2 | C6H4OCl2
220. | 2,4-Diclophenyl isoxyanat | 2,4-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 | 2612-57-9 | C7H3ONCl2
221. | 3,4-Diclophenyl isoxyanat | 3,4-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 | 102-36-3 | C7H3ONCl2
222. | 3,5-Diclo phenyl isoxyanua | 3,5-Dichloro phenyl isocyanate | 29291090 29 | 34893-92-0 | C7H3ONCl2
223. | (E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol | (E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol | 29339990 | 83657-18-5 | C15H17Cl2N3O
224. | 3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion | 3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione | 29329990 | 32809-16-8 | C13H11Cl2NO2
225. | 1,2-Diclo propan | 1,2-Dichloropropane | 29031910 | 78-87-5 | C3H6Cl2
226. | 1,3-Diclo propanol-2 | 1,3-Dichloro propan-2-ol | 29055900 | 96-23-1 | C3H6OCl2
227. | 1,3-Diclo propen | 1,3-Dichloropropene | 29032900 | 542-75-6 | C3H4Cl2
228. | 2,2-diclovinyl dimetyl photphat | 2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate | 29199000 | 62-73-7 | C4H7Cl2O4P
229. | Dixyclohexyl amin | Dicyclo hexylamine | 29213000 | 101-83-7 | C12H23N
230. | Dixyclopentadien | Dicyclo pentadiene | 29021900 | 77-73-6 | C10H12
231. | 1,2-Di-(dimetyl amino) etan | l,2-Di-(dimethyl amino) ethane | 29212900 | 110-18-9 | C6H16N2
232. | Dietyl phthalat (DEP) | Diethyl phthalate (DEP) | 29173490 | 84-66-2 | C12H14O4
233. | Dietoxymetan | Diethoxy methane | 29110000 | 462-95-3 | C5H12O2
234. | Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) | Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) | 29209090 | 105-58-8 | C5H10O3
235. | Dietyl diclo silan | Diethyl dichloro silane | 29319090 | 1719-53-5 | C4H10Cl2Si
236. | Dietyl kẽm | Diethylzinc | 29319090 | 557-20-0 | C4H10Zn
237. | Dietyl photphit | Diethyl Phosphite | 29209090 | 762-04-9 | C4H11O3P
238. | Dietyl sunfit | Diethyl sulfide | 29309090 | 352-93-2 | C4H10S
239. | Dietyl aminopropyl amin | Diethyl aminopropyl amine | 29212900 | 109-55-7 | C5H14N2
240. | Dietyl bezen | Diethyl benzene | 29029090 | 25340-17-4 | C10H14
241. | 1,4-Dietylen dioxit | 1,4-Dioxane | 29329990 | 123-91-1 | C4H8O2
242. | Dietylen triamin | Diethylenet riamine | 29212900 | 111-40-0 | C4H13N3
243. | Dietyl thiophotphoryl clo | Diethylthiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-04-1 | C4H10O2ClSP
244. | Diflo metan | Difluoromethane | 29033990 | 75-10-5 | CH2F2
245. | 2,3-Dihydropyran | Dihydropyran | 29329990 | 110-87-2 | C5H8O
246. | Diisobutyl keton | Diisobutyl ketone | 29141900 | 108-83-8 | C9H18O
247. | Diisobutyl amin | Diisobutylamine | 29211900 | 110-96-3 | C8H19N
248. | Diisobutyllen | Diisobutylene | 29091900 | 107-39-1 | C8H16
249. | Diisopropyl ete | Diisopropyl ether | 29012990 | 108-20-3 | C6H14O
250. | Diisopropyla min | Diisopropyl amine | 29211900 | 108-18-9 | C6H15N
251. | Diketen (3-Butenoic axit) | Diketene (3-Butenoic acid) | 29322000 | 674-82-8 | C4H4O2
252. | 1,1-Dimetoxyetan | 1,1-Dimethoxyethane | 29110000 | 534-15-6 | C4H10O2
253. | 2,3-Dimetyl butan | 2,3-Dimethylbutane | 29011000 | 79-29-8 | C6H14
254. | Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat | Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate | 29199000 | 300-76-5 | (CH3O)2P(O)OC HBrCBrCl2
255. | Dimetyl axetylen | Dimethyl acetylene | 29012990 | 503-17-3 | C4H6
256. | 2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat | 2- Dimethylaminoethyl methacrylate | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15O2N
257. | Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat | Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate | 291739 | 1861-32-1 | C10H6Cl4O4
258. | Dimetyl cacbon | Dimethyl carbonate | 29322000 | 616-38-6 | C3H6O3
259. | 4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol | 4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol | 29072990 | 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 | C15H24O
260. | 2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat | 2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate | 29309090 | 55285-14-8 | C20H32N2O3S
261. | Dimetyl disunfit | Dimethyl disulfide | 29309090 | 624-92-0 | C2H6S2
262. | Dimetyl kẽm | Dimethylzinc | 29319090 | 544-97-8 | C2H6Zn
263 | Dimetyl photphit | Dimethyl phosphite | 29209090 | 868-85-9 | C2H7O3P
264. | Dimetyl sunfit | Dimethyl sulfide | 29309090 | 75-18-3 | C2H6S
265. | Dimetyl thiophotphoryl clo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-03-0 | C2H6O2ClSP
266. | Di-n-amyl amin | Di-n-amyl amine | 29211900 | 2050-92-2 | C10H23N
267. | Di-n-butyl amin | Dibutyl amine | 29211900 | 111-92-2 | C8H19N
268. | 2,4-Dinitro anilin | 2,4-Dinitro aniline | 29214200 | 97-02-9 | C6H5O4N3
269. | 1,2-Dinitro benzen | 1,2-Dinitro benzene | 29042090 | 528-29-0 | C6H4O4N2
270. | 1,3-Dinitro benzen | 1,3-Dinitro benzene | 29042090 | 99-65-0 | C6H4O4N2
271. | 2,4-Dinitro clobenzen | 2,4-Dinitrochloro benzene | 29049000 | 97-00-7 | C6H3O4N2Cl
272. | Dinitơ tetraoxit | Dinitrogen tetroxide | 28112990 | 10544-72-6 | N2O4
273. | Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) | Dinitro toluene (mixed isomers) | 29042090 | 25321-14-6 | C7H6O4N2
274. | 2,3-Dinitro toluen | 2,3-Dinitro toluene | 29042090 | 602-01-7 | C7H6O4N2
275. | 2,6-Dinitro toluen | 2,6-Dinitro toluene | 29042090 | 606-20-2 | C7H6O4N2
276. | 3,4-Dinitro toluen | 3,4-Dinitro toluene | 29042090 | 610-39-9 | C7H6O4N2
277. | Di-n-propyl ete | Di-n-propyl ether | 29091900 | 111-43-3 | C6H14O
278. | Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) | Dioxathion (isomer mixture) | 29329990 | 78-34-2 | C12H26O6S4P2
279. | Dioxolan | Dioxolane | 29329990 | 646-06-0 | C3H6O2
280. | Diphenylamin | Diphenylamine | 29214400 | 122-39-4 | C12H11N
281. | Diphenyl diclo silan | Diphenyl dichloro silane | 29319090 | 80-10-4 | C12H10Cl2Si
282. | 1,2-Diphenyl hydrazin | 1,2-Diphenyl hydrazine | 29280090 | 122-66-7 | C12H12N2
283. | Dipropyl keton | Dipropyl ketone | 29141900 | 123-19-3 | C7H14O
284. | Dipropyl amin | Dipropylamine | 29211900 | 142-84-7 | C6H15N
285. | Đồng (I) clorua | Copper (I) chloride | 28273990 | 7758-89-6 | CuCl
286. | Đồng (II) clorua | Copper (II) chloride | 28273990 | 7447-39-4 | CuCl2
287. | Epibrom hydrin | Epibromo hydrin | 29109000 | 3132-64-7 | C3H5OBr
288. | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propan | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane | 29109000 | 4016-11-9 | C5H10O2
289. | 2,3-Epoxy-1- propanol | 2,3-Epoxy-1- propanol | 29109000 | 556-52-5 | C3H6O2
290. | Etanol amin | Ethanol amine | 29221100 | 141-43-5 | C2H7ON
291. | Ethalfluralin | ethafluralin | 29049000 | 55283-68-6 | C13H14F3N3O4
292. | 2-Ethoxy etanol | 2-Ethoxy ethanol | 29094400 | 110-80-5 | C4H10O2
293. | 2-Ethoxy etyl axetat | 2-Ethoxyethyl acetate | 29153920 | 111-15-9 | C6H12O3
294. | 6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin | 6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline | 29333990 | 91-53-2 | C14H19NO
295. | Ethoxy sunfuron | Ethoxysulfuron | 29339990 | 126801-58-9 | C15H18N4O7S
296. | Etyl cacbany | Ethyl carbamate | 29241900 | 51-79-6 | C3H7O2N
297. | Etyl trans-crotonat | Ethyl trans-crotonate | 623-70-1 | C6H10O2
298. | Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylat | Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate | 29339990 | 142891-20-1 | C19H17Cl2NO4
299. | Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat | Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat | 29329900 | 82560-54-1 | C20H30N2O5S
300. | Etyl 2-clo propionat | Ethyl 2-chloropropionate | 29159090 | 535-13-7 | C5H9O2Cl
301. | Etyl acrylat | Ethyl acrylate | 29161200 | 140-88-5 | C5H8O2
302. | Etyl amyl keton | Ethyl amyl ketone | 29141900 | 541-85-5 | C8H16O
303. | Etyl axetat | Ethyl acetate | 29153100 | 141-78-6 | C4H8O2
304. | Etyl brom axetat | Ethyl bromoacetate | 29159090 | 105-36-2 | C4H7O2Br
305. | Etyl bromua | Bromoethane | 29033990 | 74-96-4 | C2H5Br
306. | 2-Etyl butanol | 2-Ethyl butanol | 29051900 | 137-32-6 | C5H12O
307. | 2-Etyl butyl axetat | 2-Ethylbutyl acetate | 29153990 | 10031-87-5 | C8H16O2
308. | 2-Etyl butyl andehit | 2-Ethylbutyraldehyde | 29121990 | 97-96-1 | C6H12O
309. | Etyl butyl ete | Ethyl butyl ether | 29091900 | 628-81-9 | C6H14O
310. | Etyl clo axetat | Ethyl chloracetate | 29154000 | 105-39-5 | C4H7O2Cl
311. | Etyl clo thioformat | Ethyl chlorothioformate | 29159090 | 142-62-1 | C6H12O2
312. | Etyl diclo silan | Ethyldichlorosilane | 29319090 | 1789-58-8 | C2H6Cl2Si
313. | Etyl format | Ethyl formate | 29151300 | 109-94-4 | C3H6O2
314. | 2-Etylhexylamin | 2-Ethylhexylamine | 29211900 | 104-75-6 | C8H19N
315. | Etyl isobutyrat | Ethyl isobutyrate | 29156000 | 97-62-1 | C6H12O2
316. | Etyl lactat | Ethyl lactate | 29181100 | 687-47-8 | C5H10O3
317. | Etyl metacrylat | Ethyl methacrylate | 29161490 | 97-63-2 | C6H10O2
318. | Etyl orthoformat | Ethyl orthoformate | 29159090 | 122-51-0 | C7H16O3
319. | 1-Etyl piperidin | 1-Ethylpiperidine | 29333990 | 766-09-6 | C7H15N
320. | Etyl propionat | Ethyl propionate | 29155000 | 105-37-3 | C5H11O2
321. | Etyl propyl ete | Ethyl propyl ether | 29091900 | 628-32-0 | C5H12O
322. | Etyl triclo silan | Ethyltrichlorosilane | 29319090 | 115-21-9 | C2H5Cl3Si
323. | Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylat | Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2,4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat | 29309090 | 84332-86-5 | C13H11Cl2NO5
324. | Etyl benzen | Ethylbenzene | 29026000 | 100-41-4 | C8H10
325. | Etylen | Ethylene | 74-85-1 | C2H4
326. | Fenarimol | Fenarimol | 29062900 | 60168-88-9 | C17H12Cl2N2O
327. | Fenthion | Fenthion | 29309090 | 55-38-9 | C10H15O3S2P
328. | Flo benzen | Fluorobenzene | 29039900 | 462-06-6 | C6H5F
329. | Flo percloryl | Perchloryl fluoride | 28129000 | 7616-94-6 | FClO3
330. | Flo anilin | Fluoro aniline | 29214200 | 348-54-9 | C6H6NF
331. | Flufenoxuron | Flufenoxuron | 29225090 | 101463-69-8 | C21H11ClF6N2O3
332. | Flurprimidol | Flurprimidol | 29339990 | 56425-91-3 | C15H15F3N2O2
333. | Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos | Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate) | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P
334. | Fumaryl clorua | Fumaryl chloride | 29171900 | 627-63-4 | C4H2O2Cl2
335. | Furfuryl alcohol | Furfuryl alcohol | 29321300 | 98-00-0 | C5H6O2
336. | Furfurylamin | Furfurylamine | 29321900 | 617-89-0 | C5H7ON
337. | Gali | Gallium | 81129200 | 7440-55-3 | Ga
338. | Gamma- hexabromo xyclododecan | Gamma-hexabromo cyclododecane | 29038900 | 134237-52-8 | C12H18Br6
339. | Glycerol alpha-monoclo hydrin | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 29055900 | 96-24-2 | C3H7O2Cl
340. | Glycidaldehit | Glycidaldehyde | 29124900 | 765-34-4 | C3H4O2
341. | Guanidin nitrat | Guanidine nitrate | 29252900 | 506-93-4 | CH6O3N4
342. | Heli | Helium | 28042900 | 7440-59-7 | He
343. | 2-Heptanon | 2-Heptanone | 29141900 | 110-43-0 | C7H14O
344. | Hexabrom xyclododecan | Hexabromocyclodod ecane | 29038900 | 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 | C12H18Br6
345. | Hexaclophen | Hexachlorophene | 29081900 | 70-30-4 | C13H6O2Cl6
346. | Hexadecyltriclo silan | Hexadecyltrichloro silane | 29319090 | 5894-60-0 | C16H33Cl3Si
347. | 1,4-Hexadien | 1,4-Hexadiene | 29012990 | 592-45-0 | C6H10
348. | 1,5-Hexadien | 1,5-Hexadiene | 29012990 | 592-42-7 | C6H10
349. | 2,4-Hexadien | 2,4-Hexadiene | 29012990 | 592-46-1 | C6H10
350. | Hexaflo axeton hydrat | Hexafluoroacetone | 29147000 | 684-16-2 | C3OF6
351. | Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-1- methylphthalic anhydride | 29172000 | 48122-14-1 | C9H12O3
352. | Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride | 29172000 | 57110-29-9 | C9H12O3
353. | Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-4- methylphthalic anhydride | 29172000 | 19438-60-9 | C9H12O3
354. | Hexahydrometyl phthalic anhydrit | Hexahydromethyl phthalc anhydride | 29172000 | 25550-51-0 | C9H12O3
355. | Hexahydro phthalic anhydrit | Hexahydrophthalic anhydride | 29329990 | 85-42-7 | C8H10O3
356. | Hexaldehit | Hexanal | 29121990 | 66-25-1 | C6H12O
357. | Hexametylen diamin | Hexa methylene diamine | 29212200 | 124-09-4 | C6H16N2
358. | Hexametylenimin | Hexamethyleneimine | 29339990 | 111-49-9 | C6H13N
359. | Hexametylen tetramin | Hexametylentetramine | 29336900 | 100-97-0 | C6H12N4
360. | Hexan | Hexane | 29011000 | 110-54-3 | C6H14
361. | Hexanol (Hexan-1-ol) | Hexanol (Hexati-1-ol) | 29051900 | 111-27-3 | C6H14O
362. | 2-Hexanon | 2-Hexanone | 29141900 | 591-78-6 | C6H12O
363. | 1-Hexen | 1-Hexene | 29012990 | 592-41-6 | C6H12
364. | Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ | Amalgam | 28530000 | --- | ---
365. | Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc | Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds | --- | --- | ---
366. | Hydro bromua | Hydrogen bromide | 28111990 | 10035-10-6 | HBr
367. | Hydro iođua | Hydrogen iodide | 28111990 | 10034-85-2 | HI
368 | Hydro peroxit | Hydrogen peroxide | 28470010 hoặc 28470090 | 7722-84-1 | H2O2
369. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | 28111990 | 7783-07-5 | H2Se
370. | Hydroxyl amin | Hydroxylamine | 28251000 | 7803-49-8 | H3NO
371. | Hydroxyl amin sunphat | Hydroxyl ammonium sulfate | 28251000 | 10039-54-0 | (NH3OH)2SO4
372. | Hydroxylamin hydroclorua | Hydroxyl amine hydrochloride | 28251000 | 5470-11-1 | H3NOHCl
373. | 3-Hydroxy butanon | 3-Hydroxy butanone | 29141900 | 513-86-0 | C4H8O2
374. | 1-Hydroxy-2-metyl benzen | l-Hydroxy-2- methylbenzene | 29071200 | 95-48-7 | C7H8O
375. | 1-Hydroxy-3 -metyl benzen | 1-Hydroxy-3-methyl benzene | 29071200 | 108-39-4 | C7H8O
376. | 1-Hydroxy-4-metyl benzen | 1-Hydroxy-4-methylbenzene | 29071200 | 106-44-5 | C7H8O
377. | 1-hydroxy-2-nitrobenzen | 1-hydroxyl-nitrobenzene | 29089900 | 88-75-5 | C6H5O3N
378. | 1-hydroxy-3-nitrobenzen | l-hydroxy-3-nitrobenzene | 29089900 | 554-84-7 | C6H5O3N
379. | 1-hydroxy-4-nitrobenzen | 1-hydroxyl-nitrobenzene | 29089900 | 100-02-7 | C6H5O3N
380. | Hydroxy triphenyl stannan | hydroxytriphenylstannane | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn
381. | 3,3-Iminodipropyl amin | 3,3- Iminodipropylamine | 29212900 | 56-18-8 | C6H17N3
382. | Iot | Iodine | 28012000 | 7553-56-2 | I2
383. | Iot axetyl | Acetyl iodide | 29159090 | 507-02-8 | C2H3OI
384. | Iot metyl propan | Iodomethylpropane | 29033990 | 513-38-2 | C4H9I
385. | Iot pentaflorua | Iodine pentafluoride | 28129000 | 7783-66-6 | IF5
386. | 1-Iodopropan | 1-Iodopropane | 29033990 | 107-08-4 | C3H7I
387. | 2-Iodopropan | 2-Iodopropane | 29033990 | 75-30-9 | C3H7I
388. | Isobutanol | Isobutanol | 29051400 | 78-83-1 | C4H10O
389. | Isobutyl acrylat | Isobutyl acrylate | 29161200 | 106-63-8 | C7H12O2
390. | Isobutyl axetat | Isobutyl acetate | 29153910 | 110-19-0 | C6H12O2
391. | Isobutyl format | Isobutyl formate | 29151300 | 542-55-2 | C5H10O2
392. | Isobutyl isobutyrat | Isobutyl isobutyrate | 29156000 | 97-85-8 | C8H16O2
393. | Isobutyl metacrylat | Isobutyl methacrylate | 29161400 | 97-86-9 | C8H14O2
394. | Isobutyl propionat | Isobutyl propionate | 29155000 | 540-42-1 | C7H14O2
395. | Isobutylamin | Isobutylamine | 29211999 | 78-81-9 | C4H11N
396. | Isobutyraldehit | Isobutyraldehyde | 29121900 | 78-84-2 | C4H8O
397. | Isobutyric anhydrit | Isobutyric anhydride | 29159070 | 97-72-3 | C8H14O3
398. | Isobutyryl chlorit | Isobutyryl chloride | 29159090 | 79-30-1 | C4H7OCI
399. | Isocyanatobenzotrif luorit | Isocyanatobenzotrifl uoride | 29291090 | 329-01-1 | C8H4ONF3
400. | Isohexen | Isohexene | 29012990 | 691-37-2 | C6H12
401. | Isooctan | Isooctene | 29012990 | 11071-47-9 | C8H16
402. | Isopenten | Isopentene | 29012990 | 513-35-9 | C5H11
403. | Isophoron diamin | Isophorone diamine | 29213000 | 2855-13-2 | C9H18N2O
404. | Isopropanol | Isopropyl alcohol | 29051200 | 67-63-0 | C3H8O
405. | Isopropenyl axetat | Isopropenyl acetate | 29153990 | 108-22-5 | C5H8O2
406. | Isopropenyl benzen | Isopropenyl benzene | 29029020 | 98-83-9 | C9H10
407. | Isopropyl axetat | Isopropyl acetate | 29153990 | 108-21-4 | C5H10O2
408. | Isopropyl butyrat | Isopropyl butyrate | 29156000 | 638-11-9 | C7H14O2
409. | Isopropyl cloaxetat | Isopropyl chloro acetate | 29154000 | 105-48-6 | C5H9O2CI
410. | Isopropyl isobutyrat | Isopropyl isobutyrate | 29156000 | 617-50-5 | C7H14O2
411. | Isopropyl nitrat | Isopropyl nitrate | 29209090 | 1712-64-7 | C3H7O3N
412. | Isopropyl propionat | Isopropyl propionate | 29155000 | 637-78-5 | C6H12O2
413. | Kali | Potassium | 28051900 | 7440-09-7 | K
414. | Kali bromat | Potassium bromate | 28299090 | 7758-01-2 | KBrO3
415 | Kali florua | Potassium fluoride | 28261900 | 7789-23-3 | KF
416. | Kali hexaclo platinat (IV) | Potassium hexachloro platinate (IV) | 28439000 | 16921-30-5 | K2PtCl6
417. | Kali hexaflo silicat | Potassium hexafluoro silicate | 28269000 | 16871-90-2 | K2SiF6
418. | Kali hydro sunphat | Potassium hydrogen sulfate | 28332990 | 7646-93-7 | KHSO4
419. | Kali hydroxit | Potassium hydroxide | 28152000 | 1310-58-3 | KOH
420 | Kali monoxit | Potassium oxide | 28152000 | 12136-45-7 | K2O
421. | Kali nitrit | Potassium nitrite | 28341000 | 7758-09-0 | KNO2
422. | Kali persunphat | Potassium persulfate | 28334000 | 7727-21-1 | K2S2O8
423 | Kẽm clorua | Zinc chloride | 28273990 | 7646-85-7 | ZnCl2
424. | Kẽm florosilicat | Zinc fluorosilicate | 28269000 | 16871-71-9 | ZnSiF6
425. | Kẽm hydrua | Zirconium(II) hydride | 28500000 | 7704-99-6 | ZrH2
426. | Kẽm nitrat | Zinc nitrate | 28342990 | 7779-88-6 | Zn(NO3)2
427. | Kẽm permanganat | Zinc permanganate | 28416900 | 23414-72-4 | Zn(MnO4)2
428. | Kẽm peroxit | Zinc peroxide | 28170020 | 1314-22-3 | ZnO2
429. | Kẽm photphua | Zinc phosphide | 28480000 | 1314-84-7 | Zn3P3
430 | Krypton | Krypton | 28042900 | 7439-90-9 | Kr
431 | Liti | Lithium | 28051900 | 7439-93-2 | Li
432. | Liti hypoclorua | Lithium hypochlorite | 28289090 | 13840-33-0 | LiClO
433. | Liti peroxit | Lithium peroxide | 28259000 | 12031-80-0 | Li2O2
434. | Iod monoclorua | Iodine monochloride | 28121000 | 7790-99-0 | ICl
435. | Lưu huỳnh | Sulfur | 28020000 | 7704-34-9 | S
436 | Lưu huỳnh clorua | Sulfur monochloride | 28121000 | 10025-67-9 | Cl2S2
437 | Lưu huỳnh hexaflorua | Sulfur hexafluoride | 28129000 | 2551-62-4 | SF6
438. | Magan nitrat | Manganese(II) nitrate | 28342990 | 10377-66-9 | Mn(NO3)2
439. | Magie | Magnesium | 8104 | 7439-95-4 | Mg
440. | Magie nitrat | Magnesium nitrate | 28342990 | 10377-60-3 | Mg(NO3)2
441. | Magie peclorat | Magnesium perchlorate | 28299090 | 10034-81-8 | Mg(ClO4)2
442. | Magie peroxit | Magnesium peroxide | 28161000 | 1335-26-8 | MgO2
443. | Magie photphua | Magnesium phosphide | 28480000 | 12057-74-8 | Mg3P2
444. | Magie silicua | Magnesium silicide | 28500000 | 22831-39-6 | Mg2Si
445. | Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1)) | Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1)) | 38249099 | 12427-38-2 | C4H6N2S4Mn
446. | Mangan resinat | Manganese resinate | 28332100 | 9008-34-8 | C41H58O4Mg
447. | Metyl xyclopentan | Methyl cyclopentane | 29021900 | 96-37-7 | C6H12
448. | Mesityl oxit | Mesityl oxide | 29141900 | 141-79-7 | C6H10O
449. | 2-Mercapto imidazolin | 2-Mercapto imidazoline | 29332990 | 96-45-7 | C3H6N2S
450. | Metacryl aldehit | Methacryl aldehyde | 29121990 | 78-85-3 | C4H6O
451. | Metaldehit | Metaldehyde | 29125000 | 108-62-3 | C8H16O4
452. | Methallyl alcohol | Methallyl alcohol | 29052900 | 513-42-8 | C4H8O
453. | Methomyl | Methomyl | 29309090 | 16752-77-5 | C5H10O2N2S
454. | 3-Methoxy anilin | 3-Methoxyaniline | 29222900 | 536-90-3 | C7H9ON
455. | 2-Methoxy etanol | 2-Methoxyethanol | 29094400 | 109-86-4 | C3H8O2
456. | 2-Methoxy etyl axetat | 2-Methoxy ethyl acetate | 29153990 | 110-49-6 | C5H10O3
457. | 4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on | 4-Methoxy-4- methylpentan-2-one | 29141900 | 19872-52-7 | C6H12O5
458. | 1-Methoxy-2- nitrobenzen | 1-Methoxy-2- nitrobenzene | 29093000 | 100-17-4 | C7H7O3N
459. | 1-Metoxy-2-propanol | 1 -Methoxy-2-propanol | 29094900 | 107-98-2 | C4H10O2
460. | Metyl bromit | Bromom ethane | 29033910 | 74-83-9 | CH3Br
461. | Metyl 2-clo propionat | Methyl 2-chloropropionate | 29159090 | 17639-93-9 | C4H7O2Cl
462. | Metyl axetat | Methyl acetate | 29150990 | 79-20-9 | C3H6O2
463. | Metyl butyrat | Methyln-butyrate | 29156000 | 623-42-7 | C5H10O2
464. | Metyl clo axetat | Methyl chloroacetate | 29153990 | 96-34-4 | C3H5ClO2
465. | Metyl diclo silan | Methyldichlorosilane | 29319041 | 75-54-7 | CH4Cl2Si
466. | 2-Metyl-5- etylpyridin | 2-Methyl-5-ethyl pyridine | 29333990 | 104-90-5 | C8H11N
467. | 2-Metyl furan | 2-Methyl furan | 29321900 | 534-22-5 | C5H6O
468. | Metyl isobutyl carbinol | Methyl isobutyl carbinol | 29051900 | 108-11-2 | C6H14O
469. | Metyl isobutyl keton | Methyl isobutyl ketone | 29141300 | 108-10-1 | C6H12O
470. | Metyl isopropenyl keton | Methyl isopropenyl ketone | 29141900 | 563-80-4 | C5H10O
471. | Metyl isovalerat | Methyl isovalerate | 29156090 | 556-24-1 | C6H12O2
472. | Metyl lotua | Iodomethane | 29033990 | 74-88-4 | CH3I
473. | Metyl metacrylat | Methyl methacrylate | 29161410 | 80-62-6 | C5H8O2
474. | 4-Metyl morpholin | 4-Methylmorpholine | 29349990 | 109-02-4 | C5H11ON
475. | 2-Metyl pentan-2-ol | 2-Methyl-2-pentanol | 29051900 | 590-36-3 | C6H14O
476. | 1-Metyl piperidin | 1-Methylpiperidine | 29333990 | 626-67-5 | C6H13N
477. | Metyl propionat | Methyl propionate | 29155000 | 554-12-1 | C4H8O2
478. | Metyl propyl ete | Methyl propyl ether | 29091900 | 557-17-5 | C4H10O
479. | Metyl tert-butyl ete | Methyl tert-butyl ether | 29091900 | 1634-04-4 | C5H12O
480. | 2-Metyl tetrahydrofuran | 2- Methyltetrahydrofiir an | 29321900 | 96-47-9 | C5H10O
481. | Metylal | Dimethoxymethane | 29110000 | 109-87-5 | C3H8O2
482. | Metylallyl clo | Methyl allyl chloride | 29032900 | 563-47-3 | C4H7Cl
483. | Metylamyl axetat | Methylamyl acetate | 29153990 | 108-84-9 | C8H16O2
484. | Metyl xyclohexan | Methylcyclohexane | 29021900 | 108-87-2 | C7H14
485. | 3-Metyl xyclohexanon | 3-methyl cyclohexanone | 29142200 | 591-24-2 | C7H12O
486. | 4-Metyl xyclohexanon | 4-methyl cyclohexanone | 29142200 | 589-92-4 | C7H12O
487. | Metyl xyclo hexanol | Methylcyclohexanol | 29061200 | 25639-42-3 | C7H14O
488. | 2-metyl xyclo hexanon | 2-methyl cyclo hexanone | 29142200 | 583-60-8 | C7H12O
489. | Metyl dietanol amin | Methyldiethanol amine | 29221990 | 105-59-9 | C5H13ON
490. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 29012990 | 926-56-7 | C6H10
491. | Metyl phenyl diclosilan | Methyl phenyldichloro silane | 29319041 | 149-74-6 | C7H8Cl2Si
492. | m-Flo toluen | m-Fluoro toluene | 29039900 | 352-70-5, | C7H7F
493. | Monometyl- dibrom-diphenyl metan | Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT) | 29039900 | 99688-47-8 | C14H12Br2
494. | Monometyl- Tetraclodiphenyl metan | Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141) | 29039900 | 76253-60-6 | C14H12Cl4
495. | Morpholin | Morpholine | 29349990 | 110-91-8 | C4H9ON
496. | m-Xylen | m-Xylene | 29024200 | 108-38-3 | C8H10
497. | N- butyl clorua | n-Butylchloride | 29031990 | 109-69-3 | C4H9Cl
498. | N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit | N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide | 29309090 | 30560-19-1 | C4H10NO3PS
499. | N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidin | N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine | 29269000 | 33089-61-1 | C19H23N3
500. | N,N-dietyl amino etanol | N,N-Diethylaminoetanol | 29221990 | 100-37-8 | C6H15ON
501. | N,N-Dietyl etylen diamin | N,N-Diethylethylene diamine | 29212900 | 100-36-7 | C6H16N2
502. | N,N-Dimetyl anilin | N,N-Dimethylaniline | 29214200 | 121-69-7 | C8H11N
503. | N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng | N,N-Dimetylaminoethanol | 29221990 | 108-01-0 | C4H11ON
504. | N,N-dimetyl-p- toluidin | N,N-Dimethyl-p- toluidine | 29214300 | 99-97-8 | C9H13N
505. | N-amino etyl piperazin | N-Amino ethyl piperazine | 29335990 | 140-31-8 | C6H15N3
506. | n-Amyl clo | n-Amyl chloride | 29031990 | 543-59-9 | C5H11Cl
507. | N-amylamin | Pentylamine | 29211900 | 110-58-7 | C5H13N
508. | Naphthalen | Naphthalene | 29029090 | 91-20-3 | C10H8
509. | 1-naphtyl metyl cacbamat | 1-naphthyl methylcarbamate | 29242990 | 63-25-2 | C12H11NO2
510. | Natri | Sodium | 28051100 | 7440-23-5 | Na
511. | Natri aluminat | Sodium aluminate | 28419000 | 1302-42-7 | NaAlO2
512. | Natri bromat | Sodium bromate | 28299090 | 7789-38-0 | NaBrO3
513. | Natri clo axetat | Sodium chloroacetate | 29154000 | 3926-62-3 | C2H3O2ClNa
514. | Natri clorit | Sodium chlorite | 28289090 | 7758-19-2 | NaClO2
515. | Natri flo silicat | Sodium fluorosilicate | 28269000 | 16893-85-9 | Na2SiF6
516. | Natri florua | Sodium fluoride | 28261900 | 7681-49-4 | NaF
517. | Natri hydrodiflorua | Sodium hydrogendifluoride | 28261900 | 1333-83-1 | NaHF2
518. | Natri hydrosunfua | Sodium hydrosulfide | 28301000 | 16721-80-5 | NaHS
519. | Natri hydroxit | Sodium hydroxide | 28151200 hoặc 28151100 | 1310-73-2 | NaOH
520. | Natri hypoclorit | Sodium hypochlorite | 28289010 | 14380-61-1 | NaClO
521. | Natri metylat | Sodium methylate | 29051900 | 124-41-4 | CH3NaO
522. | Natri nhôm hydrua | Sodium aluminium hydride | 28500000 | 13770-96-2 | NaAlH4
523. | Natri oxit | Sodium oxide | 28259000 | 1313-59-3 | Na2O
524. | Natri pemanganat | Sodium permanganate | 28416900 | 10101-50-5 | NaMnO4
525. | Natri perborat | Sodium perborate | 28403000 | 7632-04-4 | NaBO3
526. | Natri perclorat | Sodium perchlorate | 28299010 | 7601-89-0 | NaClO4
527. | Natri persunphat | Sodium persulfate | 28334000 | 7775-27-1 | Na2S2O8
528. | Natri silicat | Sodium metasilicate | 28391100 | 6834-92-0 | Na2SiO3
529. | Natri sunfua | Sodium sulfide2 | 28301000 | 1313-82-2 | Na2S
530. | Natri thiosunphuric | Sodium dithionite | 28311000 | 7775-14-6 | Na2S2O4
531. | Natri vanadat | Sodium vanadate | 28419000 | 13718-26-8 | NaVO3
532. | n-Butanol | n-Butanol | 29051300 | 71-36-3 | C4H10O
533. | n-Butyl axetat | n-Butyl acetate | 29153300 | 123-86-4 | C6H12O2
534. | N-butyl clo format | N-Butyl chloroformate | 29159090 | 592-34-7 | C5H9O2Cl
535. | N-butyl format | N-Butyl formate | 29151300 | 592-84-7 | C5H10O2
536. | N-butyl metacrylat | N-Butyl methacrylate | 29161490 | 97-88-1 | C8H14O2
537. | n-Butyl vinyl ete | n-Butyl vinyl ether | 29091900 | 111-34-2 | C6H12O
538. | N-butylamin | n-Butylamine | 29211900 | 109-73-9 | C4H11N
539. | n-Butyl triclo silan | n-Butyltrichlorosilane | 29319090 | 7521-80-4 | C4H9Cl3Si
540. | N-decan | N-Decane | 29011000 | 124-18-5 | C10H22
541. | Neon | Neon | 28042900 | 7440-01-9 | Ne
542. | N-etyl anilin | N-Ethylaniline | 29214200 | 103-69-5 | C8H11N
543. | N-etyl diethanol amin | N-Ethyl diethanol amine | 29221990 | 139-87-7 | C6H15O2N
544. | N-Heptan | N-Heptane | 29011000 | 142-82-5 | C7H16
545. | N-heptanaldehit (Heptanal) | N-Heptanaldehyde (Heptanal) | 29121990 | 111-71-7 | C7H14O
546. | Nhôm cacbua | Aluminium carbide | 28499000 | 1299-86-1 | Al4C3
547. | Nhôm clorua | Aluminium chloride | 28273200 | 7446-70-0 | AlCl3
548. | Nhôm nitrat | Aluminium nitrate | 28342990 | 13473-90-0 | Al(NO3)3
549. | Nhôm photphua | Aluminium phosphide (AlP) | 28480000 | 20859-73-8 | AlP
550. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29399990 | 29790-52-1 | C7H6O3
551. | Nitơ | Nitrogen | 28043000 | 7727-37-9 | N2
552. | 2-Nitroanilin | 2-Nitroaniline | 29214200 | 88-74-4 | C6H6O2N2
553. | 3-Nitroanilin | 3-Nitroaniline | 29214200 | 99-09-2 | C6H6O2N2
554. | 4-Nitroanilin | 4-Nitroaniline | 29214200 | 100-01-6 | C6H6O2N2
555. | Nitrobenzen | Nitrobenzene | 29042090 | 98-95-3 | C6H5O2N
556. | 3-Nitrobenzen sunphonic axit | 3-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 98-47-5 | C6H5O5NS
557. | 4-nitro benzen sunphonic axit | 4-Nitrobenzene sulfonic acid | 29049000 | 138-42-1 | C6H5O5NS
558. | Nitrofen | Nitrofen | 29093000 | 1836-75-5 | C12H7O3NCl2
559. | 1-Nitronaphthalen | 1-Nitronaphthalene | 29042090 | 86-57-7 | C10H7O2N
560. | 2-Nitronaphthalen | 2-Nitronaphthalene | 29042090 | 581-89-5 | C10H7O2N
561. | 1-nitropropan | 1-nitropropane | 29042090 | 108-03-2 | C3H7O2N
562. | 2-Nitropropan | 2-Nitropropane | 29042090 | 79-46-9 | C3H7O2N
563. | 2-Nitrotoluen | 2-Nitrotoluene | 29042090 | 88-72-2 | C7H7O2N
564. | 3-Nitrotoluen | 3-Nitrotoluene | 29042090 | 99-08-1 | C7H7O2N
565. | 4-Nitrotoluen | 4-Nitrotoluene | 29042090 | 99-99-0 | C7H7O2N
566. | Nitrotriflorua | Nitrogen trifluoride | 28129000 | 7783-54-2 | NF3
567. | N-metyl anilin | N-Methyl aniline | 29214200 | 100-61-8 | C7H9N
568. | N-metyl butyl amin | N-Methyl butyl amine | 29211900 | 110-68-9 | C5H13N
569. | Nonan | Nonane | 29011000 | 111-84-2 | C9H18
570. | Nonylphenol ethoxylat | Ethoxylated nonylphenol | 29072990 | 9016-45-9 | C15H23O.(C2H4O)n
571. | 2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien) | 2,5-Norbomadiene | 29021900 | 121-46-0 | C7H8
572. | N-Phenyl anilin | N-Phenyl aniline | 29214200 | 122-39-4 | C12H11N
573. | N-Propyl benzen | N-Propyl benzene | 29029090 | 103-65-1 | C9H12
574. | N-Propyl isoxyanat | N-Propyl isocyanate | 29291090 | 110-78-1 | C4H7ON
575. | N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin | N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin | 29049000 | 33629-47-9 | C14H21N3O4
576. | O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat | O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate | 29201900 | 122-14-5 | C9H12O5NSP
577. | O-Anisidin | O-Anisidine | 29222900 | 90-04-0 | C7H9ON
578. | Ocryl aldehit (etyl hexadehyt) | Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd) | 29121990 | 124-13-0 | C8H16O
579. | Octabrom diphenyl ete | Octabromodiphenyl ether | 29093000 | 32536-52-0 | C12H2Br8O
580. | Octaflo xyclobutan | Octafluorocyclobutane | 29038900 | 115-25-3 | C4F8
581. | Octan | Octane | 29011000 | 111-65-9 | C8H18
582. | O-diclo benzen | O-Dichlorobenzene | 29039100 | 95-50-1 | C6H4Cl2
583. | O-Fluo toluen | O-Fluorotoluene | 29039900 | 95-52-3 | C7H7F
584. | O-tolidin | O-Tolidine | 29215900 | 119-93-7 | C14H16N2
585. | O-tolidin dihydro clo | O-Tolidine dihydrochloride | 29215900 | 612-82-8 | C14H18N2Cl2
586. | Oxadiargyl | Oxadiargyl | 29319090 | 39807-15-3 | C15H14C12N2O3
587. | Oxy | Oxygen | 28044000 | 7782-44-7 | O2
588. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O
589. | o-Xylen | o-Xylene | 29024100 | 95-47-6 | C8H10
590. | p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim) | p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime) | 29222900 | 104-94-9 | C7H9ON
591. | Paraldehyt | Paraldehyde | 29125000 | 123-63-7 | C6H12O3
592. | Pentaboran | Pentaborane | 28500000 | 19624-22-7 | B5H9
593. | Pentaclo etan | Pentachloroethane | 29031990 | 76-01-7 | C2HCl5
594. | Pentaclo naphthalen | Pentachloronaphthalene | 29039900 | 1321-64-8 | C10H3Cl5
595. | Pentaclo nitro benzen | Pentachloronitrobenzene | 29049000 | 82-68-8 | C6Cl5NO2
596. | Pentametyl heptan (Isododecan) | Pentametylheptane (Isododecane) | 31807-55-3 | C12H26
597. | Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton) | Pentane-2,4-dione (Acetylacetone) | 29141900 | 123-54-6 | C5H8O2
598. | 1-Pentanol | 1-Pentanol | 29051900 | 71-41-0 | C5H12O
599. | 2-Pentanol | 2-Pentanol | 29051900 | 6032-29-7 | C5H12O
600. | 2-Pentanon | 2-Pentanone | 29141900 | 107-87-9 | C5H10O
601. | 3-Pentanon | 3-Pentanone | 29141900 | 96-22-0 | C5H10O
602. | 1-Pentyl nitrat | 1-Pentyl nitrate | 29209090 | 1002-16-0 | C5H11O3N
603. | p-Flo toluen | p-Fluorotoluene | 29039900 | 352-32-9 | C7H7F
604. | Phenetidin | Phenetidine | 29222900 | 156-43-4 | C8H11ON
605. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloroformate | 29159090 | 1885-14-9 | C7H5N2Cl
606. | Phenyl isoxyanat | Phenyl isocyanate | 29291090 | 103-71-9 | C7H5ON
607. | Phenyl amin | Phenyl amine | 29214100 | 62-53-3 | C6H7N
608. | Phenyl hydrazin | Phenyl hydrazine | 29280090 | 100-63-0 | C6H15N2
609. | Phenyl photpho diclo | Phenylphosphorus Dichloride | 29319090 | 644-97-3 | C6H5Cl2P
610. | Phenyl photpho thio diclo | Phenylphosphorus Thiodichloride | 29319090 | 3497-00-5 | C6H5Cl2SP
611. | Phenyl triclo silan | Phenyltrichlorosilane | 29319090 | 98-13-5 | C6H5Cl3Si
612. | Phosalon | Phos alone | 29349990 | 2310-17-0 | C12H15O4NClS2P
613. | Photpho pentaclorua | Phosphorus penta chloride | 28121000 | 10026-13-8 | PCl5
614. | Photpho pentasunfua | Phosphorus pentasulfide | 28139000 | 1314-80-3 | P2S5
615. | Photpho pentoxit | Phosphorus pentoxide | 28091000 | 1314-56-3 | P2O5
616. | Photpho sesquisunfua | Phosphorus sesquisulfide | 28139000 | 1314-85-8 | P4S3
617. | Phthalic anhydrit | Phthalic anhydride | 29173500 | 85-44-9 | C8H4O3
618. | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol | 29051900 | 464-07-3 | C6H14O
619. | Piperazin | Piperazine | 29335990 | 110-85-0 | C4H10N2
620. | p-Nitro clo benzen | Nitrochlorobenzene | 29049000 | 100-00-5 | C6H4O2NCl
621. | P-Nitrosodimetyl anilin | P- Nitrosodimethylaniline | 29214200 | 138-89-6 | C8H10ON2
622. | 1-Propanthiol | 1-Propanethiol | 29309090 | 107-03-9 | C3H8S
623. | Propan-1-ol | Propan-1-ol | 29051200 | 71-23-8 | C3H8O
624. | Propanil | Propanil | 29241200 | 709-98-8 | C9H9Cl2NO
625. | 2- Propen nitrit | 2-Propenenitrile | 29261000 | 107-13-1 | C3H3N
626. | Propionaldehyt | Propionaldehyde | 29121990 | 123-38-6 | C3H6O
627. | Propionic anhydrit | Propionic anhydride | 29159090 | 123-62-6 | C6H10O3
628. | Propionyl clorua | Propionyl chloride | 29159090 | 79-03-8 | C3H5OCl
629. | Propisochlor | Propisochlor | 29241900 | 86763-47-5 | C15H22ClNO2
630. | Propyl axetat | Propyl acetate | 29153990 | 109-60-4 | C5H10O 2
631. | Propyl format | Propyl formate | 29151300 | 110-74-7 | C4H8O2
632. | 1,2- Propylendiamin | 1,2-Propylene diamine | 29212900 | 78-90-0 | C3H10N2
633. | Propylen tetram (Tetrapropylen) | Propylene tetramer (Tetrapropylen) | 29012990 | 6842-15-5 | C12H24
634. | Propyl triclo silan | Propyltrichlorosilane | 29319090 | 141-57-1 | C3H7Cl3Si
635. | p-Xylen | p-Xylene | 29024300 | 106-42-3 | C8H10
636. | Pyrazophos | Pyrazophos | 29339990 | 13457-18-6 | C14H20N3O5PS
637. | Pyridin | Pyridine | 29333100 | 110-86-1 | C5H5N
638. | Pyrolidin | Pyrrolidine | 29339990 | 123-75-1 | C4H9N
639. | Quinolin | Quinoline | 29334900 | 91-22-5 | C9H7N
640. | Resorcinol | Resorcinol | 29072100 | 108-46-3 | C6H6O2
641. | Rotenon | Rotenone | 29329990 | 83-79-4 | C23H22O6
642. | S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat | S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate | 29309090 | 28249-77-6 | C12H16ClNOS
643. | S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioat | S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat | 29309090 | 95465-99-9 | C10H23O2PS2
644. | S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat | S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate | 29309090 | 301-12-2 | C6H15O4PS2
645. | S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat | S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate | 29309090 | 640-15-3 | C6H15O2S3P
646. | Sắt (III) clorua | Iron(III) chloride | 28273920 | 7705-08-0 | FeCl3
647. | sec-Butanol | sec-Butanol | 29051400 | 78-92-2 | C4H10O
648. | Selen (dạng bột) | Selenium (powder) | 28049000 | 7782-49-2 | Se
649. | Selen dioxit | Selenium dioxide | 28112990 | 7746-08-4 | SeO2
650. | Selen disunfua | Selenium disulfide | 28139000 | 7488-56-4 | SeS2
651. | Selen oxyclorit | Selenium oxychloride | 28129000 | 7791-23-3 | SeCl2O
652. | Silic | Silicon | 28046100 hoặc 28046900 | 7440-21-3 | Si
653. | Silicon tetraclorua | Silicon tetrachloride | 28121000 | 10026-04-7 | SiCl4
654. | Silicon tetraflorua | Silicon tetrafluoride | 28261900 | 7783-61-1 | SiF4
655. | Silvex | Silvex | 29189900 | 93-72-1 | C9H7O3Cl3
656. | Simazin | Simazine | 29339990 | 122-34-9 | C7H12CIN5
657. | Stibin (antimony hydril) | Stibine (antimony hydril) | 28500000 | 7803-52-3 | H3SB
658. | Stronti nitrat | Strontium nitrate | 28342990 | 10042-76-9 | Sr(NO3)2
659. | Stronti peroxit | Strontium peroxide | 28164000 | 1314-18-7 | SrO2
660. | Strychnin sunphat | Strychnine sulfate | 29399990 | 60-41-3 | C21H22O6N2S
661. | Sunphuryl florua | Sulfuryl fluoride | 28261900 | 2699-79-8 | SF2O2
662. | Tali | Thallium | 81125200 | 7440-28-0 | TI
663. | Tali nitrat | Thallium nitrate | 28342990 | 10102-45-1 | TINO3
664. | Tali sunphat | Thallium sulfate | 28332990 | 7446-18-6 | TI2(SO4)
665. | Technazen | Technazene | 29049000 | 117-18-0 | C6HCl4NO2
666. | Dipentene | Dipentene | 29021900 | 68956-56-9 | C10H16
667. | Terpinolen | Terpinolene | 29021900 | 586-62-9 | C10H16
668. | Tert-butanol | tert-Butanol | 29051400 | 75-65-0 | C4H10O
669. | Tert-Butyl clorua | Tert-Butylchloride | 29031990 | 507-20-0 | C4H9Cl
670. | 2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol | 2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol | 29089900 | 1420-07-1 | C10H12N2O5
671. | 2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat | 2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate | 29309090 | 2312-35-8 | C19H26O4S
672. | Tert-butyl isoxyanat | Tert-Butyl isocyanate | 29291090 | 1609-86-5 | C5H9NO
673. | 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen | 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene | 29049000 | 81-15-2 | C12H15N3O6
674. | 1,1,1,2-Tetraclo etan | 1,1,1,2- Tetrachloroethane | 29031990 | 630-20-6 | C2H2Cl4
675. | 1,1,2,2-Tetraclo etan | 1,1,2,2- Tetrachloroethane | 29031990 | 79-34-5 | C2H2Cl4
676. | 2,3,4,6-Tetraclo phenol | 2,3,4,6- Tetrachlorophenol | 29081900 | 58-90-2 | C6H2Cl4O
677. | Tetraetyl silicat | Tetraethyl silicate | 29209090 | 78-10-4 | C8H20O4Si
678. | Tetraetyl enpent amin | Tetraethyl enepent amine | 29212900 | 112-57-2 | C8H23N5
679. | Tetraflo metan | Tetrafluoromethane | 29033990 | 75-73-0 | CF4
680. | 1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt | 1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde | 29122900 | 100-50-5 | C7H10O
681. | Tetrahydrofuran | Tetrahydrofuran | 29321100 | 109-99-9 | C4H8O
682. | 2-Tetrahydro furfuryl amin | 2- Tetrahydrofurfuryla mine | 29321900 | 4795-29-3 | C5H11ON
683. | 1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin | 1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine | 29333990 | 28289-54-5 | C12H15N
684. | Tetrahydrophthalic anhydrit | Tetrahydrophthalic anhydride | 29172000 | 85-43-8 | C8H8O3
685. | Tetrahydro thiophen (thiolan) | Tetrahydro thiophene (thiolan) | 29349990 | 110-01-0 | C4H8S
686. | Tetrametyl amonni hydroxit | Tetramethyiammonium hydroxide | 29239000 | 75-59-2 | C4H13ON
687. | Tetrapropyl orthotitanat | Tetrapropylorthotitanate | 29051900 | 3087-37-4 | C12H28O4Ti
688. | Thiabendazol | Thiabendazole | 29341000 | 148-79-8 | C10H7N3S
689. | 4-Thiapentanal | 4-Thiapentanal | 29309090 | 3268-49-3 | C4H8OS
690. | Thiodicarb | Thiodicarb | 29309090 | 59669-26-0 | C10H18N4O4S3
691. | Thiomonoglycol | Thiomonoglycol | 29309090 | 60-24-2 | C2H6OS
692. | Thiophen | Thiophene | 29349990 | 110-02-1 | C4H4S
693. | Thiourea | Thiourea | 29309090 | 62-56-6 | CH4N2S
694. | Thiourea dioxit | Thiourea dioxide | 29309090 | 1758-73-2 | CH4O2N2S
695. | Thori nitrat | Thorium nitrate | 28342990 | 13823-29-5 | Th(NO3)4
696. | Thorin natri | Thorine sodium | 29319090 | 132-33-2 | C6H11AsN2Na3O10S2
697. | Thymol | Thymol | 29071900 | 89-83-8 | C11H14O
698. | Titan | Titanium | 81082000 và 81089000 | 7440-32-6 | Ti
699. | Titan hydrua | Titanium hydride | 28500000 | 7704-98-5 | TiH2
700. | Tolylfluanid | Tolylfluanid | 29309090 | 731-27-1 | C10H13Cl2FN2O2S2
701. | Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit | Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride | 29172000 | 14166-21-3 | C8H10O3
702. | Tri phenyl hydroxit thiếc | Triphenyl tin hydroxide | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn
703. | Triallyl amin | Triallylamine | 29211900 | 102-70-5 | C9H6N
704. | Tributyl axetat thiếc | Tributyl tin acetate | 29312000 | 56-36-0 | C14H30O2Sn
705. | Tributyl laurat thiếc | Tributyl tin laurate | 29312000 | 3090-36-6 | C24H50O2Sn
706. | Tributyl amin | Tributylamine | 29211900 | 102-82-9 | C12H27N
707. | Triclo axetyl clorua | Trichloroacetyl chloride | 29159090 | 76-02-8 | C2Cl4O
708. | 1,2,3-Triclo benzen | 1,2,3- Trichlorbenzene | 29039900 | 87-61-6 | C6H3Cl3
709. | 1,2,4-Triclo benzen | 1,2,4- Trichlorbenzene | 29039900 | 120-82-1 | C6H3Cl3
710. | 1,3,5-Triclo benzen | 1,3,5- Trichlorbenzene | 29039900 | 108-70-3 | C6H3Cl3
711. | 1,1,1-Triclo etan | 1,1,1- Trichloroethane | 29031920 | 71-55-6 | C2H3Cl3
712. | Triclofon | Trichlorfon | 29319090 | 52-68-6 | C4H8Cl3O4P
713. | Triclo(nitro) metan | Trichloro(nitro)methane | 28112990 | 76-06-2 | CCl3NO2
714. | Triclobuten | Trichlorobutene | 29032900 | 2431-50-7 | C4H5Cl3
715. | 2,4,6-Triclophenol | 2,4,6- Trichlorophenol | 29081900 | 88-06-2 | C6H3OCl3
716. | 2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol | 2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol | 29062900 | 115-32-2 | C14H9Cl5O
717. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P
718. | Tricyclazol | Tricyclazole | 29339990 | 41814-78-2 | C9H7N3S
719. | 1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol | 1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol | 29339990 | 41083-11-8 | C20H35N3Sn
720. | Triethy photphit | Triethy Phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P
721. | Triethyl amin | Triethylamine | 29211900 | 121-44-8 | C6H15N
722. | Trietyl enetetramin | Triethylenetetramine | 29212900 | 112-24-3 | C6H18N4
723. | Trietyl borat | Triethyl borate | 29209090 | 150-46-9 | C6H15O3B
724. | Triflo metan (Floform) | Trifluoromethane (Fluoroform) | 29033990 | 75-46-7 | CHF3
725. | Trifluralin | Trifluralin | 29049000 | 1582-09-8 | C13H16F3N3O4
726. | Triisobutylen | Triisobutylene | 29012990 | 7756-94-7 | C12H24
727. | Triisopropyl borat | Triisopropyl borate | 29209090 | 5419-55-6 | C9H21O3B
728. | Trimetyl borat | Trimethyl borate | 29209090 | 121-43-7 | C3H9O3B
729. | 3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin | 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine | 29213000 | 15901-42-5 | C9H19N
730. | Trimetyl photphit | Trimethyl phosphite | 29209090 | 121-45-9 | C3H9O3P
731. | Trimethyl acetyl chlorit | Trimethylacetyl chloride | 29159090 | 3282-30-2 | C5H9OCl
732. | 1,3,5-Trimetyl benzen | 1,3,5-Trimetyl benzene | 29029090 | 108-67-8 | C9H12
733. | Tri-o-cresyl phosphat (TOCP) | Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) | 29199000 | 78-30-8 | C21H21O4P
734. | Triphenyl zinnaxetat | Triphenyl zinnacetate | 29319090 | 900-95-8 | C20H18O2Sn
735. | Tripropyl amin | Tripropylamine | 29211900 | 102-69-2 | C9H18N
736. | Tripropylen | Tripropylene | 29012990 | 13987-01-4 | C9H18
737. | Tro kẽm | Zinc ashe | 26201100 hoặc 26201900 | 7440-66-6 | Zn
738. | Undecan | Undecane | 29011000 | 1120-21-4 | C11H24
739. | Urea hydro peroxit | Urea hydrogen peroxide | 28470010 | 124-43-6 | CH6O3N2
740. | Valeraldehit | Pentanaldehyde | 29121990 | 110-62-3 | C5H10O
741. | Valeryl clo | Valeryl chloride | 29159090 | 638-29-9 | C5H9OCl
742. | Vanadyl sunphat | Vanadyl sulfate | 28332990 | 27774-13-6 | VO(SO4)
743. | Vinyl benzen (Styren) | Vinyl benzene (Styrene) | 29025000 | 100-42-5 | C8H8
744. | Vinyl brom | Vinyl bromide | 29033990 | 593-60-2 | C2H3Br
745. | Vinyl butyrat | Vinyl butyrate | 29156000 | 123-20-6 | C6H10O2
746. | Vinyl isobutyl ete | Vinyl isobutyl ether | 29091900 | 109-53-5 | C6H12O
747. | Vinyl toluen | Vinyltoluene | 29029090 | 25013-15-4 | C9H10
748. | Vinyl triclo silan | Vinyltrichlorosilane | 29319090 | 75-94-5 | C2H3Cl3Si
749. | Vonfram hexaflorua | Tungsten hexafluoride | 28261900 | 7783-82-6 | WF6
750. | Xeri | Cerium | 28053000 | 7440-45-1 | Ce
751. | Xianamit | Cyanamide | 28530000 | 420-04-2 | CH2N2
752. | Xyclobutan | Cyclobutane | 29021900 | 287-23-0 | C4H8
753. | 1,5,9-Xyclo dodecatrien | 1,5,9-Cyclod odecatriene | 29021900 | 4904-61-4 | C12H18
754. | Xycloheptan | Cycloheptane | 29021900 | 291-64-5 | C7H14
755. | Xycloheptatrien | Cycloheptatriene | 29021900 | 544-25-2 | C7H8
756. | Xyclohepten | Cycloheptene | 29021900 | 628-92-2 | C7H]2
757. | Xyclohexan | Cyclohexane | 29021100 | 110-82-7 | C6H12
758. | Xyclohexanon | Cyclohexanone | 29142200 | 108-94-1 | C6H10O
759. | Xyclohexen | Cyclohexene | 29021900 | 110-83-8 | C6H10
760. | Xyclohexyl axetat | Cyclohexyl acetate | 29153990 | 622-45-7 | C8H14O2
761. | Xyclohexyl isocyanat | Cyclohexyl isocyanate | 29291090 | 3173-53-3 | C7H11ON
762. | Xyclohexyl mercaptan | Cyclohexyl mercaptan | 29309090 | 1569-69-3 | C6H12S
763. | 1,3,5,7-Xyclo octatetraen | 1,3,5,7-cyclo octatetraene | 29021900 | 629-20-9 | C8H8
764. | Xyclopentan | Cyclopentane | 29021900 | 287-92-3 | C5H10
765. | Xyclopentanol | Cyclopentanol | 29061900 | 96-41-3 | C5H10O
766. | Xyclopentanon | Cyclopentanone | 29142990 | 120-92-3 | C5H8O
767. | Xyclopenten | Cyclopentene | 29021900 | 142-29-0 | C5H8
768. | Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen | Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene | 29029090 | 99-87-6 | C10H14
769. | Xyanuric clorua | Cyanuric chloride | 29336900 | 108-77-0 | C3N3Cl3
770. | Xyhexatin | Cyhexatin | 29319090 | 13121-70-5 | C18H34OSn
771. | 2,3-Xylenol | 2,3-Xylenol | 29071900 | 526-75-0 | C8H10O
772. | 2,4-Xylenol | 2,4-Xylenol | 29071900 | 105-67-9 | C8H10O
773. | 2,5-Xylenol | 2,5-Xylenol | 29071900 | 95-87-4 | C8H10O
774. | 2,6-Xylenol | 2,6-Xylenol | 29071900 | 576-26-1 | C8H10O
775. | 3,4-Xylenol | 3,4-Xylenol | 29071900 | 95-65-8 | C8H10O
776. | 3,5-Xylenol | 3,5-Xylenol | 29071900 | 108-68-9 | C8H10O
777. | Xylidin | Xylidine | 29214900 | 1300-73-8 | C8H11N
778. | 2,4-Xylidin | 2,4-Xylidine | 29214900 | 95-68-1 | C8H11N
779. | 2,6-Xylidin | 2,6-Xylidine | 29214900 | 87-62-7 | C8H11N
780. | Zirconi | Zirconium | 81092000 hoặc 81099000 | 7440-67-7 | Zr
781. | Zirconi (IV) chlorit | Zirconium (IV) chloride | 28273990 | 10026-11-6 | ZrCl4
782. | Ziriconi nitrat | Zirconium nitrate | 28342990 | 13746-89-9 | Zr(NO3)4
783. | α-picolin (2-Metyl pyridin) | α-picoline (2- Methylpyridine) | 29339990 | 52962-96-6 | C6H7N
784. | β-picolin (3-Metyl pyridin) | β-picoline (3-Methylpyridine) | 29333990 | 108-99-6 | C6H7N
Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1
785. | 1 - phenyl - 2 -propanon | 1 - phenyl - 2 -propanone | 29143100 | 103-79-7 | C9H10O
786. | Axetic anhydrit | Acetic anhydride | 29152400 | 108-24-7 | C4H6O3
787. | Axít anthranilic | Anthranilic acid | 29224300 | 118-92-3 | C7H7NO2
788. | Axít lysergic | Lysergic acid | 29396300 | 82-58-6 | C16H16N2O2
789. | Axít phenyl axetic | Phenylacetic acid | 29163400 | 103-82-2 | C8H8O2
790. | Axít N - axetyl anthranilic | N - acetylanthranilic acid | 29242300 | 89-52-1 | C9H9NO3
791. | Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN) | Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) | 29269000 | 4468-48-8 | C10H9NO
792. | Gamma-butyro lacton (GBL) | Gamma-butyro lactone (GBL) | 29322050 | 96-48-0 | C4H6O2
793. | Isosafrol | Isosafrole | 29329100 | 120-58-1 | C10H10O2
794. | Piperonal | Piperonal | 29329300 | 120-57-0 | C8H6O3
795. | Piperonyl metyl keton | Piperonyl methyl ketone | 29329200 | 4676-39-5 | C6H5C10H10O3
796. | Safrol | Safrole | 29329400 | 94-59-7 | C10H10O2
797. | Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol | Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole | - | - | -
Tiền chất công nghiệp nhóm 2
798. | Axít axetic | Acetic acid | 29152100 | 64-19-7 | C2H4O2
799. | Axít clohydric | Hydrochloric acid | 28061000 | 7647-01-0 | HCl
800. | Axít formic | Formic Acid | 29151100 | 64-18-6 | CH2O2
801. | Axít sunfuric | Sulfuric acid | 2807.00.00 | 7664-93-9 | H2SO4
802. | Axít tartaric | Tartaric acid | 2918.12.00 | 526-83-0 | C4H6O6
803. | Axeton | Acetone | 29141100 | 67-64-1 | C3H6O
804. | Axetyl clorit | Acetyl chloride | 29159070 | 75-36-5 | CH3COCl
805. | Amoni format | Ammonium formate | 29151200 | 540-69-2 | HCO2NH4
806. | Benzaldehyt | Benzaldehyde | 29122100 | 100-52-7 | C7H6O
807. | Benzyl xyanid | Benzyl cyanide | 29269095 | 140-29-4 | C8H7N
808. | Diethylamin | Diethylamine | 29211950 | 109-89-7 | C4H11N
809. | Dietyl ete | Diethyl ether | 29091100 | 60-29-7 | C4H10O
810. | Etylen diaxetat | Ethylene diacetate | 29153900 | 111-55-7 | C6H10O4
811. | Formamit | Formamide | 29241900 | 75-12-7 | CH3NO
812. | Kali permanganat | Potassium permanganate | 28416100 | 7722-64-7 | KMnO4
813. | Metyl etyl keton | Methyl ethyl ketone | 29141200 | 78-93-3 | C4H8O
814. | Methylamin | Methylamine | 29211100 | 74-89-5 | CH5N
815. | Nitroethan | Nitroethane | 290420.00 | 79-24-3 | C2H5NO2
816. | Piperidin | Piperidine | 29333290 | 110-89-4 | C5H11N
817. | Toluen | Toluene | 29023000 | 108-88-3 | C7H8
819. | Thionyl cloric | Thionyl chloride | 28121095 | 7719-09-7 | SOCl2
(1) : Mã số HS để tham khảo.
(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã CAS | Mã số hải quan (mã HS) (1) | Công thức hóa học
Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam
1. | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | 93-76-5 | 29189100 | C8H5Cl3O3
2. | Aldicarb | Aldicarb | 116-06-3 | 29309090 | C7H14N2O2S
3. | Alachlor | Alachlor | 15972-60-8 | 29242990 | C14H20ClNO2
4. | Aldrin | Aldrin | 309-00-2 | 29038900 | C12H8C16
5. | Azinphos-metyl | Azinphos-methyl | 86-50-0 | 29241900 | C10H12N3O3PS2
6. | Binapacryl | Binapacryl | 485-31-4 | 29161600 | C15H18N2O6
7. | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | 1563-66-2, 17804-35-2 | --- | ---
8. | Captafol | Captafol | 2425-06-1 | 29305000 | C10H9O2NCl4S
9. | Clodan | Chlordane | 57-74-9 | 29038200 | C10H6Cl8
10. | Clodimeform | Chlordimeform | 6164-98-3 | 29252100 | C10H13ClN2
11. | Clobenzilat | Chlorobenzilate | 510-15-6 | 29181800 | C16H14Cl2O3
12. | 1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T) | 1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane | 50-29-3 | 29039200 | C14H9Cl5
13. | Dieldrin | Dieldrin | 60-57-1 | 29104000 | C16H14Cl2O3
14. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 534-52-1 | 29089200 | C7H6N2O5
15. | Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol) | 88-85-7 | 29089100 | C10H12N2O5
16. | 1,2-Dibrom etan | 1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide) | 106-93-4 | 29033100 | C2H4Br2
17. | Endosulfan | Endosulfane | 115-29-7 | 29209090 | C25H6O3S
18. | 1,2-Diclo etan (EDC) | 1,2- dichloroethane (EDC) | 107-06-2 | 29031500 | C2H4Cl2
19. | Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | 36483-60-0; 68928-80-3 | 29093000 | ---
20. | Etylen oxit | Ethylene oxide | 75-21-8 | 29101000 | C2H4O
21. | Floraxetamit | Fluoracetamide | 640-19-7 | 29241200 | C2H4FNO
22. | Hexaclo xyclohexan | Hexachloro cyclohexane | 608-73-1 | 29038100 | C6H6Cl6
23. | Hepta cloran | Hepta chlorane | 76-44-8 | 29038200 | C10H5Cl7
24. | Hexaclo benzen | Hexachloro benzene | 118-74-1 | 29039200 | C6Cl6
25. | Tributyltin | Tributyltin compounds | 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; | 29312000 | ---
26. | Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan) | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane) | 58-89-9 | 29038100 | C6H6Cl6
27. | Methamidophos | Methamidophos | 10265-92-6 | 29305000 | C2H8O2NSP
28. | Metyl-parathion | Methyl -parathion | 298-00-0 | 29201100 | (CH3O)2P(S)O C6H4NO2
29. | Monocrotophos | Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate) | 6923-22-4 | 29241200 | C7H14NO5P
30. | Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | 85535-84-8 | 382490 | ----
31. | Parathion | Parathion | 56-38-2 | 29201100 | C10H14NO5PS
32. | Pentaclophenol và muối và este của nó | Pentachlorophenol and its salts and esters | 87-86-5 | 29081100 | C6HCl5O
33. | Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) | Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | 32534-81-9, 40088-47-9 | 9093000 | ---
34. | Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl | Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls | 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 | --- | ---
35. | Phosphamidon | Phosphamidon | 13171-21-6 | 29241200 | C10H19ClNO5P
36. | Biphenyls Brom hóa (PBBs) | Polybrominated biphenyls (PBBs) | 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 | 38248200 hoặc 27109100 | ---
37. | Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs) | Polychlorinated biphenyls (PCBs) | 1336-36-3 | 38248200 hoặc 27109100 | ---
38. | Terphenyls clo hóa (PCTs) | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | 61788-33-8 | 38248200 hoặc 27109100 | C18H14-nCln (n=1-14)
39. | Tris (2,3-dibro propyl) photphat | Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate | 126-72-7 | 29191000 | C9H15Br6PO4
40. | Toxaphen (Camphechlor) | Toxaphene (Camphechlor) | 8001-35-2 | 29038900 | C10H10Cl8
Hóa chất thuộc Công ước Stockholm
41. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB) | --- | --- | ---
42. | Dodecaclo pentaxyclodecan | Dodecachloropen tacyclodecane (mirex) | 2385-85-5 | 29038900 | C10Cl12
43. | Endrin | Endrine | 72-20-8 | 29061900 | C12H8C16O
44. | Polyclorinated | Polychlorinated | --- | --- | ---
Hóa chất khác
45. | Acrolein | Acrolein (2-Propenal) | 107-02-8 | 29121990 | C3H4O
46. | Acryl amit | Acryl amide | 79-06-1 | 29241900 | C3H5NO
47. | Allyl amin | Allyl amine (2-Propen-1-amine) | 107-11-9 | 29211900 | C3H7N
48. | O-Aminoazo toluen | O-Aminoazo toluene | 97-56-3 | 29214900 | C14H15N3
49. | Asen và các hợp chất của asen | Arsenic and arsenic compounds | --- | --- | ---
50. | Axit 1-propan sunfonic | 1,3-Propane sultone | 1120-71-4 | 29329990 | C3H6O3S
51. | Axit hexaflo photphoric | Hexafluoro phosphoric acid | 16940-81-1 | 28111990 | HPF6
52. | Axit methoxy axetic | Methoxy acetic acid | 625-45-6 | 29189900 | C3H6O3
53. | Benzal clorua | Benzal chloride | 98-87-3 | 29039900 | C7H6Cl2
54. | Benzen | Benzene | 71-43-2 | 27071000 | C6H6
55. | Benzidin | Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine) | 92-87-5 | 29215900 | C12H12N2
56. | Benzo triclorua | Benzo trichloride | 98-07-7 | 29039900 | C7H5Cl3
57. | Benzyl butyl phthalat | Benzyl butyl phthalate | 85-68-7 | 29173490 | C19H20O4
58. | Benzyl clorua | Benzyl chloride | 100-44-7 | 29039100 | C6H5Cl
59. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 13597-99-4 | 28342990 | Be(NO3)2
60. | 4-Biphenyl amin | 4-Aminobiphenyl | 92-67-1 | 29214900 | C12H11N
61. | Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | 117-81-7 | 29173490 | C24H38O4
62. | Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) | Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | 111-96-6 | 29091900 | C6H14O3
63. | Bis(2-methoxy etyl) phthalat | Bis(2- methoxyethyl) phthalate | 117-82-8 | 29173490 | C24H38O4
64. | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) | 1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 112-49-2 | 29091900 | C8H18O4
65. | Bis(clo metyl) ete | Bis(chloro methyl) ether | 542-88-1 | 29091900 | C2H4Cl2O
66. | Brora axeton | Bromo acetone | 598-31-2 | 29147000 | C3H5BrO
67. | 2- Brom propan | 2-Bromopropane | 75-26-3 | 29033990 | C3H7Br
68. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | 106-99-0 | 29012400 | CH2CHCHCH2
69. | Butyl toluen | Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene) | 98-51-1 | 29029000 | C11H16
70. | Butenal | Crotonaldehyde | 123-73-9 | 29121990 | C4H6O
71. | Các hợp chất của Cr6+ | The compounds of chromium (VI) | --- | --- | ---
72. | Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) | --- | --- | --- | ---
73. | Các hợp chất xyanua | The cyanide compound | --- | --- | ---
74. | Cacbonyl diclorit (phosgene) | Carbonyl dichloride (phosgene) | 75-44-5 | 28112990 | CCl2O
75. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | 75-15-0 | 28131000 | CS2
76. | Cacbon monoxit | Carbon monoxide | 630-08-0 | 28112290 | CO
77. | Cadimi | Cadmium | 7440-43-9 | 81072000 hoặc 26209100 | Cd
78. | Cadimi clorua | Cadmium chloride | 10108-64-2 | 28273990 | CdCl2
79. | Cadimi florua | Cadmiumfluoride | 7790-79-6 | 28261900 | CdF2
80. | Cadimi oxit | Cadmium oxide | 1306-19-0 | 28259000 | CdO
81. | Cadimi sulfua | Cadmium sulfide | 1306-23-6 | 28309010 | CdS
82. | Cadimi tetraflo borat | Cadmium fluoro borate | 14486-19-2 | 28269000 | Cd(BF4)2
83. | Cesium hydroxit | Cesium hydroxide | 21351-79-1 | 28469000 | Cs(OH)
84. | Chì và các hợp chất của chì | Lead and lead compounds | --- | --- | ---
85. | Clo diflo metan (R-22) | Chloro difluoro methane (R-22) | 75-45-6 | 29037100 | CHF2Cl
86. | Clo axetandehit | 2-Chloro acethanal | 107-20-0 | 29130000 | C2H5ClO
87. | Clo etanol | Chloro ethanol | 107-07-3 | 29055900 | C2H5ClO
88. | Cloral hydrat | Chloral hydrate | 302-17-0 | 29055900 | C2H3Cl3O2
89. | Clo rambucil | Chlo rambucil | 305-03-3 | 29224990 | C14H19Cl2NO2
90. | Clo phenol | 2-Chloro phenol | 95-57-8 | 29081900 | C6H5ClO
91. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 75-88-7 | 29037900 | C2H2F3Cl
92. | Clo toluidin | 5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine | 95-79-4; 95-69-2 | 29214300 | C7H8ClN
93. | Coban diclorua | Cobalt dichloride | 7646-79-9 | 28273910 | CoCl2
94. | Demeton | Demeton | 126-75-0 | 29309090 | C8H19O3PS2
95. | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 4,4’-Methylene dianiline | 101-77-9 | 29215900 | C13H14N2
96. | 2,4-Diamino toluen | 2,4-Diamino toluene | 95-80-7 | 29213000 | C7H10N2
97. | 1,2-Dibrom-3-clo propan | 1,2-Dibromo-3-chloro propane | 96-12-8 | 29037900 | C3H5Br2Cl
98. | Dibutyl phthalat | Dibutyl phthalate | 84-74-2 | 29173490 | C16H22O4
99. | 2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA) | 2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA) | 101-14-4 | 29215900 | C13H12Cl2N2
100. | 1.3-Diclo axeton | 1,3-Dichloro acetone | 534-07-6 | 29147000 | C3H4Cl2O
101. | 3,3’-Diclo benzidin | 3,3’-Dichloro benzidine | 91-94-1 | 29215900 | C12H10Cl2N2
102. | 2,2’-Diclo dietyl ete | 2,2'-Dichloro diethyl ether | 111-44-4 | 29091900 | C4H8Cl2O
103. | Dicloran | 2,6-Dichlor-4- nitroanilin | 99-30-9 | 29214200 | C6H4Cl2N2O2
104. | Dicofol | 2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol | 115-32-2 | 29062900 | C14H9Cl5O
105. | Dicrom tris(cromat) | Dichromium tris(chromate) | 24613-89-6 | 28415000 | Cr2(CrO4)3
106. | Dicrotophos | Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate) | 141-66-2 | 29201900 | C8H16NO5P
107. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 53-70-3 | 29029090 | C22H14
108. | Diboron trioxit | Diboron trioxide | 1303-86-2 | 28100000 | B2O3
109. | Dietyl sunfat | Dietyl sulfate | 64-67-5 | 29209090 | C4H10O4S
110. | Diisobutyl phthalat (DIBP) | Diisobutyl phthalate (DIBP) | 84-69-5 | 29173490 | C16H22O4
111. | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) | 1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 110-71-4 | 29091900 | C4H10O2
112. | Dimetyl dietoxy silan | Dimethyl diethoxy silane | 78-62-6 | 29319090 | C6H16O2Si
113. | N,N-Dimetyl axetamit | N,N-dimethyl acetamide | 127-19-5 | 29241900 | C4H9NO
114. | 1,2-Dimetyl hydrazin | 1,2-Dimethyl hydrazine | 540-73-8 | 29280090 | C2H8N2
115. | Dimetyl amin carbonyl clorua | Dimethyl carbamoyl chloride | 79-44-7 | 29241900 | C3H6ClNO
116. | Dimetyl amino axeto nitril | Dimethyl amino aceto nitril | 926-64-7 | 29269000 | C4H8N2
117. | 2-Dimetyla mino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl acrylate | 2439-35-2 | 29221990 | C7H13NO2
118. | Dimetyl nitro amin | Dimethyl nitros amine | 62-75-9 | 29299090 | C2H6N2O
119. | Dimetyl thiophotphoryl clo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 2524-03-0 | 29209090 | C2H6ClO2PS
120. | Dinitơ monoxit | Nitrous oxide | 10024-97-2 | 28112990 | N2O
121. | Dinitro toluen (2,4-DNT) | 2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT) | 121-14-2 | 29042090 | C7H6N2O4
122. | 2,4-Dinitrophenol và các muối | 2,4- dinitrophenol, salts | 51-28-5 | 29089900 | C6H4N2O5
123. | Diisobutyl amin | Diisobutyl amine | 110-96-3 | 29211900 | C8H19N
124. | 2,3-Epoxy-1- propanol | 2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol) | 556-52-5 | 29109000 | C3H6O2
125. | Ethalfluralin | Ethafluralin | 55283-68-6 | 2921.43.00 | C13H14F3N3O4
126. | Etyl benzen | Ethyl benzene | 100-41-4 | 29026000 | C8H10
127. | Etyl cacbamat | Ethyl carbamate | 51-79-6 | 29241900 | C3H7NO2
128. | Etyl clo format | Ethyl chloro formate | 541-41-3 | 29159090 | C3H5ClO2
129. | Etylen imin | Ethylen imine | 151-56-4 | 29339990 | C2H5N
130. | 2-Etyl hexyl clo format | 2-Ethyl hexyl chloro formate | 24468-13-1 | 29159090 | C9H17ClO2
131. | Flo | Fluorine | 7782-41-4 | 28013000 | F2
132. | Formaldehit | Formaldehyde | 50-00-0 | 291211 | CH2O
133. | Furan | Furan | 110-00-9 | 29321900 | C4H4O
134. | Hexaclo butadien | Hexachloro butadiene | 87-68-3 | 29032900 | C4Cl6
135. | Hexaclo xyclopentadien | Hexachloro cyclopentadiene | 77-47-4 | 29033990 | C5Cl6
136. | Hexahydromethyl phthalic anhydrit | Hexahydromethyl phthalic anhydride | 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 | 29329990 | C9H12O3
137. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 680-31-9 | 29212900 | C6H18N3OP
138. | Hexametylen diisoxyanat | Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate) | 822-06-0 | 29291090 | C8H12N2O2
139. | Hydrazin và các dạng ngậm nước | Hydrazine and hydrated | 302-01-2 | 28251000 | N2H4
140. | Hydroxy axeto nitril | Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile) | 107-16-4 | 29269000 | C2H3NO
141. | Hydroquinon | Hydroquinone | 123-31-9 | 29072200 | C6H6O2
142. | Indomethacin | Indomethacine | 53-86-1 | 29339990 | C19H16CNIO4
143. | Isophoron diisoxyanat | Isophorone diisocyanate | 4098-71-9 | 29291090 | C12H18N2O2
144. | Isopropyl isocyanat | Isopropyl isocyanate | 1795-48-8 | 29291090 | C4H7NO
145. | Kali sulfua | Potassium sulfide | 1312-73-8 | 283090 | K2S
146. | Liti hydroxit | Lithium hydroxide | 1310-65-2 | 28252000 | LiOH
147. | Liti hydrit | Lithium hydride | 7580-67-8 | 28500000 | LiH
148. | Magie phốtphua | Magnesium phosphide | 12057-74-8 | 28480000 | Mg3P2
149. | Maleic anhydrit | Maleic anhydride | 108-31-6 | 29171400 | C4H2O3
150. | Malono nitril | Propane dinitrile | 109-77-3 | 29269000 | C3H2N2
151. | Metan sunphonyl clorit | Methane sulfonyl chloride | 124-63-0 | 29049000 | CH3ClO2S
152. | N-Metyl axetamit | N-methyl acetamide | 79-16-3 | 29241900 | C3H7NO
153. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) | 60-34-4 | 29280090 | CH6N2
154. | Metyl oxiran (Propylen oxit) | Methyl oxirane (Propylene oxide) | 75-56-9 | 29102000 | C3H6O
155. | Clorua metyl | Methyl chloride (Methane, chloro-) | 74-87-3 | 29031110 | CH3Cl
156. | Metanol | Methanol | 67-56-1 | 29051100 | CH3OH
157. | Metyl isothioxyanat | Methyl isothiocyanate | 556-61-6 | 29309090 | C2H3NS
158. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 624-83-9 | 29291090 | C2H3NO
159. | Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) | Methyl orthosilicate | 681-84-5 | 29209090 | C4H12O4Si
160. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 926-56-7 | 29012900 | C6H10
161. | Metyl vinyl keton | Methyl vinyl ketone | 78-94-4 | 29141900 | C4H6O
162. | 2-Naphtyl amin | 2-naphthyl amine | 91-59-8 | 29213000 | C10H9N
163. | Natri azid | Sodium azide | 26628-22-8 | 28500000 | NaN3
164. | Natri flo axetat | Sodium fluoro acetate | 62-74-8 | 29159090 | C2H3FO2.Na
165. | N-Butyl isoxyanat | N-Butyl isocyanate | 111-36-4 | 29291090 | C5H9NO
166. | Nitrofen | Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene) | 1836-75-5 | 29093000 | C12H7Cl2NO3
167. | Nicotin | Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine) | 54-11-5 | 29339990 | C10H14N2
168. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29790-52-1 | 29399990 | C17H20N2O3
169. | Nicotin sunfat | Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate) | 65-30-5 | 29339990 | C20H30N4O4S
170. | Nicotin tartrat | Nicotine tartrate | 65-31-6 | 29339990 | C18H26N2O12
171. | Niken nitrat | Nickel(II) nitrate | 13138-45-9 | 28342990 | Ni(NO3)2
172. | Niken tetra carbonyl | Nickel tetra carbonyle | 13463-39-3 | 28530000 | Ni(CO)4
173. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 92-93-3 | 29042090 | C12H9NO2
174. | Nitrotoluen | o-nitrotoluene | 88-72-2 | 29042090 | C7H7NO3
175. | Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete) | Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether) | 36483-60-0 68928-80-3 | 29147000 | ---
176. | Osmium tetroxit | Osmium tetroxide | 20816-12-0 | 28439000 | OsO4
177. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 7783-41-7 | 28112990 | F2O
178. | Paraquat | Paraquate | 1910-42-5 | 29339990 | C12H14Cl2N2
179. | Pentaboran | Pentaborane | 19624-22-7 | 28500000 | B5H9
180. | Penta kẽm cromat octahydroxit | Pentazinc chromate octahydroxide | 49663-84-5 | 28415000 | Zn5(OH)8CrO4
181. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentyl phthalate | 776297-69-9 | 29173490 | C18H26O4
182. | Perflo isobuten (PFIB) | Perfluoro isobutene | 382-21-8 | 29033990 | C4F8
183. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloro formate | 1885-14-9 | 29159090 | C14H1ClN2O
184. | Phenyl isoxyanat | Phenyl isocyanate | 103-71-9 | 29291000 | C7H5ON
185. | Phenol | Phenol | 108-95-2 | 29071100 | C6H6O
186. | Phenol phthalein | Phenol phthalein | 77-09-8 | 29329990 | C20H14O4
187. | Phenyl mercaptan | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | 108-98-5 | 29309090 | C6H6S
188. | Phenyl triclo silan | Phenyl trichloro silane | 98-13-5 | 29319090 | C6H5Cl3Si
189. | 2-Propen amit | 2- Propen amit | 79-06-1 | 29241900 | C3H5NO
190. | Propoxur | Propoxure | 114-26-1 | 29242990 | C11H15NO3
191. | Acrylyl clorit | Acrylyl chloride | 814-68-6 | 29161900 | C3H3ClO
192. | Rượu propargyl | Propargyl alcohol | 107-19-7 | 29052900 | C3H4O
193. | Rượu allyl | Allyl alcohol (2-Propen-l-ol) | 107-18-6 | 29052900 | C3H6O
194. | Stibi pentadorua | Antimony pentachloride | 7647-18-9 | 28273990 | SbCl5
195. | Strychnin | Strychnine | 57-24-9 | 29339990 | C21H22H2O2
196. | Tali | Thallium | 7440-28-0 | 81125200 81125900 81125100 | TI
197. | Terpen hydrocacbon | Terpene hydrocarbon | 68956-56-9 | 29021900 | C10H16
198. | Thalidomit | Thalidomide | 50-35-1 | 29339990 29251900 | C13H10N2O4
199. | Thiabendazol | Thiabendazole | 148-79-8 | 29341000 | C10H7N3S
200. | Thiodicarb | Thiodicarb | 59669-26-0 | 29309090 | C10H18N4O4S3
201. | Thiram | Thiram | 137-26-8 | 29303000 | C6H12N2S4
202. | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | Mercury and mercury compounds | --- | ---
203. | Thiếc (IV) clorua | Stannic tetrachloride | 7646-78-8 | 28273990 | SnCl4
204. | Toluidin | Toluidine | 95-53-4; 108-44-1; 106-49-0 | 29214300 | C7H9N
205. | Tributyl amin | Tributyl amine | 102-82-9 | 29211900 | [CH3(CH2)3]3N
206. | Triclo axetyl clorua | Trichloro acetyl chloride | 76-02-8 | 29159090 | C2Cl4O
207. | Triclo etylen | Trichloro ethylene | 79-01-6 | 29032200 | CHClCCl2
208. | Trietyl thiếc sunphat | Triethyl tin sulfate | 57-52-3 | 29319090 | C12H30O4SSn2
209. | Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP) | Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP) | 115-96-8 | 29199000 | C6H12Cl3O4P
210. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 1330-78-5 | 29199000 | C21H21O4P
211. | Tris(2-clo etyl) photphat | Tris(2-chloro ethyl) phosphate | 115-96-8 | 29199000 | C6H12Cl3O4P
212. | Vanadi pentoxit | Vanadium pentoxide | 1314-62-1 | 28253000 | V2O5
213. | Vinyl benzen | Vinyl benzene (styrene) | 100-42-5 | 29025000 | C8H8
214. | Vinyl bromua | Vinyl bromide | 593-60-2 | 29033990 | C2H3Br
215. | Vinyl clorua | Vinyl chloride | 75-01-4 | 29032100 | CH2CHCl
216. | Xyclohexyl amin | Cyclohexyl amine | 108-91-8 | 29213000 | C6H13N
217. | 2-Xyanopropan-2-ol | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | 75-86-5 | 29269000 | C4H7NO
(1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Mã HS(1) | Mã số CAS
1 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates | 2931.00
Ví dụ: | Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat | • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate | 2931.9080 | 107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat | 2931.9080 | 96-64-0
2 | Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat | O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates | 2931.00
Ví dụ: | Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat | Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate | 2931.9080 | 77-81-6
3 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts | 2930.90
Ví dụ: | Example:
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat | O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate | 2930.9099 | 50782-69-9
4 | Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: | Sulfur mustards:
• 2- Cloroetylchlorometylsulfit | • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide | 2930.9099 | 2625-76-5
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit | • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide | 2930.9099 | 505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio) metan | • Bis(2- chloroethylthio) methane | 2930.9099 | 63869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan | • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane | 2930.9099 | 3563-36-8
• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan | • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane | 2930.9099 | 63905-10-2
• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan | • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane | 2930.9099 | 142868-93-7
• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan | • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane | 2930.9099 | 142868-94-8
• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete | • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether | 2930.9099 | 63918-90-1
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete | • O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether | 2930.9099 | 63918-89-8
5 | Các hợp chất Lewisit: | Lewisites:
• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin | • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine | 2931.9080 | 541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin | • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine | 2931.9080 | 40334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin | • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine | 2931.9080 | 40334-70-1
6 | Hơi cay Nitơ: | Nitrogen mustards:
• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin | • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine | 2921.1999 | 538-07-8
• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin | • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine | 2921.1999 | 51-75-2
• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin | • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine | 2921.1999 | 555-77-1
7 | Saxitoxin | Saxitoxin | 3002.90 | 35523-89-8
8 | Ricin | Ricin | 3002.90 | 9009-86-3
9 | Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit | Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ: | Example:
DF: Metylphosphonyldiflorit | DF: Methylphosphonyldifluoride | 2931.9020 | 676-99-3
10 | Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts | 2931.00
Ví dụ: | Example:
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit | QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite | 2931.9080 | 57856-11-8
11 | Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat | Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 | 1445-76-7
12 | Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat | Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate | 2931.9080 | 7040-57-5
13 | Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) | Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) | 29041000 | 27176-87-0
14 | Amiăng crocidolit | Asbestos crocidolite | 2524.10.00 | 12001-28-4
15 | Amiăng amosit | Asbestos amosite | 2524.90.00 | 12172-73-5
16 | Amiăng anthophyllit | Asbestos anthophyllite | 2524.90.00 | 17068-78-9 77536-67-5
17 | Amiăng actinolit | Asbestos actinolite | 2524.90.00 | 77536-66-4
18 | Amiăng tremolit | Asbestos tremolite | 2524.90.00 | 77536-68-6
(1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.
1. Bảng 1
STT | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Công thức hóa học | Mã số CAS | Mã HS(1) | Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
1. | Acrolein | Acrolein (2-Propenal) | C3H4O | 107-02-8 | 29121990 | 5.000
2. | Acrylonitril | Acrylonitrile | C3H3N | 107-13-1 | 29261000 | 50.000
3. | Acryloyl clorua | Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride) | C3H3ClO | 814-68-6 | 29161900 | 5.000
4. | Aldicarb | Aldicarb | C7H14N2O2S | 116-06-3 | 29309090 | 5.000
5. | Rượu alyl (2- Propen-1-ol) | Allyl alcohol (2- Propen-1-ol) | C3H6O | 107-18-6 | 29052900 | 5.000
6. | Alylamin (2- Propen-1-amin) | Allylamine (2- Propen-1-amine) | C3H7N | 107-11-9 | 29211900 | 5.000
7. | Amoniac khan | Ammonia (anhydrous) | NH3 | 7664-41-7 | 28141000 | 50.000
8. | Amoni nitrat | Ammonium nitrate | NH4NO3 | 6484-52-2 | 31023000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70% | 5.000.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80% | 1.250.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98% | 350.000
Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98% | 10.000
9. | Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl) | Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-) | C10H14N2 | 494-52-0 | 29399990 | 50.000
10. | Asen hydrua | Arsen trihydride (arsine) | AsH3 | 7784-42-1 | 28500000 | 200
11. | Axit asenic và hoặc các muối asenat | Arsenic (V) acid and/or salts | H3AsO4 | 28111910 | 1.000
12. | Asen pentoxit | Arsenic pentoxide | As2O5 | 1303-28-2 | 28112990 | 1.000
13. | Asen trioxit | Arsenic trioxide | As2O3 | 1327-53-3 | 28112990 | 100
14. | Asen triclorua | Arsenous tricloride | AsCl3 | 7784-34-1 | 28121090 | 50.000
15. | Axit asenơ và các muối asenit | Arsenious (III) acid and/or salts | HAsO2 | 28112990 | 100
16. | Axetaldehit | Acetaldehyde | C2H4O | 75-07-0 | 29121990 | 5.000
17. | Axetylen | Acetylene | C2H2 | 74-86-2 | 29012910 | 5.000
18. | Azinphos-etyl | azinphos-ethyl | C12H16N3O3PS2 | 2642-71-9 | 29339990 | 5.000
19. | Azinphos-metyl | azinphos-methyl | C10H12N3O3PS2 | 86-50-0 | 29339990 | 50.000
20. | Bari azit | Barium azide | Ba(N3)2 | 18810-58-7 | 28500000 | 10.000
21. | Beryli (dạng bột và các hợp chất) | Beryllium (powders, compounds) | Be | 7440-41-7 | 81121200 | 100
22. | Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin | bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine | C12H5N7O12 | 131-73-7 | 29214400 | 10.000
23. | Bis(2-clo etyl) sunfua | bis(2-chloroethyl) sulphide | C4H8Cl2S | 505-60-2 | 29309090 | 5.000
24. | Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin | Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin | C9H23N3 | 3030-47-5 | 29212900 | 50.000
25. | Bis(clo metyl) ete | bis(chloromethyl)ether | C2H4Cl2O | 542-88-1 | 29091900 | 50.000
26. | 2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%) | 2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%) | C12H26O4 | 2167-23-9 | 29096000 | 10.000
27. | 1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) | 1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%) | C14H28O4 | 3006-86-8 | 29096000 | 10.000
28. | Boron triclorua | Boron trichloride (Borane, trichloro-) | BCl3 | 10294-34-5 | 28121000 | 5.000
29. | Boron triflorua | Boron trifluoride (Borane, trifluoro-) | BF3 | 20654-88-0 7637-07-2 | 28261900 | 5.000
30. | Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1) | Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4- | C2H6BF3O | 353-42-4 | 28261900 | 5.000
31. | Brom | Bromine | Br2 | 7726-95-6 | 28013000 | 20.000
32. | 1-Brom-3- cloropropan | 1-Bromo-3- chloropropane | C3H6BrCl | 109-70-6 | 29037900 | 500
33. | Metyl bromua | Bromomethane (methyl bromide) | CH3Br | 74-83-9 | 29033910 | 5.000
34. | Brom triflo etylen | Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-) | C2BrF3 | 598-73-2 | 29037900 | 10.000
35. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | C4H6 | 106-99-0 | 29012400 | 10.000
36. | Butan | Butane | C4H10 | 106-97-8 | 27111300 | 10.000
37. | 1-Buten | 1-Butene | C4H8 | 106-98-9 | 29012300 | 10.000
38. | 2-Buten | 2-Butene | C4H8 | 107-01-7 590-18-1 624-64-6 | 29012300 | 10.000
39. | Buten | Butene | C4H8 | 25167-67-3 | 29012300 | 10.000
40. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | C7H12O2 | 1663-39-4 | 29161200 | 200.000
41. | Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%) | Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%) | C8H16O3 | 109-13-7 | 29159090 | 5.000
42. | Tert-butyl peroxyaxetat (>70%) | Tert-butyl peroxyacetate (>70%) | C6H12O3 | 107-71-1 | 29159090 | 10.000
43. | Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%) | Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%) | C8H16O4 | 2372-21-6 | 29209090 | 10.000
44. | Cacbofuran | Carbofuran | C12H15NO3 | 1563-66-2 | 29329910 | 5.000
45. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | CS2 | 75-15-0 | 28131000 | 10.000
46. | Cacbon oxysunfua | Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS)) | COS | 463-58-1 | 28530000 | 10.000
47. | Cacbonphenothion | Carbonphenothion | C11H16ClO2PS3 | 786-19-6 | 29309090 | 5.000
48. | Cacbonyl clorua (phosgen) | Carbonyl dichloride (phosgene) | CCl2O | 75-44-5 | 281210 | 300
49. | Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit | Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate) | C6HN3O8Pb | 63918-97-8 | 29319090 | 50.000
50. | Các ankyl chì | Lead alkyls | 29319090 | 5.000
51. | Chì azit | Lead azide | PbN6 | 13424-46-9 | 28500000 | 10.000
52. | 1-Clo propylen | 1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-) | C3H5C1 | 590-21-6 | 29032900 | 10.000
53. | Clo fenvinphos | Chlorfenvinphos | C12H14Cl3O4P | 470-90-6 | 29199000 | 5.000
54. | Clo | Chlorine | Cl2 | 7782-50-5 | 28011000 | 10.000
55. | Clo dioxit | Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2)) | ClO2 | 10049-04-4 | 28530000 | 5.000
56. | Cloroform | Chloroform (methane, trichloro-) | CHCl3 | 67-66-3 | 29031300 | 5.000
57. | Clormetyl metyl ete | Chloromethyl methyl ether | C2H5ClO | 107-30-2 | 29091900 | 5.000
58. | Isopropyl clorua | 2-chloropropane | C3H7Cl | 75-29-6 | 29031990 | 10.000
59. | 2-Clo propylen | 2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-) | C3H5Cl | 557-98-2 | 29032900 | 10.000
60. | Clo trinitro benzen | Chlorotrinitrobenzene | C6H2ClN3O6 | 88-88-0 | 29049000 | 5.000
61. | Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột | Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders | Co | 7440-48-4 | 28220000 810520 | 5.000
62. | Crimidin | Crimidine | C7H10ClN3 | 535-89-7 | 29335990 | 5.000
63. | 2-Butenal | Crotonaldehyde (2-Butenal) | C4H6O | 4170-30-3 123-73-9 15798-64-8 | 29121990 | 5.000
64. | Demeton | Demeton | C16H38O6P2S4 | 8065-48-3 | 29309090 | 5.000
65. | Dialifos | Dialifos | C14H17CINO4PS2 | 10311-84-9 | 29309090 | 50.000
66. | Diazo dinitro phenol | Diazodinitropheno1 | C6H2N4O5 | 87-31-0 | 29349990 | 10.000
67. | Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%) | Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%) | C16H14O6 | 2144-45-8 | 29209090 | 10.000
68. | Diboran | Diborane | B2H6 | 19287-45-7 | 28500000 | 5.000
69. | 1,2-Dibrom etan | 1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide) | C2H4Br2 | 106-93-4 | 29033100 | 50.000
70. | Diclo silan | Dichlorosilane (silane, dichloro-) | Cl2H2Si | 4109-96-0 | 28530000 | 5.000
71. | oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat | oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate | C7H17O4PS2 | 2588-05-8 | 29309090 | 5.000
72. | oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate | C7H17O5PS2 | 2588-06-9 | 29309090 | 5.000
73. | oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate | C7H17O3PS2 | 2600-69-3 | 29309090 | 5.000
74. | oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate | C8H19O2PS3 | 78-52-4 | 29309090 | 5.000
75. | oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate | C8H19O2PS3 | 3309-68-0 | 29309090 | 5.000
76. | Dietylen glycol dinitrat | Diethylene glycol dinitrate | C4H8N2O7 | 693-21-0 | 29299090 | 10.000
77. | Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%) | Dietyl peroxy dicarbonate (>30%) | C6H10O6 | 14666-78-5 | 29209090 | 10.000
78. | 1,1 Diflo etan | Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-) | C2H4F2 | 75-37-6 | 29033990 | 10.000
79. | 2,2-Dihydro peroxypropan (>30%) | 2,2 Dihydro peroxypropane (>30%) | C3H8O4 | 2614-76-8 | 29173990 | 10.000
80. | Di-isobutyryl peroxit (> 50%) | Di-isobutyryl peroxide (> 50%) | C8H14O4 | 3437-84-1 | 29096000 | 10.000
81. | Dimefox | Dimefox | C4H12FN2OP | 115-26-4 | 29299090 | 5.000
82. | Dimetyl amin | Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-) | C2H7N | 124-40-3 | 29291090 | 5.000
83. | Dimetylcacbamoyl clorua | Dimethylcarbamoyl chloride | C3H6CINO | 79-44-7 | 29241900 | 50.000
84. | Dimetyldiclo silan | Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-) | C2H6Cl2Si | 75-78-5 | 29319090 | 5.000
85. | Dimetyl ete | Methyl ether (Methane, oxybis-) | C2H6O | 115-10-6 | 29091900 | 10.000
86. | Dimetyl nitrosamin | Dimethylnitrosamine | C2H6N2O | 62-75-9 | 29299090 | 5.000
87. | 2,2-Dimetyl propan | 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) | C5H12 | 463-82-1 | 29011000 | 10.000
88. | Axit dimetyl photphoramido xyanidic | Dimetylphosphoramid ocyanidic acid | C3H7N2P | 63917-41-9 | 29420000 | 1.000
89. | Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%) | Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%) | C8H14O6 | 16066-38-9 | 29209090 | 10.000
90. | Diphacinon | Diphacinone | C23H16O3 | 82-66-6 | 29143900 | 5.000
91. | Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%) | Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%) | C10H18O6 | 19910-65-7 | 29209090 | 10.000
92. | Disulfoton | Disulfoton | C8H19O2PS3 | 298-04-4 | 29309090 | 5.000
93. | Epiclohydrin | Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-) | C3H5ClO | 106-89-8 | 29103000 | 5.000
94. | Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este) | Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) | C14H14NO4PS | 2104-64-5 | 29319090 | 5.000
95. | Etan | Ethane | C2H6 | 74-84-0 | 29011000 | 10.000
96. | Ethion | Ethion | C9H22O4P2S4 | 563-12-2 | 29309090 | 50.000
97. | Etyl amin | Ethylamine (Ethanamine) | C2H7N | 75-04-7 | 29211900 | 5.000
98. | Etyl axetylen | Ethyl acetylene (1-Butyne) | C4H6 | 107-00-6 | 29012400 | 10.000
99. | Etyl clorua | Ethyl chloride (Ethane, chloro) | C2H5Cl | 75-00-3 | 29031190 | 10.000
100. | Etyl ete | Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-) | C4H10O | 60-29-7 | 29094900 | 10.000
101. | Etyl mercaptan | Ethyl mercaptan (Ethanethiol) | C2H6S | 75-08-1 | 29309090 | 10.000
102. | Etyl nitrat | Ethyl nitrate | C2H5NO3 | 625-58-1 | 29209090 | 50.000
103. | Etyl nitro | Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) | C2H5NO2 | 109-95-5 | 29209090 | 10.000
104. | Etylen glycol dinitrat | Ethylene glycol dinitrate | C2H4N2O6 | 628-96-6 | 29209090 | 10.000
105. | Etylen oxit | Ethylene oxide | C2H4O | 75-21-8 | 29101000 | 5.000
106. | Etylen diamin | Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine) | C2H8N2 | 107-15-3 | 29212100 | 5.000
107. | Etylenimin | Ethyleneimine | C2H5N | 151-56-4 | 29252900 | 10.000
108. | 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin | 3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin | C11H25NO | 5397-31-9 | 29221990 | 50.000
109. | Flo | Fluorine | F2 | 7782-41-4 | 28013000 | 10.000
110. | Axit flo axetic | Fluoroacetic acid | C2H3FO2 | 144-49-0 | 29159090 | 5.000
111. | Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat) | Fluenetil | C16H15FO2 | 4301-50-2 | 29153990 | 5.000
112. | Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) | Formaldehyde (Conc. > 90%) | CH2O | 50-00-00 | 29121110 | 5.000
113. | Furan | Furan | C4H4O | 110-00-9 | 29329990 | 10.000
114 | 1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen | 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene | C2H8N10O | 109-27-3 | 29299090 | 10.000
115. | 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin | 1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin | C12H2Cl6O2 | 19408-74-3 | 29420000 | 100
116. | 3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%) | 33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%) | C12H22O4 | 22397-33-7 | 29329990 | 5000
117. | Hexametylphotphor oamit | Hexamethylphosphor oamide | C6H18N3OP | 680-31-9 | 29299090 | 50.000
118. | 2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben | 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene | C14H6N6O12 | 20062-22-0 | 29042090 | 10.000
119. | Hydrazin | Hydrazine | H4N2 | 302-01-2 | 28251000 | 5.000
120. | Hydrazin nitrat | Hydrazine nitrate | H5N3O3 | 13464-97-6 | 28251000 | 50.000
121 | Hydro | Hydrogen | H2 | 1333-74-0 | 28041000 | 5.000
122. | Hydro clorua và axít clohydric | Hydrogen chloride and Chlohydric acid | HCl | 7647-01-0 | 28061000 | 25.000
123. | Hydro florua | Hydrogen fluoride | HF | 7664-39-3 | 28111100 | 5.000
124. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | H2Se | 7783-07-5 | 28111990 | 10.000
125. | Hydro sunfua | Hydrogen sulphide | H2S | 7783-06-4 | 28139000 | 5.000
126. | Axit hydroxyanic | Hydrocyanic acid | HCN | 74-90-8 | 28111990 | 5.000
127. | 5-hydroxy naphthalen-1,4-dion | 5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione | C10H6O3 | 481-39-0 | 29146900 | 10.000
128. | Hydroxy axetonitril | Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile) | C2H3NO | 107-16-4 | 29269000 | 5.000
129. | Isobenzan | Isobenzan | C9H4Cl8O | 297-78-9 | 29329990 | 5.000
130. | Isobutyronitril (2-metyl propan nitril) | 2- methyl-Propanenitrile | C4H7N | 78-82-0 | 29269000 | 10.000
131. | Isodrin | Isodrin | C12H8Cl6 | 465-73-6 | 28089199 | 1.000
132. | Isopentan | 2-methyl- Butane | C5H12 | 78-78-4 | 29011000 | 5.000
133. | Isopren | 2-methyl-1,3-butadiene | C5H8 | 78-79-5 | 29012400 | 10.000
134. | Isopropyl cloformat | 1-methylethyl chlorocarbonate | C4H7CIO2 | 108-23-6 | 29151300 | 5.000
135. | Kali nitrat | Potassium nitrate | KNO3 | 7757-79-1 | 2834 21 00
Dạng hạt | 5.000.000
Dạng tinh thể | 1.250.000
136. | Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên | Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas | 50.000
137. | Lưu huỳnh diclorua | Sulfur dichloride | SCl2 | 10545-99-0 | 28121000 | 100
138. | Lưu huỳnh dioxit | Sulfur dioxide | SO2 | 7446-09-5 | 28112820 | 50.000
139. | Lưu huỳnh tetraflorua | Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) | SF4 | 7783-60-0 | 28129000 | 5.000
140. | Lưu huỳnh trioxit | Sulfur trioxide | SO3 | 7446-11-9 | 28112990 | 15.000
141. | Metan | Methane | CH4 | 74-82-8 | 27111490 | 10.000
142. | Metanol | Methanol | CH4O | 67-56-1 | 29051100 | 500.000
143. | 3-Metyl 1-buten | 3-Methyl -1-butene | C5H10 | 563-45-1 | 29012990 | 5.000
144. | Metyl acrylat | Methyl acrylate | C4H6O2 | 96-33-3 | 29161200 | 500.000
145. | Metyl amin | Methylamine (Methanamine) | CH5N | 74-89-5 | 29211100 | 5.000
146. | Metyl clorua | Methyl chloride (Methane, chloro-) | CH3Cl | 74-87-3 | 29031110 | 5.000
147. | Metyl cloformat | Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester) | C2H3ClO2 | 79-22-1 | 29159090 | 5.000
148. | Metyl etyl keton peroxit (> 60%) | Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%) | C8H18O6 | 1338-23-4 | 29096000 | 5.000
149. | Metyl format | Methyl formate (Formic acid, methyl ester) | C2H4O2 | 107-31-3 | 29151300 | 5.000
150. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-) | CH6N2 | 60-34-4 | 29280090 | 5.000
151. | Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%) | Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%) | C12H26O4 | 37206-20-5 | 29096000 | 50.000
152. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | C2H3NO | 624-83-9 | 29291090 | 150
153. | Metyl mercaptan | Methyl mercaptan (Methanethiol) | CH4S | 74-93-1 | 29309090 | 10.000
154. | Metyl thioxyanat | Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester) | C2H3NS | 556-64-9 | 29309090 | 10.000
155. | 2-Metyl 1-buten | 2-Methyl-1 -butene | C5H10 | 563-46-2 | 29012990 | 10.000
156. | Metacrylonitril | 2-methyl-2- Propenenitrile | C4H5N | 126-98-7 | 29269000 | 10.000
157. | 2-Metyl-3-buten nitril | 2-Methyl-3- butenenitrile | C5H7N | 16529-56-9 | 29269000 | 500.000
158. | 4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột | 4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form | C13H12C12N2 | 101-14-4 | 29215900 | 10
159. | Metyl isoxyanat | Methylisocyanate | C2H3NO | 624-83-9 | 29291090 | 5.000
160. | n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin | n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline | C7H5N5O8 | 479-45-8 | 29299090 | 5.000
161. | 2-Metyl 1-propen | 2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-) | C4H8 | 115-11-7 | 29012300 | 10.000
162. | 3-Metylpyridin | 3-Methylpyridine | C6H7N | 108-99-6 | 29333990 | 500
163. | Metyl triclo silan | Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-) | CH3Cl3Si | 75-79-6 | 29319090 | 5.000
164. | Mevinphos | Mevinphos | C7H13O6P | 7786-34-7 | 29199000 | 5.000
165. | Natri clorat | Sodium chlorate | NaClO3 | 7775-09-9 | 28291100 | 50.000
166. | Natri picramat | Sodium picramate | C6H4N3NaO5 | 831-52-7 | 29089900 | 10.000
167. | Natri selenit | Sodium selenite | Na2SeO3 | 10102-18-8 | 28429090 | 50.000
168. | Hỗn hợp chứa natri hypoclorit | Mixtures of sodium hypochlorite | 28289010 | 200.000
169. | Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua) | Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) | Ni | 75040000 | 1.000
170. | Niken tetracacbonyl | Nickel tetracarbonyl | C4NiO4 | 13463-39-3 | 28230000 | 5.000
171. | Axit nitric | Nitric acid (cone 80% or greater) | HNO3 | 7697-37-2 | 28080000 | 5.000
172. | Nitơ glyxerin | Nitroglycerin | C3H5N3O9 | 55-63-0 | 29209090 | 5.000
173 | Nitơ monoxit | Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO)) | NO | 10102-43-9 | 28112990 | 50.000
174. | Nitơ oxit | Nitrogen oxides | NOx | 11104-93-1 | 28112290 | 50.000
175. | Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen) | Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen) | 9004-70-0 | 39122011 | 10.000
176. | Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit) | Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide) | H2SO4*nSO3 | 8014-95-7 | 28070000 | 5.000
177. | Oxy | Oxygen | O2 | 7782-44-7 | 28044000 | 200.000
178. | Oxydisunfoton | Oxydisulfoton | C8H19O3PS3 | 2497-07-6 | 29309090 | 5.000
179. | Oxy diflorua | Oxygen difloride | F2O | 7783-41-7 | 28129000 | 5.000
180. | Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat) | Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate) | C10H14NO6P | 311-45-5 | 29199000 | 10.000
181. | Parathion | Parathion | C10H14NO5PS | 56-38-2 | 29201100 | 5.000
182. | Parathion-metyl | Parathion-methyl | C10H14NO5PS | 298-00-0 | 29201100 | 50.000
183. | Pensunfothion | Pensulfothion | C11H17O4PS2 | 115-90-2 | 29309090 | 5.000
184. | Pentaboran | Pentaborane | B5H9 | 19624-22-7 | 28500000 | 5.000
185. | 1,3-Pentadien | 1,3-Pentadiene | C5H8 | 504-60-9 | 29012990 | 10.000
186. | Pentaerythritol tetranitrat | Pentaerythritol tetranitrate | C5H8N4O12 | 78-11-5 | 29209090 | 10.000
187. | Pentan | Pentane | C5H12 | 109-66-0 | 29011000 | 5.000
188. | 1-Penten | 1-Pentene | C5H10 | 109-67-1 | 29012990 | 5.000
189. | (E)-2-Penten | 2-Pentene, (E)- | C5H10 | 646-04-8 | 29012990 | 5.000
190. | (Z)-2-Penten | 2-Pentene, (Z)- | C5H10 | 627-20-3 | 29012990 | 5.000
191. | Axit peraxetic (> 60%) | Peracetic acid (> 60%) | C2H4O3 | 79-21-0 | 29159090 | 5.000
192. | Perclometyl mercaptan | Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-) | CCl4S | 594-42-3 | 29309090 | 5.000
193. | Photpho vàng | Phosphorus (White, yellow) | P4 | 7723-14-0 | 28047000 | 1.000
194. | Phorat | Phorate | C7H17O2PS3 | 298-02-2 | 29309090 | 5.000
195. | Phosacetim | Phosacetim | C14H13Cl2N2O2PS | 4104-14-7 | 29299090 | 5.000
196. | Phosphamidon | Phosphamidon | C10H19CINO5P | 13171-21-6 | 29241200 | 50.000
197. | Photpho oxyclorua | Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride) | POCl3 | 10025-87-3 | 28121000 | 5.000
198. | Photpho triclorua | Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride) | PCl3 | 7719-12-2 | 28121000 | 5.000
199. | Photpho trihydrua (photphin) | Phosphorus trihydride (phosphine) | PH3 | 7803-51-2 | 28480000 | 200
200. | Piperidin | Piperidine | C5H11N | 110-89-4 | 29333200 | 50.000
201. | Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD) | Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD) | C12H6Cl2O2 | 33857-26-0 | 1
202. | Propylen imin | 2- methyl-Aziridine | C3H7N | 75-55-8 | 29339990 | 10.000
203. | Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit) | Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide) | C7H6Cl2N4S | 5836-73-7 | 29309090 | 5.000
204. | Propadien | 1,2-Propadiene | C3H4 | 463-49-0 | 29012990 | 10.000
205. | Isopropylamin | 2-Propanamine | C3H9N | 75-31-0 | 29211900 | 10.000
206. | Propan | Propane | C3H8 | 74-98-6 | 27111200 | 10.000
207. | 1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat | 1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate | C7H9ClO4 | 10118-77-6 | 29153990 | 10
208. | Propylen | 1-Propene | C3H6 | 115-07-1 | 27111490 | 10.000
209. | Propionitril | Propionitrile (Propanenitrile) | C3H5N | 107-12-0 | 29242990 | 5.000
210. | Propyl cloformat | Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester) | C4H7ClO2 | 109-61-5 | 29159090 | 5.000
211. | Propylamin | Propylamine | C3H9N | 107-10-8 | 29211900 | 500.000
212. | Propylen oxit | Propylen oxide | C3H6O | 75-56-9 | 29102000 | 5.000
213. | Propin | 1-Propyne | C3H4 | 74-99-7 | 29012990 | 10.000
214. | Pyrazoxon | Pyrazoxon | C8H15N2O4P | 108-34-9 | 29331900 | 5.000
215. | Sắt pentacacbonyl | Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-) | C5FeO5 | 13463-40-6 | 29319090 | 5.000
216. | Selen hexaflorua | Selenium hexafloride | SeF6 | 7783-79-1 | 28129000 | 5.000
217. | Silan | Silane | SiH4 | 7803-62-5 | 28500000 | 10.000
218 | Stibin (antimon hydril) | Stibine (antimony hydril) | SbH3 | 7803-52-3 | 28500000 | 10.000
219. | Sunfotepp | Sulfotepp | C8H20O5P2S2 | 3689-24-5 | 29201900 | 5.000
220. | Tepp - tetraetyl pyrophotphat | T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) | C8H20O7P2 | 107-49-3 | 29199000 | 5.000
221. | Telu hexaflorua | Tellurium hexafloride | TeF6 | 7783-80-4 | 28261900 | 50.000
222. | Tert-butylperoxy maleat (>80%) | Tert-butylperoxy maleate (>80%) | C8H12O5 | 1931-62-0 | 29189900 | 10.000
223. | Tert-butylperoxy pivalat (>77%) | Tert-butylperoxy pivalate (>77%) | C9H18O3 | 927-07-1 | 29189900 | 10.000
224. | 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin | 2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin | C12H4Cl4O2 | 1746-01-6 | 29329990 | 5.000
225. | Tetraflo etylen | Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-) | C2F4 | 116-14-3 | 29033990 | 10.000
226. | Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet) | Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet) | C5H10N2S2 | 533-74-4 | 29349990 | 100.000
227. | Tetrametylen disunphotetramin | Tetramethylenedisulp hotetramine | C4H8N4O4S12 | 80-12-6 | 29349990 | 5.000
228. | Tetrametyl silan | Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-) | C4H12Si | 75-76-3 | 29319090 | 5.000
229. | Tetranitro metan | Tetranitromethane (Methane, tetranitro-) | CN4O8 | 509-14-8 | 29042090 | 5.000
230. | Thionazin | Thionazin | C8H13N2O3PS | 297-97-2 | 29339990 | 5.000
231. | Thủy ngân fulminat | Mercury fulminate | C2HgN2O2 | 628-86-4 | 28521090 | 10.000
232. | Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat) | Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime) | C8H14N2O2S2 | 26419-73-8 | 29420000 | 100
233. | Titan tetraclorua | Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-) | TiCl4 | 7550-45-0 | 28273990 | 5.000
234. | 2,4-Toluen diisoxyanat | 2,4-Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 584-84-9 | 29291090 | 10.000
235. | 2,6-Toluen di-isoxyanat | 2,6- Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 91-08-7 | 29291090 | 10.000
236. | Toluen di-isoxyanat | Toluene di-isocyanate | C9H6N2O2 | 26471-62-5 | 29291090 | 10.000
237. | 1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen | 1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene | C6H6N6O6 | 3058-38-6 | 29215900 | 10.000
238. | Triclo silan | Trichlorosilane (Silane, trichloro-) | SiHCl3 | 10025-78-2 | 2853000 | 5.000
239. | Trietylenmelamin | Triethylenemelamine | C9H12N6 | 51-18-3 | 29336900 | 100
240. | Triflocloetylen | Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-) | C2ClF3 | 79-38-9 | 29037700 | 10.000
241. | Trimetylamin | Trimethylamine | C3H9N | 75-50-3 | 29211100 | 5.000
242. | Trimetylclosilan | Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-) | C3H9ClSi | 75-77-4 | 29319090 | 5.000
243. | Trinitro anilin | Trinitroaniline | C6H4N4O6 | 26952-42-1 | 29214200 | 50.000
244. | 2,4,6-Trinitroanisol | 2,4,6-trinitroanisole | C7H5N3O7 | 606-35-9 | 29093000 | 10.000
245. | 1,3,5-Trinitro benzen | Trinitrobenzene | C6H3N3O6 | 99-35-4 | 29042090 | 5.000
246. | Axit trinitrobenzoic | Trinitrobenzoic acid | C7H3N3O8 | 129-66-8 | 29163990 | 10.000
247. | Trinitro cresol | Trinitrocresol | C7H5N3O7 | 602-99-3 | 29089900 | 50.000
248. | 2,4,6-Trinitrophenetol | 2,4,6- trinitrophenetole | C8H7N3O7 | 4732-14-3 | 29093000 | 10.000
249. | 2,4,6-Trinitrophenol | 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) | C6H3N3O7 | 88-89-1 | 29089900 | 10.000
250. | 2,4,6- Trinitroresorcinol | 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid) | C6H3N3O8 | 82-71-3 | 29089900 | 10.000
251. | 2,4,6-trinitrotoluen | 2,4,6-trinitrotoluene | C7H5N3O6 | 118-96-7 | 29042010 | 10.000
252. | Vinyl axetat | Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester) | C4H6O2 | 108-05-4 | 29153200 | 10.000
253. | Vinyl axetylen | Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne) | C4H4 | 689-97-4 | 29012990 | 10.000
254. | Vinyl clorua | Vinyl chloride (Ethene, chloro) | C2H3Cl | 75-01-4 | 29032100 | 10.000
255. | Vinyl etyl ete | Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-) | C4H8O | 109-92-2 | 29091900 | 10.000
256. | Vinyl florua | Vinyl fluoride (Ethene, fluoro) | C2H3F | 75-02-5 | 29033990 | 10.000
257. | Vinyl metyl ete | Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-) | C3H6O | 107-25-5 | 29091900 | 10.000
258. | Vinyliden clorua | Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-) | C2H2Cl2 | 75-35-4 | 29032900 | 10.000
259. | Vinyliden florua | Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-) | C2H2F2 | 75-38-7 | 29033990 | 10.000
260. | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) | C19H16O4 | 81-81-2 | 29322000 | 5.000
261. | Xyanogen (Etandinitril) | Cyanogen (Ethanedinitrile) | C2H2 | 460-19-5 | 28530000 | 10.000
262. | Xyanogen clorua | Cyanogen chloride | CCl N | 506-77-4 | 28530000 | 5.000
263. | 2-xyano-2-propanol | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | C4H7NO | 75-86-5 | 29269000 | 5.000
264. | Xyanthoat | Cyathoate | C10H19N2O4PS | 3734-95-0 | 29309090 | 5.000
265. | Các hợp chất xyanua | Cyanide compounds | --- | --- | --- | 5.000
266. | Xycloheximit | Cycloheximide | C15H23NO4 | 66-81-9 | 29419000 | 5.000
267. | Xyclohexan amin | Cyclohexylamine (Cyclohexanamine) | C6H13N | 108-91-8 | 29213000 | 5.000
268. | Xyclopropan | Cyclopropane | C3H6 | 75-19-4 | 29021900 | 10.000
269. | Xyclotetrametylen tetra nitramin | Cyclotetramethylenet etranitramine | C4H8N8O8 | 2691-41-0 | 29339990 | 10.000
270. | Xyclotrimetylen trinitramin | Cyclotrimethylene trinitramine | C3H6N6O6 | 121-82-4 | 29336900 | 10.000
271. | Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton | The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone | 500
2. Bảng 2
STT | Nhóm hóa chất | Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
I | Nguy hại sức khỏe
1 | Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm | 5.000
2 | Độc cấp tính - Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm - Cấp 3, đường hô hấp | 50.000
3 | Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn | 50.000
II | Nguy hại vật chất
1 | Chất nổ - Chất nổ không bền; - Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6. | 10.000
2 | Chất nổ cấp 1.4 | 50.000
3 | Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 | 10.000
4 | Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1 | 150.000 (net)
5 | Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1 | 5 000.000 (net)
6 | Khí oxi hóa cấp 1 | 50.000
7 | Chất lỏng dễ cháy: - Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng. | 10.000
8 | Chất lỏng dễ cháy - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn. | 50.000
9 | Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này. | 5.000.000
10 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B | 10.000
11 | Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F | 50.000
12 | Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1 | 50.000
13 | Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3 | 50.000
14 | Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1 | 100.000
III | Nguy hại cho môi trường
1 | Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1 | 100.000
2 | Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2 | 200.000
IV | Nguy hại khác
1 | Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014 | 100.000
2 | Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029 | 50.000
(1): Mã số HS để tham khảo
PHỤ LỤC V
DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã HS | Mã CAS | Công thức hóa học
1. | Amon hydro diflorua | Ammonium hydrogen difluoride | 28261900 | 1341-49-7 | NH4HF2
2. | Axetaldehyt | Acetaldehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O
3. | Axetonitril | Acetonitrile | 29269000 | 75-05-8 | C2H3N
4. | Axetyl metyl cacbinol | Acethyl methyl carbinol | 29144000 | 513-86-0 | C4H8O2
5. | Axetylen | Acetylene | 29012910 | 74-86-2 | C2H2
6. | Acephat | Acephate | 29309090 | 30560-19-1 | C4H10NO3PS
7. | Acetochlor | Acetochlor | 29242990 | 34256-82-1 | C14H20ClNO2
8. | Acrolein | Acrolein | 29121990 | 107-02-8 | C3H4O
9. | Acrylamit | Acryl amide | 29241900 | 79-06-1 | C3H5NO
10. | Acrylo nitril | Acrylo nitrile | 29261000 | 107-13-1 | C3H3N
11. | Acryloyl clorit | Acryloyl chloride | 29161900 | 814-68-6 | C3H3ClO
12. | Adiponitril | Adiponitrile | 29269000 | 111-69-3 | C6H8N2
13. | Alachlor | Alachlor | 29242990 | 15972-60-8 | C14H20ClNO2
14. | Aldicarb | Aldicarb | 29309090 | 116-06-3 | C7H14N2O2S
15. | Aldrin | Aldrin | 29038200 | 309-00-2 | C12H8Cl6
16. | Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins) | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | 382490 | 85535-84-8 | ---
17. | Allyl axetat | Allyl acetate | 29153990 | 591-87-7 | C5H8O2
18. | Allyl bromua | Allyl bromide | 29033990 | 106-95-6 | C3H5Br
19. | Allyl clo fomat | Allyl chloro formate | 29159090 | 2937-50-0 | C4H5O2Cl
20. | Allyl etyl ete | Allyl ethyl ether | 29091900 | 557-31-3 | C5H10O
21. | Allyl glycidyl ete | Allyl glycidyl ether | 29109000 | 106-92-3 | C6H10O2
22. | Allyl isothiocynat | Allyl isothiocyanate | 29309090 | 57-06-7 | C4H5NS
23. | Allyl amin | Allyl amine | 29211900 | 107-11-9 | C3H7N
24. | Allyl triclo silan | Allyl trichloro silane | 29319090 | 107-37-9 | C3H5Cl3Si
25. | Alpha-hexaclo xyclohexan | Alpha-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-84-6 | C6H6Cl6
26. | Alpha-metyl benzanol | Alpha-methyl benzyl alcohol | 29062900 | 13323-81-4 | C8H10O
27. | Alpha-metyl valeraldehit | Alpha-methyl valeraldehyde | 29121990 | 123-15-9 | C6H12o
28. | Alpha-naphthyl thiourea | Alpha-naphthyl thiourea | 29309090 | 86-88-4 | C11H10N2S
29. | Alpha-phenyl acetoaceto nitril | 3-Oxo-2-phenyl butane nitrile | 29269000 | 4468-48-8 | C10H9ON
30. | Alpha-Pinen | Alpha-pinene | 29021900 | 80-56-8 | C10H16
31. | Amiăng trắng | asbestos chysotile | 25249000 | 12001-29-5 | Mg3(Si2O5)(OH)4
32. | 2-Amino-4-clo phenol | 2-Amino-4- chlorophenol | 29222900 | 95-85-2 | C6H6ONCl
33. | Aminocarb | Aminocarb | 29242990 | 2032-59-9 | C11H16O2N2
34. | Aminopyridin | 3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine | 29333990 | 462-08-8; 504-24-5; 504-29-0 | C5H6N2
35. | Amitraz | Amitraz | 29252900 | 33089-61-1 | C19H23N3
36. | Amoiac (anhydrous) | Ammonia (anhydrous) | 28141000 | 7664-41-7 | NH3
37. | Amon sunfua | Ammonium sulfide | 28309090 | 12135-76-1 | (NH4)2S
38. | Amoni perclorat | Ammonium perchlorate | 28299090 | 7790-98-9 | NH4ClO4
39. | Amoni persunphat | Ammonium persulfate | 28334000 | 7727-54-0 | H8N2O8S2
40. | Amyl axetat | Amyl acetate | 29153990 | 628-63-7 | C7H14O2
41. | Amyl butyrat | Amyl butyrate | 29156000 | 106-27-4 | C9H18O2
42. | Amyl clo | n-Amyl chloride | 29031990 | 543-59-9 | C5H11Cl
43. | Amyl format | Amyl formate | 29151300 | 638-49-3 | C7N5Cl3
44. | Amyl mercaptan | Amyl mercaptan | 29309090 | 110-66-7 | C5H12S
45. | Amyl nitrat | 1-Pentyl nitrate | 29209090 29209090 | 1002-16-0 | C5H11O3N
46. | Amyl nitrit | Amyl nitrite | 29209090 | 110-46-3 | C5H11O2N
47. | Amyl triclo silan | Amyl trichloro silane | 29319090 | 107-72-2 | C5H11Cl3Si
48. | Anabasine | Anabasine | 29399990 | 494-52-0 | C10H14N2
49. | Anilin hydroclorit | Aniline hydrocloride | 29214100 29214100 | 142-04-1 | C6H8NCl
50. | Anisidin | Anisidin | 29222900 | 536-90-3 | C7H9ON
51. | Anisol (metoxy benzen) | Anisole (methoxy benzene) | 29093000 | 100-66-3 | C7H8O
52. | Anlyl clorua | Allyl chloride | 29032900 | 107-05-1 | C3H5Cl
53. | Anthraquinon | Anthraquinone | 29146100 | 84-65-1 | C14H8O2
54. | Antimony clorua | Antimony trichloride | 28273990 | 10025-91-9 | SbCl3
55. | Antimony pentaclorua | Antimony pentachloride | 28273990 | 7647-18-9 | SbCl5
56. | Antimony pentaflorua | Antimony pentafluoride | 28261990 | 7783-70-2 | SbF5
57. | Antimony hydril | Antimony hydril | 28500000 | 7803-52-3 | H3Sb
58. | Argon | Argon | 28042100 | 7440-37-1 | Ar
59. | Asen và các hợp chất của asen | Arsenic and arsenic compounds | -- | --- | ---
60. | Axetaldehit | Acetadehyde | 29121200 | 75-07-0 | C2H4O
61. | Axetaldehit oxim | Acetaldehyde oxime | 29280090 | 107-29-9 | C2H5ON
62. | Axit 2-axetyloxy benzoic | 2-Acetyloxy benzoic acid | 29182200 | 50-78-2 | C9H8O4
63. | Axit 2-clo propionic | 2-Chloropropionic acid | 29159070 | 598-78-7 | C3H5O2Cl
64. | Axit acrylic | Acrylic acid | 29161100 | 79-10-7 | C3H4O2
65. | Axit bo triflo axetic | Boron trifluoride acetic acid | 29420000 | 7578-36-1 | C2H4O2F3B
66. | Axit brom axetic | Bromoacetic acid | 29159090 | 79-08-3 | C2H3O2Br
67. | Axit butyric | Butyric acid | 29156000 | 107-92-6 | C4H8O2
68. | Axit clo axetic | Chloro acetic acid | 29154000 | 79-11-8 | C2H3O2Cl
69. | Axit clo sunfunic | Chloro sulfuric acid | 28062000 | 7790-94-5 | CIHSO3
70. | Axit cloric | Chloric acid | 28111990 | 7790-93-4 | HClO3
71. | Axit cresylic | Cresylic acid | 29071200 | 1319-77-3 | C7H8O
72. | Axit crotonic | Crotonic acid | 29161900 | 107-93-7 | C4H6O2
73. | Axit diclo axetic | Dichloro acetic acid | 29154000 | 79-43-6 | C2H2O2Cl2
74. | Axit diclo isocyanuric | Dichloro isocyanuric acid | 29336900 | 2782-57-2 | C3HO3N3Cl2
75. | Axit diflo photphoric | Difluoro phosphoric acid | 28092099 | 13779-41-4 | HPO2F2
76. | Axit hexaflo silicic | Hexafluoro silicic acid | 28111990 | 16961-83-4 | H2SiF6
77. | Axit flo sunphonic | Fluoro sulfonic acid | 28111990 | 7789-21-1 | HSO3F
78. | Axit flo boric | Fluoro boric acid | 28111990 | 16872-11-0 | HBF4
79. | Axit hexaflo photphoric | Hexafluoro phosphoric acid | 28111990 | 16940-81-1 | HPF6
80. | Axit isobutyric | Isobutyric acid | 29156000 | 79-31-2 | C4H8O2
81. | Axit metacrylic | Methacrylic acid | 29161300 | 79-41-4 | C4H6O2
82. | Axit methoxy axetic | Methoxy acetic acid | 29189900 | 625-45-6 | C3H6O3
83. | Axit 2-nitro benzen sunphonic | 2-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 31212-28-9 | C6H5O5NS
84. | Axit 3-nitro benzen sunphonic | 3-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 98-47-5 | C6H5O5NS
85. | Axit 4-nitro benzen sunphonic | 4-Nitro benzene sulfonic acid | 29049000 | 127-68-4 | C6H5O5NS
86. | Axit percloric | Perchloric acid | 28111990 | 7601-90-3 | HClO4
87. | Axit phenol sunphonic | Phenol sulfonic acid | 29089900 | 1333-39-7 | C6H6O4S
88. | Axit photphoric | Phosphoric acid | 280920 | 7664-38-2 | H3PO4
89. | Axit propionic | Propanoic acid | 29155000 | 79-09-4 | C3H6O2
90. | Axit selenic | Selenic acid | 28111990 | 7783-06-6 | H2SeO4
91. | Axit selenious | Selenious acid | 28111990 | 7783-00-8 | H2SeO3
92. | Axit thioglycolic | Thioglycolic acid | 29309090 | 68-11-1 | C2H4O2S
93. | Axit triclo axetic | Trichloro acetic acid | 29154000 | 76-03-9 | C2HO2Cl3
94. | Axit indolaxetic | Indolacetic acid | 29183000 | 87-51-4 | C10H8NO2
95. | Axit triclo isocyanuric | Trichloro isocyanuric acid | 29336900 | 87-90-1 | C3O3N3Cl3
96. | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | 29189100 | 93-76-5 | C8H5Cl3O3
97. | Atrazin | Atrazine | 29339990 | 1912-24-9 | C8H14ClN5
98. | Azocyclotin | Azocyclotin | 29339990 | 41083-11-8 | C20H35N3Sn
99. | Axit triflo axetic | Trifluoro acetic acid | 29159090 | 76-05-1 | C2HO2F3
100. | Azinphos-etyl | azinphos-ethyl | 29339990 | 2642-71-9 | C11H16N3O3PS2
101. | Azinphos-metyl | azinphos-methyl | 29339990 | 86-50-0 | C10H12N3O3PS2
102. | Bạc nitrat | Silver nitrate | 28432100 | 7761-88-8 | AgNO3
103. | Bari | Barium | 28051900 | 7440-39-3 | Ba
104. | Bari bromic | Barium bromate | 28299090 | 13967-90-3 | Ba(BRO3)2
105. | Bari clorat | Barium chlorate | 28291900 | 13477-00-4 | Ba(ClO3)2
106. | Bari hypoclorit | Barium hypochlorite | 28289090 | 13477-10-6 | Ba(ClHO)2
107. | Bari nitrat | Bari nitrate | 28342990 | 10022-31-8 | Ba(NO3)2
108 | Bari oxit | Barium oxide | 28164000 | 1304-28-5 | BaO
109. | Bari perclorat | Barium perchlorate | 28299090 | 13465-95-7 | Ba(ClO4)2
110. | Bari peroxit | Barium peroxide | 28164000 | 1304-29-6 | BaO2
111. | Bari azit | Barium azide | 28500000 | 18810-58-7 | Ba(N3)2
112. | 1,2-Benzoanthracen | 1, 2-Benzoanthracene | 29029090 | 56-55-3 | C18H12
113. | Benzal clorua | Benzal chloride | 29039900 | 98-87-3 | C7H6Cl2
114. | Benfuracarb | Benfuracarb | 29329900 | 82560-54-1 | C20H30N2O5S
115. | Benzen | Benzene | 27071000 hoặc 29022000 | 71-43-2 | C6H6
116. | Benzen diamin | Benzen diamin | 29215100 | 106-50-3; 108-45-2; 95-54-5 | C6H8N2
117. | 1,4-Benzen diamin dihydro clorit | 1,4-Benzene diamine dihydro chloride | 29215900 | 624-18-0 | C6H10N2Cl2
118. | Benzen sunphonyl clorua | Benzene sulfonyl chloride | 29049000 | 98-09-9 | C6H5O2ClS
119. | Benzidin | Benzidine | 29215990 | 92-87-5 | C12H12N2
120 | Benzo triclorua | Benzo trichloride | 29039900 | 98-07-7 | C7H5Cl3
121 | Benzo quinon | Benzoquinone | 29146900 | 583-63-1; 106-51-4 | C6H4O2
122. | Benzo triflorua | Benzo trifluoride | 29039900 | 98-08-8 | C7H5F3
123. | Benzoyl clorua | Benzoyl chloride | 29163200 | 98-88-4 | C7H5OCl
124. | Benzoyl peroxit | Benzoyl peroxide | 29163200 | 94-36-0 | C14H10O4
125. | Benzyl butyl phthalat | Benzyl butyl phthalate | 29173490 | 85-68-7 | C19H20O4
126. | Benzyl clorua | Benzyl chloride | 29039100 | 100-44-7 | C6H5Cl
127. | Benzyl dimetyl amin | Dimethyl benzyl amine | 29214900 | 103-83-3 | C9H13N
128. | Beri nitrat | Beryllium nitrate | 28342990 | 13597-99-4 | Be(NO3)2
129. | Beryllium | Beryllium | 811211 | 7440-41-7 | Be
130 | Beta-hexaclo xyclohexan | Beta-hexachloro cyclohexane | 29038100 | 319-85-7 | C6H6Cl6
131. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB)* | --- | --- | ---
132. | 4-Biphenyl amin | 4-Amino biphenyl | 29214900 | 92-67-1 | C12H11N
133. | Biphenyl polyclorinat (PCBs) | Polychlorinated Biphenyls (PCBs) | 27109100 hoặc 38248200 | 1336-36-3 | ---
134. | Binapacryl | Binapacryl | 29161600 | 485-31-4 | C15H18N2O6
135. | Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | 29173200 | 117-81-7 | C24H38O4
136. | Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin | Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine | 29214400 | 131-73-7 | C12H5N7O12
137. | Bis(2-clo etyl) sunphit | Bis(2-chloro ethyl) sulphide | 29309090 | 505-60-2 | C4H8Cl2S
138. | Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin | Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin | 29212900 | 3030-47-5 | C9H23N3
139. | Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme) | Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | 29091900 | 111-96-6 | C6H14O3
140. | Bis(2-methoxy etyl) phtalat | Bis(2-methoxy ethyl) phthalate | 29173490 | 117-82-8 | C24H38O4
141. | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme) | 1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 29091900 | 112-49-2 | C8H18O4
142. | Bis(clom etyl) ete | Bis(chloro methyl) ether | 29091900 | 542-88-1 | C2H4Cl2O
143. | 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan | 2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane | 29096000 | 2167-23-9 | C12H26O4
144. | 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan | 1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan | 29096000 | 3006-86-8 | C14H28O4
145. | Bitertanol | Bitertanol | 29339990 | 55179-31-2 | C20H23N3O2
146. | Bo tribromua | Boron tribromide | 28129000 | 10294-33-4 | BBr3
147. | Bo triflo dietyl etherat | Boron trifluoride diethyl etherate | 29420000 | 109-63-7 | C4H10OF3B
148. | Bo trifluorua | Boron trifluoride | 28129000 | 7637-07-2 | BF3
149. | Boron triclorit | Boron trichloride | 28121000 | 10294-34-5 | BCl3
150 | Boron triflorit | Boron trifluoride | 28261900 | 20654-88-0; 28261900 | BF3
151. | Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-) | Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-) | 29420000 | 353-42-4 | C2H6BF3O
152. | Boron trioxit | Diboron trioxide | 28100000 | 1303-86-2 | B2O3
153. | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | ---- | 137-26-8, 1563-66-2, 17804-35-2 | ---
154. | Bột nhôm | Aluminium powder | 76031000 hoặc 76032000 | 7429-90-5 | Al
155. | Brom axeton | Bromo acetone | 29147000 | 598-31-2 | C3H5BrO
156. | Brom butan | 2-Bromo butane; 1-Bromo butane | 29033990 | 78-76-2; 109-65-9 | C4H9Br
157. | Brom clorua | Bromine monochloride | 28129000 | 13863-41-7 | BrCl
158. | 3-Bromo propyn | 3-Bromo propyne | 29033990 | 106-96-7 | C3H3Br
159. | Brom pentaflorua | Bromine pentafluoride | 28129000 | 7789-30-2 | BrF5
160. | 1-Brom propan | 1-Propyl bromide | 29033990 | 106-94-5 | C3H7Br
161. | 2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol | 2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol | 29055900 | 52-51-7 | C3H6O4NBr
162. | Brom | Bromine | 28013000 | 7726-95-6 | Br2
163. | 1-Brom-2-ethoxy-etan | Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy- | 29091900 | 592-55-2 | C4H9Obr
164. | 1-Brom-3-metyl butan | 1-Bromo-3- methyl butane | 29033990 | 107-82-4 | C5H11Br
165. | Bromoform | Bromoform | 29033990 | 75-25-2 | CHBr3
166. | Brom metyl propan | Bromo methyl propane | 29033990 | 507-19-7; 78-77-3 | C4H9Br
167. | 2-Bromo propan | 2-Bromo propane | 29033990 | 75-26-3 | C3H7Br
168. | 2-Brom-pentan | 2-Bromo pentane | 29033990 | 107-81-3 | C5H11Br
169. | Bromua benzen | Bromo benzene | 29039900 | 108-86-1 | C6H5Br
170. | 1,3-Butadien | 1,3-Butadiene | 29012400 | 106-99-0 | CH2CHCHCH2
171. | Butan iodua | Butane, 2-iodo- | 29033990 | 513-48-4 | C4H9I
172. | Butan | Butane | 27111300 hoặc 29011000 | 106-97-8 | C4H10
173. | 2,3-Butan dion | 2,3-Butane dione | 29141900 | 431-03-8 | C4H6O2
174. | Butanol | Butanol | 29051300 | 71-36-3; 75-65-0; 78-92-2 | C4H10O
175. | Butenal | Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-) | 29121990 | 123-73-9 | C4H6O
176. | Buten | Butene | 29012300 | 106-98-9; 107- 01-7; 25167-67-3; 590-18-1; 624-64-6 | C4H8
177. | Butralin | Butralin | 29214900 | 33629-47-9 | C14H21N3O4
178. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | 29161200 | 1663-39-4 | C7H12O2
179. | Butyl axetat | n-Butyl acetate | 29153300 | 123-86-4 | C6H12O2
180. | Butyl mercaptan | Butyl mercaptan | 29309090 | 109-79-5 | C4H10S
181. | Butyl metyl ete | Butyl methyl ether | 29091900 | 628-28-4 | C5H12O
182. | Butyl nitrit | Butyl nitrite | 29209090 | 544-16-1 | C4H9O2N
183. | Butyl propionat | Butyl propionate | 2955000 | 590-01-2 | C7H14O2
184. | n-Butyl triclo silan | n-Butyl trichloro silane | 29319090 | 7521-80-4 | C4H9Cl3Si
185. | Butyl vinyl ete | Butyl vinyl ether | 29091900 | 111-34-2; 926-02-3 | C6H12O
186. | Butylbenzen | Butyl benzene | 29029020 | 104-51-8 | C10H14
187. | 1,2-Butylen oxit | 1,2-Butylene oxide | 29109000 | 106-88-7 | C4H8O
188. | Butyl toluen | Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene) | 29029090 | 98-51-1 | C11H16
189. | 1,4-Butynediol | 1,4-Butynediol | 29053900 | 110-65-6 | C4H6O2
190. | Butyraldehit | Butyraldehyde | 29121910 | 123-72-8 | C4H8O
191. | Butyric anhydrit | Butyric anhydride | 29159090 | 106-31-0 | C8H14O3
192. | Butyronitril | Butyronitrile | 29269000 | 109-74-0 | C4H7N
193. | Butyryl clorua | Butyryl chloride | 29159090 | 141-75-3 | C4H7OCl
194. | Các hợp chất của Cr6+ | The compounds of chromium (VI) | --- | --- | ---
195. | Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) | Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide) | --- | --- | ---
196. | Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton | The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone | --- | -- | --
197. | Các hợp chất xyanua | The cyanide compounds | --- | --- | ---
198. | Cacbon diclorua | Carbonic dichloride (phosgene) | 28112990 | 75-44-5 | CCl2O
199. | Cacbon disunfua | Carbon disulfide | 28131000 | 75-15-0 | CS2
200. | Cacbon monoxit | Carbon monoxide | 28112990 | 630-08-0 | CO
201. | Cacbon tetrabromit | Tetrabromo methane | 29033990 | 558-13-4 | CBr4
202. | Cacbonyl florua | Carbonyl fluoride | 28129000 | 353-50-4 | COF2
203. | Cadimi | Cadmium | 7440-43-9 | 81072000 hoặc 26209100 | Cd
204. | Cadimi clorua | Cadimi chloride | 28273990 | 10108-64-2 | CdCl2
205. | Cadimi florua | Cadmium fluoride | 28261900 | 7790-79-6 | CdF2
206. | Cadimi oxit | Cadmium oxide | 28259000 | 1306-19-0 | CdO
207. | Cadimi selenua | Cadmium selenide | 28429090 | 1306-24-7 | CdSe
208. | Cadimi sulfua | Cadmium sulfide | 28309010 | 1306-23-6 | CdS
209. | Cadimi tetrafloborat | Cadmium fluoroborate | 28269000 | 14486-19-2 | Cd(BF4)2
210. | Cadimi tetrafloborat | Cadmium fluoroborate | 28269000 | 14486-19-2 | Cd(BF4)2
211. | Cadmi tellurua | Cadmium telluride | 28530000 | 1306-25-8 | CdTe
212. | Cadusafos | Cadusafos | 29309090 | 95465-99-9 | C10H23O2PS2
213. | Campheclo | Camphechlo | 38085000 | 8001-35-2 | C10H10Cl8
214. | Canxi | Calcium | 28051200 | 7440-70-2 | Ca
215. | Canxi cacbua | Calcium carbide | 28491000 | 75-20-7 | CaC2
216. | Canxi clorat | Calcium chlorate | 2829 | 10037-74-3 | Ca(ClO3)2
217. | Canxi hypoclorua | Calcium hypochlorite | 28281000 | 7778-54-3 | Ca(ClO)2
218. | Canxi nitrat | Calcium nitrate | 28342990 | 10124-37-5 | Ca(NO3)2
219. | Canxi perclorat | Calcium perchlorate | 28299090 | 13477-36-6 | Ca(ClO4)2
220. | Canxi peroxit | Calcium peroxide | 28259000 | 1305-79-9 | CaO2
221. | Canxi resinat | Calcium resinate | 29319090 | 9007-13-0 | C40H58O4Ca
222. | Canxi silicua | Calcium silicide | 28500000 | 12013-56-8 | CaSi2
223. | Captafol | Captafol | 29305000 | 2425-06-1 | C10H9O2NCl4S
224. | Cacbaryl | Cacbaryl | 29242990 | 63-25-2 | C12H11NO2
225. | Cacbosulfan | Cacbosulfan | 29329910 | 55285-14-8 | C20H32N2O3S
226. | Cacbofuran | Carbofuran | 29329910 | 1563-66-2 | C12H15NO3
227. | Cacbon disunfit | Carbon disulfide | 28131000 | 75-15-0 | CS2
228. | Cacbon oxysunfit | Carbon oxysulfide | 28530000 | 463-58-1 | COS
229. | Cacbon tetraclorit | Carbon tetrachloride | 29031400 | 56-23-5 | CCl4
230. | Cacbon phenothion | Carbon phenothion | 29309090 | 786-19-6 | C11H16ClO2PS3
231. | Carbonyl dichlorit | Carbonyl dichloride | 281210 | 75-44-5 | CCl2O
232. | Ceri nitrat | Caesium nitrate | 28342990 | 7789-18-6 | Cs(NO3)2
233. | Ceri sắt | Ferrocerium | 28461000 | 69523-06-4 | --
234. | Cesium hydroxit | Cesium hydroxide | 28469000 | 21351-79-1 | Cs(OH)
235. | Chì và các hợp chất của chì | Lead and lead compounds | --- | --- | ---
236. | 1-Clo propylen | 1-Chlo propylene | 29032900 | 590-21-6 | C3H5Cl
237. | Chlorfenvinphos | Chlorfenvinphos | 29199000 | 470-90-6 | C12H14Cl3O4P
238. | Clorin | Chlorine | 28011000 | 7782-50-5 | Cl2
239. | Clorin dioxit | Chlorine dioxide | 28112990 | 10049-04-4 | ClO2
240. | Cloroform | Chloroform | 29031300 | 67-66-3 | CHCl3
241. | Clo metyl metyl ete | Chloromethyl methyl ether | 29091900 | 107-30-2 | C2H5ClO
242. | Clopicrin: Triclo nitro metan | Chloropicrin: Trichloro nitro metan | 29049000 | 76-06-2 | CCl3NO2
243. | Chlorfenapyr | Chlorfenapyr | 29339990 | 122453-73-0 | C15H11BrClF3N2O
244. | Chlorthal-dimetyl | Chlorthal-dimethyl | 29173990 | 1861-32-1 | C10H6Cl4O4
245. | Chlozolinate | Chlozolinate | 29309090 | 84332-86-5 | C13H11Cl2NO5
246. | 2-Clo propylen | 2-Chloro propylene | 29032900 | 557-98-2 | C3H5Cl
247. | Clo trinitro benzen | Chloro trinitro benzene | 29049000 | 88-88-0 | C6H2ClN3O6
248. | Chlordimeform | Chlordimeform | 29252100 | 6164-98-3 | C10H13ClN2
249. | Clobenzilat | Chlorobenzilate | 29181800 | 510-15-6 | C16H14Cl2O3
250. | Chrysen | Chrysen (1,2-benzo phenanthrene) | 29029090 | 218-01-9 | C18H12
251. | 2-Clo acetandehit | 2-Chloro acethanal | 29130000 | 107-20-0 | C2H5ClO
252. | Clo axeton | Chloro acetone | 29147000 | 78-95-5 | C3H5OCl
253. | Clo axetonitril | Chloro acetonitrile | 29269000 | 107-14-2 | C2H2NCl
254. | Clo anilin | Chloro aniline | 29214200 | 106-47-8; 95-51-2; 108-42-9 | C6H6NCl
255. | Clo benzen | Chlorobenzene | 29039100 | 108-90-7 | C6H5Cl
256. | Clo benzo triflorua | Chlorobenzotri fluoride | 29039900 | 88-16-4; 104-83-6; 611-19-8; 620-20-2 | C7H4F3Cl
257. | Clo cresol | Chloro cresol | 29081900 | 59-50-7; 608-26-4 | C7H7OCl
258. | Clo diflo brom metan | Bromo chloro difluoro methane | 29037600 | 353-59-3 | CF2ClBr
259. | Clo diflo metan (R-22) | Chloro difluoro methane (R-22) | 29037100 | 75-45-6 | CHF2Cl
260. | 2,4- Clo dinitro benzen | 2,4-Dinitro chloro benzene | 29049000 | 97-00-7 | C6H3O4N2Cl
261. | Clo etanol | Chloro ethanol | 29055900 | 107-07-3 | C2H5ClO
262. | Clo metyl etyl ete | Chloro methyl ethyl ether | 29091900 | 3188-13-4 | C3H7OCl
263. | Clo nitro anilin | Chloro nitro aniline | 29214200 | 121-87-9 | C6H5O2N2Cl
264. | Clo phenol | Chlorophenol | 29081900 | 106-48-9; 108-43-0; 95-57-8 | C6H5OCl
265. | 2-Clo-1-phenyl etan-1-on | 2-Chloro-1-phenylethan-1 -one | 29147000 | 532-27-4 | C8H7OCl
266. | Clo pren | Chloroprene | 29032900 | 126-99-8 | C4H5Cl
267. | 1-Clo propan | n-Propyl chloride | 29031990 | 540-54-5 | C3H7Cl
268. | Clo ral hydrat | Chloral hydrate | 29055900 | 302-17-0 | C2H3Cl3O2
269. | Clo rambucil | Chlorambucil | 29224990 | 305-03-3 | C14H19Cl2NO2
270. | Clo silan | Chlorosilane | 29319090 | 13465-78-6 | ClH3Si
271. | Clo toluidin | Chloro toluidine | 29214300 | 95-69-2; 95-74-9; 95-79-4 | C7H8NCl
272. | Clo triflorua | Chlorine trifluoride | 28121000 | 7790-91-2 | ClF3
273. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl
274. | 1-Clo-2,2,2-triflo etan | 1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane | 29037900 | 75-88-7 | C2H2F3Cl
275. | 1-Clo-2-nitro benzen | 1 -Chloro-2-nitrobenzene | 29049000 | 88-73-3 | C6H4O2NCl
276. | 1-Clo-3-nitro benzen | 1-Chloro-3-nitro benzene | 29049000 | 121-73-3 | C6H4O2NCl
277. | Cloaxetyl clorua | Chloroa cetyl chloride | 29159090 | 79-04-9 | C2H2OCl2
278. | Clopyralit | Clopyralid | 29333990 | 1702-17-6 | C6H3O2NCl2
279. | Clordran | Chlordrane | 29038200 | 57-74-9 | C10H6Cl8
280. | Clorpyrifos | Chlorpyrifos | 29333990 | 2921-88-2 | C9H11O3NCl3SP
281. | Clorua metyl | Methyl chloride | 29031110 | 74-87-3 | CH3Cl
282. | Coban | Colbalt | 28220000 hoặc 810520 | 17440-48-4 | Co
283. | Coban diclorua | Cobalt dichloride | 28273910 | 7646-79-9 | CoCl2
284. | Coban naphthenat | Cobalt (II) naphthenate | 29319090 | 61789-51-3 | Co(C11H7O2)2
285. | Cresol | Cresol | 29071200 | 106-44-5; 108-39-4; 95-48-7 | C7H8O
286. | Crimidin | Crimidine | 29335990 | 535-89-7 | C7H10ClN3
287. | Crom oxyclorua | Chromyl chloride | 28274900 | 14977-61-8 | CrCl2O2
288. | Crotonal dehyt | Crotonal dehyde | 29121910 | 123-73-9; 4170-30-3; 15798-64-8 | C4H6O
289. | Cyanazin | Cyanazine | 29336900 | 21725-46-2 | C9H13N6Cl
290. | Cyanogen (Etan dinitril Ư) | Cyanogen (Ethane dinitrile) | 28530000 | 460-19-5 | C2N2
291. | Cyanogen clorit | Cyanogen chloride | 28530000 | 506-77-4 | CClN
292. | 2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin) | 2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin) | 29269000 | 75-86-5 | C4H7NO
293. | Cinidon-etyl | Cinidon-ethyl | 29339990 | 142891-20-1 | C19H17Cl2NO4
294. | Cyclanilit | Cyclanilide | 29319090 | 113136-77-9 | C11H9Cl2NO3
295. | Cyathoat | Cyathoate | 29309090 | 3734-95-0 | C10H19N2O4PS
296. | Cyclo butan | Cyclo butane | 29021900 | 287-23-0 | C4H8
297. | 1,5,9-Cyclo dodecatrien | 1,5,9-Cyclo dodecatriene | 29021900 | 4904-61-4 | C12H18
298. | Cyclo heptan | Cyclo heptane | 29021900 | 291-64-5 | C7H14
299. | Cyclo heptatrien | Cyclo heptatriene | 29021900 | 544-25-2 | C7H8
300. | Cyclo hepten | Cyclo heptene | 29021900 | 628-92-2 | C7H12
301. | Cyclo hexan | Cyclo hexane | 29021100 | 110-82-7 | C6H12
302. | Cyclo hexanon | Cyclo hexanone | 29142200 | 108-94-1 | C6H10O
303. | Cyclo hexen | Cyclo hexene | 29021900 | 110-83-8 | C6H10
304. | Cycloheximit | Cyclo heximide | 29419000 | 66-81-9 | C15H23NO4
305. | Cyclo hexyl axetat | Cyclo hexyl acetate | 29153990 | 622-45-7 | C8H14O2
306. | Cyclo hexyl isoxyanat | Cyclohexyl isocyanate | 29291090 | 3173-53-3 | C7H11ON
307. | Cyclo hexyl mercaptan | Cyclo hexyl mercaptan | 29309090 | 1569-69-3 | C6H12S
308. | Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) | Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine) | 29419000 | 108-91-8 | C6H13N
309. | Cyclo octatetraen | 1,3,5,7-cyclo octatetraene | 29021900 | 629-20-9 | C8H8
310. | Cyclo pentan | Cyclo pentane | 29021900 | 287-92-3 | C5H12
311. | Cyclo pentanol | Cyclo pentanol | 29061900 | 96-41-3 | C5H11O
312. | Cyclo pentanon | Cyclo pentanone | 29142900 | 120-92-3 | C5H8O
313. | Cyclo penten | Cyclo pentene | 29021900 | 142-29-0 | C5H8
314. | Cyclo propan | Cyclo propane | 29021900 | 75-19-4 | C3H6
315. | Cyclo tetrametylen tetranitramin | Cyclo tetramethylene tetranitramine | 29339990 | 2691-41-0 | C4H8N8O8
316. | Cyclotrimetylen trinitramin | Cyclo trimethylene trinitramine | 29336900 | 121-82-4 | C3H6N6O6
317. | Cymen (Metyl isopropyl benzen) | Cymen (Methyl isopropyl benzene) | 29029000 | 99-87-6 | C10H14
318. | Decahydro naphathalen | Decahydro naphthalene | 29021900 | 91-17-8 | C10H18
319. | Demeton | Demeton | 29309090 | 126-75-0 | C8H19O3PS2
320 | Demeton-s-metyl | Demeton-s-methyl | 29309090 | 919-86-8 | C6H15O3S2P
321. | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 4,4’-Methylene dianiline | 29215900 | 101-77-9 | C13H14N2
322. | Di butyl oxit thiếc | Dibultyltin oxide | 29319090 | 818-08-6 | C8H18OSn
323. | Di clo metan | Dichloromethane | 29031200 | 75-09-2 | CH2Cl2
324. | 1,2-Di-(dimetyl amino) etan | 1,2-Di-(dimethyl amino) ethane | 29212900 | 110-18-9 | C6H16N2
325. | Dialifos | Dialifos | 29309090 | 10311-84-9 | C14H17CINO4PS2
326. | Diallyl ete | Diallyl ether | 29091900 | 557-40-4 | C6H10O
327. | Diallyl amin | Diallyl amine | 29091900 | 124-02-7 | C6H11N
328. | 2,4-Diamino toluen | 2,4-Diamino toluene | 29215100 | 95-80-7 | C7H10N2
329. | Diazinon | Diazinon | 29335910 | 333-41-5 | C12H21O3N2SP
330. | Diazo dinitro phenol | Diazo dinitro phenol | 29349990 | 87-31-0 | C6H2N4O5
331. | Diazo metan | Diazo methane | 29270090 | 334-88-3 | CH2N2
332. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029090 | 53-70-3 | C22H14
333. | Dibenz(a,h) anthracen | Dibenz(a,h) anthracene | 29029000 | 53-70-3 | C22H14
334. | Dibenzyl peroxy dicacbonat | Dibenzyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 2144-45-8 | C16H14O6
335. | Diphenyl amin | N-Phenyl aniline | 29214200 | 122-39-4 | C12H11N
336. | Diboran | Diborane | 28500000 | 19287-45-7 | B2H6
337. | 1,2-Dibrom-3-clo propan | 1,2-Dibrom-3- chlorpropan | 29037900 | 96-12-8 | C3H5Br2Cl
338. | 1,2-Dibro etan | 1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide) | 29033100 | 106-93-4 | C2H4Br2
339. | Dibutyl ete | Dibutyl ether | 29091900 | 142-96-1 | C8H18O
340 | Dibutyl phthalat | Dibutyl phthalate | 29173490 | 84-74-2 | C16H22O4
341. | Dibutyl amino etanol | Dibutyl amino ethanol | 29221990 | 102-81-8 | C6H15ON
342. | Dichlobenil | Dichlobenil | 29269000 | 1194-65-6 | C7H3Cl2N
343. | Dichlorvos | Dichlorvos | 29199000 | 62-73-7 | C4H7Cl2O4P
344. | Dicloran | Dicloran | 29214200 | 99-30-9 | C6H4Cl2N2O2
345. | Dicofol | Dicofol | 29062900 | 115-32-2 | C14H9Cl5O
346. | Dichlorosilan (silan, dichloro-) | Dichloro silane (silane, dichloro-) | 28530000 | 4109-96-0 | Cl2H2Si
347. | 1,3-Diclo aceton | 1,3-Dichloroacetone | 29147000 | 534-07-6 | C3H4Cl2O
348. | Diclo acetyl clorua | Dichloroacetyl chloride | 29159090 | 79-36-7 | C2HOCl3
349. | Diclo anilin | Dichloro aniline | 29214200 | 608-27-5; 626-43-7; 554-00-7; 608-31-1; 95-76-1 | C6H5NCl2
350. | 3,3’-Diclo benzidin | 3,3’-Dichloro benzidine | 29215900 | 91-94-1 | C12H10Cl2N2
351. | 2,2’-Diclo dietyl ete | 2,2’-Dichloro diethyl ether | 29091900 | 111-44-4 | C4H8Cl2O
352. | Diclo etan | Dichloro ethane | 29031990 | 75-34-3; 107-06-2 | C2H4Cl2
353. | Diclo etylen | Dicloetylen | 29032900 | 540-59-0; 75-35-4 | C2H2Cl2
354. | 1,5-Diclo pentan | 1,5-Dichloro pentane | 29031990 | 628-76-2 | C5H10Cl2
355. | 2,4-Diclo phenol | 2,4-Dichloro phenol | 29081900 | 120-83-2 | C6H4OCl2
356. | Diclo phenyl isoxyanua | Dichlorophenyl isocyanate | 29291090 | 102-36-3; 2612-57-9; 34893-92-0 | C7H3ONCl2
357. | 1,2-Diclo propan | 1,2-Dichloro propane | 29031900 | 78-87-5 | C3H6Cl2
358. | 1,3-Diclo propanol-2 | 1,3-Dichloro propan-2-ol | 29055900 | 96-23-1 | C3H6OCl2
359. | Diclo propen | 1,3-Dichloro propene | 29032900 | 542-75-6 | C3H4Cl2
360. | 1,1 -Diclo-1 -nitro etan | 1,1 -Dichloro-1-nitro ethane | 29049000 | 594-72-9 | C2H3O2NCl2
361. | Dicrom tris(cromat) | Dichromium tris(chromate) | 28415000 | 24613-89-6 | Cr2(CrO4)3
362. | Dicrotophos | Dicrotophos | 29201900 | 141-66-2 | C8H16NO5P
363. | Dicyclo hexyl amin | Dicyclo hexyl amine | 29213000 | 101-83-7 | C12H23N
364. | Dieldrin | Dieldrin | 29104000 | 60-57-1 | C12H8Cl6O
365. | Dietyl phthalat (DEP) | Diethyl phthalate (DEP) | 29173490 | 84-66-2 | C12H14O4
366. | Dietylen glycol dinitrat | Diethylene glycol dinitrate | 29299090 | 693-21-0 | C4H8N2O7
367. | Dietoxy metan | Diethoxy methane | 29110000 | 462-95-3 | C5H12O2
368. | 3,3-Dietoxy propen | 3,3 -Diethoxy propene | 29110000 | 3054-95-3 | C7H14O2
369. | Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) | Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) | 29209090 | 105-58-8 | C5H10O3
370. | Dietyl diclo silan | Diethyl dichlorosilane | 29319090 | 1719-53-5 | C4H10Cl2Si
371. | Dietyl kẽm | Diethyl zinc | 29319090 | 557-20-0 | C4H10Zn
372. | Dietyl keton | 3-Pentanone | 29141900 | 96-22-0 | C5H10O
373 | Dietyl peroxydicacbonat | Dietyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 14666-78-5 | C6H10O6
374. | Dietyl photphit | Diethyl Phosphite | 29209090 | 762-04-9 | C4H11O3P
375. | Dietyl sulfat | Dietyl sulfate | 29209090 | 64-67-5 | C4H10O4S
376. | Dietyl sunfua | Diethyl sulfide | 29309090 | 352-93-2 | C4H10S
377. | Dietyl amino propyl amin | Diethyl amino propylamine | 29212900 | 109-55-7 | C5H14N2
378. | Dietylbezen | Diethyl benzene | 29029090 | 25340-17-4 | C10H14
379. | 1,4-Dietylen dioxit | 1,4-Dioxane | 29329990 | 123-91-1 | C4H8O2
380. | Dietylen triamin | Diethylene triamine | 29212900 | 111-40-0 | C4H13N3
381. | Dietyl thiophot phoryl clo | Diethylthio phosphoryl chloride | 29209090 | 2524-04-1 | C4H10O2ClSP
382. | Diflo metan | Difluoro methane | 29033990 | 75-10-5 | CH2F2
383. | Diflo etan | Difluoro ethane | 29033990 | 75-37-6 | C2H4F2
384. | 2,2-Dihydro peroxy propan | 2,2-Dihydro peroxy propan | 29173990 | 2614-76-8 | C3H8O4
385. | Dihydropyran | 2,3-Dihydropyran | 29329990 | 110-87-2 | C5H8O
386. | Diisobutyl keton | Diisobutyl ketone | 29141900 | 108-83-8 | C9H18O
387. | Diisobutyl phthalat (DIBP) | Diisobutyl phthalate (DIBP) | 29173490 | 84-69-5 | C16H22O4
388. | Diisobutyl amin | Diisobutyl amine | 29211900 | 110-96-3 | C8H19N
389. | Diisobutylen | Diisobutylene | 29012990 | 107-39-1 | C8H16
390. | Di-isobutyryl peroxit | Di-isobutyryl peroxide | 29096000 | 3437-84-1 | C8H14O4
391. | Diisopropyl ete | Diisopropyl ether | 29091900 | 108-20-3 | C6H14O
392. | Diisopropyl amin | Diisopropyl amine | 29211900 | 108-18-9 | C6H15N
393. | Diketen (3-Butenoic Axit) | Diketene | 29322000 | 674-82-8 | C4H4O2
394. | Dimefox | Dimefox | 29299090 | 115-26-4 | C4H12FN2OP
395. | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME) | 1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 29091900 | 110-71-4 | C4H10O2
396. | Dimetyl amin | Dimethyl amine | 29211100 | 124-40-3 | C2H7N
397. | 2-Dimetyla mino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl acrylate | 29221990 | 2439-35-2 | C7H13NO2
398. | Dimethenamid | Dimethenamid | 29349990 | 87674-68-8 | C12H18ClNO2S
399. | Dimetyl carbamoyl chlorit | Dimethyl carbamoyl chloride | 29241900 | 79-44-7 | C3H6CINO
400. | Dimetyl diclosilan | Dimethyl dichlorosilane | 29319090 | 75-78-5 | C2H6Cl2Si
401. | Dimetyl nitrosamin | Dimethyl nitrosamine | 29299090 | 62-75-9 | C2H6N2O
402. | 2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-) | 2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-) | 29011000 | 463-82-1 | C5H12
403. | 1,1 -Dimetoxy etan | 1,1 -Dimethoxy ethane | 29110000 | 534-15-6 | C4H10O2
404. | Dimetyl cacbon | Dimethyl carbonate | 29209090 | 616-38-6 | C3H6O3
405. | Dimetyl disunfua | Dimethyl disulfide | 29309090 | 624-92-0 | C2H6S2
406. | 1,2-Dimetyl hydrazin | 1,2-Dimetylhydrazine | 29280090 | 540-73-8 | C2H8N2
407. | Dimetyl kẽm | Dimethylzinc | 29319090 | 544-97-8 | C2H6Zn
408. | Xylenol | Xylenol | 29071910; | 105-67-9; 108-68-9; 526-75-0; 576-26-1; 95-65-8; 95-87-4 | C8H10O
409. | Dimetyl photphit | Dimethyl phosphite | 29209090 | 868-85-9 | C2H7O3P
410. | Dimetyl photpho amidoxyanidic axit | Dimetyl phosphor amidocyanidic acid | 29319090 | 63917-41-9 | C3H7N2P
411. | Dimetyl sunfua | Dimethyl sulfide | 29309090 | 75-18-3 | C2H6S
412. | Dimetyl sunphat | Dimethyl sulfate | 29209010 | 77-78-1 | C2H6O4S
413. | Dimetyl thiophotphorylclo | Dimethyl thiophosphoryl chloride | 29209090 | 2524-03-0 | C2H6ClO2PS
414. | Dimetyl amin cacbonyl clorua | Dimethyl carbamoyl chloride | 29241900 | 79-44-7 | C3H6ClNO
415. | 2-Dimetyl amino acetonitril | 2-Dimethyl amino acetonitril | 29269000 | 926-64-7 | C4H8N2
416. | 2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat | 2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15NO2
417. | Dimetyl amino etyl acrylat | 2-Dimethyl amino ethyl methacrylate | 29221990 | 2867-47-2 | C8H15O2N
418. | 2,3-Dimetyl butan | 2,3-Dimethyl butane | 29011000 | 79-29-8 | C6H14
419. | Dimetyl dietoxy silan | Dimethyl diethoxy silane | 29319080 | 78-62-6 | C6H16O2Si
420. | Dimetylnitro amin | Dimethyl nitrosamine | 29299090 | 62-75-9 | C2H6N2O
421. | Di-n-amyl amin | Di-n-amyl amine | 29211900 | 2050-92-2 | C10H23N
422. | Diniconazole-M | Diniconazole-M | 29339990 | 83657-18-5 | C15H17Cl2N3O
423. | Dinoterb | Dinoterb | 29089900 | 1420-07-1 | C10H12N2O5
424. | Di-n-butylamin | Dibutylamine | 29211900 | 111-92-2 | C8H19N
425. | Dinatri peroxit | Sodium peroxide | 28153000 | 1313-60-6 | Na2O2
426. | Dinitơ monoxit | Nitrous oxide | 28112990 | 10024-97-2 | N2O
427. | Dinitơ tetraoxit | Dinitrogen tetroxide | 28112990 | 10544-72-6 | N2O4
428. | 2,4-Dinitro anilin | 2,4-Dinitro aniline | 29214200 | 97-02-9 | C6H5O4N3
429. | Dinitro benzen | Dinitro benzene | 29042090 | 528-29-0; 99-65-0 | C6H4O4N2
430. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 29089200 | 534-52-1 | C7H6N2O5
431 | 2,4-Dinitro phenol và các muối | 2,4-dinitro phenol, salts | 29089900 | 51-28-5 | C6H4N2O5
432. | Dinitro toluen | Dinitro toluene | 29042090 | 602-01-7; 606-20-2; 610-39-9; 121-14-2 | C7H6O4N2
433. | Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) | Dinitrotoluene (mixed isomers) | 29042090 | 25321-14-6 | C7H6O4N2
434. | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | 29089100 | 88-85-7 | C10H12N2O5
435. | Di-n-propyl ete | Di-n-propyl ether | 29091900 | 111-43-3 | C6H14O
436. | Di-n-propyl peroxy dicacbonat | Di-n-propyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 16066-38-9 | C8H14O6
437. | Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) | Dioxathion (isomer mixture) | 29329990 | 78-34-2 | C12H26O6S4P2
438. | Dioxolan | Dioxolane | 29329990 | 646-06-0 | C3H6O2
439. | Diphacinon | Diphacinone | 9143900 | 82-66-6 | C23H16O3
440. | Diphenyl amin | Diphenyl amine | 29214400 | 122-39-4 | C12H11N
441. | Diphenyl diclo silan | Diphenyl dichloro silane | 29319090 | 80-10-4 | C12H10Cl2Si
442. | 1,2-Diphenyl hydrazin | 1,2-Diphenyl hydrazine | 29280090 | 122-66-7 | C12H12N2
443. | Dipropyl keton | Dipropyl ketone | 29141900 | 123-19-3 | C7H14O
444. | Dipropyl amin | Dipropyl amine | 29211900 | 142-84-7 | C6H15N
445. | Di-sec-butyl peroxy dicarbonat | Di-sec-butyl peroxy dicarbonate | 29209090 | 19910-65-7 | C10H18O6
446. | Disulfoton | Disulfoton | 29309090 | 298-04-4 | C8H19O2PS3
447. | Dodecan-1-ol | Dodecan-1-ol | 29051700 | 112-53-8 | C12H26O
448. | Dodecaclo pentaxyclodecan | Dodecachloro pentacyclodecane | 29038900 | 2385-85-5 | C10Cl12
449. | Đồng (I) clorua | Đồng (I) clorua | 28273990 | 7758-89-6 | CuCl
450. | Đồng (II) clorua | Copper (II) chloride | 28273990 | 7447-39-4 | CuCl2
451. | Endosulfan (hỗn hợp đồng phân) | Endosulfane (mixed isomers) | 29209090 | 115-29-7 | C25H6O3S
452. | Endrin | Endrine | 29061900 | 72-20-8 | C12H8Cl6O
453. | Epibrom hydrin | Epibromo hydrin | 29109000 | 3132-64-7 | C3H5Obr
454. | Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-) | Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-) | 29103000 | 106-89-8 | C3H5ClO
455. | Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este) | Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester) | 29319090 | 2104-64-5 | C14H14NO4PS
456. | 2,3 -Epoxy-1 -propanol | 2,3-Epoxy-1 -propanol | 29109000 | 556-52-5 | C3H6O2
457. | 1,2-Epoxy-3-ethoxypropan | 1,2-Epoxy-3-ethoxy propane | 29109000 | 4016-11-9 | C5H10O2
458. | Etanol amin | Ethano lamine | 29221100 | 141-43-5 | C2H7ON
459. | Etan | Ethane | 29011000 | 74-84-0 | C2H6
460. | Ethion | Ethion | 29309090 | 563-12-2 | C9H22O4P2S4
461. | 2-Ethoxy etyl acetat | 2-Ethoxy ethyl acetate | 29153920 | 111-15-9 | C6H12O3
462. | Etyl axetylen (1-Butyn) | Ethyl acetylene (1-Butyne) | 29012400 | 107-00-6 | C4H6
463. | Etyl carbany | Ethyl carbamate | 29241900 | 51-79-6 | C3H7O2N
464. | Ethalfluralin | ethafluralin | 2921.43.00 | 55283-68-6 | C13H14F3N3O4
465. | Ethoxyquin | Ethoxyquin | 29333990 | 91-53-2 | C14H19NO
466. | Ethoxy sulfuron | Ethoxy sulfuron | 29339990 | 126801-58-9 | C15H18N4O7S
467. | Etyl chlorit | Ethyl chloride (Ethane, chloro) | 29031190 | 75-00-3 | C2H5Cl
468. | Etyl clo format | Ethyl chloro formate | 29159090 | 541-41-3 | C3H5ClO2
469. | Etyl mercaptan (Etanethiol) | Ethyl mercaptan (Ethanethiol) | 29309090 | 75-08-1 | C2H6S
470. | Etyl nitrat | Ethyl nitrate | 29209090 | 625-58-1 | C2H5NO3
471. | Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este) | Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) | 29209090 | 109-95-5 | C2H5NO2
472. | Etyl trans-crotonat | Ethyl trans-crotonate | 29161900 | 623-70-1 | C6H10O2
473. | Etyl amin (Etan amin) | Ethylamine (Ethanamine) | 29211900 | 75-04-7 | C2H7N
474. | Ethchlorvynol | Ethchlorvynol | 29055100 | 113-18-8 | C7H9ClO
475. | Etylen glycol dinitrat | Ethylene glycol dinitrate | 29209090 | 628-96-6 | C2H4N2O6
476. | Etylen oxit | Ethylene oxide | 29101000 | 75-21-8 | C2H4O
477. | Etylen diamin | Ethylene diamine (1,2-Ethanediamine) | 29212100 | 107-15-3 | C2H8N2
478. | Etylen imin | Ethylene imine | 29093000 | 151-56-4 | C2H5N
479. | Etyl 2-clo propionat | Ethyl 2- chloropropionate | 29159090 | 535-13-7 | C5H9O2Cl
480. | Etyl acrylat | Ethyl acrylate | 29161200 | 140-88-5 | C5H8O2
481. | Etyl amyl ceton | Ethyl amyl ketone | 29141900 | 541-85-5 | C8H16O
482. | Etyl axetat | Ethyl acetate | 29153100 | 141-78-6 | C4H8O2
483. | Etyl borat | Triethyl borate | 29209090 | 150-46-9 | C6H15O3B
484. | Etyl bromaxetat | Ethyl bromoacetate | 29159090 | 105-36-2 | C4H7O2Br
485. | Etyl bromua | Bromo ethane | 29033990 | 74-96-4 | C2H5Br
486. | 2-Etyl butyl axetat | 2-Ethylbutyl acetate | 29153990 | 10031-87-5 | C8H16O2
487. | Etyl butyl ete | Ethyl butyl ether | 29091900 | 628-81-9 | C6H14O
488. | Etyl clo axetat | Ethyl chloracetate | 29154000 | 105-39-5 | C4H7O2Cl
489. | Etyl clo thioformat | Ethyl chlorothioformate | 29159090 | 142-62-1 | C6H12O2
490. | Etyl diclo silan | Ethyl dichloro silane | 29319090 | 1789-58-8 | C2H6Cl2Si
491. | Etyl ete | Ethyl ether | 29094900 | 60-29-7 | C4H10O
492. | Etyl format | Ethyl formate | 29151300 | 109-94-4 | C3H6O2
493. | 3-(2-Etylhexyloxy) propylamin | 3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin | 29221990 | 5397-31-9 | C11H25NO
494. | Etyl isobutyrat | Ethyl isobutyrate | 29156000 | 97-62-1 | C6H12O2
495. | Etyl lactat | Ethyl lactate | 29181100 | 687-47-8 | C5H10O3
496. | Etyl metacrylat | Ethyl methacrylate | 29161490 | 97-63-2 | C6H10O2
497. | Etyl orthoformat | Ethyl orthoformate | 29159090 | 122-51-0 | C7H16O3
498. | Etyl propionat | Ethyl propionate | 29155000 | 105-37-3 | C5H10O2
499. | Etyl propyl ete | Ethyl propyl ether | 29091900 | 628-32-0 | C5H12O
500. | Etyl triclo silan | Ethyl trichloro silane | 29319090 | 115-21-9 | C2H5Cl3Si
501. | Etyl benzen | Ethyl benzene | 29026000 | 100-41-4 | C8H10
502. | 2-Etyl butanol | 2-Ethyl butanol | 29051900 | 137-32-6 | C5H12O
503. | Etyl butyl andehit | 2-Ethyl butyr aldehyde | 29121990 | 97-96-1 | C6H12O
504. | 2-Ethoxy etanol | 2-Ethoxy ethanol | 29094400 | 110-80-5 | C4H10O2
505. | Etylen | Ethylene | 29012100 | 74-85-1 | C2H4
506. | Etylen imin | Ethylen imine | 29339990 | 151-56-4 | C2H5N
507. | 2-Etyl hexyl clo format | 2-Ethylhexyl chloroformate | 29159090 | 24468-13-1 | C9H17ClO2
508. | Etyl hexyl amin | 2-Ethylhexyl amine | 29211900 | 104-75-6 | C8H19N
509. | 1-Etyl piperidin | 1-Ethyl piperidine | 29333990 | 766-09-6 | C7H15N
510. | Fenitrothion | O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate | 29201900 | 122-14-5 | C9H12O5NSP
511. | Fenthion | Fenthion | 29309090 | 55-38-9 | C10H15O3S2P
512. | Flo | Fluorine | 28013000 | 7782-41-4 | F2
513. | Fluoraxetamit | Fluoracetamide | 29241200 | 640-19-7 | C2H4FNO
514. | Flo benzen | Fluoro benzene | 29039900 | 462-06-6 | C6H5F
515. | Flo percloryl | Perchloryl fluoride | 28129000 | 7616-94-6 | FClO3
516. | Floro anilin | Fluoro aniline | 29214200 | 348-54-9 | C6H6NF
517. | Floro toluen | Fluoro toluene | 29039900 | 352-32-9; 352-70-5; 95-52-3 | C7H7F
518. | Fluenetil | Fluenetil | 29153990 | 4301-50-2 | C16H15FO2
519. | Fluoroaxetic axit | Fluoroacetic acid | 29159090 | 144-49-0 | C2H3FO2
520. | Fenarimol | Fenarimol | 29062900 | 60168-88-9 | C17H12Cl2N2O
521. | Fenbutatin oxit | Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide | 29319090 | 13356-08-6 | C60H78OSn2
522. | Fentin axetat | Triphenylzinn acetate | 29319090 | 900-95-8 | C20H18O2Sn
523. | Fentin hydroxit | Hydroxy triphenyl stannane | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn
524. | Flufenoxuron | Flufenoxuron | 29225090 | 101463-69-8 | C21H11ClF6N2O3
525. | Flurprimidol | Flurprimidol | 29339990 | 56425-91-3 | C15H15F3N2O2
526. | Formaldehit | Formaldehyde | 29121110 | 50-00-0 | CH2O
527. | Fonofos | Fonofos | 29309090 | 944-22-9 | C10H15OS2P
528. | Fufural | Furfural | 29321200 | 98-01-1 | C5H4O2
529 | Fumaryl clorua | Fumaryl chloride | 29171980 | 29171900 | C4H2O2Cl2
530. | Furan | Furan | 29321900 | 110-00-9 | C4H4O
531. | Furfuryl alcohol | Furfuryl alcohol | 29321300 | 98-00-0 | C5H6O2
532. | Furfuryl amin | Furfuryl amine | 29321900 | 617-89-0 | C5H7ON
533. | Gali | Gallium | 81129200 | 7440-55-3 | Ga
534 | Gamma-butyro lacton (GBL) | Dihidrofuran-2(3H)- one | 29322000 | 96-48-0 | C4H6O2
535. | Gamma-hexabrom xyclo dodecan | gamma-hexabromo cyclo dodecane | 29038900 | 134237-52-8 | C12H18Br6
536. | Glycerol alpha-monoclo hydrin | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 29055900 | 96-24-2 | C3H7O2Cl
537. | Glycid aldehit | Glycid aldehyde | 29124900 | 765-34-4 | C3H4O2
538. | Guanidine nitrat | Guanidine nitrate | 29252900 | 506-93-4 | CH6O3N4
539. | Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen | 1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene | 29299090 | 109-27-3 | C2H8N10O
540. | Heli | Helium | 28042900 | 7440-59-7 | He
541. | Heptaclorua | Heptachlorane | 29038200 | 76-44-8 | C10H5Cl7
542. | Hexabrom biphenyl | 1,1’-Biphenyl, hexabromo- | 29039900 | 36355-01-8 | C12H4Br6
543. | Hexabrom xyclo dodecan | Hexabromo cyclo dodecane | 29038900 | 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4 | C11H18Br6
544. | 1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin | 1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin | 29420000 | 19408-74-3 | C12H2Cl6O2
545. | Hexaclo benzen | Hexachloro benzene | 29039200 | 118-74-1 | C6Cl6
546. | Hexaclo butadien | Hexachloro butadiene | 29032900 | 87-68-3 | C4Cl6
547. | Hexaclo cyclopentadien | Hexachloro cyclo pentadiene | 29033990 | 77-47-4 | C5Cl6
548. | Hexaclo xyclohexan | 1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane | 29038100 | 608-73-1 | C6H6Cl6
549. | Hexaclophen | Hexachlorophene | 29081900 | 70-30-4 | C13H6O2Cl6
550. | Hexadecyltriclo silan | Hexadecyl trichlorosilane | 29319090 | 5894-60-0 | C16H33Cl3Si
551. | Hexadien | 1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene | 29012990 | 592-42-7; 592-45-0; 592-46-1 | C6H10
552. | Hexaflo axeton hydrat | Hexafluoroacetone | 29147000 | 684-16-2 | C3OF6
553. | Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit | Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride | 29172000 | 48122-14-1 | C9H12O3
554. | Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit | Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride | 29172000 | 57110-29-9 | C9H12O3
555. | Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit | Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride | 29172000 | 19438-60-9 | C9H12O3
556. | Hexahydro metyl phthalic anhydrit | Hexahydro methyl phthalic anhydride | 29172000 | 25550-51-0 | C9H12O3
557. | Hexahydro metyl phtalic anhydrit | Hexahydro methyl phthalic anhydride | 29329990 | 25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9 | C9H12O3
558. | Hexaldehit | Hexanal | 29121990 | 66-25-1 | C6H12O
559. | 3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat | 3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate | 29420000 | 22397-33-7 | C11H22O4
560. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 29299090 | 680-31-9 | C6H18N3OP
561. | Hexametyl photpho amit | Hexamethyl phosphoro amide | 29212900 | 680-31-9 | C6H18N3OP
562. | Hexametylen diisoxyanat | Hexamethylene diisocyanate | 29291090 | 822-06-0 | C8H12N2O2
563. | Hexametylen diamin | Hexamethylene diamine | 29212200 | 124-09-4 | C6H16N2
564. | Hexametylen imin | Hexamethylene imine | 29339990 | 111-49-9 | C6H13N
565. | Hexamin | Hexamine | 29336900 | 100-97-0 | C6H12N4
566. | Hexan | Hexane | 29011000 | 110-54-3 | C6H14
567. | 2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben | 2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene | 29420000 | 20062-22-0 | C14H6N6O12
568. | Hexanol | Hexanol (Hexan-1-ol) | 29051900 | 111-27-3 | C6H14O
569. | 2-Hexanon | 2-Hexanone | 29141900 | 591-78-6 | C6H12O
570. | 1-Hexen | 1-Hexene | 29012990 | 592-41-6 | C6H12
571. | Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ | Amalgam | 28530000 | --- | ---
572. | Hợp chất Tributyl thiếc | Tributyl tin compounds | 1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9; | 29312000 | ---
573. | Hydrazin và các dạng ngậm nước | Hydrazine and hydrated | 28251000 | 302-01-2 | N2H4
574. | Hydrazin nitrat | Hydrazine nitrate | 28251000 | 13464-97-6 | H5N3O3
575. | Hydro bromua | Hydrogen bromide | 28111990 | 10035-10-6 | HBr
576. | Hydro iođua | Hydrogen iodide | 28111990 | 10034-85-2 | HI
577. | Hydro peroxit | Hydrogen peroxide | 28470010 hoặc 28470090 | 7722-84-1 | H2O2
578. | Hydro selenua | Hydrogen selenide | 28470000 | 7783-07-5 | H2Se
579. | Hydrogen | Hydrogen | 28041000 | 1333-74-0 | H2
580. | Hydrogen fluorit | Hydrogen fluoride | 28111100 | 7664-39-3 | HF
581. | Hydrogen selenit | Hydrogen selenide | 28111990 | 7783-07-5 | H2Se
582. | Hydrogen sunphit | Hydrogen sulphide | 28139000 | 7783-06-4 | H2S
583. | Hydroquinon | Hydroquinone | 29072200 | 123-31-9 | C6H6O2
584. | Hydroxy-1,4-naphthalen dion | 5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione | 29420000 | 481-39-0 | C10H6O3
585. | Hydroxy axetonitril (glycolonitril) | Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) | 293299 | 107-16-4 | C2H3NO
586. | Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc | Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds | --- | --- | ---
587. | Hydroxy axetonitril | Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) | 29269000 | 107-16-4 | C2H3NO
588. | Hydroxyl amin | Hydroxyl amine | 28251000 | 7803-49-8 | H3NO
589. | Hydroxyl amin sunphat | Hydroxyl ammonium sulfate | 28251000 | 10039-54-0 | (NH3OH)2SO4
590. | Hydroxyl amin hydroclorua | Hydroxyl amine hydrochloride | 28251000 | 5470-11-1 | H3NOHCl
591. | Indomethacin | Indomethacine | 29339990 | 53-86-1 | C19H16CNIO4
592. | lot pentaflorua | Iodine pentafluoride | 28129000 | 7783-66-6 | IF5
593. | lot | Iodine | 28012000 | 7553-56-2 | I2
594. | Iot acetyl | Iodide acetyl | 29159090 | 507-02-8 | C2H3OI
595. | Iot metyl propan | Iodo methyl propane | 29033990 | 513-38-2 | C4H9I
596. | Isobenzan | Isobenzan | 29329990 | 297-78-9 | C9H4Cl8O
597. | Isobutanol | Isobutanol | 29051400 | 78-83-1 | C4H10O
598. | Isobutyl acrylat | Isobutyl acrylate | 29161200 | 106-63-8 | C7H12O2
599. | Isobutyl axetat | Isobutyl acetate | 29153900 | 110-19-0 | C6H12O2
600. | Isobutyl format | Isobutyl formate | 29151300 | 542-55-2 | C5H10O2
601. | Isobutyl isobutyrat | Isobutyl isobutyrate | 29156000 | 97-85-8 | C8H16O2
602. | Isobutyl metacrylat | Isobutyl methacrylate | 29161400 | 97-86-9 | C8H14O2
603. | Isobutyl propionat | Isobutyl propionate | 29155000 | 540-42-1 | C7H14O2
604. | Isobutyl amin | Isobutyl amine | 29211900 | 78-81-9 | C4H11N
605. | Isobutyraldehit | Isobutyraldehyde | 29121990 | 78-84-2 | C4H8O
606. | Isobutyric anhydrit | Isobutyric anhydride | 29159090 | 97-72-3 | C8H14O3
607. | Isobutyryl clorua | Isobutyryl chloride | 29159090 | 79-30-1 | C4H7OCl
608. | Isocyanato benzotriflo | Isocyanato benzotrifluoride | 29291090 | 329-01-1 | C8H4ONF3
609. | Isodrin | Isodrin | 29039900 | 465-73-6 | C12H8Cl6
610. | Isohexen | Isohexene | 29012990 | 691-37-2 | C6H12
611. | Isooctan | Isooctene | 29012990 | 11071-47-9 | C8H16
612. | Isopenten | Isopentene | 29012990 | 513-35-9 | C5H10
613. | Isophoron diisoxyanat | Isophorone diisocyanate | 29291090 | 4098-71-9 | C12H18N2O2
614. | Isophoron diamin | Isophorone diamine | 29213000 | 2855-13-2 | C9H8N2O
615. | Isopropanol | Isopropyl alcohol | 29051200 | 67-63-0 | C3H8O
616. | Isopropenyl axetat | Isopropenyl acetate | 29153990 | 108-22-5 | C5H8O2
617. | Isopropenyl benzen | Isopropenyl benzene | 29029020 | 98-83-9 | C9H10
618. | Isopropyl axetat | Isopropyl acetate | 29153900 | 108-21-4 | C5H10O2
619. | Isopropyl butyrat | Isopropyl butyrate | 29156000 | 638-11-9 | C7H14O2
620. | Isopropyl cloaxetat | Isopropyl chloroacetate | 29154000 | 105-48-6 | C5H9O2Cl
621. | Isopropyl iođua | 2-Iodopropane | 29033990 | 75-30-9 | C3H7I
622. | Isopropyl isobutyrat | Isopropyl isobutyrate | 29156000 | 617-50-5 | C7H14O2
623. | Isopropyl isoxyanat | Isopropyl isocyanate | 29291090 | 1795-48-8 | C4H7NO
624. | Isopropyl nitrat | Isopropyl nitrate | 29209090 | 1712-64-7 | C3H7O3N
625. | Isopropyl propionat | Isopropyl propionate | 29155000 | 637-78-5 | C6H12O2
626. | Isopropyl benzen (Cumen) | Cumene | 29027000 | 98-82-8 | C9H12
627. | Kali | Potassium | 28051900 | 7440-09-7 | K
628. | Kali bromat | Potassium bromate | 28299090 | 7758-01-2 | KBrO3
629. | Kali florua | Potassium fluoride | 28261990 | 7789-23-3 | KF
630. | Kali hexaclo platinat (IV) | Potassium hexachloro platinate (IV) | 28439000 | 16921-30-5 | K2PtCl
631. | Kali hexaflo silicat | Potassium hexafluoro silicate | 28269000 | 16871-90-2 | K2SiF6
632. | Kali hydro sunphat | Potassium hydrogen sulfate | 28332990 | 7646-93-7 | KHSO4
633. | Kali hydroxit | Potassium hydroxide | 28152000 | 1310-58-3 | KOH
634. | Kali monoxit | Potassium oxide | 28152000 | 12136-45-7 | K2O
635. | Kali nitrit | Potassium nitrite | 28341000 | 7758-09-0 | KNO2
636. | Kali peroxit | Potassium peroxide | 28153000 | 17014-71-0 | K2O2
637. | Kali persunphat | Potassium persulfate | 28334000 | 7727-21-1 | K2S2O8
638. | Kali sunfua | Potassium sulfide | 283090 | 1312-73-8 | K2S
639. | Kẽm clorua | Zinc chloride | 28273990 | 7646-85-7 | ZnCl2
640. | Kẽm flosilicat | Zinc fluorosilicate | 28269000 | 16871-71-9 | ZnSiF6
641. | Kẽm hydrua | Zirconium (II) hydride | 28500000 | 7704-99-6 | ZrH2
642. | Kẽm nitrat | Zinc nitrate | 28342990 | 7779-88-6 | Zn(NO3)2
643. | Kẽm permanganat | Zinc permanganate | 28416900 | 23414-72-4 | Zn(MnO4)2
644. | Kẽm peroxit | Zinc peroxide | 28170020 | 1314-22-3 | ZnO2
645. | Kẽm photphua | Zinc phosphide | 28480000 | 1314-84-7 | Zn3P3
646. | Krypton | Krypton | 28042900 | 7439-90-9 | Kr
647. | Lindan | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane) | 29038100 | 58-89-9 | C6H6Cl6
648. | Liti | Lithium | 28051900 | 7439-93-2 | Li
649. | Liti hydrit | Lithium hydride | 28500000 | 7580-67-8 | LiH
650. | Liti hydroxit | Lithium hydroxide | 28252000 | 1310-65-2 | LiOH
651. | Liti hypoclorua | Lithium hypochlorite | 28289090 | 13840-33-0 | LiClO
652. | Liti nitrat | Lithium nitrate | 28342980 | 7790-69-4 | LiNO3
653. | Liti peroxit | Lithium peroxide | 28259000 | 12031-80-0 | Li2O2
654. | Iod monoclorua | Iodine monochloride | 28121000 | 7790-99-0 | ICl
655. | Lưu huỳnh | Sulfur | 28020000 | 7704-34-9 | S
656. | Lưu huỳnh clorua | Sulfur monochloride | 28121000 | 10025-67-9 | Cl2S2
657. | Lưu huỳnh dioxit | Sulfur dioxide | 28112820 | 7446-09-5 | SO2
658. | Lưu huỳnh diclorit | Sulfur dichloride | 28121000 | 10545-99-0 | SCl2
659. | Lưu huỳnh hexaflorua | Sulfur hexafluoride | 28129000 | 2551-62-4 | SF6
660. | Lưu huỳnh tetraflorit | Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) | 28129000 | 7783-60-0 | SF4
661. | Lưu huỳnh trioxit | Sulfur trioxide | 28112990 | 7446-11-9 | SO3
662. | Magan nitrat | Manganese (II) nitrate | 28342990 | 10377-66-9 | Mn(NO3)2
663. | Magie | Magnesium | 8104 | 7439-95-4 | Mg
664. | Magie nitrat | Magnesium nitrate | 28342980 | 10377-60-3 | Mg(NO3)2
665. | Magie peclorat | Magnesium perchlorate | 28299090 | 10034-81-8 | Mg(ClO4)2
666. | Magie peroxit | Magnesium peroxide | 28161000 | 1335-26-8 | MgO2
667. | Magie photphua | Magnesium phosphide | 28480000 | 12057-74-8 | Mg3P2
668. | Magie silicua | Magnesium silicide | 28500000 | 22831-39-6 | Mg2Si
669. | Maleic anhydrit | Maleic anhydride | 29171400 | 108-31-6 | C4H2O3
670. | Malono nitril | Malono nitrile | 29269000 | 109-77-3 | C3H2N2
671. | Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat | Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat | 29319090 | 12427-38-2 | C4H6N2S4Mn
672. | Mangan resinat | Manganese resinate | 29319090 | 9008-34-8 | C41H58O4Mg
673. | M-clo toluen | 1-chloro-3- methylbenzene | 29039990 | 108-41-8 | C7H7Cl
674. | Menthol | Menthol | 89-78-1; 2216-51-5 | C10H20O
675. | Metyl xyclopentan | Methyl cyclopentane | 29021900 | 96-37-7 | C6H12
676. | 2-Mercapto imidazolin | 2-Mercapto imidazoline | 29332990 | 96-45-7 | C3H6N2S
677. | Mesityl oxit | Mesityl oxide | 29141900 | 141-79-7 | C6H10O
678. | Metacryl aldehit | Methacryl aldehyde | 29121990 | 78-85-3 | C4H6O
679. | Metaldehit | Metaldehyde | 29125000 | 108-62-3 | C8H16O4
680. | Metanol | Methanol | 29051100 | 67-56-1 | CH4O
681. | Metan sunphonyl clorit | Methane sulfonyl chloride | 29049000 | 124-63-0 | CH3ClO2S
682. | Methallanol | Methallyl alcohol | 29052900 | 513-42-8 | C4H8O
683. | Methamito photpho | Methamido phospho | 29305000 | 10265-92-6 | C2H8O2NSP
684. | Metan | Methane | 27111490 | 74-82-8 | CH4
685. | Metanol | Methanol | 29051100 | 67-56-1 | CH4O
686. | Methomyl | Methomyl | 29309090 | 16752-77-5 | C5H10O2N2S
687. | 2-Methoxy etyl axetat | 2-Methoxy ethyl acetate | 29153990 | 110-49-6 | C5H10O3
688. | 3-Metyl -1-buten | 3-Methyl -1 -butene | 29012990 | 563-45-1 | C5H10
689. | Metyl acrylat | Methyl acrylate | 29161200 | 96-33-3 | C4H6O2
690. | 2-Metyl- butan | 2-methyl- butane | 29011000 | 78-78-4 | C5H12
691. | Metyl clorit | Methyl chloride | 29031110 | 74-87-3 | CH3Cl
692. | Metyl bromit | Bromo methane | 29033910 | 74-83-9 | CH3Br
693. | Metyl-parathion | Metyl-parathion | 29199000 | 298-00-0 | (CH3O)2P(S)O C6H4NO2
694. | Monometyl-tetraclo diphenyl metan | Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane | 29039900 | 76253-60-6 | C14H12Cl4
695. | Monometyl-dibrom-diphenyl metan | Monomethyl- dibromo-diphenyl methane | 29039900 | 99688-47-8 | C14H12Br2
696. | Metyl cloformat | Methyl chloroformate | 29159090 | 79-22-1 | C2H3ClO2
697. | Metyl ete | Methyl ether | 29091900 | 115-10-6 | C2H6O
698. | Metyl etyl keton peroxit | Methyl ethyl ketone peroxide | 29096000 | 1338-23-4 | C8H18O6
699. | Metyl format | Methyl formate | 29151300 | 107-31-3 | C2H4O2
700. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine | 29280090 | 60-34-4 | CH6N2
701. | Metyl isobutyl keton peroxit | Methyl isobutyl ketone peroxide | 29096000 | 37206-20-5 | C12H26O4
702. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291090 | 624-83-9 | C2H3NO
703. | Metyl mercaptan | Methyl mercaptan | 29309090 | 74-93-1 | CH4S
704. | Metyl thioxyanat | Methyl thiocyanate | 29309090 | 556-64-9 | C2H3NS
705 | 2-Metyl-1,3-butadien | 2-Methyl-1,3-butadiene | 29012400 | 78-79-5 | C5H8
706. | Metyl-1-buten | 2-Methyl-1 -butene | 29012990 | 563-46-2 | C5H10
707. | 2-Metyl-2-Propen nitril | 2-Methyl-2- Propenenitrile | 29269000 | 126-98-7 | C4H5N
708. | Metyl-3-buten nitril | 2-Methyl-3 -butene nitrile | 29269000 | 16529-56-9 | C5H7N
709. | 2-Metyl-aziridin | 2-Methyl-Aziridine | 29339990 | 75-55-8 | C3H7N
710. | 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng | 4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form | 29215900 | 101-14-4 | C13H12Cl2N2
711. | 1-Metyl etyl clocacbonat | 1-Methyl ethyl chloro carbonate | 29151300 | 108-23-6 | C4H7CIO2
712. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291090 | 624-83-9 | C2H3NO
713. | Metyl oxiran (Propylen oxit) | Methyl oxirane (Propylene oxide) | 29102000 | 75-56-9 | C3H6O
714. | 2-Metyl-propan nitril | 2-Methyl-Propane nitrile | 29269000 | 78-82-0 | C4H7N
715. | 2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-) | 2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-) | 29012300 | 115-11-7 | C4H8
716. | 3-Metyl pyridin | 3-Methyl pyridine | 29333990 | 108-99-6 | C6H7N
717. | Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-) | Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-) | 29319090 | 75-79-6 | CH3Cl3Si
718. | 1-Metoxy-2-propanol | l-Methoxy-2- propanol | 29094900 | 107-98-2 | C4H10O2
719. | 4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on | 4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one | 19872-52-7 | 19872-52-7 | C6H12O5
720. | Metyl 2-clo propionat | Methyl 2-chloropropionate | 29159090 | 17639-93-9 | C4H7O2Cl
721. | Metyl axetat | Methyl acetate | 29150990 | 79-20-9 | C3H6O2
722. | Metyl butyrat | Methyln-butyrate | 29156000 | 623-42-7 | C5H10O2
723. | Metyl clo axetat | Methyl chloroacetate | 29153990 | 96-34-4 | C3H5ClO2
724. | Metyl diclo silan | Methyl dichloro ilane | 29319041 | 75-54-7 | CH4Cl2Si
725. | Metyl hydrazin | Methyl hydrazine | 29280090 | 60-34-4 | CH6N2
726. | Metyl isobutyl cacbinol | Methyl isobutyl carbinol | 9051900 | 108-11-2 | C6H14O
727. | Metyl isobutyl keton | Methyl isobutyl ketone | 29141300 | 108-10-1 | C6H12O
728. | Metyl isopropenyl keton | Methyl isopropenyl ketone | 29141900 | 563-80-4 | C5H10O
729. | Metyl isothioxyanat | Methyl isothiocyanate | 29309090 | 556-61-6 | C2H3NS
730. | Metyl isovalerat | Methyl isovalerate | 29156090 | 556-24-1 | C6H12O2
731. | Metyl isoxyanat | Methyl isocyanate | 29291000 | 624-83-9 | C2H3NO
732. | Metyl lotua | Iodo methane | 29033990 | 74-88-4 | CH3I
733. | Metyl metacrylat | Methyl methacrylate | 29161410 | 80-62-6 | C5H8O2
734. | Metyl orthosilicat | Methyl orthosilicate | 29209090 | 681-84-5 | C4H12O4Si
735. | Metyl propionat | Methyl propionate | 29155000 | 554-12-1 | C4H8O2
736 | Metyl propyl ete | Methyl propyl ether | 29091900 | 557-17-5 | C4H10O
737. | Metyl propyl keton | 2-Pentanone | 29141900 | 107-87-9 | C5H10O
738. | Metyl tert-butyl ete | Methyl tert-butyl ether | 29091900 | 1634-04-4 | C5H12O
739. | Metyl vinyl keton | Methyl vinyl ketone | 29141900 | 78-94-4 | C4H6O
740. | Metyl-5-etyl pyridin | 2-Methyl-5-ethyl pyridine | 29333990 | 104-90-5 | C8H11N
741. | Metylal | Dimethoxy methane | 29110000 | 109-87-5 | C3H8O2
742. | Metylallyl clo | Methyl allyl chloride | 29032900 | 563-47-3 | C4H7Cl
743. | Metylamyl axetat | Methyl amyl acetate | 29153900 | 108-84-9 | C8H16O2
744. | Metyl cyclo hexan | Methyl cyclohexane | 29021900 | 108-87-2 | C7H14
745. | Metyl cyclohexanol | Methylcyclohexanol | 29061200 | 25639-42-3 | C7H14O
746. | Metyl cyclohexanon | Methyl cyclohexanone | 29142200 | 583-60-8; 589-92-4; 591-24-2 | C7H12O
747. | Metyl dietanol amin | Methyl diethanol amine | 29221990 | 105-59-9 | C5H13ON
748. | 2-Metylfuran | 2-Methylfuran | 29321900 | 534-22-5 | C5H6O
749. | 4-Metyl morpholin | 4-Methyl morpholine | 29349990 | 109-02-4 | C5H11ON
750. | Metyl pentadien | Methyl pentadiene | 29012990 | 926-56-7 | C6H10
751. | 2-Metyl pentan-2-ol | 2-Methyl-2-pentanol | 29051900 | 590-36-3 | C6H14O
752. | Metyl phenyl diclosilan | Methyl phenyl dichlorosilane | 29319090 | 149-74-6 | C7H8Cl2Si
753. | 1-Metyl piperidin | 1-Methyl piperidine | 29333990 | 626-67-5 | C6H13N
754. | Metyl tetrahydrofuran | 2-Methyl tetrahydrofiiran | 29321900 | 96-47-9 | C5H10O
755. | Mevinphos | Mevinphos | 29199000 | 7786-34-7 | C7H13O6P
756. | Monovinyl axetat | Vinyl acetate monomer | 29153200 | 108-05-4 | C4H6O2
757. | Hợp chất của hypoclorit | Compound of hypochlorite | 282890 | --- | ---
758. | Monocrotopho | Monocrotophos | 29241200 | 6923-22-4 | C7H14NO5P
759. | Morpholin | Morpholine | 29349990 | 110-91-8 | C4H9ON
760. | toluidin | Toluidin | 29214300 | 108-44-1; 95-53-4 | C7H9N
761. | N- butyl clorua | n-Butylchloride | 29031990 | 109-69-3 | C4H9Cl
762. | N,n-dietyl amino etanol | n,n-Diethyl amino etanol | 29221990 | 100-37-8 | C6H15ON
763. | N,n-Dietyl etylen diamin | n,n-Diethyl ethylene diamine | 29212900 | 100-36-7 | C6H16N2
764. | N,N-Dimetyl acetamit | N,N-dimethyl acetamide | 29241900 | 127-19-5 | C4H9NO
765. | N,N-Dimetyl formamit | N,N-dimethyl formamide | 29241900 | 68-12-2 | C3H7NO
766. | N,N-Dimetyl anilin | n,n-Dimethyl aniline | 29214200 | 121-69-7 | C8H11N
767. | N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng | n,n-Dimetyl amino ethanol | 29221990 | 108-01-0 | C4H11ON
768. | N,n-dimetyl-p-toluidin | n,n-Dimethyl-p- toluidine | 29214300 | 99-97-8 | C9H13N
769. | N-amino etyl piperazin | n-Amino ethyl piperazine | 29335990 | 140-31-8 | C6H15N3
770. | N-amyl metyl keton | 2-Heptanone | 29141900 | 110-43-0 | C7H14O
771. | Pentyl amin | Penthyl amine | 29211999 | 110-58-7 | C5H13N
772. | Naphthalen | Naphthalene | 29029000 | 91-20-3 | C10H8
773. | 2-Naphtyl amin | 2-naphthyl amine | 91-59-8 | 29213000 | C10H9N
774. | Natri | Sodium | 28051100 | 7440-23-5 | Na
775. | Natri aluminat | Sodium aluminate | 28419000 | 1302-42-7 | NaAlO2
776. | Naled | Naled | 29199000 | 300-76-5 | (CH3O)2P(O)O CHBrCBrCl2
777. | Nonylphenol ethoxylat | Ethoxylated nonylphenol | 29072990 | 9016-45-9 | C15H23O.(C2H4O)n
778. | Nonylphenols | Nonylphenols | 29072990 | 25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3 | C15H24O
779. | Natri azid | Sodium azide | 28500000 | 26628-22-8 | NaN3
780. | Natri bicacbonat | Sodium hydrogen carbonate | 28363000 | 144-55-8 | NaHCO3
781. | Natri bromat | Sodium bromate | 28299090 | 7789-38-0 | NaBrO3
782. | Natri clo axetat | Sodium chloroacetate | 29154000 | 3926-62-3 | C2H3O2ClNa
783. | Natri clorit | Sodium chlorite | 28289090 | 7758-19-2 | NaClO2
784. | Natri flo acetat | Sodium fluoroacetate | 29159090 | 62-74-8 | C2H3FO2.Na
785. | Natri clorat | Sodium chlorate | 2829110 | 7775-09-9 | NaClO3
786. | Natri picramat | Sodium picramate | 29089900 | 831-52-7 | C6H4N3NaO5
787. | Natri flo silicat | Sodium fluorosilicate | 28269000 | 16893-85-9 | Na2SiF6
788. | Natri florua | Sodium fluoride | 28261900 | 7681-49-4 | NaF
789. | Natri hydrodiflorua | Sodium hydrogendifluoride | 28261900 | 1333-83-1 | NaHF2
790. | Natri hydrosunfua | Sodium hydrosulfide | 28301000 | 16721-80-5 | NaHS
791. | Natri hydroxit | Sodium hydroxide | 28151200 hoặc 28151100 | 1310-73-2 | NaOH
792. | Natri hypoclorit | Sodium hypochlorite | 28289010 | 14380-61-1 | NaClO
793. | Natri metylat | Sodium methylate | 29051900 | 124-41-4 | CH3NaO
794. | Natri nhôm hydrua | Sodium aluminium hydride | 28500000 | 13770-96-2 | NaAlH4
795. | Natri oxit | Sodium oxide | 28500000 | 1313-59-3 | Na2O
796. | Natri pemanganat | Sodium permanganate | 28416900 | 10101-50-5 | NaMnO4
797. | Natri perborat | Sodium perborate | 28403000 | 7632-04-4 | NaBO3
798. | Natri perclorat | Sodium perchlorate | 28299010 | 7601-89-0 | NaClO4
799. | Natri persunphat | Sodium persulfate | 28334000 | 7775-27-1 | Na2S2O8
800. | Natri selenit | Sodium selenite | 28429090 | 10102-18-8 | Na2SeO3
801. | Natri silicat | Sodium metasilicate | 28391100 | 6834-92-0 | Na2SiO3
802. | Natri sunfua | Sodium sulfide | 28301000 | 1313-82-2 | Na2S
803. | Natri tetraborat | Sodium tetraborate | 28401100 và 28401900 | 1330-43-4 | Na2B4O7
804. | Natri tripolyphotphat | Sodium tripolyphosphate | 283531 | 7758-29-4 | Na5P3O10
805. | Natri thiosunphuric | Sodium dithionite | 28311000 | 7775-14-6 | Na2S2O4
806. | Natri vanadat | Sodium vanadate | 28419000 | 13718-26-8 | NaVO3
807. | N-butyl clo format | N-Butyl chloroformate | 29159090 | 592-34-7 | C5H9O2Cl
808. | N-butyl format | N-Butyl formate | 29151300 | 592-84-7 | C5H10O2
809. | N-Butyl isocyanat | N-Butyl isocyanate | 29291090 | 111-36-4 | C5H9NO
810. | N-butyl metacrylat | N-Butyl methacrylate | 29161490 | 97-88-1 | C8H14O2
811. | N-butyl amin | n-Butyl amine | 29211900 | 109-73-9 | C4H11N
812. | N-decan | N-Decane | 29011000 | 124-18-5 | C10H22
813. | Neon | Neon | 28042900 | 7440-01-9 | Ne
814. | N-etylanilin | N-Ethylaniline | 29214200 | 103-69-5 | C8H11N
815. | N-etyl diethanol amin | N-Ethyl diethanol amine | 29221990 | 139-87-7 | C6H15O2N
816. | N-heptanaldehit | N-Heptanaldehyde (Heptanal) | 29121990 | 111-71-7 | C7H14O
817. | N-hepten | N-Heptane | 29011000 | 142-82-5 | C7H16
818. | Nhôm cacbua | Aluminium carbide | 28499000 | 1299-86-1 | Al4C3
819. | Nhôm clorua | Aluminium chloride | 28273200 | 7446-70-0 | AlCl3
820. | Nhôm nitrat | Aluminium nitrate | 28342990 | 13473-90-0 | Al(NO3)3
821. | Nhôm phốtphua | Aluminium phosphide (A1P) | 28480000 | 20859-73-8 | AlP
822. | Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat) | Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) | 381010 | Ni
823. | Niken tetracarbonyl | Nickel tetracarbonyl | 281129 | 13463-39-3 | C4NiO4
824. | Nicotin | Nicotine | 29339990 | 54-11-5 | C10H14N2
825. | Nicotin salicylat | Nicotine salicylate | 29399990 | 29790-52-1 | C17H20N2O3
826. | Nicotin sulfat | Nicotine sulfate | 29339990 | 65-30-5 | C20H30N4O4S
827. | Nicotin tartrat | Nicotine tartrate | 29339990 | 65-31-6 | C18H26N2O12
828. | Niken nitrat | Nickel (II) nitrate | 28342990 | 13138-45-9 | Ni(NO3)2
829. | Niken tetra carbonyl | Nickel tetraCarbonyle | 28530000 | 13463-39-3 | Ni(CO)4
830. | Nitơ | Nitrogen | 28043000 | 7727-37-9 | N2
831. | Nitric axit | Nitric acid | 28080000 | 7697-37-2 | HNO3
832. | Nitơ (II) oxit | Nitric oxdide | 28112990 | 10102-43-9 | NO
833. | Nitro anilin | Nitro aniline | 29214200 | 99-09-2; 100-01-6; 88-74-4 | C6H6O2N2
834. | Nitro anisol | 1-Methoxy-2-nitro benzene | 29093000 | 100-17-4 | C7H7O3N
835. | Nitro benzen | Nitro benzene | 29042090 | 98-95-3 | C6H5O2N
836. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 29042090 | 92-93-3 | C12H9NO2
837. | P-Nitrosodimetyl anilin | P-Nitroso dimethylaniline | 29214200 | 138-89-6 | C8H10ON2
838. | Nitroxenlulo | Nitro cellulose | 39122011 | 9004-70-0 | ---
839. | Nitrofen | Nitrofen | 29093000 | 1836-75-5 | C12H7O3NCl2
840. | Nitrogen oxit | Nitrogen oxides | 28112290 | 11104-93-1 | NOx
841. | Nitro glycerin | Nitro glycerin | 29209090 | 55-63-0 | C3H5N3O9
842. | 2-Nitro naphthalen | 2- Nitronaphthalene | 29042090 | 86-57-7 | C10H7O2N
843. | Nitro phenol | Nitro phenol | 29089900 | 100-02-7; 554-84-7; 88-75-5 | C6H5O3N
844. | Nifro propan | Nitro propane | 29042090 | 108-03-2; 79-46-9 | C3H7O2N
845. | Nitro toluen | Nitro toluene | 29042090 | 99-08-1; 88-72-2; 99-99-0 | C7H7O2N
846. | Nitro triflorua | Nitrogen trifluoride | 28129000 | 7783-54-2 | NF3
847. | N-Metyl acetamit | N-Methyl acetamide | 29241900 | 79-16-3 | C3H7NO
848. | N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin | N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline | 36020000 | 479-45-8 | C7H5N5O8
849. | N-metyl anilin | N-Methyl aniline | 29214200 | 100-61-8 | C7H9N
850. | N-Metyl butyl amin | N-Methyl butyl amine | 29211900 | 110-68-9 | C5H13N
851. | Nonan | Nonane | 29011000 | 111-84-2 | C9H18
852. | Nonylphenol | Nonylphenol | 29071300 | 25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3 | C15H24O
853. | Norbornadien (Dicycloheptadien) | 2,5 -Norbornadiene | 29021900 | 121-46-0 | C7H8
854. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentylphthalate | 2917 | 776297-69-9 | C18H26O4
855. | N-Pentyl-isopentyl phthalat | N-pentyl- isopentylphthalate | 2917 | 776297-69-9 | C18H26O4
856. | N-propanol | Propan-1 -ol | 29051200 | 71-23-8 | C3H8O
857. | N-propybenzen | N-Propyl benzene | 29029090 | 103-65-1 | C9H12
858. | N-propyl axetat | Propyl acetate | 29153990 | 109-60-4 | C5H10O2
859. | N-propyl iođua | 1-Iodopropane | 29033990 | 107-08-4 | C3H7I
860. | N-Propyl isoxyanat | N-Propyl isocyanate | 29291090 | 110-78-1 | C4H7ON
861. | O-Aminoazo toluen | O-Aminoazotoluene | 29214900 | 97-56-3 | C14H15N3
862. | O-anisidin | o-Anisidine | 29222900 | 90-04-0 | C7H9ON
863. | O-Clo toluen | O-Clo toluen | 29039900 | 95-49-8 | C7H7Cl
864. | Ocryl aldehit (etyl hexadehyd) | Octanal | 29121900 | 124-13-0 | C8H16O
865. | Octabrom biphenyl | Octabromobiphenyl | 29039900 | 27858-07-7 | C12H2Br8
866. | Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete) | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | 29147000 | 36483-60-0 68928-80-3 | ---
867. | Octaflo cyclobutan | Octafluoro cyclobutane | 29038990 | 115-25-3 | C4F8
868. | Octan | Octane | 29011000 | 111-65-9 | C8H18
869 | Octabromo diphenyl ete | Octabromo diphenyl ether | 29093000 | 32536-52-0 | C12H2Br8O
870. | Oxadiargyl | Oxadiargyl | 29319090 | 39807-15-3 | C15H14Cl2N2O3
871. | Oxydemeton-metyl | S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate | 29309090 | 301-12-2 | C15H15O4PS2
872. | O-diclo benzen | o-Dichloro benzene | 29039100 | 95-50-1 | C6H4Cl2
873. | Oleum | Oleum | 28070000 | 8014-95-7 | H2SO4*nSO3
874. | oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate | 29309090 | 2588-05-8 | C7H17O4PS2
875. | oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat | oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate | 29309090 | 2588-06-9 | C7H17O5PS2
876. | oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate | 78-52-4 | 78-52-4 | C8H19O2PS3
877. | oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat | oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate | 29309090 | 3309-68-0 | C8H19O2PS3
878. | oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat | oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate | 29309090 | 2600-69-3 | C7H17O3PS2
879. | Osmium tetroxit | Osmium tetroxide | 28439000 | 20816-12-0 | OsO4
880. | O-tolidin | O-Tolidine | 29215900 | 119-93-7 | C14H16N2
881. | O-tolidin dihydro clo | O-Tolidine dihydrochloride | 29215900 | 612-82-8 | C14H18N2Cl2
882. | Oxy | Oxygen | 28044000 | 7782-44-7 | O2
883. | Oxy diflorua | Oxygen difluoride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O
884. | Oxydisunfoton | Oxydisulfoton | 29309090 | 2597-07-6 | C8H19O3PS3
885. | Oxygen diflorit | Oxygen difloride | 28129000 | 7783-41-7 | F2O
886. | P-anisidin | p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime) | 29222900 | 104-94-9 | C7H9ON
887. | Paraldehit | Paraldehyde | 29125000 | 123-63-7 | C6H12O3
888. | Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat) | Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate) | 29199000 | 311-45-5 | C10H14NO6P
889. | Paraquat | Paraquate | 29339990 | 1910-42-5 | C12H14Cl2N2
890. | Parathion | Parathion | 29201100 | 56-38-2 | C10H14NO5PS
891. | Parathion-metyl | Parathion-methyl | 29201100 | 298-00-0 | C8H10NO5PS
892. | P-clo toluen | 1-chloro-4-methylbenzene | 29039900 | 106-43-4 | C7H7Cl
893. | Pensulfothion | Pensulfothion | 29309090 | 115-90-2 | C11H17O4PS2
894. | Penta kẽm cromat octahydroxit | Pentazinc chromate octahydroxide | 28415000 | 49663-84-5 | Zn5(OH)8CrO4
895. | Pentaboran | Pentaborane | 28500000 | 19624-22-7 | B5H9
896. | Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete) | Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | 29093000 | 32534-81-9 40088-47-9 | ---
897. | Pentaclo | Pentachloronaphthalene | 29039900 | 1321-64-8 | C10H3Cl5
898. | Pentaclo etan | Pentachloro ethane | 29031990 | 76-01-7 | C2HCl5
899. | Pentaclophenol và muối và este của nó | Pentachlorophenol and its salts and esters | 29081100 | 87-86-5 | C6HCl5O
900. | 1,3-Pentadien | 1,3-Pentadiene | 29012990 | 504-60-9 | C5H8
901. | pentaerythritol tetranitrat | pentaerythritol tetranitrate | 29209090 | 78-11-5 | C5H8N4O12
902. | Pentametyl heptan (isododecan) | Pentametyl heptane (Isododecane) | 29011000 | 31807-55-3 | C12H26
903. | Pentan-2,4-dion | Pentane-2,4-dione | 29141900 | 123-54-6 | C5H8O2
904. | Pentan | Pentane | 29011000 | 109-66-0 | C5H12
905. | Pentanol | 2-Pentanol; 1-Pentanol | 29051900 | 6032-29-7; 71-41-0 | C5H12O
906. | Phosalon | Phosalone | 29309090 | 2310-17-0 | C12H15ClNO4PS2
907. | Procymidon | Procymidone | 29329990 | 32809-16-8 | C13H11Cl2NO2
908. | 1,3-Propan sunton | 1,3-Propane sultone | 29329990 | 1120-71-4 | C3H6O3S
909. | Propaclo | Propachlor | 29241200 | 1918-16-7 | C11H14ClNO
910. | Propanil | Propanil | 29241200 | 709-98-8 | C9H9Cl2NO
911. | Propargit | Propachlor | 29309090 | 2312-35-8 | C19H26O4S
912. | Propisoclo | Propisochlor | 29241900 | 86763-47-5 | C15H22ClNO2
913. | Pyrazophos | Pyrazophos | 29339990 | 13457-18-6 | C14H20N3O5PS
914. | Penten | Pentene | 29012990 | 109-67-1; 646-04-8; 627-20-3 | C5H10
915. | Peraxetic axit | Peracetic acid | 29159090 | 79-21-0 | C2H4O3
916. | Perclo metyl mercaptan | Perchloro methyl mercaptan | 29309090 | 594-42-3 | CCl4S
917. | Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls | Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls | 29350000 | 1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8 | ---
918. | PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen | 1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)- | 29033990 | 382-21-8 | C4F8
919. | Phenetidin | Phenetidine | 29222900 | 156-43-4 | C8H11ON
920. | Phenol | Phenol | 29071100 | 108-95-2 | C6H6O
921. | Phenol phthalein | Phenolphthalein | 29329990 | 77-09-8 | C20H14O4
922. | Phenyl clo fomat | Phenyl chloroformate | 29159090 | 1885-14-9 | C7H5ClO2
923. | Phenyl isocyanat | Phenyl isocyanate | 29291090 | 103-71-9 | C7H5ON
924. | Phenyl mercaptan | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | 29309090 | 108-98-5 | C6H6S
925. | Phenyl amin | Phenyl amine | 29214100 | 62-53-3 | C6H7N
926. | Phenyl hydrazin | Phenyl hydrazine | 29280090 | 100-63-0 | C6H15N2
927. | Phenyl photpho diclo | Phenylphosphorus Dichloride | 29319090 | 644-97-3 | C6H5Cl2P
928. | Phenyl photpho thiodiclorit | Phenyl phosphorus thiodichloride | 29319090 | 3497-00-5 | C6H5Cl2SP
929. | Phenyl triclo silan | Phenyl trichloro silane | 29319090 | 98-13-5 | C6H5Cl3Si
930. | Phorat | Phorate | 29309090 | 298-02-2 | C7H17O2PS3
931. | Phosacetim | Phosacetim | 29299090 | 4104-14-7 | C14H13Cl2N2O2PS
932. | Phosalon | Phosalone | 29349990 | 2310-17-0 | C12H15O4NClS2P
933. | Phosphamidon | Phosphamidon | 29241200 | 13171-21-6 | C10H19CINO5P
934. | Photpho (trắng, vàng) | Phosphorus (White, yellow) | 28047000 | 7723-14-0 | P4
935. | Phosphorus triclorit | Phosphorus trichloride | 28121000 | 7719-12-2 | PCl3
936. | Photpho trihydrit (photphin) | Phosphorus trihydride (phosphine) | 28121000 | 7803-51-2 | PH3
937. | Photpho pentaclorua | Phosphorus penta chloride | 28121000 | 10026-13-8 | PCl5
938. | Photpho pentasunfua | Phosphorus pentasulfide | 28139000 | 1314-80-3 | P2S5
939. | Photpho pentoxit | Phosphorus pentoxide | 28091000 | 1314-56-3 | P2O5
940. | Photpho sesquisunfua | Phosphorus sesquisulfide | 28139000 | 1314-85-8 | P4S3
941. | Phthalic anhydrit | Phthalic anhydride | 29173500 | 85-44-9 | C8H4O3
942. | Picolin | α-picoline (2-Methyl pyridine) | 29339990 | 52962-96-6 | C6H7N
943. | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol | 29051900 | 464-07-3 | C6H14O
944. | Piperazin | Piperazine | 29335990 | 110-85-0 | C4H10N2
945. | Piperonyl metyl keton | 3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon | 29329200 | 4676-39-5 | C10H10O3
946. | p-Nitro clo benzen | p-Nitro chloro benzene | 29049000 | 100-00-5 | C6H4O2NCl
947. | Piperonal | Piperonal | 29329300 | 120-57-0 | C8H6O3
948. | Polybrominated biphenyls (PBBs) | Polybrominated biphenyls (PBBs) | 38248200 hoặc 27109100 | 13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8 | ---
949. | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | 38248200 hoặc 27109100 | 61788-33-8 | C18H14-nCln (n=1-14)
950. | Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins | Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD) | --- | -- | ---
951. | Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit) | Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide) | 29309090 | 5836-73-7 | C7H6Cl2N4S
952. | 1,2-Propadien | 1,2-Propadiene | 29012990 | 463-49-0 | C3H4
953. | 2-Propan amin | 2-Propanamine | 29211900 | 75-31-0 | C3H9N
954. | Propan | Propane | 27111200 | 74-98-6 | C3H8
955. | Propane-1,2-diol | Propane-1,2-diol | 29053200 | 57-55-6 | C3H8O2
956. | 2-Propen amit | 2- Propen amit | 29241900 | 79-06-1 | C3H5NO
957. | 1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat | 1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate | 29153990 | 10118-77-6 | C7H9ClO4
958. | 1-Propen | 1-Propene | 27111490 | 115-07-1 | C3H6
959. | Propen nitril | Propionitrile (Propane nitrile) | 29242990 | 107-12-0 | C3H5N
960. | Propenoyl clorua | Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride) | 29161900 | 814-68-6 | C3H3ClO
961. | Propionaldehit | Propionaldehyde | 29121990 | 123-38-6 | C3H6O
962. | Propionic anhydrit | Propionic anhydride | 29159090 | 123-62-6 | C6H10O3
963. | Propionyl clorua | Propionyl chloride | 29159090 | 79-03-8 | C3H5OCl
964. | Propoxur | Propoxure | 29242990 | 114-26-1 | C11H15NO3
965. | Propyl cloformat | Propyl chloroformate | 29159090 | 109-61-5 | C4H7ClO2
966. | Propyl format | Propyl formate | 29151300 | 110-74-7 | C4H8O2
967. | Propyl amin | Propyl amine | 29211900 | 107-10-8 | C3H9N
968. | Propylen oxit | Propylen oxide | 29102000 | 75-56-9 | C3H6O
969. | Propylen tetramer | Propylene tetramer | 29012990 | 6842-15-5 | C12H24
970. | 1,2-Propylen diamin | 1,2-Propylene diamine | 29212900 | 78-90-0 | C3H10N2
971. | Propyltriclo silan | Propyl trichloro silane | 29319090 | 141-57-1 | C3H7Cl3Si
972. | 1 -Propyn | 1-Propyne | 29012990 | 74-99-7 | C3H4
973. | P-Toluidin | P-Toluidin | 29214300 | 106-49-0 | C7H9N
974. | Pyrazoxon | Pyrazoxon | 29331990 | 108-34-9 | C8H15N2O4P
975. | Pyridin | Pyridine | 29333100 | 110-86-1 | C5H5N
976. | Pyrolidin | Pyrrolidine | 29339990 | 123-75-1 | C4H9N
977. | Quinolin | Quinoline | 29334900 | 91-22-5 | C9H7N
978 | Quintozen | pentachloronitrobenzene | 29049000 | 82-68-8 | C6Cl5NO2
979. | Resorcinol | Resorcinol | 29072100 | 108-46-3 | C6H6O2
980. | Rotenon | Rotenone | 29329990 | 83-79-4 | C23H22O6
981. | Rượu Allyl | Allyl alcohol | 29052900 | 107-18-6 | C3H6O
982. | Rượu propargyl | Propargyl alcohol | 29052900 | 107-19-7 | C3H4O
983. | Sắt (III) clorua | Iron(IIl) chloride | 28273920 | 7705-08-0 | FeCl3
984. | Pentacacbonyl sắt | Iron, pentacacbonyl- | 380891 | 13463-40-6 | C5FeO5
985. | scandi | scandium | 28053000 | 7440-20-2 | Sc
986 | Selen (dạng bột) | Selenium (powder) | 28049000 | 7782-49-2 | Se
987. | Selen dioxit | Selenium dioxide | 28112990 | 7746-08-4 | SeO2
988. | Selen disunfua | Selenium disulfide | 28139000 | 7488-56-4 | SeS2
989. | Selen hexaflorua | Selenium hexafluoride | 2812 | 7783-79-1 | SeF6
990. | Selen oxyclorit | Selenium oxychloride | 28129000 | 7791-23-3 | SeCl2O
991. | Silan | Silane | 28500000 | 7803-62-5 | SiH4
992. | Silic | Silicon | 28046100 hoặc 28046900 | 7440-21-3 | Si
993. | Silicon tetraclorua | Silicon tetrachloride | 28121000 | 10026-04-7 | SiCl4
994. | Silicon tetraflorua | Silicon tetrafluoride | 28261900 | 7783-61-1 | SiF4
995. | Silvex | Silvex | 29189900 | 93-72-1 | C9H7O3Cl3
996. | Simazin | Simazine | 29339990 | 122-34-9 | C7H12ClN5
997. | Stronti carbonat | Strontium carbonate | 28369200 | 1633-05-2 | SrCO3
998. | Stronti nitrat | Strontium nitrate | 28342990 | 10042-76-9 | Sr(NO3)2
999. | Stronti peroxit | Strontium peroxide | 28164000 | 1314-18-7 | SrO2
1000. | Strychnin | Strychnine | 29339990 | 57-24-9 | C21H22H2O2
1001. | Strychnin sunphat | Strychnine sulfate | 29399990 | 60-41-3 | C21H22O6N2S
1002. | Sulfotepp | Sulfotepp | 29201900 | 3689-24-5 | C8H20O5P2S2
1003. | Sulphuryl florua | Sulfuryl fluoride | 28261900 | 2699-79-8 | SF2O2
1004. | T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat) | T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate) | 29199000 | 107-49-3 | C8H20O7P2
1005. | Tali | Thallium | 81125200 81125900 81125100 | 7440-28-0 | Tl
1006. | Tali nitrat (khan và ngậm nước) | Thallium nitrate | 28342990 | 10102-45-1 | TlNO3
1007. | Tali sunphat | Thallium sulfate | 28332990 | 7446-18-6 | Tl2(SO4)
1008. | Technazen | Technazene | 29049000 | 117-18-0 | C6HCl4NO2
1009. | Thiobencarb | Thiobencarb | 29309090 | 28249-77-6 | C12H16ClNOS
1010. | Thiodicarb | Thiodicarb | 29309090 | 59669-26-0 | C10H18N4O4S3
1011. | Tolylfluanid | Tolylfluanid | 29309090 | 731-27-1 | C10H13Cl2FN2O2S2
1012. | Trichlorfon | Trichlorfon | 29319090 | 52-68-6 | C4H8Cl3O4P
1013. | Tricyclazol | Tricyclazole | 29339990 | 41814-78-2 | C9H7N3S
1014. | Trifluralin | Trifluralin | 29049000 | 1582-09-8 | C13H16F3N3O4
1015. | Telu hexaflorua | Tellurium hexafluoride | 28261900 | 7783-80-4 | TeF6
1016. | Terpen hydrocacbon | Terpene hydrocarbon | 29021900 | 68956-56-9 | C10H16
1017. | Terpinolen | Terpinolene | 29021900 | 586-62-9 | C11H16
1018. | Tert-butyl acrylat | Tert-butyl acrylate | 291590 | 1663-39-4 | C7H12O2
1019. | Tert-butyl clorua | T ert-butylchloride | 29031990 | 507-20-0 | C4H9Cl
1020. | Tert-butyl isocyanat | Tert-Butyl isocyanate | 29291090 | 1609-86-5 | C5H9NO
1021. | Tert-butyl peroxy isobutyrat | Tert-butyl peroxy isobutyrate | 29159090 | 109-13-7 | C8H16O3
1022. | Tert-butyl peroxyaxetat | Tert-butyl peroxyacetate | 29159090 | 107-71-1 | C6H12O3
1023. | 5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen | 5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene | 29049000 | 81-15-2 | C12H15N3O6
1024. | Tert-butylperoxy isopropylcarbonat | Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate | 29209090 | 2372-21-6 | C8H16O4
1025. | Tert-butyl peroxy maleat | Tert-butyl peroxy maleate | 29189900 | 1931-62-0 | C8H12O5
1026. | Tert-butylperoxy pivalate | Tert-butylperoxy pivalate | 29189900 | 927-07-1 | C9H18O3
1027. | Tetra etyl thiếc | Tetraethyltin | 29319080 | 597-64-8 | C8H20Sn
1028. | Tetrabrom etan | Tetrabromo ethane | 29033919 | 79-27-6 | C2H2Br4
1029. | 2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin | 2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin | 29329990 | 1746-01-6 | C12H4Cl4O2
1030. | 1,1,2,2-Tetraclo etan | 1,1,2,2-Tetrachloro ethane | 29031990 | 79-34-5 | C2H2Cl4
1031. | Tetraclo etylen | Tetrachloro ethene | 29032300 | 127-18-4 | C2Cl4
1032. | Tetraclo phenol | 2,3,4,6-Tetrachloro phenol | 29081900 | 58-90-2 | C6H2Cl4O
1033. | 1,1,1,2-Tetraclo etan | 1,1,1,2-Tetra chloro ethane | 29031990 | 630-20-6 | C2H2Cl4
1034. | Tetraetyl silicat | Tetraethyl silicate | 29209090 | 78-10-4 | C8H20O4Si
1035. | Tetraetyl enpentamin | Tetraethyl enepentamine | 29212900 | 112-57-2 | C8H23N5
1036. | Tetraflo metan | Tetrafluoro methane | 29033990 | 75-73-0 | CF4
1037. | Tetraflo etylen | Tetrafluoro ethylene | 29033990 | 116-14-3 | C2F4
1038. | 1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin | 1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine | 29333990 | 28289-54-5 | C12H15N
1039. | Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet) | Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet) | 29349990 | 533-74-4 | C5H10N2S2
1040. | Tetrahydro furan | Tetrahydro furan | 29321100 | 109-99-9 | C4H8O
1041. | Tetrahydro furfuryl amin | Furfuryl amine, tetrahydro- | 29321900 | 4795-29-3 | C5H11ON
1042. | Tetrahydro phthalic anhydrit | Tetrahydro phthalic anhydride | 29172000 | 85-43-8 | C8H8O3
1043. | Tetrahydro thiophen | Tetrahydro thiophene | 29349990 | 110-01-0 | C4H8S
1044. | Tetrametylen disunphotetramin | Tetramethylene disulphotetramine | 29349990 | 80-12-6 | C4H8N4O4S12
1045. | Tetrametyl silan | Tetramethylsilane | 29319090 | 75-76-3 | C4H12Si
1046. | Tetrametyl amonni hydroxit | Tetramethyiammonium hydroxide | 29239000 | 75-59-2 | C4H13ON
1047. | Tetranatri pyrophotphat | Tetrasodium diphosphate | 28353910 | 7722-88-5 | Na4O7P2
1048. | Tetranitrometan | Tetranitro methane | 29042090 | 509-14-8 | CN4O8
1049. | Tetrapropyl orthotitanat | Tetrapropylorthotitanate | 29051900 | 3087-37-4 | C12H28O4Ti
1050. | Thalidomit | Thalidomide | 29339990 | 50-35-1 | C13H10N2O4
1051. | Thiabendazol | Thiabendazole | 29341000 | 148-79-8 | C10H7N3S
1052. | 4-Thiapentanal | 4-Thiapentanal | 29309090 | 3268-49-3 | C4H8OS
1053. | Thioglycol | Thiomonoglycol | 29309090 | 60-24-2 | C2H6OS
1054. | Thiometon | Thiometon | 29309090 | 640-15-3 | C6H15O2S3P
1055. | Thionazin | Thionazin | 29339990 | 297-97-2 | C8H13N2O3PS
1056. | Thiophen | Thiophene | 29349990 | 110-02-1 | C4H4S
1057. | Thiourea | Thiourea | 29309090 | 62-56-6 | CH4N2S
1058. | Thiourea dioxit | Thiourea dioxide | 29309090 | 1758-73-2 | CH4O2N2S
1059. | Thiram | Thiram | 29303000 | 137-26-8 | C6H12N2S4
1060. | Thori nitrat | Thorium nitrate | 28342990 | 13823-29-5 | TH(NO3)4
1061. | Thorin | Thorine | 29319090 | 132-33-2 | C16H13O11N2S2As
1062. | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | Mercury and mercury compounds | --- | --- | ---
1063. | Thymol | Thymol | 29071900 | 89-83-8 | C10H14O
1064. | Thiếc (IV) clorua | Stannic tetrachloride | 28273990 | 7646-78-8 | SnCl4
1065. | Tirpat | Tirpate | 292910 | 26419-73-8 | C8H14N2O2S2
1066. | Titan | Titanium | 81082000 và 81089000 | 7440-32-6 | Ti
1067. | Titan hydrua | Titanium hydride | 28500000 | 7704-98-5 | TiH2
1068. | Titan tetraclorit | Titanium tetrachloride | 28273990 | 7550-45-0 | TiCl4
1069. | Toluene di-isocyanat | Toluene di-isocyanate | 29291090 | 584-84-9; 91-08-7 | C9H6N2O2
1070. | Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit | Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride | 29172000 | 14166-21-3 | C8H10O3
1071. | 1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T) | 1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane | 29039200 | 50-29-3 | C14H9Cl5
1072. | Tri phenyl hydroxit thiếc | Triphenyl tin hydroxide | 29319090 | 76-87-9 | C18H16OSn
1073. | Triallyl amin | Triallyl amine | 29211900 | 102-70-5 | C9H6N
1074. | 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen | 1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene | 29215900 | 3058-38-6 | C6H6N6O6
1075. | Tributyl axetat thiếc | Tributylt in acetate | 29312000 | 56-36-0 | C14H30O2Sn
1076. | Tributyl laurat thiếc | Tributyl tin laurate | 29312000 | 3090-36-6 | C24H50O2Sn
1077. | Tributyl amin | Tributyl amine | 29211900 | 102-82-9 | [CH3(CH2)3]3N
1078. | Triclo etylen | Trichloro ethylen | 29032200 | 79-01-6 | CHClCCl2
1079. | 2,4,6-Triclo phenol | 2,4,6-Trichloro phenol | 29081900 | 88-06-2 | C6H3OCl3
1080. | Triclo silan | Trichloro silane | 2853000 | 10025-78-2 | SiHCl3
1081. | Triclo acetyl clorua | Trichloro acetyl chloride | 29159090 | 76-02-8 | C2Cl4O
1082. | Triclo benzen | Triclo benzen | 29039900 | 108-70-3; 120-82-1; 87-61-6 | C6H3C13
1083. | Triclo buten | T richlorobutene | 29032900 | 2431-50-7 | C4H5Cl3
1084. | 1,1,1-Triclo etan | 1,1,1 -Trichloro ethane | 29031920 | 71-55-6 | C2H3Cl3
1085. | Triclo metan | Chloroform | 29031300 | 67-66-3 | CHCl3
1086. | Tricosaflododecanoic axit | Tricosafluoro dodecanoic acid | 29159070 | 307-55-1 | C12HF23O2
1087. | Tricresyl photphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P
1088. | Trietyl enemel amin | Trietyl enemel amin | 29336900 | 51-18-3 | C9H12N6
1089. | Trietyl thiếc sunphat | Tricresyl phosphate | 29199000 | 1330-78-5 | C21H21O4P
1090. | Trietyl photphit | Triethy phosphite | 29209090 | 122-52-1 | C6H15O3P
1091. | Trietyl amin | Triethylamine | 29211900 | 121-44-8 | C6H15N
1092. | Trietylen tetramin | Triethylene tetramine | 29212900 | 112-24-3 | C6H18N4
1093. | Trietyl thiếc axetat | Triethyl tin acetate | 29319080 | 1907-13-7 | C8H18O2Sn
1094. | Trietyl thiếc sunphat | Triethyl tin sulfate | 29319090 | 57-52-3 | C12H30O4SSn2
1095. | Triflo metan | Trifluoro methane (Fluoroform) | 29033990 | 75-46-7 | CHF3
1096. | Triflo clo etylen | Trifluoro chloro ethylene | 29037700 | 79-38-9 | C2ClF3
1097. | Triiso butylen | Triiso butylene | 29012990 | 7756-94-7 | C12H24
1098. | Triisopropyl borat | Triisopropyl borate | 29209090 | 5419-55-6 | C9H21O3B
1099. | Trimetylamin | Trimethylamine | 29211100 | 75-50-3 | C3H9N
1100. | Trimetylclosilan | Trimethylchlorosilane | 29319090 | 75-77-4 | C3H9ClSi
1101. | Trimetyl acetyl clorua | Trimethylacetyl chloride | 29159090 | 3282-30-2 | C5H9OCl
1102. | Trimetyl borat | Trimethyl borate | 29209090 | 121-43-7 | C3H9O3B
1103. | Trimetyl photphit | Trimethyl phosphite | 29209090 | 121-45-9 | C3H9O3P
1104. | 3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin | 3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine | 29213000 | 15901-42-5 | C9H19N
1105. | Trimetyl thiếc axetat | Trimethyl tin acetate | 2931 | 1118-14-5 | C5H12O2Sn
1106. | Trinitro anilin | Trinitroaniline | 29214200 | 26952-42-1 | C6H4N4O6
1107. | 2,4,6-trinitro anisol | 2,4,6-trinitro anisole | 29093000 | 606-35-9 | C7H5N3O7
1108. | Trinitro benzen | Trinitro benzene | 29042090 | 99-35-4 | C6H3N3O6
1109. | Trinitrobenzoic axit | Trinitrobenzoic acid | 29163990 | 129-66-8 | C7H3N3O8
1110. | Trinitrocresol | Trinitrocresol | 29089900 | 602-99-3 | C7H5N3O7
1111. | 2,4,6-Trinitrophenetol | 2,4,6- Trinitrophenetole | 29093000 | 4732-14-3 | C8H7N3O7
1112. | 2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit) | 2,4,6-Trinitrophenol (picric acid) | 29089900 | 88-89-1 | C6H3N3O7
1113. | 2,4,6-Trinitrotoluen | 2,4,6-Trinitrotoluene | 29042010 | 118-96-7 | C7H5N3O6
1114. | Tri-o-cresyl photphat | Tri-o-cresyl phosphate (TOCP) | 29199000 | 78-30-8 | C21H21O4P
1115. | Tripropylamin | Tripropylamine | 29211900 | 102-69-2 | C9H18N
1116. | Tripropylen | Tripropylene | 29012990 | 13987-01-4 | C9H18
1117. | Tris (2,3 dibro propyl) photphat | Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate | 29191000 | 126-72-7 | C9H15Br6PO4
1118. | Tris(2-clo etyl) photphat | Tris(2- chloroethyl)phosphate | 29199000 | 115-96-8 | C6H12Cl3O4P
1119. | Tro kẽm | Zinc ashe | 26201100 hoặc 26201900 | 7440-66-6 | Zn
1120. | Undecan | Undecane | 29011000 | 1120-21-4 | C11H24
1121. | Urea hydro peroxit | Urea hydrogen peroxide | 28470010 | 124-43-6 | CH6O3N2
1122. | Valeraldehit | Pentanaldehyde | 29121990 | 110-62-3 | C5H10O
1123. | Valeryl clo | Valeryl chloride | 29159090 | 638-29-9 | C5H9OCl
1124. | Vanadi pentoxit | Vanadium (V) oxide | 28253000 32064970 | 1314-62-1 | V2O5
1125. | Vanadyl sunphat | Vanadyl sulfate | 28332990 | 27774-13-6 | VO(SO4)
1126. | Vinyl axetylen | Vinyl acetylene | 29012990 | 689-97-4 | C4H4
1127. | Vinyl benzen | Vinyl benzene (Styrene) | 29025000 | 100-42-5 | C8H8
1128. | Vinyl brom | Vinyl bromide | 29033990 | 593-60-2 | C2H3Br
1129. | Vinyl butyrat | Vinyl butyrate | 29156000 | 123-20-6 | C6H10O2
1130. | Vinyl clorit | Vinyl chloride | 29032100 | 75-01-4 | CH12CHCl
1131. | Vinyl etyl ete | Vinyl ethyl ether | 29091900 | 109-92-2 | C4H8O
1132. | Vinyl florit | Vinyl fluoride | 29033990 | 75-02-5 | C2H3F
1133. | Vinyl isobutyl ete | Vinyl isobutyl ether | 29091900 | 109-53-5 | C6H12O
1134. | Vinyl metyl ete | Vinyl methyl ether | 29091900 | 107-25-5 | C3H6O
1135. | Vinyl benzen | Vinyl benzene | 29025000 | 100-42-5 | C8H8
1136. | Vinyliden clorit | Vinylidene chloride | 29032900 | 75-35-4 | C2H2Cl2
1137. | Vinyliden florit | Vinylidene fluoride | 29033990 | 75-38-7 | C2H2F2
1138. | Vinyl pyridin | Vinyl pyridin | 29333990 | 100-69-6; 1121-55-7; 100-43-6 | C2H5C5H4N
1139. | Vinyltoluen | Vinyl toluene | 29029090 | 25013-15-4 | C9H10
1140. | Vinyltriclo silan | Vinyl trichlorosilane | 29319090 | 75-94-5 | C2H3Cl3Si
1141. | Vonfram hexaflorua | Tungsten hexafluoride | 28261900 | 7783-82-6 | WF6
1142. | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on) | Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one) | 29329990 | 81-81-2 | C19H16O4
1143. | Xeri | Cerium | 28053000 | 7440-45-1 | Ce
1144. | Xianamit | Cyanamide | 28530000 | 420-04-2 | CH2N2
1145. | Xyanopropan-2-ol | 2-Cyanopropan-2-ol | 29269000 | 75-86-5 | C4H7NO
1146. | Xyanuric clorua | Cyanuric chloride | 29336900 | 108-77-0 | C3N3Cl3
1147. | Xyclohexanamin | Cyclohexylamine | 29213000 | 108-91-8 | C6H13N
1148. | Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit | Hexahydro phthalic anhydride | 29172000 | 85-42-7 | C8H10O3
1149. | Xyhexatin plictran | Cyhexatine | 29319090 | 13121-70-5 | C18H34OSn
1150. | Xylen | Xylen | 29024300 | 106-42-3; 108-38-3; 95-47-6 | C8H10
1151. | 2,4-Xylidin | 2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine; | 29214900 | 95-68-1; 87-62-7 | C8H11N
1152. | Ytri | Ytrium | 28053000 | 7440-65-5 | Y
1153. | Zircon tetraclorua | Zirconium(IV) chloride | 28273990 | 10026-11-6 | ZrCl4
1154. | Zirconi | Zirconium | 81092000 hoặc 81099000 | 7440-67-7 | Zr
1155. | Zirconi hydrit | Zirconium(II) hydride | 28500020 | 7704-99-6 | ZrH2
1156. | Ziriconi nitrat | Zirconium nitrate | 28342990 | 13746-89-9 | Zr(NO3)4
(1): Mã HS để tham khảo.
PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 01 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 02 | Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 03 | Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)
Mẫu số 04 | Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu số 05 | Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 06 | Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 01
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1)SỞ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /GCN-…(2) | ……….(1), ngày …. tháng …… năm …….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1)
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………….. (3);
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4),
Theo đề nghị của ………………………………..(5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)
1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….
2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do ....(6)….. cấp ngày ... tháng ... năm ………………
Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:
STT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất/thành phần | Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)
Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học
Điều 2……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:- Như Điều 2; - Sở Công Thương (7); - Lưu: VT, ………….. | GIÁM ĐỐC(Ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.
(7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Mẫu số 02
BỘ CÔNG THƯƠNGCƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /GP-…(2) | ………., ngày tháng năm 20 …….
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Tiền chất công nghiệp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;
Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………… (3);
Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4);
Theo đề nghị của ……………………………… (5),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………
4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….
5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………
Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.
Nơi nhận:- Như Điều 2*; - Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an; - Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính; - Chi cục Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, …….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư
(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần
*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.
Mẫu số 03
ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….). 5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất). 7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP ………….(1) HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP Số: /GP-BCT Ngày tháng năm
BỘ CÔNG THƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ………./GP-BCT Hà Nội, ngày tháng năm GIẤY PHÉP………..(1) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ …………………..(3); Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4); Theo đề nghị của …………………………………………(5) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4); 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………; 2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: …………. 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: …………….. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm.... 5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ……………………….. | BỘ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | Số: ………./GP-BCT | Hà Nội, ngày tháng năm | Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau: STT Tên thương mại Loại hóa chất Quy mô sản xuất/kinh doanh Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học 1 --- --- --- --- 2 --- --- --- --- n --- --- --- --- Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây: - Luật hóa chất, - Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; - Các quy định khác có liên quan. Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7) Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu) | STT | Tên thương mại | Loại hóa chất | Quy mô sản xuất/kinh doanh | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | 1 | --- | --- | --- | --- | 2 | --- | --- | --- | --- | n | --- | --- | --- | --- | Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) | BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu)
BỘ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: ………./GP-BCT | Hà Nội, ngày tháng năm
STT | Tên thương mại | Loại hóa chất | Quy mô sản xuất/kinh doanh
Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học
1 | --- | --- | --- | ---
2 | --- | --- | --- | ---
n | --- | --- | --- | ---
Nơi nhận:- Như Điều 1; - …………(8) - Lưu: ... (7) | BỘ TRƯỞNG(Ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
- (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;
- (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;
- (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;
- (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
- (8): Tên các tổ chức liên quan.
Mẫu số 04
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH) ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số:…………… | ……….(1), ngày …. tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(2) thuộc…………………………..(3)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ …………………………………….(4);
Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3);
Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của…………………(3);
Theo đề nghị của ………………………………… (5);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6);
Điều 2 ………………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:
1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
2. ……………………………………………………………………………………………………
n. ……………………………………………………………………………………………………
Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.
Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định.
Điều 5 …….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 6; - …….. - Lưu:.... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính
(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất
(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất
(4) Văn bản có liên quan
(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch
(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất
(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch
(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu số 05
Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Điện thoại | Fax
5. Loại hình hoạt động: | Sản xuất □; | Kinh doanh □; | Sử dụng □;
6. Địa chỉ hoạt động: | Sản xuất □; | Kinh doanh □; | Sử dụng □;
7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu
STT | Tên thương mại | Trạng thái vật lý | Thông tin hóa chất/tên thành phần | Mã số HS | Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít) | Xếp loại nguy hiểm | Mục đích nhập khẩu | Xuất xứ
Tên Hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng
1
2
n
9. Số hóa đơn (invoice): | Ngày ký hóa đơn:
10. Công ty xuất khẩu: | Quốc gia:
11. Tệp invoice đính kèm:
12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:
13. Thông tin khác - Họ tên người đại diện | Chức vụ
- Họ tên người phụ trách khai báo | Số điện thoại liên hệ:
Mẫu số 06
Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:
4. Địa chỉ:
5. Điện thoại | Fax
6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
7. Thông tin hóa chất nhập khẩu
STT | Tên thương mại | Mã số HS | Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít) | Xuất xứ
1
2
n
8. Số hóa đơn (invoice): | Ngày ký hóa đơn:
9. Công ty xuất khẩu: | Quốc gia:
Lược đồ văn bản
- 26/2011/NĐ-CP Nghị định số 26/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
- 108/2008/NĐ-CP Nghị định số 108/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Công Thương
- Số hiệu:
- 113/2017/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Nghị định
- Ngày ban hành:
- 09/10/2017
- Người ký:
- Đỗ Thắng Hải
- Ngày hiệu lực:
- 09/10/2017
- Ngày hết hiệu lực:
- 17/01/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10
- 06/2007/QH12 Luật Hóa chất số 06/2007/QH12
- 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
- 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
- 06/2007/QH12 Luật Hóa chất số 06/2007/QH12
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.