Chỉ thị số 619-TTg Về một số biện pháp cấp bách kiểm tra vệ sinh thực phẩm sữa tươi tiêu dùng trong nước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 619-TTg |
|---|---|
| Loại văn bản | Chỉ thị |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng chính phủ |
| Người ký | Trần Đức Lương — Phó Thủ tướng |
| Ngày ban hành | 06/09/1996 |
| Ngày hiệu lực | 21/09/1996 |
Trích yếu nội dung
Chỉ thị số 619-TTg Về một số biện pháp cấp bách kiểm tra vệ sinh thực phẩm sữa tươi tiêu dùng trong nước
Nội dung toàn văn
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 611-TTg | Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 1996 |
QUYẾT ĐỊNH
Về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành,
nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp
_________________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chế độ áp dụng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp như sau:
1. Chế độ ăn định lượng: Mức ăn và đối tượng được áp dụng chế độ ăn định lượng quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
Chi phí về chế độ ăn theo định lượng được hạch toán 70% vào giá thành hoặc phí lưu thông của doanh nghiệp. Đối tượng được hưởng chế độ ăn định lượng đóng 30% mức tiền ăn theo định lượng và không hưởng chế độ bồi dưỡng nặng nhọc, độc hại bằng hiện vật.
2. Đối với những vùng thực sự thiếu nước ngọt theo mùa, doanh nghiệp được hạch toán vào giá thành hoặc phí lưu thông chi phí mua và vận chuyển nước ngọt phục vụ sinh hoạt cho công nhân, viên chức sau khi đã trừ phần chi phí nước ngọt sinh hoạt được tính trong tiền lương.
3. Trong ngành hàng không, những công nhân, viên chức trực tiếp phục vụ các chuyến bay, cơ vụ sân bay tạm thời được áp dụng chế độ thưởng an toàn hàng không với mức 20% lương cấp bậc, chức vụ.
4. Đối với thợ lặn sâu từ 3m trở xuống, tuỳ theo độ sâu được áp dụng phụ cấp tính theo giờ lặn thực tế với các mức từ 10% đến 100% một thành lương tối thiếu.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam quy định chế độ trả lương bằng ngoại tệ đối với thuyên viên tầu biển và tổ lái máy bay dân dụng khi đi làm việc ở nước ngoài.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Phan Văn Khải
|
CHẾ ĐỘ ĂN ĐỊNH LƯỢNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NGÀNH, NGHỀ ĐẶC THÙ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 611/TTg ngày 4 tháng 9 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ)
Định lượng trong 1 tháng | ||||
Mặt hàng định lượng | Đơn vị tính | Mức I | Mức II | Mức III |
Gạo | kg | 24 | 24 | 24 |
Thịt, mỡ các loại | - | 6 | 4 | 4 |
Cá | - | 4 | 3 | 2 |
Rau | - | 10 | 10 | 10 |
Đậu, vừng, lạc | - | 3 | 2 | 2 |
Trứng | quả | 15 | 10 | 10 |
Đường | kg | 3 | 3 | 3 |
Sữa đặc | hộp | 3 | 2 | 2 |
Chè | kg | 1 | 0,5 | 0,5 |
Nước mắm | lít | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Bánh, kẹo | kg | 3 | 2 | 2 |
Hoa quả | kg | 10 | 5 | 5 |
Gia vị, phụ phí | % trên tổng giá trị các mặt hàng định lượng | 5% | 10% | 10% |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.