Sắc lệnhSố: 53/SLSắc lệnh số 53/SL về việc cử ông Dương Đức Hiệp giữ chức Đổng lý Văn phòng Bộ lao động📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:14/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 54/SLSắc lệnh số 54/SL về việc cử ông Nguyễn Đình Ngữ giữ chức Đổng lý, ông Lê Duy Thước, Dương Hồng Hiện giữ chức Phó đổng lý Văn phòng Bộ canh nông📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:14/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 56/SLSắc lệnh số 56/SL về việc cử ông Lê Đức Kim, kỹ sư canh nông giữ chức Đổng lý Văn phòng Bộ giao thông công chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:14/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 57/SLSắc lệnh số 57/SL về việc đặt tại Bộ Giao thông Công chính một Nha vận tải📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:29/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 58/SLSắc lệnh số 58/SL đặt tại Bộ Giao thông Công chính một Kiến trúc vụ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:29/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 59/SLSắc lệnh số 59/SL cử ông Nguyễn Văn Ninh, kiến trúc sư giữ chức Giám đốc, ông Nguyễn Cao Luyện, kiến trúc sư giữ chức Phó giám đốc Kiến trúc vụ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:14/04/1950Ngày hiệu lực:29/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 49/SLSắc lệnh số 49/SL về việc chỉ định ông Hoàng Anh, Chủ tịch UBKCHC Thừa Thiên làm Uỷ viên UBKCHC Liên khu bốn📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:05/04/1950Ngày hiệu lực:05/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 50/SLSắc lệnh số 50/SL về việc cử bác sĩ Đỗ Đào Tiềm giữ chức Phó đổng lý Văn phòng Bộ thương binh📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:05/04/1950Ngày hiệu lực:02/01/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 47/SLSắc lệnh số 47/SL về sửa đổi Sắc lệnh 188-SL ngày 29-5-1948 quy định chế độ công chức mới và đặt một thang lương chung cho các hạng công chức📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:25/03/1950Ngày hiệu lực:01/01/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 46/SLSắc lệnh số 46/SL về việc cử ông Đoàn Trọng Truyến giữ chức đổng lý Văn phòng, ông Bùi Thanh Vân và Vũ Tiến Liễu giữ chức Phó Đổng lý Văn phòng Bộ Kinh tế📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:25/03/1950Ngày hiệu lực:25/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 45/SLSắc lệnh số 45/SL về việc sửa đổi Sắc lệnh 192-SL ngày 28-5-1948 cấm buôn bán chuyên chở và tàng chữ các xa xỉ phẩm ngoại hoá📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:22/03/1950Ngày hiệu lực:06/04/1950Ngày hết hiệu lực:07/05/1952
Sắc lệnhSố: 43/SLSắc lệnh số 43/SL về việc sửa đổi thể lệ chuẩn cấp các Huân chương kháng chiến📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:22/03/1950Ngày hiệu lực:06/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 40/SLSắc lệnh số 40/SL về ấn định lương bổng nhân viên giữ các chức vụ Điều khiển Văn phòng các Bộ và UBKCHC và các cơ quan chuyên môn các cấp📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:22/03/1950Ngày hiệu lực:06/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 41/SLSắc lệnh số 41/SL về việc cử các ông Nguyễn Lẫm, Đỗ Trọng Kim, Đỗ Văn Thảo giữ các chức Đổng lý , Phó đổng lý Văn phòng Bộ tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:22/03/1950Ngày hiệu lực:06/04/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 44/SLSắc lệnh số 44/SL về việc cử ông Nguyễn Thanh Bình giữ chức Cục trưởng Cục quân nhu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:22/03/1950Ngày hiệu lực:22/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 38/SLSắc lệnh số 38/SL về việc cử bác sĩ Nguyễn Tấn Gi Trọng giữ chức Chánh Văn phòng Ban thường trực Quốc hội📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:19/03/1950Ngày hiệu lực:19/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 37/SLSắc lệnh số 37/SL về việc cho phép phát hành giấy bạc 200đ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:15/03/1950Ngày hiệu lực:30/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 32/SLSắc lệnh số 32/SL về thành lập Ban chỉ huy mặt trận để điều khiển các đơn vị tham chiến📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:04/03/1950Ngày hiệu lực:19/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 35/SLSắc lệnh số 35/SL định số bách phân phụ thu vào chính tang thuế môn bài năm 1950📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:04/03/1950Ngày hiệu lực:19/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
Sắc lệnhSố: 31/SLSắc lệnh số 31/SL về trả lại tỉnh Kiến An (Liên khu 3) huyện Thuỷ Nguyên hiện thuộc tỉnh Quảng Yên (Liên khu Việt Bắc)📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chủ tịch nướcNgày ban hành:04/03/1950Ngày hiệu lực:19/03/1950Ngày hết hiệu lực:30/04/1975
MớiNghị địnhNghị định số 307/2026/NĐ-CP Quy định về lựa chọn, công nhận, chính sách đối với người có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và chính sách thăm hỏi, chúc mừng, tặng quà, động viên, gặp mặt, biểu dương, tôn vinh đối với một số tổ chức, cá nhân người dân tộc thiểu số📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:04/08/2026Ngày hiệu lực:20/09/2026
MớiThông tưThông tư số 18/2026/TT-BNV Quy định tặng kỷ niệm chương “vì sự nghiệp ngành nội vụ”📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:12/08/2026Ngày hiệu lực:01/10/2026
MớiThông tưThông tư số 05/2026/TT-BDTTG Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:14/08/2026Ngày hiệu lực:01/10/2026
MớiThông tưThông tư số 43/2026/TT-BCT Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Công Thương📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:14/08/2026Ngày hiệu lực:01/10/2026
MớiNghị địnhNghị định số 316/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:11/08/2026Ngày hiệu lực:01/10/2026
MớiNghị địnhNghị định số 321/2026/NĐ-CP quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:15/08/2026Ngày hiệu lực:01/10/2026
Quyết địnhQuyết định số 16111/QĐ-BCT Tạm ngưng hiệu lực Thông tư số 11/2026/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:01/07/2026Ngày hết hiệu lực:30/09/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND Quy định về tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Định"📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:12/12/2024Ngày hết hiệu lực:01/10/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 79/2024/NQ-HĐND Quy định tên Kỷ niệm chương, đối tượng và tiêu chuẩn tặng Kỷ niệm chương cho cá nhân có đóng góp vào quá trình phát triển của tỉnh Gia Lai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:10/07/2024Ngày hết hiệu lực:01/10/2026