Ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh
Danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh tại Việt Nam theo quy định tại luật đầu tư. Liên hệ Legalzone để được hỗ trợ 24/7
Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế thị trường, số lượng nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam ngày càng nhiều với các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau. Để việc đầu tư kinh doanh hợp pháp thì một trong những vấn đề mà nhà đầu tư quan tâm hiện nay đó là ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh là những ngành nghề nào? Legalzone sẽ cung cấp thông tin những ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh qua bài viết dưới đây:
Cơ sở pháp lý điều chỉnh các ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh:
Luật Đầu tư năm 2014.
Nghị định 118/2015/NĐ-CP của Chính Phủ ban hành ngày 12 tháng 11 năm 2015 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Các ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh:
Theo quy định của Luật Đầu tư hiện hành, sau đây là các ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh:
Cấm đầu tư kinh doanh các chất ma túy:
Ma túy là những chất kích thích, gây nghiện, có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo mà khi con người sử dụng sẽ kích thích hệ thần kinh gây ra cảm giác hửng phấn, sảng khoái, tạo ảo giác, làm cho họ phụ thuộc, không thể chấm dứt việc sử dụng, từ đó gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho sức khỏe cũng như trật tự an toàn xã hội.
Những chất ma túy thuộc danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh:
TT
Tên chất
Tên khoa học
Mã thông tin CAS
1
Acetorphine
3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheo - oripavine
25333-77-1
2
Acetyl-alpha- methylfenanyl
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide
101860-00-8
3
Alphacetylmethadol
α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane
17199-58-5
4
Alpha-methylfentanyl
N- [ 1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide
79704-88-4
5
Beta-hydroxyfentanyl
N- [ 1 - (β - hydroxyphenethyl) - 4 - piperidyl] propionanilide
78995-10-5
6
Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl
N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonardlide
78995-14-9
7
Brolamphetamine (DOB)
2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine
64638-07-9
8
Cần sa và các chế phẩm từ cần sa
8063-14-7
9
Cathinone
(-) - α - aminopropiophenone
71031-15-7
10
Desomorphine
Dihydrodeoxymorphine
427-00-9
11
DET
N, N- diethyltryptamine
7558-72-7
12
Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân
(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran -1 - ol
1972-08-3
13
DMA
(±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine
2801-68-5
14
DMHP
3 - (1,2 - dimethylheptyl) -1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran
32904-22-6
15
DMT
N, N- dimethyltryptamine
61-50-7
16
DOET
(±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -α- phenethylamine
22004-32-6
17
Eticyclidine
N- ethyl -1 - phenylcylohexylamine
2201-15-2
18
Etorphine
Tetrahydro -7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine
14521-96-1
19
Etryptamine
3 - (2 - aminobuty) indole
2235-90-7
20
Heroine
Diacetylmorphine
561-27-3
21
Ketobemidone
4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine
469-79-4
22
MDMA
(±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine
42542-10-9
23
Mescalin
3,4,5 - trimethoxyphenethylamine
54-04-6
24
Methcathinone
2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one
5650-44-2
25
4 - methylaminorex
(±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline
3568-94-3
26
3 - methylfentanyl
N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide
42045-86-3
27
3 - methylthiofentanyl
N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide
86052-04-2
28
MMDA
(±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine
13674-05-0
29
Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác
(5α,6α)-17 -Methyl-7,8 -didehydro-4,5 - epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1)
125-23-5
30
MPPP
1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester)
13147-09-6
31
(+) - Lysergide (LSD)
9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide
50-37-3
32
N - hydroxy MDA (MDOH)
(±) - N- hydroxy - [a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine
74698-47-8
33
N-ethyl MDA
(±) N - ethyl - methyl - 3,4 - methylenedioxy) phenethylamine
82801-81-8
34
Para - fluorofentanyl
4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide
90736-23-5
35
Parahexyl
3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol
117-51-1
36
PEPAP
1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate
64-52-8
37
PMA
p - methoxy - a - methylphenethylamme
64-13-1
38
Psilocine, Psilotsin
3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol
520-53-6
39
Psilocybine
3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate
520-52-5
40
Rolicyclidine
1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine
2201-39-0
41
STP, DOM
2,5 - dimethoxy - 4, α - dimethylphenethylamine
15588-95-1
42
Tenamfetamine (MDA)
α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine
4764-17-4
43
Tenocyclidine (TCP)
1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine
21500-98-1
44
Thiofentanyl
N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide
1165-22-6
45
TMA
(+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine
1082-88-8
Cấm đầu tư kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật:
Hóa chất là một dạng vật chất có hợp chất và đặc tính hóa học không đổi. Khoáng vật là các hợp chất có nguồn gốc tự nhiên được hình thành trong quá trình địa chất.
Hóa chất và Khoáng vật nếu không biết cách sử dụng hoặc quá lạm dụng thì cũng gây nguy hiểm cho con người.
Theo Phụ Lục II Luật Đầu tư năm 2014, các loại hợp chất và khoáng vật bị cấm đầu tư kinh doanh bao gồm 8 loại hóa chất độc như Các hợp chất O-Alky, phosphonofluoridate, Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh, hơi cay Nitơ, Saxitoxin, Ricin;
4 loại tiền chất gồm các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluoride, các hợp chất O-Alkyl, Chlorosarin, hlorosoma và Khoáng vật Amiang màu thuộc nhóm Amphibol
Danh mục các loại hóa chất, khoáng vật thuộc ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh
STT
Tên hóa chất
Số CAS
Mã số HS
A
Các hóa chất độc
1
Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphonofluoridate
2931.00
Ví dụ:
107-44-8
2931.00
Sarin: O-Isopropylmethylphosphonofluoridate
96-64-0
2931.00
Soman: O-Pinacolyl methylphosphonofluoridate
2
Các hợp chất O-Alkyl (≤C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) - phosphoramidocyanidate
2931.00
Ví dụ:
Tabun: O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate
77-81-6
2931.00
3
Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) S- 2-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolatevà các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng.
2930.90
Ví dụ:
VX: O-Ethyl S-2-diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate
50782-69-9
2930.90
4
Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sufur mustards):
ð 2-Chloroethylchloromethylsulfide
ð Khí gây bỏng: Bis(2-chloroethyl)sulfide
ð Bis(2-chloroethylthio) methane
ð Sesquimustard:
1,2-Bis(2-chloroethylthio)ethane
ð 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane
ð 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane
ð 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane
ð Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether
ð Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether
2625-76-5
505-60-2
63869-13-6
3563-36-8
63905-10-2
142868-93-7
142868-94-8
63918-90-1
63918-89-8
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
5
Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine
541-25-3
2931.00
Lewisite 2: Bis(2-chlorovinyl)chloroarsine Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine
40334-69-8
40334-70-1
2931.00
2931.00
6
Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1: Bis(2- chloro ethyl)ethylamine
538-07-8
2921.19
HN2: Bis(2-chloroethyl)methylamme
51-75-2
2921.19
HN3: Tris(2-chloroethyl)amine
555-77-1
2921.19
7
Saxitoxin
35523-89-8
3002.90
8
Ricin
9009-86-3
3002.90
B
Các tiền chất
1
Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluoride
Ví dụ.DF: Methylphosphonyldifluoride
676-99-3
2931.00
2
Các hợp chất O-Alkyl (H or ≤C10, gồm cả cycloalkyl) O- 2-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoethyl alkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonite và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng
Ví dụ:
2931.00
QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite
57856-11-8
2931.00
3
Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate
1445-76-7
2931.00
4
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate
7040-57-5
2931.00
C
Khoáng vật
1
Amiang màu thuộc nhóm Amphibol
Cấm đầu tư kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã và mẫu vật các loại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm Nhóm I có nguồn gốc tự nhiên:
Mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã bị cấm đầu tư kinh doanh được quy định tại Phụ lục 1 Công ước quốc tế các loại thực vật, động vật hoang dã nguy cấp được chia thành ngành động vật có dây sống bao gồm lớp động vật có vú, lớp chim, lớp bò sát, lớp lưỡng cư, lớp cá sụn, lớp cá, lớp cá phối và ngành da gai, ngành chân khớp, ngành thân mềm, ngành ruột khoanh.
Mẫu vật các loại động, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm thuộc Nhóm I có nguồn gốc từ tự nhiên bị cấm đầu tư kinh doanh được quy định tại Phụ lục III Luật Đầu tư năm 2014. Trong đó, thực vật gồm ngành mộc lan, ngành thông. Động vật gồm lớp vú, bò sát, lớp chim..
Danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh có nguồn gốc động vật, thực vật
Thực vật
TT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
NGÀNH THÔNG
PINOPHYTA
LỚP THÔNG
PEVOSIDA
Họ Hoàng đàn
Cupressaceae
1
Bách Đài Loan
Taiwania cryptomerioides
2
Bách vàng
Xanthocyparis vietnamensis
3
Hoàng đàn
Cupressus torulosa
4
Sa mộc dầu
Cunninghamia konishii
5
Thông nước
Glyptostrobus pensilis
Họ Thông
Pinaceae
6
Du sam đá vôi
Keteleeria davidiana
7
Vân sam Fan si pang
Abies delavayi var. nukiangensis
NGÀNH MỘC LAN
MAGNOLIOPHYTA
LỚP MỘC LAN
MAGNOLIOPSIDA
Họ dầu
Dipterocarpaceae
8
Chai lá cong
Shorea falcata
9
Kiền kiền Phú Quốc
Hopea pierrei
10
Sao hình tim
Hopea cordata
11
Sao mạng Cà Ná
Hopea reticulata
Họ Hoàng liên gai
Berberidaceae
12
Hoàng liên gai
Berberis julianae
Họ Mao lương
Ranunculaceae
13
Hoàng liên chân gà
Coptis quinquesecta
14
Hoàng liên Trung Quốc
Coptis chinensis
Họ Ngũ gia bì
Araliaceae
15
Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)
Panax bipinnatifidus
16
Sâm Ngọc Linh
Panax vietnamensis
17
Tam thất hoang
Panax stipuleamtus
LỚP HÀNH
LILIOPSIDA
Họ lan
Orchidaceae
18
Các loài Lan kim tuyến
Anoectochilus spp.
19
Các loài Lan hài
Paphiopedilum spp.
Động vật
STT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
LỚP THÚ
MAMMALIA
BỘ CÁNH DA
DERMOPTERA
Họ Chồn dơi
Cynocephaliadea
1
Chồn bay (Cầy bay)
Cynocephalus variegatus
BỘ LINH TRƯỞNG
PRIMATES
Họ Cu li
Loricedea
2
Cu li lớn
Nycticebus bengalensis
3
Cu li nhỏ
Nycticebus pygmaeus
Họ Khỉ
Cercopithecidae
4
Voọc bạc Đông Dương
Trachypithecus villosus
5
Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng)
Trachypithecus poliocephalus
6
Voọc chà vá chân đen
Pygathrix nigripes
7
Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)
Pygathrix nemaeus
8
Voọc chà vá chân xám
Pygathrix cinerea
9
Voọc đen Hà Tĩnh (Voọc gáy trăng)
Trachypithecus hatinhensis
10
Voọc đen má trắng
Trachypithecus francoisi
11
Voọc mông trắng
Trachypithecus delacouri
Í2
Voọc mũi hếch
Rhinopithecus avunculus
13
Voọc xám
Trachypithecus barbei
Họ Vượn
Hylobatidae
14
Vượn đen má hung
Nomascus (Hylobates) gabriellae
15
Vượn đen má trắng
Nomascus (Hylobates) leucogenys
16
Vượn đen tuyền Đông Bắc (Vượn Cao Vít)
Nomascus (Hylobates) nasutus
17
Vượn đen tuyền Tây Bắc
Nomascus (Hylobates) concolor
BỘ THÚ ĂN THỊT
CARNIVORA
Họ Chó
Camidae
18
Sói đỏ (Chó sói lửa)
Cuon alpinus
Họ Gấu
Ursidea
19
Gấu chó
Ursus (Helarctos) malaycmus
20
Gấu ngựa
Ursus (Selenarctos) thibetanus
Họ Chồn
Mustelidea
21
Rái cá lông mũi
Lutra sumatrana
22
Rái cá lông mượt
Lutrogale perspicillata
23
Rái cá thường
Lutra lutra
24
Rái cá vuốt bé
Aonyx cinereus
Họ Cầy
Viverridae
25
Cầy mực (Cầy đen)
Arctictis binturong
Họ Mèo
Felidea
26
Báo gấm
Neofelis nebulosa
27
Báo hoa mai
Panthera pardus
28
Beo lửa (Beo vàng)
Catopuma temminckii
29
Hổ
Panthera tigris
30
Mèo cá
Prionailurus viverrinus
31
Mèo gấm
Pardofelis marmorata
BỘ CÓ VÒI
PROBOSCIDEA
32
Voi
Elephas maximus
BỘ MÓNG GUỐC LẺ
PERISSODACTYLA
33
Tê giác một sừng
Rhinoceros sondaicus
BỘ MÓNG GUỐC
ARTIODACTYLA
NGÓN CHẴN
Họ Hươu nai
Cervidea
34
Hươu vàng
Axis porcinus
35
Hươu xạ
Moschus berezovskii
36
Mang lớn
Megamuntiacus vuquangensis
37
Mang Trường Sơn
Muntiacus truongsonensis
38
Nai cà tong
Rucervus eldi
Họ Trâu bò
Bovidea
39
Bò rừng
Bos javanicus
40
Bò tót
Bos gaurus
41
Bò xám
Bos sauveli
42
Sao la
Pseudoryx nghetinhensis
43
Sơn dương
Naemorhedus sumatraensis
44
Trâu rừng
Bubalus arnee
BỘ TÊ TÊ
PHOLIDOTA
Họ Tê tê
Manidae
45
Tê tê java
Manis javanica
46
Tê tê vàng
Manis pentadactyla
BỘ THỎ RỪNG
LAGOMORPHA
Họ Thỏ rừng
Leporidae
47
Thỏ vằn
Nesolagus timinsi
BỘ CÁ VOI
CETACEA
Họ Cá heo
Delphinidea
48
Cá Heo trắng Trung Hoa
Sousa chinensis
BỘ HẢI NGƯU
SIRNIA
49
Bò biển
Dugong dugon
LỚP CHIM
AVES
BỘ BỒ NÔNG
PELECANIFORMES
Họ Bồ nông
Pelecanidea
50
Bồ nông chân xám
Pelecanus philippensis
Họ Cổ rắn
Anhingidea
51
Cổ rắn (Điêng điểng)
Anhinga melanogaster
Họ Diệc
Ardeidea
52
Cò trắng Trung Quốc
Egretta eulophotes
53
Vạc hoa
Gorsachius magnifcus
Họ Hạc
Ciconiidea
54
Già đẫy nhỏ
Leptoptilos javanicus
55
Hạc cổ trắng
Ciconia episcopus
Họ Cò quắm
Threskiomithidea
56
Cò thìa
Platalea minor
57
Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)
Pseudibis davisoni
58
Quắm lớn (Cò quắm lớn)
Thaumatibis gigantea
BỘ NGỖNG
ANSERIFORMES
Họ Vịt
Anatidea
59
Ngan cánh trắng
Cairina scutulata
BỘ GÀ
GALLIFORMES
Họ Trĩ
Phasianidea
60
Gà so cổ hung
Arborophila davidi
61
Gà lôi lam mào trắng
Lophura echvardsi
62
Gà lôi tía
Tragopan temminckii
63
Gà tiền mặt đỏ
Polyplectron germaini
64
Gà tiền mặt vàng
Polyplectron bicalcaratum
BỘ SẾU
GRUIFORMES
Họ Sếu
Gruidae
65
Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)
Grus antigone
Họ Ô tác
Otidae
66
Ô tác
Houbaropsis bengalensis
BỘ SẢ
CORACIIFORMES
Họ Hông hoàng
Bucerotidae
67
Niệc nâu
Ptilolaemus tickelli
68
Niệc cổ hung
Aceros nipalensis
69
Niệc mỏ vằn
Aceros undulatus
70
Hồng hoàng
Buceros bicornis
BỘ SẺ
PASSERRIFORMES
Họ Khướu
Timaliidae
71
Khướu Ngọc Linh
Garrulax Ngoclinhensis
LỚP BÒ SÁT
REPTILIA
BỘ CÓ VẢY
SQUAMATA
Họ Kỳ đà
Varanidae
72
Kỳ đà hoa
Varanus salvator
73
Kỳ đà vân (Kỳ đà núi)
Varanus bengalensis
Họ Rắn hổ
Elapidae
74
Rắn hổ chúa
Ophiophagus hannah
BỘ RÙA
TESTUDINES
Họ Rùa da
Dermochelyidae
75
Rùa da
Dermochelys coriacea
Họ Vích
Cheloniidae
76
Đồi mồi
Eretmochelys imbricata
77
Đồi mồi dứa
Lepidochelys olivacea
78
Quản đồng
Caretta caretta
79
Vích
Chelonia mydas
Họ Rùa đầm
Cheloniidae
80
Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)
Cuora trifasciata
81
Rùa hộp trán vàng miền Bắc
Cuora galbinifrons
82
Rùa trung bộ
Mauremys annamensis
83
Rùa đầu to
Platysternon megacephalum
Họ Ba ba
Trionychidae
84
Giải khổng lồ
Pelochelys cantorii
85
Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải)
Rafetus swinhoei
LỚP CÁ
BỘ CÁ CHÉP
CYPRINIFORMES
Họ Cá Chép
Cyprinidae
86
Cá lợ thân thấp
Cyprinus multitaeniata
87
Cá chép gốc
Procypris merus
88
Cá mè Huế
Chanodichthys flavpinnis
BỘ CÁ CHÌNH
ANGUILLIFORMES
Họ cá chình
Aneuillidae
89
Cá chình nhật
Anguilla japonica
BỘ CÁ ĐAO
PRISTIFORMES
Họ cá đao
Pristidae
90
Cá đao nước ngọt
Pristis microdon
Cấm đầu tư kinh doanh mại dâm:
Theo quy định Bộ Luật hình sự Việt Nam, mại dâm là một nghề bị pháp luật nghiêm cấm, trừng trị và có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự bao gồm các hành vi khác nhau như chứa mại dâm, mội giới mại dâm.
Hành vi mại dâm có tác động tiêu cực đến nếp sống văn minh, làm biến dạng nhân cách con người, gây ảnh hưởng trật tự công cộng và thậm chí còn ảnh hưởng đến tính mạng sức khỏe của con người. Do đó, đây là ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh ở nước ta.
Cấm mua, bán người hoặc mua, bán mô, bộ phận cơ thể người:
Theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam, hành vi mua bán người hoặc bộ phận cơ thể người bị xếp vào các hành vi bị nghiêm cấm, bị coi là tội phạm và xét xử hình sự với mức phạt tù từ 2 năm đến 7 năm tùy mức độ và hành vi phạm tội, vì vậy đây cũng là một trong những ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh ở Việt Nam.
Cấm đầu tư kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên cơ thể con người:
Dưới góc độ sinh học, sinh sản vô tính được hiểu là hình thức sinh sản mà thế hệ con được sinh ra từ một cơ thể mẹ duy nhất, thế hệ con sẽ là bản sao mang di truyền chính xác của cơ thể mẹ.
Tuy nhiện khi thực hiện sinh sản vô tính trên cơ thể người co rủi ro rất lớn, đồng thời nếu thực hiện phương pháp này một cách tràn lan không thể kiểm soát được sẽ gây rối loạn trật tự xã hội vốn có, suy thoái đạo đức con người, vì vậy hoạt động này cũng thuộc một trong những ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh ở Việt Nam
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
LEGALZONE COMPANY
Hotline tư vấn: 0936 037 464
Email: [email protected]
Website: https://lsu.vn/
Hệ thống thủ tục pháp luật
Địa chỉ: Phòng 1603, Sảnh A3, Toà nhà Ecolife, 58 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
———————————-
Tư vấn đầu tư nước ngoài/ Foreign investment consultantcy
Tư vấn doanh nghiệp/ Enterprises consultantcy
Tư vấn pháp lý/ Legal consultantcy
Facebook Luật sư Việt Nam: https://www.facebook.com/lsu.vn




