📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 31/2022/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

📄 Số hiệu: 31/2022/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 08/06/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu31/2022/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýVũ Thị Mai
Ngày ban hành08/06/2022
Lĩnh vựcThương mại – Quảng cáoXuất nhập khẩu

Trích yếu nội dung

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam Ngày 08/6/2022, Bộ Tài chính đã ra Thông tư 31/2022/TT-BTC về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Cụ thể, Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để: Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý Nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan; Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Phục vụ công tác quản lý Nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác. Trong đó, Danh mục gồm: Phần thứ nhất về Động vật sống, các sản phẩm từ động vật trừ: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08; Vi sinh vật nuôi cấp và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; Động vật thuộc nhóm 95.08; Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10); Động vật có vú thuộc nhóm 01.06; Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01/06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);… Phần thứ hai về các sản phẩm thực vật, nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ: các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13); ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11 02 đến 11.04; bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05); bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06)… Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2022. Xem chi tiết Thông tư 31/2022/TT-BTC tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH ------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------

Số: 31/2022/TT-BTC | Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2022

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

n cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;

Căn cứ Hiệp định Hải quan ASEAN ký ngày 30 tháng 3 năm 2012 tại Căm-pu-chia;

Căn cứ Quyết định số 49/QĐ-CTN ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới (Công ước HS);

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Chính phủ phê duyệt Danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN phiên bản 2022;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, gồm hai (2) phụ lục:

Phụ lục I - Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phụ lục II - Sáu (6) quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan và quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:

1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.

3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Nơi nhận:- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Ban Nội chính trung ương; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, t.phố trực thuộc TW; - Phòng TM và CN Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; Website TCHQ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc TCHQ;- Lưu: VT, TCHQ (TXNK-15b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Thị Mai

Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

PHẦN I | SECTION I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT | LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Chú giải | Notes

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. | 1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh. | 2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.

Chương 1 | Chapter 1

Động vật sống | Live animals

Chú giải | Note

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ: | 1. This Chapter covers all live animals except:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08; | (a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và | (b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08. | (c) Animals of heading 95.08.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

01.01 | Ngựa, lừa, la sống | 01.01 | Live horses, asses, mules and hinnies

- Ngựa: | - Horses:

0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0101.21.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0101.29.00 | - - Loại khác | kg/con | 0101.29.00 | - - Other | kg/unit

0101.30 | - Lừa: | 0101.30 | - Asses:

0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0101.30.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0101.30.90 | - - Loại khác | kg/con | 0101.30.90 | - - Other | kg/unit

0101.90.00 | - Loại khác | kg/con | 0101.90.00 | - Other | kg/unit

01.02 | Động vật sống họ trâu bò | 01.02 | Live bovine animals

- Gia súc: | - Cattle:

0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.21.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.29 | - - Loại khác: | 0102.29 | - - Other:

- - - Gia súc đực: | - - - Male cattle:

0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | kg/con | 0102.29.11 | - - - - Oxen | kg/unit

0102.29.19 | - - - - Loại khác | kg/con | 0102.29.19 | - - - - Other | kg/unit

0102.29.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0102.29.90 | - - - Other | kg/unit

- Trâu: | - Buffalo:

0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.31.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 0102.39.00 | - - Other | kg/unit

0102.90 | - Loại khác: | 0102.90 | - Other:

0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.90.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.90.90 | - - Loại khác | kg/con | 0102.90.90 | - - Other | kg/unit

01.03 | Lợn sống | 01.03 | Live swine

0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0103.10.00 | - Pure-bred breeding animals | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | kg/con | 0103.91.00 | - - Weighing less than 50 kg | kg/unit

0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | kg/con | 0103.92.00 | - - Weighing 50 kg or more | kg/unit

01.04 | Cừu, dê sống | 01.04 | Live sheep and goats

0104.10 | - Cừu: | 0104.10 | - Sheep:

0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0104.10.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0104.10.90 | - - Loại khác | kg/con | 0104.10.90 | - - Other | kg/unit

0104.20 | - Dê: | 0104.20 | - Goats:

0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0104.20.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0104.20.90 | - - Loại khác | kg/con | 0104.20.90 | - - Other | kg/unit

01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 | Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls

- Loại khối lượng không quá 185 g: | - Weighing not more than 185 g:

0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 0105.11 | - - Fowls of the species Gallus domesticus:

0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.11.10 | - - - Breeding fowls | kg/unit

0105.11.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0105.11.90 | - - - Other | kg/unit

0105.12 | - - Gà tây: | 0105.12 | - - Turkeys:

0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.12.10 | - - - Breeding turkeys | kg/unit

0105.12.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0105.12.90 | - - - Other | kg/unit

0105.13 | - - Vịt, ngan: | 0105.13 | - - Ducks:

0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.13.10 | - - - Breeding ducklings | kg/unit

0105.13.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0105.13.90 | - - - Other | kg/unit

0105.14 | - - Ngỗng: | 0105.14 | - - Geese:

0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.14.10 | - - - Breeding goslings | kg/unit

0105.14.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0105.14.90 | - - - Other | kg/unit

0105.15 | - - Gà lôi: | 0105.15 | - - Guinea fowls:

0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.15.10 | - - - Breeding guinea fowls | kg/unit

0105.15.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0105.15.90 | - - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 0105.94 | - - Fowls of the species Gallus domesticus:

0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | kg/con | 0105.94.10 | - - - Breeding fowls, other than fighting cocks | kg/unit

- - - Gà chọi: | - - - Fighting cocks:

0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 0105.94.41 | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/unit

0105.94.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 0105.94.49 | - - - - Other | kg/unit

- - - Loại khác: | - - - Other:

0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 0105.94.91 | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/unit

0105.94.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 0105.94.99 | - - - - Other | kg/unit

0105.99 | - - Loại khác: | 0105.99 | - - Other:

0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.99.10 | - - - Breeding ducks | kg/unit

0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | kg/con | 0105.99.20 | - - - Other ducks | kg/unit

0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.99.30 | - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls | kg/unit

0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | kg/con | 0105.99.40 | - - - Other geese, turkeys and guinea fowls | kg/unit

01.06 | Động vật sống khác | 01.06 | Other live animals

- Động vật có vú: | - Mammals:

0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | kg/con | 0106.11.00 | - - Primates | kg/unit

0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0106.12 | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg/con | 0106.12.10 | - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg/unit

0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | kg/con | 0106.12.20 | - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | kg/unit

0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg/con | 0106.13.00 | - - Camels and other camelids (Camelidae) | kg/unit

0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | kg/con | 0106.14.00 | - - Rabbits and hares | kg/unit

0106.19.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.19.00 | - - Other | kg/unit

0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg/con | 0106.20.00 | - Reptiles (including snakes and turtles) | kg/unit

- Các loại chim: | - Birds:

0106.31.00 | - - Chim săn mồi | kg/con | 0106.31.00 | - - Birds of prey | kg/unit

0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | kg/con | 0106.32.00 | - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) | kg/unit

0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 0106.33.00 | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) | kg/unit

0106.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.39.00 | - - Other | kg/unit

- Côn trùng: | - Insects:

0106.41.00 | - - Các loại ong | kg/con | 0106.41.00 | - - Bees | kg/unit

0106.49.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.49.00 | - - Other | kg/unit

0106.90.00 | - Loại khác | kg/con | 0106.90.00 | - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 2 | Chapter 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | Meat and edible meat offal

Chú giải | Note

1. Chương này không bao gồm: | 1. This Chapter does not cover:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người; | (a) Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, unfit or unsuitable for human consumption;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10); | (b) Edible, non-living insects (heading 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc | (c) Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15). | (d) Animal fat, other than products of heading 02.09 (Chapter 15).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 02.01 | Meat of bovine animals, fresh or chilled

0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 0201.10.00 | - Carcasses and half-carcasses | kg

0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 0201.20.00 | - Other cuts with bone in | kg

0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 0201.30.00 | - Boneless | kg

02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh | 02.02 | Meat of bovine animals, frozen

0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 0202.10.00 | - Carcasses and half-carcasses | kg

0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 0202.20.00 | - Other cuts with bone in | kg

0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 0202.30.00 | - Boneless | kg

02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 02.03 | Meat of swine, fresh, chilled or frozen

- Tươi hoặc ướp lạnh: | - Fresh or chilled:

0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0203.11.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0203.12.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0203.19.00 | - - Loại khác | kg | 0203.19.00 | - - Other | kg

- Đông lạnh: | - Frozen:

0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0203.21.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0203.22.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0203.29.00 | - - Loại khác | kg | 0203.29.00 | - - Other | kg

02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 02.04 | Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0204.10.00 | - Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled | kg

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | - Other meat of sheep, fresh or chilled:

0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0204.21.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 0204.22.00 | - - Other cuts with bone in | kg

0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 0204.23.00 | - - Boneless | kg

0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | kg | 0204.30.00 | - Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen | kg

- Thịt cừu khác, đông lạnh: | - Other meat of sheep, frozen:

0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0204.41.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 0204.42.00 | - - Other cuts with bone in | kg

0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 0204.43.00 | - - Boneless | kg

0204.50.00 | - Thịt dê | kg | 0204.50.00 | - Meat of goats | kg

0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0205.00.00 | Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen | kg

02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 02.06 | Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.10.00 | - Of bovine animals, fresh or chilled | kg

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | - Of bovine animals, frozen:

0206.21.00 | - - Lưỡi | kg | 0206.21.00 | - - Tongues | kg

0206.22.00 | - - Gan | kg | 0206.22.00 | - - Livers | kg

0206.29.00 | - - Loại khác | kg | 0206.29.00 | - - Other | kg

0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.30.00 | - Of swine, fresh or chilled | kg

- Của lợn, đông lạnh: | - Of swine, frozen:

0206.41.00 | - - Gan | kg | 0206.41.00 | - - Livers | kg

0206.49.00 | - - Loại khác | kg | 0206.49.00 | - - Other | kg

0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.80.00 | - Other, fresh or chilled | kg

0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | kg | 0206.90.00 | - Other, frozen | kg

02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 02.07 | Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | - Of fowls of the species Gallus domesticus:

0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.11.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.12.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.13.00 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | 0207.14 | - - Cuts and offal, frozen:

0207.14.10 | - - - Cánh | kg | 0207.14.10 | - - - Wings | kg

0207.14.20 | - - - Đùi | kg | 0207.14.20 | - - - Thighs | kg

0207.14.30 | - - - Gan | kg | 0207.14.30 | - - - Livers | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 0207.14.91 | - - - - Mechanically deboned or separated meat | kg

0207.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 0207.14.99 | - - - - Other | kg

- Của gà tây: | - Of turkeys:

0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.24.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.25.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.26.00 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | 0207.27 | - - Cuts and offal, frozen:

0207.27.10 | - - - Gan | kg | 0207.27.10 | - - - Livers | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 0207.27.91 | - - - - Mechanically deboned or separated meat | kg

0207.27.99 | - - - - Loại khác | kg | 0207.27.99 | - - - - Other | kg

- Của vịt, ngan: | - Of ducks:

0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.41.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.42.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.43.00 | - - Fatty livers, fresh or chilled | kg

0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.44.00 | - - Other, fresh or chilled | kg

0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | 0207.45 | - - Other, frozen:

0207.45.10 | - - - Gan béo | kg | 0207.45.10 | - - - Fatty livers | kg

0207.45.90 | - - - Loại khác | kg | 0207.45.90 | - - - Other | kg

- Của ngỗng: | - Of geese:

0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.51.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.52.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.53.00 | - - Fatty livers, fresh or chilled | kg

0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.54.00 | - - Other, fresh or chilled | kg

0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | 0207.55 | - - Other, frozen:

0207.55.10 | - - - Gan béo | kg | 0207.55.10 | - - - Fatty livers | kg

0207.55.90 | - - - Loại khác | kg | 0207.55.90 | - - - Other | kg

0207.60 | - Của gà lôi: | 0207.60 | - Of guinea fowls:

0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.60.10 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.60.20 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.60.30 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | kg | 0207.60.40 | - - Cuts and offal, frozen | kg

02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 02.08 | Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen

0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | kg | 0208.10.00 | - Of rabbits or hares | kg

0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 0208.30.00 | - Of primates | kg

0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0208.40 | - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 0208.40.10 | - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg

0208.40.90 | - - Loại khác | kg | 0208.40.90 | - - Other | kg

0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 0208.50.00 | - Of reptiles (including snakes and turtles) | kg

0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg | 0208.60.00 | - Of camels and other camelids (Camelidae) | kg

0208.90 | - Loại khác: | 0208.90 | - Other:

0208.90.10 | - - Đùi ếch | kg | 0208.90.10 | - - Frogs' legs | kg

0208.90.90 | - - Loại khác | kg | 0208.90.90 | - - Other | kg

02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | 02.09 | Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked

0209.10.00 | - Của lợn | kg | 0209.10.00 | - Of pigs | kg

0209.90.00 | - Loại khác | kg | 0209.90.00 | - Other | kg

02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | 02.10 | Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal

- Thịt lợn: | - Meat of swine:

0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0210.11.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | kg | 0210.12.00 | - - Bellies (streaky) and cuts thereof | kg

0210.19 | - - Loại khác: | 0210.19 | - - Other:

0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | kg | 0210.19.30 | - - - Bacon; boneless hams | kg

0210.19.90 | - - - Loại khác | kg | 0210.19.90 | - - - Other | kg

0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | kg | 0210.20.00 | - Meat of bovine animals | kg

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | - Other, including edible flours and meals of meat or meat offal:

0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 0210.91.00 | - - Of primates | kg

0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0210.92 | - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 0210.92.10 | - - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg

0210.92.90 | - - - Loại khác | kg | 0210.92.90 | - - - Other | kg

0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 0210.93.00 | - - Of reptiles (including snakes and turtles) | kg

0210.99 | - - Loại khác: | 0210.99 | - - Other:

0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | kg | 0210.99.10 | - - - Freeze-dried diced chicken | kg

0210.99.20 | - - - Da lợn khô | kg | 0210.99.20 | - - - Dried pork skin | kg

0210.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0210.99.90 | - - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

Chapter 3

Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Mammals of heading 01.06;

(b) Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10);

(c) Fish (including livers, roes and milt thereof) or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and unfit or unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); flours, meals or pellets of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption (heading 23.01); or

(d) Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).

2. In this Chapter the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a small quantity of binder.

3. Headings 03.05 to 03.08 do not cover flours, meals and pellets, fit for human consumption (heading 03.09).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

03.01 | Cá sống | 03.01 | Live fish

- Cá cảnh: | - Ornamental fish:

0301.11 | - - Cá nước ngọt: | 0301.11 | - - Freshwater:

0301.11.10 | - - - Cá bột | kg/con | 0301.11.10 | - - - Fry | kg/unit

- - - Loại khác: | - - - Other:

0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | kg/con | 0301.11.91 | - - - - Koi carp (Cyprinus carpio) | kg/unit

0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | kg/con | 0301.11.92 | - - - - Goldfish (Carassius auratus) | kg/unit

0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | kg/con | 0301.11.93 | - - - - Siamese fighting fish (Beta splendens) | kg/unit

0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | kg/con | 0301.11.95 | - - - - Arowanas (Scleropages formosus) | kg/unit

0301.11.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.11.99 | - - - - Other | kg/unit

0301.19 | - - Loại khác: | 0301.19 | - - Other:

0301.19.10 | - - - Cá bột | kg/con | 0301.19.10 | - - - Fry | kg/unit

0301.19.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0301.19.90 | - - - Other | kg/unit

- Cá sống khác: | - Other live fish:

0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg/con | 0301.91.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg/unit

0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg/con | 0301.92.00 | - - Eels (Anguilla spp.) | kg/unit

0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | 0301.93 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | - - - Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus:

0301.93.21 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0301.93.21 | - - - - Breeding, other than fry | kg/unit

0301.93.22 | - - - - Cá bột | kg/con | 0301.93.22 | - - - - Fry | kg/unit

0301.93.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.93.29 | - - - - Other | kg/unit

- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | - - - Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.:

0301.93.31 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0301.93.31 | - - - - Breeding, other than fry | kg/unit

0301.93.32 | - - - - Cá bột | kg/con | 0301.93.32 | - - - - Fry | kg/unit

0301.93.39 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.93.39 | - - - - Other | kg/unit

0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/con | 0301.94.00 | - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/unit

0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg/con | 0301.95.00 | - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) | kg/unit

0301.99 | - - Loại khác: | 0301.99 | - - Other:

- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | - - - Milkfish and Grouper, fry:

0301.99.11 | - - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0301.99.11 | - - - - Breeding | kg/unit

0301.99.19 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.99.19 | - - - - Other | kg/unit

- - - Cá bột loại khác: | - - - Other fish fry:

0301.99.22 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0301.99.22 | - - - - Other carp, breeding | kg/unit

0301.99.23 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | kg/con | 0301.99.23 | - - - - Other carp | kg/unit

0301.99.24 | - - - - Loại khác, để nhân giống | kg/con | 0301.99.24 | - - - - Other, breeding | kg/unit

0301.99.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.99.29 | - - - - Other | kg/unit

- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | - - - Milkfish and grouper, other than fry:

0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | kg/con | 0301.99.31 | - - - - Milkfish, breeding | kg/unit

0301.99.32 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | kg/con | 0301.99.32 | - - - - Milkfish, other | kg/unit

0301.99.33 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | kg/con | 0301.99.33 | - - - - Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus) | kg/unit

0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | kg/con | 0301.99.34 | - - - - Brown-marbled grouper (Epinephelus fuscoguttatus) | kg/unit

0301.99.35 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | kg/con | 0301.99.35 | - - - - Humpback grouper (Cromileptes altivelis) | kg/unit

0301.99.36 | - - - - Cá mú loại khác | kg/con | 0301.99.36 | - - - - Other grouper | kg/unit

- - - Cá nước ngọt khác: | - - - Other, freshwater fish:

0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | kg/con | 0301.99.41 | - - - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg/unit

0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0301.99.42 | - - - - Other carp, for breeding | kg/unit

0301.99.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 0301.99.49 | - - - - Other | kg/unit

0301.99.50 | - - - Cá biển khác | kg/con | 0301.99.50 | - - - Other, marine fish | kg/unit

0301.99.90 | - - - Loại khác | kg/con | 0301.99.90 | - - - Other | kg/unit

03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | 03.02 | Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0302.11.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 0302.13.00 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) | kg

0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0302.14.00 | - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0302.19.00 | - - Loại khác | kg | 0302.19.00 | - - Other | kg

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 0302.21.00 | - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg

0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | kg | 0302.22.00 | - - Plaice (Pleuronectes platessa) | kg

0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 0302.23.00 | - - Sole (Solea spp.) | kg

0302.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | kg | 0302.24.00 | - - Turbots (Psetta maxima) | kg

0302.29.00 | - - Loại khác | kg | 0302.29.00 | - - Other | kg

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 0302.31.00 | - - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga) | kg

0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 0302.32.00 | - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) | kg

0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 0302.33.00 | - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 0302.34.00 | - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) | kg

0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg | 0302.35.00 | - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg

0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 0302.36.00 | - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) | kg

0302.39.00 | - - Loại khác | kg | 0302.39.00 | - - Other | kg

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0302.41.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg

0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | kg | 0302.42.00 | - - Anchovies (Engraulis spp.) | kg

0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 0302.43.00 | - - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus) | kg

0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg | 0302.44.00 | - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg

0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 0302.45.00 | - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) | kg

0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 0302.46.00 | - - Cobia (Rachycentron canadum) | kg

0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0302.47.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0302.49.00 | - - Loại khác | kg | 0302.49.00 | - - Other | kg

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0302.51.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 0302.52.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) | kg

0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0302.53.00 | - - Coalfish (Pollachius virens) | kg

0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 0302.54.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg

0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0302.55.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) | kg

0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 0302.56.00 | - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg

0302.59.00 | - - Loại khác | kg | 0302.59.00 | - - Other | kg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | kg | 0302.71.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | 0302.72 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | kg | 0302.72.10 | - - - Yellowtail catfish (Pangasius pangasius) | kg

0302.72.90 | - - - Loại khác | kg | 0302.72.90 | - - - Other | kg

0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 0302.73.00 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg

0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg | 0302.74.00 | - - Eels (Anguilla spp.) | kg

0302.79.00 | - - Loại khác | kg | 0302.79.00 | - - Other | kg

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0302.81.00 | - - Dogfish and other sharks | kg

0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0302.82.00 | - - Rays and skates (Rajidae) | kg

0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0302.83.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 0302.84.00 | - - Seabass (Dicentrarchus spp.) | kg

0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | kg | 0302.85.00 | - - Seabream (Sparidae) | kg

0302.89 | - - Loại khác: | 0302.89 | - - Other:

- - - Cá biển: | - - - Marine fish:

0302.89.11 | - - - - Cá mú | kg | 0302.89.11 | - - - - Grouper | kg

0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | kg | 0302.89.12 | - - - - Longfin mojarra (Pentaprion longimanus) | kg

0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 0302.89.13 | - - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) | kg

0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 0302.89.14 | - - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea) | kg

0302.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | kg | 0302.89.15 | - - - - Indian threadfins (Polynemus indicus) | kg

0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | kg | 0302.89.16 | - - - - Torpedo scads (Megalaspis cordyla), spotted sicklefish (Drepane punctata) and great barracudas (Sphyraena barracuda) | kg

0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 0302.89.17 | - - - - Black pomfrets (Parastromatus niger) | kg

0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 0302.89.18 | - - - - Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) | kg

0302.89.19 | - - - - Loại khác | kg | 0302.89.19 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0302.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 0302.89.22 | - - - - Swamp barb (Puntius chola) | kg

0302.89.23 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 0302.89.23 | - - - - Silver grunts (Pomadasys argenteus) | kg

0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | kg | 0302.89.27 | - - - - Hilsa shad (Tenualosa ilisha) | kg

0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 0302.89.28 | - - - - Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala) | kg

0302.89.29 | - - - - Loại khác | kg | 0302.89.29 | - - - - Other | kg

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | - Livers, roes, milt, fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 0302.91.00 | - - Livers, roes and milt | kg

0302.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 0302.92.00 | - - Shark fins | kg

0302.99.00 | - - Loại khác | kg | 0302.99.00 | - - Other | kg

03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | 03.03 | Fish, frozen, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | kg | 0303.11.00 | - - Sockeye salmon (red salmon) (Oncorhynchus nerka) | kg

0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 0303.12.00 | - - Other Pacific salmon (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) | kg

0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0303.13.00 | - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0303.14.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0303.19.00 | - - Loại khác | kg | 0303.19.00 | - - Other | kg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 0303.23.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 0303.24.00 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg

0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 0303.25.00 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg

0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg | 0303.26.00 | - - Eels (Anguilla spp.) | kg

0303.29.00 | - - Loại khác | kg | 0303.29.00 | - - Other | kg

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 0303.31.00 | - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg

0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | kg | 0303.32.00 | - - Plaice (Pleuronectes platessa) | kg

0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 0303.33.00 | - - Sole (Solea spp.) | kg

0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | kg | 0303.34.00 | - - Turbots (Psetta maxima) | kg

0303.39.00 | - - Loại khác | kg | 0303.39.00 | - - Other | kg

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 0303.41.00 | - - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga) | kg

0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 0303.42.00 | - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) | kg

0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 0303.43.00 | - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 0303.44.00 | - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) | kg

0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | 0303.45 | - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | kg | 0303.45.10 | - - - Atlantic bluefin tunas (Thunnus thynnus) | kg

0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | kg | 0303.45.90 | - - - Pacific bluefin tunas (Thunnus orientalis) | kg

0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 0303.46.00 | - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) | kg

0303.49 | - - Loại khác: | 0303.49 | - - Other:

0303.49.10 | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) | kg | 0303.49.10 | - - - Longtail tuna (Thunnus tonggol) | kg

0303.49.90 | - - - Loại khác | kg | 0303.49.90 | - - - Other | kg

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0303.51.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg

0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 0303.53.00 | - - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus) | kg

0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | 0303.54 | - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) | kg | 0303.54.10 | - - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | kg

0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) | kg | 0303.54.20 | - - - Pacific mackerel (Scomber japonicus) | kg

0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 0303.55.00 | - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) | kg

0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 0303.56.00 | - - Cobia (Rachycentron canadum) | kg

0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0303.57.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0303.59 | - - Loại khác: | 0303.59 | - - Other:

0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | kg | 0303.59.10 | - - - Indian mackerels (Rastrelliger kanagurta); Island mackerels (Rastrelliger faughni) | kg

0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | kg | 0303.59.20 | - - - Silver pomfrets (Pampus spp.) | kg

0303.59.90 | - - - Loại khác | kg | 0303.59.90 | - - - Other | kg

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0303.63.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 0303.64.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) | kg

0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0303.65.00 | - - Coalfish (Pollachius virens) | kg

0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 0303.66.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg

0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0303.67.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) | kg

0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 0303.68.00 | - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg

0303.69.00 | - - Loại khác | kg | 0303.69.00 | - - Other | kg

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0303.81.00 | - - Dogfish and other sharks | kg

0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0303.82.00 | - - Rays and skates (Rajidae) | kg

0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0303.83.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 0303.84.00 | - - Seabass (Dicentrarchus spp.) | kg

0303.89 | - - Loại khác: | 0303.89 | - - Other:

- - - Cá biển: | - - - Marine fish:

0303.89.11 | - - - - Cá mú | kg | 0303.89.11 | - - - - Grouper | kg

0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 0303.89.13 | - - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) | kg

0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 0303.89.14 | - - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea) | kg

0303.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | kg | 0303.89.15 | - - - - Indian threadfins (Polynemus indicus) | kg

0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | kg | 0303.89.16 | - - - - Torpedo scads (Megalaspis cordyla), spotted sicklefish (Drepane punctata) and great barracudas (Sphyraena barracuda) | kg

0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 0303.89.17 | - - - - Black pomfrets (Parastromatus niger) | kg

0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 0303.89.18 | - - - - Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) | kg

0303.89.19 | - - - - Loại khác | kg | 0303.89.19 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0303.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 0303.89.22 | - - - - Swamp barb (Puntius chola) | kg

0303.89.23 | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) | kg | 0303.89.23 | - - - - Milkfish (Chanos chanos) | kg

0303.89.24 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 0303.89.24 | - - - - Silver grunts (Pomadasys argenteus) | kg

0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | kg | 0303.89.27 | - - - - Hilsa shad (Tenualosa ilisha) | kg

0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 0303.89.28 | - - - - Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala) | kg

0303.89.29 | - - - - Loại khác | kg | 0303.89.29 | - - - - Other | kg

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | - Livers, roes, milt, fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 0303.91.00 | - - Livers, roes and milt | kg

0303.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 0303.92.00 | - - Shark fins | kg

0303.99.00 | - - Loại khác | kg | 0303.99.00 | - - Other | kg

03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 03.04 | Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | - Fresh or chilled fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.):

0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 0304.31.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 0304.32.00 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg

0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 0304.33.00 | - - Nile Perch (Lates niloticus) | kg

0304.39.00 | - - Loại khác | kg | 0304.39.00 | - - Other | kg

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | - Fresh or chilled fillets of other fish:

0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0304.41.00 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0304.42.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 0304.43.00 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | kg

0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 0304.44.00 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.45.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0304.46.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.47.00 | - - Dogfish and other sharks | kg

0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.48.00 | - - Rays and skates (Rajidae) | kg

0304.49.00 | - - Loại khác | kg | 0304.49.00 | - - Other | kg

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | - Other, fresh or chilled:

0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0304.51.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0304.52.00 | - - Cá hồi | kg | 0304.52.00 | - - Salmonidae | kg

0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 0304.53.00 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.54.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0304.55.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.56.00 | - - Dogfish and other sharks | kg

0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.57.00 | - - Rays and skates (Rajidae) | kg

0304.59.00 | - - Loại khác | kg | 0304.59.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | - Frozen fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.):

0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 0304.61.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 0304.62.00 | - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg

0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 0304.63.00 | - - Nile Perch (Lates niloticus) | kg

0304.69.00 | - - Loại khác | kg | 0304.69.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | - Frozen fillets of fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae:

0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0304.71.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 0304.72.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) | kg

0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0304.73.00 | - - Coalfish (Pollachius virens) | kg

0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 0304.74.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg

0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0304.75.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) | kg

0304.79.00 | - - Loại khác | kg | 0304.79.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | - Frozen fillets of other fish:

0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0304.81.00 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0304.82.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 0304.83.00 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | kg

0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.84.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0304.85.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0304.86.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg

0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 0304.87.00 | - - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.88.00 | - - Dogfish, other sharks, rays and skates (Rajidae) | kg

0304.89 | - - Loại khác: | 0304.89 | - - Other:

0304.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) | kg | 0304.89.10 | - - - Mahi-mahi (Coryphaena hippurus) | kg

0304.89.90 | - - - Loại khác | kg | 0304.89.90 | - - - Other | kg

- Loại khác, đông lạnh: | - Other, frozen:

0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.91.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0304.92.00 | - - Toothfish (Dissostichus spp.) | kg

0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0304.93.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0304.94.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) | kg

0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0304.95.00 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) | kg

0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.96.00 | - - Dogfish and other sharks | kg

0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.97.00 | - - Rays and skates (Rajidae) | kg

0304.99 | - - Loại khác: | 0304.99 | - - Other:

0304.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) | kg | 0304.99.10 | - - - Surimi (minced fish meat) | kg

0304.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0304.99.90 | - - - Other | kg

03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | 03.05 | Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process

0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | 0305.20 | - Livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine:

0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0305.20.10 | - - Of freshwater fish, dried, salted or in brine | kg

0305.20.90 | - - Loại khác | kg | 0305.20.90 | - - Other | kg

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | - Fish fillets, dried, salted or in brine, but not smoked:

0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.31.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 0305.32.00 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0305.39 | - - Loại khác: | 0305.39 | - - Other:

0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | kg | 0305.39.10 | - - - Freshwater garfish (Xenentodon cancila), yellowstriped goatfish (Upeneus vittatus) and long-rakered trevally (Ulua mentalis) | kg

0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 0305.39.20 | - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and Bigeye croakers (Pennahia anea) | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | kg | 0305.39.91 | - - - - Of freshwater fish | kg

0305.39.92 | - - - - Của cá biển | kg | 0305.39.92 | - - - - Of marine fish | kg

0305.39.99 | - - - - Loại khác | kg | 0305.39.99 | - - - - Other | kg

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | - Smoked fish, including fillets, other than edible fish offal:

0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0305.41.00 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0305.42.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg

0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0305.43.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.44.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0305.49 | - - Loại khác: | 0305.49 | - - Other:

0305.49.10 | - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 0305.49.10 | - - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0305.49.90 | - - - Loại khác | kg | 0305.49.90 | - - - Other | kg

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked:

0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.51.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.52.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.53.00 | - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | kg | 0305.54.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae) | kg

0305.59 | - - Loại khác: | 0305.59 | - - Other:

- - - Cá biển: | - - - Marine fish:

0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) | kg | 0305.59.21 | - - - - Anchovies (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. and Encrasicholina spp.) | kg

0305.59.29 | - - - - Loại khác | kg | 0305.59.29 | - - - - Other | kg

0305.59.90 | - - - Loại khác | kg | 0305.59.90 | - - - Other | kg

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal:

0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0305.61.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg

0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.62.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | kg | 0305.63.00 | - - Anchovies (Engraulis spp.) | kg

0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.64.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) | kg

0305.69 | - - Loại khác: | 0305.69 | - - Other:

0305.69.10 | - - - Cá biển | kg | 0305.69.10 | - - - Marine fish | kg

0305.69.90 | - - - Loại khác | kg | 0305.69.90 | - - - Other | kg

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0305.71 | - - Vây cá mập: | 0305.71 | - - Shark fins:

0305.71.10 | - - - Khô hoặc hun khói | kg | 0305.71.10 | - - - Dried or smoked | kg

0305.71.90 | - - - Loại khác | kg | 0305.71.90 | - - - Other | kg

0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | 0305.72 | - - Fish heads, tails and maws:

- - - Bong bóng cá: | - - - Fish maws:

0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết (SEN) | kg | 0305.72.11 | - - - - Of cod | kg

0305.72.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 0305.72.19 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | kg | 0305.72.91 | - - - - Of cod | kg

0305.72.99 | - - - - Loại khác | kg | 0305.72.99 | - - - - Other | kg

0305.79 | - - Loại khác: | 0305.79 | - - Other:

0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | kg | 0305.79.10 | - - - Of cod | kg

0305.79.90 | - - - Loại khác | kg | 0305.79.90 | - - - Other | kg

03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối | 03.06 | Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine

- Đông lạnh: | - Frozen:

0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | 0306.11 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

0306.11.10 | - - - Hun khói | kg | 0306.11.10 | - - - Smoked | kg

0306.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0306.11.90 | - - - Other | kg

0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | 0306.12 | - - Lobsters (Homarus spp.):

0306.12.10 | - - - Hun khói | kg | 0306.12.10 | - - - Smoked | kg

0306.12.90 | - - - Loại khác | kg | 0306.12.90 | - - - Other | kg

0306.14 | - - Cua, ghẹ: | 0306.14 | - - Crabs:

- - - Hun khói: | - - - Smoked:

0306.14.11 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | kg | 0306.14.11 | - - - - Soft shell crabs | kg

0306.14.19 | - - - - Loại khác | kg | 0306.14.19 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.14.91 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | kg | 0306.14.91 | - - - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg

0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | kg | 0306.14.92 | - - - - King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg

0306.14.93 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | kg | 0306.14.93 | - - - - Snow crabs (crabs of the family Origoniidae) | kg

0306.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 0306.14.99 | - - - - Other | kg

0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 0306.15.00 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg

0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | kg | 0306.16.00 | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | kg

0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | 0306.17 | - - Other shrimps and prawns:

- - - Tôm sú (Penaeus monodon): | - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon):

0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | kg | 0306.17.11 | - - - - Headless | kg

0306.17.19 | - - - - Loại khác | kg | 0306.17.19 | - - - - Other | kg

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei):

0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | kg | 0306.17.21 | - - - - Headless, with tail | kg

0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | kg | 0306.17.22 | - - - - Headless, without tail | kg

0306.17.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.17.29 | - - - - Other | kg

0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0306.17.30 | - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg

0306.17.90 | - - - Loại khác | kg | 0306.17.90 | - - - Other | kg

0306.19.00 | - - Loại khác | kg | 0306.19.00 | - - Other | kg

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | - Live, fresh or chilled:

0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | 0306.31 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

0306.31.10 | - - - Để nhân giống | kg | 0306.31.10 | - - - Breeding | kg

0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 0306.31.20 | - - - Other, live | kg

0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.31.30 | - - - Fresh or chilled | kg

0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | 0306.32 | - - Lobsters (Homarus spp.):

0306.32.10 | - - - Để nhân giống | kg | 0306.32.10 | - - - Breeding | kg

0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 0306.32.20 | - - - Other, live | kg

0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.32.30 | - - - Fresh or chilled | kg

0306.33 | - - Cua, ghẹ: | 0306.33 | - - Crabs:

- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): | - - - Blue crabs (Callinectes spp.) and Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae):

0306.33.11 | - - - - Sống | kg | 0306.33.11 | - - - - Live | kg

0306.33.12 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.33.12 | - - - - Fresh or chilled | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.33.91 | - - - - Sống | kg | 0306.33.91 | - - - - Live | kg

0306.33.92 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.33.92 | - - - - Fresh or chilled | kg

0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 0306.34.00 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg

0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | 0306.35 | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon):

0306.35.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg | 0306.35.10 | - - - Breeding | kg

0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 0306.35.20 | - - - Other, live | kg

0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.35.30 | - - - Fresh or chilled | kg

0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | 0306.36 | - - Other shrimps and prawns:

- - - Để nhân giống: | - - - Breeding:

0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | kg | 0306.36.11 | - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg

0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | kg | 0306.36.12 | - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg

0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | kg | 0306.36.13 | - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg

0306.36.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 0306.36.19 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác, sống: | - - - Other, live:

0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 0306.36.21 | - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg

0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 0306.36.22 | - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg

0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0306.36.23 | - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg

0306.36.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.36.29 | - - - - Other | kg

- - - Tươi hoặc ướp lạnh: | - - - Fresh or chilled:

0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 0306.36.31 | - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | kg

0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 0306.36.32 | - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) | kg

0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0306.36.33 | - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | kg

0306.36.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.36.39 | - - - - Other | kg

0306.39 | - - Loại khác: | 0306.39 | - - Other:

0306.39.10 | - - - Sống | kg | 0306.39.10 | - - - Live | kg

0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.39.20 | - - - Fresh or chilled | kg

- Loại khác: | - Other:

0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | 0306.91 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.91.21 | - - - - Hun khói | kg | 0306.91.21 | - - - - Smoked | kg

0306.91.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.91.29 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.91.31 | - - - - Hun khói | kg | 0306.91.31 | - - - - Smoked | kg

0306.91.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.91.39 | - - - - Other | kg

0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | 0306.92 | - - Lobsters (Homarus spp.):

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.92.21 | - - - - Hun khói | kg | 0306.92.21 | - - - - Smoked | kg

0306.92.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.92.29 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.92.31 | - - - - Hun khói | kg | 0306.92.31 | - - - - Smoked | kg

0306.92.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.92.39 | - - - - Other | kg

0306.93 | - - Cua, ghẹ: | 0306.93 | - - Crabs:

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.93.21 | - - - - Hun khói | kg | 0306.93.21 | - - - - Smoked | kg

0306.93.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.93.29 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.93.31 | - - - - Hun khói | kg | 0306.93.31 | - - - - Smoked | kg

0306.93.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.93.39 | - - - - Other | kg

0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | 0306.94 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus):

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.94.21 | - - - - Hun khói | kg | 0306.94.21 | - - - - Smoked | kg

0306.94.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.94.29 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.94.31 | - - - - Hun khói | kg | 0306.94.31 | - - - - Smoked | kg

0306.94.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.94.39 | - - - - Other | kg

0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | 0306.95 | - - Shrimps and prawns:

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | kg | 0306.95.21 | - - - - In shell, cooked by steaming or boiling in water | kg

0306.95.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.95.29 | - - - - Other | kg

0306.95.30 | - - - Loại khác | kg | 0306.95.30 | - - - Other | kg

0306.99 | - - Loại khác: | 0306.99 | - - Other:

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - - In airtight containers for retail sale:

0306.99.21 | - - - - Hun khói | kg | 0306.99.21 | - - - - Smoked | kg

0306.99.29 | - - - - Loại khác | kg | 0306.99.29 | - - - - Other | kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0306.99.31 | - - - - Hun khói | kg | 0306.99.31 | - - - - Smoked | kg

0306.99.39 | - - - - Loại khác | kg | 0306.99.39 | - - - - Other | kg

03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | 03.07 | Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process

- Hàu: | - Oysters:

0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.11 | - - Live, fresh or chilled:

0307.11.10 | - - - Sống | kg | 0307.11.10 | - - - Live | kg

0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.11.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.12.00 | - - Frozen | kg

0307.19 | - - Loại khác: | 0307.19 | - - Other:

0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.19.20 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.19.30 | - - - Hun khói | kg | 0307.19.30 | - - - Smoked | kg

- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | - Scallops and other molluscs of the family Pectinidae:

0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.21 | - - Live, fresh or chilled:

0307.21.10 | - - - Sống | kg | 0307.21.10 | - - - Live | kg

0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.21.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.22.00 | - - Frozen | kg

0307.29 | - - Loại khác: | 0307.29 | - - Other:

0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.29.30 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.29.40 | - - - Hun khói | kg | 0307.29.40 | - - - Smoked | kg

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.):

0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.31 | - - Live, fresh or chilled:

0307.31.10 | - - - Sống | kg | 0307.31.10 | - - - Live | kg

0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.31.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.32.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.32.00 | - - Frozen | kg

0307.39 | - - Loại khác: | 0307.39 | - - Other:

0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.39.30 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.39.40 | - - - Hun khói | kg | 0307.39.40 | - - - Smoked | kg

- Mực nang và mực ống: | - Cuttle fish and squid:

0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.42 | - - Live, fresh or chilled:

- - - Sống: | - - - Live:

0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.42.11 | - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.42.19 | - - - - Loại khác | kg | 0307.42.19 | - - - - Other | kg

- - - Tươi hoặc ướp lạnh: | - - - Fresh or chilled:

0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.42.21 | - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.42.29 | - - - - Loại khác | kg | 0307.42.29 | - - - - Other | kg

0307.43 | - - Đông lạnh: | 0307.43 | - - Frozen:

0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.43.10 | - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.43.90 | - - - Loại khác | kg | 0307.43.90 | - - - Other | kg

0307.49 | - - Loại khác: | 0307.49 | - - Other:

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | - - - Dried, salted or in brine:

0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.49.21 | - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.49.29 | - - - - Loại khác | kg | 0307.49.29 | - - - - Other | kg

- - - Hun khói: | - - - Smoked:

0307.49.31 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.49.31 | - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.49.39 | - - - - Loại khác | kg | 0307.49.39 | - - - - Other | kg

- Bạch tuộc (Octopus spp.): | - Octopus (Octopus spp.):

0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.51 | - - Live, fresh or chilled:

0307.51.10 | - - - Sống | kg | 0307.51.10 | - - - Live | kg

0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.51.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.52.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.52.00 | - - Frozen | kg

0307.59 | - - Loại khác: | 0307.59 | - - Other:

0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.59.20 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.59.30 | - - - Hun khói | kg | 0307.59.30 | - - - Smoked | kg

0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | 0307.60 | - Snails, other than sea snails:

0307.60.10 | - - Sống | kg | 0307.60.10 | - - Live | kg

0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0307.60.20 | - - Fresh, chilled or frozen | kg

0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.60.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0307.60.50 | - - Hun khói | kg | 0307.60.50 | - - Smoked | kg

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | - Clams, cockles and ark shells (families Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridae):

0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.71 | - - Live, fresh or chilled:

0307.71.10 | - - - Sống | kg | 0307.71.10 | - - - Live | kg

0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.71.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.72.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.72.00 | - - Frozen | kg

0307.79 | - - Loại khác: | 0307.79 | - - Other:

0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.79.30 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.79.40 | - - - Hun khói | kg | 0307.79.40 | - - - Smoked | kg

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | - Abalone (Haliotis spp.) and stromboid conchs (Strombus spp.):

0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.81 | - - Live, fresh or chilled abalone (Haliotis spp.):

0307.81.10 | - - - Sống | kg | 0307.81.10 | - - - Live | kg

0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.81.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.82 | - - Live, fresh or chilled stromboid conchs (Strombus spp.):

0307.82.10 | - - - Sống | kg | 0307.82.10 | - - - Live | kg

0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.82.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | kg | 0307.83.00 | - - Frozen abalone (Haliotis spp.) | kg

0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | kg | 0307.84.00 | - - Frozen stromboid conchs (Strombus spp.) | kg

0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | 0307.87 | - - Other abalone (Haliotis spp.):

0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.87.10 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.87.20 | - - - Hun khói | kg | 0307.87.20 | - - - Smoked | kg

0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | 0307.88 | - - Other stromboid conchs (Strombus spp.):

0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.88.10 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.88.20 | - - - Hun khói | kg | 0307.88.20 | - - - Smoked | kg

- Loại khác: | - Other:

0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.91 | - - Live, fresh or chilled:

0307.91.10 | - - - Sống | kg | 0307.91.10 | - - - Live | kg

0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.91.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0307.92.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.92.00 | - - Frozen | kg

0307.99 | - - Loại khác: | 0307.99 | - - Other:

0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.99.30 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0307.99.40 | - - - Hun khói | kg | 0307.99.40 | - - - Smoked | kg

03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | 03.08 | Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, whether or not cooked before or during the smoking process

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | - Sea cucumbers (Stichopus japonicus, Holothuroidea):

0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0308.11 | - - Live, fresh or chilled:

0308.11.10 | - - - Sống | kg | 0308.11.10 | - - - Live | kg

0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.11.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0308.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 0308.12.00 | - - Frozen | kg

0308.19 | - - Loại khác: | 0308.19 | - - Other:

0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.19.20 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0308.19.30 | - - - Hun khói | kg | 0308.19.30 | - - - Smoked | kg

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | - Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0308.21 | - - Live, fresh or chilled:

0308.21.10 | - - - Sống | kg | 0308.21.10 | - - - Live | kg

0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.21.20 | - - - Fresh or chilled | kg

0308.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 0308.22.00 | - - Frozen | kg

0308.29 | - - Loại khác: | 0308.29 | - - Other:

0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.29.20 | - - - Dried, salted or in brine | kg

0308.29.30 | - - - Hun khói | kg | 0308.29.30 | - - - Smoked | kg

0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | 0308.30 | - Jellyfish (Rhopilema spp.):

0308.30.10 | - - Sống | kg | 0308.30.10 | - - Live | kg

0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.30.20 | - - Fresh or chilled | kg

0308.30.30 | - - Đông lạnh | kg | 0308.30.30 | - - Frozen | kg

0308.30.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.30.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0308.30.50 | - - Hun khói | kg | 0308.30.50 | - - Smoked | kg

0308.90 | - Loại khác: | 0308.90 | - Other:

0308.90.10 | - - Sống | kg | 0308.90.10 | - - Live | kg

0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.90.20 | - - Fresh or chilled | kg

0308.90.30 | - - Đông lạnh | kg | 0308.90.30 | - - Frozen | kg

0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.90.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0308.90.50 | - - Hun khói | kg | 0308.90.50 | - - Smoked | kg

03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 03.09 | Flours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for human consumption

0309.10.00 | - Của cá | kg | 0309.10.00 | - Of fish | kg

0309.90 | - Loại khác: | 0309.90 | - Other:

- - Của động vật giáp xác: | - - Of crustaceans:

0309.90.11 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0309.90.11 | - - - Fresh or chilled | kg

0309.90.12 | - - - Đông lạnh | kg | 0309.90.12 | - - - Frozen | kg

0309.90.19 | - - - Loại khác | kg | 0309.90.19 | - - - Other | kg

- - Của động vật thân mềm: | - - Of molluscs:

0309.90.21 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0309.90.21 | - - - Fresh or chilled | kg

0309.90.22 | - - - Đông lạnh | kg | 0309.90.22 | - - - Frozen | kg

0309.90.29 | - - - Loại khác | kg | 0309.90.29 | - - - Other | kg

0309.90.90 | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | kg | 0309.90.90 | - - Of other aquatic invertebrates | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 4

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chú giải

1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.

2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.

3. Theo mục đích của nhóm 04.05:

(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.

4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:

(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;

(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và

(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.

5. Chương này không bao gồm:

(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);

(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);

(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc

(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).

6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.

Chapter 4

Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included

Notes

1. The expression “milk” means full cream milk or partially or completely skimmed milk.

2. For the purposes of heading 04.03, yogurt may be concentrated or flavoured and may contain added sugar or other sweetening matter, fruit, nuts, cocoa, chocolate, spices, coffee or coffee extracts, plants, parts of plants, cereals or bakers’ wares, provided that any added substance is not used for the purpose of replacing, in whole or in part, any milk constituent, and the product retains the essential character of yogurt.

3. For the purposes of heading 04.05:

(a) The term “butter” means natural butter, whey butter or recombined butter (fresh, salted or rancid, including canned butter) derived exclusively from milk, with a milkfat content of 80% or more but not more than 95% by weight, a maximum milk solids-not-fat content of 2% by weight and a maximum water content of 16% by weight. Butter does not contain added emulsifiers, but may contain sodium chloride, food colours, neutralising salts and cultures of harmless lactic-acid-producing bacteria.

(b) The expression “dairy spreads” means a spreadable emulsion of the water-in-oil type, containing milkfat as the only fat in the product, with a milkfat content of 39% or more but less than 80% by weight.

4. Products obtained by the concentration of whey and with the addition of milk or milkfat are to be classified as cheese in heading 04.06 provided that they have the three following characteristics:

(a) a milkfat content, by weight of the dry matter, of 5% or more;

(b) a dry matter content, by weight, of at least 70% but not exceeding 85%; and

(c) they are moulded or capable of being moulded.

5. This Chapter does not cover:

(a) Non-living insects, unfit for human consumption (heading 05.11);

(b) Products obtained from whey, containing by weight more than 95% lactose, expressed as anhydrous lactose calculated on the dry matter (heading 17.02);

(c) Products obtained from milk by replacing one or more of its natural constituents (for example, butyric fats) by another substance (for example, oleic fats) (heading 19.01 or 21.06); or

(d) Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).

6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as flours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects otherwise prepared or preserved (generally Section IV).

Subheading Notes

1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modified whey” means products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and products obtained by mixing natural whey constituents.

2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).

(d) Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).

6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV). | 6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as flours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects otherwise prepared or preserved (generally Section IV).

Chú giải phân nhóm | Subheading Notes

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên. | 1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modified whey” means products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and products obtained by mixing natural whey constituents.

2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90). | 2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 04.01 | Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter

0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | 0401.10 | - Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:

0401.10.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.10.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.10.90 | - - Loại khác | kg | 0401.10.90 | - - Other | kg

0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | 0401.20 | - Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:

0401.20.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.20.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.20.90 | - - Loại khác | kg | 0401.20.90 | - - Other | kg

0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | 0401.40 | - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:

0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | kg/lít | 0401.40.10 | - - Milk in liquid form | kg/liter

0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | kg | 0401.40.20 | - - Milk in frozen form | kg

0401.40.90 | - - Loại khác | kg | 0401.40.90 | - - Other | kg

0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | 0401.50 | - Of a fat content, by weight, exceeding 10%:

0401.50.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.50.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.50.90 | - - Loại khác | kg | 0401.50.90 | - - Other | kg

04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 04.02 | Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter

0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | 0402.10 | - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | - - Not containing added sugar or other sweetening matter:

0402.10.41 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.10.41 | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.10.42 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.10.42 | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.10.49 | - - - Loại khác | kg | 0402.10.49 | - - - Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0402.10.91 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.10.91 | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.10.92 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.10.92 | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.10.99 | - - - Loại khác | kg | 0402.10.99 | - - - Other | kg

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%:

0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | 0402.21 | - - Not containing added sugar or other sweetening matter:

0402.21.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.21.20 | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.21.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.21.30 | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.21.90 | - - - Loại khác | kg | 0402.21.90 | - - - Other | kg

0402.29 | - - Loại khác: | 0402.29 | - - Other:

0402.29.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.29.20 | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.29.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.29.30 | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.29.90 | - - - Loại khác | kg | 0402.29.90 | - - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | kg | 0402.91.00 | - - Not containing added sugar or other sweetening matter | kg

0402.99.00 | - - Loại khác | kg | 0402.99.00 | - - Other | kg

04.03 | Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 04.03 | Yogurt; buttermilk, curdled milk and cream, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavoured or containing added fruit, nuts or cocoa

0403.20 | - Sữa chua: | 0403.20 | - Yogurt:

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | - - In liquid form, whether or not condensed:

0403.20.11 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | kg/lít | 0403.20.11 | - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa | kg/liter

0403.20.19 | - - - Loại khác | kg/lít | 0403.20.19 | - - - Other | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

0403.20.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | kg/lít | 0403.20.91 | - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa | kg/liter

0403.20.99 | - - - Loại khác | kg/lít | 0403.20.99 | - - - Other | kg/liter

0403.90 | - Loại khác: | 0403.90 | - Other:

0403.90.10 | - - Buttermilk | kg/lít | 0403.90.10 | - - Buttermilk | kg/liter

0403.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0403.90.90 | - - Other | kg/liter

04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 04.04 | Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included

0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | 0404.10 | - Whey and modified whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter:

- - Dạng bột: | - - In powder form:

0404.10.11 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) | kg | 0404.10.11 | - - - Whey, fit for human consumption | kg

0404.10.19 | - - - Loại khác | kg | 0404.10.19 | - - - Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0404.10.91 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) | kg | 0404.10.91 | - - - Whey, fit for human consumption | kg

0404.10.99 | - - - Loại khác | kg | 0404.10.99 | - - - Other | kg

0404.90.00 | - Loại khác | kg | 0404.90.00 | - Other | kg

04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) | 04.05 | Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads

0405.10.00 | - Bơ | kg | 0405.10.00 | - Butter | kg

0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | kg | 0405.20.00 | - Dairy spreads | kg

0405.90 | - Loại khác: | 0405.90 | - Other:

0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | kg | 0405.90.10 | - - Anhydrous butterfat | kg

0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) | kg | 0405.90.20 | - - Butteroil | kg

0405.90.30 | - - Ghee | kg | 0405.90.30 | - - Ghee | kg

0405.90.90 | - - Loại khác | kg | 0405.90.90 | - - Other | kg

04.06 | Pho mát và curd | 04.06 | Cheese and curd

0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | 0406.10 | - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:

0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | kg | 0406.10.10 | - - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese | kg

0406.10.20 | - - Curd | kg | 0406.10.20 | - - Curd | kg

0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | 0406.20 | - Grated or powdered cheese, of all kinds:

0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | kg | 0406.20.10 | - - In packages of a gross weight exceeding 20 kg | kg

0406.20.90 | - - Loại khác | kg | 0406.20.90 | - - Other | kg

0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | kg | 0406.30.00 | - Processed cheese, not grated or powdered | kg

0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | kg | 0406.40.00 | - Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti | kg

0406.90.00 | - Pho mát loại khác | kg | 0406.90.00 | - Other cheese | kg

04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | 04.07 | Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked

- Trứng đã thụ tinh để ấp: | - Fertilised eggs for incubation:

0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | 0407.11 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus:

0407.11.10 | - - - Để nhân giống | quả/kg | 0407.11.10 | - - - For breeding | unit/kg

0407.11.90 | - - - Loại khác | quả/kg | 0407.11.90 | - - - Other | unit/kg

0407.19 | - - Loại khác: | 0407.19 | - - Other:

- - - Của vịt, ngan: | - - - Of ducks:

0407.19.11 | - - - - Để nhân giống | quả/kg | 0407.19.11 | - - - - For breeding | unit/kg

0407.19.19 | - - - - Loại khác | quả/kg | 0407.19.19 | - - - - Other | unit/kg

- - - Loại khác: | - - - Other:

0407.19.91 | - - - - Để nhân giống | quả/kg | 0407.19.91 | - - - - For breeding | unit/kg

0407.19.99 | - - - - Loại khác | quả/kg | 0407.19.99 | - - - - Other | unit/kg

- Trứng sống khác: | - Other fresh eggs:

0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | quả/kg | 0407.21.00 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | unit/kg

0407.29 | - - Loại khác: | 0407.29 | - - Other:

0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | quả/kg | 0407.29.10 | - - - Of ducks | unit/kg

0407.29.90 | - - - Loại khác | quả/kg | 0407.29.90 | - - - Other | unit/kg

0407.90 | - Loại khác: | 0407.90 | - Other:

0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | quả/kg | 0407.90.10 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | unit/kg

0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | quả/kg | 0407.90.20 | - - Of ducks | unit/kg

0407.90.90 | - - Loại khác | quả/kg | 0407.90.90 | - - Other | unit/kg

04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 04.08 | Birds’ eggs, not in shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter

- Lòng đỏ trứng: | - Egg yolks:

0408.11.00 | - - Đã làm khô | kg | 0408.11.00 | - - Dried | kg

0408.19.00 | - - Loại khác | kg | 0408.19.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

0408.91.00 | - - Đã làm khô | kg | 0408.91.00 | - - Dried | kg

0408.99.00 | - - Loại khác | kg | 0408.99.00 | - - Other | kg

0409.00.00 | Mật ong tự nhiên | kg | 0409.00.00 | Natural honey | kg

04.10 | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | 04.10 | Insects and other edible products of animal origin, not elsewhere specified or included

0410.10.00 | - Côn trùng | kg | 0410.10.00 | - Insects | kg

0410.90 | - Loại khác: | 0410.90 | - Other:

0410.90.10 | - - Tổ yến | kg | 0410.90.10 | - - Birds' nests | kg

0410.90.20 | - - Trứng rùa | kg | 0410.90.20 | - - Turtles' eggs | kg

0410.90.90 | - - Loại khác | kg | 0410.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 5 | Chapter 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | Products of animal origin, not elsewhere specified or included

Chú giải | Notes

1. Chương này không bao gồm: | 1. This Chapter does not cover:

(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô); | (a) Edible products (other than guts, bladders and stomachs of animals, whole and pieces thereof, and animal blood, liquid or dried);

(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43); | (b) Hides or skins (including furskins) other than goods of heading 05.05 and parings and similar waste of raw hides or skins of heading 05.11 (Chapter 41 or 43);

(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc | (c) Animal textile materials, other than horsehair and horsehair waste (Section XI); or

(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03). | (d) Prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).

2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công. | 2. For the purposes of heading 05.01, the sorting of hair by length (provided the root ends and tip ends respectively are not arranged together) shall be deemed not to constitute working.

3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà". | 3. Throughout the Nomenclature, elephant, hippopotamus, walrus, narwhal and wild boar tusks, rhinoceros horns and the teeth of all animals are regarded as “ivory”.

4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ. | 4. Throughout the Nomenclature, the expression “horsehair” means hair of the manes or tails of equine or bovine animals. Heading 05.11 covers, inter alia, horsehair and horsehair waste, whether or not put up as a layer with or without supporting material.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người | kg | 0501.00.00 | Human hair, unworked, whether or not washed or scoured; waste of human hair | kg

05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên | 05.02 | Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair; badger hair and other brush making hair; waste of such bristles or hair

0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | kg | 0502.10.00 | - Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereof | kg

0502.90.00 | - Loại khác | kg | 0502.90.00 | - Other | kg

0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | kg | 0504.00.00 | Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked | kg

05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ | 05.05 | Skins and other parts of birds, with their feathers or down, feathers and parts of feathers (whether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disinfected or treated for preservation; powder and waste of feathers or parts of feathers

0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | 0505.10 | - Feathers of a kind used for stuffing; down:

0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 0505.10.10 | - - Duck feathers | kg

0505.10.90 | - - Loại khác | kg | 0505.10.90 | - - Other | kg

0505.90 | - Loại khác: | 0505.90 | - Other:

0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 0505.90.10 | - - Duck feathers | kg

0505.90.90 | - - Loại khác | kg | 0505.90.90 | - - Other | kg

05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | 05.06 | Bones and horn-cores, unworked, defatted, simply prepared (but not cut to shape), treated with acid or degelatinised; powder and waste of these products

0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | kg | 0506.10.00 | - Ossein and bones treated with acid | kg

0506.90.00 | - Loại khác | kg | 0506.90.00 | - Other | kg

05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | 05.07 | Ivory, tortoise-shell, whalebone and whalebone hair, horns, antlers, hooves, nails, claws and beaks, unworked or simply prepared but not cut to shape; powder and waste of these products

0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | kg | 0507.10.00 | - Ivory; ivory powder and waste | kg

0507.90 | - Loại khác: | 0507.90 | - Other:

0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | kg | 0507.90.20 | - - Tortoise-shell | kg

0507.90.90 | - - Loại khác | kg | 0507.90.90 | - - Other | kg

05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | 05.08 | Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereof

0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | kg | 0508.00.20 | - Shells of molluscs, crustaceans or echinoderms | kg

0508.00.90 | - Loại khác | kg | 0508.00.90 | - Other | kg

0510.00.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác | kg | 0510.00.00 | Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved | kg

05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người | 05.11 | Animal products not elsewhere specified or included; dead animals of Chapter 1 or 3, unfit for human consumption

0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | kg | 0511.10.00 | - Bovine semen | kg

- Loại khác: | - Other:

0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | 0511.91 | - - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:

0511.91.10 | - - - Sẹ và bọc trứng | kg | 0511.91.10 | - - - Roes and milt | kg

0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | kg | 0511.91.20 | - - - Artemia egg (Brine shrimp egg) | kg

0511.91.30 | - - - Da cá | kg | 0511.91.30 | - - - Fish skin | kg

0511.91.90 | - - - Loại khác | kg | 0511.91.90 | - - - Other | kg

0511.99 | - - Loại khác: | 0511.99 | - - Other:

0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | kg | 0511.99.10 | - - - Domestic animal semen | kg

0511.99.20 | - - - Trứng tằm | kg | 0511.99.20 | - - - Silk worm eggs | kg

0511.99.30 | - - - Bọt biển thiên nhiên | kg | 0511.99.30 | - - - Natural sponges | kg

0511.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0511.99.90 | - - - Other | kg

PHẦN II | SECTION II

CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT | VEGETABLE PRODUCTS

Chú giải | Note

1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. | 1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

Chương 6 | Chapter 6

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage

Chú giải | Notes

1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7. | 1. Subject to the second part of heading 06.01, this Chapter covers only live trees and goods (including seedling vegetables) of a kind commonly supplied by nursery gardeners or florists for planting or for ornamental use; nevertheless it does not include potatoes, onions, shallots, garlic or other products of Chapter 7.

2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01. | 2. Any reference in heading 06.03 or 06.04 to goods of any kind shall be construed as including a reference to bouquets, floral baskets, wreaths and similar articles made wholly or partly of goods of that kind, account not being taken of accessories of other materials. However, these headings do not include collages or similar decorative plaques of heading 97.01.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 | 06.01 | Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant, in growth or in flower; chicory plants and roots other than roots of heading 12.12

0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | kg/củ | 0601.10.00 | - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant | kg/unit

0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | 0601.20 | - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, in growth or in flower; chicory plants and roots:

0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | kg/cây | 0601.20.10 | - - Chicory plants | kg/unit

0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg/cây | 0601.20.20 | - - Chicory roots | kg/unit

0601.20.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0601.20.90 | - - Other | kg/unit

06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm | 06.02 | Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn

0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | 0602.10 | - Unrooted cuttings and slips:

0602.10.10 | - - Của cây phong lan | kg/cành | 0602.10.10 | - - Of orchids | kg/unit

0602.10.20 | - - Của cây cao su | kg/cành | 0602.10.20 | - - Of rubber trees | kg/unit

0602.10.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0602.10.90 | - - Other | kg/unit

0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | kg/cây | 0602.20.00 | - Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts | kg/unit

0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0602.30.00 | - Rhododendrons and azaleas, grafted or not | kg/unit

0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0602.40.00 | - Roses, grafted or not | kg/unit

0602.90 | - Loại khác: | 0602.90 | - Other:

0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | kg/cành | 0602.90.10 | - - Rooted orchid cuttings and slips | kg/unit

0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | kg/cây | 0602.90.20 | - - Orchid seedlings | kg/unit

0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | kg/cây | 0602.90.40 | - - Budded stumps of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) | kg/cây | 0602.90.50 | - - Seedlings of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | kg/cây | 0602.90.60 | - - Budwood of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0602.90.90 | - - Other | kg/unit

06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | 06.03 | Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared

- Tươi: | - Fresh:

0603.11.00 | - - Hoa hồng | kg/cành | 0603.11.00 | - - Roses | kg/unit

0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | kg/cành | 0603.12.00 | - - Carnations | kg/unit

0603.13.00 | - - Phong lan | kg/cành | 0603.13.00 | - - Orchids | kg/unit

0603.14.00 | - - Hoa cúc | kg/cành | 0603.14.00 | - - Chrysanthemums | kg/unit

0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | kg/cành | 0603.15.00 | - - Lilies (Lilium spp.) | kg/unit

0603.19.00 | - - Loại khác | kg/cành | 0603.19.00 | - - Other | kg/unit

0603.90.00 | - Loại khác | kg/cành | 0603.90.00 | - Other | kg/unit

06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | 06.04 | Foliage, branches and other parts of plants, without flowers or flower buds, and grasses, mosses and lichens, being goods of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared

0604.20 | - Tươi: | 0604.20 | - Fresh:

0604.20.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 0604.20.10 | - - Mosses and lichens | kg/unit

0604.20.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0604.20.90 | - - Other | kg/unit

0604.90 | - Loại khác: | 0604.90 | - Other:

0604.90.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 0604.90.10 | - - Mosses and lichens | kg/unit

0604.90.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0604.90.90 | - - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 7 | Chapter 7

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | Edible vegetables and certain roots and tubers

Chú giải | Notes

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14. | 1. This Chapter does not cover forage products of heading 12.14.

2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana). | 2. In headings 07.09, 07.10, 07.11 and 07.12 the word “vegetables” includes edible mushrooms, truffles, olives, capers, marrows, pumpkins, aubergines, sweet corn (Zea mays var. saccharata), fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta, fennel, parsley, chervil, tarragon, cress and sweet marjoram (Majorana hortensis or Origanum majorana).

3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ: | 3. Heading 07.12 covers all dried vegetables of the kinds falling in headings 07.01 to 07.11, other than:

(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13); | (a) dried leguminous vegetables, shelled (heading 07.13);

(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04; | (b) sweet corn in the forms specified in headings 11.02 to 11.04;

(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05); | (c) flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes (heading 11.05);

(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06). | (d) flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13 (heading 11.06).

4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04). | 4. However, dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta are excluded from this Chapter (heading 09.04).

5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó. | 5. Heading 07.11 applies to vegetables which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that state.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | 07.01 | Potatoes, fresh or chilled

0701.10.00 | - Để làm giống | kg | 0701.10.00 | - Seed | kg

0701.90 | - Loại khác: | 0701.90 | - Other:

0701.90.10 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | kg | 0701.90.10 | - - Chipping potatoes | kg

0701.90.90 | - - Loại khác | kg | 0701.90.90 | - - Other | kg

0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0702.00.00 | Tomatoes, fresh or chilled | kg

07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | 07.03 | Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled

0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | 0703.10 | - Onions and shallots:

- - Hành tây: | - - Onions:

0703.10.11 | - - - Củ giống | kg | 0703.10.11 | - - - Bulbs for propagation | kg

0703.10.19 | - - - Loại khác | kg | 0703.10.19 | - - - Other | kg

- - Hành, hẹ: | - - Shallots:

0703.10.21 | - - - Củ giống | kg | 0703.10.21 | - - - Bulbs for propagation | kg

0703.10.29 | - - - Loại khác | kg | 0703.10.29 | - - - Other | kg

0703.20 | - Tỏi: | 0703.20 | - Garlic:

0703.20.10 | - - Củ giống | kg | 0703.20.10 | - - Bulbs for propagation | kg

0703.20.90 | - - Loại khác | kg | 0703.20.90 | - - Other | kg

0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | 0703.90 | - Leeks and other alliaceous vegetables:

0703.90.10 | - - Củ giống | kg | 0703.90.10 | - - Bulbs for propagation | kg

0703.90.90 | - - Loại khác | kg | 0703.90.90 | - - Other | kg

07.04 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | 07.04 | Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled

0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | 0704.10 | - Cauliflowers and broccoli:

0704.10.10 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) | kg | 0704.10.10 | - - Cauliflowers | kg

0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | kg | 0704.10.20 | - - Headed broccoli | kg

0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác | kg | 0704.10.90 | - - Other broccoli | kg

0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | kg | 0704.20.00 | - Brussels sprouts | kg

0704.90 | - Loại khác: | 0704.90 | - Other:

0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | kg | 0704.90.10 | - - Round (drumhead) cabbages | kg

0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | kg | 0704.90.20 | - - Chinese mustard | kg

0704.90.30 | - - Bắp cải khác | kg | 0704.90.30 | - - Other cabbages | kg

0704.90.90 | - - Loại khác | kg | 0704.90.90 | - - Other | kg

07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | 07.05 | Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled

- Rau diếp, xà lách: | - Lettuce:

0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | kg | 0705.11.00 | - - Cabbage lettuce (head lettuce) | kg

0705.19.00 | - - Loại khác | kg | 0705.19.00 | - - Other | kg

- Rau diếp xoăn: | - Chicory:

0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | kg | 0705.21.00 | - - Witloof chicory (Cichorium intybus var. foliosum) | kg

0705.29.00 | - - Loại khác | kg | 0705.29.00 | - - Other | kg

07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | 07.06 | Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled

0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | 0706.10 | - Carrots and turnips:

0706.10.10 | - - Cà rốt | kg | 0706.10.10 | - - Carrots | kg

0706.10.20 | - - Củ cải | kg | 0706.10.20 | - - Turnips | kg

0706.90.00 | - Loại khác | kg | 0706.90.00 | - Other | kg

0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0707.00.00 | Cucumbers and gherkins, fresh or chilled | kg

07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | 07.08 | Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled

0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 0708.10.00 | - Peas (Pisum sativum) | kg

0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | 0708.20 | - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):

0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) | kg | 0708.20.10 | - - French beans | kg

0708.20.20 | - - Đậu dài | kg | 0708.20.20 | - - Long beans | kg

0708.20.90 | - - Loại khác | kg | 0708.20.90 | - - Other | kg

0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | kg | 0708.90.00 | - Other leguminous vegetables | kg

07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | 07.09 | Other vegetables, fresh or chilled

0709.20.00 | - Măng tây | kg | 0709.20.00 | - Asparagus | kg

0709.30.00 | - Cà tím | kg | 0709.30.00 | - Aubergines (egg-plants) | kg

0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | kg | 0709.40.00 | - Celery other than celeriac | kg

- Nấm và nấm cục (truffles): | - Mushrooms and truffles:

0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 0709.51.00 | - - Mushrooms of the genus Agaricus | kg

0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi Boletus | kg | 0709.52.00 | - - Mushrooms of the genus Boletus | kg

0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | kg | 0709.53.00 | - - Mushrooms of the genus Cantharellus | kg

0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 0709.54.00 | - - Shiitake (Lentinus edodes) | kg

0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg | 0709.55.00 | - - Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg

0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | kg | 0709.56.00 | - - Truffles (Tuber spp.) | kg

0709.59 | - - Loại khác: | 0709.59 | - - Other:

0709.59.20 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. | kg | 0709.59.20 | - - - Truffles, other than Tuber spp. | kg

0709.59.90 | - - - Loại khác | kg | 0709.59.90 | - - - Other | kg

0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | 0709.60 | - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta:

0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0709.60.10 | - - Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg

0709.60.90 | - - Loại khác | kg | 0709.60.90 | - - Other | kg

0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 0709.70.00 | - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg

- Loại khác: | - Other:

0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | kg | 0709.91.00 | - - Globe artichokes | kg

0709.92.00 | - - Ô liu | kg | 0709.92.00 | - - Olives | kg

0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | kg | 0709.93.00 | - - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.) | kg

0709.99 | - - Loại khác: | 0709.99 | - - Other:

0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | kg | 0709.99.10 | - - - Sweet corn | kg

0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | kg | 0709.99.20 | - - - Lady's finger (Okra) | kg

0709.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0709.99.90 | - - - Other | kg

07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | 07.10 | Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen

0710.10.00 | - Khoai tây | kg | 0710.10.00 | - Potatoes | kg

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | - Leguminous vegetables, shelled or unshelled:

0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 0710.21.00 | - - Peas (Pisum sativum) | kg

0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg | 0710.22.00 | - - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg

0710.29.00 | - - Loại khác | kg | 0710.29.00 | - - Other | kg

0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 0710.30.00 | - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg

0710.40.00 | - Ngô ngọt | kg | 0710.40.00 | - Sweet corn | kg

0710.80.00 | - Rau khác | kg | 0710.80.00 | - Other vegetables | kg

0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | kg | 0710.90.00 | - Mixtures of vegetables | kg

07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | 07.11 | Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption

0711.20 | - Ôliu: | 0711.20 | - Olives:

0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.20.10 | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.20.90 | - - Loại khác | kg | 0711.20.90 | - - Other | kg

0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | 0711.40 | - Cucumbers and gherkins:

0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.40.10 | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.40.90 | - - Loại khác | kg | 0711.40.90 | - - Other | kg

- Nấm và nấm cục (truffles): | - Mushrooms and truffles:

0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | 0711.51 | - - Mushrooms of the genus Agaricus:

0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.51.10 | - - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.51.90 | - - - Loại khác | kg | 0711.51.90 | - - - Other | kg

0711.59 | - - Loại khác: | 0711.59 | - - Other:

0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.59.10 | - - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.59.90 | - - - Loại khác | kg | 0711.59.90 | - - - Other | kg

0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | 0711.90 | - Other vegetables; mixtures of vegetables:

0711.90.10 | - - Ngô ngọt | kg | 0711.90.10 | - - Sweet corn | kg

0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0711.90.20 | - - Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg

0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | kg | 0711.90.30 | - - Capers | kg

0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.90.40 | - - Onions, preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.90.50 | - - Onions, preserved other than by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.90.60 | - - Other, preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.90 | - - Loại khác | kg | 0711.90.90 | - - Other | kg

07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | 07.12 | Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared

0712.20.00 | - Hành tây | kg | 0712.20.00 | - Onions | kg

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | - Mushrooms, wood ears (Auricularia spp.), jelly fungi (Tremella spp.) and truffles:

0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 0712.31.00 | - - Mushrooms of the genus Agaricus | kg

0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | kg | 0712.32.00 | - - Wood ears (Auricularia spp.) | kg

0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | kg | 0712.33.00 | - - Jelly fungi (Tremella spp.) | kg

0712.34.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 0712.34.00 | - - Shiitake (Lentinus edodes) | kg

0712.39 | - - Loại khác: | 0712.39 | - - Other:

0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffles) | kg | 0712.39.10 | - - - Truffles | kg

0712.39.90 | - - - Loại khác | kg | 0712.39.90 | - - - Other | kg

0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | 0712.90 | - Other vegetables; mixtures of vegetables:

0712.90.10 | - - Tỏi | kg | 0712.90.10 | - - Garlic | kg

0712.90.20 | - - Ngô ngọt | kg | 0712.90.20 | - - Sweet corn | kg

0712.90.90 | - - Loại khác | kg | 0712.90.90 | - - Other | kg

07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | 07.13 | Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split

0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | 0713.10 | - Peas (Pisum sativum):

0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.10.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.10.90 | - - Loại khác | kg | 0713.10.90 | - - Other | kg

0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | 0713.20 | - Chickpeas (garbanzos):

0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.20.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.20.90 | - - Loại khác | kg | 0713.20.90 | - - Other | kg

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):

0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | 0713.31 | - - Beans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wilczek:

0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.31.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.31.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.31.90 | - - - Other | kg

0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | 0713.32 | - - Small red (Adzuki) beans (Phaseolus or Vigna angularis):

0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.32.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.32.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.32.90 | - - - Other | kg

0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | 0713.33 | - - Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgaris):

0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.33.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.33.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.33.90 | - - - Other | kg

0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | 0713.34 | - - Bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterranea):

0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.34.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.34.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.34.90 | - - - Other | kg

0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | 0713.35 | - - Cow peas (Vigna unguiculata):

0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.35.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.35.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.35.90 | - - - Other | kg

0713.39 | - - Loại khác: | 0713.39 | - - Other:

0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.39.10 | - - - Suitable for sowing | kg

0713.39.90 | - - - Loại khác | kg | 0713.39.90 | - - - Other | kg

0713.40 | - Đậu lăng: | 0713.40 | - Lentils:

0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.40.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.40.90 | - - Loại khác | kg | 0713.40.90 | - - Other | kg

0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | 0713.50 | - Broad beans (Vicia faba var. major) and horse beans (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.50.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.50.90 | - - Loại khác | kg | 0713.50.90 | - - Other | kg

0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | 0713.60 | - Pigeon peas (Cajanus cajan):

0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.60.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.60.90 | - - Loại khác | kg | 0713.60.90 | - - Other | kg

0713.90 | - Loại khác: | 0713.90 | - Other:

0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.90.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.90.90 | - - Loại khác | kg | 0713.90.90 | - - Other | kg

07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | 07.14 | Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith

0714.10 | - Sắn: | 0714.10 | - Manioc (cassava):

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | - - Sliced or in the form of pellets:

0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | kg | 0714.10.11 | - - - Dried chips | kg

0714.10.19 | - - - Loại khác | kg | 0714.10.19 | - - - Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0714.10.91 | - - - Đông lạnh | kg | 0714.10.91 | - - - Frozen | kg

0714.10.99 | - - - Loại khác | kg | 0714.10.99 | - - - Other | kg

0714.20 | - Khoai lang: | 0714.20 | - Sweet potatoes:

0714.20.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.20.10 | - - Frozen | kg

0714.20.90 | - - Loại khác | kg | 0714.20.90 | - - Other | kg

0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): | 0714.30 | - Yams (Dioscorea spp.):

0714.30.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.30.10 | - - Frozen | kg

0714.30.90 | - - Loại khác | kg | 0714.30.90 | - - Other | kg

0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): | 0714.40 | - Taro (Colocasia spp.):

0714.40.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.40.10 | - - Frozen | kg

0714.40.90 | - - Loại khác | kg | 0714.40.90 | - - Other | kg

0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): | 0714.50 | - Yautia (Xanthosoma spp.):

0714.50.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.50.10 | - - Frozen | kg

0714.50.90 | - - Loại khác | kg | 0714.50.90 | - - Other | kg

0714.90 | - Loại khác: | 0714.90 | - Other:

- - Lõi cây cọ sago: | - - Sago pith:

0714.90.11 | - - - Đông lạnh | kg | 0714.90.11 | - - - Frozen | kg

0714.90.19 | - - - Loại khác | kg | 0714.90.19 | - - - Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0714.90.91 | - - - Đông lạnh | kg | 0714.90.91 | - - - Frozen | kg

0714.90.99 | - - - Loại khác | kg | 0714.90.99 | - - - Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 10341:2015

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 8 | Chapter 8

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons

Chú giải | Notes

1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được. | 1. This Chapter does not cover inedible nuts or fruits.

2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng. | 2. Chilled fruits and nuts are to be classified in the same headings as the corresponding fresh fruits and nuts.

3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau: | 3. Dried fruit or dried nuts of this Chapter may be partially rehydrated, or treated for the following purposes:

(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat), | (a) For additional preservation or stabilisation (for example, by moderate heat treatment, sulphuring, the addition of sorbic acid or potassium sorbate),

(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô. | (b) To improve or maintain their appearance (for example, by the addition of vegetable oil or small quantities of glucose syrup), provided that they retain the character of dried fruit or dried nuts.

4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó. | 4. Heading 08.12 applies to fruit and nuts which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that state.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | 08.01 | Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled

- Dừa: | - Coconuts:

0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | kg | 0801.11.00 | - - Desiccated | kg

0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | kg | 0801.12.00 | - - In the inner shell (endocarp) | kg

0801.19 | - - Loại khác: | 0801.19 | - - Other:

0801.19.10 | - - - Quả dừa non (SEN) | kg | 0801.19.10 | - - - Young coconut | kg

0801.19.90 | - - - Loại khác | kg | 0801.19.90 | - - - Other | kg

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | - Brazil nuts:

0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0801.21.00 | - - In shell | kg

0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0801.22.00 | - - Shelled | kg

- Hạt điều: | - Cashew nuts:

0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0801.31.00 | - - In shell | kg

0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0801.32.00 | - - Shelled | kg

08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | 08.02 | Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled

- Quả hạnh nhân: | - Almonds:

0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.11.00 | - - In shell | kg

0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | 0802.12 | - - Shelled:

0802.12.10 | - - - Đã chần (blanched) (SEN) | kg | 0802.12.10 | - - - Blanched | kg

0802.12.90 | - - - Loại khác | kg | 0802.12.90 | - - - Other | kg

- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | - Hazelnuts or filberts (Corylus spp.):

0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.21.00 | - - In shell | kg

0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.22.00 | - - Shelled | kg

- Quả óc chó: | - Walnuts:

0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.31.00 | - - In shell | kg

0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.32.00 | - - Shelled | kg

- Hạt dẻ (Castanea spp.): | - Chestnuts (Castanea spp.):

0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.41.00 | - - In shell | kg

0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.42.00 | - - Shelled | kg

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | - Pistachios:

0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.51.00 | - - In shell | kg

0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.52.00 | - - Shelled | kg

- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | - Macadamia nuts:

0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.61.00 | - - In shell | kg

0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.62.00 | - - Shelled | kg

0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | kg | 0802.70.00 | - Kola nuts (Cola spp.) | kg

0802.80.00 | - Quả cau | kg | 0802.80.00 | - Areca nuts | kg

- Loại khác: | - Other:

0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | kg | 0802.91.00 | - - Pine nuts, in shell | kg

0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | kg | 0802.92.00 | - - Pine nuts, shelled | kg

0802.99.00 | - - Loại khác | kg | 0802.99.00 | - - Other | kg

08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | 08.03 | Bananas, including plantains, fresh or dried

0803.10 | - Chuối lá: | 0803.10 | - Plantains:

0803.10.10 | - - Tươi | kg | 0803.10.10 | - - Fresh | kg

0803.10.20 | - - Khô | kg | 0803.10.20 | - - Dried | kg

0803.90 | - Loại khác: | 0803.90 | - Other:

0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | kg | 0803.90.10 | - - Lady's finger banana | kg

0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | kg | 0803.90.20 | - - Cavendish banana (Musa acuminata) | kg

0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | kg | 0803.90.30 | - - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan) | kg

0803.90.90 | - - Loại khác | kg | 0803.90.90 | - - Other | kg

08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | 08.04 | Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried

0804.10.00 | - Quả chà là | kg | 0804.10.00 | - Dates | kg

0804.20.00 | - Quả sung, vả | kg | 0804.20.00 | - Figs | kg

0804.30.00 | - Quả dứa | kg | 0804.30.00 | - Pineapples | kg

0804.40.00 | - Quả bơ | kg | 0804.40.00 | - Avocados | kg

0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | 0804.50 | - Guavas, mangoes and mangosteens:

0804.50.10 | - - Quả ổi | kg | 0804.50.10 | - - Guavas | kg

- - Quả xoài: | - - Mangoes:

0804.50.21 | - - - Tươi | kg | 0804.50.21 | - - - Fresh | kg

0804.50.22 | - - - Khô | kg | 0804.50.22 | - - - Dried | kg

0804.50.30 | - - Quả măng cụt | kg | 0804.50.30 | - - Mangosteens | kg

08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | 08.05 | Citrus fruit, fresh or dried

0805.10 | - Quả cam: | 0805.10 | - Oranges:

0805.10.10 | - - Tươi | kg | 0805.10.10 | - - Fresh | kg

0805.10.20 | - - Khô | kg | 0805.10.20 | - - Dried | kg

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | - Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids:

0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | kg | 0805.21.00 | - - Mandarins (including tangerines and satsumas) | kg

0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines) | kg | 0805.22.00 | - - Clementines | kg

0805.29.00 | - - Loại khác | kg | 0805.29.00 | - - Other | kg

0805.40.00 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | kg | 0805.40.00 | - Grapefruit and pomelos | kg

0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | 0805.50 | - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) | kg | 0805.50.10 | - - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) | kg

0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) | kg | 0805.50.20 | - - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | kg

0805.90.00 | - Loại khác | kg | 0805.90.00 | - Other | kg

08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô | 08.06 | Grapes, fresh or dried

0806.10.00 | - Tươi | kg | 0806.10.00 | - Fresh | kg

0806.20.00 | - Khô | kg | 0806.20.00 | - Dried | kg

08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | 08.07 | Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | - Melons (including watermelons):

0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | kg | 0807.11.00 | - - Watermelons | kg

0807.19.00 | - - Loại khác | kg | 0807.19.00 | - - Other | kg

0807.20.00 | - Quả đu đủ | kg | 0807.20.00 | - Papaws (papayas) | kg

08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | 08.08 | Apples, pears and quinces, fresh

0808.10.00 | - Quả táo (apples) | kg | 0808.10.00 | - Apples | kg

0808.30.00 | - Quả lê | kg | 0808.30.00 | - Pears | kg

0808.40.00 | - Quả mộc qua | kg | 0808.40.00 | - Quinces | kg

08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | 08.09 | Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh

0809.10.00 | - Quả mơ | kg | 0809.10.00 | - Apricots | kg

- Quả anh đào: | - Cherries:

0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | kg | 0809.21.00 | - - Sour cherries (Prunus cerasus) | kg

0809.29.00 | - - Loại khác | kg | 0809.29.00 | - - Other | kg

0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | kg | 0809.30.00 | - Peaches, including nectarines | kg

0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | 0809.40 | - Plums and sloes:

0809.40.10 | - - Quả mận | kg | 0809.40.10 | - - Plums | kg

0809.40.20 | - - Quả mận gai | kg | 0809.40.20 | - - Sloes | kg

08.10 | Quả khác, tươi | 08.10 | Other fruit, fresh

0810.10.00 | - Quả dâu tây | kg | 0810.10.00 | - Strawberries | kg

0810.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | kg | 0810.20.00 | - Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries | kg

0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | kg | 0810.30.00 | - Black, white or red currants and gooseberries | kg

0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | kg | 0810.40.00 | - Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium | kg

0810.50.00 | - Quả kiwi | kg | 0810.50.00 | - Kiwifruit | kg

0810.60.00 | - Quả sầu riêng | kg | 0810.60.00 | - Durians | kg

0810.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) | kg | 0810.70.00 | - Persimmons | kg

0810.90 | - Loại khác: | 0810.90 | - Other:

0810.90.10 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | kg | 0810.90.10 | - - Longans; Mata Kucing | kg

0810.90.20 | - - Quả vải | kg | 0810.90.20 | - - Lychees | kg

0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | kg | 0810.90.30 | - - Rambutan | kg

0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | kg | 0810.90.40 | - - Langsat (Lanzones) | kg

0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | kg | 0810.90.50 | - - Jackfruit (including Cempedak and Nangka) | kg

0810.90.60 | - - Quả me | kg | 0810.90.60 | - - Tamarinds | kg

0810.90.70 | - - Quả khế | kg | 0810.90.70 | - - Starfruit | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | kg | 0810.90.91 | - - - Salacca (snake fruit) | kg

0810.90.92 | - - - Quả thanh long | kg | 0810.90.92 | - - - Dragon fruit | kg

0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | kg | 0810.90.93 | - - - Sapodilla (ciku fruit) | kg

0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | kg | 0810.90.94 | - - - Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.) | kg

0810.90.99 | - - - Loại khác | kg | 0810.90.99 | - - - Other | kg

08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 08.11 | Fruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter

0811.10.00 | - Quả dâu tây | kg | 0811.10.00 | - Strawberries | kg

0811.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | kg | 0811.20.00 | - Raspberries, blackberries, mulberries, loganberries, black, white or red currants and gooseberries | kg

0811.90.00 | - Loại khác | kg | 0811.90.00 | - Other | kg

08.12 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | 08.12 | Fruit and nuts provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption

0812.10.00 | - Quả anh đào | kg | 0812.10.00 | - Cherries | kg

0812.90 | - Loại khác: | 0812.90 | - Other:

0812.90.10 | - - Quả dâu tây | kg | 0812.90.10 | - - Strawberries | kg

0812.90.90 | - - Loại khác | kg | 0812.90.90 | - - Other | kg

08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này | 08.13 | Fruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter

0813.10.00 | - Quả mơ | kg | 0813.10.00 | - Apricots | kg

0813.20.00 | - Quả mận đỏ | kg | 0813.20.00 | - Prunes | kg

0813.30.00 | - Quả táo (apples) | kg | 0813.30.00 | - Apples | kg

0813.40 | - Quả khác: | 0813.40 | - Other fruit:

0813.40.10 | - - Quả nhãn | kg | 0813.40.10 | - - Longans | kg

0813.40.20 | - - Quả me | kg | 0813.40.20 | - - Tamarinds | kg

0813.40.90 | - - Loại khác | kg | 0813.40.90 | - - Other | kg

0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | 0813.50 | - Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter:

0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | kg | 0813.50.10 | - - Of which cashew nuts or Brazil nuts predominate by weight | kg

0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | kg | 0813.50.20 | - - Of which other nuts predominate by weight | kg

0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | kg | 0813.50.30 | - - Of which dates predominate by weight | kg

0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | kg | 0813.50.40 | - - Of which avocados or oranges or mandarins (including tangerines and satsumas) predominate by weight | kg

0813.50.90 | - - Loại khác | kg | 0813.50.90 | - - Other | kg

0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | kg | 0814.00.00 | Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions | kg

Phụ lục 1

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

PHẦN I

ĐỘNG VẬT SÓNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ
ĐỘNG VẬT

Chú giải.

  1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
  2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "đuợc làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm đuợc khử nuớc, làm bay hoi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

SECTION I

LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Notes.

  1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context othenvise requires, includes a reference to the young of that genus or species.
  2. Except where the context othenvise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” Products also covers Products which have been dehydrated, evaporated or freeze- dried.

Chương 1
Động vật sống

Chú giải.

  1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
  1. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
  2. Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
  3. Động vật thuộc nhóm 95.08.

Chapter 1
Live animals

Note.

  1. This Chapter covers all live animals except:
  1. Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
  2. Cultures of micro-organisms and other Products of heading 30.02; and
  3. Animals of heading 95.08.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | 01.01 | Live horses, asses, mules and hinnies.

- Ngựa: | - Horses:

0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0101.21.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0101.29.00 | - - Loại khác | kg/con | 0101.29.00 | - - Other | kg/unit

0101.30 | - Lừa: | 0101.30 | - Asses:

0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0101.30.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0101.30.90 | - - Loại khác | kg/con | 0101.30.90 | - - Other | kg/unit

0101.90.00 | - Loại khác | kg/con | 0101.90.00 | - Other | kg/unit

01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | 01.02 | Live bovine animals.

- Gia súc: | - Cattle:

0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.21.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.29 | - - Loại khác: | 0102.29 | - - Other:

— Gia súc đực: | — Male cattle:

0102.29.11 | ---- Bò thiên | kg/con | 0102.29.11 | Oxen | kg/unit

0102.29.19 | Loại khác | kg/con | 0102.29.19 | Other | kg/unit

0102.29.90 | — Loại khác | kg/con | 0102.29.90 | Other | kg/unit

- Trâu: | - Buffalo:

0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.31.00 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 0102.39.00 | - - Other | kg/unit

0102.90 | - Loại khác: | 0102.90 | - Other:

0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0102.90.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0102.90.90 | - - Loại khác | kg/con | 0102.90.90 | - - Other | kg/unit

01.03 | Lợn sống. | 01.03 | Live swine.

0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0103.10.00 | - Pure-bred breeding animals | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | kg/con | 0103.91.00 | - - Weighing less than 50 kg | kg/unit

0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | kg/con | 0103.92.00 | - - Weighing 50 kg or more | kg/unit

01.04 | Cừu, dê sống. | 01.04 | Live sheep and goats.

0104.10 | -Cừu: | 0104.10 | - Sheep:

0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0104.10.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0104.10.90 | - - Loại khác | kg/con | 0104.10.90 | - - Other | kg/unit

0104.20 | -Dê: | 0104.20 | - Goats:

0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0104.20.10 | - - Pure-bred breeding animals | kg/unit

0104.20.90 | - - Loại khác | kg/con | 0104.20.90 | - - Other | kg/unit

01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Í7 .V do estic s \Ị{. ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | 01.05 | Live poultry, that is to say, fowls of the species doestìcs, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.

- Loại khối lượng không quá 185 g: | - Weighing not more than 185 g:

0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 0105.11 | - - Fowls of the species Gallus domesticus-.

0105.11.10 | Để nhân giống (-SEN-) | kg/con | 0105.11.10 | — Breeding fowls | kg/unit

0105.11.90 | — Loại khác | kg/con | 0105.11.90 | Other | kg/unit

0105.12 | - - Gà tây: | 0105.12 | - - Turkeys:

0105.12.10 | Để nhân giống (ÍSEN) | kg/con | 0105.12.10 | Breeding turkeys | kg/unit

0105.12.90 | — Loại khác | kg/con | 0105.12.90 | Other | kg/unit

0105.13 | - - Vịt, ngan: | 0105.13 | - - Ducks:

0105.13.10 | Để nhân giống (ÍSEN) | kg/con | 0105.13.10 | Breeding ducklings | kg/unit

0105.13.90 | — Loại khác | kg/con | 0105.13.90 | Other | kg/unit

0105.14 | - - Ngỗng: | 0105.14 | - - Geese:

0105.14.10 | Để nhân giống (-SEN-) | kg/con | 0105.14.10 | Breeding goslings | kg/unit

0105.14.90 | — Loại khác | kg/con | 0105.14.90 | Other | kg/unit

0105.15 | - - Gà lôi: | 0105.15 | - - Guinea fowls:

0105.15.10 | Để nhân giống (-SEN-) | kg/con | 0105.15.10 | — Breeding guinea fowls | kg/unit

0105.15.90 | — Loại khác | kg/con | 0105.15.90 | Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 0105.94 | - - Fowls of the species Gallus domesticus:

0105.94.10 | Để nhân giống ('SEN), trừ gà chọi | kg/con | 0105.94.10 | Breeding fowls, other than íighting cocks | kg/unit

— Gà chọi: | Fighting cocks:

0105.94.41 | Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 0105.94.41 | Weighing not more than 2 kg | kg/unit

0105.94.49 | Loại khác | kg/con | 0105.94.49 | Other | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

0105.94.91 | Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 0105.94.91 | Weighing not more than 2 kg | kg/unit

0105.94.99 | Loại khác | kg/con | 0105.94.99 | Other | kg/unit

0105.99 | - - Loại khác: | 0105.99 | - - Other:

0105.99.10 | Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.99.10 | — Breeding ducks | kg/unit

0105.99.20 | Vịt, ngan loại khác | kg/con | 0105.99.20 | Other ducks | kg/unit

0105.99.30 | Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | kg/con | 0105.99.30 | — Breeding geese, turkeys and guinea fowls | kg/unit

0105.99.40 | — Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | kg/con | 0105.99.40 | — Other geese, turkeys and guinea fowls | kg/unit

01.06 | Động vật sống khác. | 01.06 | Other live animals.

- Động vật có vú: | - Mammals:

0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | kg/con | 0106.11.00 | - - Primates | kg/unit

0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi ('etacea): lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0106.12 | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea)-, manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia): seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedidy.

0106.12.10 | Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea)-, lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg/con | 0106.12.10 | Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea)-, manatees and dugongs (mammals of the order Si re nia) | kg/unit

0106.12.20 | Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pỉnnỉpedỉa) | kg/con | 0106.12.20 | Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | kg/unit

0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg/con | 0106.13.00 | - - Camels and other camelids (Camelidae) | kg/unit

0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | kg/con | 0106.14.00 | - - Rabbits and hares | kg/unit

0106.19.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.19.00 | - - Other | kg/unit

0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg/con | 0106.20.00 | - Reptiles (including snakes and turtles) | kg/unit

- Các loại chim: | - Birds:

0106.31.00 | - - Chim săn mồi | kg/con | 0106.31.00 | - - Birds of prey | kg/unit

0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | kg/con | 0106.32.00 | - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) | kg/unit

0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu úc (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 0106.33.00 | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) | kg/unit

0106.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.39.00 | - - Other | kg/unit

- Côn trùng: | - Insects:

0106.41.00 | - - Các loại ong | kg/con | 0106.41.00 | - - Bees | kg/unit

0106.49.00 | - - Loại khác | kg/con | 0106.49.00 | - - Other | kg/unit

0106.90.00 | - Loại khác | kg/con | 0106.90.00 | - Other | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | 02.01 | Meat of bovine animals, fresh or chilled.

0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 0201.10.00 | - Carcasses and half-carcasses | kg

0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 0201.20.00 | - Other cuts with bone in | kg

0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 0201.30.00 | - Boneless | kg

02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | 02.02 | Meat of bovine animals, frozen.

0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 0202.10.00 | - Carcasses and half-carcasses | kg

0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 0202.20.00 | - Other cuts with bone in | kg

0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 0202.30.00 | - Boneless | kg

Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chapter 2
Meat and edible meat offal

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
  2. Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
  3. Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
  4. Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, uníìt or unsuitable for human consumption;
  2. Edible, non-living insects (heading 04.10);
  3. Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or
  4. Animal fat, other than Products of heading 02.09 (Chapter 15).

02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 02.03 | Meat of swine, fresh, chilled or frozen.

- Tươi hoặc ướp lạnh: | - Fresh or chilled:

0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0203.11.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0203.12.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0203.19.00 | - - Loại khác | kg | 0203.19.00 | - - Other | kg

- Đông lạnh: | - Frozen:

0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0203.21.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0203.22.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0203.29.00 | - - Loại khác | kg | 0203.29.00 | - - Other | kg

02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 02.04 | Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.

0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0204.10.00 | - Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled | kg

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | - Other meat of sheep, fresh or chilled:

0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0204.21.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 0204.22.00 | - - Other cuts with bone in | kg

0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 0204.23.00 | - - Boneless | kg

0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | kg | 0204.30.00 | - Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen | kg

- Thịt cừu khác, đông lạnh: | - Other meat of sheep, frozen:

0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 0204.41.00 | - - Carcasses and half-carcasses | kg

0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 0204.42.00 | - - Other cuts with bone in | kg

0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 0204.43.00 | - - Boneless | kg

0204.50.00 | - Thịt dê | kg | 0204.50.00 | - Meat of goats | kg

0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | kg | 0205.00.00 | Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen. | kg

02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 02.06 | Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.

0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.10.00 | - Of bovine animals, fresh or chilled | kg

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | - Of bovine animals, frozen:

0206.21.00 | - - Lưỡi | kg | 0206.21.00 | - - Tongues | kg

0206.22.00 | - - Gan | kg | 0206.22.00 | - - Livers | kg

0206.29.00 | - - Loại khác | kg | 0206.29.00 | - - Other | kg

0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.30.00 | - Of swine, fresh or chilled | kg

- Của lợn, đông lạnh: | - Of swine, frozen:

0206.41.00 | - - Gan | kg | 0206.41.00 | - - Livers | kg

0206.49.00 | - - Loại khác | kg | 0206.49.00 | - - Other | kg

0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0206.80.00 | - Other, fresh or chilled | kg

0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | kg | 0206.90.00 | - Other, frozen | kg

02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 02.07 | Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus-. | - Of fowls of the species Gallus domesticus-.

0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.11.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.12.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mỗ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.13.00 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | 0207.14 | - - Cuts and offal, frozen:

0207.14.10 | Cánh | kg | 0207.14.10 | Wings | kg

0207.14.20 | Đùi | kg | 0207.14.20 | Thighs | kg

0207.14.30 | Gan | kg | 0207.14.30 | Livers | kg

— Loại khác: | — Other:

0207.14.91 | Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 0207.14.91 | Mechanically deboned or separated meat | kg

0207.14.99 | Loại khác | kg | 0207.14.99 | Other | kg

- Của gà tây: | - Of turkeys:

0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.24.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.25.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mỗ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.26.00 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | 0207.27 | - - Cuts and offal, frozen:

0207.27.10 | Gan | kg | 0207.27.10 | Livers | kg

— Loại khác: | — Other:

0207.27.91 | Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 0207.27.91 | Mechanically deboned or separated meat | kg

0207.27.99 | Loại khác | kg | 0207.27.99 | Other | kg

- Của vịt, ngan: | - Of ducks:

0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.41.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.42.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.43.00 | - - Fatty livers, fresh or chilled | kg

0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.44.00 | - - Other, fresh or chilled | kg

0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | 0207.45 | - - Other, frozen:

0207.45.10 | — Gan béo | kg | 0207.45.10 | Fatty livers | kg

0207.45.90 | — Loại khác | kg | 0207.45.90 | Other | kg

- Của ngỗng: | - Of geese:

0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.51.00 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.52.00 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.53.00 | - - Fatty livers, fresh or chilled | kg

0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.54.00 | - - Other, fresh or chilled | kg

0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | 0207.55 | - - Other, frozen:

0207.55.10 | — Gan béo | kg | 0207.55.10 | Fatty livers | kg

0207.55.90 | — Loại khác | kg | 0207.55.90 | Other | kg

0207.60 | - Của gà lôi: | 0207.60 | - Of guinea fowls:

0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.60.10 | - - Not cut in pieces, fresh or chilled | kg

0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 0207.60.20 | - - Not cut in pieces, frozen | kg

0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0207.60.30 | - - Cuts and offal, fresh or chilled | kg

0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | kg | 0207.60.40 | - - Cuts and offal, frozen | kg

02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 02.08 | Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen.

0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | kg | 0208.10.00 | - Of rabbits or hares | kg

0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 0208.30.00 | - Of primates | kg

0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0208.40 | - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Celacea): of manatees and dugongs (mammals of the order Sưenia): of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedidy.

0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 0208.40.10 | - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Celacea): of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia') | kg

0208.40.90 | - - Loại khác | kg | 0208.40.90 | - - Other | kg

0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 0208.50.00 | - Of reptiles (including snakes and turtles) | kg

0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg | 0208.60.00 | - Of camels and other camelids (Camelidae) | kg

0208.90 | - Loại khác: | 0208.90 | - Other:

0208.90.10 | - - Đùi ếch | kg | 0208.90.10 | - - Frogs' legs | kg

0208.90.90 | - - Loại khác | kg | 0208.90.90 | - - Other | kg

02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | 02.09 | Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked.

0209.10.00 | - Của lợn | kg | 0209.10.00 | - Of pigs | kg

0209.90.00 | - Loại khác | kg | 0209.90.00 | - Other | kg

02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mô. muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | 02.10 | Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible ílours and meals of meat or meat offal.

- Thịt lợn: | - Meat of swine:

0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 0210.11.00 | - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg

0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | kg | 0210.12.00 | - - Bellies (streaky) and cuts thereof | kg

0210.19 | - - Loại khác: | 0210.19 | - - Other:

0210.19.30 | Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | kg | 0210.19.30 | — Bacon; boneless hams | kg

0210.19.90 | — Loại khác | kg | 0210.19.90 | Other | kg

0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | kg | 0210.20.00 | - Meat of bovine animals | kg

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | - Other, including edible flours and meals of meat or meat offal:

0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 0210.91.00 | - - Of primates | kg

0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | 0210.92 | - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetaceay of manatees and dugongs (mammals of the order Sireniay of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipediay.

0210.92.10 | Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 0210.92.10 | - - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetaceay of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia') | kg

0210.92.90 | — Loại khác | kg | 0210.92.90 | Other | kg

0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 0210.93.00 | - - Of reptiles (including snakes and turtles) | kg

0210.99 | - - Loại khác: | 0210.99 | - - Other:

0210.99.10 | Thịt gà thái miếng đã đuợc làm khô đông lạnh (SEN) | kg | 0210.99.10 | — Freeze-dried diced chicken | kg

0210.99.20 | Da lợn khô | kg | 0210.99.20 | Dried pork skin | kg

0210.99.90 | — Loại khác | kg | 0210.99.90 | Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và
động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
  2. Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
  3. Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
  4. Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
  1. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
  2. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

Chapter 3

Fish and crustaceans, molluscs and other
aquatic invertebrates

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Mammals of heading 01.06;
  2. Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10);
  3. Fish (including livers, roes and milt thereoí) or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and uníit or unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); ílours, meals or pellets of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, uníìt for human consumption (heading 23.01); or
  4. Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).
  1. In this Chapter the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a small quantity of binder.
  2. Headings 03.05 to 03.08 do not cover ílours, meals and pellets, fit for human consumption (heading 03.09).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

03.01 | Cá sống. | 03.01 | Live fish.

- Cá cảnh: | - Ornamental fish:

0301.11 | - - Cá nước ngọt: | 0301.11 | - - Freshwater:

0301.11.10 | — Cá bột | kg/con | 0301.11.10 | Fry | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

0301.11.91 | Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | kg/con | 0301.11.91 | Koi carp (Cyprinus carpio) | kg/unit

0301.11.92 | Cá vàng (Carassius auratus) | kg/con | 0301.11.92 | Goldfish (Carassius auratus) | kg/unit

0301.11.93 | Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | kg/con | 0301.11.93 | Siamese fighting fish (Beta splendens) | kg/unit

0301.11.95 | Cá rồng (Scleropages/ormosus) | kg/con | 0301.11.95 | Arowanas (Scleropages/ormosus) | kg/unit

0301.11.99 | Loại khác | kg/con | 0301.11.99 | Other | kg/unit

0301.19 | - - Loại khác: | 0301.19 | - - Other:

0301.19.10 | — Cá bột | kg/con | 0301.19.10 | Fry | kg/unit

0301.19.90 | — Loại khác | kg/con | 0301.19.90 | Other | kg/unit

- Cá sống khác: | - Other live fish:

0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg/con | 0301.91.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg/unit

0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg/con | 0301.92.00 | - - Eels (Angudla spp.) | kg/unit

0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) '. | 0301.93 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama sppỴ

- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) '. | Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus'.

0301.93.21 | Để nhân giống, trừ cá bột('SEN) | kg/con | 0301.93.21 | Breeding, other than fry | kg/unit

0301.93.22 | Cá bột | kg/con | 0301.93.22 | Fry | kg/unit

0301.93.29 | Loại khác | kg/con | 0301.93.29 | Other | kg/unit

- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.:

0301.93.31 | Để nhân giống, trừ cá bột('SEN) | kg/con | 0301.93.31 | Breeding, other than fry | kg/unit

0301.93.32 | Cá bột | kg/con | 0301.93.32 | Fry | kg/unit

0301.93.39 | Loại khác | kg/con | 0301.93.39 | Other | kg/unit

0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/con | 0301.94.00 | - - Atlantic and Paciíic blueíín tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/unit

0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg/con | 0301.95.00 | - - Southern blueíín tunas (Thunnus maccoyií) | kg/unit

0301.99 | - - Loại khác: | 0301.99 | - - Other:

— Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | Milkíish and Grouper, fry:

0301.99.11 | Để nhân giống (-SEN-) | kg/con | 0301.99.11 | Breeding | kg/unit

0301.99.19 | Loại khác | kg/con | 0301.99.19 | Other | kg/unit

— Cá bột loại khác: | Other fish fry:

0301.99.22 | Cá chép khác, để nhân giống (ÍSEN) | kg/con | 0301.99.22 | Other carp, breeding | kg/unit

0301.99.23 | Cá chép loại khác (SEN) | kg/con | 0301.99.23 | Other carp | kg/unit

0301.99.24 | Loại khác, để nhân giống | kg/con | 0301.99.24 | Other, breeding | kg/unit

0301.99.29 | Loại khác | kg/con | 0301.99.29 | Other | kg/unit

Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | Milkíish and grouper, other than fry:

0301.99.31 | Cá măng biển để nhân giống (ÍSEN) | kg/con | 0301.99.31 | Milkíish, breeding | kg/unit

0301.99.32 | Cá măng biển, loại khác (SEN) | kg/con | 0301.99.32 | Milkíish, other | kg/unit

0301.99.33 | Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopcưchisỷ^’ | kg/con | 0301.99.33 | Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus) | kg/unit

0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | kg/con | 0301.99.34 | Brown-marbled grouper (Epinephelus /uscoguttatus) | kg/unit

0301.99.35 | Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (-SEN-) | kg/con | 0301.99.35 | Humpback grouper (Cromileptes altivelis) | kg/unit

0301.99.36 | Cá mú loại khác | kg/con | 0301.99.36 | Other grouper | kg/unit

— Cá nước ngọt khác: | — Other, freshwater fish:

0301.99.41 | Cá rô phi (Oreochromis spp.ỷ^ '’ | kg/con | 0301.99.41 | Tilapias (Oreochromis spp.) | kg/unit

0301.99.42 | Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0301.99.42 | Other carp, for breeding | kg/unit

0301.99.49 | Loại khác | kg/con | 0301.99.49 | Other | kg/unit

0301.99.50 | Cá biển khác | kg/con | 0301.99.50 | Other, marine fish | kg/unit

0301.99.90 | — Loại khác | kg/con | 0301.99.90 | Other | kg/unit

03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (íillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | 03.02 | Fish, fresh or chilled, excluding fish íĩllets and other fish meat of heading 03.04.

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0302.11.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 0302.13.00 | - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha„ Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) | kg

0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0302.14.00 | - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0302.19.00 | - - Loại khác | kg | 0302.19.00 | - - Other | kg

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 0302.21.00 | - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg

0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectesplatessa) | kg | 0302.22.00 | - - Plaice (Pleuronectes platessà) | kg

0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 0302.23.00 | - - Sole (Solea spp.) | kg

0302.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | kg | 0302.24.00 | - - Turbots (Psetta maximà) | kg

0302.29.00 | - - Loại khác | kg | 0302.29.00 | - - Other | kg

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Tunas (of the genus Thunnusỵ skipjack tuna (stripe- bellied bonito) (Katsuwonuspelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 0302.31.00 | - - Albacore or longíìnned tunas (Thunnus alalungà) | kg

0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 0302.32.00 | - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) | kg

0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis) | kg | 0302.33.00 | - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 0302.34.00 | - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) | kg

0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg | 0302.35.00 | - - Atlantic and Pacific bluefìn tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg

0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 0302.36.00 | - - Southern bluefìn tunas (Thunnus maccoyií) | kg

0302.39.00 | - - Loại khác | kg | 0302.39.00 | - - Other | kg

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupeapallasií), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.\ cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.\ cá trích xương (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.\ cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affmis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ marlin, cá cờ lá (sailíísh), cá cờ spearíish (Istiophorỉdaèy trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\ seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx spp.ỵ cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp\ Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus spp\ capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda spp\ marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0302.41.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg

0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | kg | 0302.42.00 | - - Anchovies (Engraulis spp.) | kg

0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 0302.43.00 | - - Sardines (Sardinapdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp. \ brisling or sprats (Sprattus sprattus) | kg

0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg | 0302.44.00 | - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg

0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 0302.45.00 | - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) | kg

0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 0302.46.00 | - - Cobia (Rachycentron canadunì) | kg

0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0302.47.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0302.49.00 | - - Loại khác | kg | 0302.49.00 | - - Other | kg

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0302.51.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus) | kg | 0302.52.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefmus) | kg

0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0302.53.00 | - - Coalíish (Pollachius virens) | kg

0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 0302.54.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp} | kg

0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0302.55.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà) | kg

0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 0302.56.00 | - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg

0302.59.00 | - - Loại khác | kg | 0302.59.00 | - - Other | kg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.y cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile(/.ơ/ờ.s niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp\ excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | kg | 0302.71.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | 0302.72 | - - Catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y.

0302.72.10 | Cá tra đuôi vàng (Pangasiuspangasius) | kg | 0302.72.10 | Yellowtail catíísh (Pangasiuspangasius) | kg

0302.72.90 | — Loại khác | kg | 0302.72.90 | Other | kg

0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 0302.73.00 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp^) | kg

0302.74.00 | - - Cá chình (Angudla spp.) | kg | 0302.74.00 | - - Eels (Angudla spp} | kg

0302.79.00 | - - Loại khác | kg | 0302.79.00 | - - Other | kg

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:

0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0302.81.00 | - - Dogíísh and other sharks | kg

0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0302.82.00 | - - Rays and skates (Rajidaè) | kg

0302.83.00 | - - Cá răng cua (Dissostichus spp.) | kg | 0302.83.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp.) | kg

0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 0302.84.00 | - - Seabass (Dicentrarchus spp.) | kg

0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | kg | 0302.85.00 | - - Seabream (Sparidae) | kg

0302.89 | - - Loại khác: | 0302.89 | - - Other:

— Cá biển: | — Marine fish:

0302.89.11 | Cá mú | kg | 0302.89.11 | Grouper | kg

0302.89.12 | Cá bạc (Pentaprion longimanus) | kg | 0302.89.12 | Longíín mojarra (Pentaprion longimanus) | kg

0302.89.13 | Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 0302.89.13 | Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) | kg

0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 0302.89.14 | Savalai hairtails (Lepturacanthus savalà), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea) | kg

0302.89.15 | Cá nhụ Ân Độ (Polynemus indicus) | kg | 0302.89.15 | Indian threadíins (Polynemus indicus) | kg

0302.89.16 | Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctatà) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracudà) | kg | 0302.89.16 | Torpedo scads (Megalaspis cordylcì), spotted sickleíish (Drepanepunctatà) and great barracudas (Sphyraena barracudà) | kg

0302.89.17 | Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 0302.89.17 | Black pomfrets (Parastromatus niger) | kg

0302.89.18 | Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 0302.89.18 | Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) | kg

0302.89.19 | Loại khác | kg | 0302.89.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0302.89.22 | Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 0302.89.22 | Swamp barb (Puntius cholà) | kg

0302.89.23 | Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 0302.89.23 | Silver grunts (Pomadasys argenteus) | kg

0302.89.27 | Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilishà) | kg | 0302.89.27 | Hilsa shad (Tenualosa ilishà) | kg

0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 0302.89.28 | Wallago (Wallago attù) and giant river-catíísh (Sperata seenghala) | kg

0302.89.29 | Loại khác | kg | 0302.89.29 | Other | kg

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | - Livers, roes, milt, fish fìns, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 0302.91.00 | - - Livers, roes and milt | kg

0302.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 0302.92.00 | - - Shark fìns | kg

0302.99.00 | - - Loại khác | kg | 0302.99.00 | - - Other | kg

03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (lĩllets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | 03.03 | Fish, frozen, excluding fish ỉĩllets and other fish meat of heading 03.04.

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | kg | 0303.11.00 | - - Sockeye salmon (red salmon) (Oncorhynchus nerka) | kg

0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 0303.12.00 | - - Other Paciíic salmon (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) | kg

0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 0303.13.00 | - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0303.14.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0303.19.00 | - - Loại khác | kg | 0303.19.00 | - - Other | kg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Angudla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.\ trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp\ excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. )(-SEN-) | kg | 0303.23.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp} | kg

0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spph) | kg | 0303.24.00 | - - Catíish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp} | kg

0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 0303.25.00 | - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp() | kg

0303.26.00 | - - Cá chình (Angudla spph) | kg | 0303.26.00 | - - Eels (Angudla spp} | kg

0303.29.00 | - - Loại khác | kg | 0303.29.00 | - - Other | kg

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 0303.31.00 | - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg

0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectesplatessa) | kg | 0303.32.00 | - - Plaice (Pleuronectes platessà) | kg

0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 0303.33.00 | - - Sole (Solea spp.) | kg

0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | kg | 0303.34.00 | - - Turbots (Psetta maximà) | kg

0303.39.00 | - - Loại khác | kg | 0303.39.00 | - - Other | kg

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Tunas (of the genus Thunnusỵ skipjack tuna (stripe- bellied bonito) (Katsuwonuspelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 0303.41.00 | - - Albacore or longíìnned tunas (Thunnus alalungà) | kg

0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 0303.42.00 | - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) | kg

0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis) | kg | 0303.43.00 | - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 0303.44.00 | - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) | kg

0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalisỴ. | 0303.45 | - - Atlantic and Pacific bluefìn tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)'.

0303.45.10 | Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | kg | 0303.45.10 | Atlantic bluefìn tunas (Thunnus thynnus) | kg

0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | kg | 0303.45.90 | Pacific bluefin tunas (Thunnus orientalis) | kg

0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyií) | kg | 0303.46.00 | - - Southern bluefìn tunas (Thunnus maccoyií) | kg

0303.49 | - - Loại khác: | 0303.49 | - - Other:

0303.49.10 | Cá ngừ bò (Thuĩiĩius tonggoĩ) (ÍSEN) | kg | 0303.49.10 | Longtail tuna (Thunnus tonggoĩ) | kg

0303.49.90 | — Loại khác | kg | 0303.49.90 | Other | kg

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.\ cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.\ cá trích xương (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá | - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\

thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.\ cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saird), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis\ cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ marlin, cá cờ lá (sailííshes), cá cờ spearíísh (Istiophorỉdaèy trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx sppky cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus sppky Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus sppk), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda sppky marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.51.00 | - - Cá trích nuớc lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg | 0303.51.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg

0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardinapdchardus, Sardinops spp\ cá trích xuơng (Sardinella spp\ cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus) | kg | 0303.53.00 | - - Sardines (Sardinapdchardus, Sardinops sppky sardinella (Sardinella spp. \ brisling or sprats (Sprattus sprattus) | kg

0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)'. | 0303.54 | - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)'.

0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) | kg | 0303.54.10 | Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | kg

0303.54.20 | Cá thu ngừ Thái Bình Duong (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) | kg | 0303.54.20 | Paciííc mackerel (Scomber japonicus) | kg

0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 0303.55.00 | - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) | kg

0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 0303.56.00 | - - Cobia (Rachycentron canadunì) | kg

0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0303.57.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0303.59 | - - Loại khác: | 0303.59 | - - Other:

0303.59.10 | Cá bạc má (Rastrelliger kctnctgurlct): cá bạc má đảo (Rastrelliger /aughní) | kg | 0303.59.10 | Indian mackerels (Rastrelliger kctnctgurlct): Island mackerels (Rastrelliger/aughní) | kg

0303.59.20 | Cá chim trắng (Pampus sppk) | kg | 0303.59.20 | Silver pomfrets (Pampus sppk) | kg

0303.59.90 | — Loại khác | kg | 0303.59.90 | Other | kg

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus | kg | 0303.63.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus | kg

macrocephalus) | macrocephalus)

0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus) | kg | 0303.64.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefmus) | kg

0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0303.65.00 | - - Coalíish (Pollachius virens) | kg

0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp^) | kg | 0303.66.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp} | kg

0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0303.67.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà) | kg

0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 0303.68.00 | - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg

0303.69.00 | - - Loại khác | kg | 0303.69.00 | - - Other | kg

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:

0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0303.81.00 | - - Dogíísh and other sharks | kg

0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0303.82.00 | - - Rays and skates (Rajidaè) | kg

0303.83.00 | - - Cá răng cua (Dissostichus spp.) | kg | 0303.83.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp^) | kg

0303.84.00 | - - Cá vuợc (hoặc cá vuợc Châu Âu) (Dicentrarchus w-) | kg | 0303.84.00 | - - Seabass (Dicentrarchus spp.) | kg

0303.89 | - - Loại khác: | 0303.89 | - - Other:

— Cá biển: | — Marine fish:

0303.89.11 | Cá mú | kg | 0303.89.11 | Grouper | kg

0303.89.13 | Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 0303.89.13 | Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) | kg

0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia aneà) | kg | 0303.89.14 | Savalai hairtails (Lepturacanthus savalà), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia aneà) | kg

0303.89.15 | Cá nhụ Ân Độ (Polynemus indicus) | kg | 0303.89.15 | Indian threadíins (Polynemus indicus) | kg

0303.89.16 | Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctatà) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracudà) | kg | 0303.89.16 | Torpedo scads (Megalaspis cordylcì), spotted sickleíish (Drepanepunctatà) and great barracudas (Sphyraena barracudà) | kg

0303.89.17 | Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 0303.89.17 | Black pomfrets (Parastromatus niger) | kg

0303.89.18 | Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 0303.89.18 | Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) | kg

0303.89.19 | Loại khác | kg | 0303.89.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0303.89.22 | Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 0303.89.22 | Swamp barb (Puntius cholà) | kg

0303.89.23 | Cá măng biển (Chanos chanos) (SI A) | kg | 0303.89.23 | Milkíish (Chanos chanos) | kg

0303.89.24 | Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 0303.89.24 | Silver grunts (Pomadasys argenteus) | kg

0303.89.27 | Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilishà) | kg | 0303.89.27 | Hilsa shad (Tenualosa ilishà) | kg

0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 0303.89.28 | Wallago (Wallago attù) and giant river-catíísh (Sperata seenghala) | kg

0303.89.29 | Loại khác | kg | 0303.89.29 | Other | kg

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ khác của cá: | - Livers, roes, milt, fish fìns, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 0303.91.00 | - - Livers, roes and milt | kg

0303.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 0303.92.00 | - - Shark fìns | kg

0303.99.00 | - - Loại khác | kg | 0303.99.00 | - - Other | kg

03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tưoi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 03.04 | Fish íĩllets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen.

- Phi-lê cá tuoi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.y cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y. | - Fresh or chilled íĩllets of tilapias (Oreochromis spp\ catíísh (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Anguilla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.ỵ

0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp. )(-SEN-) | kg | 0304.31.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp} | kg

0304.32.00 | - - Cá da tron (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp} | kg | 0304.32.00 | - - Catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg

0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates ndoticus) | kg | 0304.33.00 | - - Nile Perch (Lates niloticus) | kg

0304.39.00 | - - Loại khác | kg | 0304.39.00 | - - Other | kg

- Phi-lê cá tưoi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | - Fresh or chilled íĩllets of other fish:

0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dưong (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dưong (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) | kg | 0304.41.00 | - - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0304.42.00 | - - Trout (Salmo trutta. Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus cìctrki. Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 0304.43.00 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | kg

0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididae | kg | 0304.44.00 | - - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.45.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp^) | kg | 0304.46.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp^) | kg

0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.47.00 | - - Dogíísh and other sharks | kg

0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.48.00 | - - Rays and skates (Rajidaè) | kg

0304.49.00 | - - Loại khác | kg | 0304.49.00 | - - Other | kg

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | - Other, fresh or chilled:

0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0304.51.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^) | kg

0304.52.00 | - - Cá hồi | kg | 0304.52.00 | - - Salmonidae | kg

0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididae | kg | 0304.53.00 | - - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.54.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp^) | kg | 0304.55.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp^) | kg

0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.56.00 | - - Dogíísh and other sharks | kg

0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.57.00 | - - Rays and skates (Rajidaè) | kg

0304.59.00 | - - Loại khác | kg | 0304.59.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., | - Frozen ííllets of tilapias (Oreochromis spp\ catíísh (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus

Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y. | spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Anguilla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.ỵ

0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(ÍSEN) | kg | 0304.61.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp.) | kg

0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp} | kg | 0304.62.00 | - - Catíish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp} | kg

0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates ndoticus) | kg | 0304.63.00 | - - Nile Perch (Lates niloticus) | kg

0304.69.00 | - - Loại khác | kg | 0304.69.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididae '. | - Frozen íìllets of fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae'.

0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0304.71.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus) | kg | 0304.72.00 | - - Haddock (Melanogrammus aeglefmus) | kg

0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 0304.73.00 | - - Coalíish (Pollachius virens) | kg

0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp^) | kg | 0304.74.00 | - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg

0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogrammà) | kg | 0304.75.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà) | kg

0304.79.00 | - - Loại khác | kg | 0304.79.00 | - - Other | kg

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | - Frozen ííllets of other fish:

0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Duơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Duơng (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) | kg | 0304.81.00 | - - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0304.82.00 | - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 0304.83.00 | - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) | kg

0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.84.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 0304.85.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp^) | kg

0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg | 0304.86.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg

0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 0304.87.00 | - - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonuspelamis) | kg

0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidaè) | kg | 0304.88.00 | - - Dogíísh, other sharks, rays and skates (Rajidaè) | kg

0304.89 | - - Loại khác: | 0304.89 | - - Other:

0304.89.10 | Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (ÍSEN) | kg | 0304.89.10 | Mahi-mahi (Coryphaena hippurus) | kg

0304.89.90 | — Loại khác | kg | 0304.89.90 | Other | kg

- Loại khác, đông lạnh: | - Other, frozen:

0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 0304.91.00 | - - Swordfish (Xiphias gladius) | kg

0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp^) | kg | 0304.92.00 | - - Toothíish (Dissostichus spp^) | kg

0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0304.93.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^) | kg

0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogrammà) | kg | 0304.94.00 | - - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà) | kg

0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 0304.95.00 | - - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà) | kg

0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 0304.96.00 | - - Dogíísh and other sharks | kg

0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 0304.97.00 | - - Rays and skates (Rajidaè) | kg

0304.99 | - - Loại khác: | 0304.99 | - - Other:

0304.99.10 | Surimi (thịt cá xay) ('SEN) | kg | 0304.99.10 | Surimi (minced fish meat) | kg

0304.99.90 | — Loại khác | kg | 0304.99.90 | Other | kg

03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. | 03.05 | Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process.

0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | 0305.20 | - Livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine:

0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0305.20.10 | - - Of freshwater fish, dried, salted or in brine | kg

0305.20.90 | - - Loại khác | kg | 0305.20.90 | - - Other | kg

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | - Fish íillets, dried, salted or in brine, but not smoked:

0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.31.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^) | kg

0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididae | kg | 0305.32.00 | - - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae | kg

0305.39 | - - Loại khác: | 0305.39 | - - Other:

0305.39.10 | Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | kg | 0305.39.10 | Freshwater garíish (Xenentodon cancilà), yellowstriped goatíísh (Upeneus vittatus) and long- rakered trevally (Ulua mentalis) | kg

0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savalà), cá đù Belanger (Johnius belangerií), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia aneà) | kg | 0305.39.20 | Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and Bigeye croakers (Pennahia aneà) | kg

— Loại khác: | — Other:

0305.39.91 | Của cá nước ngọt | kg | 0305.39.91 | Of freshwater fish | kg

0305.39.92 | Của cá biển | kg | 0305.39.92 | Of marine fish | kg

0305.39.99 | Loại khác | kg | 0305.39.99 | Other | kg

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | - Smoked fish, including íìllets, other than edible fish offal:

0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho) | kg | 0305.41.00 | - - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) | kg

0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 0305.42.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg

0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 0305.43.00 | - - Trout (Salmo trutta. Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus cìctrki. Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg

0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp\ cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ cá chình (Anguilla spp\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp^) | kg | 0305.44.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^) | kg

0305.49 | - - Loại khác: | 0305.49 | - - Other:

0305.49.10 | Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis) | kg | 0305.49.10 | Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) | kg

0305.49.90 | — Loại khác | kg | 0305.49.90 | Other | kg

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked:

0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.51.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., | kg | 0305.52.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., | kg

Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ cá chình (Angudla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)

0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.53.00 | - - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.54.00 | - - Cá trích nuớc lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasỉĩy cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.ỵ, cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.\ cá trích xuơng (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.ỵ, cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saird), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affmis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ gòn, cá cờ lá (sailíishes), cá cờ spearíísh (Istiophoridae) | kg | 0305.54.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.\ brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\ seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx spp\ cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp\ Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus spp\ capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda spp.\ marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae) | kg

0305.59 | - - Loại khác: | 0305.59 | - - Other:

— Cá biển: | — Marine fish:

0305.59.21 | Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Codia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp . ) (SEN) | kg | 0305.59.21 | Anchovies (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. and Encrasicholina spp.) | kg

0305.59.29 | Loại khác | kg | 0305.59.29 | Other | kg

0305.59.90 | — Loại khác | kg | 0305.59.90 | Other | kg

- Cá, muối nhung không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nuớc muối, trừ phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ: | - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal:

0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg | 0305.61.00 | - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií) | kg

0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 0305.62.00 | - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg

0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp^) | kg | 0305.63.00 | - - Anchovies (Engraulis spp.) | kg

0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 0305.64.00 | - - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^) | kg

0305.69 | - - Loại khác: | 0305.69 | - - Other:

0305.69.10 | — Cá biển | kg | 0305.69.10 | Marine fish | kg

0305.69.90 | — Loại khác | kg | 0305.69.90 | Other | kg

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:

0305.71 | - - Vây cá mập: | 0305.71 | - - Shark fìns:

0305.71.10 | Khô hoặc hun khói | kg | 0305.71.10 | Dried or smoked | kg

0305.71.90 | — Loại khác | kg | 0305.71.90 | Other | kg

0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | 0305.72 | - - Fish heads, tails and maws:

— Bong bóng cá: | — Fish maws:

0305.72.11 | Của cá tuyết(-SEN-) | kg | 0305.72.11 | Of cod | kg

0305.72.19 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 0305.72.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0305.72.91 | Của cá tuyết | kg | 0305.72.91 | Of cod | kg

0305.72.99 | Loại khác | kg | 0305.72.99 | Other | kg

0305.79 | - - Loại khác: | 0305.79 | - - Other:

0305.79.10 | — Của cá tuyết | kg | 0305.79.10 | — Of cod | kg

0305.79.90 | — Loại khác | kg | 0305.79.90 | — Other | kg

03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm | 03.06 | Crustaceans, yvhether in Shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked

nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối. | crustaceans, yvhether in Shell or not, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process; crustaceans, in Shell, cooked by steaming or by boiling in water, yvhether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine.

- Đông lạnh: | - Frozen:

0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y. | 0306.11 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y.

0306.11.10 | Hun khói | kg | 0306.11.10 | — Smoked | kg

0306.11.90 | — Loại khác | kg | 0306.11.90 | Other | kg

0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.y. | 0306.12 | - - Lobsters (Homarus spp.y.

0306.12.10 | Hun khói | kg | 0306.12.10 | — Smoked | kg

0306.12.90 | — Loại khác | kg | 0306.12.90 | Other | kg

0306.14 | - - Cua, ghẹ: | 0306.14 | - - Crabs:

Hun khói: | — Smoked:

0306.14.11 | Cua, ghẹ vỏ mềm | kg | 0306.14.11 | Soft Shell crabs | kg

0306.14.19 | Loại khác | kg | 0306.14.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.14.91 | Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | kg | 0306.14.91 | Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg

0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | kg | 0306.14.92 | King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg

0306.14.93 | Cua tuyết (thuộc họ Origoniỉdae) | kg | 0306.14.93 | Snow crabs (crabs of the family Origoniỉdaè) | kg

0306.14.99 | Loại khác | kg | 0306.14.99 | Other | kg

0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 0306.15.00 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg

0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangorì) | kg | 0306.16.00 | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangorì) | kg

0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | 0306.17 | - - Other shrimps and prawns:

Tôm sú (Penaeus monodorì): | Giant tiger prawns (Penaeus monodorì):

0306.17.11 | Đã bỏ đầu | kg | 0306.17.11 | Headless | kg

0306.17.19 | Loại khác | kg | 0306.17.19 | Other | kg

Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei):

0306.17.21 | Đãbỏ đầu, còn đuôi | kg | 0306.17.21 | Headless, with tail | kg

0306.17.22 | Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | kg | 0306.17.22 | Headless, without tail | kg

0306.17.29 | Loại khác | kg | 0306.17.29 | Other | kg

0306.17.30 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0306.17.30 | Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií) | kg

0306.17.90 | — Loại khác | kg | 0306.17.90 | Other | kg

0306.19.00 | - - Loại khác | kg | 0306.19.00 | - - Other | kg

- Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | - Live, fresh or chilled:

0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) '. | 0306.31 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus sppỴ

0306.31.10 | Để nhân giống | kg | 0306.31.10 | — Breeding | kg

0306.31.20 | Loại khác, sống | kg | 0306.31.20 | — Other, live | kg

0306.31.30 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.31.30 | Fresh or chilled | kg

0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.) '. | 0306.32 | - - Lobsters (Homarus sppỴ

0306.32.10 | Để nhân giống | kg | 0306.32.10 | — Breeding | kg

0306.32.20 | Loại khác, sống | kg | 0306.32.20 | — Other, live | kg

0306.32.30 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.32.30 | Fresh or chilled | kg

0306.33 | - - Cua, ghẹ: | 0306.33 | - - Crabs:

Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dưong (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae)-. | Blue crabs (Callinectes spp.) and Snow crabs (crabs of the family Oregoniidaey.

0306.33.11 | Sống | kg | 0306.33.11 | Live | kg

0306.33.12 | Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.33.12 | Fresh or chilled | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.33.91 | Sống | kg | 0306.33.91 | Live | kg

0306.33.92 | Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.33.92 | Fresh or chilled | kg

0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 0306.34.00 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | kg

0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) '. | 0306.35 | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangoĩỉỵ.

0306.35.10 | Để nhân giống (-SEN-) | kg | 0306.35.10 | — Breeding | kg

0306.35.20 | Loại khác, sống | kg | 0306.35.20 | — Other, live | kg

0306.35.30 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.35.30 | Fresh or chilled | kg

0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | 0306.36 | - - Other shrimps and prawns:

Để nhân giống: | — Breeding:

0306.36.11 | Tôm sú (Penaeus monodon) (-SEN-) | kg | 0306.36.11 | Giant tiger prawns (Penaeus monodorì) | kg

0306.36.12 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí) (ÍSEN) | kg | 0306.36.12 | Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí) | kg

0306.36.13 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergiỉ) (-SEN-) | kg | 0306.36.13 | Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií) | kg

0306.36.19 | Loại khác(SEN) | kg | 0306.36.19 | Other | kg

— Loại khác, sống: | — Other, live:

0306.36.21 | Tôm sú (Penaeus monodorí) | kg | 0306.36.21 | Giant tiger prawns (Penaeus monodorì) | kg

0306.36.22 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí) | kg | 0306.36.22 | Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí) | kg

0306.36.23 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergií) | kg | 0306.36.23 | Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií) | kg

0306.36.29 | Loại khác | kg | 0306.36.29 | Other | kg

— Tưoi hoặc ướp lạnh: | — Fresh or chilled:

0306.36.31 | Tôm sú (Penaeus monodorí) | kg | 0306.36.31 | Giant tiger prawns (Penaeus monodorì) | kg

0306.36.32 | Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí) | kg | 0306.36.32 | Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí) | kg

0306.36.33 | Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergií) | kg | 0306.36.33 | Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií) | kg

0306.36.39 | Loại khác | kg | 0306.36.39 | Other | kg

0306.39 | - - Loại khác: | 0306.39 | - - Other:

0306.39.10 | — Sống | kg | 0306.39.10 | — Live | kg

0306.39.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0306.39.20 | Fresh or chilled | kg

- Loại khác: | - Other:

0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y. | 0306.91 | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp^) :

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale :

0306.91.21 | Hun khói | kg | 0306.91.21 | Smoked | kg

0306.91.29 | Loại khác | kg | 0306.91.29 | Other | kg

— Loại khác: | — Other :

0306.91.31 | Hun khói | kg | 0306.91.31 | Smoked | kg

0306.91.39 | Loại khác | kg | 0306.91.39 | Other | kg

0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.y. | 0306.92 | - - Lobsters (Homarus sppỴ

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

0306.92.21 | Hun khói | kg | 0306.92.21 | Smoked | kg

0306.92.29 | Loại khác | kg | 0306.92.29 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.92.31 | Hun khói | kg | 0306.92.31 | Smoked | kg

0306.92.39 | Loại khác | kg | 0306.92.39 | Other | kg

0306.93 | - - Cua, ghẹ: | 0306.93 | - - Crabs:

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

0306.93.21 | Hun khói | kg | 0306.93.21 | Smoked | kg

0306.93.29 | Loại khác | kg | 0306.93.29 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.93.31 | Hun khói | kg | 0306.93.31 | Smoked | kg

0306.93.39 | Loại khác | kg | 0306.93.39 | Other | kg

0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicusỴ. | 0306.94 | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)'.

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

0306.94.21 | Hun khói | kg | 0306.94.21 | Smoked | kg

0306.94.29 | Loại khác | kg | 0306.94.29 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.94.31 | Hun khói | kg | 0306.94.31 | Smoked | kg

0306.94.39 | Loại khác | kg | 0306.94.39 | Other | kg

0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | 0306.95 | - - Shrimps and prawns:

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

0306.95.21 | Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nuớc | kg | 0306.95.21 | In Shell, cooked by steaming or boiling in water | kg

0306.95.29 | Loại khác | kg | 0306.95.29 | Other | kg

0306.95.30 | — Loại khác | kg | 0306.95.30 | Other | kg

0306.99 | - - Loại khác: | 0306.99 | - - Other:

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

0306.99.21 | Hun khói | kg | 0306.99.21 | Smoked | kg

0306.99.29 | Loại khác | kg | 0306.99.29 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

0306.99.31 | Hun khói | kg | 0306.99.31 | Smoked | kg

0306.99.39 | Loại khác | kg | 0306.99.39 | Other | kg

03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. | 03.07 | Molluscs, yvhether in Shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, yvhether in Shell or not, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process.

- Hàu: | - Oysters:

0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0307.11 | - - Live, fresh or chilled:

0307.11.10 | — Sống | kg | 0307.11.10 | — Live | kg

0307.11.20 | — Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.11.20 | Fresh or chilled | kg

0307.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.12.00 | - - Frozen | kg

0307.19 | - - Loại khác: | 0307.19 | - - Other:

0307.19.20 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.19.20 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.19.30 | Hun khói | kg | 0307.19.30 | — Smoked | kg

- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | - Scallops and other molluscs of the family Pectinidae'.

0307.21 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.21 | - - Live, fresh or chilled:

0307.21.10 | Sống | kg | 0307.21.10 | — Live | kg

0307.21.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.21.20 | Fresh or chilled | kg

0307.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.22.00 | - - Frozen | kg

0307.29 | - - Loại khác: | 0307.29 | - - Other:

0307.29.30 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.29.30 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.29.40 | Hun khói | kg | 0307.29.40 | — Smoked | kg

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.y. | - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.y.

0307.31 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.31 | - - Live, fresh or chilled:

0307.31.10 | Sống | kg | 0307.31.10 | — Live | kg

0307.31.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.31.20 | Fresh or chilled | kg

0307.32.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.32.00 | - - Frozen | kg

0307.39 | - - Loại khác: | 0307.39 | - - Other:

0307.39.30 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.39.30 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.39.40 | Hun khói | kg | 0307.39.40 | — Smoked | kg

- Mực nang và mực ống: | - Cuttle fish and squid:

0307.42 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.42 | - - Live, fresh or chilled:

— Sống: | — Li ve:

0307.42.11 | Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.42.11 | Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^) | kg

0307.42.19 | Loại khác | kg | 0307.42.19 | Other | kg

— Tưoi hoặc ướp lạnh: | — Fresh or chilled:

0307.42.21 | Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.42.21 | Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.42.29 | Loại khác | kg | 0307.42.29 | Other | kg

0307.43 | - - Đông lạnh: | 0307.43 | - - Frozen:

0307.43.10 | Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.43.10 | Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^) | kg

0307.43.90 | — Loại khác | kg | 0307.43.90 | Other | kg

0307.49 | - - Loại khác: | 0307.49 | - - Other:

Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | — Dried, salted or in brine:

0307.49.21 | Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.49.21 | Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg

0307.49.29 | Loại khác | kg | 0307.49.29 | Other | kg

Hun khói: | — Smoked:

0307.49.31 | Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0307.49.31 | Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^) | kg

0307.49.39 | Loại khác | kg | 0307.49.39 | Other | kg

- Bạch tuộc (Octopus spp.y. | - Octopus (Octopus sppỴ

0307.51 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.51 | - - Live, fresh or chilled:

0307.51.10 | Sống | kg | 0307.51.10 | — Live | kg

0307.51.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.51.20 | Fresh or chilled | kg

0307.52.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.52.00 | - - Frozen | kg

0307.59 | - - Loại khác: | 0307.59 | - - Other:

0307.59.20 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.59.20 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.59.30 | Hun khói | kg | 0307.59.30 | — Smoked | kg

0307.60 | - ôc, trừ ốc biển: | 0307.60 | - Snails, other than sea snails:

0307.60.10 | - - Sống | kg | 0307.60.10 | - - Live | kg

0307.60.20 | - - Tưoi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0307.60.20 | - - Fresh, chilled or frozen | kg

0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.60.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0307.60.50 | - - Hun khói | kg | 0307.60.50 | - - Smoked | kg

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridaey. | - Clams, cockles and ark shells (íamilies Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridaey.

0307.71 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.71 | - - Live, fresh or chilled:

0307.71.10 | Sống | kg | 0307.71.10 | — Live | kg

0307.71.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.71.20 | Fresh or chilled | kg

0307.72.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.72.00 | - - Frozen | kg

0307.79 | - - Loại khác: | 0307.79 | - - Other:

0307.79.30 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.79.30 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.79.40 | Hun khói | kg | 0307.79.40 | — Smoked | kg

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | - Abalone (Haliotis spp.) and stromboid conchs (Strombus sppỴ.

0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.81 | - - Live, fresh or chilled abalone (Haliotis sppỴ.

0307.81.10 | Sống | kg | 0307.81.10 | — Live | kg

0307.81.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.81.20 | Fresh or chilled | kg

0307.82 | - - ôc nhảy (Strombus spp.) sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.82 | - - Live, fresh or chilled stromboid conchs (Strombus spp.ỵ

0307.82.10 | Sống | kg | 0307.82.10 | — Live | kg

0307.82.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.82.20 | Fresh or chilled | kg

0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | kg | 0307.83.00 | - - Frozen abalone (Haliotis spp} | kg

0307.84.00 | - - Ôc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | kg | 0307.84.00 | - - Frozen stromboid conchs (Strombus spp} | kg

0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | 0307.87 | - - Other abalone (Haliotis sppỴ.

0307.87.10 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.87.10 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.87.20 | Hun khói | kg | 0307.87.20 | — Smoked | kg

0307.88 | - - Ôc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | 0307.88 | - - Other stromboid conchs (Strombus sppỴ

0307.88.10 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.88.10 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.88.20 | Hun khói | kg | 0307.88.20 | — Smoked | kg

- Loại khác: | - Other:

0307.91 | - - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh: | 0307.91 | - - Live, fresh or chilled:

0307.91.10 | — Sống | kg | 0307.91.10 | — Live | kg

0307.91.20 | — Tưoi hoặc ướp lạnh | kg | 0307.91.20 | Fresh or chilled | kg

0307.92.00 | - - Đông lạnh | kg | 0307.92.00 | - - Frozen | kg

0307.99 | - - Loại khác: | 0307.99 | - - Other:

0307.99.30 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0307.99.30 | — Dried, salted or in brine | kg

0307.99.40 | Hun khói | kg | 0307.99.40 | — Smoked | kg

03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa | 03.08 | Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process.

làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidecìy. | - Sea cucumbers (Stichopus japonicus, Holothuroideà):

0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0308.11 | - - Live, fresh or chilled:

0308.11.10 | Sống | kg | 0308.11.10 | — Live | kg

0308.11.20 | — Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.11.20 | Fresh or chilled | kg

0308.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 0308.12.00 | - - Frozen | kg

0308.19 | - - Loại khác: | 0308.19 | - - Other:

0308.19.20 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.19.20 | — Dried, salted or in brine | kg

0308.19.30 | Hun khói | kg | 0308.19.30 | — Smoked | kg

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)'. | - Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)'.

0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | 0308.21 | - - Live, fresh or chilled:

0308.21.10 | Sống | kg | 0308.21.10 | — Live | kg

0308.21.20 | — Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.21.20 | Fresh or chilled | kg

0308.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 0308.22.00 | - - Frozen | kg

0308.29 | - - Loại khác: | 0308.29 | - - Other:

0308.29.20 | Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.29.20 | — Dried, salted or in brine | kg

0308.29.30 | Hun khói | kg | 0308.29.30 | — Smoked | kg

0308.30 | - Sứa (Rhopdema spp.y. | 0308.30 | - Jellyfish (Rhopdema sppỴ.

0308.30.10 | - - Sống | kg | 0308.30.10 | - - Live | kg

0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.30.20 | - - Fresh or chilled | kg

0308.30.30 | - - Đông lạnh | kg | 0308.30.30 | - - Frozen | kg

0308.30.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.30.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0308.30.50 | - - Hun khói | kg | 0308.30.50 | - - Smoked | kg

0308.90 | - Loại khác: | 0308.90 | - Other:

0308.90.10 | - - Sống | kg | 0308.90.10 | - - Live | kg

0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0308.90.20 | - - Fresh or chilled | kg

0308.90.30 | - - Đông lạnh | kg | 0308.90.30 | - - Frozen | kg

0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 0308.90.40 | - - Dried, salted or in brine | kg

0308.90.50 | - - Hun khói | kg | 0308.90.50 | - - Smoked | kg

03.09 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không | 03.09 | Plours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for

xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | human consumption.

0309.10.00 | - Của cá | kg | 0309.10.00 | -Offish | kg

0309.90 | - Loại khác: | 0309.90 | - Other:

- - Của động vật giáp xác: | - - Of crustaceans:

0309.90.11 | — Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0309.90.11 | Fresh or chilled | kg

0309.90.12 | Đông lạnh | kg | 0309.90.12 | Frozen | kg

0309.90.19 | — Loại khác | kg | 0309.90.19 | Other | kg

- - Của động vật thân mềm: | - - Of molluscs:

0309.90.21 | — Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0309.90.21 | Fresh or chilled | kg

0309.90.22 | Đông lạnh | kg | 0309.90.22 | Frozen | kg

0309.90.29 | — Loại khác | kg | 0309.90.29 | Other | kg

0309.90.90 | - - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác | kg | 0309.90.90 | - - Of other aquatic invertebrates | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bỗ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa AS | EAN (AHTN) 2022

Chương 4

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm;
mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động
vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chú giải.

  1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
  2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
  3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
  1. Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

Chapter 4

Dairy produce; birds’ eggs; natural honey;
edible Products of animal origin, not
elsewhere speciíĩed or included

Notes.

  1. The expression “milk” means full cream milk or partially or completely skimmed milk.
  2. For the purposes of heading 04.03, yogurt may be concentrated or ílavoured and may contain added sugar or other sweetening matter, fruit, nuts, cocoa, chocolate, spices, coffee or coffee extracts, plants, parts of plants, cereals or bakers’ wares, provided that any added substance is not used for the purpose of replacing, in whole or in part, any milk constituent, and the product retains the essential character of yogurt.
  3. For the purposes of heading 04.05:
  1. The term “butter” means natural butter, whey butter or recombined butter (fresh, salted or rancid, including canned butter) derived exclusively from milk, with a milkíat content of 80% or more but not more than 95% by weight, a maximum milk solids-not-fat content of 2% by weight and a maximum water content of 16% by weight. Butter does not contain added emulsifiers, but may contain sodium chloride, food colours, neutralising salts and cultures of harmless lactic-acid-producing bacteria.
  2. Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
  1. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
  1. hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
  2. hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
  3. sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
  2. Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
  3. Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
  4. Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
  1. The expression “dairy spreads” means a spreadable emulsion of the water-in-oil type, containing milkfat as the only fat in the product, with a milkíầt content of 39% or more but less than 80% by weight.
  1. Products obtained by the concentration of whey and with the addition of milk or milkíầt are to be classiííed as cheese in heading 04.06 provided that they have the three following characteristics:
  1. a milkíầt content, by weight of the dry matter, of 5% or more;
  2. a dry matter content, by weight, of at least 70% but not exceeding 85%; and
  3. they are moulded or capable of being moulded.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Non-living insects, uníit for human consumption (heading 05.11);
  2. Products obtained from whey, containing by weight more than 95% lactose, expressed as anhydrous lactose calculated on the dry matter (heading 17.02);
  3. Products obtained from milk by replacing one or more of its natural constituents (for example, butyric fats) by another substance (for example, oleic fats) (heading 19.01 or 21.06); or
  4. Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).
  1. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bo" không bao gồm bo khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as ílours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects othenvise prepared or preserved (generally Section IV).

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modiíied whey” means Products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and Products obtained by mixing natural whey constituents.
  2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 04.01 | Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter.

0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | 0401.10 | - Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:

0401.10.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.10.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.10.90 | - - Loại khác | kg | 0401.10.90 | - - Other | kg

0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | 0401.20 | - Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:

0401.20.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.20.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.20.90 | - - Loại khác | kg | 0401.20.90 | - - Other | kg

0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | 0401.40 | - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:

0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | kg/lít | 0401.40.10 | - - Milk in liquid form | kg/liter

0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | kg | 0401.40.20 | - - Milk in frozen form | kg

0401.40.90 | - - Loại khác | kg | 0401.40.90 | - - Other | kg

0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | 0401.50 | - Of a fat content, by weight, exceeding 10%:

0401.50.10 | - - Dạng lỏng | kg/lít | 0401.50.10 | - - In liquid form | kg/liter

0401.50.90 | - - Loại khác | kg | 0401.50.90 | - - Other | kg

04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 04.02 | Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter.

0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | 0402.10 | - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | - - Not containing added sugar or other sweetening matter:

0402.10.41 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.10.41 | In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.10.42 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.10.42 | In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.10.49 | — Loại khác | kg | 0402.10.49 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0402.10.91 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.10.91 | In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.10.92 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.10.92 | In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.10.99 | — Loại khác | kg | 0402.10.99 | Other | kg

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%:

0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | 0402.21 | - - Not containing added sugar or other sweetening matter:

0402.21.20 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.21.20 | In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.21.30 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.21.30 | In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.21.90 | — Loại khác | kg | 0402.21.90 | Other | kg

0402.29 | - - Loại khác: | 0402.29 | - - Other:

0402.29.20 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | kg | 0402.29.20 | In containers of a net weight of 20 kg or more | kg

0402.29.30 | Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | kg | 0402.29.30 | In containers of a net weight of 2 kg or less | kg

0402.29.90 | — Loại khác | kg | 0402.29.90 | Other | kg

- Loại khác: | - Other:

0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | kg | 0402.91.00 | - - Not containing added sugar or other sweetening matter | kg

0402.99.00 | - - Loại khác | kg | 0402.99.00 | - - Other | kg

04.03 | Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bo sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | 04.03 | Yogurt; buttermilk, curdled milk and cream, kephir and other íermented or acidilĩed milk and cream, yvhether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured or containing added fruit, nuts or cocoa.

0403.20 | - Sữa chua: | 0403.20 | - Yogurt:

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | - - In liquid form, whether or not condensed:

0403.20.11 | Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kế cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | kg/lít | 0403.20.11 | - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa | kg/liter

0403.20.19 | — Loại khác | kg/lít | 0403.20.19 | Other | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

0403.20.91 | Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kế cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | kg/lít | 0403.20.91 | - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa | kg/liter

0403.20.99 | — Loại khác | kg/lít | 0403.20.99 | Other | kg/liter

0403.90 | - Loại khác: | 0403.90 | - Other:

0403.90.10 | - - Buttermilk | kg/lít | 0403.90.10 | - - Buttermilk | kg/liter

0403.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0403.90.90 | - - Other | kg/liter

04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 04.04 | Whey, yvhether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; Products consisting of natural milk constituents, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter, not

elsewhere speciíĩed or included.

0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | 0404.10 | - Whey and modiííed whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter:

- - Dạng bột: | - - In powder form:

0404.10.11 | Whey, thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN) | kg | 0404.10.11 | Whey, fit for human consumption | kg

0404.10.19 | — Loại khác | kg | 0404.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0404.10.91 | Whey, thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN) | kg | 0404.10.91 | Whey, fit for human consumption | kg

0404.10.99 | — Loại khác | kg | 0404.10.99 | Other | kg

0404.90.00 | - Loại khác | kg | 0404.90.00 | - Other | kg

04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | 04.05 | Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads.

0405.10.00 | - Bơ | kg | 0405.10.00 | - Butter | kg

0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | kg | 0405.20.00 | - Dairy spreads | kg

0405.90 | - Loại khác: | 0405.90 | - Other:

0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | kg | 0405.90.10 | - - Anhydrous butteríầt | kg

0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) | kg | 0405.90.20 | - - Butteroil | kg

0405.90.30 | - - Ghee | kg | 0405.90.30 | - - Ghee | kg

0405.90.90 | - - Loại khác | kg | 0405.90.90 | - - Other | kg

04.06 | Pho mát và curd. | 04.06 | Cheese and curd.

0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | 0406.10 | - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:

0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | kg | 0406.10.10 | - - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese | kg

0406.10.20 | - - Curd | kg | 0406.10.20 | - - Curd | kg

0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | 0406.20 | - Grated or powdered cheese, of all kinds:

0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | kg | 0406.20.10 | - - In packages of a gross weight exceeding 20 kg | kg

0406.20.90 | - - Loại khác | kg | 0406.20.90 | - - Other | kg

0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | kg | 0406.30.00 | - Processed cheese, not grated or powdered | kg

0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | kg | 0406.40.00 | - Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti | kg

0406.90.00 | - Pho mát loại khác | kg | 0406.90.00 | - Other cheese | kg

04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | 04.07 | Birds’ eggs, in Shell, fresh, preserved or cooked.

- Trứng đã thụ tinh để ấp: | - Fertilised eggs for incubation:

0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus-. | 0407.11 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus-.

0407.11.10 | Để nhân giống | quả/kg | 0407.11.10 | For breeding | unit/kg

0407.11.90 | — Loại khác | quả/kg | 0407.11.90 | Other | unit/kg

0407.19 | - - Loại khác: | 0407.19 | - - Other:

— Của vịt, ngan: | — Of ducks:

0407.19.11 | Để nhân giống | quả/kg | 0407.19.11 | For breeding | unit/kg

0407.19.19 | Loại khác | quả/kg | 0407.19.19 | Other | unit/kg

— Loại khác: | — Other:

0407.19.91 | Để nhân giống | quả/kg | 0407.19.91 | For breeding | unit/kg

0407.19.99 | Loại khác | quả/kg | 0407.19.99 | Other | unit/kg

- Trứng sống khác: | - Other fresh eggs:

0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | quả/kg | 0407.21.00 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | unit/kg

0407.29 | - - Loại khác: | 0407.29 | - - Other:

0407.29.10 | — Của vịt, ngan | quả/kg | 0407.29.10 | — Of ducks | unit/kg

0407.29.90 | — Loại khác | quả/kg | 0407.29.90 | — Other | unit/kg

0407.90 | - Loại khác: | 0407.90 | - Other:

0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | quả/kg | 0407.90.10 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus | unit/kg

0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | quả/kg | 0407.90.20 | - - Of ducks | unit/kg

0407.90.90 | - - Loại khác | quả/kg | 0407.90.90 | - - Other | unit/kg

04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 04.08 | Birds’ eggs, not in Shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.

- Lòng đỏ trứng: | - Egg yolks:

0408.11.00 | - - Đã làm khô | kg | 0408.11.00 | - - Dried | kg

0408.19.00 | - - Loại khác | kg | 0408.19.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

0408.91.00 | - - Đã làm khô | kg | 0408.91.00 | - - Dried | kg

0408.99.00 | - - Loại khác | kg | 0408.99.00 | - - Other | kg

0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. | kg | 0409.00.00 | Natural honey. | kg

04.10 | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác. | 04.10 | Insects and other edible Products of animal origin, not elsewhere specilĩed or included.

0410.10.00 | - Côn trùng | kg | 0410.10.00 | - Insects | kg

0410.90 | - Loại khác: | 0410.90 | - Other:

0410.90.10 | - - Tổ yến | kg | 0410.90.10 | - - Birds' nests | kg

0410.90.20 | - - Trứng rùa | kg | 0410.90.20 | - - Turtles' eggs | kg

0410.90.90 | - - Loại khác | kg | 0410.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở các nơi khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);
  2. Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);
  3. Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc
  4. Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
  1. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.
  2. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".

Chapter 5
Products of animal origin, not elsewhere
speciíĩed or included

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Edible Products (other than guts, bladders and stomachs of animals, whole and pieces thereof, and animal blood, liquid or dried);
  2. Hides or skins (including furskins) other than goods of heading 05.05 and parings and similar waste of raw hides or skins of heading 05.11 (Chapter41 or43);
  3. Animal textile materials, other than horsehair and horsehair waste (Section XI); or
  4. Prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).
  1. For the purposes of heading 05.01, the sorting of hair by length (provided the root ends and tip ends respectively are not arranged together) shall be deemed not to constitute working.
  2. Throughout the Nomenclature, elephant, hippopotamus, walrus, nanvhal and wild boar tusks, rhinoceros homs and the teeth of all animals are regarded as “ivory”.
  3. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chua xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.
  4. Throughout the Nomenclature, the expression “horsehair” means hair of the manes or tails of equine or bovine animals. Heading 05.11 covers, inter alia, horsehair and horsehair waste, whether or not put up as a layer with or without supporting material.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người. | kg | 0501.00.00 | lluinan hair, unworked, yvhether or not washed or scoured; waste of human hair. | kg

05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. | 05.02 | Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair; badger hair and other brush making hair; waste of such bristles or hair.

0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | kg | 0502.10.00 | - Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereof | kg

0502.90.00 | - Loại khác | kg | 0502.90.00 | - Other | kg

0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | kg | 0504.00.00 | Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereol", fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked. | kg

05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. | 05.05 | Skins and other parts of birds, with their íeathers or down, íeathers and parts of íeathers (yvhether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disiníected or treated for preservation; powder and waste of íeathers or parts of íeathers.

0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | 0505.10 | - Feathers of a kind used for stuffing; down:

0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 0505.10.10 | - - Duck íeathers | kg

0505.10.90 | - - Loại khác | kg | 0505.10.90 | - - Other | kg

0505.90 | - Loại khác: | 0505.90 | - Other:

0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 0505.90.10 | - - Duck íeathers | kg

0505.90.90 | - - Loại khác | kg | 0505.90.90 | - - Other | kg

05.06 | Xương và lỗi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | 05.06 | Bones and horn-cores, unworked, deíatted, simply prepared (but not cut to shape), treated with acid or degelatinised; powder and waste of these Products.

0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | kg | 0506.10.00 | - Ossein and bones treated with acid | kg

0506.90.00 | - Loại khác | kg | 0506.90.00 | - Other | kg

05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | 05.07 | Ivory, tortoise-shell, yvhalebone and yvhalebone hair, horns, antlers, hooves, nails, claws and beaks, unworked or simply prepared but not cut to shape; powder and waste of these Products.

0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | kg | 0507.10.00 | - Ivory; ivory powder and waste | kg

0507.90 | - Loại khác: | 0507.90 | - Other:

0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | kg | 0507.90.20 | - - Tortoise-shell | kg

0507.90.90 | - - Loại khác | kg | 0507.90.90 | - - Other | kg

05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | 05.08 | Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereoL

0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | kg | 0508.00.20 | - Shells of molluscs, crustaceans or echinoderms | kg

0508.00.90 | - Loại khác | kg | 0508.00.90 | - Other | kg

0510.00.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng | kg | 0510.00.00 | Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, yvhether or not dried; | kg

cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. | glands and other animal Products used in the preparation of pharmaceutical Products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved.

05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. | 05.11 | Animal Products not elsewhere speciíĩed or included; dead animals of Chapter 1 or 3, 1111111 for human consumption.

0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | kg | 0511.10.00 | - Bovine semen | kg

- Loại khác: | - Other:

0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | 0511.91 | - - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:

0511.91.10 | — Sẹ và bọc trứng | kg | 0511.91.10 | — Roes and milt | kg

0511.91.20 | Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | kg | 0511.91.20 | Artemia egg (Brine shrimp egg) | kg

0511.91.30 | — Da cá | kg | 0511.91.30 | Fish skin | kg

0511.91.90 | — Loại khác | kg | 0511.91.90 | Other | kg

0511.99 | - - Loại khác: | 0511.99 | - - Other:

0511.99.10 | Tinh dịch động vật nuôi | kg | 0511.99.10 | — Domestic animal semen | kg

0511.99.20 | Trứng tằm | kg | 0511.99.20 | Silk worm eggs | kg

0511.99.30 | Bọt biển thiên nhiên | kg | 0511.99.30 | — Natural sponges | kg

0511.99.90 | — Loại khác | kg | 0511.99.90 | Other | kg

PHẢN II

CÁC SẢN PHẨM THựC VẬT

Chú giải.

  1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và
loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

Chú giải.

  1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
  2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.

SECTION II

VEGETABLE PRODUCTS

Note.

  1. In this Section the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

Chapter 6

Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental íbliage

Notes.

  1. Subject to the second part of heading 06.01, this Chapter covers only live trees and goods (including seedling vegetables) of a kind commonly supplied by nursery gardeners or ílorists for planting or for ornamental use; nevertheless it does not include potatoes, onions, shallots, garlic or other Products of Chapter 7.
  2. Any reference in heading 06.03 or 06.04 to goods of any kind shall be construed as including a reference to bouquets, tloral baskets, wreaths and similar articles made wholly or partly of goods of that kind, account not being taken of accessories of other materials. However, these headings do not include collages or similar decorative plaques of heading 97.01.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. | 06.01 | Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant, in growth or in flower; chicory plants and roots other than roots of heading 12.12.

0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | kg/củ | 0601.10.00 | - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant | kg/unit

0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | 0601.20 | - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, in growth or in flower; chicory plants and roots:

0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | kg/cây | 0601.20.10 | - - Chicory plants | kg/unit

0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg/cây | 0601.20.20 | - - Chicory roots | kg/unit

0601.20.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0601.20.90 | - - Other | kg/unit

06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. | 06.02 | Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn.

0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | 0602.10 | - Unrooted cuttings and slips:

0602.10.10 | - - Của cây phong lan | kg/cành | 0602.10.10 | - - Of orchids | kg/unit

0602.10.20 | - - Của cây cao su | kg/cành | 0602.10.20 | - - Of rubber trees | kg/unit

0602.10.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0602.10.90 | - - Other | kg/unit

0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | kg/cây | 0602.20.00 | - Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts | kg/unit

0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0602.30.00 | - Rhododendrons and azaleas, grafted or not | kg/unit

0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0602.40.00 | - Roses, grafted or not | kg/unit

0602.90 | - Loại khác: | 0602.90 | - Other:

0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | kg/cành | 0602.90.10 | - - Rooted orchid cuttings and slips | kg/unit

0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | kg/cây | 0602.90.20 | - - Orchid seedlings | kg/unit

0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi(ÍSEN) | kg/cây | 0602.90.40 | - - Budded stumps of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.50 | - - Cây cao su giống(SEN) | kg/cây | 0602.90.50 | - - Seedlings of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (ÍSEN) | kg/cây | 0602.90.60 | - - Budwood of the genus Hevea | kg/unit

0602.90.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0602.90.90 | - - Other | kg/unit

06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tưoi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | 06.03 | Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared.

- Tuơi: | - Fresh:

0603.11.00 | - - Hoa hồng | kg/cành | 0603.11.00 | - - Roses | kg/unit

0603.12.00 | - - Hoa cẩm chuớng | kg/cành | 0603.12.00 | - - Carnations | kg/unit

0603.13.00 | - - Phong lan | kg/cành | 0603.13.00 | - - Orchids | kg/unit

0603.14.00 | - - Hoa cúc | kg/cành | 0603.14.00 | - - Chrysanthemums | kg/unit

0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | kg/cành | 0603.15.00 | - - Lilies (Lilium spp.) | kg/unit

0603.19.00 | - - Loại khác | kg/cành | 0603.19.00 | - - Other | kg/unit

0603.90.00 | - Loại khác | kg/cành | 0603.90.00 | - Other | kg/unit

06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tưoi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | 06.04 | Eoliage, branches and other parts of plants, yvithout flowers or flower buds, and grasses, mosses and lichens, being goods of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared.

0604.20 | - Tuoi: | 0604.20 | - Fresh:

0604.20.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 0604.20.10 | - - Mosses and lichens | kg/unit

0604.20.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0604.20.90 | - - Other | kg/unit

0604.90 | - Loại khác: | 0604.90 | - Other:

0604.90.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 0604.90.10 | - - Mosses and lichens | kg/unit

0604.90.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0604.90.90 | - - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 7

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
  2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majoranà).
  3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
  1. các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
  2. ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11 02 đến 11.04;
  3. bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
  4. bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
  1. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

Chapter 7

Edible vegetables and certain roots and
tubers

Notes.

  1. This Chapter does not cover forage Products of heading 12.14.
  2. In headings 07.09, 07.10, 07.11 and 07.12 the word “vegetables” includes edible mushrooms, truíĩles, olives, capers, marrows, pumpkins, aubergines, sweet com (Zea mays var. saccharatà), fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta, íennel, parsley, chervil, tarragon, cress and sweet maijoram (Majorana hortensis or Origanum majoranaỴ
  3. Heading 07.12 covers all dried vegetables of the kinds íalling in headings 07.01 to 07.11, other than:
  1. dried leguminous vegetables, shelled (heading 07.13);
  2. sweet corn in the forms speciíied in headings 11.02 to 11.04;
  3. ílour, meal, powder, ílakes, granules and pellets of potatoes (heading 11.05);
  4. ílour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13 (heading 11.06).
  1. However, dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta are excluded from this Chapter (heading 09.04).
  2. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
  3. Heading 07.11 applies to vegetables which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that State.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.01 | Potatoes, fresh or chilled.

0701.10.00 | - Để làm giống | kg | 0701.10.00 | - Seed | kg

0701.90 | - Loại khác: | 0701.90 | - Other:

0701.90.10 | - - Loại thường dùng đế làm khoai tây chiên (chipping potatoes)(SEN) | kg | 0701.90.10 | - - Chipping potatoes | kg

0701.90.90 | - - Loại khác | kg | 0701.90.90 | - - Other | kg

0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. | kg | 0702.00.00 | Tomatoes, fresh or chilled. | kg

07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.03 | Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled.

0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | 0703.10 | - Onions and shallots:

- - Hành tây: | - - Onions:

0703.10.11 | - - - Củ giống | kg | 0703.10.11 | Bulbs for propagation | kg

0703.10.19 | — Loại khác | kg | 0703.10.19 | Other | kg

- - Hành, hẹ: | - - Shallots:

0703.10.21 | Củ giống | kg | 0703.10.21 | Bulbs for propagation | kg

0703.10.29 | — Loại khác | kg | 0703.10.29 | Other | kg

0703.20 | - Tỏi: | 0703.20 | - Garlic:

0703.20.10 | - - Củ giống | kg | 0703.20.10 | - - Bulbs for propagation | kg

0703.20.90 | - - Loại khác | kg | 0703.20.90 | - - Other | kg

0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | 0703.90 | - Leeks and other alliaceous vegetables:

0703.90.10 | - - Củ giống | kg | 0703.90.10 | - - Bulbs for propagation | kg

0703.90.90 | - - Loại khác | kg | 0703.90.90 | - - Other | kg

07.04 | Bắp cải, súp lơ(1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.04 | Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled.

0704.10 | - Súp lơ và súp lơ xanh: | 0704.10 | - Cauliflowers and broccoli:

0704.10.10 | - - Súp lơ (Caulifower) | kg | 0704.10.10 | - - Cauliflowers | kg

0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | kg | 0704.10.20 | - - Headed broccoli | kg

0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác | kg | 0704.10.90 | - - Other broccoli | kg

0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | kg | 0704.20.00 | - Brussels sprouts | kg

0704.90 | - Loại khác: | 0704.90 | - Other:

0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | kg | 0704.90.10 | - - Round (drumhead) cabbages | kg

0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)(ÍSEN) | kg | 0704.90.20 | - - Chinese mustard | kg

0704.90.30 | - - Bắp cải khác | kg | 0704.90.30 | - - Other cabbages | kg

0704.90.90 | - - Loại khác | kg | 0704.90.90 | - - Other | kg

07.05 | Rau diếp, xà lách [lUacíũca vu/ỡv/ và rau diếp xoăn ũũichoriũũ sppữỹ tươi hoặc ướp lạnh. | 07.05 | Lettuce (/(■/('(/ sativa and chicory □DícẪrơrỉũũ sppl. fresh or chilled.

- Rau diếp, xà lách: | - Lettuce:

0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | kg | 0705.11.00 | - - Cabbage lettuce (head lettuce) | kg

0705.19.00 | - - Loại khác | kg | 0705.19.00 | - - Other | kg

- Rau diếp xoăn: | - Chicory:

0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. /oliosum) | kg | 0705.21.00 | - - Witloof chicory (Cichorium intybus var. /oliosum) | kg

0705.29.00 | - - Loại khác | kg | 0705.29.00 | - - Other | kg

07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsiíy), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.06 | Carrots, turnips, salad beetroot, salsiíy, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled.

0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | 0706.10 | - Carrots and tumips:

0706.10.10 | - - Cà rốt | kg | 0706.10.10 | - - Carrots | kg

0706.10.20 | - - Củ cải | kg | 0706.10.20 | - - Turnips | kg

0706.90.00 | - Loại khác | kg | 0706.90.00 | - Other | kg

0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. | kg | 0707.00.00 | Cucumbers and gherkins, fresh or chilled. | kg

07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.08 | Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled.

0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 0708.10.00 | - Peas (Pisum sativum) | kg

0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y. | 0708.20 | - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.

0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) | kg | 0708.20.10 | - - French beans | kg

0708.20.20 | - - Đậu dài | kg | 0708.20.20 | - - Long beans | kg

0708.20.90 | - - Loại khác | kg | 0708.20.90 | - - Other | kg

0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | kg | 0708.90.00 | - Other leguminous vegetables | kg

07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. | 07.09 | Other vegetables, fresh or chilled.

0709.20.00 | - Măng tây | kg | 0709.20.00 | - Asparagus | kg

0709.30.00 | - Cà tím | kg | 0709.30.00 | - Aubergines (egg-plants) | kg

0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | kg | 0709.40.00 | - Celery other than celeriac | kg

- Nấm và nấm cục (truffles): | - Mushrooms and truffles:

0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 0709.51.00 | - - Mushrooms of the genus Agaricus | kg

0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi Boletus | kg | 0709.52.00 | - - Mushrooms of the genus Boletus | kg

0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | kg | 0709.53.00 | - - Mushrooms of the genus Cantharellus | kg

0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | kg | 0709.54.00 | - - Shiitake (Lentinus edodes) | kg

0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg | 0709.55.00 | - - Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg

0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | kg | 0709.56.00 | - - Truffles (Tuber spp.) | kg

0709.59 | - - Loại khác: | 0709.59 | - - Other:

0709.59.20 | Nấm cục trừ loại Tuber spp. | kg | 0709.59.20 | Truffles, other than Tuber spp. | kg

0709.59.90 | — Loại khác | kg | 0709.59.90 | Other | kg

0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimentư. | 0709.60 | - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimentư.

0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0709.60.10 | - - Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg

0709.60.90 | - - Loại khác | kg | 0709.60.90 | - - Other | kg

0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 0709.70.00 | - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg

- Loại khác: | - Other:

0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | kg | 0709.91.00 | - - Globe artichokes | kg

0709.92.00 | - - Ô liu | kg | 0709.92.00 | - - Olives | kg

0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | kg | 0709.93.00 | - - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita w) | kg

0709.99 | - - Loại khác: | 0709.99 | - - Other:

0709.99.10 | Ngô ngọt | kg | 0709.99.10 | — Sweet com | kg

0709.99.20 | Đậu bắp (Okra) | kg | 0709.99.20 | Lady's íinger (Okra) | kg

0709.99.90 | — Loại khác | kg | 0709.99.90 | Other | kg

07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. | 07.10 | Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen.

0710.10.00 | - Khoai tây | kg | 0710.10.00 | - Potatoes | kg

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | - Leguminous vegetables, shelled or unshelled:

0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 0710.21.00 | - - Peas (Pisum sativum) | kg

0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg | 0710.22.00 | - - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg

0710.29.00 | - - Loại khác | kg | 0710.29.00 | - - Other | kg

0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | kg | 0710.30.00 | - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg

0710.40.00 | - Ngô ngọt | kg | 0710.40.00 | - Sweet corn | kg

0710.80.00 | - Rau khác | kg | 0710.80.00 | - Other vegetables | kg

0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | kg | 0710.90.00 | - Mixtures of vegetables | kg

07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được. | 07.11 | Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that State for immediate consumption.

0711.20 | - Ôliu: | 0711.20 | - Olives:

0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.20.10 | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.20.90 | - - Loại khác | kg | 0711.20.90 | - - Other | kg

0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | 0711.40 | - Cucumbers and gherkins:

0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.40.10 | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.40.90 | - - Loại khác | kg | 0711.40.90 | - - Other | kg

- Nấm và nấm cục (truffles): | - Mushrooms and tmffles:

0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus'. | 0711.51 | - - Mushrooms of the genus Agaricus-.

0711.51.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.51.10 | — Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.51.90 | — Loại khác | kg | 0711.51.90 | Other | kg

0711.59 | - - Loại khác: | 0711.59 | - - Other:

0711.59.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 0711.59.10 | — Preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.59.90 | — Loại khác | kg | 0711.59.90 | — Other | kg

0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | 0711.90 | - Other vegetables; mixtures of vegetables:

0711.90.10 | - - Ngô ngọt | kg | 0711.90.10 | - - Sweet com | kg

0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0711.90.20 | - - Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg

0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | kg | 0711.90.30 | - - Capers | kg

0711.90.40 | - - Hành tây, đã đuợc bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.90.40 | - - Onions, preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.50 | - - Hành tây, đã đuợc bảo quản trừ loại đuợc bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.90.50 | - - Onions, preserved other than by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.60 | - - Loại khác, đã đuợc bảo quản bằng khí sunphuro | kg | 0711.90.60 | - - Other, preserved by sulphur dioxide gas | kg

0711.90.90 | - - Loại khác | kg | 0711.90.90 | - - Other | kg

07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. | 07.12 | Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not íurther prepared.

0712.20.00 | - Hành tây | kg | 0712.20.00 | - Onions | kg

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | - Mushrooms, wood ears (Auricularia spp\ jelly fungi (Tremella spp^) and truffles:

0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 0712.31.00 | - - Mushrooms of the genus Agaricus | kg

0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | kg | 0712.32.00 | - - Wood ears (Auricularia spp.) | kg

0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | kg | 0712.33.00 | - - Jelly fungi (Tremella spp.) | kg

0712.34.00 | - - Nấm huong (Lentinus edodes) | kg | 0712.34.00 | - - Shiitake (Lentinus edodes) | kg

0712.39 | - - Loại khác: | 0712.39 | - - Other:

0712.39.10 | Nấm cục (truffles) | kg | 0712.39.10 | Truffles | kg

0712.39.90 | — Loại khác | kg | 0712.39.90 | Other | kg

0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | 0712.90 | - Other vegetables; mixtures of vegetables:

0712.90.10 | - - Tỏi | kg | 0712.90.10 | - - Garlic | kg

0712.90.20 | - - Ngô ngọt | kg | 0712.90.20 | - - Sweet com | kg

0712.90.90 | - - Loại khác | kg | 0712.90.90 | - - Other | kg

07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | 07.13 | Dried leguminous vegetables, shelled, yvhether or not skinned or split.

0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)'. | 0713.10 | - Peas (Pisum sativum)'.

0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.10.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.10.90 | - - Loại khác | kg | 0713.10.90 | - - Other | kg

0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | 0713.20 | - Chickpeas (garbanzos):

0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.20.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.20.90 | - - Loại khác | kg | 0713.20.90 | - - Other | kg

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y. | - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.

0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek'. | 0713.31 | - - Beans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wdczek'.

0713.31.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.31.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.31.90 | — Loại khác | kg | 0713.31.90 | Other | kg

0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularisy | 0713.32 | - - Small red (Adzuki) beans (Phaseolus or Vigna angularisy

0713.32.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.32.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.32.90 | — Loại khác | kg | 0713.32.90 | Other | kg

0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgarisỴ. | 0713.33 | - - Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgarisy

0713.33.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.33.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.33.90 | — Loại khác | kg | 0713.33.90 | Other | kg

0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterraneay. | 0713.34 | - - Bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterraneay.

0713.34.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.34.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.34.90 | — Loại khác | kg | 0713.34.90 | Other | kg

0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculatay. | 0713.35 | - - Cow peas (Vigna unguiculatay.

0713.35.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.35.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.35.90 | — Loại khác | kg | 0713.35.90 | Other | kg

0713.39 | - - Loại khác: | 0713.39 | - - Other:

0713.39.10 | Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.39.10 | — Suitable for sowing | kg

0713.39.90 | — Loại khác | kg | 0713.39.90 | — Other | kg

0713.40 | - Đậu lăng: | 0713.40 | - Lentils:

0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.40.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.40.90 | - - Loại khác | kg | 0713.40.90 | - - Other | kg

0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Viciafaba var. equina, Viciafaba var. minory. | 0713.50 | - Broad beans (Viciafaba var. majof) and horse beans (Viciafaba var. equina, Vicia faba var. minory.

0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.50.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.50.90 | - - Loại khác | kg | 0713.50.90 | - - Other | kg

0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cạịanus cajany. | 0713.60 | - Pigeon peas (Ccýanus ccýany

0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.60.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.60.90 | - - Loại khác | kg | 0713.60.90 | - - Other | kg

0713.90 | - Loại khác: | 0713.90 | - Other:

0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0713.90.10 | - - Suitable for sowing | kg

0713.90.90 | - - Loại khác | kg | 0713.90.90 | - - Other | kg

07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lỗi cây cọ sago. | 07.14 | Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not sliced or in the form of pellets; sago pith.

0714.10 | - Sắn: | 0714.10 | - Manioc (cassava):

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | - - Sliced or in the form of pellets:

0714.10.11 | — Lát đã được làm khô | kg | 0714.10.11 | Dried chips | kg

0714.10.19 | — Loại khác | kg | 0714.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0714.10.91 | Đông lạnh | kg | 0714.10.91 | Frozen | kg

0714.10.99 | — Loại khác | kg | 0714.10.99 | Other | kg

0714.20 | - Khoai lang: | 0714.20 | - Sweet potatoes:

0714.20.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.20.10 | - - Frozen | kg

0714.20.90 | - - Loại khác | kg | 0714.20.90 | - - Other | kg

0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.y. | 0714.30 | - Yams (Dioscorea spp.y.

0714.30.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.30.10 | - - Frozen | kg

0714.30.90 | - - Loại khác | kg | 0714.30.90 | - - Other | kg

0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.y. | 0714.40 | - Taro (Colocasia spp.y.

0714.40.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.40.10 | - - Frozen | kg

0714.40.90 | - - Loại khác | kg | 0714.40.90 | - - Other | kg

0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.y. | 0714.50 | - Yautia (Xanthosoma spp.y.

0714.50.10 | - - Đông lạnh | kg | 0714.50.10 | - - Frozen | kg

0714.50.90 | - - Loại khác | kg | 0714.50.90 | - - Other | kg

0714.90 | - Loại khác: | 0714.90 | - Other:

- - Lõi cây cọ sago: | - - Sago pith:

0714.90.11 | Đông lạnh | kg | 0714.90.11 | Frozen | kg

0714.90.19 | — Loại khác | kg | 0714.90.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0714.90.91 | Đông lạnh | kg | 0714.90.91 | Frozen | kg

0714.90.99 | — Loại khác | kg | 0714.90.99 | Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 10341:2015 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 8

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc
họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
  2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
  3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
  1. Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
  2. Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza),

với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.

  1. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.

Chapter 8

Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or
melons

Notes.

  1. This Chapter does not cover inedible nuts or fruits.
  2. Chilled fruits and nuts are to be classiííed in the same headings as the corresponding fresh fruits and nuts.
  3. Dried fruit or dried nuts of this Chapter may be partially rehydrated, or treated for the following purposes:
  1. For additional preservation or stabilisation (for example, by moderate heat treatment, sulphuring, the addition of sorbic acid or potassium sorbate),
  2. To improve or maintain their appearance (for example, by the addition of vegetable oil or small quantities of glucose syrup),

provided that they retain the character of dried fruit or dried nuts.

  1. Heading 08.12 applies to fruit and nuts which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that State.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | 08.01 | Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, yvhether or not shelled or peeled.

- Dừa: | - Coconuts:

0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | kg | 0801.11.00 | - - Desiccated | kg

0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | kg | 0801.12.00 | - - In the inner Shell (endocarp) | kg

0801.19 | - - Loại khác: | 0801.19 | - - Other:

0801.19.10 | Quả dừa non (ÍSEN) | kg | 0801.19.10 | Young coconut | kg

0801.19.90 | — Loại khác | kg | 0801.19.90 | Other | kg

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | - Brazil nuts:

0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0801.21.00 | - - In Shell | kg

0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0801.22.00 | - - Shelled | kg

- Hạt điều: | - Cashew nuts:

0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0801.31.00 | - - In Shell | kg

0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0801.32.00 | - - Shelled | kg

08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | 08.02 | Other nuts, fresh or dried, yvhether or not shelled or peeled.

- Quả hạnh nhân: | - Almonds:

0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.11.00 | - - In Shell | kg

0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | 0802.12 | - - Shelled:

0802.12.10 | — Đã chần (blanched)(ÍSEN) | kg | 0802.12.10 | — Blanched | kg

0802.12.90 | — Loại khác | kg | 0802.12.90 | — Other | kg

- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.y. | - Hazelnuts or íìlberts (Corylus spp.y.

0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.21.00 | - - In Shell | kg

0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.22.00 | - - Shelled | kg

- Quả óc chó: | - Walnuts:

0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.31.00 | - - In Shell | kg

0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.32.00 | - - Shelled | kg

- Hạt dẻ (Castanea spp.y. | - Chestnuts (Castanea spp.y.

0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.41.00 | - - In Shell | kg

0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.42.00 | - - Shelled | kg

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | - Pistachios:

0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.51.00 | - - In Shell | kg

0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.52.00 | - - Shelled | kg

- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | - Macadamia nuts:

0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 0802.61.00 | - - In Shell | kg

0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 0802.62.00 | - - Shelled | kg

0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | kg | 0802.70.00 | - Kola nuts (Cola spp.) | kg

0802.80.00 | - Quả cau | kg | 0802.80.00 | - Areca nuts | kg

- Loại khác: | - Other:

0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | kg | 0802.91.00 | - - Pine nuts, in Shell | kg

0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | kg | 0802.92.00 | - - Pine nuts, shelled | kg

0802.99.00 | - - Loại khác | kg | 0802.99.00 | - - Other | kg

08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. | 08.03 | Bananas, including plantains, fresh or dried.

0803.10 | - Chuối lá: | 0803.10 | - Plantains:

0803.10.10 | - - Tươi | kg | 0803.10.10 | - -Fresh | kg

0803.10.20 | - - Khô | kg | 0803.10.20 | - - Dried | kg

0803.90 | - Loại khác: | 0803.90 | - Other:

0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's íìnger banana) (SEN) | kg | 0803.90.10 | - - Lady's íìnger banana | kg

0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acumiĩiatcì) (ÍSEN) | kg | 0803.90.20 | - - Cavendish banana (Musa acuminatà) | kg

0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | kg | 0803.90.30 | - - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata ãnảMusa balbisiana, cultivar Berangan) | kg

0803.90.90 | - - Loại khác | kg | 0803.90.90 | - - Other | kg

08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. | 08.04 | Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried.

0804.10.00 | - Quả chà là | kg | 0804.10.00 | - Dates | kg

0804.20.00 | - Quả sung, vả | kg | 0804.20.00 | - Figs | kg

0804.30.00 | - Quả dứa | kg | 0804.30.00 | - Pineapples | kg

0804.40.00 | - Quả bơ | kg | 0804.40.00 | - Avocados | kg

0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | 0804.50 | - Guavas, mangoes and mangosteens:

0804.50.10 | - - Quả ổi | kg | 0804.50.10 | - - Guavas | kg

- - Quả xoài: | - - Mangoes:

0804.50.21 | — Tươi | kg | 0804.50.21 | Fresh | kg

0804.50.22 | — Khô | kg | 0804.50.22 | — Dried | kg

0804.50.30 | - - Quả măng cụt | kg | 0804.50.30 | - - Mangosteens | kg

08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | 08.05 | Citrus fruit, fresh or dried.

0805.10 | - Quả cam: | 0805.10 | - Oranges:

0805.10.10 | - - Tươi | kg | 0805.10.10 | - -Fresh | kg

0805.10.20 | - - Khô | kg | 0805.10.20 | - - Dried | kg

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | - Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids:

0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | kg | 0805.21.00 | - - Mandarins (including tangerines and satsumas) | kg

0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines) | kg | 0805.22.00 | - - Clementines | kg

0805.29.00 | - - Loại khác | kg | 0805.29.00 | - - Other | kg

0805.40.00 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | kg | 0805.40.00 | - Grapefruit and pomelos | kg

0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)'. | 0805.50 | - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolicìỵ.

0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonunì) (SEN) | kg | 0805.50.10 | - - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) | kg

0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)^™> | kg | 0805.50.20 | - - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | kg

0805.90.00 | - Loại khác | kg | 0805.90.00 | - Other | kg

08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | 08.06 | Grapes, fresh or dried.

0806.10.00 | - Tươi | kg | 0806.10.00 | - Fresh | kg

0806.20.00 | - Khô | kg | 0806.20.00 | - Dried | kg

08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | 08.07 | Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh.

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | - Melons (including watermelons):

0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | kg | 0807.11.00 | - - Watermelons | kg

0807.19.00 | - - Loại khác | kg | 0807.19.00 | - - Other | kg

0807.20.00 | - Quả đu đủ | kg | 0807.20.00 | - Papaws (papayas) | kg

08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. | 08.08 | Apples, pears and quinces, fresh.

0808.10.00 | - Quả táo (apples) | kg | 0808.10.00 | - Apples | kg

0808.30.00 | - Quả lê | kg | 0808.30.00 | - Pears | kg

0808.40.00 | - Quả mộc qua | kg | 0808.40.00 | - Quinces | kg

08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | 08.09 | Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh.

0809.10.00 | - Quả mơ | kg | 0809.10.00 | - Apricots | kg

- Quả anh đào: | - Cherries:

0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | kg | 0809.21.00 | - - Sour cherries (Prunus cerasus) | kg

0809.29.00 | - - Loại khác | kg | 0809.29.00 | - - Other | kg

0809.30.00 | - Quả đào, kế cả xuân đào | kg | 0809.30.00 | - Peaches, including nectarines | kg

0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | 0809.40 | - Plums and sloes:

0809.40.10 | - - Quả mận | kg | 0809.40.10 | - - Plums | kg

0809.40.20 | - - Quả mận gai | kg | 0809.40.20 | - - Sloes | kg

08.10 | Quả khác, tươi. | 08.10 | Other fruit, fresh.

0810.10.00 | - Quả dâu tây | kg | 0810.10.00 | - Strawberries | kg

0810.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | kg | 0810.20.00 | - Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries | kg

0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | kg | 0810.30.00 | - Black, white or red currants and gooseberries | kg

0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | kg | 0810.40.00 | - Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium | kg

0810.50.00 | - Quả kiwi | kg | 0810.50.00 | - Kiwifruit | kg

0810.60.00 | - Quả sầu riêng | kg | 0810.60.00 | - Durians | kg

0810.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) | kg | 0810.70.00 | - Persimmons | kg

0810.90 | - Loại khác: | 0810.90 | - Other:

0810.90.10 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (ÍSEN) | kg | 0810.90.10 | - - Longans; Mata Kucing | kg

0810.90.20 | - - Quả vải | kg | 0810.90.20 | - - Lychees | kg

0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | kg | 0810.90.30 | - - Rambutan | kg

0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | kg | 0810.90.40 | - - Langsat (Lanzones) | kg

0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | kg | 0810.90.50 | - - Jackfruit (including Cempedak and Nangka) | kg

0810.90.60 | - - Quả me | kg | 0810.90.60 | - - Tamarinds | kg

0810.90.70 | - - Quả khế | kg | 0810.90.70 | - - Stađruit | kg

- - Loại khác: | - - Other:

0810.90.91 | — Salacca (quả da rắn) | kg | 0810.90.91 | — Salacca (snake fruit) | kg

0810.90.92 | Quả thanh long | kg | 0810.90.92 | Dragon fruit | kg

0810.90.93 | Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | kg | 0810.90.93 | — Sapodilla (ciku fruit) | kg

0810.90.94 | Quả lựu (Punica spp.\ quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.\ quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.\ quả thanh trà (Bouea spp.\ quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.\ quả sấu đỏ (Sandoricum spp.\ quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | kg | 0810.90.94 | - - - Pomegranate (Punica spp\ soursop or sweetsops (Annona sppAy bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp\ marian plum (Bouea spp\ passion fruit (Passiflora sppAy cottonfruit (Sandoricum spp.\ jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.) | kg

0810.90.99 | — Loại khác | kg | 0810.90.99 | Other | kg

08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 08.11 | Pruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.

0811.10.00 | - Quả dâu tây | kg | 0811.10.00 | - Strawberries | kg

0811.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | kg | 0811.20.00 | - Raspberries, blackberries, mulberries, loganberries, black, white or red currants and gooseberries | kg

0811.90.00 | - Loại khác | kg | 0811.90.00 | - Other | kg

08.12 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thòi, nhưng không phù hợp dùng ngay được. | 08.12 | Pruit and nuts provisionally preserved, but unsuitable in that State for immediate consumption.

0812.10.00 | - Quả anh đào | kg | 0812.10.00 | - Cherries | kg

0812.90 | - Loại khác: | 0812.90 | - Other:

0812.90.10 | - - Quả dâu tây | kg | 0812.90.10 | - - Strawberries | kg

0812.90.90 | - - Loại khác | kg | 0812.90.90 | - - Other | kg

08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này. | 08.13 | Pruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter.

0813.10.00 | - Quả mơ | kg | 0813.10.00 | - Apricots | kg

0813.20.00 | - Quả mận đỏ | kg | 0813.20.00 | - Prunes | kg

0813.30.00 | - Quả táo (apples) | kg | 0813.30.00 | - Apples | kg

0813.40 | - Quả khác: | 0813.40 | - Other fruit:

0813.40.10 | - - Quả nhãn | kg | 0813.40.10 | - - Longans | kg

0813.40.20 | - - Quả me | kg | 0813.40.20 | - - Tamarinds | kg

0813.40.90 | - - Loại khác | kg | 0813.40.90 | - - Other | kg

0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chuơng này: | 0813.50 | - Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter:

0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiểm đa số vể khối luợng | kg | 0813.50.10 | - - Of which cashew nuts or Brazil nuts predominate by weight | kg

0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối luợng | kg | 0813.50.20 | - - Of which other nuts predominate by weight | kg

0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối luợng | kg | 0813.50.30 | - - Of which dates predominate by weight | kg

0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiểm đa số vể khối luợng | kg | 0813.50.40 | - - Of which avocados or oranges or mandarins (including tangerines and satsumas) predominate by weight | kg

0813.50.90 | - - Loại khác | kg | 0813.50.90 | - - Other | kg

0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | kg | 0814.00.00 | Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions. | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 9

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chú giải.

  1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
  1. Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
  2. Hỗn hợp của hai hoặc nhiếu sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.

Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.

  1. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubebà) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính

09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.

- Cà phê, chưa rang:

Chapter 9

Coffee, tea, maté and spices

Notes.

  1. Mixtures of the Products of headings 09.04 to 09.10 are to be classiííed as follows:
  1. Mixtures of two or more of the Products of the same heading are to be classiííed in that heading;
  2. Mixtures of two or more of the Products of different headings are to be classiíied in heading 09.10.

The addition of other substances to the Products of headings 09.04 to 09.10 (or to the mixtures reíerred to in paragraph (a) or (b) above) shall not affect their classiíícation provided the resulting mixtures retain the essential character of the goods of those headings. Othenvise such mixtures are not classiííed in this Chapter; those constituting mixed condiments or mixed seasonings are classiííed in heading 21.03.

  1. This Chapter does not cover Cubeb pepper (Piper cubebà) or other Products of heading 12.11.

Code | Description | Unit of quantity

09.01 | Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion.

- Coffee, not roasted:

0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | 0901.11 | - - Not decaffeinated:

0901.11.20 | — Arabica(ÍSEN) | kg | 0901.11.20 | — Arabica | kg

0901.11.30 | — Robusta(SIA) | kg | 0901.11.30 | — Robusta | kg

0901.11.90 | — Loại khác | kg | 0901.11.90 | — Other | kg

0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | 0901.12 | - - Decaffeinated:

0901.12.20 | — Arabica(SIA) hoặc Robusta(SIA) | kg | 0901.12.20 | — Arabica or Robusta | kg

0901.12.90 | — Loại khác | kg | 0901.12.90 | — Other | kg

- Cà phê, đã rang: | - Coffee, roasted:

0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | 0901.21 | - - Not decaffeinated:

— Chưa nghiền: | Unground:

0901.21.11 | Arabica(ÍSEN) | kg | 0901.21.11 | Arabica | kg

0901.21.12 | Robusta(SIA) | kg | 0901.21.12 | Robusta | kg

0901.21.19 | Loại khác | kg | 0901.21.19 | Other | kg

0901.21.20 | Đã xay | kg | 0901.21.20 | Ground | kg

0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | 0901.22 | - - Decaffeinated:

0901.22.10 | — Chưa xay | kg | 0901.22.10 | Unground | kg

0901.22.20 | Đã xay | kg | 0901.22.20 | Ground | kg

0901.90 | - Loại khác: | 0901.90 | - Other:

0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | kg | 0901.90.10 | - - Coffee husks and skins | kg

0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | kg | 0901.90.20 | - - Coffee substitutes containing coffee | kg

09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | 09.02 | Tea, whether or not ílavoured.

0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | 0902.10 | - Green tea (not íermented) in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:

0902.10.10 | - - Lá chè | kg | 0902.10.10 | - - Leaves | kg

0902.10.90 | - - Loại khác | kg | 0902.10.90 | - - Other | kg

0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | 0902.20 | - Other green tea (not íermented):

0902.20.10 | - - Lá chè | kg | 0902.20.10 | - - Leaves | kg

0902.20.90 | - - Loại khác | kg | 0902.20.90 | - - Other | kg

0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | 0902.30 | - Black tea (íermented) and partly íermented tea, in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:

0902.30.10 | - - Lá chè | kg | 0902.30.10 | - - Leaves | kg

0902.30.90 | - - Loại khác | kg | 0902.30.90 | - - Other | kg

0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | 0902.40 | - Other black tea (íermented) and other partly íermented tea:

0902.40.10 | - - Lá chè | kg | 0902.40.10 | - - Leaves | kg

0902.40.90 | - - Loại khác | kg | 0902.40.90 | - - Other | kg

0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté). | kg | 0903.00.00 | Maté. | kg

09.04 | Hạt tiêu thuộc chi iper. quả ớt thuộc chi (ipsic hoặc chi i enta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | 09.04 | Pepper of the genus iper-. dried or crushed or ground ííuits of the genus ũapsicũũ or of the genus ienta.

- Hạt tiêu: | - Pepper:

0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | 0904.11 | - - Neither crushed nor ground:

0904.11.10 | Trắng | kg | 0904.11.10 | White | kg

0904.11.20 | Đen | kg | 0904.11.20 | — Black | kg

0904.11.90 | — Loại khác | kg | 0904.11.90 | Other | kg

0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | 0904.12 | - - Crushed or ground:

0904.12.10 | Trắng | kg | 0904.12.10 | White | kg

0904.12.20 | Đen | kg | 0904.12.20 | — Black | kg

0904.12.90 | — Loại khác | kg | 0904.12.90 | Other | kg

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimentư. | - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta:

0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | 0904.21 | - - Dried, neither crushed nor ground:

0904.21.10 | Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0904.21.10 | Chillies (Fruits of the genus Capsicum) | kg

0904.21.90 | — Loại khác | kg | 0904.21.90 | Other | kg

0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | 0904.22 | - - Crushed or ground:

0904.22.10 | Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 0904.22.10 | Chillies (Fruits of the genus Capsicum) | kg

0904.22.90 | — Loại khác | kg | 0904.22.90 | Other | kg

09.05 | Vani. | 09.05 | Vanilla.

0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0905.10.00 | - Neither crushed nor ground | kg

0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0905.20.00 | - Crushed or ground | kg

09.06 | Quế và hoa quế. | 09.06 | Cinnamon and cinnamon-tree flowers.

- Chưa xay hoặc chưa nghiền: | - Neither crushed nor ground:

0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | kg | 0906.11.00 | - - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume) | kg

0906.19.00 | - - Loại khác | kg | 0906.19.00 | - - Other | kg

0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0906.20.00 | - Crushed or ground | kg

09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành). | 09.07 | Cloves (whole fruit, cloves and stems).

0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0907.10.00 | - Neither crushed nor ground | kg

0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0907.20.00 | - Crushed or ground | kg

09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. | 09.08 | Nutmeg, mace and cardamoms.

- Hạt nhục đậu khấu: | - Nutmeg:

0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0908.11.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0908.12.00 | - - Crushed or ground | kg

- Vỏ nhục đậu khấu: | - Mace:

0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0908.21.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0908.22.00 | - - Crushed or ground | kg

- Bạch đậu khấu: | - Cardamoms:

0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0908.31.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0908.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0908.32.00 | - - Crushed or ground | kg

09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (ịuniper berries). | 09.09 | Seeds of anise, badian, íennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries.

- Hạt của cây rau mùi: | - Seeds of coriander:

0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0909.21.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0909.22.00 | - - Crushed or ground | kg

- Hạt cây thì là Ai Cập: | - Seeds of cumin:

0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0909.31.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0909.32.00 | - - Crushed or ground | kg

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | - Seeds of anise, badian, caraway or íennel; juniper berries:

0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | 0909.61 | - - Neither crushed nor ground:

0909.61.10 | — Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | kg | 0909.61.10 | — Of anise | kg

0909.61.20 | — Của hoa hồi badian (đại hồi) | kg | 0909.61.20 | — Of badian | kg

0909.61.30 | — Của cây ca-rum (caraway) | kg | 0909.61.30 | — Of caraway | kg

0909.61.90 | — Loại khác | kg | 0909.61.90 | — Other | kg

0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | 0909.62 | - - Crushed or ground:

0909.62.10 | — Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | kg | 0909.62.10 | — Of anise | kg

0909.62.20 | — Của hoa hồi badian (đại hồi) | kg | 0909.62.20 | — Of badian | kg

0909.62.30 | — Của cây ca-rum (caraway) | kg | 0909.62.30 | — Of caraway | kg

0909.62.90 | — Loại khác | kg | 0909.62.90 | — Other | kg

09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác. | 09.10 | Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices.

- Gừng: | - Ginger:

0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 0910.11.00 | - - Neither crushed nor ground | kg

0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 0910.12.00 | - - Crushed or ground | kg

0910.20.00 | - Nghệ tây | kg | 0910.20.00 | - Saffron | kg

0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | kg | 0910.30.00 | - Turmeric (curcuma) | kg

- Gia vị khác: | - Other spices:

0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải l(b) của Chương này: | 0910.91 | - - Mixtures reíerred to in Note l(b) to this Chapter:

0910.91.10 | Cà ri (curry) | kg | 0910.91.10 | Curry | kg

0910.91.90 | — Loại khác | kg | 0910.91.90 | Other | kg

0910.99 | - - Loại khác: | 0910.99 | - - Other:

0910.99.10 | Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | kg | 0910.99.10 | — Thyme; bay leaves | kg

0910.99.90 | — Loại khác | kg | 0910.99.90 | Other | kg

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

10.01 | Lúa mì và meslin. | 10.01 | Wheat and meslin.

- Lúa mì Durum: | - Durum wheat:

1001.11.00 | - - Hạt giống | kg | 1001.11.00 | - - Seed | kg

1001.19.00 | - - Loại khác | kg | 1001.19.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

Chương 10
Ngũ cốc

Chú giải.

  1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.

(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.

  1. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).

Chú giải phân nhóm.

  1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kểt hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.

Chapter 10
Cereals

Notes.

  1. (A) The Products speciííed in the headings of this Chapter are to be classiííed in those headings only if grains are present, whether or not in the ear or on the stalk.

(B) The Chapter does not cover grains which have been hulled or othenvise worked. However, rice, husked, milled, polished, glazed, parboiled or broken remains classiííed in heading 10.06. Similarly, quinoa from which the pericarp has been wholly or partly removed in order to separate the saponin, but which has not undergone any other processes, remains classiíied in heading 10.08.

  1. Heading 10.05 does not cover sweet corn (Chapter 7).

Subheading Note.

1. The term “durum wheat” means wheat of the Triticum durum species and the hybrids derived from the inter-speciííc Crossing of Triticum durum which have the same number (28) of chromosomes as that species.

1001.91.00 | - - Hạt giống | kg | 1001.91.00 | - - Seed | kg

1001.99 | - - Loại khác: | 1001.99 | - - Other:

— Thích hợp sử dụng cho người: | Fit for human consumption:

1001.99.11 | - - - - Meslin <SEN~ | kg | 1001.99.11 | Meslin | kg

1001.99.12 | Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) | kg | 1001.99.12 | Wheat grain without extreme outer layer | kg

1001.99.19 | Loại khác(SEN) | kg | 1001.99.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

1001.99.91 | Meslin | kg | 1001.99.91 | Meslin | kg

1001.99.99 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 1001.99.99 | Other | kg

10.02 | Lúa mạch đen. | 10.02 | Rye.

1002.10.00 | - Hạt giống | kg | 1002.10.00 | - Seed | kg

1002.90.00 | - Loại khác | kg | 1002.90.00 | - Other | kg

10.03 | Lúa đại mạch. | 10.03 | Barley.

1003.10.00 | - Hạt giống | kg | 1003.10.00 | - Seed | kg

1003.90.00 | - Loại khác | kg | 1003.90.00 | - Other | kg

10.04 | Yen mạch. | 10.04 | Oats.

1004.10.00 | - Hạt giống | kg | 1004.10.00 | - Seed | kg

1004.90.00 | - Loại khác | kg | 1004.90.00 | - Other | kg

10.05 | Ngô. | 10.05 | Maize (corn).

1005.10.00 | - Hạt giống | kg | 1005.10.00 | - Seed | kg

1005.90 | - Loại khác: | 1005.90 | - Other:

1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nỗ (popcom) (ÍSEN) | kg | 1005.90.10 | - - Popcom | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1005.90.91 | Thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN) | kg | 1005.90.91 | Fit for human consumption | kg

1005.90.99 | — Loại khác | kg | 1005.90.99 | Other | kg

10.06 | Lúa gạo. | 10.06 | Rice.

1006.10 | - Thóc: | 1006.10 | - Rice in the husk (paddy or rough):

1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 1006.10.10 | - - Suitable for sowing | kg

1006.10.90 | - - Loại khác | kg | 1006.10.90 | - - Other | kg

1006.20 | - Gạo lứt: | 1006.20 | - Husked (brown) rice:

1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali(ÍSEN) | kg | 1006.20.10 | - - Hom Mali rice | kg

1006.20.90 | - - Loại khác | kg | 1006.20.90 | - - Other | kg

1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc so bộ, đã hoặc chua đuợc đánh bóng hoặc hồ (glazed): | 1006.30 | - Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:

1006.30.30 | --Gạorẳp^ | kg | 1006.30.30 | - - Glutinous rice | kg

1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali(SEN) | kg | 1006.30.40 | - - Hom Mali rice | kg

1006.30.50 | - - Gạo Basmati(SIA) | kg | 1006.30.50 | - - Basmati rice | kg

1006.30.60 | - - Gạo Malys (ÍSEN) | kg | 1006.30.60 | - - Malys rice | kg

1006.30.70 | - - Gạo thom khác (SIA) | kg | 1006.30.70 | - - Other fragrant rice | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1006.30.91 | — Gạo đồ | kg | 1006.30.91 | — Parboiled rice | kg

1006.30.99 | — Loại khác | kg | 1006.30.99 | — Other | kg

1006.40 | - Tấm: | 1006.40 | - Broken rice:

1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(SIA) | kg | 1006.40.10 | - - Of a kind used for animal feed | kg

1006.40.90 | - - Loại khác(ÍSEN) | kg | 1006.40.90 | - - Other | kg

10.07 | Lúa miến. | 10.07 | Grain sorghum.

1007.10.00 | - Hạt giống | kg | 1007.10.00 | - Seed | kg

1007.90.00 | - Loại khác | kg | 1007.90.00 | - Other | kg

10.08 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. | 10.08 | Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals.

1008.10.00 | - Kiều mạch | kg | 1008.10.00 | - Buckwheat | kg

-Kê: | - Millet:

1008.21.00 | - - Hạt giống | kg | 1008.21.00 | - - Seed | kg

1008.29.00 | - - Loại khác | kg | 1008.29.00 | - - Other | kg

1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | kg | 1008.30.00 | - Canary seeds | kg

1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | kg | 1008.40.00 | - Fonio (Digitaria spp} | kg

1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoà) | kg | 1008.50.00 | - Quinoa (Chenopodium quinoà) | kg

1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | kg | 1008.60.00 | - Triticale | kg

1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác | kg | 1008.90.00 | - Other cereals | kg

(1): Tham khảo TCVN 5643:1999 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin;
gluten lúa mì

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
  2. Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
  3. Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (com ílakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
  4. Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
  5. Dược phẩm (Chương 30); hoặc

(í) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

  1. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:
  1. hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và
  2. hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).

Chapter 11

Products of the milling industry; malt;
starches; inulin; wheat gluten

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Roasted malt put up as coffee substitutes (heading 09.01 or 21.01);
  2. Prepared ílours, groats, meals or starches of heading 19.01;
  3. Com ílakes or other Products of heading 19.04;
  4. Vegetables, prepared or preserved, of heading 20.01, 20.04 or 20.05;
  5. Pharmaceutical Products (Chapter 30); or (í) Starches having the character of períùmery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33).
  1. (A) Products from the milling of the cereals listed in the table below fall in this Chapter if they have, by weight on the dry product:
  1. a starch content (determined by the modiíied Ewers polarimetric method) exceeding that indicated in Column (2); and
  2. an ash content (after deduction of any added minerals) not exceeding that indicated in Column (3).

Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.

(B) Các sản phẩm thuộc Chưong này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hon tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.

Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.

Ngũ ccc | Hàm lượng tinh bẹt | Hám lượng trữ | Tỉ lệ lọt qua sảng vcri kích thước mãt sang

315 mịcrcmet (m lciữ) | 500 micrcmet (micTữ)

(1) | (2) | (3) | (4) | (5)

Lúa mỳvà lúa mạch đen | 45% | 2.5% | 80% | *

Lùa đại mach | 45% | 3% | 80% | -

Yên mạch | 45% | 5% | 80% | -

Ngô vả lúa miên | 45% | 2% | * | 90%

Gạc | 45% | 1,6% | 80% | -

Kíèu mạch | 45% | 4% | 80% | -

Othenvise, they fall in heading 23.02. However, germ of cereals, whole, rolled, ílaked or ground, is always classiííed in heading 11.04. (B) Products falling in this Chapter under the above provisions shall be classiííed in heading 11.01 or 11.02 if the percentage passing through a woven metal wire cloth sieve with the aperture indicated in Column (4) or (5) is not less, by weight, than that shown against the cereal concemed. Othenvise, they fall in heading 11.03 or 11.04.

Cereal | Starch ccnLent | Ash ccntent | Rate oí pasãage tíirơugh a widì an apertwre cf

315 micrometres (micrcns; | 500 inicrcmetres (micrans)

(l) | G) | (3) | (4) | (5)

Wheat and rỵe | 45% | 2.5% | so% | ♦

B arler | 45% | 3% | 80% | -

Oats | 45% | 5% | 80% | -

Maiw (ccm) and grain screhutn | 45% | 2% | 90%

Rice | 45% | 1.5% | 80% | -

B'j(d:wheat | 45% | 4% | 80% | -

  1. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:
  1. đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
  2. đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.

3. For the purposes of heading 11.03, the terms “groats” and “meal” mean Products obtained by the fragmentation of cereal grains, of which:

  1. in the case of maize (com) Products, at least 95% by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 2 mm;
  2. in the case of other cereal Products, at least 95% by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 1.25 mm.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

11.01 | Bột mì hoặc bột meslin. | 11.01 | Wheat or meslin ílour.

- Bột mì: | - Wheat ílour:

1101.00.11 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng(SI A) | kg | 1101.00.11 | - - Fortified | kg

1101.00.19 | - - Loại khác | kg | 1101.00.19 | - - Other | kg

1101.00.20 | - Bột meslin | kg | 1101.00.20 | - Meslin ílour | kg

11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. | 11.02 | Cereal ílours other than of wheat or meslin.

1102.20.00 | - Bột ngô | kg | 1102.20.00 | - Maize (com) ílour | kg

1102.90 | - Loại khác: | 1102.90 | - Other:

1102.90.10 | - - Bột gạo | kg | 1102.90.10 | - - Rice ílour | kg

1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | kg | 1102.90.20 | - - Rye ílour | kg

1102.90.90 | - - Loại khác | kg | 1102.90.90 | - - Other | kg

11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. | 11.03 | Cereal groats, meal and pellets.

- Dạng tấm và bột thô: | - Groats and meal:

1103.11.00 | - - Của lúa mì | kg | 1103.11.00 | - - Of wheat | kg

1103.13.00 | - - Của ngô | kg | 1103.13.00 | - - Of maize (com) | kg

1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | 1103.19 | - - Of other cereals:

1103.19.10 | — Của meslin | kg | 1103.19.10 | Of meslin | kg

1103.19.20 | — Của gạo | kg | 1103.19.20 | — Of rice | kg

1103.19.90 | — Loại khác | kg | 1103.19.90 | Other | kg

1103.20.00 | - Dạng viên | kg | 1103.20.00 | - Pellets | kg

11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. | 11.04 | Cereal grains otherwise worked (for example, hulled. rolled, ílaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, ílaked or ground.

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | - Rolled or ílaked grains:

1104.12.00 | - - Của yến mạch | kg | 1104.12.00 | - - Of Oats | kg

1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | 1104.19 | - - Of other cereals:

1104.19.10 | — Của ngô | kg | 1104.19.10 | Of maize (com) | kg

1104.19.90 | — Loại khác | kg | 1104.19.90 | — Other | kg

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | - Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled):

1104.22.00 | - - Của yến mạch | kg | 1104.22.00 | - - Of Oats | kg

1104.23.00 | - - Của ngô | kg | 1104.23.00 | - - Of maize (com) | kg

1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | 1104.29 | - - Of other cereals:

1104.29.20 | — Của lúa mạch | kg | 1104.29.20 | — Of barley | kg

1104.29.90 | — Loại khác | kg | 1104.29.90 | — Other | kg

1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | kg | 1104.30.00 | - Germ of cereals, whole, rolled, ílaked or ground | kg

11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. | 11.05 | Plour, meal, powder, ỉlakes, granules and pellets of potatoes.

1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | kg | 1105.10.00 | - Flour, meal and powder | kg

1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | kg | 1105.20.00 | - Flakes, granules and pellets | kg

11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | 11.06 | Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the Products of Chapter 8.

1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | kg | 1106.10.00 | - Of the dried leguminous vegetables of heading 07.13 | kg

1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm | 1106.20 | - Of sago or of roots or tubers of heading

07.14: | 07.14:

1106.20.10 | - - Từ sắn | kg | 1106.20.10 | - - Of manioc (cassava) | kg

1106.20.20 | - - Từ cọ sago | kg | 1106.20.20 | - - Of sago | kg

1106.20.90 | - - Loại khác | kg | 1106.20.90 | - - Other | kg

1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chuơng 8 | kg | 1106.30.00 | - Of the Products of Chapter 8 | kg

11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang. | 11.07 | Malt, whether or not roasted.

1107.10.00 | - Chưa rang | kg | 1107.10.00 | - Not roasted | kg

1107.20.00 | - Đã rang | kg | 1107.20.00 | - Roasted | kg

11.08 | Tinh bột; inulin. | 11.08 | Starches; inulin.

- Tinh bột: | - Starches:

1108.11.00 | - - Tinh bột mì | kg | 1108.11.00 | - - Wheat starch | kg

1108.12.00 | - - Tinh bột ngô | kg | 1108.12.00 | - - Maize (com) starch | kg

1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây | kg | 1108.13.00 | - - Potato starch | kg

1108.14.00 | - - Tinh bột sắn | kg | 1108.14.00 | - - Manioc (cassava) starch | kg

1108.19 | - - Tinh bột khác: | 1108.19 | - - Other starches:

1108.19.10 | — Tinh bột cọ sago | kg | 1108.19.10 | — Sago | kg

1108.19.90 | — Loại khác | kg | 1108.19.90 | — Other | kg

1108.20.00 | - Inulin | kg | 1108.20.00 | - Inulin | kg

1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | kg | 1109.00.00 | Wheat gluten, whether or not dried. | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 12

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống
và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược
liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chú giải.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
  2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã được khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
  3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".

Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:

  1. Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
  2. Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
  3. Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.

Chapter 12

Oil seeds and oleaginous fruits;
miscellaneous grains, seeds and fruit;
industrial or medicinal plants; straw and
fodder

Notes.

  1. Heading 12.07 applies, inter alia, to palm nuts and kernels, cotton seeds, castor oil seeds, sesamum seeds, mustard seeds, safflower seeds, poppy seeds and shea nuts (karite nuts). It does not apply to Products of heading 08.01 or 08.02 or to olives (Chapter 7 or Chapter 20).
  2. Heading 12.08 applies not only to non- defatted ílours and meals but also to ílours and meals which have been partially defatted or defatted and wholly or partially refatted with their original oils. It does not, however, apply to residues of headings 23.04 to 23.06.
  3. For the purposes of heading 12.09, beet seeds, grass and other herbage seeds, seeds of omamental flowers, vegetable seeds, seeds of íồrest trees, seeds of fruit trees, seeds of vetches (other than those of the species Vicia fabcì) or of lupines are to be regarded as “seeds of a kind used for sowing”.

Heading 12.09 does not, however, apply to the following even if for sowing:

  1. Leguminous vegetables or sweet corn (Chapter 7);
  2. Spices or other Products of Chapter 9;
  3. Cereals (Chapter 10); or
  4. Products of headings 12.01 to 12.07 or 12.11.
  1. Không kế những để cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài huong, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây huong thảo, cây cửu lý huong, cây xả thom và cây ngải tây.

Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:

  1. Duợc phẩm thuộc Chuông 30;
  2. Nuớc hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chuông 33; hoặc
  3. Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tuong tự thuộc nhóm 38.08.
  1. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm: (a) Các vi sinh đon bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
  1. Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
  2. Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm luợng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một luợng dầu không bay hoi với hàm luợng axit eruxic chiếm duới 2% tính theo khối luợng và thành phần rắn chứa duới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

  1. Heading 12.11 applies, inter alia, to the following plants or parts thereof: basil, borage, ginseng, hyssop, liquorice, all species of mint, rosemary, rue, sage and wormwood.

Heading 12.11 does not, however, apply to:

  1. Medicaments of Chapter 30;
  2. Perfumery, cosmetic or toilet preparations of Chapter 33; or
  3. Insecticides, íùngicides, herbicides, disiníectants or similar Products of heading 38.08.
  1. For the purposes of heading 12.12, the term “seaweeds and other algae” does not include: (a) Dead single-cell micro-organisms of heading 21.02;
  1. Cultures of micro-organisms of heading 30.02; or
  2. Fertilisers of heading 31.01 or 31.05.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 1205.10, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means rape or colza seeds yielding a íixed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight and yielding a solid component which contains less than 30 micromoles of glucosinolates per gram.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 12.01 | Soya beans, yvhether or not broken.

1201.10.00 | - Hạt giống | kg | 1201.10.00 | - Seed | kg

1201.90.00 | - Loại khác | kg | 1201.90.00 | - Other | kg

12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. | 12.02 | Ground-nuts, not roasted or otherwise cooked, yvhether or not shelled or broken.

1202.30.00 | - Hạt giống | kg | 1202.30.00 | - Seed | kg

- Loại khác: | - Other:

1202.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 1202.41.00 | - - In Shell | kg

1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | kg | 1202.42.00 | - - Shelled, whether or not broken | kg

1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô. | kg | 1203.00.00 | Copra. | kg

1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | kg | 1204.00.00 | Linseed, yvhether or not broken. | kg

12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 12.05 | Rape or colza seeds, yvhether or not broken.

1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | kg | 1205.10.00 | - Low erucic acid rape or colza seeds | kg

1205.90.00 | - Loại khác | kg | 1205.90.00 | - Other | kg

1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | kg | 1206.00.00 | Sunflower seeds, yvhether or not broken. | kg

12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 12.07 | Other oil seeds and oleaginous fruits, yvhether or not broken.

1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | 1207.10 | - Palm nuts and kemels:

1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SI A) | kg | 1207.10.10 | - - Palm nuts suitable for sowing/planting | kg

1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ | kg | 1207.10.30 | - - Kernels | kg

1207.10.90 | - - Loại khác | kg | 1207.10.90 | - - Other | kg

- Hạt bông: | - Cotton seeds:

1207.21.00 | - - Hạt giống | kg | 1207.21.00 | - - Seed | kg

1207.29.00 | - - Loại khác | kg | 1207.29.00 | - - Other | kg

1207.30.00 | - Hạt thầu dầu | kg | 1207.30.00 | - Castor oil seeds | kg

1207.40 | - Hạt vừng: | 1207.40 | - Sesamum seeds:

1207.40.10 | - - Loại ăn được | kg | 1207.40.10 | - - Edible | kg

1207.40.90 | - - Loại khác | kg | 1207.40.90 | - - Other | kg

1207.50.00 | - Hạt mù tạt | kg | 1207.50.00 | - Mustard seeds | kg

1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | kg | 1207.60.00 | - Safflower (Carthamus tinctorius) seeds | kg

1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) | kg | 1207.70.00 | - Melon seeds | kg

- Loại khác: | - Other:

1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiện | kg | 1207.91.00 | - - Poppy seeds | kg

1207.99 | - - Loại khác: | 1207.99 | - - Other:

1207.99.40 | Hạt illipe (quả hạch illipe) | kg | 1207.99.40 | — Illipe seeds (Illipe nuts) | kg

1207.99.50 | — Chùm quả tuoi của cây cọ dầu | kg | 1207.99.50 | Fresh fruit bunch of oil palm | kg

1207.99.90 | — Loại khác | kg | 1207.99.90 | Other | kg

12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt. | 12.08 | Plours and meals of oil seeds or oleaginous fruits, other than those of mustard.

1208.10.00 | - Từ đậu tuong | kg | 1208.10.00 | - Of soya beans | kg

1208.90.00 | - Loại khác | kg | 1208.90.00 | - Other | kg

12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. | 12.09 | Seeds, fruit and spores, of a kind used for sowing.

1209.10.00 | - Hạt củ cải đuờng (sugar beet) | kg | 1209.10.00 | - Sugar beet seeds | kg

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | - Seeds of íồrage plants:

1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | kg | 1209.21.00 | - - Luceme (alfalfa) seeds | kg

1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | kg | 1209.22.00 | - - Clover (Trifolium spp.) seeds | kg

1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | kg | 1209.23.00 | - - Fescue seeds | kg

1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Loa pratensis L) | kg | 1209.24.00 | - - Kentucky blue grass (Poa pratensis ỉ..) seeds | kg

1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Loliumperenne ỉ..) | kg | 1209.25.00 | - - Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne ỉ..) seeds | kg

1209.29 | - - Loại khác: | 1209.29 | - - Other:

1209.29.10 | Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | kg | 1209.29.10 | Timothy grass (Phleum pratense) seeds | kg

1209.29.90 | — Loại khác | kg | 1209.29.90 | Other | kg

1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | kg | 1209.30.00 | - Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowers | kg

- Loại khác: | - Other:

1209.91 | - - Hạt rau: | 1209.91 | - - Vegetable seeds:

1209.91.10 | Hạt hành tây | kg | 1209.91.10 | — Onion seeds | kg

1209.91.90 | — Loại khác | kg | 1209.91.90 | — Other | kg

1209.99 | - - Loại khác: | 1209.99 | - - Other:

1209.99.20 | Hạt cây cao su | kg | 1209.99.20 | — Rubber tree seeds | kg

1209.99.30 | Hạt cây kenaf | kg | 1209.99.30 | — Kenaf seeds | kg

1209.99.90 | — Loại khác | kg | 1209.99.90 | — Other | kg

12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. | 12.10 | Hop cones, fresh or dried, yvhether or not ground, powdered or in the form of pellets; lupulin.

1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | kg | 1210.10.00 | - Hop cones, neither ground nor powdered nor in the form of pellets | kg

1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | kg | 1210.20.00 | - Hop cones, ground, powdered or in the form of pellets; lupulin | kg

12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | 12.11 | Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in períìunery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not cut, crushed or powdered.

1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | 1211.20 | - Ginseng roots:

1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô | kg | 1211.20.10 | - - Fresh or dried | kg

1211.20.90 | - - Loại khác | kg | 1211.20.90 | - - Other | kg

1211.30.00 | - Lá coca | kg | 1211.30.00 | - Coca leaf | kg

1211.40.00 | - Thân cây anh túc | kg | 1211.40.00 | - Poppy straw | kg

1211.50.00 | - Cây ma hoàng | kg | 1211.50.00 | - Ephedra | kg

1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africanà) | kg | 1211.60.00 | - Bark of Aírican cherry (Prunus africana) | kg

1211.90 | - Loại khác: | 1211.90 | - Other:

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | - - Of a kind used primarily in pharmacy:

1211.90.11 | Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 1211.90.11 | - - - Cannabis, in cut, crushed or powdered form | kg

1211.90.12 | — Cây gai dầu, ở dạng khác | kg | 1211.90.12 | Cannabis, in other íồrms | kg

1211.90.13 | — Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SIA) | kg | 1211.90.13 | — Rauwolfia serpentina roots | kg

1211.90.15 | Rễ cây cam thảo | kg | 1211.90.15 | Liquorice roots | kg

1211.90.17 | Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 1211.90.17 | Other, fresh or dried, in cut, crushed or powdered form | kg

1211.90.18 | Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 1211.90.18 | Other, in cut, crushed or powdered form | kg

1211.90.19 | — Loại khác | kg | 1211.90.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1211.90.91 | Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 1211.90.91 | Pyrethrum, in cut, crushed or powdered form | kg

1211.90.92 | Cây kim cúc, ở dạng khác | kg | 1211.90.92 | Pyrethrum, in other forms | kg

1211.90.94 | Mảnh gỗ đàn hưong | kg | 1211.90.94 | — Sandalwood chips | kg

1211.90.95 | Mảnh gỗ trầm hưong (Gaharu) (SI A) | kg | 1211.90.95 | — Aganvood (Gaharu) chips | kg

1211.90.97 | Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (-SEN-) | kg | 1211.90.97 | Bark of persea (Persea kurzii Kosternì) | kg

1211.90.98 | Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 1211.90.98 | Other, in cut, crushed or powdered form | kg

1211.90.99 | — Loại khác | kg | 1211.90.99 | Other | kg

12.12 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài ichorí int\ II 1 ,s sotíữũũ) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác. | 12.12 | Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable Products (including unroasted chicory roots of the variety ichorí int\ II 1 ,s sativũũ) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere speciíĩed or included.

- Rong biển và các loại tảo khác: | - Seaweeds and other algae:

1212.21 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | 1212.21 | - - Fit for human consumption:

— Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | Dried but not ground:

1212.21.11 | Eucheuma spinosunP^ | kg | 1212.21.11 | Eucheuma spinosum | kg

1212.21.12 | Eucheuma cottoĩiii(ÍSEN) | kg | 1212.21.12 | Eucheuma cottonii | kg

1212.21.13 | Gracilaria spp. | kg | 1212.21.13 | Gracilaria spp. | kg

1212.21.19 | Loại khác | kg | 1212.21.19 | Other | kg

1212.21.90 | — Loại khác | kg | 1212.21.90 | Other | kg

1212.29 | - - Loại khác: | 1212.29 | - - Other:

Tưoi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tưong tự: | Fresh, chilled or dried, of a kind used in dyeing, tanning, períùmery, pharmacy, or for insecticidal, íungicidal or similar purposes:

1212.29.11 | Loại dùng làm dược phẩm | kg | 1212.29.11 | Of a kind used in pharmacy | kg

1212.29.19 | Loại khác | kg | 1212.29.19 | Other | kg

1212.29.20 | — Loại khác, tưoi, ướp lạnh hoặc khô | kg | 1212.29.20 | — Other, fresh, chilled or dried | kg

1212.29.30 | Loại khác, đông lạnh | kg | 1212.29.30 | Other, frozen | kg

- Loại khác: | - Other:

1212.91.00 | - - Củ cải đuờng | kg | 1212.91.00 | - - Sugar beet | kg

1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) | kg | 1212.92.00 | - - Locust beans (carob) | kg

1212.93 | - - Mía đuờng: | 1212.93 | - - Sugar cane:

1212.93.10 | Phù hợp để làm giống | kg | 1212.93.10 | — Suitable for planting | kg

1212.93.90 | — Loại khác | kg | 1212.93.90 | — Other | kg

1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg | 1212.94.00 | - - Chicory roots | kg

1212.99 | - - Loại khác: | 1212.99 | - - Other:

1212.99.10 | Hạt và nhân hạt của quả mo, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | kg | 1212.99.10 | - - - Stones and kernels of apricot, peach (including nectarine) or plum | kg

1212.99.90 | — Loại khác | kg | 1212.99.90 | Other | kg

1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | kg | 1213.00.00 | Cereal straw and husks, unprepared, yvhether or not chopped, ground, pressed or in the form of pellets. | kg

12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | 12.14 | Swedes, mangolds, íbdder roots, hay, lucerne (alfalfa), clover, sainỉbin, íbrage kale, lupines, vetches and similar íbrage Products, yvhether or not in the form of pellets.

1214.10.00 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | kg | 1214.10.00 | - Lucerne (alfalfa) meal and pellets | kg

1214.90.00 | - Loại khác | kg | 1214.90.00 | - Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 13

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất
nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Chú giải.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.

Nhóm này không áp dụng cho:

  1. Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);
  2. Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);
  3. Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);
  4. Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);
  5. Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;

(í) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);

  1. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);
  2. Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);

(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc (k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Chapter 13

Lac; gums, resins and other vegetable saps
and extracts

Note.

  1. Heading 13.02 applies, inter alia, to liquorice extract and extract of pyrethrum, extract of hops, extract of aloes and opium.

The heading does not apply to:

  1. Liquorice extract containing more than 10% by weight of sucrose or put up as coníectionery (heading 17.04);
  2. Malt extract (heading 19.01);
  3. Extracts of coffee, tea or maté (heading 21.01);
  4. Vegetable saps or extracts constituting alcoholic beverages (Chapter 22);
  5. Camphor, glycyrrhizin or other Products of heading 29.14 or 29.38;

(í) Concentrates of poppy straw containing not less than 50% by weight of alkaloids (heading 29.39);

  1. Medicaments of heading 30.03 or 30.04 or blood-grouping reagents (heading 38.22);
  2. Tanning or dyeing extracts (heading 32.01 or 32.03);

(ij) Essential oils, concretes, absolutes, resinoids, extracted oleoresins, aqueous distillates or aqueous Solutions of essential oils or preparations based on odoriíerous substances of a kind used for the manufacture of beverages (Chapter 33); or

(k) Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle or similar natural gums (heading 40.01).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | 13.01 | Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams).

1301.20.00 | - Gôm Ả rập | kg | 1301.20.00 | - Gum Arabic | kg

1301.90 | - Loại khác: | 1301.90 | - Other:

1301.90.30 | - - Nhựa cây gai dầu | kg | 1301.90.30 | - - Cannabis resins | kg

1301.90.40 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | kg | 1301.90.40 | - - Lac | kg

1301.90.90 | - - Loại khác | kg | 1301.90.90 | - - Other | kg

13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. | 13.02 | Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar- agar and other mucilages and thickeners, yvhether or not modiíĩed, derived from vegetable Products.

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | - Vegetable saps and extracts:

1302.11 | - - Thuốc phiện: | 1302.11 | - - Opium:

1302.11.10 | Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | kg | 1302.11.10 | — Pulvis opii | kg

1302.11.90 | — Loại khác | kg | 1302.11.90 | — Other | kg

1302.12.00 | - - Từ cam thảo | kg | 1302.12.00 | - - Of liquorice | kg

1302.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | kg | 1302.13.00 | - - Ofhops | kg

1302.14.00 | - - Từ cây ma hoàng | kg | 1302.14.00 | - - Of ephedra | kg

1302.19 | - - Loại khác: | 1302.19 | - - Other:

1302.19.20 | — Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | kg | 1302.19.20 | — Extracts and tinctures of cannabis | kg

1302.19.40 | Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | kg | 1302.19.40 | Vegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone | kg

1302.19.50 | Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | kg | 1302.19.50 | - - - Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer) | kg

1302.19.90 | — Loại khác | kg | 1302.19.90 | Other | kg

1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | kg | 1302.20.00 | - Pectic substances, pectinates and pectates | kg

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | - Mucilages and thickeners, whether or not modiíied, derived from vegetable Products:

1302.31.00 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | kg | 1302.31.00 | - - Agar-agar | kg

1302.32.00 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chua biến đổi, thu đuợc từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar | kg | 1302.32.00 | - - Mucilages and thickeners, whether or not modiíied, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds | kg

1302.39 | - - Loại khác: | 1302.39 | - - Other:

— Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | — Carrageenan:

1302.39.11 | Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) | kg | 1302.39.11 | Powder, semi-reíined | kg

1302.39.12 | Dạng bột, đã tinh chế ('SEN) | kg | 1302.39.12 | Powder, reíined | kg

1302.39.13 | Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) | kg | 1302.39.13 | Alkali treated carrageenan chips (ATCC) | kg

1302.39.19 | Loại khác | kg | 1302.39.19 | Other | kg

1302.39.90 | — Loại khác | kg | 1302.39.90 | Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | 14.01 | Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark).

1401.10.00 | - Tre | kg | 1401.10.00 | - Bamboos | kg

1401.20 | - Song, mây: | 1401.20 | - Rattans:

Chương 14

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chapter 14

Vegetable plaiting materials; vegetable
Products not elsewhere specilĩed or included

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
  2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
  3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Notes.

  1. This Chapter does not cover the following Products which are to be classiííed in Section XI: vegetable materials or íìbres of vegetable materials of a kind used primarily in the manuíầcture of textiles, however prepared, or other vegetable materials which have undergone treatment so as to render them suitable for use only as textile materials.
  2. Heading 14.01 applies, inter alia, to bamboos (whether or not split, sawn lengthwise, cut to length, rounded at the ends, bleached, rendered non-inílammable, polished or dyed), split osier, reeds and the like, to rattan cores and to drawn or split rattans. The heading does not apply to chipwood (heading 44.04).
  3. Heading 14.04 does not apply to wood wool (heading 44.05) and prepared knots or tuíìs for broom or brush making (heading 96.03).

1401.20.10 | - - Nguyên cây | kg | 1401.20.10 | - - Whole | kg

- - Lõi cây đã tách: | - - Split-core:

1401.20.21 | Đuờng kính không quá 12 mm (ÍSEN) | kg | 1401.20.21 | Not exceeding 12 mm in diameter | kg

1401.20.29 | — Loại khác(ÍSEN) | kg | 1401.20.29 | Other | kg

1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách (SEN) | kg | 1401.20.30 | - - Split-skin | kg

1401.20.90 | - - Loại khác | kg | 1401.20.90 | - - Other | kg

1401.90.00 | - Loại khác | kg | 1401.90.00 | - Other | kg

14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 14.04 | Vegetable Products not elsewhere specilĩed or included.

1404.20.00 | - Xơ của cây bông | kg/chiếc | 1404.20.00 | - Cotton linters | kg/unit

1404.90 | - Loại khác: | 1404.90 | - Other:

1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm | kg/chiếc | 1404.90.20 | - - Of a kind used primarily in tanning or dyeing | kg/unit

1404.90.30 | - - Bông gòn | kg/chiếc | 1404.90.30 | - - Kapok | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

1404.90.91 | Vỏ hạt cọ | kg/chiếc | 1404.90.91 | — Palm kernel Shell s | kg/unit

1404.90.92 | Chùm không quả của cây cọ dầu | kg/chiếc | 1404.90.92 | Empty fruit bunch of oil palm | kg/unit

1404.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 1404.90.99 | Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN III

CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GÓC TỪ
ĐỘNG VÃT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH
VÁT VẤ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ
CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHÉ
BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC
THỰC VẬT

Chương 15

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực
vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ
chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại
sáp động vật hoặc thực vật

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;
  2. Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);
  3. Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);
  4. Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;
  5. Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hoá hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc

(í) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).

  1. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).
  2. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp

SECTION III
ANIMAL, VEGETABLE OR MICROBIAL
EATS AND OILS AND THEIR
CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED
EDIBLE EATS; ANIMAL OR
VEGETABLE WAXES

Chapter 15

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage Products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pig fat or poultry fat of heading 02.09;
  2. Cocoa butter, fat or oil (heading 18.04);
  3. Edible preparations containing by weight more than 15% of the Products of heading 04.05 (generally Chapter 21);
  4. Greaves (heading 23.01) or residues of headings 23.04 to 23.06;
  5. Fatty acids, prepared waxes, medicaments, paints, varnishes, soap, períumery, cosmetic or toilet preparations, sulphonated oils or other goods of Section VI; or

(í) Factice derived from oils (heading 40.02).

  1. Heading 15.09 does not apply to oils obtained from olives by solvent extraction (heading 15.10).
  2. Heading 15.18 does not cover fats or oils or their fractions, merely denatured, which are to be classiíied in the heading appropriate to the

tương ứng với các loại chât béo và dâu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

  1. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other Virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33- 1981.
  2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.

corresponding undenatured fats and oils and their fractions.

  1. Soap-stocks, oil íồots and dregs, stearin pitch, glycerol pitch and wool grease residues fall in heading 15.22.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 1509.30, Virgin olive oil has a free acidity expressed as oleic acid not exceeding 2.0 g/ 100 g and can be distinguished from the other Virgin olive oil categories according to the characteristics indicated in the Codex Alimentarius Standard 33-1981.
  2. For the purposes of subheadings 1514.11 and 1514.19, the expression “low erucic acid rape or colza oil” means the ííxed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

15.01 | Mỡ lợn (ke cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khố) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | 15.01 | Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03.

1501.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | kg | 1501.10.00 | - Lard | kg

1501.20.00 | - Mỡ lợn khác | kg | 1501.20.00 | - Other pig fat | kg

1501.90.00 | - Loại khác | kg | 1501.90.00 | - Other | kg

15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. | 15.02 | Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03.

1502.10.00 | - Mỡ tallow | kg | 1502.10.00 | - Tallow | kg

1502.90 | - Loại khác: | 1502.90 | - Other:

1502.90.10 | - - Loại ăn được | kg | 1502.90.10 | - - Edible | kg

1502.90.90 | - - Loại khác | kg | 1502.90.90 | - - Other | kg

15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | 15.03 | Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsilĩed or mixed or otherwise prepared.

1503.00.10 | - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin | kg | 1503.00.10 | - Lard stearin or oleostearin | kg

1503.00.90 | - Loại khác | kg | 1503.00.90 | - Other | kg

15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 15.04 | Fats and oils and their íractions, of fish or marine mammals, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | 1504.10 | - Fish-liver oils and their fractions:

1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | kg | 1504.10.20 | - - Solid fractions | kg

1504.10.90 | - - Loại khác | kg | 1504.10.90 | - - Other | kg

1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | 1504.20 | - Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils:

1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | kg | 1504.20.10 | - - Solid fractions | kg

1504.20.90 | - - Loại khác | kg | 1504.20.90 | - - Other | kg

1504.30.00 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển | kg | 1504.30.00 | - Fats and oils and their fractions, of marine mammals | kg

15.05 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | 15.05 | Wool grease and fatty substances derived thereíroin (including lanolin).

1505.00.10 | - Lanolin | kg | 1505.00.10 | - Lanolin | kg

1505.00.90 | - Loại khác | kg | 1505.00.90 | - Other | kg

1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | kg | 1506.00.00 | Other animal fats and oils and their íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed. | kg

15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 15.07 | Soya-bean oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | kg/lít | 1507.10.00 | - Crude oil, whether or not degummed | kg/liter

1507.90 | - Loại khác: | 1507.90 | - Other:

1507.90.10 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tuơng chua tinh chế | kg/lít | 1507.90.10 | - - Fractions of unrefined soya-bean oil | kg/liter

1507.90.20 | - - Dầu đậu tuơng đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1507.90.20 | - - Refined, bleached and deodorised (RBD) soya-bean oil | kg/liter

1507.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1507.90.90 | - - Other | kg/liter

15.08 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học. | 15.08 | Ground-nut oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

1508.10.00 | - Dầu thô | kg/lít | 1508.10.00 | - Crude oil | kg/liter

1508.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 1508.90.00 | - Other | kg/liter

15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 15.09 | Olive oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

1509.20 | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra Virgin olive oil)(1): ' | 1509.20 | - Extra Virgin olive oil:

1509.20.10 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | kg/lít | 1509.20.10 | - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter

1509.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1509.20.90 | - - Other | kg/liter

1509.30.00 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) | kg/lít | 1509.30.00 | - Virgin olive oil | kg/liter

1509.40.00 | - Dầu ô liu nguyên chất khác | kg/lít | 1509.40.00 | - Other Virgin olive oils | kg/liter

1509.90 | - Loại khác: | 1509.90 | - Other:

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | - - Fractions of unreííned oil:

1509.90.11 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | kg/lít | 1509.90.11 | In packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter

1509.90.19 | — Loại khác | kg/lít | 1509.90.19 | Other | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

1509.90.91 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | kg/lít | 1509.90.91 | In packings of a net weight not exceeding 30 kg | kg/liter

1509.90.99 | — Loại khác | kg/lít | 1509.90.99 | Other | kg/liter

15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả | 15.10 | Other oils and their íractions, obtained solely from olives, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed, including

hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | blends of these oils or íractions with oils or íractions of heading 15.09.

1510.10.00 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil)thô | kg/lít | 1510.10.00 | - Crude olive pomace oil | kg/liter

1510.90 | - Loại khác: | 1510.90 | - Other:

1510.90.10 | - - Dầu thô | kg/lít | 1510.90.10 | - - Crude oil | kg/liter

1510.90.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chế | kg/lít | 1510.90.20 | - - Fractions of unreííned oil | kg/liter

1510.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1510.90.90 | - - Other | kg/liter

15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học.(SEN) | 15.11 | Palm oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

1511.10.00 | - Dầu thô | kg/lít | 1511.10.00 | - Crude oil | kg/liter

1511.90 | - Loại khác: | 1511.90 | - Other:

1511.90.20 | - - Dầu tinh chế | kg/lít | 1511.90.20 | - - Reííned oil | kg/liter

- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | - - Fractions of reííned oil:

Các phần phân đoạn thể rắn: | — Solid fractions:

1511.90.31 | Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | kg/lít | 1511.90.31 | With iodine value 30 or more, but less than 40 | kg/liter

1511.90.32 | Loại khác | kg/lít | 1511.90.32 | Other | kg/liter

Các phần phân đoạn thể lỏng: | Liquid fractions:

1511.90.36 | Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg ' | kg/lít | 1511.90.36 | In packing of a net weight not exceeding 25 kg | kg/liter

1511.90.37 | Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | kg/lít | 1511.90.37 | Other, with iodine value 55 or more, but less than 60 | kg/liter

1511.90.39 | Loại khác | kg/lít | 1511.90.39 | Other | kg/liter

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | - - Fractions of unreííned oil:

1511.90.41 | Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | kg/lít | 1511.90.41 | — Solid fractions | kg/liter

1511.90.42 | Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá25kg(sỀ^ | kg/lít | 1511.90.42 | Other, with packing of a net weight not exceeding 25 kg | kg/liter

1511.90.49 | — Loại khác(ÍSEN) | kg/lít | 1511.90.49 | Other | kg/liter

15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về | 15.12 | Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and íractions thereoí, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.

mặt hoá học.

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | - Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof:

1512.11.00 | - - Dầu thô | kg/lít | 1512.11.00 | - - Crude oil | kg/liter

1512.19 | - - Loại khác: | 1512.19 | - - Other:

1512.19.10 | Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | kg/lít | 1512.19.10 | Fractions of unrehned sunflower-seed oil or safflower oil | kg/liter

1512.19.20 | Đã tinh chế | kg/lít | 1512.19.20 | — Refìned | kg/liter

1512.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 1512.19.90 | — Other | kg/liter

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | - Cotton-seed oil and its fractions:

1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | kg/lít | 1512.21.00 | - - Crude oil, whether or not gossypol has been removed | kg/liter

1512.29 | - - Loại khác: | 1512.29 | - - Other:

1512.29.10 | Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | kg/lít | 1512.29.10 | — Fractions of unrefìned cotton-seed oil | kg/liter

1512.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 1512.29.90 | Other | kg/liter

15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học. | 15.13 | Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | - Coconut (copra) oil and its fractions:

1513.11 | - - Dầu thô: | 1513.11 | - - Crude oil:

1513.11.10 | Dầu dừa nguyên chất(ÍSEN) | kg/lít | 1513.11.10 | Virgin coconut oil | kg/liter

1513.11.90 | — Loại khác | kg/lít | 1513.11.90 | Other | kg/liter

1513.19 | - - Loại khác: | 1513.19 | - - Other:

1513.19.10 | — Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế | kg/lít | 1513.19.10 | Fractions of unrefìned coconut oil | kg/liter

1513.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 1513.19.90 | Other | kg/liter

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | - Palm kernel or babassu oil and fractions thereof:

1513.21 | - - Dầu thô: | 1513.21 | - - Crude oil:

1513.21.10 | Dầu hạt cọ (-SEN-) | kg/lít | 1513.21.10 | Palm kernel oil | kg/liter

1513.21.90 | — Loại khác | kg/lít | 1513.21.90 | Other | kg/liter

1513.29 | - - Loại khác: | 1513.29 | - - Other:

Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu | Fractions of unrefìned palm kemel oil or

cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | of unreííned babassu oil:

1513.29.11 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN) | kg/lít | 1513.29.11 | Solid fractions of unreííned palm kemel oil | kg/liter

1513.29.12 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba- ba-su chưa tinh chế | kg/lít | 1513.29.12 | Solid fractions of unreíined babassu oil | kg/liter

1513.29.13 | Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN) | kg/lít | 1513.29.13 | Other, of unreííned palm kernel oil (palm kemel olein) | kg/liter

1513.29.14 | Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | kg/lít | 1513.29.14 | Other, of unreíined babassu oil | kg/liter

— Loại khác: | — Other:

1513.29.91 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) | kg/lít | 1513.29.91 | Solid fractions of palm kernel oil | kg/liter

1513.29.92 | Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba- ba-su | kg/lít | 1513.29.92 | Solid fractions of babassu oil | kg/liter

1513.29.94 | Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1513.29.94 | Palm kernel olein, reííned, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1513.29.95 | Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)(SEEÍ~ | kg/lít | 1513.29.95 | Palm kemel oil, reíined, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1513.29.96 | Loại khác, của dầu hạt cọ (SIA) | kg/lít | 1513.29.96 | Other, palm kemel oil | kg/liter

1513.29.97 | Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | kg/lít | 1513.29.97 | Other, of babassu oil | kg/liter

15.14 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 15.14 | Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | - Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:

1514.11.00 | - - Dầu thô | kg/lít | 1514.11.00 | - - Crude oil | kg/liter

1514.19 | - - Loại khác: | 1514.19 | - - Other:

1514.19.10 | — Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | kg/lít | 1514.19.10 | Fractions of unreííned oil | kg/liter

1514.19.20 | Đã tinh chế | kg/lít | 1514.19.20 | — Reííned | kg/liter

1514.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 1514.19.90 | — Other | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

1514.91.00 | - - Dầu thô | kg/lít | 1514.91.00 | - - Crude oil | kg/liter

1514.99 | - - Loại khác: | 1514.99 | - - Other:

1514.99.10 | — Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | kg/lít | 1514.99.10 | Fractions of unreííned oil | kg/liter

1514.99.90 | — Loại khác | kg/lít | 1514.99.90 | Other | kg/liter

15.15 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 15.15 | Other fixed vegetable or microbial fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | - Linseed oil and its fractions:

1515.11.00 | - - Dầu thô | kg/lít | 1515.11.00 | - - Crude oil | kg/liter

1515.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 1515.19.00 | - - Other | kg/liter

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | - Maize (com) oil and its fractions:

1515.21.00 | - - Dầu thô | kg/lít | 1515.21.00 | - - Crude oil | kg/liter

1515.29 | - - Loại khác: | 1515.29 | - - Other:

— Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | Fractions of unrefined oil:

1515.29.11 | Các phần phân đoạn thể rắn | kg/lít | 1515.29.11 | Solid fractions | kg/liter

1515.29.19 | Loại khác | kg/lít | 1515.29.19 | Other | kg/liter

— Loại khác: | — Other:

1515.29.91 | Các phần phân đoạn thể rắn | kg/lít | 1515.29.91 | Solid fractions | kg/liter

1515.29.99 | Loại khác | kg/lít | 1515.29.99 | Other | kg/liter

1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | 1515.30 | - Castor oil and its fractions:

1515.30.10 | - - Dầu thô | kg/lít | 1515.30.10 | - - Crude oil | kg/liter

1515.30.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1515.30.90 | - - Other | kg/liter

1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | 1515.50 | - Sesame oil and its fractions:

1515.50.10 | - - Dầu thô | kg/lít | 1515.50.10 | - - Crude oil | kg/liter

1515.50.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | kg/lít | 1515.50.20 | - - Fractions of unrefined oil | kg/liter

1515.50.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1515.50.90 | - - Other | kg/liter

1515.60.00 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | kg/lít | 1515.60.00 | - Microbial fats and oils and their fractions | kg/liter

1515.90 | - Loại khác: | 1515.90 | - Other:

- - Dầu hạt illipe: | - - Illipe nut oil:

1515.90.11 | ---Dầuthô^ | kg/lít | 1515.90.11 | — Crude oil | kg/liter

1515.90.12 | Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | kg/lít | 1515.90.12 | Fractions of unrefined oil | kg/liter

(SEN)

1515.90.19 | — Loại khác(ÍSEN) | kg/lít | 1515.90.19 | Other | kg/liter

- - Dầu Tung: | - - Tung oil:

1515.90.21 | Dầu thô | kg/lít | 1515.90.21 | — Crude oil | kg/liter

1515.90.22 | Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chế | kg/lít | 1515.90.22 | Fractions of unreííned oil | kg/liter

1515.90.29 | — Loại khác | kg/lít | 1515.90.29 | Other | kg/liter

- - Dầu Jojoba: | - - Jojoba oil:

1515.90.31 | — Dầu thô | kg/lít | 1515.90.31 | — Crude oil | kg/liter

1515.90.32 | Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chế | kg/lít | 1515.90.32 | Fractions of unreííned oil | kg/liter

1515.90.39 | — Loại khác | kg/lít | 1515.90.39 | Other | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

1515.90.91 | Dầu thô | kg/lít | 1515.90.91 | — Crude oil | kg/liter

1515.90.92 | Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chế | kg/lít | 1515.90.92 | Fractions of unreííned oil | kg/liter

1515.90.99 | — Loại khác | kg/lít | 1515.90.99 | Other | kg/liter

15.16 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc elaiđin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | 15.16 | Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, yvhether or not reíĩned, but not further prepared.

1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | 1516.10 | - Animal fats and oils and their fractions:

1516.10.20 | - - Đã tái este hoá | kg/lít | 1516.10.20 | - - Re-esteriííed | kg/liter

1516.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1516.10.90 | - - Other | kg/liter

1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | 1516.20 | - Vegetable fats and oils and their fractions:

- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu: | - - Re-esteriííed, other than of oil palm:

1516.20.11 | — Của đậu tuông | kg/lít | 1516.20.11 | — Of soya beans | kg/liter

1516.20.12 | — Của ngô (maize) | kg/lít | 1516.20.12 | — Of maize | kg/liter

1516.20.14 | — Của dừa | kg/lít | 1516.20.14 | — Of coconuts | kg/liter

1516.20.17 | — Của lạc | kg/lít | 1516.20.17 | Of ground-nuts | kg/liter

1516.20.18 | Của hạt lanh | kg/lít | 1516.20.18 | — Of linseed | kg/liter

1516.20.19 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.19 | — Other | kg/liter

- - Đã tái este hóa, của cọ dầu: | - - Re-esteriííed, of oil palm:

1516.20.21 | — Của quả cọ dầu, dạng thô | kg/lít | 1516.20.21 | — Of the fruit of the oil palm, crude | kg/liter

1516.20.22 | Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | kg/lít | 1516.20.22 | Of the fruit of the oil palm, other than crude | kg/liter

1516.20.23 | — Của hạt cọ, dạng thô | kg/lít | 1516.20.23 | — Of palm kemels, crude | kg/liter

1516.20.24 | Của hạt cọ, đã tinh chế, tấy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1516.20.24 | - - - Of palm kemels, reííned, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1516.20.25 | — Của olein hạt cọ, dạng thô | kg/lít | 1516.20.25 | — Of palm kemel olein, crude | kg/liter

1516.20.26 | Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1516.20.26 | Of palm kemel olein, reííned, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1516.20.29 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.29 | — Other | kg/liter

- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh: | - - Hydrogenated, in ílakes:

1516.20.31 | — Của lạc; của dừa; của đậu tuơng | kg/lít | 1516.20.31 | — Of ground-nuts; of coconuts; of soya beans | kg/liter

1516.20.32 | Của hạt lanh | kg/lít | 1516.20.32 | — Of linseed | kg/liter

1516.20.33 | — Của ô liu | kg/lít | 1516.20.33 | — Of olives | kg/liter

1516.20.34 | — Của quả cọ dầu ('SEN) | kg/lít | 1516.20.34 | Of fruit of the oil palm | kg/liter

1516.20.35 | — Của hạt cọ (-SEN-) | kg/lít | 1516.20.35 | — Of palm kemels | kg/liter

1516.20.39 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.39 | — Other | kg/liter

- - Đã qua hydro hóa, dạng khác: | - - Hydrogenated, in other íồrms:

1516.20.41 | — Của hạt thầu dầu (sáp opal) | kg/lít | 1516.20.41 | — Of castor seeds (Opal wax) | kg/liter

1516.20.42 | — Của dừa | kg/lít | 1516.20.42 | — Of coconuts | kg/liter

1516.20.43 | — Của lạc | kg/lít | 1516.20.43 | Of ground-nuts | kg/liter

1516.20.44 | Của hạt lanh | kg/lít | 1516.20.44 | — Of linseed | kg/liter

1516.20.45 | — Của ô liu | kg/lít | 1516.20.45 | — Of olives | kg/liter

1516.20.46 | — Của quả cọ dầu (ÍSEN) | kg/lít | 1516.20.46 | Of fruit of the oil palm | kg/liter

1516.20.47 | — Của hạt cọ (-SEN-) | kg/lít | 1516.20.47 | — Of palm kemels | kg/liter

1516.20.48 | — Của đậu tuong | kg/lít | 1516.20.48 | — Of soya beans | kg/liter

1516.20.49 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.49 | — Other | kg/liter

- - Đã este hóa liên hợp: | - - Inter-esteriííed:

1516.20.51 | Của hạt lanh | kg/lít | 1516.20.51 | — Of linseed | kg/liter

1516.20.52 | — Của ô liu | kg/lít | 1516.20.52 | — Of olives | kg/liter

1516.20.53 | — Của đậu tuong | kg/lít | 1516.20.53 | — Of soya beans | kg/liter

1516.20.54 | — Của lạc, cọ dầu hoặc dừa | kg/lít | 1516.20.54 | Of ground-nuts, of oil palm or coconuts | kg/liter

1516.20.59 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.59 | Other | kg/liter

- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | - - Elaidinised, palm stearin with an iodine value not exceeding 48:

1516.20.61 | Dạng thô | kg/lít | 1516.20.61 | — Crude | kg/liter

1516.20.62 | Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1516.20.62 | — Refìned, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1516.20.69 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.69 | — Other | kg/liter

- - Elaiđin hóa, loại khác: | - - Elaidinised, other:

1516.20.91 | Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | kg/lít | 1516.20.91 | - - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48 | kg/liter

1516.20.92 | Của hạt lanh | kg/lít | 1516.20.92 | — Of linseed | kg/liter

1516.20.93 | — Của ô liu | kg/lít | 1516.20.93 | — Of olives | kg/liter

1516.20.94 | — Của đậu tuong | kg/lít | 1516.20.94 | — Of soya beans | kg/liter

1516.20.96 | Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1516.20.96 | Refìned, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin | kg/liter

1516.20.98 | — Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | kg/lít | 1516.20.98 | Of ground-nuts, of oil palm or of coconuts | kg/liter

1516.20.99 | — Loại khác | kg/lít | 1516.20.99 | Other | kg/liter

1516.30.00 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | kg/lít | 1516.30.00 | - Microbial fats and oils and their fractions | kg/liter

15.17 | Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16. | 15.17 | Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16.

1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | 1517.10 | - Margarine, excluding liquid margarine:

1517.10.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg/lít | 1517.10.10 | - - In airtight Container for retail sale | kg/liter

1517.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1517.10.90 | - - Other | kg/liter

1517.90 | - Loại khác: | 1517.90 | - Other:

1517.90.10 | - - Chế phẩm giả ghee | kg/lít | 1517.90.10 | - - Imitation ghee | kg/liter

1517.90.20 | - - Margarin lỏng | kg/lít | 1517.90.20 | - - Liquid margarine | kg/liter

1517.90.30 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | kg/lít | 1517.90.30 | - - Of a kind used as mould release preparations | kg/liter

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: | - - Imitation lard; shortening:

1517.90.43 | Shortening | kg/lít | 1517.90.43 | Shortening | kg/liter

1517.90.44 | Chế phẩm giả mỡ lợn | kg/lít | 1517.90.44 | Imitation lard | kg/liter

1517.90.50 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của | kg/lít | 1517.90.50 | - - Other solid mixtures or preparations of | kg/liter

chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | vegetable fats or oils or of their fractions

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | - - Other liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions:

1517.90.61 | Thành phần chủ yếu là dầu lạc | kg/lít | 1517.90.61 | In which ground-nut oil predominates | kg/liter

1517.90.62 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | kg/lít | 1517.90.62 | In which crude palm oil predominates | kg/liter

1517.90.63 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối luợng tịnh không quá 25kg | kg/lít | 1517.90.63 | In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg | kg/liter

1517.90.64 | Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối luợng tịnh trên 25kg | kg/lít | 1517.90.64 | In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg | kg/liter

1517.90.65 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | kg/lít | 1517.90.65 | In which palm kernel oil predominates | kg/liter

1517.90.66 | Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | kg/lít | 1517.90.66 | In which palm kernel olein predominates | kg/liter

1517.90.67 | Thành phần chủ yếu là dầu đậu tuong hoặc dầu dừa | kg/lít | 1517.90.67 | In which either soya-bean oil or coconut oil predominates | kg/liter

1517.90.68 | Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | kg/lít | 1517.90.68 | In which illipe nut oil predominates | kg/liter

1517.90.69 | — Loại khác | kg/lít | 1517.90.69 | Other | kg/liter

1517.90.80 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng | kg/lít | 1517.90.80 | - - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions | kg/liter

1517.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 1517.90.90 | - - Other | kg/liter

15.18 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phấm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 15.18 | Animal, vegetable or microbial fats and oils and their íractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modilĩed, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of íractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specilĩed or included.

- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, | - Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised,

oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: | dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or othenvise chemically modiííed excluding those of heading 15.16:

1518.00.12 | - - Mỡ và dầu động vật | kg/lít | 1518.00.12 | - - Animal fats and oils | kg/liter

1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu tưong, dầu cọ hoặc dầu dừa | kg/lít | 1518.00.14 | - - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil | kg/liter

1518.00.15 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | kg/lít | 1518.00.15 | - - Linseed oil and its fractions | kg/liter

1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | kg/lít | 1518.00.16 | - - Olive oil and its fractions | kg/liter

1518.00.19 | - - Loại khác | kg/lít | 1518.00.19 | - - Other | kg/liter

1518.00.20 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau | kg/lít | 1518.00.20 | - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different animal fats or oils | kg/liter

- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau: | - Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different vegetable fats or oils:

1518.00.32 | - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | kg/lít | 1518.00.32 | - - Of palm oil or palm kemel olein, neutralised, bleached and deodorised (NBD) or reííned, bleached and deodorised (RBD) | kg/liter

1518.00.33 | - - Của hạt lanh | kg/lít | 1518.00.33 | - - Of linseed | kg/liter

1518.00.34 | - - Của ô liu | kg/lít | 1518.00.34 | - - Of olives | kg/liter

1518.00.35 | - - Của lạc | kg/lít | 1518.00.35 | - - Of ground-nuts | kg/liter

1518.00.36 | - - Của đậu tưong hoặc dừa | kg/lít | 1518.00.36 | - - Of soya beans or coconuts | kg/liter

1518.00.37 | - - Của hạt bông | kg/lít | 1518.00.37 | - - Of cotton seeds | kg/liter

1518.00.38 | - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác | kg/lít | 1518.00.38 | - - Of the fruit of the oil palm or of palm kemels, other | kg/liter

1518.00.39 | - - Loại khác | kg/lít | 1518.00.39 | - - Other | kg/liter

1518.00.60 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | kg/lít | 1518.00.60 | - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereof | kg/liter

1518.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 1518.00.90 | - Other | kg/liter

15.20 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm | 15.20 | Glycerol, crude; glycerol waters and

glyxerin. | glycerollyes.

1520.00.10 | - Glyxerin thô | kg/lít | 1520.00.10 | - Crude glycerol | kg/liter

1520.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 1520.00.90 | - Other | kg/liter

15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. | 15.21 | Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, yvhether or not relĩned or coloured.

1521.10.00 | - Sáp thực vật | kg | 1521.10.00 | - Vegetable waxes | kg

1521.90 | - Loại khác: | 1521.90 | - Other:

1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | kg | 1521.90.10 | - - Beeswax and other insect waxes | kg

1521.90.20 | - - Sáp cá nhà táng | kg | 1521.90.20 | - - Spermaceti | kg

15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. | 15.22 | Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes.

1522.00.10 | - Chất nhờn | kg/lít | 1522.00.10 | - Degras | kg/liter

1522.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 1522.00.90 | - Other | kg/liter

(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN IV

THựC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG,
RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUÓC LÁ VÀ
NGỤỲÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUÓC LÁ
ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA
HOÁC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐẺ
HỦT MÀ KHÔNG CÀN ĐÓT CHÁY; CÁC
SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG
ĐẺ NẠP NICOTIN VÀO cơ THẺ CON
NGƯỜI

Chú giải.

  1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.

Chương 16

Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác,
động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh
không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
  2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm

SECTION IV

PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR; TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES; PRODUCTS, WHETHER OR NOT CONTAINING NICOTINE, INTENDED FOR INHALATION WITHOUT COMBUSTION; OTHER NICOTINE CONTAINING PRODUCTS INTENDED FOR THE INTAKE OF NICOTINE INTO THE HUMAN BODY Note.

1. In this Section the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

Chapter 16
Preparations of meat, of íish, of crustaceans,
molluscs or other aquatic invertebrates, or
of insects

Notes.

  1. This Chapter does not cover meat, meat offal, fish, crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, as well as insects, prepared or preserved by the processes speciííed in Chapter 2 or 3, Note 6 to Chapter 4 or in heading 05.04.
  2. Food preparations fall in this Chapter provided that they contain more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood,

dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xưong sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tuong ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng luợng lớn hon trong chế phẩm đó thuộc Chuông 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" đuợc hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đuợc làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối luợng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm luợng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một luợng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy đuợc. Phân nhóm này đuợc uu tiên xem xét truớc trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
  2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xuong sống khác đuợc ghi theo tên thông thuờng trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tuong ứng đuợc chi tiết ở Chuông 3.

insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof. In cases where the preparation contains two or more of the Products mentioned above, it is classiííed in the heading of Chapter 16 corresponding to the component or components which predominate by weight. These provisions do not apply to the stuffed Products of heading 19.02 or to the preparations of heading 21.03 or 21.04.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 1602.10, the expression “homogenised preparations” means preparations of meat, meat offal, blood or insects, íinely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of meat, meat offal or insects. This subheading takes precedence over all other subheadings of heading 16.02.
  2. The fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates speciííed in the subheadings of heading 16.04 or 16.05 under their common names only, are of the same species as those mentioned in Chapter 3 under the same name.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. | 16.01 | Sausages and similar Products, of meat, meat offal, blood or insects; food preparations based on these Products.

1601.00.10 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1601.00.10 | - In airtight containers for retail sale | kg

1601.00.90 | - Loại khác | kg | 1601.00.90 | - Other | kg

16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. | 16.02 | Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects.

1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | 1602.10 | - Homogenised preparations:

1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí đế bán lẻ | kg | 1602.10.10 | - - Containing pork, in airtight containers for retail sale | kg

1602.10.90 | - - Loại khác | kg | 1602.10.90 | - - Other | kg

1602.20.00 | - Từ gan động vật | kg | 1602.20.00 | - Of liver of any animal | kg

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | - Of poultry of heading 01.05:

1602.31 | - - Từ gà tây: | 1602.31 | - - Of turkeys:

1602.31.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.31.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

— Loại khác: | — Other:

1602.31.91 | Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 1602.31.91 | Of mechanically deboned or separated meat | kg

1602.31.99 | Loại khác | kg | 1602.31.99 | Other | kg

1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | 1602.32 | - - Of fowls of the species Gallus domesticus-.

1602.32.10 | — Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.32.10 | Chicken curry, in airtight containers for retail sale | kg

1602.32.90 | — Loại khác | kg | 1602.32.90 | — Other | kg

1602.39.00 | - - Loại khác | kg | 1602.39.00 | - - Other | kg

- Từ lợn: | - Of swine:

1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | 1602.41 | - - Hams and cuts thereof:

1602.41.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.41.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1602.41.90 | — Loại khác | kg | 1602.41.90 | Other | kg

1602.42 | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | 1602.42 | - - Shoulders and cuts thereof:

1602.42.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.42.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1602.42.90 | — Loại khác | kg | 1602.42.90 | Other | kg

1602.49 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | 1602.49 | - - Other, including mixtures:

Thịt nguội: | — Luncheon meat:

1602.49.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.49.11 | In airtight containers for retail sale | kg

1602.49.19 | Loại khác | kg | 1602.49.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

1602.49.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.49.91 | In airtight containers for retail sale | kg

1602.49.99 | Loại khác | kg | 1602.49.99 | Other | kg

1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | 1602.50 | - Of bovine animals:

1602.50.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.50.10 | - - In airtight containers for retail sale | kg

1602.50.90 | - - Loại khác | kg | 1602.50.90 | - - Other | kg

1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | 1602.90 | - Other, including preparations of blood of any animal:

1602.90.10 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1602.90.10 | - - Mutton curry, in airtight containers for retail sale | kg

1602.90.20 | - - Các chế phẩm từ tiết | kg | 1602.90.20 | - - Preparations of blood | kg

1602.90.90 | - - Loại khác(ÍSEN) | kg | 1602.90.90 | - - Other | kg

16.03 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | 16.03 | Extracts and juices of meat, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates.

1603.00.10 | - Từ thịt | kg | 1603.00.10 | - Of meat | kg

1603.00.90 | - Loại khác | kg | 1603.00.90 | - Other | kg

16.04 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | 16.04 | Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | - Fish, whole or in pieces, but not minced:

1604.11 | - - Từ cá hồi: | 1604.11 | - - Salmon:

1604.11.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.11.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.11.90 | — Loại khác | kg | 1604.11.90 | Other | kg

1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | 1604.12 | - - Herrings:

1604.12.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.12.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.12.90 | — Loại khác | kg | 1604.12.90 | Other | kg

1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | 1604.13 | - - Sardines, sardinella and brisling or sprats:

— Từ cá trích dầu: | — Sardines:

1604.13.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.13.11 | In airtight containers for retail sale | kg

1604.13.19 | Loại khác | kg | 1604.13.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

1604.13.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.13.91 | In airtight containers for retail sale | kg

1604.13.99 | Loại khác | kg | 1604.13.99 | Other | kg

1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.y. | 1604.14 | - - Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.y.

Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | — In airtight containers for retail sale:

1604.14.11 | Từ cá ngừ đại dương | kg | 1604.14.11 | Tunas | kg

1604.14.19 | Loại khác | kg | 1604.14.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

1604.14.91 | Cá ngừ đã làm chín sơ(ÍSEN) | kg | 1604.14.91 | Pre-cooked tunas | kg

1604.14.99 | Loại khác | kg | 1604.14.99 | Other | kg

1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | 1604.15 | - - Mackerel:

1604.15.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.15.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.15.90 | — Loại khác | kg | 1604.15.90 | Other | kg

1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | 1604.16 | - - Anchovies:

1604.16.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.16.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.16.90 | — Loại khác | kg | 1604.16.90 | Other | kg

1604.17 | - - Cá chình: | 1604.17 | - - Eels:

1604.17.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.17.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.17.90 | — Loại khác | kg | 1604.17.90 | Other | kg

1604.18 | - - Vây cá mập: | 1604.18 | - - Shark fins:

1604.18.10 | Đã chế biến để sử dụng ngay | kg | 1604.18.10 | Ready for immediate consumption | kg

— Loại khác: | — Other:

1604.18.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.18.91 | In airtight containers for retail sale | kg

1604.18.99 | Loại khác | kg | 1604.18.99 | Other | kg

1604.19 | - - Loại khác: | 1604.19 | - - Other:

1604.19.20 | Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.19.20 | Horse mackerel, in airtight containers for retail sale | kg

1604.19.30 | Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.19.30 | Other, in airtight containers for retail sale | kg

1604.19.90 | — Loại khác | kg | 1604.19.90 | Other | kg

1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | 1604.20 | - Other prepared or preserved fish:

1604.20.20 | - - Xúc xích cá | kg | 1604.20.20 | - - Fish sausages | kg

1604.20.30 | - - Cá viên | kg | 1604.20.30 | - - Fish ball | kg

1604.20.40 | - - Cá dạng bột nhão | kg | 1604.20.40 | - - Fish paste | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1604.20.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1604.20.91 | — In airtight containers for retail sale | kg

1604.20.99 | — Loại khác | kg | 1604.20.99 | Other | kg

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | - Caviar and caviar substitutes:

1604.31.00 | - - Trứng cá tầm muối | kg | 1604.31.00 | - - Caviar | kg

1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | kg | 1604.32.00 | - - Caviar substitutes | kg

16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | 16.05 | Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.

1605.10 | - Cua, ghẹ: | 1605.10 | - Crab:

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | - - In airtight containers for retail sale:

1605.10.11 | Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | kg | 1605.10.11 | - - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg

1605.10.12 | Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | kg | 1605.10.12 | - - - King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg

1605.10.13 | Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | kg | 1605.10.13 | - - - Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae) | kg

1605.10.14 | — Loại khác | kg | 1605.10.14 | Other | kg

1605.10.90 | - - Loại khác | kg | 1605.10.90 | - - Other | kg

- Tôm shrimp và tôm prawn: | - Shrimps and prawns:

1605.21.00 | - - Không đóng bao bì kín khí | kg | 1605.21.00 | - - Not in airtight Container | kg

1605.29 | - - Loại khác: | 1605.29 | - - Other:

1605.29.20 | Tôm dạng viên | kg | 1605.29.20 | Shrimp ball | kg

1605.29.30 | Tôm tẩm bột | kg | 1605.29.30 | — Breaded shrimp | kg

1605.29.90 | — Loại khác | kg | 1605.29.90 | Other | kg

1605.30.00 | - Tôm hùm | kg | 1605.30.00 | - Lobster | kg

1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | kg | 1605.40.00 | - Other crustaceans | kg

- Động vật thân mềm: | - Molluscs:

1605.51.00 | - - Hàu | kg | 1605.51.00 | - - Oysters | kg

1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | kg | 1605.52.00 | - - Scallops, including queen scallops | kg

1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | kg | 1605.53.00 | - - Mussels | kg

1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | 1605.54 | - - Cuttle fish and squid:

1605.54.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1605.54.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1605.54.90 | — Loại khác | kg | 1605.54.90 | Other | kg

1605.55.00 | - - Bạch tuộc | kg | 1605.55.00 | - - Octopus | kg

1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | kg | 1605.56.00 | - - Clams, cockles and arkshells | kg

1605.57 | - - Bào ngu: | 1605.57 | - - Abalone:

1605.57.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 1605.57.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

1605.57.90 | — Loại khác | kg | 1605.57.90 | Other | kg

1605.58.00 | - - Ôc, trừ ốc biển | kg | 1605.58.00 | - - Snails, other than sea snails | kg

1605.59.00 | - - Loại khác | kg | 1605.59.00 | - - Other | kg

- Động vật thủy sinh không xuong sống khác: | - Other aquatic invertebrates:

1605.61.00 | - - Hải sâm | kg | 1605.61.00 | - - Sea cucumbers | kg

1605.62.00 | - - Cầu gai | kg | 1605.62.00 | - - Sea urchins | kg

1605.63.00 | - - Sứa | kg | 1605.63.00 | - - Jellyfish | kg

1605.69.00 | - - Loại khác | kg | 1605.69.00 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 17

Đường và các loại kẹo đường

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
  2. Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
  3. Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5° trên phân cực kế.
  2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.

Chapter 17

Sugars and sugar confectionery

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Sugar confectionery containing cocoa (heading 18.06);
  2. Chemically pure sugars (other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose) or other Products of heading 29.40; or
  3. Medicaments or other Products of Chapter 30.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 1701.12, 1701.13 and 1701.14, “raw sugar” means sugar whose content of sucrose by weight, in the dry State, corresponds to a polarimeter reading of less than 99.5°.
  2. Subheading 1701.13 covers only cane sugar obtained without centrifugation, whose content of sucrose by weight, in the dry State, corresponds to a polarimeter reading of 69° or more but less than 93°. The product contains only natural anhedral microcrystals, of irregular shape, not visible to the naked eye, which are surrounded by residues of molasses and other constituents of sugar cane.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở the rắn. | 17.01 | Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form.

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | - Raw sugar not containing added Havouring or colouring matter:

1701.12.00 | - - Đường củ cải | kg | 1701.12.00 | - - Beet sugar | kg

1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | kg | 1701.13.00 | - - Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapter | kg

1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | kg | 1701.14.00 | - - Other cane sugar | kg

- Loại khác: | - Other:

1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 1701.91.00 | - - Containing added Aavouring or colouring matter | kg

1701.99 | - - Loại khác: | 1701.99 | - - Other:

1701.99.10 | Đường đã tinh luyện | kg | 1701.99.10 | — Refìned sugar | kg

1701.99.90 | — Loại khác | kg | 1701.99.90 | — Other | kg

17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở the rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | 17.02 | Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and íructose, in solid form; sugar syrups not containing added ílavouring or colouring matter; artiỉĩcial honey, yvhether or not mixed with natural honey; caramel.

- Lactoza và xirô lactoza: | - Lactose and lactose syrup:

1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | kg | 1702.11.00 | - - Containing by weight 99% or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated ơn the dry matter | kg

1702.19.00 | - - Loại khác | kg | 1702.19.00 | - - Other | kg

1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | kg | 1702.20.00 | - Maple sugar and maple syrup | kg

1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | 1702.30 | - Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry State less than 20% by weight of fructose:

1702.30.10 | - - Glucoza | kg | 1702.30.10 | - - Glucose | kg

1702.30.20 | - - Xirô glucoza | kg | 1702.30.20 | - - Glucose syrup | kg

1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | kg | 1702.40.00 | - Glucose and glucose syrup, containing in the dry State at least 20% but less than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar | kg

1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | kg | 1702.50.00 | - Chemically pure fructose | kg

1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | 1702.60 | - Other fructose and fructose syrup, containing in the dry State more than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar:

1702.60.10 | - - Fructoza | kg | 1702.60.10 | - - Fructose | kg

1702.60.20 | - - Xirô fructoza | kg | 1702.60.20 | - - Fructose syrup | kg

1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | 1702.90 | - Other, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry State 50% by weight of fructose:

- - Mantoza và xirô mantoza: | - - Maltose and maltose syrups:

1702.90.11 | Mantoza tinh khiết về mặt hoá học | kg | 1702.90.11 | — Chemically pure maltose | kg

1702.90.19 | — Loại khác | kg | 1702.90.19 | — Other | kg

1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | kg | 1702.90.20 | - - Artificial honey, whether or not mixed with natural honey | kg

1702.90.30 | - - Đường đã pha hưong liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | kg | 1702.90.30 | - - Flavoured or coloured sugars (excluding maltose) | kg

1702.90.40 | - - Đường caramen | kg | 1702.90.40 | - - Caramel | kg

- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | - - Palm sugar:

1702.90.51 | — Đường sáp dừa (Coconut sap sugar)(ÍSEN) | kg | 1702.90.51 | — Coconut sap sugar | kg

1702.90.59 | — Loại khác(ÍSEN) | kg | 1702.90.59 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1702.90.91 | — Xi rô đường | kg | 1702.90.91 | Sugar syrups | kg

1702.90.99 | — Loại khác | kg | 1702.90.99 | Other | kg

17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. | 17.03 | Molasses resulting from the extraction or reíining of sugar.

1703.10 | - Mật mía: | 1703.10 | - Cane molasses:

1703.10.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 1703.10.10 | - - Containing added Aavouring or colouring matter | kg

1703.10.90 | - - Loại khác | kg | 1703.10.90 | - - Other | kg

1703.90 | - Loại khác: | 1703.90 | - Other:

1703.90.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 1703.90.10 | - - Containing added Aavouring or colouring matter | kg

1703.90.90 | - - Loại khác | kg | 1703.90.90 | - - Other | kg

17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao. | 17.04 | Sugar coníectionery (including white chocolate), not containing cocoa.

1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | kg | 1704.10.00 | - Chewing gum, whether or not sugar-coated | kg

1704.90 | - Loại khác: | 1704.90 | - Other:

1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | kg | 1704.90.10 | - - Medicated pastilles and drops | kg

1704.90.20 | - - Sô cô la trắng | kg | 1704.90.20 | - - White chocolate | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1704.90.91 | — Dẻo, có chứa gelatin (SEN) | kg | 1704.90.91 | Soft, containing gelatin | kg

1704.90.99 | — Loại khác | kg | 1704.90.99 | Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chapter 18
Cocoa and cocoa preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  2. Preparations of headings 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22 02, 22.08, 30.03 or 30.04.
  1. Heading 18.06 includes sugar coníectionery containing cocoa and, subject to Note 1 to this Chapter, other food preparations containing cocoa.

Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  2. Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.
  1. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

18.01 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. | 18.01 | Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted.

1801.00.10 | - Đã lên men (-SEN-) | kg | 1801.00.10 | - Fermented | kg

1801.00.90 | - Loại khác | kg | 1801.00.90 | - Other | kg

1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. | kg | 1802.00.00 | Cocoa shells, husks, skins and other cocoa waste. | kg

18.03 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. | 18.03 | Cocoa paste, whether or not deíatted.

1803.10.00 | - Chưa khử chất béo | kg | 1803.10.00 | - Not deíầtted | kg

1803.20.00 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | kg | 1803.20.00 | - Wholly or partly deíầtted | kg

1804.00.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. | kg | 1804.00.00 | Cocoa butter, fat and oil. | kg

1805.00.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | kg | 1805.00.00 | Cocoa powder, not containing added sugar or other sweetening matter. | kg

18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. | 18.06 | Chocolate and other food preparations containing cocoa.

1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | kg | 1806.10.00 | - Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matter | kg

1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: | 1806.20 | - Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:

1806.20.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | kg | 1806.20.10 | - - Chocolate coníectionery in blocks, slabs or bars | kg

1806.20.90 | - - Loại khác | kg | 1806.20.90 | - - Other | kg

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | - Other, in blocks, slabs or bars:

1806.31.00 | - - Có nhân | kg | 1806.31.00 | - - Filled | kg

1806.32.00 | - - Không có nhân | kg | 1806.32.00 | - - Not íílled | kg

1806.90 | - Loại khác: | 1806.90 | - Other:

1806.90.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | kg | 1806.90.10 | - - Chocolate coníectionery in tablets or pastilles | kg

1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | kg | 1806.90.30 | - - Food preparations of ílour, meal, starch or malt extract, containing 40% or more but not exceeding 50% by weight of cocoa calculated on a totally deíầtted basis | kg

1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhung không quá 10% tính theo khối luợng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, đuợc chế biến đặc biệt cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ, chua đóng gói để bán lẻ | kg | 1806.90.40 | - - Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5% or more but not exceeding 10% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, specially prepared for iníầnts or young children, not put up for retail sale | kg

1806.90.90 | - - Loại khác | kg | 1806.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 19

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa;
các loại bánh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
  2. Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
  3. Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
  1. Theo mục đích của nhóm 19.01:
  1. Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
  2. Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
  1. Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
  2. Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).

Chapter 19
Preparations of cereals, ílour, starch or
milk; pastrycooks' Products

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Except in the case of stuffed Products of heading 19.02, food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  2. Biscuits or other articles made from ílour or from starch, specially prepared for use in animal feeding (heading 23.09); or
  3. Medicaments or other Products of Chapter 30.
  1. For the purposes of heading 19.01:
  1. The term “groats” means cereal groats of Chapter 11;
  2. The terms “ílour” and “meal” mean:
  1. Cereal ílour and meal of Chapter 11, and
  2. Flour, meal and powder of vegetable origin of any Chapter, other than ílour, meal or powder of dried vegetables (heading 07.12), of potatoes (heading 11.05) or of dried leguminous vegetables (heading 11.06).
  1. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
  2. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chưong 10 hoặc 11.
  1. Heading 19.04 does not cover preparations containing more than 6% by weight of cocoa calculated on a totally deíầtted basis or completely coated with chocolate or other food preparations containing cocoa of heading 18.06 (heading 18.06).
  2. For the purposes of heading 19.04, the expression “othenvise prepared” means prepared or processed to an extent beyond that provided for in the headings of or Notes to Chapter 10 or 11.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

19.01 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 19.01 | Malt extract; food preparations of ílour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally deíatted basis, not elsewhere specilĩed or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally deíatted basis, not elsewhere specilĩed or included.

1901.10 | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | 1901.10 | - Preparations suitable for iníầnts or young children, put up for retail sale:

1901.10.10 | - - Từ chiết xuất malt | kg | 1901.10.10 | - - Of malt extract | kg

1901.10.20 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | kg | 1901.10.20 | - - Of goods of headings 04.01 to 04.04 | kg

1901.10.30 | - - Từ bột đỗ tương | kg | 1901.10.30 | - - Of soya-bean powder | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1901.10.91 | Sản phẩm dinh dưỡng y tế(ÍSEN) | kg | 1901.10.91 | — Medical foods | kg

1901.10.92 | Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | kg | 1901.10.92 | Other, for children age over 1 year but not exceeding 3 years | kg

1901.10.99 | — Loại khác | kg | 1901.10.99 | Other | kg

1901.20 | - Bột trộn và bột nhào đế chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | 1901.20 | - Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05:

1901.20.10 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | kg | 1901.20.10 | - - Of ílour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa | kg

1901.20.20 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | kg | 1901.20.20 | - - Of ílour, groats, meal, starch or malt extract, containing cocoa | kg

1901.20.30 | - - Loại khác, không chứa ca cao | kg | 1901.20.30 | - - Other, not containing cocoa | kg

1901.20.40 | - - Loại khác, chứa ca cao | kg | 1901.20.40 | - - Other, containing cocoa | kg

1901.90 | - Loại khác: | 1901.90 | - Other:

- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ, chua đóng gói để bán lẻ: | - - Preparations suitable for iníầnts or young children, not put up for retail sale:

1901.90.11 | Sản phẩm dinh duỡng y tế(ÍSEN) | kg | 1901.90.11 | — Medical foods | kg

1901.90.19 | — Loại khác | kg | 1901.90.19 | — Other | kg

1901.90.20 | - - Chiết xuất malt | kg | 1901.90.20 | - - Malt extract | kg

- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | - - Other, of goods of headings 04.01 to 04.04:

1901.90.31 | — Chứa sữa(ÍSEN) | kg | 1901.90.31 | Filled milk | kg

1901.90.32 | — Loại khác, chứa bột ca cao | kg | 1901.90.32 | — Other, containing cocoa powder | kg

1901.90.39 | — Loại khác | kg | 1901.90.39 | Other | kg

- - Các chế phẩm khác từ đỗ tuong: | - - Other soya-based preparations:

1901.90.41 | Dạng bột | kg | 1901.90.41 | In powder form | kg

1901.90.49 | Dạng khác | kg | 1901.90.49 | In other forms | kg

- - Loại khác: | - - Other:

1901.90.91 | Sản phẩm dinh duỡng y tế(ÍSEN) | kg | 1901.90.91 | — Medical foods | kg

1901.90.99 | — Loại khác | kg | 1901.90.99 | — Other | kg

19.02 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. | 19.02 | Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared.

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | - Uncooked pasta, not stuffed or othenvise prepared:

1902.11.00 | - - Có chứa trứng | kg | 1902.11.00 | - - Containing eggs | kg

1902.19 | - - Loại khác: | 1902.19 | - - Other:

1902.19.20 | — Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 1902.19.20 | — Rice vermicelli (including bee hoon) | kg

1902.19.30 | Miến | kg | 1902.19.30 | Transparent vermicelli | kg

1902.19.40 | Mì khác | kg | 1902.19.40 | — Other noodles | kg

1902.19.90 | — Loại khác | kg | 1902.19.90 | Other | kg

1902.20 | - Sản phấm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: | 1902.20 | - Stuffed pasta, whether or not cooked or othenvise prepared:

1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | kg | 1902.20.10 | - - Stuffed with meat or meat offal | kg

1902.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | kg | 1902.20.30 | - - Stuffed with fish, crustaceans or molluscs | kg

1902.20.90 | - - Loại khác | kg | 1902.20.90 | - - Other | kg

1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | 1902.30 | - Other pasta:

1902.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 1902.30.20 | - - Rice vermicelli (including bee hoon) | kg

1902.30.30 | - - Miến | kg | 1902.30.30 | - - Transparent vermicelli | kg

1902.30.40 | - - Mì ăn liền khác | kg | 1902.30.40 | - - Other instant noodles | kg

1902.30.90 | - - Loại khác | kg | 1902.30.90 | - - Other | kg

1902.40.00 | - Couscous | kg | 1902.40.00 | - Couscous | kg

1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự. | kg | 1903.00.00 | Tapioca and substitutes thereíbr prepared from starch, in the form of ílakes, grains, pearls, siítings or in similar íbrms. | kg

19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn ílakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 19.04 | Prepared íbods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal Products (for example, corn ỉlakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of ílakes or other worked grains (except ílour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specilĩed or included.

1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | 1904.10 | - Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal Products:

1904.10.10 | - - Chứa ca cao | kg | 1904.10.10 | - - Containing cocoa | kg

1904.10.90 | - - Loại khác | kg | 1904.10.90 | - - Other | kg

1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | 1904.20 | - Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes or from mixtures of unroasted cereal flakes and roasted cereal flakes or swelled cereals:

1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | kg | 1904.20.10 | - - Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes | kg

1904.20.90 | - - Loại khác | kg | 1904.20.90 | - - Other | kg

1904.30.00 | - Lúa mì bulgur(1) | kg | 1904.30.00 | - Bulgur wheat | kg

1904.90 | - Loại khác: | 1904.90 | - Other:

1904.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín so | kg | 1904.90.10 | - - Rice preparations, including pre-cooked rice | kg

1904.90.90 | - - Loại khác | kg | 1904.90.90 | - - Other | kg

19.05 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự. | 19.05 | Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, yvhether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar Products.

1905.10.00 | - Bánh mì giòn | kg | 1905.10.00 | - Crispbread | kg

1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | kg | 1905.20.00 | - Gingerbread and the like | kg

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | - Sweet biscuits; waffles and wafers:

1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | 1905.31 | - - Sweet biscuits:

1905.31.10 | — Không chứa ca cao | kg | 1905.31.10 | Not containing cocoa | kg

1905.31.20 | — Chứa ca cao | kg | 1905.31.20 | — Containing cocoa | kg

1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | 1905.32 | - - Waffles and wafers:

1905.32.10 | — Bánh waffles('SEN) | kg | 1905.32.10 | — Waffles | kg

1905.32.20 | Bánh xốp wafers ('SEN) | kg | 1905.32.20 | — Wafers | kg

1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | 1905.40 | - Rusks, toasted bread and similar toasted Products:

1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | kg | 1905.40.10 | - - Not containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruit | kg

1905.40.90 | - - Loại khác | kg | 1905.40.90 | - - Other | kg

1905.90 | - Loại khác: | 1905.90 | - Other:

1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng | kg | 1905.90.10 | - - Unsweetened teething biscuits | kg

hoặc thay răng

1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác | kg | 1905.90.20 | - - Other unsweetened biscuits | kg

1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) | kg | 1905.90.30 | - - Cakes | kg

1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) | kg | 1905.90.40 | - - Pastries | kg

1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | kg | 1905.90.50 | - - Flourless bakers’ wares | kg

1905.90.60 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tuong tự dùng trong duợc phẩm | kg | 1905.90.60 | - - Empty cachets and similar Products of a kind suitable for pharmaceutical use | kg

1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tuong tự | kg | 1905.90.70 | - - Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar Products | kg

1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có huong liệu khác | kg | 1905.90.80 | - - Other crisp savoury food Products | kg

1905.90.90 | - - Loại khác | kg | 1905.90.90 | - - Other | kg

(1) Tham khảo TCVN 4995:2016 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 20

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc
các phần khác của cây

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
  2. Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);
  3. Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  4. Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
  5. Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
  1. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
  2. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tuỳ theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải l(a).

Chapter 20
Preparations of vegetables, fruit, nuts or
other parts of plants

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Vegetables, fruit or nuts, prepared or preserved by the processes speciííed in Chapter 7, 8orll;
  2. Vegetable fats and oils (Chapter 15);
  3. Food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  4. Bakers’ wares and other Products of heading 19.05; or
  5. Homogenised composite food preparations of heading 21.04.
  1. Headings 20.07 and 20.08 do not apply to fruit jellies, fruit pastes, sugar-coated almonds or the like in the form of sugar coníectionery (heading 17.04) or chocolate coníectionery (heading 18.06).
  2. Headings 20.01, 20.04 and 20.05 cover, as the case may be, only those Products of Chapter 7 or of heading 11.05 or 11.06 (other than ílour, meal and powder of the Products of Chapter 8) which have been prepared or preserved by processes other than those reíerred to in Note 1 (a).
  3. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
  4. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
  5. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chưong 22).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.

  1. Tomato juice the dry weight content of which is 7% or more is to be classiííed in heading 20.02.
  2. For the purposes of heading 20.07, the expression “obtained by cooking” means obtained by heat treatment at atmospheric pressure or under reduced pressure to increase the viscosity of a product through reduction of water content or other means.
  3. For the purposes of heading 20.09, the expression “juices, uníermented and not containing added spirit” means juices of an alcoholic strength by volume (see Note 2 to Chapter 22) not exceeding 0.5% vol.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2005.10, the expression “homogenised vegetables” means preparations of vegetables, íinely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of vegetables. Subheading 2005.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.05.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
  3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
  1. . For the purposes of subheading 2007.10, the expression “homogenised preparations” means preparations of fruit, íìnely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíinition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of fruit. Subheading 2007.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.07.
  2. .For the purposes of subheadings 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 and 2009.71, the expression “Brix value” means the direct reading of degrees Brix obtained from a Brix hydrometer or of refractive index expressed in terms of percentage sucrose content obtained from a refractometer, at a temperature of 20° c or corrected for 20° c if the reading is made at a different temperature.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

20.01 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. | 20.01 | Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid.

2001.10.00 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | kg | 2001.10.00 | - Cucumbers and gherkins | kg

2001.90 | - Loại khác: | 2001.90 | - Other:

2001.90.10 | - - Hành tây | kg | 2001.90.10 | - - Onions | kg

2001.90.90 | - - Loại khác | kg | 2001.90.90 | - - Other | kg

20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. | 20.02 | Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.

2002.10.00 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | kg | 2002.10.00 | - Tomatoes, whole or in pieces | kg

2002.90 | - Loại khác: | 2002.90 | - Other:

2002.90.10 | - - Bột cà chua dạng sệt ('SEN) | kg | 2002.90.10 | - - Tomato paste | kg

2002.90.20 | - - Bột cà chua | kg | 2002.90.20 | - - Tomato powder | kg

2002.90.90 | - - Loại khác | kg | 2002.90.90 | - - Other | kg

20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. | 20.03 | Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.

2003.10.00 | - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 2003.10.00 | - Mushrooms of the genus Agaricus | kg

2003.90 | - Loại khác: | 2003.90 | - Other:

2003.90.10 | - - Nấm cục (truíĩles) | kg | 2003.90.10 | - - Truíĩles | kg

2003.90.90 | - - Loại khác | kg | 2003.90.90 | - - Other | kg

20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. ’ ' | 20.04 | Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, frozen, other than Products of heading 20.06.

2004.10.00 | - Khoai tây | kg | 2004.10.00 | - Potatoes | kg

2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | 2004.90 | - Other vegetables and mixtures of vegetables:

2004.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 2004.90.10 | - - Suitable for iníầnts or young children | kg

2004.90.90 | - - Loại khác | kg | 2004.90.90 | - - Other | kg

20.05 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06? ' ' | 20.05 | Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than Products of heading 20.06.

2005.10 | - Rau đồng nhất: | 2005.10 | - Homogenised vegetables:

2005.10.20 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 2005.10.20 | - - Suitable for iníầnts or young children | kg

2005.10.30 | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | kg | 2005.10.30 | - - Suitable for dietetic purposes | kg

2005.20 | - Khoai tây: | 2005.20 | - Potatoes:

- - Dạng thanh và que: | - - In sticks form:

2005.20.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (-SEN-) | kg | 2005.20.11 | — In airtight containers for retail sale | kg

2005.20.19 | — Loại khác(SEN) | kg | 2005.20.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

2005.20.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 2005.20.91 | — In airtight containers for retail sale | kg

2005.20.99 | — Loại khác | kg | 2005.20.99 | Other | kg

2005.40.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 2005.40.00 | - Peas (Pisum sativum) | kg

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y. | - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.

2005.51.00 | - - Đã bóc vỏ | kg | 2005.51.00 | - - Beans, shelled | kg

2005.59 | - - Loại khác: | 2005.59 | - - Other:

2005.59.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 2005.59.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

2005.59.90 | — Loại khác | kg | 2005.59.90 | Other | kg

2005.60.00 | - Măng tây | kg | 2005.60.00 | - Asparagus | kg

2005.70.00 | -Ỏ liu | kg | 2005.70.00 | - Olives | kg

2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | kg | 2005.80.00 | - Sweet corn (Zea mays var. saccharatà) | kg

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | - Other vegetables and mixtures of vegetables:

2005.91.00 | - - Măng tre | kg | 2005.91.00 | - - Bamboo shoots | kg

2005.99 | - - Loại khác: | 2005.99 | - - Other:

2005.99.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 2005.99.10 | — In airtight containers for retail sale | kg

2005.99.90 | — Loại khác | kg | 2005.99.90 | Other | kg

2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). | kg | 2006.00.00 | Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glacé or crystallised). | kg

20.07 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 20.07 | Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purée and fruit or nut pastes, obtained by cooking, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.

2007.10.00 | - Chế phẩm đồng nhất | kg | 2007.10.00 | - Homogenised preparations | kg

- Loại khác: | - Other:

2007.91.00 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | kg | 2007.91.00 | - - Citrus fruit | kg

2007.99 | - - Loại khác: | 2007.99 | - - Other:

2007.99.10 | Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão | kg | 2007.99.10 | - - - Fruit pastes other than of mangoes, pineapples or strawberries | kg

2007.99.20 | Mứt và thạch trái cây | kg | 2007.99.20 | — Jams and fruit j ellies | kg

2007.99.30 | Xoài nghiền (Mango purée) (SI A) | kg | 2007.99.30 | — Mango purée | kg

2007.99.90 | — Loại khác | kg | 2007.99.90 | Other | kg

20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 20.08 | Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere speciíĩed or included.

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | - Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together:

2008.11 | - - Lạc: | 2008.11 | - - Ground-nuts:

2008.11.10 | Đã rang | kg | 2008.11.10 | — Roasted | kg

2008.11.20 | — Bơ lạc | kg | 2008.11.20 | — Peanut butter | kg

2008.11.90 | — Loại khác | kg | 2008.11.90 | Other | kg

2008.19 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | 2008.19 | - - Other, including mixtures:

2008.19.10 | Hạt điều | kg | 2008.19.10 | — Cashew nuts | kg

— Loại khác: | — Other:

2008.19.91 | Đã rang | kg | 2008.19.91 | Roasted | kg

2008.19.99 | Loại khác | kg | 2008.19.99 | Other | kg

2008.20 | - Dứa: | 2008.20 | - Pineapples:

2008.20.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 2008.20.10 | - - In airtight containers for retail sale | kg

2008.20.90 | - - Loại khác | kg | 2008.20.90 | - - Other | kg

2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | 2008.30 | - Citrus fruit:

2008.30.10 | - - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợu | kg | 2008.30.10 | - - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.30.90 | - - Loại khác | kg | 2008.30.90 | - - Other | kg

2008.40.00 | - Lê | kg | 2008.40.00 | - Pears | kg

2008.50.00 | - Mo | kg | 2008.50.00 | - Apricots | kg

2008.60 | - Anh đào (Cherries): | 2008.60 | - Cherries:

2008.60.10 | - - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợu | kg | 2008.60.10 | - - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.60.90 | - - Loại khác | kg | 2008.60.90 | - - Other | kg

2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | 2008.70 | - Peaches, including nectarines:

2008.70.10 | - - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợu | kg | 2008.70.10 | - - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.70.90 | - - Loại khác | kg | 2008.70.90 | - - Other | kg

2008.80.00 | - Dâu tây | kg | 2008.80.00 | - Strawberries | kg

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | - Other, including mixtures other than those of subheading 2008.19:

2008.91.00 | - - Lõi cây cọ | kg | 2008.91.00 | - - Palm hearts | kg

2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccosy quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea)'. | 2008.93 | - - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccosy lingonberries (Vaccinium vitis-idaeày.

2008.93.10 | Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 2008.93.10 | - - - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.93.90 | — Loại khác | kg | 2008.93.90 | Other | kg

2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | 2008.97 | - - Mixtures:

2008.97.10 | Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 2008.97.10 | Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.97.20 | Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 2008.97.20 | - - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.97.90 | — Loại khác | kg | 2008.97.90 | Other | kg

2008.99 | - - Loại khác: | 2008.99 | - - Other:

2008.99.10 | — Quả vải | kg | 2008.99.10 | Lychees | kg

2008.99.20 | Quả nhãn | kg | 2008.99.20 | Longans | kg

2008.99.30 | Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 2008.99.30 | Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.99.40 | Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 2008.99.40 | - - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit | kg

2008.99.90 | — Loại khác | kg | 2008.99.90 | Other | kg

20.09 | Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 20.09 | Pruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, uníermented and not containing added spirit, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.

- Nước cam ép: | - Orange juice:

2009.11.00 | - - Đông lạnh | kg/lít | 2009.11.00 | - - Frozen | kg/liter

2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 2009.12.00 | - - Not frozen, of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter

2009.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.19.00 | - - Other | kg/liter

- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi: | - Grapefruit juice; pomelo juice:

2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 2009.21.00 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter

2009.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.29.00 | - - Other | kg/liter

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | - Juice of any other single citrus fruit:

2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 2009.31.00 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter

2009.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.39.00 | - - Other | kg/liter

- Nước dứa ép: | - Pineapple juice:

2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 2009.41.00 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter

2009.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.49.00 | - - Other | kg/liter

2009.50.00 | - Nước cà chua ép | kg/lít | 2009.50.00 | - Tomato juice | kg/liter

- Nước nho ép (kể cả hèm nho): | - Grape juice (including grape must):

2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | kg/lít | 2009.61.00 | - - Of a Brix value not exceeding 30 | kg/liter

2009.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.69.00 | - - Other | kg/liter

- Nước táo ép: | - Apple juice:

2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 2009.71.00 | - - Of a Brix value not exceeding 20 | kg/liter

2009.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2009.79.00 | - - Other | kg/liter

- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | - Juice of any other single fruit, nut or vegetable:

2009.81 | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinỉum macrocarpon, Vaccinium oxycoccos)', nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaeày. | 2009.81 | - - Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) juice; lingonberry (Vaccinium vitis-ịdaeaỴỊuice:

2009.81.10 | Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 2009.81.10 | Suitable for iníầnts or young children | kg/liter

2009.81.90 | — Loại khác | kg/lít | 2009.81.90 | Other | kg/liter

2009.89 | - - Loại khác: | 2009.89 | - - Other:

2009.89.10 | — Nước ép từ quả lý chua đen | kg/lít | 2009.89.10 | Blackcurrant juice | kg/liter

2009.89.20 | — Nước dừa(ÍSEN) | kg/lít | 2009.89.20 | — Coconut water | kg/liter

2009.89.30 | — Nước dừa cô đặc (ÍSEN) | kg/lít | 2009.89.30 | — Coconut water concentrate | kg/liter

2009.89.40 | — Nước xoài ép cô đặc | kg/lít | 2009.89.40 | — Mango juice concentrate | kg/liter

— Loại khác: | — Other:

2009.89.91 | Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 2009.89.91 | Suitable for iníầnts or young children | kg/liter

2009.89.99 | Loại khác | kg/lít | 2009.89.99 | Other | kg/liter

2009.90 | - Nuớc ép hỗn hợp: | 2009.90 | - Mixtures of juices:

2009.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 2009.90.10 | - - Suitable for iníầnts or young children | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

2009.90.91 | Dùng ngay đuợc | kg/lít | 2009.90.91 | Ready for immediate consumption | kg/liter

2009.90.99 | — Loại khác | kg/lít | 2009.90.99 | Other | kg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
  2. Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
  3. Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
  4. Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
  5. Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  6. Các sản phẩm của nhóm 24.04;
  7. Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
  1. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải l(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
  2. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa

Chapter 21
Miscellaneous edible preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Mixed vegetables of heading 07.12;
  2. Roasted coffee substitutes containing coffee in any proportion (heading 09.01);
  3. Flavoured tea (heading 09.02);
  4. Spices or other Products of headings 09.04 to 09.10;
  5. Food preparations, other than the Products described in heading 21.03 or 21.04, containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);

(í) Products of heading 24.04;

  1. Yeast put up as a medicament or other Products of heading 30.03 or 30.04; or
  2. Prepared enzymes of heading 35.07.
  1. Extracts of the substitutes reíerred to in Note 1 (b) above are to be classiííed in heading 21.01.
  2. For the purposes of heading 21.04, the expression “homogenised composite food preparations” means preparations consisting of a íinely homogenised mixture of two or more basic ingredients such as meat, fish, vegetables, fruit or nuts, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition, no account is to be taken of small quantities of any ingredients

một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy which may be added to the mixture for được của các thành phần nói trên. seasoning, preservation or other purposes. Such

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. | 21.01 | Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea or maté, and preparations with a basis of these Products or with a basis of coffee, tea or maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof.

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | - Extracts, essences and concentrates, of coffee, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:

2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | 2101.11 | - - Extracts, essences and concentrates:

— Cà phê hòa tan(1): | — Instant coffee:

2101.11.11 | Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | kg | 2101.11.11 | In packings of a net weight not less than 20 kg | kg

2101.11.19 | Loại khác | kg | 2101.11.19 | Other | kg

2101.11.90 | — Loại khác | kg | 2101.11.90 | Other | kg

2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | 2101.12 | - - Preparations with a basis of extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:

2101.12.10 | Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | kg | 2101.12.10 | Mixtures in paste form with a basis of ground roasted coffee, containing vegetable fats | kg

— Loại khác: | — Other:

2101.12.91 | Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | kg | 2101.12.91 | - - - - Coffee preparation with a basis of extracts, essences or concentrate containing added sugar, whether or not containing creamer | kg

2101.12.92 | Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc | kg | 2101.12.92 | Coffee preparation with a basis of ground roasted coffee containing added sugar, whether | kg

không chứa kem | or not containing creamer

2101.12.99 | Loại khác | kg | 2101.12.99 | Other | kg

2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần co bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần co bản là chè hoặc chè Paragoay: | 2101.20 | - Extracts, essences and concentrates, of tea or maté, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of tea or maté:

2101.20.20 | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | kg | 2101.20.20 | - - Tea extracts for the manuíầcture of tea preparations, in powder form | kg

2101.20.30 | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đuờng | kg | 2101.20.30 | - - Preparations of tea consisting of a mixture of tea, milk powder and sugar | kg

2101.20.90 | - - Loại khác | kg | 2101.20.90 | - - Other | kg

2101.30.00 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | kg | 2101.30.00 | - Roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof | kg

21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế. | 21.02 | Yeasts (active or inactive); other single-cell micro-organisms, dead (but not including vaccines of heading 30.02); prepared baking powders.

2102.10.00 | - Men sống | kg | 2102.10.00 | - Active yeasts | kg

2102.20 | - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: | 2102.20 | - Inactive yeasts; other single-cell micro- organisms, dead:

2102.20.10 | - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật | kg | 2102.20.10 | - - Of a kind used in animal íeeding | kg

2102.20.90 | - - Loại khác | kg | 2102.20.90 | - - Other | kg

2102.30.00 | - Bột nở đã pha chế | kg | 2102.30.00 | - Prepared baking powders | kg

21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến. | 21.03 | Sauces and preparations thereíbr; mixed condiments and mixed seasonings; mustard ílour and meal and prepared mustard.

2103.10.00 | - Nước xốt đậu tương | kg | 2103.10.00 | - Soya sauce | kg

2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | kg | 2103.20.00 | - Tomato ketchup and other tomato sauces | kg

2103.30.00 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | kg | 2103.30.00 | - Mustard ílour and meal and prepared mustard | kg

2103.90 | - Loại khác: | 2103.90 | - Other:

- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: | - - Sauces and preparations thereíồr:

2103.90.11 | — Tương ớt | kg | 2103.90.11 | — Chili sauce | kg

2103.90.12 | — Nước mắm | kg | 2103.90.12 | — Fish sauce | kg

2103.90.13 | — Nước xốt loại khác | kg | 2103.90.13 | — Other sauces | kg

2103.90.19 | — Loại khác | kg | 2103.90.19 | — Other | kg

- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: | - - Mixed condiments and mixed seasonings:

2103.90.21 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) ~SEN) | kg | 2103.90.21 | — Shrimp paste including belachan (blachan) | kg

2103.90.29 | — Loại khác | kg | 2103.90.29 | Other | kg

21.04 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất. | 21.04 | Soups and broths and preparations thereíbr; homogenised composite food preparations.

2104.10 | - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | 2104.10 | - Soups and broths and preparations thereíồr:

- - Chứa thịt: | - - Containing meat:

2104.10.11 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | kg | 2104.10.11 | Suitable for iníầnts or young children | kg

2104.10.19 | — Loại khác | kg | 2104.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

2104.10.91 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ(ÍSEN) | kg | 2104.10.91 | Suitable for iníầnts or young children | kg

2104.10.99 | — Loại khác | kg | 2104.10.99 | Other | kg

2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: | 2104.20 | - Homogenised composite food preparations:

- - Chứa thịt: | - - Containing meat:

2104.20.11 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 2104.20.11 | Suitable for iníầnts or young children | kg

2104.20.19 | — Loại khác | kg | 2104.20.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

2104.20.91 | Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (ÍSEN) | kg | 2104.20.91 | Suitable for iníầnts or young children | kg

2104.20.99 | — Loại khác | kg | 2104.20.99 | Other | kg

2105.00.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao. | kg | 2105.00.00 | Ice cream and other edible ice, yvhether or not containing cocoa. | kg

21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 21.06 | Food preparations not elsewhere specilĩed or included.

2106.10.00 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn | kg | 2106.10.00 | - Protein concentrates and textured protein | kg

(textured protein substances) | substances

2106.90 | - Loại khác: | 2106.90 | - Other:

- - Đậu phụ: | - - Beancurd:

2106.90.11 | Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh | kg | 2106.90.11 | — Dried bean curd and dried bean curd stick | kg

2106.90.12 | Đậu phụ tuơi (tofu) | kg | 2106.90.12 | Fresh soybean curd (tofu) | kg

2106.90.19 | — Loại khác | kg | 2106.90.19 | Other | kg

2106.90.20 | - - Cồn dạng bột | kg | 2106.90.20 | - - Powdered alcohol | kg

2106.90.30 | - - Kem không sữa | kg | 2106.90.30 | - - Non-dairy creamer | kg

- - Chất chiết nấm men tự phân: | - - Autolysed yeast extracts:

2106.90.41 | Dạng bột | kg | 2106.90.41 | In powder form | kg

2106.90.49 | — Loại khác | kg | 2106.90.49 | Other | kg

- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn đuợc sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | - - Other, non-alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages:

2106.90.53 | Sản phẩm từ sâm | kg | 2106.90.53 | — Ginseng based Products | kg

2106.90.54 | Các chế phẩm khác đuợc sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | kg | 2106.90.54 | Other preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates | kg

2106.90.55 | Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đon giản với nuớc làm đồ uống | kg | 2106.90.55 | Other, composite concentrates for simple dilution with water to make beverages | kg

2106.90.59 | — Loại khác | kg | 2106.90.59 | — Other | kg

- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn đuợc sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | - - Other, alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages:

Chế phẩm đuợc sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: | Preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates:

2106.90.61 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 2106.90.61 | Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form | kg

2106.90.62 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | kg | 2106.90.62 | Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other íồrms | kg

Chất cô đặc tỗng hợp dùng để pha đon giản với nuớc làm đồ uống: | Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages:

2106.90.64 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 2106.90.64 | - - - - Of a kind used for making alcoholic beverages, in liquid form | kg

2106.90.65 | Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, | kg | 2106.90.65 | - - - - Of a kind used for making alcoholic | kg

dạng khác | beverages, in other íồrms

2106.90.66 | Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 2106.90.66 | Other, of a kind used for the manuíầcture of alcoholic beverages, in liquid form | kg

2106.90.67 | Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | kg | 2106.90.67 | Other, of a kind used for the manuíầcture of alcoholic beverages, in other íồrms | kg

2106.90.69 | — Loại khác | kg | 2106.90.69 | — Other | kg

- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: | - - Other food supplements; fortificant premixes:

2106.90.71 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm | kg | 2106.90.71 | — Food supplements based on ginseng | kg

2106.90.72 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác | kg | 2106.90.72 | — Other food supplements | kg

2106.90.73 | Hỗn hợp vi chất để bỗ sung vào thực phẩm (SEN) | kg | 2106.90.73 | Fortificant premixes | kg

- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ: | - - Food preparations for use by iníầnts or young children:

2106.90.81 | Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza | kg | 2106.90.81 | - - - Food preparations for lactase deíícient iníầnts or young children | kg

2106.90.89 | — Loại khác | kg | 2106.90.89 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

2106.90.91 | Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh duỡng, dùng để chế biến thực phẩm | kg | 2106.90.91 | - - - Other, mixtures of Chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food Processing | kg

2106.90.92 | Xirô đã pha màu hoặc huong liệu | kg | 2106.90.92 | Flavoured or coloured syrups | kg

2106.90.93 | Nuóc cốt dừa, đã hoặc chua làm thành bột('SEN) | kg | 2106.90.93 | Coconut milk, whether or not powdered | kg

2106.90.95 | — Seri kaya(ÍSEN) | kg | 2106.90.95 | — Seri kaya | kg

2106.90.96 | Sản phẩm dinh duỡng y tế khác(SEN) | kg | 2106.90.96 | — Other medical íồods | kg

2106.90.97 | — Tempeh(ÍSEN) | kg | 2106.90.97 | — Tempeh | kg

2106.90.98 | Các chế phẩm huong liệu khác(SEN) | kg | 2106.90.98 | Other ílavouring preparations | kg

2106.90.99 | — Loại khác | kg | 2106.90.99 | Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 9702:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
  2. Nước biển (nhóm 25.01);
  3. Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
  4. Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
  5. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (í) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
  1. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20°C.
  2. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20°C trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

Chapter 22
Beverages, spirits and vinegar

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Products of this Chapter (other than those of heading 22.09) prepared for culinary purposes and thereby rendered unsuitable for consumption as beverages (generally heading 21.03);
  2. Sea water (heading 25.01);
  3. Distilled or conductivity water or water of similar purity (heading 28.53);
  4. Acetic acid of a concentration exceeding 10% by weight of acetic acid (heading 29.15);
  5. Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or (í) Períumery or toilet preparations (Chapter 33).
  1. For the purposes of this Chapter and of Chapters 20 and 21, the “alcoholic strength by volume” shall be determined at a temperature of20°c.
  2. For the purposes of heading 22.02, the term “non-alcoholic beverages” means beverages of an alcoholic strength by volume not exceeding 0.5% vol. Alcoholic beverages are classiííed in headings 22.03 to 22.06 or heading 22.08 as appropriate.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2204.10, the expression “sparkling wine” means wine which, when kept at a temperature of 20°C in closed containers, has an excess pressure of not less than 3 bars.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

22.01 | Nước, ke cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết. | 22.01 | Waters, including natural or artilĩcial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor ílavoured; ice and snow.

2201.10 | - Nước khoáng và nước có ga: | 2201.10 | - Mineral waters and aerated waters:

2201.10.10 | - - Nước khoáng | lít/kg | 2201.10.10 | - - Mineral waters | liter/kg

2201.10.20 | - - Nước có ga | lít/kg | 2201.10.20 | - - Aerated waters | liter/kg

2201.90 | - Loại khác: | 2201.90 | - Other:

2201.90.10 | - - Nước đá và tuyết | lít/kg | 2201.90.10 | - - Ice and snow | liter/kg

2201.90.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2201.90.90 | - - Other | liter/kg

22.02 | Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09. | 22.02 | Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09.

2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: | 2202.10 | - Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured:

2202.10.20 | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga ('SEN) | lít/kg | 2202.10.20 | - - Energy drink whether or not aerated | liter/kg

2202.10.30 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga , loại khác, có hương liệu | lít/kg | 2202.10.30 | - - Other sparkling mineral waters or aerated waters, ílavoured | liter/kg

2202.10.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2202.10.90 | - - Other | liter/kg

- Loại khác: | - Other:

2202.91.00 | - - Bia không cồn | lít/kg | 2202.91.00 | - - Non-alcoholic beer | liter/kg

2202.99 | - - Loại khác: | 2202.99 | - - Other:

2202.99.10 | — Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | lít/kg | 2202.99.10 | Flavoured UHT milk based drinks | liter/kg

2202.99.20 | Đồ uống sữa đậu nành | lít/kg | 2202.99.20 | Soya milk drinks | liter/kg

2202.99.30 | Đồ uống từ nước dừa(ÍSEN) | lít/kg | 2202.99.30 | — Coconut water based drinks | liter/kg

2202.99.40 | Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê | lít/kg | 2202.99.40 | Coffee based drinks or coffee ílavoured drinks | liter/kg

2202.99.50 | Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | lít/kg | 2202.99.50 | - - - Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution | liter/kg

2202.99.90 | — Loại khác | lít/kg | 2202.99.90 | Other | liter/kg

22.03 | Bia sản xuất từ malt. | 22.03 | Beer made from malt.

- Bia đen hoặc bia nâu: | - Stout or porter:

2203.00.11 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SE^ | lít/kg | 2203.00.11 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol. | liter/kg

2203.00.19 | - - Loại khác(ÍSEN) | lít/kg | 2203.00.19 | - - Other | liter/kg

- Loại khác, kể cả bia ale: | - Other, including ale:

2203.00.91 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | lít/kg | 2203.00.91 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol. | liter/kg

2203.00.99 | - - Loại khác | lít/kg | 2203.00.99 | - - Other | liter/kg

22.04 | Rượu vang làm từ nho tưoi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09. | 22.04 | Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09.

2204.10.00 | - Rượu vang nỗ | lít/kg | 2204.10.00 | - Sparkling wine | liter/kg

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | - Other wine; grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | 2204.21 | - - In containers holding 2 1 or less:

— Rượu vang: | — Wine:

2204.21.11 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.21.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.21.13 | Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.21.13 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol. | liter/kg

2204.21.14 | Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.21.14 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol. | liter/kg

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.21.21 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.21.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.21.22 | Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.21.22 | - - - - Of an alcoholic strength by volume | liter/kg

exceeding 15% vol.

2204.22 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | 2204.22 | - - In containers holding more than 2 1 but not more than 101:

— Rượu vang: | — Wine:

2204.22.11 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.22.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.22.12 | Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.22.12 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol. | liter/kg

2204.22.13 | Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.22.13 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol. | liter/kg

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.22.21 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.22.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.22.22 | Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.22.22 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.29 | - - Loại khác: | 2204.29 | - - Other:

— Rượu vang: | — Wine:

2204.29.11 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.29.11 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.29.12 | Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.29.12 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.29.21 | Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.29.21 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.29.22 | Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.29.22 | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.30 | - Hèm nho khác: | 2204.30 | - Other grape must:

2204.30.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.30.10 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2204.30.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2204.30.20 | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

22.05 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tưoi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm. | 22.05 | Vermouth and other wine of fresh grapes ílavoured with plants or aromatic substances.

2205.10 | - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | 2205.10 | - In containers holding 2 1 or less:

2205.10.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2205.10.10 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2205.10.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2205.10.20 | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

2205.90 | - Loại khác: | 2205.90 | - Other:

2205.90.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2205.90.10 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol. | liter/kg

2205.90.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 2205.90.20 | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. | liter/kg

22.06 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men vói đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 22.06 | Other íermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of íermented beverages and mixtures of íermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specilĩed or included.

2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê | lít/kg | 2206.00.10 | - Cider or perry | liter/kg

2206.00.20 | - Rượu sa kê('SEN) | lít/kg | 2206.00.20 | - Saké | liter/kg

- Toddy cọ dừa: | - Coconut palm toddy:

2206.00.31 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít(SEN) | lít/kg | 2206.00.31 | - - In Container holding 2 1 or less | liter/kg

2206.00.39 | - - Loại khác(SEN) | lít/kg | 2206.00.39 | - - Other | liter/kg

- Shandy: | - Shandy:

2206.00.41 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | lít/kg | 2206.00.41 | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14%vol. | liter/kg

2206.00.49 | - - Loại khác(SEN) | lít/kg | 2206.00.49 | - - Other | liter/kg

2206.00.50 | - Vang mật ong | lít/kg | 2206.00.50 | - Mead | liter/kg

2206.00.60 | - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi(SEN) | lít/kg | 2206.00.60 | - Wines obtained by the íermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapes | liter/kg

- Loại khác: | - Other:

2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bỗ)(SEN) | lít/kg | 2206.00.91 | - - Other rice wine (including medicated rice | liter/kg

wine)

2206.00.99 | - - Loại khác | lít/kg | 2206.00.99 | - - Other | liter/kg

22.07 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo the tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ử mọi nồng độ. | 22.07 | Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength.

2207.10.00 | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | lít/kg | 2207.10.00 | - Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher | liter/kg

2207.20 | - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | 2207.20 | - Ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength:

- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: | - - Denatured ethyl alcohol, including methylated spirits:

2207.20.11 | Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | lít/kg | 2207.20.11 | Ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume exceeding 99% vol. | liter/kg

2207.20.19 | — Loại khác | lít/kg | 2207.20.19 | Other | liter/kg

2207.20.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2207.20.90 | - - Other | liter/kg

22.08 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo the tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác. | 22.08 | Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages.

2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | 2208.20 | - Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc:

2208.20.50 | - - Rượu brandy | lít/kg | 2208.20.50 | - - Brandy | liter/kg

2208.20.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2208.20.90 | - - Other | liter/kg

2208.30 | - Rượu whisky: | 2208.30 | - Whiskies:

2208.30.10 | - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít | lít/kg | 2208.30.10 | - - In containers holding more than 5 1 | liter/kg

2208.30.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2208.30.90 | - - Other | liter/kg

2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | lít/kg | 2208.40.00 | - Rum and other spirits obtained by distilling íermented sugar-cane Products | liter/kg

2208.50.00 | - Rượu gin và rượu Geneva | lít/kg | 2208.50.00 | - Gin and Geneva | liter/kg

2208.60.00 | - Rượu vodka | lít/kg | 2208.60.00 | - Vodka | liter/kg

2208.70 | - Rượu mùi: | 2208.70 | - Liqueurs and cordials:

2208.70.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể | lít/kg | 2208.70.10 | - - Of an alcoholic strength by volume not | liter/kg

tích | exceeding 57% vol.

2208.70.90 | - - Loại khác | lít/kg | 2208.70.90 | - - Other | liter/kg

2208.90 | - Loại khác: | 2208.90 | - Other:

2208.90.10 | - - Ruợu bỗ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | lít/kg | 2208.90.10 | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.20 | - - Ruợu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | lít/kg | 2208.90.20 | - - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.30 | - - Ruợu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | lít/kg | 2208.90.30 | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.40 | - - Ruợu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | lít/kg | 2208.90.40 | - - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.50 | - - Ruợu arrack hoặc ruợu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | lít/kg | 2208.90.50 | - - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.60 | - - Ruợu arrack hoặc ruợu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | lít/kg | 2208.90.60 | - - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol. | liter/kg

2208.90.70 | - - Ruợu đắng và các loại đồ uống tuong tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | lít/kg | 2208.90.70 | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol. | liter/kg

2208.90.80 | - - Ruợu đắng và các loại đồ uống tuong tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | lít/kg | 2208.90.80 | - - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol. | liter/kg

- - Loại khác: | - - Other:

2208.90.91 | Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | lít/kg | 2208.90.91 | Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14%vol. | liter/kg

2208.90.99 | — Loại khác | lít/kg | 2208.90.99 | — Other | liter/kg

2209.00.00 | Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic. | lít/kg | 2209.00.00 | Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid. | liter/kg

(1) Tham khảo TCVN 7045:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. | 23.01 | Plours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves.

2301.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phấm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | kg | 2301.10.00 | - Flours, meals and pellets, of meat or meat offal; greaves | kg

2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác: | 2301.20 | - Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates:

Chương 23

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực
phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Chapter 23
Residues and waste from the food
industries;prepared animal fodder

Chú giải.

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

Note.

1. Heading 23.09 includes Products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specirìed or included, obtained by Processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by-products of such Processing.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2306.41, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means seeds as derìned in Subheading Note 1 to Chapter 12.

2301.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng | kg | 2301.20.10 | - - Of fish, with a protein content of less than 60% by weight | kg

2301.20.20 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng | kg | 2301.20.20 | - - Of fish, with a protein content of 60% or more by weight | kg

2301.20.90 | - - Loại khác | kg | 2301.20.90 | - - Other | kg

23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu. | 23.02 | Bran, sharps and other residues, yvhether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other yvorking of cereals or of leguminous plants.

2302.10.00 | - Từ ngô | kg | 2302.10.00 | - Of maize (com) | kg

2302.30 | - Từ lúa mì: | 2302.30 | - Of wheat:

2302.30.10 | - - Cám và cám mịn (pollard)(ÍSEN} | kg | 2302.30.10 | - - Bran and pollard | kg

2302.30.90 | - - Loại khác | kg | 2302.30.90 | - - Other | kg

2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | 2302.40 | - Of other cereals:

2302.40.10 | - - Từ thóc gạo | kg | 2302.40.10 | - - Of rice | kg

2302.40.90 | - - Loại khác | kg | 2302.40.90 | - - Other | kg

2302.50.00 | - Từ cây họ đậu | kg | 2302.50.00 | - Of leguminous plants | kg

23.03 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên. | 23.03 | Residues of starch manufacture and similar residues, beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, yvhether or not in the form of pellets.

2303.10 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tưong tự: | 2303.10 | - Residues of starch manufacture and similar residues:

2303.10.10 | - - Từ sắn hoặc cọ sago | kg | 2303.10.10 | - - Of manioc (cassava) or sago | kg

2303.10.90 | - - Loại khác | kg | 2303.10.90 | - - Other | kg

2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | kg | 2303.20.00 | - Beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture | kg

2303.30.00 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | kg | 2303.30.00 | - Brewing or distilling dregs and waste | kg

23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương. | 23.04 | Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of soya-bean

oil.

2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) | kg | 2304.00.10 | - Defatted soya-bean ílour, fit for human consumption | kg

- Bột đậu tương thô: | - Soya-bean meal:

2304.00.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SIA) | kg | 2304.00.21 | - - Fit for human consumption | kg

2304.00.29 | - - Loại khác | kg | 2304.00.29 | - - Other | kg

2304.00.90 | - Loại khác | kg | 2304.00.90 | - Other | kg

2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc. | kg | 2305.00.00 | Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of ground-nut oil. | kg

23.06 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. | 23.06 | Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of vegetable or microbial fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05.

2306.10.00 | - Từ hạt bông | kg | 2306.10.00 | - Of cotton seeds | kg

2306.20.00 | - Từ hạt lanh | kg | 2306.20.00 | - Of linseed | kg

2306.30.00 | - Từ hạt hướng dương | kg | 2306.30.00 | - Of sunflower seeds | kg

- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | - Of rape or colza seeds:

2306.41 | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | 2306.41 | - - Of low erucic acid rape or colza seeds:

2306.41.10 | Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp | kg | 2306.41.10 | — Of low erucic acid rape seeds | kg

2306.41.20 | Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp | kg | 2306.41.20 | — Of low erucic acid colza seeds | kg

2306.49 | - - Loại khác: | 2306.49 | - - Other:

2306.49.10 | Từ hạt cải dầu rape khác | kg | 2306.49.10 | — Of other rape seeds | kg

2306.49.20 | Từ hạt cải dầu colza khác | kg | 2306.49.20 | — Of other colza seeds | kg

2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | kg | 2306.50.00 | -Of coconut or copra | kg

2306.60 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: | 2306.60 | - Of palm nuts or kemels:

2306.60.10 | - - Dạng xay hoặc dạng viên | kg | 2306.60.10 | - - Ground or in the form of pellets | kg

2306.60.90 | - - Loại khác | kg | 2306.60.90 | - - Other | kg

2306.90 | - Loại khác: | 2306.90 | - Other:

2306.90.10 | - - Từ mầm ngô | kg | 2306.90.10 | - - Of maize (com) germ | kg

2306.90.90 | - - Loại khác | kg | 2306.90.90 | - - Other | kg

2307.00.00 | Bã rượu vang; cặn rượu. | kg | 2307.00.00 | Wine lees; argol. | kg

2308.00.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác. | kg | 2308.00.00 | Vegetable materials and vegetable waste, vegetable residues and by-products, yvhether or not in the form of pellets, of a kind used in animal íeeding, not elsewhere speciíìed or included. | kg

23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. | 23.09 | Preparations of a kind used in animal íeeding.

2309.10 | - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói đế bán lẻ: | 2309.10 | - Dog or cat food, put up for retail sale:

2309.10.10 | - - Chứa thịt | kg | 2309.10.10 | - - Containing meat | kg

2309.10.90 | - - Loại khác | kg | 2309.10.90 | - - Other | kg

2309.90 | - Loại khác: | 2309.90 | - Other:

- - Thức ăn hoàn chỉnh: | - - Complete feed:

2309.90.11 | — Loại dùng cho gia cầm | kg | 2309.90.11 | Of a kind suitable for poultry | kg

2309.90.12 | Loại dùng cho lợn | kg | 2309.90.12 | — Of a kind suitable for swine | kg

2309.90.13 | Loại dùng cho tôm | kg | 2309.90.13 | — Of a kind suitable for prawns | kg

2309.90.14 | Loại dùng cho động vật linh trưởng | kg | 2309.90.14 | — Of a kind suitable for primates | kg

2309.90.19 | — Loại khác | kg | 2309.90.19 | — Other | kg

2309.90.20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | kg | 2309.90.20 | - - Premixes, feed supplements or feed additives | kg

2309.90.90 | - - Loại khác | kg | 2309.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 24

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã
chế biến; các sản phấm, chứa hoặc không chứa
nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các
sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp
nicotin vào cơ the con người

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
  2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kì nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
  3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường,và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

Chapter 24

Tobacco and manufactured tobacco
substitutes; Products, whether or not
containing nicotine, intended for inhalation
without combustion; other nicotine
containing Products intended for the intake
of nicotine into the human body

Notes.

  1. This Chapter does not cover medicinal cigarettes (Chapter 30).
  2. Any Products classiííable in heading 24.04 and any other heading of the Chapter are to be classiíied in heading 24.04.
  3. For the purposes of heading 24.04, the expression “inhalation without combustion” means inhalation through heated delivery or other means, without combustion.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2403.11, the expression “water pipe tobacco” means tobacco intended for smoking in a water pipe and which consists of a mixture of tobacco and glycerol, whether or not containing aromatic oils and extracts, molasses or sugar, and whether or not ílavoured with fruit. However, tobacco-free Products intended for smoking in a water pipe are excluded from this subheading.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | 24.01 | Unmanufactured tobacco; tobacco refuse.

2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | 2401.10 | - Tobacco, not stemmed/stripped:

2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (ílue-cured) | kg | 2401.10.10 | - - Virginia type, ílue-cured | kg

2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | kg | 2401.10.20 | - - Virginia type, other than ílue-cured | kg

2401.10.40 | - - Loại Burley | kg | 2401.10.40 | - - Burley type | kg

2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | kg | 2401.10.50 | - - Other, ílue-cured | kg

2401.10.90 | - - Loại khác | kg | 2401.10.90 | - - Other | kg

2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | 2401.20 | - Tobacco, partly or wholly stemmed/stripped:

2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (ílue-cured) | kg | 2401.20.10 | - - Virginia type, ílue-cured | kg

2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | kg | 2401.20.20 | - - Virginia type, other than ílue-cured | kg

2401.20.30 | - - Loại Oriental | kg | 2401.20.30 | - - Oriental type | kg

2401.20.40 | - - Loại Burley | kg | 2401.20.40 | - - Burley type | kg

2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (ílue- cured) | kg | 2401.20.50 | - - Other, ílue-cured | kg

2401.20.90 | - - Loại khác | kg | 2401.20.90 | - - Other | kg

2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | 2401.30 | - Tobacco reíuse:

2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | kg | 2401.30.10 | - - Tobacco stems | kg

2401.30.90 | - - Loại khác | kg | 2401.30.90 | - - Other | kg

24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá. | 24.02 | Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes.

2402.10.00 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | kg | 2402.10.00 | - Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco | kg

2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | 2402.20 | - Cigarettes containing tobacco:

2402.20.10 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)(SIA) | kg | 2402.20.10 | - - Beedies | kg

2402.20.20 | - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hưong(SEN) | kg | 2402.20.20 | - - Clove cigarettes | kg

2402.20.90 | - - Loại khác | kg | 2402.20.90 | - - Other | kg

2402.90 | - Loại khác: | 2402.90 | - Other:

2402.90.10 | - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | kg | 2402.90.10 | - - Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes | kg

2402.90.20 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | kg | 2402.90.20 | - - Cigarettes of tobacco substitutes | kg

24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. | 24.03 | Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; “homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences.

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | - Smoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion:

2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tấu nuóc đã đuợc chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chuông này: | 2403.11 | - - Water pipe tobacco specified in Subheading Note 1 to this Chapter:

2403.11.10 | — Đã đuợc đóng gói đế bán lẻ | kg | 2403.11.10 | — Packed for retail sale | kg

2403.11.90 | — Loại khác | kg | 2403.11.90 | — Other | kg

2403.19 | - - Loại khác: | 2403.19 | - - Other:

— Đã đuợc đóng gói để bán lẻ: | — Packed for retail sale:

2403.19.11 | Ang Hoon(-SEN-) | kg | 2403.19.11 | Ang Hoon | kg

2403.19.19 | Loại khác | kg | 2403.19.19 | Other | kg

2403.19.20 | Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | kg | 2403.19.20 | - - - Other manufactured tobacco for the manufacture of cigarettes | kg

— Loại khác: | — Other:

2403.19.91 | Ang Hoon (ÍSEN) | kg | 2403.19.91 | Ang Hoon | kg

2403.19.99 | Loại khác | kg | 2403.19.99 | Other | kg

- Loại khác: | - Other:

2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | 2403.91 | - - “Homogenised” or “reconstituted” tobacco:

2403.91.10 | — Đã đuợc đóng gói để bán lẻ | kg | 2403.91.10 | — Packed for retail sale | kg

2403.91.90 | — Loại khác | kg | 2403.91.90 | — Other | kg

2403.99 | - - Loại khác: | 2403.99 | - - Other:

2403.99.10 | Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | kg | 2403.99.10 | — Tobacco extracts and essences | kg

2403.99.30 | Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | kg | 2403.99.30 | — Manufactured tobacco substitutes | kg

2403.99.40 | Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | kg | 2403.99.40 | Snuff, whether or not dry | kg

2403.99.50 | Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | kg | 2403.99.50 | — Chewing and sucking tobacco | kg

2403.99.90 | — Loại khác | kg | 2403.99.90 | Other | kg

24.04 | Sản phẩm chứa lá thuốc lá , thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin , dùng để hút mà không cần đốt cháy ; các sản phấm chứa nicotin khác dùng đế nạp nicotin vào cơ thể con người. | 24.04 | Products containing tobacco, reconstituted tobacco, nicotine, or tobacco or nicotine substitutes, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing Products intended for the intake of nicotine into the human body.

- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: | - Products intended for inhalation without combustion:

2404.11.00 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên | kg | 2404.11.00 | - - Containing tobacco or reconstituted tobacco | kg

2404.12 | - - Loại khác, chứa nicotin: | 2404.12 | - - Other, containing nicotine:

2404.12.10 | Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) | kg | 2404.12.10 | — E-cigarette liquid or gel | kg

2404.12.90 | — Loại khác | kg | 2404.12.90 | Other | kg

2404.19 | - - Loại khác: | 2404.19 | - - Other:

2404.19.10 | Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | kg | 2404.19.10 | — Containing tobacco substitutes | kg

2404.19.20 | Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin | kg | 2404.19.20 | Containing nicotine substitutes | kg

- Loại khác: | - Other:

2404.91 | - - Loại dùng qua đường miệng: | 2404.91 | - - For oral application:

2404.91.10 | Kẹo cao su có nicotin(ÍSEN) | kg | 2404.91.10 | Nicotine chewing gum | kg

2404.91.90 | — Loại khác | kg | 2404.91.90 | Other | kg

2404.92 | - - Loại thẩm thấu qua da: | 2404.92 | - - For transdermal application:

2404.92.10 | Miếng dán nicotin (-SEN-) | kg | 2404.92.10 | — Nicotine patch | kg

2404.92.90 | — Loại khác | kg | 2404.92.90 | Other | kg

2404.99.00 | - - Loại khác | kg | 2404.99.00 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN V
KHOÁNG SẢN

Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi
măng

Chú giải.

  1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hoá chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.

Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.

  1. Chương này không bao gồm:

(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);

SECTION V

MINERAL PRODUCTS

Chapter 25

Salt; sulphur; earths and stone; plastering
materials, lime and cement

Notes.

  1. Except where their context or Note 4 to this Chapter othenvise requires, the headings of this Chapter cover only Products which are in the crude State or which have been washed (even with Chemical substances eliminating the impurities without changing the structure of the product), crushed, ground, powdered, levigated, sifted, screened, concentrated by ílotation, magnetic separation or other mechanical or physical processes (except crystallisation), but not Products which have been roasted, calcined, obtained by mixing or subjected to Processing beyond that mentioned in each heading.

The Products of this Chapter may contain an added anti-dusting agent, provided that such addition does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Sublimed sulphur, precipitated sulphur or colloidal sulphur (heading 28.02);
  2. Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2Ơ3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);
  3. Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chưong 30;
  4. Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chưong 33);
  5. Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);

(í) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tưong tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);

  1. Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);
  2. Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);
  3. Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc
  1. Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).
  1. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chưong này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.
  1. Earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3 (heading 28.21);
  2. Medicaments or other Products of Chapter 30;
  3. Perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33);
  4. Dolomite ramming mix (heading 38.16);

(í) Setts, curbstones or llagstones (heading 68.01); mosaic cubes or the like (heading 68.02); rooííng, íầcing or damp course slates (heading 68.03);

  1. Precious or semi-precious stones (heading 71.02 or 71.03);
  2. Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5g each, of sodium chloride or of magnesium oxide, of heading 38.24; optical elements of sodium chloride or of magnesium oxide (heading 90.01);
  3. Billiard chalks (heading 95.04); or

(k) Writing or drawing chalks or tailors' chalks (heading 96.09).

  1. Any Products classiííable in heading 25.17 and any other heading of the Chapter are to be classiíied in heading 25.17.
  2. Không kế những để cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tưong tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.
  3. Heading 25.30 applies, inter alia, to: vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded; earth colours, whether or not calcined or mixed together; natural micaceous iron oxides; meerschaum (whether or not in polished pieces); amber; agglomerated meerschaum and agglomerated amber, in plates, rods, sticks or similar forms, not worked after moulding; jet; strontianite (whether or not calcined), other than strontium oxide; broken pieces of pottery, brick or concrete.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

25.01 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chay; nước biển. | 25.01 | Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, yvhether or not in aqueous solution or containing added anti- caking or free-flowing agents; sea water.

2501.00.10 | - Muối thực phẩm | kg | 2501.00.10 | - Table salt | kg

2501.00.20 | - Muối mỏ chưa chế biến | kg | 2501.00.20 | - Unprocessed rock salt | kg

2501.00.50 | - Nước biển | kg | 2501.00.50 | - Sea water | kg

- Loại khác: | - Other:

2501.00.91 | - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i Ốt(SỂN) | kg | 2501.00.91 | - - With sodium chloride content more than 60% but less than 97%, calculated on a dry basis, fortified with iodine | kg

2501.00.93 | - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô(SEN) | kg | 2501.00.93 | - - With sodium chloride content 97% or more, calculated on a dry basis | kg

2501.00.99 | - - Loại khác | kg | 2501.00.99 | - - Other | kg

2502.00.00 | Pirít sắt chưa nung. | kg | 2502.00.00 | Unroasted iron pyrites. | kg

2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | kg | 2503.00.00 | Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur. | kg

25.04 | Graphit tự nhiên. | 25.04 | Natural graphite.

2504.10.00 | - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh | kg | 2504.10.00 | - In powder or in ílakes | kg

2504.90.00 | - Loại khác | kg | 2504.90.00 | - Other | kg

25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. | 25.05 | Natural sands of all kinds, yvhether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26.

2505.10.00 | - Cát oxit silic và cát thạch anh | kg/m’ | 2505.10.00 | - Silica sands and quartz sands | kg/m’

2505.90.00 | - Loại khác | kg/m’ | 2505.90.00 | - Other | kg/m’

25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 25.06 | Quartz (other than natural sands); quartzite, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

2506.10.00 | - Thạch anh | kg | 2506.10.00 | - Quartz | kg

2506.20.00 | - Quartzite | kg | 2506.20.00 | - Quartzite | kg

2507.00.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. | kg | 2507.00.00 | Kaolin and other kaolinic clays, yvhether or not calcined. | kg

25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas. | 25.08 | Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, yvhether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.

2508.10.00 | - Bentonite | kg | 2508.10.00 | - Bentonite | kg

2508.30.00 | - Đất sét chịu lửa | kg | 2508.30.00 | - Fire-clay | kg

2508.40 | - Đất sét khác: | 2508.40 | - Other clays:

2508.40.10 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) | kg | 2508.40.10 | - - Fuller's earth | kg

2508.40.90 | - - Loại khác | kg | 2508.40.90 | - - Other | kg

2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | kg | 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite and sillimanite | kg

2508.60.00 | - Mullite | kg | 2508.60.00 | - Mullite | kg

2508.70.00 | - Đất chịu lửa hoặc đất dinas | kg | 2508.70.00 | - Chamotte or dinas earths | kg

2509.00.00 | Đá phấn. | kg | 2509.00.00 | Chalk. | kg

25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. | 25.10 | Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.

2510.10 | - Chưa nghiền: | 2510.10 | - Unground:

2510.10.10 | - - Apatít (apatite) | kg | 2510.10.10 | - - Apatite | kg

2510.10.90 | - - Loại khác | kg | 2510.10.90 | - - Other | kg

2510.20 | - Đã nghiền: | 2510.20 | - Ground:

2510.20.10 | - - Apatít (apatite) | kg | 2510.20.10 | - - Apatite | kg

2510.20.90 | - - Loại khác | kg | 2510.20.90 | - - Other | kg

25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | 25.11 | Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (yvitherite), yvhether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.

2511.10.00 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | kg | 2511.10.00 | - Natural barium sulphate (barytes) | kg

2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | kg | 2511.20.00 | - Natural barium carbonate (witherite) | kg

2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biếu kiến không quá 1. | kg | 2512.00.00 | Siliceous íbssil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, yvhether or not calcined, of an apparent specilĩc gravity of 1 or less. | kg

25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | 25.13 | Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, yvhether or not heat-treated.

2513.10.00 | - Đá bọt | kg | 2513.10.00 | - Pumice stone | kg

2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá gamet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | kg | 2513.20.00 | - Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives | kg

2514.00.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông). | kg | 2514.00.00 | Slate, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including | kg

square) shape.

25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biếu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông). | 25.15 | Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specilĩc gravity of 2.5 or more, and alabaster, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

- Đá hoa (marble) và đá travertine: | - Marble and travertine:

2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | kg | 2515.11.00 | - - Crude or roughly trimmed | kg

2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | 2515.12 | - - Merely cut, by sawing or othenvise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

2515.12.10 | Dạng khối(ÍSEN) | kg | 2515.12.10 | — Blocks | kg

2515.12.20 | Dạng tấm (SEN) | kg | 2515.12.20 | — Slabs | kg

2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác đế làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyểt hoa | kg | 2515.20.00 | - Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster | kg

25.16 | Đá granit, đá poclĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 25.16 | Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

- Granit: | - Granite:

2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | kg | 2516.11.00 | - - Crude or roughly trimmed | kg

2516.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | 2516.12 | - - Merely cut, by sawing or othenvise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

2516.12.10 | Dạng khối(SIA) | kg | 2516.12.10 | — Blocks | kg

2516.12.20 | Dạng tấm (ÍSEN) | kg | 2516.12.20 | — Slabs | kg

2516.20 | - Đá cát kết: | 2516.20 | - Sandstone:

2516.20.10 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | kg | 2516.20.10 | - - Crude or roughly trimmed | kg

2516.20.20 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành | kg | 2516.20.20 | - - Merely cut, by sawing or othenvise, into | kg

khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | blocks or slabs of a rectangular (including square) shape

2516.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | kg | 2516.90.00 | - Other monumental or building stone | kg

25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (ílint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tưong tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | 25.17 | Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for raihvay or other ballast, shingle and ílint, whether or not heat-treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated.

2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (ílint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | kg/m’ | 2517.10.00 | - Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and ílint, whether or not heat- treated | kg/m’

2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tưong tự, có hoặc không kểt hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 | kg/m’ | 2517.20.00 | - Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10 | kg/m’

2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | kg/m’ | 2517.30.00 | - Tarred macadam | kg/m’

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | - Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated:

2517.41.00 | - - Từ đá hoa (marble) | kg/m’ | 2517.41.00 | - - Of marble | kg/m’

2517.49.00 | - - Loại khác | kg/m’ | 2517.49.00 | - - Other | kg/m’

25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mói chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông). | 25.18 | Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | kg | 2518.10.00 | - Dolomite, not calcined or sintered | kg

2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | kg | 2518.20.00 | - Calcined or sintered dolomite | kg

25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | 25.19 | Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, yvhether or not containing small quantities of other oxides added beíbre sintering; other magnesium oxide, yvhether or not pure.

2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | kg | 2519.10.00 | - Natural magnesium carbonate (magnesite) | kg

2519.90 | - Loại khác: | 2519.90 | - Other:

2519.90.10 | - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) | kg | 2519.90.10 | - - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia | kg

2519.90.90 | - - Loại khác | kg | 2519.90.90 | - - Other | kg

25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế. | 25.20 | Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) yvhether or not coloured, with or yvithout small quantities of accelerators or retarders.

2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | kg | 2520.10.00 | - Gypsum; anhydrite | kg

2520.20 | - Thạch cao plaster: | 2520.20 | - Plasters:

2520.20.10 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa | kg | 2520.20.10 | - - Of a kind suitable for use in dentistry | kg

2520.20.90 | - - Loại khác | kg | 2520.20.90 | - - Other | kg

2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng. | kg | 2521.00.00 | Limestone ílux: limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manuíacture of lime or cement. | kg

25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. | 25.22 | Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.

2522.10.00 | - Vôi sống | kg | 2522.10.00 | - Quicklime | kg

2522.20.00 | - Vôi tôi | kg | 2522.20.00 | - Slaked lime | kg

2522.30.00 | - Vôi thủy lực | kg | 2522.30.00 | - Hydraulic lime | kg

25.23 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. | 25.23 | Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, yvhether or not coloured or in the form of clinkers.

2523.10 | - Clanhke xi măng(1): | 2523.10 | - Cement clinkers:

2523.10.10 | - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | kg | 2523.10.10 | - - Of a kind used in the manuíacture of white cement | kg

2523.10.90 | - - Loại khác | kg | 2523.10.90 | - - Other | kg

- Xi măng poóc lăng | - Portland cement:

2523.21.00 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | kg | 2523.21.00 | - - White cement, whether or not artiíícially coloured | kg

2523.29 | - - Loại khác: | 2523.29 | - - Other:

2523.29.10 | Xi măng màu | kg | 2523.29.10 | — Coloured cement | kg

2523.29.90 | — Loại khác | kg | 2523.29.90 | — Other | kg

2523.30.00 | - Xi măng nhôm | kg | 2523.30.00 | - Aluminous cement | kg

2523.90.00 | - Xi măng thủy lực khác | kg | 2523.90.00 | - Other hydraulic cements | kg

25.24 | Amiăng. | 25.24 | Asbestos.

2524.10.00 | - Crocidolite | kg | 2524.10.00 | - Crocidolite | kg

2524.90.00 | - Loại khác | kg | 2524.90.00 | - Other | kg

25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. | 25.25 | Mica, including splittings; mica waste.

2525.10.00 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp | kg | 2525.10.00 | - Crude mica and mica rifted into sheets or splittings | kg

2525.20.00 | - Bột mi ca | kg | 2525.20.00 | - Mica powder | kg

2525.30.00 | - Phế liệu mi ca | kg | 2525.30.00 | - Mi ca waste | kg

25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông); talc. | 25.26 | Natural steatite, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.

2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | kg | 2526.10.00 | - Not crushed, not powdered | kg

2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | 2526.20 | - Crushed or powdered:

2526.20.10 | - - Bột talc | kg | 2526.20.10 | - - Talc powder | kg

2526.20.90 | - - Loại khác | kg | 2526.20.90 | - - Other | kg

2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biến tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. | kg | 2528.00.00 | Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85% of H3BO3 calculated on the dry weight. | kg

25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng íluorite. | 25.29 | Eeldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; íluorspar.

2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | 2529.10 | - Feldspar:

2529.10.10 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(ÍSEN) | kg | 2529.10.10 | - - Potash íeldspar; soda feldspar | kg

2529.10.90 | - - Loại khác | kg | 2529.10.90 | - - Other | kg

- Khoáng íluorite: | - Fluorspar:

2529.21.00 | - - Có chứa canxi ílorua không quá 97% tính theo khối lượng | kg | 2529.21.00 | - - Containing by weight 97% or less of calcium íluoride | kg

2529.22.00 | - - Có chứa canxi ílorua trên 97% tính theo khối lượng | kg | 2529.22.00 | - - Containing by weight more than 97% of calcium íluoride | kg

2529.30.00 | - Loxit; nephelin và nephelin xienit | kg | 2529.30.00 | - Leucite; nepheline and nepheline syenite | kg

25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 25.30 | Mineral substances not elsewhere speciíĩed or included.

2530.10.00 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | kg | 2530.10.00 | - Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded | kg

2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | 2530.20 | - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):

2530.20.10 | - - Kiezerit | kg | 2530.20.10 | - - Kieserite | kg

2530.20.20 | - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | kg | 2530.20.20 | - - Epsomite (natural magnesium sulphates) | kg

2530.90 | - Loại khác: | 2530.90 | - Other:

2530.90.10 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | kg | 2530.90.10 | - - Micronized zircon sand (zirconium silicate) of a kind used as an opacifier | kg

2530.90.90 | - - Loại khác | kg | 2530.90.90 | - - Other | kg

(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 26
Quặng, xỉ và tro

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17);
  2. Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);
  3. Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);
  4. Xỉ bazơ thuộc Chương 31;
  5. Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);

(í) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc

  1. Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).

Chapter 26
Ores, slag and ash

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Slag or similar industrial waste prepared as macadam (heading 25.17);
  2. Natural magnesium carbonate (magnesite), whether or not calcined (heading 25.19);
  3. Sludges from the storage tanks of Petroleum oils, consisting mainly of such oils (heading 27.10);
  4. Basic slag of Chapter 31;
  5. Slag wool, rock wool or similar mineral wools (heading 68.06);

(í) Waste or scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste or scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal (heading 71.12 or 85.49); or

  1. Copper, nickel or cobalt mattes produced by any process of smelting (Section XV).
  1. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thuờng đuợc dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thuờng đối với ngành công nghiệp luyện kim.
  2. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:
  1. Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hoá học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và
  2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu đuợc từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.
  2. For the purposes of headings 26.01 to 26.17, the term “ores” means minerals of mineralogical species actually used in the metallurgical industry for the extraction of mercury, of the metals of heading 28.44 or of the metals of Section XIV or XV, even if they are intended for non-metallurgical purposes. Headings 26.01 to 26.17 do not, however, include minerals which have been submitted to processes not normal to the metallurgical industry.
  3. Heading 26.20 applies only to:
  1. Slag, ash and residues of a kind used in industry either for the extraction of metals or as a basis for the manufacture of Chemical compounds of metals, excluding ash and residues from the incineration of municipal waste (heading 26.21); and
  2. Slag, ash and residues containing arsenic, whether or not containing metals, of a kind used either for the extraction of arsenic or metals or for the manufacture of their Chemical compounds.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2620.21, “leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges” mean sludges obtained from storage tanks of leaded gasoline and leaded anti-knock compounds (for example, tetraethyl lead), and consisting essentially of lead, lead compounds and iron oxide.
  2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng, đuợc phân loại vào phân nhóm 2620.60.
  3. Slag, ash and residues containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their Chemical compounds, are to be classified in subheading 2620.60.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. | 26.01 | Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites.

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: | - Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites:

2601.11 | - - Chua nung kết: | 2601.11 | - - Non-agglomerated:

2601.11.10 | Hematite và tinh quặng hematite (SI A) | kg | 2601.11.10 | — Haematite and concentrates | kg

2601.11.90 | — Loại khác | kg | 2601.11.90 | — Other | kg

2601.12 | - - Đã nung kết: | 2601.12 | - - Agglomerated:

2601.12.10 | Hematite và tinh quặng hematite (SI A) | kg | 2601.12.10 | — Haematite and concentrates | kg

2601.12.90 | — Loại khác | kg | 2601.12.90 | — Other | kg

2601.20.00 | - Pirit sắt đã nung | kg | 2601.20.00 | - Roasted iron pyrites | kg

2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vói hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | kg | 2602.00.00 | Manganese ores and concentrates, including íerruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight. | kg

2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng. | kg | 2603.00.00 | Copper ores and concentrates. | kg

2604.00.00 | Quặng niken và tinh quặng niken. | kg | 2604.00.00 | Nickel ores and concentrates. | kg

2605.00.00 | Quặng coban và tinh quặng coban. | kg | 2605.00.00 | Cobalt ores and concentrates. | kg

2606.00.00 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. | kg | 2606.00.00 | Aluminium ores and concentrates. | kg

2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì. | kg | 2607.00.00 | Lead ores and concentrates. | kg

2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | kg | 2608.00.00 | Zinc ores and concentrates. | kg

2609.00.00 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. | kg | 2609.00.00 | Tin ores and concentrates. | kg

2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | kg | 2610.00.00 | Chromium ores and concentrates. | kg

2611.00.00 | Quặng voníram và tinh quặng voníram. | kg | 2611.00.00 | Tungsten ores and concentrates. | kg

26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | 26.12 | Uranium or thorium ores and concentrates.

2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani | kg | 2612.10.00 | - Uranium ores and concentrates | kg

2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori | kg | 2612.20.00 | - Thorium ores and concentrates | kg

26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden. | 26.13 | Molybdenum ores and concentrates.

2613.10.00 | - Đã nung | kg | 2613.10.00 | - Roasted | kg

2613.90.00 | - Loại khác | kg | 2613.90.00 | - Other | kg

26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan. | 26.14 | Titanium ores and concentrates.

2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SIA) | kg | 2614.00.10 | - Ilmenite ores and concentrates | kg

2614.00.90 | - Loại khác | kg | 2614.00.90 | - Other | kg

26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. | 26.15 | Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates.

2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon | kg | 2615.10.00 | - Zirconium ores and concentrates | kg

2615.90.00 | - Loại khác | kg | 2615.90.00 | - Other | kg

26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. | 26.16 | Precious metal ores and concentrates.

2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc | kg | 2616.10.00 | - Silver ores and concentrates | kg

2616.90.00 | - Loại khác | kg | 2616.90.00 | - Other | kg

26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. | 26.17 | Other ores and concentrates.

2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | kg | 2617.10.00 | - Antimony ores and concentrates | kg

2617.90.00 | - Loại khác | kg | 2617.90.00 | - Other | kg

2618.00.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | kg | 2618.00.00 | Granulated slag (slag sand) from the manuíacture of iron or Steel. | kg

2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | kg | 2619.00.00 | Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manuíacture of iron or Steel. | kg

26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. | 26.20 | Slag, ash and residues (other than from the manuíacture of iron or Steel) containing metals, arsenic or their compounds.

- Chứa chủ yếu là kẽm: | - Containing mainly zinc:

2620.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | kg | 2620.11.00 | - - Hard zinc spelter | kg

2620.19.00 | - - Loại khác | kg | 2620.19.00 | - - Other | kg

- Chứa chủ yếu là chì: | - Containing mainly lead:

2620.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | kg | 2620.21.00 | - - Leaded gasoline sludges and leaded anti- knock compound sludges | kg

2620.29.00 | - - Loại khác | kg | 2620.29.00 | - - Other | kg

2620.30.00 | - Chứa chủ yếu là đồng | kg | 2620.30.00 | - Containing mainly copper | kg

2620.40.00 | - Chứa chủ yếu là nhôm | kg | 2620.40.00 | - Containing mainly aluminium | kg

2620.60.00 | - Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | kg | 2620.60.00 | - Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manuíầcture of their Chemical compounds | kg

- Loại khác: | - Other:

2620.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | kg | 2620.91.00 | - - Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures | kg

2620.99 | - - Loại khác: | 2620.99 | - - Other:

2620.99.10 | - - - Xỉ và phần chua cháy hết (hardhead) của thiểc<SE^ | kg | 2620.99.10 | — Slag and hardhead of tin | kg

2620.99.90 | — Loại khác | kg | 2620.99.90 | — Other | kg

26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. | 26.21 | Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste.

2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | kg | 2621.10.00 | - Ash and residues from the incineration of municipal waste | kg

2621.90 | - Loại khác: | 2621.90 | - Other:

2621.90.10 | - - Các muối kali thô thu đuợc từ cặn mật củ cải đuờng trong công nghiệp sản xuất đuờng (SEN) | kg | 2621.90.10 | - - Crude potassium salts obtained in the sugar industry from residues of beet molasses | kg

2621.90.90 | - - Loại khác | kg | 2621.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm
chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các
loại sáp khoáng chất

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
  2. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
  1. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi- tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.

Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyoleíin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).

  1. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:

(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện

Chapter 27

Mineral fuels, mineral oils and Products of
their distillation; bituminous substances;

mineral waxes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deííned organic compounds, other than pure methane and propane which are to be classified in heading 27.11;
  2. Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or (c) Mixed unsaturated hydrocarbons of heading 33.01, 33.02 or 38.05.
  1. References in heading 27.10 to “Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals” include not only Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals but also similar oils, as well as those consisting mainly of mixed unsaturated hydrocarbons, obtained by any process, provided that the weight of the non-aromatic constituents exceeds that of the aromatic constituents.

However, the references do not include liquid synthetic polyoleííns of which less than 60% by volume distils at 300°C, after conversion to 1,013 millibars when a reduced-pressure distillation method is used (Chapter 39).

  1. For the purposes of heading 27.10, “waste oils” means waste containing mainly Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (as described in Note 2 to this Chapter), whether or not mixed with water. These include:
  1. Such oils no longer fit for use as primary Products (for example, used lubricating oils, used hydraulic oils and used transíồrmer oils);

đã sử dụng);

  1. Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
  2. Các loại dầu này ở dạng nhũ tuong trong nuớc hoặc hoà lẫn với nuớc, nhu dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt luợng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
  3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzoí (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hon 50% tính theo trọng luợng tuong ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
  4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210°C theo phuong pháp ISO 3405 (tuong đuong với phuong pháp ASTM D 86).
  5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm
  1. Sludge oils from the storage tanks of Petroleum oils, mainly containing such oils and a high concentration of additives (for example, Chemicals) used in the manufacture of the primary Products; and
  2. Such oils in the form of emulsions in water or mixtures with water, such as those resulting from oil spills, storage tank washings, or from the use of cutting oils for machining operations.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2701.11, “anthracite” means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral-matter-free basis) not exceeding 14%.
  2. For the purposes of subheading 2701.12, “bituminous coal” means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral-matter-free basis) exceeding 14% and a caloriíic value limit (on a moist, mineral-matter-free basis) equal to or greater than 5,833 kcal/kg.
  3. For the purposes of subheadings 2707.10, 2707.20, 2707.30 and 2707.40 the terms “benzol (benzene)”, “toluol (toluene)”, “xylol (xylenes)” and “naphthalene” apply to Products which contain more than 50% by weight of benzene, toluene, xylenes or naphthalene, respectively.
  4. For the purposes of subheading 2710.12, “light oils and preparations” are those of which 90% or more by volume (including losses) distil at 210°C according to the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 method).
  5. For the purposes of the subheadings of

27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là heading 27.10, the term “biodiesel” means mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm mono-alkyl esters of fatty acids of a kind used nhiên liệu, đuợc làm từ chất béo và dầu động vật, as a fuel, derived from animal, vegetable or thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chua qua sử dụng. microbial fats and oils whether or not used.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | 27.01 | Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manuíactured from coal.

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | - Coal, whether or not pulverised, but not agglomerated:

2701.11.00 | - - Anthracite | kg | 2701.11.00 | - - Anthracite | kg

2701.12 | - - Than bi-tum: | 2701.12 | - - Bituminous coal:

2701.12.10 | Than để luyện cốc(SIA) | kg | 2701.12.10 | — Coking coal | kg

2701.12.90 | — Loại khác | kg | 2701.12.90 | Other | kg

2701.19.00 | - - Than đá loại khác | kg | 2701.19.00 | - - Other coal | kg

2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | kg | 2701.20.00 | - Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal | kg

27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | 27.02 | Lignite, yvhether or not agglomerated, excluding jet.

2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | kg | 2702.10.00 | - Lignite, whether or not pulverised, but not agglomerated | kg

2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | kg | 2702.20.00 | - Agglomerated lignite | kg

27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | 27.03 | Peat (including peat litter), yvhether or not agglomerated.

2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | kg | 2703.00.10 | - Peat, whether or not compressed into bales, but not agglomerated | kg

2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | kg | 2703.00.20 | - Agglomerated peat | kg

27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | 27.04 | Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, yvhether or not agglomerated; retort carbon.

2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | kg | 2704.00.10 | - Coke and semi-coke of coal | kg

2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | kg | 2704.00.20 | - Coke and semi-coke of lignite or of peat | kg

2704.00.30 | - Muội bình chung than đá | kg | 2704.00.30 | - Retort carbon | kg

2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | kg | 2705.00.00 | Coal gas, water gas, producer gas and similar gases, other than Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons. | kg

2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | kg | 2706.00.00 | Tar distilled from coal, from lignite or from peat, and other mineral tars, yvhether or not dehydrated or partially distilled, including reconstituted tars. | kg

27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phấm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | 27.07 | Oils and other Products of the distillation of high temperature coal tar; similar Products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the non- aromatic constituents.

2707.10.00 | - Benzen | kg/lít | 2707.10.00 | - Benzol (benzene) | kg/liter

2707.20.00 | - Toluen | kg/lít | 2707.20.00 | - Toluol (toluene) | kg/liter

2707.30.00 | - Xylen | kg/lít | 2707.30.00 | - Xylol (xylenes) | kg/liter

2707.40.00 | - Naphthalen | kg/lít | 2707.40.00 | - Naphthalene | kg/liter

2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | kg/lít | 2707.50.00 | - Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65% or more by volume (including losses) distils at 250 °c by the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 method) | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2707.91.00 | - - Dầu creosote | kg/lít | 2707.91.00 | - - Creosote oils | kg/liter

2707.99 | - - Loại khác: | 2707.99 | - - Other:

2707.99.10 | Nguyên liệu để sản xuất than đen(ÍSEN) | kg/lít | 2707.99.10 | — Carbon black íeedstock | kg/liter

2707.99.90 | — Loại khác | kg/lít | 2707.99.90 | — Other | kg/liter

27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. | 27.08 | Pitch and pitch coke, obtained from coal tar or from other mineral tars.

2708.10.00 | - Nhựa chưng (hắc ín) | kg | 2708.10.00 | - Pitch | kg

2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | kg | 2708.20.00 | - Pitch coke | kg

27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. | 27.09 | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude.

2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | kg/lít | 2709.00.10 | - Crude Petroleum oils | kg/liter

2709.00.20 | - Condensate | kg/lít | 2709.00.20 | - Condensates | kg/liter

2709.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 2709.00.90 | - Other | kg/liter

27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.(SEN) | 27.10 | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specilĩed or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils:

2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | 2710.12 | - - Light oils and preparations:

— Xăng động cơ, có pha chì: | — Motor spirit, leaded:

2710.12.11 | RON 97 và cao hơn | kg/lít | 2710.12.11 | Of RON 97 and above | kg/liter

2710.12.12 | RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | kg/lít | 2710.12.12 | Of RON 90 and above but below RON 97 | kg/liter

2710.12.13 | RON khác | kg/lít | 2710.12.13 | Of other RON | kg/liter

Xăng động cơ, không pha chì: | — Motor spirit, unleaded:

RON 97 và cao hơn: | Of RON 97 and above:

2710.12.21 | Chưa pha chế | kg/lít | 2710.12.21 | Unblended | kg/liter

2710.12.22 | Pha chế với ethanol | kg/lít | 2710.12.22 | Blended with ethanol | kg/liter

2710.12.23 | Loại khác | kg/lít | 2710.12.23 | Other | kg/liter

RON 90 và cao hon nhưng dưới RON 97: | Of RON 90 and above but below RON 97:

2710.12.24 | Chưa pha chế | kg/lít | 2710.12.24 | Unblended | kg/liter

2710.12.25 | Pha chế với ethanol | kg/lít | 2710.12.25 | Blended with ethanol | kg/liter

2710.12.26 | Loại khác | kg/lít | 2710.12.26 | Other | kg/liter

RON khác: | Of other RON:

2710.12.27 | Chưa pha chế | kg/lít | 2710.12.27 | Unblended | kg/liter

2710.12.28 | Pha chế với ethanol | kg/lít | 2710.12.28 | Blended with ethanol | kg/liter

2710.12.29 | Loại khác | kg/lít | 2710.12.29 | Other | kg/liter

Xăng máy bay, loại sử dụng cho động co máy bay kiểu piston: | Aviation spirit, of a kind used in aviation piston-engines:

2710.12.31 | Octane 100 và cao hon(SEN) | kg/lít | 2710.12.31 | 100 octane and above | kg/liter

2710.12.39 | Loại khác('SEN) | kg/lít | 2710.12.39 | Other | kg/liter

2710.12.40 | Tetrapropylene | kg/lít | 2710.12.40 | Tetrapropylene | kg/liter

2710.12.50 | Dung môi trắng (white spirit)(SI A' | kg/lít | 2710.12.50 | White spirit | kg/liter

2710.12.60 | Dung môi có hàm lượng cấu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | kg/lít | 2710.12.60 | - - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content | kg/liter

2710.12.70 | Dung môi nhẹ khác(ÍSEN) | kg/lít | 2710.12.70 | Other solvent spirits | kg/liter

2710.12.80 | Naphtha, reíồrmate (SEN) và các chể phẩm khác để pha chể xăng động co | kg/lít | 2710.12.80 | - - - Naphtha, reíồrmates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits | kg/liter

— Loại khác: | — Other:

2710.12.91 | Alpha oleííns | kg/lít | 2710.12.91 | Alpha oleíins | kg/liter

2710.12.92 | Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23°c | kg/lít | 2710.12.92 | Other, Petroleum spirit, having a ílash point of less than 23 °c | kg/liter

2710.12.99 | Loại khác | kg/lít | 2710.12.99 | Other | kg/liter

2710.19 | - - Loại khác: | 2710.19 | - - Other:

2710.19.20 | Dầu thô đã tách phần nhẹ | kg/lít | 2710.19.20 | — Topped crudes | kg/liter

2710.19.30 | Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 2710.19.30 | — Carbon black íeedstock | kg/liter

Dầu và mỡ bôi tron: | — Lubricating oils and greases:

2710.19.41 | Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn(SEN) | kg/lít | 2710.19.41 | Lubricating oil íeedstock | kg/liter

2710.19.42 | Dầu bôi tron cho động co máy bay | kg/lít | 2710.19.42 | Lubricating oils for aircraft engines | kg/liter

2710.19.44 | Mỡ bôi trơn | kg/lít | 2710.19.44 | Lubricating greases | kg/liter

2710.19.45 | Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(ÍSEN) | kg/lít | 2710.19.45 | Lubricating oils for textile | kg/liter

2710.19.46 | Dầu bôi trơn khác | kg/lít | 2710.19.46 | Other lubricating oils | kg/liter

2710.19.50 | Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | kg/lít | 2710.19.50 | Hydraulic brake íluid | kg/liter

2710.19.60 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | kg/lít | 2710.19.60 | Transíồrmer and Circuit breakers oils | kg/liter

— Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | — Diesel fuel; fuel oils:

2710.19.71 | Nhiên liệu diesel cho ô tô | kg/lít | 2710.19.71 | Automotive diesel fuel | kg/liter

2710.19.72 | Nhiên liệu diesel khác | kg/lít | 2710.19.72 | Other diesel fuels | kg/liter

2710.19.79 | Dầu nhiên liệu | kg/lít | 2710.19.79 | Fuel oils | kg/liter

2710.19.81 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°c trở lên | kg/lít | 2710.19.81 | Aviation turbine fuel (jet fuel) having a ílash point of 23 °c or more | kg/liter

2710.19.82 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy duới 23 °c | kg/lít | 2710.19.82 | Aviation turbine fuel (jet fuel) having a ílash point of less than 23 °c | kg/liter

2710.19.83 | — Các kerosine khác | kg/lít | 2710.19.83 | — Other kerosene | kg/liter

2710.19.89 | Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | kg/lít | 2710.19.89 | — Other medium oils and preparations | kg/liter

2710.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 2710.19.90 | Other | kg/liter

2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chua đuợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng luợng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | kg/lít | 2710.20.00 | - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere speciííed or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils | kg/liter

- Dầu thải: | - Waste oils:

2710.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | kg/lít | 2710.91.00 | - - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) | kg/liter

2710.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2710.99.00 | - - Other | kg/liter

27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | 27.11 | Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.

- Dạng hóa lỏng: | - Liqueííed:

2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | kg/lít | 2711.11.00 | - - Natural gas | kg/liter

2711.12.00 | - - Propan | kg/lít | 2711.12.00 | - - Propane | kg/liter

2711.13.00 | - - Butan | kg/lít | 2711.13.00 | - - Butanes | kg/liter

2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | 2711.14 | - - Ethylene, propylene, butylene and butadiene:

2711.14.10 | Etylen | kg/lít | 2711.14.10 | Ethylene | kg/liter

2711.14.90 | — Loại khác | kg/lít | 2711.14.90 | Other | kg/liter

2711.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2711.19.00 | - - Other | kg/liter

- Dạng khí: | - In gaseous State:

2711.21 | - - Khí tự nhiên: | 2711.21 | - - Natural gas:

2711.21.10 | Loại sử dụng làm nhiên liệu động co (ÍSEN) | kg/lít | 2711.21.10 | — Of a kind used as a motor fuel | kg/liter

2711.21.90 | — Loại khác | kg/lít | 2711.21.90 | — Other | kg/liter

2711.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2711.29.00 | - - Other | kg/liter

27.12 | Vazơlin (Petroleum jelly); sáp paralĩn, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tưong tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | 27.12 | Petroleum jelly; paralĩin wax, microcrystalline Petroleum wax, slack wax, ozokerite, lignite wax, peat wax, other mineral waxes, and similar Products obtained by synthesis or by other processes, yvhether or not coloured.

2712.10.00 | - Vazolin (Petroleum jelly) | kg | 2712.10.00 | - Petroleum jelly | kg

2712.20.00 | - Sáp parafìn có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | kg | 2712.20.00 | - Paraffin wax containing by weight less than 0.75% of oil | kg

2712.90 | - Loại khác: | 2712.90 | - Other:

2712.90.10 | - - Sáp parafìn | kg | 2712.90.10 | - - Paraffìn wax | kg

2712.90.90 | - - Loại khác | kg | 2712.90.90 | - - Other | kg

27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | 27.13 | Petroleum coke, Petroleum bitumen and other residues of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals.

- Cốc dầu mỏ: | - Petroleum coke:

2713.11.00 | - - Chưa nung | kg | 2713.11.00 | - - Not calcined | kg

2713.12.00 | - - Đã nung | kg | 2713.12.00 | - - Calcined | kg

2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | kg | 2713.20.00 | - Petroleum bitumen | kg

2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ | kg | 2713.90.00 | - Other residues of Petroleum oils or of oils | kg

các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tum | obtained from bituminous minerals

27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic. | 27.14 | Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks.

2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | kg | 2714.10.00 | - Bituminous or oil shale and tar sands | kg

2714.90.00 | - Loại khác | kg | 2714.90.00 | - Other | kg

27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)). | 27.15 | Bituminous mixtures based on natural asphalt, on natural bitumen, on Petroleum bitumen, on mineral tar or on mineral tar pitch (for example, bituminous mastics, cut- backs).

2715.00.10 | - Chất phủ hắc ín polyurethan (ÍSEN) | kg/lít | 2715.00.10 | - Polyurethane tar coatings | kg/liter

2715.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 2715.00.90 | - Other | kg/liter

2716.00.00 | Năng lượng điện. | kWh | 2716.00.00 | Electrical energy. | kWh

(1) Tham khảo TCVN 3575-81 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*) Cut-backs: thuờng chứa hàm luợng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng đuợc sử dụng cho rải mặt đuờng.

PHÀN VI

SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP
HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG
NGHIỆP LIÊN QUAN

Chú giải.

  1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.

(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.

  1. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
  2. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
  1. theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
  2. được trình bày cùng nhau; và
  3. có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tưong ứng của

SECTION VI
PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR
ALLIED INDUSTRIES

Notes.

  1. (A) Goods (other than radioactive ores) answering to a description in heading 28.44 or 28.45 are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature.

(B) Subject to paragraph (A) above, goods answering to a description in heading 28.43, 28.46 or 28.52 are to be classified in those headings and in no other heading of this Section.

  1. Subject to Note 1 above, goods classihable in heading 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 or 38.08 by reason of being put up in measured doses or for retail sale are to be classihed in those headings and in no other heading of the Nomenclature.
  2. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classiíied in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are:
  1. having regard to the manner in which they are put up, clearly identiííable as being intended to be used together without íírst being repacked;
  2. presented together; and
  3. identiíiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are

chúng trong sản phẩm.

  1. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tưong ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.

Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ
của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên
tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
  3. Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
  4. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
  5. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất

present, as being complementary one to another.

  1. Where a product answers to a description in one or more of the headings in Section VI by virtue of being described by name or function and also to heading 38.27, then it is classiíiable in a heading that reíerences the product by name or function and not under heading 38.27.

Chapter 28

Inorganic Chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, the headings of this Chapter apply only to:
  1. Separate Chemical elements and separate chemically deííned compounds, whether or not containing impurities;
  2. The Products mentioned in (a) above dissolved in water;
  3. The Products mentioned in (a) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these Products adopted solely for reasons of saíety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  4. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;
  5. The Products mentioned in (a), (b), (c) or (d) above with an added anti-dusting agent or a

màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.

  1. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu co (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazo vô co (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazo vô co (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazo vô co (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu co thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chưong này:
  1. Oxit carbon, hydroxyanua và axit íunminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đon hoặc phức khác (nhóm 28.11);
  2. Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
  3. Carbon disulphua (nhóm 28.13);
  4. Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio- cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazo vô co (nhóm 28.42);
  5. Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chưong 31).
  1. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chưong này không bao gồm:

colouring substance added to facilitate their identiíication or for safety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use.

  1. In addition to dithionites and sulphoxylates, stabilised with organic substances (heading 28.31), carbonates and peroxocarbonates of inorganic bases (heading 28.36), cyanides, cyanide oxides and complex cyanides of inorganic bases (heading 28.37), fulminates, cyanates and thiocyanates, of inorganic bases (heading 28.42), organic Products included in headings 28.43 to 28.46 and 28.52 and carbides (heading 28.49), only the following compounds of carbon are to be classiííed in this Chapter:
  1. Oxides of carbon, hydrogen cyanide and íùlminic, isocyanic, thiocyanic and other simple or complex cyanogen acids (heading 28.11);
  2. Halide oxides of carbon (heading 28.12);
  3. Carbon disulphide (heading 28.13);
  4. Thiocarbonates, selenocarbonates, tellurocarbonates, selenocyanates,

tellurocyanates,

tetrathiocyanatodiamminochromates (reineckates) and other complex cyanates, of inorganic bases (heading 28.42);

  1. Hydrogen peroxide, solidiííed with urea (heading 28.47), carbon oxysulphide, thiocarbonyl halides, cyanogen, cyanogen halides and cyanamide and its metal derivatives (heading 28.53) other than calcium cyanamide, whether or not pure (Chapter 31).
  1. Subject to the provisions of Note 1 to Section VI, this Chapter does not cover:
  1. Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần

. . .. t .

  1. Các hợp chất hữu co - vô co trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
  2. Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chuông 31;
  3. Các sản phẩm vô co sử dụng nhu chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; írit thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
  4. Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng nhu chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ đuợc tạo ra nặng không duới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;

(í) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chuông 71;

  1. Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại đuợc thiêu kết (carbua kim loại đuợc thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
  2. Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
  1. Các axit phức đã đuợc xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chuông II và một axit kim loại thuộc phân Chuông IV phải đuợc xếp vào nhóm 28.11.
  1. Sodium chloride or magnesium oxide, whether or not pure, or other Products of Section V;
  2. Organo-inorganic compounds other than those mentioned in Note 2 above;
  3. Products mentioned in Note 2, 3, 4 or 5 to Chapter 31;
  4. Inorganic Products of a kind used as luminophores, of heading 32.06; glass írit and other glass in the form of powder, granules or ílakes, of heading 32.07;
  5. Artiíícial graphite (heading 38.01); Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in íìre-extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of the halides of the alkali or alkaline-earth metals, of heading 38.24;
  6. Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) or dust or powder of such stones (headings 71.02 to 71.05), or precious metals or precious metal alloys of Chapter 71;
  7. The metals, whether or not pure, metal alloys or cermets, including sintered metal carbides (metal carbides sintered with a metal), of Section XV; or
  8. Optical elements, for example, of the halides of the alkali or alkaline-earth metals (heading 90.01).
  1. Chemically deííned complex acids consisting of a non-metal acid of sub-Chapter II and a metal acid of sub-Chapter IV are to be classiíied in heading 28.11.
  2. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.

Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức đuợc phân loại trong nhóm 28.42.

  1. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
  1. Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hon 84;
  2. Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại co bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chua pha trộn với nhau;
  3. Hợp chất, vô co hoặc hữu co, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chua xác định về mặt hoá học, đã hoặc chua trộn với nhau;
  4. Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô co hoặc hữu co từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trung) trên 74 Bq/g (0,002 pCi/g);
  5. Ông (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;

(í) Chất thải phóng xạ còn sử dụng đuợc hoặc không.

Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:

  • các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên duới dạng chất đồng vị đon;
  • hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã đuợc làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà
  1. Headings 28.26 to 28.42 apply only to metal or ammonium salts or peroxysalts.

Except where the context othenvise requires, double or complex salts are to be classiũed in heading 28.42.

  1. Heading 28.44 applies only to:
  1. Technetium (atomic No. 43), promethium (atomic No. 61), polonium (atomic No. 84) and all elements with an atomic number greater than 84;
  2. Natural or artihcial radioactive isotopes (including those of the precious metals or of the base metals of Sections XIV and XV), whether or not mixed together;
  3. Compounds, inorganic or organic, of these elements or isotopes, whether or not chemically deííned, whether or not mixed together;
  4. Alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements or isotopes or inorganic or organic compounds thereof and having a speciíic radioactivity exceeding 74 Bq/g (0.002 pCi/g);
  5. Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors;

(í) Radioactive residues whether or not usable.

The term “isotopes”, for the purposes of this Note and of the wording of headings 28.44 and 28.45, refers to:

  1. individual nuclides, excluding, however, those existing in nature in the monoisotopic State;
  2. mixtures of isotopes of one and the same element, enriched in one or several of the said isotopes, that is, elements of which the natural

thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.

  1. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
  2. Các nguyên tố hoá học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chưong này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tưong tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô co hoặc hữu co của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chưong 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.

PHÂN CHƯƠNG 1
CÁC NGUYÊN TÓ HOÁ HỌC

isotopic composition has been artiíícially modiíied.

  1. Heading 28.53 includes copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus.
  2. Chemical elements (for example, Silicon and selenium) doped for use in electronics are to be classiíied in this Chapter, provided that they are in forms unworked as drawn, or in the form of cylinders or rods. When cut in the form of discs, wafers or similar forms, they fall in heading 38.18.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2852.10, the expression “chemically deííned” means all organic or inorganic compounds of mercury meeting the requirements of paragraphs (a) to (e) of Note 1 to Chapter 28 or paragraphs (a) to (h) of Note 1 to Chapter 29.

SUB-CHAPTERI

CHEMICAL ELEMENTS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.01 | Elo, clo, brom và iot. | 28.01 | Eluorine, chlorine, bromine and iodine.

2801.10.00 | - Clo | kg | 2801.10.00 | - Chlorine | kg

2801.20.00 | - lot | kg | 2801.20.00 | - lodine | kg

2801.30.00 | - Flo; brom | kg | 2801.30.00 | - Fluorine; bromine | kg

2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo. | kg | 2802.00.00 | Sulphur, sublimed or precipitated; colloidal sulphur. | kg

28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác). | 28.03 | Carbon (carbon blacks and other íbrms of carbon not elsewhere specilĩed or included).

2803.00.20 | - Muội axetylen | kg | 2803.00.20 | - Acetylene black | kg

- Muội carbon khác: | - Other carbon blacks:

2803.00.41 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SIA) | kg | 2803.00.41 | - - Of a kind used for rubber Processing | kg

2803.00.49 | - - Loại khác | kg | 2803.00.49 | - - Other | kg

2803.00.90 | - Loại khác | kg | 2803.00.90 | - Other | kg

28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | 28.04 | Hydrogen, rare gases and other non-metals.

2804.10.00 | - Hydro | kg/m’ | 2804.10.00 | - Hydrogen | kg/m’

- Khí hiếm: | - Rare gases:

2804.21.00 | - - Argon | kg/m’ | 2804.21.00 | - - Argon | kg/m’

2804.29.00 | - - Loại khác | kg/m’ | 2804.29.00 | - - Other | kg/m’

2804.30.00 | - Nito | kg/n? | 2804.30.00 | - Nitrogen | kg/n?

2804.40.00 | -Oxy | kg/m’ | 2804.40.00 | - Oxygen | kg/m’

2804.50.00 | - Bo; telu | kg | 2804.50.00 | - Boron; tellurium | kg

- Silic: | - Silicon:

2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | kg | 2804.61.00 | - - Containing by weight not less than 99.99% of Silicon | kg

2804.69.00 | - - Loại khác | kg | 2804.69.00 | - - Other | kg

2804.70.00 | - Phospho | kg | 2804.70.00 | - Phosphorus | kg

2804.80.00 | - Arsen | kg | 2804.80.00 | - Arsenic | kg

2804.90.00 | - Selen | kg | 2804.90.00 | - Selenium | kg

28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thố; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim vói nhau; thủy ngân. | 28.05 | Alkali or alkaline-earth metals; rare-earth metals, scandium and yttrium, yvhether or not intermixed or interalloyed; mercury.

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | - Alkali or alkaline-earth metals:

2805.11.00 | - - Natri | kg | 2805.11.00 | - - Sodium | kg

2805.12.00 | - - Canxi | kg | 2805.12.00 | - - Calcium | kg

2805.19.00 | - - Loại khác | kg | 2805.19.00 | - - Other | kg

2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | kg | 2805.30.00 | - Rare-earth metals, scandium and yttrium whether or not intermixed or interalloyed | kg

2805.40.00 | - Thủy ngân | kg | 2805.40.00 | - Mercury | kg

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric. | 28.06 | Hydrogen chloride (hydrochloric acid); chlorosulphuric acid.

2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | kg | 2806.10.00 | - Hydrogen chloride (hydrochloric acid) | kg

2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | kg | 2806.20.00 | - Chlorosulphuric acid | kg

28.07 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum). | 28.07 | Sulphuric acid; oleum.

2807.00.10 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng | kg | 2807.00.10 | - Sulphuric acid containing by weight more than 80% of H2SO4 | kg

2807.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 2807.00.90 | - Other | kg/liter

2808.00.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | kg/lít | 2808.00.00 | Nitric acid; sulphonitric acids. | kg/liter

28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | 28.09 | Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, yvhether or not chemically defined.

2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | kg/lít | 2809.10.00 | - Diphosphorus pentaoxide | kg/liter

2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | 2809.20 | - Phosphoric acid and polyphosphoric acids:

- - Loại dùng cho thực phẩm: | - - Food grade:

2809.20.31 | Axit hypophosphoric('SEN) | kg/lít | 2809.20.31 | Hypophosphoric acid | kg/liter

2809.20.32 | Axit phosphoric(ÍSEN) | kg/lít | 2809.20.32 | — Phosphoric acid | kg/liter

2809.20.39 | — Loại khác(SEN) | kg/lít | 2809.20.39 | Other | kg/liter

- - Loại khác: | - - Other:

2809.20.91 | Axit hypophosphoric | kg/lít | 2809.20.91 | Hypophosphoric acid | kg/liter

2809.20.92 | Axit phosphoric | kg/lít | 2809.20.92 | — Phosphoric acid | kg/liter

2809.20.99 | — Loại khác | kg/lít | 2809.20.99 | Other | kg/liter

28.10 | Oxit bo; axit boric. | 28.10 | Oxides of boron; boric acids.

2810.00.10 | - Oxit bo | kg/lít | 2810.00.10 | - Oxides of boron | kg/liter

2810.00.20 | - Axit boric | kg/lít | 2810.00.20 | - Boric acids | kg/liter

SUB-CHAPTERII INORGANIC ACIDS AND INORGANIC OXYGEN COMPOUNDS OE NON- METALS

PHÂN CHƯƠNG II

AXIT VÔ Cơ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ cơ
CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. | 28.11 | Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals.

- Axit vô cơ khác: | - Other inorganic acids:

2811.11.00 | - - Hydro lìorua (axit hydrotloric) | kg/lít | 2811.11.00 | - - Hydrogen íluoride (hydroíluoric acid) | kg/liter

2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | kg/lít | 2811.12.00 | - - Hydrogen cyanide (hydrocyanic acid) | kg/liter

2811.19 | - - Loại khác: | 2811.19 | - - Other:

2811.19.10 | Axit arsenic | kg/lít | 2811.19.10 | — Arsenic acid | kg/liter

2811.19.20 | Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | kg/lít | 2811.19.20 | Aminosulphonic acid (sulphamic acid) | kg/liter

2811.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 2811.19.90 | Other | kg/liter

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | - Other inorganic oxygen compounds of non- metals:

2811.21.00 | - - Carbon dioxit | kg/lít | 2811.21.00 | - - Carbon dioxide | kg/liter

2811.22 | - - Silic dioxit: | 2811.22 | - - Silicon dioxide:

2811.22.10 | Dạng bột | kg/lít | 2811.22.10 | In powder form | kg/liter

2811.22.90 | — Loại khác | kg/lít | 2811.22.90 | Other | kg/liter

2811.29 | - - Loại khác: | 2811.29 | - - Other:

2811.29.10 | — Diarsenic pentaoxit | kg/lít | 2811.29.10 | — Diarsenic pentaoxide | kg/liter

2811.29.20 | — Dioxit lưu huỳnh | kg/lít | 2811.29.20 | Sulphur dioxide | kg/liter

2811.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2811.29.90 | Other | kg/liter

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. | 28.12 | Halides and halide oxides of non-metals.

- Clorua và oxit clorua: | - Chlorides and chloride oxides:

2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | kg/lít | 2812.11.00 | - - Carbonyl dichloride (phosgene) | kg/liter

2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | kg/lít | 2812.12.00 | - - Phosphorus oxychloride | kg/liter

2812.13.00 | - - Phospho triclorua | kg/lít | 2812.13.00 | - - Phosphorus trichloride | kg/liter

2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | kg/lít | 2812.14.00 | - - Phosphorus pentachloride | kg/liter

2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | kg/lít | 2812.15.00 | - - Sulphur monochloride | kg/liter

2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | kg/lít | 2812.16.00 | - - Sulphur dichloride | kg/liter

2812.17.00 | - -Thionyl clorua | kg/lít | 2812.17.00 | - - Thionyl chloride | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG III

HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LốẠI

SUB-CHAPTERIII HALOGEN OR SULPHUR COMPOUNDS OE NON-METALS

2812.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2812.19.00 | - - Other | kg/liter

2812.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2812.90.00 | - Other | kg/liter

28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm. | 28.13 | Sulphides of non-metals; commercial phosphorus trisulphide.

2813.10.00 | - Carbon disulphua | kg | 2813.10.00 | - Carbon disulphide | kg

2813.90.00 | - Loại khác | kg | 2813.90.00 | - Other | kg

PHÂN CHƯƠNG IV SUB-CHAPTERIV BAZƠ VÀ OXIT VÔ Cơ, HYDROXIT VÀ INORGANIC BASES AND OXIDES, PEROXIT KIM LOẠI HYDROXIDES AND PEROXIDES OE METAL

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước. | 28.14 | Ammonia, anhydrous or in aqueous solution.

2814.10.00 | - Dạng khan | kg | 2814.10.00 | - Anhydrous ammonia | kg

2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | kg | 2814.20.00 | - Ammonia in aqueous solution | kg

28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit. | 28.15 | Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.

- Natri hydroxit (xút ăn da): | - Sodium hydroxide (caustic soda):

2815.11.00 | - - Dạng rắn | kg | 2815.11.00 | - - Solid | kg

2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | kg | 2815.12.00 | - - In aqueous solution (soda lye or liquid soda) | kg

2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | kg | 2815.20.00 | - Potassium hydroxide (caustic potash) | kg

2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | kg | 2815.30.00 | - Peroxides of sodium or potassium | kg

28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari. | 28.16 | Hydroxide and peroxide of magnesium; oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium.

2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | kg | 2816.10.00 | - Hydroxide and peroxide of magnesium | kg

2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | kg | 2816.40.00 | - Oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium | kg

28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | 28.17 | Zinc oxide; zinc peroxide.

2817.00.10 | - Kẽm oxit | kg | 2817.00.10 | - Zinc oxide | kg

2817.00.20 | - Kẽm peroxit | kg | 2817.00.20 | - Zinc peroxide | kg

28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm. | 28.18 | Artilĩcial corundum, yvhether or not chemically delĩned; aluminium oxide; aluminium hydroxide.

2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | kg | 2818.10.00 | - Artificial corundum, whether or not chemically defìned | kg

2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | kg | 2818.20.00 | - Aluminium oxide, other than artificial corundum | kg

2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | kg | 2818.30.00 | - Aluminium hydroxide | kg

28.19 | Crom oxit và hydroxit. | 28.19 | Chromium oxides and hydroxides.

2819.10.00 | - Crom trioxit | kg | 2819.10.00 | - Chromium trioxide | kg

2819.90.00 | - Loại khác | kg | 2819.90.00 | - Other | kg

28.20 | Mangan oxit. | 28.20 | Manganese oxides.

2820.10.00 | - Mangan dioxit | kg | 2820.10.00 | - Manganese dioxide | kg

2820.90.00 | - Loại khác | kg | 2820.90.00 | - Other | kg

28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2Ơ3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng. | 28.21 | Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3.

2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | kg | 2821.10.00 | - Iron oxides and hydroxides | kg

2821.20.00 | - Chất màu từ đất | kg | 2821.20.00 | - Earth colours | kg

2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm. | kg | 2822.00.00 | Cobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides. | kg

2823.00.00 | Titan oxit. | kg | 2823.00.00 | Titanium oxides. | kg

28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam. | 28.24 | Lead oxides; red lead and orange lead.

2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | kg | 2824.10.00 | - Lead monoxide (litharge, massicot) | kg

2824.90.00 | - Loại khác | kg | 2824.90.00 | - Other | kg

28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. | 28.25 | Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.

2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | kg | 2825.10.00 | - Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts | kg

2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | kg | 2825.20.00 | - Lithium oxide and hydroxide | kg

2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | kg | 2825.30.00 | - Vanadium oxides and hydroxides | kg

2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | kg | 2825.40.00 | - Nickel oxides and hydroxides | kg

2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | kg | 2825.50.00 | - Copper oxides and hydroxides | kg

2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | kg | 2825.60.00 | - Germanium oxides and zirconium dioxide | kg

2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | kg | 2825.70.00 | - Molybdenum oxides and hydroxides | kg

2825.80.00 | - Antimon oxit | kg | 2825.80.00 | - Antimony oxides | kg

2825.90.00 | - Loại khác | kg | 2825.90.00 | - Other | kg

PHÂN CHƯƠNG V

SUB-CHAPTER V

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.26 | Elorua; ílorosilicat, íloroaluminat và các loại muối flo phức khác. | 28.26 | Eluorides; íluorosilicates, íluoroaluminates and other complex íluorine salts.

- Florua: | - Fluorides:

2826.12.00 | - - Của nhôm | kg | 2826.12.00 | - - Of aluminium | kg

2826.19.00 | - - Loại khác | kg | 2826.19.00 | - - Other | kg

2826.30.00 | - Natri hexaíloroaluminat (cryolit tổng hợp) | kg | 2826.30.00 | - Sodium hexaíluoroaluminate (synthetic cryolite) | kg

2826.90.00 | - Loại khác | kg | 2826.90.00 | - Other | kg

28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit. | 28.27 | Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides.

2827.10.00 | - Amoni clorua | kg | 2827.10.00 | - Ammonium chloride | kg

2827.20 | - Canxi clorua: | 2827.20 | - Calcium chloride:

SALTS AND PEROXYSALTS, OE INORGANIC ACIDS AND METALS

MUÓI VÀ MUÓI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ Cơ VÀ CÁC KIM LOẠI

2827.20.10 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | kg | 2827.20.10 | - - Containing 73% - 80% by weight | kg

2827.20.90 | - - Loại khác | kg | 2827.20.90 | - - Other | kg

- Clorua khác: | - Other chlorides:

2827.31.00 | - - Của magiê | kg | 2827.31.00 | - - Of magnesium | kg

2827.32.00 | - - Của nhôm | kg | 2827.32.00 | - - Of aluminium | kg

2827.35.00 | - - Của niken | kg | 2827.35.00 | - - Of nickel | kg

2827.39 | - - Loại khác: | 2827.39 | - - Other:

2827.39.10 | — Của bari hoặc của coban | kg | 2827.39.10 | — Of barium or of cobalt | kg

2827.39.20 | — Của sắt | kg | 2827.39.20 | Of iron | kg

2827.39.30 | — Của kẽm | kg | 2827.39.30 | Of zinc | kg

2827.39.90 | — Loại khác | kg | 2827.39.90 | Other | kg

- Clorua oxit và clorua hydroxit: | - Chloride oxides and chloride hydroxides:

2827.41.00 | - - Của đồng | kg | 2827.41.00 | - - Of copper | kg

2827.49.00 | - - Loại khác | kg | 2827.49.00 | - - Other | kg

- Bromua và oxit bromua: | - Bromides and bromide oxides:

2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | kg | 2827.51.00 | - - Bromides of sodium or of potassium | kg

2827.59.00 | - - Loại khác | kg | 2827.59.00 | - - Other | kg

2827.60.00 | - lođua và iođua oxit | kg | 2827.60.00 | - lodides and iodide oxides | kg

28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit. | 28.28 | Hypochlorites; commercial calcium hypochlorite; chlorites; hypobromites.

2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | kg | 2828.10.00 | - Commercial calcium hypochlorite and other calcium hypochlorites | kg

2828.90 | - Loại khác: | 2828.90 | - Other:

2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | kg | 2828.90.10 | - - Sodium hypochlorite | kg

2828.90.90 | - - Loại khác | kg | 2828.90.90 | - - Other | kg

28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat. | 28.29 | Chlorates and perchlorates; bromates and perbromates; iodates and periodates.

- Clorat: | - Chlorates:

2829.11.00 | - - Của natri | kg | 2829.11.00 | - - Of sodium | kg

2829.19.00 | - - Loại khác | kg | 2829.19.00 | - - Other | kg

2829.90 | - Loại khác: | 2829.90 | - Other:

2829.90.10 | - - Natri perclorat | kg | 2829.90.10 | - - Sodium perchlorate | kg

2829.90.90 | - - Loại khác | kg | 2829.90.90 | - - Other | kg

28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | 28.30 | Sulphides; polysulphides, yvhether or not chemically deíined.

2830.10.00 | - Natri sulphua | kg | 2830.10.00 | - Sodium sulphides | kg

2830.90 | - Loại khác: | 2830.90 | - Other:

2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | kg | 2830.90.10 | - - Cadmium sulphide or zinc sulphide | kg

2830.90.90 | - - Loại khác | kg | 2830.90.90 | - - Other | kg

28.31 | Dithionit và sulphoxylat. | 28.31 | Dithionites and sulphoxylates.

2831.10.00 | - Của natri | kg | 2831.10.00 | - Of sodium | kg

2831.90.00 | - Loại khác | kg | 2831.90.00 | - Other | kg

28.32 | Sulphit; thiosulphat. | 28.32 | Sulphites; thiosulphates.

2832.10.00 | - Natri sulphit | kg | 2832.10.00 | - Sodium sulphites | kg

2832.20.00 | - Sulphit khác | kg | 2832.20.00 | - Other sulphites | kg

2832.30.00 | - Thiosulphat | kg | 2832.30.00 | - Thiosulphates | kg

28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat). | 28.33 | Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates).

- Natri sulphat: | - Sodium sulphates:

2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | kg | 2833.11.00 | - - Disodium sulphate | kg

2833.19.00 | - - Loại khác | kg | 2833.19.00 | - - Other | kg

- Sulphat loại khác: | - Other sulphates:

2833.21.00 | - - Của magiê | kg | 2833.21.00 | - - Of magnesium | kg

2833.22 | - - Của nhôm: | 2833.22 | - - Of aluminium:

2833.22.10 | — Loại thưong phẩm (SEN) | kg | 2833.22.10 | — Commercial grade | kg

2833.22.90 | — Loại khác | kg | 2833.22.90 | Other | kg

2833.24.00 | - - Của niken | kg | 2833.24.00 | - - Of nickel | kg

2833.25.00 | - - Của đồng | kg | 2833.25.00 | - - Of copper | kg

2833.27.00 | - - Của bari | kg | 2833.27.00 | - - Of barium | kg

2833.29 | - - Loại khác: | 2833.29 | - - Other:

2833.29.20 | — Chì sulphat tribasic | kg | 2833.29.20 | — Tribasic lead sulphate | kg

2833.29.30 | Của crôm | kg | 2833.29.30 | Of chromium | kg

2833.29.40 | Của kẽm | kg | 2833.29.40 | Of zinc | kg

2833.29.90 | — Loại khác | kg | 2833.29.90 | Other | kg

2833.30.00 | - Phèn | kg | 2833.30.00 | - Alums | kg

2833.40.00 | - Peroxosulphat (persulphat) | kg | 2833.40.00 | - Peroxosulphates (persulphates) | kg

28.34 | Nitrit; nitrat. | 28.34 | Nitrites; nitrates.

2834.10.00 | - Nitrit | kg | 2834.10.00 | - Nitrites | kg

- Nitrat: | - Nitrates:

2834.21.00 | - - Của kali | kg | 2834.21.00 | - - Of potassium | kg

2834.29 | - - Loại khác: | 2834.29 | - - Other:

2834.29.10 | — Của bismut | kg | 2834.29.10 | Of bismuth | kg

2834.29.90 | — Loại khác | kg | 2834.29.90 | Other | kg

28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | 28.35 | Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, yvhether or not chemically deíĩned.

2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | kg | 2835.10.00 | - Phosphinates (hypophosphites) and phosphonates (phosphites) | kg

- Phosphat: | - Phosphates:

2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | kg | 2835.22.00 | - - Of mono- or disodium | kg

2835.24.00 | - - Của kali | kg | 2835.24.00 | - - Of potassium | kg

2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | 2835.25 | - - Calcium hydrogenorthophosphate (“dicalcium phosphate”):

2835.25.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(ÍSEN) | kg | 2835.25.10 | — Feed grade | kg

2835.25.90 | — Loại khác | kg | 2835.25.90 | — Other | kg

2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | kg | 2835.26.00 | - - Other phosphates of calcium | kg

2835.29 | - - Loại khác: | 2835.29 | - - Other:

2835.29.10 | Của trinatri | kg | 2835.29.10 | Of trisodium | kg

2835.29.90 | — Loại khác | kg | 2835.29.90 | Other | kg

- Polyphosphat: | - Polyphosphates:

2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | 2835.31 | - - Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate):

2835.31.10 | Loại dùng cho thực phẩm (SEN) | kg | 2835.31.10 | — Food grade | kg

2835.31.90 | — Loại khác | kg | 2835.31.90 | — Other | kg

2835.39 | - - Loại khác: | 2835.39 | - - Other:

2835.39.10 | Tetranatri pyrophosphat | kg | 2835.39.10 | Tetrasodium pyrophosphate | kg

2835.39.90 | — Loại khác | kg | 2835.39.90 | Other | kg

28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat. | 28.36 | Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate.

2836.20.00 | - Dinatri carbonat | kg | 2836.20.00 | - Disodium carbonate | kg

2836.30.00 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | kg | 2836.30.00 | - Sodium hydrogencarbonate (sodium bicarbonate) | kg

2836.40.00 | - Kali carbonat | kg | 2836.40.00 | - Potassium carbonates | kg

2836.50 | - Canxi carbonat: | 2836.50 | - Calcium carbonate:

2836.50.10 | - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm(SEN) | kg | 2836.50.10 | - - Food or pharmaceutical grade | kg

2836.50.90 | - - Loại khác | kg | 2836.50.90 | - - Other | kg

2836.60.00 | - Bari carbonat | kg | 2836.60.00 | - Barium carbonate | kg

- Loại khác: | - Other:

2836.91.00 | - - Liti carbonat | kg | 2836.91.00 | - - Lithium carbonates | kg

2836.92.00 | - - Stronti carbonat | kg | 2836.92.00 | - - Strontium carbonate | kg

2836.99 | - - Loại khác: | 2836.99 | - - Other:

2836.99.10 | Amoni carbonat thương phẩm | kg | 2836.99.10 | Commercial ammonium carbonate | kg

2836.99.20 | — Chì carbonat | kg | 2836.99.20 | — Lead carbonates | kg

2836.99.90 | — Loại khác | kg | 2836.99.90 | — Other | kg

28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức. | 28.37 | Cyanides, cyanide oxides and complex cyanides.

- Xyanua và xyanua oxit: | - Cyanides and cyanide oxides:

2837.11.00 | - - Của natri | kg | 2837.11.00 | - - Of sodium | kg

2837.19.00 | - - Loại khác | kg | 2837.19.00 | - - Other | kg

2837.20.00 | - Xyanua phức | kg | 2837.20.00 | - Complex cyanides | kg

28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm. | 28.39 | Silicates; commercial alkali metal silicates.

- Của natri: | - Of sodium:

2839.11.00 | - - Natri metasilicat | kg | 2839.11.00 | - - Sodium metasilicates | kg

2839.19 | - - Loại khác: | 2839.19 | - - Other:

2839.19.20 | Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | kg | 2839.19.20 | Sodium orthosilicate; sodium pyrosilicate | kg

2839.19.90 | — Loại khác | kg | 2839.19.90 | Other | kg

2839.90.00 | - Loại khác | kg | 2839.90.00 | - Other | kg

28.40 | Borat; peroxoborat (perborat). | 28.40 | Borates; peroxoborates (perborates).

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | - Disodium tetraborate (reííned borax):

2840.11.00 | - - Dạng khan | kg | 2840.11.00 | - - Anhydrous | kg

2840.19.00 | - - Loại khác | kg | 2840.19.00 | - - Other | kg

2840.20.00 | - Borat khác | kg | 2840.20.00 | - Other borates | kg

2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | kg | 2840.30.00 | - Peroxoborates (perborates) | kg

28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic. | 28.41 | Salts of oxometallic or peroxometallic acids.

2841.30.00 | - Natri dicromat | kg | 2841.30.00 | - Sodium dichromate | kg

2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | kg | 2841.50.00 | - Other chromates and dichromates; peroxochromates | kg

- Manganit, manganat và permanganat: | - Manganites, manganates and permanganates:

2841.61.00 | - - Kali permanganat | kg | 2841.61.00 | - - Potassium permanganate | kg

2841.69.00 | - - Loại khác | kg | 2841.69.00 | - - Other | kg

2841.70.00 | - Molipdat | kg | 2841.70.00 | - Molybdates | kg

2841.80.00 | - Vonframat | kg | 2841.80.00 | - Tungstates (wolframates) | kg

2841.90.00 | - Loại khác | kg | 2841.90.00 | - Other | kg

28.42 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit. | 28.42 | Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates yvhether or not chemically delĩned), other than azides.

2842.10.00 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | kg | 2842.10.00 | - Double or complex silicates, including aluminosilicates whether or not chemically deíined | kg

2842.90 | - Loại khác: | 2842.90 | - Other:

2842.90.10 | - - Natri arsenit | kg | 2842.90.10 | - - Sodium arsenite | kg

2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | kg | 2842.90.20 | - - Copper or chromium salts | kg

2842.90.30 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác | kg | 2842.90.30 | - - Other fulminates, cyanates and thiocyanates | kg

2842.90.90 | - - Loại khác | kg | 2842.90.90 | - - Other | kg

PHÂN CH ƯƠNG VI SUB-CHAPTER VI

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý. | 28.43 | Colloidal precious metals; inorganic or organic compounds of precious metals, whether or not chemically delĩned; amalgams of precious metals.

2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | kg | 2843.10.00 | - Colloidal precious metals | kg

- Hợp chất bạc: | - Silver compounds:

2843.21.00 | - - Nitrat bạc | kg | 2843.21.00 | - - Silver nitrate | kg

2843.29.00 | - - Loại khác | kg | 2843.29.00 | - - Other | kg

2843.30.00 | - Hợp chất vàng | kg | 2843.30.00 | - Gold compounds | kg

2843.90.00 | - Hợp chất khác; hỗn hống | kg | 2843.90.00 | - Other compounds; amalgams | kg

28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giần) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên. | 28.44 | Radioactive Chemical elements and radioactive isotopes (including the íissile or íertile Chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues containing these Products.

2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | 2844.10 | - Natural uranium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds:

2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | kg | 2844.10.10 | - - Natural uranium and its compounds | kg

2844.10.90 | - - Loại khác | kg | 2844.10.90 | - - Other | kg

2844.20 | - Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành u 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | 2844.20 | - Uranium enriched in u 235 and its compounds; plutonium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing uranium enriched in u 235, plutonium or compounds of these Products:

2844.20.10 | - - Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | kg | 2844.20.10 | - - Uranium enriched in u 235 and its compounds; plutonium and its compounds | kg

2844.20.90 | - - Loại khác | kg | 2844.20.90 | - - Other | kg

2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành u 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành u 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | 2844.30 | - Uranium depleted in u 235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing uranium depleted in u 235, thorium or compounds of these Products:

2844.30.10 | - - Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | kg | 2844.30.10 | - - Uranium depleted in u 235 and its compounds; thorium and its compounds | kg

2844.30.90 | - - Loại khác | kg | 2844.30.90 | - - Other | kg

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | - Radioactive elements and isotopes and compounds other than those of subheading 2844.10, 2844.20 or 2844.30; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive residues:

2844.41.00 | - - Tri ti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | kg | 2844.41.00 | - - Tritium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing tritium or its compounds | kg

2844.42.00 | - - Actini-225, actini-227, califomi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini- 253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | kg | 2844.42.00 | - - Actinium-225, actinium-227, caliíồrnium- 253, curium-240, curium-241, curium-242, curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148, polonium- 208, polonium-209, polonium-210, radium- 223, uranium-230 or uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements or compounds | kg

2844.43.00 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | kg | 2844.43.00 | - - Other radioactive elements and isotopes and compounds; other alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds | kg

2844.44.00 | - - Phế liệu phóng xạ | kg | 2844.44.00 | - - Radioactive residues | kg

2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | kg | 2844.50.00 | - Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors | kg

28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | 28.45 | Isotopes other than those of heading 28.44; compounds, inorganic or organic, of such isotopes, yvhether or not chemically delĩned.

2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | kg | 2845.10.00 | - Heavy water (deuterium oxide) | kg

2845.20.00 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó | kg | 2845.20.00 | - Boron enriched in boron-10 and its compounds | kg

2845.30.00 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó | kg | 2845.30.00 | - Lithium enriched in lithium-6 and its compounds | kg

2845.40.00 | - Heli-3 | kg | 2845.40.00 | - Helium-3 | kg

2845.90.00 | - Loại khác | kg | 2845.90.00 | - Other | kg

28.46 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này. | 28.46 | Compounds, inorganic or organic, of rare- earth metals, of yttrium or of scandium or of mixtures of these metals.

2846.10.00 | - Hợp chất xeri | kg | 2846.10.00 | - Cerium compounds | kg

2846.90.00 | - Loại khác | kg | 2846.90.00 | - Other | kg

28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | 28.47 | Hydrogen peroxide, yvhether or not solidiíied with urea.

2847.00.10 | - Dạng lỏng | kg | 2847.00.10 | - In liquid form | kg

2847.00.90 | - Loại khác | kg | 2847.00.90 | - Other | kg

28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | 28.49 | Carbides, yvhether or not chemically delĩned.

2849.10.00 | - Của canxi | kg | 2849.10.00 | - Of calcium | kg

2849.20.00 | - Của silic | kg | 2849.20.00 | - Of Silicon | kg

2849.90.00 | - Loại khác | kg | 2849.90.00 | - Other | kg

2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49. | kg | 2850.00.00 | Hydrides, nitrides, azides, silicides and borides, yvhether or not chemically delĩned, other than compounds which are also carbides of heading 28.49. | kg

28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống. | 28.52 | Inorganic or organic compounds of mercury, yvhether or not chemically delĩned, excluding amalgams.

2852.10 | - Được xác định về mặt hoá học: | 2852.10 | - Chemically deíined:

2852.10.10 | - - Thuỷ ngân sulphat | kg | 2852.10.10 | - - Mercury sulphates | kg

2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | kg | 2852.10.20 | - - Mercury compounds of a kind used as luminophores | kg

2852.10.90 | - - Loại khác | kg | 2852.10.90 | - - Other | kg

2852.90 | - Loại khác: | 2852.90 | - Other:

2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat | kg | 2852.90.10 | - - Mercury tannates | kg

2852.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | kg | 2852.90.20 | - - Mercury sulphides; mercury polysulphides; mercury polyphosphates; mercury carbides; heterocyclic mercury compounds of subheading 2934.99.90; mercury peptone derivatives; other protein derivatives of mercury | kg

2852.90.90 | - - Loại khác | kg | 2852.90.90 | - - Other | kg

28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý. | 28.53 | Phosphides, yvhether or not chemically delĩned, excluding íerrophosphorus; other inorganic compounds (including distilled or conductivity water and water of similar purity); liquid air (yvhether or not rare gases have been removed); compressed air; amalgams, other than amalgams of precious metals.

2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | kg | 2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | kg

2853.90 | - Loại khác: | 2853.90 | - Other:

2853.90.10 | - - Nước khử khoáng | kg | 2853.90.10 | - - Demineralized waters | kg

2853.90.90 | - - Loại khác | kg | 2853.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 29
Hóa chất hữu cơ

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
  1. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
  3. Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;
  4. Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước;
  5. Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
  6. Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;

Chapter 29

Organic Chemicals

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, the headings of this Chapter apply only to:
  1. Separate chemically deííned organic compounds, whether or not containing impurities;
  2. Mixtures of two or more isomers of the same organic compound (whether or not containing impurities), except mixtures of acyclic hydrocarbon isomers (other than stereoisomers), whether or not saturated (Chapter 27);
  3. The Products of headings 29.36 to 29.39 or the sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, of heading 29.40, or the Products of heading 29.41, whether or not chemically deííned;
  4. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in water;
  5. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these Products adopted solely for reasons of saíety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  6. The Products mentioned in (a), (b), (c), (d) or (e) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;
  7. Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thom hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
  8. Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng.
  1. Chưong này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
  2. Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
  3. Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
  4. Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chưong 28;
  5. Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
  6. Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
  7. Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu co tổng hợp, các sản phẩm hữu co tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
  8. Enzym (nhóm 35.07);

(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tưong tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tưong tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hoá lỏng đựng

  1. The Products mentioned in (a), (b), (c), (d), (e) or (f) above with an added anti-dusting agent or a colouring or odoriferous substance or an emetic added to íầcilitate their identiíication or for saíety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  2. The following Products, diluted to Standard strengths, for the production of azo dyes: diazonium salts, couplers used for these salts and diazotisable amines and their salts.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of heading 15.04 or crude glycerol of heading 15.20;
  2. Ethyl alcohol (heading 22.07 or 22.08);
  3. Methane or propane (heading 27.11);
  4. The compounds of carbon mentioned in Note 2 to Chapter 28;
  5. Immunological Products of heading 30.02;
  6. Urea (heading 31.02 or 31.05);
  7. Colouring matter of vegetable or animal origin (heading 32.03), synthetic organic colouring matter, synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agents or as luminophores (heading 32.04) or dyes or other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale (heading 32.12);
  8. Enzymes (heading 35.07);

(ij) Metaldehyde, hexamethylenetetramine or similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar forms) for use as fuels, or liquid or liqueííed-gas fuels in

trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tuơng tự (nhóm 36.06);

  1. Các sản phẩm dùng nhu chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
  2. Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
  1. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chuơng này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
  2. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitrat hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, nhu các dẫn xuất sulpho-halogen hoá, nitro- halogen hoá, nitro-sulphonat hoá hoặc nitro- sulpho-halogen hoá.

Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hoá hoặc nitroso hoá không đuợc coi là có "chức nitơ".

Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trung của các nhóm tuơng ứng trên, đuợc giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.

  1. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chuơng I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chuơng này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là đuợc xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chuơng này.

containers of a kind used for íìlling or refilling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3 (heading 36.06);

  1. Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in ííre-extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; or
  2. Optical elements, for example, of ethylenediamine tartrate (heading 90.01).
  1. Goods which could be included in two or more of the headings of this Chapter are to be classiíied in that one of those headings which occurs last in numerical order.
  2. In headings 29.04 to 29.06, 29.08 to 29.11 and 29.13 to 29.20, any reíerence to halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives includes a reíerence to compound derivatives, such as sulphohalogenated, nitrohalogenated, nitrosulphonated or

nitrosulphohalogenated derivatives.

Nitro or nitroso groups are not to be taken as “nitrogen-íùnctions” for the purpose of heading 29.29.

For the purposes of headings 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 and 29.22, “oxygen function”, the characteristic organic oxygen-containing group of those respective headings, is restricted to the oxygen-functions reíerred to in headings 29.05 to 29.20.

  1. (A) The esters of acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII with organic compounds of these sub-Chapters are to be classiíied with that compound which is classiíied in the heading which occurs last in numerical order in these sub-Chapters.
  1. Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
  2. Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
  1. Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol - hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
  2. Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
  3. Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon - kim loại.
  1. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
  2. Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
  1. Esters of ethyl alcohol with acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII are to be classiííed in the same heading as the corresponding acid-function compounds.
  2. Subject to Note 1 to Section VI and Note 2 to Chapter 28:
  1. Inorganic salts of organic compounds such as acid-, phenol- or enol-function compounds or organic bases, of sub-Chapters I to X or heading 29.42, are to be classiíied in the heading appropriate to the organic compound;
  2. Salts formed between organic compounds of sub-Chapters I to X or heading 29.42 are to be classiíied in the heading appropriate to the base or to the acid (including phenol- or enol- íùnction compounds) from which they are íồrmed, whichever occurs last in numerical order in the Chapter; and
  3. Co-ordination compounds, other than Products classiíiable in sub-Chapter XI or heading 29.41, are to be classiíied in the heading which occurs last in numerical order in Chapter 29, among those appropriate to the fragments íồrmed by “cleaving” of all metal bonds, other than metal-carbon bonds.
  1. Metal alcoholates are to be classiííed in the same heading as the corresponding alcohols except in the case of ethanol (heading 29.05).
  2. Halides of carboxylic acids are to be classiíied in the same heading as the corresponding acids.
  1. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (nhu luu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.

Nhóm 29.30 (hợp chất luu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ - hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của luu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sulphonat hoá (hoặc các dẫn xuất kết hợp).

  1. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của ruợu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.

Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.

  1. Theo mục đích của nhóm 29.37:

(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);

  1. The compounds of headings 29.30 and 29.31 are organic compounds the molecules of which contain, in addition to atoms of hydrogen, oxygen or nitrogen, atoms of other non-metals or of metals (such as sulphur, arsenic or lead) directly linked to carbon atoms.

Heading 29.30 (organo-sulphur compounds) and heading 29.31 (other organo-inorganic compounds) do not include sulphonated or halogenated derivatives (including compound derivatives) which, apart from hydrogen, oxygen and nitrogen, only have directly linked to carbon the atoms of sulphur or of a halogen which give them their nature of sulphonated or halogenated derivatives (or compound derivatives).

  1. Headings 29.32, 29.33 and 29.34 do not include epoxides with a three-membered ring, ketone peroxides, cyclic polymers of aldehydes or of thioaldehydes, anhydrides of polybasic carboxylic acids, cyclic esters of polyhydric alcohols or phenols with polybasic acids, or imides of polybasic acids.

These provisions apply only when the ring- position hetero-atoms are those resulting solely from the cyclising function or íùnctions here listed.

  1. For the purposes of heading 29.37:
  1. the term “hormones” includes hormone- releasing or hormone-stimulating íầctors, hormone inhibitors and hormone antagonists (anti-hormones);
  2. khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hormon" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hoặc một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
  2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.

(b) the expression “used primarily as hormones” applies not only to hormone derivatives and structural analogues used primarily for their hormonal effect, but also to those derivatives and structural analogues used primarily as intermediates in the synthesis of Products of this heading.

Subheading Notes.

  1. Within any one heading of this Chapter, derivatives of a Chemical compound (or group of Chemical compounds) are to be classiíied in the same subheading as that compound (or group of compounds) provided that they are not more speciíically covered by any other subheading and that there is no residual subheading named “Other” in the series of subheadings concemed.
  2. Note 3 to Chapter 29 does not apply to the subheadings of this Chapter.

SUB-CHAPTERI
HYDROCARBONS AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

PHÂN CHƯƠNG I
HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT
HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO
HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.01 | Hydrocarbon mạch hở. | 29.01 | Acyclic hydrocarbons.

2901.10.00 | -No | kg/lít | 2901.10.00 | - Saturated | kg/liter

- Chưa no: | - Unsaturated:

2901.21.00 | - - Etylen | kg/lít | 2901.21.00 | - - Ethylene | kg/liter

2901.22.00 | - - Propen (propylen) | kg/lít | 2901.22.00 | - - Propene (propylene) | kg/liter

2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | kg/lít | 2901.23.00 | - - Butene (butylene) and isomers thereof | kg/liter

2901.24.00 | - - 1,3 - butadien và isopren | kg/lít | 2901.24.00 | - - Buta-l,3-diene and isoprene | kg/liter

2901.29 | - - Loại khác: | 2901.29 | - - Other:

2901.29.10 | Axetylen | kg/lít | 2901.29.10 | — Acetylene | kg/liter

2901.29.20 | Hexen và các đồng phân của nó | kg/lít | 2901.29.20 | — Hexene and isomers thereof | kg/liter

2901.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2901.29.90 | — Other | kg/liter

29.02 | Hydrocarbon mạch vòng. | 29.02 | Cyclic hydrocarbons.

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | - Cyclanes, cyclenes and cycloterpenes:

2902.11.00 | - - Cyclohexane | kg/lít | 2902.11.00 | - - Cyclohexane | kg/liter

2902.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2902.19.00 | - - Other | kg/liter

2902.20.00 | - Benzen | kg/lít | 2902.20.00 | - Benzene | kg/liter

2902.30.00 | - Toluen | kg/lít | 2902.30.00 | - Toluene | kg/liter

- Xylenes: | - Xylenes:

2902.41.00 | - - O-Xylen | kg/lít | 2902.41.00 | - - O-Xylene | kg/liter

2902.42.00 | - - m-Xylen | kg/lít | 2902.42.00 | - - m-Xylene | kg/liter

2902.43.00 | - - /2-Xylen | kg/lít | 2902.43.00 | - - /?-Xylene | kg/liter

2902.44.00 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | kg/lít | 2902.44.00 | - - Mixed xylene isomers | kg/liter

2902.50.00 | - Styren | kg/lít | 2902.50.00 | - Styrene | kg/liter

2902.60.00 | - Etylbenzen | kg/lít | 2902.60.00 | - Ethylbenzene | kg/liter

2902.70.00 | - Cumen | kg/lít | 2902.70.00 | - Cumene | kg/liter

2902.90 | - Loại khác: | 2902.90 | - Other:

2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | kg/lít | 2902.90.10 | - - Dodecylbenzene | kg/liter

2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | kg/lít | 2902.90.20 | - - Other alkylbenzenes | kg/liter

2902.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2902.90.90 | - - Other | kg/liter

29.03 | Dẩn xuất halogen hóa của hydrocarbon. | 29.03 | Halogenated derivatives of hydrocarbons.

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | - Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | 2903.11 | - - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):

2903.11.10 | Clorometan (clorua metyl) | kg/lít | 2903.11.10 | Chloromethane (methyl chloride) | kg/liter

2903.11.90 | — Loại khác | kg/lít | 2903.11.90 | Other | kg/liter

2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | kg/lít | 2903.12.00 | - - Dichloromethane (methylene chloride) | kg/liter

2903.13.00 | - - Cloroform (triclorometan) | kg/lít | 2903.13.00 | - - Chloroíồrm (trichloromethane) | kg/liter

2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | kg/lít | 2903.14.00 | - - Carbon tetrachloride | kg/liter

2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | kg/lít | 2903.15.00 | - - Ethylene dichloride (ISO) (1,2- dichloroethane) | kg/liter

2903.19 | - - Loại khác: | 2903.19 | - - Other:

2903.19.20 | 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroíồrm) | kg/lít | 2903.19.20 | 1,1,1-Trichloroethane (methyl chloroíồrm) | kg/liter

2903.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 2903.19.90 | Other | kg/liter

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | - Unsaturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.21.00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | kg/lít | 2903.21.00 | - - Vinyl chloride (chloroethylene) | kg/liter

2903.22.00 | - - Tricloroetylen | kg/lít | 2903.22.00 | - - Trichloroethylene | kg/liter

2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | kg/lít | 2903.23.00 | - - Tetrachloroethylene (perchloroethylene) | kg/liter

2903.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.29.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất ílo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | - Saturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.41.00 | - - Triílorometan (HFC-23) | kg/lít | 2903.41.00 | - - Tritluoromethane (HFC-23) | kg/liter

2903.42.00 | - - Diílorometan (HFC-32) | kg/lít | 2903.42.00 | - - Diíluoromethane (HFC-32) | kg/liter

2903.43.00 | - - Florometan (HFC-41), 1,2-diíloroetan (HFC- 152) và 1,1-diíloroetan (HFC-152a) | kg/lít | 2903.43.00 | - - Fluoromethane (HFC-41), 1,2- diHuoroethane (HFC-152) and 1,1- diíluoroethane (HFC-152a) | kg/liter

2903.44.00 | - - Pentaíloroetan (HFC-125), 1,1,1-tritloroetan (HFC-143a) và l,l,2-trifloroetan (HFC-143) | kg/lít | 2903.44.00 | - - PentaHuoroethane (HFC-125), 1,1,1- tritluoroethane (HFC-143a) and 1,1,2- triíluoroethane (HFC-143) | kg/liter

2903.45.00 | - - 1,1,1,2-Tetraíloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2- tetraíloroetan (HFC-134) | kg/lít | 2903.45.00 | - - 1,1,1,2-TetraHuoroethane (HFC-134a) and 1,1,2,2-tetraíluoroethane (HFC-134) | kg/liter

2903.46.00 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptaíloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexaíloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexaíloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3 -hexaíl oropropan (HFc -23 6fa) | kg/lít | 2903.46.00 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptaíluoropropane (HFC- 227ea), 1,1,1,2,2,3-hexaíluoropropane (HFC- 236cb), 1,1,1,2,3,3-hexaíluoropropane (HFC- 236ea) and 1,1,1,3,3,3-hexaíluoropropane (HFC-236fa) | kg/liter

2903.47.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentaíloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentaíloropropan (HFC-245ca) | kg/lít | 2903.47.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentaíluoropropane (HFC-245fa) and 1,1,2,2,3-pentaíluoropropane (HFC-245ca) | kg/liter

2903.48.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentaílorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decaíloropentan (HFC-43- | kg/lít | 2903.48.00 | - - 1,1,1,3,3-PentaHuorobutane (HFC-365mfc) and 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5 -decaíluoropentane | kg/liter

lOmee) | (HFC-43-10mee)

2903.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.49.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất ílo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | - Unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.51.00 | - - 2,3,3,3-Tetraíloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetraíloropropen (HFO-1234ze) và (Z)- 1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HF0-133 6mzz) | kg/lít | 2903.51.00 | - - 2,3,3,3-Tetraíluoropropene (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetraíluoropropene (HFO-1234ze) and (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafluoro-2-butene (HF O- 1336mzz) | kg/liter

2903.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.59.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | - Brominated or iodinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.61.00 | - - Metyl bromua (bromometan) | kg/lít | 2903.61.00 | - - Methyl bromide (bromomethane) | kg/liter

2903.62.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | kg/lít | 2903.62.00 | - - Ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane) | kg/liter

2903.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.69.00 | - - Other | kg/liter

- | - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | - | - Halogenated derivatives of acyclic hydrocarbons containing two or more different halogens:

2903.71.00 | - - Clorodiílorometan (HCFC-22) | kg/lít | 2903.71.00 | - - Chlorodiíluoromethane (HCFC-22) | kg/liter

2903.72.00 | - - Diclorotriíloroetan (HCFC-123) | kg/lít | 2903.72.00 | - - Dichlorotriíluoroethanes (HCFC-123) | kg/liter

2903.73.00 | - - Dicloroíloroetan (HCFC-141, 14Ib) | kg/lít | 2903.73.00 | - - DichloroHuoroethanes (HCFC-141, 141b) | kg/liter

2903.74.00 | - - Clorodiíloroetan (HCFC-142, 142b) | kg/lít | 2903.74.00 | - - Chlorodiíluoroethanes (HCFC-142, 142b) | kg/liter

2903.75.00 | - - Dicloropentaíloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) | kg/lít | 2903.75.00 | - - Dichloropentaíluoropropanes (HCFC-225, 225ca, 225cb) | kg/liter

2903.76.00 | - - Bromoclorodiílorometan (Halon-1211), bromotriílorometan (Halon-1301) và dibromotetraíloroetan (Halon-2402) | kg/lít | 2903.76.00 | - - Bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon-1301) and dibromotetraíluoroethanes (Halon-2402) | kg/liter

2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với ílo và clo | kg/lít | 2903.77.00 | - - Other, perhalogenated only with íluorine and chlorine | kg/liter

2903.78.00 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | kg/lít | 2903.78.00 | - - Other perhalogenated derivatives | kg/liter

2903.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.79.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | - Halogenated derivatives of cyclanic, cyclenic or cycloterpenic hydrocarbons:

2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | kg/lít | 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN) | kg/liter

2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | kg/lít | 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) and heptachlor (ISO) | kg/liter

2903.83.00 | - - Mirex (ISO) | kg/lít | 2903.83.00 | - - Mirex (ISO) | kg/liter

2903.89.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.89.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | - Halogenated derivatives of aromatic hydrocarbons:

2903.91.00 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p- dichlorobenzene | kg/lít | 2903.91.00 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene andp- dichlorobenzene | kg/liter

2903.92.00 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1 -trichloro-2,2-bis(/?- chlorophenyl)ethane) | kg/lít | 2903.92.00 | - - Hexachlorobenzene (ISO) and DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(/?- chlorophenyl)ethane) | kg/liter

2903.93.00 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | kg/lít | 2903.93.00 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | kg/liter

2903.94.00 | - - Hexabromobiphenyls | kg/lít | 2903.94.00 | - - Hexabromobiphenyls | kg/liter

2903.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2903.99.00 | - - Other | kg/liter

29.04 | Dẩn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa. | 29.04 | Sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of hydrocarbons, whether or not halogenated.

2904.10.00 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng | kg/lít | 2904.10.00 | - Derivatives containing only sulpho groups, their salts and ethyl esters | kg/liter

2904.20 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm ni tro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: | 2904.20 | - Derivatives containing only nitro or only nitroso groups:

2904.20.10 | - - Trinitrotoluen | kg/lít | 2904.20.10 | - - Trinitrotoluene | kg/liter

2904.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2904.20.90 | - - Other | kg/liter

- Períluorooctane sulphonic axit, muối của nó và períluorooctane sulphonyl íluoride: | - Períluorooctane sulphonic acid, its salts and períluorooctane sulphonyl íluoride:

2904.31.00 | - - Períluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 2904.31.00 | - - Períluorooctane sulphonic acid | kg/liter

2904.32.00 | - - Ammonium períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2904.32.00 | - - Ammonium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2904.33.00 | - - Lithium períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2904.33.00 | - - Lithium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2904.34.00 | - - Kali períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2904.34.00 | - - Potassium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2904.35.00 | - - Muối khác của períluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 2904.35.00 | - - Other salts of períluorooctane sulphonic acid | kg/liter

2904.36.00 | - - Períluorooctane sulphonyl íluoride | kg/lít | 2904.36.00 | - - Períluorooctane sulphonyl íluoride | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2904.91.00 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | kg/lít | 2904.91.00 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | kg/liter

2904.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2904.99.00 | - - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG II

RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN
HÓÀ, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA
HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTERII
ALCOHOLS AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.05 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 29.05 | Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Rượu no đơn chức: | - Saturated monohydric alcohols:

2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | kg/lít | 2905.11.00 | - - Methanol (methyl alcohol) | kg/liter

2905.12.00 | - - Propan-l-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | kg/lít | 2905.12.00 | - - Propan-l-ol (propyl alcohol) and propan-2- ol (isopropyl alcohol) | kg/liter

2905.13.00 | - - Butan-l-ol (rượu w-butylic) | kg/lít | 2905.13.00 | - - Butan-l-ol (w-butyl alcohol) | kg/liter

2905.14.00 | - - Butanol khác | kg/lít | 2905.14.00 | - - Other butanols | kg/liter

2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | kg/lít | 2905.16.00 | - - Octanol (octyl alcohol) and isomers thereof | kg/liter

2905.17.00 | - - Dodecan-l-ol (lauryl alcohol), hexadecan-l-ol (cetyl alcohol) và octadecan-l-ol (stearyl alcohol) | kg/lít | 2905.17.00 | - - Dodecan-l-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1- ol (cetyl alcohol) and octadecan-l-ol (stearyl alcohol) | kg/liter

2905.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2905.19.00 | - - Other | kg/liter

- Rượu đơn chức chưa no: | - Unsaturated monohydric alcohols:

2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | kg/lít | 2905.22.00 | - - Acyclic terpene alcohols | kg/liter

2905.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2905.29.00 | - - Other | kg/liter

- Rượu hai chức: | - Diols:

2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | kg/lít | 2905.31.00 | - - Ethylene glycol (ethanediol) | kg/liter

2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan-l,2-diol) | kg/lít | 2905.32.00 | - - Propylene glycol (propane-l,2-diol) | kg/liter

2905.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2905.39.00 | - - Other | kg/liter

- Rượu đa chức khác: | - Other polyhydric alcohols:

2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-l,3-diol | kg/lít | 2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl)propane-l,3-diol | kg/liter

(trimethylolpropane) | (trimethylolpropane)

2905.42.00 | - - Pentaerythritol | kg/lít | 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | kg/liter

2905.43.00 | - - Mannitol | kg/lít | 2905.43.00 | - - Mannitol | kg/liter

2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | kg/lít | 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | kg/liter

2905.45.00 | - - Glyxerin | kg/lít | 2905.45.00 | - - Glycerol | kg/liter

2905.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2905.49.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | - Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of acyclic alcohols:

2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | kg/lít | 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | kg/liter

2905.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2905.59.00 | - - Other | kg/liter

29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 29.06 | Cyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic:

2906.11.00 | - - Menthol | kg/lít | 2906.11.00 | - - Menthol | kg/liter

2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | kg/lít | 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols and dimethylcyclohexanols | kg/liter

2906.13.00 | - - Sterols và inositols | kg/lít | 2906.13.00 | - - Sterols and inositols | kg/liter

2906.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2906.19.00 | - - Other | kg/liter

- Loại thom: | - Aromatic:

2906.21.00 | - - Rượu benzyl | kg/lít | 2906.21.00 | - - Benzyl alcohol | kg/liter

2906.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2906.29.00 | - - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG III PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG | SUB-CHAPTERIII PHENOLS, PHENOL-ALCOHOLS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.07 | Phenols; rượu-phenol. | 29.07 | Phenols; phenol-alcohols.

- Monophenols: | - Monophenols:

2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó | kg/lít | 2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzene) and its salts | kg/liter

2907.12.00 | - - Cresols và muối của chúng | kg/lít | 2907.12.00 | - - Cresols and their salts | kg/liter

2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng | kg/lít | 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol and their isomers; salts thereof | kg/liter

2907.15.00 | - - Naphthols và các muối của chúng | kg/lít | 2907.15.00 | - - Naphthols and their salts | kg/liter

2907.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2907.19.00 | - - Other | kg/liter

- Polyphenols; ruợu-phenol: | - Polyphenols; phenol-alcohols:

2907.21.00 | - - Resorcinol và muối của nó | kg/lít | 2907.21.00 | - - Resorcinol and its salts | kg/liter

2907.22.00 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó | kg/lít | 2907.22.00 | - - Hydroquinone (quinol) and its salts | kg/liter

2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó | kg/lít | 2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) and its salts | kg/liter

2907.29 | - - Loại khác: | 2907.29 | - - Other:

2907.29.10 | — Ruợu-phenol | kg/lít | 2907.29.10 | — Phenol-alcohols | kg/liter

2907.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2907.29.90 | — Other | kg/liter

29.08 | Dẩn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol. | 29.08 | Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of phenols or phenol- alcohols.

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | - Derivatives containing only halogen substituents and their salts:

2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | kg/lít | 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | kg/liter

2908.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2908.19.00 | - - Other | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | kg/lít | 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) and its salts | kg/liter

2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | kg/lít | 2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) and its salts | kg/liter

2908.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2908.99.00 | - - Other | kg/liter

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | 29.09 | Ethers, ether-alcohols, ether-phenols, ether- alcohol-phenols, alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides (yvhether or not chemically deíĩned), and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | - Acyclic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2909.11.00 | - - Dietyl ete | kg/lít | 2909.11.00 | - - Diethyl ether | kg/liter

2909.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2909.19.00 | - - Other | kg/liter

2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 2909.20.00 | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter

2909.30.00 | - Ete thom và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 2909.30.00 | - Aromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | - Ether-alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | kg/lít | 2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol) | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG IV

ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE,
PEROXIT AXETAL PEROXIT
HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT
CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ
HEMIAXETAL VA CÁC DẪN XUẤT
HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO
HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC
CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTERIV

ETHERS, ALCOHOL PEROXIDES,
ETHER PEROXIDES, ACETAL AND
HEMIACETAL PEROXIDES, KETONE
PEROXIDES, EPOXIDES WITH A
THREE MEMBERED RING, ACETALS
AND HEMIACETALS, AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 2909.43.00 | - - Monobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/liter

2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 2909.44.00 | - - Other monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/liter

2909.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2909.49.00 | - - Other | kg/liter

2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 2909.50.00 | - Ether-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter

2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 2909.60.00 | - Alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/liter

29.10 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 29.10 | Epoxides, epoxyalcohols, epoxyphenols and epoxyethers, with a three-membered ring, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | kg/lít | 2910.10.00 | - Oxirane (ethylene oxide) | kg/liter

2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | kg/lít | 2910.20.00 | - Methyloxirane (propylene oxide) | kg/liter

2910.30.00 | - l-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | kg/lít | 2910.30.00 | - l-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | kg/liter

2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | kg/lít | 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | kg/liter

2910.50.00 | - Endrin (ISO) | kg/lít | 2910.50.00 | - Endrin (ISO) | kg/liter

2910.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2910.90.00 | - Other | kg/liter

2911.00.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | kg/lít | 2911.00.00 | Acetals and hemiacetals, yvhether or not with other oxygen íunction. and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives. | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG V
HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT

ALDEHYDE-EUNCTION COMPOUNDS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.12 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt. | 29.12 | Aldehydes, yvhether or not with other oxygen íunction: cyclic polymers of aldehydes; paraíormaldehyde.

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: | - Acyclic aldehydes without other oxygen function:

2912.11.00 | - - Metanal (íồrmaldehyt) | kg/lít | 2912.11.00 | - - Methanal (íồrmaldehyde) | kg/liter

2912.12.00 | - - Etanal (axetaldehyt) | kg/lít | 2912.12.00 | - - Ethanal (acetaldehyde) | kg/liter

2912.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2912.19.00 | - - Other | kg/liter

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | - Cyclic aldehydes without other oxygen function:

2912.21.00 | - - Benzaldehyt | kg/lít | 2912.21.00 | - - Benzaldehyde | kg/liter

2912.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2912.29.00 | - - Other | kg/liter

- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | - Aldehyde-alcohols, aldehyde-ethers, aldehyde-phenols and aldehydes with other oxygen function:

2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | kg/lít | 2912.41.00 | - - Vanillin (4-hydroxy-3- methoxybenzaldehyde) | kg/liter

2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | kg/lít | 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4- hydroxybenzaldehyde) | kg/liter

2912.49 | - - Loại khác: | 2912.49 | - - Other:

2912.49.10 | Aldehyt - rượu khác | kg/lít | 2912.49.10 | — Other aldehyde-alcohols | kg/liter

2912.49.90 | — Loại khác | kg/lít | 2912.49.90 | Other | kg/liter

2912.50.00 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | kg/lít | 2912.50.00 | - Cyclic polymers of aldehydes | kg/liter

2912.60.00 | - Paraíồrmaldehyt | kg/lít | 2912.60.00 | - Paraíồrmaldehyde | kg/liter

2913.00.00 | Dẩn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12. ' | kg/lít | 2913.00.00 | Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of Products of heading 29.12. | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG VI HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON | SUB-CHAPTER VI KETONE-EUNCTION COMPOUNDS AND QUINONE-EUNCTION COMPOUNDS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 29.14 | Ketones and quinones, yvhether or not with other oxygen íunction. and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | - Acyclic ketones without other oxygen function:

2914.11.00 | - - Axeton | kg/lít | 2914.11.00 | - - Acetone | kg/liter

2914.12.00 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | kg/lít | 2914.12.00 | - - Butanone (methyl ethyl ketone) | kg/liter

2914.13.00 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | kg/lít | 2914.13.00 | - - 4-Methylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone) | kg/liter

2914.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2914.19.00 | - - Other | kg/liter

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ketones without other oxygen íùnction:

2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | kg/lít | 2914.22.00 | - - Cyclohexanone and methylcyclohexanones | kg/liter

2914.23.00 | - - lonon và metylionon | kg/lít | 2914.23.00 | - - lonones and methylionones | kg/liter

2914.29 | - - Loại khác: | 2914.29 | - - Other:

2914.29.10 | Long não | kg/lít | 2914.29.10 | Camphor | kg/liter

2914.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2914.29.90 | Other | kg/liter

- Xeton thom không có chức oxy khác: | - Aromatic ketones without other oxygen function:

2914.31.00 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | kg/lít | 2914.31.00 | - - Phenylacetone (phenylpropan-2-one) | kg/liter

2914.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2914.39.00 | - - Other | kg/liter

2914.40.00 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | kg/lít | 2914.40.00 | - Ketone-alcohols and ketone-aldehydes | kg/liter

2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | kg/lít | 2914.50.00 | - Ketone-phenols and ketones with other oxygen function | kg/liter

- Quinones: | - Quinones:

2914.61.00 | - - Anthraquinon | kg/lít | 2914.61.00 | - - Anthraquinone | kg/liter

2914.62.00 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | kg/lít | 2914.62.00 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | kg/liter

2914.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2914.69.00 | - - Other | kg/liter

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | - Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2914.71.00 | - - Chlordecone (ISO) | kg/lít | 2914.71.00 | - - Chlordecone (ISO) | kg/liter

2914.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2914.79.00 | - - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG VII AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN | SUB-CHAPTER VII CARBOXYLIC ACIDS AND THEIR ANHYDRIDES, HALIDES, PEROXIDES AND PEROXYACIDS AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.15 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | 29.15 | Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit íồrmic, muối và este của nó: | - Formic acid, its salts and esters:

2915.11.00 | - - Axit íồrmic | kg/lít | 2915.11.00 | - - Formic acid | kg/liter

2915.12.00 | - - Muối của axit íồrmic | kg/lít | 2915.12.00 | - - Salts of íồrmic acid | kg/liter

2915.13.00 | - - Este của axit íồrmic | kg/lít | 2915.13.00 | - - Esters of íồrmic acid | kg/liter

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | - Acetic acid and its salts; acetic anhydride:

2915.21.00 | - - Axit axetic | kg/lít | 2915.21.00 | - - Acetic acid | kg/liter

2915.24.00 | - - Anhydrit axetic | kg/lít | 2915.24.00 | - - Acetic anhydride | kg/liter

2915.29 | - - Loại khác: | 2915.29 | - - Other:

2915.29.10 | — Natri axetat; các coban axetat | kg/lít | 2915.29.10 | — Sodium acetate; cobalt acetates | kg/liter

2915.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2915.29.90 | — Other | kg/liter

- Este của axit axetic: | - Esters of acetic acid:

2915.31.00 | - - Etyl axetat | kg/lít | 2915.31.00 | - - Ethyl acetate | kg/liter

2915.32.00 | - - Vinyl axetat | kg/lít | 2915.32.00 | - - Vinyl acetate | kg/liter

2915.33.00 | - - /7-Butyl axetat | kg/lít | 2915.33.00 | - - /7-Butyl acetate | kg/liter

2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | kg/lít | 2915.36.00 | - - Dinoseb (ISO) acetate | kg/liter

2915.39 | - - Loại khác: | 2915.39 | - - Other:

2915.39.10 | — Isobutyl axetat | kg/lít | 2915.39.10 | — Isobutyl acetate | kg/liter

2915.39.20 | 2- Ethoxyetyl axetat | kg/lít | 2915.39.20 | 2-Ethoxyethyl acetate | kg/liter

2915.39.90 | — Loại khác | kg/lít | 2915.39.90 | Other | kg/liter

2915.40.00 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | kg/lít | 2915.40.00 | - Mono-, di- or trichloroacetic acids, their salts and esters | kg/liter

2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của nó | kg/lít | 2915.50.00 | - Propionic acid, its salts and esters | kg/liter

2915.60.00 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | kg/lít | 2915.60.00 | - Butanoic acids, pentanoic acids, their salts and esters | kg/liter

2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | 2915.70 | - Palmitic acid, stearic acid, their salts and esters:

2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | kg/lít | 2915.70.10 | - - Palmitic acid, its salts and esters | kg/liter

2915.70.20 | - - Axit stearic | kg/lít | 2915.70.20 | - - Stearic acid | kg/liter

2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | kg/lít | 2915.70.30 | - - Salts and esters of stearic acid | kg/liter

2915.90 | - Loại khác: | 2915.90 | - Other:

2915.90.20 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | kg/lít | 2915.90.20 | - - Lauric acid, myristic acid, their salts and esters | kg/liter

2915.90.30 | - - Axit caprylic, muối và este của nó | kg/lít | 2915.90.30 | - - Caprylic acid, its salts and esters | kg/liter

2915.90.40 | - - Axit capric, muối và este của nó | kg/lít | 2915.90.40 | - - Capric acid, its salts and esters | kg/liter

2915.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2915.90.90 | - - Other | kg/liter

29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng. | 29.16 | Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của nó | kg/lít | 2916.11.00 | - - Acrylic acid and its salts | kg/liter

2916.12.00 | - - Este của axit acrylic | kg/lít | 2916.12.00 | - - Esters of acrylic acid | kg/liter

2916.13.00 | - - Axit metacrylic và muối của nó | kg/lít | 2916.13.00 | - - Methacrylic acid and its salts | kg/liter

2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | 2916.14 | - - Esters of methacrylic acid:

2916.14.10 | Metyl metacrylat | kg/lít | 2916.14.10 | Methyl methacrylate | kg/liter

2916.14.90 | — Loại khác | kg/lít | 2916.14.90 | Other | kg/liter

2916.15.00 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | kg/lít | 2916.15.00 | - - Oleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esters | kg/liter

2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | kg/lít | 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | kg/liter

2916.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2916.19.00 | - - Other | kg/liter

2916.20.00 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 2916.20.00 | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Aromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2916.31.00 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | kg/lít | 2916.31.00 | - - Benzoic acid, its salts and esters | kg/liter

2916.32 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | 2916.32 | - - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride:

2916.32.10 | Benzoyl peroxit | kg/lít | 2916.32.10 | Benzoyl peroxide | kg/liter

2916.32.20 | Benzoyl clorua | kg/lít | 2916.32.20 | Benzoyl chloride | kg/liter

2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | kg/lít | 2916.34.00 | - - Phenylacetic acid and its salts | kg/liter

2916.39 | - - Loại khác: | 2916.39 | - - Other:

2916.39.10 | Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | kg/lít | 2916.39.10 | 2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esters | kg/liter

2916.39.20 | — Este của axit phenylaxetic | kg/lít | 2916.39.20 | — Esters of phenylacetic acid | kg/liter

2916.39.90 | — Loại khác | kg/lít | 2916.39.90 | Other | kg/liter

29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | 29.17 | Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Acyclic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2917.11.00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | kg/lít | 2917.11.00 | - - Oxalic acid, its salts and esters | kg/liter

2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | 2917.12 | - - Adipic acid, its salts and esters:

2917.12.10 | — Dioctyl adipat | kg/lít | 2917.12.10 | — Dioctyl adipate | kg/liter

2917.12.90 | — Loại khác | kg/lít | 2917.12.90 | — Other | kg/liter

2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | kg/lít | 2917.13.00 | - - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and esters | kg/liter

2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | kg/lít | 2917.14.00 | - - Maleic anhydride | kg/liter

2917.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2917.19.00 | - - Other | kg/liter

2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 2917.20.00 | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter

- Axit carboxylic thom đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Aromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2917.32.00 | - - Dioctyl orthophthalates | kg/lít | 2917.32.00 | - - Dioctyl orthophthalates | kg/liter

2917.33.00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | kg/lít | 2917.33.00 | - - Dinonyl or didecyl orthophthalates | kg/liter

2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | 2917.34 | - - Other esters of orthophthalic acid:

2917.34.10 | Dibutyl orthophthalates | kg/lít | 2917.34.10 | Dibutyl orthophthalates | kg/liter

2917.34.90 | — Loại khác | kg/lít | 2917.34.90 | Other | kg/liter

2917.35.00 | - - Phthalic anhydrit | kg/lít | 2917.35.00 | - - Phthalic anhydride | kg/liter

2917.36.00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | kg/lít | 2917.36.00 | - - Terephthalic acid and its salts | kg/liter

2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | kg/lít | 2917.37.00 | - - Dimethyl terephthalate | kg/liter

2917.39 | - - Loại khác: | 2917.39 | - - Other:

2917.39.10 | Trioctyltrimellitate | kg/lít | 2917.39.10 | Trioctyltrimellitate | kg/liter

2917.39.20 | Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic (ẩEN~ | kg/lít | 2917.39.20 | Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride | kg/liter

2917.39.90 | — Loại khác | kg/lít | 2917.39.90 | — Other | kg/liter

29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | 29.18 | Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Carboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | kg/lít | 2918.11.00 | - - Lactic acid, its salts and esters | kg/liter

2918.12.00 | - - Axit tartaric | kg/lít | 2918.12.00 | - - Tartaric acid | kg/liter

2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartaric | kg/lít | 2918.13.00 | - - Salts and esters of tartaric acid | kg/liter

2918.14.00 | - - Axit citric | kg/lít | 2918.14.00 | - - Citric acid | kg/liter

2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | 2918.15 | - - Salts and esters of citric acid:

2918.15.10 | Canxi citrat | kg/lít | 2918.15.10 | — Calcium citrate | kg/liter

2918.15.90 | — Loại khác | kg/lít | 2918.15.90 | — Other | kg/liter

2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | kg/lít | 2918.16.00 | - - Gluconic acid, its salts and esters | kg/liter

2918.17.00 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | kg/lít | 2918.17.00 | - - 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid) | kg/liter

2918.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | kg/lít | 2918.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | kg/liter

2918.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2918.19.00 | - - Other | kg/liter

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | - Carboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2918.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | kg/lít | 2918.21.00 | - - Salicylic acid and its salts | kg/liter

2918.22.00 | - - Axit O-Axetylsalicylic, muối và este của nó | kg/lít | 2918.22.00 | - - O-Acetylsalicylic acid, its salts and esters | kg/liter

2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | kg/lít | 2918.23.00 | - - Other esters of salicylic acid and their salts | kg/liter

2918.29 | - - Loại khác: | 2918.29 | - - Other:

2918.29.10 | Este sulphonic alkyl của phenol | kg/lít | 2918.29.10 | Alkyl sulphonic ester of phenol | kg/liter

2918.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2918.29.90 | Other | kg/liter

2918.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 2918.30.00 | - Carboxylic acids with aldehyde or ketone íùnction but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | kg/lít | 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esters | kg/liter

2918.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2918.99.00 | - - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG VIII ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ cơ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUÓI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHAT TRÊN | SUB-CHAPTER VIII ESTERS OE INORGANIC ACIDS OE NON-METALS AND THEIR SALTS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.19 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 29.19 | Phosphoric esters and their salts, including lactophosphates; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

2919.10.00 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | kg/lít | 2919.10.00 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | kg/liter

2919.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2919.90.00 | - Other | kg/liter

29.20 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | 29.20 | Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | - Thiophosphoric esters (phosphorothioates) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2920.11.00 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | kg/lít | 2920.11.00 | - - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (m ethy 1 -p arathi on) | kg/liter

2920.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2920.19.00 | - - Other | kg/liter

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | - Phosphite esters and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2920.21.00 | - - Dimethyl phosphite | kg/lít | 2920.21.00 | - - Dimethyl phosphite | kg/liter

2920.22.00 | - - Diethyl phosphite | kg/lít | 2920.22.00 | - - Diethyl phosphite | kg/liter

2920.23.00 | - - Trimethyl phosphite | kg/lít | 2920.23.00 | - - Trimethyl phosphite | kg/liter

2920.24.00 | - - Triethyl phosphite | kg/lít | 2920.24.00 | - - Triethyl phosphite | kg/liter

2920.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2920.29.00 | - - Other | kg/liter

2920.30.00 | - Endosulíần (ISO) | kg/lít | 2920.30.00 | - Endosulíần (ISO) | kg/liter

2920.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2920.90.00 | - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG IX SUB-CHAPTERIX

HỢP CHẤT CHỨC NITƠ NITROGEN-EUNCTION COMPOUNDS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.21 | Hợp chất chức amin. | 29.21 | Amine-function compounds.

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Acyclic monoamines and their derivatives; salts thereof:

2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | kg/lít | 2921.11.00 | - - Methylamine, di- or trimethylamine and their salts | kg/liter

2921.12.00 | - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 2921.12.00 | - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/liter

2921.13.00 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 2921.13.00 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/liter

2921.14.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 2921.14.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/liter

2921.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2921.19.00 | - - Other | kg/liter

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof:

2921.21.00 | - - Etylendiamin và muối của nó | kg/lít | 2921.21.00 | - - Ethylenediamine and its salts | kg/liter

2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | kg/lít | 2921.22.00 | - - Hexamethylenediamine and its salts | kg/liter

2921.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2921.29.00 | - - Other | kg/liter

2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 2921.30.00 | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereof | kg/liter

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Aromatic monoamines and their derivatives; salts thereof:

2921.41.00 | - - Anilin và muối của nó | kg/lít | 2921.41.00 | - - Aniline and its salts | kg/liter

2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | kg/lít | 2921.42.00 | - - Aniline derivatives and their salts | kg/liter

2921.43.00 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 2921.43.00 | - - Toluidines and their derivatives; salts thereof | kg/liter

2921.44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg/lít | 2921.44.00 | - - Diphenylamine and its derivatives; salts thereof | kg/liter

2921.45.00 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 2921.45.00 | - - 1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereof | kg/liter

2921.46.00 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | kg/lít | 2921.46.00 | - - Amíetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamíetamine (INN), etilamíetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamíetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereof | kg/liter

2921.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2921.49.00 | - - Other | kg/liter

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Aromatic polyamines and their derivatives; salts thereof:

2921.51.00 | - - O-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 2921.51.00 | - - O-, m-, /?-Phenylenediamine, diaminotoluenes and their derivatives; salts thereof | kg/liter

2921.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2921.59.00 | - - Other | kg/liter

29.22 | Hợp chất amino chức oxy. | 29.22 | Oxygen-íìinction amino-compounds.

- Ruợu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | - Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

2922.11.00 | - - Monoetanolamin và muối của nó | kg/lít | 2922.11.00 | - - Monoethanolamine and its salts | kg/liter

2922.12.00 | - - Dietanolamin và muối của nó | kg/lít | 2922.12.00 | - - Diethanolamine and its salts | kg/liter

2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | kg/lít | 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) and its salts | kg/liter

2922.15.00 | - - Triethanolamine | kg/lít | 2922.15.00 | - - Triethanolamine | kg/liter

2922.16.00 | - - Diethanolammonium períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2922.16.00 | - - Diethanolammonium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2922.17.00 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | kg/lít | 2922.17.00 | - - Methyldiethanolamine and ethyl di ethanol amine | kg/liter

2922.18.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | kg/lít | 2922.18.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | kg/liter

2922.19 | - - Loại khác: | 2922.19 | - - Other:

2922.19.10 | Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | kg/lít | 2922.19.10 | Ethambutol and its salts, esters and other derivatives | kg/liter

2922.19.20 | - - - Ruợu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n- Butyl-alcohol) | kg/lít | 2922.19.20 | D-2-Amino-n-butyl-alcohol | kg/liter

2922.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 2922.19.90 | Other | kg/liter

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | - Amino-naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen íùnction, their ethers and esters; salts thereof:

2922.21.00 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | kg/lít | 2922.21.00 | - - Aminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their salts | kg/liter

2922.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2922.29.00 | - - Other | kg/liter

- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | - Amino-aldehydes, amino-ketones and amino- quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof:

2922.31.00 | - - Amíepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | kg/lít | 2922.31.00 | - - Amíepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereof | kg/liter

2922.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2922.39.00 | - - Other | kg/liter

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | - Amino-acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:

2922.41.00 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | kg/lít | 2922.41.00 | - - Lysine and its esters; salts thereof | kg/liter

2922.42 | - - Axit glutamic và muối của nó: | 2922.42 | - - Glutamic acid and its salts:

2922.42.10 | Axit glutamic | kg/lít | 2922.42.10 | — Glutamic acid | kg/liter

2922.42.20 | Muối natri của axit glutamic (MSG) | kg/lít | 2922.42.20 | — Monosodium glutamate (MSG) | kg/liter

2922.42.90 | Muối khác | kg/lít | 2922.42.90 | — Other salts | kg/liter

2922.43.00 | - - Axit anthranilic và muối của nó | kg/lít | 2922.43.00 | - - Anthranilic acid and its salts | kg/liter

2922.44.00 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | kg/lít | 2922.44.00 | - - Tilidine (INN) and its salts | kg/liter

2922.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2922.49.00 | - - Other | kg/liter

2922.50 | - Phenol-ruợu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | 2922.50 | - Amino-alcohol-phenols, amino-acid-phenols and other amino-compounds with oxygen íùnction:

2922.50.10 | - - /?-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | kg/lít | 2922.50.10 | - - /?-Aminosalicylic acid and its salts, esters and other derivatives | kg/liter

2922.50.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2922.50.90 | - - Other | kg/liter

29.23 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. | 29.23 | Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other phosphoaminolipids, yvhether or not chemically deíĩned.

2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | kg/lít | 2923.10.00 | - Choline and its salts | kg/liter

2923.20 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | 2923.20 | - Lecithins and other phosphoaminolipids:

- - Lecithins: | - - Lecithins:

2923.20.11 | Từ thực vật | kg/lít | 2923.20.11 | — Of vegetables | kg/liter

2923.20.19 | — Loại khác | kg/lít | 2923.20.19 | — Other | kg/liter

2923.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2923.20.90 | - - Other | kg/liter

2923.30.00 | - Tetraethylammonium períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2923.30.00 | - Tetraethylammonium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2923.40.00 | - Didecyldimethylammonium períluorooctane sulphonate | kg/lít | 2923.40.00 | - Didecyldimethylammonium períluorooctane sulphonate | kg/liter

2923.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2923.90.00 | - Other | kg/liter

29.24 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic. | 29.24 | Carboxyamide-function compounds; amide- function compounds of carbonic acid.

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Acyclic amides (including acyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | kg/lít | 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | kg/liter

2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): | 2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) and phosphamidon (ISO):

2924.12.10 | - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) | kg/lít | 2924.12.10 | Fluoroacetamide (ISO) and phosphamidon (ISO) | kg/liter

2924.12.20 | Monocrotophos (ISO) | kg/lít | 2924.12.20 | Monocrotophos (ISO) | kg/liter

2924.19 | - - Loại khác: | 2924.19 | - - Other:

2924.19.10 | — Carisoprodol | kg/lít | 2924.19.10 | — Carisoprodol | kg/liter

2924.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 2924.19.90 | Other | kg/liter

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Cyclic amides (including cyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

2924.21 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | 2924.21 | - - Ureines and their derivatives; salts thereof:

2924.21.10 | 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | kg/lít | 2924.21.10 | 4-Ethoxyphenylurea (dulcin) | kg/liter

2924.21.20 | Diuron và monuron | kg/lít | 2924.21.20 | Diuron and monuron | kg/liter

2924.21.90 | — Loại khác | kg/lít | 2924.21.90 | Other | kg/liter

2924.23.00 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó | kg/lít | 2924.23.00 | - - 2-Acetamidobenzoic acid (N- acetylanthranilic acid) and its salts | kg/liter

2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | kg/lít | 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | kg/liter

2924.25.00 | - - Alachlor (ISO) | kg/lít | 2924.25.00 | - - Alachlor (ISO) | kg/liter

2924.29 | - - Loại khác: | 2924.29 | - - Other:

2924.29.10 | — Aspartame | kg/lít | 2924.29.10 | — Aspartame | kg/liter

2924.29.20 | - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate | kg/lít | 2924.29.20 | - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate | kg/liter

2924.29.30 | Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxyb enzami de | kg/lít | 2924.29.30 | - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide | kg/liter

2924.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 2924.29.90 | Other | kg/liter

29.25 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin. | 29.25 | Carboxyimide-function compounds (including saccharin and its salts) and imine-function compounds.

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Imides and their derivatives; salts thereof:

2925.11.00 | - - Saccharin và muối của nó | kg/lít | 2925.11.00 | - - Saccharin and its salts | kg/liter

2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | kg/lít | 2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | kg/liter

2925.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2925.19.00 | - - Other | kg/liter

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Imines and their derivatives; salts thereof:

2925.21.00 | - - Chlordimeform (ISO) | kg/lít | 2925.21.00 | - - Chlordimeform (ISO) | kg/liter

2925.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2925.29.00 | - - Other | kg/liter

29.26 | Hợp chất chức nitril. | 29.26 | Nitrile-function compounds.

2926.10.00 | - Acrylonitril | kg/lít | 2926.10.00 | - Acrylonitrile | kg/liter

2926.20.00 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | kg/lít | 2926.20.00 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | kg/liter

2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | kg/lít | 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) and its salts; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino- 4,4-diphenylbutane) | kg/liter

2926.40.00 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | kg/lít | 2926.40.00 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | kg/liter

2926.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2926.90.00 | - Other | kg/liter

29.27 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy. | 29.27 | Diazo-, azo- or azoxy-compounds.

2927.00.10 | - Azodicarbonamide | kg/lít | 2927.00.10 | - Azodicarbonamide | kg/liter

2927.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 2927.00.90 | - Other | kg/liter

29.28 | Dẩn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin. | 29.28 | Organic derivatives of hydrazine or of hydroxylamine.

2928.00.10 | - Linuron | kg/lít | 2928.00.10 | - Linuron | kg/liter

2928.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 2928.00.90 | - Other | kg/liter

29.29 | Hợp chất chức nitơ khác. | 29.29 | Compounds with other nitrogen íunction.

2929.10 | - Isocyanates: | 2929.10 | - Isocyanates:

2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | kg/lít | 2929.10.10 | - - Diphenylmethane diisocyanate (MDI) | kg/liter

2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | kg/lít | 2929.10.20 | - - Toluene diisocyanate | kg/liter

2929.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2929.10.90 | - - Other | kg/liter

2929.90 | - Loại khác: | 2929.90 | - Other:

2929.90.10 | - - Natri xyclamat | kg/lít | 2929.90.10 | - - Sodium cyclamate | kg/liter

2929.90.20 | - - Các xyclamat khác | kg/lít | 2929.90.20 | - - Other cyclamates | kg/liter

2929.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2929.90.90 | - - Other | kg/liter

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ. | 29.30 | Organo-sulphur compounds.

2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | kg/lít | 2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino)ethanethiol | kg/liter

2930.20.00 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | kg/lít | 2930.20.00 | - Thiocarbamates and dithiocarbamates | kg/liter

2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | kg/lít | 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- or tetrasulphides | kg/liter

2930.40.00 | - Methionin | kg/lít | 2930.40.00 | - Methionine | kg/liter

2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/lít | 2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/liter

2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/lít | 2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/liter

2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captaíồl (ISO) và methamidophos (ISO) | kg/lít | 2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captaíồl (ISO) and methamidophos (ISO) | kg/liter

2930.90 | - Loại khác: | 2930.90 | - Other:

2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | kg/lít | 2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | kg/liter

2930.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2930.90.90 | - - Other | kg/liter

29.31 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác. | 29.31 | Other organo-inorganic compounds.

2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | 2931.10 | - Tetramethyl lead and tetraethyl lead:

2931.10.10 | - - Chì tetrametyl | kg/lít | 2931.10.10 | - - Tetramethyl lead | kg/liter

2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | kg/lít | 2931.10.20 | - - Tetraethyl lead | kg/liter

2931.20.00 | - Hợp chất tributyltin | kg/lít | 2931.20.00 | - Tributyltin compounds | kg/liter

- Các dẫn xuất phospho-hữu CO không halogen hóa: | - Non-halogenated organo-phosphorous derivatives:

2931.41.00 | - - Dimethyl methylphosphonate | kg/lít | 2931.41.00 | - - Dimethyl methylphosphonate | kg/liter

2931.42.00 | - - Dimethyl propylphosphonate | kg/lít | 2931.42.00 | - - Dimethyl propylphosphonate | kg/liter

2931.43.00 | - - Diethyl ethylphosphonate | kg/lít | 2931.43.00 | - - Diethyl ethylphosphonate | kg/liter

2931.44.00 | - - Axit methylphosphonic | kg/lít | 2931.44.00 | - - Methylphosphonic acid | kg/liter

2931.45.00 | - - Muối của axit methylphosphonic và | kg/lít | 2931.45.00 | - - Salt of methylphosphonic acid and | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG X

HỢP CHẤT HỮU cơ-VÔ cơ, HỢP CHẤT DỊ
VổNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUÓI CỦẤ
CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT

SUB-CHAPTERX

ORGANO-INORGANIC COMPOUNDS,
HETEROCYCLIC COMPOUNDS,
NUCLEIC ACIDS AND THEIR SALTS,
AND SULPHONAMIDES

(aminoiminomethyl)urea (1: 1) | (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

2931.46.00 | - - 2,4,6-Tripropyl-l,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | kg/lít | 2931.46.00 | - - 2,4,6-Tripropyl-l,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6-trioxide | kg/liter

2931.47.00 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | kg/lít | 2931.47.00 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | kg/liter

2931.48.00 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9- diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | kg/lít | 2931.48.00 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9- diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | kg/liter

2931.49 | - - Loại khác: | 2931.49 | - - Other:

2931.49.10 | N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 2931.49.10 | N-(phosphonomethyl) glycine | kg/liter

2931.49.20 | Muối của N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 2931.49.20 | Salts of N-(phosphonomethyl) glycine | kg/liter

2931.49.90 | — Loại khác | kg/lít | 2931.49.90 | Other | kg/liter

- Các dẫn xuất phospho - hữu co halogen hóa: | - Halogenated organo-phosphorous derivatives:

2931.51.00 | - - Methylphosphonic dichloride | kg/lít | 2931.51.00 | - - Methylphosphonic dichloride | kg/liter

2931.52.00 | - - Propylphosphonic dichloride | kg/lít | 2931.52.00 | - - Propylphosphonic dichloride | kg/liter

2931.53.00 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3- (triíluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | kg/lít | 2931.53.00 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3- (triíluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | kg/liter

2931.54.00 | - - Trichloríồn (ISO) | kg/lít | 2931.54.00 | - - Trichloríồn (ISO) | kg/liter

2931.59 | - - Loại khác: | 2931.59 | - - Other:

2931.59.10 | Ethephon | kg/lít | 2931.59.10 | Ethephon | kg/liter

2931.59.90 | — Loại khác | kg/lít | 2931.59.90 | Other | kg/liter

2931.90 | - Loại khác: | 2931.90 | - Other:

- - Các hợp chất arsen - hữu co: | - - Organo-arsenic compounds:

2931.90.41 | Dạng lỏng | kg/lít | 2931.90.41 | In liquid form | kg/liter

2931.90.49 | — Loại khác | kg/lít | 2931.90.49 | Other | kg/liter

2931.90.50 | - - Dimethyltin dichloride | kg/lít | 2931.90.50 | - - Dimethyltin dichloride | kg/liter

2931.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2931.90.90 | - - Other | kg/liter

29.32 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy. | 29.32 | Heterocyclic compounds with oxygen hetero-atom(s) only.

- Hợp chất có chứa một vòng furan chua ngung tụ (đã hoặc chua hydro hóa) trong cấu trúc: | - Compounds containing an unfused furan ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2932.11.00 | - - Tetrahydroíùran | kg/lít | 2932.11.00 | - - Tetrahydroíùran | kg/liter

2932.12.00 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | kg/lít | 2932.12.00 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | kg/liter

2932.13.00 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | kg/lít | 2932.13.00 | - - Furfuryl alcohol and tetrahydrofurfuryl alcohol | kg/liter

2932.14.00 | - - Sucralose | kg/lít | 2932.14.00 | - - Sucralose | kg/liter

2932.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2932.19.00 | - - Other | kg/liter

2932.20 | - Lactones: | 2932.20 | - Lactones:

2932.20.10 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | kg/lít | 2932.20.10 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins and ethylcoumarins | kg/liter

2932.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2932.20.90 | - - Other | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2932.91.00 | - - Isosafrole | kg/lít | 2932.91.00 | - - Isosafrole | kg/liter

2932.92.00 | - - l-(l,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | kg/lít | 2932.92.00 | - - l-(l,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | kg/liter

2932.93.00 | - - Piperonal | kg/lít | 2932.93.00 | - - Piperonal | kg/liter

2932.94.00 | - - Safrole | kg/lít | 2932.94.00 | - - Safrole | kg/liter

2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | kg/lít | 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinols (all isomers) | kg/liter

2932.96.00 | - - Carbofuran (ISO) | kg/lít | 2932.96.00 | - - Carboíùran (ISO) | kg/liter

2932.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2932.99.00 | - - Other | kg/liter

29.33 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ. | 29.33 | Heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only.

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | - Compounds containing an unfused pyrazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.11.00 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2933.11.00 | - - Phenazone (antipyrin) and its derivatives | kg/liter

2933.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2933.19.00 | - - Other | kg/liter

- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | - Compounds containing an unfused imidazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2933.21.00 | - - Hydantoin and its derivatives | kg/liter

2933.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2933.29.00 | - - Other | kg/liter

- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | - Compounds containing an unfused pyridine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | kg/lít | 2933.31.00 | - - Pyridine and its salts | kg/liter

2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | kg/lít | 2933.32.00 | - - Piperidine and its salts | kg/liter

2933.33.00 | - - Alíentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide | kg/lít | 2933.33.00 | - - Alíentanil (INN), anileridine (INN), | kg/liter

(INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | bezitramide (INN), bromazepam (INN), caríentanil (INN), diíenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), íentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remiíentanil (INN) and trimeperidine (INN); salts thereof

2933.34.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 2933.34.00 | - - Other íentanyls and their derivatives | kg/liter

2933.35.00 | - - 3-Quinuclidinol | kg/lít | 2933.35.00 | - - 3-Quinuclidinol | kg/liter

2933.36.00 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | kg/lít | 2933.36.00 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | kg/liter

2933.37.00 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | kg/lít | 2933.37.00 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | kg/liter

2933.39 | - - Loại khác: | 2933.39 | - - Other:

2933.39.10 | Clopheniramin và isoniazid | kg/lít | 2933.39.10 | Chlorpheniramine and isoniazid | kg/liter

2933.39.30 | — Muối paraquat | kg/lít | 2933.39.30 | — Paraquat salts | kg/liter

2933.39.90 | — Loại khác | kg/lít | 2933.39.90 | — Other | kg/liter

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chua hydro hóa), chua ngung tụ thêm: | - Compounds containing in the structure a quinoline or isoquinoline ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused:

2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | kg/lít | 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) and its salts | kg/liter

2933.49 | - - Loại khác: | 2933.49 | - - Other:

2933.49.10 | Dextromethorphan | kg/lít | 2933.49.10 | Dextromethorphan | kg/liter

2933.49.90 | — Loại khác | kg/lít | 2933.49.90 | Other | kg/liter

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chua hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | - Compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogenated) or piperazine ring in the structure:

2933.52.00 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | kg/lít | 2933.52.00 | - - Malonylurea (barbituric acid) and its salts | kg/liter

2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối | kg/lít | 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital | kg/liter

của chúng | (INN) and vinylbital (INN); salts thereof

2933.54.00 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | kg/lít | 2933.54.00 | - - Other derivatives of malonylurea (barbituric acid); salts thereof | kg/liter

2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | kg/lít | 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) and zipeprol (INN); salts thereof | kg/liter

2933.59 | - - Loại khác: | 2933.59 | - - Other:

2933.59.10 | Diazinon | kg/lít | 2933.59.10 | Diazinon | kg/liter

2933.59.90 | — Loại khác | kg/lít | 2933.59.90 | Other | kg/liter

- Hợp chất chứa một vòng triazin chua ngung tụ (đã hoặc chua hydro hóa) trong cấu trúc: | - Compounds containing an unfused triazine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.61.00 | - - Melamin | kg/lít | 2933.61.00 | - - Melamine | kg/liter

2933.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2933.69.00 | - - Other | kg/liter

- Lactams: | - Lactams:

2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | kg/lít | 2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | kg/liter

2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | kg/lít | 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) and methyprylon (INN) | kg/liter

2933.79.00 | - - Lactam khác | kg/lít | 2933.79.00 | - - Other lactams | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | kg/lít | 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) and triazolam (INN); salts thereof | kg/liter

2933.92.00 | - - Azinphos-methyl (ISO) | kg/lít | 2933.92.00 | - - Azinphos-methyl (ISO) | kg/liter

2933.99 | - - Loại khác: | 2933.99 | - - Other:

2933.99.10 | — Mebendazole và parbendazole | kg/lít | 2933.99.10 | — Mebendazole and parbendazole | kg/liter

2933.99.90 | — Loại khác | kg/lít | 2933.99.90 | — Other | kg/liter

29.34 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác. | 29.34 | Nucleic acids and their salts, yvhether or not chemically deíĩned; other heterocyclic compounds.

2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | kg/lít | 2934.10.00 | - Compounds containing an unfused thiazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure | kg/liter

2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 2934.20.00 | - Compounds containing in the structure a benzothiazole ring-system (whether or not hydrogenated), not íùrther fused | kg/liter

2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 2934.30.00 | - Compounds containing in the structure a phenothiazine ring-system (whether or not hydrogenated), not íùrther fused | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và suíentanil (INN); muối của chúng | kg/lít | 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) and suíentanil (INN); salts thereof | kg/liter

2934.92.00 | - - Các íentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 2934.92.00 | - - Other íentanyls and their derivatives | kg/liter

2934.99 | - - Loại khác: | 2934.99 | - - Other:

2934.99.10 | — Các axit nucleic và muối của chúng | kg/lít | 2934.99.10 | — Nucleic acids and their salts | kg/liter

2934.99.20 | — Sultones; sultams; diltiazem | kg/lít | 2934.99.20 | — Sultones; sultams; diltiazem | kg/liter

2934.99.30 | Axit 6-Aminopenicillanic | kg/lít | 2934.99.30 | 6-Aminopenicillanic acid | kg/liter

2934.99.40 | 3-Azido-3-deoxythymidine | kg/lít | 2934.99.40 | 3-Azido-3-deoxythymidine | kg/liter

2934.99.50 | Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiếu là 94% | kg/lít | 2934.99.50 | Oxadiazon, with a purity of 94% or more | kg/liter

2934.99.90 | — Loại khác | kg/lít | 2934.99.90 | Other | kg/liter

29.35 | Sulphonamides. | 29.35 | Sulphonamides.

2935.10.00 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 2935.10.00 | - N-Methylperíluorooctane sulphonamide | kg/liter

2935.20.00 | - N-Ethylperíluorooctane sulphonamide | kg/lít | 2935.20.00 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide | kg/liter

2935.30.00 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) períluorooctane sulphonamide | kg/lít | 2935.30.00 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) períluorooctane sulphonamide | kg/liter

2935.40.00 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 2935.40.00 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N- methylperíluorooctane sulphonamide | kg/liter

2935.50.00 | - Các períluorooctane sulphonamide khác | kg/lít | 2935.50.00 | - Other períluorooctane sulphonamides | kg/liter

2935.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2935.90.00 | - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG XI

TIÈN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON

PROVITAMINS, VITAMINS AND
HORMONES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.36 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. | 29.36 | Provitamins and vitamins, natural or reproduced by synthesis (including natural concentrates), derivatives thereoí used primarily as vitamins, and intermixtures of the íbregoing, yvhether or not in any solvent.

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: | - Vitamins and their derivatives, unmixed:

2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 2936.21.00 | - - Vitamin A and their derivatives | kg/liter

2936.22.00 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.22.00 | - - Vitamin B1 and its derivatives | kg/liter

2936.23.00 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.23.00 | - - Vitamin B2 and its derivatives | kg/liter

2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin Bs) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.24.00 | - - D- or DL-Pantothenic acid (Vitamin Bs) and its derivatives | kg/liter

2936.25.00 | - - Vitamin Bó và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.25.00 | - - Vitamin Bó and its derivatives | kg/liter

2936.26.00 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.26.00 | - - Vitamin B12 and its derivatives | kg/liter

2936.27.00 | - - Vitamin c và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.27.00 | - - Vitamin c and its derivatives | kg/liter

2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2936.28.00 | - - Vitamin E and its derivatives | kg/liter

2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 2936.29.00 | - - Other vitamins and their derivatives | kg/liter

2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | kg/lít | 2936.90.00 | - Other, including natural concentrates | kg/liter

29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon. | 29.37 | Hormones, prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, natural or reproduced by synthesis; derivatives and structural analogues thereof, including Chain modiíĩed polypeptides, used primarily as hormones.

- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | - Polypeptide hormones, protein hormones and glycoprotein hormones, their derivatives and structural analogues:

2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | kg/lít | 2937.11.00 | - - Somatotropin, its derivatives and structural analogues | kg/liter

2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | kg/lít | 2937.12.00 | - - Insulin and its salts | kg/liter

2937.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2937.19.00 | - - Other | kg/liter

- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | - Steroidal hormones, their derivatives and structural analogues:

2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocorti sone) | kg/lít | 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) and prednisolone (dehydrohydrocorti sone) | kg/liter

2937.22.00 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | kg/lít | 2937.22.00 | - - Halogenated derivatives of corticosteroidal hormones | kg/liter

2937.23.00 | - - Oestrogens và progestogens | kg/lít | 2937.23.00 | - - Oestrogens and progestogens | kg/liter

2937.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2937.29.00 | - - Other | kg/liter

2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | kg/lít | 2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, their derivatives and structural analogues | kg/liter

2937.90 | - Loại khác: | 2937.90 | - Other:

2937.90.10 | - - Hợp chất amino chức oxy | kg/lít | 2937.90.10 | - - Of oxygen-function amino-compounds | kg/liter

2937.90.20 | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit | kg/lít | 2937.90.20 | - - Epinephrine; amino-acid derivatives | kg/liter

2937.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2937.90.90 | - - Other | kg/liter

SUB-CHAPTER XII
GLYCOSIDES AND ALKALOIDS,
NATURAL OR REPRODUCED BY
SYNTHESIS, AND THEIR SALTS,
ETHERS, ESTERS AND OTHER
DERIVATIVES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

29.38 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phưomg pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. | 29.38 | Glycosides, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.

2938.10.00 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 2938.10.00 | - Rutoside (rutin) and its derivatives | kg/liter

2938.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 2938.90.00 | - Other | kg/liter

29.39 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phưomg pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. | 29.39 | Alkaloids, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.

- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Alkaloids of opium and their derivatives; salts thereof:

2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | 2939.11 | - - Concentrates of poppy straw; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) and thebaine; salts thereof:

2939.11.10 | Cao thuốc phiện và muối của chúng | kg/lít | 2939.11.10 | - - - Concentrates of poppy straw and salts thereof | kg/liter

2939.11.90 | — Loại khác | kg/lít | 2939.11.90 | — Other | kg/liter

2939.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.19.00 | - - Other | kg/liter

2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | 2939.20 | - Alkaloids of cinchona and their derivatives; salts thereof:

2939.20.10 | - - Quinine và các muối của nó | kg/lít | 2939.20.10 | - - Quinine and its salts | kg/liter

2939.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.20.90 | - - Other | kg/liter

2939.30.00 | - Cafein và các muối của nó | kg/lít | 2939.30.00 | - Caffeine and its salts | kg/liter

- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Alkaloids of ephedra and their derivatives; salts thereof:

2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | kg/lít | 2939.41.00 | - - Ephedrine and its salts | kg/liter

2939.42.00 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó | kg/lít | 2939.42.00 | - - Pseudoephedrine (INN) and its salts | kg/liter

2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của nó | kg/lít | 2939.43.00 | - - Cathine (INN) and its salts | kg/liter

2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | kg/lít | 2939.44.00 | - - Norephedrine and its salts | kg/liter

2939.45.00 | - - Levometamíetamine, metamíetamine (INN), metamíetamine racemate và muối của chúng | kg/lít | 2939.45.00 | - - Levometamíetamine, metamíetamine (INN), metamíetamine racemate and their salts | kg/liter

2939.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.49.00 | - - Other | kg/liter

- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Theophylline and aminophylline (theophylline-ethylenediamine) and their derivatives; salts thereof:

2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | kg/lít | 2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) and its salts | kg/liter

2939.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.59.00 | - - Other | kg/liter

- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | - Alkaloids of rye ergot and their derivatives; salts thereof:

2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) and its salts | kg/liter

2939.62.00 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 2939.62.00 | - - Ergotamine (INN) and its salts | kg/liter

2939.63.00 | - - Axit lysergic và các muối của nó | kg/lít | 2939.63.00 | - - Lysergic acid and its salts | kg/liter

2939.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.69.00 | - - Other | kg/liter

- Loại khác, có nguồn gốc thực vật: | - Other, of vegetal origin:

2939.72.00 | - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | kg/lít | 2939.72.00 | - - Cocaine, ecgonine; salts, esters and other derivatives thereof | kg/liter

2939.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 2939.79.00 | - - Other | kg/liter

2939.80.00 | - Loại khác | kg/lít | 2939.80.00 | - Other | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG XIII SUB-CHAPTER XIII

ã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

2940.00.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39. ' | kg | 2940.00.00 | Sugars, chemically pure, other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose; sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, other than Products of heading 29.37, 29.38 or 29.39. | kg

29.41 | Kháng sinh. | 29.41 | Antibiotics.

2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | 2941.10 | - Penicillins and their derivatives with a penicillanic acid structure; salts thereof:

- - Amoxicillin và muối của nó : | - - Amoxicillin and its salts:

2941.10.11 | Không tiệt trùng (SEN) | kg | 2941.10.11 | Non-sterile | kg

2941.10.19 | — Loại khác(ÍSEN) | kg | 2941.10.19 | Other | kg

2941.10.20 | - - Ampicillin và muối của nó | kg | 2941.10.20 | - - Ampicillin and its salts | kg

2941.10.90 | - - Loại khác | kg | 2941.10.90 | - - Other | kg

2941.20.00 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 2941.20.00 | - Streptomycins and their derivatives; salts thereof | kg

2941.30.00 | - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 2941.30.00 | - Tetracyclines and their derivatives; salts thereof | kg

2941.40.00 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 2941.40.00 | - Chloramphenicol and its derivatives; salts thereof | kg

2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 2941.50.00 | - Erythromycin and its derivatives; salts thereof | kg

2941.90.00 | - Loại khác | kg | 2941.90.00 | - Other | kg

2942.00.00 | Hợp chất hữu cơ khác. | kg/lít | 2942.00.00 | Other organic compounds. | kg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 30
Dược Phẩm

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);
  2. Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);
  3. Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);
  4. Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);
  5. Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;

(í) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;

  1. Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);
  2. Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc

Chapter 30
Pharmaceutical Products

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Foods or beverages (such as dietetic, diabetic or fortified foods, food supplements, tonic beverages and mineral waters), other than nutritional preparations for intravenous administration (Section IV);
  2. Products, such as tablets, chewing gum or patches (transdermal Systems), containing nicotine and intended to assist tobacco use cessation (heading 24.04);
  3. Plasters specially calcined or íínely ground for use in dentistry (heading 25.20);
  4. Aqueous distillates or aqueous Solutions of essential oils, suitable for medicinal uses (heading 33.01);
  5. Preparations of headings 33.03 to 33.07, even if they have therapeutic or prophylactic properties;

(í) Soap or other Products of heading 34.01 containing added medicaments;

  1. Preparations with a basis of plaster for use in dentistry (heading 34.07);
  2. Blood albumin not prepared for therapeutic or prophylactic uses (heading 35.02); or

(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.

  1. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, nhu kháng thể đon dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interíerons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u buớu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).
  2. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chuông này, những mục duới đây cần hiểu nhu sau:
  1. Những sản phẩm không pha trộn gồm:
  1. Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nuớc;
  2. Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chuông 28 hoặc 29; và
  3. Các chiết xuất thực vật bằng phuong pháp đon giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ đuợc chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ;
  1. Những sản phẩm đã pha trộn:
  1. Các dung dịch keo và huyền phù (trừ luu huỳnh dạng keo);
  2. Các chiết xuất thực vật thu đuợc từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và
  3. Muối và chất cô đặc thu đuợc từ việc làm bay hoi nuớc khoáng tự nhiên.

(ij) Diagnostic reagents of heading 38.22.

  1. For the purposes of heading 30.02, the expression “immunological Products” applies to peptides and proteins (other than goods of heading 29.37) which are directly involved in the regulation of immunological processes, such as monoclonal antibodies (MAB), antibody fragments, antibody conjugates and antibody fragment conjugates, interleukins, interíerons (IFN), chemokines and certain tumor necrosis factors (TNF), growth íầctors (GF), hematopoietins and colony stimulating factors (CSF).
  2. For the purposes of headings 30.03 and 30.04 and of Note 4 (d) to this Chapter, the following are to be treated:
  1. As unmixed Products:
  1. Unmixed Products dissolved in water;
  2. All goods of Chapter 28 or 29; and
  3. Simple vegetable extracts of heading 13.02, merely standardised or dissolved in any solvent;
  1. As Products which have been mixed:
  1. Colloidal Solutions and suspensions (other than colloidal sulphur);
  2. Vegetable extracts obtained by the treatment of mixtures of vegetable materials; and
  3. Salts and concentrates obtained by evaporating natural mineral waters.
  1. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:
  1. Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tưong tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thưong trong phẫu thuật;
  2. Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
  3. Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;
  4. Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;
  5. Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;

(í) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xưong;

  1. Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;
  2. Chế phẩm hoá học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;

4. Heading 30.06 applies only to the following, which are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature:

  1. Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure;
  2. Sterile laminaria and sterile laminaria tents;
  3. Sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable;
  4. Opacifying preparations for X-ray examinations and diagnostic reagents designed to be administered to the patient, being unmixed Products put up in measured doses or Products consisting of two or more ingredients which have been mixed together for such uses;
  5. Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for use in recognised clinical trials, put up in measured doses, even if they might contain active medicaments;
  6. Dental cements and other dental fillings; bone reconstruction cements;
  7. First-aid boxes and kits;
  8. Chemical contraceptive preparations based on hormones, on other Products of heading 29.37 or on spermicides;

(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi tron cho các bộ phận của co thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa co thể và các thiết bị y tế;

  1. Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và
  2. Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:
  1. Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các sản phẩm đã được pha trộn:
  1. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;
  2. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và
  3. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.

(ij) Gel preparations designed to be used in human or veterinary medicine as a lubricant for parts of the body for surgical operations or physical examinations or as a coupling agent between the body and medical Instruments;

  1. Waste pharmaceuticals, that is, pharmaceutical Products which are uníit for their original intended purpose due to, for example, expiry of shelf life; and
  2. Appliances identiííable for ostomy use, that is, colostomy, ileostomy and urostomy pouches cut to shape and their adhesive wafers or íầceplates.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 3002.13 and 3002.14, the following are to be treated:
  1. As unmixed Products, pure Products, whether or not containing impurities;
  2. As Products which have been mixed:
  1. The Products mentioned in (a) above dissolved in water or in other solvents;
  2. The Products mentioned in (a) and (b) (1) above with an added stabiliser necessary for their preservation or transport; and
  3. The Products mentioned in (a), (b) (1) and (b) (2) above with any other additive.

2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm | 2. Subheadings 3003.60 and 3004.60 cover

thuốc chứa artemisinin (INN) để uống đuợc kết | medicaments containing artemisinin (INN) for

hợp với các thành phần có hoạt tính duợc khác, | oral ingestion combined with other

hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào duới đây, có | pharmaceutical active ingredients, or

hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính | containing any of the following active

duợc khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc | principles, whether or not combined with other

các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); | pharmaceutical active ingredients:

artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine | amodiaquine (INN); artelinic acid or its salts;

(INN); dihydroartemisinin (INN); lumeíantrine | artenimol (INN); artemotil (INN); artemether

(INN); meíloquine (INN); piperaquine | (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN);

(INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulíầdoxine | dihydroartemisinin (INN); lumeíantrine (INN);

(INN). | meíloquine (INN); piperaquine (INN);

pyrimethamine (INN) or sulfadoxine (INN).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thế khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng đế chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 30.01 | Glands and other organs for organo- therapeutic uses, dried, yvhether or not powdered; extracts of glands or other organs or of their secretions for organo- therapeutic uses; heparin and its salts; other human or animal substances prepared for therapeutic or prophylactic uses, not elsewhere specilĩed or included.

3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | kg/lít | 3001.20.00 | - Extracts of glands or other organs or of their secretions | kg/liter

3001.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3001.90.00 | - Other | kg/liter

30.02 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi | 30.02 | Human blood; animal blood prepared for therapeutic, prophylactic or diagnostic uses; antisera, other blood íractions and immunological Products, yvhether or not modilĩed or obtained by means of biotechnological processes; vaccines, toxins,

cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến. | cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar Products; cell cultures, whether or not modiíĩed.

- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: | - Antisera, other blood fractions and immunological Products, whether or not modiíied or obtained by means of biotechnological processes:

3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | 3002.12 | - - Antisera and other blood fractions:

3002.12.10 | - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin | kg/lít | 3002.12.10 | - - - Antisera; plasma protein Solutions; haemoglobin powder | kg/liter

3002.12.90 | — Loại khác | kg/lít | 3002.12.90 | — Other | kg/liter

3002.13.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | kg/lít | 3002.13.00 | - - Immunological Products, unmixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter

3002.14.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | kg/lít | 3002.14.00 | - - Immunological Products, mixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter

3002.15.00 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | kg/lít | 3002.15.00 | - - Immunological Products, put up in measured doses or in forms or packings for retail sale | kg/liter

- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: | - Vaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar Products:

3002.41 | - - Vắc xin cho người: | 3002.41 | - - Vaccines for human medicine:

3002.41.10 | Vắc xin uốn ván | kg/lít | 3002.41.10 | — Tetanus toxoid | kg/liter

3002.41.20 | Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | kg/lít | 3002.41.20 | - - - Pertussis, measles, meningitis or polio vaccines | kg/liter

3002.41.90 | — Loại khác | kg/lít | 3002.41.90 | — Other | kg/liter

3002.42.00 | - - Vắc xin thú y | kg/lít | 3002.42.00 | - - Vaccines for veterinary medicine | kg/liter

3002.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3002.49.00 | - - Other | kg/liter

- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: | - Cell cultures, whether or not modiííed:

3002.51.00 | - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào | kg/lít | 3002.51.00 | - - Cell therapy Products | kg/liter

3002.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3002.59.00 | - - Other | kg/liter

3002.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3002.90.00 | - Other | kg/liter

30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | 30.03 | Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of two or more constituents which have been mixed together for therapeutic or prophylactic uses, not put up in measured doses or in íbrms or packings for retail sale.

3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | 3003.10 | - Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:

3003.10.10 | - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | kg/lít | 3003.10.10 | - - Containing amoxicillin (INN) or its salts | kg/liter

3003.10.20 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | kg/lít | 3003.10.20 | - - Containing ampicillin (INN) or its salts | kg/liter

3003.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3003.10.90 | - - Other | kg/liter

3003.20.00 | - Loại khác, chứa kháng sinh | kg/lít | 3003.20.00 | - Other, containing antibiotics | kg/liter

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: | - Other, containing hormones or other Products of heading 29.37:

3003.31.00 | - - Chứa insulin | kg/lít | 3003.31.00 | - - Containing insulin | kg/liter

3003.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3003.39.00 | - - Other | kg/liter

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | - Other, containing alkaloids or derivatives thereof:

3003.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | kg/lít | 3003.41.00 | - - Containing ephedrine or its salts | kg/liter

3003.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | kg/lít | 3003.42.00 | - - Containing pseudoephedrine (INN) or its salts | kg/liter

3003.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | kg/lít | 3003.43.00 | - - Containing norephedrine or its salts | kg/liter

3003.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3003.49.00 | - - Other | kg/liter

3003.60.00 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chuông này | kg/lít | 3003.60.00 | - Other, containing antimalarial active principles described in Subheading Note 2 to this Chapter | kg/liter

3003.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3003.90.00 | - Other | kg/liter

30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng | 30.04 | Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of mixed or unmixed Products for therapeutic or prophylactic uses, put up in measured doses (including those in the ỉbrm oí transdermal administration Systems) or in íbrms or

gói để bán lẻ. | packings for retail sale.

3004.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | 3004.10 | - Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:

- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng: | - - Containing penicillins or derivatives thereof:

3004.10.15 | Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | kg/chiếc | 3004.10.15 | - - - Containing penicillin G (excluding penicillin G benzathine), phenoxymethyl penicillin or salts thereof | kg/unit

3004.10.16 | Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.10.16 | Containing ampicillin, amoxycillin or salts thereof, of a kind taken orally | kg/unit

3004.10.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.10.19 | Other | kg/unit

3004.10.20 | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng | kg/chiếc | 3004.10.20 | - - Containing streptomycins or derivatives thereof | kg/unit

3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | 3004.20 | - Other, containing antibiotics:

3004.20.10 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | kg/chiếc | 3004.20.10 | - - Containing gentamycin, lincomycin, sulfamethoxazole or their derivatives, of a kind taken orally or in ointment form | kg/unit

- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | - - Containing erythromycin or derivatives thereof:

3004.20.31 | Dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.20.31 | Of a kind taken orally | kg/unit

3004.20.32 | Dạng mỡ | kg/chiếc | 3004.20.32 | In ointment form | kg/unit

3004.20.39 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.20.39 | Other | kg/unit

- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | - - Containing tetracyclines or chloramphenicols or derivatives thereof:

3004.20.71 | Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | kg/chiếc | 3004.20.71 | Of a kind taken orally or in ointment form | kg/unit

3004.20.79 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.20.79 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3004.20.91 | Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | kg/chiếc | 3004.20.91 | Of a kind taken orally or in ointment form | kg/unit

3004.20.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.20.99 | Other | kg/unit

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phấm khác thuộc nhóm 29.37: | - Other, containing hormones or other Products of heading 29.37:

3004.31.00 | - - Chứa insulin | kg/chiếc | 3004.31.00 | - - Containing insulin | kg/unit

3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thuợng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tuong tự của chúng: | 3004.32 | - - Containing corticosteroid hormones, their derivatives or structural analogues:

3004.32.10 | Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | kg/chiếc | 3004.32.10 | - - - Containing dexamethasone or their derivatives | kg/unit

3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc íluocinolone acetonide | kg/chiếc | 3004.32.40 | - - - Containing hydrocortisone sodium succinate or íluocinolone acetonide | kg/unit

3004.32.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.32.90 | — Other | kg/unit

3004.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3004.39.00 | - - Other | kg/unit

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: | - Other, containing alkaloids or derivatives thereof:

3004.41.00 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | kg/chiếc | 3004.41.00 | - - Containing ephedrine or its salts | kg/unit

3004.42.00 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | kg/chiếc | 3004.42.00 | - - Containing pseudoephedrine (INN) or its salts | kg/unit

3004.43.00 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | kg/chiếc | 3004.43.00 | - - Containing norephedrine or its salts | kg/unit

3004.49 | - - Loại khác: | 3004.49 | - - Other:

Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó: | Containing morphine or its derivatives:

3004.49.11 | Dạng uống hoặc tiêm | kg/chiếc | 3004.49.11 | Of a kind taken orally or for injection | kg/unit

3004.49.19 | Loại khác | kg/chiếc | 3004.49.19 | Other | kg/unit

— Chứa papaverine hoặc berberine: | — Containing papaverine or berberine:

3004.49.51 | Dạng uống | kg/chiếc | 3004.49.51 | Of a kind taken orally | kg/unit

3004.49.59 | Loại khác | kg/chiếc | 3004.49.59 | Other | kg/unit

3004.49.60 | Chứa theophylline, dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.49.60 | Containing theophylline, of a kind taken orally | kg/unit

3004.49.70 | — Chứa atropine sulphate | kg/chiếc | 3004.49.70 | Containing atropine sulphate | kg/unit

3004.49.80 | - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.49.80 | - - - Containing quinine hydrochloride or dihydroquinine chloride, for injection; containing quinine sulphate or bisulphate, of a kind taken orally | kg/unit

3004.49.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.49.90 | Other | kg/unit

3004.50 | - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: | 3004.50 | - Other, containing vitamins or other Products of heading 29.36:

3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | kg/chiếc | 3004.50.10 | - - Of a kind suitable for children, in syrup form | kg/unit

- - Loại khác, chứa nhiều hon một loại vitamin: | - - Other, containing more than one vitamin:

3004.50.21 | Dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.50.21 | Of a kind taken orally | kg/unit

3004.50.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.50.29 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3004.50.91 | Chứa vitamin A, B hoặc c | kg/chiếc | 3004.50.91 | Containing vitamin A, B or c | kg/unit

3004.50.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.50.99 | Other | kg/unit

3004.60 | - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chưong này: | 3004.60 | - Other, containing antimalarial active principles described in Subheading Note 2 to this Chapter:

3004.60.10 | - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác | kg/chiếc | 3004.60.10 | - - Containing artemisinin combined with other pharmaceutical active ingredients | kg/unit

3004.60.20 | - - Chứa artesunate hoặc chloroquine | kg/chiếc | 3004.60.20 | - - Containing artesunate or chloroquine | kg/unit

3004.60.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3004.60.90 | - - Other | kg/unit

3004.90 | - Loại khác: | 3004.90 | - Other:

3004.90.10 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim | kg/chiếc | 3004.90.10 | - - Transdermal therapeutic System patches for the treatment of cancer or heart diseases | kg/unit

3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín đế xông, loại dược phẩrn^ | kg/chiếc | 3004.90.20 | - - Closed sterile water for inhalation, pharmaceutical grade | kg/unit

3004.90.30 | - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) | kg/chiếc | 3004.90.30 | - - Antiseptics | kg/unit

- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics): | - - Anaesthetics:

3004.90.41 | Chứa procain hydroclorua | kg/chiếc | 3004.90.41 | Containing procaine hydrochloride | kg/unit

3004.90.49 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.90.49 | Other | kg/unit

- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điểu trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | - - Analgesics, antipyretics and other medicaments for the treatment of coughs or colds, whether or not containing antihistamines:

3004.90.51 | - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.90.51 | - - - Containing acetylsalicylic acid, paracetamol or dipyrone (INN), of a kind taken orally | kg/unit

3004.90.53 | — Chứa dicloíenac, dạng uống (*) | kg/chiếc | 3004.90.53 | - - - Containing dicloíenac, of a kind taken orally | kg/unit

3004.90.54 | Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuproíen | kg/chiếc | 3004.90.54 | Containing piroxicam (INN) or ibuproíen | kg/unit

3004.90.55 | — Loại khác, dạng dầu xoa bóp | kg/chiếc | 3004.90.55 | Other, in liniment form | kg/unit

3004.90.59 | — Loại khác | kg/chiếc | 3004.90.59 | Other | kg/unit

- - Thuốc chống sốt rét: | - - Antimalarials:

3004.90.62 | Chứa primaquine | kg/chiếc | 3004.90.62 | Containing primaquine | kg/unit

3004.90.64 | Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 | kg/chiếc | 3004.90.64 | - - - Containing artemisinin other than of subheading 3004.60.10 | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

3004.90.65 | Thuốc đông y từ thảo dược ('SEN) | kg/chiếc | 3004.90.65 | Herbal medicaments | kg/unit

3004.90.69 | Loại khác | kg/chiếc | 3004.90.69 | Other | kg/unit

- - Thuốc tẩy giun: | - - Anthelmintic:

3004.90.71 | — Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) | kg/chiếc | 3004.90.71 | - - - Containing piperazine or mebendazole (INN) | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

3004.90.72 | Thuốc đông y từ thảo dược ('SEN) | kg/chiếc | 3004.90.72 | Herbal medicaments | kg/unit

3004.90.79 | Loại khác | kg/chiếc | 3004.90.79 | Other | kg/unit

- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác: | - - Other medicaments for the treatment of cancer, HIV/AIDS or other intractable diseases:

3004.90.81 | — Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) | kg/chiếc | 3004.90.81 | Containing deferoxamine, for injection | kg/unit

3004.90.82 | - - - Thuốc chống HIV/AIDS (ÍSEN) | kg/chiếc | 3004.90.82 | Anti HIV/AIDS medicaments | kg/unit

3004.90.89 | — Loại khác(SEN) | kg/chiếc | 3004.90.89 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3004.90.91 | Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền | kg/chiếc | 3004.90.91 | Containing sodium chloride or glucose, for iníùsion | kg/unit

3004.90.92 | Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền | kg/chiếc | 3004.90.92 | - - - Containing sorbitol or salbutamol, for iníùsion | kg/unit

3004.90.93 | — Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác | kg/chiếc | 3004.90.93 | Containing sorbitol or salbutamol, in other íồrms | kg/unit

3004.90.94 | Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm | kg/chiếc | 3004.90.94 | Containing cimetidine (INN) or ranitidine (INN) other than for injection | kg/unit

3004.90.95 | - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền | kg/chiếc | 3004.90.95 | - - - Containing phenobarbital, diazepam or chlorpromazine, other than for injection or iníùsion | kg/unit

3004.90.96 | - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline | kg/chiếc | 3004.90.96 | - - - Nasal-drop medicaments containing naphazoline, xylometazoline or oxymetazoline | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

3004.90.98 | Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) | kg/chiếc | 3004.90.98 | Herbal medicaments | kg/unit

3004.90.99 | Loại khác | kg/chiếc | 3004.90.99 | Other | kg/unit

30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm | 30.05 | Wadding, gauze, bandages and similar articles (for example, dressings, adhesive plasters, poultices), impregnated or coated

thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y. | with pharmaceutical substances or put up in íbrms or packings for retail sale for medical, surgical, dental or veterinary purposes.

3005.10 | - Băng dán và các sản phấm khác có một lớp dính: | 3005.10 | - Adhesive dressings and other articles having an adhesive layer:

3005.10.10 | - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất | kg/chiếc | 3005.10.10 | - - Impregnated or coated with pharmaceutical substances | kg/unit

3005.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3005.10.90 | - - Other | kg/unit

3005.90 | - Loại khác: | 3005.90 | - Other:

3005.90.10 | - - Băng | kg/chiếc | 3005.90.10 | - - Bandages | kg/unit

3005.90.20 | - - Gạc | kg/chiếc | 3005.90.20 | - - Gauze | kg/unit

3005.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3005.90.90 | - - Other | kg/unit

30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | 30.06 | Pharmaceutical goods speciíĩed in Note 4 to this Chapter.

3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | 3006.10 | - Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable:

3006.10.10 | - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | kg/chiếc | 3006.10.10 | - - Sterile absorbable surgical or dental yarn; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable | kg/unit

3006.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3006.10.90 | - - Other | kg/unit

3006.30 | - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: | 3006.30 | - Opaciíying preparations for X-ray examinations; diagnostic reagents designed to be administered to the patient:

3006.30.10 | - - Bari sulphat, dạng uống (*) | kg/chiếc | 3006.30.10 | - - Barium sulphate, of a kind taken orally | kg/unit

3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | kg/chiếc | 3006.30.20 | - - Reagents of microbial origin, of a kind suitable for veterinary biological diagnosis | kg/unit

3006.30.30 | - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác | kg/chiếc | 3006.30.30 | - - Other microbial diagnostic reagents | kg/unit

3006.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3006.30.90 | - - Other | kg/unit

3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xuơng: | 3006.40 | - Dental cements and other dental ííllings; bone reconstruction cements:

3006.40.10 | - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | kg/chiếc | 3006.40.10 | - - Dental cements and other dental ííllings | kg/unit

3006.40.20 | - - Xi măng gắn xuơng | kg/chiếc | 3006.40.20 | - - Bone reconstruction cements | kg/unit

3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | kg/bộ | 3006.50.00 | - First-aid boxes and kits | kg/set

3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | kg/chiếc | 3006.60.00 | - Chemical contraceptive preparations based ơn hormones, ơn other Products of heading 29.37 or ơn spermicides | kg/unit

3006.70.00 | - Các chế phẩm gel đuợc sản xuất để dùng cho nguời hoặc thú y nhu chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thế khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc nhu một chất gắn kết giữa cơ thế và thiết bị y tế | kg/chiếc | 3006.70.00 | - Gel preparations designed to be used in human or veterinary medicine as a lubricant for parts of the body for surgical operations or physical examinations or as a coupling agent between the body and medical Instruments | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

3006.91.00 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | kg/chiếc | 3006.91.00 | - - Appliances identiííable for ostomy use | kg/unit

3006.92 | - - Phế thải duợc phẩm: | 3006.92 | - - Waste pharmaceuticals:

3006.92.10 | Của thuốc điều trị ung thu, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | kg/chiếc | 3006.92.10 | - - - Of medicaments for the treatment of cancer, HIV/AIDS or other intractable diseases | kg/unit

3006.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 3006.92.90 | — Other | kg/unit

3006.93.00 | - - Giả duợc (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) đế sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đuợc công nhận, đuợc đóng gói theo liều luợng | kg/chiếc | 3006.93.00 | - - Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for a recognised clinical trial, put up in measured doses | kg/unit

(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đuờng miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt duới luỡi...) (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 31
Phân bón

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Máu động vật thuộc nhóm 05.11;
  2. Các hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a), 3(a), 4(a) hoặc 5 dưới đây); hoặc
  3. Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90.01).
  1. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:

(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:

  1. Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  2. Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  3. Muối kép, tinh khiết hoặc không tinh khiết, của amoni sulphat và amoni nitrat;
  4. Amoni sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  5. Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nitrat;
  6. Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magiê nitrat;

Chapter 31
Pertilisers

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Animal blood of heading 05.11;
  2. Separate chemically deíined compounds (other than those answering to the descriptions in Note 2 (a), 3 (a), 4 (a) or 5 below); or
  3. Cultured potassium chloride crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of heading 38.24; optical elements of potassium chloride (heading 90.01).
  1. Heading 31.02 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Sodium nitrate, whether or not pure;
  2. Ammonium nitrate, whether or not pure;
  3. Double salts, whether or not pure, of ammonium sulphate and ammonium nitrate;
  4. Ammonium sulphate, whether or not pure;
  5. Double salts (whether or not pure) or mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate;
  6. Double salts (whether or not pure) or mixtures of calcium nitrate and magnesium nitrate;
  7. Canxi xyanamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc được xử lý với dầu;
  8. Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
  2. Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô co không phải là phân bón.
  3. Phân bón dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này, ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.
  1. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
  1. Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
  1. Xỉ bazo;
  2. Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.10, đã nung hoặc xử lý thêm bằng nhiệt để loại bỏ tạp chất;
  3. Supephosphat (đon, kép hoặc ba);
  4. Canxi hydro orthophosphat có hàm lượng ílo từ 0,2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng ílo.
  1. Calcium cyanamide, whether or not pure or treated with oil;
  2. Urea, whether or not pure.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together.
  2. Fertilisers consisting of ammonium chloride or of any of the goods described in (a) or (b) above mixed with chalk, gypsum or other inorganic non-fertilising substances.
  3. Liquid íertilisers consisting of the goods of subparagraph (a) (ii) or (viii) above, or of mixtures of those goods, in an aqueous or ammoniacal solution.
  1. Heading 31.03 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Basic slag;
  2. Natural phosphates of heading 25.10, calcined or further heat-treated than for the removal of impurities;
  3. Superphosphates (single, double or triple);
  4. Calcium hydrogenorthophosphate containing not less than 0.2% by weight of íluorine calculated on the dry anhydrous product.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together, but with no account being taken of the íluorine content limit.
  2. Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng ílo, được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô co khác không phải là phân bón.
  1. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây, với điều kiện là chúng không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:
  1. Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
  1. Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ, carnallite, kainite và sylvite);
  2. Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải l(c) ở trên;
  3. Kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  4. Magiê kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
  1. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat), tinh khiết hoặc không tinh khiết, và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.
  2. Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành co bản của phân bón như ni to, phospho hoặc kali.
  3. ) Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) or (b) above, but with no account being taken of the íluorine content limit, mixed with chalk, gypsum or other inorganic non-fertilising substances.
  1. Heading 31.04 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Crude natural potassium salts (for example, camallite, kainite and sylvite);
  2. Potassium chloride, whether or not pure, except as provided in Note 1 (c) above;
  3. Potassium sulphate, whether or not pure;
  4. Magnesium potassium sulphate, whether or not pure.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together.
  1. Ammonium dihydrogenorthophosphate

(monoammonium phosphate) and diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate), whether or not pure, and intermixtures thereof, are to be classiííed in heading 31.05.

  1. For the purposes of heading 31.05, the term “other íertilisers” applies only to Products of a kind used as íertilisers and containing, as an essential constituent, at least one of the íertilising elements nitrogen, phosphorus or potassium.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

31.01 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. | 31.01 | Animal or vegetable íertilisers, yvhether or not mixed together or chemically treated; íertilisers produced by the mixing or Chemical treatment of animal or vegetable Products.

3101.00.10 | - Nguồn gốc chỉ từ thực vật | kg | 3101.00.10 | - Of solely vegetable origin | kg

- Loại khác: | - Other:

3101.00.92 | - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | kg | 3101.00.92 | - - Of animal origin (other than guano), chemically treated | kg

3101.00.99 | - - Loại khác | kg | 3101.00.99 | - - Other | kg

31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. | 31.02 | Mineral or Chemical íertilisers, nitrogenous.

3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 3102.10.00 | - Urea, whether or not in aqueous solution | kg

- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | - Ammonium sulphate; double salts and mixtures of ammonium sulphate and ammonium nitrate:

3102.21.00 | - - Amoni sulphat | kg | 3102.21.00 | - - Ammonium sulphate | kg

3102.29.00 | - - Loại khác | kg | 3102.29.00 | - - Other | kg

3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 3102.30.00 | - Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution | kg

3102.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | kg | 3102.40.00 | - Mixtures of ammonium nitrate with calcium carbonate or other inorganic non-fertilising substances | kg

3102.50.00 | - Natri nitrat | kg | 3102.50.00 | - Sodium nitrate | kg

3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | kg | 3102.60.00 | - Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate | kg

3102.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | kg | 3102.80.00 | - Mixtures of urea and ammonium nitrate in aqueous or ammoniacal solution | kg

3102.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | kg | 3102.90.00 | - Other, including mixtures not speciííed in the íồregoing subheadings | kg

31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). | 31.03 | Mineral or Chemical íertilisers, phosphatic.

- Supephosphat: | - Superphosphates:

3103.11 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | 3103.11 | - - Containing by weight 35% or more of diphosphorus pentaoxide (P2O5):

3103.11.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi('SEN) | kg | 3103.11.10 | — Feed grade | kg

3103.11.90 | — Loại khác | kg | 3103.11.90 | — Other | kg

3103.19 | - - Loại khác: | 3103.19 | - - Other:

3103.19.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(ÍSEN) | kg | 3103.19.10 | — Feed grade | kg

3103.19.90 | — Loại khác | kg | 3103.19.90 | — Other | kg

3103.90 | - Loại khác: | 3103.90 | - Other:

3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung (SEN) | kg | 3103.90.10 | - - Calcined phosphatic fertilisers | kg

3103.90.90 | - - Loại khác | kg | 3103.90.90 | - - Other | kg

31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. | 31.04 | Mineral or Chemical íertilisers, potassic.

3104.20.00 | - Kali clorua | kg | 3104.20.00 | - Potassium chloride | kg

3104.30.00 | - Kali sulphat | kg | 3104.30.00 | - Potassium sulphate | kg

3104.90.00 | - Loại khác | kg | 3104.90.00 | - Other | kg

31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói vói trọng lượng cả bì không quá 10 kg. | 31.05 | Mineral or Chemical íertilisers containing two or three of the íertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other íertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar íbrms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg.

3105.10 | - Các mặt hàng của Chuơng này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tuơng tự hoặc đóng gói với trọng luợng cả bì không quá 10 kg: | 3105.10 | - Goods of this Chapter in tablets or similar íồrms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg:

3105.10.10 | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung | kg | 3105.10.10 | - - Superphosphates and calcined phosphatic fertilisers | kg

3105.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nito, phospho và kali | kg | 3105.10.20 | - - Mineral or Chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium | kg

3105.10.90 | - - Loại khác | kg | 3105.10.90 | - - Other | kg

3105.20.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nito, phospho và kali | kg | 3105.20.00 | - Mineral or Chemical fertilisers containing the three fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium | kg

3105.30.00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 3105.30.00 | - Diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate) | kg

3105.40.00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 3105.40.00 | - Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphate) and mixtures thereof with diammonium hy drogenorthophosphate (di amm onium phosphate) | kg

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nito và phospho: | - Other mineral or Chemical fertilisers containing the two fertilising elements nitrogen and phosphorus:

3105.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | kg | 3105.51.00 | - - Containing nitrates and phosphates | kg

3105.59.00 | - - Loại khác | kg | 3105.59.00 | - - Other | kg

3105.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | kg | 3105.60.00 | - Mineral or Chemical fertilisers containing the two fertilising elements phosphorus and potassium | kg

3105.90.00 | - Loại khác | kg | 3105.90.00 | - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 32

Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc
thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của
chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất
màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại
ma tít khác; các loại mực

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, (trừ loại thuộc nhóm 32.03 hoặc 32.04, các sản phẩm vô cơ của loại được sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thuỷ tinh thu được từ thạch anh nấu chảy hoặc silica nấu chảy khác ở các dạng đã nêu trong nhóm 32.07, và kể cả thuốc nhuộm và các loại chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 32.12);
  2. Tanat hoặc các dẫn xuất ta nanh khác của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc
  3. Matit của asphalt hoặc matit có chứa bi-tum khác (nhóm 27.15).
  1. Nhóm 32.04 kể cả các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các thuốc nhuộm azo.

Chapter 32

Tanning or dyeing extracts; tannins and
their derivatives; dyes, pigments and other
colouring matter; paints and varnishes;
putty and other mastics; inks

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deííned elements or compounds (except those of heading 32.03 or 32.04, inorganic Products of a kind used as luminophores (heading 32.06), glass obtained from fused quartz or other fused silica in the íồrms provided for in heading 32.07, and also dyes and other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale, of heading 32.12);
  2. Tannates or other tannin derivatives of Products of headings 29.36 to 29.39, 29.41 or 35.01 to 35.04; or
  3. Mastics of asphalt or other bituminous mastics (heading 27.15).
  1. Heading 32.04 includes mixtures of stabilised diazonium salts and couplers for the production of azo dyes.
  2. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 cũng áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chưong 28, vảy kim loại và bột kim loại), loại sử dụng để tạo màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên các nhóm này không áp dụng cho các thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, loại dùng để sản xuất son, kể cả men tráng (nhóm 32.12), hoặc cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.
  3. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ collodions) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu co dễ bay hoi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch.
  4. Khái niệm "chất màu" trong Chưong này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất phụ trợ (extenders) trong các loại son dầu, mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.
  5. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ, bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:
  1. Bột kim loại (kể cả bột của các kim loại quý) hoặc thuốc màu, đông kết bằng keo, gelatin hoặc chất kết dính khác; hoặc
  2. Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc thuốc màu, kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ.
  1. Headings 32.03, 32.04, 32.05 and 32.06 apply also to preparations based on colouring matter (including, in the case of heading 32.06, colouring pigments of heading 25.30 or Chapter 28, metal ílakes and metal powders), of a kind used for colouring any material or used as ingredients in the manuíầcture of colouring preparations. The headings do not apply, however, to pigments dispersed in non- aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manuíầcture of paints, including enamels (heading 32.12), or to other preparations of heading 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15.
  2. Heading 32.08 includes Solutions (other than collodions) consisting of any of the Products speciííed in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution.
  3. The expression “colouring matter” in this Chapter does not include Products of a kind used as extenders in oil paints, whether or not they are also suitable for colouring distempers.
  4. The expression “stamping foils” in heading 32.12 applies only to thin sheets of a kind used for printing, for example, book covers or hat bands, and consisting of:
  1. Metallic powder (including powder of precious metal) or pigment, agglomerated with glue, gelatin or other binder; or
  2. Metal (including precious metal) or pigment, deposited on a supporting sheet of any material.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. | 32.01 | Tanning extracts of vegetable origin; tannins and their salts, ethers, esters and other derivatives.

3201.10.00 | - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) | kg | 3201.10.00 | - Quebracho extract | kg

3201.20.00 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | kg | 3201.20.00 | - Wattle extract | kg

3201.90.00 | - Loại khác | kg | 3201.90.00 | - Other | kg

32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da. | 32.02 | Synthetic organic tanning substances; inorganic tanning substances; tanning preparations, yvhether or not containing natural tanning substances; enzymatic preparations for pre-tanning.

3202.10.00 | - Chất thuộc da hữu CO tổng hợp | kg | 3202.10.00 | - Synthetic organic tanning substances | kg

3202.90.00 | - Loại khác | kg | 3202.90.00 | - Other | kg

32.03 | Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật. | 32.03 | Colouring matter of vegetable or animal origin (including dyeing extracts but excluding animal black), yvhether or not chemically delĩned; preparations as specilĩed in Note 3 to this Chapter based on colouring matter of vegetable or animal origin.

3203.00.10 | - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phấm hoặc đồ uống | kg | 3203.00.10 | - Of a kind used in the food or drink industries | kg

3203.00.90 | - Loại khác | kg | 3203.00.90 | - Other | kg

32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | 32.04 | Synthetic organic colouring matter, yvhether or not chemically deíĩned; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter based on synthetic organic colouring matter; synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agents or as luminophores, yvhether or not chemically deíĩned.

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: | - Synthetic organic colouring matter and preparations based thereon as speciííed in Note 3 to this Chapter:

3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | 3204.11 | - - Disperse dyes and preparations based thereon:

3204.11.10 | Dạng thô (ÍSEN) | kg | 3204.11.10 | — Crude | kg

3204.11.90 | — Loại khác | kg | 3204.11.90 | — Other | kg

3204.12 | - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | 3204.12 | - - Acid dyes, whether or not premetallised, and preparations based thereon; mordant dyes and preparations based thereon:

3204.12.10 | Thuốc nhuộm axit | kg | 3204.12.10 | — Acid dyes | kg

3204.12.90 | — Loại khác | kg | 3204.12.90 | — Other | kg

3204.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | kg | 3204.13.00 | - - Basic dyes and preparations based thereon | kg

3204.14.00 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | kg | 3204.14.00 | - - Direct dyes and preparations based thereon | kg

3204.15.00 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | kg | 3204.15.00 | - - Vat dyes (including those usable in that State as pigments) and preparations based thereon | kg

3204.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | kg | 3204.16.00 | - - Reactive dyes and preparations based thereon | kg

3204.17 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: | 3204.17 | - - Pigments and preparations based thereon:

3204.17.10 | Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột | kg | 3204.17.10 | Synthetic organic pigment in powder form | kg

3204.17.90 | — Loại khác | kg | 3204.17.90 | Other | kg

3204.18.00 | - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng | kg | 3204.18.00 | - - Carotenoid colouring matters and preparations based thereon | kg

3204.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | kg | 3204.19.00 | - - Other, including mixtures of colouring matter of two or more of the subheadings 3204.11 to 3204.19 | kg

3204.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp đuợc dùng nhu tác nhân tăng sáng huỳnh quang | kg | 3204.20.00 | - Synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agents | kg

3204.90.00 | - Loại khác | kg | 3204.90.00 | - Other | kg

3205.00.00 | Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. | kg | 3205.00.00 | Colour lakes; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter based on colour lakes. | kg

32.06 | Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phấm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | 32.06 | Other colouring matter; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter other than those of heading 32.03, 32.04 or 32.05; inorganic Products of a kind used as luminophores, yvhether or not chemically deíĩned.

- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | - Pigments and preparations based on titanium dioxide:

3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | 3206.11 | - - Containing 80% or more by weight of titanium dioxide calculated on the dry matter:

3206.11.10 | Thuốc màu | kg | 3206.11.10 | Pigments | kg

3206.11.90 | — Loại khác | kg | 3206.11.90 | Other | kg

3206.19 | - - Loại khác: | 3206.19 | - - Other:

3206.19.10 | Thuốc màu | kg | 3206.19.10 | Pigments | kg

3206.19.90 | — Loại khác | kg | 3206.19.90 | Other | kg

3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | 3206.20 | - Pigments and preparations based on chromium compounds:

3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | kg | 3206.20.10 | - - Chrome yellow, chrome green and molybdate orange or red based on chromium compounds | kg

3206.20.90 | - - Loại khác | kg | 3206.20.90 | - - Other | kg

- Chất màu khác và các chế phẩm khác: | - Other colouring matter and other preparations:

3206.41 | - - Chất màu xanh nuớc biển và các chế phẩm từ chúng: | 3206.41 | - - Ultramarine and preparations based thereon:

3206.41.10 | Các chế phẩm | kg | 3206.41.10 | — Preparations | kg

3206.41.90 | — Loại khác | kg | 3206.41.90 | Other | kg

3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | 3206.42 | - - Lithopone and other pigments and preparations based on zinc sulphide:

3206.42.10 | Các chế phẩm | kg | 3206.42.10 | — Preparations | kg

3206.42.90 | — Loại khác | kg | 3206.42.90 | Other | kg

3206.49 | - - Loại khác: | 3206.49 | - - Other:

— Các chế phẩm: | — Preparations:

3206.49.11 | Của các chất màu vô co từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoíerrates (íerrocyanides và íerricyanides) | kg | 3206.49.11 | Of inorganic pigments based on cadmium compounds or hexacyanoíerrates (íerrocyanides and íerricyanides) | kg

3206.49.19 | Loại khác | kg | 3206.49.19 | Other | kg

3206.49.90 | — Loại khác | kg | 3206.49.90 | Other | kg

3206.50 | - Các sản phẩm vô co đuợc dùng nhu chất phát quang: | 3206.50 | - Inorganic Products of a kind used as luminophores:

3206.50.10 | - - Các chế phẩm | kg | 3206.50.10 | - - Preparations | kg

3206.50.90 | - - Loại khác | kg | 3206.50.90 | - - Other | kg

32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy. | 32.07 | Prepared pigments, prepared opaciíìers and prepared colours, vitrilĩable enamels and glazes, engobes (slips), liquid lustres and similar preparations, of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry; glass frit and other glass, in the form of powder, granules or ỉlakes.

3207.10.00 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm | kg | 3207.10.00 | - Prepared pigments, prepared opaciíiers, prepared colours and similar preparations | kg

tương tự

3207.20 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | 3207.20 | - Vitriííable enamels and glazes, engobes (slips) and similar preparations:

3207.20.10 | - - Frit men (phối liệu men) (ÍSEN) | kg | 3207.20.10 | - - Enamel írits | kg

3207.20.90 | - - Loại khác | kg | 3207.20.90 | - - Other | kg

3207.30.00 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | kg | 3207.30.00 | - Liquid lustres and similar preparations | kg

3207.40.00 | - Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | kg | 3207.40.00 | - Glass írit and other glass, in the form of powder, granules or ílakes | kg

32.08 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | 32.08 | Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modilĩed natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium; Solutions as delĩned in Note 4 to this Chapter.

3208.10 | - Từ polyeste: | 3208.10 | - Based ơn polyesters:

- - Vecni (kể cả dầu bóng): | - - Varnishes (including lacquers):

3208.10.11 | Dùng trong nha khoa (SIA) | kg/lít | 3208.10.11 | Of a kind used in dentistry | kg/liter

3208.10.19 | — Loại khác | kg/lít | 3208.10.19 | Other | kg/liter

3208.10.20 | - - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 3208.10.20 | - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter

3208.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3208.10.90 | - - Other | kg/liter

3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | 3208.20 | - Based ơn acrylic or vinyl polymers:

3208.20.40 | - - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 3208.20.40 | - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter

3208.20.70 | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa(SE^ | kg/lít | 3208.20.70 | - - Vamishes (including lacquers), of a kind used in dentistry | kg/liter

3208.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3208.20.90 | - - Other | kg/liter

3208.90 | - Loại khác: | 3208.90 | - Other:

- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu đuợc nhiệt trên 100°C. | - - Varnishes (including lacquers), exceeding 100 °c heat resistance:

3208.90.11 | Dùng trong nha khoa (ÍSEN) | kg/lít | 3208.90.11 | Of a kind used in dentistry | kg/liter

3208.90.19 | — Loại khác | kg/lít | 3208.90.19 | Other | kg/liter

- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: | - - Vamishes (including lacquers), not exceeding 100 °c heat resistance:

3208.90.21 | Dùng trong nha khoa (SIA) | kg/lít | 3208.90.21 | Of a kind used in dentistry | kg/liter

3208.90.29 | — Loại khác | kg/lít | 3208.90.29 | Other | kg/liter

3208.90.30 | - - Son chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để son vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 3208.90.30 | - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter

3208.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3208.90.90 | - - Other | kg/liter

32.09 | Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước. | 32.09 | Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modilĩed natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium.

3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | 3209.10 | - Based ơn acrylic or vinyl polymers:

3209.10.10 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | kg/lít | 3209.10.10 | - - Varnishes (including lacquers) | kg/liter

3209.10.40 | - - Sơn cho da thuộc(SIA) | kg/lít | 3209.10.40 | - - Leather paints | kg/liter

3209.10.50 | - - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 3209.10.50 | - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter

3209.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3209.10.90 | - - Other | kg/liter

3209.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3209.90.00 | - Other | kg/liter

32.10 | Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da. | 32.10 | Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather.

3210.00.10 | - Vecni (kể cả dầu bóng) | kg/lít | 3210.00.10 | - Vamishes (including lacquers) | kg/liter

3210.00.20 | - Màu keo | kg/lít | 3210.00.20 | - Distempers | kg/liter

3210.00.30 | - Thuốc màu nuớc đã pha chế dùng để hoàn thiện da | kg/lít | 3210.00.30 | - Prepared water pigments of a kind used for íinishing leather | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

3210.00.91 | - - Son chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để son vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 3210.00.91 | - - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hulls | kg/liter

3210.00.99 | - - Loại khác | kg/lít | 3210.00.99 | - - Other | kg/liter

3211.00.00 | Chất làm khô đã điều chế. | kg | 3211.00.00 | Prepared driers. | kg

32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất son (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ. | 32.12 | Pigments (including metallic powders and ílakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manuíacture of paints (including enamels); stamping íbils; dyes and other colouring matter put up in íbrms or packings for retail sale.

3212.10.00 | - Lá phôi dập | kg/lít | 3212.10.00 | - Stamping íồils | kg/liter

3212.90 | - Loại khác: | 3212.90 | - Other:

- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất son (kể cả men tráng): | - - Pigments (including metallic powders and ílakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels):

3212.90.11 | Bột nhão nhôm | kg/lít | 3212.90.11 | Aluminium paste | kg/liter

3212.90.13 | Loại chì trắng phân tán trong dầu | kg/lít | 3212.90.13 | — White lead dispersed in oil | kg/liter

3212.90.14 | Loại khác, để sản xuất son cho da thuộc | kg/lít | 3212.90.14 | — Other, for the manufacture of leather paint | kg/liter

3212.90.19 | — Loại khác | kg/lít | 3212.90.19 | Other | kg/liter

- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ: | - - Dyes and other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale:

3212.90.21 | Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | kg/lít | 3212.90.21 | - - - Of a kind used in the food or drink industries | kg/liter

3212.90.22 | Thuốc nhuộm khác | kg/lít | 3212.90.22 | — Other dyes | kg/liter

3212.90.29 | — Loại khác | kg/lít | 3212.90.29 | Other | kg/liter

32.13 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc son bảng hiệu, chất màu pha (modiíying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự. | 32.13 | Artists', students' or signboard painters' colours, modiíying tints, amusement colours and the like, in tablets, tubes, jars, bottles, pans or in similar íbrms or packings.

3213.10.00 | - Bộ màu vẽ | kg/bộ | 3213.10.00 | - Colours in sets | kg/set

3213.90.00 | - Loại khác | kg | 3213.90.00 | - Other | kg

32.14 | Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự. | 32.14 | Glaziers' putty, graíting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' lĩllings; non-refractory suríacing preparations for íacades, indoor walls, íloors, ceilings or the like.

3214.10.00 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | kg | 3214.10.00 | - Glaziers' putty, grafting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' ííllings | kg

3214.90.00 | - Loại khác | kg | 3214.90.00 | - Other | kg

32.15 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. | 32.15 | Printing ink, yvriting or drawing ink and other inks, yvhether or not concentrated or solid.

- Mực in: | - Printing ink:

3215.11 | - - Màu đen: | 3215.11 | - - Black:

3215.11.10 | — Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) | kg/lít | 3215.11.10 | — Ultra-violet curable inks | kg/liter

3215.11.20 | Mực thể rắn ở các hình dạng đuợc thiết kế để đua vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 3215.11.20 | - - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39 | kg/liter

3215.11.90 | — Loại khác | kg/lít | 3215.11.90 | Other | kg/liter

3215.19 | - - Loại khác: | 3215.19 | - - Other:

3215.19.10 | Mực thể rắn ở các hình dạng đuợc thiết kế để đua vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 3215.19.10 | - - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39 | kg/liter

3215.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 3215.19.90 | Other | kg/liter

3215.90 | - Loại khác: | 3215.90 | - Other:

3215.90.10 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than | kg/lít | 3215.90.10 | - - Carbon mass of a kind used to manuíầcture carbon paper | kg/liter

3215.90.60 | - - Mực vẽ hoặc mực viết | kg/lít | 3215.90.60 | - - Writing or drawing ink | kg/liter

3215.90.70 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) | kg/lít | 3215.90.70 | - - Ink of a kind suitable for use with duplicating machines of heading 84.72 | kg/liter

3215.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3215.90.90 | - - Other | kg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 33

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ
phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;
  2. Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc
  3. Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.
  1. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
  2. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.

Chapter 33
Essential oils and resinoids; perfumery,
cosmetic or toilet preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Natural oleoresins or vegetable extracts of heading 13.01 or 13.02;
  2. Soap or other Products of heading 34.01; or
  3. Gum, wood or sulphate turpentine or other Products of heading 38.05.
  1. The expression “odoriíerous substances” in heading 33.02 reíers only to the substances of heading 33.01, to odoriíerous constituents isolated from those substances or to synthetic aromatics.
  2. Headings 33.03 to 33.07 apply, inter alia, to Products, whether or not mixed (other than aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils), suitable for use as goods of these headings and put up in packings of a kind sold by retail for such use.
  3. Khái niệm “nước hoa, mỹ phâm hoặc các chê phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thom; các chế phẩm có hưong thom khi đốt; giấy thom và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xo, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.
  4. The expression “períùmery, cosmetic or toilet preparations” in heading 33.07 applies, inter alia, to the following Products: scented sachets; odoriíerous preparations which operate by burning; períùmed papers and papers impregnated or coated with cosmetics; contact lens or artiíícial eye Solutions; wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with períume or cosmetics; animal toilet preparations.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

33.01 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hoi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. | 33.01 | Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by eníleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils.

- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | - Essential oils of citrus fruit:

3301.12.00 | - - Của cam | kg/lít | 3301.12.00 | - - Of orange | kg/liter

3301.13.00 | - - Của chanh | kg/lít | 3301.13.00 | - - Of lemon | kg/liter

3301.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3301.19.00 | - - Other | kg/liter

- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | - Essential oils other than those of citrus fruit:

3301.24.00 | - - Của cây bạc hà cay (Manthapiperita) | kg/lít | 3301.24.00 | - - Of peppermint (Mentha piperità) | kg/liter

3301.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | kg/lít | 3301.25.00 | - - Of other mints | kg/liter

3301.29 | - - Loại khác: | 3301.29 | - - Other:

3301.29.20 | — Của cây đàn hương | kg/lít | 3301.29.20 | — Of sandalwood | kg/liter

3301.29.30 | — Của cây sả (citronella)(ÍSEN) | kg/lít | 3301.29.30 | — Of citronella | kg/liter

3301.29.40 | Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) | kg/lít | 3301.29.40 | Of nutmeg | kg/liter

3301.29.50 | — Của cây đinh hương (clove) | kg/lít | 3301.29.50 | — Of cloves | kg/liter

3301.29.60 | — Của cây hoắc hương (parchouli) | kg/lít | 3301.29.60 | — Of patchouli | kg/liter

3301.29.70 | - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) | kg/lít | 3301.29.70 | - - - Of lemon grass, cinnamon, ginger, cardamom or íennel | kg/liter

3301.29.90 | — Loại khác | kg/lít | 3301.29.90 | Other | kg/liter

3301.30.00 | - Chất tựa nhựa | kg/lít | 3301.30.00 | - Resinoids | kg/liter

3301.90 | - Loại khác: | 3301.90 | - Other:

3301.90.10 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc | kg/lít | 3301.90.10 | - - Aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils suitable for medicinal use | kg/liter

3301.90.20 | - - Nhựa dầu đã chiết | kg/lít | 3301.90.20 | - - Extracted oleoresins | kg/liter

3301.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3301.90.90 | - - Other | kg/liter

33.02 | Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) vói thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống. | 33.02 | Mixtures of odoriíerous substances and mixtures (including alcoholic Solutions) with a basis of one or more of these substances, of a kind used as raw materials in industry; other preparations based on odoriíerous substances, of a kind used for the manufacture of beverages.

3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: | 3302.10 | - Of a kind used in the food or drink industries:

3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng | kg/lít | 3302.10.10 | - - Odoriíerous alcoholic preparations of a kind used in the manuíầcture of alcoholic beverages, in liquid form | kg/liter

3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | kg/lít | 3302.10.20 | - - Odoriíerous alcoholic preparations of a kind used in the manuíầcture of alcoholic beverages, in other forms | kg/liter

3302.10.30 | - - Loại khác, không chứa cồn | kg/lít | 3302.10.30 | - - Other, not containing alcohol | kg/liter

3302.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3302.10.90 | - - Other | kg/liter

3302.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3302.90.00 | - Other | kg/liter

3303.00.00 | Nước hoa và nước thơm. | kg/lít/chiếc | 3303.00.00 | Perfumes and toilet waters. | kg/liter/unit

33.04 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân. | 33.04 | Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments), including sunscreen or sun tan preparations; manicure or pedicure preparations.

3304.10.00 | - Chế phẩm trang điểm môi | kg/chiếc | 3304.10.00 | - Lip make-up preparations | kg/unit

3304.20.00 | - Chế phẩm trang điểm mắt | kg/chiếc | 3304.20.00 | - Eye make-up preparations | kg/unit

3304.30.00 | - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân | kg/chiếc | 3304.30.00 | - Manicure or pedicure preparations | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

3304.91.00 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | kg/chiếc | 3304.91.00 | - - Powders, whether or not compressed | kg/unit

3304.99 | - - Loại khác: | 3304.99 | - - Other:

3304.99.20 | Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá | kg/chiếc | 3304.99.20 | — Anti-acne preparations | kg/unit

3304.99.30 | Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | kg/chiếc | 3304.99.30 | — Other face or skin creams and lotions | kg/unit

3304.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 3304.99.90 | Other | kg/unit

33.05 | Chế phẩm dùng cho tóc. | 33.05 | Preparations for use on the hair.

3305.10 | - Dầu gội đầu: | 3305.10 | - Shampoos:

3305.10.10 | - - Có tính chất chống nấm | kg/lít | 3305.10.10 | - - Having anti-fungal properties | kg/liter

3305.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3305.10.90 | - - Other | kg/liter

3305.20.00 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | kg/lít | 3305.20.00 | - Preparations for permanent waving or straightening | kg/liter

3305.30.00 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | kg/lít | 3305.30.00 | - Hair lacquers | kg/liter

3305.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3305.90.00 | - Other | kg/liter

33.06 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental íloss), đã đóng gói để bán lẻ. | 33.06 | Preparations for oral or dental hygiene, including denture lĩxative pastes and powders; yarn used to clean between the teeth (dental íloss), in individual retail packages.

3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | 3306.10 | - Dentiírices:

3306.10.10 | - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SI A) | kg | 3306.10.10 | - - Powders and pastes for dental prophylaxis | kg

3306.10.90 | - - Loại khác | kg | 3306.10.90 | - - Other | kg

3306.20.00 | - Chỉ to nha khoa làm sạch kẽ răng (dental íloss) | kg/chiếc | 3306.20.00 | - Yam used to clean between the teeth (dental íloss) | kg/unit

3306.90.00 | - Loại khác | kg | 3306.90.00 | - Other | kg

33.07 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng. | 33.07 | Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specilĩed or included; prepared room deodorisers, yvhether or not perfumed or having disinỉectant properties.

3307.10.00 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | kg | 3307.10.00 | - Pre-shave, shaving or after-shave preparations | kg

3307.20.00 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi | kg | 3307.20.00 | - Personal deodorants and antiperspirants | kg

3307.30.00 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác | kg | 3307.30.00 | - Períumed bath salts and other bath preparations | kg

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: | - Preparations for períùming or deodorising rooms, including odoriíerous preparations used during religious rites:

3307.41 | - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: | 3307.41 | - - “Agarbatti” and other odoriíerous preparations which operate by buming:

3307.41.10 | Bột thơm (huơng) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | kg | 3307.41.10 | Scented powders (incense) of a kind used during religious rites | kg

3307.41.90 | — Loại khác | kg | 3307.41.90 | Other | kg

3307.49 | - - Loại khác: | 3307.49 | - - Other:

3307.49.10 | Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng | kg | 3307.49.10 | Room períuming preparations, whether or not having disiníectant properties | kg

3307.49.90 | — Loại khác | kg | 3307.49.90 | Other | kg

3307.90 | - Loại khác: | 3307.90 | - Other:

3307.90.10 | - - Chế phẩm vệ sinh động vật | kg | 3307.90.10 | - - Animal toilet preparations | kg

3307.90.30 | - - Khăn và giấy, đã đuợc thấm hoặc phủ nuớc hoa hoặc mỹ phẩm | kg | 3307.90.30 | - - Papers and tissues, impregnated or coated with períùme or cosmetics | kg

3307.90.40 | - - Nuớc hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông | kg/lít | 3307.90.40 | - - Other perfumery or cosmetics, including depilatories | kg/liter

3307.90.50 | - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo(SEN) | kg | 3307.90.50 | - - Contact lens or artiíicial eye Solutions | kg

3307.90.90 | - - Loại khác | kg | 3307.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt,
các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm
bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế
biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy
sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão
dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa"
và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành
phần cơ bản là thạch cao

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được từ chất béo hoặc dầu của động vật, thực vật hoặc vi sinh vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.17);
  2. Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt; hoặc
  3. Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng, kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm dùng để tắm, chứa xà phòng hoặc chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).
  1. Theo mục đích của nhóm 34.01, khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất khử trùng, bột mài mòn, chất độn hoặc dược phẩm). Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.01 nếu ở dạng thanh, bánh hoặc được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".

Chapter 34

Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artiíĩcial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modelling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils of a kind used as mould release preparations (heading 15.17);
  2. Separate chemically deííned compounds; or
  3. Shampoos, dentiírices, shaving creams and foams, or bath preparations, containing soap or other organic surface-active agents (heading 33.05, 33.06 or 33.07).
  1. For the purposes of heading 34.01, the expression “soap” applies only to soap soluble in water. Soap and the other Products of heading 34.01 may contain added substances (for example, disiníectants, abrasive powders, fillers or medicaments). Products containing abrasive powders remain classiííed in heading 34.01 only if in the form of bars, cakes or moulded pieces or shapes. In other íồrms they are to be classiííed in heading 34.05 as
  2. Theo mục đích của nhóm 34.02, "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi trộn với nước với nồng độ 0,5% ở nhiệt độ 20°C, để trong một giờ ở nhiệt độ như trên:
  1. Cho một chất lỏng trong suốt hoặc trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan; và
  2. Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4,5 X 10'2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn.
  3. rong nhóm 34.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27.
  1. Trong nhóm 34.04, căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây, khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho:
  1. Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học, có hoặc không hoà tan trong nước;
  2. Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau;
  3. Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hoặc nhiều loại sáp và chứa chất béo, nhựa, khoáng chất hoặc nguyên liệu khác.

Nhóm này không áp dụng với:

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.16, 34.02 hoặc 38.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp;

“scouring powders and similar preparations”.

  1. For the purposes of heading 34.02, “organic surface-active agents” are Products which when mixed with water at a concentration of 0.5% at 20° c and left to stand for one hour at the same temperature:
  1. give a transparent or translucent liquid or stable emulsion without separation of insoluble matter; and
  2. reduce the suríace tension of water to 4,5 X 10'2 N/m (45 dyne/cm) or less.
  1. In heading 34.03 the expression “Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals” applies to the Products deííned in Note 2 to Chapter 27.
  2. In heading 34.04, subject to the exclusions provided below, the expression “artiíícial waxes and prepared waxes” applies only to:
  1. Chemically produced organic Products of a waxy character, whether or not water-soluble;
  2. Products obtained by mixing different waxes;
  3. Products of a waxy character with a basis of one or more waxes and containing fats, resins, mineral substances or other materials.

The heading does not apply to:

  1. Products of heading 15.16, 34.02 or 38.23, even if having a waxy character;
  2. Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.21;
  3. Sáp khoáng chất hoặc sản phẩm tưong tự thuộc nhóm 27.12, đã hoặc chưa trộn lẫn hoặc mới chỉ pha màu; hoặc
  4. Sáp pha trộn, phân tán hoặc hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.05, 38.09...).
  1. Unmixed animal waxes or unmixed vegetable waxes, whether or not reííned or coloured, of heading 15.21;
  2. Mineral waxes or similar Products of heading 27.12, whether or not intermixed or merely coloured; or
  3. Waxes mixed with, dispersed in or dissolved in a liquid medium (headings 34.05, 38.09, etc.).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

34.01 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. | 34.01 | Soap; organic surface-active Products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, yvhether or not containing soap; organic surface-active Products and preparations for yvashing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, yvhether or not containing soap; paper, yvadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent.

- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu CO hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền XO, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | - Soap and organic suríầce-active Products and preparations, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, and paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent:

3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | 3401.11 | - - For toilet use (including medicated Products):

3401.11.40 | Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn | kg | 3401.11.40 | — Medicated soap including disiníectant soap | kg

3401.11.50 | Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm | kg | 3401.11.50 | — Other soap including bath soap | kg

Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | Other, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent:

3401.11.61 | Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ | kg | 3401.11.61 | Of nonwovens in packings for retail sale | kg

3401.11.69 | Loại khác | kg | 3401.11.69 | Other | kg

3401.11.70 | Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 3401.11.70 | Other, of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergent | kg

3401.11.90 | — Loại khác | kg | 3401.11.90 | — Other | kg

3401.19 | - - Loại khác: | 3401.19 | - - Other:

3401.19.10 | Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 3401.19.10 | Of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent | kg

3401.19.20 | Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 3401.19.20 | Of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergent | kg

3401.19.90 | — Loại khác | kg | 3401.19.90 | — Other | kg

3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | 3401.20 | - Soap in other íồrms:

3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | kg | 3401.20.20 | - - Soap chips | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3401.20.91 | Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | kg | 3401.20.91 | Of a kind used for ílotation de-inking of recycled paper | kg

3401.20.99 | — Loại khác | kg | 3401.20.99 | — Other | kg

3401.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu co hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | kg | 3401.30.00 | - Organic suríace-active Products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap | kg

34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc | 34.02 | Organic surface-active agents (other than soap); surface-active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning preparations, whether or not containing soap, other than

nhóm 34.01. | those of heading 34.01.

- | - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | - Anionic organic suríace-active agents, whether or not put up for retail sale:

3402.31 | - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng: | 3402.31 | - - Linear alkylbenzene sulphonic acids and their salts:

3402.31.10 | Alkylbenzen đã sulphonat hóa (ÍSEN) | kg | 3402.31.10 | Sulphonated alkylbenzenes | kg

3402.31.90 | — Loại khác | kg | 3402.31.90 | Other | kg

3402.39 | - - Loại khác: | 3402.39 | - - Other:

3402.39.10 | — Cồn béo đã sulphat hóa(ÍSEN) | kg | 3402.39.10 | — Sulphated fatty alcohols | kg

3402.39.90 | — Loại khác | kg | 3402.39.90 | — Other | kg

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | - Other organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale:

3402.41.00 | - - Dạng cation | kg | 3402.41.00 | - - Cationic | kg

3402.42 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | 3402.42 | - - Non-ionic:

3402.42.10 | Hydroxyl-terminated polybutadiene | kg | 3402.42.10 | Hydroxyl-terminated polybutadiene | kg

3402.42.90 | — Loại khác | kg | 3402.42.90 | Other | kg

3402.49 | - - Loại khác: | 3402.49 | - - Other:

3402.49.10 | Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | kg | 3402.49.10 | - - - Of a kind suitable for use in fire- extinguishing preparations | kg

3402.49.90 | — Loại khác | kg | 3402.49.90 | Other | kg

3402.50 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | 3402.50 | - Preparations put up for retail sale:

- - Dạng lỏng: | - - In liquid form:

3402.50.11 | Chế phẩm hoạt động bề mặt | kg | 3402.50.11 | — Suríace-active preparations | kg

3402.50.12 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.50.12 | Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.50.19 | — Loại khác | kg | 3402.50.19 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3402.50.91 | Chế phẩm hoạt động bề mặt | kg | 3402.50.91 | — Suríace-active preparations | kg

3402.50.92 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.50.92 | Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.50.99 | — Loại khác | kg | 3402.50.99 | — Other | kg

3402.90 | - Loại khác: | 3402.90 | - Other:

- - Dạng lỏng: | - - In liquid form:

3402.90.11 | Tác nhân thấm ướt dạng anion | kg | 3402.90.11 | Anionic wetting agents | kg

3402.90.12 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.90.12 | Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.90.13 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.90.13 | Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.90.14 | Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | kg | 3402.90.14 | — Other anionic suríầce-active preparations | kg

3402.90.19 | — Loại khác | kg | 3402.90.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3402.90.91 | Tác nhân thấm ướt dạng anion | kg | 3402.90.91 | Anionic wetting agents | kg

3402.90.92 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.90.92 | Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.90.93 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | kg | 3402.90.93 | Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations | kg

3402.90.94 | Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | kg | 3402.90.94 | — Other anionic suríầce-active preparations | kg

3402.90.99 | — Loại khác | kg | 3402.90.99 | Other | kg

34.03 | Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng đế xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | 34.03 | Lubricating preparations (including cutting- oil preparations, bolt or nut release preparations, anti-rust or anti-corrosion preparations and mould release preparations, based on lubricants) and preparations of a kind used for the oil or grease treatment of textile materials, leather, íurskins or other materials, but excluding preparations containing, as basic constituents, 70% or more by weight of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals.

- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | - Containing Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals:

3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da | 3403.11 | - - Preparations for the treatment of textile

thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | materials, leather, íùrskins or other materials:

Dạng lỏng: | In liquid form:

3403.11.11 | Chế phẩm dầu bôi trơn | kg/lít | 3403.11.11 | Lubricating preparations | kg/liter

3403.11.19 | Loại khác | kg/lít | 3403.11.19 | Other | kg/liter

3403.11.90 | — Loại khác | kg/lít | 3403.11.90 | Other | kg/liter

3403.19 | - - Loại khác: | 3403.19 | - - Other:

Dạng lỏng: | In liquid form:

3403.19.11 | Chế phẩm dùng cho động cơ của phuơng tiện bay | kg/lít | 3403.19.11 | Preparations for aircraft engines | kg/liter

3403.19.12 | Chế phẩm khác chứa dầu Silicon | kg/lít | 3403.19.12 | Other preparations containing silicone oil | kg/liter

3403.19.19 | Loại khác | kg/lít | 3403.19.19 | Other | kg/liter

3403.19.90 | — Loại khác | kg/lít | 3403.19.90 | Other | kg/liter

- Loại khác: | - Other:

3403.91 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | 3403.91 | - - Preparations for the treatment of textile materials, leather, íùrskins or other materials:

Dạng lỏng: | In liquid form:

3403.91.11 | Chế phẩm chứa dầu Silicon | kg/lít | 3403.91.11 | Preparations containing silicone oil | kg/liter

3403.91.19 | Loại khác | kg/lít | 3403.91.19 | Other | kg/liter

3403.91.90 | — Loại khác | kg/lít | 3403.91.90 | Other | kg/liter

3403.99 | - - Loại khác: | 3403.99 | - - Other:

Dạng lỏng: | In liquid form:

3403.99.11 | Chế phẩm dùng cho động cơ của phuơng tiện bay | kg/lít | 3403.99.11 | Preparations for aircraft engines | kg/liter

3403.99.12 | Chế phẩm khác chứa dầu Silicon | kg/lít | 3403.99.12 | Other preparations containing silicone oil | kg/liter

3403.99.19 | Loại khác | kg/lít | 3403.99.19 | Other | kg/liter

3403.99.90 | — Loại khác | kg/lít | 3403.99.90 | Other | kg/liter

34.04 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến. | 34.04 | Artiíĩcial waxes and prepared waxes.

3404.20.00 | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) | kg | 3404.20.00 | - Of poly(oxyethylene) (polyethylene glycol) | kg

3404.90 | - Loại khác: | 3404.90 | - Other:

3404.90.10 | - - Của than non đã biến đổi hóa học | kg | 3404.90.10 | - - Of chemically modiíied lignite | kg

3404.90.90 | - - Loại khác | kg | 3404.90.90 | - - Other | kg

34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày | 34.05 | Polishes and creams, for footwear,

dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô đễ cọ rửa và chễ phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04. | furniture, íloors, coachwork, glass or metal, scouring pastes and powders and similar preparations (yvhether or not in the form of paper, yvadding, felt, nonwovens, cellular plastics or cellular rubber, impregnated, coated or covered with such preparations), excluding waxes of heading 34.04.

3405.10.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | kg | 3405.10.00 | - Polishes, creams and similar preparations for footwear or leather | kg

3405.20.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ | kg | 3405.20.00 | - Polishes, creams and similar preparations for the maintenance of wooden íùrniture, íloors or other woodwork | kg

3405.30.00 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | kg | 3405.30.00 | - Polishes and similar preparations for coachwork, other than metal polishes | kg

3405.40.00 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác | kg | 3405.40.00 | - Scouring pastes and powders and other scouring preparations | kg

3405.90 | - Loại khác: | 3405.90 | - Other:

3405.90.10 | - - Chất đánh bóng kim loại | kg | 3405.90.10 | - - Metal polishes | kg

3405.90.90 | - - Loại khác | kg | 3405.90.90 | - - Other | kg

3406.00.00 | Nen, nến cây và các loại tương tự. | kg | 3406.00.00 | Candles, tapers and the like. | kg

34.07 | Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ đễ bán lẻ hoặc ở dạng phiển, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung). | 34.07 | Modelling pastes, including those put up for children's amusement; preparations known as “dental wax” or as “dental impression compounds”, put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar íbrms; other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate).

3407.00.10 | - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em | kg | 3407.00.10 | - Modelling pastes, including those put up for children’s amusement | kg

3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha | kg | 3407.00.20 | - Preparations known as "dental wax" or | kg

khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiển, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tưong tự | "dental impression compounds", put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar forms

3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần co bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | kg | 3407.00.30 | - Other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate) | kg

(SEN): Tham k | lảo Chú giải bỗ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 35

Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến
tính; keo hồ; enzym

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Men (nhóm 21.02);
  2. Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
  3. Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02);
  4. Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34;
  5. Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc

(í) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).

  1. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%.

Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.

Chapter 35
Albuminoidal substances; modiíĩed
starches; glues; enzymes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Yeasts (heading 21.02);
  2. Blood fractions (other than blood albumin not prepared for therapeutic or prophylactic uses), medicaments or other Products of Chapter 30;
  3. Enzymatic preparations for pre-tanning (heading 32.02);
  4. Enzymatic soaking or washing preparations or other Products of Chapter 34;
  5. Hardened proteins (heading 39.13); or

(í) Gelatin Products of the printing industry (Chapter 49).

  1. For the purposes of heading 35.05, the term "dextrins" means starch degradation Products with a reducing sugar content, expressed as dextrose on the dry substance, not exceeding 10%.

Such Products with a reducing sugar content exceeding 10% fall in heading 17.02.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

35.01 | Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein. | 35.01 | Casein, caseinates and other casein derivatives; casein glues.

3501.10.00 | - Casein | kg | 3501.10.00 | - Casein | kg

3501.90 | - Loại khác: | 3501.90 | - Other:

3501.90.10 | - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác | kg | 3501.90.10 | - - Caseinates and other casein derivatives | kg

3501.90.20 | - - Keo casein | kg | 3501.90.20 | - - Casein glues | kg

35.02 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. | 35.02 | Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter), albuminates and other albumin derivatives.

- Albumin trứng: | - Egg albumin:

3502.11.00 | - - Đã làm khô | kg | 3502.11.00 | - - Dried | kg

3502.19.00 | - - Loại khác | kg | 3502.19.00 | - - Other | kg

3502.20.00 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | kg | 3502.20.00 | - Milk albumin, including concentrates of two or more whey proteins | kg

3502.90.00 | - Loại khác | kg | 3502.90.00 | - Other | kg

35.03 | Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01. | 35.03 | Gelatin (including gelatin in rectangular (including square) sheets, yvhether or not surface-worked or coloured) and gelatin derivatives; isinglass; other glues of animal origin, excluding casein glues of heading 35.01.

- Gelatin và các dẫn xuất gelatin: | - Gelatin and gelatin derivatives:

3503.00.41 | - - Dạng bột có độ truong nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) | kg | 3503.00.41 | - - In powder form with a bloating level of A- 250 or B-230 or higher on the Bloom scale | kg

3503.00.49 | - - Loại khác | kg | 3503.00.49 | - - Other | kg

3503.00.50 | - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass) | kg | 3503.00.50 | - Isinglass | kg

- Các loại keo khác có nguồn gốc động vật: | - Other glues of animal origin:

3503.00.61 | - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá | kg | 3503.00.61 | - - Fish glues | kg

3503.00.69 | - - Loại khác | kg | 3503.00.69 | - - Other | kg

3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa. | kg | 3504.00.00 | Peptones and their derivatives; other protein substances and their derivatives, not elsewhere speciíìed or included; hide powder, yvhether or not chromed. | kg

35.05 | Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác. | 35.05 | Dextrins and other modiíied starches (for example, pregelatinised or esterilĩed starches); glues based on starches, or on dextrins or other modiíied starches.

3505.10 | - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: | 3505.10 | - Dextrins and other modiííed starches:

3505.10.10 | - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang | kg | 3505.10.10 | - - Dextrins; soluble or roasted starches | kg

3505.10.90 | - - Loại khác | kg | 3505.10.90 | - - Other | kg

3505.20.00 | - Keo | kg | 3505.20.00 | - Glues | kg

35.06 | Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg. | 35.06 | Prepared glues and other prepared adhesives, not elsewhere specilĩed or included; Products suitable for use as glues or adhesives, put up for retail sale as glues or adhesives, not exceeding a net weight of 1 kg.

3506.10.00 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá Ikg | kg | 3506.10.00 | - Products suitable for use as glues or adhesives, put up for retail sale as glues or adhesives, not exceeding a net weight of 1 kg | kg

- Loại khác: | - Other:

3506.91 | - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: | 3506.91 | - - Adhesives based on polymers of headings 39.01 to 39.13 or on rubber:

3506.91.10 | Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ đuợc sử dụng hoặc đuợc sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN) | kg | 3506.91.10 | - - - Optically clear free-film adhesives and optically clear curable liquid adhesives of a kind used solely or principally for the manuíầcture of ílat panel displays or touch- sensitive screen panels | kg

3506.91.90 | — Loại khác | kg | 3506.91.90 | — Other | kg

3506.99.00 | - - Loại khác | kg | 3506.99.00 | - - Other | kg

35.07 | Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 35.07 | Enzymes; prepared enzymes not elsewhere speciíĩed or included.

3507.10.00 | - Rennet và dạng cô đặc của nó | kg/lít | 3507.10.00 | - Rennet and concentrates thereof | kg/liter

3507.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3507.90.00 | - Other | kg/liter

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

3601.00.00 | Bột nổ đẩy. | kg | 3601.00.00 | Propellent powders. | kg

3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy. | kg | 3602.00.00 | Prepared explosives, other than propellent powders. | kg

36.03 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp no điện. | 36.03 | Saíety fuses; detonating cords; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators.

3603.10.00 | - Dây cháy chậm | kg | 3603.10.00 | - Saíety fuses | kg

3603.20.00 | - Dây nổ | kg | 3603.20.00 | - Detonating cords | kg

3603.30.00 | - Nụ xòe | kg | 3603.30.00 | - Percussion caps | kg

loại tương tự.

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim
tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.
  2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:
  1. Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;
  2. Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và
  3. Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và

Chapter 36

Explosives; pyrotechnic Products; matches;
pyrophoric alloys; certain combustible
preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover separate chemically deííned compounds other than those described in Note 2 (a) or (b) below.
  2. The expression “articles of combustible materials” in heading 36.06 applies only to:
  1. Metaldehyde, hexamethylenetetramine and similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar íồrms) for use as fuels; fuels with a basis of alcohol, and similar prepared fuels, in solid or semi-solid form;
  2. Liquid or liqueííed-gas fuels in containers of a kind used for íìlling or reíílling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3; and
  3. Resin torches, íirelighters and the like.

3603.40.00 | - Kíp nổ | kg | 3603.40.00 | - Detonating caps | kg

3603.50.00 | - Bộ phận đánh lửa | kg | 3603.50.00 | - Igniters | kg

3603.60.00 | - Kíp nổ điện | kg | 3603.60.00 | - Electric detonators | kg

36.04 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác. | 36.04 | Fireworks, signalling ílares, rain rockets, fog signals and other pyrotechnic articles.

3604.10.00 | - Pháo hoa | kg | 3604.10.00 | - Fireworks | kg

3604.90 | - Loại khác: | 3604.90 | - Other:

3604.90.20 | - - Pháo hoa nhỏ và kíp nố dùng làm đồ chơi | kg | 3604.90.20 | - - Miniature pyrotechnic munitions and percussion caps for toys | kg

3604.90.40 | - - Pháo hiệu (ÍSEN) | kg | 3604.90.40 | - - Signalling ílares | kg

3604.90.50 | - - Pháo thăng thiên (SEN) | kg | 3604.90.50 | - - Signalling rockets | kg

3604.90.90 | - - Loại khác | kg | 3604.90.90 | - - Other | kg

3605.00.00 | Diêm, trừ các sản phấm pháo thuộc nhóm 36.04. | kg | 3605.00.00 | Matches, other than pyrotechnic articles of heading 36.04. | kg

36.06 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này. | 36.06 | Eerro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specilĩed in Note 2 to this Chapter.

3606.10.00 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 | kg/lít | 3606.10.00 | - Liquid or liqueííed-gas fuels in containers of a kind used for íìlling or reíílling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3 | kg/liter

3606.90 | - Loại khác: | 3606.90 | - Other:

3606.90.10 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chể tương tự | kg | 3606.90.10 | - - Solid or semi-solid fuels, solidiíied alcohol and similar prepared fuels | kg

3606.90.20 | - - Đá lửa dùng cho bật lửa | kg | 3606.90.20 | - - Lighter ílints | kg

3606.90.30 | - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng | kg | 3606.90.30 | - - Other ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms | kg

3606.90.90 | - - Loại khác | kg | 3606.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

37.01 | Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phang, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phang, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói. | 37.01 | Photographic plates and film in the Hat, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in the Hat, sensitised, unexposed, yvhether or not in packs.

3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | m2 | 3701.10.00 | - For X-ray | m2

3701.20.00 | - Phim in ngay | kg | 3701.20.00 | - Instant print film | kg

3701.30.00 | - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm | m2 | 3701.30.00 | - Other plates and film, with any side exceeding 255 mm | m2

- Loại khác: | - Other:

3701.91 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): | 3701.91 | - - For colour photography (polychrome):

3701.91.10 | Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | kg | 3701.91.10 | Of a kind suitable for use in the printing industry | kg

3701.91.90 | — Loại khác | kg | 3701.91.90 | Other | kg

3701.99 | - - Loại khác: | 3701.99 | - - Other:

3701.99.10 | Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | m2 | 3701.99.10 | Of a kind suitable for use in the printing industry | m2

3701.99.90 | — Loại khác | m2 | 3701.99.90 | Other | m2

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.
  2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thế nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bế mặt nhạy sáng, kế cả bế mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.

Chapter 37

Photographic or cinematographic goods Notes.

  1. This Chapter does not cover waste or scrap.
  2. In this Chapter the word “photographic” relates to the process by which visible images are formed, directly or indirectly, by the action of light or other forms of radiation on photosensitive, including thermosensitive, suríầces.

37.02 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phoi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phoi sáng. | 37.02 | Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed.

3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | m2 | 3702.10.00 | - For X-ray | m2

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: | - Other film, without períồrations, of a width not exceeding 105 mm:

3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | cuộn | 3702.31.00 | - - For colour photography (polychrome) | roll

3702.32.00 | - - Loại khác, có tráng nhũ tuông bạc halogenua | m2 | 3702.32.00 | - - Other, with silver halide emulsion | m2

3702.39.00 | - - Loại khác | m2 | 3702.39.00 | - - Other | m2

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | - Other film, without períồrations, of a width exceeding 105 mm:

3702.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | m2 | 3702.41.00 | - - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, for colour photography (polychrome) | m2

3702.42 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: | 3702.42 | - - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, other than for colour photography:

3702.42.10 | Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m2 | 3702.42.10 | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industry | m2

3702.42.90 | — Loại khác | m2 | 3702.42.90 | Other | m2

3702.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | m2 | 3702.43.00 | - - Of a width exceeding 610 mm and of a length not exceeding 200 m | m2

3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | m2 | 3702.44.00 | - - Of a width exceeding 105 mm but not exceeding 610 mm | m2

- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | - Other íilm, for colour photography (polychrome):

3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | 3702.52 | - - Of a width not exceeding 16 mm:

3702.52.20 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.52.20 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.52.90 | — Loại khác | m | 3702.52.90 | Other | m

3702.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | m | 3702.53.00 | - - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, for slides | m

3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | 3702.54 | - - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, other than for slides:

3702.54.40 | Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 3702.54.40 | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industry | m

3702.54.90 | — Loại khác | m | 3702.54.90 | Other | m

3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | 3702.55 | - - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:

3702.55.20 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.55.20 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.55.50 | Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 3702.55.50 | - - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industry | m

3702.55.90 | — Loại khác | m | 3702.55.90 | Other | m

3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | 3702.56 | - - Of a width exceeding 35 mm:

3702.56.20 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.56.20 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.56.90 | — Loại khác | m | 3702.56.90 | Other | m

- Loại khác: | - Other:

3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | 3702.96 | - - Of a width not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m:

3702.96.10 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.96.10 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.96.90 | — Loại khác | m | 3702.96.90 | Other | m

3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | 3702.97 | - - Of a width not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:

3702.97.10 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.97.10 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.97.90 | — Loại khác | m | 3702.97.90 | Other | m

3702.98 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | 3702.98 | - - Of a width exceeding 35 mm:

3702.98.10 | Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 3702.98.10 | - - - Of a kind suitable for use in cinematography | m

3702.98.30 | Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | m | 3702.98.30 | Other, of a length of 120 m or more | m

3702.98.90 | — Loại khác | m | 3702.98.90 | Other | m

37.03 | Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng. | 37.03 | Photographic paper, paperboard and textiles, sensitised, unexposed.

3703.10 | - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm: | 3703.10 | - In rolls of a width exceeding 610 mm:

3703.10.10 | - - Chiều rộng không quá 1.000 mm | kg | 3703.10.10 | - - Of a width not exceeding 1,000 mm | kg

3703.10.90 | - - Loại khác | kg | 3703.10.90 | - - Other | kg

3703.20.00 | - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) | kg | 3703.20.00 | - Other, for colour photography (polychrome) | kg

3703.90.00 | - Loại khác | kg | 3703.90.00 | - Other | kg

37.04 | Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng. | 37.04 | Photographic plates, film, paper, paperboard and textiles, exposed but not developed.

3704.00.10 | - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang | kg | 3704.00.10 | - X-ray plates or íilm | kg

3704.00.90 | - Loại khác | kg | 3704.00.90 | - Other | kg

37.05 | Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh. | 37.05 | Photographic plates and film, exposed and developed, other than cinematographic film.

3705.00.10 | - Dùng cho chụp X quang | kg | 3705.00.10 | - X-ray | kg

3705.00.20 | - Vi phim (microfilm) | kg | 3705.00.20 | - Microfilm | kg

3705.00.30 | - Dùng để tái tạo bản in offset | kg | 3705.00.30 | - For offset reproduction | kg

3705.00.90 | - Loại khác | kg | 3705.00.90 | - Other | kg

37.06 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phoi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng. | 37.06 | Cinematographic film, exposed and developed, yvhether or not incorporating sound track or consisting only of sound track.

3706.10 | - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: | 3706.10 | - Of a width of 35 mm or more:

3706.10.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEÍ^ | m | 3706.10.10 | - - Newsreels, travelogues, technical and scientiííc íìlms | m

3706.10.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 3706.10.30 | - - Other documentary íilms | m

3706.10.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 3706.10.40 | - - Other, consisting only of sound track | m

3706.10.90 | - - Loại khác | m | 3706.10.90 | - - Other | m

3706.90 | - Loại khác: | 3706.90 | - Other:

3706.90.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 3706.90.10 | - - Newsreels, travelogues, technical and scientiííc íìlms | m

3706.90.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 3706.90.30 | - - Other documentary íilms | m

3706.90.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 3706.90.40 | - - Other, consisting only of sound track | m

3706.90.90 | - - Loại khác | m | 3706.90.90 | - - Other | m

37.07 | Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tưong tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay. | 37.07 | Chemical preparations for photographic uses (other than varnishes, glues, adhesives and similar preparations); unmixed Products for photographic uses, put up in measured portions or put up for retail sale in a form ready for use.

3707.10.00 | - Dạng nhũ tuông nhạy | kg | 3707.10.00 | - Sensitising emulsions | kg

3707.90 | - Loại khác: | 3707.90 | - Other:

3707.90.10 | - - Vật liệu phát sáng | kg | 3707.90.10 | - - Flashlight materials | kg

3707.90.90 | - - Loại khác | kg | 3707.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt trừ những trường hợp sau:
  1. Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);
  2. Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38.08;
  3. Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);
  4. Các mẫu chuẩn được chứng nhận(1) nêu tại Chú giải 2 dưới đây;
  5. Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây;
  1. Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (thường thuộc nhóm 21.06);
  2. Các sản phẩm của nhóm 24.04;
  3. Xỉ, tro và cặn (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải), chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20);
  4. Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc

(í) Chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại cơ bản (nhóm

Chapter 38 Miscellaneous Chemical Products Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deíined elements or compounds with the exception of the following:
  1. Artificial graphite (heading 38.01);
  2. Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting Products and plant- growth regulators, disiníectants and similar Products, put up as described in heading 38.08;
  3. Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in íìre-extinguishing grenades (heading 38.13);
  4. Certiííed reference materials speciíied in Note 2 below;
  5. Products speciííed in Note 3 (a) or 3 (c) below;
  1. Mixtures of Chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used in the preparation of human foodstuffs (generally heading 21.06);
  2. Products of heading 24.04;
  3. Slag, ash and residues (including sludges, other than sewage sludge), containing metals, arsenic or their mixtures and meeting the requirements of Note 3 (a) or 3 (b) to Chapter 26 (heading 26.20);
  4. Medicaments (heading 30.03 or 30.04); or (í) Spent catalysts of a kind used for the extraction of base metals or for the manufacture of Chemical compounds of base

26.20), chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác gồm các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở dạng, ví dụ, dạng bột mịn hoặc dạng luới dệt (Phần XIV hoặc XV).

2.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “mẫu chuẩn đuợc chứng nhận” (1) có nghĩa là các mẫu chuẩn (1) đuợc cấp một giấy chứng nhận công bố các giá trị của các tính chất đuợc chứng nhận, các phuong pháp để xác định những giá trị đó, độ tin cậy của mỗi giá trị phù hợp cho mục đích phân tích, kiểm định hoặc qui chiếu.

(B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chuông 28 hoặc 29, để phân loại các mẫu chuẩn đuợc chứng nhận (1), nhóm 38.22 sẽ đuợc uu tiên truớc so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.

  1. Nhóm 38.24 kể cả những hàng hoá đuợc nêu duới đây, những hàng hoá này không đuợc xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục:
  1. Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng luợng mỗi tinh thể không duới 2,5 g, bằng oxit magiê hoặc các muối halogen của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;
  2. Dầu ruợu tạp; dầu dippel;
  3. Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
  4. Chất sửa giấy nến (stencil correctors), các chất lỏng dùng để xoá và băng để xóa khác (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 96.12), đuợc đóng gói để bán lẻ; và
  5. Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy đuợc (ví dụ, nón Seger).

metals (heading 26.20), spent catalysts of a kind used principally for the recovery of precious metal (heading 71.12) or catalysts consisting of metals or metal alloys in the form of, for example, íìnely divided powder or woven gauze (Section XIV or XV).

  1. (A) For the purpose of heading 38.22, the expression “certiííed reference materials” means reference materials which are accompanied by a certiíícate which indicates the values of the certiííed properties, the methods used to determine these values and the degree of certainty associated with each value and which are suitable for analytical, calibrating or referencing purposes.

(B) With the exception of the Products of Chapter 28 or 29, for the classiíícation of certiííed reference materials, heading 38.22 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature.

  1. Heading 38.24 includes the following goods which are not to be classiííed in any other heading of the Nomenclature:
  1. Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of magnesium oxide or of the halides of the alkali or alkaline-earth metals;
  2. Fusel oil; Dippehs oil;
  3. Ink removers put up in packings for retail sale;
  4. Stencil correctors, other correcting íluids and correction tapes (other than those of heading 96.12), put up in packings for retail sale; and
  5. Ceramic íìring testers, íusible (for example, Seger cones).
  1. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng,... rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố, cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không bao gồm:
  1. Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại, phế liệu và phế thải điện và điện tử (kể cả pin đã qua sử dụng), được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
  2. Phế thải công nghiệp;
  3. Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chưong 30; hoặc
  4. Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
  1. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và kể cả phế thải trước khi xử lý, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định khi thích hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ (Chưong31).
  2. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:

(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (ví dụ, băng bẩn,

  1. Throughout the Nomenclature, “municipal waste” means waste of a kind collected from households, hotels, restaurants, hospitals, shops, offices, etc., road and pavement sweepings, as well as construction and demolition waste. Municipal waste generally contains a large variety of materials such as plastics, rubber, wood, paper, textiles, glass, metals, food materials, broken fumiture and other damaged or discarded articles. The term “municipal waste”, however, does not cover:
  1. Individual materials or articles segregated from the waste, for example wastes of plastics, rubber, wood, paper, textiles, glass or metals, electrical and electronic waste and scrap (including spent batteries) which fall in their appropriate headings of the Nomenclature;
  2. Industrial waste;
  3. Waste pharmaceuticals, as deíined in Note 4 (k) to Chapter 30; or
  4. Clinical waste, as deííned in Note 6 (a) below.
  1. For the purposes of heading 38.25, “sewage sludge” means sludge arising from urban eíĩluent treatment plant and includes pre- treatment waste, scourings and unstabilised sludge. Stabilised sludge when suitable for use as íertiliser is excluded (Chapter 31).
  2. For the purposes of heading 38.25, the expression “other wastes” applies to:
  1. Clinical waste, that is, contaminated waste arising from medical research, diagnosis, treatment or other medical, surgical, dental or veterinary procedures, which often contain pathogens and pharmaceutical substances and

găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);

  1. Dung môi hữu cơ thải;
  2. Chất thải từ dung dịch tẩy sạch kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông; và
  3. Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.

Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu đuợc từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).

  1. Theo mục đích nhóm 38.26, thuật ngữ "diesel sinh học" nghĩa là các este mono-alkyl của các axit béo loại đuợc sử dụng làm nhiên liệu, có nguồn gốc từ chất béo và dầu động vật hoặc thực vật hoặc vi sinh vật, đã hoặc chua qua sử dụng.

Chú giải phân nhóm.

1. Phân nhóm 3808.52 và 3808.59 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa một hoặc nhiều các chất sau đây: alachlor (ISO); adicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos-methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captaíồl (ISO); chlordane (ISO); carboíùran (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN), l,l,l-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) hoặc muối của nó; dinoseb (ISO), các muối hoặc các este của nó; endosulíần (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2- dichloroethane); íluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO); 1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); các hợp chất của thuỷ ngân;

require special disposal procedures (for example, soiled dressings, used gloves and used syringes);

  1. Waste organic solvents;
  2. Wastes of metal pickling liquors, hydraulic íluids, brake íluids and anti-freezing íluids; and
  3. Other wastes from Chemical or allied industries.

The expression “other wastes” does not, however, cover wastes which contain mainly Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals (heading 27.10).

7. For the purposes of heading 38.26, the term “biodiesel” means mono-alkyl esters of fatty acids of a kind used as a fuel, derived from animal or vegetable or microbial fats and oils whether or not used.

Subheading Notes.

  1. Subheadings 3808.52 and 3808.59 cover only goods of heading 38.08, containing one or more of the following substances: alachlor (ISO); aldicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos- methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captaíồl (ISO); carboíuran (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(p-

chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) or its salts; dinoseb (ISO), its salts or its esters; endosulíần (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane); íluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO);

1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH

methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), các muối hoặc các este của nó; períluorooctane sulphonic axit và các muối của nó; períluorooctane sulphonamides; períluorooctane sulphonyl íluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic axit), các muối của nó hoặc các este của nó; các hợp chất tributyltin; trichloríon (ISO).

  1. Phân nhóm 3808.61 đến 3808.69 chỉ bao gồm hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), biíendthrin (ISO), chloríenapyr (ISO), cyíluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etoíenprox (INN), íenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO).
  2. Các phân nhóm từ 3824.81 đến 3824.89 chỉ bao gồm các hỗn hợp và các chế phẩm chứa một hoặc nhiều chất sau: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3-dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN); 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(p-

chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulíần (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), ke cả lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene (ISO); axit períluorooctane sulphonic, các muối của nó; các períluorooctane sulphonamide;

(ISO)), including lindane (ISO, INN); mercury compounds; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), its salts or its esters; períluorooctane sulphonic acid and its salts; períluorooctane sulphonamides; períluorooctane sulphonyl íluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts or its esters; tributyltin compounds; trichloríồn (ISO)

  1. Subheadings 3808.61 to 3808.69 cover only goods of heading 38.08, containing alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), biíenthrin (ISO), chloríenapyr (ISO), cyíluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etoíenprox (INN), íenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) or propoxur (ISO).
  2. Subheadings 3824.81 to 3824.89 cover only mixtures and preparations containing one or more of the following substances: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3- dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN); 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulíần (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-

hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene

períluorooctane sulphonyl tluoride; các ete tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl; các paraffin đã clo hóa mạch ngắn.

Các paraffin đã clo hóa mạch ngắn là các hỗn hợp của các hợp chất, với mức độ clo hóa hơn 48% tính theo trọng lượng, với công thức phân tử sau: CxH(2x-y+2)Cly, trong đó x=10 - 13 và y=l - 13.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ thải” là các chất thải có chứa chủ yểu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử dụng tiểp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng chomục đích thu hồi dung môi.

(ISO); períluorooctane sulphonic acid, its salts; períluorooctane sulphonamides;

períluorooctane sulphonyl íluoride; tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethers; short-chain chlorinated paraíĩins.

Short-chain chlorinated paraíĩins are mixtures of compounds, with a chlorination degree of more than 48% by weight, with the following molecular íồrmula: CxH(2x-y+2)Cly, where x=10 - 13 and y=l - 13.

  1. For the purposes of subheadings 3825.41 and 3825.49, “waste organic solvents” are wastes containing mainly organic solvents, not fit for further use as presented as primary Products, whether or not intended for recovery of the solvents.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác. | 38.01 | Artilĩcial graphite; colloidal or semi- colloidal graphite; preparations based on graphite or other carbon in the form of pastes, blocks, plates or other semi- manuíactures.

3801.10.00 | - Graphit nhân tạo | kg | 3801.10.00 | - Artiíícial graphite | kg

3801.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | kg | 3801.20.00 | - Colloidal or semi-colloidal graphite | kg

3801.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | kg | 3801.30.00 | - Carbonaceous pastes for electrodes and similar pastes for fumace linings | kg

3801.90.00 | - Loại khác | kg | 3801.90.00 | - Other | kg

38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật. | 38.02 | Activated carbon; activated natural mineral Products; animal black, including spent animal black.

3802.10 | - Carbon hoạt tính: | 3802.10 | - Activated carbon:

3802.10.10 | - - Từ than gáo dừa(SEN) | kg | 3802.10.10 | - - Based on coconut Shell charcoal | kg

3802.10.90 | - - Loại khác | kg | 3802.10.90 | - - Other | kg

3802.90 | - Loại khác: | 3802.90 | - Other:

3802.90.10 | - - Bauxit hoạt tính | kg | 3802.90.10 | - - Activated bauxite | kg

3802.90.20 | - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính | kg | 3802.90.20 | - - Activated clays or activated earths | kg

3802.90.90 | - - Loại khác | kg | 3802.90.90 | - - Other | kg

3803.00.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế. | kg/lít | 3803.00.00 | Tall oil, yvhether or not relĩned. | kg/liter

38.04 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03. | 38.04 | Residual lyes from the manufacture of wood pulp, yvhether or not concentrated, desugared or chemically treated, including lignin sulphonates, but excluding tall oil of heading 38.03.

3804.00.10 | - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc | kg | 3804.00.10 | - Concentrated sulphite lye | kg

3804.00.20 | - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa | kg | 3804.00.20 | - Calcium lignin sulphonates (Ca2LS) binder used for íìre-brick production | kg

3804.00.90 | - Loại khác | kg | 3804.00.90 | - Other | kg

38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha- terpineol như thành phần chủ yếu. | 38.05 | Gum, wood or sulphate turpentine and other terpenic oils produced by the distillation or other treatment of coniíerous woods; crude dipentene; sulphite turpentine and other crude para-cymene; pine oil containing alpha-terpineol as the main constituent.

3805.10.00 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | kg | 3805.10.00 | - Gum, wood or sulphate turpentine oils | kg

3805.90.00 | - Loại khác | kg | 3805.90.00 | - Other | kg

38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại. | 38.06 | Rosin and resin acids, and derivatives thereof; rosin spirit and rosin oils; run gums.

3806.10.00 | - Colophan và axit nhựa cây | kg | 3806.10.00 | - Rosin and resin acids | kg

3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa | kg | 3806.20.00 | - Salts of rosin, of resin acids or of derivatives of rosin or resin acids, other than salts of rosin | kg

cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | adducts

3806.30 | - Gôm este: | 3806.30 | - Ester gums:

3806.30.10 | - - Dạng khối | kg | 3806.30.10 | - - In blocks | kg

3806.30.90 | - - Loại khác | kg | 3806.30.90 | - - Other | kg

3806.90 | - Loại khác: | 3806.90 | - Other:

3806.90.10 | - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối | kg | 3806.90.10 | - - Run gums in blocks | kg

3806.90.90 | - - Loại khác | kg | 3806.90.90 | - - Other | kg

3807.00.00 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật. | kg | 3807.00.00 | Wood tar; wood tar oils; wood creosote; wood naphtha; vegetable pitch; brewers' pitch and similar preparations based on rosin, resin acids or on vegetable pitch. | kg

38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). | 38.08 | Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting Products and plant-growth regulators, disiníectants and similar Products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur-treated bands, wicks and candles, and fly-papers).

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: | - Goods speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:

3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: | 3808.52 | - - DDT (ISO) (cloíenotane (INN)), in packings of a net weight content not exceeding 300 g:

3808.52.10 | Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | kg | 3808.52.10 | - - - Wood preservatives, being preparations other than suríace coatings, containing insecticides or fungicides | kg

3808.52.20 | Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt | kg | 3808.52.20 | - - - Fungicides and insecticides in aerosol containers | kg

3808.52.90 | — Loại khác | kg/lít | 3808.52.90 | Other | kg/liter

3808.59 | - - Loại khác: | 3808.59 | - - Other:

Thuốc trừ côn trùng: | — Insecticides:

3808.59.11 | Dạng bình xịt | kg/lít | 3808.59.11 | In aerosol containers | kg/liter

3808.59.19 | Loại khác | kg/lít | 3808.59.19 | Other | kg/liter

Thuốc trừ nấm: | — Fungicides:

3808.59.21 | Dạng bình xịt | kg/lít | 3808.59.21 | In aerosol containers | kg/liter

3808.59.29 | Loại khác | kg/lít | 3808.59.29 | Other | kg/liter

— Thuốc diệt cỏ: | — Herbicides:

3808.59.31 | Dạng bình xịt | kg/lít | 3808.59.31 | In aerosol containers | kg/liter

3808.59.39 | Loại khác | kg/lít | 3808.59.39 | Other | kg/liter

3808.59.40 | Thuốc chống nảy mầm | kg/lít | 3808.59.40 | Anti-sprouting Products | kg/liter

3808.59.50 | Thuốc điều hoà sinh truởng cây trồng | kg/lít | 3808.59.50 | Plant-growth regulators | kg/liter

3808.59.60 | Thuốc khử trùng (Disiníectants) | kg/lít | 3808.59.60 | — Disiníectants | kg/liter

— Loại khác: | — Other:

3808.59.91 | Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | kg/lít | 3808.59.91 | Wood preservatives, being preparations other than suríace coatings, containing insecticides or fungicides | kg/liter

3808.59.99 | Loại khác | kg/lít | 3808.59.99 | Other | kg/liter

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chuông này: | - Goods speciííed in Subheading Note 2 to this Chapter:

3808.61 | - - Đóng gói với khối luợng tịnh không quá 300 g: | 3808.61 | - - In packings of a net weight content not exceeding 300 g:

3808.61.10 | Huong vòng chống muỗi | kg | 3808.61.10 | — Mosquito repellent coils | kg

3808.61.20 | Tấm thuốc diệt muỗi('SEN) | kg | 3808.61.20 | — Mosquito repellent mats | kg

3808.61.30 | Dạng bình xịt | kg | 3808.61.30 | — In aerosol cans | kg

3808.61.40 | Loại khác, dạng lỏng | kg | 3808.61.40 | Other, in liquid form | kg

3808.61.50 | Loại khác, có chức năng khử mùi | kg | 3808.61.50 | Other, having deodorising íùnction | kg

3808.61.90 | — Loại khác | kg | 3808.61.90 | Other | kg

3808.62 | - - Đóng gói với khối luợng tịnh trên 300 g nhung không quá 7,5 kg: | 3808.62 | - - In packings of a net weight content exceeding 300 g but not exceeding 7.5 kg:

3808.62.10 | Bột dùng làm huong vòng chống muỗi | kg | 3808.62.10 | Powder for moulding into mosquito coils | kg

3808.62.20 | Huong vòng chống muỗi | kg | 3808.62.20 | — Mosquito repellent coils | kg

3808.62.30 | Tấm thuốc diệt muỗi('SEN) | kg | 3808.62.30 | — Mosquito repellent mats | kg

3808.62.40 | Dạng bình xịt | kg | 3808.62.40 | — In aerosol cans | kg

3808.62.50 | Loại khác, dạng lỏng | kg | 3808.62.50 | Other, in liquid form | kg

3808.62.90 | — Loại khác | kg | 3808.62.90 | Other | kg

3808.69 | - - Loại khác: | 3808.69 | - - Other:

3808.69.10 | Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | kg | 3808.69.10 | Powder for moulding into mosquito coils | kg

3808.69.90 | — Loại khác | kg | 3808.69.90 | Other | kg

- Loại khác: | - Other:

3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | 3808.91 | - - Insecticides:

3808.91.10 | - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) | kg | 3808.91.10 | - - - Intermediate preparations containing 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) | kg

3808.91.20 | Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi | kg | 3808.91.20 | Other, powder for moulding into mosquito coils | kg

3808.91.30 | Dạng bình xịt | kg | 3808.91.30 | — In aerosol containers | kg

3808.91.40 | Hương vòng chống muỗi | kg | 3808.91.40 | — Mosquito repellent coils | kg

3808.91.50 | Tấm thuốc diệt muỗi('SEN) | kg | 3808.91.50 | — Mosquito repellent mats | kg

— Loại khác: | — Other:

3808.91.91 | Có chức năng khử mùi('SEN) | kg | 3808.91.91 | Having deodorising function | kg

3808.91.99 | Loại khác | kg/lít | 3808.91.99 | Other | kg/liter

3808.92 | - - Thuốc trừ nấm: | 3808.92 | - - Fungicides:

Dạng bình xịt: | — In aerosol containers:

3808.92.11 | Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh | kg/lít | 3808.92.11 | - - - - With a validamycin content not exceeding 3% by net weight | kg/liter

3808.92.19 | Loại khác | kg/lít | 3808.92.19 | Other | kg/liter

3808.92.90 | — Loại khác | kg/lít | 3808.92.90 | Other | kg/liter

3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng: | 3808.93 | - - Herbicides, anti-sprouting Products and plant-growth regulators:

— Thuốc diệt cỏ: | — Herbicides:

3808.93.11 | Dạng bình xịt | kg/lít | 3808.93.11 | In aerosol containers | kg/liter

3808.93.19 | Loại khác | kg/lít | 3808.93.19 | Other | kg/liter

3808.93.20 | Thuốc chống nảy mầm | kg/lít | 3808.93.20 | Anti-sprouting Products | kg/liter

3808.93.30 | Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng | kg/lít | 3808.93.30 | Plant-growth regulators | kg/liter

3808.94 | - - Thuốc khử trùng: | 3808.94 | - - Disiníectants:

3808.94.10 | Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | kg | 3808.94.10 | Containing mixtures of coal tar acid and alkalis | kg

3808.94.20 | Loại khác, dạng bình xịt | kg | 3808.94.20 | Other, in aerosol containers | kg

3808.94.90 | — Loại khác | kg | 3808.94.90 | Other | kg

3808.99 | - - Loại khác: | 3808.99 | - - Other:

3808.99.10 | Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm | kg | 3808.99.10 | - - - Wood preservatives, containing insecticides or fungicides | kg

3808.99.90 | — Loại khác | kg | 3808.99.90 | — Other | kg

38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chễ phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiễt hoặc ghi ở nơi khác. | 38.09 | Tinishing agents, dye carriers to accelerate the dyeing or lĩxing of dyestuíTs and other Products and preparations (for example, dressings and mordants), of a kind used in the textile, paper, leather or like Industries, not elsewhere speciíìed or included.

3809.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | kg | 3809.10.00 | - With a basis of amylaceous substances | kg

- Loại khác: | - Other:

3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | 3809.91 | - - Of a kind used in the textile or like industries:

3809.91.10 | Tác nhân làm mềm (softening agents) | kg | 3809.91.10 | — Softening agents | kg

3809.91.90 | — Loại khác | kg | 3809.91.90 | Other | kg

3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | kg | 3809.92.00 | - - Of a kind used in the paper or like industries | kg

3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | kg | 3809.93.00 | - - Of a kind used in the leather or like industries | kg

38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chễ phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng đễ hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lỗi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn. | 38.10 | Pickling preparations for metal suríaces; íluxes and other auxiliary preparations for soldering, brazing or yvelding; soldering, brazing or yvelding powders and pastes consisting of metal and other materials; preparations of a kind used as cores or coatings for yvelding electrodes or rods.

3810.10.00 | - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện | kg | 3810.10.00 | - Pickling preparations for metal suríaces; soldering, brazing or welding powders and pastes consisting of metal and other materials | kg

3810.90.00 | - Loại khác | kg | 3810.90.00 | - Other | kg

38.11 | Chế phấm chống kích nố, chất ức chế quá trình | 38.11 | Anti-knock preparations, oxidation

oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhót, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điếu chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng. | inhibitors, gum inhibitors, viscosity improvers, anti-corrosive preparations and other prepared additives, for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils.

- Chế phẩm chống kích nổ: | - Anti-knock preparations:

3811.11.00 | - - Từ hợp chất chì | kg | 3811.11.00 | - - Based on lead compounds | kg

3811.19.00 | - - Loại khác | kg | 3811.19.00 | - - Other | kg

- Các phụ gia cho dầu bôi tron: | - Additives for lubricating oils:

3811.21 | - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | 3811.21 | - - Containing Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals:

3811.21.10 | Đã đóng gói để bán lẻ | kg | 3811.21.10 | — Put up for retail sale | kg

3811.21.90 | — Loại khác | kg | 3811.21.90 | — Other | kg

3811.29.00 | - - Loại khác | kg | 3811.29.00 | - - Other | kg

3811.90 | - Loại khác: | 3811.90 | - Other:

3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn | kg | 3811.90.10 | - - Rust preventatives or corrosion inhibitors | kg

3811.90.90 | - - Loại khác | kg | 3811.90.90 | - - Other | kg

38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic. | 38.12 | Prepared rubber accelerators; compound plasticisers for rubber or plastics, not elsewhere speciíìed or included; anti- oxidising preparations and other compound stabilisers for rubber or plastics.

3812.10.00 | - Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế | kg | 3812.10.00 | - Prepared rubber accelerators | kg

3812.20.00 | - Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hoặc plastic | kg | 3812.20.00 | - Compound plasticisers for rubber or plastics | kg

- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic: | - Anti-oxidising preparations and other compound stabilizers for rubber or plastics:

3812.31.00 | - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-l,2- dihydroquinoline (TMQ) | kg | 3812.31.00 | - - Mixtures of oligomers of 2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline (TMQ) | kg

3812.39.00 | - - Loại khác | kg | 3812.39.00 | - - Other | kg

3813.00.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp. | kg/lít | 3813.00.00 | Preparations and charges for fire- extinguishers; charged fire-extinguishing grenades. | kg/liter

3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. | kg/lít | 3814.00.00 | Organic composite solvents and thinners, not elsewhere specilĩed or included; prepared paint or varnish removers. | kg/liter

38.15 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 38.15 | Reaction initiators, reaction accelerators and catalytic preparations, not elsewhere specilĩed or included.

- Chất xúc tác có nền: | - Supported catalysts:

3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | kg/lít | 3815.11.00 | - - With nickel or nickel compounds as the active substance | kg/liter

3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | kg/lít | 3815.12.00 | - - With precious metal or precious metal compounds as the active substance | kg/liter

3815.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3815.19.00 | - - Other | kg/liter

3815.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3815.90.00 | - Other | kg/liter

38.16 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phấm thuộc nhóm 38.01. | 38.16 | Reíractory cements, mortars, concretes and similar compositions, including dolomite ramming mix, other than Products of heading 38.01.

3816.00.10 | - Xi măng chịu lửa | kg | 3816.00.10 | - Refractory cements | kg

3816.00.20 | - Hỗn hợp dolomite ramming | kg | 3816.00.20 | - Dolomite ramming mix | kg

3816.00.90 | - Loại khác | kg | 3816.00.90 | - Other | kg

3817.00.00 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02. | kg | 3817.00.00 | Mixed alkylbenzenes and mixed alkylnaphthalenes, other than those of heading 27.07 or 29.02. | kg

3818.00.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. | kg | 3818.00.00 | Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar íbrms; Chemical compounds doped for use in electronics. | kg

3819.00.00 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa | kg/lít | 3819.00.00 | Hydraulic brake íluids and other prepared liquids for hydraulic transmission, not containing or containing less than 70% by | kg/liter

dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | weight of Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals.

3820.00.00 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã diễu chễ. | kg | 3820.00.00 | Anti-freezing preparations and prepared de- icing íluids. | kg

38.21 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kễ cả các virút và các loại tương tự) hoặc tễ bào của thực vật, người hoặc động vật. | 38.21 | Prepared culture media for the development or maintenance of micro-organisms (including viruses and the like) or of plant, human or animal cells.

3821.00.10 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | kg | 3821.00.10 | - Prepared culture media for the development of micro-organisms | kg

3821.00.90 | - Loại khác | kg | 3821.00.90 | - Other | kg

38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điểu che có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1). | 38.22 | Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents yvhether or not on a backing, yvhether or not put up in the form of kits, other than those of heading 30.06; certilĩed reíerence materials.

- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ: | - Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents whether or not on a backing, whether or not put up in the form of kits:

3822.11.00 | - - Cho bệnh sốt rét | kg | 3822.11.00 | - - For malaria | kg

3822.12.00 | - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes | kg | 3822.12.00 | - - For Zika and other diseases transmitted by mosquitoes of the genus Aedes | kg

3822.13.00 | - - Đe thử nhóm máu | kg | 3822.13.00 | - - For blood-grouping | kg

3822.19.00 | - - Loại khác | kg | 3822.19.00 | - - Other | kg

3822.90 | - Loại khác: | 3822.90 | - Other:

3822.90.10 | - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN“ | kg | 3822.90.10 | - - Sterilisation indicator strips and tapes | kg

3822.90.90 | - - Loại khác | kg | 3822.90.90 | - - Other | kg

38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp. | 38.23 | Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining; industrial fatty alcohols.

- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: | - Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from reíining:

3823.11.00 | - - Axit stearic | kg | 3823.11.00 | - - Stearic acid | kg

3823.12.00 | - - Axit oleic | kg | 3823.12.00 | - - Oleic acid | kg

3823.13.00 | - - Axit béo dầu tall | kg | 3823.13.00 | - - Tall oil fatty acids | kg

3823.19 | - - Loại khác: | 3823.19 | - - Other:

Dầu axit từ quá trình tinh lọc: | Acid oils from reíining:

3823.19.11 | Dầu axit dừa('SEN) | kg | 3823.19.11 | Coconut acid oil | kg

3823.19.19 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 3823.19.19 | Other | kg

3823.19.20 | — Axit béo chung cất từ cọ (SEN) | kg | 3823.19.20 | — Palm fatty acid distillate | kg

3823.19.30 | Axit béo chung cất từ nhân hạt cọ(ÍSEN) | kg | 3823.19.30 | — Palm kernel fatty acid distillate | kg

3823.19.90 | — Loại khác | kg | 3823.19.90 | — Other | kg

3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | 3823.70 | - Industrial fatty alcohols:

3823.70.10 | - - Dạng sáp | kg | 3823.70.10 | - - In the form of wax | kg

3823.70.90 | - - Loại khác | kg | 3823.70.90 | - - Other | kg

38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lỗi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 38.24 | Prepared binders for íbundry moulds or cores; Chemical Products and preparations of the Chemical or allied Industries (including those consisting of mixtures of natural Products), not elsewhere specilĩed or included.

3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | kg | 3824.10.00 | - Prepared binders for íồundry moulds or cores | kg

3824.30.00 | - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | kg | 3824.30.00 | - Non-agglomerated metal carbides mixed together or with metallic binders | kg

3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | kg | 3824.40.00 | - Prepared additives for cements, mortars or concretes | kg

3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | kg | 3824.50.00 | - Non-refractory mortars and concretes | kg

3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | kg | 3824.60.00 | - Sorbitol other than that of subheading 2905.44 | kg

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của | - Goods speciííed in Subheading Note 3 to this

Chương này: | Chapter:

3824.81.00 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | kg/lít | 3824.81.00 | - - Containing oxirane (ethylene oxide) | kg/liter

3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | kg | 3824.82.00 | - - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) | kg

3824.83.00 | - - Chứatris(2,3-dibromopropyl) phosphate | kg | 3824.83.00 | - - Containing tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | kg

3824.84.00 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (cloíenotane (INN), l,l,l-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulíần (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) | kg | 3824.84.00 | - - Containing aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1- trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulíần (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) or mirex (ISO)) | kg

3824.85.00 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | kg | 3824.85.00 | - - Containing 1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN) | kg

3824.86.00 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | kg | 3824.86.00 | - - Containing pentachlorobenzene (ISO) or hexachlorobenzene (ISO) | kg

3824.87.00 | - - Chứa períluorooctane sulphonic axit, muối của nó, períluorooctane sulphonamides, hoặc períluorooctane sulphonyl íluoride | kg | 3824.87.00 | - - Containing períluorooctane sulphonic acid, its salts, períluorooctane sulphonamides, or períluorooctane sulphonyl íluoride | kg

3824.88.00 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | kg | 3824.88.00 | - - Containing tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethers | kg

3824.89.00 | - - Chứa các paraíĩín đã clo hóa mạch ngắn | kg | 3824.89.00 | - - Containing short-chain chlorinated paraíĩíns | kg

- Loại khác: | - Other:

3824.91.00 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-l,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate | kg | 3824.91.00 | - - Mixtures and preparations consisting mainly of (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate and bis[(5-ethyl-2-methyl- 2-oxido-l,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | kg

3824.92.00 | - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic | kg | 3824.92.00 | - - Polyglycol esters of methylphosphonic acid | kg

3824.99 | - - Loại khác: | 3824.99 | - - Other:

3824.99.10 | Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để | kg/chiếc | 3824.99.10 | - - - Ink removers, stencil correctors, other correcting íluids and correction tapes (other | kg/unit

xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | than those of heading 96.12), put up in packings for retail sale

3824.99.30 | Bột nhão để sao in với thành phần co bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) | kg/chiếc | 3824.99.30 | Copying pastes with a basis of gelatin, whether presented in bulk or ready for use (for example, on a paper or textile backing) | kg/unit

3824.99.40 | Hỗn hợp dung môi vô co (ÍSEN) | kg/lít | 3824.99.40 | Composite inorganic solvents | kg/liter

3824.99.50 | — Dầu acetone(SIA) | kg/lít | 3824.99.50 | — Acetone oil | kg/liter

3824.99.60 | Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | kg | 3824.99.60 | - - - Chemical preparations containing monosodium glutamate (MSG) | kg

3824.99.70 | Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | kg | 3824.99.70 | - - - Other Chemical preparations, of a kind used in the manuíầcture of foodstuff | kg

— Loại khác: | — Other:

3824.99.91 | Naphthenic axit, muối không tan trong nuớc của chúng và este của chúng | kg | 3824.99.91 | Naphthenic acids, their water insoluble salts and their esters | kg

3824.99.99 | Loại khác | kg | 3824.99.99 | Other | kg

38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này. | 38.25 | Residual Products of the Chemical or allied Industries, not elsewhere specilĩed or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specilĩed in Note 6 to this Chapter.

3825.10.00 | - Rác thải đô thị | kg | 3825.10.00 | - Municipal waste | kg

3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | kg | 3825.20.00 | - Sewage sludge | kg

3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | 3825.30 | - Clinical waste:

3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | kg | 3825.30.10 | - - Syringes, needles, cannulae and the like | kg

3825.30.90 | - - Loại khác | kg | 3825.30.90 | - - Other | kg

- Dung môi hữu cơ thải: | - Waste organic solvents:

3825.41.00 | - - Đã halogen hoá | kg | 3825.41.00 | - - Halogenated | kg

3825.49.00 | - - Loại khác | kg | 3825.49.00 | - - Other | kg

3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | kg | 3825.50.00 | - Wastes of metal pickling liquors, hydraulic íluids, brake íluids and anti-freeze íluids | kg

- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất | - Other wastes from Chemical or allied

hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | industries:

3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | kg | 3825.61.00 | - - Mainly containing organic constituents | kg

3825.69.00 | - - Loại khác | kg | 3825.69.00 | - - Other | kg

3825.90.00 | - Loại khác | kg | 3825.90.00 | - Other | kg

38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | 38.26 | Biodiesel and mixtures thereof, not containing or containing less than 70% by weight of Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals.

- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ: | - Biodiesel, not containing Petroleum oil:

3826.00.10 | - - Este metyl từ dừa (CME)(SI A) | kg/lít | 3826.00.10 | - - Coconut methyl ester (CME) | kg/liter

- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ): | - - Palm methyl ester (including palm kernel methyl ester):

3826.00.21 | Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN) | kg/lít | 3826.00.21 | With methyl ester content 96.5% or more but not exceeding 98% | kg/liter

3826.00.22 | — Có hàm lượng este metyl trên 98% (ÍSEN) | kg/lít | 3826.00.22 | With methyl ester content exceeding 98% | kg/liter

3826.00.29 | — Loại khác(SIA) | kg/lít | 3826.00.29 | Other | kg/liter

3826.00.30 | - - Loại khác | kg/lít | 3826.00.30 | - - Other | kg/liter

3826.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 3826.00.90 | - Other | kg/liter

38.27 | Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 38.27 | Mixtures containing halogenated derivatives of methane, ethane or propane, not elsewhere specilĩed or included.

- Chứa chloroíluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromoíluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1- trichloroethane (methyl chloroíồrm): | - Containing chloroíluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), períluorocarbons (PFCs) or hydroíluorocarbons (HFCs); containing hydrobromoíluorocarbons (HBFCs); containing carbon tetrachloride; containing 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroíồrm):

3827.11 | - - Chứa chloroíluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons | 3827.11 | - - Containing chloroíluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochloroíluorocarbons (HCFCs),

(HFCs): | períluorocarbons (PFCs) or hydroíluorocarbons (HFCs):

3827.11.10 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) | kg | 3827.11.10 | - - - Transíồrmer and Circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals | kg

3827.11.90 | — Loại khác | kg | 3827.11.90 | Other | kg

3827.12.00 | - - Chứa hydrobromoíluorocarbons (HBFCs) | kg | 3827.12.00 | - - Containing hydrobromoíluorocarbons (HBFCs) | kg

3827.13.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | kg | 3827.13.00 | - - Containing carbon tetrachloride | kg

3827.14.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | kg | 3827.14.00 | - - Containing 1,1,1-tri chloroethane (methyl chloroform) | kg

3827.20.00 | - Chứa bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetraíluoroethanes (Halon-2402) | kg | 3827.20.00 | - Containing bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon- 1301) or dibromotetraíluoroethanes (Halon- 2402) | kg

- Chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs): | - Containing hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), whether or not containing períluorocarbons (PFCs) or hydroíluorocarbons (HFCs), but not containing chloroíluorocarbons (CFCs):

3827.31.00 | - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 | kg | 3827.31.00 | - - Containing substances of subheadings 2903.41 to 2903 48 | kg

3827.32.00 | - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75 | kg | 3827.32.00 | - - Other, containing substances of subheadings 2903.71 to 2903.75 | kg

3827.39 | - - Loại khác: | 3827.39 | - - Other:

3827.39.10 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) | kg | 3827.39.10 | - - - Transíồrmer and Circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals | kg

3827.39.90 | — Loại khác | kg | 3827.39.90 | Other | kg

3827.40.00 | - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane | kg | 3827.40.00 | - Containing methyl bromide (bromomethane) or bromochloromethane | kg

- Chứa triAuoromethane (HFC-23) hoặc períluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochloroíluorocarbons (HCFCs): | - Containing triíluoromethane (HFC-23) or períluorocarbons (PFCs) but not containing chloroíluorocarbons (CFCs) or hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):

3827.51.00 | - - Chứa triíluoromethane (HFC-23) | kg | 3827.51.00 | - - Containing triíluoromethane (HFC-23) | kg

3827.59.00 | - - Loại khác | kg | 3827.59.00 | - - Other | kg

- Chứa các hydroíluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochloroíluorocarbons (HCFCs): | - Containing other hydroíluorocarbons (HFCs) but not containing chloroíluorocarbons (CFCs) or hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):

3827.61 | - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1 -triíluoroethane (HFC-143a): | 3827.61 | - - Containing 15% or more by mass of 1,1,1- triíluoroethane (HFC-143a):

3827.61.10 | Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a) | kg | 3827.61.10 | - - - Containing mixture of HFC-125, HFC- 143a and HFC-134a (HFC-404a) | kg

3827.61.20 | Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a) | kg | 3827.61.20 | Containing mixture of HFC-125 and HFC- 143a (HFC-507a) | kg

3827.61.90 | — Loại khác | kg | 3827.61.90 | Other | kg

3827.62.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentaíluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất ílo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) | kg | 3827.62.00 | - - Other, not included in the subheading above, containing 55% or more by mass of pentaíluoroethane (HFC-125) but not containing unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs) | kg

3827.63 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentaíluoroethane (HFC-125): | 3827.63 | - - Other, not included in the subheadings above, containing 40% or more by mass of pentaíluoroethane (HFC-125):

3827.63.10 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC- 410a) | kg | 3827.63.10 | Containing mixture of HFC-32 and HFC- 125 (HFC-410a) | kg

3827.63.90 | — Loại khác | kg | 3827.63.90 | Other | kg

3827.64.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetraíluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất ílo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) | kg | 3827.64.00 | - - Other, not included in the subheadings above, containing 30% or more by mass of 1,1,1,2-tetratluoroethane (HFC-134a) but not containing unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs) | kg

3827.65.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là diíluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính | kg | 3827.65.00 | - - Other, not included in the subheadings above, containing 20% or more by mass of diíluoromethane (HFC-32) and 20% or more | kg

theo khối luợng là pentaíluoroethane (HFC-125) | by mass of pentaíluoroethane (HEC-125)

3827.68.00 | - - Loại khác, chua đuợc chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 | kg | 3827.68.00 | - - Other, not included in the subheadings above, containing substances of subheadings 2903.41 to 2903.48 | kg

3827.69.00 | - - Loại khác | kg | 3827.69.00 | - - Other | kg

3827.90.00 | - Loại khác | kg | 3827.90.00 | - Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 8890:2017 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN VII

PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG
PLASTIC; CAO su VÀ CÁC SẢN PHẨM
BẰNG CAO SU

Chú giải.

  1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và đuợc nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải đuợc xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
  1. theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng đuợc sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
  2. đuợc trình bày cùng nhau; và
  3. có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tuong ứng của chúng trong sản phẩm.
  1. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tuợng tranh ảnh, mà không chỉ đon thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, đuợc xếp vào Chuông 49.

SECTION VII

PLASTICS AND ARTICLES THEREOE;
RUBBER AND ARTICLES THEREOE

Notes.

  1. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classiíied in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are:
  1. having regard to the manner in which they are put up, clearly identiííable as being intended to be used together without íírst being repacked;
  2. presented together; and
  3. identiíiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another.
  1. Except for the goods of heading 39.18 or 39.19, plastics, rubber, and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely subsidiary to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.

Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
  2. Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;
  3. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);
  4. Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);

Chapter 39

Plastics and articles thereof

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature the expression “plastics” means those materials of headings 39.01 to 39.14 which are or have been capable, either at the moment of polymerisation or at some subsequent stage, of being formed under extemal iníluence (usually heat and pressure, if necessary with a solvent or plasticiser) by moulding, casting, extruding, rolling or other process into shapes which are retained on the removal of the external iníluence.

Throughout the Nomenclature any reíerence to “plastics” also includes vulcanised íibre. The expression, however, does not apply to materials regarded as textile materials of Section XI.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Lubricating preparations of heading 27.10 or 34.03;
  2. Waxes of heading 27.12 or 34.04;
  3. Separate chemically deííned organic compounds (Chapter 29);
  4. Heparin or its salts (heading 30.01);
  5. Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ đuợc mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu co dễ bay hoi khi trọng luợng dung môi trên 50% tính theo trọng luợng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

(í) Các chất hoặc các chế phẩm hữu co hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

  1. Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
  2. Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng nhu dầu khoáng (nhóm 38.11);

(ij) Các chất lỏng thuỷ lực đã đuợc điều chế từ các polyglycol, Silicon hoặc polyme khác thuộc Chuông 39 (nhóm 38.19);

  1. Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);
  2. Cao su tổng hợp, nhu định nghĩa của Chuông 40, hoặc các sản phẩm của chúng;
  3. Yên cuong hoặc bộ đồ yên cuong (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;
  4. Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chuông 46;
  5. Các loại tấm phủ tuờng thuộc nhóm 48.14;
  6. Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  1. Solutions (other than collodions) consisting of any of the Products speciííed in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution (heading 32.08); stamping foils of heading 32.12;
  2. Organic surface-active agents or preparations of heading 34.02;
  3. Run gums or ester gums (heading 38.06);
  4. Prepared additives for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils (heading 38.11);

(ij) Prepared hydraulic íluids based on polyglycols, silicones or other polymers of Chapter 39 (heading 38.19);

  1. Diagnostic or laboratory reagents on a backing of plastics (heading 38.22);
  2. Synthetic rubber, as deííned for the purposes of Chapter 40, or articles thereof;
  3. Saddlery or hamess (heading 42.01) or trunks, suitcases, handbags or other containers of heading 42.02;

(n) Plaits, wickerwork or other articles of Chapter 46;

  1. Wall coverings of heading 48.14;
  2. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  3. Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);
  4. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
  5. Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị co khí hoặc điện);
  6. Phụ tùng phuong tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
  7. Các mặt hàng thuộc Chuông 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);
  8. Các mặt hàng thuộc Chuông 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);
  9. Các mặt hàng thuộc Chuông 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);
  10. Các mặt hàng thuộc Chuông 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu đuợc chiếu sáng, nhà lắp ghép);
  11. Các mặt hàng thuộc Chuông 95 (ví dụ, đồ choi, thiết bị trò choi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(z) Các mặt hàng thuộc Chuông 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá kéo, luợc, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tuong tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tuong tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tuong tự).

  1. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng đuợc sản xuất bằng phuong pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:
  1. Articles of Section XII (for example, footwear, headgear, umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, whips, riding-crops or parts thereoí);
  2. Imitation j ewellery of heading 71.17;
  3. Articles of Section XVI (machines and mechanical or electrical appliances);
  4. Parts of aircraft or vehicles of Section XVII;
  5. Articles of Chapter 90 (for example, optical elements, spectacle frames, drawing Instruments);
  6. Articles of Chapter 91 (for example, clock or watch cases);
  7. Articles of Chapter 92 (for example, musical Instruments or parts thereoí);
  8. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, illuminated signs, preíầbricated buildings);
  9. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or

(z) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, buttons, slide íầsteners, combs, mouthpieces or stems for smoking pipes, cigarette-holders or the like, parts of vacuum ílasks or the like, pens, propelling pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles).

  1. Headings 39.01 to 39.11 apply only to goods of a kind produced by Chemical synthesis, íalling in the following categories:
  1. Các loại polyoleíín tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phưong pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300°C, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);
  2. Các loại nhựa, chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);
  3. Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đon vị monome trong mạch;
  4. Các Silicon (nhóm 39.10);
  5. Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
  1. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đon nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.

Theo mục đích của Chưong này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đon vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hon các đon vị comonome đon khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đon vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét. Neu không có loại comonome đon nào chiếm tỷ trọng cao hon, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tưong đưong được xem xét.

  1. Liquid synthetic polyoleíins of which less than 60% by volume distils at 300°C, after conversion to 1,013 millibars when a reduced- pressure distillation method is used (headings 39.01 and 39.02);
  2. Resins, not highly polymerised, of the coumarone-indene type (heading 39.11);
  3. Other synthetic polymers with an average of at least 5 monomer units;
  4. Silicones (heading 39.10);
  5. Resols (heading 39.09) and other prepolymers.
  1. The expression “copolymers” covers all polymers in which no single monomer unit contributes 95% or more by weight to the total polymer content.

For the purposes of this Chapter, except where the context othenvise requires, copolymers (including co-polycondensates, co-polyaddition Products, block copolymers and graft copolymers) and polymer blends are to be classiíied in the heading covering polymers of that comonomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For the purposes of this Note, constituent comonomer units of polymers falling in the same heading shall be taken together.

If no single comonomer unit predominates, copolymers or polymer blends, as the case may be, are to be classiííed in the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

  1. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.
  2. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:
  1. Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tưong và huyền phù) và dạng hoà tan;
  2. Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tưong tự.
  1. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đon, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).
  2. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-Aat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.
  1. Chemically modified polymers, that is those in which only appendages to the main polymer Chain have been changed by Chemical reaction, are to be classiíied in the heading appropriate to the unmodiíied polymer. This provision does not apply to graft copolymers.
  2. In headings 39.01 to 39.14, the expression “primary forms” applies only to the following íồrms:
  1. Liquids and pastes, including dispersions (emulsions and suspensions) and Solutions;
  2. Blocks of irregular shape, lumps, powders (including moulding powders), granules, ílakes and similar bulk forms.
  1. Heading 39.15 does not apply to waste, parings and scrap of a single thermoplastic material, transíồrmed into primary forms (headings 39.01 to 39.14).
  2. For the purposes of heading 39.17, the expression “tubes, pipes and hoses” means hollow Products, whether semi-manufactures or íinished Products, of a kind generally used for conveying, conducting or distributing gases or liquids (for example, ribbed garden hose, períorated tubes). This expression also includes sausage casings and other lay-ílat tubing. However, except for the last-mentioned, those having an internal cross-section other than round, oval, rectangular (in which the length does not exceed 1.5 times the width) or in the shape of a regular polygon are not to be regarded as tubes, pipes and hoses but as proííle shapes.
  3. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được son giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.
  4. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chưong 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).
  5. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chưong II:
  1. Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tưong tự, có dung tích trên 300 lít;
  2. Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;
  3. Ông máng và các phụ kiện của chúng;
  4. Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
  5. Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tưong tự;
  1. For the purposes of heading 39.18, the expression “wall or ceiling coverings of plastics” applies to Products in rolls, of a width not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of plastics fixed permanently on a backing of any material other than paper, the layer of plastics (on the face side) being grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated.
  2. In headings 39.20 and 39.21, the expression “plates, sheets, film, foil and strip” applies only to plates, sheets, film, foil and strip (other than those of Chapter 54) and to blocks of regular geometric shape, whether or not printed or othenvise surface-worked, uncut or cut into rectangles (including squares) but not íurther worked (even if when so cut they become articles ready for use).
  3. Heading 39.25 applies only to the following articles, not being Products covered by any of the earlier headings of sub-Chapter II:
  1. Reservoirs, tanks (including septic tanks), vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 1;
  2. Structural elements used, for example, in íloors, walls or partitions, ceilings or roofs;
  3. Gutters and ííttings thereíồr;
  4. Doors, windows and their frames and thresholds for doors;
  5. Balconies, balustrades, íencing, gates and similar barriers;
  6. Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;
  7. Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;
  8. Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.

Chú giải phân nhóm.

  1. .Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

  1. Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
  2. Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 được phân loại vào các phân nhóm đó, với
  1. Shutters, blinds (including Venetian blinds) and similar articles and parts and íittings thereof;
  2. Large-scale shelving for assembly and permanent installation, for example, in shops, workshops, warehouses;
  3. Ornamental architectural features, for example, tlutings, cupolas, dovecotes; and

(ij) Fittings and mountings intended for permanent installation in or on doors, windows, staircases, walls or other parts of buildings, for example, knobs, handles, hooks, brackets, towel rails, switch-plates and other protective plates.

Subheading Notes.

1. Within any one heading of this Chapter, polymers (including copolymers) and chemically modiũed polymers are to be classiíied according to the following provisions:

  1. Where there is a subheading named “Other” in the same series:
  1. The designation in a subheading of a polymer by the preííx “poly” (for example, polyethylene and polyamide-6,6) means that the constituent monomer unit or monomer units of the named polymer taken together must contribute 95% or more by weight of the total polymer content.
  2. The copolymers named in subheadings 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 and 3904.30 are to be classiííed in those

điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

  1. Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.
  2. Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.
  1. Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
  1. Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.
  2. Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

subheadings, provided that the comonomer units of the named copolymers contribute 95% or more by weight of the total polymer content.

  1. Chemically modiííed polymers are to be classiíied in the subheading named “Other”, provided that the chemically modiííed polymers are not more speciíically covered by another subheading.
  2. Polymers not meeting (1), (2) or (3) above, are to be classiíied in the subheading, among the remaining subheadings in the series, covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers íầlling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series of subheadings under consideration are to be compared.

(b) Where there is no subheading named “Other” in the same series:

  1. Polymers are to be classiíied in the subheading covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers íầlling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series under consideration are to be compared.
  2. Chemically modiííed polymers are to be classiíied in the subheading appropriate to the unmodiíied polymer.

Polymer blends are to be classiíied in the same subheading as polymers of the same monomer units in the same proportions.

2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.

PHÂN CHƯƠNG I
DẠNG NGUYÊN SINH

2. For the purposes of subheading 3920.43, the term “plasticisers” includes secondary plasticisers.

SUB-CHAPTERI

PRIMARY PORMS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

39.01 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. | 39.01 | Polymers of ethylene, in primary forms.

3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | 3901.10 | - Polyethylene having a speciíic gravity of less than 0.94:

- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | - - In the form of liquids or pastes:

3901.10.12 | Polyetylen chứa các monomer alpha-oleíín từ 5% trở xuống(SEN) | kg | 3901.10.12 | Polyethylene containing 5% or less alpha- oleíin monomers | kg

3901.10.19 | — Loại khác | kg | 3901.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3901.10.92 | Polyetylen chứa các monomer alpha-oleíín từ 5% trở xuống (SEN) | kg | 3901.10.92 | Polyethylene containing 5% or less alpha- oleíin monomers | kg

3901.10.99 | — Loại khác | kg | 3901.10.99 | Other | kg

3901.20.00 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | kg | 3901.20.00 | - Polyethylene having a speciíic gravity of 0.94 or more | kg

3901.30.00 | - Các copolyme etylen-vinyl axetat | kg | 3901.30.00 | - Ethylene-vinyl acetate copolymers | kg

3901.40.00 | - Các copolyme etylene-alpha-oleíín, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | kg | 3901.40.00 | - Ethylene-alpha-oleíín copolymers, having a speciííc gravity of less than 0.94 | kg

3901.90 | - Loại khác: | 3901.90 | - Other:

3901.90.40 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3901.90.40 | - - In dispersion | kg

3901.90.90 | - - Loại khác | kg | 3901.90.90 | - - Other | kg

39.02 | Các polyme từ propylen hoặc từ các oleíĩn khác, dạng nguyên sinh. | 39.02 | Polymers of propylene or of other oleíĩns, in primary forms.

3902.10 | - Polypropylen: | 3902.10 | - Polypropylene:

3902.10.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3902.10.30 | - - In dispersion | kg

3902.10.40 | - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | kg | 3902.10.40 | - - Granules, pellets, beads, ílakes, chips and similar forms | kg

3902.10.90 | - - Loại khác | kg | 3902.10.90 | - - Other | kg

3902.20.00 | - Polyisobutylen | kg | 3902.20.00 | - Polyisobutylene | kg

3902.30 | - Các copolyme propylen: | 3902.30 | - Propylene copolymers:

3902.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3902.30.30 | - - In the form of liquids or pastes | kg

3902.30.90 | - - Loại khác | kg | 3902.30.90 | - - Other | kg

3902.90 | - Loại khác: | 3902.90 | - Other:

3902.90.10 | - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) • | kg | 3902.90.10 | - - Chlorinated polypropylene of a kind suitable for use in printing ink íồrmulation | kg

3902.90.90 | - - Loại khác | kg | 3902.90.90 | - - Other | kg

39.03 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh. | 39.03 | Polymers of styrene, in primary íbrms.

- Polystyren: | - Polystyrene:

3903.11 | - - Loại giãn nở được: | 3903.11 | - - Expansible:

3903.11.10 | Dạng hạt(ÍSEN) | kg | 3903.11.10 | In the form of granules | kg

3903.11.90 | — Loại khác | kg | 3903.11.90 | Other | kg

3903.19 | - - Loại khác: | 3903.19 | - - Other:

3903.19.10 | Dạng phân tán(SEN) | kg | 3903.19.10 | In dispersion | kg

3903.19.20 | Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | kg | 3903.19.20 | Granules, pellets, beads, ílakes, chips and similar forms | kg

3903.19.90 | — Loại khác | kg | 3903.19.90 | Other | kg

3903.20 | - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): | 3903.20 | - Styrene-acrylonitrile (SAN) copolymers:

3903.20.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 3903.20.40 | - - In aqueous dispersion | kg

3903.20.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa | kg | 3903.20.50 | - - In non-aqueous dispersion | kg

nước

3903.20.90 | - - Loại khác | kg | 3903.20.90 | - - Other | kg

3903.30 | - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): | 3903.30 | - Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolymers:

3903.30.40 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 3903.30.40 | - - In aqueous dispersion | kg

3903.30.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | kg | 3903.30.50 | - - In non-aqueous dispersion | kg

3903.30.60 | - - Dạng hạt(SEN) | kg | 3903.30.60 | - - In the form of granules | kg

3903.30.90 | - - Loại khác | kg | 3903.30.90 | - - Other | kg

3903.90 | - Loại khác: | 3903.90 | - Other:

3903.90.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3903.90.30 | - - In dispersion | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3903.90.91 | Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đậ|3 bằng phưong pháp Izod nhỏ hon 80 J7m ở 23°c | kg | 3903.90.91 | - - - Impact resistant polymers of styrene, having notched izod impact at 23 °c less than 80 J/m | kg

3903.90.99 | — Loại khác | kg | 3903.90.99 | Other | kg

39.04 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các oleíin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. | 39.04 | Polymers of vinyl chloride or of other halogenated oleíĩns, in primary Ibrms.

3904.10 | - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | 3904.10 | - Poly(vinyl chloride), not mixed with any other substances:

3904.10.10 | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | kg | 3904.10.10 | - - Homopolymers, suspension type | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3904.10.91 | Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.10.91 | In the form of granules | kg

3904.10.92 | Dạng bột | kg | 3904.10.92 | In the form of powder | kg

3904.10.99 | — Loại khác | kg | 3904.10.99 | Other | kg

- Poly (vinyl clorua) khác: | - Other poly(vinyl chloride):

3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | 3904.21 | - - Non-plasticised:

3904.21.10 | Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.21.10 | In the form of granules | kg

3904.21.20 | Dạng bột | kg | 3904.21.20 | In the form of powder | kg

3904.21.90 | — Loại khác | kg | 3904.21.90 | Other | kg

3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | 3904.22 | - - Plasticised:

3904.22.10 | Dạng phân tán(SEN) | kg | 3904.22.10 | In dispersion | kg

3904.22.20 | Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.22.20 | in the form of granules | kg

3904.22.30 | Dạng bột | kg | 3904.22.30 | In the form of powder | kg

3904.22.90 | — Loại khác | kg | 3904.22.90 | Other | kg

3904.30 | - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | 3904.30 | - Vinyl chloride-vinyl acetate copolymers:

3904.30.10 | - - Dạng hạt(ÍSEN) | kg | 3904.30.10 | - - In the form of granules | kg

3904.30.20 | - - Dạng bột | kg | 3904.30.20 | - - In the form of powder | kg

3904.30.90 | - - Loại khác | kg | 3904.30.90 | - - Other | kg

3904.40 | - Các copolyme vinyl clorua khác: | 3904.40 | - Other vinyl chloride copolymers:

3904.40.10 | - - Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.40.10 | - - In the form of granules | kg

3904.40.20 | - - Dạng bột | kg | 3904.40.20 | - - In the form of powder | kg

3904.40.90 | - - Loại khác | kg | 3904.40.90 | - - Other | kg

3904.50 | - Các polyme vinyliden clorua: | 3904.50 | - Vinylidene chloride polymers:

3904.50.40 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3904.50.40 | - - In dispersion | kg

3904.50.50 | - - Dạng hạt(ÍSEN) | kg | 3904.50.50 | - - In the form of granules | kg

3904.50.60 | - - Dạng bột | kg | 3904.50.60 | - - In the form of powder | kg

3904.50.90 | - - Loại khác | kg | 3904.50.90 | - - Other | kg

- Các íloro-polyme: | - Fluoro-polymers:

3904.61 | - - Polytetraíloroetylen: | 3904.61 | - - Polytetraíluoroethylene:

3904.61.10 | Dạng hạt(ÍSEN) | kg | 3904.61.10 | In the form of granules | kg

3904.61.20 | Dạng bột | kg | 3904.61.20 | In the form of powder | kg

3904.61.90 | — Loại khác | kg | 3904.61.90 | Other | kg

3904.69 | - - Loại khác: | 3904.69 | - - Other:

3904.69.30 | Dạng phân tán(SEN) | kg | 3904.69.30 | In dispersion | kg

3904.69.40 | Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.69.40 | In the form of granules | kg

3904.69.50 | Dạng bột | kg | 3904.69.50 | In the form of powder | kg

3904.69.90 | — Loại khác | kg | 3904.69.90 | Other | kg

3904.90 | - Loại khác: | 3904.90 | - Other:

3904.90.30 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3904.90.30 | - - In dispersion | kg

3904.90.40 | - - Dạng hạt(SEN) | kg | 3904.90.40 | - - In the form of granules | kg

3904.90.50 | - - Dạng bột | kg | 3904.90.50 | - - In the form of powder | kg

3904.90.90 | - - Loại khác | kg | 3904.90.90 | - - Other | kg

39.05 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh. | 39.05 | Polymers of vinyl acetate or of other vinyl esters, in primary íbrms; other vinyl polymers in primary íbrms.

- Poly (vinyl axetat): | - Poly(vinyl acetate):

3905.12.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 3905.12.00 | - - In aqueous dispersion | kg

3905.19 | - - Loại khác: | 3905.19 | - - Other:

3905.19.10 | Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3905.19.10 | In the form of liquids or pastes | kg

3905.19.90 | — Loại khác | kg | 3905.19.90 | Other | kg

- Các copolyme vinyl axetat: | - Vinyl acetate copolymers:

3905.21.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 3905.21.00 | - - In aqueous dispersion | kg

3905.29.00 | - - Loại khác | kg | 3905.29.00 | - - Other | kg

3905.30 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: | 3905.30 | - Poly(vinyl alcohol), whether or not containing unhydrolysed acetate groups:

3905.30.10 | - - Dạng phân tán(ÍSEN) | kg | 3905.30.10 | - - In dispersion | kg

3905.30.90 | - - Loại khác | kg | 3905.30.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

3905.91 | - - Các copolyme: | 3905.91 | - - Copolymers:

3905.91.10 | Dạng phân tán(SEN) | kg | 3905.91.10 | In dispersion | kg

3905.91.90 | — Loại khác | kg | 3905.91.90 | Other | kg

3905.99 | - - Loại khác: | 3905.99 | - - Other:

3905.99.10 | Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 3905.99.10 | In aqueous dispersion | kg

3905.99.20 | Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | kg | 3905.99.20 | In non-aqueous dispersion | kg

3905.99.90 | — Loại khác | kg | 3905.99.90 | Other | kg

39.06 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh. | 39.06 | Acrylic polymers in primary íbrms.

3906.10 | - Poly (metyl metacrylat): | 3906.10 | - Poly(methyl methacrylate):

3906.10.10 | - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 3906.10.10 | - - In dispersion | kg

3906.10.90 | - - Loại khác | kg | 3906.10.90 | - - Other | kg

3906.90 | - Loại khác: | 3906.90 | - Other:

3906.90.20 | - - Dạng phân tán(ÍSEN) | kg | 3906.90.20 | - - In dispersion | kg

- - Loại khác: | - - Other:

3906.90.92 | Natri polyacrylat | kg | 3906.90.92 | Sodium polyacrylate | kg

3906.90.99 | — Loại khác | kg | 3906.90.99 | Other | kg

39.07 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. | 39.07 | Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary íbrms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary Ibrms.

3907.10.00 | - Các polyaxetal | kg | 3907.10.00 | - Polyacetals | kg

- Các polyete khác: | - Other polyethers:

3907.21.00 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate | kg | 3907.21.00 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate | kg

3907.29 | - - Loại khác: | 3907.29 | - - Other:

3907.29.10 | — Polytetrametylen ete glycol | kg | 3907.29.10 | Polytetramethylene ether glycol | kg

3907.29.90 | — Loại khác | kg | 3907.29.90 | Other | kg

3907.30 | - Nhựa epoxit: | 3907.30 | - Epoxide resins:

3907.30.20 | - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | kg | 3907.30.20 | - - Of a kind used for coating, in powder form | kg

3907.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3907.30.30 | - - In the form of liquids or pastes | kg

3907.30.90 | - - Loại khác | kg | 3907.30.90 | - - Other | kg

3907.40.00 | - Các polycarbonat | kg | 3907.40.00 | - Polycarbonates | kg

3907.50 | - Nhựa alkyd: | 3907.50 | - Alkyd resins:

3907.50.10 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3907.50.10 | - - In the form of liquids or pastes | kg

3907.50.90 | - - Loại khác | kg | 3907.50.90 | - - Other | kg

- Poly (etylen terephthalat): | - Poly(ethylene terephthalate):

3907.61.00 | - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên | kg | 3907.61.00 | - - Having a viscosity number of 78 ml/g or higher | kg

3907.69 | - - Loại khác: | 3907.69 | - - Other:

3907.69.10 | — Dạng hạt và các dạng tưong tự ('SEN) | kg | 3907.69.10 | Granules and similar forms | kg

3907.69.90 | — Loại khác | kg | 3907.69.90 | Other | kg

3907.70.00 | - Poly(lactic axit) | kg | 3907.70.00 | - Poly(lactic acid) | kg

- Các polyeste khác: | - Other polyesters:

3907.91 | - - Chưa no: | 3907.91 | - - Unsaturated:

3907.91.20 | — Dạng hạt và các dạng tưong tự ('SEN) | kg | 3907.91.20 | Granules and similar forms | kg

3907.91.30 | Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3907.91.30 | In the form of liquids or pastes | kg

3907.91.90 | — Loại khác | kg | 3907.91.90 | Other | kg

3907.99 | - - Loại khác: | 3907.99 | - - Other:

3907.99.40 | — Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | kg | 3907.99.40 | Of a kind used for coating, in powder form | kg

3907.99.50 | Các copolyme polyeste thom tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN) | kg | 3907.99.50 | - - - Thermoplastic liquid crystal aromatic polyester copolymers | kg

3907.99.60 | — Polybutylene succinate (PBS)(SEN} | kg | 3907.99.60 | — Polybutylene succinate (PBS) | kg

3907.99.90 | — Loại khác | kg | 3907.99.90 | Other | kg

39.08 | Các polyamide dạng nguyên sinh. | 39.08 | Polyamides in primary íbrms.

3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12: | 3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 or - 6,12:

3908.10.10 | - - Polyamide-6 | kg | 3908.10.10 | - - Polyamide-6 | kg

3908.10.90 | - - Loại khác | kg | 3908.10.90 | - - Other | kg

3908.90.00 | - Loại khác | kg | 3908.90.00 | - Other | kg

39.09 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh. | 39.09 | Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms.

3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | 3909.10 | - Urea resins; thiourea resins:

3909.10.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | kg | 3909.10.10 | - - Moulding compounds | kg

3909.10.90 | - - Loại khác | kg | 3909.10.90 | - - Other | kg

3909.20 | - Nhựa melamin: | 3909.20 | - Melamine resins:

3909.20.10 | - - Hợp chất dùng để đúc | kg | 3909.20.10 | - - Moulding compounds | kg

3909.20.90 | - - Loại khác | kg | 3909.20.90 | - - Other | kg

- Nhựa amino khác: | - Other amino-resins:

3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (crude MDI, polymeric MDI):

3909.31.10 | — Loại dùng để đúc | kg | 3909.31.10 | Of a kind used for moulding | kg

3909.31.90 | — Loại khác | kg | 3909.31.90 | Other | kg

3909.39 | - - Loại khác: | 3909.39 | - - Other:

3909.39.10 | Hợp chất dùng để đúc | kg | 3909.39.10 | Moulding compounds | kg

— Loại khác: | — Other:

3909.39.91 | Nhựa glyoxal monourein(SEN) | kg | 3909.39.91 | Glyoxal monourein resin | kg

3909.39.99 | Loại khác | kg | 3909.39.99 | Other | kg

3909.40 | - Nhựa phenolic: | 3909.40 | - Phenolic resins:

3909.40.10 | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol íồrmaldehyt | kg | 3909.40.10 | - - Moulding compounds other than phenol íồrmaldehyde | kg

3909.40.90 | - - Loại khác | kg | 3909.40.90 | - - Other | kg

3909.50.00 | - Các polyurethan | kg | 3909.50.00 | - Polyurethanes | kg

39.10 | Các Silicon dạng nguyên sinh. | 39.10 | Silicones in primary forms.

3910.00.20 | - Dạng phân tán và dạng hoà tan(ÍSEN) | kg | 3910.00.20 | - In dispersion and in Solutions | kg

3910.00.90 | - Loại khác | kg | 3910.00.90 | - Other | kg

39.11 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh. | 39.11 | Petroleum resins, coumarone-indene resins, polyterpenes, polysulphides, polysulphones and other Products specilĩed in Note 3 to this Chapter, not elsewhere specilĩed or included, in primary íbrms.

3911.10.00 | - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen | kg | 3911.10.00 | - Petroleum resins, coumarone, indene or coumarone-indene resins and polyterpenes | kg

3911.20.00 | - Poly(l,3-phenylene methylphosphonate) | kg | 3911.20.00 | - Poly(l,3-phenylene methylphosphonate) | kg

3911.90.00 | - Loại khác | kg | 3911.90.00 | - Other | kg

39.12 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh. | 39.12 | Cellulose and its Chemical derivatives, not elsewhere speciíìed or included, in primary forms.

- Các axetat xenlulo: | - Cellulose acetates:

3912.11.00 | - - Chưa hóa dẻo | kg | 3912.11.00 | - - Non-plasticised | kg

3912.12.00 | - - Đã hóa dẻo | kg | 3912.12.00 | - - Plasticised | kg

3912.20 | - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo): | 3912.20 | - Cellulose nitrates (including collodions):

- - Chưa hóa dẻo: | - - Non-plasticised:

3912.20.11 | Nitroxenlulo đã ngâm nước (ÍSEN) | kg | 3912.20.11 | — Water-damped nitrocellulose | kg

3912.20.12 | Nitroxenlulo đã ngâm cồn | kg | 3912.20.12 | — Alcohol-damped nitrocellulose | kg

3912.20.19 | — Loại khác | kg | 3912.20.19 | — Other | kg

3912.20.20 | - - Đã hóa dẻo | kg | 3912.20.20 | - - Plasticised | kg

- Các ete xenlulo: | - Cellulose ethers:

3912.31.00 | - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó | kg | 3912.31.00 | - - Carboxymethylcellulose and its salts | kg

3912.39.00 | - - Loại khác | kg | 3912.39.00 | - - Other | kg

3912.90 | - Loại khác: | 3912.90 | - Other:

3912.90.20 | - - Dạng hạt(ÍSEN) | kg | 3912.90.20 | - - In the form of granules | kg

3912.90.90 | - - Loại khác | kg | 3912.90.90 | - - Other | kg

39.13 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh. | 39.13 | Natural polymers (for example, alginic acid) and modilĩed natural polymers (for example, hardened proteins, Chemical derivatives of natural rubber), not elsewhere specilĩed or included, in primary íbrms.

3913.10.00 | - Axit alginic, các muối và este của nó | kg | 3913.10.00 | - Alginic acid, its salts and esters | kg

3913.90 | - Loại khác: | 3913.90 | - Other:

3913.90.10 | - - Các protein đã làm cứng | kg | 3913.90.10 | - - Hardened proteins | kg

3913.90.20 | - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg | 3913.90.20 | - - Chemical derivatives of natural rubber | kg

3913.90.30 | - - Các polyme từ tinh bột | kg | 3913.90.30 | - - Starch-based polymers | kg

3913.90.90 | - - Loại khác | kg | 3913.90.90 | - - Other | kg

3914.00.00 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh. | kg/lít | 3914.00.00 | lon-exchangers based on polymers of headings 39.01 to 39.13, in primary forms. | kg/liter

PHÂN CHƯƠNG II SUB-CHAPTERII

PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN WASTE, PARINGS AND SCRAP; SEMI-

THÀNH PHẨM; THÀNH PHÀM MANUEACTURES; ARTICLES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

39.15 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic. | 39.15 | Waste, parings and scrap, of plastics.

3915.10 | - Từ các polyme từ etylen: | 3915.10 | - Of polymers of ethylene:

3915.10.10 | - - Dạng xốp, không cứng | kg | 3915.10.10 | - - Of non-rigid cellular Products | kg

3915.10.90 | - - Loại khác | kg | 3915.10.90 | - - Other | kg

3915.20 | - Từ các polyme từ styren: | 3915.20 | - Of polymers of styrene:

3915.20.10 | - - Dạng xốp, không cứng | kg | 3915.20.10 | - - Of non-rigid cellular Products | kg

3915.20.90 | - - Loại khác | kg | 3915.20.90 | - - Other | kg

3915.30 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | 3915.30 | - Of polymers of vinyl chloride:

3915.30.10 | - - Dạng xốp, không cứng | kg | 3915.30.10 | - - Of non-rigid cellular Products | kg

3915.30.90 | - - Loại khác | kg | 3915.30.90 | - - Other | kg

3915.90 | - Từ plastic khác: | 3915.90 | - Of other plastics:

3915.90.10 | - - Từ poly(etylene terephthalate) | kg | 3915.90.10 | - - Of poly(ethylene terephthalate) | kg

3915.90.20 | - - Từ polypropylene | kg | 3915.90.20 | - - Of polypropylene | kg

3915.90.30 | - - Từ polycarbonate | kg | 3915.90.30 | - - Of polycarbonate | kg

3915.90.40 | - - Từ các polyvinyl Acetal | kg | 3915.90.40 | - - Of polyvinyl Acetals | kg

3915.90.50 | - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg | 3915.90.50 | - - Of phenolic resins; of amino resins; of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg

3915.90.90 | - - Loại khác | kg | 3915.90.90 | - - Other | kg

39.16 | Plastic dạng sợi monoíĩlament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác. | 39.16 | Monoíĩlament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm, rods, sticks and proíĩle shapes, whether or not surface- worked but not otherwise worked, of plastics.

3916.10 | - Từ các polyme từ etylen: | 3916.10 | - Of polymers of ethylene:

3916.10.10 | - - Sợi monoíílament | kg/m | 3916.10.10 | - - Monoíílament | kg/m

3916.10.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | kg/m | 3916.10.20 | - - Rods, sticks and proííle shapes | kg/m

3916.20 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | 3916.20 | - Of polymers of vinyl chloride:

3916.20.10 | - - Sợi monoíílament | kg/m | 3916.20.10 | - - Monoíílament | kg/m

3916.20.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | kg/m | 3916.20.20 | - - Rods, sticks and proííle shapes | kg/m

3916.90 | - Từ plastic khác: | 3916.90 | - Of other plastics:

- - Từ các polyme trùng hợp: | - - Of addition polymerisation Products:

3916.90.11 | Từ polypropylen | kg/m | 3916.90.11 | Of polypropylene | kg/m

3916.90.12 | Từ polystyren | kg/m | 3916.90.12 | Of polystyrene | kg/m

3916.90.19 | — Loại khác | kg/m | 3916.90.19 | Other | kg/m

- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | - - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:

3916.90.21 | — Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino | kg/m | 3916.90.21 | Of phenolic resins; of amino-resins | kg/m

3916.90.22 | — Từ các polyamide | kg/m | 3916.90.22 | — Of polyamides | kg/m

3916.90.29 | — Loại khác | kg/m | 3916.90.29 | Other | kg/m

3916.90.30 | - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m | 3916.90.30 | - - Of regenerated cellulose; of cellulose nitrate, cellulose acetate and other cellulose esters, cellulose ethers and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m

3916.90.40 | - - Từ các protein đã được làm cứng | kg/m | 3916.90.40 | - - Of hardened proteins | kg/m

3916.90.50 | - - Từ sợi lưu hóa | kg/m | 3916.90.50 | - - Of vulcanised ííbre | kg/m

3916.90.60 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m | 3916.90.60 | - - Of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m

- - Loại khác: | - - Other:

3916.90.91 | Sợi monoíílament | kg/m | 3916.90.91 | Monoíílament | kg/m

3916.90.92 | Dạng thanh, que và các dạng hình | kg/m | 3916.90.92 | — Rods, sticks and proííle shapes | kg/m

39.17 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic. | 39.17 | Tubes, pipes and hoses, and íĩttings thereíbr (for example, joints, elbows, ílanges), of plastics.

3917.10 | - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: | 3917.10 | - Artiíícial guts (sausage casings) of hardened protein or of cellulosic materials:

3917.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng | kg/m/chiếc | 3917.10.10 | - - Of hardened protein | kg/m/unit

3917.10.90 | - - Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.10.90 | - - Other | kg/m/unit

- Ông, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | - Tubes, pipes and hoses, rigid:

3917.21.00 | - - Bằng các polyme từ etylen | kg/m/chiếc | 3917.21.00 | - - Of polymers of ethylene | kg/m/unit

3917.22.00 | - - Bằng các polyme từ propylen | kg/m/chiếc | 3917.22.00 | - - Of polymers of propylene | kg/m/unit

3917.23.00 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | kg/m/chiếc | 3917.23.00 | - - Of polymers of vinyl chloride | kg/m/unit

3917.29 | - - Bằng plastic khác: | 3917.29 | - - Of other plastics:

Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần: | - - - Further worked than merely suríầce- worked:

3917.29.11 | Từ các polyme trùng hợp khác ('SEN) | kg/m/chiếc | 3917.29.11 | - - - - Of other addition polymerisation Products | kg/m/unit

3917.29.19 | Loại khác('SEN) | kg/m/chiếc | 3917.29.19 | Other | kg/m/unit

— Loại khác: | — Other:

3917.29.21 | Từ các polyme trùng hợp khác | kg/m/chiếc | 3917.29.21 | - - - - Of other addition polymerisation Products | kg/m/unit

3917.29.22 | Từ nhựa phenolic | kg/m/chiếc | 3917.29.22 | Of phenolic resins | kg/m/unit

3917.29.23 | Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/chiếc | 3917.29.23 | Of amino-resins; of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.29.24 | Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa | kg/m/chiếc | 3917.29.24 | Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised; of vulcanised íibre | kg/m/unit

3917.29.25 | Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | kg/m/chiếc | 3917.29.25 | Of other condensation or rearrangement polymerisation Products | kg/m/unit

3917.29.29 | Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.29.29 | Other | kg/m/unit

- Ông, ống dẫn và ống vòi khác: | - Other tubes, pipes and hoses:

3917.31 | - - Ông, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: | 3917.31 | - - Flexible tubes, pipes and hoses, having a minimum burst pressure of 27.6 MPa:

Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần: | - - - Further worked than merely suríầce- worked:

3917.31.11 | Từ các polyme trùng hợp(ÍSEN) | kg/m/chiếc | 3917.31.11 | Of addition polymerisation Products | kg/m/unit

3917.31.12 | Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/chiếc | 3917.31.12 | Of amino-resins; of phenolic resins; of vulcanised ííbre; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.31.19 | Loại khác(ÍSEN) | kg/m/chiếc | 3917.31.19 | Other | kg/m/unit

— Loại khác: | — Other:

3917.31.21 | Từ các polyme trùng hợp | kg/m/chiếc | 3917.31.21 | Of addition polymerisation Products | kg/m/unit

3917.31.23 | Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/chiếc | 3917.31.23 | Of amino-resins; of phenolic resins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.31.24 | Từ sợi lưu hóa | kg/m/chiếc | 3917.31.24 | Of vulcanised íibre | kg/m/unit

3917.31.25 | Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/chiếc | 3917.31.25 | Of other condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/unit

3917.31.29 | Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.31.29 | Other | kg/m/unit

3917.32 | - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: | 3917.32 | - - Other, not reiníồrced or othenvise combined with other materials, without ííttings:

3917.32.10 | Vỏ xúc xích hoặc vỏ gi ăm bông | kg/m/chiếc | 3917.32.10 | — Sausage or ham casings | kg/m/unit

3917.32.20 | Ông nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(ÍSEN) | kg/m/chiếc | 3917.32.20 | — Thermoplastic hoses for gas stove | kg/m/unit

— Loại khác: | — Other:

Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần: | - - - - Further worked than merely suríầce- worked:

3917.32.91 | Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/chiếc | 3917.32.91 | Of addition polymerisation Products; of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.32.92 | Loại khác (ÍSEN) | kg/m/chiếc | 3917.32.92 | Other | kg/m/unit

Loại khác: | Other:

3917.32.93 | Từ các polyme trùng hợp | kg/m/chiếc | 3917.32.93 | Of addition polymerisation Products | kg/m/unit

3917.32.94 | Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/chiếc | 3917.32.94 | Of amino-resins or phenolic resins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.32.95 | Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/chiếc | 3917.32.95 | Of other condensation or rearrangement polymerisation Products; of vulcanised ííbre; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/unit

3917.32.99 | Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.32.99 | Other | kg/m/unit

3917.33 | - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: | 3917.33 | - - Other, not reiníồrced or othenvise combined with other materials, with íìttings:

3917.33.10 | Loại khác, được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần(SEN) | kg/m/chiếc | 3917.33.10 | Other, further worked than merely suríầce- worked | kg/m/unit

3917.33.90 | — Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.33.90 | Other | kg/m/unit

3917.39 | - - Loại khác: | 3917.39 | - - Other:

Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần: | - - - Further worked than merely suríầce- worked:

3917.39.11 | Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa('SEN) | kg/m/chiếc | 3917.39.11 | Of addition polymerisation Products; of vulcanised íibre | kg/m/unit

3917.39.12 | Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/chiếc | 3917.39.12 | Of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.39.19 | Loại khác('SEN) | kg/m/chiếc | 3917.39.19 | Other | kg/m/unit

— Loại khác: | — Other:

3917.39.91 | Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa | kg/m/chiếc | 3917.39.91 | Of addition polymerisation Products; of vulcanised íibre | kg/m/unit

3917.39.92 | Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/chiếc | 3917.39.92 | Of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m/unit

3917.39.93 | Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | kg/m/chiếc | 3917.39.93 | Of other condensation or rearrangement polymerisation Products | kg/m/unit

3917.39.94 | Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/chiếc | 3917.39.94 | Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/unit

3917.39.99 | Loại khác | kg/m/chiếc | 3917.39.99 | Other | kg/m/unit

3917.40.00 | - Các phụ kiện | kg/chiếc | 3917.40.00 | - Fittings | kg/unit

39.18 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm ròi để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này. | 39.18 | Tloor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as deíĩned in Note 9 to this Chapter.

3918.10 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | 3918.10 | - Of polymers of vinyl chloride:

- - Tấm trải sàn: | - - Floor coverings:

3918.10.11 | Dạng tấm rời để ghép | kg/m2/chiếc | 3918.10.11 | — Tiles | kg/m2/unit

3918.10.19 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3918.10.19 | Other | kg/m2/unit

3918.10.90 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 3918.10.90 | - - Other | kg/m2/unit

3918.90 | - Từ plastic khác: | 3918.90 | - Of other plastics:

- - Tấm trải sàn: | - - Floor coverings:

3918.90.11 | Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen | kg/m2/chiếc | 3918.90.11 | Tiles, of polyethylene | kg/m2/unit

3918.90.13 | Loại khác, bằng polyetylen | kg/m2/chiếc | 3918.90.13 | Other, of polyethylene | kg/m2/unit

3918.90.14 | Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3918.90.14 | — Of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3918.90.15 | Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m2/chiếc | 3918.90.15 | Of other addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit

3918.90.16 | — Từ sợi luu hóa | kg/m2/chiếc | 3918.90.16 | — Of vulcanised ííbre | kg/m2/unit

3918.90.19 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3918.90.19 | — Other | kg/m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3918.90.91 | Từ polyetylen | kg/m2/chiếc | 3918.90.91 | Of polyethylene | kg/m2/unit

3918.90.92 | Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3918.90.92 | — Of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3918.90.93 | Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m2/chiếc | 3918.90.93 | Of other addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit

3918.90.94 | — Từ sợi luu hóa | kg/m2/chiếc | 3918.90.94 | — Of vulcanised ííbre | kg/m2/unit

3918.90.99 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3918.90.99 | — Other | kg/m2/unit

39.19 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn. | 39.19 | Self-adhesive plates, sheets, film, foil, tape, strip and other flat shapes, of plastics, whether or not in rolls.

3919.10 | - Ở dạng cuộn có chiếu rộng không quá 20 cm: | 3919.10 | - In rolls of a width not exceeding 20 cm:

3919.10.10 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | kg/m2/chiếc | 3919.10.10 | - - Of polymers of vinyl chloride | kg/m2/unit

3919.10.20 | - - Từ polyetylen | kg/m2/chiếc | 3919.10.20 | - - Of polyethylene | kg/m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3919.10.91 | Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3919.10.91 | - - - Of hardened proteins or Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3919.10.92 | Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m2/chiếc | 3919.10.92 | Of addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit

3919.10.99 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3919.10.99 | — Other | kg/m2/unit

3919.90 | - Loại khác: | 3919.90 | - Other:

3919.90.10 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | kg/m2/chiếc | 3919.90.10 | - - Of polymers of vinyl chloride | kg/m2/unit

3919.90.20 | - - Từ protein đã được làm cứng | kg/m2/chiếc | 3919.90.20 | - - Of hardened proteins | kg/m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3919.90.91 | Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3919.90.91 | — Of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3919.90.92 | Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m2/chiếc | 3919.90.92 | Of addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m2/unit

3919.90.99 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3919.90.99 | — Other | kg/m2/unit

39.20 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự vói các vật liệu khác. | 39.20 | Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reiníbrced, laminated, supported or similarly combined with other materials.

3920.10 | - Từ các polyme từ etylen: | 3920.10 | - Of polymers of ethylene:

- - Dạng tấm và phiến (ÍSEN): | - - Plates and sheets:

3920.10.11 | Loại cứng (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.10.11 | — Rigid | kg/m2/unit

3920.10.19 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.10.19 | — Other | kg/m2/unit

3920.10.90 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.10.90 | - - Other | kg/m2/unit

3920.20 | - Từ các polyme từ propylen: | 3920.20 | - Of polymers of propylene:

3920.20.10 | - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)(S°N) | kg/m2/chiếc | 3920.20.10 | - - Biaxially oriented polypropylene (BOPP) íilm | kg/m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3920.20.91 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.20.91 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.20.99 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.20.99 | — Other | kg/m2/unit

3920.30 | - Từ các polyme từ styren: | 3920.30 | - Of polymers of styrene:

3920.30.20 | - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh | kg/m2/chiếc | 3920.30.20 | - - Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) sheets of a kind used in the manufacture of reírigerators | kg/m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3920.30.91 | Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.30.91 | — Plates and sheets, rigid | kg/m2/unit

3920.30.92 | Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.30.92 | — Other, plates and sheets | kg/m2/unit

3920.30.99 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.30.99 | — Other | kg/m2/unit

- Từ các polyme từ vinyl clorua: | - Of polymers of vinyl chloride:

3920.43 | - - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: | 3920.43 | - - Containing by weight not less than 6% of plasticisers:

3920.43.10 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.43.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.43.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.43.90 | — Other | kg/m2/unit

3920.49.00 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.49.00 | - - Other | kg/m2/unit

- Từ các polyme acrylic: | - Of acrylic polymers:

3920.51 | - - Từ poly(metyl metacrylat): | 3920.51 | - - Of poly(methyl methacrylate):

Dạng tấm và phiến (SEN): | — Plates and sheets:

3920.51.11 | Loại cứng(SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.51.11 | Rigid | kg/m2/unit

3920.51.19 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.51.19 | Other | kg/m2/unit

3920.51.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.51.90 | Other | kg/m2/unit

3920.59 | - - Loại khác: | 3920.59 | - - Other:

Dạng tấm và phiến (SEN): | — Plates and sheets:

3920.59.11 | Loại cứng(ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.59.11 | Rigid | kg/m2/unit

3920.59.19 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.59.19 | Other | kg/m2/unit

3920.59.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.59.90 | — Other | kg/m2/unit

- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: | - Of polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters or other polyesters:

3920.61 | - - Từ các polycarbonat: | 3920.61 | - - Of polycarbonates:

3920.61.10 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.61.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.61.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.61.90 | — Other | kg/m2/unit

3920.62 | - - Từ poly(etylen terephtalat): | 3920.62 | - - Of poly(ethylene terephthalate):

3920.62.10 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.62.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.62.91 | Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời(SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.62.91 | Solar protection film | kg/m2/unit

3920.62.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.62.99 | Other | kg/m2/unit

3920.63 | - - Từ các polyeste chưa no: | 3920.63 | - - Of unsaturated polyesters:

3920.63.10 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.63.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.63.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.63.90 | — Other | kg/m2/unit

3920.69 | - - Từ các polyeste khác: | 3920.69 | - - Of other polyesters:

3920.69.10 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.69.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.69.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.69.90 | — Other | kg/m2/unit

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: | - Of cellulose or its Chemical derivatives:

3920.71 | - - Từ xenlulo tái sinh: | 3920.71 | - - Of regenerated cellulose:

3920.71.10 | Màng xenlophan | kg/m2/chiếc | 3920.71.10 | — Cellophane film | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.71.91 | Dạng phiến (sheets) đã in | kg/m2/chiếc | 3920.71.91 | Printed sheets | kg/m2/unit

3920.71.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.71.99 | Other | kg/m2/unit

3920.73.00 | - - Từ xenlulo axetat | kg/m2/chiếc | 3920.73.00 | - - Of cellulose acetate | kg/m2/unit

3920.79 | - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: | 3920.79 | - - Of other cellulose derivatives:

3920.79.10 | Từ nitrocellulose (thuốc nỗ bông) | kg/m2/chiếc | 3920.79.10 | Of nitrocellulose (gun cotton) | kg/m2/unit

3920.79.20 | — Từ sợi lưu hóa | kg/m2/chiếc | 3920.79.20 | — Of vulcanised ííbre | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.79.91 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.79.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.79.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.79.99 | Other | kg/m2/unit

- Từ plastic khác: | - Of other plastics:

3920.91 | - - Từ poly(vinyl butyral): | 3920.91 | - - Of poly(vinyl butyral):

3920.91.10 | Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiếu rộng không quá 2 m | kg/m2/chiếc | 3920.91.10 | Film of a kind used in safety glass, of a thickness exceeding 0.38 mm but not exceeding 0.76 mm, and of a width not exceeding 2 m | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.91.91 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.91.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.91.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.91.99 | Other | kg/m2/unit

3920.92 | - - Từ các polyamide: | 3920.92 | - - Of polyamides:

3920.92.10 | Từ polyamide-6 | kg/m2/chiếc | 3920.92.10 | — Of polyamide-6 | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.92.91 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.92.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.92.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.92.99 | Other | kg/m2/unit

3920.93 | - - Từ nhựa amino: | 3920.93 | - - Of amino-resins:

3920.93.10 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.93.10 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.93.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.93.90 | — Other | kg/m2/unit

3920.94 | - - Từ nhựa phenolic: | 3920.94 | - - Of phenolic resins:

3920.94.10 | Dạng tấm phenol íồrmaldehyt (bakelit) | kg/m2/chiếc | 3920.94.10 | — Phenol íồrmaldehyde (bakelite) sheets | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3920.94.91 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.94.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.94.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.94.99 | Other | kg/m2/unit

3920.99 | - - Từ plastic khác: | 3920.99 | - - Of other plastics:

3920.99.10 | Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3920.99.10 | - - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

Từ các polyme trùng hợp: | — Of addition polymerisation Products:

3920.99.21 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3920.99.21 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.99.29 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.99.29 | Other | kg/m2/unit

Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | - - - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:

3920.99.31 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3920.99.31 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3920.99.39 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.99.39 | Other | kg/m2/unit

3920.99.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3920.99.90 | — Other | kg/m2/unit

39.21 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic. | 39.21 | Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics.

- Loại xốp: | - Cellular:

3921.11 | - - Từ các polyme từ styren: | 3921.11 | - - Of polymers of styrene:

— Cứng: | — Rigid:

3921.11.21 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3921.11.21 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.11.29 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.11.29 | Other | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3921.11.91 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3921.11.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.11.92 | Dạng màng (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.11.92 | Film | kg/m2/unit

3921.11.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.11.99 | Other | kg/m2/unit

3921.12.00 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | kg/m2/chiếc | 3921.12.00 | - - Of polymers of vinyl chloride | kg/m2/unit

3921.13 | - - Từ các polyurethan: | 3921.13 | - - Of polyurethanes:

Cứng: | — Rigid:

3921.13.11 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.13.11 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.13.19 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.13.19 | Other | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3921.13.91 | Dạng tấm và phiến (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.13.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.13.92 | Dạng màng (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.13.92 | Film | kg/m2/unit

3921.13.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.13.99 | Other | kg/m2/unit

3921.14 | - - Từ xenlulo tái sinh: | 3921.14 | - - Of regenerated cellulose:

Cứng: | — Rigid:

3921.14.21 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3921.14.21 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.14.29 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.14.29 | Other | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3921.14.91 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3921.14.91 | Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.14.92 | Dạng màng (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.14.92 | Film | kg/m2/unit

3921.14.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.14.99 | Other | kg/m2/unit

3921.19 | - - Từ plastic khác: | 3921.19 | - - Of other plastics:

- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp: | - - - Plates and sheets of addition polymerisation Products:

3921.19.11 | Từ polypropylen | kg/m2/chiếc | 3921.19.11 | Of polypropylene | kg/m2/unit

3921.19.12 | Từ polyetylen | kg/m2/chiếc | 3921.19.12 | Of polyethylene | kg/m2/unit

3921.19.19 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.19.19 | Other | kg/m2/unit

- - - Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | - - - Plates and sheets of condensation or rearrangement polymerisation Products:

3921.19.31 | Từ các polycarbonat | kg/m2/chiếc | 3921.19.31 | Of polycarbonates | kg/m2/unit

3921.19.39 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.19.39 | Other | kg/m2/unit

3921.19.40 | Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa | kg/m2/chiếc | 3921.19.40 | - - - Plates and sheets of cellulose or its Chemical derivatives, or of vulcanised ííbre | kg/m2/unit

3921.19.50 | Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3921.19.50 | Plates and sheets of hardened proteins, or of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

Dạng màng và lá (ÍSEN): | — Film and foil:

3921.19.61 | Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | kg/m2/chiếc | 3921.19.61 | Of nitrocellulose (gun-cotton) | kg/m2/unit

3921.19.62 | Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3921.19.62 | - - - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3921.19.69 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.19.69 | Other | kg/m2/unit

— Loại khác: | — Other:

3921.19.93 | Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | kg/m2/chiếc | 3921.19.93 | Of nitrocellulose (gun-cotton) | kg/m2/unit

3921.19.94 | Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3921.19.94 | - - - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

3921.19.99 | Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.19.99 | Other | kg/m2/unit

3921.90 | - Loại khác: | 3921.90 | - Other:

3921.90.10 | - - Từ sợi luu hóa | kg/m2/chiếc | 3921.90.10 | - - Of vulcanised ííbre | kg/m2/unit

3921.90.20 | - - Từ các protein đã đuợc làm cứng | kg/m2/chiếc | 3921.90.20 | - - Of hardened proteins | kg/m2/unit

3921.90.30 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m2/chiếc | 3921.90.30 | - - Of Chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/unit

- - Từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp: | - - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:

3921.90.41 | Dạng tấm và phiến (ÍSEN) | kg/m2/chiếc | 3921.90.41 | — Plates and sheets | kg/m2/unit

3921.90.42 | Dạng màng (SEN) | kg/m2/chiếc | 3921.90.42 | - - - Film | kg/m2/unit

3921.90.43 | Dạng dải có ép vật liệu dệt | kg/m2/chiếc | 3921.90.43 | — Textile laminated strip | kg/m2/unit

3921.90.49 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.90.49 | — Other | kg/m2/unit

3921.90.50 | - - Từ xenlulo tái sinh | kg/m2/chiếc | 3921.90.50 | - - Of regenerated cellulose | kg/m2/unit

3921.90.60 | - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó | kg/m2/chiếc | 3921.90.60 | - - Of other cellulose or its Chemical derivatives | kg/m2/unit

3921.90.70 | - - Từ các polyme trùng hợp | kg/m2/chiếc | 3921.90.70 | - - Of addition polymerisation Products | kg/m2/unit

3921.90.90 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 3921.90.90 | - - Other | kg/m2/unit

39.22 | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic. | 39.22 | Baths, shower-baths, sinks, wash-basins, bidets, lavatory pans, seats and covers, ílushing cisterns and similar sanitary ware, of plastics.

3922.10 | - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: | 3922.10 | - Baths, shower-baths, sinks and wash-basins:

- - Bồn tắm: | - - Baths:

3922.10.11 | Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | bộ/chiếc | 3922.10.11 | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | set/unit

3922.10.19 | — Loại khác | bộ/chiếc | 3922.10.19 | Other | set/unit

3922.10.90 | - - Loại khác | bộ/chiếc | 3922.10.90 | - - Other | set/unit

3922.20.00 | - Bệ và nắp xí bệt | bộ/chiếc | 3922.20.00 | - Lavatory seats and covers | set/unit

3922.90 | - Loại khác: | 3922.90 | - Other:

- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu: | - - Lavatory pans, ílushing cisterns and urinals:

3922.90.11 | Bộ phận của bình xả nước(ÍSEN) | bộ/chiếc | 3922.90.11 | Parts of ílushing cistems | set/unit

3922.90.12 | Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(ÍSEN) | bộ/chiếc | 3922.90.12 | - - - Flushing cistems equipped with their mechanisms | set/unit

3922.90.19 | — Loại khác | bộ/chiếc | 3922.90.19 | Other | set/unit

3922.90.90 | - - Loại khác | bộ/chiếc | 3922.90.90 | - - Other | set/unit

39.23 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic. | 39.23 | Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics.

3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tưong tự: | 3923.10 | - Boxes, cases, crates and similar articles:

3923.10.10 | - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | kg/chiếc | 3923.10.10 | - - Cases for íilm, tape and optical discs | kg/unit

3923.10.20 | - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang ( EN) | kg/chiếc | 3923.10.20 | - - Other, specially shaped or íìtted for the conveyance or packing of semiconductor wafers, masks, or reticles | kg/unit

3923.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3923.10.90 | - - Other | kg/unit

- Bao và túi (kể cả loại hình nón): | - Sacks and bags (including cones):

3923.21 | - - Từ các polyme từ etylen: | 3923.21 | - - Of polymers of ethylene:

Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): | Aseptic bags reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches):

3923.21.11 | Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | kg/chiếc | 3923.21.11 | Of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/unit

3923.21.19 | Loại khác | kg/chiếc | 3923.21.19 | Other | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

3923.21.91 | Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(sS” | kg/chiếc | 3923.21.91 | - - - - Aseptic bags not reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/unit

3923.21.99 | Loại khác | kg/chiếc | 3923.21.99 | Other | kg/unit

3923.29 | - - Từ plastic khác: | 3923.29 | - - Of other plastics:

3923.29.10 | Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | kg/chiếc | 3923.29.10 | Aseptic bags whether or not reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/unit

3923.29.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 3923.29.90 | — Other | kg/unit

3923.30 | - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tưong tự: | 3923.30 | - Carboys, bottles, ílasks and similar articles:

3923.30.20 | - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏngf EN) | kg/chiếc | 3923.30.20 | - - Multi-layer íìbreglass reinforced containers, for compressed or liqueíied gas | kg/unit

3923.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3923.30.90 | - - Other | kg/unit

3923.40 | - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tưong tự: | 3923.40 | - Spools, cops, bobbins and similar supports:

3923.40.10 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48^SEN) | kg/chiếc | 3923.40.10 | - - Suitable for use with the machines of heading 84.44, 84.45 or 84.48 | kg/unit

3923.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3923.40.90 | - - Other | kg/unit

3923.50.00 | - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác | kg/chiếc | 3923.50.00 | - Stoppers, lids, caps and other closures | kg/unit

3923.90 | - Loại khác: | 3923.90 | - Other:

3923.90.10 | - - Tuýp để đựng kem đánh răng | kg/chiếc | 3923.90.10 | - - Toothpaste tubes | kg/unit

3923.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3923.90.90 | - - Other | kg/unit

39.24 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic. | 39.24 | Tableware, kitchenware, other household articles and hygienic or toilet articles, of plastics.

3924.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: | 3924.10 | - Tableware and kitchenware:

3924.10.10 | - - Từ melamin | bộ/chiếc | 3924.10.10 | - - Of melamine | set/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3924.10.91 | Bình cho trẻ em ăn | bộ/chiếc | 3924.10.91 | — Baby íeeding bottles | set/unit

3924.10.99 | — Loại khác | bộ/chiếc | 3924.10.99 | — Other | set/unit

3924.90 | - Loại khác: | 3924.90 | - Other:

3924.90.10 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) | bộ/chiếc | 3924.90.10 | - - Bed pans, urinals (portable type) or chamber-pots | set/unit

3924.90.20 | - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN) | bộ/chiếc | 3924.90.20 | - - Nipple former, breastshells, nipple shields, hand expression funnel | set/unit

3924.90.30 | - - Bộ câu sữa | bộ/chiếc | 3924.90.30 | - - Supplementary íeeding System for babies | set/unit

3924.90.90 | - - Loại khác | bộ/chiếc | 3924.90.90 | - - Other | set/unit

39.25 | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 39.25 | Builders’ ware of plastics, not elsewhere specilĩed or included.

3925.10.00 | - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | bộ/chiếc | 3925.10.00 | - Reservoirs, tanks, vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 1 | set/unit

3925.20.00 | - Cửa ra vào, cửa sỗ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào | bộ/chiếc | 3925.20.00 | - Doors, windows and their frames and thresholds for doors | set/unit

3925.30.00 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | bộ/chiếc | 3925.30.00 | - Shutters, blinds (including Venetian blinds) and similar articles and parts thereof | set/unit

3925.90.00 | - Loại khác | bộ/chiếc | 3925.90.00 | - Other | set/unit

39.26 | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. ' ' | 39.26 | Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14.

3926.10.00 | - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | kg/chiếc | 3926.10.00 | - Oíĩíce or school supplies | kg/unit

3926.20 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): | 3926.20 | - Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts):

3926.20.10 | - - Găng tay; tạp dể; yểm cho trẻ em (SIA) | kg/chiếc | 3926.20.10 | - - Gloves; aprons; babies' bibs | kg/unit

3926.20.20 | - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai(SIA) | kg/chiếc | 3926.20.20 | - - Shoulder pads or shields | kg/unit

3926.20.30 | - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo | kg/chiếc | 3926.20.30 | - - Other padding for articles of apparel or clothing accessories | kg/unit

3926.20.60 | - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | kg/chiếc | 3926.20.60 | - - Articles of apparel used for protection from Chemical substances, radiation or fire | kg/unit

3926.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3926.20.90 | - - Other | kg/unit

3926.30.00 | - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tưong tự | kg/chiếc | 3926.30.00 | - Fittings for íùrniture, coachwork or the like | kg/unit

3926.40.00 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác | kg/chiếc | 3926.40.00 | - Statuettes and other ornamental articles | kg/unit

3926.90 | - Loại khác: | 3926.90 | - Other:

3926.90.10 | - - Phao cho lưới đánh cá | kg/chiếc | 3926.90.10 | - - Floats for ííshing nets | kg/unit

3926.90.20 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 3926.90.20 | - - Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật: | - - Hygienic, medical and surgical articles:

3926.90.32 | Khuôn plastic lấy dấu răng | kg/chiếc | 3926.90.32 | Plastic moulds with denture imprints | kg/unit

3926.90.39 | — Loại khác | kg/chiếc | 3926.90.39 | Other | kg/unit

- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: | - - Saíety and protective devices:

3926.90.41 | Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | kg/chiếc | 3926.90.41 | — Police shields | kg/unit

3926.90.42 | Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tưong tự(SEN) | kg/chiếc | 3926.90.42 | Protective masks for use in welding and similar work | kg/unit

3926.90.44 | Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống | kg/chiếc | 3926.90.44 | Life saving cushions for the protection of persons íalling from heights | kg/unit

3926.90.49 | — Loại khác | kg/chiếc | 3926.90.49 | Other | kg/unit

- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: | - - Articles for industrial uses:

3926.90.53 | Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải | kg/chiếc | 3926.90.53 | Transmission or conveyor belts or belting | kg/unit

3926.90.55 | Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN) | kg/chiếc | 3926.90.55 | - - - Plastic Lhooks or bunch blocks for detonators | kg/unit

3926.90.59 | — Loại khác | kg/chiếc | 3926.90.59 | Other | kg/unit

3926.90.60 | - - Dụng cụ cho gia cầm ăn | kg/chiếc | 3926.90.60 | - - Poultry íeeders | kg/unit

- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày: | - - Cards for jewellery or small objects of personal adornment; beads; shoe lasts:

3926.90.81 | Khuôn (phom) giày | kg/chiếc | 3926.90.81 | — Shoe lasts | kg/unit

3926.90.82 | Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN) | kg/chiếc | 3926.90.82 | — Prayer beads | kg/unit

3926.90.89 | — Loại khác | kg/chiếc | 3926.90.89 | — Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

3926.90.91 | — Loại dùng để chứa ngũ cốc('SEN) | kg/chiếc | 3926.90.91 | — Of a kind used for grain storage | kg/unit

3926.90.92 | Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc | kg/chiếc | 3926.90.92 | - - - Empty capsules of a kind suitable for pharmaceutical use | kg/unit

3926.90.93 | Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SE^ | kg/chiếc | 3926.90.93 | - - - Buckles, adjusters, hooks and cord stoppers | kg/unit

3926.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 3926.90.99 | — Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  2. Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
  3. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;
  4. Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;
  5. Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(í) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

  1. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

Chapter 40

Rubber and articles thereof

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, throughout the Nomenclature the expression “rubber” means the following Products, whether or not vulcanised or hard: natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic rubber, íầctice derived from oils, and such substances reclaimed.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  2. Footwear or parts thereof of Chapter 64;
  3. Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;
  4. Mechanical or electrical appliances or parts thereof of Section XVI (including electrical goods of all kinds), of hard rubber;
  5. Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or
  6. Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mittens and mitts and articles of headings 40.11 to 40.13).
  1. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expression “primary forms” applies only to the following forms:
  1. Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);
  2. Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tưong tự.
  1. Theo Chú giải 1 của Chưong này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:
  1. Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non- thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hon 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phưong pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hoá, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hoá dẻo và chất trưong nở, là không được chấp nhận;
  2. Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và
  1. Liquids and pastes (including latex, whether or not pre-vulcanised, and other dispersions and Solutions);
  2. Blocks of irregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk íồrms.
  1. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expression “synthetic rubber” applies to:
  1. Unsaturated synthetic substances which can be irreversibly transíồrmed by vulcanisation with sulphur into non-thermoplastic substances which, at a temperature between 18o c and 29o c, will not break on being extended to three times their original length and will retum, aíìer being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length. For the purposes of this test, substances necessary for the cross-linking, such as vulcanising activators or accelerators, may be added; the presence of substances as provided for by Notes 5 (B)(ii) and (iii) is also permitted. However, the presence of any substances not necessary for the cross-linking, such as extenders, plasticisers and ííllers, is not permitted;
  2. Thioplasts (TM); and
  3. Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chua no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về luu hoá, kéo dãn và phục hồi nhu đã nêu ở mục (a) trên.
  1. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp truớc hoặc sau khi đông tụ với:
  1. các chất luu hoá, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất đuợc thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền luu hoá mủ cao su);
  2. thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ truờng hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;
  3. các chất hoá dẻo hoặc chất truong nở (trừ dầu khoáng trong truờng hợp cao su đã đuợc truong nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu co hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất đuợc cho phép trong mục (B);

(B) Sự có mặt của những chất duới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh huởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ đuợc đặc trung co bản nhu một nguyên liệu thô, có thể trong những truờng hợp sau:

  1. các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;
  2. luợng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hoá;

(c) Natural rubber modiũed by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural rubber, mixtures of unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that all the above- mentioned Products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.

5. (A) Headings 40.01 and 40.02 do not apply to any rubber or mixture of rubbers which has been compounded, beíồre or after coagulation, with:

  1. vulcanising agents, accelerators, retarders or activators (other than those added for the preparation of pre-vulcanised rubber latex);
  2. pigments or other colouring matter, other than those added solely for the purpose of identiíication;
  3. plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil-extended rubber), íìllers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permitted under (B);

(B) The presence of the following substances in any rubber or mixture of rubbers shall not affect its classiíícation in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such rubber or mixture of rubbers retains its essential character as a raw material:

  1. emulsiíiers or anti-tack agents;
  2. small amounts of breakdown Products of emulsiííers;
  3. một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dưong), chất chống oxy hoá, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tưong tự.
  1. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.
  2. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.
  3. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.
  4. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm","tờ" và "dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đon giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

(iii) very small amounts of the following: heat- sensitive agents (generally for obtaining thermosensitive rubber latexes), cationic surface-active agents (generally for obtaining electro-positive rubber latexes), antioxidants, coagulants, crumbling agents, freeze-resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity-control agents, or similar special- purpose additives.

  1. For the purposes of heading 40.04, the expression “waste, parings and scrap” means rubber waste, parings and scrap from the manuíầcture or working of rubber and rubber goods deíínitely not usable as such because of cutting-up, wear or other reasons.
  2. Thread wholly of vulcanised rubber, of which any cross-sectional dimension exceeds 5 mm, is to be classiííed as strip, rods or proíile shapes, of heading 40.08.
  3. Heading 40.10 includes conveyor or transmission belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber.
  4. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expressions “plates”, “sheets” and “strip” apply only to plates, sheets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or othenvise surface-worked, but not othenvise cut to shape or íùrther worked.

Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng In heading 40.08 the expressions “rods” and hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, “profile shapes” apply only to such Products, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề whether or not cut to length or surface-worked mặt nhưng chưa gia công cách khác. but not othenvise worked.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | 40.01 | Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.

4001.10 | - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: | 4001.10 | - Natural rubber latex, whether or not pre- vulcanised:

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | - - Exceeding 0.5% by volume of ammonia content:

4001.10.11 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phưong pháp ly tâm(SEN) | kg | 4001.10.11 | — Centriíùged concentrate rubber latex | kg

4001.10.19 | — Loại khác | kg | 4001.10.19 | — Other | kg

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | - - Not exceeding 0.5% by volume of ammonia content:

4001.10.21 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phưong pháp ly tâm(SE^ | kg | 4001.10.21 | — Centriíùged concentrate rubber latex | kg

4001.10.29 | — Loại khác | kg | 4001.10.29 | — Other | kg

- Cao su tự nhiên ở dạng khác: | - Natural rubber in other íồrms:

4001.21 | - - Tờ cao su xông khói: | 4001.21 | - - Smoked sheets:

4001.21.10 | - - - RSS hạng 1 (SEN) | kg | 4001.21.10 | - - - RSS Grade 1 | kg

4001.21.20 | - - - RSS hạng 2 (ÍSEN) | kg | 4001.21.20 | - - - RSS Grade 2 | kg

4001.21.30 | - - - RSS hạng 3 (ÍSEN) | kg | 4001.21.30 | - - - RSS Grade 3 | kg

4001.21.40 | - - - RSS hạng 4 (SEN) | kg | 4001.21.40 | - - - RSS Grade 4 | kg

4001.21.50 | - - - RSS hạng 5 (SEN) | kg | 4001.21.50 | - - - RSS Grade 5 | kg

4001.21.90 | — Loại khác | kg | 4001.21.90 | Other | kg

4001.22 | - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | 4001.22 | - - Technically speciííed natural rubber (TSNR):

4001.22.10 | - - - TSNR 10 (SEN) | kg | 4001.22.10 | - - - TSNR 10 | kg

4001.22.20 | - - - TSNR 20 (SEN) | kg | 4001.22.20 | - - - TSNR 20 | kg

4001.22.30 | ---tsnrl(ÍSEN) | kg | 4001.22.30 | - - - TSNR L | kg

4001.22.40 | - - - TSNR cv (ÍSEN) | kg | 4001.22.40 | - - - TSNR cv | kg

4001.22.50 | - - - TSNR GP (SEN) | kg | 4001.22.50 | - - - TSNR GP | kg

4001.22.60 | - - - TSNR 5 (SEN) | kg | 4001.22.60 | - - - TSNR 5 | kg

4001.22.90 | — Loại khác | kg | 4001.22.90 | Other | kg

4001.29 | - - Loại khác: | 4001.29 | - - Other:

4001.29.10 | Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN5 " v | kg | 4001.29.10 | — Air-dried sheets | kg

4001.29.20 | Crếp từ mủ cao su (SEN) | kg | 4001.29.20 | — Latex crepes | kg

4001.29.30 | Crếp làm đế giày (SEN) | kg | 4001.29.30 | — Sole crepes | kg

4001.29.50 | — Crếp loại khác | kg | 4001.29.50 | — Other crepes | kg

4001.29.60 | — Cao su chế biến cao cấp | kg | 4001.29.60 | — Superior Processing rubber | kg

4001.29.70 | — Váng cao su | kg | 4001.29.70 | Skim rubber | kg

4001.29.80 | Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | kg | 4001.29.80 | — Scrap (tree, earth or smoked) and cup lump | kg

Loại khác, dạng nguyên sinh: | Other, in primary íồrms:

4001.29.94 | Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | kg | 4001.29.94 | Deproteinised Natural Rubber (DPNR) | kg

4001.29.96 | Loại khác | kg | 4001.29.96 | Other | kg

4001.29.99 | — Loại khác | kg | 4001.29.99 | Other | kg

4001.30 | - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tưong tự: | 4001.30 | - Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:

4001.30.20 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 4001.30.20 | - - In primary íồrms | kg

4001.30.90 | - - Loại khác | kg | 4001.30.90 | - - Other | kg

40.02 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 vói một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | 40.02 | Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary íbrms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã đuợc carboxyl hoá (XSBR): | - Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR):

4002.11.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 4002.11.00 | - - Latex | kg

4002.19 | - - Loại khác: | 4002.19 | - - Other:

4002.19.10 | Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộn | kg | 4002.19.10 | - - - In primary íồrms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg

4002.19.90 | — Loại khác | kg | 4002.19.90 | Other | kg

4002.20 | - Cao su butadien (BR): | 4002.20 | - Butadiene rubber (BR):

4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 4002.20.10 | - - In primary íồrms | kg

4002.20.90 | - - Loại khác | kg | 4002.20.90 | - - Other | kg

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | - Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR); halo- isobutene-isoprene rubber (CIIR or BIIR):

4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | 4002.31 | - - Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR):

4002.31.10 | Dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộn | kg | 4002.31.10 | - - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg

4002.31.90 | — Loại khác | kg | 4002.31.90 | Other | kg

4002.39 | - - Loại khác: | 4002.39 | - - Other:

4002.39.10 | Dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộn | kg | 4002.39.10 | - - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg

4002.39.90 | — Loại khác | kg | 4002.39.90 | Other | kg

- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | - Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):

4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 4002.41.00 | - - Latex | kg

4002.49 | - - Loại khác: | 4002.49 | - - Other:

4002.49.10 | Dạng nguyên sinh | kg | 4002.49.10 | In primary íồrms | kg

4002.49.90 | — Loại khác | kg | 4002.49.90 | Other | kg

- Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | - Acrylonitrile-butadiene rubber (NBR):

4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 4002.51.00 | - - Latex | kg

4002.59 | - - Loại khác: | 4002.59 | - - Other:

4002.59.10 | Dạng nguyên sinh | kg | 4002.59.10 | In primary íồrms | kg

4002.59.90 | — Loại khác | kg | 4002.59.90 | Other | kg

4002.60 | - Cao su isopren (IR): | 4002.60 | - Isoprene rubber (IR):

4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 4002.60.10 | - - In primary íồrms | kg

4002.60.90 | - - Loại khác | kg | 4002.60.90 | - - Other | kg

4002.70 | - Cao su diene chua liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | 4002.70 | - Ethylene-propylene-non-conjugated diene rubber (EPDM):

4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 4002.70.10 | - - In primary íồrms | kg

4002.70.90 | - - Loại khác | kg | 4002.70.90 | - - Other | kg

4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | 4002.80 | - Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:

4002.80.10 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | kg | 4002.80.10 | - - Mixtures of natural rubber latex with synthetic rubber latex | kg

4002.80.90 | - - Loại khác | kg | 4002.80.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

4002.91.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 4002.91.00 | - - Latex | kg

4002.99 | - - Loại khác: | 4002.99 | - - Other:

4002.99.30 | Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) | kg | 4002.99.30 | — Epoxidised Natural Rubber (ENR) | kg

4002.99.40 | Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộn | kg | 4002.99.40 | - - - Other, in primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg

4002.99.90 | — Loại khác | kg | 4002.99.90 | Other | kg

4003.00.00 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | kg | 4003.00.00 | Reclaimed rubber in primary íbrms or in plates, sheets or strip. | kg

4004.00.00 | Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng. | kg | 4004.00.00 | Waste, parings and scrap of rubber (other than hard rubber) and powders and granules obtained therefrom. | kg

40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | 40.05 | Compounded rubber, unvulcanised, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.

4005.10 | - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: | 4005.10 | - Compounded with carbon black or silica:

4005.10.10 | - - Của nhựa tự nhiên | kg | 4005.10.10 | - - Of natural gums | kg

4005.10.90 | - - Loại khác | kg | 4005.10.90 | - - Other | kg

4005.20.00 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | kg | 4005.20.00 | - Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10 | kg

- Loại khác: | - Other:

4005.91 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | 4005.91 | - - Plates, sheets and strip:

4005.91.10 | Của nhựa tự nhiên | kg | 4005.91.10 | Of natural gums | kg

4005.91.90 | — Loại khác | kg | 4005.91.90 | Other | kg

4005.99 | - - Loại khác: | 4005.99 | - - Other:

4005.99.10 | Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 4005.99.10 | — Latex | kg

4005.99.20 | Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica | kg | 4005.99.20 | - - - Natural rubber compounded with substances other than carbon or silica | kg

4005.99.90 | — Loại khác | kg | 4005.99.90 | Other | kg

40.06 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa. | 40.06 | Other íbrms (for example, rods, tubes and prolĩle shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber.

4006.10.00 | - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su | kg/chiếc | 4006.10.00 | - “Camel-back” strips for retreading rubber tyres | kg/unit

4006.90 | - Loại khác: | 4006.90 | - Other:

- - Của nhựa tự nhiên: | - - Of natural gums:

4006.90.11 | Các sản phẩm | kg/chiếc | 4006.90.11 | Articles | kg/unit

4006.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 4006.90.19 | Other | kg/unit

4006.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4006.90.90 | - - Other | kg/unit

4007.00.00 | Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa. | kg/chiếc | 4007.00.00 | Vulcanised rubber thread and cord. | kg/unit

40.08 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng. | 40.08 | Plates, sheets, strip, rods and prolĩle shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

- Từ cao su xốp: | - Of cellular rubber:

4008.11 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | 4008.11 | - - Plates, sheets and strip:

4008.11.10 | Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | kg/m2/chiếc | 4008.11.10 | Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side | kg/m2/unit

4008.11.20 | Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nến và ốp tường | kg/m2/chiếc | 4008.11.20 | — Other, íloor tiles and wall tiles | kg/m2/unit

4008.11.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 4008.11.90 | — Other | kg/m2/unit

4008.19.00 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4008.19.00 | - - Other | kg/m2/unit

- Từ cao su không xốp: | - Of non-cellular rubber:

4008.21 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | 4008.21 | - - Plates, sheets and strip:

4008.21.10 | Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | kg/m2/chiếc | 4008.21.10 | Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side | kg/m2/unit

4008.21.20 | Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nến và ốp tường | kg/m2/chiếc | 4008.21.20 | — Other, íloor tiles and wall tiles | kg/m2/unit

4008.21.30 | — Băng chắn nước(ÍSEN) | kg/chiếc | 4008.21.30 | — Water stop | kg/unit

4008.21.40 | Tờ cao su dùng làm đế giày | kg/chiếc | 4008.21.40 | — Rubber soling sheet | kg/unit

4008.21.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 4008.21.90 | — Other | kg/m2/unit

4008.29.00 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 4008.29.00 | - - Other | kg/m2/unit

40.09 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). | 40.09 | Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or yvithout their lĩttings (for example, joints, elbows, ílanges).

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: | - Not reiníồrced or othenvise combined with other materials:

4009.11.00 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | kg/chiếc | 4009.11.00 | - - Without íittings | kg/unit

4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.12 | - - With íittings:

4009.12.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENF | kg/chiếc | 4009.12.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

4009.12.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.12.90 | Other | kg/unit

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: | - Reiníồrced or othenvise combined only with metal:

4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.21 | - - Without íittings:

4009.21.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENr | kg/chiếc | 4009.21.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

4009.21.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.21.90 | Other | kg/unit

4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.22 | - - With íittings:

4009.22.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENF | kg/chiếc | 4009.22.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

4009.22.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.22.90 | Other | kg/unit

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: | - Reiníồrced or othenvise combined only with textile materials:

4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.31 | - - Without íittings:

4009.31.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENr | kg/chiếc | 4009.31.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

4009.31.91 | Ông dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nuớc, dùng cho xe gắn động co thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | kg/chiếc | 4009.31.91 | Fuel hoses, heater hoses and water hoses, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | kg/unit

4009.31.99 | Loại khác | kg/chiếc | 4009.31.99 | Other | kg/unit

4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.32 | - - With íittings:

4009.32.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENF | kg/chiếc | 4009.32.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

4009.32.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.32.90 | Other | kg/unit

- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | - Reiníồrced or othenvise combined with other materials:

4009.41 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.41 | - - Without íittings:

4009.41.10 | — Ông vòi cao su dùng cho bếp ga('SEN) | kg/chiếc | 4009.41.10 | — Rubber hose of a kind used for gas stove | kg/unit

4009.41.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.41.90 | — Other | kg/unit

4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | 4009.42 | - - With íittings:

4009.42.10 | - - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENT | kg/chiếc | 4009.42.10 | Mining slurry suction and discharge hoses | kg/unit

4009.42.20 | — Ông vòi cao su dùng cho bếp ga('SEN) | kg/chiếc | 4009.42.20 | — Rubber hose of a kind used for gas stove | kg/unit

4009.42.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4009.42.90 | — Other | kg/unit

40.10 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa. | 40.10 | Conveyor or transmission belts or belting, of vulcanised rubber.

- Băng tải hoặc đai tải: | - Conveyor belts or belting:

4010.11.00 | - - Chỉ được gia cố bằng kim loại | kg/chiếc | 4010.11.00 | - - Reiníồrced only with metal | kg/unit

4010.12.00 | - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt | kg/chiếc | 4010.12.00 | - - Reiníồrced only with textile materials | kg/unit

4010.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4010.19.00 | - - Other | kg/unit

- Băng truyền hoặc đai truyền: | - Transmission belts or belting:

4010.31.00 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | kg/chiếc | 4010.31.00 | - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm | kg/unit

4010.32.00 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | kg/chiếc | 4010.32.00 | - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm | kg/unit

4010.33.00 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | kg/chiếc | 4010.33.00 | - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm | kg/unit

4010.34.00 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhung không quá 240 cm | kg/chiếc | 4010.34.00 | - - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm | kg/unit

4010.35.00 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhung không quá 150 cm | kg/chiếc | 4010.35.00 | - - Endless synchronous belts, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 150 cm | kg/unit

4010.36.00 | - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhung không quá 198 cm | kg/chiếc | 4010.36.00 | - - Endless synchronous belts, of an outside circumíerence exceeding 150 cm but not exceeding 198 cm | kg/unit

4010.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4010.39.00 | - - Other | kg/unit

40.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng. | 40.11 | New pneumatic tyres, of rubber.

4011.10.00 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | chiếc | 4011.10.00 | - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | unit

4011.20 | - Loại dùng cho ô tô khách (buses)hoặc ô tô chở hàng (lorries): | 4011.20 | - Of a kind used on buses or lorries:

- - Chiều rộng không quá 450 mm: | - - Of a width not exceeding 450 mm:

4011.20.11 | Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | chiếc | 4011.20.11 | Having a width not exceeding 230 mm, and íítting a rim of a diameter not exceeding 16 inch | unit

4011.20.12 | Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | chiếc | 4011.20.12 | Having a width not exceeding 230 mm, and íitting a rim of a diameter exceeding 16 inch | unit

4011.20.13 | Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm« | chiếc | 4011.20.13 | Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mm | unit

4011.20.19 | — Loại khác | chiếc | 4011.20.19 | Other | unit

4011.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 4011.20.90 | - - Other | unit

4011.30.00 | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | chiếc | 4011.30.00 | - Of a kind used on aircraft | unit

4011.40.00 | - Loại dùng cho xe môtô | chiếc | 4011.40.00 | - Of a kind used on motorcycles | unit

4011.50.00 | - Loại dùng cho xe đạp | chiếc | 4011.50.00 | - Of a kind used on bicycles | unit

4011.70.00 | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | chiếc | 4011.70.00 | - Of a kind used on agricultural or íồrestry vehicles and machines | unit

4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | 4011.80 | - Of a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines:

- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch: | - - Fitting a rim of a diameter not exceeding 24 inch:

4011.80.11 | Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | chiếc | 4011.80.11 | Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel- barrows or other industrial handling vehicles and machines | unit

4011.80.19 | — Loại khác | chiếc | 4011.80.19 | Other | unit

- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác: | - - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts or other industrial handling vehicles and machines:

4011.80.31 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 4011.80.31 | Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

4011.80.39 | — Loại khác | chiếc | 4011.80.39 | Other | unit

4011.80.40 | - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | chiếc | 4011.80.40 | - - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, other | unit

4011.90 | - Loại khác: | 4011.90 | - Other:

4011.90.10 | - - Loại dùng cho xe thuộc Chưong 87 | chiếc | 4011.90.10 | - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87 | unit

4011.90.20 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 4011.90.20 | - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

4011.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 4011.90.90 | - - Other | unit

40.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su. | 40.12 | Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre ílaps, of rubber.

- Lốp đắp lại: | - Retreaded tyres:

4012.11.00 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | chiếc | 4012.11.00 | - - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | unit

4012.12 | - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | 4012.12 | - - Of a kind used on buses or lorries:

4012.12.10 | Chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4012.12.10 | Of a width not exceeding 450 mm | unit

4012.12.90 | — Loại khác | chiếc | 4012.12.90 | Other | unit

4012.13.00 | - - Loại sử dụng cho phưong tiện bay | chiếc | 4012.13.00 | - - Of a kind used on aircraft | unit

4012.19 | - - Loại khác: | 4012.19 | - - Other:

4012.19.20 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | chiếc | 4012.19.20 | Of a kind used on machinery of heading 84.27 | unit

4012.19.30 | Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 4012.19.30 | Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

— Loại dùng cho xe thuộc Chưong 87: | — Of a kind used on vehicles of Chapter 87:

4012.19.41 | Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | chiếc | 4012.19.41 | Of a kind used on agricultural or íồrestry tractors | unit

4012.19.49 | Loại khác | chiếc | 4012.19.49 | Other | unit

4012.19.90 | — Loại khác | chiếc | 4012.19.90 | Other | unit

4012.20 | - Lốp loại bom hoi đã qua sử dụng: | 4012.20 | - Used pneumatic tyres:

4012.20.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | chiếc | 4012.20.10 | - - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars) | unit

- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | - - Of a kind used on buses or lorries:

4012.20.21 | Chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4012.20.21 | Of a width not exceeding 450 mm | unit

4012.20.29 | — Loại khác | chiếc | 4012.20.29 | Other | unit

4012.20.30 | - - Loại sử dụng cho phưong tiện bay | chiếc | 4012.20.30 | - - Of a kind used on aircraft | unit

4012.20.40 | - - Loại dùng cho xe môtô | chiếc | 4012.20.40 | - - Of a kind used on motorcycles | unit

4012.20.50 | - - Loại dùng cho xe đạp | chiếc | 4012.20.50 | - - Of a kind used on bicycles | unit

4012.20.60 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 4012.20.60 | - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chuông 87: | - - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:

4012.20.71 | Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | chiếc | 4012.20.71 | Of a kind used on agricultural or íồrestry tractors | unit

4012.20.79 | — Loại khác | chiếc | 4012.20.79 | Other | unit

4012.20.80 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | chiếc | 4012.20.80 | - - Of a kind used on machinery of heading 84.27 | unit

- - Loại khác: | - - Other:

4012.20.91 | Lốp tron(-SEN-) | chiếc | 4012.20.91 | — Buffed tyres | unit

4012.20.99 | — Loại khác | chiếc | 4012.20.99 | Other | unit

4012.90 | - Loại khác: | 4012.90 | - Other:

- - Lốp đặc: | - - Solid tyres:

4012.90.14 | Lốp đặc có đuờng kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | kg/chiếc | 4012.90.14 | Solid tyres exceeding 250 mm in extemal diameter, of a width not exceeding 450 mm | kg/unit

4012.90.17 | Lốp đặc có đuờng kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | kg/chiếc | 4012.90.17 | Solid tyres exceeding 250 mm in extemal diameter, of a width exceeding 450 mm | kg/unit

4012.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 4012.90.19 | Other | kg/unit

- - Lốp nửa đặc: | - - Cushion tyres:

4012.90.21 | Chiều rộng không quá 450 mm | kg/chiếc | 4012.90.21 | Of a width not exceeding 450 mm | kg/unit

4012.90.22 | Có chiều rộng trên 450 mm | kg/chiếc | 4012.90.22 | Of a width exceeding 450 mm | kg/unit

- - Hoa lốp đắp lại: | - - Replaceable tyre treads:

4012.90.71 | Chiều rộng không quá 450 mm (ÍSEN) | kg/chiếc | 4012.90.71 | Of a width not exceeding 450 mm | kg/unit

4012.90.72 | Có chiều rộng trên 450 mm (-SEN-) | kg/chiếc | 4012.90.72 | Of a width exceeding 450 mm | kg/unit

4012.90.80 | - - Lót vành | kg/chiếc | 4012.90.80 | - - Tyre ílaps | kg/unit

4012.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4012.90.90 | - - Other | kg/unit

40.13 | Săm các loại, bằng cao su. | 40.13 | Inner tubes, of rubber.

4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: | 4013.10 | - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:

- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | - - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars):

4013.10.11 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4013.10.11 | Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit

4013.10.19 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 4013.10.19 | - - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit

- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | - - Of a kind used on buses or lorries:

4013.10.21 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4013.10.21 | Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit

4013.10.29 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 4013.10.29 | - - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit

4013.20.00 | - Loại dùng cho xe đạp | chiếc | 4013.20.00 | - Of a kind used on bicycles | unit

4013.90 | - Loại khác: | 4013.90 | - Other:

- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30:

4013.90.11 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4013.90.11 | Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit

4013.90.19 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 4013.90.19 | - - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit

4013.90.20 | - - Loại dùng cho xe môtô | chiếc | 4013.90.20 | - - Of a kind used on motorcycles | unit

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chưong 87: | - - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:

4013.90.31 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4013.90.31 | Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit

4013.90.39 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 4013.90.39 | - - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit

4013.90.40 | - - Loại sử dụng cho phưong tiện bay | chiếc | 4013.90.40 | - - Of a kind used on aircraft | unit

- - Loại khác: | - - Other:

4013.90.91 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | chiếc | 4013.90.91 | Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit

4013.90.99 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | chiếc | 4013.90.99 | - - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit

40.14 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện đe ghép nối bằng cao su cứng. | 40.14 | Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or yvithout lĩttings of hard rubber.

4014.10.00 | - Bao tránh thai | kg/chiếc | 4014.10.00 | - Sheath contraceptives | kg/unit

4014.90 | - Loại khác: | 4014.90 | - Other:

4014.90.10 | - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tuông tự | kg/chiếc | 4014.90.10 | - - Teats for íeeding bottles and similar articles | kg/unit

4014.90.40 | - - Nút đậy dùng cho dược phẩm | kg/chiếc | 4014.90.40 | - - Stoppers for pharmaceutical use | kg/unit

4014.90.50 | - - Bao ngón tay | kg/chiếc | 4014.90.50 | - - Finger stalls | kg/unit

4014.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4014.90.90 | - - Other | kg/unit

40.15 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | 40.15 | Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | - Gloves, mittens and mitts:

4015.12 | - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y: | 4015.12 | - - Of a kind used for medical, surgical, dental or veterinary purposes:

4015.12.10 | — Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | kg/chiếc | 4015.12.10 | — Of vulcanised natural rubber | kg/unit

4015.12.90 | — Bằng cao su lưu hóa khác | kg/chiếc | 4015.12.90 | — Of other vulcanised rubber | kg/unit

4015.19 | - - Loại khác: | 4015.19 | - - Other:

4015.19.10 | — Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | kg/chiếc | 4015.19.10 | — Of vulcanised natural rubber | kg/unit

4015.19.90 | — Bằng cao su lưu hóa khác | kg/chiếc | 4015.19.90 | — Of other vulcanised rubber | kg/unit

4015.90 | - Loại khác: | 4015.90 | - Other:

4015.90.10 | - - Tạp dề chì để chống phóng xạ | kg/chiếc | 4015.90.10 | - - Lead aprons | kg/unit

4015.90.20 | - - Bộ đồ của thợ lặn | kg/chiếc | 4015.90.20 | - - Divers' suits (wet suits) | kg/unit

4015.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4015.90.90 | - - Other | kg/unit

40.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | 40.16 | Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber.

4016.10 | - Từ cao su xốp: | 4016.10 | - Of cellular rubber:

4016.10.10 | - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo | kg/chiếc | 4016.10.10 | - - Padding for articles of apparel or clothing accessories | kg/unit

4016.10.20 | - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường | kg/chiếc | 4016.10.20 | - - Floor tiles and wall tiles | kg/unit

4016.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4016.10.90 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4016.91 | - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): | 4016.91 | - - Floor coverings and mats:

4016.91.10 | Tấm, đệm (mat) | kg/chiếc | 4016.91.10 | — Mats | kg/unit

4016.91.20 | Dạng tấm rời để ghép | kg/chiếc | 4016.91.20 | — Tiles | kg/unit

4016.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4016.91.90 | — Other | kg/unit

4016.92 | - - Tẩy: | 4016.92 | - - Erasers:

4016.92.10 | Đầu tẩy (eraser tips) | kg/chiếc | 4016.92.10 | Eraser tips | kg/unit

4016.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4016.92.90 | Other | kg/unit

4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | 4016.93 | - - Gaskets, washers and other seals:

4016.93.10 | Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN) | kg/chiếc | 4016.93.10 | Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitors | kg/unit

4016.93.20 | Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | kg/chiếc | 4016.93.20 | Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | kg/unit

4016.93.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4016.93.90 | Other | kg/unit

4016.94.00 | - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bom hoi | kg/chiếc | 4016.94.00 | - - Boat or dock íenders, whether or not inílatable | kg/unit

4016.95.00 | - - Các sản phẩm có thể bom hoi khác | kg/chiếc | 4016.95.00 | - - Other inílatable articles | kg/unit

4016.99 | - - Loại khác: | 4016.99 | - - Other:

- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chuông 87: | Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87:

4016.99.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viển cao su quanh kính cửa | kg/chiếc | 4016.99.11 | For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstripping | kg/unit

4016.99.12 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | kg/chiếc | 4016.99.12 | For vehicles ofheading 87.11 | kg/unit

4016.99.13 | Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | kg/chiếc | 4016.99.13 | - - - - Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | kg/unit

4016.99.15 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 | kg/chiếc | 4016.99.15 | For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16 | kg/unit

4016.99.16 | Chắn bùn xe đạp('SEN) | kg/chiếc | 4016.99.16 | Bicycle mudguards | kg/unit

4016.99.17 | Bộ phận của xe đạp('SEN) | kg/chiếc | 4016.99.17 | Bicycle parts | kg/unit

4016.99.18 | Phụ kiện khác của xe đạp (ÍSEN) | kg/chiếc | 4016.99.18 | Other bicycle accessories | kg/unit

4016.99.19 | Loại khác | kg/chiếc | 4016.99.19 | Other | kg/unit

4016.99.20 | Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 | kg/chiếc | 4016.99.20 | - - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04 | kg/unit

4016.99.30 | — Dải cao su | kg/chiếc | 4016.99.30 | — Rubber bands | kg/unit

4016.99.40 | Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tuờng | kg/chiếc | 4016.99.40 | — Wall tiles | kg/unit

Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiểt bị điện hoặc co khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác: | Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses:

4016.99.51 | Trục lăn cao su | kg/chiếc | 4016.99.51 | Rubber rollers | kg/unit

4016.99.52 | Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(ÍSEN} | kg/chiếc | 4016.99.52 | Tyre mould bladders | kg/unit

4016.99.53 | Nắp chụp cách điện | kg/chiếc | 4016.99.53 | Electrical insulator hoods | kg/unit

4016.99.54 | Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô | kg/chiếc | 4016.99.54 | Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesses | kg/unit

4016.99.59 | Loại khác | kg/chiếc | 4016.99.59 | Other | kg/unit

4016.99.60 | Lót đuờng ray (rail pad) | kg/chiếc | 4016.99.60 | — Rail pads | kg/unit

4016.99.70 | Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu | kg/chiếc | 4016.99.70 | - - - Structural bearings including bridge bearings | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

4016.99.91 | Khăn trải bàn | kg/chiếc | 4016.99.91 | Table coverings | kg/unit

4016.99.99 | Loại khác | kg/chiếc | 4016.99.99 | Other | kg/unit

40.17 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng. | 40.17 | Hard rubber (for example, ebonite) in all íbrms, including waste and scrap; articles of hard rubber.

4017.00.10 | - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tuờng | kg/chiếc | 4017.00.10 | - Floor tiles and wall tiles | kg/unit

4017.00.20 | - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác | kg/chiếc | 4017.00.20 | - Other articles of hard rubber | kg/unit

4017.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 4017.00.90 | - Other | kg/unit

(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003 (SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN VIII

DA SÓNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC
SẢN PHẨM TỪ DA; ỲÊN CƯƠNG VÀ BÔ ĐỒ
YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH
TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG Tự;

CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG vật'
(TRỪ RUỘT CON TẰM)

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);
  2. Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc
  3. Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuôi (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ân Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.
  1. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).

SECTION VIII

RAW HIDES AND SKINS, LEATHER,
EURSKINS AND ARTICLES THEREOE;

SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL
GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR
CONTAINERS; ARTICLES OE ANIMAL
GUT (OTHER THAN SILK WORM GUT)

Chapter 41

Raw hides and skins (other than furskins)
and leather

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Parings or similar waste, of raw hides or skins (heading 05.11);
  2. Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down, of heading 05.05 or 67.01; or
  3. Hides or skins, with the hair or wool on, raw, tanned or dressed (Chapter 43); the following are, however, to be classified in Chapter 41, namely, raw hides and skins with the hair or wool on, of bovine animals (including buffalo), of equine animals, of sheep or lambs (except Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian or similar lambs, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lambs), of goats or kids (except Yemen, Mongolian or Tibetan goats and kids), of swine (including peccary), of chamois, of gazelle, of camels (including dromedaries), of reindeer, of elk, of deer, of roebucks or of dogs.
  1. (A) Headings 41.04 to 41.06 do not cover hides and skins which have undergone a tanning (including pre-tanning) process which is reversible (headings 41.01 to 41.03, as the

case may be). (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đển (B) For the purposes of headings 41.04 to 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được 41.06, the term “crust” includes hides and skins thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tưong dầu that have been retanned, coloured or fat- (thêm chất béo) trước khi làm khô. liquored (stuffed) prior to drying. 3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng 3. Throughout the Nomenclature the hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15. expression “composition leather” means only substances of the kind referred to in heading 41.15.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tưoi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. | 41.01 | Raw hides and skins of bovine (including buíTalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), yvhether or not dehaired or split.

4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đon giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tưoi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | kg/m | 4101.20.00 | - Whole hides and skins, unsplit, of a weight per skin not exceeding 8 kg when simply dried, 10 kg when dry-salted, or 16 kg when fresh, wet-salted or othenvise preserved | kg/m

4101.50.00 | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg | kg/m | 4101.50.00 | - Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kg | kg/m

4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | 4101.90 | - Other, including butts, bends and bellies:

4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | kg/m | 4101.90.10 | - - Pre-tanned | kg/m

4101.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 4101.90.90 | - - Other | kg/m

41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tưoi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải l(c) của Chương này. | 41.02 | Raw skins of sheep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), yvhether or not with wool on or split, other than those excluded by Note l(c) to this Chapter.

4102.10.00 | - Loại còn lông | kg/m/m2 | 4102.10.00 | - With wool on | kg/m/m2

- Loại không còn lông: | - Without wool on:

4102.21.00 | - - Đã được axit hoá | kg/m/m2 | 4102.21.00 | - - Pickled | kg/m/m2

4102.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4102.29.00 | - - Other | kg/m/m2

41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải l(b) hoặc l(c) của Chương này. | 41.03 | Other raw hides and skins (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), yvhether or not dehaired or split, other than those excluded by Note l(b) or l(c) to this Chapter.

4103.20.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 4103.20.00 | - Of reptiles | kg/m/m2

4103.30.00 | - Của lợn | kg/m/m2 | 4103.30.00 | - Of swine | kg/m/m2

4103.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 4103.90.00 | - Other | kg/m/m2

41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | 41.04 | Tanned or crust hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals, yvithout hair on, yvhether or not split, but not further prepared.

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | - In the wet State (including wet-blue):

4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | 4104.11 | - - Full grains, unsplit; grain splits:

4104.11.10 | Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | kg/m/m2 | 4104.11.10 | — Of bovine, vegetable tanned | kg/m/m2

4104.11.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 4104.11.90 | — Other | kg/m/m2

4104.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4104.19.00 | - - Other | kg/m/m2

- Ở dạng khô (mộc): | - In the dry State (crust):

4104.41.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 4104.41.00 | - - Full grains, unsplit; grain splits | kg/m/m2

4104.49.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4104.49.00 | - - Other | kg/m/m2

41.05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | 41.05 | Tanned or crust skins of sheep or lambs, yvithout wool on, yvhether or not split, but not further prepared.

4105.10.00 | - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 4105.10.00 | - In the wet State (including wet-blue) | kg/m/m2

4105.30.00 | - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 4105.30.00 | - In the dry State (crust) | kg/m/m2

41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng | 41.06 | Tanned or crust hides and skins of other animals, yvithout wool or hair on, yvhether or

chưa được gia công thêm. | not split, but not further prepared.

- Của dê hoặc dê non: | - Of goats or kids:

4106.21.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 4106.21.00 | - - In the wet State (including wet-blue) | kg/m/m2

4106.22.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 4106.22.00 | - - In the dry State (crust) | kg/m/m2

- Của lợn: | - Of swine:

4106.31.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 4106.31.00 | - - In the wet State (including wet-blue) | kg/m/m2

4106.32.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 4106.32.00 | - - In the dry State (crust) | kg/m/m2

4106.40.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 4106.40.00 | - Of reptiles | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

4106.91.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | kg/m/m2 | 4106.91.00 | - - In the wet State (including wet-blue) | kg/m/m2

4106.92.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | kg/m/m2 | 4106.92.00 | - - In the dry State (crust) | kg/m/m2

41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | 41.07 | Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, yvithout hair on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14.

- Da nguyên con: | - Whole hides and skins:

4107.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 4107.11.00 | - - Full grains, unsplit | kg/m/m2

4107.12.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 4107.12.00 | - - Grain splits | kg/m/m2

4107.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4107.19.00 | - - Other | kg/m/m2

- Loại khác, kể cả nửa con: | - Other, including sides:

4107.91.00 | - - Da cật, chưa xẻ | kg/m/m2 | 4107.91.00 | - - Full grains, unsplit | kg/m/m2

4107.92.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | kg/m/m2 | 4107.92.00 | - - Grain splits | kg/m/m2

4107.99.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 4107.99.00 | - - Other | kg/m/m2

4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | kg/m/m2 | 4112.00.00 | Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of sheep or lamb, yvithout wool on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14. | kg/m/m2

41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động | 41.13 | Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed

vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | leather, of other animals, yvithout wool or hair on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14.

4113.10.00 | - Của dê hoặc dê non | kg/m/m2 | 4113.10.00 | - Of goats or kids | kg/m/m2

4113.20.00 | - Của lợn | kg/m/m2 | 4113.20.00 | - Of swine | kg/m/m2

4113.30.00 | - Của loài bò sát | kg/m/m2 | 4113.30.00 | - Of reptiles | kg/m/m2

4113.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 4113.90.00 | - Other | kg/m/m2

41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại. | 41.14 | Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather.

4114.10.00 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | kg/m/m2 | 4114.10.00 | - Chamois (including combination chamois) leather | kg/m/m2

4114.20.00 | - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | kg/m/m2 | 4114.20.00 | - Patent leather and patent laminated leather; metallised leather | kg/m/m2

41.15 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da. | 41.15 | Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, yvhether or not in rolls; parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manuíacture of leather articles; leather dust, powder and ílour.

4115.10.00 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | kg/m/m2 | 4115.10.00 | - Composition leather with a basis of leather or leather íibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls | kg/m/m2

4115.20.00 | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | kg/m/m2 | 4115.20.00 | - Parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manuíầcture of leather articles; leather dust, powder and ílour | kg/m/m2

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ
yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các
loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột
động vật (trừ ruột con tằm)

Chú giải.

  1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);
  2. Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);
  3. Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);
  4. Các mặt hàng thuộc Chương 64;
  5. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;
  6. Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;
  7. Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);

Chapter 42

Articles of leather; saddlery and harness;
travel goods, handbags and similar
containers; articles of animal gut (other
than silk-worm gut)

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, the term “leather” includes chamois (including combination chamois) leather, patent leather, patent laminated leather and metallised leather.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Sterile surgical catgut or similar sterile suture materials (heading 30.06);
  2. Articles of apparel or clothing accessories (except gloves, mittens and mitts), lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming (heading 43.03 or 43.04);
  3. Made up articles of netting (heading 56.08);
  4. Articles of Chapter 64;
  5. Headgear or parts thereof of Chapter 65;
  6. Whips, riding-crops or other articles of heading 66.02;
  7. Cuff-links, bracelets or other imitation jewellery (heading 71.17);
  8. Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);

(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc (m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.
  1. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:
  1. Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);
  2. Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).

(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.

(h) Fittings or trimmings for harness, such as stirrups, bits, horse brasses and buckles, separately presented (generally Section XV);

(ij) Strings, skins for drums or the like, or other parts of musical Instruments (heading 92.09);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting ííttings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
  3. Buttons, press-fasteners, snap-fasteners, press-studs, button moulds or other parts of these articles, button blanks, of heading 96.06.
  1. (A) In addition to the provisions of Note 2 above, heading 42.02 does not cover:
  1. Bags made of sheeting of plastics, whether or not printed, with handles, not designed for prolonged use (heading 39.23);
  2. Articles of plaiting materials (heading 46.02).

(B) Articles of headings 42.02 and 42.03 which have parts of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classiííed in those headings even if such parts constitute more than minor íittings or minor omamentation, provided that these parts do not give the articles their essential character. If, on the other hand, the parts give the articles their essential character, the articles are to be classiíied in Chapter 71.

  1. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kế những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
  2. For the purposes of heading 42.03, the expression “articles of apparel and clothing accessories” applies, inter alia, to gloves, mittens and mitts (including those for sport or for protection), aprons and other protective clothing, braces, belts, bandoliers and wrist straps, but excluding watch straps (heading 91.13).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ. | chiếc/bộ | 4201.00.00 | Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material. | unit/set

42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy. | 42.02 | Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, yvallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | - Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief-cases, school satchels and similar containers:

4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | 4202.11 | - - With outer suríầce of leather or of composition leather:

4202.11.10 | Vali hoặc túi, cặp có kích thuớc tối đa 56cm X 45cm X 25cm | chiếc | 4202.11.10 | - - - Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56 cm X 45 cm X 25 cm | unit

4202.11.90 | — Loại khác | chiếc | 4202.11.90 | Other | unit

4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | 4202.12 | - - With outer suríầce of plastics or of textile materials:

— Túi, cặp đeo vai cho học sinh: | — School satchels:

4202.12.11 | Mặt ngoài bằng sợi luu hóa('SEN) | chiếc | 4202.12.11 | With outer suríầce of vulcanised íibre | unit

4202.12.19 | Loại khác('SEN) | chiếc | 4202.12.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

4202.12.91 | Mặt ngoài bằng sợi luu hóa | chiếc | 4202.12.91 | With outer suríầce of vulcanised íibre | unit

4202.12.99 | Loại khác | chiếc | 4202.12.99 | Other | unit

4202.19 | - - Loại khác: | 4202.19 | - - Other:

4202.19.20 | — Mặt ngoài bằng bìa | chiếc | 4202.19.20 | — With outer suríầce of paperboard | unit

4202.19.90 | — Loại khác | chiếc | 4202.19.90 | — Other | unit

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | - Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:

4202.21.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | chiếc | 4202.21.00 | - - With outer suríầce of leather or of composition leather | unit

4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | 4202.22 | - - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materials:

4202.22.10 | Mặt ngoài bằng tấm plastic | chiếc | 4202.22.10 | — With outer suríầce of sheeting of plastics | unit

4202.22.20 | Mặt ngoài bằng vật liệu dệt | chiếc | 4202.22.20 | — With outer suríầce of textile materials | unit

4202.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 4202.29.00 | - - Other | unit

- Các đồ vật thuộc loại thuờng mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | - Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:

4202.31.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | kg/chiếc | 4202.31.00 | - - With outer suríầce of leather or of composition leather | kg/unit

4202.32.00 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | kg/chiếc | 4202.32.00 | - - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materials | kg/unit

4202.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4202.39.00 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | 4202.91 | - - With outer suríầce of leather or of composition leather:

Túi đựng đồ thể thao: | — Sports bags:

4202.91.11 | Túi đựng đồ Bowling | kg/chiếc | 4202.91.11 | Bowling bags | kg/unit

4202.91.19 | Loại khác | kg/chiếc | 4202.91.19 | Other | kg/unit

4202.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4202.91.90 | Other | kg/unit

4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | 4202.92 | - - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materials:

4202.92.10 | Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic | kg/chiếc | 4202.92.10 | — Toiletry bags, of sheeting of plastics | kg/unit

4202.92.20 | Túi đựng đồ Bowling | kg/chiếc | 4202.92.20 | — Bowling bags | kg/unit

4202.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4202.92.90 | Other | kg/unit

4202.99 | - - Loại khác: | 4202.99 | - - Other:

4202.99.10 | — Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa | kg/chiếc | 4202.99.10 | With outer suríầce of vulcanised ííbre or paperboard | kg/unit

4202.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4202.99.90 | — Other | kg/unit

42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp. | 42.03 | Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather.

4203.10.00 | - Hàng may mặc | kg/chiếc | 4203.10.00 | - Articles of apparel | kg/unit

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | - Gloves, mittens and mitts:

4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | 4203.21 | - - Specially designed for use in sports:

4203.21.10 | Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềm | kg/chiếc | 4203.21.10 | — Baseball and softball gloves | kg/unit

4203.21.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4203.21.90 | — Other | kg/unit

4203.29 | - - Loại khác: | 4203.29 | - - Other:

4203.29.10 | — Găng tay bảo hộ lao động | kg/chiếc | 4203.29.10 | — Protective work gloves | kg/unit

4203.29.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4203.29.90 | — Other | kg/unit

4203.30.00 | - Thắt lưng và dây đeo súng | kg/chiếc | 4203.30.00 | - Belts and bandoliers | kg/unit

4203.40.00 | - Đồ phụ trợ quần áo khác | kg/chiếc | 4203.40.00 | - Other clothing accessories | kg/unit

42.05 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp. | 42.05 | Other articles of leather or of composition leather.

4205.00.10 | - Dây buộc giày; tấm lót (mats) | kg/chiếc | 4205.00.10 | - Boot laces; mats | kg/unit

4205.00.20 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp | kg/chiếc | 4205.00.20 | - Industrial saíety belts and hamesses | kg/unit

4205.00.30 | - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân | kg/chiếc | 4205.00.30 | - Leather strings or chords of a kind used for jewellery or articles of personal adornment | kg/unit

4205.00.40 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc mục đích kỹ thuật khác | kg/chiếc | 4205.00.40 | - Other articles of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses | kg/unit

4205.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 4205.00.90 | - Other | kg/unit

4206.00.00 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân. | kg/chiếc | 4206.00.00 | Articles of gut (other than silk-worm gut), of goldbeater's skin, of bladders or of tendons. | kg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm
từ da lông và da lông nhân tạo

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông”, trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho da sống còn lông của các loài động vật, đã thuộc hoặc chuôi.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Da chim hoặc các phần của da chim, có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.05 hoặc 67.01);
  2. Da sống, còn lông, thuộc Chương 41 (xem Chú giải l(c) Chương đó);
  3. Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay, bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03);
  4. Các mặt hàng thuộc Chương 64;
  5. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
  6. Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).
  1. Nhóm 43.03 kể cả da lông và các phần da lông, được ghép cùng với vật liệu khác, và da lông và các phần da lông, được may lại với nhau tạo thành quần áo hoặc các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác.

Chapter 43
Purskins and artiíĩcial fur; manufactures
thereof

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature references to "íùrskins", other than to raw furskins of heading 43.01, apply to hides or skins of all animals which have been tanned or dressed with the hair or wool on.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Birdskins or parts of birdskins, with their íeathers or down (heading 05.05 or 67.01);
  2. Raw hides or skins, with the hair or wool on, of Chapter 41 (see Note 1 (c) to that Chapter);
  3. Gloves, mittens and mitts, consisting of leather and íùrskin or of leather and artiíícial fur (heading 42.03);
  4. Articles of Chapter 64;
  5. Headgear or parts thereof of Chapter 65; or

(í) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).

  1. Heading 43.03 includes íùrskins and parts thereof, assembled with the addition of other materials, and íùrskins and parts thereof, sewn together in the form of garments or parts or accessories of garments or in the form of other articles.
  2. Hàng may mặc và phụ trợ quân áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43.03 hoặc 43.04 tùy theo từng trường hợp.
  3. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu, lông động vật hoặc các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc, lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác, nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hoặc dệt kim (thông thường, thuộc nhóm 58.01 hoặc 60.01).
  1. Articles of apparel and clothing accessories (except those excluded by Note 2) lined with furskin or artificial fur or to which íùrskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming are to be classified in heading 43.03 or 43.04 as the case may be.
  2. Throughout the Nomenclature the expression "artificial fur" means any imitation of furskin consisting of wool, hair or other íibres gummed or sewn on to leather, woven fabric or other materials, but does not include imitation íùrskins obtained by weaving or knitting (generally, heading 58.01 or 60.01).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

43.01 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41 02 hoặc 41.03. | 43.01 | Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03.

4301.10.00 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | kg/chiếc | 4301.10.00 | - Of mink, whole, with or without head, tail or paws | kg/unit

4301.30.00 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tưong tự, cừu Ân Độ, Trung Quốc, Mông cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | kg/chiếc | 4301.30.00 | - Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail or paws | kg/unit

4301.60.00 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | kg/chiếc | 4301.60.00 | - Of fox, whole, with or without head, tail or paws | kg/unit

4301.80.00 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | kg/chiếc | 4301.80.00 | - Other íùrskins, whole, with or without head, tail or paws | kg/unit

4301.90.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông | kg/chiếc | 4301.90.00 | - Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for íùrriers' use | kg/unit

43.02 | Da lông đã thuộc hoặc chuôi (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03. | 43.02 | Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (yvithout the addition of other materials) other than those of heading 43.03.

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: | - Whole skins, with or without head, tail or paws, not assembled:

4302.11.00 | - - Của loài chồn vizôn | kg/chiếc/m2 | 4302.11.00 | - - Of mink | kg/unit/m2

4302.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/m2 | 4302.19.00 | - - Other | kg/unit/m2

4302.20.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối | kg/chiếc/m2 | 4302.20.00 | - Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembled | kg/unit/m2

4302.30.00 | - Loại da nguyên con và các mấu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối | kg/chiếc/m2 | 4302.30.00 | - Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembled | kg/unit/m2

43.03 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. | 43.03 | Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.

4303.10.00 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo | kg/chiếc | 4303.10.00 | - Articles of apparel and clothing accessories | kg/unit

4303.90 | - Loại khác: | 4303.90 | - Other:

4303.90.20 | - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp | kg/chiếc | 4303.90.20 | - - Articles for industrial uses | kg/unit

4303.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4303.90.90 | - - Other | kg/unit

43.04 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo. | 43.04 | Artilĩcial fur and articles thereof.

4304.00.10 | - Da lông nhân tạo | kg/chiếc/m2 | 4304.00.10 | - Artiíícial fur | kg/unit/m2

4304.00.20 | - Sản phấm dùng cho mục đích công nghiệp | kg/chiếc/m2 | 4304.00.20 | - Articles for industrial uses | kg/unit/m2

- Loại khác: | - Other:

4304.00.91 | - - Túi thể thao | kg/chiếc/m2 | 4304.00.91 | - - Sports bags | kg/unit/m2

4304.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc/m2 | 4304.00.99 | - - Other | kg/unit/m2

PHÀN IX

GỎ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN
TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE;
CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOÁC
CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN
PHẨM BẰNG LIỄU GẤI VÀ SONG MÂY

Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);
  2. Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);
  3. Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);
  4. Than hoạt tính (nhóm 38.02);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

(í) Các mặt hàng thuộc Chương 46;

  1. Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;
  2. Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);

(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

  1. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
  2. Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII

SECTION IX

WOOD AND ARTICLES OE WOOD;

WOOD CHARCOAL; CORK AND
ARTICLES OE CORK; MANUEACTURES
OE STRAW, OE ESPARTO OR OE
OTHER PLAITING MATERIALS;
BASKETWARE AND WICKERWORK
Chapter 44
Wood and articles of wood; wood charcoal

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Wood, in chips, in shavings, crushed, ground or powdered, of a kind used primarily in períumery, in pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes (heading 12.11);
  2. Bamboos or other materials of a woody nature of a kind used primarily for plaiting, in the rough, whether or not split, sawn lengthwise or cut to length (heading 14.01);
  3. Wood, in chips, in shavings, ground or powdered, of a kind used primarily in dyeing or in tanning (heading 14.04);
  4. Activated charcoal (heading 38.02);
  5. Articles of heading 42.02;
  6. Goods of Chapter 46;
  7. Footwear or parts thereof of Chapter 64;
  8. Goods of Chapter 66 (for example, umbrellas and walking-sticks and parts thereoí);

(ij) Goods of heading 68.08;

  1. Imitation j ewellery of heading 71.17;
  2. Goods of Section XVI or Section XVII

(ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

  1. Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);
  2. Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);
  3. Các mặt hàng thuộc Chuơng 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
  4. Các mặt hàng thuộc Chuơng 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
  5. Các mặt hàng thuộc Chuơng 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tuơng tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc
  6. Các mặt hàng thuộc Chuơng 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong Chuơng này, khái niệm "gỗ đã đuợc làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong truờng hợp loại gỗ này, đuợc cấu tạo bằng các lớp đuợc liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng nhu tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.
  2. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tuơng ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tuơng tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã đuợc làm tăng độ rắn, áp dụng tuơng tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.
  3. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể đuợc gia công tạo hình nhu đã đua ra

(for example, machine parts, cases, covers, cabinets for machines and apparatus and wheelwrights’ wares);

(m) Goods of Section XVIII (for example, clock cases and musical Instruments and parts thereoí);

(n) Parts of íírearms (heading 93.05);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, preíầbricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);
  3. Articles of Chapter 96 (for example, smoking pipes and parts thereof, buttons, pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles) excluding bodies and handles, of wood, for articles of heading 96.03; or
  4. Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
  1. In this Chapter, the expression “densiííed wood” means wood which has been subjected to Chemical or physical treatment (being, in the case of layers bonded together, treatment in excess of that needed to ensure a good bond), and which has thereby acquired increased density or hardness together with improved mechanical strength or resistance to Chemical or electrical agencies.
  2. Headings 44.14 to 44.21 apply to articles of the respective descriptions of particle board or similar board, íibreboard, laminated wood or densiííed wood as they apply to such articles of wood.
  3. Products of heading 44.10, 44.11 or 44.12 may be worked to form the shapes provided for

trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.

  1. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chưong 82.
  2. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chưong này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Chú giải phân nhóm.

  1. . Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ co học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.
  2. .Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ co học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

in respect of the goods of heading 44.09, curved, corrugated, períorated, cut or íồrmed to shapes other than square or rectangular or submitted to any other operation provided it does not give them the character of articles of other headings.

  1. Heading 44.17 does not apply to tools in which the blade, working edge, working suríầce or other working part is íồrmed by any of the materials speciííed in Note 1 to Chapter 82.
  2. Subject to Note 1 above and except where the context othenvise requires, any reíerence to “wood” in a heading of this Chapter applies also to bamboos and other materials of a woody nature.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 4401.31, the expression “wood pellets” means by-products such as cutter shavings, sawdust or chips, of the mechanical wood Processing industry, furniture-making industry or other wood transíồrmation activities, which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight. Such pellets are cylindrical, with a diameter not exceeding 25 mm and a length not exceeding 100 mm.
  2. For the purposes of subheading 4401.32, the expression “wood briquettes” means by- products such as cutter shavings, sawdust or chips, of the mechanical wood Processing industry, furniture making or other wood transíồrmation activities, which have been agglomerated either directly by compression or by addition of a binder in a proportion not

Những bánh gô này (wood briquettes) có dạng khôi lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem- fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

exceeding 3% by weight. Such briquettes are in the form of cubiform, polyhedral or cylindrical units with the minimum cross-sectional dimension greater than 25 mm.

  1. For the purposes of subheading 4407.13, “S- P-F” refers to wood sourced from mixed stands of spruce, pine and fir where the proportion of each species varies and is unknown.
  2. For the purposes of subheading 4407.14, “Hem-íìr” refers to wood sourced from mixed stands of Western hemlock and fir where the proportion of each species varies and is unknown.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. | 44.01 | Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in íaggots or in similar íbrms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, yvhether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar íbrms.

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | - Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms:

4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 4401.11.00 | - - Coniíerous | kg

4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 4401.12.00 | - - Non-coniferous | kg

- Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | - Wood in chips or particles:

4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 4401.21.00 | - - Coniíerous | kg

4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 4401.22.00 | - - Non-coniferous | kg

- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | - Sawdust and wood waste and scrap, agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms:

4401.31.00 | - - Viên gỗ | kg | 4401.31.00 | - - Wood pellets | kg

4401.32.00 | - - Đóng thành bánh (briquettes) | kg | 4401.32.00 | - - Wood briquettes | kg

4401.39.00 | - - Loại khác | kg | 4401.39.00 | - - Other | kg

- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối: | - Sawdust and wood waste and scrap, not agglomerated:

4401.41.00 | - - Mùn cưa | kg | 4401.41.00 | - - Sawdust | kg

4401.49.00 | - - Loại khác | kg | 4401.49.00 | - - Other | kg

44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. | 44.02 | Wood charcoal (including Shell or nut charcoal), yvhether or not agglomerated.

4402.10.00 | - Của tre | kg | 4402.10.00 | - Of bamboo | kg

4402.20 | - Của vỏ quả hoặc hạt: | 4402.20 | - Of Shell or nut:

4402.20.10 | - - Than gáo dừa | kg | 4402.20.10 | - - Of coconut Shell | kg

4402.20.90 | - - Loại khác | kg | 4402.20.90 | - - Other | kg

4402.90.00 | - Loại khác | kg | 4402.90.00 | - Other | kg

44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. | 44.03 | Wood in the rough, yvhether or not stripped of bark or sapyvood, or roughly squared.

- Đã xử lý bằng son, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | - Treated with paint, stains, creosote or other preservatives:

4403.11 | - - Từ cây lá kim: | 4403.11 | - - Coniíerous:

4403.11.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.11.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.11.90 | — Loại khác | kg/n? | 4403.11.90 | — Other | kg/n?

4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | 4403.12 | - - Non-coniferous:

4403.12.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/n? | 4403.12.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/n?

4403.12.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.12.90 | — Other | kg/m’

- Loại khác, từ cây lá kim: | - Other, coniíerous:

4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.\ có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | 4403.21 | - - Of pine (Pinus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:

4403.21.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/n? | 4403.21.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/n?

4403.21.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.21.90 | — Other | kg/m’

4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | 4403.22 | - - Of pine (Pinus spp.\ other:

4403.22.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.22.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.22.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.22.90 | — Other | kg/m’

4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.\ có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | 4403.23 | - - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:

4403.23.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.23.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.23.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.23.90 | — Other | kg/m’

4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam | 4403.24 | - - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.\

(Picea spp\ loại khác: | other:

4403.24.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/n? | 4403.24.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/n?

4403.24.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.24.90 | — Other | kg/m’

4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | 4403.25 | - - Other, of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:

4403.25.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.25.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.25.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.25.90 | — Other | kg/m’

4403.26 | - - Loại khác: | 4403.26 | - - Other:

4403.26.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/n? | 4403.26.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/n?

4403.26.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.26.90 | — Other | kg/m’

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | - Other, of tropical wood:

4403.41 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | 4403.41 | - - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:

4403.41.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.41.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.41.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.41.90 | — Other | kg/m’

4403.42 | - - Gỗ Tếch (Teak): | 4403.42 | - - Teak:

4403.42.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.42.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.42.90 | — Loại khác | kg/n? | 4403.42.90 | — Other | kg/n?

4403.49 | - - Loại khác: | 4403.49 | - - Other:

4403.49.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.49.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.49.90 | — Loại khác | kg/n? | 4403.49.90 | — Other | kg/n?

- Loại khác: | - Other:

4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.y. | 4403.91 | - - Of oak (Quercus spp.y.

4403.91.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.91.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.91.90 | — Loại khác | kg/n? | 4403.91.90 | Other | kg/n?

4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.y có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | 4403.93 | - - Of beech (Fagus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:

4403.93.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.93.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.93.90 | — Loại khác | kg/n? | 4403.93.90 | — Other | kg/n?

4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.y loại khác: | 4403.94 | - - Of beech (Fagus spp.y other:

4403.94.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/n? | 4403.94.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/n?

4403.94.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.94.90 | — Other | kg/m’

4403.95 | - - Từ cây Bạch dưong (Betula spp.y có kích thước | 4403.95 | - - Of birch (Betula spp.y of which the smallest

mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | cross-sectional dimension is 15 cm or more:

4403.95.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.95.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.95.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.95.90 | — Other | kg/m’

4403.96 | - - Từ cây bạch dưong (Betula spp.y loại khác: | 4403.96 | - - Of birch (Betula spp.y other:

4403.96.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.96.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.96.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.96.90 | — Other | kg/m’

4403.97 | - - Từ cây dưong (poplar and aspen) (Populus spp.y. ~ ~ | 4403.97 | - - Of poplar and aspen (Populus spp.y.

4403.97.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.97.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.97.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.97.90 | Other | kg/m’

4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.y. | 4403.98 | - - Of eucalyptus (Eucalyptus spp.y.

4403.98.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.98.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.98.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.98.90 | Other | kg/m’

4403.99 | - - Loại khác: | 4403.99 | - - Other:

4403.99.10 | — Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m’ | 4403.99.10 | — Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m’

4403.99.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4403.99.90 | — Other | kg/m’

44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipyvood) và các dạng tương tự. | 44.04 | Hoopyvood; split poles; piles, pickets and stakes of wood, pointed but not sawn lengthwise; wooden sticks, roughly trimmed but not turned, bent or otherwise worked, suitable for the manufacture of yvalking- sticks, umbrellas, tool handles or the like; chipyvood and the like.

4404.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/m’ | 4404.10.00 | - Coniíerous | kg/m’

4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | 4404.20 | - Non-coniferous:

4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) | kg/m’ | 4404.20.10 | - - Chipwood | kg/m’

4404.20.90 | - - Loại khác | kg/m’ | 4404.20.90 | - - Other | kg/m’

44.05 | Sợi gỗ; bột gỗ. | 44.05 | Wood wool; wood ílour.

4405.00.10 | - Sợi gỗ | kg | 4405.00.10 | - Wood wool | kg

4405.00.20 | - Bột gỗ | kg | 4405.00.20 | - Wood ílour | kg

44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. | 44.06 | Raihvay or tramway sleepers (cross-ties) of wood.

- Loại chưa được ngâm tẩm: | - Not impregnated:

4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | mVchiếc | 4406.11.00 | - - Coniíerous | mVunit

4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | mJ/chiếc | 4406.12.00 | - - Non-coniferous | rrk/unit

- Loại khác: | - Other:

4406.91.00 | - - Từ cây lá kim | mJ/chiếc | 4406.91.00 | - - Coniíerous | rrk/unit

4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | mJ/chiếc | 4406.92.00 | - - Non-coniferous | rrk/unit

44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. | 44.07 | Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm.

- Từ cây lá kim: | - Coniíerous:

4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp.y. | 4407.11 | - - Of pine (Pinus spp.y.

4407.11.10 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.11.10 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.11.90 | — Loại khác | m’ | 4407.11.90 | Other | m’

4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp^) | m’ | 4407.12.00 | - - Of fir (Abies spp^) and spruce (Picea spp^) | m’

4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.ycầỵ thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.y) . | m’ | 4407.13.00 | - - Of S-P-F (spruce (Picea spp\ pine (Pinus spp^) and fir (Abies spp))) | m’

4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Westem hemlock (Tsuga heterophyllà) và linh sam (Abies spp.y) | m’ | 4407.14.00 | - - Of Hem-íír (Westem hemlock (Tsuga heterophylla) and fir (Abies spp))) | m’

4407.19 | - - Loại khác: | 4407.19 | - - Other:

4407.19.10 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.19.10 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.19.90 | — Loại khác | m’ | 4407.19.90 | Other | m’

- Từ gỗ nhiệt đới: | - Of tropical wood:

4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.y. | 4407.21 | - - Mahogany (Svrìetenia spp.y.

4407.21.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.21.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.21.90 | — Loại khác | m’ | 4407.21.90 | Other | m’

4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | 4407.22 | - - Virola, Imbuia and Balsa:

4407.22.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.22.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.22.90 | — Loại khác | m’ | 4407.22.90 | — Other | m’

4407.23 | - - Gỗ Tếch (Teak): | 4407.23 | - - Teak:

4407.23.10 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.23.10 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.23.20 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.23.20 | — Planed, sanded or end iointed | m’

4407.23.90 | — Loại khác | m’ | 4407.23.90 | — Other | m’

4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | 4407.25 | - - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:

Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | Dark Red Meranti or Light Red Meranti:

4407.25.12 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.25.12 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.25.13 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.25.13 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.25.19 | Loại khác | m’ | 4407.25.19 | Other | m’

— Gỗ Meranti Bakau: | — Meranti Bakau:

4407.25.21 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.25.21 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.25.29 | Loại khác | m’ | 4407.25.29 | Other | m’

4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ AI an: | 4407.26 | - - White Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti and Alan:

4407.26.20 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.26.20 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.26.30 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.26.30 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.26.90 | — Loại khác | m’ | 4407.26.90 | — Other | m’

4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | 4407.27 | - - Sapelli:

4407.27.20 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.27.20 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.27.30 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.27.30 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.27.90 | — Loại khác | m’ | 4407.27.90 | — Other | m’

4407.28 | - - Gỗ Iroko: | 4407.28 | - - Iroko:

4407.28.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.28.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.28.90 | — Loại khác | m’ | 4407.28.90 | — Other | m’

4407.29 | - - Loại khác: | 4407.29 | - - Other:

Gỗ Jelutong (Dyera spp.) -. | Jelutong (Pyera spp.y.

4407.29.12 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.12 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.13 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.13 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.19 | Loại khác | m’ | 4407.29.19 | Other | m’

Gỗ Kapur (Dryobalanops sppỴ. | Kapur (Dryobalanops spp.y.

4407.29.22 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.22 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.23 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.23 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.29 | Loại khác | m’ | 4407.29.29 | Other | m’

Gỗ Kempas (Koompassia sppỴ. | Kempas (Koompassia spp.y.

4407.29.32 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.32 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.33 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | n? | 4407.29.33 | Planed, sanded or end-jointed | n?

4407.29.39 | Loại khác | m’ | 4407.29.39 | Other | m’

Gỗ Keruing (Dipterocarpus sppỴ. | Keruing (Dipterocarpus spp.y.

4407.29.42 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.42 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.43 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.43 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.49 | Loại khác | m’ | 4407.29.49 | Other | m’

Gỗ Ramin (Gonystylus sppỴ | Ramin (Gonystylus sppỴ.

4407.29.51 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.51 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.59 | Loại khác | m’ | 4407.29.59 | Other | m’

Gỗ Balau (Shorea sppỴ | Balau (Shorea spp.y.

4407.29.72 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.72 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.73 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.73 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.79 | Loại khác | m’ | 4407.29.79 | Other | m’

Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.y. | Mengkulang (Heritiera spp.y.

4407.29.82 | Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.29.82 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.29.83 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.83 | Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.89 | Loại khác | m’ | 4407.29.89 | Other | m’

— Loại khác: | — Other:

4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp^) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.91 | - - - - Jongkong (Dactylocladus spp} and Merbau (Intsia spp\ planed, sanded or end- jointed | m’

4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.y loại khác | m’ | 4407.29.92 | - - - - Jongkong (Dactylocladus spp} and Merbau (Intsia spp\ other | m’

4407.29.94 | Gỗ Albizia (Paraserianthes /alcatarià), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.94 | - - - - Albizia (Paraserianthes /alcatariay planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.95 | Gỗ Albizia (Paraserianthes /alcataria), loại khác | m’ | 4407.29.95 | Albizia (Paraserianthes/alcatariay other | m’

4407.29.96 | Gỗ cao su (Hevea Brasdiensisy đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.96 | - - - - Rubber (Hevea Brasdiensis), planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.97 | Gỗ cao su (Hevea Brasdiensis), loại khác | m’ | 4407.29.97 | Rubber (Hevea Brasdiensisy other | m’

4407.29.98 | Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.29.98 | Other, planed, sanded or end-jointed | m’

4407.29.99 | Loại khác | m’ | 4407.29.99 | Other | m’

- Loại khác: | - Other:

4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus sppỴ. | 4407.91 | - - Of oak (Quercus spp.y.

4407.91.20 | — Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m’ | 4407.91.20 | Sawn lengthwise, not further worked | m’

4407.91.30 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.91.30 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.91.90 | — Loại khác | m’ | 4407.91.90 | — Other | m’

4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.y. | 4407.92 | - - Of beech (Fagus sppỴ.

4407.92.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.92.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.92.90 | — Loại khác | m’ | 4407.92.90 | Other | m’

4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.y. | 4407.93 | - - Of maple (Acer spp.y.

4407.93.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.93.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.93.90 | — Loại khác | m’ | 4407.93.90 | Other | m’

4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.y. | 4407.94 | - - Of cherry (Prunus spp.y.

4407.94.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.94.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.94.90 | — Loại khác | m’ | 4407.94.90 | Other | m’

4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp(y. | 4407.95 | - - Of ash (Fraxinus spp.y.

4407.95.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.95.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.95.90 | — Loại khác | m’ | 4407.95.90 | Other | m’

4407.96 | - - Gỗ bạch duong (Betula spp.y. | 4407.96 | - - Of birch (Betula spp.y.

4407.96.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.96.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.96.90 | — Loại khác | m’ | 4407.96.90 | Other | m’

4407.97 | - - Gỗ cây duong (poplar and aspen) (Populus spp.y | 4407.97 | - - Of poplar and aspen (Populus spp.y.

4407.97.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.97.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.97.90 | — Loại khác | m’ | 4407.97.90 | Other | m’

4407.99 | - - Loại khác: | 4407.99 | - - Other:

4407.99.10 | Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m’ | 4407.99.10 | — Planed, sanded or end-jointed | m’

4407.99.90 | — Loại khác | m’ | 4407.99.90 | — Other | m’

44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. | 44.08 | Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm.

4408.10 | - Từ cây lá kim: | 4408.10 | - Coniíerous:

4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng đế sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) | kg/rrk/chiếc | 4408.10.10 | - - Cedar wood pencil slats; Radiata pinewood of a kind used for blockboard manufacture | kg/rrk/unit

4408.10.30 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/rrk/chiếc | 4408.10.30 | - - Face veneer sheets | kg/rrk/unit

4408.10.90 | - - Loại khác | kg/mờchiếc | 4408.10.90 | - - Other | kg/rrk/unit

- Từ gỗ nhiệt đới: | - Of tropical wood:

4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | kg/rrk/chiếc | 4408.31.00 | - - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau | kg/rrk/unit

4408.39 | - - Loại khác: | 4408.39 | - - Other:

4408.39.10 | Thanh mỏng bằng gỗ íelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) | kg/rrk/chiếc | 4408.39.10 | — íelutong wood pencil slats | kg/rrk/unit

4408.39.20 | — Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/rrk/chiếc | 4408.39.20 | — Face veneer sheets | kg/rrk/unit

4408.39.90 | — Loại khác | kg/mVchiêc | 4408.39.90 | — Other | kg/mVunit

4408.90 | - Loại khác: | 4408.90 | - Other:

4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/mVchiêc | 4408.90.10 | - - Face veneer sheets | kg/mVunit

4408.90.90 | - - Loại khác | kg/rrk/chiếc | 4408.90.90 | - - Other | kg/rrk/unit

44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet ílooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gừ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. | 44.09 | Wood (including strips and friezes for parquet ílooring, not assembled) continuously shaped (tongued, grooved, rebated, chamíered, V-jointed, beaded, moulded, rounded or the like) along any of its edges, ends or faces, yvhether or not planed, sanded or end-jointed.

4409.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/n? | 4409.10.00 | - Coniíerous | kg/n?

- Từ cây không thuộc loài lá kim: | - Non-coniferous:

4409.21.00 | - - Của tre | kg/n? | 4409.21.00 | - - Of bamboo | kg/n?

4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/m’ | 4409.22.00 | - - Of tropical wood | kg/m’

4409.29.00 | - - Loại khác | kg/n? | 4409.29.00 | - - Other | kg/n?

44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | 44.10 | Particle board, oriented strand board (OSB) and similar board (for example, waferboard) of wood or other ligneous materials, yvhether or not agglomerated with resins or other organic binding substances.

- Bằng gỗ: | - Of wood:

4410.11.00 | - - Ván dăm | kg/m’ | 4410.11.00 | - - Particle board | kg/m’

4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | kg/m’ | 4410.12.00 | - - Oriented strand board (OSB) | kg/m’

4410.19.00 | - - Loại khác | kg/m’ | 4410.19.00 | - - Other | kg/m’

4410.90.00 | - Loại khác | kg/m’ | 4410.90.00 | - Other | kg/m’

44.11 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | 44.11 | Pibreboard of wood or other ligneous materials, yvhether or not bonded with resins or other organic substances.

- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): | - Medium density ííbreboard (MDF):

4411.12.00 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | kg/m’ | 4411.12.00 | - - Of a thickness not exceeding 5 mm | kg/m’

4411.13.00 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | kg/m’ | 4411.13.00 | - - Of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 9 mm | kg/m’

4411.14.00 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | kg/m’ | 4411.14.00 | - - Of a thickness exceeding 9 mm | kg/m’

- Loại khác: | - Other:

4411.92.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 | kg/m’ | 4411.92.00 | - - Of a density exceeding 0.8 g/cm3 | kg/m’

4411.93.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 | kg/m’ | 4411.93.00 | - - Of a density exceeding 0.5 g/cm3 but not exceeding 0.8 g/cm3 | kg/m’

4411.94.00 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 | kg/m’ | 4411.94.00 | - - Of a density not exceeding 0.5 g/cm3 | kg/m’

44.12 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. | 44.12 | Plyyvood, veneered panels and similar laminated wood.

4412.10.00 | - Của tre | kg/m’ | 4412.10.00 | - Of bamboo | kg/m’

- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | - Other plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6 mm thickness:

4412.31.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m’ | 4412.31.00 | - - With at least one outer ply of tropical wood | kg/m’

4412.33.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp\ cây tần bì (Fraxinus spp\ cây dẻ gai (Fagus spp.\ cây bạch dương (Betula spp(ỵ cây anh đào (Prunus spp\ cây hạt dẻ (Castanea spp\ cây du (Ulmus spp(ỵ cây bạch đàn (Eucalyptus spp.\ cây mại châu (Carya spp(ỵ cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.\ cây đoạn (Tilia spp\ cây thích (Acer spp.Ỵ cây sồi (Quercus spp.ỵ, cây tiêu huyền (Platanus spp.ỵ, cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.\ cây dương hòe (Robinia spp.\ cây | kg/m’ | 4412.33.00 | - - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood of the species alder (Alnus spp\ ash (Fraxinus spp.\ beech (Fagus spp.\ birch (Betula spp.\ cherry (Prunus spp.\ chestnut (Castanea spp.), elm (Ulmus spp.\ eucalyptus (Eucalyptus spp.\ hickory (Carya spp.), horse chestnut (Aesculus spp.\ lime (Tilia spp.\ maple (Acer spp\ oak (Quercus spp(ỵ plane tree (Platanus spp\ poplar and aspen (Populus spp\ robinia (Robinia spp\ tulipwood (Liriodendron spp.) or walnut | kg/m’

hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó ụuglans spp.) | ụuglans spp}

4412.34.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | kg/m’ | 4412.34.00 | - - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood not speciííed under subheading 4412.33 | kg/m’

4412.39.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.39.00 | - - Other, with both outer plies of coniíerous wood | kg/m’

- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): | - Laminated veneered lumber (LVL):

4412.41 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | 4412.41 | - - With at least one outer ply of tropical wood:

4412.41.10 | Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m’ | 4412.41.10 | — With at least one outer ply of teak | kg/m’

4412.41.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4412.41.90 | — Other | kg/m’

4412.42.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.42.00 | - - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood | kg/m’

4412.49.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.49.00 | - - Other, with both outer plies of coniíerous wood | kg/m’

- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: | - Blockboard, laminboard and battenboard:

4412.51.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | kg/m’ | 4412.51.00 | - - With at least one outer ply of tropical wood | kg/m’

4412.52.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.52.00 | - - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood | kg/m’

4412.59.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.59.00 | - - Other, with both outer plies of coniíerous wood | kg/m’

- Loại khác: | - Other:

4412.91 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | 4412.91 | - - With at least one outer ply of tropical wood:

4412.91.10 | Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m’ | 4412.91.10 | — With at least one outer ply of teak | kg/m’

4412.91.90 | — Loại khác | kg/m’ | 4412.91.90 | — Other | kg/m’

4412.92.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.92.00 | - - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood | kg/m’

4412.99.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | kg/m’ | 4412.99.00 | - - Other, with both outer plies of coniíerous wood | kg/m’

4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. | kg/m’ | 4413.00.00 | Densilĩed wood, in blocks, plates, strips or prolĩle shapes. | kg/m’

44.14 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. | 44.14 | Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar obịects.

4414.10.00 | - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 4414.10.00 | - Of tropical wood | kg/unit

4414.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 4414.90.00 | - Other | kg/unit

44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ. | 44.15 | Packing cases, boxes, crates, drums and similar packings, of wood; cable-drums of wood; pallets, box pallets and other load boards, of wood; pallet collars of wood.

4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | chiếc | 4415.10.00 | - Cases, boxes, crates, drums and similar packings; cable- drums | unit

4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | chiếc | 4415.20.00 | - Pallets, box pallets and other load boards; pallet collars | unit

44.16 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong. | 44.16 | Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ Products and parts thereoí, of wood, including staves.

4416.00.10 | - Tấm ván cong | kg/chiếc | 4416.00.10 | - Staves | kg/unit

4416.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 4416.00.90 | - Other | kg/unit

44.17 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. | 44.17 | Tools, tool bodies, tool handles, broom or brush bodies and handles, of wood; boot or shoe lasts and trees, of wood.

4417.00.10 | - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng | kg/chiếc/đôi | 4417.00.10 | - Boot or shoe lasts | kg/unit/pair

4417.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 4417.00.90 | - Other | kg/unit/pair

44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lỗi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). | 44.18 | Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled ílooring panels, shingles and shakes.

- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: | - Windows, French-windows and their frames:

4418.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 4418.11.00 | - - Of tropical wood | kg/unit

4418.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4418.19.00 | - - Other | kg/unit

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: | - Doors and their frames and thresholds:

4418.21.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 4418.21.00 | - - Of tropical wood | kg/unit

4418.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4418.29.00 | - - Other | kg/unit

4418.30.00 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 | kg/chiếc | 4418.30.00 | - Posts and beams other than Products of subheadings 4418.81 to 4418.89 | kg/unit

4418.40.00 | - Ván cốp pha xây dựng | kg/chiếc | 4418.40.00 | - Shuttering for concrete constructional work | kg/unit

4418.50.00 | - Ván lợp (shingles and shakes) | kg/chiếc | 4418.50.00 | - Shingles and shakes | kg/unit

- Tấm lát sàn đã lắp ghép: | - Assembled ílooring panels:

4418.73 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | 4418.73 | - - Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:

4418.73.10 | Cho sàn khảm (mosaic Aoors) | kg/chiếc | 4418.73.10 | For mosaic Aoors | kg/unit

4418.73.20 | Loại khác, nhiều lớp từ tre | kg/chiếc | 4418.73.20 | — Other, of multilayer of bamboo | kg/unit

4418.73.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4418.73.90 | Other | kg/unit

4418.74.00 | - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic íloors) | kg/chiếc | 4418.74.00 | - - Other, for mosaic Aoors | kg/unit

4418.75.00 | - - Loại khác, nhiều lớp | kg/chiếc | 4418.75.00 | - - Other, multilayer | kg/unit

4418.79.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4418.79.00 | - - Other | kg/unit

- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: | - Engineered structural timber Products:

4418.81 | - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): | 4418.81 | - - Glue-laminated timber (glulam):

4418.81.10 | - - - Hình khối(ÍSEN) | kg/chiếc | 4418.81.10 | — In block shape | kg/unit

4418.81.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4418.81.90 | — Other | kg/unit

4418.82.00 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) | kg/chiếc | 4418.82.00 | - - Cross-laminated timber (CLT or X-lam) | kg/unit

4418.83.00 | - - Dầm chữ I | kg/chiếc | 4418.83.00 | - -1 beams | kg/unit

4418.89.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4418.89.00 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4418.91.00 | - - Của tre | kg/chiếc | 4418.91.00 | - - Of bamboo | kg/unit

4418.92.00 | - - Tấm gỗ có lõi xốp | kg/chiếc | 4418.92.00 | - - Cellular wood panels | kg/unit

4418.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4418.99.00 | - - Other | kg/unit

44.19 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. | 44.19 | Tableware and kitchenware, of wood.

- Từ tre: | - Of bamboo:

4419.11.00 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tuong tự | kg/chiếc/bộ | 4419.11.00 | - - Bread boards, chopping boards and similar boards | kg/unit/set

4419.12.00 | - - Đũa | kg/chiếc/bộ | 4419.12.00 | - - Chopsticks | kg/unit/set

4419.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 4419.19.00 | - - Other | kg/unit/set

4419.20.00 | - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc/bộ | 4419.20.00 | - Of tropical wood | kg/unit/set

4419.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 4419.90.00 | - Other | kg/unit/set

44.20 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. | 44.20 | Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94.

- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | - Statuettes and other ornaments:

4420.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/chiếc | 4420.11.00 | - - Of tropical wood | kg/unit

4420.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4420.19.00 | - - Other | kg/unit

4420.90 | - Loại khác: | 4420.90 | - Other:

4420.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chưong 94 | kg/chiếc | 4420.90.10 | - - Wooden articles of furniture not falling in Chapter 94 | kg/unit

4420.90.20 | - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người | kg/chiếc | 4420.90.20 | - - Boxes and other small containers intended for and suitable for carrying in the pocket, in the handbag or on the person | kg/unit

4420.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4420.90.90 | - - Other | kg/unit

44.21 | Các sản phẩm bằng gỗ khác. | 44.21 | Other articles of wood.

4421.10.00 | - Mắc treo quần áo | kg/chiếc | 4421.10.00 | - Clothes hangers | kg/unit

4421.20.00 | - Quan tài | kg/chiếc | 4421.20.00 | - Coffins | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4421.91 | - - Từ tre: | 4421.91 | - - Of bamboo:

4421.91.10 | Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tưong tự | kg/chiếc | 4421.91.10 | Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like | kg/unit

4421.91.20 | Thanh gỗ để làm diêm | kg/chiếc | 4421.91.20 | Match splints | kg/unit

4421.91.30 | Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | kg/chiếc | 4421.91.30 | - - - Candy-sticks, ice-cream sticks and ice- cream spoons | kg/unit

4421.91.40 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4421.91.40 | Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof | kg/unit

4421.91.50 | Chuỗi hạt cầu nguyện | kg/chiếc | 4421.91.50 | — Prayer beads | kg/unit

4421.91.60 | Tăm | kg/chiếc | 4421.91.60 | Toothpicks | kg/unit

4421.91.70 | - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) | kg/chiếc | 4421.91.70 | Sticks of a kind used for making joss sticks | kg/unit

4421.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4421.91.90 | Other | kg/unit

4421.99 | - - Loại khác: | 4421.99 | - - Other:

4421.99.10 | Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tuong tự | kg/chiếc | 4421.99.10 | Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the like | kg/unit

4421.99.20 | Thanh gỗ để làm diêm | kg/chiếc | 4421.99.20 | Match splints | kg/unit

4421.99.30 | Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép | kg/chiếc | 4421.99.30 | — Wooden pegs or pins for footwear | kg/unit

4421.99.40 | Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | kg/chiếc | 4421.99.40 | - - - Candy-sticks, ice-cream sticks and ice- cream spoons | kg/unit

4421.99.70 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4421.99.70 | Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

4421.99.80 | Tăm | kg/chiếc | 4421.99.80 | Toothpicks | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

4421.99.93 | Chuỗi hạt cầu nguyện | kg/chiếc | 4421.99.93 | Prayer beads | kg/unit

4421.99.94 | Chuỗi hạt khác | kg/chiếc | 4421.99.94 | Other beads | kg/unit

4421.99.95 | Các loại que dùng để làm nhang (nén huong) | kg/chiếc | 4421.99.95 | Sticks of a kind used for making joss sticks | kg/unit

4421.99.96 | Lõi gỗ ghép (barecore)(SIA) | kg/chiếc | 4421.99.96 | Barecore | kg/unit

4421.99.99 | Loại khác | kg/chiếc | 4421.99.99 | Other | kg/unit

(1): Tham khảo TCVN 7752:2017 (SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 45
Lie và các sản phẩm bằng lie

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
  2. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
  3. Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thế thao).

Chapter 45
Cork and articles of Cork

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Footwear or parts of footwear of Chapter 64;
  2. Headgear or parts of headgear of Chapter 65; or
  3. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

45.01 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột. | 45.01 | Natural Cork, raw or simply prepared; waste Cork; crushed, granulated or ground Cork.

4501.10.00 | - Li e tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế | kg | 4501.10.00 | - Natural Cork, raw or simply prepared | kg

4501.90.00 | - Loại khác | kg | 4501.90.00 | - Other | kg

4502.00.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy). | kg | 4502.00.00 | Natural Cork, debacked or roughly squared, or in rectangular (including square) blocks, plates, sheets or strip (including sharp- edged blanks for corks or stoppers). | kg

45.03 | Các sản phẩm bằng lie tự nhiên. | 45.03 | Articles of natural Cork.

4503.10.00 | - Nút và nắp đậy | kg/chiếc | 4503.10.00 | - Corks and stoppers | kg/unit

4503.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 4503.90.00 | - Other | kg/unit

45.04 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kểt dính. | 45.04 | Agglomerated Cork (with or yvithout a binding substance) and articles of

4504.10.00 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa | kg/chiếc

4504.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc

agglomerated Cork.

4504.10.00 | - Blocks, plates, sheets and strip; tiles of any shape; solid cylinders, including discs | kg/unit

4504.90.00 | - Other | kg/unit

Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại
vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai
và song mây

Chú giải.

  1. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rơm, liễu gai hoặc liễu, tre, song, mây, bấc, sậy, dải gỗ mỏng, dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dải vỏ cây, các lá dài hẹp chiều ngang và cây cọ sợi hoặc các dải khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa se, sợi monoíílamen và dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy, nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, tóc người, lông đuôi hoặc bờm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc sợi monoíílament và dải và dạng tương tự thuộc Chương 54.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
  2. Dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);
  3. Giày, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;
  4. Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc

Chapter 46

Manufactures of straw, of esparto or of
other plaiting materials; basketware and
wickerwork

Notes.

  1. In this Chapter the expression “plaiting materials” means materials in a State or form suitable for plaiting, interlacing or similar processes; it includes straw, osier or willow, bamboos, rattans, rushes, reeds, strips of wood, strips of other vegetable material (for example, strips of bark, narrow leaves and raffia or other strips obtained from broad leaves), unspun natural textile íibres, monofilament and strip and the like of plastics and strips of paper, but not strips of leather or composition leather or of felt or nonwovens, human hair, horsehair, textile rovings or yarns, or monofilament and strip and the like of Chapter 54.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Wall coverings of heading 48.14;
  2. Twine, cordage, ropes or cables, plaited or not (heading 56.07);
  3. Footwear or headgear or parts thereof of Chapter 64 or 65;
  4. Vehicles or bodies for vehicles of basketware (Chapter 87); or
  5. Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn (luminaires) và bộ đèn).
  1. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm "vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song" dùng đế chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã se.
  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting íìttings).
  1. For the purposes of heading 46.01, the expression “plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, bound together in parallel strands” means plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, placed side by side and bound together, in the form of sheets, whether or not the binding materials are of spun textile materials.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

46.01 | Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành). | 46.01 | Plaits and similar Products of plaiting materials, yvhether or not assembled into strips; plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, bound together in parallel strands or woven, in sheet form, yvhether or not being íinished articles (for example, mats, matting, screens).

- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: | - Mats, matting and screens of vegetable materials:

4601.21.00 | - - Của tre | kg/chiếc | 4601.21.00 | - - Of bamboo | kg/unit

4601.22.00 | - - Từ song mây | kg/chiếc | 4601.22.00 | - - Of rattan | kg/unit

4601.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4601.29.00 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4601.92 | - - Từ tre: | 4601.92 | - - Of bamboo:

4601.92.10 | Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | kg/chiếc | 4601.92.10 | - - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into strips | kg/unit

4601.92.20 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4601.92.20 | Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

4601.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4601.92.90 | Other | kg/unit

4601.93 | - - Từ song mây: | 4601.93 | - - Of rattan:

4601.93.10 | Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dải | kg/chiếc | 4601.93.10 | - - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into strips | kg/unit

4601.93.20 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4601.93.20 | Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

4601.93.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4601.93.90 | Other | kg/unit

4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | 4601.94 | - - Of other vegetable materials:

4601.94.10 | Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dải | kg/chiếc | 4601.94.10 | - - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into strips | kg/unit

4601.94.20 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4601.94.20 | Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

4601.94.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4601.94.90 | Other | kg/unit

4601.99 | - - Loại khác: | 4601.99 | - - Other:

4601.99.10 | Chiếu và thảm | kg/chiếc | 4601.99.10 | — Mats and matting | kg/unit

4601.99.20 | Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dải | kg/chiếc | 4601.99.20 | - - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into strips | kg/unit

4601.99.30 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 4601.99.30 | Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereof | kg/unit

4601.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4601.99.90 | Other | kg/unit

46.02 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp. | 46.02 | Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah.

- Bằng vật liệu thực vật: | - Of vegetable materials:

4602.11 | - - Từ tre: | 4602.11 | - - Of bamboo:

4602.11.10 | — Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 4602.11.10 | — Travelling bags and suitcases | kg/unit

4602.11.20 | Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 4602.11.20 | — Envelopes for bottles | kg/unit

4602.11.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4602.11.90 | — Other | kg/unit

4602.12 | - - Từ song mây: | 4602.12 | - - Of rattan:

4602.12.10 | — Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 4602.12.10 | — Travelling bags and suitcases | kg/unit

4602.12.20 | Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 4602.12.20 | — Envelopes for bottles | kg/unit

4602.12.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4602.12.90 | — Other | kg/unit

4602.19 | - - Loại khác: | 4602.19 | - - Other:

4602.19.10 | — Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 4602.19.10 | — Travelling bags and suitcases | kg/unit

4602.19.20 | Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 4602.19.20 | — Envelopes for bottles | kg/unit

4602.19.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4602.19.90 | — Other | kg/unit

4602.90 | - Loại khác: | 4602.90 | - Other:

4602.90.10 | - - Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 4602.90.10 | - - Travelling bags and suitcases | kg/unit

4602.90.20 | - - Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 4602.90.20 | - - Envelopes for bottles | kg/unit

4602.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4602.90.90 | - - Other | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

4701.00.00 | Bột giấy cơ học từ gỗ. | kg | 4701.00.00 | Mechanical wood pulp. | kg

47.02 | Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan. | 47.02 | Chemical wood pulp, dissolving grades.

PHÃNX

BỘT GIẤY TỪ GỎ HOẶC TỪ NGUYÊN
LIỆU xo SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOAI
HOẶC BÌÀ LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VA
VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN
PHẨM CỦA CHÚNG

Chương 47

Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo
khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và
vụn thừa)

Chú giải.

1. Theo mục đích của nhóm 47.02, khái niệm "bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan" có nghĩa là bột giấy hóa học từ gỗ có hàm lượng phần không hòa tan từ 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit hàm lượng tro không được lớn hơn 0,15% tính theo khối lượng.

SECTION X

PULP OE WOOD OR OE OTHER

EIBROUS CELLULOSIC MATERIAL;

RECOVERED (WASTE AND SCRAP)
PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND
PAPERBOARD AND ARTICLES
THEREOE

Chapter 47

Pulp of wood or of other lĩbrous cellulosic
material; recovered (waste and scrap) paper
or paperboard

Note.

1. For the purposes of heading 47.02, the expression "Chemical wood pulp, dissolving grades" means Chemical wood pulp having by weight an insoluble fraction of 92% or more for soda or sulphate wood pulp or of 88% or more for sulphite wood pulp after one hour in a caustic soda solution containing 18% sodium hydroxide (NaOH) at 20°C, and for sulphite wood pulp an ash content that does not exceed 0.15% by weight.

4702.00.10 | - Từ gỗ cây lá kim | kg | 4702.00.10 | - Coniíerous | kg

4702.00.20 | - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | kg | 4702.00.20 | - Non-coniferous | kg

47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan. | 47.03 | Chemical wood pulp, soda or sulphate, other than dissolving grades.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

4703.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | kg | 4703.11.00 | - - Coniíerous | kg

4703.19.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | kg | 4703.19.00 | - - Non-coniferous | kg

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | - Semi-bleached or bleached:

4703.21.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | kg | 4703.21.00 | - - Coniíerous | kg

4703.29.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | kg | 4703.29.00 | - - Non-coniferous | kg

47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan. | 47.04 | Chemical wood pulp, sulphite, other than dissolving grades.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

4704.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | kg | 4704.11.00 | - - Coniíerous | kg

4704.19.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | kg | 4704.19.00 | - - Non-coniferous | kg

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | - Semi-bleached or bleached:

4704.21.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 4704.21.00 | - - Coniíerous | kg

4704.29.00 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | kg | 4704.29.00 | - - Non-coniferous | kg

4705.00.00 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học. | kg | 4705.00.00 | Wood pulp obtained by a combination of mechanical and Chemical pulping processes. | kg

47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác. | 47.06 | Pulps of lĩbres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard or of other lĩbrous cellulosic material.

4706.10.00 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | kg | 4706.10.00 | - Cotton linters pulp | kg

4706.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) | kg | 4706.20.00 | - Pulps of ííbres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard | kg

4706.30.00 | - Loại khác, từ tre | kg | 4706.30.00 | - Other, of bamboo | kg

- Loại khác: | - Other:

4706.91.00 | - - Thu được từ quá trình co học | kg | 4706.91.00 | - - Mechanical | kg

4706.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | kg | 4706.92.00 | - - Chemical | kg

4706.93 | - - Thu được từ quá trình kết hợp co học và hóa học: | 4706.93 | - - Obtained by a combination of mechanical and Chemical processes:

4706.93.10 | — Bột giấy abaca(SIA) | kg | 4706.93.10 | — Abaca pulp | kg

4706.93.90 | — Loại khác | kg | 4706.93.90 | — Other | kg

47.07 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa). | 47.07 | Recovered (waste and scrap) paper or paperboard.

4707.10.00 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tấy trắng | kg | 4707.10.00 | - Unbleached kraft paper or paperboard or corrugated paper or paperboard | kg

4707.20.00 | - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tấy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | kg | 4707.20.00 | - Other paper or paperboard made mainly of bleached Chemical pulp, not coloured in the mass | kg

4707.30.00 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình co học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tưong tự) | kg | 4707.30.00 | - Paper or paperboard made mainly of mechanical pulp (for example, newspapers, joumals and similar printed matter) | kg

4707.90.00 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | kg | 4707.90.00 | - Other, including unsorted waste and scrap | kg

Chương 48

Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
bằng giấy hoặc bằng bìa

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến “giấy” đều kể đến bìa (bất kể độ dày hoặc định lượng tính trên m2).
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm thuộc Chương 30;
  2. Lá phôi dập của nhóm 32.12;
  3. Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33X..< . , ' , ,
  4. Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34.01), hoặc bằng các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự (nhóm 34.05);
  5. Giấy hoặc bìa có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;

(í) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử dùng trong thí nghiệm (nhóm 38.22); '

  1. Tấm plastic phân tầng được gia cố bằng giấy, hoặc một lớp giấy hoặc bìa được tráng hoặc phủ một lớp plastic, lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày, hoặc các sản phẩm làm bằng vật liệu như vậy, trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14 (Chương 39);
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 (ví dụ, hàng du lịch);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm làm bằng vật liệu tết bện); Chapter 48

Paper and paperboard; articles of paper
pulp, of paper or of paperboard

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, except where the context othenvise requires, a reference to “paper” includes references to paperboard (irrespective of thickness or weight per m2).
  2. This Chapter does not cover:
  1. Articles of Chapter 30;
  2. Stamping foils of heading 32.12;
  3. Períùmed papers or papers impregnated or coated with cosmetics (Chapter 33);
  4. Paper or cellulose wadding impregnated, coated or covered with soap or detergent (heading 34.01), or with polishes, creams or similar preparations (heading 34.05);
  5. Sensitised paper or paperboard of headings 37.01 to 37.04;

(í) Paper impregnated with diagnostic or laboratory reagents (heading 38.22);

  1. Paper-reinforced stratiííed sheeting of plastics, or one layer of paper or paperboard coated or covered with a layer of plastics, the latter constituting more than half the total thickness, or articles of such materials, other than wall coverings of heading 48.14 (Chapter 39);
  2. Articles of heading 42.02 (for example, travel goods);

(ij) Articles of Chapter 46 (manufactures of plaiting material);

  1. Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc Chương 65;
  3. Bìa hoặc giấy ráp (nhóm 68.05) hoặc mica được bồi giấy hoặc bìa (nhóm 68.14) (tuy nhiên, bìa hoặc giấy tráng phủ với bột mica, được xếp vào Chương này);
  4. Lá kim loại bồi trên giấy hoặc bìa (thường thuộc Phần xiy hoặc XV);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 92.09;
  6. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
  7. Các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ, các loại khuy, cúc, băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót).
  1. Theo nội dung Chú giải 7, các nhóm từ 48.01 đến 48.05 kể cả giấy và bìa được cán láng, cán láng cao cấp, làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự, làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt, và cũng kể cả các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã nhuộm màu hoặc tạo vân toàn bộ bằng phương pháp bất kỳ. Trừ khi nhóm 48.03 có yêu cầu khác, các nhóm này không áp dụng cho giấy, bìa, màng xơ sợi xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác.
  2. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ-hóa học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được
  1. Paper yarn or textile articles of paper yarn (Section XI);
  2. Articles of Chapter 64 or Chapter 65;
  3. Abrasive paper or paperboard (heading 68.05) or paper- or paperboard-backed mica (heading 68.14) (paper and paperboard coated with mica powder are, however, to be classiííed in this Chapter);
  4. Metal foil backed with paper or paperboard (generally Section XIV or XV);
  1. Articles ofheading 92.09;
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
  3. Articles of Chapter 96 (for example, buttons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners).
  1. Subject to the provisions of Note 7, headings 48.01 to 48.05 include paper and paperboard which have been subjected to calendering, super-calendering, glazing or similar íìnishing, false water-marking or suríầce sizing, and also paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose íibres, coloured or marbled throughout the mass by any method. Except where heading 48.03 othenvise requires, these headings do not apply to paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose ííbres which have been othenvise processed.
  2. In this Chapter the expression “newsprint” means uncoated paper of a kind used for the printing of newspapers, of which not less than 50% by weight of the total íibre content consists of wood ííbres obtained by a

gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (IMPa) trên mỗi mặt trên 2,5 micromet (microns), định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2, và chỉ áp dụng đối với giấy: (a) ở dạng dải hoặc dạng cuộn có chiều rộng lớn hon 28 cm; hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều lớn hon 28 cm và chiều khác lớn hon 15 cm ở dạng không gấp.

  1. Theo mục đích của nhóm 48.02, các thuật ngữ “giấy và bìa, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ” nghĩa là giấy và bìa được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá học-co học và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây:

(A) Đối với loại giấy hoặc bìa định lượng không quá 150 g/m2:

  1. có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá học-co học từ 10% trở lên so với tổng lượng bột giấy, và
  1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc
  2. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  1. có hàm lượng tro trên 8%, và
  1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc
  2. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  1. có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên; hoặc
  2. có hàm lượng tro trên 3% nhưng không quá 8%, độ trắng dưới 60%, và chỉ số bục từ 2,5 kPa- m2 /g trở xuống; hoặc
  3. có hàm lượng tro từ 3% trở xuống, độ trắng từ mechanical or chemi-mechanical process, unsized or very lightly sized, having a suríace roughness Parker Print Surf (1 MPa) on each side exceeding 2.5 micrometres (microns), weighing not less than 40 g/m2 and not more than 65 g/m2, and applies only to paper: (a) in strips or rolls of a width exceeding 28 cm; or (b) in rectangular (including square) sheets with one side exceeding 28 cm and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State.

5. For the purposes of heading 48.02, the expressions “paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes” and “non períồrated punch-cards and punch tape paper” mean paper and paperboard made mainly from bleached pulp or from pulp obtained by a mechanical or chemi-mechanical process and satisíying any of the following criteria:

  1. For paper or paperboard weighing not more than 150 g/m2:
  1. containing 10% or more of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process, and
  1. weighing not more than 80 g/m2, or
  2. coloured throughout the mass; or
  1. containing more than 8% ash, and 1. weighing not more than 80 g/m2, or 2. coloured throughout the mass; or
  2. containing more than 3% ash and having a brightness of 60% or more; or
  3. containing more than 3% but not more than 8% ash, having a brightness less than 60%, and a burst index equal to or less than 2.5 kPa m2/g; or
  4. containing 3% ash or less, having a

60% trở lên và chỉ số bục từ 2,5 kPa- m2/g trở xuống.

  1. Đối với loại giấy hoặc bìa có định lượng trên 150 g/m2:
  1. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  2. có độ trắng từ 60% trở lên, và
  1. độ dày từ 225 micromet (microns) trở xuống, hoặc
  2. độ dày trên 225 micromet (microns) nhưng không quá 508 micromet và hàm lượng tro trên 3%; hoặc
  1. có độ trắng dưới 60%, độ dày từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8%.

Tuy nhiên, nhóm 48.02 không bao gồm giấy hoặc bìa lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc bìa nỉ.

  1. Trong Chưong này "giấy và bìa kraft" có nghĩa là loại giấy và bìa có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.
  2. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác, giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm từ 48.01 đến 48.11 được phân loại vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục.
  3. Các nhóm 48.03 đến 48.09 chỉ áp dụng đối với giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo:
  1. ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm; hoặc
  2. ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với

brightness of 60% or more and a burst index equal to or less than 2.5 kPam2/g.

  1. For paper or paperboard weighing more than 150 g/m2:
  1. coloured throughout the mass; or
  2. having a brightness of 60% or more, and
  1. a caliper of 225 micrometres (microns) or less, or
  2. a caliper of more than 225 micrometres (microns) but not more than 508 micrometres (microns) and an ash content of more than 3%; or
  1. having a brightness of less than 60%, a caliper of 254 micrometres (microns) or less and an ash content of more than 8%.

Heading 48.02 does not, however, cover íìlter paper or paperboard (including tea-bag paper) or felt paper or paperboard.

  1. In this Chapter “kraft paper and paperboard” means paper and paperboard of which not less than 80% by weight of the total ííbre content consists of ííbres obtained by the Chemical sulphate or soda processes.
  2. Except where the terms of the headings othenvise require, paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres answering to a description in two or more of the headings 48.01 to 48.11 are to be classiííed under that one of such headings which occurs last in numerical order in the Nomenclature.
  3. Headings 48.03 to 48.09 apply only to paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres:
  1. in strips or rolls of a width exceeding 36 cm; or
  2. in rectangular (including square) sheets

một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp.

  1. Theo mục đích của nhóm 48.14, khái niệm "giấy dán tuờng và các loại tấm phủ tuờng tuong tự" chỉ áp dụng đối với:
  1. Giấy ở dạng cuộn, chiều rộng từ 45 cm và không quá 160 cm, thích hợp với trang trí tuờng hoặc trần nhà:
  1. Giả vân, rập nổi, tạo màu bề mặt, in theo thiết kế hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ, bằng vụn xo dệt), có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic bảo vệ trong suốt;
  2. Mặt gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rom, vụn gỗ...;
  3. Tráng hoặc phủ bề mặt bằng plastic, lớp plastic đuợc làm giả vân, rập nổi, tạo màu, in theo thiết kế hoặc trang trí kiểu khác; hoặc
  4. Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện, có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi;
  1. Các loại diềm và băng trang trí, bằng giấy, đuợc xử lý nhu trên, có hoặc không ở dạng cuộn, thích hợp cho việc trang trí tuờng hoặc trần nhà;
  2. Giấy phủ tuờng đã làm thành các tấm panel, ở dạng cuộn hoặc tờ, đã đuợc in để ghép làm phông cảnh, mẫu thiết kế hoặc môtip khi phủ lên tuờng.

Các sản phẩm bằng giấy hoặc bìa, thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tuờng, đuợc phân loại trong nhóm 48.23.

  1. Nhóm 48.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp, thẻ rời, đã cắt theo cỡ, đã hoặc chua in, rập nổi hoặc đục lỗ.

with one side exceeding 36 cm and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State.

  1. For the purposes of heading 48.14, the expression “wallpaper and similar wall coverings” applies only to:
  1. Paper in rolls, of a width of not less than 45 cm and not more than 160 cm, suitable for wall or ceiling decoration:
  1. Grained, embossed, suríầce-coloured, design-printed or othenvise suríầce-decorated (for example, with textile ílock), whether or not coated or covered with transparent protective plastics;
  2. With an uneven suríầce resulting from the incorporation of particles of wood, straw, etc.;
  3. Coated or covered on the face side with plastics, the layer of plastics being grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated; or
  4. Covered on the face side with plaiting material, whether or not bound together in parallel strands or woven;
  1. Borders and friezes, of paper, treated as above, whether or not in rolls, suitable for wall or ceiling decoration;
  2. Wall coverings of paper made up of several panels, in rolls or sheets, printed so as to make up a scene, design or motif when applied to a wall.

Products on a base of paper or paperboard, suitable for use both as íloor coverings and as wall coverings, are to be classiíied in heading 48.23.

  1. Heading 48.20 does not cover loose sheets or cards, cut to size, whether or not printed, embossed or períồrated.
  2. Không kể những đề cập khác, nhóm 48.23 áp dụng cho các loại thiếp, thẻ đã đục lỗ, làm bằng giấy hoặc bìa dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tưong tự và ren giấy.
  3. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48.14 hoặc 48.21, giấy, bìa, tấm xo sợi xenlulo và các sản phẩm của chúng, đã in các motip, các ký tự hoặc biểu tuợng tranh ảnh, mà không chỉ đon thuần bổ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, đuợc xếp vào Chuông 49.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.11 và 4804.19, "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và bìa đuợc sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy, có từ 80% trở lên tính theo khối luợng trên tổng hàm luợng bột giấy là bột gỗ thu đuợc từ quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học, ở dạng cuộn, định luợng lớn hon 115 g/m1 và có độ bục Mullen tối thiểu nhu đã chỉ ra trong bảng duới đây hoặc giá trị tuong đuong nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các định luợng khác.

Định lượng g/m’ | Độ bục Mullen tôi thiểu kPa

115 | 393

125 | 417

200 | 637

300 | 824

400 | 961

  1. Heading 48.23 applies, inter alia, to períồrated paper or paperboard cards for Jacquard or similar machines and paper lace.
  2. Except for the goods of heading 48.14 or 48.21, paper, paperboard, cellulose wadding and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely subsidiary to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.

Subheading Notes. 1. For the purposes of subheadings 4804.11 and 4804.19, “kraíìliner” means machine- íínished or machine-glazed paper and paperboard, of which not less than 80% by weight of the total ííbre content consists of wood ííbres obtained by the Chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing more than 115 g/m2 and having a minimum Mullen bursting strength as indicated in the following table or the linearly interpolated or extrapolated equivalent for any other weight.

Weiglit g/m2 | Minimum Mullen bưrsting strengtli kPa

115 | 393

125 | 417

200 | 637

300 | 824

400 | 961

hàm lượng bột giấy sản xuất theo quá trình sulphat hoặc kiềm từ 80% trở lên so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, ở dạng cuộn, định lượng từ 60 g/m2 nhưng không quá 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chí sau đây:

  1. Chỉ số bục Mullen không dưới 3,7 kPa- m2/g và hệ số giãn dài trên 4,5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.
  2. Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc giá trị tưong đưong nội suy tuyến tính cho các định lượng khác:

Đinh lượng g/m2 | Đó bên xé tói thiêu mN | Đe bén kéo tói thiêu kN/m

Chiêu dọc | Chiêu dọc + chiêu ngang | Chiêu ngang | Chiêu dọc + chiêu ngang

60 | 70 Ũ | 1.510 | 1.9 | 6

70 | 830 | 1.790 | 2,3 | 7,2

80 | 965 | 2.870 | 2,8 | 83

1ŨŨ | 1230 | 2.635 | 3.7 | 10,6

115 | 1.425 | 3.060 | 4.4 | 12,3

3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11, "giấy để tạo lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy, ở dạng cuộn, có từ 65% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ cứng chưa tẩy trắng thu từ việc kết hợp quá trình xử lý bột giấy co học và hóa học, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hon 1,8 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm

80% by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by the Chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing not less than 60 g/m2 but not more than 115 g/m2 and meeting one of the following sets of speciíications:

  1. ) Having a Mullen burst index of not less than 3.7 kPa-m2/g and a stretch factor of more than 4.5% in the cross direction and of more than 2% in the machine direction.
  2. ) Having minima for tear and tensile as indicated in the following table or the linearly interpolated equivalent for any other weight:

Weight g/m2 | Minimum tear mN | Minimum tensile kN/m

Machine directiũn | Machine direcíon pluscross dirsí-linn | Cross d irectiũn | Machme direction pluscross dirsntinn

60 | 700 | 1,510 | 1.9 | 6

70 | 830 | 1,790 | 2.3 | 7.2

80 | 965 | 2,070 | 2.8 | 8.3

100 | 1,230 | 2,635 | 3.7 | 10.6

115 | 1.425 | 3,060 | 4.4 | 12.3

  1. For the purposes of subheading 4805.11, “semi-chemical íluting paper” means paper, in rolls, of which not less than 65% by weight of the total ííbre content consists of unbleached hardwood íibres obtained by a combination of mechanical and Chemical pulping processes, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.8 newtons/g/m2 at 50% relative humidity, at 23 °c.

tương đối là 50%, nhiệt độ 23°c.

  1. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ thu được từ việc kết hợp quá trình sản xuất cơ học và hóa học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1,4 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23°c.
  2. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và bìa được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và bìa loại (phế liệu và mảnh vụn). Bìa lớp mặt có thể có một lớp mặt bằng giấy đã nhuộm hoặc bằng giấy làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục Mullen không nhỏ hơn 2 kPa m2/g.
  3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, "giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có trên 40% tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphit hóa học, hàm lượng tro không quá 8% và chỉ số bục Mullen không dưới 1,47 kPa m2/g.
  4. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, "giấy tráng nhẹ" là loại giấy, được tráng 2 mặt, có tổng định lượng không quá 72 g/m2, định lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có từ 50% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình cơ học.
  1. Subheading 4805.12 covers paper, in rolls, made mainly of straw pulp obtained by a combination of mechanical and Chemical processes, weighing 130 g/m2 or more, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.4 newtons/g/m2 at 50% relative humidity, at 23 °c.
  2. Subheadings 4805.24 and 4805.25 cover paper and paperboard made wholly or mainly of pulp of recovered (waste and scrap) paper or paperboard. Testliner may also have a suríace layer of dyed paper or of paper made of bleached or unbleached non-recovered pulp. These Products have a Mullen burst index of not less than 2 kPa m2/g.
  3. For the purposes of subheading 4805.30, “sulphite wrapping paper” means machine- glazed paper, of which more than 40% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by the Chemical sulphite process, having an ash content not exceeding 8% and having a Mullen burst index of not less than 1.47 kPa m2/g.
  4. For the purposes of subheading 4810.22, “light-weight coated paper” means paper, coated on both sides, of a total weight not exceeding 72 g/m2, with a coating weight not exceeding 15 g/m2 per side, on a base of which not less than 50% by weight of the total ííbre content consists of wood ííbres obtained by a mechanical process.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đon vị tính | Code | Description | Unit of quantity

48.01 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ. | 48.01 | Newsprint, in rolls or sheets.

- Có định lượng không quá 55 g/m2: | - Weighing not more than 55 g/m2:

4801.00.11 | - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 4801.00.11 | - - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm | kg

4801.00.12 | - - Ở dạng cuộn, loại khác | kg | 4801.00.12 | - - In rolls, other | kg

4801.00.13 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 4801.00.13 | - - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State | kg

4801.00.14 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 4801.00.14 | - - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State | kg

- Có định lượng trên 55 g/m2: | - Weighing more than 55 g/m2:

4801.00.21 | - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 4801.00.21 | - - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm | kg

4801.00.22 | - - Ở dạng cuộn, loại khác | kg | 4801.00.22 | - - In rolls, other | kg

4801.00.23 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 4801.00.23 | - - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State | kg

4801.00.24 | - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp | kg | 4801.00.24 | - - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State | kg

48.02 | Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công. | 48.02 | Uncoated paper and paperboard, of a kind used for yvriting, printing or other graphic purposes, and non períbrated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard.

4802.10.00 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công | kg | 4802.10.00 | - Hand-made paper and paperboard | kg

4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | 4802.20 | - Paper and paperboard of a kind used as a base for photo-sensitive, heat-sensitive or electro- sensitive paper or paperboard:

4802.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.20.10 | - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.20.90 | - - Loại khác | kg | 4802.20.90 | - - Other | kg

4802.40 | - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tuờng: | 4802.40 | - Wallpaper base:

4802.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.40.10 | - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.40.90 | - - Loại khác | kg | 4802.40.90 | - - Other | kg

- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu đuợc từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co hoặc có hàm luợng các bột giấy này không quá 10% so với tổng luợng bột giấy tính theo khối luợng: | - Other paper and paperboard, not containing ííbres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total íibre content consists of such íìbres:

4802.54 | - - Có định luợng duới 40 g/m2: | 4802.54 | - - Weighing less than 40 g/m2:

Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định luợng duới 20g/m2: | - - - Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m2:

4802.54.11 | Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 4802.54.11 | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.54.19 | Loại khác (ÍSEN) | kg | 4802.54.19 | Other | kg

Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác: | — Other carbonising base paper:

4802.54.21 | Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 4802.54.21 | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.54.29 | Loại khác('SEN) | kg | 4802.54.29 | Other | kg

4802.54.30 | Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | kg | 4802.54.30 | Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paper | kg

4802.54.40 | Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.54.40 | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.54.50 | Giấy và bìa nhiều lớp(ÍSEN) | kg | 4802.54.50 | — Multi-ply paper and paperboard | kg

4802.54.90 | — Loại khác | kg | 4802.54.90 | — Other | kg

4802.55 | - - Có định luợng từ 40 g/m2 trở lên nhung không quá 150g/m2, dạng cuộn: | 4802.55 | - - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in rolls:

— Giấy và bìa trang trí: | — Fancy paper and paperboard:

4802.55.21 | Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | kg | 4802.55.21 | Of a width not exceeding 15 cm | kg

4802.55.29 | Loại khác(SEN) | kg | 4802.55.29 | Other | kg

4802.55.40 | Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(ÍSEN) | kg | 4802.55.40 | Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paper | kg

4802.55.50 | Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (ÍSEN) | kg | 4802.55.50 | Base paper of a kind used to manuíầcture release paper | kg

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.55.61 | Có chiều rộng không quá 15 cm | kg | 4802.55.61 | Of a width not exceeding 15 cm | kg

4802.55.69 | Loại khác | kg | 4802.55.69 | Other | kg

4802.55.70 | Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 4802.55.70 | Multi-ply paper | kg

4802.55.90 | — Loại khác | kg | 4802.55.90 | Other | kg

4802.56 | - - Có định luợng từ 40g/m2 trở lên nhung không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | 4802.56 | - - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:

— Giấy và bìa trang trí: | — Fancy paper and paperboard:

4802.56.21 | Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | kg | 4802.56.21 | In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.56.29 | Loại khác(SEN) | kg | 4802.56.29 | Other | kg

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.56.41 | Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không | kg | 4802.56.41 | - - - - Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in the | kg

gấp | uníồlded State

4802.56.49 | Loại khác | kg | 4802.56.49 | Other | kg

4802.56.50 | Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 4802.56.50 | Multi-ply paper | kg

4802.56.90 | — Loại khác | kg | 4802.56.90 | Other | kg

4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: | 4802.57 | - - Other, weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2:

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.57.21 | Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.57.21 | - - - - With no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.57.29 | Loại khác | kg | 4802.57.29 | Other | kg

4802.57.30 | Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 4802.57.30 | Multi-ply paper | kg

4802.57.90 | — Loại khác | kg | 4802.57.90 | Other | kg

4802.58 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | 4802.58 | - - Weighing more than 150 g/m2:

— Giấy và bìa trang trí: | — Fancy paper and paperboard:

4802.58.21 | Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) | kg | 4802.58.21 | In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the uníồlded State | kg

4802.58.29 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 4802.58.29 | Other | kg

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.58.31 | Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.58.31 | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.58.39 | Loại khác | kg | 4802.58.39 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

4802.58.91 | Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 4802.58.91 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.58.99 | Loại khác | kg | 4802.58.99 | Other | kg

- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc co - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: | - Other paper and paperboard, of which more than 10% by weight of the total ííbre content consists of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:

4802.61 | - - Dạng cuộn: | 4802.61 | - - In rolls:

— Giấy và bìa trang trí: | — Fancy paper and paperboard:

4802.61.31 | Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | kg | 4802.61.31 | Of a width not more than 15 cm | kg

4802.61.39 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 4802.61.39 | Other | kg

Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm: | Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paper:

4802.61.41 | Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN) | kg | 4802.61.41 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.61.49 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 4802.61.49 | Other | kg

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.61.51 | Có chiều rộng không quá 15 cm | kg | 4802.61.51 | Of a width not exceeding 15 cm | kg

4802.61.59 | Loại khác | kg | 4802.61.59 | Other | kg

4802.61.60 | Giấy nhiều lớp(SEN) | kg | 4802.61.60 | Multi-ply paper | kg

— Loại khác: | — Other:

4802.61.91 | Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2 | kg | 4802.61.91 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.61.99 | Loại khác | kg | 4802.61.99 | Other | kg

4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | 4802.62 | - - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:

Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: | - - - Fancy paper and paperboard, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the uníồlded State:

4802.62.11 | Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN) | kg | 4802.62.11 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.62.19 | Loại khác(ÍSEN) | kg | 4802.62.19 | Other | kg

— Giấy và bìa trang trí khác: | — Other fancy paper and paperboard:

4802.62.21 | Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN) | kg | 4802.62.21 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.62.29 | Loại khác(SEN) | kg | 4802.62.29 | Other | kg

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.62.31 | Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | kg | 4802.62.31 | In rectangular (including square) sheets | kg

không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State

4802.62.39 | Loại khác | kg | 4802.62.39 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

4802.62.91 | Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 4802.62.91 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.62.99 | Loại khác | kg | 4802.62.99 | Other | kg

4802.69 | - - Loại khác: | 4802.69 | - - Other:

Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.69.11 | Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4802.69.11 | In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4802.69.19 | Loại khác | kg | 4802.69.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

4802.69.91 | Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 4802.69.91 | Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg

4802.69.99 | Loại khác | kg | 4802.69.99 | Other | kg

48.03 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập noi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ. | 48.03 | Toilet or facial tissue stock, towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, yvhether or not creped, crinkled, embossed, períbrated, surface-coloured, surface- decorated or printed, in rolls or sheets.

4803.00.30 | - Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg | 4803.00.30 | - Cellulose wadding or webs of cellulose íibres | kg

4803.00.90 | - Loại khác | kg | 4803.00.90 | - Other | kg

48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03. | 48.04 | Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03.

- Kraft lớp mặt: | - Kraftliner:

4804.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg | 4804.11.00 | - - Unbleached | kg

4804.19.00 | - - Loại khác | kg | 4804.19.00 | - - Other | kg

- Giấy kraft làm bao: | - Sack kraft paper:

4804.21 | - - Chưa tẩy trắng: | 4804.21 | - - Unbleached:

4804.21.10 | Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | kg | 4804.21.10 | — Of a kind used for making cement bags | kg

4804.21.90 | — Loại khác | kg | 4804.21.90 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

4804.29.10 | Loại dùng làm bao xi măng(SEN) | kg | 4804.29.10 | — Of a kind used for making cement bags | kg

4804.29.90 | — Loại khác | kg | 4804.29.90 | Other | kg

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | - Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m2 or less:

4804.31 | - - Chưa tẩy trắng: | 4804.31 | - - Unbleached:

4804.31.10 | Giấy kraft cách điện (ÍSEN) | kg | 4804.31.10 | — Electrical grade insulating kraft paper | kg

4804.31.30 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | kg | 4804.31.30 | Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tape | kg

4804.31.40 | Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) | kg | 4804.31.40 | — Sandpaper base paper | kg

4804.31.50 | Loại dùng làm bao xi măng (ÍSEN) | kg | 4804.31.50 | — Of a kind used for making cement bags | kg

4804.31.90 | — Loại khác | kg | 4804.31.90 | — Other | kg

4804.39 | - - Loại khác: | 4804.39 | - - Other:

4804.39.10 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | kg | 4804.39.10 | Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tape | kg

4804.39.20 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) | kg | 4804.39.20 | Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg

4804.39.90 | — Loại khác | kg | 4804.39.90 | Other | kg

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | - Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:

4804.41 | - - Chưa tẩy trắng: | 4804.41 | - - Unbleached:

4804.41.10 | Giấy kraft cách điện (SEN) | kg | 4804.41.10 | — Electrical grade insulating kraft paper | kg

4804.41.90 | — Loại khác | kg | 4804.41.90 | — Other | kg

4804.42 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | 4804.42 | - - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process:

4804.42.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | kg | 4804.42.10 | Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg

4804.42.90 | — Loại khác | kg | 4804.42.90 | Other | kg

4804.49 | - - Loại khác: | 4804.49 | - - Other:

4804.49.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | kg | 4804.49.10 | Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg

4804.49.90 | — Loại khác | kg | 4804.49.90 | Other | kg

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | - Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m2 or more:

4804.51 | - - Chưa tẩy trắng: | 4804.51 | - - Unbleached:

4804.51.10 | Giấy kraft cách điện (ÍSEN) | kg | 4804.51.10 | — Electrical grade insulating kraft paper | kg

4804.51.20 | Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên | kg | 4804.51.20 | Pressboard weighing 600 g/m2 or more | kg

4804.51.30 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | kg | 4804.51.30 | Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tape | kg

4804.51.90 | — Loại khác | kg | 4804.51.90 | — Other | kg

4804.52 | - - Loại đã được tấy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | 4804.52 | - - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process:

4804.52.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | kg | 4804.52.10 | Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg

4804.52.90 | — Loại khác | kg | 4804.52.90 | Other | kg

4804.59 | - - Loại khác: | 4804.59 | - - Other:

4804.59.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | kg | 4804.59.10 | Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg

4804.59.90 | — Loại khác | kg | 4804.59.90 | Other | kg

48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này. | 48.05 | Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as speciíĩed in Note 3 to this Chapter.

- Giấy để tạo lớp sóng: | - Fluting paper:

4805.11.00 | - - Từ bột giấy bán hóa | kg | 4805.11.00 | - - Semi-chemical íluting paper | kg

4805.12.00 | - - Từ bột giấy rơm rạ | kg | 4805.12.00 | - - Straw íluting paper | kg

4805.19 | - - Loại khác: | 4805.19 | - - Other:

4805.19.10 | Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 | kg | 4805.19.10 | Weighing more than 150 g/m2but less than | kg

ỢQ | 225 g/m2

4805.19.90 | — Loại khác | kg | 4805.19.90 | Other | kg

- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | - Testliner (recycled liner board):

4805.24.00 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống | kg | 4805.24.00 | - - Weighing 150 g/m2orless | kg

4805.25 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | 4805.25 | - - Weighing more than 150 g/m2:

4805.25.10 | — Có định lượng dưới 225 g/m2 | kg | 4805.25.10 | Weighing less than 225 g/m2 | kg

4805.25.90 | — Loại khác | kg | 4805.25.90 | Other | kg

4805.30 | - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: | 4805.30 | - Sulphite wrapping paper:

4805.30.10 | - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) | kg | 4805.30.10 | - - Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match boxes | kg

4805.30.90 | - - Loại khác | kg | 4805.30.90 | - - Other | kg

4805.40.00 | - Giấy lọc và bìa lọc | kg | 4805.40.00 | - Filter paper and paperboard | kg

4805.50.00 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | kg | 4805.50.00 | - Felt paper and paperboard | kg

- Loại khác: | - Other:

4805.91 | - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | 4805.91 | - - Weighing 150 g/m2 or less:

4805.91.10 | Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng | kg | 4805.91.10 | Paper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass Products, with a resin content by weight of not more than 0.6% | kg

4805.91.20 | Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(ÍSEN) | kg | 4805.91.20 | — Of a kind used to manufacture joss paper | kg

4805.91.90 | — Loại khác | kg | 4805.91.90 | — Other | kg

4805.92 | - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | 4805.92 | - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/rn2:

4805.92.10 | Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | kg | 4805.92.10 | — Multi-ply paper and paperboard | kg

4805.92.90 | — Loại khác | kg | 4805.92.90 | — Other | kg

4805.93 | - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | 4805.93 | - - Weighing 225 g/m2 or more:

4805.93.10 | Giấy và bìa nhiều lớp(ÍSEN) | kg | 4805.93.10 | — Multi-ply paper and paperboard | kg

4805.93.20 | Giấy thấm(SIA) | kg | 4805.93.20 | Blotting paper | kg

4805.93.90 | — Loại khác | kg | 4805.93.90 | Other | kg

48.06 | Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ. | 48.06 | Vegetable parchment, greaseproof papers, tracing papers and glassine and other glazed transparent or translucent papers, in rolls or sheets.

4806.10.00 | - Giấy giả da gốc thực vật | kg | 4806.10.00 | - Vegetable parchment | kg

4806.20.00 | - Giấy không thấm dầu mỡ | kg | 4806.20.00 | - Greaseproof papers | kg

4806.30.00 | - Giấy can | kg | 4806.30.00 | - Tracing papers | kg

4806.40.00 | - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác | kg | 4806.40.00 | - Glassine and other glazed transparent or translucent papers | kg

4807.00.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phang với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ. | kg | 4807.00.00 | Composite paper and paperboard (made by sticking Hat layers of paper or paperboard together with an adhesive), not surface- coated or impregnated, yvhether or not internally reiníbrced, in rolls or sheets. | kg

48.08 | Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phang), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03. | 48.08 | Paper and paperboard, corrugated (with or yvithout glued Hat surface sheets), creped, crinkled, embossed or períbrated, in rolls or sheets, other than paper of the kind described in heading 48.03.

4808.10.00 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ | kg | 4808.10.00 | - Corrugated paper and paperboard, whether or not períorated | kg

4808.40.00 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ | kg | 4808.40.00 | - Kraft paper, creped or crinkled, whether or not embossed or períồrated | kg

4808.90 | - Loại khác: | 4808.90 | - Other:

4808.90.20 | - - Đã làm chun hoặc làm nhăn | kg | 4808.90.20 | - - Creped or crinkled paper | kg

4808.90.30 | - - Đã rập nổi | kg | 4808.90.30 | - - Embossed paper | kg

4808.90.90 | - - Loại khác | kg | 4808.90.90 | - - Other | kg

48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in olĩset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ. | 48.09 | Carbon paper, self-copy paper and other copying or transíer papers (including coated or impregnated paper for duplicator stencils or offset plates), yvhether or not printed, in rolls or sheets.

4809.20.00 | - Giấy tự nhân bản | kg | 4809.20.00 | - Self-copy paper | kg

4809.90 | - Loại khác: | 4809.90 | - Other:

4809.90.10 | - - Giấy than và các loại giấy sao chép tưong tự | kg | 4809.90.10 | - - Carbon paper and similar copying papers | kg

4809.90.90 | - - Loại khác | kg | 4809.90.90 | - - Other | kg

48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô CO’ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), với mọi kích cỡ. | 48.10 | Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or yvithout a binder, and with no other coating, yvhether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.

- Giấy và bìa loại dùng đế viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | - Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, not containing íibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total ííbre content consists of such íìbres:

4810.13 | - - Dạng cuộn: | 4810.13 | - - In rolls:

4810.13.10 | - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuốngÍS ì | kg | 4810.13.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of a width of 150 mm or less | kg

— Loại khác: | — Other:

4810.13.91 | Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống | kg | 4810.13.91 | Of a width of 150 mm or less | kg

4810.13.99 | Loại khác | kg | 4810.13.99 | Other | kg

4810.14 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | 4810.14 | - - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:

4810.14.10 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN) | kg | 4810.14.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm | kg

— Loại khác: | — Other:

4810.14.91 | Không có chiều nào trên 360 mm | kg | 4810.14.91 | Of which no side exceeds 360 mm | kg

4810.14.99 | Loại khác | kg | 4810.14.99 | Other | kg

4810.19 | - - Loại khác: | 4810.19 | - - Other:

4810.19.10 | Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 4810.19.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.19.90 | — Loại khác | kg | 4810.19.90 | — Other | kg

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co trên 10% | - Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, of which more than 10% by weight of the total

so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | ííbre content consists of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:

4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | 4810.22 | - - Light-weight coated paper:

4810.22.10 | Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN) | kg | 4810.22.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.22.90 | — Loại khác | kg | 4810.22.90 | Other | kg

4810.29 | - - Loại khác: | 4810.29 | - - Other:

4810.29.10 | Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpÍS, A’ | kg | 4810.29.10 | Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

— Loại khác: | — Other:

4810.29.91 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.29.91 | In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.29.99 | Loại khác | kg | 4810.29.99 | Other | kg

- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | - Kraft paper and paperboard, other than that of a kind used for writing, printing or other graphic purposes:

4810.31 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: | 4810.31 | - - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process, and weighing 150 g/m2 or less:

4810.31.30 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.31.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.31.90 | — Loại khác | kg | 4810.31.90 | — Other | kg

4810.32 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2: | 4810.32 | - - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process, and weighing more than 150 g/m2:

4810.32.30 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.32.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.32.90 | — Loại khác | kg | 4810.32.90 | — Other | kg

4810.39 | - - Loại khác: | 4810.39 | - - Other:

4810.39.30 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.39.30 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.39.90 | — Loại khác | kg | 4810.39.90 | — Other | kg

- Giấy và bìa khác: | - Other paper and paperboard:

4810.92 | - - Loại nhiều lớp(ÍSEN): | 4810.92 | - - Multi-ply:

4810.92.40 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.92.40 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.92.90 | — Loại khác | kg | 4810.92.90 | — Other | kg

4810.99 | - - Loại khác: | 4810.99 | - - Other:

4810.99.40 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | kg | 4810.99.40 | In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded State | kg

4810.99.90 | — Loại khác | kg | 4810.99.90 | — Other | kg

48.11 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), vói kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10. | 48.11 | Paper, paperboard, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, coated, impregnated, covered, suríace-coloured, suríace-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10.

4811.10 | - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: | 4811.10 | - Tarred, bituminised or asphalted paper and paperboard:

4811.10.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4811.10.20 | - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4811.10.90 | - - Loại khác | kg | 4811.10.90 | - - Other | kg

- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính: | - Gummed or adhesive paper and paperboard:

4811.41 | - - Loại tự dính: | 4811.41 | - - Self-adhesive:

4811.41.20 | Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4811.41.20 | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

4811.41.90 | — Loại khác | kg | 4811.41.90 | — Other | kg

4811.49.00 | - - Loại khác | kg | 4811.49.00 | - - Other | kg

- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính): | - Paper and paperboard coated, impregnated or covered with plastics (excluding adhesives):

4811.51 | - - Loại đã tẩy trắng, định luợng trên 150 g/m2: | 4811.51 | - - Bleached, weighing more than 150 g/m2:

Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:

4811.51.31 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.51.31 | Floor coverings | kg

4811.51.39 | Loại khác | kg | 4811.51.39 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

4811.51.91 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.51.91 | Floor coverings | kg

4811.51.99 | Loại khác | kg | 4811.51.99 | Other | kg

4811.59 | - - Loại khác: | 4811.59 | - - Other:

4811.59.20 | Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và đuợc lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng | kg | 4811.59.20 | - - - Paper and paperboard covered on both faces with transparent íilms of plastics and with a lining of aluminium foil, for the packaging of liquid food Products | kg

Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:

4811.59.41 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.59.41 | Floor coverings | kg

4811.59.49 | Loại khác | kg | 4811.59.49 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

4811.59.91 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.59.91 | Floor coverings | kg

4811.59.99 | Loại khác | kg | 4811.59.99 | Other | kg

4811.60 | - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng | 4811.60 | - Paper and paperboard, coated, impregnated or

sáp, sáp paraíin, stearin, dầu hoặc glyxerin: | covered with wax, paraffìn wax, stearin, oil or glycerol:

4811.60.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | kg | 4811.60.20 | - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State | kg

- - Loại khác: | - - Other:

4811.60.91 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.60.91 | Floor coverings | kg

4811.60.99 | — Loại khác | kg | 4811.60.99 | Other | kg

4811.90 | - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo khác: | 4811.90 | - Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres:

- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:

4811.90.41 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.90.41 | Floor coverings | kg

4811.90.42 | Giấy tạo vân(ÍSEN) | kg | 4811.90.42 | — Marbled paper | kg

4811.90.49 | — Loại khác | kg | 4811.90.49 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

4811.90.91 | Tấm phủ sàn | kg | 4811.90.91 | Floor coverings | kg

4811.90.92 | Giấy tạo vân(SEN) | kg | 4811.90.92 | — Marbled paper | kg

4811.90.93 | Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xo sợi xenlulo | kg | 4811.90.93 | - - - Other, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres | kg

4811.90.99 | — Loại khác | kg | 4811.90.99 | — Other | kg

4812.00.00 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy. | kg | 4812.00.00 | Pilter blocks, slabs and plates, of paper pulp. | kg

48.13 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. | 48.13 | Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes.

4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | kg | 4813.10.00 | - In the form of booklets or tubes | kg

4813.20 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: | 4813.20 | - In rolls of a width not exceeding 5 cm:

4813.20.10 | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) | kg | 4813.20.10 | - - Cigarette tipping paper | kg

- - Loại khác, không phủ: | - - Other, uncoated:

4813.20.21 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | kg | 4813.20.21 | — Tobacco wrapping paper | kg

4813.20.22 | Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hon 12 cmj (min'1, cm'2) trong đon vị thấm khí CORESTA (SEN) | kg | 4813.20.22 | Plug wrap paper having a porosity of more than 12 cm3 (min^.cm'2) in CORESTA Air Permeability unit | kg

4813.20.23 | Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) | kg | 4813.20.23 | — Other plug wrap paper | kg

4813.20.29 | — Loại khác | kg | 4813.20.29 | Other | kg

- - Loại khác, đã phủ: | - - Other, coated:

4813.20.31 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | kg | 4813.20.31 | — Tobacco wrapping paper | kg

4813.20.32 | Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN) | kg | 4813.20.32 | — Plug wrap paper | kg

4813.20.39 | — Loại khác | kg | 4813.20.39 | — Other | kg

4813.90 | - Loại khác: | 4813.90 | - Other:

- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: | - - In rolls of a width exceeding 5 cm, coated:

4813.90.11 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | kg | 4813.90.11 | — Tobacco wrapping paper | kg

4813.90.12 | Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) | kg | 4813.90.12 | — Cigarette tipping paper | kg

4813.90.19 | — Loại khác | kg | 4813.90.19 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

4813.90.91 | Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | kg | 4813.90.91 | — Tobacco wrapping paper | kg

4813.90.99 | — Loại khác | kg | 4813.90.99 | — Other | kg

48.14 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy. | 48.14 | Wallpaper and similar wall coverings; window transparencies of paper.

4814.20 | - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tưong tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác: | 4814.20 | - Wallpaper and similar wall coverings, consisting of paper coated or covered, on the face side, with a grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated layer of plastics:

4814.20.10 | - - Có chiều rộng không quá 60 cm | kg/m | 4814.20.10 | - - Of a width not exceeding 60 cm | kg/m

- - Loại khác: | - - Other:

4814.20.91 | Giấy dán tường dạng tranh (Photo murals) | kg/m | 4814.20.91 | Photo murals | kg/m

(SEN)

4814.20.99 | — Loại khác | kg/m | 4814.20.99 | Other | kg/m

4814.90.00 | - Loại khác | kg/m | 4814.90.00 | - Other | kg/m

48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp. | 48.16 | Carbon paper, self-copy paper and other copying or transíer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, yvhether or not put up in boxes.

4816.20 | - Giấy tự nhân bản: | 4816.20 | - Self-copy paper:

4816.20.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 4816.20.10 | - - In rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cm | kg

4816.20.90 | - - Loại khác | kg | 4816.20.90 | - - Other | kg

4816.90 | - Loại khác: | 4816.90 | - Other:

4816.90.10 | - - Giấy than | kg | 4816.90.10 | - - Carbon paper | kg

4816.90.20 | - - Giấy dùng để sao chụp khác | kg | 4816.90.20 | - - Other copying paper | kg

4816.90.30 | - - Tấm in offset | kg | 4816.90.30 | - - Offset plates | kg

4816.90.40 | - - Giấy chuyển nhiệt | kg | 4816.90.40 | - - Heat transíer paper | kg

4816.90.50 | - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 4816.90.50 | - - Other, in rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cm | kg

4816.90.90 | - - Loại khác | kg | 4816.90.90 | - - Other | kg

48.17 | Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy. | 48.17 | Envelopes, letter cards, plain postcards and correspondence cards, of paper or paperboard; boxes, pouches, yvallets and yvriting compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery.

4817.10.00 | - Phong bì | kg/chiếc | 4817.10.00 | - Envelopes | kg/unit

4817.20.00 | - Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards) | kg/chiếc | 4817.20.00 | - Letter cards, plain postcards and correspondence cards | kg/unit

4817.30.00 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | kg/chiếc | 4817.30.00 | - Boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery | kg/unit

48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo. | 48.18 | Toilet paper and similar paper, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres, of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchieís, cleansing tissues, towels, tablecloths, serviettes, bed sheets and similar household, sanitary or hospital articles, articles of apparel and clothing accessories, of paper pulp, paper, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres.

4818.10.00 | - Giấy vệ sinh | kg | 4818.10.00 | - Toilet paper | kg

4818.20.00 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau | kg | 4818.20.00 | - Handkerchiefs, cleansing or íầcial tissues and towels | kg

4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | 4818.30 | - Tablecloths and serviettes:

4818.30.10 | - - Khăn trải bàn | kg | 4818.30.10 | - - Tablecloths | kg

4818.30.20 | - - Khăn ăn (serviettes) | kg | 4818.30.20 | - - Serviettes | kg

4818.50.00 | - Các vật phấm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc | kg | 4818.50.00 | - Articles of apparel and clothing accessories | kg

4818.90.00 | - Loại khác | kg | 4818.90.00 | - Other | kg

48.19 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự. | 48.19 | Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like.

4819.10.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng | kg/chiếc | 4819.10.00 | - Cartons, boxes and cases, of corrugated paper or paperboard | kg/unit

4819.20.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng | kg/chiếc | 4819.20.00 | - Folding cartons, boxes and cases, of non- corrugated paper or paperboard | kg/unit

4819.30.00 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên | kg/chiếc | 4819.30.00 | - Sacks and bags, having a base of a width of 40 cm or more | kg/unit

4819.40.00 | - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt | kg/chiếc | 4819.40.00 | - Other sacks and bags, including cones | kg/unit

(cones)

4819.50.00 | - Bao bì đựng khác, kế cả túi đựng đĩa | kg/chiếc | 4819.50.00 | - Other packing containers, including record sleeves | kg/unit

4819.60.00 | - Hộp đựng hồ sơ (box íìles), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự | kg/chiếc | 4819.60.00 | - Box íìles, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the like | kg/unit

48.20 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa. | 48.20 | Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles, exercise books, blotting-pads, binders (loose-leaf or other), íblders, file covers, maniỉbld business íbrms, interleaved carbon sets and other articles of stationery, of paper or paperboard; albums for samples or for collections and book covers, of paper or paperboard.

4820.10.00 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viểt thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | kg/chiếc | 4820.10.00 | - Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles | kg/unit

4820.20.00 | - Vở bài tập | kg/chiếc | 4820.20.00 | - Exercise books | kg/unit

4820.30.00 | - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | kg/chiếc | 4820.30.00 | - Binders (other than book covers), íồlders and file covers | kg/unit

4820.40.00 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than | kg/chiếc | 4820.40.00 | - Maniíồld business forms and interleaved carbon sets | kg/unit

4820.50.00 | - Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập | kg/chiếc | 4820.50.00 | - Albums for samples or for collections | kg/unit

4820.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 4820.90.00 | - Other | kg/unit

48.21 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. | 48.21 | Paper or paperboard labels of all kinds, yvhether or not printed.

4821.10 | - Đã in: | 4821.10 | - Printed:

4821.10.10 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) | kg/chiếc | 4821.10.10 | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or ơn the person | kg/unit

4821.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4821.10.90 | - - Other | kg/unit

4821.90 | - Loại khác: | 4821.90 | - Other:

4821.90.10 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) | kg/chiếc | 4821.90.10 | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person | kg/unit

4821.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4821.90.90 | - - Other | kg/unit

48.22 | Ông lỗi, suốt, cúi và các loại lỗi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng). | 48.22 | Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (yvhether or not períbrated or hardened).

4822.10 | - Loại dùng để cuốn sợi dệt: | 4822.10 | - Of a kind used for winding textile yarn:

4822.10.10 | - - Hình nón cụt (cones) | kg/chiếc | 4822.10.10 | - - Cones | kg/unit

4822.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4822.10.90 | - - Other | kg/unit

4822.90 | - Loại khác: | 4822.90 | - Other:

4822.90.10 | - - Hình nón cụt (cones) | kg/chiếc | 4822.90.10 | - - Cones | kg/unit

4822.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4822.90.90 | - - Other | kg/unit

48.23 | Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo. | 48.23 | Other paper, paperboard, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres.

4823.20 | - Giấy lọc và bìa lọc: | 4823.20 | - Filter paper and paperboard:

4823.20.10 | - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ | kg/chiếc | 4823.20.10 | - - In strips, rolls or sheets | kg/unit

4823.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4823.20.90 | - - Other | kg/unit

4823.40 | - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động: | 4823.40 | - Rolls, sheets and dials, printed for self- recording apparatus:

- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y: | - - For electro-medical apparatus:

4823.40.21 | Giấy ghi điện tâm đồ | kg/chiếc | 4823.40.21 | — Cardiograph recording paper | kg/unit

4823.40.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 4823.40.29 | Other | kg/unit

4823.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4823.40.90 | - - Other | kg/unit

- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: | - Trays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard:

4823.61.00 | - - Từ tre (bamboo) | kg/chiếc | 4823.61.00 | - - Of bamboo | kg/unit

4823.69.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4823.69.00 | - - Other | kg/unit

4823.70.00 | - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy | kg/chiếc | 4823.70.00 | - Moulded or pressed articles of paper pulp | kg/unit

4823.90 | - Loại khác: | 4823.90 | - Other:

4823.90.10 | - - Khung kén tằm | kg/chiếc | 4823.90.10 | - - Cocooning frames for silk-worms | kg/unit

4823.90.20 | - - Thẻ trung bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân đuợc để trong ví, túi xách hoặc mang trên nguời | kg/chiếc | 4823.90.20 | - - Display cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person | kg/unit

4823.90.30 | - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy | kg/chiếc | 4823.90.30 | - - Die-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manuíầcture of paper cups | kg/unit

4823.90.40 | - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(ÍSEN) | kg/chiếc | 4823.90.40 | - - Paper tube sets of a kind used for the manuíầcture of fireworks | kg/unit

- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit: | - - Kraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks:

4823.90.51 | Có định luợng từ 150 g/m2 trở xuống | kg/chiếc | 4823.90.51 | Weighing 150 g/m2 or less | kg/unit

4823.90.59 | — Loại khác | kg/chiếc | 4823.90.59 | Other | kg/unit

4823.90.60 | - - Thẻ jacquard đã đục lỗ | kg/chiếc | 4823.90.60 | - - Punched jacquard cards | kg/unit

4823.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | kg/chiếc | 4823.90.70 | - - Fans and handscreens | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

4823.90.91 | Giấy silicon(ÍSEN) | kg/chiếc | 4823.90.91 | — Silicone paper | kg/unit

4823.90.92 | Giấy vàng mã(SEN) | kg/chiếc | 4823.90.92 | — Joss paper | kg/unit

4823.90.94 | Tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo, đuợc tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ | kg/chiếc | 4823.90.94 | Cellulose wadding and webs of cellulose ííbres, coloured or marbled throughout the mass | kg/unit

4823.90.95 | Tấm phủ sàn | kg/chiếc | 4823.90.95 | Floor coverings | kg/unit

4823.90.96 | Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông | kg/chiếc | 4823.90.96 | Other, cut to shape other than rectangular or square | kg/unit

4823.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 4823.90.99 | Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 49

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của
công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay,
đánh máy và sơ đồ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Phim tạo ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37);
  2. Bản đồ, sơ đồ hoặc quả địa cầu, dạng nổi, đã hoặc chưa in (nhóm 90.23);
  3. Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95; hoặc
  4. Bản khắc, bản in và bản in lytô gốc (nhóm 97.02), tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97.04, đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97.
  1. Theo mục đích của Chương 49, khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản, được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động, được rập nổi, được chụp lại, được photocopy, được copy nhiệt hoặc được đánh máy.
  2. Các loại báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng bìa không phải bìa giấy mềm, và các bộ báo, tạp chí chuyên ngành hoặc xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa thì phải được phân loại vào nhóm 49.01, có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo.
  3. Nhóm 49.01 cũng bao gồm:

Chapter 49

Printed books, newspapers, pictures and
other Products of the printing industry;
manuscripts, typescripts and plans

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Photographic negatives or positives on transparent bases (Chapter 37);
  2. Maps, plans or globes, in relief, whether or not printed (heading 90.23);
  3. Playing cards or other goods of Chapter 95; or
  4. Original engravings, prints or lithographs (heading 97.02), postage or revenue stamps, stamp-postmarks, íírst-day covers, postal stationery or the like of heading 97.04, antiques of an age exceeding one hundred years or other articles of Chapter 97.
  1. For the purposes of Chapter 49, the term “printed” also means reproduced by means of a duplicating machine, produced under the control of an automatic data Processing machine, embossed, photographed, photocopied, thermocopied or typewritten.
  2. Newspapers, joumals and periodicals which are bound othenvise than in paper, and sets of newspapers, joumals or periodicals comprising more than one number under a single cover are to be classihed in heading 49.01, whether or not containing advertising material.
  1. Bộ sưu tập các tái bản, ví dụ, của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ, có kèm theo phần lời để mục, chủ để, với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiểu tập;
  2. Tập tranh ảnh minh họa, và phụ lục cho một cuốn sách; và
  3. Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ, ở dạng đã xểp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và được thiểt kể để đóng quyển.

Tuy nhiên, các loại tranh ảnh đã in hoặc minh họa không kèm theo lời đề mục, hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời, thì được xếp vào nhóm 49.11.

  1. Theo Chú giải 3 của Chưong này, nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ, các loại sách gấp, sách chuyên đề (pamphlet), sách mỏng, tờ roi, catalogue quảng cáo thưong mại, niên giám do các tổ chức thưong mại, co quan tuyên truyền du lịch xuất bản). Các ấn phẩm này được phân loại trong nhóm 49.11.
  2. Theo mục đích của nhóm 49.03, khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ.
  1. A collection of printed reproductions of, for example, works of art or drawings, with a relative text, put up with numbered pages in a form suitable for binding into one or more volumes;
  2. A pictorial supplement accompanying, and subsidiary to, a bound volume; and
  3. Printed parts of books or booklets, in the form of assembled or separate sheets or signatures, constituting the whole or a part of a complete work and designed for binding.

However, printed pictures or illustrations not bearing a text, whether in the form of signatures or separate sheets, fall in heading 49.11.

  1. Subject to Note 3 to this Chapter, heading 49.01 does not cover publications which are essentially devoted to advertising (for example, brochures, pamphlets, leaílets, trade catalogues, year books published by trade associations, tourist propaganda). Such publications are to be classiííed in heading 49.11.
  2. For the purposes of heading 49.03, the expression “children’s picture books” means books for children in which the pictures form the Principal interest and the text is subsidiary.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

49.01 | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn. | 49.01 | Printed books, brochures, leaílets and similar printed matter, yvhether or not in single sheets.

4901.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp | kg/cuốn | 4901.10.00 | - In single sheets, whether or not íồlded | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4901.91.00 | - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng | kg/cuốn | 4901.91.00 | - - Dictionaries and encyclopaedias, and serial instalments thereof | kg/unit

4901.99 | - - Loại khác: | 4901.99 | - - Other:

4901.99.10 | Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá | cuốn | 4901.99.10 | Educational, technical, scientiííc, historical or cultural books | unit

4901.99.90 | — Loại khác | cuốn | 4901.99.90 | Other | unit

49.02 | Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo. | 49.02 | Newspapers, journals and periodicals, yvhether or not illustrated or containing advertising material.

4902.10.00 | - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần | cuốn | 4902.10.00 | - Appearing at least four times a week | unit

4902.90 | - Loại khác: | 4902.90 | - Other:

4902.90.10 | - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (SEN) | cuốn | 4902.90.10 | - - Educational, technical, scientiííc, historical or cultural joumals and periodicals | unit

4902.90.90 | - - Loại khác | cuốn | 4902.90.90 | - - Other | unit

4903.00.00 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em. | cuốn | 4903.00.00 | Children’s picture, drawing or colouring books. | unit

4904.00.00 | Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyến hoặc minh họa tranh ảnh. | cuốn | 4904.00.00 | Music, printed or in manuscript, yvhether or not bound or illustrated. | unit

49.05 | Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in. | 49.05 | Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.

4905.20.00 | - Dạng quyển | cuốn | 4905.20.00 | - In book form | unit

4905.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 4905.90.00 | - Other | kg/unit

4906.00.00 | Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên. | kg/cuốn | 4906.00.00 | Plans and drawings for architectural, engineering, industrial, commercial, topographical or similar purposes, being originals drawn by hand; hand-written texts; photographic reproductions on sensitised paper and carbon copies of the íbregoing. | kg/unit

49.07 | Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự. | 49.07 | Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they have, or will have, a recognised face value; stamp-impressed paper; banknotes; cheque íbrms; stock, share or bond certilĩcates and similar documents of title.

4907.00.10 | - Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*) | kg/tờ | 4907.00.10 | - Banknotes, being legal tender | kg/unit

- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng: | - Unused postage, revenue or similar stamps:

4907.00.21 | - - Tem bưu chính | kg/chiếc | 4907.00.21 | - - Postage stamps | kg/unit

4907.00.29 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4907.00.29 | - - Other | kg/unit

4907.00.50 | - Mầu séc | kg/chiếc | 4907.00.50 | - Cheque íồrms | kg/unit

4907.00.60 | - Giấy chứng nhận cỗ phần, cỗ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự | kg/chiếc | 4907.00.60 | - Stock, share or bond certiíícates and similar documents of title | kg/unit

4907.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 4907.00.90 | - Other | kg/unit

49.08 | Đe can các loại (decalcomanias). | 49.08 | Transíers (decalcomanias).

4908.10.00 | - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh | kg/chiếc | 4908.10.00 | - Transfers (decalcomanias), vitriííable | kg/unit

4908.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 4908.90.00 | - Other | kg/unit

4909.00.00 | Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí. | kg/chiếc | 4909.00.00 | Printed or illustrated postcards; printed cards bearing personal greetings, messages or announcements, whether or not illustrated, with or without envelopes or trimmings. | kg/unit

4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch. | cuốn | 4910.00.00 | Calendars of any kind, printed, including calendar blocks. | unit

49.11 | Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in. | 49.11 | Other printed matter, including printed pictures and photographs.

4911.10 | - Các ấn phẩm quảng cáo thưong mại, các catalog thưong mại và các ấn phẩm tưong tự: | 4911.10 | - Trade advertising material, commercial catalogues and the like:

4911.10.10 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá | kg/chiếc | 4911.10.10 | - - Catalogues listing only educational, technical, scientiííc, historical or cultural books and publications | kg/unit

4911.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 4911.10.90 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

4911.91 | - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | 4911.91 | - - Pictures, designs and photographs:

4911.91.10 | Bản thiết kế | kg/chiếc | 4911.91.10 | Designs | kg/unit

Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn: | - - - Other, of a kind to be mounted for instructional purposes:

4911.91.21 | Giải phẫu học và thực vật học | kg/chiếc | 4911.91.21 | Anatomical and botanical | kg/unit

4911.91.29 | Loại khác | kg/chiếc | 4911.91.29 | Other | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

4911.91.91 | Giải phẫu học và thực vật học | kg/chiếc | 4911.91.91 | Anatomical and botanical | kg/unit

4911.91.99 | Loại khác | kg/chiếc | 4911.91.99 | Other | kg/unit

4911.99 | - - Loại khác: | 4911.99 | - - Other:

4911.99.10 | Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tu trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thuờng đuợc mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo nguời(SEN) | kg/chiếc | 4911.99.10 | Printed cards for jewellery or for small objects of personal adomment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person | kg/unit

4911.99.20 | Nhãn đã đuợc in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) | kg/chiếc | 4911.99.20 | Printed labels for explosives other than those of heading 48.21 | kg/unit

4911.99.30 | Bộ thẻ đã đuợc in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (S N) | kg/chiếc | 4911.99.30 | Educational, technical, scientiííc, historical or cultural material printed on a set of cards | kg/unit

4911.99.40 | Ẩn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò choi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò choi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) | kg/chiếc | 4911.99.40 | Printed matter which grants the right to access, install, reproduce or othenvise use software (including games), data, internet content (including in-game or in-application content) or Services, or telecommunications Services (including mobile Services) | kg/unit

4911.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 4911.99.90 | Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Trong phạm vi nhóm 49.07 và 71.18, khái niệm "loại pháp định" đuợc hiểu là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng đuợc pháp luật công nhận

PHÀN XI

NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM
DỆT

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11);
  2. Tóc nguời hoặc các sản phẩm bằng tóc nguời (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tuong tự (nhóm 59.11);
  3. Xo của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chuông 14;
  4. Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các kẽ răng (chỉ to nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;

(í) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;

  1. Sợi monoíílament có kích thuớc mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dải hoặc dạng tuong tự (ví dụ, sợi rom nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chuông 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai làm bằng sợi monoíílament hoặc dải đó (Chuông 46);

SECTION XI
TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Animal brush making bristles or hair (heading 05.02); horsehair or horsehair waste (heading 05.11);
  2. Human hair or articles of human hair (heading 05.01, 67.03 or 67.04), except filtering or straining cloth of a kind commonly used in oil presses or the like (heading 59.11);
  3. Cotton linters or other vegetable materials of Chapter 14;
  4. Asbestos of heading 25.24 or articles of asbestos or other Products of heading 68.12 or 68.13;
  5. Articles of heading 30.05 or 30.06; yarn used to clean between the teeth (dental íloss), in individual retail packages, of heading 33.06;

(í) Sensitised textiles of headings 37.01 to 37.04;

  1. Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm or strip or the like (for example, artiíicial straw) of an apparent width exceeding 5 mm, of plastics (Chapter 39), or plaits or íầbrics or other basketware or wickerwork of such monofilament or strip (Chapter 46);
  2. Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chuông 39;

(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chuông 40;

  1. Da sống còn lông (Chuông 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;
  2. Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02;
  3. Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chuông 48 (ví dụ, mền xo xenlulo);
  4. Giày, dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghệt hoặc ống ôm sát chân (leggings) hoặc các mặt hàng tuong tự thuộc Chuông 64;
  5. Luới bao tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chuông 65;
  6. Hàng hoá thuộc Chuông 67;
  7. Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và xo carbon hoặc các sản phẩm bằng xo carbon thuộc nhóm 68.15;
  8. Sợi thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thuỷ tinh, trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chuông 70);
  9. Hàng hoá thuộc Chuông 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giuờng, đèn (luminaires) và bộ đèn);

(h) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or articles thereof, of Chapter 39;

(ij) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with rubber, or articles thereof, of Chapter 40;

  1. Hides or skins with their hair or wool on (Chapter 41 or 43) or articles of furskin, artificial fur or articles thereof, of heading 43.03 or 43.04;
  2. Articles of textile materials of heading 42.01 or 42.02;
  3. Products or articles of Chapter 48 (for example, cellulose wadding);

(n) Footwear or parts of footwear, gaiters or leggings or similar articles of Chapter 64;

  1. Hair-nets or other headgear or parts thereof of Chapter 65;
  2. Goods of Chapter 67;
  3. Abrasive-coated textile material (heading 68.05) and also carbon íìbres or articles of carbon íibres of heading 68.15;
  4. Glass ííbres or articles of glass ííbres, other than embroidery with glass thread on a visible ground of fabric (Chapter 70);
  5. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, bedding, luminaires and lighting íittings);
  6. Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao và lưới);
  7. Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khoá kéo và ruy băng máy chữ, băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót; hoặc
  8. Hàng hoá thuộc Chương 97.

2. (A) Hàng hoá có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hoặc nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như sản phẩm đó làm từ vật liệu dệt nào chiếm khối lượng trội hơn.

Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm khối lượng trội hơn, hàng hoá sẽ được phân loại xem như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.

  1. Quy tắc trên được hiểu là:
  1. Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51.10) với sợi trộn kim loại (nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt đơn có khối lượng bằng tổng khối lượng của các thành phần của nó; để phân loại vải dệt thoi, sợi kim loại được coi như là một vật liệu dệt;
  2. Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó, kể cả trong thành phần hàng hóa có loại vật liệu không thuộc Chương đó;
  1. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites and nets);
  2. Articles of Chapter 96 (for example, brushes, travel sets for sewing, slide fasteners, typewriter ribbons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners); or
  3. Articles of Chapter 97.

2. (A) Goods classiũable in Chapters 50 to

55 or in heading 58.09 or 59.02 and of a mixture of two or more textile materials are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which predominates by weight over any other single textile material.

When no one textile material predominates by weight, the goods are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which is covered by the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

  1. For the purposes of the above rule:
  1. Gimped horsehair yam (heading 51.10) and metallised yam (heading 56.05) are to be treated as a single textile material the weight of which is to be taken as the aggregate of the weights of its components; for the classiíication of woven íầbrics, metal thread is to be regarded as a textile material;
  2. The choice of appropriate heading shall be effected by determining íìrst the Chapter and then the applicable heading within that Chapter, disregarding any materials not classiíied in that Chapter;
  3. Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác, thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương;
  4. Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau, các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đơn.
  1. Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3, 4, 5 hoặc 6 dưới đây.

3.(A) Theo mục đích của Phần này, và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo, các loại sợi (đơn, xe (folded) hoặc cáp) của mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp":

  1. Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, độ mảnh trên 20.000 decitex;
  2. Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilament thuộc Chương 54), độ mảnh trên 10.000 decitex;
  3. Từ gai dầu hoặc lanh:
  1. Đã chuốt hoặc làm bóng, độ mảnh từ 1.429 decitex trở lên; hoặc
  2. Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng, độ mảnh trên 20.000 decitex;
  1. Từ xơ dừa, gồm từ 3 sợi trở lên;
  2. Từ xơ thực vật khác, độ mảnh trên 20.000 decitex; hoặc
  3. Được tăng cường bằng sợi kim loại.
  1. Loại trừ:
  1. When both Chapters 54 and 55 are involved with any other Chapter, Chapters 54 and 55 are to be treated as a single Chapter;
  2. Where a Chapter or a heading refers to goods of different textile materials, such materials are to be treated as a single textile material.
  1. The provisions of paragraphs (A) and (B) above apply also to the yarns reíerred to in Note 3, 4, 5 or 6 below.
  1. (A) For the purposes of this Section, and subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarns (single, multiple (íồlded) or cabled) of the following descriptions are to be treated as “twine, cordage, ropes and cables”:
  1. Of silk or waste silk, measuring more than 20,000 decitex;
  2. Of man-made íibres (including yarn of two or more monoíilaments of Chapter 54), measuring more than 10,000 decitex;
  3. Of true hemp or ílax:
  1. Polished or glazed, measuring 1,429 decitex or more; or
  2. Not polished or glazed, measuring more than 20,000 decitex;
  1. Of coir, consisting of three or more plies;
  2. Of other vegetable ííbres, measuring more than 20,000 decitex; or
  3. Reinforced with metal thread.
  1. Exceptions:
  1. Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy, trừ sợi được tăng cường bằng sợi kim loại;
  2. Tô (tow) íìlament nhân tạo thuộc Chưong 55 và sợi multiíilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chưong 54;
  3. Ruột con tằm thuộc nhóm 50.06, và các sợi monoíílament thuộc Chưong 54;
  4. Sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05; sợi được tăng cường bằng sợi kim loại đã nêu trong Phần (A) (f) trên; và
  5. Sợi sonin (chenille), sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.06.

4.(A) Theo mục đích của các Chưong 50, 51, 52, 54 và 55, khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là, lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây, sợi (đon, xe (íồlded) hoặc cáp) đóng gói ở các dạng:

  1. Trên bìa, guồng gờ, ống tuýp hoặc cuộn có lõi tưong tự, với khối lượng (kể cả lõi) không quá:
  1. 85 g đối với to tằm, phế liệu to tằm hoặc sợi íílament nhân tạo; hoặc
  2. 125 g đối với các loại sợi khác;
  1. Dạng hình cầu, con sợi hoặc cuộn sợi với khối lượng không quá:
  1. 85 g đối với sợi íìlament nhân tạo độ mảnh dưới 3.000 decitex, to tằm hoặc phế liệu to tằm;
  2. 125 g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2.000 decitex; hoặc
  3. 500 g đối với các loại sợi khác;
  1. Yarn of wool or other animal hair and paper yarn, other than yam reiníồrced with metal thread;
  2. Man-made filament tow of Chapter 55 and multifilament yarn without twist or with a twist of less than 5 turns per metre of Chapter 54;
  3. Silk worm gut of heading 50.06, and monofilaments of Chapter 54;
  4. Metallised yam of heading 56.05; yarn reiníồrced with metal thread is subject to paragraph (A) (f) above; and
  5. Chenille yarn, gimped yam and loop wale- yarn of heading 56.06.

4. (A) For the purposes of Chapters 50, 51, 52, 54 and 55, the expression “put up for retail sale” in relation to yam means, subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarn (single, multiple (folded) or cabled) put up:

  1. On cards, reels, tubes or similar supports, of a weight (including support) not exceeding:
  1. 85 g in the case of silk, waste silk or man- made íìlament yarn; or
  2. 125 g in other cases;
  1. In balls, hanks or skeins of a weight not exceeding:
  1. 85 g in the case of man-made íìlament yam of less than 3,000 decitex, silk or silk waste;
  2. 125 g in the case of all other yams of less than 2,000 decitex; or
  3. 500 g in other cases;
  1. Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hon đuợc phân cách nhau bởi các đuờng chỉ làm cho chúng độc lập với nhau, mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có khối luợng đồng nhất không quá:
  1. 85 g đối với to tằm, phế liệu to tằm hoặc sợi íílament nhân tạo; hoặc
  2. 125 g đối với các loại sợi khác.
  1. Loại trừ:
  1. Sợi đon bằng nguyên liệu dệt bất kỳ, trừ:
  1. Sợi đon bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, chua tẩy trắng; và
  2. Sợi đon bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc đã in, độ mảnh trên 5.000 decitex;
  1. Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, chua tẩy trắng:
  1. Bằng to tằm hoặc phế liệu to tằm, đã đóng gói; hoặc
  2. Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi;
  1. Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp bằng to tằm hoặc phế liệu to tằm, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc in, độ mảnh từ 133 decitex trở xuống; và
  2. Sợi đon, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ:

(i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi đuợc guồng chéo; hoặc

(c) In hanks or skeins comprising several smaller hanks or skeins separated by dividing threads which render them independent one of the other, each of uniíồrm weight not exceeding:

  1. 85 g in the case of silk, waste silk or man- made íílament yarn; or
  2. 125 g in other cases.
  1. Exceptions:
  1. Single yarn of any textile material, except:
  1. Single yarn of wool or fine animal hair, unbleached; and
  2. Single yam of wool or fine animal hair, bleached, dyed or printed, measuring more than 5,000 decitex;
  1. Multiple (íồlded) or cabled yam, unbleached:
  1. Of silk or waste silk, however put up; or
  2. Of other textile material except wool or fine animal hair, in hanks or skeins;
  1. Multiple (íồlded) or cabled yarn of silk or waste silk, bleached, dyed or printed, measuring 133 decitex or less; and
  2. Single, multiple (íồlded) or cabled yam of any textile material:
  1. In cross-reeled hanks or skeins; or
  2. Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ, cuộn trên ống sợi con, ống sợi xe, suốt ngang, bobin côn hoặc cọc sợi, hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu).
  1. Theo mục đích của các nhóm 52.04, 54.01 và 55.08, khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
  1. Cuộn trên lõi (ví dụ, guồng gờ, ống tuýp) khối luợng không quá 1.000 g (kể cả lõi);
  2. Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu; và
  3. Có xoắn "Z" cuối cùng.
  1. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tuong đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex), lớn hon các tiêu chuẩn sau đây:

Sợi đon bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste 60cN/tex

Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste 53 cN/tex

Sợi đon, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng viscose rayon 27 cN/tex.

  1. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là:

(a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật;

(ii) Put up on supports or in some other manner indicating its use in the textile industry (for example, on cops, twisting mill tubes, pirns, conical bobbins or spindles, or reeled in the form of cocoons for embroidery looms).

  1. For the purposes of headings 52.04, 54.01 and 55.08, the expression “sewing thread” means multiple (folded) or cabled yarn:
  1. Put up on supports (for example, reels, tubes) of a weight (including support) not exceeding 1,000 g;
  2. Dressed for use as sewing thread; and
  3. With a íinal “Z” twist.
  1. For the purposes of this Section, the expression “high tenacity yarn” means yarn having a tenacity, expressed in cN/tex (centinewtons per tex), greater than the following:

Single yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters 60 cN/tex

Multiple (íồlded) or cabled yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters 53 cN/tex

Single, multiple (íồlded) or cabled yam of viscose rayon 27 cN/tex.

  1. For the purposes of this Section, the expression “made up” means:
  1. Cut othenvise than into squares or rectangles;
  2. Được tạo ra trong công đoạn hoàn thiện, sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu, may hoặc gia công khác (ví dụ, khăn chuyên lau bụi, khăn lau, khăn trải bàn, khăn vuông, mền chăn);
  3. Cắt theo cỡ và có ít nhất một cạnh được làm kín bằng nhiệt mà đường viền được nén hoặc vuốt thon nhận ra dễ dàng và các cạnh khác được xử lý như đã mô tả trong phần khác bất kỳ của Chú giải này, nhưng trừ các vải có các mép đã được làm cho khỏi sổ bằng cách cắt nóng hoặc bằng các phưong pháp đon giản khác;
  4. Đã viền lại hoặc cuộn mép, hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đon giản khác;
  5. Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ;

(í) Đã ghép bằng cách khâu, may, dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm hai hoặc nhiều tấm trở lên có cùng chất liệu dệt được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ hai hoặc nhiều loại vật liệu dệt trở lên được ghép thành lớp, có hoặc không có đệm);

(g) Dệt kim hoặc móc thành các hình dạng, hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải.

  1. Theo mục đích của các Chưong từ 50 đến 60:

(b) Produced in the íínished State, ready for use (or merely needing separation by cutting dividing threads) without sewing or other working (for example, certain dusters, towels, table cloths, scarf squares, blankets);

(c)Cut to size and with at least one heat-sealed edge with a visibly tapered or compressed border and the other edges treated as described in any other subparagraph of this Note, but excluding íabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by hot cutting or by other simple means;

  1. Hemmed or with rolled edges, or with a knotted íringe at any of the edges, but excluding íabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by whipping or by other simple means;
  2. Cut to size and having undergone a process of drawn thread work;
  3. Assembled by sewing, gumming or othenvise (other than piece goods consisting of two or more lengths of identical material joined end to end and piece goods composed of two or more textiles assembled in layers, whether or not padded);
  4. Knitted or crocheted to shape, whether presented as separate items or in the form of a number of items in the length.
  1. For the purposes of Chapters 50 to 60:
  1. Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và, trừ khi có yêu cầu khác, các Chương từ 56 đến 59, không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại Chú giải 7 trên đây; và
  2. Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59.
  1. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 kể cả các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất kết dính hoặc liên kết bằng nhiệt.
  2. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này.
  3. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "đã ngâm tẩm" kể cả "đã nhúng".
  4. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "polyamit" kể cả "aramit".
  5. Theo mục đích của Phần này và, cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này, khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi filament, kể cả monofilament, bằng chất liệu dệt tổng hợp, trừ sợi dún, không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và khi kéo dãn ra gấp hai lần độ dài ban đầu trong thời gian năm phút sẽ co lại còn độ dài không lớn hơn 1,5 lần độ dài ban đầu.
  1. Chapters 50 to 55 and 60 and, except where the context othenvise requires, Chapters 56 to 59 do not apply to goods made up within the meaning of Note 7 above; and
  2. Chapters 50 to 55 and 60 do not apply to goods of Chapters 56 to 59.
  1. The woven íầbrics of Chapters 50 to 55 include fabrics consisting of layers of parallel textile yams superimposed on each other at acute or right angles. These layers are bonded at the intersections of the yarns by an adhesive or by thermal bonding.
  2. Elastic Products consisting of textile materials combined with rubber threads are classified in this Section.
  3. For the purposes of this Section, the expression “impregnated” includes “dipped”.
  4. For the purposes of this Section, the expression “polyamides” includes “aramids”.
  5. For the purposes of this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the expression "elastomeric yarn" means íìlament yarn, including monofilament, of synthetic textile material, other than textured yarn, which does not break on being extended to three times its original length and which returns, after being extended to twice its original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times its original length.
  6. Trừ khi có quy định khác, hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải đuợc phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61.01 đến 61.14 và từ 62.01 đến 62.11.
  7. Theo Chú giải 1 của Phần XI, hàng dệt, may và các mặt hàng dệt khác, kết hợp các thành phần hóa học, co khí hoặc điện tử để tạo thêm chức năng, cho dù đuợc kết hợp duới dạng các thành phần tích hợp hoặc bên trong sợi hoặc vải, đuợc phân loại theo các nhóm tuong ứng trong Phần XI với điều kiện là chúng vẫn giữ đuợc đặc tính co bản của hàng hóa thuộc Phần này.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Phần này cũng nhu những Phần khác của Danh mục, các khái niệm duới đây có ý nghĩa là:

(a) Sợi chưa tẩy trắng

Là loại sợi:

  1. có màu tự nhiên của các loại xo gốc và chưa tẩy trắng, nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in; hoặc
  2. có màu không xác định được ("sợi mộc (grey yam)"), được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh.
  1. Unless the context othenvise requires, textile garments of different headings are to be classiíied in their own headings even if put up in sets for retail sale. For the purposes of this Note, the expression “textile garments” means garments of headings 61.01 to 61.14 and headings 62.01 to 62.11.
  2. Subject to Note 1 to Section XI, textiles, garments and other textile articles,

incorporating Chemical, mechanical or

electronic components for additional

íùnctionality, whether incorporated as built-in components or within the ííbre or íầbric, are classiíied in their respective headings in Section XI provided that they retain the essential character of the goods of this Section.

Subheading Notes.

1. In this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Unbleached yarn

Yam which:

  1. has the natural colour of its constituent íibres and has not been bleached, dyed (whether or not in the mass) or printed; or
  2. is of indeterminate colour (“grey yam”), manuíầctured from gameted stock.

Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và, nếu là xo nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ, ti tan đioxit).

  1. Sợi đã tẩy trắng

Là loại sợi:

  1. đã qua quá trình tẩy trắng, được làm từ các xo đã tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng;
  2. gồm hỗn hợp của xo đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng; hoặc
  3. sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp được làm từ sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng.
  1. Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in)

Là loại sợi:

  1. đã nhuộm (cả khối hoặc không) trừ màu trắng hoặc màu không bền, hoặc đã in, hoặc làm từ các loại xo đã nhuộm hoặc đã in;
  2. gồm hỗn hợp của các xo đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xo chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xo màu (sợi macno hoặc sợi hỗn hợp), hoặc được in một hoặc nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm;
  3. làm từ cúi hoặc sợi thô đã in; hoặc
  4. là sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu.

Such yarn may have been treated with a colourless dressing or fugitive dye (which disappears after simple washing with soap) and, in the case of man-made íibres, treated in the mass with delustring agents (for example, titanium dioxide).

  1. Bleached yarn

Yam which:

  1. has undergone a bleaching process, is made of bleached ííbres or, unless the context othenvise requires, has been dyed white (whether or not in the mass) or treated with a white dressing;
  2. consists of a mixture of unbleached and bleached íibres; or
  3. is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached and bleached yams.
  1. Coloured (dyed or printed) yarn

Yam which:

  1. is dyed (whether or not in the mass) other than white or in a fugitive colour, or printed, or made from dyed or printed ííbres;
  2. consists of a mixture of dyed ííbres of different colours or of a mixture of unbleached or bleached íibres with coloured ííbres (marl or mixture yams), or is printed in one or more colours at intervals to give the impression of dots;
  3. is obtained from slivers or rovings which have been printed; or
  4. is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn.

Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng, một cách tương tự, cho sợi monofilament và dải hoặc dạng tưong tự của Chưong 54.

  1. Vải dệt thoi chưa tẩy trắng

Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng, nhuộm hoặc in. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu.

  1. Vải dệt thoi đã tẩy trắng

Loại vải dệt thoi:

  1. đã được tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, nhuộm tăng trắng, hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng, ở dạng mảnh;
  2. dệt từ sợi đã tẩy trắng; hoặc
  3. dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng.
  1. Vải dệt thoi đã nhuộm

Loại vải dệt thoi:

  1. đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác), ở dạng mảnh; hoặc
  2. dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu.
  1. Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau

Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in):

(i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu có độ đậm nhạt (shades) khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xo hợp thành);

The above deíinitions also apply, mutatis mutandis, to monofilament and to strip or the like of Chapter 54.

  1. Unbleached woven fabric

Woven fabric made from unbleached yarn and which has not been bleached, dyed or printed. Such fabric may have been treated with a colourless dressing or a fugitive dye.

  1. Bleached woven fabric

Woven fabric which:

  1. has been bleached or, unless the context othenvise requires, dyed white or treated with a white dressing, in the piece;
  2. consists of bleached yarn; or
  3. consists of unbleached and bleached yarn.
  1. Dyed woven fabric

Woven fabric which:

  1. is dyed a single uniform colour other than white (unless the context othenvise requires) or has been treated with a coloured íínish other than white (unless the context othenvise requires), in the piece; or
  2. consists of coloured yarn of a single uniform colour.
  1. Woven fabric of yarns of diíĩerent colours

Woven fabric (other than printed woven fabric) which:

  1. consists of yarns of different colours or yarns of different shades of the same colour (other than the natural colour of the constituent íibres);
  2. bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi màu; hoặc
  3. dệt bằng sợi macno hoặc sợi hỗn hợp.

(Trong mọi trường hợp, các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm không được xem xét).

  1. Vải dệt thoi đã in

Là loại vải dệt thoi đã được in ở dạng mảnh, được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau.

(Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải dệt thoi có các hình được tạo ra bằng cách, ví dụ, dùng bàn chải hoặc súng phun, dùng giấy chuyển màu, bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik.)

Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên.

Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc.

(ij) Vải dệt vân điểm

Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp.

  1. consists of unbleached or bleached yarn and coloured yam; or
  2. consists of marl or mixture yarns.

(In all cases, the yarn used in selvedges and piece ends is not taken into consideration.)

(h) Printed woven fabric

Woven fabric which has been printed in the piece, whether or not made from yarns of different colours.

(The following are also regarded as printed woven íầbrics: woven íầbrics bearing designs made, for example, with a brush or spray gun, by means of transíer paper, by ílocking or by the batik process.)

The process of mercerisation does not affect the classiíication of yarns or íầbrics within the above categories.

The deíínitions at (d) to (h) above apply, mutatis mutandis, to knitted or crocheted íabrics.

(ij) Plain weave

A fabric construction in which each yam of the weft passes alternately over and under successive yams of the warp and each yarn of the warp passes alternately over and under successive yarns of the weft.

2. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương 56 đến 63 làm từ hai hoặc nhiều vật liệu dệt được xem như làm từ toàn bộ một loại vật liệu dệt mà loại vật liệu dệt đó được lựa chọn theo Chú giải 2 Phần này để phân loại một sản phẩm thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc thuộc nhóm 58.09 làm từ các vật liệu dệt giống nhau.

  1. Để áp dụng qui tắc này:
  1. trong trường hợp thích hợp, chỉ có phần quyết định việc phân loại theo Qui tắc tổng quát 3 mới được đưa ra xem xét;
  2. trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền;
  3. trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.10 và sản phẩm của nó, chỉ cần phân loại theo vải nền. Tuy nhiên, đồ thêu không lộ nền, và cả sản phẩm của nó, được phân loại theo chỉ thêu.

2. (A) Products of Chapters 56 to 63 containing two or more textile materials are to be regarded as consisting wholly of that textile material which would be selected under Note 2 to this Section for the classiíícation of a product of Chapters 50 to 55 or of heading 58.09 consisting of the same textile materials.

  1. For the application of this rule:
  1. where appropriate, only the part which determines the classiíícation under Interpretative Rule 3 shall be taken into account;
  2. in the case of textile Products consisting of a ground fabric and a pile or looped suríace no account shall be taken of the ground fabric;
  3. in the case of embroidery of heading 58.10 and goods thereof, only the ground fabric shall be taken into account. However, embroidery without visible ground, and goods thereof, shall be classiííed with reíerence to the embroidering threads alone.

Chương 50
Tơ tằm

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

5001.00.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. | kg | 5001.00.00 | Silk-worm cocoons suitable for reeling. | kg

5002.00.00 | Tơ tằm thô (chưa xe). | kg | 5002.00.00 | Raw silk (not thrown). | kg

5003.00.00 | Tơ tằm phế phấm (kê cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phễ liệu và xơ sợi tái chễ). | kg | 5003.00.00 | Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock). | kg

5004.00.00 | Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói đễ bán lẻ. | kg | 5004.00.00 | Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale. | kg

5005.00.00 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ'. | kg | 5005.00.00 | Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale. | kg

5006.00.00 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói đễ bán lẻ; ruột con tằm. | kg | 5006.00.00 | Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut. | kg

50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. | 50.07 | Woven íabrics of silk or of silk waste.

5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | 5007.10 | - Fabrics of noil silk:

5007.10.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5007.10.20 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5007.10.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5007.10.30 | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5007.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5007.10.90 | - - Other | kg/m/m2

5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm luợng to hoặc phế liệu to tằm ngoại trừ to vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối luợng: | 5007.20 | - Other íầbrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:

5007.20.20 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5007.20.20 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5007.20.30 | - - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5007.20.30 | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5007.20.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5007.20.90 | - - Other | kg/m/m2

5007.90 | - Vải dệt khác: | 5007.90 | - Other íầbrics:

5007.90.20 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5007.90.20 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5007.90.30 | - - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5007.90.30 | - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5007.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5007.90.90 | - - Other | kg/m/m2

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | 51.01 | Wool, not carded or combed.

- Nhờn, kế cả lông cừu đã rửa sạch: | - Greasy, including fleece-washed wool:

5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 5101.11.00 | - - Shom wool | kg

5101.19.00 | - - Loại khác | kg | 5101.19.00 | - - Other | kg

- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | - Degreased, not carbonised:

Chương 51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi
từ các nguyên liệu trên

Chapter 51
Wool, fine or coarse animal hair; horsehair
yarn and woven fabric

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục:
  1. "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;
  2. "Lông động vật loại mịn" là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;

Note.

  1. Throughout the Nomenclature:
  1. “Wool” means the natural fibre grown by sheep or lambs;
  2. “Fine animal hair” means the hair of alpaca, llama, vicuna, camel (including dromedary), yak, Angora, Tibetan, Kashmir or similar goats (but not common goats), rabbit (including Angora rabbit), hare, beaver, nutria or musk- rat;
  3. "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).

(c) “Coarse animal hair” means the hair of animals not mentioned above, excluding brush- making hair and bristles (heading 05.02) and horsehair (heading 05.11).

5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | kg | 5101.21.00 | - - Shom wool | kg

5101.29.00 | - - Loại khác | kg | 5101.29.00 | - - Other | kg

5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | kg | 5101.30.00 | - Carbonised | kg

51.02 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | 51.02 | Fine or coarse animal hair, not carded or combed.

- Lông động vật loại mịn: | - Fine animal hair:

5102.11.00 | - - Của dê Ca-so-mia (len ca-so-mia) | kg | 5102.11.00 | - - Of Kashmir (cashmere) goats | kg

5102.19.00 | - - Loại khác | kg | 5102.19.00 | - - Other | kg

5102.20.00 | - Lông động vật loại thô | kg | 5102.20.00 | - Coarse animal hair | kg

51.03 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. | 51.03 | Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.

5103.10.00 | - Xo vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 5103.10.00 | - Noils of wool or of fìne animal hair | kg

5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | kg | 5103.20.00 | - Other waste of wool or of fìne animal hair | kg

5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | kg | 5103.30.00 | - Waste of coarse animal hair | kg

5104.00.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế. | kg | 5104.00.00 | Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair. | kg

51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). | 51.05 | Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in íragments).

5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | kg | 5105.10.00 | - Carded wool | kg

- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: | - Wool tops and other combed wool:

5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | kg | 5105.21.00 | - - Combed wool in fragments | kg

5105.29.00 | - - Loại khác | kg | 5105.29.00 | - - Other | kg

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | - Fine animal hair, carded or combed:

5105.31.00 | - - Của dê Ca-so-mia (len ca-so-mia) | kg | 5105.31.00 | - - Of Kashmir (cashmere) goats | kg

5105.39.00 | - - Loại khác | kg | 5105.39.00 | - - Other | kg

5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | kg | 5105.40.00 | - Coarse animal hair, carded or combed | kg

51.06 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ. | 51.06 | Yarn of carded wool, not put up for retail sale.

5106.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5106.10.00 | - Containing 85% or more by weight of wool | kg

5106.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 5106.20.00 | - Containing less than 85% by weight of wool | kg

51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ. | 51.07 | Yarn of combed wool, not put up for retail sale.

5107.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5107.10.00 | - Containing 85% or more by weight of wool | kg

5107.20.00 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | kg | 5107.20.00 | - Containing less than 85% by weight of wool | kg

51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ. | 51.08 | Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale.

5108.10.00 | - Chải thô | kg | 5108.10.00 | - Carded | kg

5108.20.00 | - Chải kỹ | kg | 5108.20.00 | - Combed | kg

51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ. | 51.09 | Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale.

5109.10.00 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5109.10.00 | - Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair | kg

5109.90.00 | - Loại khác | kg | 5109.90.00 | - Other | kg

5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | kg | 5110.00.00 | Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), yvhether or not put up for retail sale. | kg

51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. | 51.11 | Woven íabrics of carded wool or of carded fine animal hair.

- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:

5111.11.00 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | kg/m/m2 | 5111.11.00 | - - Of a weight not exceeding 300 g/m2 | kg/m/m2

5111.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5111.19.00 | - - Other | kg/m/m2

5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạo | kg/m/m2 | 5111.20.00 | - Other, mixed mainly or solely with man- made íílaments | kg/m/m2

5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xo staple nhân tạo | kg/m/m2 | 5111.30.00 | - Other, mixed mainly or solely with man- made staple ííbres | kg/m/m2

5111.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5111.90.00 | - Other | kg/m/m2

51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ. | 51.12 | Woven íabrics of combed wool or of combed fine animal hair.

- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:

5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | 5112.11 | - - Of a weight not exceeding 200 g/m2:

5112.11.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5112.11.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5112.11.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5112.11.90 | Other | kg/m/m2

5112.19 | - - Loại khác: | 5112.19 | - - Other:

5112.19.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5112.19.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5112.19.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5112.19.90 | Other | kg/m/m2

5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 5112.20.00 | - Other, mixed mainly or solely with man- made íílaments | kg/m/m2

5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xo staple nhân tạo | kg/m/m2 | 5112.30.00 | - Other, mixed mainly or solely with man- made staple ííbres | kg/m/m2

5112.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5112.90.00 | - Other | kg/m/m2

5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa. | kg/m/m2 | 5113.00.00 | Woven íabrics of coarse animal hair or of horsehair. | kg/m/m2

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. | kg | 5201.00.00 | Cotton, not carded or combed. | kg

52.02 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). | 52.02 | Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock).

5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | kg | 5202.10.00 | - Yam waste (including thread waste) | kg

- Loại khác: | - Other:

5202.91.00 | - - Bông tái chế | kg | 5202.91.00 | - - Garnetted stock | kg

5202.99.00 | - - Loại khác | kg | 5202.99.00 | - - Other | kg

5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. | kg | 5203.00.00 | Cotton, carded or combed. | kg

52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | 52.04 | Cotton sewing thread, yvhether or not put up for retail sale.

- Chưa đóng gói để bán lẻ: | - Not put up for retail sale:

5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | 5204.11 | - - Containing 85% or more by weight of cotton:

Chương 52
Bông

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.

Chapter 52
Cotton

Subheading Note.

1. For the purposes of subheadings 5209.42 and 5211.42, the expression “denim” means íầbrics of yams of different colours, of 3- thread or 4-thread twill, including broken twill, warp faced, the warp yarns of which are of one and the same colour and the weft yarns of which are unbleached, bleached, dyed grey or coloured a lighter shade of the colour of the warp yarns.

5204.11.10 | — Chưa tẩy trắng | kg | 5204.11.10 | — Unbleached | kg

5204.11.90 | — Loại khác | kg | 5204.11.90 | — Other | kg

5204.19.00 | - - Loại khác | kg | 5204.19.00 | - - Other | kg

5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | kg | 5204.20.00 | - Put up for retail sale | kg

52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ. | 52.05 | Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale.

- Sợi đon, làm từ xo không chải kỹ: | - Single yarn, of uncombed íibres:

5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5205.11.00 | - - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg

5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5205.12.00 | - - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg

5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5205.13.00 | - - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg

5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5205.14.00 | - - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg

5205.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5205.15.00 | - - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number) | kg

- Sợi đon, làm từ xo chải kỹ: | - Single yarn, of combed íibres:

5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5205.21.00 | - - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg

5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5205.22.00 | - - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg

5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5205.23.00 | - - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg

5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5205.24.00 | - - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg

5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | kg | 5205.26.00 | - - Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number) | kg

5205.27.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | kg | 5205.27.00 | - - Measuring less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number) | kg

5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | kg | 5205.28.00 | - - Measuring less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number) | kg

- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | - Multiple (íồlded) or cabled yarn, of uncombed ííbres:

5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5205.31.00 | - - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam) | kg

5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5205.32.00 | - - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg

5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5205.33.00 | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg

5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5205.34.00 | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

5205.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5205.35.00 | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | - Multiple (íồlded) or cabled yarn, of combed

fibres:

5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5205.41.00 | - - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam) | kg

5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5205.42.00 | - - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg

5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5205.43.00 | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg

5205.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5205.44.00 | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | kg | 5205.46.00 | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn) | kg

5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | kg | 5205.47.00 | - - Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn) | kg

5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | kg | 5205.48.00 | - - Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yam) | kg

52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ. | 52.06 | Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale.

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | - Single yarn, of uncombed íibres:

5206.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5206.11.00 | - - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg

5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5206.12.00 | - - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg

5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5206.13.00 | - - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg

5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5206.14.00 | - - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg

5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5206.15.00 | - - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number) | kg

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | - Single yarn, of combed íibres:

5206.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5206.21.00 | - - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number) | kg

5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5206.22.00 | - - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number) | kg

5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5206.23.00 | - - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number) | kg

5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5206.24.00 | - - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number) | kg

5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5206.25.00 | - - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number) | kg

- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | - Multiple (íồlded) or cabled yarn, of uncombed ííbres:

5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5206.31.00 | - - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per | kg

single yam)

5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5206.32.00 | - - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg

5206.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5206.33.00 | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg

5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5206.34.00 | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

5206.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5206.35.00 | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | - Multiple (íồlded) or cabled yarn, of combed fibres:

5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5206.41.00 | - - Measuring per single yam 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam) | kg

5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5206.42.00 | - - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn) | kg

5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5206.43.00 | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn) | kg

5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5206.44.00 | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5206.45.00 | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | kg

52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. | 52.07 | Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale.

5207.10.00 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5207.10.00 | - Containing 85% or more by weight of cotton | kg

5207.90.00 | - Loại khác | kg | 5207.90.00 | - Other | kg

52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2. | 52.08 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

5208.11.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 5208.11.00 | - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2 | kg/m/m2

5208.12.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 5208.12.00 | - - Plain weave, weighing more than 100 g/m2 | kg/m/m2

5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5208.13.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5208.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5208.19.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã tẩy trắng: | - Bleached:

5208.21.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 5208.21.00 | - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2 | kg/m/m2

5208.22.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 5208.22.00 | - - Plain weave, weighing more than 100 g/m2 | kg/m/m2

5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5208.23.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5208.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5208.29.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | 5208.31 | - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

5208.31.10 | — Vải voan (Voile)(SEN) | kg/m/m2 | 5208.31.10 | — Voile | kg/m/m2

5208.31.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.31.90 | — Other | kg/m/m2

5208.32.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 5208.32.00 | - - Plain weave, weighing more than 100 g/m2 | kg/m/m2

5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5208.33.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5208.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5208.39.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Từ các sợi có các màu khác nhau: | - Of yarns of different colours:

5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | 5208.41 | - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

5208.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 5208.41.10 | — Ikat íầbric | kg/m/m2

5208.41.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.41.90 | — Other | kg/m/m2

5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | 5208.42 | - - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

5208.42.10 | - - - Vải Ikat(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5208.42.10 | — Ikat íầbric | kg/m/m2

5208.42.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.42.90 | — Other | kg/m/m2

5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5208.43.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5208.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5208.49.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | 5208.51 | - - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

5208.51.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5208.51.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5208.51.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.51.90 | Other | kg/m/m2

5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | 5208.52 | - - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

5208.52.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5208.52.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5208.52.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.52.90 | Other | kg/m/m2

5208.59 | - - Vải dệt khác: | 5208.59 | - - Other íầbrics:

5208.59.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5208.59.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5208.59.20 | Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5208.59.20 | Other, 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5208.59.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5208.59.90 | Other | kg/m/m2

52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2. | 52.09 | Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

5209.11 | - - Vải vân điểm: | 5209.11 | - - Plain weave:

5209.11.10 | — Vải duck và vải canvas(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5209.11.10 | — Duck and canvas | kg/m/m2

5209.11.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5209.11.90 | — Other | kg/m/m2

5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5209.12.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5209.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5209.19.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã tẩy trắng: | - Bleached:

5209.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5209.21.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5209.22.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5209.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5209.29.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5209.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5209.31.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5209.32.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5209.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5209.39.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Từ các sợi có các màu khác nhau: | - Of yarns of different colours:

5209.41.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5209.41.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5209.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 5209.42.00 | - - Denim | kg/m/m2

5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5209.43.00 | - - Other íầbrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5209.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5209.49.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5209.51 | - - Vải vân điểm: | 5209.51 | - - Plain weave:

5209.51.10 | Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5209.51.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5209.51.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5209.51.90 | — Other | kg/m/m2

5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | 5209.52 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

5209.52.10 | Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5209.52.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5209.52.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5209.52.90 | Other | kg/m/m2

5209.59 | - - Vải dệt khác: | 5209.59 | - - Other íầbrics:

5209.59.10 | Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5209.59.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5209.59.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5209.59.90 | — Other | kg/m/m2

52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất vói xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2. | 52.10 | Woven íabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made lĩbres, weighing not more than 200 g/m2.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

5210.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5210.11.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5210.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5210.19.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã tẩy trắng: | - Bleached:

5210.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5210.21.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5210.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5210.29.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5210.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5210.31.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5210.32.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5210.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5210.39.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Từ các sợi có các màu khác nhau: | - Of yarns of different colours:

5210.41 | - - Vải vân điểm: | 5210.41 | - - Plain weave:

5210.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 5210.41.10 | — Ikat íầbric | kg/m/m2

5210.41.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5210.41.90 | — Other | kg/m/m2

5210.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5210.49.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5210.51 | - - Vải vân điểm: | 5210.51 | - - Plain weave:

5210.51.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5210.51.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5210.51.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5210.51.90 | — Other | kg/m/m2

5210.59 | - - Vải dệt khác: | 5210.59 | - - Other íầbrics:

5210.59.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5210.59.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5210.59.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5210.59.90 | — Other | kg/m/m2

52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất vói xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2. | 52.11 | Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made íĩbres, weighing more than 200 g/m2.

- Chưa tẩy trắng: | - Unbleached:

5211.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5211.11.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5211.12.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5211.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5211.19.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

5211.20.00 | - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5211.20.00 | - Bleached | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5211.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 5211.31.00 | - - Plain weave | kg/m/m2

5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5211.32.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5211.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5211.39.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Từ các sợi có các màu khác nhau: | - Of yarns of different colours:

5211.41 | - - Vải vân điểm: | 5211.41 | - - Plain weave:

5211.41.10 | - - - Vải Ikat(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5211.41.10 | — Ikat íầbric | kg/m/m2

5211.41.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5211.41.90 | — Other | kg/m/m2

5211.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 5211.42.00 | - - Denim | kg/m/m2

5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 5211.43.00 | - - Other íầbrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2

5211.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 5211.49.00 | - - Other íầbrics | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5211.51 | - - Vải vân điểm: | 5211.51 | - - Plain weave:

5211.51.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5211.51.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5211.51.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5211.51.90 | — Other | kg/m/m2

5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | 5211.52 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

5211.52.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5211.52.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5211.52.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5211.52.90 | Other | kg/m/m2

5211.59 | - - Vải dệt khác: | 5211.59 | - - Other íầbrics:

5211.59.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5211.59.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5211.59.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5211.59.90 | — Other | kg/m/m2

52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông. | 52.12 | Other woven fabrics of cotton.

- Định lượng không quá 200 g/m2: | - Weighing not more than 200 g/m2:

5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 5212.11.00 | - - Unbleached | kg/m/m2

5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5212.12.00 | - - Bleached | kg/m/m2

5212.13.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5212.13.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5212.14.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5212.15 | - - Đã in: | 5212.15 | - - Printed:

5212.15.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5212.15.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5212.15.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5212.15.90 | Other | kg/m/m2

- Định lượng trên 200 g/m2: | - Weighing more than 200 g/m2:

5212.21.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 5212.21.00 | - - Unbleached | kg/m/m2

5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5212.22.00 | - - Bleached | kg/m/m2

5212.23.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5212.23.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5212.24.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5212.25 | - - Đã in: | 5212.25 | - - Printed:

5212.25.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5212.25.10 | — Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5212.25.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5212.25.90 | — Other | kg/m/m2

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | 53.01 | Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock).

5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 5301.10.00 | - Flax, raw or retted | kg

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | - Flax, broken, scutched, hackled or othenvise processed, but not spun:

5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | 5301.21.00 | - - Broken or scutched | kg

5301.29.00 | - - Loại khác | kg | 5301.29.00 | - - Other | kg

5301.30.00 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | kg | 5301.30.00 | - Flax tow or waste | kg

53.02 | Gai dầu ( (IIÌIÌÍI is sativa Ũ1J, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | 53.02 | True hemp ( (IIÌIÌÍI is sativa □.), raw or processed but not spun; tow and waste of true hemp (including yarn waste and garnetted stock).

5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 5302.10.00 | - True hemp, raw or retted | kg

5302.90.00 | - Loại khác | kg | 5302.90.00 | - Other | kg

53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | 53.03 | Jute and other textile bast lĩbres (excluding flax, true hemp and ramie), raw or processed but not spun; tow and waste of these lĩbres (including yarn waste and garnetted stock).

5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 5303.10.00 | - Jute and other textile bast ííbres, raw or retted | kg

5303.90.00 | - Loại khác | kg | 5303.90.00 | - Other | kg

Chương 53

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt
thoi từ sợi giấy

Chapter 53
Other vegetable textile lĩbres; paper yarn
and woven fabrics of paper yarn

53.05 | Xơ dừa, xơ chuối abaca Mani a he p hoặc \í sa teũtiĩỉs DeeỢ xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | 53.05 | Coconut, abaca (Maniĩã heũp or \í sa teũtiĩỉs ũee), ramie and other vegetable textile lĩbres, not elsewhere specilĩed or included, raw or processed but not spun; tow, noils and waste of these lĩbres (including yarn waste and garnetted stock).

5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | kg | 5305.00.10 | - Sisal and other textile ííbres of the genus Agave\ tow and waste of these íibres (including yarn waste and garnetted stock) | kg

- Xơ dừa và xơ chuối abaca: | - Coconut íibres (coir) and abaca ííbres:

5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thô | kg | 5305.00.21 | - - Coconut íibres, raw | kg

5305.00.22 | - - Xơ dừa khác | kg | 5305.00.22 | - - Other coconut íibres | kg

5305.00.23 | - - Xơ chuối abaca | kg | 5305.00.23 | - - Abaca íibres | kg

5305.00.90 | - Loại khác | kg | 5305.00.90 | - Other | kg

53.06 | Sợi lanh. | 53.06 | Flax yarn.

5306.10.00 | - Sợi đơn | kg | 5306.10.00 | - Single | kg

5306.20.00 | - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5306.20.00 | - Multiple (íồlded) or cabled | kg

53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | 53.07 | Yarn of jute or of other textile bast lĩbres of heading 53.03.

5307.10.00 | - Sợi đơn | kg | 5307.10.00 | - Single | kg

5307.20.00 | - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5307.20.00 | - Multiple (íồlded) or cabled | kg

53.08 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy. | 53.08 | Yarn of other vegetable textile lĩbres; paper yarn.

5308.10.00 | - Sợi dừa | kg | 5308.10.00 | - Coir yarn | kg

5308.20.00 | - Sợi gai dầu | kg | 5308.20.00 | - True hemp yarn | kg

5308.90 | - Loại khác: | 5308.90 | - Other:

5308.90.10 | - - Sợi giấy | kg | 5308.90.10 | - - Paper yarn | kg

5308.90.90 | - - Loại khác | kg | 5308.90.90 | - - Other | kg

53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh. | 53.09 | Woven íabrics of flax.

- Có hàm luợng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng: | - Containing 85% or more by weight of ílax:

5309.11.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5309.11.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5309.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5309.19.00 | - - Other | kg/m/m2

- Có hàm luợng lanh chiếm duới 85% tính theo khối luợng: | - Containing less than 85% by weight of ílax:

5309.21.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5309.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5309.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5309.29.00 | - - Other | kg/m/m2

53.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | 53.10 | Woven íabrics of jute or of other textile bast lĩbres of heading 53.03.

5310.10 | - Chua tẩy trắng: | 5310.10 | - Unbleached:

5310.10.10 | - - Vải dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5310.10.10 | - - Plain | kg/m/m2

5310.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5310.10.90 | - - Other | kg/m/m2

5310.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5310.90.00 | - Other | kg/m/m2

53.11 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. | 53.11 | Woven íabrics of other vegetable textile lĩbres; woven íabrics of paper yarn.

5311.00.10 | - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 5311.00.10 | - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2

5311.00.20 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5311.00.20 | - Burlap of abaca | kg/m/m2

5311.00.90 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5311.00.90 | - Other | kg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 54

Sợi íĩlament nhân tạo; dải và các dạng tương tự
từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi íìlament bằng polyme hữu CO được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:

  1. Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu CO để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hoặc polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thuỷ phân poly (axetat vinyl)); hoặc
  2. Bằng quá trình xử lý hoá học hoặc phân huỷ các polyme hữu CO tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc viscose rayon, hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu CO tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.

Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.

Chapter 54

Man-made íĩlaments; strip and the like of
man-made textile materials

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature, the term “man-made íibres” means staple ííbres and íilaments of organic polymers produced by manuíacturing processes, either:
  1. By polymerisation of organic monomers to produce polymers such as polyamides, polyesters, polyoleííns or polyurethanes, or by Chemical modiíícation of polymers produced by this process (for example, poly(vinyl alcohol) prepared by the hydrolysis of poly(vinyl acetate)); or
  2. By dissolution or Chemical treatment of natural organic polymers (for example, cellulose) to produce polymers such as cuprammonium rayon (cupro) or viscose rayon, or by Chemical modiíication of natural organic polymers (for example, cellulose, casein and other proteins, or alginic acid), to produce polymers such as cellulose acetate or alginates.

The terms “synthetic” and “artificial”, used in relation to ííbres, mean: synthetic: ííbres as deíined at (a); artiíícial: ííbres as deííned at (b). Strip and the like of heading 54.04 or 54.05 are not considered to be man-made ííbres.

Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, "tông hợp (synthetic)" và "tái tạo (artihcial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.

  1. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô (tow) íìlament tổng hợp hoặc tái tạo của Chưong 55.

The terms “man-made”, “synthetic” and “artificial” shall have the same meanings when used in relation to “textile materials”.

  1. Headings 54.02 and 54.03 do not apply to synthetic or artificial íilament tow of Chapter 55.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

54.01 | Chỉ khâu làm từ sợi lĩlament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | 54.01 | Sewing thread of man-made lĩlaments, whether or not put up for retail sale.

5401.10 | - Từ sợi íilament tỗng hợp: | 5401.10 | - Of synthetic filaments:

5401.10.10 | - - Đã đóng gói để bán lẻ | kg/m | 5401.10.10 | - - Put up for retail sale | kg/m

5401.10.90 | - - Loại khác | kg/m | 5401.10.90 | - - Other | kg/m

5401.20 | - Từ sợi íilament tái tạo: | 5401.20 | - Of artificial filaments:

5401.20.10 | - - Đã đóng gói để bán lẻ | kg/m | 5401.20.10 | - - Put up for retail sale | kg/m

5401.20.90 | - - Loại khác | kg/m | 5401.20.90 | - - Other | kg/m

54.02 | Sợi lĩlament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monolĩlament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. | 54.02 | Synthetic lĩlament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monolĩlament of less than 67 decitex.

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: | - High tenacity yarn of nylon or other polyamides, whether or not textured:

5402.11.00 | - - Từ các aramit | kg | 5402.11.00 | - - Of aramids | kg

5402.19.00 | - - Loại khác | kg | 5402.19.00 | - - Other | kg

5402.20.00 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | kg | 5402.20.00 | - High tenacity yam of polyesters, whether or not textured | kg

- Sợi dún: | - Textured yam:

5402.31.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đon không quá 50 tex | kg | 5402.31.00 | - - Of nylon or other polyamides, measuring per single yam not more than 50 tex | kg

5402.32.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex | kg | 5402.32.00 | - - Of nylon or other polyamides, measuring per single yam more than 50 tex | kg

5402.33 | - - Từ các polyeste: | 5402.33 | - - Of polyesters:

5402.33.10 | Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | kg | 5402.33.10 | — Of a colour other than white | kg

5402.33.90 | — Loại khác | kg | 5402.33.90 | Other | kg

5402.34.00 | - - Từ polypropylen | kg | 5402.34.00 | - - Of polypropylene | kg

5402.39.00 | - - Loại khác | kg | 5402.39.00 | - - Other | kg

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: | - Other yam, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre:

5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi: | 5402.44 | - - Elastomeric:

5402.44.10 | — Từ các polyeste | kg | 5402.44.10 | — Of polyesters | kg

5402.44.20 | Từ polypropylen | kg | 5402.44.20 | Of polypropylene | kg

5402.44.90 | — Loại khác | kg | 5402.44.90 | Other | kg

5402.45.00 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | kg | 5402.45.00 | - - Other, of nylon or other polyamides | kg

5402.46 | - - Loại khác, từ các polyeste, đuợc định huớng một phần : | 5402.46 | - - Other, of polyesters, partially oriented:

5402.46.10 | Loại có màu trừ màu trắng (ÍSEN) | kg | 5402.46.10 | — Of a colour other than white | kg

5402.46.90 | — Loại khác | kg | 5402.46.90 | Other | kg

5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste : | 5402.47 | - - Other, of polyesters:

5402.47.10 | Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | kg | 5402.47.10 | — Of a colour other than white | kg

5402.47.90 | — Loại khác | kg | 5402.47.90 | Other | kg

5402.48.00 | - - Loại khác, từ polypropylen | kg | 5402.48.00 | - - Other, of polypropylene | kg

5402.49.00 | - - Loại khác | kg | 5402.49.00 | - - Other | kg

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: | - Other yam, single, with a twist exceeding 50 tums per metre:

5402.51.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | kg | 5402.51.00 | - - Of nylon or other polyamides | kg

5402.52.00 | - - Từ các polyeste | kg | 5402.52.00 | - - Of polyesters | kg

5402.53.00 | - - Từ polypropylen | kg | 5402.53.00 | - - Of polypropylene | kg

5402.59.00 | - - Loại khác | kg | 5402.59.00 | - - Other | kg

- Sợi khác, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp: | - Other yarn, multiple (íồlded) or cabled:

5402.61.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | kg | 5402.61.00 | - - Of nylon or other polyamides | kg

5402.62.00 | - - Từ các polyeste | kg | 5402.62.00 | - - Of polyesters | kg

5402.63.00 | - - Từ polypropylen | kg | 5402.63.00 | - - Of polypropylene | kg

5402.69.00 | - - Loại khác | kg | 5402.69.00 | - - Other | kg

54.03 | Sợi íĩlament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monoíĩlament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex. | 54.03 | Artiíĩcial íĩlament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including artiíĩcial inonoíilament of less than 67 decitex.

5403.10.00 | - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon | kg | 5403.10.00 | - High tenacity yarn of viscose rayon | kg

- Sợi khác, đon: | - Other yarn, single:

5403.31 | - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: | 5403.31 | - - Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre:

5403.31.10 | Sợi dún | kg | 5403.31.10 | Textured yarn | kg

5403.31.90 | — Loại khác | kg | 5403.31.90 | Other | kg

5403.32 | - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: | 5403.32 | - - Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre:

5403.32.10 | Sợi dún | kg | 5403.32.10 | Textured yarn | kg

5403.32.90 | — Loại khác | kg | 5403.32.90 | Other | kg

5403.33 | - - Từ xenlulo axetat: | 5403.33 | - - Of cellulose acetate:

5403.33.10 | — Sợi dún | kg | 5403.33.10 | Textured yarn | kg

5403.33.90 | — Loại khác | kg | 5403.33.90 | Other | kg

5403.39 | - - Loại khác: | 5403.39 | - - Other:

5403.39.10 | — Sợi dún | kg | 5403.39.10 | Textured yarn | kg

5403.39.90 | — Loại khác | kg | 5403.39.90 | Other | kg

- Sợi khác, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp: | - Other yarn, multiple (íồlded) or cabled:

5403.41 | - - Từ viscose rayon: | 5403.41 | - - Of viscose rayon:

5403.41.10 | — Sợi dún | kg | 5403.41.10 | Textured yarn | kg

5403.41.90 | — Loại khác | kg | 5403.41.90 | Other | kg

5403.42.00 | - - Từ xenlulo axetat | kg | 5403.42.00 | - - Of cellulose acetate | kg

5403.49.00 | - - Loại khác | kg | 5403.49.00 | - - Other | kg

54.04 | Sợi monoíĩlament tống hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | 54.04 | Synthetic monolĩlament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artilĩcial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.

- Sợi monoíílament: | - Monoíílament:

5404.11.00 | - - Từ nhựa đàn hồi | kg | 5404.11.00 | - - Elastomeric | kg

5404.12.00 | - - Loại khác, từ polypropylen | kg | 5404.12.00 | - - Other, of polypropylene | kg

5404.19.00 | - - Loại khác | kg | 5404.19.00 | - - Other | kg

5404.90.00 | - Loại khác | kg | 5404.90.00 | - Other | kg

5405.00.00 | Sợi monolĩlament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | kg | 5405.00.00 | Artilĩcial monolĩlament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artiíĩcial straw) of artilĩcial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm. | kg

5406.00.00 | Sợi lĩlament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ. | kg | 5406.00.00 | Man-made lĩlament yarn (other than sewing thread), put up for retail sale. | kg

54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi lĩlament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. | 54.07 | Woven fabrics of synthetic lĩlament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04.

5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | 5407.10 | - Woven íầbrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:

5407.10.20 | - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải(SEN) | kg/m/m2 | 5407.10.20 | - - Tyre íầbrics; conveyor duck | kg/m/m2

- - Loại khác: | - - Other:

5407.10.91 | — Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.10.91 | — Unbleached | kg/m/m2

5407.10.99 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5407.10.99 | Other | kg/m/m2

5407.20.00 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tưong tự | kg/m/m2 | 5407.20.00 | - Woven íầbrics obtained from strip or the like | kg/m/m2

5407.30.00 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | kg/m/m2 | 5407.30.00 | - Fabrics speciííed in Note 9 to Section XI | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íilament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of íílaments of nylon or other polyamides:

5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | 5407.41 | - - Unbleached or bleached:

5407.41.10 | Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi íilament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải son dầu | kg/m/m2 | 5407.41.10 | Woven nylon mesh íầbrics of untwisted íilament yarn suitable for use as reinforcing material for tarpaulins | kg/m/m2

5407.41.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5407.41.90 | Other | kg/m/m2

5407.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5407.42.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5407.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5407.43.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5407.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5407.44.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of textured polyester íilaments:

5407.51.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.51.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.52.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5407.52.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5407.53.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5407.53.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5407.54.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5407.54.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of polyester íílaments:

5407.61 | - - Có hàm lượng sợi íilament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | 5407.61 | - - Containing 85% or more by weight of non- textured polyester íilaments:

5407.61.10 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.61.10 | — Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.61.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5407.61.90 | — Other | kg/m/m2

5407.69 | - - Loại khác: | 5407.69 | - - Other:

5407.69.10 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.69.10 | — Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.69.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5407.69.90 | — Other | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament tỗng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of synthetic íílaments:

5407.71.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.71.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.72.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5407.72.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5407.73.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5407.73.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5407.74.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5407.74.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament tỗng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | - Other woven íầbrics, containing less than 85% by weight of synthetic íílaments, mixed mainly or solely with cotton:

5407.81.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.81.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.82.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5407.82.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5407.83.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5407.83.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5407.84.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5407.84.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác: | - Other woven íầbrics:

5407.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5407.91.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5407.92.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5407.92.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5407.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5407.93.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5407.94.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5407.94.00 | - - Printed | kg/m/m2

54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi íĩlament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05. ' ' ' | 54.08 | Woven fabrics of artiíĩcial íĩlament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.05.

5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: | 5408.10 | - Woven íầbrics obtained from high tenacity yarn of viscose rayon:

5408.10.10 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 5408.10.10 | - - Unbleached | kg/m/m2

5408.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5408.10.90 | - - Other | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác, có hàm luợng sợi íilament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tuong tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng: | - Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of artiíícial íìlament or strip or the like:

5408.21.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5408.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5408.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5408.22.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5408.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5408.23.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5408.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5408.24.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác: | - Other woven íầbrics:

5408.31.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5408.31.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5408.32.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5408.32.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5408.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5408.33.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5408.34.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5408.34.00 | - - Printed | kg/m/m2

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

55.01 | Tô (tow) íilament tổng hợp. | 55.01 | Synthetic lĩlament tow.

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | - Of nylon or other polyamides:

5501.11.00 | - - Từ các aramit | kg | 5501.11.00 | - - Of aramids | kg

5501.19.00 | - - Loại khác | kg | 5501.19.00 | - - Other | kg

5501.20.00 | - Từ các polyeste | kg | 5501.20.00 | - Of polyesters | kg

5501.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | kg | 5501.30.00 | - Acrylic or modacrylic | kg

5501.40.00 | - Từ polypropylen | kg | 5501.40.00 | - Of polypropylene | kg

5501.90.00 | - Loại khác | kg | 5501.90.00 | - Other | kg

55.02 | Tô (tow) íilament tái tạo. | 55.02 | Artilĩcial lĩlament tow.

Chương 55
Xơ sợi staple nhân tạo

Chapter 55
Man-made staple lĩbres

Chú giải.

  1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các íilament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:
  1. Chiều dài của tô (tow) trên 2 m;
  2. Xoắn dưới 5 vòng trên mét;
  3. Độ mảnh mỗi íìlament dưới 67 decitex;
  4. Nếu là tô (tow) íìlament tổng hợp: tô (tow) phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;
  5. Tổng độ mảnh của tô (tow) trên 20.000 decitex.

Tô (tow) có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.

Note.

  1. Headings 55.01 and 55.02 apply only to man-made íìlament tow, consisting of parallel íilaments of a uniform length equal to the length of the tow, meeting the following speciíícations:
  1. Length of tow exceeding 2 m;
  2. Twist less than 5 turns per metre;
  3. Measuring per íìlament less than 67 decitex;
  4. Synthetic íìlament tow only: the tow must be drawn, that is to say, be incapable of being stretched by more than 100% of its length;
  5. Total measurement of tow more than 20,000 decitex.

Tow of a length not exceeding 2 m is to be classiíied in heading 55.03 or 55.04.

5502.10.00 | - Từ xenlulo axetat | kg | 5502.10.00 | - Of cellulose acetate | kg

5502.90.00 | - Loại khác | kg | 5502.90.00 | - Other | kg

55.03 | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | 55.03 | Synthetic staple íĩbres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | - Of nylon or other polyamides:

5503.11.00 | - - Từ các aramit | kg | 5503.11.00 | - - Of aramids | kg

5503.19.00 | - - Loại khác | kg | 5503.19.00 | - - Other | kg

5503.20 | - Từ các polyeste: | 5503.20 | - Of polyesters:

5503.20.10 | - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | kg | 5503.20.10 | - - Of a colour other than white | kg

5503.20.90 | - - Loại khác | kg | 5503.20.90 | - - Other | kg

5503.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | kg | 5503.30.00 | - Acrylic or modacrylic | kg

5503.40.00 | - Từ polypropylen | kg | 5503.40.00 | - Of polypropylene | kg

5503.90 | - Loại khác: | 5503.90 | - Other:

5503.90.10 | - - Từ polyvinyl alcohol | kg | 5503.90.10 | - - Of polyvinyl alcohol | kg

5503.90.90 | - - Loại khác | kg | 5503.90.90 | - - Other | kg

55.04 | Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | 55.04 | Artilĩcial staple lĩbres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.

5504.10.00 | - Từ viscose rayon | kg | 5504.10.00 | - Of viscose rayon | kg

5504.90.00 | - Loại khác | kg | 5504.90.00 | - Other | kg

55.05 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. | 55.05 | Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made lĩbres.

5505.10.00 | - Từ các xơ tổng hợp | kg | 5505.10.00 | - Of synthetic íibres | kg

5505.20.00 | - Từ các xơ tái tạo | kg | 5505.20.00 | - Of artiíicial íibres | kg

55.06 | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | 55.06 | Synthetic staple íĩbres, carded, combed or otherwise processed for spinning.

5506.10.00 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | kg | 5506.10.00 | - Of nylon or other polyamides | kg

5506.20.00 | - Từ các polyeste | kg | 5506.20.00 | - Of polyesters | kg

5506.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | kg | 5506.30.00 | - Acrylic or modacrylic | kg

5506.40.00 | - Từ polypropylen | kg | 5506.40.00 | - Of polypropylene | kg

5506.90.00 | - Loại khác | kg | 5506.90.00 | - Other | kg

5507.00.00 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi. | kg | 5507.00.00 | Artilĩcial staple lĩbres, carded, combed or otherwise processed for spinning. | kg

55.08 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | 55.08 | Sewing thread of man-made staple íĩbres, whether or not put up for retail sale.

5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp: | 5508.10 | - Of synthetic staple íibres:

5508.10.10 | - - Đã đóng gói để bán lẻ | kg | 5508.10.10 | - - Put up for retail sale | kg

5508.10.90 | - - Loại khác | kg | 5508.10.90 | - - Other | kg

5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo: | 5508.20 | - Of artiíicial staple íibres:

5508.20.10 | - - Đã đóng gói đế bán lẻ | kg | 5508.20.10 | - - Put up for retail sale | kg

5508.20.90 | - - Loại khác | kg | 5508.20.90 | - - Other | kg

55.09 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ. | 55.09 | Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple lĩbres, not put up for retail sale.

- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of staple íibres of nylon or other polyamides:

5509.11.00 | - - Sợi đơn | kg | 5509.11.00 | - - Single yarn | kg

5509.12.00 | - - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5509.12.00 | - - Multiple (íồlded) or cabled yarn | kg

- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of polyester staple ííbres:

5509.21.00 | - - Sợi đơn | kg | 5509.21.00 | - - Single yarn | kg

5509.22.00 | - - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5509.22.00 | - - Multiple (íồlded) or cabled yarn | kg

- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple ííbres:

5509.31.00 | - - Sợi đơn | kg | 5509.31.00 | - - Single yarn | kg

5509.32.00 | - - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5509.32.00 | - - Multiple (íồlded) or cabled yarn | kg

- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Other yam, containing 85% or more by weight of synthetic staple ííbres:

5509.41.00 | - - Sợi đơn | kg | 5509.41.00 | - - Single yarn | kg

5509.42.00 | - - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5509.42.00 | - - Multiple (íồlded) or cabled yarn | kg

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | - Other yarn, of polyester staple ííbres:

5509.51.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ | kg | 5509.51.00 | - - Mixed mainly or solely with artiíícial staple | kg

staple tái tạo | íibres

5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5509.52 | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

5509.52.10 | Sợi đon | kg | 5509.52.10 | Single yarn | kg

5509.52.90 | — Loại khác | kg | 5509.52.90 | Other | kg

5509.53.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | kg | 5509.53.00 | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg

5509.59.00 | - - Loại khác | kg | 5509.59.00 | - - Other | kg

- Sợi khác, từ xo staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | - Other yarn, of acrylic or modacrylic staple íibres:

5509.61.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg | 5509.61.00 | - - Mixed mainly or solely with wool or fìne animal hair | kg

5509.62.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | kg | 5509.62.00 | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg

5509.69.00 | - - Loại khác | kg | 5509.69.00 | - - Other | kg

- Sợi khác: | - Other yarn:

5509.91.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg | 5509.91.00 | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg

5509.92.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | kg | 5509.92.00 | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg

5509.99.00 | - - Loại khác | kg | 5509.99.00 | - - Other | kg

55.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. | 55.10 | Yarn (other than sewing thread) of artilĩcial staple lĩbres, not put up for retail sale.

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of artiíícial staple ííbres:

5510.11.00 | - - Sợi đơn | kg | 5510.11.00 | - - Single yarn | kg

5510.12.00 | - - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp | kg | 5510.12.00 | - - Multiple (íồlded) or cabled yarn | kg

5510.20.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg | 5510.20.00 | - Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg

5510.30.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | kg | 5510.30.00 | - Other yam, mixed mainly or solely with cotton | kg

5510.90.00 | - Sợi khác | kg | 5510.90.00 | - Other yarn | kg

55.11 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ. | 55.11 | Yarn (other than sewing thread) of man- made staple lĩbres, put up for retail sale.

5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | 5511.10 | - Of synthetic staple ííbres, containing 85% or more by weight of such íìbres:

5511.10.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | kg | 5511.10.10 | - - Knitting yarn, crochet thread and embroidery thread | kg

5511.10.90 | - - Loại khác | kg | 5511.10.90 | - - Other | kg

5511.20 | - Từ xơ staple tống hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: | 5511.20 | - Of synthetic staple ííbres, containing less than 85% by weight of such íibres:

5511.20.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | kg | 5511.20.10 | - - Knitting yarn, crochet thread and embroidery thread | kg

5511.20.90 | - - Loại khác | kg | 5511.20.90 | - - Other | kg

5511.30.00 | - Từ xơ staple tái tạo | kg | 5511.30.00 | - Of artiíicial staple íibres | kg

55.12 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng. | 55.12 | Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing 85% or more by weight of synthetic staple lĩbres.

- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of polyester staple ííbres:

5512.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5512.11.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5512.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5512.19.00 | - - Other | kg/m/m2

- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | - Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple ííbres:

5512.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5512.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5512.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5512.29.00 | - - Other | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

5512.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5512.91.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5512.99.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5512.99.00 | - - Other | kg/m/m2

55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2. | 55.13 | Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing less than 85% by weight of such lĩbres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2.

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | - Unbleached or bleached:

5513.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5513.11.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5513.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kế cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5513.12.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibres | kg/m/m2

5513.13.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5513.13.00 | - - Other woven íầbrics of polyester staple | kg/m/m2

íibres

5513.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5513.19.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5513.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5513.21.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5513.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5513.23.00 | - - Other woven íầbrics of polyester staple íibres | kg/m/m2

5513.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5513.29.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

- Từ các sợi có các màu khác nhau: | - Of yarns of different colours:

5513.31.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5513.31.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5513.39.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5513.39.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5513.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5513.41.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5513.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5513.49.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2. | 55.14 | Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing less than 85% by weight of such lĩbres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2.

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | - Unbleached or bleached:

5514.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5514.11.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5514.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5514.12.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibres | kg/m/m2

5514.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5514.19.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

- Đã nhuộm: | - Dyed:

5514.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5514.21.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5514.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5514.22.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibres | kg/m/m2

5514.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5514.23.00 | - - Other woven íầbrics of polyester staple íibres | kg/m/m2

5514.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5514.29.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

5514.30.00 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5514.30.00 | - Of yarns of different colours | kg/m/m2

- Đã in: | - Printed:

5514.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 5514.41.00 | - - Of polyester staple íibres, plain weave | kg/m/m2

5514.42.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5514.42.00 | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibres | kg/m/m2

5514.43.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 5514.43.00 | - - Other woven íầbrics of polyester staple íibres | kg/m/m2

5514.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 5514.49.00 | - - Other woven íầbrics | kg/m/m2

55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. | 55.15 | Other woven íabrics of synthetic staple lĩbres.

- Từ xơ staple polyeste: | - Of polyester staple íibres:

5515.11.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose ray ơn | kg/m/m2 | 5515.11.00 | - - Mixed mainly or solely with viscose rayon staple íibres | kg/m/m2

5515.12.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạo | kg/m/m2 | 5515.12.00 | - - Mixed mainly or solely with man-made íilaments | kg/m/m2

5515.13.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5515.13.00 | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2

5515.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5515.19.00 | - - Other | kg/m/m2

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | - Of acrylic or modacrylic staple íibres:

5515.21.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạo | kg/m/m2 | 5515.21.00 | - - Mixed mainly or solely with man-made íilaments | kg/m/m2

5515.22.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5515.22.00 | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2

5515.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5515.29.00 | - - Other | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác: | - Other woven íầbrics:

5515.91.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạo | kg/m/m2 | 5515.91.00 | - - Mixed mainly or solely with man-made íilaments | kg/m/m2

5515.99 | - - Loại khác: | 5515.99 | - - Other:

5515.99.10 | Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5515.99.10 | Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2

5515.99.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5515.99.90 | Other | kg/m/m2

55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo. | 55.16 | Woven íabrics of artilĩcial staple lĩbres.

- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng: | - Containing 85% or more by weight of artiíícial staple ííbres:

5516.11.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5516.11.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5516.12.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5516.12.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5516.13.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5516.13.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5516.14.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5516.14.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íilament nhân tạo: | - Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with man-made íílaments:

5516.21.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5516.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5516.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5516.22.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5516.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5516.23.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5516.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5516.24.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | - Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

5516.31.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5516.31.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5516.32.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5516.32.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5516.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5516.33.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5516.34.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5516.34.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | - Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with cotton:

5516.41.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5516.41.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5516.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5516.42.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5516.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5516.43.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5516.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5516.44.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

5516.91.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 5516.91.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

5516.92.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 5516.92.00 | - - Dyed | kg/m/m2

5516.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 5516.93.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

5516.94.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 5516.94.00 | - - Printed | kg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 56

Men xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các
loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage),
thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mền xơ, phớt hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;
  2. Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;
  3. Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);
  4. Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);
  5. Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); hoặc

(í) Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.

  1. Thuật ngữ “phớt” kể cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.

Chapter 56

Wadding, felt and nonwovens; special
yarns; twine, cordage, ropes and cables and
articles thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Wadding, felt or nonwovens, impregnated, coated or covered substances or preparations (for example, perfumes or cosmetics of Chapter 33, soaps or detergents of heading 34.01, polishes, creams or similar preparations of heading 34.05, fabric softeners of heading 38.09) where the textile material is present merely as a carrying medium;
  2. Textile Products of heading 58.11;
  3. Natural or artiíícial abrasive powder or grain, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.05);
  4. Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.14);
  5. Metal foil on a backing of felt or nonwovens (generally Section XIV or XV); or

(í) Sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners and similar articles of heading 96.19.

  1. The term “felt” includes needleloom felt and íầbrics consisting of a web of textile íibres the cohesion of which has been enhanced by a stitch-bonding process using íibres from the web itself.
  2. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).

Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.

Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm.

  1. Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có hàm luợng vật liệu dệt chiếm từ 50% trở xuống tính theo khối luợng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chuông 39 hoặc 40);
  2. Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ nhu vậy có thể nhìn thấy đuợc bằng mắt thuờng mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chuông 39 hoặc 40); hoặc
  3. Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đon thuần là vật liệu để gia cố (Chuông 39 hoặc 40).
  1. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tuong tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn đuợc bằng mắt thuờng (thuờng thuộc các Chuông từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.
  1. Headings 56.02 and 56.03 cover respectively felt and nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber whatever the nature of these materials (compact or cellular).

Heading 56.03 also includes nonwovens in which plastics or rubber forms the bonding substance.

Headings 56.02 and 56.03 do not, however, cover:

  1. Felt impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber, containing 50% or less by weight of textile material or felt completely embedded in plastics or rubber (Chapter 39 or 40);
  2. Nonwovens, either completely embedded in plastics or rubber, or entirely coated or covered on both sides with such materials, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39 or 40); or
  3. Plates, sheets or strip of cellular plastics or cellular rubber combined with felt or nonwovens, where the textile material is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39 or 40).
  1. Heading 56.04 does not cover textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

56.01 | Men xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps). | 56.01 | Wadding of textile materials and articles thereoí; textile lĩbres, not exceeding 5 mm in length (ílock), textile dust and mill neps.

- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: | - Wadding of textile materials and articles thereof:

5601.21.00 | - - Từ bông | kg/m | 5601.21.00 | - - Of cotton | kg/m

5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: | 5601.22 | - - Of man-made ííbres:

5601.22.10 | — Tô (tow) đầu lọc thuốc lá(ÍSEN) | kg/m | 5601.22.10 | — Cigarette tow | kg/m

5601.22.90 | — Loại khác | kg/m | 5601.22.90 | — Other | kg/m

5601.29.00 | - - Loại khác | kg/m | 5601.29.00 | - - Other | kg/m

5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | 5601.30 | - Textile ílock and dust and mill neps:

5601.30.10 | - - Xơ vụn polyamit | kg/m | 5601.30.10 | - - Polyamide ííbre ílock | kg/m

5601.30.20 | - - Xơ vụn bằng polypropylen | kg/m | 5601.30.20 | - - Polypropylene íibre ílock | kg/m

5601.30.90 | - - Loại khác | kg/m | 5601.30.90 | - - Other | kg/m

56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. | 56.02 | Felt, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated.

5602.10.00 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | kg/m/m2 | 5602.10.00 | - Needleloom felt and stitch-bonded ííbre íầbrics | kg/m/m2

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: | - Other felt, not impregnated, coated, covered or laminated:

5602.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5602.21.00 | - - Of wool or fine animal hair | kg/m/m2

5602.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 5602.29.00 | - - Of other textile materials | kg/m/m2

5602.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5602.90.00 | - Other | kg/m/m2

56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp. | 56.03 | Nonwovens, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated.

- Bằng filament nhân tạo: | - Of man-made filaments:

5603.11.00 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.11.00 | - - Weighing not more than 25 g/m2 | kg/m/m2

5603.12.00 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.12.00 | - - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m | kg/m/m2

5603.13.00 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.13.00 | - - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2 | kg/m/m2

5603.14.00 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.14.00 | - - Weighing more than 150 g/m2 | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

5603.91.00 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.91.00 | - - Weighing not more than 25 g/m2 | kg/m/m2

5603.92.00 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.92.00 | - - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m | kg/m/m2

5603.93.00 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.93.00 | - - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2 | kg/m/m2

5603.94.00 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | kg/m/m2 | 5603.94.00 | - - Weighing more than 150 g/m2 | kg/m/m2

56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. | 56.04 | Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.

5604.10.00 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt | kg/m | 5604.10.00 | - Rubber thread and cord, textile covered | kg/m

5604.90 | - Loại khác: | 5604.90 | - Other:

5604.90.10 | - - Chỉ giả catgut, bằng sợi to tằm | kg/m | 5604.90.10 | - - Imitation catgut, of silk yam | kg/m

5604.90.20 | - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su | kg/m | 5604.90.20 | - - Rubber impregnated textile thread yarn | kg/m

5604.90.30 | - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon | kg/m | 5604.90.30 | - - High tenacity yam of polyesters, of nylon or other polyamides or of viscose rayon | kg/m

5604.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 5604.90.90 | - - Other | kg/m

5605.00.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vói kim loại ử dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. | kg/m | 5605.00.00 | Metallised yarn, yvhether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal. | kg/m

5606.00.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng. | kg/m | 5606.00.00 | Gimped yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including ílock chenille yarn); loop wale-yarn. | kg/m

56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic. | 56.07 | Twine, cordage, ropes and cables, yvhether or not plaited or braided and yvhether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.

- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Âgave); | - Of sisal or other textile ííbres of the genus Agave:

5607.21.00 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | kg/m | 5607.21.00 | - - Binder or baler twine | kg/m

5607.29.00 | - - Loại khác | kg/m | 5607.29.00 | - - Other | kg/m

- Từ polyetylen hoặc polypropylen: | - Of polyethylene or polypropylene:

5607.41.00 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | kg/m | 5607.41.00 | - - Binder or baler twine | kg/m

5607.49.00 | - - Loại khác | kg/m | 5607.49.00 | - - Other | kg/m

5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | 5607.50 | - Of other synthetic ííbres:

5607.50.10 | - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetraíloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự | kg/m | 5607.50.10 | - - V-belt cord of man-made íibres treated with resorcinol íormaldehyde; polyamide and polytetraíluoro-ethylene yarns measuring more than 10,000 decitex, of a kind used for sealing pumps, valves and similar articles | kg/m

5607.50.90 | - - Loại khác | kg/m | 5607.50.90 | - - Other | kg/m

5607.90 | - Loại khác: | 5607.90 | - Other:

5607.90.10 | - - Từ các xo tái tạo | kg/m | 5607.90.10 | - - Of artiíicial íibres | kg/m

- - Từ xo chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xo (lá thực vật) cứng khác: | - - Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Neè) or other hard (leaí) ííbres:

5607.90.21 | Từ xo chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) | kg/m | 5607.90.21 | Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee) | kg/m

5607.90.22 | Từ các xo (lá thực vật) cứng khác | kg/m | 5607.90.22 | — Of other hard (leaí) ííbres | kg/m

5607.90.30 | - - Từ đay hoặc các loại xo libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | kg/m | 5607.90.30 | - - Of jute or other textile bast ííbres of heading 53.03 | kg/m

5607.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 5607.90.90 | - - Other | kg/m

56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt. | 56.08 | Knotted netting of twine, cordage or rope; made up íĩshing nets and other made up nets, of textile materials.

- Từ vật liệu dệt nhân tạo: | - Of man-made textile materials:

5608.11.00 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | kg/m | 5608.11.00 | - - Made up íishing nets | kg/m

5608.19 | - - Loại khác: | 5608.19 | - - Other:

5608.19.20 | — Túi lưới | kg/m | 5608.19.20 | — Net bags | kg/m

5608.19.90 | — Loại khác | kg/m | 5608.19.90 | — Other | kg/m

5608.90 | - Loại khác: | 5608.90 | - Other:

5608.90.10 | - - Túi lưới | kg/m | 5608.90.10 | - - Net bags | kg/m

5608.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 5608.90.90 | - - Other | kg/m

5609.00.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | kg/m | 5609.00.00 | Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specilĩed or included. | kg/m

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện. | 57.01 | Carpets and other textile íloor coverings, knotted, yvhether or not made up.

5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5701.10 | - Of wool or fìne animal hair:

5701.10.10 | - - Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5701.10.10 | - - Prayer rugs | m2/unit

5701.10.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5701.10.90 | - - Other | m2/unit

5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 5701.90 | - Of other textile materials:

- - Từ bông: | - - Of cotton:

5701.90.11 | Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5701.90.11 | Prayer rugs | m2/unit

5701.90.19 | — Loại khác | m2/chiếc | 5701.90.19 | Other | m2/unit

5701.90.20 | - - Từ xơ đay | m2/chiếc | 5701.90.20 | - - Of jute ííbres | m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

Chương 57

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

Chapter 57

Carpets and other textile íloor coverings

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, thuật ngữ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bế mặt ngoài của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng được dự định dùng cho các mục đích khác.
  2. Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, the term “carpets and other textile íloor coverings” means íloor coverings in which textile materials serve as the exposed suríầce of the article when in use and includes articles having the characteristics of textile íloor coverings but intended for use for other purposes.
  2. This Chapter does not cover íloor covering underlays.

5701.90.91 | Thảm cầu nguyện (SEN) | m2/chiếc | 5701.90.91 | Prayer rugs | m2/unit

5701.90.99 | — Loại khác | m2/chiếc | 5701.90.99 | Other | m2/unit

57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, ke cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự . | 57.02 | Carpets and other textile íloor coverings, woven, not tufted or ílocked, yvhether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs.

5702.10.00 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự | m2/chiếc | 5702.10.00 | - “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs | m2/unit

5702.20.00 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) | m2/chiếc | 5702.20.00 | - Floor coverings of coconut fibres (coir) | m2/unit

- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện: | - Other, of pile construction, not made up:

5702.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | m2/chiếc | 5702.31.00 | - - Of wool or fine animal hair | m2/unit

5702.32.00 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | m2/chiếc | 5702.32.00 | - - Of man-made textile materials | m2/unit

5702.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5702.39 | - - Of other textile materials:

5702.39.10 | Từ bông | m2/chiếc | 5702.39.10 | — Of cotton | m2/unit

5702.39.20 | Từ xơ đay | m2/chiếc | 5702.39.20 | — Of jute fibres | m2/unit

5702.39.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5702.39.90 | — Other | m2/unit

- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: | - Other, of pile construction, made up:

5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5702.41 | - - Of wool or fine animal hair:

5702.41.10 | Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5702.41.10 | Prayer rugs | m2/unit

5702.41.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5702.41.90 | Other | m2/unit

5702.42 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | 5702.42 | - - Of man-made textile materials:

5702.42.10 | Thảm cầu nguyện(SEN) | m2/chiếc | 5702.42.10 | Prayer rugs | m2/unit

5702.42.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5702.42.90 | Other | m2/unit

5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5702.49 | - - Of other textile materials:

— Từ bông: | — Of cotton:

5702.49.11 | Thảm cầu nguyện(SEN) | m2/chiếc | 5702.49.11 | Prayer rugs | m2/unit

5702.49.19 | Loại khác | m2/chiếc | 5702.49.19 | Other | m2/unit

5702.49.20 | Từ xơ đay | m2/chiếc | 5702.49.20 | — Of jute íibres | m2/unit

— Loại khác: | — Other:

5702.49.91 | Thảm cầu nguyện(SEN) | m2/chiếc | 5702.49.91 | Prayer rugs | m2/unit

5702.49.99 | Loại khác | m2/chiếc | 5702.49.99 | Other | m2/unit

5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo nỗi vòng, chua hoàn thiện: | 5702.50 | - Other, not of pile construction, not made up:

5702.50.10 | - - Từ bông | m2/chiếc | 5702.50.10 | - - Of cotton | m2/unit

5702.50.20 | - - Từ xơ đay | m2/chiếc | 5702.50.20 | - - Of jute ííbres | m2/unit

5702.50.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5702.50.90 | - - Other | m2/unit

- Loại khác, không có cấu tạo nỗi vòng, đã hoàn thiện: | - Other, not of pile construction, made up:

5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5702.91 | - - Of wool or fine animal hair:

5702.91.10 | Thảm cầu nguyện (SEN) | m2/chiếc | 5702.91.10 | Prayer rugs | m2/unit

5702.91.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5702.91.90 | Other | m2/unit

5702.92 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | 5702.92 | - - Of man-made textile materials:

5702.92.10 | Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5702.92.10 | Prayer rugs | m2/unit

5702.92.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5702.92.90 | Other | m2/unit

5702.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5702.99 | - - Of other textile materials:

— Từ bông: | — Of cotton:

5702.99.11 | Thảm cầu nguyện (SEN) | m2/chiếc | 5702.99.11 | Prayer rugs | m2/unit

5702.99.19 | Loại khác | m2/chiếc | 5702.99.19 | Other | m2/unit

5702.99.20 | Từ xơ đay | m2/chiếc | 5702.99.20 | — Of jute íibres | m2/unit

— Loại khác: | — Other:

5702.99.91 | Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5702.99.91 | Prayer rugs | m2/unit

5702.99.99 | Loại khác | m2/chiếc | 5702.99.99 | Other | m2/unit

57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện. | 57.03 | Carpets and other textile íloor coverings (including turí), tufted, whether or not made up.

5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5703.10 | - Of wool or fìne animal hair:

5703.10.10 | - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | m2/chiếc | 5703.10.10 | - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.10.20 | - - Thảm cầu nguyện (SIA) | m2/chiếc | 5703.10.20 | - - Prayer rugs | m2/unit

5703.10.30 | - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04(SEN) | m2/chiếc | 5703.10.30 | - - Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.10.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5703.10.90 | - - Other | m2/unit

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | - Of nylon or other polyamides:

5703.21.00 | - - Thảm cỏ (turf) | m2/chiếc | 5703.21.00 | - - Turf | m2/unit

5703.29 | - - Loại khác: | 5703.29 | - - Other:

5703.29.10 | Thảm cầu nguyện (SIA) | m2/chiếc | 5703.29.10 | Prayer rugs | m2/unit

5703.29.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5703.29.90 | Other | m2/unit

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | - Of other man-made textile materials:

5703.31.00 | - - Thảm cỏ (turf) | m2/chiếc | 5703.31.00 | - - Turf | m2/unit

5703.39 | - - Loại khác: | 5703.39 | - - Other:

5703.39.10 | Thảm cầu nguyện (SIA) | m2/chiếc | 5703.39.10 | Prayer rugs | m2/unit

5703.39.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 5703.39.90 | Other | m2/unit

5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 5703.90 | - Of other textile materials:

- - Từ bông: | - - Of cotton:

5703.90.11 | Thảm cầu nguyện (SIA) | m2/chiếc | 5703.90.11 | Prayer rugs | m2/unit

5703.90.19 | — Loại khác | m2/chiếc | 5703.90.19 | Other | m2/unit

- - Từ xo đay: | - - Of jute ííbres:

5703.90.21 | Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | m2/chiếc | 5703.90.21 | - - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.90.22 | Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | m2/chiếc | 5703.90.22 | Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.90.29 | — Loại khác | m2/chiếc | 5703.90.29 | Other | m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

5703.90.91 | Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | m2/chiếc | 5703.90.91 | - - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.90.92 | Thảm cầu nguyện(ÍSEN) | m2/chiếc | 5703.90.92 | Prayer rugs | m2/unit

5703.90.93 | Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | m2/chiếc | 5703.90.93 | Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5703.90.99 | — Loại khác | m2/chiếc | 5703.90.99 | Other | m2/unit

57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. | 57.04 | Carpets and other textile íloor coverings, of felt, not tufted or ílocked, whether or not made up.

5704.10.00 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | m2/chiếc | 5704.10.00 | - Tiles, having a maximum suríầce area of 0.3 m | m2/unit

5704.20.00 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | m2/chiếc | 5704.20.00 | - Tiles, having a maximum suríace area exceeding 0.3 m2but not exceeding 1 m2 | m2/unit

5704.90.00 | - Loại khác | m2/chiếc | 5704.90.00 | - Other | m2/unit

57.05 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện. | 57.05 | Other carpets and other textile íloor coverings, whether or not made up.

- Từ bông: | - Of cotton:

5705.00.11 | - - Thảm cầu nguyện (SIA) | m2/chiếc | 5705.00.11 | - - Prayer rugs | m2/unit

5705.00.19 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5705.00.19 | - - Other | m2/unit

- Từ xơ đay: | - Of jute fibres:

5705.00.21 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | m2/chiếc | 5705.00.21 | - - Non-woven íloor coverings, of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5705.00.29 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5705.00.29 | - - Other | m2/unit

- Loại khác: | - Other:

5705.00.91 | - - Thảm cầu nguyện (ÍSEN) | m2/chiếc | 5705.00.91 | - - Prayer rugs | m2/unit

5705.00.92 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | m2/chiếc | 5705.00.92 | - - Non-woven íloor coverings, of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04 | m2/unit

5705.00.99 | - - Loại khác | m2/chiếc | 5705.00.99 | - - Other | m2/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo
búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí;
hàng thêu

Chú giải.

  1. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59.
  2. Nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng, chưa được cắt phần nổi, ở trạng thái này chúng không có vòng lông dựng.
  3. Theo mục đích của nhóm 58.03, vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng, một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành các vòng sợi cho sợi ngang đi qua.
  4. Nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ dây xe, chão bện (cordage) hoặc thừng, thuộc nhóm 56.08.
  5. Theo mục đích của nhóm 58.06, khái niệm “vải dệt thoi khổ hẹp” là:
  1. Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm, hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn, với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi, gắn keo hoặc bằng cách khác);
  2. Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm; và

Chapter 58

Special woven fabrics; tufted textile fabrics;
lace; tapestries; trimmings; embroidery

Notes.

  1. This Chapter does not apply to textile fabrics referred to in Note 1 to Chapter 59, impregnated, coated, covered or laminated, or to other goods of Chapter 59.
  2. Heading 58.01 also includes woven weft pile íầbrics which have not yet had the íloats cut, at which stage they have no pile standing up.
  3. For the purposes of heading 58.03, “gauze” means a fabric with a warp composed wholly or in part of standing or ground threads and Crossing or doup threads which cross the standing or ground threads making a half tum, a complete tum or more to form loops through which weft threads pass.
  4. Heading 58.04 does not apply to knotted net íầbrics of twine, cordage or rope, of heading 56.08.
  5. For the purposes of heading 58.06, the expression “narrow woven íầbrics” means:
  1. Woven íầbrics of a width not exceeding 30 cm, whether woven as such or cut from wider pieces, provided with selvedges (woven, gummed or othenvise made) on both edges;
  2. Tubular woven íầbrics of a ílattened width not exceeding 30 cm; and
  3. Vải căt xiên với các mép gâp, có chiêu rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm.

Vải dệt thoi khổ hẹp có tua viền được phân loại vào nhóm 58.08.

  1. Trong nhóm 58.10, không kể những đề cập khác, khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền, và hàng được khâu đính trang trí sequin, hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).
  2. Ngoài các sản phấm của nhóm 58.09, Chưong này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tưong tự.

(c) Bias binding with íồlded edges, of a width when uníồlded not exceeding 30 cm.

Narrow woven íầbrics with woven íringes are to be classiíied in heading 58.08.

  1. In heading 58.10, the expression “embroidery” means, inter alia, embroidery with metal or glass thread on a visible ground of textile fabric, and sewn appliqué work of sequins, beads or ornamental motifs of textile or other materials. The heading does not apply to needlework tapestry (heading 58.05).
  2. In addition to the Products of heading 58.09, this Chapter also includes articles made of metal thread and of a kind used in apparel, as íùrnishing íầbrics or for similar purposes.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06. | 58.01 | Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06.

5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 5801.10 | - Of wool or fìne animal hair:

5801.10.10 | - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.10.10 | - - Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5801.10.90 | - - Other | kg/m/m2

- Từ bông: | - Of cotton:

5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | 5801.21 | - - Uncut weft pile íầbrics:

5801.21.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.21.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.21.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.21.90 | — Other | kg/m/m2

5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | 5801.22 | - - Cut corduroy:

5801.22.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.22.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.22.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.22.90 | Other | kg/m/m2

5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | 5801.23 | - - Other weft pile íầbrics:

5801.23.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.23.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.23.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.23.90 | — Other | kg/m/m2

5801.26 | - - Các loại vải sonin (chenille): | 5801.26 | - - Chenille íầbrics:

5801.26.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.26.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.26.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.26.90 | — Other | kg/m/m2

5801.27 | - - Vải có sợi dọc nỗi vòng: | 5801.27 | - - Warp pile íầbrics:

5801.27.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.27.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.27.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.27.90 | — Other | kg/m/m2

- Từ xo nhân tạo: | - Of man-made ííbres:

5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | 5801.31 | - - Uncut weft pile íầbrics:

5801.31.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.31.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.31.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.31.90 | — Other | kg/m/m2

5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | 5801.32 | - - Cut corduroy:

5801.32.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.32.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.32.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.32.90 | — Other | kg/m/m2

5801.33 | - - Vải có sợi ngang nỗi vòng khác: | 5801.33 | - - Other weft pile íầbrics:

5801.33.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.33.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.33.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.33.90 | — Other | kg/m/m2

5801.36 | - - Các loại vải sonin (chenille): | 5801.36 | - - Chenille íầbrics:

5801.36.10 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.36.10 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.36.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.36.90 | — Other | kg/m/m2

5801.37 | - - Vải có sợi dọc nỗi vòng: | 5801.37 | - - Warp pile íầbrics:

Đã tráng, phủ hoặc ép lớp: | — Coated, covered or laminated:

5801.37.11 | Sợi nổi vòng đã cắt | kg/m/m2 | 5801.37.11 | With cut pile | kg/m/m2

5801.37.12 | Sợi nổi vòng không cắt | kg/m/m2 | 5801.37.12 | With uncut pile | kg/m/m2

— Loại khác: | — Other:

5801.37.91 | Sợi nỗi vòng đã cắt | kg/m/m2 | 5801.37.91 | With cut pile | kg/m/m2

5801.37.92 | Sợi nổi vòng không cắt | kg/m/m2 | 5801.37.92 | With uncut pile | kg/m/m2

5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 5801.90 | - Of other textile materials:

- - Từ tơ tằm: | - - Of silk:

5801.90.11 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.90.11 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.90.19 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.90.19 | — Other | kg/m/m2

- - Loại khác: | - - Other:

5801.90.91 | Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5801.90.91 | — Coated, covered or laminated | kg/m/m2

5801.90.99 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5801.90.99 | — Other | kg/m/m2

58.02 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phấm thuộc nhóm 57.03. | 58.02 | Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than Products of heading 57.03.

5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | 5802.10 | - Terry towelling and similar woven terry íầbrics, of cotton:

5802.10.10 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 5802.10.10 | - - Unbleached | kg/m/m2

5802.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5802.10.90 | - - Other | kg/m/m2

5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | 5802.20 | - Terry towelling and similar woven terry íầbrics, of other textile materials:

5802.20.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5802.20.10 | - - Of wool or fine animal hair | kg/m/m2

5802.20.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5802.20.90 | - - Other | kg/m/m2

5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi: | 5802.30 | - Tufted textile íầbrics:

5802.30.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | kg/m/m2 | 5802.30.10 | - - Impregnated, coated or covered | kg/m/m2

5802.30.20 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | kg/m/m2 | 5802.30.20 | - - Woven, of cotton or of man-made ííbres | kg/m/m2

5802.30.30 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | kg/m/m2 | 5802.30.30 | - - Woven, of other materials | kg/m/m2

5802.30.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5802.30.90 | - - Other | kg/m/m2

58.03 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06. | 58.03 | Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06.

5803.00.10 | - Từ bông | kg/m/m2 | 5803.00.10 | - Of cotton | kg/m/m2

5803.00.20 | - Từ xơ nhân tạo | kg/m/m2 | 5803.00.20 | - Of man-made ííbres | kg/m/m2

5803.00.30 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 5803.00.30 | - Of wool or fìne animal hair | kg/m/m2

5803.00.90 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5803.00.90 | - Other | kg/m/m2

58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06. | 58.04 | Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motiỉs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06.

5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | 5804.10 | - Tulles and other net fabrics:

- - Từ tơ tằm: | - - Of silk:

5804.10.11 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5804.10.11 | — Impregnated, coated, covered or laminated | kg/m/m2

5804.10.19 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5804.10.19 | — Other | kg/m/m2

- - Từ bông: | - - Of cotton:

5804.10.21 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5804.10.21 | — Impregnated, coated, covered or laminated | kg/m/m2

5804.10.29 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5804.10.29 | — Other | kg/m/m2

- - Loại khác: | - - Other:

5804.10.91 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5804.10.91 | — Impregnated, coated, covered or laminated | kg/m/m2

5804.10.99 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5804.10.99 | — Other | kg/m/m2

- Ren dệt bằng máy: | - Mechanically made lace:

5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | 5804.21 | - - Of man-made ííbres:

5804.21.10 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5804.21.10 | — Impregnated, coated, covered or laminated | kg/m/m2

5804.21.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5804.21.90 | — Other | kg/m/m2

5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5804.29 | - - Of other textile materials:

5804.29.10 | Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | kg/m/m2 | 5804.29.10 | — Impregnated, coated, covered or laminated | kg/m/m2

5804.29.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5804.29.90 | — Other | kg/m/m2

5804.30.00 | - Ren làm bằng tay | kg/m/m2 | 5804.30.00 | - Hand-made lace | kg/m/m2

58.05 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiến Gobelins, Tlanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. | 58.05 | Hand-woven tapestries of the type Gobelins, Tlanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), yvhether or not made up.

5805.00.10 | - Từ bông | m/chiếc | 5805.00.10 | - Of cotton | m/unit

5805.00.90 | - Loại khác | m/chiếc | 5805.00.90 | - Other | m/unit

58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khố hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs). | 58.06 | Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp yvithout weft assembled by means of an adhesive (bolducs).

5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | 5806.10 | - Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry íầbrics) and chenille fabrics:

5806.10.10 | - - Từ tơ tằm | kg/m/m2 | 5806.10.10 | - - Of silk | kg/m/m2

5806.10.20 | - - Từ bông | kg/m/m2 | 5806.10.20 | - - Of cotton | kg/m/m2

5806.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5806.10.90 | - - Other | kg/m/m2

5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiểm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | 5806.20 | - Other woven íầbrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread:

5806.20.10 | - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao | kg/m/m2 | 5806.20.10 | - - Tape of a kind used to wrap the grips or handles of sports equipment | kg/m/m2

5806.20.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5806.20.90 | - - Other | kg/m/m2

- Vải dệt thoi khác: | - Other woven íầbrics:

5806.31 | - - Từ bông: | 5806.31 | - - Of cotton:

5806.31.10 | Vải dệt thoi khỗ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tưong tự | kg/m/m2 | 5806.31.10 | - - - Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machines | kg/m/m2

5806.31.20 | Làm nền cho giấy cách điện | kg/m/m2 | 5806.31.20 | - - - Backing of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2

5806.31.30 | Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | kg/m/m2 | 5806.31.30 | Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2

5806.31.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5806.31.90 | Other | kg/m/m2

5806.32 | - - Từ xo nhân tạo: | 5806.32 | - - Of man-made ííbres:

5806.32.10 | Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tuong tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | kg/m/m2 | 5806.32.10 | - - - Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machines; saíety Seat belt íầbrics | kg/m/m2

5806.32.40 | Làm nền cho giấy cách điện | kg/m/m2 | 5806.32.40 | - - - Backing of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2

5806.32.50 | Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | kg/m/m2 | 5806.32.50 | Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2

5806.32.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5806.32.90 | Other | kg/m/m2

5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 5806.39 | - - Of other textile materials:

5806.39.10 | Từ to tằm | kg/m/m2 | 5806.39.10 | — Of silk | kg/m/m2

— Loại khác: | — Other:

5806.39.91 | Làm nền cho giấy cách điện | kg/m/m2 | 5806.39.91 | Backing of a kind used for electrical insulating paper | kg/m/m2

5806.39.92 | Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tuong tự | kg/m/m2 | 5806.39.92 | Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machines | kg/m/m2

5806.39.93 | Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | kg/m/m2 | 5806.39.93 | Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mm | kg/m/m2

5806.39.99 | Loại khác | kg/m/m2 | 5806.39.99 | Other | kg/m/m2

5806.40.00 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | kg/m/m2 | 5806.40.00 | - Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs) | kg/m/m2

58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu. | 58.07 | Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered.

5807.10.00 | - Dệt thoi | m/chiếc | 5807.10.00 | - Woven | m/unit

5807.90 | - Loại khác: | 5807.90 | - Other:

5807.90.10 | - - Vải không dệt | m/chiếc | 5807.90.10 | - - Of nonwoven íầbrics | m/unit

5807.90.90 | - - Loại khác | m/chiếc | 5807.90.90 | - - Other | m/unit

58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự. | 58.08 | Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, yvithout embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles.

5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | 5808.10 | - Braids in the piece:

5808.10.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | m/chiếc | 5808.10.10 | - - Combined with rubber thread | m/unit

5808.10.90 | - - Loại khác | m/chiếc | 5808.10.90 | - - Other | m/unit

5808.90 | - Loại khác: | 5808.90 | - Other:

5808.90.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | m/chiếc | 5808.90.10 | - - Combined with rubber thread | m/unit

5808.90.90 | - - Loại khác | m/chiếc | 5808.90.90 | - - Other | m/unit

5809.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng đe trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | kg/m/m2 | 5809.00.00 | Woven íabrics of metal thread and woven íabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing íabrics or for similar purposes, not elsewhere specilĩed or included. | kg/m/m2

58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn. | 58.10 | Embroidery in the piece, in strips or in motifs.

5810.10.00 | - Hàng thêu không lộ nền | m/chiếc | 5810.10.00 | - Embroidery without visible ground | m/unit

- Hàng thêu khác: | - Other embroidery:

5810.91.00 | - - Từ bông | m/chiếc | 5810.91.00 | - - Of cotton | m/unit

5810.92.00 | - - Từ xơ nhân tạo | m/chiếc | 5810.92.00 | - - Of man-made ííbres | m/unit

5810.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | m/chiếc | 5810.99.00 | - - Of other textile materials | m/unit

58.11 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. | 58.11 | Quilted textile Products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10.

5811.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | m/m2/chiếc | 5811.00.10 | - Of wool or fìne or coarse animal hair | m/m2/unit

5811.00.90 | - Loại khác | m/m2/chiếc | 5811.00.90 | - Other | m/m2/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 59

Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng
trong công nghiệp

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt" chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và 58.06, dải bện và dải, mảnh trang trí dạng chiếc thuộc nhóm 58.08 và vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
  2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với:

(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể khối lượng tính trên lm3 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:

(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;

Chapter 59

Impregnated, coated, covered or laminated
textile fabrics; textile articles of a kind
suitable for industrial use

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, for the purposes of this Chapter the expression “textile íầbrics” applies only to the woven íầbrics of Chapters 50 to 55 and headings 58.03 and 58.06, the braids and omamental trimmings in the piece of heading 58.08 and the knitted or crocheted íầbrics of headings 60.02 to 60.06.
  2. Heading 59.03 applies to:
  1. Textile íầbrics, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, whatever the weight per square metre and whatever the nature of the plastic material (compact or cellular), other than:
  1. Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
  2. Products which cannot, without fracturing, be bent manually around a cylinder of a diameter of 7 mm, at a temperature between 15°c and 30°C (usually Chapter 39);
  3. Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc (Chưong 39);
  4. Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có họa tiết do việc xử lí đó tạo nên (thường gặp ở các Chưong từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
  5. Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đon thuần nhằm mục đích gia cố (Chưong 39); hoặc
  6. Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;
  1. Vải dệt từ sợi, dải hoặc từ các dạng tưong tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
  1. Theo mục đích của nhóm 59.03, khái niệm "vải dệt được ép với plastic" nghĩa là các sản phẩm được tạo ra bằng cách ghép một hoặc nhiều lớp vải với một hoặc nhiều tấm hoặc màng plastic và liên kết các lớp với nhau bằng bất kỳ phưong pháp nào, cho dù các tấm hoặc màng plastic có hoặc không thể nhìn bằng mắt thường ở tiết diện cắt ngang.
  1. Products in which the textile íầbric is either completely embedded in plastics or entirely coated or covered on both sides with such material, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39);
  2. Fabrics partially coated or partially covered with plastics and bearing designs resulting from these treatments (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60);
  3. Plates, sheets or strip of cellular plastics, combined with textile íầbric, where the textile íầbric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39); or
  4. Textile Products of heading 58.11;

(b) Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with plastics, of heading 56.04.

  1. For the purposes of heading 59.03, “textile íầbrics laminated with plastics” means Products made by the assembly of one or more layers of íầbrics with one or more sheets or íilm of plastics which are combined by any process that bonds the layers together, whether or not the sheets or íìlm of plastics are visible to the naked eye in the cross-section.
  2. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, phù hợp để trang trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các mặt hàng phủ tường có xo vụn hoặc bụi xo dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu dệt (thường thuộc nhóm 59.07).

  1. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có nghĩa là:
  1. Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
  1. Định lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
  2. Định lượng trên 1.500 g/m2 và có hàm lượng vật liệu dệt chiếm trên 50% tính theo khối lượng;
  1. Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tưong tự, đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
  2. Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể khối lượng tính trên lm2 của chúng.

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tờ hoặc dải bằng cao su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đon thuần phục vụ cho mục đích gia cố (Chưong 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.

  1. For the purposes of heading 59.05, the expression “textile wall coverings” applies to Products in rolls, of a width of not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of a textile suríace which has been fixed on a backing or has been treated on the back (impregnated or coated to permit pasting).

This heading does not, however, apply to wall coverings consisting of textile ílock or dust fixed directly on a backing of paper (heading 48.14) or on a textile backing (generally heading 59.07).

  1. For the purposes of heading 59.06, the expression “rubberised textile fabrics” means: (a) Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with rubber,
  1. Weighing not more than 1,500 g/m2; or
  2. Weighing more than 1,500 g/m2 and containing more than 50% by weight of textile material;
  1. Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber, of heading 56.04; and
  2. Fabrics composed of parallel textile yams agglomerated with rubber, irrespective of their weight per square metre.

This heading does not, however, apply to plates, sheets or strips of cellular rubber, combined with textile fabric, where the textile fabric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 40), or textile Products of heading 58.11.

  1. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
  1. Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chưong từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc;
  2. Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải canvas đã son vẽ để làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc các loại tưong tự);
  3. Vải được phủ từng phần bằng xo vụn, bụi xo, bột cây bần hoặc các loại tưong tự và mang họa tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả nổi vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
  4. Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần co bản là tinh bột hoặc các chất tưong tự;
  5. Gỗ lớp mặt trên lớp vải nền (nhóm 44.08);

(í) Hạt mài hoặc bột mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp vải nền (nhóm 68.05);

  1. Mica liên kết khối hoặc tái chế, trên lớp vải nền (nhóm 68.14); hoặc
  2. Lá kim loại trên lớp vải nền (thường thuộc Phần xív hoặc XV).
  1. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:

(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc

  1. Heading 59.07 does not apply to:
  1. Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
  2. Fabrics painted with designs (other than painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like);
  3. Fabrics partially covered with ílock, dust, powdered Cork or the like and bearing designs resulting from these treatments; however, imitation pile íầbrics remain classiííed in this heading;
  4. Fabrics íinished with normal dressings having a basis of amylaceous or similar substances;
  5. Wood veneered on a backing of textile íầbrics (heading 44.08);

(í) Natural or artiíícial abrasive powder or grain, on a backing of textile íầbrics (heading 68.05);

  1. Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of textile íầbrics (heading 68.14); or
  2. Metal foil on a backing of textile íầbrics (generally Section XIV or XV).
  1. Heading 59.10 does not apply to:
  1. Transmission or conveyor belting, of textile material, of a thickness of less than 3 mm; or
  2. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi bện (cord) đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
  1. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá duới đây, những loại hàng hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:

(a) Sản phẩm dệt dạng tấm, đuợc cắt thành từng đoạn hoặc đon giản là cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:

  1. Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã đuợc tráng, phủ, bọc hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải tuong tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp đuợc ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (trục cuộn vải dệt);
  2. Vải dùng để rây sàng;
  3. Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tuong tự, làm từ vật liệu dệt hoặc làm từ tóc nguời;
  4. Vải dệt thoi phẳng với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo phớt, ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác;
  5. Vải dệt đuợc gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;

(b) Transmission or conveyor belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber (heading 40.10).

  1. Heading 59.11 applies to the following goods, which do not fall in any other heading of Section XI:
  1. Textile Products in the piece, cut to length or simply cut to rectangular (including square) shape (other than those having the character of the Products of headings 59.08 to 59.10), the following only:
  1. Textile íầbrics, felt and felt-lined woven íầbrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar íầbrics of a kind used for other technical purposes, including narrow íầbrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams);
  2. Bolting cloth;
  3. Filtering or straining cloth of a kind used in oil presses or the like, of textile material or of human hair;
  4. Flat woven textile íầbrics with multiple warp or weft, whether or not íelted, impregnated or coated, of a kind used in machinery or for other technical purposes;
  5. Textile íầbrics reiníồrced with metal, of a kind used for technical purposes;
  6. Sợi bện (cord), dải bện hoặc loại tưong tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu bôi tron;
  1. Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10) loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liến hoặc kèm theo co cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tưong tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh bóng hoặc các chi tiết máy khác).

(vi) Cords, braids and the like, whether or not coated, impregnated or reinforced with metal, of a kind used in industry as packing or lubricating materials;

(b) Textile articles (other than those of headings 59.08 to 59.10) of a kind used for technical purposes (for example, textile fabrics and felts, endless or íitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos- cement), gaskets, washers, polishing discs and other machinery parts).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

59.01 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ. | 59.01 | Textile íabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile íabrics of a kind used for hat ỉbundations.

5901.10.00 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | kg/m/m2 | 5901.10.00 | - Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like | kg/m/m2

5901.90 | - Loại khác: | 5901.90 | - Other:

5901.90.10 | - - Vải can | kg/m/m2 | 5901.90.10 | - - Tracing cloth | kg/m/m2

5901.90.20 | - - Vải canvas đã xử lý để vẽ | kg/m/m2 | 5901.90.20 | - - Prepared painting canvas | kg/m/m2

5901.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5901.90.90 | - - Other | kg/m/m2

59.02 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon. | 59.02 | Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon.

5902.10 | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | 5902.10 | - Of nylon or other polyamides:

- - Vải tráng cao su làm mép lốp: | - - Chaíer íầbric, rubberised:

5902.10.11 | Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN} | kg/m/m2 | 5902.10.11 | Of nylon-6 yarn | kg/m/m2

5902.10.19 | — Loại khác(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5902.10.19 | Other | kg/m/m2

- - Loại khác: | - - Other:

5902.10.91 | Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) | kg/m/m2 | 5902.10.91 | Of nylon-6 yarn | kg/m/m2

5902.10.99 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5902.10.99 | Other | kg/m/m2

5902.20 | - Từ các polyeste: | 5902.20 | - Of polyesters:

5902.20.20 | - - Vải tráng cao su làm mép lốp(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5902.20.20 | - - Chaíer íầbric, rubberised | kg/m/m2

- - Loại khác: | - - Other:

5902.20.91 | — Chứa bông | kg/m/m2 | 5902.20.91 | Containing cotton | kg/m/m2

5902.20.99 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5902.20.99 | Other | kg/m/m2

5902.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5902.90.00 | - Other | kg/m/m2

59.03 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | 59.03 | Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02.

5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): | 5903.10 | - With poly(vinyl chloride):

5903.10.10 | - - Vải lót(ÍSEN) | kg/m/m2 | 5903.10.10 | - - Interlining | kg/m/m2

5903.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5903.10.90 | - - Other | kg/m/m2

5903.20.00 | - Với polyurethan | kg/m/m2 | 5903.20.00 | - With polyurethane | kg/m/m2

5903.90 | - Loại khác: | 5903.90 | - Other:

5903.90.10 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | kg/m/m2 | 5903.90.10 | - - Canvas-type íầbrics impregnated, coated, covered or laminated with nylon or other polyamides | kg/m/m2

5903.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5903.90.90 | - - Other | kg/m/m2

59.04 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình. | 59.04 | Linoleum, yvhether or not cut to shape; íloor coverings consisting of a coating or covering applied on a textile backing, yvhether or not cut to shape.

5904.10.00 | - Vải sơn | kg/m/m2 | 5904.10.00 | - Linoleum | kg/m/m2

5904.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5904.90.00 | - Other | kg/m/m2

59.05 | Các loại vải dệt phủ tường. | 59.05 | Textile wall coverings.

5905.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | kg/m/m2 | 5905.00.10 | - Of wool or fìne or coarse animal hair | kg/m/m2

5905.00.90 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5905.00.90 | - Other | kg/m/m2

59.06 | Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.' ' ' | 59.06 | Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02.

5906.10.00 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | kg/m/m2 | 5906.10.00 | - Adhesive tape of a width not exceeding 20 cm | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

5906.91.00 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | kg/m/m2 | 5906.91.00 | - - Knitted or crocheted | kg/m/m2

5906.99 | - - Loại khác: | 5906.99 | - - Other:

5906.99.10 | Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện | kg/m/m2 | 5906.99.10 | Rubberised sheeting suitable for hospital use | kg/m/m2

5906.99.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 5906.99.90 | — Other | kg/m/m2

59.07 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự. | 59.07 | Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like.

5907.00.10 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chể phẩm từ dầu | kg/m/m2 | 5907.00.10 | - Fabrics impregnated, coated or covered with oil or oil-based preparations | kg/m/m2

5907.00.30 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa | kg/m/m2 | 5907.00.30 | - Fabrics impregnated, coated or covered with fire resistant substances | kg/m/m2

5907.00.40 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xo vụn, toàn bộ bể mặt được phủ với xo vụn dệt | kg/m/m2 | 5907.00.40 | - Fabrics impregnated, coated or covered with ílock velvet, the entire suríầce of which is covered with textile ílock | kg/m/m2

5907.00.50 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tưong tự | kg/m/m2 | 5907.00.50 | - Fabrics impregnated, coated or covered with wax, tar, bitumen or similar Products | kg/m/m2

5907.00.60 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác | kg/m/m2 | 5907.00.60 | - Fabrics impregnated, coated or covered with other substances | kg/m/m2

5907.00.90 | - Loại khác | kg/m/m2 | 5907.00.90 | - Other | kg/m/m2

59.08 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm. | 59.08 | Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric thereíbr, yvhether or not impregnated.

5908.00.10 | - Bấc; mạng đèn măng xông | kg/m | 5908.00.10 | - Wicks; incandescent gas mantles | kg/m

5908.00.90 | - Loại khác | kg/m | 5908.00.90 | - Other | kg/m

59.09 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác. | 59.09 | Textile hosepiping and similar textile tubing, with or yvithout lining, armour or accessories of other materials.

5909.00.10 | - Các loại vòi cứu hỏa | m/chiếc/kg | 5909.00.10 | - Fire hoses | m/unit/kg

5909.00.90 | - Loại khác | m/chiếc/kg | 5909.00.90 | - Other | m/unit/kg

5910.00.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác. | m/chiếc/kg | 5910.00.00 | Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reiníbrced with metal or other material. | m/unit/kg

59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này. | 59.11 | Textile Products and articles, for technical uses, specilĩed in Note 8 to this Chapter.

5911.10.00 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | kg/m/m2 | 5911.10.00 | - Textile íầbrics, felt and felt-lined woven íầbrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar íầbrics of a kind used for other technical purposes, including narrow íầbrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams) | kg/m/m2

5911.20.00 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện | kg/m/m2 | 5911.20.00 | - Bolting cloth, whether or not made up | kg/m/m2

- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): | - Textile íầbrics and felts, endless or íìtted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):

5911.31.00 | - - Định lượng dưới 650 g/m2 | kg/m/m2 | 5911.31.00 | - - Weighing less than 650 g/m2 | kg/m/m2

5911.32.00 | - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên | kg/m/m2 | 5911.32.00 | - - Weighing 650 g/m2 or more | kg/m/m2

5911.40.00 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người | kg/m/m2 | 5911.40.00 | - Filtering or straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair | kg/m/m2

5911.90 | - Loại khác: | 5911.90 | - Other:

5911.90.10 | - - Miếng đệm và miếng chèn | kg/m/m2 | 5911.90.10 | - - Gaskets and seals | kg/m/m2

5911.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 5911.90.90 | - - Other | kg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
  2. Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07; hoặc
  3. Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương 59. Tuy nhiên, các loại vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
  1. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
  2. Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" kể cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi dệt.

Chú giải phân nhóm.

Chapter 60

Knitted or crocheted fabrics

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Crochet lace of heading 58.04;
  2. Labels, badges or similar articles, knitted or crocheted, of heading 58.07; or
  3. Knitted or crocheted fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, of Chapter 59. However, knitted or crocheted pile fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, remain classiũed in heading 60.01.
  1. This Chapter also includes fabrics made of metal thread and of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes.
  2. Throughout the Nomenclature any reference to “knitted” goods includes a reíerence to stitch-bonded goods in which the Chain stitches are íồrmed of textile yam.

Subheading Note.

1. Phân nhóm 6005.35 bao gồm vải từ monoíílament polyetylen hoặc từ multiíílament polyeste, có định lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

1. Subheading 6005.35 covers íầbrics of polyethylene monoíílament or of polyester multiíilament, weighing not less than 30 g/m2 and not more than 55 g/m2, having a mesh size of not less than 20 holes/cm2 and not more than 100 holes/cm2, and impregnated or coated with alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

60.01 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc. | 60.01 | Pile íabrics, including “long pile” íabrics and terry íabrics, knitted or crocheted.

6001.10.00 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | kg/m/m2 | 6001.10.00 | - “Long pile” íầbrics | kg/m/m2

- Vải tạo vòng lông (looped pile): | - Looped pile íầbrics:

6001.21.00 | - - Từ bông | kg/m/m2 | 6001.21.00 | - - Of cotton | kg/m/m2

6001.22.00 | - - Từ xo nhân tạo | kg/m/m2 | 6001.22.00 | - - Of man-made ííbres | kg/m/m2

6001.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 6001.29.00 | - - Of other textile materials | kg/m/m2

- Loại khác: | - Other:

6001.91.00 | - - Từ bông | kg/m/m2 | 6001.91.00 | - - Of cotton | kg/m/m2

6001.92 | - - Từ xo nhân tạo: | 6001.92 | - - Of man-made ííbres:

6001.92.20 | - - - Vải nối vòng (pile) từ xo staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hon 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn son | kg/m/m2 | 6001.92.20 | - - - Pile íầbrics of 100% polyester staple íibres, of a width not less than 63.5 mm but not more than 76.2 mm, suitable for use in the manuíầcture of paint rollers | kg/m/m2

6001.92.30 | — Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | kg/m/m2 | 6001.92.30 | - - - Containing elastomeric yam or rubber thread | kg/m/m2

6001.92.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6001.92.90 | Other | kg/m/m2

6001.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 6001.99.00 | - - Of other textile materials | kg/m/m2

60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01. | 60.02 | Knitted or crocheted íabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.

6002.40.00 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | kg/m/m2 | 6002.40.00 | - Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread | kg/m/m2

6002.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 6002.90.00 | - Other | kg/m/m2

60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. | 60.03 | Knitted or crocheted íabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02.

6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 6003.10.00 | - Of wool or fìne animal hair | kg/m/m2

6003.20.00 | - Từ bông | kg/m/m2 | 6003.20.00 | - Of cotton | kg/m/m2

6003.30.00 | - Từ các xo tỗng hợp | kg/m/m2 | 6003.30.00 | - Of synthetic íibres | kg/m/m2

6003.40.00 | - Từ các xo tái tạo | kg/m/m2 | 6003.40.00 | - Of artiíicial íibres | kg/m/m2

6003.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 6003.90.00 | - Other | kg/m/m2

60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng hon 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01. | 60.04 | Knitted or crocheted íabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.

6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | 6004.10 | - Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:

6004.10.10 | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | kg/m/m2 | 6004.10.10 | - - Containing by weight not more than 20% of elastomeric yam | kg/m/m2

6004.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 6004.10.90 | - - Other | kg/m/m2

6004.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 6004.90.00 | - Other | kg/m/m2

60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. | 60.05 | Warp knit íabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04.

- Từ bông: | - Of cotton:

6005.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 6005.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

6005.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 6005.22.00 | - - Dyed | kg/m/m2

6005.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 6005.23.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

6005.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 6005.24.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Từ xơ tỗng hợp: | - Of synthetic íibres:

6005.35.00 | - - Các loại vải đuợc chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chuơng này | kg/m/m2 | 6005.35.00 | - - Fabrics speciíied in Subheading Note 1 to this Chapter | kg/m/m2

6005.36 | - - Loại khác, chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | 6005.36 | - - Other, unbleached or bleached:

6005.36.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theokhối luợng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 6005.36.10 | Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2

6005.36.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6005.36.90 | Other | kg/m/m2

6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | 6005.37 | - - Other, dyed:

6005.37.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 6005.37.10 | Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2

6005.37.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6005.37.90 | Other | kg/m/m2

6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | 6005.38 | - - Other, of yams of different colours:

6005.38.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 6005.38.10 | Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2

6005.38.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6005.38.90 | Other | kg/m/m2

6005.39 | - - Loại khác, đã in: | 6005.39 | - - Other, printed:

6005.39.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 6005.39.10 | Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2

6005.39.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6005.39.90 | Other | kg/m/m2

- Từ xơ tái tạo: | - Of artiíicial íibres:

6005.41.00 | - - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 6005.41.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

6005.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 6005.42.00 | - - Dyed | kg/m/m2

6005.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 6005.43.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

6005.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 6005.44.00 | - - Printed | kg/m/m2

6005.90 | - Loại khác: | 6005.90 | - Other:

6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 6005.90.10 | - - Of wool or fine animal hair | kg/m/m2

6005.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 6005.90.90 | - - Other | kg/m/m2

60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác. | 60.06 | Other knitted or crocheted fabrics.

6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 6006.10.00 | - Of wool or fìne animal hair | kg/m/m2

- Từ bông: | - Of cotton:

6006.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 6006.21.00 | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2

6006.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 6006.22.00 | - - Dyed | kg/m/m2

6006.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 6006.23.00 | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2

6006.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 6006.24.00 | - - Printed | kg/m/m2

- Từ xo sợi tổng hợp: | - Of synthetic íibres:

6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | 6006.31 | - - Unbleached or bleached:

6006.31.10 | Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | kg/m/m2 | 6006.31.10 | - - - Nylon íibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tiles | kg/m/m2

6006.31.20 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.31.20 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.31.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.31.90 | Other | kg/m/m2

6006.32 | - - Đã nhuộm: | 6006.32 | - - Dyed:

6006.32.10 | Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | kg/m/m2 | 6006.32.10 | - - - Nylon íibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tiles | kg/m/m2

6006.32.20 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.32.20 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.32.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.32.90 | Other | kg/m/m2

6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | 6006.33 | - - Of yarns of different colours:

6006.33.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.33.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.33.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.33.90 | Other | kg/m/m2

6006.34 | - - Đã in: | 6006.34 | - - Printed:

6006.34.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.34.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.34.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.34.90 | Other | kg/m/m2

- Từ xo tái tạo: | - Of artiíicial íibres:

6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | 6006.41 | - - Unbleached or bleached:

6006.41.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.41.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.41.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.41.90 | — Other | kg/m/m2

6006.42 | - - Đã nhuộm: | 6006.42 | - - Dyed:

6006.42.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.42.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.42.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.42.90 | Other | kg/m/m2

6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | 6006.43 | - - Of yarns of different colours:

6006.43.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.43.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.43.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.43.90 | Other | kg/m/m2

6006.44 | - - Đã in: | 6006.44 | - - Printed:

6006.44.10 | Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 6006.44.10 | — Elastic (combined with rubber threads) | kg/m/m2

6006.44.90 | — Loại khác | kg/m/m2 | 6006.44.90 | — Other | kg/m/m2

6006.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 6006.90.00 | - Other | kg/m/m2

Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim
hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
  2. Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
  3. Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
  1. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

  • một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và
  • một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.

Chapter 61
Articles of apparel and clothing accessories,
knitted or crocheted

Notes.

  1. This Chapter applies only to made up knitted or crocheted articles.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Goods ofheading 62.12;
  2. Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or
  3. Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
  1. For the purposes of headings 61.03 and 61.04:

(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer suríace, in identical fabric and comprising:

  • one suit coat or jacket the outer Shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer suríầce of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and
  • one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tuơng ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đuờng nối) bằng loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần duới của co thể đuợc trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần duới là một quần dài hoặc, đối với truờng hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác đuợc xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo duới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

  • bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket tron (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
  • bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thuờng bằng vải màu đen, áo jacket tuong đối ngắn ở phía truớc, không cài khuy, vạt áo hẹp đuợc cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
  • bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thuờng (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt truớc áo so mi nhiều hon), nhung có ve áo làm bằng lụa bóng to tằm hoặc giả to tằm.

All of the components of a “suit” must be of the same íầbric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.

If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.

The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:

  • morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
  • evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
  • dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc đuợc may sẵn bằng cùng một loại vải, đuợc xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

  • một áo đuợc thiết kế để che phần trên của co thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
  • một hoặc hai loại trang phục khác nhau, đuợc thiết kế để che phần duới của co thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ boi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải đuợc may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tuong ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo truợt tuyết, thuộc nhóm 61.12.

4. Các nhóm 61.05 và 61.06 hông bao gồm các loại áo có túi ở phía duới thắt lung, có dây thắt lung kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân duới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đon vị diện tích ít nhất là 10 cm X 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 61.07, 61.08 or 61.09), composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:

  • one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of pullovers which may form a second upper garment in the sole context of twin sets, and of waistcoats which may also form a second upper garment, and
  • one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.

All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 61.12.

  1. Headings 61.05 and 61.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment, or garments having an average of less than 10 stitches per linear centimetre in each direction counted on an area measuring at least 10 cm X 10 cm. Heading 61.05 does not cover sleeveless garments.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

  1. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.
  2. Theo mục đích của nhóm 61.11:
  1. Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
  2. Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
  1. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
  1. một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
  2. một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

“Shirts” and “shirt-blouses” are garments designed to cover the upper part of the body, having long or short sleeves and a full or partial opening starting at the neckline. “Blouses” are loose-íitting garments also designed to cover the upper part of the body but may be sleeveless and with or without an opening at the neckline. “Shirts”, “shirt- blouses” and “blouses” may also have a collar.

  1. Heading 61.09 does not cover garments with a drawstring, ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment.
  2. For the purposes of heading 61.11:
  1. The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
  2. Articles which are, primafacie, classiííable both in heading 61.11 and in other headings of this Chapter are to be classiíied in heading 61.11.
  1. For the purposes of heading 61.12, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identiííable as intended to be wom principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
  1. a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or íồotstraps;

or

  1. a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:
  • một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tưong tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
  • một quần có cạp cao hon hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tưong tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau.

  1. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chưong này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.
  2. Quần áo thuộc Chưong này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

  • one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
  • one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.

The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket wom over the overall.

All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.

  1. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 61.13 and in other headings of this Chapter, excluding heading 61.11, are to be classiíied in heading 61.13.
  2. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.

Garments which cannot be identiííed as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classiíied in the headings covering women’s or girls’ garments.

10. Articles of this Chapter may be made of metal thread.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. | 61.01 | Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03.

6101.20.00 | - Từ bông | chiếc | 6101.20.00 | - Of cotton | unit

6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6101.30.00 | - Of man-made ííbres | unit

6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6101.90.00 | - Of other textile materials | unit

61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. | 61.02 | Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04.

6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6102.10.00 | - Of wool or fìne animal hair | unit

6102.20.00 | - Từ bông | chiếc | 6102.20.00 | - Of cotton | unit

6102.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6102.30.00 | - Of man-made ííbres | unit

6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6102.90.00 | - Of other textile materials | unit

61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giói hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | 61.03 | Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.

6103.10.00 | - Bộ com-lê | bộ | 6103.10.00 | - Suits | set

- Bộ quần áo đồng bộ: | - Ensembles:

6103.22.00 | - - Từ bông | bộ | 6103.22.00 | - - Of cotton | set

6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 6103.23.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | bộ | 6103.29.00 | - - Of other textile materials | set

- Áo jacket và áo blazer: | - íackets and blazers:

6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6103.31.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6103.32.00 | - - Từ bông | chiếc | 6103.32.00 | - - Of cotton | unit

6103.33.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6103.33.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6103.39 | - - Of other textile materials:

6103.39.10 | Từ ramie, sợi lanh hoặc to tằm | chiếc | 6103.39.10 | Of ramie, linen or silk | unit

6103.39.90 | — Loại khác | chiếc | 6103.39.90 | Other | unit

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6103.41.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6103.42.00 | - - Từ bông | chiếc | 6103.42.00 | - - Of cotton | unit

6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6103.43.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6103.49.00 | - - Of other textile materials | unit

61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | 61.04 | Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.

- Bộ com-lê: | - Suits:

6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 6104.13.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6104.19 | - - Of other textile materials:

6104.19.20 | Từ bông | bộ | 6104.19.20 | — Of cotton | set

6104.19.90 | — Loại khác | bộ | 6104.19.90 | — Other | set

- Bộ quần áo đồng bộ: | - Ensembles:

6104.22.00 | - - Từ bông | bộ | 6104.22.00 | - - Of cotton | set

6104.23.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | bộ | 6104.23.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | bộ | 6104.29.00 | - - Of other textile materials | set

- Áo jacket và áo blazer: | - íackets and blazers:

6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6104.31.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6104.32.00 | - - Từ bông | chiếc | 6104.32.00 | - - Of cotton | unit

6104.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6104.33.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6104.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6104.39.00 | - - Of other textile materials | unit

- Váy liền thân(1): | - Dresses:

6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6104.41.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6104.42.00 | - - Từ bông | chiếc | 6104.42.00 | - - Of cotton | unit

6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6104.43.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6104.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 6104.44.00 | - - Of artiíicial íibres | unit

6104.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6104.49.00 | - - Of other textile materials | unit

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | - Skirts and divided skirts:

6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6104.51.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6104.52.00 | - - Từ bông | chiếc | 6104.52.00 | - - Of cotton | unit

6104.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6104.53.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6104.59.00 | - - Of other textile materials | unit

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

6104.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6104.61.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6104.62.00 | - - Từ bông | chiếc | 6104.62.00 | - - Of cotton | unit

6104.63.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6104.63.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6104.69.00 | - - Of other textile materials | unit

61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | 61.05 | Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted.

6105.10.00 | - Từ bông | chiếc | 6105.10.00 | - Of cotton | unit

6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | 6105.20 | - Of man-made ííbres:

6105.20.10 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6105.20.10 | - - Of synthetic ííbres | unit

6105.20.20 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 6105.20.20 | - - Of artiíicial íibres | unit

6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6105.90.00 | - Of other textile materials | unit

61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | 61.06 | Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses, knitted or crocheted.

6106.10.00 | - Từ bông | chiếc | 6106.10.00 | - Of cotton | unit

6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6106.20.00 | - Of man-made ííbres | unit

6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6106.90.00 | - Of other textile materials | unit

61.07 | Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | 61.07 | Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.

- Quần lót (underpants) và quần sịp: | - Underpants and briefs:

6107.11.00 | - - Từ bông | chiếc | 6107.11.00 | - - Of cotton | unit

6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6107.12.00 | - - Of man-made ííbres | unit

6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6107.19.00 | - - Of other textile materials | unit

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | - Nightshirts and pyjamas:

6107.21.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 6107.21.00 | - - Of cotton | unit/set

6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 6107.22.00 | - - Of man-made ííbres | unit/set

6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 6107.29.00 | - - Of other textile materials | unit/set

- Loại khác: | - Other:

6107.91.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 6107.91.00 | - - Of cotton | unit/set

6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 6107.99.00 | - - Of other textile materials | unit/set

61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | 61.08 | Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | - Slips and petticoats:

6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6108.11.00 | - - Of man-made ííbres | unit

6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6108.19 | - - Of other textile materials:

6108.19.20 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6108.19.20 | Of wool or fine animal hair | unit

6108.19.30 | Từ bông | chiếc | 6108.19.30 | Of cotton | unit

6108.19.40 | Từ tơ tằm | chiếc | 6108.19.40 | Of silk | unit

6108.19.90 | — Loại khác | chiếc | 6108.19.90 | Other | unit

- Quần xi líp và quần đùi bó: | - Briefs and panties:

6108.21.00 | - - Từ bông | chiếc | 6108.21.00 | - - Of cotton | unit

6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6108.22.00 | - - Of man-made ííbres | unit

6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6108.29.00 | - - Of other textile materials | unit

- Váy ngủ và bộ pyjama: | - Nightdresses and pyjamas:

6108.31.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 6108.31.00 | - - Of cotton | unit/set

6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 6108.32.00 | - - Of man-made ííbres | unit/set

6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 6108.39.00 | - - Of other textile materials | unit/set

- Loại khác: | - Other:

6108.91.00 | - - Từ bông | chiếc/bộ | 6108.91.00 | - - Of cotton | unit/set

6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 6108.92.00 | - - Of man-made ííbres | unit/set

6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc/bộ | 6108.99.00 | - - Of other textile materials | unit/set

61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. | 61.09 | T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted.

6109.10 | - Từ bông: | 6109.10 | - Of cotton:

6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | chiếc | 6109.10.10 | - - For men or boys | unit

6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | chiếc | 6109.10.20 | - - For women or girls | unit

6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6109.90 | - Of other textile materials:

6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc to tằm | chiếc | 6109.90.10 | - - For men or boys, of ramie, linen or silk | unit

6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6109.90.20 | - - For men or boys, of other textile materials | unit

6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | chiếc | 6109.90.30 | - - For women or girls | unit

61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. | 61.10 | Jerseys, pullovers, cardigans, yvaistcoats and similar articles, knitted or crocheted.

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | - Of wool or fìne animal hair:

6110.11.00 | - - Từ lông cừu | chiếc | 6110.11.00 | - - Of wool | unit

6110.12.00 | - - Của dê Ca-so-mia (len casomia) | chiếc | 6110.12.00 | - - Of Kashmir (cashmere) goats | unit

6110.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 6110.19.00 | - - Other | unit

6110.20.00 | - Từ bông | chiếc | 6110.20.00 | - Of cotton | unit

6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6110.30.00 | - Of man-made ííbres | unit

6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6110.90.00 | - Of other textile materials | unit

61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc. | 61.11 | Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted.

6111.20.00 | - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 6111.20.00 | - Of cotton | kg/unit/set

6111.30.00 | - Từ sợi tỗng hợp | kg/chiếc/bộ | 6111.30.00 | - Of synthetic íibres | kg/unit/set

6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6111.90 | - Of other textile materials:

6111.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 6111.90.10 | - - Of wool or fine animal hair | kg/unit/set

6111.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6111.90.90 | - - Other | kg/unit/set

61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc. | 61.12 | Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted.

- Bộ quần áo thể thao: | - Track suits:

6112.11.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 6112.11.00 | - - Of cotton | kg/unit/set

6112.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/bộ | 6112.12.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/unit/set

6112.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/bộ | 6112.19.00 | - - Of other textile materials | kg/unit/set

6112.20.00 | - Bộ quần áo truợt tuyết | kg/chiếc/bộ | 6112.20.00 | - Ski suits | kg/unit/set

- Quần áo boi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | - Men’s or boys’ swimwear:

6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/bộ | 6112.31.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/unit/set

6112.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/bộ | 6112.39.00 | - - Of other textile materials | kg/unit/set

- Quần áo boi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | - Women’s or girls’ swimwear:

6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | 6112.41 | - - Of synthetic ííbres:

6112.41.10 | Đồ boi độn ngực (dùng cho nguời sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc/bộ | 6112.41.10 | - - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear) | kg/unit/set

6112.41.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6112.41.90 | Other | kg/unit/set

6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6112.49 | - - Of other textile materials:

6112.49.10 | Đồ boi độn ngực (dùng cho nguời sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc/bộ | 6112.49.10 | - - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear) | kg/unit/set

6112.49.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6112.49.90 | Other | kg/unit/set

61.13 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | 61.13 | Garments, made up of knitted or crocheted íabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07.

6113.00.10 | - Bộ đồ của thợ lặn(ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6113.00.10 | - Divers’ suits (wetsuits) | kg/unit/set

6113.00.30 | - Quần áo chống cháy(ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6113.00.30 | - Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6113.00.40 | - Quần áo bảo hộ khác | kg/chiếc/bộ | 6113.00.40 | - Other protective work garments | kg/unit/set

6113.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6113.00.90 | - Other | kg/unit/set

61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. | 61.14 | Other garments, knitted or crocheted.

6114.20.00 | - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 6114.20.00 | - Of cotton | kg/unit/set

6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | 6114.30 | - Of man-made ííbres:

6114.30.20 | - - Quần áo chống cháy(SEN) | kg/chiếc/bộ | 6114.30.20 | - - Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6114.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6114.30.90 | - - Other | kg/unit/set

6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6114.90 | - Of other textile materials:

6114.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 6114.90.10 | - - Of wool or fine animal hair | kg/unit/set

6114.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6114.90.90 | - - Other | kg/unit/set

61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc. | 61.15 | Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear yvithout applied soles, knitted or crocheted.

6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | 6115.10 | - Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):

6115.10.10 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 6115.10.10 | - - Stockings for varicose veins, of synthetic íibres | kg/unit/pair

6115.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 6115.10.90 | - - Other | kg/unit/pair

- Quần tất và quần nịt khác: | - Other panty hose and tights:

6115.21.00 | - - Từ sợi tỗng hợp, có độ mảnh sợi đon dưới 67 decitex | kg/chiếc/đôi | 6115.21.00 | - - Of synthetic ííbres, measuring per single yarn less than 67 decitex | kg/unit/pair

6115.22.00 | - - Từ sợi tỗng hợp, có độ mảnh sợi đon từ 67 decitex trở lên | kg/chiếc/đôi | 6115.22.00 | - - Of synthetic ííbres, measuring per single yarn 67 decitex or more | kg/unit/pair

6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6115.29 | - - Of other textile materials:

6115.29.10 | Từ bông | kg/chiếc/đôi | 6115.29.10 | — Of cotton | kg/unit/pair

6115.29.90 | — Loại khác | kg/chiếc/đôi | 6115.29.90 | Other | kg/unit/pair

6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đon dưới 67 decitex: | 6115.30 | - Other women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex:

6115.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 6115.30.10 | - - Of cotton | kg/unit/pair

6115.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 6115.30.90 | - - Other | kg/unit/pair

- Loại khác: | - Other:

6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 6115.94.00 | - - Of wool or fine animal hair | kg/unit/pair

6115.95.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 6115.95.00 | - - Of cotton | kg/unit/pair

6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 6115.96.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/unit/pair

6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/đôi | 6115.99.00 | - - Of other textile materials | kg/unit/pair

61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc. | 61.16 | Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted.

6116.10 | - Đuợc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | 6116.10 | - Impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber:

6116.10.10 | - - Găng tay của thợ lặn | kg/chiếc/đôi | 6116.10.10 | - - Divers' gloves | kg/unit/pair

6116.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 6116.10.90 | - - Other | kg/unit/pair

- Loại khác: | - Other:

6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 6116.91.00 | - - Of wool or fine animal hair | kg/unit/pair

6116.92.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 6116.92.00 | - - Of cotton | kg/unit/pair

6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc/đôi | 6116.93.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/unit/pair

6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/đôi | 6116.99.00 | - - Of other textile materials | kg/unit/pair

61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ. | 61.17 | Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories.

6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tuong tự: | 6117.10 | - Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like:

6117.10.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6117.10.10 | - - Of cotton | kg/unit

6117.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6117.10.90 | - - Other | kg/unit

6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | 6117.80 | - Other accessories:

- - Cà vạt, no con buớm và cravat: | - - Ties, bow ties and cravats:

6117.80.11 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc | 6117.80.11 | Of wool or fine animal hair | kg/unit

6117.80.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 6117.80.19 | Other | kg/unit

6117.80.20 | - - Băng cỗ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân | kg/chiếc | 6117.80.20 | - - Wrist bands, knee bands or ankle bands | kg/unit

6117.80.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6117.80.90 | - - Other | kg/unit

6117.90.00 | - Các chi tiết | kg/chiếc | 6117.90.00 | - Parts | kg/unit

(1): Tham khảo TCVN 2108:1977 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 62

Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không
dệt kim hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
  2. Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
  1. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

- một áo vét hoặc j acket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước được may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và

Chapter 62

Articles of apparel and clothing accessories,
not knitted or crocheted

Notes.

  1. This Chapter applies only to made up articles of any textile fabric other than wadding, excluding knitted or crocheted articles (other than those of heading 62.12).
  2. This Chapter does not cover:
  1. Worn clothing or other wom articles of heading 63.09; or
  2. Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
  1. For the purposes of headings 62.03 and 62.04:

(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer suríace, in identical fabric and comprising:

- one suit coat or jacket the outer Shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer suríầce of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and

  • một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

  • bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
  • bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
  • one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.

All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.

If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.

The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they íiilííl all the above conditions:

  • morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
  • evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
  • bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo so mi nhiều hon), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng to tằm hoặc giả to tằm.

(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

  • một áo được thiết kế để che phần trên của co thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và
  • một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của co thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ boi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.

4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.

- dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.

(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 62.07 or 62.08) composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:

  • one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of waistcoats which may also form a second upper garment, and
  • one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.

All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 62.11.

  1. Headings 62.05 and 62.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment. Heading 62.05 does not cover sleeveless garments.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

  1. Theo mục đích của nhóm 62.09:
  1. Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
  2. Những hàng hoá mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.
  1. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.
  2. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

“Shirts” and “shirt-blouses” are garments designed to cover the upper part of the body, having long or short sleeves and a full or partial opening starting at the neckline. “Blouses” are loose-íitting garments also designed to cover the upper part of the body but may be sleeveless and with or without an opening at the neckline. “Shirts”, “shirt- blouses” and “blouses” may also have a collar.

  1. For the purposes of heading 62.09:
  1. The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
  2. Articles which are, primafacie, classiííable both in heading 62.09 and in other headings of this Chapter are to be classiíied in heading 62.09.
  1. Garments which are, prima facie, classiíiable both in heading 62.10 and in other headings of this Chapter, excluding heading 62.09, are to be classiíied in heading 62.10.
  2. For the purposes of heading 62.11, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identiííable as intended to be wom principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
  1. a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or íồotstraps; or
  2. một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
  3. một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tưong tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
  4. một quần có cạp cao hon hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tưong tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau.

  1. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.
  2. Quần áo của Chưong này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

(b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:

  • one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
  • one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.

The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket wom over the overall.

All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.

  1. Scarves and articles of the scarf type, square or approximately square, of which no side exceeds 60 cm, are to be classified as handkerchiefs (heading 62.13). Handkerchiefs of which any side exceeds 60 cm are to be classified in heading 62.14.
  2. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

  1. Các mặt hàng của Chưong này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classihed in the headings covering women’s or girls’ garments.

  1. Articles of this Chapter may be made of metal thread.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03. | 62.01 | Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03.

6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 6201.20 | - Of wool or fìne animal hair:

6201.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6201.20.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6201.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 6201.20.90 | - - Other | unit

6201.30 | - Từ bông: | 6201.30 | - Of cotton:

6201.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6201.30.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6201.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 6201.30.90 | - - Other | unit

6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | 6201.40 | - Of man-made fibres:

6201.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6201.40.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6201.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 6201.40.90 | - - Other | unit

6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6201.90 | - Of other textile materials:

- - Từ to tằm: | - - Of silk:

6201.90.11 | Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6201.90.11 | - - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6201.90.19 | — Loại khác | chiếc | 6201.90.19 | — Other | unit

- - Từ ramie: | - - Of ramie:

6201.90.21 | Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6201.90.21 | - - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6201.90.29 | — Loại khác | chiếc | 6201.90.29 | — Other | unit

6201.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 6201.90.90 | - - Other | unit

62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04. | 62.02 | Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04.

6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | 6202.20 | - Of wool or fìne animal hair:

6202.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6202.20.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6202.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 6202.20.90 | - - Other | unit

6202.30 | - Từ bông: | 6202.30 | - Of cotton:

6202.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6202.30.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6202.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 6202.30.90 | - - Other | unit

6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | 6202.40 | - Of man-made ííbres:

6202.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 6202.40.10 | - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoats | unit

6202.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 6202.40.90 | - - Other | unit

6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6202.90 | - Of other textile materials:

6202.90.10 | - - Từ to tằm | chiếc | 6202.90.10 | - - Of silk | unit

6202.90.20 | - - Từ ramie | chiếc | 6202.90.20 | - - Of ramie | unit

6202.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 6202.90.90 | - - Other | unit

62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. | 62.03 | Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).

- Bộ com-lê: | - Suits:

6203.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 6203.11.00 | - - Of wool or fine animal hair | set

6203.12.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | bộ | 6203.12.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6203.19 | - - Of other textile materials:

— Từ bông: | — Of cotton:

6203.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SỂÍ) | bộ | 6203.19.11 | Printed by traditional batik process | set

6203.19.19 | Loại khác | bộ | 6203.19.19 | Other | set

Từ tơ tằm: | — Of silk:

6203.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SỂÍ) | bộ | 6203.19.21 | Printed by traditional batik process | set

6203.19.29 | Loại khác | bộ | 6203.19.29 | Other | set

6203.19.90 | — Loại khác | bộ | 6203.19.90 | Other | set

- Bộ quần áo đồng bộ: | - Ensembles:

6203.22 | - - Từ bông: | 6203.22 | - - Of cotton:

6203.22.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 6203.22.10 | — Printed by traditional batik process | set

6203.22.90 | — Loại khác | bộ | 6203.22.90 | Other | set

6203.23.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | bộ | 6203.23.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6203.29 | - - Of other textile materials:

6203.29.10 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 6203.29.10 | Of wool or fine animal hair | set

6203.29.90 | — Loại khác | bộ | 6203.29.90 | Other | set

- Áo jacket và áo blazer: | - Jackets and blazers:

6203.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6203.31.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6203.32 | - - Từ bông: | 6203.32 | - - Of cotton:

6203.32.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6203.32.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6203.32.90 | — Loại khác | chiếc | 6203.32.90 | Other | unit

6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6203.33.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6203.39.00 | - - Of other textile materials | unit

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

6203.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6203.41.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6203.42 | - - Từ bông: | 6203.42 | - - Of cotton:

6203.42.10 | Quần yếm có dây đeo | chiếc | 6203.42.10 | — Bib and brace overalls | unit

6203.42.90 | — Loại khác | chiếc | 6203.42.90 | Other | unit

6203.43.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6203.43.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6203.49 | - - Of other textile materials:

6203.49.10 | Từ tơ tằm | chiếc | 6203.49.10 | — Of silk | unit

6203.49.90 | — Loại khác | chiếc | 6203.49.90 | — Other | unit

62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | 62.04 | Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).

- Bộ com-lê: | - Suits:

6204.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 6204.11.00 | - - Of wool or fine animal hair | set

6204.12 | - - Từ bông: | 6204.12 | - - Of cotton:

6204.12.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 6204.12.10 | — Printed by traditional batik process | set

6204.12.90 | — Loại khác | bộ | 6204.12.90 | Other | set

6204.13.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | bộ | 6204.13.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6204.19 | - - Of other textile materials:

Từ tơ tằm: | — Of silk:

6204.19.11 | - - - - Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 6204.19.11 | Printed by traditional batik process | set

6204.19.19 | Loại khác | bộ | 6204.19.19 | Other | set

6204.19.90 | — Loại khác | bộ | 6204.19.90 | Other | set

- Bộ quần áo đồng bộ: | - Ensembles:

6204.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 6204.21.00 | - - Of wool or fine animal hair | set

6204.22 | - - Từ bông: | 6204.22 | - - Of cotton:

6204.22.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 6204.22.10 | — Printed by traditional batik process | set

6204.22.90 | — Loại khác | bộ | 6204.22.90 | Other | set

6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 6204.23.00 | - - Of synthetic ííbres | set

6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6204.29 | - - Of other textile materials:

6204.29.10 | Từ tơ tằm | bộ | 6204.29.10 | — Of silk | set

6204.29.90 | — Loại khác | bộ | 6204.29.90 | — Other | set

- Áo jacket và áo blazer: | - Jackets and blazers:

6204.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6204.31.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6204.32 | - - Từ bông: | 6204.32 | - - Of cotton:

6204.32.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.32.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6204.32.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.32.90 | Other | unit

6204.33.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6204.33.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6204.39 | - - Of other textile materials:

Từ tơ tằm: | — Of silk:

6204.39.11 | - - - - Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.39.11 | Printed by traditional batik process | unit

6204.39.19 | Loại khác | chiếc | 6204.39.19 | Other | unit

6204.39.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.39.90 | Other | unit

- Váy liền thân (1): | - Dresses:

6204.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6204.41.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6204.42 | - - Từ bông: | 6204.42 | - - Of cotton:

6204.42.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.42.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6204.42.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.42.90 | Other | unit

6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6204.43.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 6204.44.00 | - - Of artiíicial íibres | unit

6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6204.49 | - - Of other textile materials:

6204.49.10 | Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.49.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6204.49.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.49.90 | — Other | unit

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | - Skirts and divided skirts:

6204.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6204.51.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6204.52 | - - Từ bông: | 6204.52 | - - Of cotton:

6204.52.10 | Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.52.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6204.52.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.52.90 | Other | unit

6204.53.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | chiếc | 6204.53.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6204.59 | - - Of other textile materials:

6204.59.10 | Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6204.59.10 | — Printed by traditional batik process | unit

6204.59.90 | — Loại khác | chiếc | 6204.59.90 | Other | unit

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

6204.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6204.61.00 | - - Of wool or fine animal hair | unit

6204.62.00 | - - Từ bông | chiếc | 6204.62.00 | - - Of cotton | unit

6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 6204.63.00 | - - Of synthetic ííbres | unit

6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6204.69.00 | - - Of other textile materials | unit

62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai. | 62.05 | Men’s or boys’ shirts.

6205.20 | - Từ bông: | 6205.20 | - Of cotton:

6205.20.10 | - - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6205.20.10 | - - Printed by traditional batik process | unit

6205.20.20 | - - Áo Barong Tagalog('SEN) | chiếc | 6205.20.20 | - - Barong Tagalog | unit

6205.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 6205.20.90 | - - Other | unit

6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | 6205.30 | - Of man-made ííbres:

6205.30.10 | - - Áo Barong Tagalog('SEN) | chiếc | 6205.30.10 | - - Barong Tagalog | unit

6205.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 6205.30.90 | - - Other | unit

6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6205.90 | - Of other textile materials:

6205.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6205.90.10 | - - Of wool or fine animal hair | unit

- - Loại khác: | - - Other:

6205.90.91 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6205.90.91 | — Printed by traditional batik process | unit

6205.90.92 | — Áo Barong Tagalog (SIA) | chiếc | 6205.90.92 | — Barong Tagalog | unit

6205.90.99 | — Loại khác | chiếc | 6205.90.99 | Other | unit

62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | 62.06 | Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses.

6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | 6206.10 | - Of silk or silk waste:

6206.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6206.10.10 | - - Printed by traditional batik process | unit

6206.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 6206.10.90 | - - Other | unit

6206.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6206.20.00 | - Of wool or fìne animal hair | unit

6206.30 | - Từ bông: | 6206.30 | - Of cotton:

6206.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6206.30.10 | - - Printed by traditional batik process | unit

6206.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 6206.30.90 | - - Other | unit

6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6206.40.00 | - Of man-made ííbres | unit

6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6206.90.00 | - Of other textile materials | unit

62.07 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. | 62.07 | Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles.

- Quần lót (underpants) và quần sịp: | - Underpants and briefs:

6207.11.00 | - - Từ bông | chiếc | 6207.11.00 | - - Of cotton | unit

6207.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6207.19.00 | - - Of other textile materials | unit

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | - Nightshirts and pyjamas:

6207.21 | - - Từ bông: | 6207.21 | - - Of cotton:

6207.21.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 6207.21.10 | — Printed by traditional batik process | unit/set

6207.21.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 6207.21.90 | Other | unit/set

6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 6207.22.00 | - - Of man-made ííbres | unit/set

6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6207.29 | - - Of other textile materials:

6207.29.10 | Từ tơ tằm | chiếc/bộ | 6207.29.10 | — Of silk | unit/set

6207.29.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 6207.29.90 | — Other | unit/set

- Loại khác: | - Other:

6207.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 6207.91.00 | - - Of cotton | kg/unit/set

6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6207.99 | - - Of other textile materials:

6207.99.10 | Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc/bộ | 6207.99.10 | — Of man-made íibres | kg/unit/set

6207.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6207.99.90 | — Other | kg/unit/set

62.08 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | 62.08 | Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles.

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | - Slips and petticoats:

6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 6208.11.00 | - - Of man-made ííbres | unit

6208.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 6208.19.00 | - - Of other textile materials | unit

- Váy ngủ và bộ pyjama: | - Nightdresses and pyjamas:

6208.21 | - - Từ bông: | 6208.21 | - - Of cotton:

6208.21.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 6208.21.10 | — Printed by traditional batik process | unit/set

6208.21.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 6208.21.90 | — Other | unit/set

6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 6208.22.00 | - - Of man-made ííbres | unit/set

6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6208.29 | - - Of other textile materials:

6208.29.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 6208.29.10 | — Printed by traditional batik process | unit/set

6208.29.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 6208.29.90 | Other | unit/set

- Loại khác: | - Other:

6208.91 | - - Từ bông: | 6208.91 | - - Of cotton:

6208.91.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6208.91.10 | — Printed by traditional batik process | kg/unit/set

6208.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6208.91.90 | Other | kg/unit/set

6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | 6208.92 | - - Of man-made ííbres:

6208.92.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6208.92.10 | — Printed by traditional batik process | kg/unit/set

6208.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6208.92.90 | Other | kg/unit/set

6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6208.99 | - - Of other textile materials:

6208.99.10 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 6208.99.10 | Of wool or fine animal hair | kg/unit/set

6208.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6208.99.90 | Other | kg/unit/set

62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em. | 62.09 | Babies’ garments and clothing accessories.

6209.20 | - Từ bông: | 6209.20 | - Of cotton:

6209.20.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 6209.20.30 | - - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/unit/set

6209.20.40 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 6209.20.40 | - - Suits, pants and similar articles | kg/unit/set

6209.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6209.20.90 | - - Other | kg/unit/set

6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | 6209.30 | - Of synthetic íibres:

6209.30.10 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 6209.30.10 | - - Suits, pants and similar articles | kg/unit/set

6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 6209.30.30 | - - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/unit/set

6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | kg/chiếc/bộ | 6209.30.40 | - - Clothing accessories | kg/unit/set

6209.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6209.30.90 | - - Other | kg/unit/set

6209.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/bộ | 6209.90.00 | - Of other textile materials | kg/unit/set

62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | 62.10 | Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07.

6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | 6210.10 | - Of íầbrics of heading 56.02 or 56.03:

- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | - - Protective work garments:

6210.10.11 | Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6210.10.11 | - - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or fire | kg/unit/set

6210.10.19 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6210.10.19 | — Other | kg/unit/set

6210.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6210.10.90 | - - Other | kg/unit/set

6210.20 | - Quần áo khác, loại đuợc mô tả trong nhóm 62.01: | 6210.20 | - Other garments, of the type described in heading 62.01:

6210.20.20 | - - Quần áo chống cháy('SEN) | chiếc/bộ | 6210.20.20 | - - Garments used for protection from fire | unit/set

6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 6210.20.30 | - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | unit/set

6210.20.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 6210.20.40 | - - Other protective work garments | unit/set

6210.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 6210.20.90 | - - Other | unit/set

6210.30 | - Quần áo khác, loại đuợc mô tả trong nhóm 62.02: | 6210.30 | - Other garments, of the type described in heading 62.02:

6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 6210.30.20 | - - Garments used for protection from fire | unit/set

6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 6210.30.30 | - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | unit/set

6210.30.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 6210.30.40 | - - Other protective work garments | unit/set

6210.30.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 6210.30.90 | - - Other | unit/set

6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | 6210.40 | - Other men’s or boys’ garments:

6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6210.40.10 | - - Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 6210.40.20 | - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | kg/unit/set

6210.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6210.40.90 | - - Other | kg/unit/set

6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | 6210.50 | - Other women’s or girls’ garments:

6210.50.10 | - - Quần áo chống cháy ('SEN) | kg/chiếc/bộ | 6210.50.10 | - - Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 6210.50.20 | - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | kg/unit/set

6210.50.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6210.50.90 | - - Other | kg/unit/set

62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác. | 62.11 | Track suits, ski suits and swimwear; other garments.

- Quần áo boi: | - Swimwear:

6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | chiếc/bộ | 6211.11.00 | - - Men’s or boys’ | unit/set

6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | chiếc/bộ | 6211.12.00 | - - Women’s or girls’ | unit/set

6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | chiếc/bộ | 6211.20.00 | - Ski suits | unit/set

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | - Other garments, men’s or boys’:

6211.32 | - - Từ bông: | 6211.32 | - - Of cotton:

6211.32.10 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.32.10 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.32.20 | Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^ | kg/chiếc/bộ | 6211.32.20 | Pilgrimage robes (Ihram) | kg/unit/set

6211.32.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.32.90 | Other | kg/unit/set

6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | 6211.33 | - - Of man-made ííbres:

6211.33.10 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.33.10 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.33.20 | Quần áo chống cháy(ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.33.20 | Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6211.33.30 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 6211.33.30 | - - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | kg/unit/set

6211.33.40 | Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^ | kg/chiếc/bộ | 6211.33.40 | Pilgrimage robes (Ihram) | kg/unit/set

6211.33.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.33.90 | Other | kg/unit/set

6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6211.39 | - - Of other textile materials:

6211.39.10 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.39.10 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.39.20 | Quần áo chống cháy(ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.39.20 | Garments used for protection from fire | kg/unit/set

6211.39.30 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 6211.39.30 | - - - Garments used for protection from Chemical substances or radiation | kg/unit/set

6211.39.40 | Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^ | kg/chiếc/bộ | 6211.39.40 | Pilgrimage robes (Ihram) | kg/unit/set

6211.39.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.39.90 | Other | kg/unit/set

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | - Other garments, women’s or girls’:

6211.42 | - - Từ bông: | 6211.42 | - - Of cotton:

6211.42.10 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.42.10 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.42.20 | Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.42.20 | — Prayer cloaks | kg/unit/set

6211.42.30 | Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.42.30 | Sarong of tubular type | kg/unit/set

6211.42.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.42.90 | Other | kg/unit/set

6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | 6211.43 | - - Of man-made ííbres:

6211.43.10 | Áo phẫu thuật | kg/chiếc/bộ | 6211.43.10 | Surgical gowns | kg/unit/set

6211.43.20 | Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.43.20 | — Prayer cloaks | kg/unit/set

6211.43.30 | Bộ quần áo bảo hộ chống nỗ | kg/chiếc/bộ | 6211.43.30 | — Anti-explosive protective suits | kg/unit/set

6211.43.40 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.43.40 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.43.50 | Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SE ) | kg/chiếc/bộ | 6211.43.50 | - - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or fire | kg/unit/set

6211.43.60 | Bộ quần áo nhảy dù liền thân | kg/chiếc/bộ | 6211.43.60 | Flyers' coveralls | kg/unit/set

6211.43.70 | Sarong loại hình ống (ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.43.70 | Sarong of tubular type | kg/unit/set

6211.43.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.43.90 | Other | kg/unit/set

6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6211.49 | - - Of other textile materials:

6211.49.10 | Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 6211.49.10 | Garments for íencing or wrestling | kg/unit/set

6211.49.20 | Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.49.20 | - - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or fire | kg/unit/set

Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện: | — Prayer cloaks:

6211.49.31 | Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.49.31 | Of wool or of fìne animal hair | kg/unit/set

6211.49.39 | Loại khác(ÍSEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.49.39 | Other | kg/unit/set

6211.49.50 | Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 6211.49.50 | Sarong of tubular type | kg/unit/set

6211.49.60 | Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 6211.49.60 | Other, of wool or fine animal hair | kg/unit/set

6211.49.90 | — Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6211.49.90 | Other | kg/unit/set

62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc. | 62.12 | Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted.

6212.10 | - Xu chiêng: | 6212.10 | - Brassieres:

- - Từ bông: | - - Of cotton:

6212.10.11 | Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 6212.10.11 | Mastectomy bra (post breast surgery bra) | kg/unit

6212.10.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 6212.10.19 | Other | kg/unit

- - Từ các vật liệu dệt khác: | - - Of other textile materials:

6212.10.91 | Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 6212.10.91 | Mastectomy bra (post breast surgery bra) | kg/unit

6212.10.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 6212.10.99 | Other | kg/unit

6212.20 | - Gen và quần gen: | 6212.20 | - Girdles and panty-girdles:

6212.20.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6212.20.10 | - - Of cotton | kg/unit

6212.20.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6212.20.90 | - - Of other textile materials | kg/unit

6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | 6212.30 | - Corselettes:

6212.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6212.30.10 | - - Of cotton | kg/unit

6212.30.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6212.30.90 | - - Of other textile materials | kg/unit

6212.90 | - Loại khác: | 6212.90 | - Other:

- - Từ bông: | - - Of cotton:

6212.90.11 | Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điểu trị mô vểt sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 6212.90.11 | Compression garments of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts | kg/unit

6212.90.12 | Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 6212.90.12 | Athletic supporters | kg/unit

6212.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 6212.90.19 | Other | kg/unit

- - Từ các vật liệu dệt khác: | - - Of other textile materials:

6212.90.91 | Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điểu trị mô vểt sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 6212.90.91 | Compression garment of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts | kg/unit

6212.90.92 | Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 6212.90.92 | Athletic supporters | kg/unit

6212.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 6212.90.99 | Other | kg/unit

62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ. | 62.13 | Handkerchieís.

6213.20 | - Từ bông: | 6213.20 | - Of cotton:

6213.20.10 | - - Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6213.20.10 | - - Printed by the traditional batik process | kg/unit

6213.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6213.20.90 | - - Other | kg/unit

6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6213.90 | - Of other textile materials:

- - Từ to tằm hoặc phế liệu to tằm: | - - Of silk or silk waste:

6213.90.11 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6213.90.11 | — Printed by the traditional batik process | kg/unit

6213.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 6213.90.19 | — Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

6213.90.91 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6213.90.91 | — Printed by the traditional batik process | kg/unit

6213.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 6213.90.99 | — Other | kg/unit

62.14 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự. | 62.14 | Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like.

6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | 6214.10 | - Of silk or silk waste:

6214.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6214.10.10 | - - Printed by the traditional batik process | unit

6214.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 6214.10.90 | - - Other | unit

6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 6214.20.00 | - Of wool or fìne animal hair | unit

6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | 6214.30 | - Of synthetic íibres:

6214.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6214.30.10 | - - Printed by the traditional batik process | unit

6214.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 6214.30.90 | - - Other | unit

6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | 6214.40 | - Of artiíicial íibres:

6214.40.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6214.40.10 | - - Printed by the traditional batik process | unit

6214.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 6214.40.90 | - - Other | unit

6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6214.90 | - Of other textile materials:

6214.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 6214.90.10 | - - Printed by the traditional batik process | unit

6214.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 6214.90.90 | - - Other | unit

62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat. | 62.15 | Ties, bow ties and cravats.

6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | 6215.10 | - Of silk or silk waste:

6215.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6215.10.10 | - - Printed by the traditional batik process | kg/unit

6215.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6215.10.90 | - - Other | kg/unit

6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | 6215.20 | - Of man-made ííbres:

6215.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6215.20.10 | - - Printed by the traditional batik process | kg/unit

6215.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6215.20.90 | - - Other | kg/unit

6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6215.90 | - Of other textile materials:

6215.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6215.90.10 | - - Printed by the traditional batik process | kg/unit

6215.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6215.90.90 | - - Other | kg/unit

62.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay. | 62.16 | Gloves, mittens and mitts.

6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay | kg/chiếc/đôi | 6216.00.10 | - Protective work gloves, mittens and mitts | kg/unit/pair

- Loại khác: | - Other:

6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 6216.00.91 | - - Of wool or fine animal hair | kg/unit/pair

6216.00.92 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 6216.00.92 | - - Of cotton | kg/unit/pair

6216.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 6216.00.99 | - - Other | kg/unit/pair

62.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12. | 62.17 | Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12.

6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | 6217.10 | - Accessories:

6217.10.10 | - - Đai Ju đô | kg/chiếc | 6217.10.10 | - - Judo belts | kg/unit

6217.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6217.10.90 | - - Other | kg/unit

6217.90.00 | - Các chi tiết | kg/chiếc | 6217.90.00 | - Parts | kg/unit

(1) Tham khảo TCVN 2108:1977 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 63

Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải;
quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng
khác; vải vụn

Chú giải.

  1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.
  2. Phân Chương I không bao gồm:
  1. Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
  2. Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.
  1. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
  1. Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
  1. Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;
  2. Chăn và chăn du lịch;
  3. Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
  4. Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
  1. Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai điều kiện sau đây: (i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và

Chapter 63

Other made up textile articles; sets; worn
clothing and worn textile articles; rags

Notes.

  1. Sub-Chapter I applies only to made up articles, of any textile fabric.
  2. Sub-Chapter I does not cover:
  1. Goods of Chapters 56 to 62; or
  2. Worn clothing or other worn articles of heading 63.09.
  1. Heading 63.09 applies only to the following goods:
  1. Articles of textile materials:
  1. Clothing and clothing accessories, and parts thereof;
  2. Blankets and travelling rugs;
  3. Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen;
  4. Furnishing articles, other than carpets of headings 57.01 to 57.05 and tapestries of heading 58.05;
  1. Footwear and headgear of any material other than asbestos.

In order to be classiííed in this heading, the articles mentioned above must comply with both of the following requirements:

  1. they must show signs of appreciable wear,
  2. chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tưong tự.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN
KHÁC

and

  1. ) they must be presented in bulk or in bales, sacks or similar packings.

Subheading Note.

1. Subheading 6304.20 covers articles made from warp knit íầbrics, impregnated or coated with alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda- cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).

SUB-CHAPTERI

OTHER MADE UP TEXTILE ARTICLES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

63.01 | Chăn và chăn du lịch. | 63.01 | Blankets and travelling rugs.

6301.10.00 | - Chăn điện | chiếc | 6301.10.00 | - Electric blankets | unit

6301.20.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc | 6301.20.00 | - Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair | kg/unit

6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | 6301.30 | - Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton:

6301.30.10 | - - Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6301.30.10 | - - Printed by traditional batik process | kg/unit

6301.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6301.30.90 | - - Other | kg/unit

6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xo sợi tổng hợp: | 6301.40 | - Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic ííbres:

6301.40.10 | - - Vải không dệt | kg/chiếc | 6301.40.10 | - - Of nonwoven íabrics | kg/unit

6301.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6301.40.90 | - - Other | kg/unit

6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | 6301.90 | - Other blankets and travelling rugs:

6301.90.10 | - - Vải không dệt | kg/chiếc | 6301.90.10 | - - Of nonwoven íầbrics | kg/unit

6301.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6301.90.90 | - - Other | kg/unit

63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. | 63.02 | Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen.

6302.10.00 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6302.10.00 | - Bed linen, knitted or crocheted | kg/unit

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed li nen) khác, đã in: | - Other bed linen, printed:

6302.21.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6302.21.00 | - - Of cotton | kg/unit

6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | 6302.22 | - - Of man-made ííbres:

6302.22.10 | Vải không dệt | kg/chiếc | 6302.22.10 | Of nonwoven íầbrics | kg/unit

6302.22.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6302.22.90 | Other | kg/unit

6302.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6302.29.00 | - - Of other textile materials | kg/unit

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | - Other bed linen:

6302.31.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6302.31.00 | - - Of cotton | kg/unit

6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | 6302.32 | - - Of man-made ííbres:

6302.32.10 | Vải không dệt | kg/chiếc | 6302.32.10 | Of nonwoven íầbrics | kg/unit

6302.32.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6302.32.90 | Other | kg/unit

6302.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6302.39.00 | - - Of other textile materials | kg/unit

6302.40.00 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6302.40.00 | - Table linen, knitted or crocheted | kg/unit

- Khăn trải bàn khác: | - Other table linen:

6302.51 | - - Từ bông: | 6302.51 | - - Of cotton:

6302.51.10 | Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 6302.51.10 | — Printed by traditional batik process | kg/unit

6302.51.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6302.51.90 | — Other | kg/unit

6302.53.00 | - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc | 6302.53.00 | - - Of man-made ííbres | kg/unit

6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6302.59 | - - Of other textile materials:

6302.59.10 | Từ lanh | kg/chiếc | 6302.59.10 | — Of flax | kg/unit

6302.59.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6302.59.90 | — Other | kg/unit

6302.60.00 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tưong tự, từ bông | kg/chiếc | 6302.60.00 | - Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry íầbrics, of cotton | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

6302.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6302.91.00 | - - Of cotton | kg/unit

6302.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc | 6302.93.00 | - - Of man-made fibres | kg/unit

6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6302.99 | - - Of other textile materials:

6302.99.10 | Từ lanh | kg/chiếc | 6302.99.10 | — Of flax | kg/unit

6302.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6302.99.90 | — Other | kg/unit

63.03 | Màn che (ke cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường. | 63.03 | Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances.

- Dệt kim hoặc móc: | - Knitted or crocheted:

6303.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 6303.12.00 | - - Of synthetic fibres | kg/unit

6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6303.19 | - - Of other textile materials:

6303.19.10 | Từ bông | kg/chiếc | 6303.19.10 | — Of cotton | kg/unit

6303.19.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6303.19.90 | — Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

6303.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc | 6303.91.00 | - - Of cotton | kg/unit

6303.92.00 | - - Từ sợi tỗng hợp | kg/chiếc | 6303.92.00 | - - Of synthetic fibres | kg/unit

6303.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6303.99.00 | - - Of other textile materials | kg/unit

63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. | 63.04 | Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04.

- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | - Bedspreads:

6304.11.00 | - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6304.11.00 | - - Knitted or crocheted | kg/unit

6304.19 | - - Loại khác: | 6304.19 | - - Other:

6304.19.10 | Từ bông | kg/chiếc | 6304.19.10 | — Of cotton | kg/unit

6304.19.20 | Loại khác, không dệt | kg/chiếc | 6304.19.20 | Other, nonwoven | kg/unit

6304.19.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6304.19.90 | Other | kg/unit

6304.20.00 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chưong này | kg/chiếc | 6304.20.00 | - Bed nets speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | 6304.91 | - - Knitted or crocheted:

6304.91.10 | Màn chống muỗi | kg/chiếc | 6304.91.10 | Mosquito nets | kg/unit

6304.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6304.91.90 | Other | kg/unit

6304.92.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | kg/chiếc | 6304.92.00 | - - Not knitted or crocheted, of cotton | kg/unit

6304.93.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | kg/chiếc | 6304.93.00 | - - Not knitted or crocheted, of synthetic ííbres | kg/unit

6304.99.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 6304.99.00 | - - Not knitted or crocheted, of other textile materials | kg/unit

63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng. | 63.05 | Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods.

6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xo libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | 6305.10 | - Of jute or of other textile bast íibres of heading 53.03:

- - Mới: | - - New:

6305.10.11 | — Từ đay | kg/chiếc | 6305.10.11 | — Of jute | kg/unit

6305.10.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 6305.10.19 | — Other | kg/unit

- - Đã qua sử dụng: | - - Used:

6305.10.21 | Từ đay | kg/chiếc | 6305.10.21 | — Of jute | kg/unit

6305.10.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 6305.10.29 | — Other | kg/unit

6305.20.00 | - Từ bông | kg/chiếc | 6305.20.00 | - Of cotton | kg/unit

- Từ vật liệu dệt nhân tạo: | - Of man-made textile materials:

6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | 6305.32 | - - Flexible intermediate bulk containers:

6305.32.10 | Từ vải không dệt | kg/chiếc | 6305.32.10 | Nonwoven | kg/unit

6305.32.20 | Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6305.32.20 | — Knitted or crocheted | kg/unit

6305.32.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6305.32.90 | Other | kg/unit

6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tưong tự: | 6305.33 | - - Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like:

6305.33.10 | Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6305.33.10 | — Knitted or crocheted | kg/unit

6305.33.20 | — Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tưong tự | kg/chiếc | 6305.33.20 | Of woven íầbrics of strip or the like | kg/unit

6305.33.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6305.33.90 | Other | kg/unit

6305.39 | - - Loại khác: | 6305.39 | - - Other:

6305.39.10 | Từ vải không dệt | kg/chiếc | 6305.39.10 | Nonwoven | kg/unit

6305.39.20 | Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 6305.39.20 | — Knitted or crocheted | kg/unit

6305.39.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6305.39.90 | Other | kg/unit

6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | 6305.90 | - Of other textile materials:

6305.90.10 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 | kg/chiếc | 6305.90.10 | - - Of hemp of heading 53.05 | kg/unit

6305.90.20 | - - Từ dừa (xo dừa) thuộc nhóm 53.05 | kg/chiếc | 6305.90.20 | - - Of coconut (coir) of heading 53.05 | kg/unit

6305.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6305.90.90 | - - Other | kg/unit

63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thòi và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại. | 63.06 | Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents (including temporary canopies and similar articles); sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods.

- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng: | - Tarpaulins, awnings and sunblinds:

6306.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/m/chiếc | 6306.12.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/m/unit

6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6306.19 | - - Of other textile materials:

6306.19.10 | Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05 | kg/m/chiếc | 6306.19.10 | - - - Of vegetable textile ííbres of heading 53.05 | kg/m/unit

6306.19.20 | Từ bông | kg/m/chiếc | 6306.19.20 | Of cotton | kg/m/unit

6306.19.90 | — Loại khác | kg/m/chiếc | 6306.19.90 | Other | kg/m/unit

- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự): | - Tents (including temporary canopies and similar articles):

6306.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp | kg/m/chiếc | 6306.22.00 | - - Of synthetic ííbres | kg/m/unit

6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 6306.29 | - - Of other textile materials:

6306.29.10 | Từ bông | kg/m/chiếc | 6306.29.10 | Of cotton | kg/m/unit

6306.29.90 | — Loại khác | kg/m/chiếc | 6306.29.90 | Other | kg/m/unit

6306.30.00 | - Buồm cho tàu thuyền | kg/m/chiếc | 6306.30.00 | - Sails | kg/m/unit

6306.40 | - Đệm hoi: | 6306.40 | - Pneumatic mattresses:

6306.40.10 | - - Từ bông | kg/m/chiếc | 6306.40.10 | - - Of cotton | kg/m/unit

6306.40.90 | - - Loại khác | kg/m/chiếc | 6306.40.90 | - - Other | kg/m/unit

6306.90 | - Loại khác: | 6306.90 | - Other:

6306.90.10 | - - Từ vải không dệt | kg/m/chiếc | 6306.90.10 | - - Of nonwoven | kg/m/unit

- - Loại khác: | - - Other:

6306.90.91 | Từ bông | kg/m/chiếc | 6306.90.91 | Of cotton | kg/m/unit

6306.90.99 | — Loại khác | kg/m/chiếc | 6306.90.99 | Other | kg/m/unit

63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may. | 63.07 | Other made up articles, including dress patterns.

6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tuong tự: | 6307.10 | - Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths:

6307.10.10 | - - Từ vải không dệt trừ phớt | kg/chiếc | 6307.10.10 | - - Nonwoven other than felt | kg/unit

6307.10.20 | - - Từ phớt | kg/chiếc | 6307.10.20 | --Offelt | kg/unit

6307.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6307.10.90 | - - Other | kg/unit

6307.20.00 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | kg/chiếc | 6307.20.00 | - Life-jackets and life-belts | kg/unit

6307.90 | - Loại khác: | 6307.90 | - Other:

6307.90.30 | - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác | kg/chiếc | 6307.90.30 | - - Umbrella covers in pre-cut triangular form | kg/unit

6307.90.40 | - - Khẩu trang phẫu thuật | kg/chiếc | 6307.90.40 | - - Surgical masks | kg/unit

- - Các loại đai an toàn: | - - Saíety harnesses:

6307.90.61 | Phù hợp dùng trong công nghiệp | kg/chiếc | 6307.90.61 | — Suitable for industrial use | kg/unit

6307.90.69 | — Loại khác | kg/chiếc | 6307.90.69 | — Other | kg/unit

6307.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | kg/chiếc | 6307.90.70 | - - Fans and handscreens | kg/unit

6307.90.80 | - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tuong tự (S N) | kg/chiếc | 6307.90.80 | - - Laces for shoes, boots, corsets and the like | kg/unit

6307.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6307.90.90 | - - Other | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đom vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ. | kg/chiếc/bộ | 6308.00.00 | Sets consisting of woven fabric and yarn, yvhether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale. | kg/unit/set

PHÂN CHƯƠNG II Bộ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

SUB-CHAPTERII SETS

PHÂN CHƯƠNG III QUÀN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác. | kg/chiếc | 6309.00.00 | Worn clothing and other worn articles. | kg/unit

63.10 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. | 63.10 | Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope or cables, of textile materials.

6310.10 | - Đã đuợc phân loại: | 6310.10 | - Sorted:

6310.10.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | kg | 6310.10.10 | - - Used or new rags | kg

6310.10.90 | - - Loại khác | kg | 6310.10.90 | - - Other | kg

6310.90 | - Loại khác: | 6310.90 | - Other:

6310.90.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | kg | 6310.90.10 | - - Used or new rags | kg

6310.90.90 | - - Loại khác | kg | 6310.90.90 | - - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN XII

GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐÀU
KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẶy tÀy CẦM
CÓ THẺ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY
ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIÈU KHIỂN súc VẠT
THỒ KÉO VÀ CÁC BÔ PHẬN CỦA CÁC
LOẠI HÀNG TRÊN; LổNG vũ CHẾ BIỂN
VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG yũ
CHẾ BIỂN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN
PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64

Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các
bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (ví dụ, giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
  2. Giày, dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giày (Phần XI);
  3. Giày, dép đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09; (d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
  1. Giày, dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc

SECTION XII

FOOTWEAR, HEADGEAR,
UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS,
WALKING- STICKS, SEAT-STICKS,
WHIPS, RIDING-CROPS AND PARTS
THEREOE; PREPARED PEATHERS AND
ARTICLES MADE THEREWITH;
ARTIPICIAL FLOWERS; ARTICLES OF
HUMAN HAIR

Chapter 64

Footwear, gaiters and the like; parts of such
articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Disposable foot or shoe coverings of tlimsy material (for example, paper, sheeting of plastics) without applied soles. These Products are classiíied according to their constituent material;
  2. Footwear of textile material, without an outer sole glued, sewn or othenvise aíĩixed or applied to the upper (Section XI);
  3. Worn footwear ofheading 63.09;
  4. Articles of asbestos (heading 68.12);
  5. Orthopaedic footwear or other orthopaedic appliances, or parts thereof (heading 90.21); or
  6. Giày, dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; tấm ốp bảo vệ ống chân hoặc các đồ bảo vệ tương tự dùng trong thể thao (Chương 95).
  1. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được phân loại trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
  2. Theo mục đích của Chương này:
  1. thuật ngữ “cao su” và “plastic” kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
  2. ) thuật ngữ “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.
  1. Theo Chú giải 3 của Chương này:
  1. vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, khoen xỏ dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự;
  2. ) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo vệ hoặc các vật gắn lắp tương tự.
  1. Toy footwear or skating boots with ice or roller skates attached; shin-guards or similar protective sportswear (Chapter 95).
  1. For the purposes of heading 64.06, the term “parts” does not include pegs, protectors, eyelets, hooks, buckles, ornaments, braid, laces, pompons or other trimmings (which are to be classified in their appropriate headings) or buttons or other goods of heading 96.06.
  2. For the purposes of this Chapter:
  1. the terms “rubber” and “plastics” include woven íầbrics or other textile Products with an external layer of rubber or plastics being visible to the naked eye; for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour; and
  2. the term “leather” refers to the goods of headings 41.07 and 41.12 to 41.14.
  1. Subject to Note 3 to this Chapter:
  1. the material of the upper shall be taken to be the constituent material having the greatest external suríace area, no account being taken of accessories or reinforcements such as ankle patches, edging, omamentation, buckles, tabs, eyelet stays or similar attachments;
  2. the constituent material of the outer sole shall be taken to be the material having the greatest suríầce area in contact with the ground, no account being taken of accessories or reinforcements such as spikes, bars, nails, protectors or similar attachments.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 va 6404.11, khái niệm “giày, dép thể thao” chỉ áp dụng với:
  1. giày, dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc loại tưong tự;
  2. giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và giày trượt tuyết băng đồng, giày ống gắn ván trượt, giày ống đấu vật, giày ống đấu quyền anh và giày đua xe đạp.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheadings 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 and 6404.11, the expression “sports footwear” applies only to:

  1. footwear which is designed for a sporting activity and has, or has provision for the attachment of, spikes, sprigs, stops, clips, bars or the like;
  2. skating boots, ski-boots and cross-country ski footwear, snowboard boots, wrestling boots, boxing boots and cycling shoes.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

64.01 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự. | 64.01 | Waterproof footwear with outer soles and uppers of rubber or of plastics, the uppers of which are neither fixed to the sole nor assembled by stitching, riveting, nailing, screwing, plugging or similar processes.

6401.10.00 | - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 6401.10.00 | - Footwear incorporating a protective metal toe-cap | pair

- Giày, dép khác: | - Other footwear:

6401.92 | - - Loại cỗ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối: | 6401.92 | - - Covering the ankle but not covering the knee:

6401.92.10 | Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(sS) | đôi | 6401.92.10 | Incorporating a protective non-metal toe- cap | pair

6401.92.90 | — Loại khác | đôi | 6401.92.90 | — Other | pair

6401.99 | - - Loại khác: | 6401.99 | - - Other:

6401.99.10 | — Giày cổ cao quá đầu gối | đôi | 6401.99.10 | — Covering the knee | pair

6401.99.90 | — Loại khác | đôi | 6401.99.90 | Other | pair

64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic. | 64.02 | Other footwear with outer soles and uppers of rubber or plastics.

- Giày, dép thể thao: | - Sports footwear:

6402.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | đôi | 6402.12.00 | - - Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard boots | pair

6402.19 | - - Loại khác: | 6402.19 | - - Other:

6402.19.10 | — Giày, dép cho đấu vật | đôi | 6402.19.10 | — Wrestling footwear | pair

6402.19.90 | — Loại khác | đôi | 6402.19.90 | Other | pair

6402.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | đôi | 6402.20.00 | - Footwear with upper straps or thongs assembled to the sole by means of plugs | pair

- Giày, dép khác: | - Other footwear:

6402.91 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | 6402.91 | - - Covering the ankle:

6402.91.10 | Giày lặn | đôi | 6402.91.10 | Diving boots | pair

— Loại khác: | — Other:

6402.91.91 | Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 6402.91.91 | Incorporating a protective metal toe-cap | pair

6402.91.92 | Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại | đôi | 6402.91.92 | Incorporating a protective non-metal toe- cap | pair

6402.91.99 | Loại khác | đôi | 6402.91.99 | Other | pair

6402.99 | - - Loại khác: | 6402.99 | - - Other:

6402.99.10 | — Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ | đôi | 6402.99.10 | — Incorporating a protective metal toe-cap | pair

6402.99.20 | Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(sS) | đôi | 6402.99.20 | Incorporating a protective non-metal toe- cap | pair

6402.99.90 | — Loại khác | đôi | 6402.99.90 | — Other | pair

64.03 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc. | 64.03 | Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather.

- Giày, dép thể thao: | - Sports footwear:

6403.12.00 | - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt | đôi | 6403.12.00 | - - Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard boots | pair

6403.19 | - - Loại khác: | 6403.19 | - - Other:

6403.19.10 | Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tưong tự | đôi | 6403.19.10 | — Fitted with spikes, cleats or the like | pair

6403.19.20 | — ủng để cưỡi ngựa; giày choi bowling | đôi | 6403.19.20 | — Riding boots; bowling shoes | pair

6403.19.30 | Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | đôi | 6403.19.30 | Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnastics | pair

6403.19.90 | — Loại khác | đôi | 6403.19.90 | Other | pair

6403.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái | đôi | 6403.20.00 | - Footwear with outer soles of leather, and uppers which consist of leather straps across the instep and around the big toe | pair

6403.40.00 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 6403.40.00 | - Other footwear, incorporating a protective metal toe-cap | pair

- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: | - Other footwear with outer soles of leather:

6403.51.00 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân | đôi | 6403.51.00 | - - Covering the ankle | pair

6403.59 | - - Loại khác: | 6403.59 | - - Other:

6403.59.10 | Giày choi bowling | đôi | 6403.59.10 | Bowling shoes | pair

6403.59.90 | — Loại khác | đôi | 6403.59.90 | Other | pair

- Giày, dép khác: | - Other footwear:

6403.91 | - - Loại cổ cao quá mắt cá chân: | 6403.91 | - - Covering the ankle:

6403.91.10 | Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 6403.91.10 | Footwear made on a base or platíồrm of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap | pair

6403.91.20 | — ủng để cưỡi ngựa | đôi | 6403.91.20 | — Riding boots | pair

6403.91.30 | Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(SEN) | đôi | 6403.91.30 | - - - Other, incorporating a protective non- metal toe-cap | pair

6403.91.90 | — Loại khác | đôi | 6403.91.90 | — Other | pair

6403.99 | - - Loại khác: | 6403.99 | - - Other:

6403.99.10 | Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ | đôi | 6403.99.10 | Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cap | pair

6403.99.20 | Giày choi bowling | đôi | 6403.99.20 | Bowling shoes | pair

6403.99.30 | Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(SEN) | đôi | 6403.99.30 | - - - Other, incorporating a protective non- metal toe-cap | pair

6403.99.90 | — Loại khác | đôi | 6403.99.90 | — Other | pair

64.04 | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt. | 64.04 | Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials.

- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic: | - Footwear with outer soles of rubber or plastics:

6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rỗ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tưong tự: | 6404.11 | - - Sports footwear; tennis shoes, basketball shoes, gym shoes, training shoes and the like:

6404.11.10 | Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tưong tự | đôi | 6404.11.10 | — Fitted with spikes, cleats or the like | pair

6404.11.20 | Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình | đôi | 6404.11.20 | Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnastics | pair

6404.11.90 | — Loại khác | đôi | 6404.11.90 | Other | pair

6404.19 | - - Loại khác: | 6404.19 | - - Other:

6404.19.10 | — Loại có mũi giày được gắn bảo vệ | đôi | 6404.19.10 | — Incorporating a protective toe-cap | pair

6404.19.90 | — Loại khác | đôi | 6404.19.90 | — Other | pair

6404.20.00 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tỗng hợp | đôi | 6404.20.00 | - Footwear with outer soles of leather or composition leather | pair

64.05 | Giày, dép khác. | 64.05 | Other footwear.

6405.10.00 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | đôi | 6405.10.00 | - With uppers of leather or composition leather | pair

6405.20.00 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | đôi | 6405.20.00 | - With uppers of textile materials | pair

6405.90.00 | - Loại khác | đôi | 6405.90.00 | - Other | pair

64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng. | 64.06 | Parts of footwear (including uppers yvhether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof.

6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | 6406.10 | - Uppers and parts thereof, other than stiffeners:

6406.10.10 | - - Mũi giày bằng kim loại | kg/đôi | 6406.10.10 | - - Metal toe-caps | kg/pair

6406.10.90 | - - Loại khác | kg/đôi | 6406.10.90 | - - Other | kg/pair

6406.20 | - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: | 6406.20 | - Outer soles and heels, of rubber or plastics:

6406.20.10 | - - Bằng cao su | kg/đôi | 6406.20.10 | - - Of rubber | kg/pair

6406.20.20 | - - Bằng plastic | kg/đôi | 6406.20.20 | - - Of plastics | kg/pair

6406.90 | - Loại khác: | 6406.90 | - Other:

6406.90.10 | - - Bằng gỗ | kg/đôi | 6406.90.10 | - - Of wood | kg/pair

- - Bằng kim loại: | - - Of metal:

6406.90.21 | Bằng sắt hoặc thép | kg/đôi | 6406.90.21 | Of iron or Steel | kg/pair

6406.90.22 | Bằng đồng | kg/đôi | 6406.90.22 | — Of copper | kg/pair

6406.90.23 | Bằng nhôm | kg/đôi | 6406.90.23 | Of aluminium | kg/pair

6406.90.29 | — Loại khác | kg/đôi | 6406.90.29 | Other | kg/pair

- - Bằng cao su: | - - Of rubber:

6406.90.41 | Tấm lót giày | kg/đôi | 6406.90.41 | — In-soles | kg/pair

6406.90.42 | Đế giày đã hoàn thiện (SEN) | kg/đôi | 6406.90.42 | — Complete soles | kg/pair

6406.90.49 | — Loại khác | kg/đôi | 6406.90.49 | — Other | kg/pair

- - Bằng plastic: | - - Of plastics:

6406.90.51 | Tấm lót giày | kg/đôi | 6406.90.51 | — In-soles | kg/pair

6406.90.52 | Đế giày đã hoàn thiện (ÍSEN) | kg/đôi | 6406.90.52 | — Complete soles | kg/pair

6406.90.59 | — Loại khác | kg/đôi | 6406.90.59 | — Other | kg/pair

- - Loại khác: | - - Other:

6406.90.91 | Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tuong tự và bộ phận của chúng | kg/đôi | 6406.90.91 | Gaiters, leggings and similar articles and parts thereof | kg/pair

6406.90.99 | — Loại khác | kg/đôi | 6406.90.99 | — Other | kg/pair

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6501.00.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ). | kg/chiếc | 6501.00.00 | Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt. | kg/unit

6502.00.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí. | kg/chiếc | 6502.00.00 | Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed. | kg/unit

6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. | kg/chiếc | 6504.00.00 | Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, yvhether or not lined or trimmed. | kg/unit

Chương 65

Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của
chúng

Chapter 65

Headgear and parts thereof

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;
  2. Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
  3. Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95.
  1. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Worn headgear of heading 63.09;
  2. Asbestos headgear (heading 68.12); or
  3. Dolls’ hats, other toy hats or carnival articles of Chapter 95.
  1. Heading 65.02 does not cover hat-shapes made by sewing, other than those obtained simply by sewing strips in spirals.

65.05 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. | 65.05 | Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), yvhether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, yvhether or not lined or trimmed.

6505.00.10 | - Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo | kg/chiếc | 6505.00.10 | - Headgear of a kind used for religious purposes | kg/unit

6505.00.20 | - Lưới bao tóc | kg/chiếc | 6505.00.20 | - Hair-nets | kg/unit

6505.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 6505.00.90 | - Other | kg/unit

65.06 | Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí. | 65.06 | Other headgear, yvhether or not lined or trimmed.

6506.10 | - Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác: | 6506.10 | - Saíety headgear:

6506.10.10 | - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy | chiếc | 6506.10.10 | - - Helmets for motorcyclists | unit

6506.10.20 | - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiếm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép | chiếc | 6506.10.20 | - - Industrial saíety helmets and ííreííghters’ helmets, excluding Steel helmets | unit

6506.10.30 | - - Mũ bảo hộ bằng thép | chiếc | 6506.10.30 | - - Steel helmets | unit

6506.10.40 | - - Mũ dùng trong choi water-polo | chiếc | 6506.10.40 | - - Water-polo headgear | unit

6506.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 6506.10.90 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plastic | kg/chiếc | 6506.91.00 | - - Of rubber or of plastics | kg/unit

6506.99 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | 6506.99 | - - Of other materials:

6506.99.10 | Bằng da lông | kg/chiếc | 6506.99.10 | Of furskin | kg/unit

6506.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6506.99.90 | Other | kg/unit

6507.00.00 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác. | kg/chiếc | 6507.00.00 | Head-bands, linings, covers, hat ỉbundations, hat frames, peaks and chinstraps, for headgear. | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

66.01 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự). | 66.01 | Umbrellas and sun umbrellas (including walking-stick umbrellas, garden umbrellas and similar umbrellas).

6601.10.00 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | chiếc | 6601.10.00 | - Garden or similar umbrellas | unit

- Loại khác: | - Other:

6601.91.00 | - - Có cán kiểu ống lồng | chiếc | 6601.91.00 | - - Having a telescopic shaft | unit

Chương 66

Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển
thành ghế, roi, gậy điều khiến, roi điều khiến
súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản
phẩm trên

Chapter 66

Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks,
seat-sticks, whips, riding-crops, and parts
thereof

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
  2. Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93); hoặc
  3. Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
  1. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc các phụ kiện từ vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bẩt kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Measure walking-sticks or the like (heading 90.17);
  2. Firearm-sticks, sword-sticks, loaded walking-sticks or the like (Chapter 93); or
  3. Goods of Chapter 95 (for example, toy umbrellas, toy sun umbrellas).
  1. Heading 66.03 does not cover parts, trimmings or accessories of textile material, or covers, tassels, thongs, umbrella cases or the like, of any material. Such goods presented with, but not íítted to, articles of heading 66.01 or 66.02 are to be classiííed separately and are not to be treated as forming part of those articles.

6601.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 6601.99.00 | - - Other | unit

6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự. | chiếc | 6602.00.00 | Walking-sticks, seat-sticks, whips, riding- crops and the like. | unit

66.03 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02. | 66.03 | Parts, trimmings and accessories of articles of heading 66.01 or 66.02.

6603.20.00 | - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) | kg/chiếc | 6603.20.00 | - Umbrella frames, including frames mounted on shafts (sticks) | kg/unit

6603.90 | - Loại khác: | 6603.90 | - Other:

6603.90.10 | - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01 | kg/chiếc | 6603.90.10 | - - For articles of heading 66.01 | kg/unit

6603.90.20 | - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02 | kg/chiếc | 6603.90.20 | - - For articles of heading 66.02 | kg/unit

Chương 67

Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng
lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản
phẩm làm từ tóc người

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Vải lọc (íiltering hoặc straining) loại làm bằng tóc người (nhóm 59.11);
  2. Các hoa văn trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
  3. Giày, dép (Chương 64);
  4. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
  5. Đồ chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival (Chương 95); hoặc (í) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).
  1. Nhóm 67.01 không bao gồm:
  1. Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
  2. Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc đệm, lót; hoặc
  3. Hoa hoặc cành, lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.
  1. Nhóm 67.02 không bao gồm:

(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70);

Chapter 67

Prepared feathers and down and articles
made of feathers or of down; artiíĩcial
flowers; articles of hum an hair

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Filtering or straining cloth of human hair (heading 59.11);
  2. Floral motifs of lace, of embroidery or other textile fabric (Section XI);
  3. Footwear (Chapter 64);
  4. Headgear or hair-nets (Chapter 65);
  5. Toys, sports requisites or carnival articles (Chapter 95); or

(í) Feather dusters, powder-puffs or hair sieves (Chapter 96).

  1. Heading 67.01 does not cover:
  1. Articles in which feathers or down constitute only íĩlling or padding (for example, bedding of heading 94.04);
  2. Articles of apparel or clothing accessories in which feathers or down constitute no more than mere trimming or padding; or
  3. Artiíicial flowers or íồliage or parts thereof or made up articles of heading 67.02.
  1. Heading 67.02 does not cover:
  1. Articles of glass (Chapter 70); or

hoặc

  1. Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá, kim loại, gỗ hoặc các vật liệu khác, đuợc làm thành một khối bằng cách đúc, luyện, khắc, dập hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận đuợc lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phuong pháp tuong tự.

(b) Artihcial flowers, foliage or fruit of pottery, stone, metal, wood or other materials, obtained in one piece by moulding, íồrging, carving, stamping or other process, or consisting of parts assembled othenvise than by binding, glueing, íìtting into one another or similar methods.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6701.00.00 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến). | kg/chiếc | 6701.00.00 | Skins and other parts of birds with their íeathers or down, íeathers, parts of íeathers, down and articles thereoí (other than goods of heading 05.05 and worked quills and scapes). | kg/unit

67.02 | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo. | 67.02 | Artilĩcial flowers, íbliage and fruit and parts thereoí; articles made of artilĩcial flowers, íbliage or fruit.

6702.10.00 | - Bằng plastic | kg/chiếc | 6702.10.00 | - Of plastics | kg/unit

6702.90 | - Bằng các loại vật liệu khác: | 6702.90 | - Of other materials:

6702.90.10 | - - Bằng giấy | kg/chiếc | 6702.90.10 | - - Of paper | kg/unit

6702.90.20 | - - Bằng vật liệu dệt | kg/chiếc | 6702.90.20 | - - Of textile materials | kg/unit

6702.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6702.90.90 | - - Other | kg/unit

6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến đế dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. | kg/chiếc | 6703.00.00 | Human hair, dressed, thinned, bleached or otherwise worked; wool or other animal hair or other textile materials, prepared for use in making wigs or the like. | kg/unit

67.04 | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:

6704.11.00 | - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh | kg/chiếc

6704.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc

6704.20.00 | - Bằng tóc người | kg/chiếc

6704.90.00 | - Bằng vật liệu khác | kg/chiếc

67.04 | Wigs, false beards, eyebrows and eyelashes, switches and the like, of hum an or animal hair or of textile materials; articles of huinan hair not elsewhere speciíĩed or included.

- Of synthetic textile materials:

6704.11.00 | - - Complete wigs | kg/unit

6704.19.00 | - - Other | kg/unit

6704.20.00 | - Of human hair | kg/unit

6704.90.00 | - Of other materials | kg/unit

PHẢN XIII

SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI
MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT
LIỆU TƯONG Tự; ĐỒ GÔM, sứ
(CERÀMIC); THUỶ tinh và các sản
PHẨM BẰNG THUỶ TINH

Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng,
amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc Chương 25;
  2. Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);
  3. Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);
  4. Các sản phẩm của Chương 71;
  5. Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;

(í) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42;

  1. Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
  2. Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

SECTION XIII

ARTICLES OE STONE, PLASTER,
CEMENT, ASBESTOS, MICA OR
SIMILAR MATERIALS; CERAMIC
PRODUCTS; GLASS AND GLASSWARE

Chapter 68

Articles of stone, plaster, cement, asbestos,
mica or similar materials

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Chapter 25;
  2. Coated, impregnated or covered paper and paperboard of heading 48.10 or 48.11 (for example, paper and paperboard coated with mica powder or graphite, bituminised or asphalted paper and paperboard);
  3. Coated, impregnated or covered textile fabric of Chapter 56 or 59 (for example, fabric coated or covered with mica powder, bituminised or asphalted fabric);
  4. Articles of Chapter 71;
  5. Tools or parts of tools, of Chapter 82;
  6. Lithographic stones of heading 84.42;
  7. Electrical insulators (heading 85.46) or íittings of insulating material of heading 85.47;
  8. Dental burrs (heading 90.18);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
  2. Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
  3. Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

(ij) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting íittings, prefabricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
  3. Articles of heading 96.02, if made of materials specified in Note 2 (b) to Chapter 96, or of heading 96.06 (for example, buttons), of heading 96.09 (for example, slate pencils), heading 96.10 (for example, drawing slates) or of heading 96.20 (monopods, bipods, tripods and similar articles); or

(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

2. In heading 68.02 the expression “worked monumental or building stone” applies not only to the varieties of stone referred to in heading 25.15 or 25.16 but also to all other natural stone (for example, quartzite, ílint, dolomite and steatite) similarly worked; it does not, however, apply to slate.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). | kg | 6801.00.00 | Setts, curbstones and ílagstones, of natural stone (except slate). | kg

68.02 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). | 68.02 | Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), yvhether or not on a backing; artilĩcially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate).

6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhẩt của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | kg/m’ | 6802.10.00 | - Tiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artiíícially coloured granules, chippings and powder | kg/m’

- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | - Other monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a ílat or even suríầce:

6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | kg/m’ | 6802.21.00 | - - Marble, travertine and alabaster | kg/m’

6802.23.00 | - - Đá granit | kg/m’ | 6802.23.00 | - - Granite | kg/m’

6802.29 | - - Đá khác: | 6802.29 | - - Other stone:

6802.29.10 | Đá vôi khác | kg/m’ | 6802.29.10 | — Other calcareous stone | kg/m’

6802.29.90 | — Loại khác | kg/m’ | 6802.29.90 | — Other | kg/m’

- Loại khác: | - Other:

6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | 6802.91 | - - Marble, travertine and alabaster:

6802.91.10 | — Đá hoa (marble) | kg/m’ | 6802.91.10 | — Marble | kg/m’

6802.91.90 | — Loại khác | kg/m’ | 6802.91.90 | — Other | kg/m’

6802.92.00 | - - Đá vôi khác | kg/m’ | 6802.92.00 | - - Other calcareous stone | kg/m’

6802.93 | - - Đá granit: | 6802.93 | - - Granite:

6802.93.10 | Dạng tấm đã được đánh bóng | kg/m’ | 6802.93.10 | — Polished slabs | kg/m’

6802.93.90 | — Loại khác | kg/m’ | 6802.93.90 | — Other | kg/m’

6802.99.00 | - - Đá khác | kg/m’ | 6802.99.00 | - - Other stone | kg/m’

6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). | kg/m’ | 6803.00.00 | Worked slate and articles of slate or of agglomerated slate. | kg/m’

68.04 | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. | 68.04 | Millstones, grindstones, grinding wheels and the like, yvithout frameworks, for grinding, sharpening, polishing, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones, and parts thereof, of natural stone, of agglomerated natural or artilĩcial abrasives, or of ceramics, with or yvithout parts of other materials.

6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột | kg | 6804.10.00 | - Millstones and grindstones for milling, grinding or pulping | kg

- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tưong tự: | - Other millstones, grindstones, grinding wheels and the like:

6804.21.00 | - - Bằng kim cưong tự nhiên hoặc kim cưong nhân tạo đã được kết khối | kg | 6804.21.00 | - - Of agglomerated synthetic or natural diamond | kg

6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | kg | 6804.22.00 | - - Of other agglomerated abrasives or of ceramics | kg

6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | kg | 6804.23.00 | - - Of natural stone | kg

6804.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | kg | 6804.30.00 | - Hand sharpening or polishing stones | kg

68.05 | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác. | 68.05 | Natural or artilĩcial abrasive powder or grain, on a base of textile material, of paper, of paperboard or of other materials, yvhether or not cut to shape or sewn or otherwise made up.

6805.10.00 | - Trên nền chỉ bằng vải dệt | kg | 6805.10.00 | - On a base of woven textile fabric only | kg

6805.20.00 | - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa | kg | 6805.20.00 | - On a base of paper or paperboard only | kg

6805.30.00 | - Trên nền bằng vật liệu khác | kg | 6805.30.00 | - On a base of other materials | kg

68.06 | Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69. | 68.06 | Slag wool, rock wool and similar mineral wools; exíbliated vermiculite, expanded clays, íbamed slag and similar expanded mineral materials; mixtures and articles of heat-insulating, sound-insulating or sound- absorbing mineral materials, other than those of heading 68.11 or 68.12 or of Chapter 69.

6806.10.00 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn | kg | 6806.10.00 | - Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereoí), in bulk, sheets or rolls | kg

6806.20.00 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) | kg | 6806.20.00 | - Exíồliated vermiculite, expanded clays, íồamed slag and similar expanded mineral materials (including intermixtures thereoí) | kg

6806.90.00 | - Loại khác | kg | 6806.90.00 | - Other | kg

68.07 | Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá). | 68.07 | Articles of asphalt or of similar material (for example, Petroleum bitumen or coal tar pitch).

6807.10.00 | - Dạng cuộn | kg | 6807.10.00 | - In rolls | kg

6807.90 | - Loại khác: | 6807.90 | - Other:

6807.90.10 | - - Tấm lát (tiles) | kg | 6807.90.10 | - - Tiles | kg

6807.90.90 | - - Loại khác | kg | 6807.90.90 | - - Other | kg

68.08 | Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác. | 68.08 | Panels, boards, tiles, blocks and similar articles of vegetable íĩbre, of straw or of shavings, chips, particles, sawdust or other waste, of wood, agglomerated with cement, plaster or other mineral binders.

6808.00.20 | - Ngói lợp mái | kg/m2/chiếc | 6808.00.20 | - Rooííng tiles | kg/m2/unit

6808.00.40 | - Tấm lát (tiles) khác | kg/m2/chiếc | 6808.00.40 | - Other tiles | kg/m2/unit

- Loại khác: | - Other:

6808.00.91 | - - Từ xơ thực vật | kg/m2/chiếc | 6808.00.91 | - - Of vegetable ííbre | kg/m2/unit

6808.00.99 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 6808.00.99 | - - Other | kg/m2/unit

68.09 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. | 68.09 | Articles of plaster or of compositions based on plaster.

- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: | - Boards, sheets, panels, tiles and similar articles, not ornamented:

6809.11.00 | - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | kg/m2/chiếc | 6809.11.00 | - - Faced or reiníồrced with paper or paperboard only | kg/m2/unit

6809.19 | - - Loại khác: | 6809.19 | - - Other:

6809.19.10 | — Tấm lát (tiles) | kg/m2/chiếc | 6809.19.10 | — Tiles | kg/m2/unit

6809.19.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 6809.19.90 | — Other | kg/m2/unit

6809.90 | - Các sản phẩm khác: | 6809.90 | - Other articles:

6809.90.10 | - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa | kg/m2/chiếc | 6809.90.10 | - - Dental moulds of plaster | kg/m2/unit

6809.90.90 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 6809.90.90 | - - Other | kg/m2/unit

68.10 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố. | 68.10 | Articles of cement, of concrete or of artilĩcial stone, whether or not reiníbrced.

- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: | - Tiles, ílagstones, bricks and similar articles:

6810.11.00 | - - Gạch và gạch khối xây dựng | kg/m2/chiếc | 6810.11.00 | - - Building blocks and bricks | kg/m2/unit

6810.19 | - - Loại khác: | 6810.19 | - - Other:

6810.19.10 | — Tấm lát (tiles) | kg/m2/chiếc | 6810.19.10 | — Tiles | kg/m2/unit

6810.19.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 6810.19.90 | — Other | kg/m2/unit

- Các sản phẩm khác: | - Other articles:

6810.91 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: | 6810.91 | - - Preíầbricated structural components for building or civil engineering:

6810.91.10 | Cọc xây dựng bằng bê tông(SEN) | kg/chiếc | 6810.91.10 | — Building piles of concrete | kg/unit

6810.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6810.91.90 | Other | kg/unit

6810.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6810.99.00 | - - Other | kg/unit

68.11 | Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự. | 68.11 | Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre-cement or the like.

6811.40 | - Chứa amiăng: | 6811.40 | - Containing asbestos:

6811.40.10 | - - Tấm làn sóng | kg/m2/chiếc | 6811.40.10 | - - Corrugated sheets | kg/m2/unit

- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tuong tự khác: | - - Other sheets, panels, tiles and similar articles:

6811.40.21 | — Gạch lát nền hoặc ốp tuờng chứa plastic | kg/m2/chiếc | 6811.40.21 | Floor or wall tiles containing plastics | kg/m2/unit

6811.40.22 | Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | kg/m2/chiếc | 6811.40.22 | For rooííng, íầcing or partitioning | kg/m2/unit

6811.40.29 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 6811.40.29 | Other | kg/m2/unit

6811.40.30 | - - Ông hoặc ống dẫn | kg/m2/chiếc | 6811.40.30 | - - Tubes or pipes | kg/m2/unit

6811.40.40 | - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | kg/m2/chiếc | 6811.40.40 | - - Tube or pipe íittings | kg/m2/unit

6811.40.50 | - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | kg/m2/chiếc | 6811.40.50 | - - Other articles, of a kind used for building construction | kg/m2/unit

6811.40.90 | - - Loại khác | kg/m2/chiếc | 6811.40.90 | - - Other | kg/m2/unit

- Không chứa amiăng: | - Not containing asbestos:

6811.81.00 | - - Tấm làn sóng | kg/m2/chiếc | 6811.81.00 | - - Corrugated sheets | kg/m2/unit

6811.82 | - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | 6811.82 | - - Other sheets, panels, tiles and similar articles:

6811.82.10 | — Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | kg/m2/chiếc | 6811.82.10 | Floor or wall tiles containing plastics | kg/m2/unit

6811.82.20 | Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | kg/m2/chiếc | 6811.82.20 | For rooííng, íầcing or partitioning | kg/m2/unit

6811.82.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 6811.82.90 | Other | kg/m2/unit

6811.89 | - - Các sản phẩm khác: | 6811.89 | - - Other articles:

6811.89.10 | Ông hoặc ống dẫn | kg/m2/chiếc | 6811.89.10 | — Tubes or pipes | kg/m2/unit

6811.89.20 | Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | kg/m2/chiếc | 6811.89.20 | — Tube or pipe íittings | kg/m2/unit

6811.89.30 | Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | kg/m2/chiếc | 6811.89.30 | Other articles, of a kind used for building construction | kg/m2/unit

6811.89.90 | — Loại khác | kg/m2/chiếc | 6811.89.90 | Other | kg/m2/unit

68.12 | Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp vói thành phần cư bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13. ' ' ' | 68.12 | Pabricated asbestos lĩbres; mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate; articles of such mixtures or of asbestos (for example, thread, woven fabric, clothing, headgear, footwear, gaskets), yvhether or not reiníbrced, other than goods of heading 68.11 or 68.13.

6812.80 | - Bằng crocidolite: | 6812.80 | - Of crocidolite:

6812.80.20 | - - Quần áo | kg | 6812.80.20 | - - Clothing | kg

6812.80.30 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ | kg | 6812.80.30 | - - Paper, millboard and felt | kg

6812.80.50 | - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi | kg | 6812.80.50 | - - Clothing accessories, footwear and headgear; íầbricated crocidolite íibres; mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted íầbrics | kg

6812.80.90 | - - Loại khác | kg | 6812.80.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

6812.91 | - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu: | 6812.91 | - - Clothing, clothing accessories, footwear and headgear:

6812.91.10 | Quần áo | kg | 6812.91.10 | — Clothing | kg

6812.91.90 | — Loại khác | kg | 6812.91.90 | Other | kg

6812.99 | - - Loại khác: | 6812.99 | - - Other:

6812.99.20 | Gạch lát nền hoặc ốp tuờng | kg | 6812.99.20 | — Floor or wall tiles | kg

6812.99.30 | Giấy, bìa cứng và nỉ | kg | 6812.99.30 | — Paper, millboard and felt | kg

6812.99.40 | Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn | kg | 6812.99.40 | - - - Compressed asbestos ííbre jointing, in sheets or rolls | kg

- - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã đuợc gia công; các hỗn hợp với thành phần co bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần co bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chua bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi: | - - - Other, íầbricated asbestos ííbres (other than of crocidolite); mixtures with a basis of asbestos (other than of crocidolite) or with a basis of asbestos (other than of crocidolite) and magnesium carbonate; yam and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted íầbrics:

6812.99.51 | - - - - Các hỗn hợp với thành phần co bản là amiăng hoặc có thành phần co bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 | kg | 6812.99.51 | Mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate of a kind used for the manuíầcture of goods of heading 68.13 | kg

6812.99.59 | Loại khác | kg | 6812.99.59 | Other | kg

6812.99.90 | — Loại khác | kg | 6812.99.90 | Other | kg

68.13 | Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, vói thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. | 68.13 | Priction material and articles thereoí (for example, sheets, rolls, strips, segments, discs, yvashers, pads), not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of asbestos, of other mineral substances or of cellulose, yvhether or not combined with textile or other materials.

6813.20 | - Chứa amiăng: | 6813.20 | - Containing asbestos:

6813.20.10 | - - Lót và đệm phanh | kg | 6813.20.10 | - - Brake linings and pads | kg

6813.20.90 | - - Loại khác | kg | 6813.20.90 | - - Other | kg

- Không chứa amiăng: | - Not containing asbestos:

6813.81.00 | - - Lót và đệm phanh | kg | 6813.81.00 | - - Brake linings and pads | kg

6813.89.00 | - - Loại khác | kg | 6813.89.00 | - - Other | kg

68.14 | Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác. | 68.14 | Worked mica and articles of mica, including agglomerated or reconstituted mica, yvhether or not on a support of paper, paperboard or other materials.

6814.10.00 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | kg | 6814.10.00 | - Plates, sheets and strips of agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support | kg

6814.90.00 | - Loại khác | kg | 6814.90.00 | - Other | kg

68.15 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 68.15 | Articles of stone or of other mineral substances (including carbon lĩbres, articles of carbon íĩbres and articles of peat), not elsewhere specilĩed or included.

- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện: | - Carbon íibres; articles of carbon íibres for non-electrical uses; other articles of graphite or other carbon for non-electrical uses:

6815.11.00 | - - Xơ carbon | kg | 6815.11.00 | - - Carbon íìbres | kg

6815.12.00 | - - Vải dệt từ xơ carbon | kg | 6815.12.00 | - - Fabrics of carbon íìbres | kg

6815.13 | - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon: | 6815.13 | - - Other articles of carbon íibres:

6815.13.10 | Sợi hoặc chỉ | kg | 6815.13.10 | Yarn or thread | kg

6815.13.90 | — Loại khác | kg | 6815.13.90 | Other | kg

6815.19 | - - Loại khác: | 6815.19 | - - Other:

6815.19.10 | — Sợi hoặc chỉ | kg | 6815.19.10 | Yarn or thread | kg

6815.19.20 | Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tuơng tự | kg/m2 | 6815.19.20 | Bricks, paving slabs, íloor tiles and similar articles | kg/m2

6815.19.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 6815.19.90 | — Other | kg/unit

6815.20.00 | - Sản phẩm từ than bùn | kg | 6815.20.00 | - Articles of peat | kg

- Các loại sản phẩm khác: | - Other articles:

6815.91.00 | - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit | kg/chiếc | 6815.91.00 | - - Containing magnesite, magnesia in the form of periclase, dolomite including in the form of dolime, or chromite | kg/unit

6815.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6815.99.00 | - - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 69
Đồ gốm, sứ

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình:
  1. Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03;
  2. Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và
  3. Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, ni trưa, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa.
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
  4. Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;
  5. Các sản phẩm thuộc Chương 82;
  6. Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

Chapter 69

Ceramic Products

Notes.

1. This Chapter applies only to ceramic Products which have been íired after shaping: (a) Headings 69.04 to 69.14 apply only to such Products other than those classiũable in headings 69.01 to 69.03;

  1. Articles heated to temperatures less than 800 °c for purposes such as curing of resins, accelerating hydration reactions, or for the removal of water or other volatile components, are not considered to be ííred. Such articles are excluded from Chapter 69; and
  2. Ceramic articles are obtained by íiring inorganic, non-metallic materials which have been prepared and shaped previously at, in general, room temperature. Raw materials comprise, inter alia, clays, siliceous materials including fused silica, materials with a high melting point, such as oxides, carbides, nitrides, graphite or other carbon, and in some cases binders such as refractory clays or phosphates.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Products ofheading 28.44;
  2. Articles ofheading 68.04;
  3. Articles of Chapter 71 (for example, imitation j ewellery);
  4. Cermets of heading 81.13;
  5. Articles of Chapter 82;
  6. Electrical insulators (heading 85.46) or íittings of insulating material of heading 85.47;
  7. Răng giả (nhóm 90.21);
  8. Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

  1. Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HÀNG HOA BẰNG BỘT HOÁ
THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT
SÌLIC TƯONG Tự, VÀ CÁC SẢN PHÀM
CHỊU LỬA

  1. Artiíícial teeth (heading 90.21);
  2. Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);

(ij) Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, prefabricated buildings);

  1. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
  2. Articles of heading 96.06 (for example, buttons) or of heading 96.14 (for example, smoking pipes); or
  3. Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

SUB-CHAPTERI

GOODS OF SILICEOUS POSSIL MEALS
OR OF SIMILAR SILICEOUS EARTHS,
AND REFRACTORY GOODS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

6901.00.00 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự. | kg/chiếc | 6901.00.00 | Bricks, blocks, tiles and other ceramic goods of siliceous íbssil meals (for example, kieselguhr, tripolite or diatomite) or of similar siliceous earths. | kg/unit

69.02 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. | 69.02 | Refractory bricks, blocks, tiles and similar refractory ceramic constructional goods, other than those of siliceous íbssil meals or similar siliceous earths.

6902.10.00 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2Ơ3) | kg/chiếc | 6902.10.00 | - Containing by weight, singly or together, more than 50% of the elements Mg, Ca or Cr, expressed as MgO, CaO or Cr2Ơ3 | kg/unit

6902.20.00 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (AI2O3), đioxit silic (S1O2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này | kg/chiếc | 6902.20.00 | - Containing by weight more than 50% of alumina (AI2O3), of silica (S1O2) or of a mixture or compound of these Products | kg/unit

6902.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 6902.90.00 | - Other | kg/unit

69.03 | Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cố cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. | 69.03 | Other refractory ceramic goods (for example, retorts, crucibles, muffles, nozzles, plugs, supports, cupels, tubes, pipes, sheaths, rods and slide gates), other than those of siliceous íbssil meals or of similar siliceous earths.

6903.10.00 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự do | kg/chiếc | 6903.10.00 | - Containing by weight more than 50% of free carbon | kg/unit

6903.20.00 | - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (AI2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (S1O2) | kg/chiếc | 6903.20.00 | - Containing by weight more than 50% of alumina (AI2O3) or of a mixture or compound of alumina and of silica (S1O2) | kg/unit

6903.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 6903.90.00 | - Other | kg/unit

PHÂN CHƯƠNG II SUB-CHAPTERII

CÁC SẢN PHẨM GÓM, SỨ KHÁC OTHER CERAMIC PRODUCTS

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

69.04 | Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ. | 69.04 | Ceramic building bricks, ílooring blocks, support or lĩller tiles and the like.

6904.10.00 | - Gạch xây dựng | kg/m2/1000 viên | 6904.10.00 | - Building bricks | kg/m2/1000 unit

6904.90.00 | - Loại khác | kg/m2 | 6904.90.00 | - Other | kg/m2

69.05 | Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác. | 69.05 | Roolĩng tiles, chimney-pots, cowls, chimney liners, architectural ornaments and other ceramic constructional goods.

6905.10.00 | - Ngói lợp mái | kg/m2/1000 viên | 6905.10.00 | - Rooííng tiles | kg/m2/1000 unit

6905.90.00 | - Loại khác | kg/m2 | 6905.90.00 | - Other | kg/m2

6906.00.00 | Ông dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ. | kg/chiếc | 6906.00.00 | Ceramic pipes, conduits, guttering and pipe lĩttings. | kg/unit

69.07 | Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện. | 69.07 | Ceramic ílags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; íinishing ceramics.

- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | - Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40:

6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | 6907.21 | - - Of a water absorption coeíĩícient by weight not exceeding 0.5%:

6907.21.10 | Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) | m2 | 6907.21.10 | Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazed | m2

Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Other, having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

6907.21.21 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.21.21 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.21.22 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.21.22 | Other, unglazed | m2

6907.21.23 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.21.23 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.21.24 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.21.24 | Other, glazed | m2

— Loại khác: | — Other:

6907.21.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.21.91 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.21.92 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.21.92 | Other, unglazed | m2

6907.21.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.21.93 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.21.94 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.21.94 | Other, glazed | m2

6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | 6907.22 | - - Of a water absorption coeíĩícient by weight exceeding 0.5% but not exceeding 10%:

Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

6907.22.11 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.22.11 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.22.12 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.22.12 | Other, unglazed | m2

6907.22.13 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.22.13 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.22.14 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.22.14 | Other, glazed | m2

— Loại khác: | — Other:

6907.22.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.22.91 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.22.92 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.22.92 | Other, unglazed | m2

6907.22.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.22.93 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.22.94 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.22.94 | Other, glazed | m2

6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | 6907.23 | - - Of a water absorption coeíĩícient by weight exceeding 10%:

Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:

6907.23.11 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.23.11 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.23.12 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.23.12 | Other, unglazed | m2

6907.23.13 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.23.13 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.23.14 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.23.14 | Other, glazed | m2

— Loại khác: | — Other:

6907.23.91 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | m2 | 6907.23.91 | Paving, hearth or wall tiles, unglazed | m2

6907.23.92 | Loại khác, không tráng men | m2 | 6907.23.92 | Other, unglazed | m2

6907.23.93 | Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | m2 | 6907.23.93 | Paving, hearth or wall tiles, glazed | m2

6907.23.94 | Loại khác, đã tráng men | m2 | 6907.23.94 | Other, glazed | m2

6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tưong tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | 6907.30 | - Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40:

- - Không tráng men: | - - Unglazed:

6907.30.11 | Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | m2 | 6907.30.11 | Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2

6907.30.19 | — Loại khác | m2 | 6907.30.19 | Other | m2

- - Loại khác: | - - Other:

6907.30.91 | Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | m2 | 6907.30.91 | Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm | m2

6907.30.99 | — Loại khác | m2 | 6907.30.99 | Other | m2

6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | 6907.40 | - Finishing ceramics:

6907.40.10 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men | kg/m2 | 6907.40.10 | - - Of a kind used for lining grinding mills, unglazed | kg/m2

- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | - - Other articles, having the largest face visible after mounting is not exceeding 49 cm2:

6907.40.21 | Không tráng men | m2 | 6907.40.21 | — Unglazed | m2

6907.40.22 | Đã tráng men | m2 | 6907.40.22 | — Glazed | m2

- - Loại khác: | - - Other:

6907.40.91 | Không tráng men | m2 | 6907.40.91 | — Unglazed | m2

6907.40.92 | Đã tráng men | m2 | 6907.40.92 | — Glazed | m2

69.09 | Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng. | 69.09 | Ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses; ceramic troughs, tubs and similar receptacles of a kind used in agriculture; ceramic pots, jars and similar articles of a kind used for the conveyance or packing of goods.

- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: | - Ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses:

6909.11.00 | - - Bằng sứ | kg/chiếc | 6909.11.00 | - - Of porcelain or china | kg/unit

6909.12.00 | - - Các sản phẩm có độ cứng tưong đưong từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs | kg/chiếc | 6909.12.00 | - - Articles having a hardness equivalent to 9 or more on the Mohs scale | kg/unit

6909.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6909.19.00 | - - Other | kg/unit

6909.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 6909.90.00 | - Other | kg/unit

69.10 | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định. | 69.10 | Ceramic sinks, wash basins, wash basin pedestals, baths, bidets, water closet pans, ílushing cisterns, urinals and similar sanitary lĩxtures.

6910.10.00 | - Bằng sứ | chiếc | 6910.10.00 | - Of porcelain or china | unit

6910.90.00 | - Loại khác | chiếc | 6910.90.00 | - Other | unit

69.11 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ. | 69.11 | Tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, of porcelain or china.

6911.10.00 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp | kg/chiếc/bộ | 6911.10.00 | - Tableware and kitchenware | kg/unit/set

6911.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 6911.90.00 | - Other | kg/unit/set

6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ. | kg/chiếc/bộ | 6912.00.00 | Ceramic tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, other than of porcelain or china. | kg/unit/set

69.13 | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác. | 69.13 | Statuettes and other ornamental ceramic articles.

6913.10 | - Bằng sứ: | 6913.10 | - Of porcelain or china:

6913.10.10 | - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí | kg/chiếc | 6913.10.10 | - - Omamental cigarette boxes and ashtrays | kg/unit

6913.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6913.10.90 | - - Other | kg/unit

6913.90 | - Loại khác: | 6913.90 | - Other:

6913.90.10 | - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí | kg/chiếc | 6913.90.10 | - - Omamental cigarette boxes and ashtrays | kg/unit

6913.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 6913.90.90 | - - Other | kg/unit

69.14 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác. | 69.14 | Other ceramic articles.

6914.10.00 | - Bằng sứ | kg/chiếc | 6914.10.00 | - Of porcelain or china | kg/unit

6914.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 6914.90.00 | - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 70

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, men kính và men sứ, írit thủy tinh, thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vẩy);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
  3. Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
  4. Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có khung, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;
  5. Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(í) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

  1. Đèn (luminaires) hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

Chapter 70
Glass and glassware

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of heading 32.07 (for example, vitrifiable enamels and glazes, glass frit, other glass in the form of powder, granules or ílakes);
  2. Articles of Chapter 71 (for example, imitation j ewellery);
  3. Optical fibre cables of heading 85.44, electrical insulators (heading 85.46) or íìttings of insulating material of heading 85.47;
  4. Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed, for vehicles of Chapters 86 to 88;
  5. Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices, for vehicles of Chapters 86 to 88;
  6. Optical fibres, optically worked optical elements, hypodermic syringes, artificial eyes, thermometers, barometers, hydrometers or other articles of Chapter 90;
  7. Luminaires and lighting íìttings, illuminated signs, illuminated name-plates or the like, having a permanently fixed light source, or parts thereof of heading 94.05;
  8. Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(ij) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

  1. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:
  1. thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;
  2. việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm;
  3. khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.
  1. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.
  2. Theo mục đích của nhóm 70.19, khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là:

(a) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (S1O2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;

  1. Toys, games, sports requisites, Christmas tree ornaments or other articles of Chapter 95 (excluding glass eyes without mechanisms for dolls or for other articles of Chapter 95); or

(ij) Buttons, íitted vacuum ílasks, scent or similar sprays or other articles of Chapter 96.

  1. For the purposes of headings 70.03, 70.04 and 70.05:
  1. glass is not regarded as “worked” by reason of any process it has undergone before annealing;
  2. cutting to shape does not affect the classification of glass in sheets;
  3. the expression “absorbent, refìecting or non-reílecting layer” means a microscopically thin coating of metal or of a Chemical compound (for example, metal oxide) which absorbs, for example, infra-red light or improves the reílecting qualities of the glass while still allowing it to retain a degree of transparency or translucency; or which prevents light from being refìected on the suríầce of the glass.
  1. The Products referred to in heading 70.06 remain classified in that heading whether or not they have the character of articles.
  2. For the purposes of heading 70.19, the expression “glass wool” means:
  1. Mineral wools with a silica (S1O2) content not less than 60% by weight;
  2. Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (S1O2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2Ơ) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2% tính theo trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

  1. Trong bảng Danh mục này, khái niệm "thuỷ tinh" kể cả thạch anh nấu chảy và dioxit silic nấu chảy khác.

(b) Mineral wools with a silica (S1O2) content less than 60% but with an alkaline oxide (K2O or Na2Ơ) content exceeding 5% by weight or a boric oxide (B2O3) content exceeding 2% by weight.

Mineral wools which do not comply with the above speciíícations fall in heading 68.06.

5. Throughout the Nomenclature, the expression “glass” includes fused quartz and other fused silica.

Chú giải phân nhóm. Subheading Note. l.Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 1. For the purposes of subheadings 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm "pha lê 7013.33, 7013.41 and 7013.91, the expression chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì “lead crystal” means only glass having a monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng. minimum lead monoxide (PbO) content by weight of 24%.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

7001.00.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối. | kg | 7001.00.00 | Cullet and other waste and scrap of glass, excluding glass from cathode-ray tubes or other activated glass of heading 85.49; glass in the mass. | kg

70.02 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công. | 70.02 | Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked.

7002.10.00 | - Dạng hình cầu | kg | 7002.10.00 | - Balls | kg

7002.20.00 | - Dạng thanh | kg | 7002.20.00 | - Rods | kg

- Dạng ống: | - Tubes:

7002.31 | - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác: | 7002.31 | - - Of fused quartz or other fused silica:

7002.31.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | kg | 7002.31.10 | Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg

7002.31.90 | — Loại khác | kg | 7002.31.90 | — Other | kg

7002.32 | - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 xlO'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300"C: | 7002.32 | - - Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °C:

7002.32.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) | kg | 7002.32.10 | Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg

7002.32.30 | Ông thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule | kg | 7002.32.30 | Borosilicate glass tubes of a kind used to manufacture phial/ampoules | kg

7002.32.40 | Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đuờng kính từ 3 mm đến 22 mm | kg | 7002.32.40 | Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm | kg

7002.32.90 | — Loại khác | kg | 7002.32.90 | Other | kg

7002.39 | - - Loại khác: | 7002.39 | - - Other:

7002.39.10 | Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(ÍSEN) | kg | 7002.39.10 | Of a kind used to manufacture vacuum tubes | kg

7002.39.20 | Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đuờng kính từ 3 mm đến 22 mm | kg | 7002.39.20 | Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mm | kg

7002.39.90 | — Loại khác | kg | 7002.39.90 | Other | kg

70.03 | Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | 70.03 | Cast glass and rolled glass, in sheets or prolĩles, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.

- Dạng tấm không có cốt lưới: | - Non-wired sheets:

7003.12 | - - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | 7003.12 | - - Coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:

7003.12.10 | Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7003.12.10 | — Optical glass, not optically worked | m2/unit

7003.12.20 | Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7003.12.20 | - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cut | m2/unit

7003.12.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7003.12.90 | Other | m2/unit

7003.19 | - - Loại khác: | 7003.19 | - - Other:

7003.19.10 | Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7003.19.10 | — Optical glass, not optically worked | m2/unit

7003.19.20 | Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7003.19.20 | - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut | m2/unit

7003.19.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7003.19.90 | Other | m2/unit

7003.20 | - Dạng tấm có cốt lưới: | 7003.20 | - Wired sheets:

7003.20.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7003.20.10 | - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut | m2/unit

7003.20.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7003.20.90 | - - Other | m2/unit

7003.30 | - Dạng hình: | 7003.30 | - Proííles:

7003.30.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7003.30.10 | - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut | m2/unit

7003.30.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7003.30.90 | - - Other | m2/unit

70.04 | Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | 70.04 | Drawn glass and blown glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer, but not otherwise worked.

7004.20 | - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | 7004.20 | - Glass, coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:

7004.20.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7004.20.10 | - - Optical glass, not optically worked | m2/unit

7004.20.20 | - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN) | m2/chiếc | 7004.20.20 | - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cut | m2/unit

7004.20.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7004.20.90 | - - Other | m2/unit

7004.90 | - Loại kính khác: | 7004.90 | - Other glass:

7004.90.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7004.90.10 | - - Optical glass, not optically worked | m2/unit

7004.90.20 | - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN) | m2/chiếc | 7004.90.20 | - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cut | m2/unit

7004.90.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7004.90.90 | - - Other | m2/unit

70.05 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | 70.05 | Ploat glass and surface ground or polished glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.

7005.10 | - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | 7005.10 | - Non-wired glass, having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:

7005.10.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7005.10.10 | - - Optical glass, not optically worked | m2/unit

7005.10.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7005.10.90 | - - Other | m2/unit

- Kính không có cốt lưới khác: | - Other non-wired glass:

7005.21 | - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: | 7005.21 | - - Coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or merely suríầce ground:

7005.21.10 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7005.21.10 | — Optical glass, not optically worked | m2/unit

7005.21.20 | Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN) | m2/chiếc | 7005.21.20 | - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cut | m2/unit

7005.21.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7005.21.90 | Other | m2/unit

7005.29 | - - Loại khác: | 7005.29 | - - Other:

7005.29.10 | Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7005.29.10 | — Optical glass, not optically worked | m2/unit

7005.29.20 | Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7005.29.20 | - - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut | m2/unit

7005.29.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7005.29.90 | Other | m2/unit

7005.30 | - Kính có cốt lưới: | 7005.30 | - Wired glass:

7005.30.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 7005.30.10 | - - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cut | m2/unit

7005.30.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7005.30.90 | - - Other | m2/unit

70.06 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp vói các vật liệu khác. | 70.06 | Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, bent, edge-worked, engraved, drilled, enamelled or otherwise worked, but not framed or lĩtted with other materials.

7006.00.10 | - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | kg/m2 | 7006.00.10 | - Optical glass, not optically worked | kg/m2

7006.00.90 | - Loại khác | kg/m2 | 7006.00.90 | - Other | kg/m2

70.07 | Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass). | 70.07 | Saíety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass.

- Kính tôi an toàn: | - Toughened (tempered) safety glass:

7007.11 | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phưong tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | 7007.11 | - - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:

7007.11.10 | — Phù hợp dùng cho xe thuộc Chưong 87 | kg/chiếc | 7007.11.10 | — Suitable for vehicles of Chapter 87 | kg/unit

7007.11.20 | Phù hợp dùng cho phưong tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chưong 88 | kg/chiếc | 7007.11.20 | - - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88 | kg/unit

7007.11.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7007.11.90 | Other | kg/unit

7007.19 | - - Loại khác: | 7007.19 | - - Other:

7007.19.10 | Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | m2/chiếc | 7007.19.10 | Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30 | m2/unit

7007.19.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7007.19.90 | Other | m2/unit

- Kính dán an toàn nhiều lớp: | - Laminated saíety glass:

7007.21 | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phuong tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | 7007.21 | - - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:

7007.21.10 | — Phù hợp dùng cho xe thuộc Chuông 87 | kg/chiếc | 7007.21.10 | — Suitable for vehicles of Chapter 87 | kg/unit

7007.21.20 | Phù hợp dùng cho phuong tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chuông 88 | kg/chiếc | 7007.21.20 | - - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88 | kg/unit

7007.21.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7007.21.90 | Other | kg/unit

7007.29 | - - Loại khác: | 7007.29 | - - Other:

7007.29.10 | Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | m2/chiếc | 7007.29.10 | Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30 | m2/unit

7007.29.90 | — Loại khác | m2/chiếc | 7007.29.90 | Other | m2/unit

7008.00.00 | Kính hộp nhiều lớp . | kg/m2/chiếc | 7008.00.00 | Multiple-yvalled insulating units of glass. | kg/m2/unit

70.09 | Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, ke cả gương chiếu hậu. | 70.09 | Glass mirrors, yvhether or not framed, including rear-view mirrors.

7009.10.00 | - Gương chiếu hậu dùng cho xe | kg/chiếc | 7009.10.00 | - Rear-view mirrors for vehicles | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7009.91.00 | - - Chưa có khung | kg/chiếc | 7009.91.00 | - - Unframed | kg/unit

7009.92.00 | - - Có khung | kg/chiếc | 7009.92.00 | - - Framed | kg/unit

70.10 | Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh. | 70.10 | Carboys, bottles, ỉlasks, jars, pots, phials, ampoules and other containers, of glass, of a kind used for the conveyance or packing of goods; preserving jars of glass; stoppers, lids and other closures, of glass.

7010.10.00 | - Ống dạng ampoule | kg/chiếc | 7010.10.00 | - Ampoules | kg/unit

7010.20.00 | - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác | kg/chiếc | 7010.20.00 | - Stoppers, lids and other closures | kg/unit

7010.90 | - Loại khác: | 7010.90 | - Other:

7010.90.10 | - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ | kg/chiếc | 7010.90.10 | - - Carboys and demijohns | kg/unit

7010.90.40 | - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyềt thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | kg/chiếc | 7010.90.40 | - - Bottles and phials, of a kind used for antibiotics, serums and other injectable liquids; bottles of a kind used for intravenous íluids | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

7010.90.91 | Có dung tích trên 1 lít | kg/chiếc | 7010.90.91 | — Of a capacity exceeding 1 1 | kg/unit

7010.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 7010.90.99 | — Other | kg/unit

70.11 | Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự. | 70.11 | Glass envelopes (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereoí, yvithout lĩttings, for electric lamps and light sources, cathode-ray tubes or the like.

7011.10 | - Dùng cho đèn điện: | 7011.10 | - For electric lighting:

7011.10.10 | - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn | kg/chiếc | 7011.10.10 | - - Stems | kg/unit

7011.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7011.10.90 | - - Other | kg/unit

7011.20.00 | - Dùng cho ống đèn tia ca-tốt | kg/chiếc | 7011.20.00 | - For cathode-ray tubes | kg/unit

7011.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 7011.90.00 | - Other | kg/unit

70.13 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phấm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18). | 70.13 | Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 ôr 70.18).

7013.10.00 | - Bằng gốm thủy tinh | kg/chiếc/bộ | 7013.10.00 | - Of glass-ceramics | kg/unit/set

- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: | - Stemware drinking glasses, other than of glass-ceramics:

7013.22.00 | - - Bằng pha lê chì | kg/chiếc/bộ | 7013.22.00 | - - Of lead crystal | kg/unit/set

7013.28.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 7013.28.00 | - - Other | kg/unit/set

- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh: | - Other drinking glasses, other than of glass ceramics:

7013.33.00 | - - Bằng pha lê chì | kg/chiếc/bộ | 7013.33.00 | - - Of lead crystal | kg/unit/set

7013.37.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 7013.37.00 | - - Other | kg/unit/set

- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | - Glassware of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes, other than of glass-ceramics:

7013.41.00 | - - Bằng pha lê chì | kg/chiếc/bộ | 7013.41.00 | - - Of lead crystal | kg/unit/set

7013.42.00 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 X 10'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300 c | kg/chiếc/bộ | 7013.42.00 | - - Of glass having a linear coeíĩícient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °c | kg/unit/set

7013.49.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 7013.49.00 | - - Other | kg/unit/set

- Đồ dùng bằng thủy tinh khác: | - Other glassware:

7013.91.00 | - - Bằng pha lê chì | kg/chiếc/bộ | 7013.91.00 | - - Of lead crystal | kg/unit/set

7013.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 7013.99.00 | - - Other | kg/unit/set

70.14 | Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học. | 70.14 | Signalling glassware and optical elements of glass (other than those of heading 70.15), not optically worked.

7014.00.10 | - Loại phù hợp dùng cho xe có động co | kg/chiếc | 7014.00.10 | - Of a kind suitable for use in motor vehicles | kg/unit

7014.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 7014.00.90 | - Other | kg/unit

70.15 | Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo đe hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên. | 70.15 | Clock or watch glasses and similar glasses, glasses for non-corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; hollow glass spheres and their segments, for the manuíacture of such glasses.

7015.10.00 | - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | kg/chiếc | 7015.10.00 | - Glasses for corrective spectacles | kg/unit

7015.90 | - Loại khác: | 7015.90 | - Other:

7015.90.10 | - - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân | kg/chiếc | 7015.90.10 | - - Clock or watch glasses | kg/unit

7015.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7015.90.90 | - - Other | kg/unit

70.16 | Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng đề khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự. | 70.16 | Paving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, yvhether or not wired, of a kind used for building or construction purposes; glass cubes and other glass smalhvares, yvhether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes; leaded lights and the like; multicellular or foam glass in blocks, panels, plates, shells or similar íbrms.

7016.10.00 | - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự | kg/m2/chiếc | 7016.10.00 | - Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes | kg/m2/unit

7016.90.00 | - Loại khác | kg/m2/chiếc | 7016.90.00 | - Other | kg/m2/unit

70.17 | Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ. | 70.17 | Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, yvhether or not graduated or calibrated.

7017.10 | - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác: | 7017.10 | - Of fused quartz or other fused silica:

7017.10.10 | - - Ông thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng | kg/chiếc | 7017.10.10 | - - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation íùrnaces for production of semiconductor wafers | kg/unit

7017.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7017.10.90 | - - Other | kg/unit

7017.20.00 | - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 xlO'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300 c | kg/chiếc | 7017.20.00 | - Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °c | kg/unit

7017.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 7017.90.00 | - Other | kg/unit

70.18 | Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm. | 70.18 | Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smalhvares, and articles thereoí other than imitation jewellery; glass eyes other than prosthetic articles; statuettes and other ornaments of lamp-worked glass, other than imitation jewellery; glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter.

7018.10 | - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tuông tự bằng thủy tinh: | 7018.10 | - Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares:

7018.10.10 | - - Hạt bi thủy tinh | kg/chiếc | 7018.10.10 | - - Glass beads | kg/unit

7018.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7018.10.90 | - - Other | kg/unit

7018.20.00 | - Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm | kg/chiếc | 7018.20.00 | - Glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter | kg/unit

7018.90 | - Loại khác: | 7018.90 | - Other:

7018.90.10 | - - Mắt thủy tinh(SEN) | kg/chiếc | 7018.90.10 | - - Glass eyes | kg/unit

7018.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7018.90.90 | - - Other | kg/unit

70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi). | 70.19 | Glass lĩbres (including glass wool) and articles thereoí (for example, yarn, rovings, woven íabrics).

- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng: | - Slivers, rovings, yarn and chopped strands and mats thereof:

7019.11.00 | - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm | kg | 7019.11.00 | - - Chopped strands, of a length of not more than 50 mm | kg

7019.12.00 | - - Sợi thô | kg | 7019.12.00 | - - Rovings | kg

7019.13.00 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yam) khác | kg | 7019.13.00 | - - Other yarn, slivers | kg

7019.14.00 | - - Chiếu (mat) đuợc liên kết bằng co học | kg/chiếc | 7019.14.00 | - - Mechanically bonded mats | kg/unit

7019.15.00 | - - Chiếu (mat) đuợc liên kết hóa học | kg/chiếc | 7019.15.00 | - - Chemically bonded mats | kg/unit

7019.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7019.19.00 | - - Other | kg/unit

- Vải đuợc liên kết bằng co học: | - Mechanically bonded íầbrics:

7019.61.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô | kg | 7019.61.00 | - - Closed woven íầbrics of rovings | kg

7019.62.00 | - - Vải dệt khỗ đóng khác từ sợi thô | kg | 7019.62.00 | - - Other closed íầbrics of rovings | kg

7019.63.00 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | kg | 7019.63.00 | - - Closed woven íầbrics, plain weave, of yarns, not coated or laminated | kg

7019.64.00 | - - Vải dệt thoi khỗ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, đuợc tráng hoặc ép lớp | kg | 7019.64.00 | - - Closed woven íầbrics, plain weave, of yarns, coated or laminated | kg

7019.65.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | kg | 7019.65.00 | - - Open woven íầbrics of a width not exceeding 30 cm | kg

7019.66.00 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | kg | 7019.66.00 | - - Open woven íầbrics of a width exceeding 30 cm | kg

7019.69.00 | - - Loại khác | kg | 7019.69.00 | - - Other | kg

- Vải dệt đuợc liên kết hóa học: | - Chemically bonded íầbrics:

7019.71.00 | - - Voan (tấm mỏng) | kg | 7019.71.00 | - - Veils (thin sheets) | kg

7019.72.00 | - - Vải dệt khỗ đóng khác | kg | 7019.72.00 | - - Other closed íầbrics | kg

7019.73.00 | - - Vải dệt khỗ mở khác | kg | 7019.73.00 | - - Other open íầbrics | kg

7019.80 | - Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh: | 7019.80 | - Glass wool and articles of glass wool:

7019.80.10 | - - Len thủy tinh | kg/chiếc | 7019.80.10 | - - Glass wool | kg/unit

7019.80.20 | - - Các sản phẩm từ len thủy tinh | kg/chiếc | 7019.80.20 | - - Articles of glass wool | kg/unit

7019.90 | - Loại khác: | 7019.90 | - Other:

7019.90.20 | - - Rèm (blinds)(ÍSEN} | kg/chiếc | 7019.90.20 | - - Blinds | kg/unit

7019.90.30 | - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh | kg/chiếc | 7019.90.30 | - - Glass ííbre, excluding glass wool | kg/unit

7019.90.40 | - - Vật liệu bọc ngoài đuờng ống bằng sợi thủy tinh đã đuợc thấm tẩm nhựa đuờng hoặc nhựa than đá (SEN) | kg/chiếc | 7019.90.40 | - - Asphalt or coal-tar impregnated glass ííbre outenvrap of a kind used for pipelines | kg/unit

7019.90.50 | - - Vải dệt thoi từ sợi thô | kg/chiếc | 7019.90.50 | - - Woven íầbrics of rovings | kg/unit

7019.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7019.90.90 | - - Other | kg/unit

70.20 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. | 70.20 | Other articles of glass.

- Khuôn bằng thủy tinh: | - Glass moulds:

7020.00.11 | - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN) | kg/chiếc | 7020.00.11 | - - Of a kind used for the manuíầcture of acrylic goods | kg/unit

7020.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7020.00.19 | - - Other | kg/unit

7020.00.20 | - Ông thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp đuợc thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng | kg/chiếc | 7020.00.20 | - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation fumaces for production of semiconductor wafers | kg/unit

7020.00.30 | - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác | kg/chiếc | 7020.00.30 | - Glass inners for vacuum ílasks or other vacuum vessels | kg/unit

7020.00.40 | - Ông chân không sử dụng trong bình nuớc nóng năng luợng mặt trời | kg/chiếc | 7020.00.40 | - Evacuated tubes for solar energy collectors | kg/unit

7020.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 7020.00.90 | - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XIV

NGỌC TRAI Tự NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY,
ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI
QUÝ, KIM LOAI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM
LOẠI QUÝ, VẦ CÁC SẢN PHẨM CỦA
CHỦNG; ĐỒ TRANG sức LÀM BẰNG
CHẤT LIỆU KHÁC; TIÈN KIM LOẠI

SECTION XIV

NATURAL OR CULTURED PEARLS,
PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS
STONES, PRECIOUS METALS, METALS
CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND
ARTICLES THEREOE; IMITATION
JEWELLERY; COIN

Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc
đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ
kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ
trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

Chú giải.

  1. Theo Chú giải 1 (A) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được liệt kê ở các mục dưới đây, thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng:
  1. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), hoặc
  2. Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, được phân loại trong Chương này.
  1. (A) Nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý chỉ đóng vai trò như là thành phần phụ, chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ, chữ lồng, đai và viền), và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này.

(B) Nhóm 71.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).

Chapter 71

Natural or cultured pearls, precious or semi- precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin

Notes.

  1. Subject to Note 1 (A) to Section VI and except as provided below, all articles consisting wholly or partly:
  1. Of natural or cultured pearls or of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed), or
  2. Of precious metal or of metal clad with precious metal, are to be classiíied in this Chapter.
  1. (A) Headings 71.13, 71.14 and 71.15 do not cover articles in which precious metal or metal clad with precious metal is present as minor constituents only, such as minor íittings or minor omamentation (for example, monograms, íerrules and rims), and paragraph (b) of the íồregoing Note does not apply to such articles.
  1. Heading 71.16 does not cover articles containing precious metal or metal clad with precious metal (other than as minor constituents).
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hỗn hống của kim loại quý, hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28.43);
  2. Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật, các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30;
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ, các chất bóng);
  4. Các chất xúc tác có nền (nhóm 38.15);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 hoặc 42.03 ghi trong Chú giải 3 (B) của Chương 42;

(í) Các sản phẩm thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;

  1. Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  2. Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65;

(ij) 0 dù, batoong, gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66;

(k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68.04 hoặc 68.05 hoặc Chương 82, có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp); các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); máy móc, các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử, hoặc các bộ phận của chúng, thuộc Phần XVI. Tuy nhiên, các sản phẩm và các bộ phận của chúng, toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.22);

  1. This Chapter does not cover:
  1. Amalgams of precious metal, or colloidal precious metal (heading 28.43);
  2. Sterile surgical suture materials, dental íĩllings or other goods of Chapter 30;
  3. Goods of Chapter 32 (for example, lustres);
  4. Supported catalysts (heading 38.15);
  5. Articles of heading 42.02 or 42.03 referred to in Note 3 (B) to Chapter 42;
  6. Articles of heading 43.03 or 43.04;
  7. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  8. Footwear, headgear or other articles of Chapter 64 or 65;

(ij) Umbrellas, walking-sticks or other articles of Chapter 66;

  1. Abrasive goods of heading 68.04 or 68.05 or Chapter 82, containing dust or powder of precious or semi-precious stones (natural or synthetic); articles of Chapter 82 with a working part of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed); machinery, mechanical appliances or electrical goods, or parts thereof, of Section XVI. However, articles and parts thereof, wholly of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classiííed in this Chapter, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 90, 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học, đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân, nhạc cụ);
  3. Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93);
  4. Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95;
  5. Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó; hoặc
  6. Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97.03), đồ sưu tập (nhóm 97.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97.06), trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý.
  1. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc, vàng và bạch kim.
  1. Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin, iridi, osmi, palladi, rodi và rutheni.
  2. Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.
  1. Theo mục đích của Chương này, hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp thiêu kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2% tính theo khối lượng của hợp kim. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau:
  1. Articles of Chapter 90, 91 or 92 (scientiũc Instruments, clocks and watches, musical Instruments);
  2. Arms or parts thereof (Chapter 93);

(n) Articles covered by Note 2 to Chapter 95;

  1. Articles classiííed in Chapter 96 by virtue of Note 4 to that Chapter; or
  2. Original sculptures or statuary (heading 97.03), collectors’ pieces (heading 97.05) or antiques of an age exceeding one hundred years (heading 97.06), other than natural or cultured pearls or precious or semi-precious stones.
  1. (A) The expression “precious metal” means silver, gold and platinum.
  1. The expression “platinum” means platinum, iridium, osmium, palladium, rhodium and ruthenium.
  2. The expression “precious or semi-precious stones” does not include any of the substances speciííed in Note 2 (b) to Chapter 96.
  1. For the purposes of this Chapter, any alloy (including a sintered mixture and an inter- metallic compound) containing precious metal is to be treated as an alloy of precious metal if any one precious metal constitutes as much as 2%, by weight, of the alloy. Alloys of precious metal are to be classiííed according to the following rules:
  1. Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim;
  2. Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là vàng, nhưng không có bạch kim, hoặc có dưới 2% tính theo khối lượng, là bạch kim, thì được coi là hợp kim vàng;
  3. Các hợp kim khác chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là bạc thì được coi là hợp kim bạc.
  1. Trong Danh mục này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến kim loại quý hoặc bất kỳ một kim loại quý cụ thể cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý cụ thể đó theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây, nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại co bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý.
  2. Trong toàn bộ Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc, hàn hoi, hàn điện, cán nóng hoặc các phưong pháp bọc phủ co khí tưong tự. Trừ khi có yêu cầu khác, thuật ngữ này cũng bao gồm kim loại co bản được khảm dát kim loại quý.
  3. Theo Chú giải 1(A) Phần VI, các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.
  4. Theo mục đích của nhóm 71.13, khái niệm "đồ trang sức" có nghĩa là:
  1. An alloy containing 2% or more, by weight, of platinum is to be treated as an alloy of platinum;
  2. An alloy containing 2% or more, by weight, of gold but no platinum, or less than 2%, by weight, of platinum, is to be treated as an alloy of gold;
  3. Other alloys containing 2% or more, by weight, of silver are to be treated as alloys of silver.
  1. Except where the context othenvise requires, any reíerence in the Nomenclature to precious metal or to any particular precious metal includes a reíerence to alloys treated as alloys of precious metal or of the particular metal in accordance with the rules in Note 5 above, but not to metal clad with precious metal or to base metal or non-metals plated with precious metal.
  2. Throughout the Nomenclature the expression “metal clad with precious metal” means material made with a base of metal upon one or more suríầces of which there is aíĩíxed by soldering, brazing, welding, hot-rolling or similar mechanical means a covering of precious metal. Except where the context othenvise requires, the expression also covers base metal inlaid with precious metal.
  3. Subject to Note 1 (A) to Section VI, goods answering to a description in heading 71.12 are to be classiíied in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
  4. For the purposes of heading 71.13, the expression “articles of jewellery” means:
  1. Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (ví dụ, nhẫn, vòng đeo tay, dây chuyền, trâm cài, hoa tai, dây đồng hồ, dây đeo đồng hồ bỏ túi, mặt dây chuyền, ghim cài cà vạt, khuy cài cổ tay áo, khuy cúc khác, huy chuông và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chuông và phù hiệu khác); và
  2. Các sản phẩm sử dụng cho mục đích cá nhân loại thuờng bỏ túi, để trong túi xách tay hoặc mang trên nguời (ví dụ, hộp đựng thuốc lá điếu hoặc hộp đựng xì-gà, hộp đựng thuốc lá bột, hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên, hộp phấn, ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt).

Các sản phẩm này có thể đuợc kết hợp hoặc là một bộ, ví dụ, với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, mai rùa, xà cừ, ngà, hổ phách tự nhiên hoặc tái tạo, hạt huyền hoặc san hô.

  1. Theo mục đích của nhóm 71.14, khái niệm "đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc" kể cả các sản phẩm nhu các đồ vật trang trí, bộ đồ ăn, đồ vệ sinh, đồ dùng của nguời hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình, văn phòng hoặc tôn giáo.
  1. Any small objects of personal adornment (for example, rings, bracelets, necklaces, brooches, ear-rings, watch-chains, fobs, pendants, tie-pins, cuff-links, dress-studs, religious or other medals and insignia); and
  2. Articles of personal use of a kind normally carried in the pocket, in the handbag or on the person (for example, cigar or cigarette cases, snuff boxes, cachou or pill boxes, powder boxes, Chain purses or prayer beads).

These articles may be combined or set, for example, with natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, tortoise Shell, mother-of-pearl, ivory, natural or reconstituted amber, jet or coral.

  1. For the purposes of heading 71.14, the expression “articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares” includes such articles as omaments, tableware, toilet-ware, smokers’ requisites and other articles of household, office or religious use.
  2. Theo mục đích của nhóm 71.17, khái niệm "đồ trang sức làm bằng chất liệu khác" có nghĩa là các sản phẩm trang sức như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không kể các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.06, hoặc lược chải, trâm cài tóc hoặc các loại tưong tự, hoặc ghim cài tóc, thuộc nhóm 96.15), không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ).

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 và 7110.41, khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0,5 mm.
  2. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chưong này, nhưng theo các phân nhóm 7110.11 và 7110.19, khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi, osmi, paladi, rodi hoặc rutheni.
  3. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10, mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại, bạch kim, paladi, rodi, iridi, osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hon so với mỗi kim loại khác.

PHÂN CHƯƠNG I

11. For the purposes of heading 71.17, the expression “imitation jewellery” means articles of jewellery within the meaning of paragraph (a) of Note 9 above (but not including buttons or other articles of heading 96.06, or dress- combs, hair-slides or the like, or hairpins, of heading 96.15), not incorporating natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) nor (except as plating or as minor constituents) precious metal or metal clad with precious metal.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 and 7110.41, the expressions “powder” and “in powder form” mean Products of which 90% or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 0.5 mm.
  2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 4 (B), for the purposes of subheadings 7110.11 and 7110.19, the expression “platinum” does not include iridium, osmium, palladium, rhodium or ruthenium.
  3. For the classiíícation of alloys in the subheadings of heading 71.10, each alloy is to be classiíied with that metal, platinum, palladium, rhodium, iridium, osmium or ruthenium which predominates by weight over each other of these metals.

SUB-CHAPTERI

NGỌC TRAI Tư NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY NATURAL OR CULTURED PEARLS

VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ AND PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS

STONES

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thòi để tiện vận chuyển. | 71.01 | Pearls, natural or cultured, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; pearls, natural or cultured, temporarily strung for convenience of transport.

7101.10.00 | - Ngọc trai tự nhiên | kg/chiếc | 7101.10.00 | - Natural pearls | kg/unit

- Ngọc trai nuôi cấy: | - Cultured pearls:

7101.21.00 | - - Chưa được gia công | kg/chiếc | 7101.21.00 | - - Unworked | kg/unit

7101.22.00 | - - Đã gia công | kg/chiếc | 7101.22.00 | - - Worked | kg/unit

71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. | 71.02 | Diamonds, yvhether or not worked, but not mounted or set.

7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại | carat | 7102.10.00 | - Unsorted | carat

- Kim cương công nghiệp: | - Industrial:

7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | carat | 7102.21.00 | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | carat

7102.29.00 | - - Loại khác | carat | 7102.29.00 | - - Other | carat

- Kim cương phi công nghiệp: | - Non-industrial:

7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | carat | 7102.31.00 | - - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted | carat

7102.39.00 | - - Loại khác | carat | 7102.39.00 | - - Other | carat

71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | 71.03 | Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport.

7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | 7103.10 | - Unworked or simply sawn or roughly shaped:

7103.10.10 | - - Rubi | kg | 7103.10.10 | - - Rubies | kg

7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | kg | 7103.10.20 | - - Jade (nephrite and jadeite) | kg

7103.10.90 | - - Loại khác | kg | 7103.10.90 | - - Other | kg

- Đã gia công cách khác: | - Othenvise worked:

7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | 7103.91 | - - Rubies, sapphires and emeralds:

7103.91.10 | — Rubi | carat | 7103.91.10 | — Rubies | carat

7103.91.90 | — Loại khác | carat | 7103.91.90 | — Other | carat

7103.99.00 | - - Loại khác | carat | 7103.99.00 | - - Other | carat

71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | 71.04 | Synthetic or reconstructed precious or semi- precious stones, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport.

7104.10 | - Thạch anh áp điện: | 7104.10 | - Piezo-electric quartz:

7104.10.10 | - - Chưa được gia công | kg | 7104.10.10 | - - Unworked | kg

7104.10.20 | - - Đã gia công | kg | 7104.10.20 | - - Worked | kg

- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | - Other, unworked or simply sawn or roughly shaped:

7104.21.00 | - - Kim cương | carat | 7104.21.00 | - - Diamonds | carat

7104.29.00 | - - Loại khác | kg | 7104.29.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7104.91.00 | - - Kim cương | carat | 7104.91.00 | - - Diamonds | carat

7104.99.00 | - - Loại khác | kg | 7104.99.00 | - - Other | kg

71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. | 71.05 | Dust and powder of natural or synthetic precious or semi-precious stones.

7105.10.00 | - Của kim cương | carat | 7105.10.00 | - Of diamonds | carat

7105.90.00 | - Loại khác | kg | 7105.90.00 | - Other | kg

SUB-CHAPTERII
PRECIOUS METALS AND METALS
CLAD WITH PRECIOUS METAL

KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT
PHỦ KIM LOẠI QUÝ

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | 71.06 | Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi- manufactured íbrms, or in powder form.

7106.10.00 | - Dạng bột | kg | 7106.10.00 | - Powder | kg

- Loại khác: | - Other:

7106.91.00 | - - Chưa gia công | kg | 7106.91.00 | - - Unwrought | kg

7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | kg | 7106.92.00 | - - Semi-manufactured | kg

7107.00.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. | kg | 7107.00.00 | Base metals clad with silver, not further worked than semi-manufactured. | kg

71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. | 71.08 | Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured íbrms, or in powder form.

- Không phải dạng tiền tệ: | - Non-monetary:

7108.11.00 | - - Dạng bột | kg | 7108.11.00 | - - Powder | kg

7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | 7108.12 | - - Other unwrought forms:

7108.12.10 | Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | kg | 7108.12.10 | In lumps, ingots or cast bars | kg

7108.12.90 | — Loại khác | kg | 7108.12.90 | Other | kg

7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | kg | 7108.13.00 | - - Other semi-manufactured íồrms | kg

7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | kg | 7108.20.00 | - Monetary | kg

7109.00.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm. | kg | 7109.00.00 | Base metals or silver, clad with gold, not further worked than semi-manufactured. | kg

71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | 71.10 | Platinum, unwrought or in semi- manufactured íbrms, or in powder form.

- Bạch kim: | - Platinum:

7110.11 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | 7110.11 | - - Unwrought or in powder form:

7110.11.10 | Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | kg | 7110.11.10 | In lumps, ingots, cast bars or in powder form | kg

7110.11.90 | — Loại khác | kg | 7110.11.90 | Other | kg

7110.19.00 | - - Loại khác | kg | 7110.19.00 | - - Other | kg

- Paladi: | - Palladium:

7110.21 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | 7110.21 | - - Unwrought or in powder form:

7110.21.10 | Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | kg | 7110.21.10 | In lumps, ingots, cast bars or in powder form | kg

7110.21.90 | — Loại khác | kg | 7110.21.90 | Other | kg

7110.29.00 | - - Loại khác | kg | 7110.29.00 | - - Other | kg

- Rodi: | - Rhodium:

7110.31 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | 7110.31 | - - Unwrought or in powder form:

7110.31.10 | Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | kg | 7110.31.10 | In lumps, ingots, cast bars or in powder form | kg

7110.31.90 | — Loại khác | kg | 7110.31.90 | Other | kg

7110.39.00 | - - Loại khác | kg | 7110.39.00 | - - Other | kg

- Iridi, osmi và ruteni: | - Iridium, osmium and ruthenium:

7110.41 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | 7110.41 | - - Unwrought or in powder form:

7110.41.10 | Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | kg | 7110.41.10 | In lumps, ingots, cast bars or in powder form | kg

7110.41.90 | — Loại khác | kg | 7110.41.90 | Other | kg

7110.49.00 | - - Loại khác | kg | 7110.49.00 | - - Other | kg

71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. | 71.11 | Base metals, silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi- manuíactured.

7111.00.10 | - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim | kg | 7111.00.10 | - Silver or gold, clad with platinum | kg

7111.00.90 | - Loại khác | kg | 7111.00.90 | - Other | kg

71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49. | 71.12 | Waste and scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste and scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal other than goods of heading 85.49.

7112.30.00 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | kg | 7112.30.00 | - Ash containing precious metal or precious metal compounds | kg

- Loại khác: | - Other:

7112.91.00 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | kg | 7112.91.00 | - - Of gold, including metal clad with gold but excluding sweepings containing other precious metals | kg

7112.92.00 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | kg | 7112.92.00 | - - Of platinum, including metal clad with platinum but excluding sweepings containing other precious metals | kg

7112.99 | - - Loại khác: | 7112.99 | - - Other:

7112.99.10 | Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | kg | 7112.99.10 | Of silver, including metal clad with silver but excluding sweepings containing other precious metals | kg

7112.99.90 | — Loại khác | kg | 7112.99.90 | — Other | kg

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. | 71.13 | Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:

7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | 7113.11 | - - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:

7113.11.10 | Bộ phận | kg | 7113.11.10 | — Parts | kg

7113.11.90 | — Loại khác | kg | 7113.11.90 | — Other | kg

7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | 7113.19 | - - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:

7113.19.10 | Bộ phận | kg | 7113.19.10 | — Parts | kg

7113.19.90 | — Loại khác | kg | 7113.19.90 | — Other | kg

7113.20 | - Bằng kim loại co bản dát phủ kim loại quý: | 7113.20 | - Of base metal clad with precious metal:

7113.20.10 | - - Bộ phận | kg | 7113.20.10 | - - Parts | kg

7113.20.90 | - - Loại khác | kg | 7113.20.90 | - - Other | kg

71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | 71.14 | Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | - Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:

7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | kg | 7114.11.00 | - - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal | kg

7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | kg | 7114.19.00 | - - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal | kg

PHÂN CHƯƠNG III

ĐỒ TRANG SỨC, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC
VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC

SUB-CHAPTERIII

JEWELLERY, GOLDSMITHS' AND
SILVERSMITHS’ WARES AND OTHER
ARTICLES

7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | kg | 7114.20.00 | - Of base metal clad with precious metal | kg

71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | 71.15 | Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal.

7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | kg | 7115.10.00 | - Catalysts in the form of wire cloth or grill, of platinum | kg

7115.90 | - Loại khác: | 7115.90 | - Other:

7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc | kg | 7115.90.10 | - - Of gold or silver | kg

7115.90.20 | - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc | kg | 7115.90.20 | - - Of metal clad with gold or silver | kg

7115.90.90 | - - Loại khác | kg | 7115.90.90 | - - Other | kg

71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). | 71.16 | Articles of natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed).

7116.10.00 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | kg | 7116.10.00 | - Of natural or cultured pearls | kg

7116.20.00 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | kg | 7116.20.00 | - Of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) | kg

71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác. | 71.17 | Imitation jewellery.

- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: | - Of base metal, whether or not plated with precious metal:

7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | 7117.11 | - - Cuff-links and studs:

7117.11.10 | Bộ phận | kg | 7117.11.10 | — Parts | kg

7117.11.90 | — Loại khác | kg | 7117.11.90 | — Other | kg

7117.19 | - - Loại khác: | 7117.19 | - - Other:

7117.19.10 | Vòng | kg | 7117.19.10 | — Bangles | kg

7117.19.20 | — Các đồ trang sức khác | kg | 7117.19.20 | Other imitation jewellery | kg

7117.19.90 | Bộ phận | kg | 7117.19.90 | Parts | kg

7117.90 | - Loại khác: | 7117.90 | - Other:

7117.90.10 | - - Vòng | kg | 7117.90.10 | - - Bangles | kg

7117.90.20 | - - Các đồ trang sức khác | kg | 7117.90.20 | - - Other imitation jewellery | kg

- - Bộ phận: | - - Parts:

7117.90.94 | Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khẳc từ mai rùa, ngà, xưong, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khẳc từ thực vật đã gia công, vật liệu khẳc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bẳng sứ | kg | 7117.90.94 | Wholly of plastics, glass, wood, worked tortoise Shell, ivory, bone, horn, coral, mother- of-pearl, other animal carving material, worked vegetable carving material, worked mineral carving material, or of porcelain or china | kg

7117.90.99 | — Loại khác | kg | 7117.90.99 | Other | kg

71.18 | Tiền kim loại. | 71.18 | Coin.

7118.10 | - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định: | 7118.10 | - Coin (other than gold coin), not being legal tender:

7118.10.10 | - - Tiền bằng bạc | kg | 7118.10.10 | - - Silver coin | kg

7118.10.90 | - - Loại khác | kg | 7118.10.90 | - - Other | kg

7118.90 | - Loại khác: | 7118.90 | - Other:

7118.90.10 | - - Tiền bắng vàng, loại pháp định hoặc không phải loại pháp định | kg | 7118.90.10 | - - Gold coin, whether or not legal tender | kg

7118.90.20 | - - Tiền bắng bạc, loại pháp định | kg | 7118.90.20 | - - Silver coin, being legal tender | kg

7118.90.90 | - - Loại khác | kg | 7118.90.90 | - - Other | kg

(*): Trong phạm vi nhóm 49.07 và 71.18, khái niệm "loại pháp định" được hiều là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng được pháp luật công nhận

PHÂN XV

KIM LOAI Cơ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM
BANG kim loại co bản

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);
  2. Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06);
  3. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;
  4. Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03;
  5. Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(í) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện);

  1. Đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay);
  2. Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác;

(ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược);

SECTION XV
BASE METALS AND ARTICLES OE
BASE METAL

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Prepared paints, inks or other Products with a basis of metallic ílakes or powder (headings 32.07 to 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15);
  2. Ferro-cerium or other pyrophoric alloys (heading 36.06);
  3. Headgear or parts thereof of heading 65.06 or 65.07;
  4. Umbrella frames or other articles of heading 66.03;
  5. Goods of Chapter 71 (for example, precious metal alloys, base metal clad with precious metal, imitation jewellery);

(í) Articles of Section XVI (machinery, mechanical appliances and electrical goods);

  1. Assembled railway or tramway track (heading 86.08) or other articles of Section XVII (vehicles, ships and boats, aircraft);
  2. Instruments or apparatus of Section XVIII, including clock or watch springs;

(ij) Lead shot prepared for ammunition (heading 93.06) or other articles of Section XIX (arms and ammunition);

  1. Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, khung nệm, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
  3. Giần, sàng bằng tay, khuy, bút máy, quản bút chì, ngòi bút, chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong Danh mục này, khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa:
  1. Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác, trừ các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để chuyên dùng cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.21);
  2. Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và
  3. Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương, bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06.

Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, mattress supports, luminaires and lighting íittings, illuminated signs, prefabricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);
  3. Hand sieves, buttons, pens, pencil-holders, pen nibs, monopods, bipods, tripods and similar articles or other articles of Chapter 96 (miscellaneous manufactured articles); or

(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

  1. Throughout the Nomenclature, the expression “parts of general use” means:
  1. Articles of heading 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 or 73.18 and similar articles of other base metal, other than articles specially designed for use exclusively in implants in medical, surgical, dental or veterinary Sciences (heading 90.21);
  2. Springs and leaves for springs, of base metal, other than clock or watch springs (heading 91.14); and
  3. Articles of headings 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 and frames and mirrors, of base metal, of heading 83.06.

In Chapters 73 to 76 and 78 to 82 (but not in heading 73.15) reíerences to parts of goods do not include reíerences to parts of general use as deíined above.

Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chưong 83, các sản phẩm thuộc Chuông 82 hoặc 83 đuợc loại trừ khỏi các Chuông từ Chuông 72 đến Chuông 76 và từ Chuông 78 đến Chuông 81.

  1. Trong Danh mục này, khái niệm “kim loại co bản” có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypđen, tantan, magiê, coban, bismut, cađimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crôm, gemani, vanadi, gali, hafìni, indi, niobi (columbi), rheni và tali.
  2. Trong Danh mục này, khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm “gốm kim loại” cũng kể cả carbua kim loại thiêu kết (carbua kim loại thiêu kết với một kim loại).
  3. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ nhu đã đuợc xác định trong Chuông 72 và 74):

(a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại co bản đuợc phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm luợng trội hon so với từng kim loại khác có trong hợp kim;

Subject to the preceding paragraph and to Note 1 to Chapter 83, the articles of Chapter 82 or 83 are excluded from Chapters 72 to 76 and 78 to 81.

  1. Throughout the Nomenclature, the expression “base metals” means: iron and Steel, copper, nickel, aluminium, lead, zinc, tin, tungsten (wolfram), molybdenum, tantalum, magnesium, cobalt, bismuth, cadmium, titanium, zirconium, antimony, manganese, beryllium, chromium, germanium, vanadium, gallium, haíhium, indium, niobium (columbium), rhenium and thallium.
  2. Throughout the Nomenclature, the term “cermets” means Products containing a microscopic heterogeneous combination of a metallic component and a ceramic component. The term “cermets” includes sintered metal carbides (metalcarbides sintered with a metal).
  3. Classiíication of alloys (other than ferro- alloys and master alloys as deííned in Chapters 72 and 74):
  1. An alloy of base metals is to be classiííed as an alloy of the metal which predominates by weight over each of the other metals;
  2. Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ đuợc coi nhu hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng khối luợng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng khối luợng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim;
  3. Trong Phần này khái niệm "hợp kim" kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu đuợc bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thuờng gọi là hợp chất liên kim).
  1. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng đuợc phân loại nhu những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.
  2. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp:

Trừ khi các nhóm có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn đuợc coi nhu sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì đuợc coi nhu sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm luợng trội hơn tính theo khối luợng so với từng kim loại khác.

Theo mục đích này:

  1. Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, đuợc coi nhu là một và là cùng một kim loại;
  2. An alloy composed of base metals of this Section and of elements not falling within this Section is to be treated as an alloy of base metals of this Section if the total weight of such metals equals or exceeds the total weight of the other elements present;
  3. In this Section the term “alloys” includes sintered mixtures of metal powders, heterogeneous intimate mixtures obtained by melting (other than cermets) and intermetallic compounds.
  1. Unless the context othenvise requires, any reíerence in the Nomenclature to a base metal includes a reíerence to alloys which, by virtue of Note 5 above, are to be classiíied as alloys of that metal.
  2. Classiíícation of composite articles:

Except where the headings othenvise require, articles of base metal (including articles of mixed materials treated as articles of base metal under the General Interpretative Rules) containing two or more base metals are to be treated as articles of the base metal predominating by weight over each of the other metals.

For this purpose:

  1. Iron and Steel, or different kinds of iron or Steel, are regarded as one and the same metal;
  2. Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và
  3. Gốm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại co bản.
  1. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa:
  1. Phế liệu và mảnh vụn
  1. Tất cả phế liệu và mảnh vụn kim loại;
  2. các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác.
  1. Bột

Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.

  1. Theo mục đích của các Chưong từ 74 đến 76 và 78 đến 81, các khái niệm sau đây có nghĩa:
  1. Thanh và que
  2. An alloy is regarded as being entirely composed of that metal as an alloy of which, by virtue of Note 5, it is classified; and
  3. A cermet of heading 81.13 is regarded as a single base metal.
  1. In this Section, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Waste and scrap
  1. All metal waste and scrap;
  2. Metal goods deíínitely not usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons.
  1. Powders

Products of which 90% or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 1 mm.

  1. For the purposes of Chapters 74 to 76 and 78 to 81, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

(a) Bars and rods

Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đon giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Tuy nhiên, các loại que và thanh dây thuộc Chưong 74 có các đầu được làm nhọn hoặc được xử lý đon giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống, được đưa vào đồng chưa gia công thuộc nhóm 74.03. Quy định này áp dụng với những sửa đổi thích họp đối với các sản phẩm thuộc Chưong 81.

Rolled, extruded, drawn or forged Products, not in coils, which have a uniíồrm solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have comers rounded along their whole length. The thickness of such Products which have a rectangular (including “modiííed rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered Products, of the same íồrms and dimensions, which have been subsequently worked after production (othenvise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or Products of other headings.

Wire-bars and billets of Chapter 74 with their ends tapered or othenvise worked simply to íầcilitate their entry into machines for converting them into, for example, drawing stock (wire-rod) or tubes, are however to be taken to be unwrought copper of heading 74.03. This provision applies mutatis mutandis to the Products of Chapter 81.

Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, phiến, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đon giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

  1. Dây ,

Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm này có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

  1. Tấm, lá, dải và lá mỏng

Rolled, extruded, drawn, forged or formed Products, coiled or not, of a uniíồrm cross- section along their whole length, which do not coníồrm to any of the deíinitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered Products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (othenvise than by simple trimming or de- scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or Products of other headings.

  1. Wire

Rolled, extruded or drawn Products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have comers rounded along their whole length. The thickness of such Products which have a rectangular (including “modiííed rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.

  1. Plates, sheets, strip and foil

Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

  • với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng;
  • với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

Các nhóm của tấm, lá, dải và lá mỏng, không kể những đề cập khác, áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

  1. Ông và ống dẫn

Flat-surfaced Products (other than the unwrought Products), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross-section with or without rounded comers (including “modiíied rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:

  • of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width;
  • of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or Products of other headings.

Headings for plates, sheets, strip, and foil apply, inter alia, to plates, sheets, strip, and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such Products which have been períorated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or Products of other headings.

(e) Tubes and pipes

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc đuợc làm tròn dọc theo chiều dài, cũng đuợc coi là ống hoặc ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng huớng. Ông và ống dẫn có mặt cắt ngang nhu vậy có thể đuợc đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, mép, đai hoặc vòng.

Chương 72
Sắt và thép

Chú giải.

  1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi

Hollow Products, coiled or not, which have a uniíồrm cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross-section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the íồregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or íitted with ílanges, collars or rings.

Chapter 72
Iron and Steel

Notes.

1. In this Chapter and, in the case of Notes (d), (e) and (f) throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Pig iron

Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:

  • Crôm không quá 10%
  • Mangan không quá 6%
  • Phospho không quá 3%
  • Silic không quá 8%
  • Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.
  1. Gang kính (gang thỏi giàu mangan)

Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo khối lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.

  1. Hợp kim fero

Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tưong tự, các dạng thu được bằng phưong pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tưong tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:

  • Crôm trên 10%
  • Mangan trên 30%
  • Phospho trên 3%
  • Silic trên 8%

Iron-carbon alloys not usefully malleable, containing more than 2% by weight of carbon and which may contain by weight one or more other elements within the following limits:

  • not more than 10% of chromium
  • not more than 6% of manganese
  • not more than 3% of phosphorus
  • not more than 8% of Silicon
  • a total of not more than 10% of other elements.
  1. Spiegeleisen

Iron-carbon alloys containing by weight more than 6% but not more than 30% of manganese and othenvise conforming to the speciíication at (a) above.

  1. Ferro-alloys

Alloys in pigs, blocks, lumps or similar primary íồrms, in íồrms obtained by continuous casting and also in granular or powder forms, whether or not agglomerated, commonly used as an additive in the manuíầcture of other alloys or as de-oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in íerrous metallurgy and generally not usefully malleable, containing by weight 4% or more of the element iron and one or more of the following:

  • more than 10% of chromium
  • more than 30% of manganese
  • more than 3% of phosphorus
  • more than 8% of Silicon
  • Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.
  1. Thép

Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.

  1. Thép không gỉ

Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.

  1. Thép hợp kim khác

Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:

  • Nhôm từ 0,3% trở lên
  • Bo từ 0,0008% trở lên
  • Crôm từ 0,3% trở lên
  • Coban từ 0,3% trở lên
  • Đồng từ 0,4% trở lên
  • Chì từ 0,4% trở lên
  • Mangan từ 1,65% trở lên
  • Molybđen từ 0,08% trở lên
  • Nikel từ 0,3% trở lên
  • Niobi từ 0,06% trở lên
  • Silic từ 0,6% trở lên
  • Titan từ 0,05% trở lên
  • a total of more than 10% of other elements, excluding carbon, subject to a maximum content of 10% in the case of copper.
  1. Steel

Ferrous materials other than those of heading 72.03 which (with the exception of certain types produced in the form of castings) are usefully malleable and which contain by weight 2% or less of carbon. However, chromium Steel s may contain higher proportions of carbon.

  1. Stainless Steel

Alloy steels containing, by weight, 1.2% or less of carbon and 10.5% or more of chromium, with or without other elements.

  1. Other alloy Steel

Steels not complying with the deíínition of stainless Steel and containing by weight one or more of the following elements in the proportion shown:

  • 0.3% or more of aluminium
  • 0.0008% or more of boron
  • 0.3% or more of chromium
  • 0.3% or more of cobalt
  • 0.4% or more of copper
  • 0.4% or more of lead
  • 1.65% or more of manganese
  • 0.08% or more of molybdenum
  • 0.3% or more of nickel
  • 0.06% or more of niobium
  • 0.6% or more of Silicon
  • 0.05% or more of titanium
  • Vonfram từ 0,3% trở lên
  • Vanadi từ 0,1% trở lên
  • Zircon từ 0,05% trở lên
  • Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ luu huỳnh, phostpho, carbon và ni tơ).
  1. Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại

Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.

  1. Hạt

Là những sản phẩm có duới 90% tính theo khối luợng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối luợng lọt qua mắt sàng 5 mm.

(ij) Bán thành phẩm

Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chua qua cán nóng thô; và

Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chua đuợc gia công quá mức cán nóng thô hoặc đuợc tạo hình thô bằng phuơng pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.

Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.

(k) Các sản phẩm được cán phẳng

Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:

  • cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc
  • 0.3% or more of tungsten (wolfram)
  • 0.1% or more of vanadium
  • 0.05% or more of zirconium
  • 0.1% or more of other elements (except sulphur, phosphorus, carbon and nitrogen), taken separately.
  1. Remelting scrap ingots of iron or Steel

Products roughly cast in the form of ingots without feeder-heads or hot tops, or of pigs, having obvious suríầce íầults and not complying with the Chemical composition of pig iron, spiegeleisen or ferro-alloys.

  1. Granules

Products of which less than 90% by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.

(ij) Semi-finished Products

Continuous cast Products of solid section, whether or not subjected to primary hot- rolling; and

Other Products of solid section, which have not been íùrther worked than subjected to primary hot-rolling or roughly shaped by íồrging, including blanks for angles, shapes or sections.

These Products are not presented in coils.

  1. Flat-rolled Products

Rolled Products of solid rectangular (other than square) cross-section, which do not coníồrm to the deíínition at (ij) above in the form of:

  • coils of successively superimposed layers, or
  • đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó duới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.

Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi đuợc tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nuớc, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đuợc khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thuớc, đuợc phân loại nhu các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.

  1. Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều

Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể đuợc khía răng cua, gân, rãnh hoặc các dạng khác đuợc tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).

  1. Thanh và que khác

- straight lengths, which if of a thickness less than 4.75 mm are of a width measuring at least ten times the thickness or if of a thickness of 4.75 mm or more are of a width which exceeds 150 mm and measures at least twice the thickness.

Flat-rolled Products include those with patterns in relief derived directly from rolling (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and those which have been períorated, corrugated or polished, provided that they do not thereby assume the character of articles or Products of other headings.

Flat-rolled Products of a shape other than rectangular or square, of any size, are to be classiíied as Products of a width of 600 mm or more, provided that they do not assume the character of articles or Products of other headings.

  1. Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils

Hot-rolled Products in irregularly wound coils, which have a solid cross-section in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These Products may have indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods).

  1. Other bars and rods

Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (1) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:

  • có khía răng cua, rãnh, gân hoặc các dạng khác đuợc tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);
  • đuợc xoắn sau khi cán.

(n) Góc, khuôn và hình

Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (1) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.

Chuông 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.

  1. Dây

Các sản phẩm đuợc tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm đuợc cán phẳng.

  1. Thanh và que rỗng

Products which do not conform to any of the deíinitions at (ij), (k) or (1) above or to the deíinition of wire, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These Products may:

  • have indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods);
  • be twisted after rolling.

(n) Angles, shapes and sections

Products having a uniform solid cross-section along their whole length which do not conform to any of the deíínitions at (ij), (k), (1) or (m) above or to the deíinition of wire.

Chapter 72 does not include Products of heading 73.01 or 73.02.

  1. Wire

Cold-formed Products in coils, of any uniform solid cross-section along their whole length, which do not conform to the deíínition of ílat- rolled Products.

  1. Hollow drill bars and rods

Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.

  1. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hon.
  2. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phưong pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chưong này như các sản phẩm được cán nóng tưong tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chưong này các khái niệm sau có nghĩa:
  • a) Gang thỏi hợp kim

Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:

  • Crôm trên 0,2%
  • Đồng trên 0,3%
  • Niken trên 0,3%
  • Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, ti tan, vonfram, vanadi.

Hollow bars and rods of any cross-section, suitable for drills, of which the greatest external dimension of the cross-section exceeds 15 mm but does not exceed 52 mm, and of which the greatest intemal dimension does not exceed one half of the greatest external dimension. Hollow bars and rods of iron or Steel not conforming to this deíínition are to be classiíied in heading 73.04.

  1. Ferrous metals clad with another íerrous metal are to be classiííed as Products of the ferrous metal predominating by weight.
  2. Iron or Steel Products obtained by electrolytic deposition, by pressure casting or by sintering are to be classiííed, according to their form, their composition and their appearance, in the headings of this Chapter appropriate to similar hot-rolled Products.

Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Alloy pig iron

Pig iron containing, by weight, one or more of the following elements in the speciííed proportions:

  • more than 0.2% of chromium
  • more than 0.3% of copper
  • more than 0.3% of nickel
  • more than 0.1% of any of the following elements: aluminium, molybdenum, titanium, tungsten (wolfram), vanadium.
  1. Thép không hợp kim dễ cắt gọt

Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối luợng nhu sau:

  • Luu huỳnh từ 0,08% trở lên
  • Chì từ 0,1% trở lên
  • Selen trên 0,05%
  • Telu trên 0,01%
  • Bismut trên 0,05%.
  1. Thép silic kỹ thuật điện

Thép hợp kim có hàm luợng silic tối thiểu là 0,6% nhung không quá 6% và chứa hàm luợng carbon không quá 0,08% tính theo khối luợng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối luợng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

  1. Thép gió

Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm luợng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối luợng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối luợng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối luợng, có hoặc không có các nguyên tố khác.

  1. Thép silic-mangan

Thép hợp kim có hàm luợng các nguyên tố sau tính theo khối luợng :

- Carbon không quá 0,7%, - Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và

  1. Non-alloy free-cutting Steel

Non-alloy Steel containing, by weight, one or more of the following elements in the speciíied proportions:

  • 0.08% or more of sulphur
  • 0.1% or more of lead
  • more than 0.05% of selenium
  • more than 0.01% of tellurium
  • more than 0.05% of bismuth.
  1. Silicon-electrical Steel

Alloy steels containing by weight at least 0.6% but not more than 6% of Silicon and not more than 0.08% of carbon. They may also contain by weight not more than 1% of aluminium but no other element in a proportion that would gi ve the Steel the characteristics of another alloy Steel.

  1. High speed Steel

Alloy steels containing, with or without other elements, at least two of the three elements molybdenum, tungsten and vanadium with a combined content by weight of 7% or more, 0.6% or more of carbon and 3 to 6% of chromium.

  1. Silico-manganese Steel

Alloy steels containing by weight:

  • not more than 0.7% of carbon,
  • 0.5% or more but not more than 1.9% of

manganese, and

  • Silic từ 0,6% đên 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:

Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chưong này; tưong tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.

- 0.6% or more but not more than 2.3% of Silicon, but no other element in a proportion that would give the Steel the characteristics of another alloy Steel.

2. For the classiíícation of ferro-alloys in the subheadings of heading 72.02 the following rule should be observed:

A ferro-alloy is considered as binary and classiíied under the relevant subheading (if it exists) if only one of the alloy elements exceeds the minimum percentage laid down in Chapter Note 1 (c); by analogy, it is considered respectively as ternary or quatemary if two or three alloy elements exceed the minimum percentage.

Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chưong này phải trên 10% tính theo khối lượng.

For the application of this rule the unspeciíied “other elements” reíerred to in Chapter Note 1 (c) must each exceed 10% by weight.

PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở
DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT

SUB-CHAPTERI

PRIMARY MATERIALS; PRODUCTS IN
GRANULAR OR POWDER EORM

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

72.01 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác. | 72.01 | Pig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary íbrms.

7201.10.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | kg | 7201.10.00 | - Non-alloy pig iron containing by weight 0.5% or less of phosphorus | kg

7201.20.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | kg | 7201.20.00 | - Non-alloy pig iron containing by weight more than 0.5% of phosphorus | kg

7201.50.00 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | kg | 7201.50.00 | - Alloy pig iron; spiegeleisen | kg

72.02 | Hợp kim fero. | 72.02 | Ferro-alloys.

- Fero - mangan: | - Ferro-manganese:

7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | kg | 7202.11.00 | - - Containing by weight more than 2% of carbon | kg

7202.19.00 | - - Loại khác | kg | 7202.19.00 | - - Other | kg

- Fero - silic: | - Ferro-silicon:

7202.21.00 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | kg | 7202.21.00 | - - Containing by weight more than 55% of Silicon | kg

7202.29.00 | - - Loại khác | kg | 7202.29.00 | - - Other | kg

7202.30.00 | - Fero - silic - mangan | kg | 7202.30.00 | - Ferro-silico-manganese | kg

- Fero - crôm: | - Ferro-chromium:

7202.41.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | kg | 7202.41.00 | - - Containing by weight more than 4% of carbon | kg

7202.49.00 | - - Loại khác | kg | 7202.49.00 | - - Other | kg

7202.50.00 | - Fero - silic - crôm | kg | 7202.50.00 | - Ferro-silico-chromium | kg

7202.60.00 | - Fero - niken | kg | 7202.60.00 | - Ferro-nickel | kg

7202.70.00 | - Fero - molipđen | kg | 7202.70.00 | - Ferro-molybdenum | kg

7202.80.00 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | kg | 7202.80.00 | - Ferro-tungsten and ferro-silico-tungsten | kg

- Loại khác: | - Other:

7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - silic - ti tan | kg | 7202.91.00 | - - Ferro-titanium and ferro-silico-titanium | kg

7202.92.00 | - - Fero - vanadi | kg | 7202.92.00 | - - Ferro-vanadium | kg

7202.93.00 | - - Fero - niobi | kg | 7202.93.00 | - - Ferro-niobium | kg

7202.99.00 | - - Loại khác | kg | 7202.99.00 | - - Other | kg

72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. | 72.03 | Perrous Products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy íerrous Products, in lumps, pellets or similar íbrms; iron having a minimum purity by weight of 99.94%, in lumps, pellets or similar íorms.

7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | kg | 7203.10.00 | - Ferrous Products obtained by direct reduction of iron ore | kg

7203.90.00 | - Loại khác | kg | 7203.90.00 | - Other | kg

72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. | 72.04 | Perrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or Steel.

7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | kg | 7204.10.00 | - Waste and scrap of cast iron | kg

- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | - Waste and scrap of alloy Steel:

7204.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | kg | 7204.21.00 | - - Of stainless Steel | kg

7204.29.00 | - - Loại khác | kg | 7204.29.00 | - - Other | kg

7204.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | kg | 7204.30.00 | - Waste and scrap of tinned iron or Steel | kg

- Phế liệu và mảnh vụn khác: | - Other waste and scrap:

7204.41.00 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | kg | 7204.41.00 | - - Turnings, shavings, chips, milling waste, sawdust, íílings, trimmings and stampings, whether or not in bundles | kg

7204.49.00 | - - Loại khác | kg | 7204.49.00 | - - Other | kg

7204.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | kg | 7204.50.00 | - Remelting scrap ingots | kg

72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép. | 72.05 | Granules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or Steel.

7205.10.00 | - Hạt | kg | 7205.10.00 | - Granules | kg

- Bột: | - Powders:

7205.21.00 | - - Của thép hợp kim | kg | 7205.21.00 | - - Of alloy Steel | kg

7205.29.00 | - - Loại khác | kg | 7205.29.00 | - - Other | kg

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03). | 72.06 | Iron and non-alloy Steel in ingots or other primary íbrms (excluding iron of heading 72.03).

7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | 7206.10 | - Ingots:

7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | kg | 7206.10.10 | - - Containing by weight more than 0.6% of carbon | kg

7206.10.90 | - - Loại khác | kg | 7206.10.90 | - - Other | kg

7206.90.00 | - Loại khác | kg | 7206.90.00 | - Other | kg

72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. | 72.07 | Semi-finished Products of iron or non-alloy Steel.

- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hon hai lần chiều dày | kg | 7207.11.00 | - - Of rectangular (including square) cross- section, the width measuring less than twice the thickness | kg

7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | 7207.12 | - - Other, of rectangular (other than square) cross-section:

7207.12.10 | Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | kg | 7207.12.10 | — Slabs | kg

7207.12.90 | — Loại khác | kg | 7207.12.90 | — Other | kg

7207.19.00 | - - Loại khác | kg | 7207.19.00 | - - Other | kg

7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | 7207.20 | - Containing by weight 0.25% or more of carbon:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

PHÂN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM

SUB-CHAPTERII

IRON AND NON-ALLOY STEEL

7207.20.10 | Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | kg | 7207.20.10 | — Slabs | kg

— Loại khác: | — Other:

7207.20.21 | Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | kg | 7207.20.21 | Blocks roughly shaped by íồrging; sheet bars | kg

7207.20.29 | Loại khác | kg | 7207.20.29 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7207.20.91 | Phôi dẹt (dạng phiến) (ÍSEN) | kg | 7207.20.91 | — Slabs | kg

— Loại khác: | — Other:

7207.20.92 | Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | kg | 7207.20.92 | Blocks roughly shaped by íồrging; sheet bars | kg

7207.20.99 | Loại khác | kg | 7207.20.99 | Other | kg

72.08 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | 72.08 | Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, hot- rolled, not clad, plated or coated.

7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | kg | 7208.10.00 | - In coils, not íùrther worked than hot-rolled, with patterns in relief | kg

- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | - Other, in coils, not íurther worked than hot- rolled, pickled:

7208.25.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | kg | 7208.25.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more | kg

7208.26.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 7208.26.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | 7208.27 | - - Of a thickness of less than 3 mm:

— Chiều dày dưới 2mm: | — Of a thickness of less than 2 mm:

7208.27.11 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7208.27.11 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7208.27.19 | Loại khác | kg | 7208.27.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7208.27.91 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7208.27.91 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7208.27.99 | Loại khác | kg | 7208.27.99 | Other | kg

- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | - Other, in coils, not further worked than hot- rolled:

7208.36.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 7208.36.00 | - - Of a thickness exceeding 10 mm | kg

7208.37.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 7208.37.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg

7208.38.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 7208.38.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | 7208.39 | - - Of a thickness of less than 3 mm:

7208.39.10 | — Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7208.39.10 | Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7208.39.20 | — Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 7208.39.20 | Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness more than 0.17 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7208.39.30 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7208.39.30 | Containing by weight 0.6% or more of carbon and of a thickness not exceeding 1.5 mm | kg

7208.39.40 | Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7208.39.40 | Of a thickness more than 2 mm, maximum tensile strength of 550 Mpa and of a width not exceeding 1,250 mm | kg

7208.39.90 | — Loại khác | kg | 7208.39.90 | Other | kg

7208.40.00 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | kg | 7208.40.00 | - Not in coils, not further worked than hot- rolled, with pattems in relief | kg

- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | - Other, not in coils, not further worked than hot-rolled:

7208.51.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 7208.51.00 | - - Of a thickness exceeding 10 mm | kg

7208.52.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 7208.52.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg

7208.53.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 7208.53.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | 7208.54 | - - Of a thickness of less than 3 mm:

7208.54.10 | — Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7208.54.10 | Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7208.54.90 | — Loại khác | kg | 7208.54.90 | Other | kg

7208.90 | - Loại khác: | 7208.90 | - Other:

7208.90.10 | - - Dạng lượn sóng | kg | 7208.90.10 | - - Corrugated | kg

7208.90.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7208.90.20 | - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7208.90.90 | - - Loại khác | kg | 7208.90.90 | - - Other | kg

72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | 72.09 | Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, cold- rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated.

- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | - In coils, not íurther worked than cold-rolled (cold-reduced):

7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 7209.15.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more | kg

7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | 7209.16 | - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:

7209.16.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7209.16.10 | Of a width not exceeding 1,250 mm | kg

7209.16.90 | — Loại khác | kg | 7209.16.90 | Other | kg

7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | 7209.17 | - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

7209.17.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7209.17.10 | Of a width not exceeding 1,250 mm | kg

7209.17.90 | — Loại khác | kg | 7209.17.90 | Other | kg

7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 7209.18 | - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

7209.18.10 | Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | kg | 7209.18.10 | — Tin-mill blackplate | kg

— Loại khác: | — Other:

7209.18.91 | Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7209.18.91 | Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7209.18.99 | Loại khác | kg | 7209.18.99 | Other | kg

- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | - Not in coils, not further worked than cold- rolled (cold-reduced):

7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 7209.25.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more | kg

7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | 7209.26 | - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:

7209.26.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7209.26.10 | Of a width not exceeding 1,250 mm | kg

7209.26.90 | — Loại khác | kg | 7209.26.90 | Other | kg

7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | 7209.27 | - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

7209.27.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7209.27.10 | Of a width not exceeding 1,250 mm | kg

7209.27.90 | — Loại khác | kg | 7209.27.90 | Other | kg

7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 7209.28 | - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

7209.28.10 | — Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7209.28.10 | Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7209.28.90 | — Loại khác | kg | 7209.28.90 | Other | kg

7209.90 | - Loại khác: | 7209.90 | - Other:

7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng | kg | 7209.90.10 | - - Corrugated | kg

7209.90.90 | - - Loại khác | kg | 7209.90.90 | - - Other | kg

72.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | 72.10 | Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated.

- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | - Plated or coated with tin:

7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | 7210.11 | - - Of a thickness of 0.5 mm or more:

7210.11.10 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7210.11.10 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7210.11.90 | — Loại khác | kg | 7210.11.90 | Other | kg

7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 7210.12 | - - Of a thickness of less than 0.5 mm:

7210.12.10 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7210.12.10 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7210.12.90 | — Loại khác | kg | 7210.12.90 | Other | kg

7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | 7210.20 | - Plated or coated with lead, including terne- plate:

7210.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7210.20.10 | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg

7210.20.90 | - - Loại khác | kg | 7210.20.90 | - - Other | kg

7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp điện phân: | 7210.30 | - Electrolytically plated or coated with zinc:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.30.11 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.30.11 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.30.12 | Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 7210.30.12 | Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7210.30.19 | — Loại khác | kg | 7210.30.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7210.30.91 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.30.91 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.30.99 | — Loại khác | kg | 7210.30.99 | Other | kg

- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác: | - Othenvise plated or coated with zinc:

7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | 7210.41 | - - Corrugated:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.41.11 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.41.11 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.41.12 | Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 7210.41.12 | Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7210.41.19 | Loại khác | kg | 7210.41.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7210.41.91 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.41.91 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.41.99 | Loại khác | kg | 7210.41.99 | Other | kg

7210.49 | - - Loại khác: | 7210.49 | - - Other:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.49.11 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp hợp kim hoá bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.49.11 | Coated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.49.14 | Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.49.14 | Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.49.15 | Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 7210.49.15 | Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of athickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7210.49.16 | Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | kg | 7210.49.16 | Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of athickness exceeding 1.5 mm | kg

7210.49.17 | Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.49.17 | Other, of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.49.18 | Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 7210.49.18 | Other, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7210.49.19 | Loại khác | kg | 7210.49.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7210.49.91 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.49.91 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.49.99 | Loại khác | kg | 7210.49.99 | Other | kg

7210.50.00 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | kg | 7210.50.00 | - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides | kg

- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | - Plated or coated with aluminium:

7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: | 7210.61 | - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.61.11 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.61.11 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.61.12 | Chiều dày trên 1,2 mm nhung không quá 1,5 mm | kg | 7210.61.12 | Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg

7210.61.19 | Loại khác | kg | 7210.61.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7210.61.91 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.61.91 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.61.92 | Loại khác, dạng luợn sóng | kg | 7210.61.92 | Other, corrugated | kg

7210.61.99 | Loại khác | kg | 7210.61.99 | Other | kg

7210.69 | - - Loại khác: | 7210.69 | - - Other:

Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.69.11 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.69.11 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.69.19 | Loại khác | kg | 7210.69.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7210.69.91 | Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 7210.69.91 | Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg

7210.69.99 | Loại khác | kg | 7210.69.99 | Other | kg

7210.70 | - Đuợc son, quét vécni hoặc phủ plastic: | 7210.70 | - Painted, vamished or coated with plastics:

- - Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng và chiều dày không quá 1,5 mm: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less:

7210.70.12 | Đuợc son sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 7210.70.12 | — Painted after coating with zinc | kg

7210.70.13 | - - - Đuợc son sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm-kẽm | kg | 7210.70.13 | Painted after coating with aluminium-zinc alloys | kg

7210.70.19 | — Loại khác | kg | 7210.70.19 | Other | kg

- - Loại khác, có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng: | - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon:

7210.70.21 | — Đuợc son | kg | 7210.70.21 | — Painted | kg

7210.70.29 | — Loại khác | kg | 7210.70.29 | — Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7210.70.91 | — Đuợc son | kg | 7210.70.91 | — Painted | kg

7210.70.99 | — Loại khác | kg | 7210.70.99 | — Other | kg

7210.90 | - Loại khác: | 7210.90 | - Other:

7210.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7210.90.10 | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg

7210.90.90 | - - Loại khác | kg | 7210.90.90 | - - Other | kg

72.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | 72.11 | Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated.

- Chưa được gia công quá mức cán nóng: | - Not further worked than hot-rolled:

7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | 7211.13 | - - Rolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without pattems in relief:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7211.13.12 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.13.12 | Corrugated | kg

7211.13.13 | Dạng đai và dải(SEN) | kg | 7211.13.13 | Hoop and strip | kg

7211.13.14 | Tấm phỗ dụng(ÍSEN) | kg | 7211.13.14 | Universal plates | kg

7211.13.19 | Loại khác | kg | 7211.13.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7211.13.92 | Dạng đai và dải(SEN) | kg | 7211.13.92 | Hoop and strip | kg

7211.13.93 | Tấm phỗ dụng(SEN) | kg | 7211.13.93 | Universal plates | kg

7211.13.99 | Loại khác | kg | 7211.13.99 | Other | kg

7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | 7211.14 | - - Other, of a thickness of 4.75 mm or more:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7211.14.14 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.14.14 | Corrugated | kg

7211.14.15 | Dạng cuộn đề cán lại(SEN) | kg | 7211.14.15 | Coils for re-rolling | kg

7211.14.16 | Dạng đai và dải(SEN) | kg | 7211.14.16 | Hoop and strip | kg

7211.14.17 | Tấm phổ dụng(SEN) | kg | 7211.14.17 | Universal plates | kg

7211.14.19 | Loại khác | kg | 7211.14.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7211.14.94 | Dạng đai và dải <7SI'|XJ) | kg | 7211.14.94 | Hoop and strip | kg

7211.14.95 | Tấm phỗ dụng(ÍSEN) | kg | 7211.14.95 | Universal plates | kg

7211.14.99 | Loại khác | kg | 7211.14.99 | Other | kg

7211.19 | - - Loại khác: | 7211.19 | - - Other:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7211.19.13 | Dạng đai và dải; tấm phỗ dụng(ÍSEN) | kg | 7211.19.13 | Hoop and strip; universal plates | kg

7211.19.14 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.19.14 | Corrugated | kg

7211.19.19 | Loại khác | kg | 7211.19.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7211.19.91 | Dạng đai và dải; tấm phỗ dụng(SEN) | kg | 7211.19.91 | Hoop and strip; universal plates | kg

7211.19.99 | Loại khác | kg | 7211.19.99 | Other | kg

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | - Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):

7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | 7211.23 | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

7211.23.10 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.23.10 | — Corrugated | kg

7211.23.20 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7211.23.20 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7211.23.30 | Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7211.23.30 | Other, of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7211.23.90 | — Loại khác | kg | 7211.23.90 | Other | kg

7211.29 | - - Loại khác: | 7211.29 | - - Other:

7211.29.10 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.29.10 | — Corrugated | kg

7211.29.20 | Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7211.29.20 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7211.29.30 | Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7211.29.30 | Other, of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7211.29.90 | — Loại khác | kg | 7211.29.90 | Other | kg

7211.90 | - Loại khác: | 7211.90 | - Other:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7211.90.11 | Dạng đai và dải('SEN'), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7211.90.11 | Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg

7211.90.12 | Dạng đai và dải('SEN'), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7211.90.12 | Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm | kg

7211.90.13 | Dạng lượn sóng | kg | 7211.90.13 | — Corrugated | kg

7211.90.14 | Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7211.90.14 | Other, of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7211.90.19 | — Loại khác | kg | 7211.90.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7211.90.91 | Chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7211.90.91 | Of a thickness of 0.17 mm or less | kg

7211.90.99 | — Loại khác | kg | 7211.90.99 | Other | kg

72.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | 72.12 | Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated.

7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | 7212.10 | - Plated or coated with tin:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7212.10.11 | Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7212.10.11 | Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg

7212.10.14 | Dạng đai và dải(ÍSEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7212.10.14 | Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm | kg

7212.10.19 | — Loại khác | kg | 7212.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7212.10.94 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7212.10.94 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7212.10.99 | — Loại khác | kg | 7212.10.99 | Other | kg

7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | 7212.20 | - Electrolytically plated or coated with zinc:

7212.20.10 | - - Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7212.20.10 | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7212.20.20 | - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg

7212.20.90 | - - Loại khác | kg | 7212.20.90 | - - Other | kg

7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | 7212.30 | - Othenvise plated or coated with zinc:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7212.30.11 | Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7212.30.11 | Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg

7212.30.12 | Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | kg | 7212.30.12 | Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mm | kg

7212.30.13 | Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7212.30.13 | Other, of a thickness of 1.5 mm or less | kg

7212.30.14 | Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | kg | 7212.30.14 | Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon | kg

7212.30.19 | — Loại khác | kg | 7212.30.19 | Other | kg

7212.30.90 | - - Loại khác | kg | 7212.30.90 | - - Other | kg

7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | 7212.40 | - Painted, vamished or coated with plastics:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7212.40.11 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7212.40.11 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7212.40.12 | Dạng đai và dải khác(SEN) | kg | 7212.40.12 | Other hoop and strip | kg

7212.40.13 | Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 7212.40.13 | — Other, painted after coating with zinc | kg

7212.40.14 | Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm-kẽm | kg | 7212.40.14 | - - - Other, painted after coating with aluminium-zinc alloys | kg

7212.40.19 | — Loại khác | kg | 7212.40.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7212.40.91 | Dạng đai và dải('ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7212.40.91 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7212.40.99 | — Loại khác | kg | 7212.40.99 | Other | kg

7212.50 | - Đuợc phủ, mạ hoặc tráng bằng phuong pháp khác: | 7212.50 | - Othenvise plated or coated:

- - Đuợc phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | - - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides:

7212.50.14 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 7212.50.14 | Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plates | kg

7212.50.19 | — Loại khác | kg | 7212.50.19 | Other | kg

- - Đuợc phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: | - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

7212.50.23 | Dạng đai và dải(ÍSEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7212.50.23 | Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg

7212.50.24 | Dạng đai và dải khác; tấm phỗ dụng(SEN) | kg | 7212.50.24 | — Other hoop and strip; universal plates | kg

7212.50.29 | — Loại khác | kg | 7212.50.29 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7212.50.93 | Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7212.50.93 | Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg

7212.50.94 | Dạng đai và dải khác; tấm phỗ dụng(ÍSEN) | kg | 7212.50.94 | — Other hoop and strip; universal plates | kg

7212.50.99 | — Loại khác | kg | 7212.50.99 | Other | kg

7212.60 | - Đuợc dát phủ: | 7212.60 | - Clad:

- - Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7212.60.11 | Dạng đai và dải(ÍSEN) | kg | 7212.60.11 | Hoop and strip | kg

7212.60.12 | Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7212.60.12 | Other, of a thickness of 1.5 mm or less | kg

7212.60.19 | — Loại khác | kg | 7212.60.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7212.60.91 | Dạng đai và dải <7SI'|XJ) | kg | 7212.60.91 | Hoop and strip | kg

7212.60.99 | — Loại khác | kg | 7212.60.99 | Other | kg

72.13 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | 72.13 | Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy Steel.

7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | 7213.10 | - Containing indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process:

7213.10.10 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | kg | 7213.10.10 | - - Of circular cross-section measuring not exceeding 50 mm in diameter | kg

7213.10.90 | - - Loại khác | kg | 7213.10.90 | - - Other | kg

7213.20.00 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | kg | 7213.20.00 | - Other, of free-cutting Steel | kg

- Loại khác: | - Other:

7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | 7213.91 | - - Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter:

7213.91.10 | Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 7213.91.10 | Of a kind used for producing soldering sticks | kg

7213.91.20 | — Thép cốt bê tông | kg | 7213.91.20 | Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars) | kg

7213.91.30 | Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | kg | 7213.91.30 | Other, containing by weight 0.6% or more of carbon, not more than 0.03% of phosphorus and not more than 0.035% of sulphur | kg

7213.91.90 | — Loại khác | kg | 7213.91.90 | Other | kg

7213.99 | - - Loại khác: | 7213.99 | - - Other:

7213.99.10 | Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 7213.99.10 | Of a kind used for producing soldering sticks | kg

7213.99.20 | — Thép cốt bê tông | kg | 7213.99.20 | Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars) | kg

7213.99.90 | — Loại khác | kg | 7213.99.90 | Other | kg

72.14 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán. | 72.14 | Other bars and rods of iron or non-alloy Steel, not further worked than íbrged, hot- rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling.

7214.10 | - Đã qua rèn: | 7214.10 | - Forged:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7214.10.11 | Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7214.10.11 | Of circular cross-section | kg

7214.10.19 | — Loại khác | kg | 7214.10.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7214.10.21 | Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7214.10.21 | Of circular cross-section | kg

7214.10.29 | — Loại khác | kg | 7214.10.29 | Other | kg

7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | 7214.20 | - Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

Có mặt cắt ngang hình tròn: | — Of circular cross-section:

7214.20.31 | Thép cốt bê tông | kg | 7214.20.31 | - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg

7214.20.39 | Loại khác | kg | 7214.20.39 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7214.20.41 | Thép cốt bê tông | kg | 7214.20.41 | - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg

7214.20.49 | Loại khác | kg | 7214.20.49 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

Có mặt cắt ngang hình tròn: | — Of circular cross-section:

7214.20.51 | Thép cốt bê tông | kg | 7214.20.51 | - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg

7214.20.59 | Loại khác | kg | 7214.20.59 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7214.20.61 | Thép cốt bê tông | kg | 7214.20.61 | - - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg

7214.20.69 | Loại khác | kg | 7214.20.69 | Other | kg

7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | 7214.30 | - Other, of free-cutting Steel:

7214.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7214.30.10 | - - Of circular cross-section | kg

7214.30.90 | - - Loại khác | kg | 7214.30.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | 7214.91 | - - Of rectangular (other than square) cross- section:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7214.91.11 | Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 7214.91.11 | Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganese | kg

7214.91.12 | Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 7214.91.12 | Containing by weight 0.17% or more but not more than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganese | kg

7214.91.19 | Loại khác | kg | 7214.91.19 | Other | kg

7214.91.20 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7214.91.20 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7214.99 | - - Loại khác: | 7214.99 | - - Other:

Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section:

7214.99.11 | Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 7214.99.11 | Containing by weight less than 1.15% of manganese | kg

7214.99.19 | Loại khác | kg | 7214.99.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7214.99.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | kg | 7214.99.91 | Containing by weight less than 0.38% of carbon, not more than 0.05% of phosphorus and not more than 0.05% of sulphur | kg

7214.99.92 | Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 7214.99.92 | Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganese | kg

7214.99.93 | Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 7214.99.93 | Containing by weight 0.17% or more but less than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganese | kg

7214.99.99 | Loại khác | kg | 7214.99.99 | Other | kg

72.15 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. | 72.15 | Other bars and rods of iron or non-alloy Steel.

7215.10 | - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | 7215.10 | - Of free-cutting Steel, not further worked than cold-formed or cold-íinished:

7215.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7215.10.10 | - - Of circular cross-section | kg

7215.10.90 | - - Loại khác | kg | 7215.10.90 | - - Other | kg

7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | 7215.50 | - Other, not íùrther worked than cold-formed or cold-íìnished:

7215.50.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7215.50.10 | - - Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7215.50.91 | — Thép cốt bê tông | kg | 7215.50.91 | Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars) | kg

7215.50.99 | — Loại khác | kg | 7215.50.99 | Other | kg

7215.90 | - Loại khác: | 7215.90 | - Other:

7215.90.10 | - - Thép cốt bê tông | kg | 7215.90.10 | - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7215.90.91 | Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7215.90.91 | Of circular cross-section | kg

7215.90.99 | — Loại khác | kg | 7215.90.99 | Other | kg

72.16 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. | 72.16 | Angles, shapes and sections of iron or non- alloy Steel.

7216.10.00 | - Hình chữ u, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | kg | 7216.10.00 | - u, I or H sections, not íùrther worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm | kg

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | - L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm:

7216.21 | - - Hình chữ L: | 7216.21 | - - L sections:

7216.21.10 | — Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 7216.21.10 | Containing by weight less than 0.6% of carbon | kg

7216.21.90 | — Loại khác | kg | 7216.21.90 | Other | kg

7216.22.00 | - - Hình chữ T | kg | 7216.22.00 | - - T sections | kg

- Hình chữ u, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | - u, I or H sections, not íùrther worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or more:

7216.31 | - - Hình chữ U: | 7216.31 | - - u sections:

7216.31.10 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7216.31.10 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7216.31.90 | — Loại khác | kg | 7216.31.90 | Other | kg

7216.32 | - - Hình chữ I: | 7216.32 | - -1 sections:

7216.32.10 | Chiều dày từ 5 mm trở xuống | kg | 7216.32.10 | Of a thickness of 5 mm or less | kg

7216.32.90 | — Loại khác | kg | 7216.32.90 | Other | kg

7216.33 | - - Hình chữ H: | 7216.33 | - - H sections:

— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Containing by weight less than 0.6% of carbon:

7216.33.11 | Chiều dày của cạnh (ílange) không nhỏ hon chiều dày của thân (web) | kg | 7216.33.11 | Thickness of the ílange not less than thickness of the web | kg

7216.33.19 | Loại khác | kg | 7216.33.19 | Other | kg

7216.33.90 | — Loại khác | kg | 7216.33.90 | Other | kg

7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | 7216.40 | - L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more:

7216.40.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7216.40.10 | - - Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7216.40.90 | - - Loại khác | kg | 7216.40.90 | - - Other | kg

7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | 7216.50 | - Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:

- - Có chiều cao dưới 80 mm: | - - Of a height of less than 80 mm:

7216.50.11 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7216.50.11 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7216.50.19 | — Loại khác | kg | 7216.50.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7216.50.91 | Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7216.50.91 | Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7216.50.99 | — Loại khác | kg | 7216.50.99 | Other | kg

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | - Angles, shapes and sections, not íùrther worked than cold-formed or cold-íínished:

7216.61.00 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | kg | 7216.61.00 | - - Obtained from ílat-rolled Products | kg

7216.69.00 | - - Loại khác | kg | 7216.69.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | 7216.91 | - - Cold-formed or cold-íinished from ílat- rolled Products:

7216.91.10 | Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7216.91.10 | - - - Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbon | kg

7216.91.90 | — Loại khác | kg | 7216.91.90 | Other | kg

7216.99.00 | - - Loại khác | kg | 7216.99.00 | - - Other | kg

72.17 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim. | 72.17 | Wire of iron or non-alloy Steel.

7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | 7217.10 | - Not plated or coated, whether or not polished:

7217.10.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 7217.10.10 | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg

- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon:

7217.10.22 | Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | kg | 7217.10.22 | Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting Steel wire | kg

7217.10.29 | — Loại khác | kg | 7217.10.29 | — Other | kg

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

7217.10.32 | Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | kg | 7217.10.32 | Spokes wire; reed wire; free-cutting Steel wire | kg

7217.10.33 | Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 7217.10.33 | Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete | kg

7217.10.39 | — Loại khác | kg | 7217.10.39 | Other | kg

7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | 7217.20 | - Plated or coated with zinc:

7217.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 7217.20.10 | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg

7217.20.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 7217.20.20 | - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbon | kg

- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | - - Containing by weight 0.45% or more of carbon:

7217.20.91 | Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)”s^ | kg | 7217.20.91 | Steel core wire of a kind used for Steel reinforced aluminium conductors (ACSR) | kg

7217.20.99 | — Loại khác | kg | 7217.20.99 | Other | kg

7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại co bản khác: | 7217.30 | - Plated or coated with other base metals:

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

7217.30.11 | Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | kg | 7217.30.11 | — Plated or coated with tin | kg

7217.30.19 | — Loại khác | kg | 7217.30.19 | — Other | kg

7217.30.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 7217.30.20 | - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon | kg

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

7217.30.33 | Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bom hoi (dây tanh) | kg | 7217.30.33 | Brass coated Steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg

7217.30.34 | Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bom hoi (dây tanh) | kg | 7217.30.34 | Other copper alloy coated Steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg

7217.30.35 | Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | kg | 7217.30.35 | — Other, plated or coated with tin | kg

7217.30.39 | — Loại khác | kg | 7217.30.39 | — Other | kg

7217.90 | - Loại khác: | 7217.90 | - Other:

7217.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 7217.90.10 | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg

7217.90.90 | - - Loại khác | kg | 7217.90.90 | - - Other | kg

SUB-CHAPTERIII

STAINLESS STEEL

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

72.18 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ. | 72.18 | Stainless Steel in ingots or other primary forms; semi-finished Products of stainless Steel.

7218.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | kg | 7218.10.00 | - Ingots and other primary íồrms | kg

- Loại khác: | - Other:

7218.91.00 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | kg | 7218.91.00 | - - Of rectangular (other than square) cross- section | kg

7218.99.00 | - - Loại khác | kg | 7218.99.00 | - - Other | kg

72.19 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phang, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. | 72.19 | Elat-rolled Products of stainless Steel, of a width of 600 mm or more.

- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | - Not further worked than hot-rolled, in coils:

7219.11.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 7219.11.00 | - - Of a thickness exceeding 10 mm | kg

7219.12.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 7219.12.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg

7219.13.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mm | kg | 7219.13.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7219.14.00 | - - Chiều dày duới 3 mm | kg | 7219.14.00 | - - Of a thickness of less than 3 mm | kg

- Chua đuợc gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | - Not further worked than hot-rolled, not in coils:

7219.21.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 7219.21.00 | - - Of a thickness exceeding 10 mm | kg

7219.22.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 7219.22.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg

7219.23.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mm | kg | 7219.23.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7219.24.00 | - - Chiều dày duới 3 mm | kg | 7219.24.00 | - - Of a thickness of less than 3 mm | kg

- Chua đuợc gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | - Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):

7219.31.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | kg | 7219.31.00 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more | kg

7219.32.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mm | kg | 7219.32.00 | - - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg

7219.33.00 | - - Chiều dày trên 1 mm đến duới 3 mm | kg | 7219.33.00 | - - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm | kg

7219.34.00 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | kg | 7219.34.00 | - - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm | kg

7219.35.00 | - - Chiều dày duới 0,5 mm | kg | 7219.35.00 | - - Of a thickness of less than 0.5 mm | kg

7219.90.00 | - Loại khác | kg | 7219.90.00 | - Other | kg

72.20 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm. | 72.20 | Flat-rolled Products of stainless Steel, of a width of less than 600 mm.

- Chưa được gia công quá mức cán nóng: | - Not further worked than hot-rolled:

7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | 7220.11 | - - Of a thickness of 4.75 mm or more:

7220.11.10 | Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7220.11.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7220.11.90 | — Loại khác | kg | 7220.11.90 | Other | kg

7220.12 | - - Chiều dày duới 4,75 mm: | 7220.12 | - - Of a thickness of less than 4.75 mm:

7220.12.10 | Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7220.12.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7220.12.90 | — Loại khác | kg | 7220.12.90 | Other | kg

7220.20 | - Chua đuợc gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | 7220.20 | - Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):

7220.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7220.20.10 | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7220.20.90 | - - Loại khác | kg | 7220.20.90 | - - Other | kg

7220.90 | - Loại khác: | 7220.90 | - Other:

7220.90.10 | - - Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7220.90.10 | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7220.90.90 | - - Loại khác | kg | 7220.90.90 | - - Other | kg

7221.00.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều. | kg | 7221.00.00 | Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless Steel. | kg

72.22 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ử dạng góc, khuôn và hình khác. | 72.22 | Other bars and rods of stainless Steel; angles, shapes and sections of stainless Steel.

- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | - Bars and rods, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded:

7222.11.00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7222.11.00 | - - Of circular cross-section | kg

7222.19.00 | - - Loại khác | kg | 7222.19.00 | - - Other | kg

7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | 7222.20 | - Bars and rods, not further worked than cold- íồrmed or cold-íìnished:

7222.20.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7222.20.10 | - - Of circular cross-section | kg

7222.20.90 | - - Loại khác | kg | 7222.20.90 | - - Other | kg

7222.30 | - Các thanh và que khác: | 7222.30 | - Other bars and rods:

7222.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7222.30.10 | - - Of circular cross-section | kg

7222.30.90 | - - Loại khác | kg | 7222.30.90 | - - Other | kg

7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | 7222.40 | - Angles, shapes and sections:

7222.40.10 | - - Chua đuợc gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 7222.40.10 | - - Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extruded | kg

7222.40.90 | - - Loại khác | kg | 7222.40.90 | - - Other | kg

72.23 | Dây thép không gỉ. | 72.23 | Wire of stainless Steel.

7223.00.10 | - Có mặt cắt ngang trên 13 mm | kg | 7223.00.10 | - Of cross-section exceeding 13 mm | kg

7223.00.90 | - Loại khác | kg | 7223.00.90 | - Other | kg

PHÂN CHƯƠNG IV SUB-CHAPTERIV

THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH OTHER ALLOY STEEL; HOLLOW

VÀ QÙE rỗng, bằng thép hợp kim DRILL BARS and RODS, oe ALLOY OR

HOẶC KHÔNG HỢP KIM NON- ALLOY STEEL

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác. | 72.24 | Other alloy Steel in ingots or other primary íbrms; semi-finished Products of other alloy Steel.

7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | kg | 7224.10.00 | - Ingots and other primary íồrms | kg

7224.90.00 | - Loại khác | kg | 7224.90.00 | - Other | kg

72.25 | Thép hợp kim khác được cán phang, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. | 72.25 | Elat-rolled Products of other alloy Steel, of a width of 600 mm or more.

- Bằng thép silic kỹ thuật điện: | - Of silicon-electrical Steel:

7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | kg | 7225.11.00 | - - Grain-oriented | kg

7225.19.00 | - - Loại khác | kg | 7225.19.00 | - - Other | kg

7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | 7225.30 | - Other, not íùrther worked than hot-rolled, in coils:

7225.30.10 | - - Thép gió | kg | 7225.30.10 | - - Of high speed Steel | kg

7225.30.90 | - - Loại khác | kg | 7225.30.90 | - - Other | kg

7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | 7225.40 | - Other, not further worked than hot-rolled, not in coils:

7225.40.10 | - - Thép gió | kg | 7225.40.10 | - - Of high speed Steel | kg

7225.40.90 | - - Loại khác | kg | 7225.40.90 | - - Other | kg

7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | 7225.50 | - Other, not íùrther worked than cold-rolled (cold-reduced):

7225.50.10 | - - Thép gió | kg | 7225.50.10 | - - Of high speed Steel | kg

7225.50.90 | - - Loại khác | kg | 7225.50.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp điện phân: | 7225.91 | - - Electrolytically plated or coated with zinc:

7225.91.10 | Thép gió | kg | 7225.91.10 | — Of high speed Steel | kg

7225.91.90 | — Loại khác | kg | 7225.91.90 | — Other | kg

7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác: | 7225.92 | - - Othenvise plated or coated with zinc:

7225.92.10 | Thép gió | kg | 7225.92.10 | — Of high speed Steel | kg

7225.92.20 | Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm-nhôm-magiê | kg | 7225.92.20 | - - - Other, plated or coated with zinc- aluminium-magnesium alloys | kg

7225.92.90 | — Loại khác | kg | 7225.92.90 | Other | kg

7225.99 | - - Loại khác: | 7225.99 | - - Other:

7225.99.10 | Thép gió | kg | 7225.99.10 | — Of high speed Steel | kg

7225.99.90 | — Loại khác | kg | 7225.99.90 | — Other | kg

72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phang, có chiều rộng dưới 600 mm. | 72.26 | Flat-rolled Products of other alloy Steel, of a width of less than 600 mm.

- Bằng thép silic kỹ thuật điện: | - Of silicon-electrical Steel:

7226.11 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | 7226.11 | - - Grain-oriented:

7226.11.10 | Dạng đai và dải('ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7226.11.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7226.11.90 | — Loại khác | kg | 7226.11.90 | Other | kg

7226.19 | - - Loại khác: | 7226.19 | - - Other:

7226.19.10 | Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7226.19.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7226.19.90 | — Loại khác | kg | 7226.19.90 | Other | kg

7226.20 | - Bằng thép gió: | 7226.20 | - Of high speed Steel:

7226.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7226.20.10 | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7226.20.90 | - - Loại khác | kg | 7226.20.90 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | 7226.91 | - - Not íurther worked than hot-rolled:

7226.91.10 | Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7226.91.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7226.91.90 | — Loại khác | kg | 7226.91.90 | Other | kg

7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | 7226.92 | - - Not íurther worked than cold-rolled (cold- reduced):

7226.92.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7226.92.10 | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg

7226.92.90 | — Loại khác | kg | 7226.92.90 | Other | kg

7226.99 | - - Loại khác: | 7226.99 | - - Other:

Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm: | Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm:

7226.99.11 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 7226.99.11 | Plated or coated with zinc | kg

7226.99.19 | Loại khác | kg | 7226.99.19 | Other | kg

— Loại khác: | — Other:

7226.99.91 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 7226.99.91 | Plated or coated with zinc | kg

7226.99.99 | Loại khác | kg | 7226.99.99 | Other | kg

72.27 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. | 72.27 | Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of other alloy Steel.

7227.10.00 | - Bằng thép gió | kg | 7227.10.00 | - Of high speed Steel | kg

7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | kg | 7227.20.00 | - Of silico-manganese Steel | kg

7227.90 | - Loại khác: | 7227.90 | - Other:

7227.90.10 | - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7227.90.10 | - - Containing by weight 0.5% or more of chromium | kg

7227.90.90 | - - Loại khác | kg | 7227.90.90 | - - Other | kg

72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. | 72.28 | Other bars and rods of other alloy Steel; angles, shapes and sections, of other alloy Steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy Steel.

7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | 7228.10 | - Bars and rods, of high speed Steel:

7228.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.10.10 | - - Of circular cross-section | kg

7228.10.90 | - - Loại khác | kg | 7228.10.90 | - - Other | kg

7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | 7228.20 | - Bars and rods, of silico-manganese Steel:

- - Có mặt cắt ngang hình tròn: | - - Of circular cross-section:

7228.20.11 | Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 7228.20.11 | Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extruded | kg

7228.20.19 | — Loại khác | kg | 7228.20.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7228.20.91 | Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 7228.20.91 | Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extruded | kg

7228.20.99 | — Loại khác | kg | 7228.20.99 | Other | kg

7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | 7228.30 | - Other bars and rods, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:

7228.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.30.10 | - - Of circular cross-section | kg

7228.30.90 | - - Loại khác | kg | 7228.30.90 | - - Other | kg

7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | 7228.40 | - Other bars and rods, not further worked than íồrged:

7228.40.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.40.10 | - - Of circular cross-section | kg

7228.40.90 | - - Loại khác | kg | 7228.40.90 | - - Other | kg

7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | 7228.50 | - Other bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-íinished:

7228.50.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.50.10 | - - Of circular cross-section | kg

7228.50.90 | - - Loại khác | kg | 7228.50.90 | - - Other | kg

7228.60 | - Các thanh và que khác: | 7228.60 | - Other bars and rods:

7228.60.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.60.10 | - - Of circular cross-section | kg

7228.60.90 | - - Loại khác | kg | 7228.60.90 | - - Other | kg

7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | 7228.70 | - Angles, shapes and sections:

7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 7228.70.10 | - - Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extruded | kg

7228.70.90 | - - Loại khác | kg | 7228.70.90 | - - Other | kg

7228.80 | - Thanh và que rỗng: | 7228.80 | - Hollow drill bars and rods:

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | - - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

7228.80.11 | Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 7228.80.11 | Of circular cross-section | kg

7228.80.19 | — Loại khác | kg | 7228.80.19 | Other | kg

7228.80.90 | - - Loại khác | kg | 7228.80.90 | - - Other | kg

72.29 | Dây thép hợp kim khác. | 72.29 | Wire of other alloy Steel.

7229.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | kg | 7229.20.00 | - Of silico-manganese Steel | kg

7229.90 | - Loại khác: | 7229.90 | - Other:

- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm: | - - Of cross-section not exceeding 5.5 mm:

7229.90.21 | Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7229.90.21 | Containing by weight 0.5% or more of chromium | kg

7229.90.29 | — Loại khác | kg | 7229.90.29 | Other | kg

7229.90.30 | - - Loại khác, bằng thép gió | kg | 7229.90.30 | - - Other, of high speed Steel | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7229.90.91 | Có hàm luợng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối luợng | kg | 7229.90.91 | Containing by weight 0.5% or more of chromium | kg

7229.90.99 | — Loại khác | kg | 7229.90.99 | Other | kg

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

73.01 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn. | 73.01 | Sheet piling of iron or Steel, yvhether or not drilled, punched or made from assembled elements; welded angles, shapes and sections, of iron or Steel.

7301.10.00 | - Cọc cừ | kg | 7301.10.00 | - Sheet piling | kg

7301.20.00 | - Dạng góc, khuôn và hình | kg | 7301.20.00 | - Angles, shapes and sections | kg

Chương 73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Chapter 73

Articles of iron or Steel

Chú giải.

1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải l(d) Chương 72.

Notes.

1. In this Chapter the expression “cast iron” applies to Products obtained by casting in which iron predominates by weight over each of the other elements and which do not comply with the Chemical composition of Steel as deíined in Note 1 (d) to Chapter 72.

2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phâm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.

2. In thi s Chapter the word “wire” means hot or cold-formed Products of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 16 mm.

73.02 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray. | 73.02 | Raihvay or tramway track construction material of iron or Steel, the following: rails, check-rails and rack rails, switch blades, Crossing frogs, point rods and other Crossing pieces, sleepers (cross-ties), fish-plates, chairs, chair wedges, sole plates (base plates), rail clips, bedplates, ties and other material specialized for jointing or lĩxing rails.

7302.10.00 | - Ray | kg | 7302.10.00 | - Rails | kg

7302.30.00 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | kg | 7302.30.00 | - Switch blades, Crossing frogs, point rods and other Crossing pieces | kg

7302.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | kg | 7302.40.00 | - Fish-plates and sole plates | kg

7302.90 | - Loại khác: | 7302.90 | - Other:

7302.90.10 | - - Tà vẹt (dầm ngang) | kg | 7302.90.10 | - - Sleepers (cross-ties) | kg

7302.90.90 | - - Loại khác | kg | 7302.90.90 | - - Other | kg

73.03 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc. | 73.03 | Tubes, pipes and hollow prolĩles, of cast iron.

- Các loại ống và ống dẫn: | - Tubes and pipes:

7303.00.11 | - - Ông và ống dẫn không có đầu nối(ÍSEN) | kg | 7303.00.11 | - - Hubless tubes and pipes | kg

7303.00.19 | - - Loại khác | kg | 7303.00.19 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7303.00.91 | - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm | kg | 7303.00.91 | - - With an extemal diameter not exceeding 100 mm | kg

7303.00.99 | - - Loại khác | kg | 7303.00.99 | - - Other | kg

73.04 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép. | 73.04 | Tubes, pipes and hollow prolĩles, seamless, of iron (other than cast iron) or Steel.

- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | - Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:

7304.11.00 | - - Bằng thép không gỉ | kg | 7304.11.00 | - - Of stainless Steel | kg

7304.19.00 | - - Loại khác | kg | 7304.19.00 | - - Other | kg

- Ông chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | - Casing, tubing and drill pipe, of a kind used in drilling for oil or gas:

7304.22 | - - Ông khoan bằng thép không gỉ: | 7304.22 | - - Drill pipe of stainless Steel:

7304.22.10 | Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7304.22.10 | With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg

7304.22.90 | — Loại khác | kg | 7304.22.90 | — Other | kg

7304.23 | - - Ông khoan khác: | 7304.23 | - - Other drill pipe:

7304.23.10 | Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7304.23.10 | With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg

7304.23.90 | — Loại khác | kg | 7304.23.90 | — Other | kg

7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | 7304.24 | - - Other, of stainless Steel:

7304.24.10 | Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7304.24.10 | Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg

7304.24.20 | Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | kg | 7304.24.20 | Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded end | kg

7304.24.30 | - - - Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | kg | 7304.24.30 | Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded end | kg

7304.29 | - - Loại khác: | 7304.29 | - - Other:

7304.29.10 | Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | kg | 7304.29.10 | Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg

7304.29.20 | Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | kg | 7304.29.20 | Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded end | kg

7304.29.30 | - - - Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | kg | 7304.29.30 | Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded end | kg

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | - Other, of circular cross-section, of iron or non-alloy Steel:

7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | 7304.31 | - - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):

7304.31.10 | Ông chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài(SEN) | kg | 7304.31.10 | Drillrod casing and tubing with pin and box threads | kg

7304.31.20 | Ông dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hon 42.000 psi | kg | 7304.31.20 | - - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi | kg

7304.31.40 | Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 7304.31.40 | Other, having an extemal diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg

7304.31.90 | — Loại khác | kg | 7304.31.90 | Other | kg

7304.39 | - - Loại khác: | 7304.39 | - - Other:

7304.39.20 | Ông dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hon 42.000 psi | kg | 7304.39.20 | - - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi | kg

7304.39.40 | Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 7304.39.40 | Other, having an extemal diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg

7304.39.90 | — Loại khác | kg | 7304.39.90 | Other | kg

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | - Other, of circular cross-section, of stainless Steel:

7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | kg | 7304.41.00 | - - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced) | kg

7304.49.00 | - - Loại khác | kg | 7304.49.00 | - - Other | kg

- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | - Other, of circular cross-section, of other alloy Steel:

7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | 7304.51 | - - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):

7304.51.10 | Ông chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài(SEN) | kg | 7304.51.10 | Drillrod casing and tubing with pin and box threads | kg

7304.51.20 | Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hon 42.000 psi | kg | 7304.51.20 | High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg

7304.51.90 | — Loại khác | kg | 7304.51.90 | Other | kg

7304.59 | - - Loại khác: | 7304.59 | - - Other:

7304.59.10 | Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 7304.59.10 | High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg

7304.59.90 | — Loại khác | kg | 7304.59.90 | Other | kg

7304.90 | - Loại khác: | 7304.90 | - Other:

7304.90.10 | - - Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 7304.90.10 | - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg

7304.90.30 | - - Loại khác, có đuờng kính ngoài duới 140 mm và hàm luợng carbon duới 0,45% tính theo khối luợng | kg | 7304.90.30 | - - Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg

7304.90.90 | - - Loại khác | kg | 7304.90.90 | - - Other | kg

73.05 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm. | 73.05 | Other tubes and pipes (for example, welded, riveted or similarly closed), having circular cross-sections, the external diameter of which exceeds 406.4 mm, of iron or Steel.

- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | - Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:

7305.11.00 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | kg | 7305.11.00 | - - Longitudinally submerged arc welded | kg

7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | 7305.12 | - - Other, longitudinally welded:

7305.12.10 | Hàn điện trở (ERW) | kg | 7305.12.10 | — Electric resistance welded (ERW) | kg

7305.12.90 | — Loại khác | kg | 7305.12.90 | — Other | kg

7305.19 | - - Loại khác: | 7305.19 | - - Other:

7305.19.10 | Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 7305.19.10 | — Spiral or helical submerged arc welded | kg

7305.19.90 | — Loại khác | kg | 7305.19.90 | — Other | kg

7305.20.00 | - Ông chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | kg | 7305.20.00 | - Casing of a kind used in drilling for oil or gas | kg

- Loại khác, được hàn: | - Other, welded:

7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | 7305.31 | - - Longitudinally welded:

7305.31.10 | Ông và ống dẫn bằng thép không gỉ | kg | 7305.31.10 | — Stainless Steel pipes and tubes | kg

7305.31.90 | — Loại khác | kg | 7305.31.90 | — Other | kg

7305.39 | - - Loại khác: | 7305.39 | - - Other:

7305.39.10 | Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi | kg | 7305.39.10 | High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg

7305.39.90 | — Loại khác | kg | 7305.39.90 | Other | kg

7305.90.00 | - Loại khác | kg | 7305.90.00 | - Other | kg

73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự). | 73.06 | Other tubes, pipes and hollow prolĩles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or Steel.

- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | - Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:

7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | 7306.11 | - - Welded, of stainless Steel:

7306.11.10 | Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 7306.11.10 | Longitudinally electric resistance welded (ERW) | kg

7306.11.90 | — Loại khác | kg | 7306.11.90 | Other | kg

7306.19 | - - Loại khác: | 7306.19 | - - Other:

7306.19.10 | Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | kg | 7306.19.10 | Longitudinally electric resistance welded (ERW) | kg

7306.19.20 | Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | kg | 7306.19.20 | — Spiral or helical submerged arc welded | kg

7306.19.90 | — Loại khác | kg | 7306.19.90 | — Other | kg

- Ông chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | - Casing and tubing of a kind used in drilling for oil or gas:

7306.21.00 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | kg | 7306.21.00 | - - Welded, of stainless Steel | kg

7306.29.00 | - - Loại khác | kg | 7306.29.00 | - - Other | kg

7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | 7306.30 | - Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy Steel:

- - Ông dùng cho nồi hơi: | - - Boiler tubes:

7306.30.11 | Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7306.30.11 | With an extemal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.30.19 | — Loại khác | kg | 7306.30.19 | Other | kg

- - Ông thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (Auororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: | - - Copper-plated, Auororesin-coated or zinc- chromated Steel tubes with an extemal diameter not exceeding 15 mm:

7306.30.21 | Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7306.30.21 | With an extemal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.30.29 | — Loại khác | kg | 7306.30.29 | Other | kg

7306.30.30 | - - Ông loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi com điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | kg | 7306.30.30 | - - Pipe of a kind used to make sheath pipe (heater pipe) for heating elements of electric flat irons or rice cookers, with an external diameter not exceeding 12 mm | kg

- - Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hon 42.000 psi: | - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi:

7306.30.41 | Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7306.30.41 | With an extemal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.30.49 | — Loại khác | kg | 7306.30.49 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7306.30.91 | Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 7306.30.91 | With an internal diameter of 12.5 mm or more, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon | kg

7306.30.92 | Với đường kính trong dưới 12,5 mm | kg | 7306.30.92 | With an internal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.30.99 | — Loại khác | kg | 7306.30.99 | Other | kg

7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | 7306.40 | - Other, welded, of circular cross-section, of stainless Steel:

- - Ông dùng cho nồi hoi: | - - Boiler tubes:

7306.40.11 | Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | kg | 7306.40.11 | With an external diameter not exceeding 12.5 mm | kg

7306.40.19 | — Loại khác | kg | 7306.40.19 | Other | kg

7306.40.20 | - - Ông và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | kg | 7306.40.20 | - - Stainless Steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mm | kg

7306.40.30 | - - Ông và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | kg | 7306.40.30 | - - Pipes and tubes containing by weight at least 30% of nickel, with an external diameter not exceeding 10 mm | kg

7306.40.90 | - - Loại khác | kg | 7306.40.90 | - - Other | kg

7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | 7306.50 | - Other, welded, of circular cross-section, of other alloy Steel:

- - Ông dùng cho nồi hoi: | - - Boiler tubes:

7306.50.11 | Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7306.50.11 | With an extemal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.50.19 | — Loại khác | kg | 7306.50.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7306.50.91 | Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | kg | 7306.50.91 | With an extemal diameter less than 12.5 mm | kg

7306.50.99 | — Loại khác | kg | 7306.50.99 | Other | kg

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | - Other, welded, of non-circular cross-section:

7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | 7306.61 | - - Of square or rectangular cross-section:

7306.61.10 | Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7306.61.10 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg

7306.61.90 | — Loại khác | kg | 7306.61.90 | Other | kg

7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | 7306.69 | - - Of other non-circular cross-section:

7306.69.10 | Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7306.69.10 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg

7306.69.90 | — Loại khác | kg | 7306.69.90 | Other | kg

7306.90 | - Loại khác: | 7306.90 | - Other:

- - Ông và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): | - - Copper brazed pipes and tubes:

7306.90.11 | Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7306.90.11 | With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg

7306.90.19 | — Loại khác | kg | 7306.90.19 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7306.90.91 | Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 7306.90.91 | High pressure pipes with a yield strength not less than 42,000 psi, with an internal diameter of less than 12.5 mm | kg

7306.90.94 | Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | kg | 7306.90.94 | Other high pressure pipes, with an extemal diameter of less than 12.5 mm | kg

7306.90.95 | Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | kg | 7306.90.95 | Other high pressure pipes, with an extemal diameter of 12.5 mm or more | kg

7306.90.96 | Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | kg | 7306.90.96 | Other, with an extemal diagonal cross- section less than 12.5 mm | kg

7306.90.97 | Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | kg | 7306.90.97 | Other, with an intemal diameter more than 12.5 mm, an extemal diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon | kg

7306.90.99 | — Loại khác | kg | 7306.90.99 | Other | kg

73.07 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép. | 73.07 | Tube or pipe íĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or Steel.

- Phụ kiện dạng đúc: | - Cast fittings:

7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | 7307.11 | - - Of non-malleable cast iron:

7307.11.10 | Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối(sỀN) v * | kg | 7307.11.10 | — Hubless tube or pipe fittings | kg

7307.11.90 | — Loại khác | kg | 7307.11.90 | — Other | kg

7307.19.00 | - - Loại khác | kg | 7307.19.00 | - - Other | kg

- Loại khác, bằng thép không gỉ: | - Other, of stainless Steel:

7307.21 | - - Mặt bích: | 7307.21 | - - Flanges:

7307.21.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.21.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.21.90 | — Loại khác | kg | 7307.21.90 | Other | kg

7307.22 | - - Ông khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | 7307.22 | - - Threaded elbows, bends and sleeves:

7307.22.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.22.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.22.90 | — Loại khác | kg | 7307.22.90 | Other | kg

7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | 7307.23 | - - Butt welding íittings:

7307.23.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.23.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.23.90 | — Loại khác | kg | 7307.23.90 | Other | kg

7307.29 | - - Loại khác: | 7307.29 | - - Other:

7307.29.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.29.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.29.90 | — Loại khác | kg | 7307.29.90 | Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7307.91 | - - Mặt bích: | 7307.91 | - - Flanges:

7307.91.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.91.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.91.90 | — Loại khác | kg | 7307.91.90 | Other | kg

7307.92 | - - Ông khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | 7307.92 | - - Threaded elbows, bends and sleeves:

7307.92.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.92.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.92.90 | — Loại khác | kg | 7307.92.90 | Other | kg

7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | 7307.93 | - - Butt welding íittings:

7307.93.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.93.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.93.90 | — Loại khác | kg | 7307.93.90 | Other | kg

7307.99 | - - Loại khác: | 7307.99 | - - Other:

7307.99.10 | — Có đường kính trong dưới 15 cm | kg | 7307.99.10 | Having an intemal diameter of less than 15 cm | kg

7307.99.90 | — Loại khác | kg | 7307.99.90 | Other | kg

73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép. | 73.08 | Structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge- sections, lock-gates, towers, lattice masts, roofs, roolĩng frame-works, doors and windows and their frames and thresholds for doors, shutters, balustrades, pillars and columns), of iron or Steel; plates, rods, angles, shapes, sections, tubes and the like, prepared for use in structures, of iron or Steel.

7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | 7308.10 | - Bridges and bridge-sections:

7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN) | kg | 7308.10.10 | - - Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg

7308.10.90 | - - Loại khác | kg | 7308.10.90 | - - Other | kg

7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | 7308.20 | - Towers and lattice masts:

- - Tháp: | - - Towers:

7308.20.11 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN) | kg | 7308.20.11 | Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg

7308.20.19 | — Loại khác | kg | 7308.20.19 | Other | kg

- - Cột lưới (kết cấu giàn): | - - Lattice masts:

7308.20.21 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | kg | 7308.20.21 | Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg

7308.20.29 | — Loại khác | kg | 7308.20.29 | Other | kg

7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | 7308.30 | - Doors, windows and their frames and thresholds for doors:

7308.30.10 | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm | kg | 7308.30.10 | - - Doors, of a thickness of 6 mm or more but not exceeding 8 mm | kg

7308.30.90 | - - Loại khác | kg | 7308.30.90 | - - Other | kg

7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lô: | 7308.40 | - Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping:

7308.40.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN) | kg | 7308.40.10 | - - Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg

7308.40.90 | - - Loại khác | kg | 7308.40.90 | - - Other | kg

7308.90 | - Loại khác: | 7308.90 | - Other:

7308.90.20 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN) | kg | 7308.90.20 | - - Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg

7308.90.40 | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) | kg | 7308.90.40 | - - Corrugated and curved galvanised plates or sheets prepared for use in conduits, culverts or tunnels | kg

7308.90.50 | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-no trên tàu thủy (SEN) | kg | 7308.90.50 | - - Rails for ships | kg

7308.90.60 | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ(SIA) | kg | 7308.90.60 | - - Períorated cable trays | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7308.90.92 | — Lan can bảo vệ | kg | 7308.90.92 | — Guardrails | kg

7308.90.99 | — Loại khác | kg | 7308.90.99 | — Other | kg

73.09 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 73.09 | Reservoirs, tanks, vats and similar containers for any material (other than compressed or liqueí ied gas), of iron or Steel, of a capacity exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment.

- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá: | - Of a kind used for the conveyance or packing of goods:

7309.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 7309.00.11 | - - Lined or heat-insulated | kg/unit

7309.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7309.00.19 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7309.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | kg/chiếc | 7309.00.91 | - - Lined or heat-insulated | kg/unit

7309.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7309.00.99 | - - Other | kg/unit

73.10 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 73.10 | Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liqueíied gas), of iron or Steel, of a capacity not exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not íitted with mechanical or thermal equipment.

7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | 7310.10 | - Of a capacity of 50 1 or more:

7310.10.10 | - - Được tráng thiếc | kg/chiếc | 7310.10.10 | - - Of tinplate | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

7310.10.91 | — Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô | kg/chiếc | 7310.10.91 | Casting, íồrging or stamping, in the rough State | kg/unit

7310.10.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 7310.10.99 | — Other | kg/unit

- Có dung tích dưới 50 lít: | - Of a capacity of less than 50 1:

7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): | 7310.21 | - - Cans which are to be closed by soldering or crimping:

— Có dung tích dưới 1 lít: | — Of a capacity of less than 1 1:

7310.21.11 | Được tráng thiếc | kg/chiếc | 7310.21.11 | Of tinplate | kg/unit

7310.21.19 | Loại khác | kg/chiếc | 7310.21.19 | Other | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

7310.21.91 | Được tráng thiếc | kg/chiếc | 7310.21.91 | Of tinplate | kg/unit

7310.21.99 | Loại khác | kg/chiếc | 7310.21.99 | Other | kg/unit

7310.29 | - - Loại khác: | 7310.29 | - - Other:

— Có dung tích dưới 1 lít: | — Of a capacity of less than 1 1:

7310.29.11 | Được tráng thiếc | kg/chiếc | 7310.29.11 | Of tinplate | kg/unit

7310.29.19 | Loại khác | kg/chiếc | 7310.29.19 | Other | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

7310.29.91 | Được tráng thiếc | kg/chiếc | 7310.29.91 | Of tinplate | kg/unit

7310.29.92 | Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô | kg/chiếc | 7310.29.92 | Other casting, íồrging or stamping, in the rough State | kg/unit

7310.29.99 | Loại khác | kg/chiếc | 7310.29.99 | Other | kg/unit

73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép. | 73.11 | Containers for compressed or liqueíied gas, of iron or Steel.

- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: | - Seamless Steel cylinders:

7311.00.21 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 7311.00.21 | - - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liqueíied Natural Gas (LNG) | kg/unit

7311.00.22 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | kg/chiếc | 7311.00.22 | - - Of a capacity of 110 1 or more, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liqueííed Natural Gas (LNG) | kg/unit

7311.00.23 | - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 7311.00.23 | - - Of a capacity of less than 30 1, for Liqueíied Petroleum Gas (LPG) | kg/unit

7311.00.24 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 7311.00.24 | - - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101, for Liqueííed Petroleum Gas (LPG) | kg/unit

7311.00.25 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | kg/chiếc | 7311.00.25 | - - Other, for Liqueííed Petroleum Gas (LPG) | kg/unit

7311.00.26 | - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít | kg/chiếc | 7311.00.26 | - - Other, of a capacity of less than 30 1 | kg/unit

7311.00.27 | - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 7311.00.27 | - - Other, of a capacity of 30 1 or more, but less than 110 1 | kg/unit

7311.00.29 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7311.00.29 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7311.00.91 | - - Có dung tích không quá 7,3 lít | kg/chiếc | 7311.00.91 | - - Of a capacity not exceeding 7.3 1 | kg/unit

7311.00.92 | - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | kg/chiếc | 7311.00.92 | - - Of a capacity more than 7.3 1 but less than 301 | kg/unit

7311.00.94 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | kg/chiếc | 7311.00.94 | - - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101 | kg/unit

7311.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7311.00.99 | - - Other | kg/unit

73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện. | 73.12 | Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or Steel, not electrically insulated.

7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | 7312.10 | - Stranded wire, ropes and cables:

7312.10.10 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) | kg | 7312.10.10 | - - Locked coils, ílattened strands and non- rotating wire ropes | kg

7312.10.20 | - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm | kg | 7312.10.20 | - - Plated or coated with brass and of a diameter not exceeding 3 mm | kg

7312.10.30 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | kg | 7312.10.30 | - - Plated or coated with aluminium | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7312.10.91 | Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 7312.10.91 | - - - Stranded Steel wire for prestressing concrete | kg

7312.10.99 | — Loại khác | kg | 7312.10.99 | — Other | kg

7312.90.00 | - Loại khác | kg | 7312.90.00 | - Other | kg

7313.00.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép. | kg | 7313.00.00 | Barbed wire of iron or Steel; twisted hoop or single Hat wire, barbed or not, and loosely twisted double wire, of a kind used for íencing, of iron or Steel. | kg

73.14 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép. | 73.14 | Cloth (including endless bands), grill, netting and íencing, of iron or Steel wire; expanded metal of iron or Steel.

- Tấm đan dệt thoi: | - Woven cloth:

7314.12.00 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | kg | 7314.12.00 | - - Endless bands for machinery, of stainless Steel | kg

7314.14.00 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | kg | 7314.14.00 | - - Other woven cloth, of stainless Steel | kg

7314.19 | - - Loại khác: | 7314.19 | - - Other:

7314.19.10 | Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ | kg | 7314.19.10 | Endless bands for machinery other than of stainless Steel | kg

7314.19.90 | — Loại khác | kg | 7314.19.90 | — Other | kg

7314.20.00 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | kg | 7314.20.00 | - Grill, netting and íencing, welded at the intersection, of wire with a maximum cross- sectional dimension of 3 mm or more and having a mesh size of 100 cm2 or more | kg

- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: | - Other grill, netting and íencing, welded at the intersection:

7314.31.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 7314.31.00 | - - Plated or coated with zinc | kg

7314.39.00 | - - Loại khác | kg | 7314.39.00 | - - Other | kg

- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: | - Other cloth, grill, netting and íencing:

7314.41.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 7314.41.00 | - - Plated or coated with zinc | kg

7314.42.00 | - - Được phủ plastic | kg | 7314.42.00 | - - Coated with plastics | kg

7314.49.00 | - - Loại khác | kg | 7314.49.00 | - - Other | kg

7314.50.00 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phưong pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | kg | 7314.50.00 | - Expanded metal | kg

73.15 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép. | 73.15 | Chain and parts thereof, of iron or Steel.

- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | - Articulated link Chain and parts thereof:

7315.11 | - - Xích con lăn: | 7315.11 | - - Roller chain:

7315.11.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 7315.11.10 | Bicycle or motorcycle Chain | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

7315.11.91 | Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | kg/chiếc | 7315.11.91 | Transmission type, of a pitch length of not less than 6 mm and not more than 32 mm | kg/unit

7315.11.99 | Loại khác | kg/chiếc | 7315.11.99 | Other | kg/unit

7315.12 | - - Xích khác: | 7315.12 | - - Other chain:

7315.12.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 7315.12.10 | Bicycle or motorcycle Chain | kg/unit

7315.12.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7315.12.90 | Other | kg/unit

7315.19 | - - Các bộ phận: | 7315.19 | - - Parts:

7315.19.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 7315.19.10 | Of bicycle or motorcycle Chain | kg/unit

7315.19.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7315.19.90 | Other | kg/unit

7315.20.00 | - Xích trượt | kg/chiếc | 7315.20.00 | - Skid Chain | kg/unit

- Xích khác: | - Other chain:

7315.81.00 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | kg/chiếc | 7315.81.00 | - - Stud-link | kg/unit

7315.82.00 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | kg/chiếc | 7315.82.00 | - - Other, welded link | kg/unit

7315.89 | - - Loại khác: | 7315.89 | - - Other:

7315.89.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 7315.89.10 | Bicycle or motorcycle Chain | kg/unit

7315.89.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7315.89.90 | Other | kg/unit

7315.90 | - Các bộ phận khác: | 7315.90 | - Other parts:

7315.90.20 | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | kg/chiếc | 7315.90.20 | - - Of bicycle or motorcycle Chain | kg/unit

7315.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7315.90.90 | - - Other | kg/unit

7316.00.00 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | kg/chiếc | 7316.00.00 | Anchors, grapnels and parts thereoí, of iron or Steel. | kg/unit

73.17 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng. | 73.17 | Nails, tacks, drawing pins, corrugated nails, Staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of iron or Steel, yvhether or not with heads of other material, but excluding such articles with heads of copper.

7317.00.10 | - Đinh dây | kg | 7317.00.10 | - Wire nails | kg

7317.00.20 | - Ghim dập | kg | 7317.00.20 | - Staples | kg

7317.00.30 | - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông | kg | 7317.00.30 | - Dog spikes for rail sleepers; gang nails | kg

7317.00.90 | - Loại khác | kg | 7317.00.90 | - Other | kg

73.18 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép. | 73.18 | Screws, bolts, nuts, coach screws, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, yvashers (including spring yvashers) and similar articles, of iron or Steel.

- Các sản phẩm đã được ren: | - Threaded articles:

7318.11.00 | - - Vít đầu vuông | kg | 7318.11.00 | - - Coach screws | kg

7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | 7318.12 | - - Other wood screws:

7318.12.10 | Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.12.10 | Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.12.90 | — Loại khác | kg | 7318.12.90 | Other | kg

7318.13.00 | - - Đinh móc và đinh vòng | kg | 7318.13.00 | - - Screw hooks and screw rings | kg

7318.14 | - - Vít tự hãm: | 7318.14 | - - Self-tapping screws:

7318.14.10 | Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.14.10 | Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.14.90 | — Loại khác | kg | 7318.14.90 | Other | kg

7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | 7318.15 | - - Other screws and bolts, whether or not with their nuts or washers:

7318.15.10 | Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.15.10 | Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.15.90 | — Loại khác | kg | 7318.15.90 | Other | kg

7318.16 | - - Đai ốc: | 7318.16 | - - Nuts:

7318.16.10 | Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.16.10 | For bolts having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.16.90 | — Loại khác | kg | 7318.16.90 | Other | kg

7318.19 | - - Loại khác: | 7318.19 | - - Other:

7318.19.10 | Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.19.10 | Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.19.90 | — Loại khác | kg | 7318.19.90 | Other | kg

- Các sản phẩm không có ren: | - Non-threaded articles:

7318.21.00 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | kg | 7318.21.00 | - - Spring washers and other lock washers | kg

7318.22.00 | - - Vòng đệm khác | kg | 7318.22.00 | - - Other washers | kg

7318.23 | - - Đinh tán: | 7318.23 | - - Rivets:

7318.23.10 | Đường kính ngoài không quá 16 mm | kg | 7318.23.10 | Having an extemal diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.23.90 | — Loại khác | kg | 7318.23.90 | Other | kg

7318.24.00 | - - Chốt hãm và chốt định vị | kg | 7318.24.00 | - - Cotters and cotter-pins | kg

7318.29 | - - Loại khác: | 7318.29 | - - Other:

7318.29.10 | Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | kg | 7318.29.10 | Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mm | kg

7318.29.90 | — Loại khác | kg | 7318.29.90 | Other | kg

73.19 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác. | 73.19 | Sewing needles, knitting needles, bodkins, crochet hooks, embroidery stilettos and similar articles, for use in the hand, of iron or Steel; safety pins and other pins of iron or Steel, not elsewhere specilĩed or included.

7319.40 | - Ghim băng và các loại ghim khác: | 7319.40 | - Safety pins and other pins:

7319.40.10 | - - Ghim băng | kg | 7319.40.10 | - - Safety pins | kg

7319.40.20 | - - Các loại ghim khác | kg | 7319.40.20 | - - Other pins | kg

7319.90 | - Loại khác: | 7319.90 | - Other:

7319.90.10 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu | kg | 7319.90.10 | - - Sewing, daming or embroidery needles | kg

7319.90.90 | - - Loại khác | kg | 7319.90.90 | - - Other | kg

73.20 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép. | 73.20 | Springs and leaves for springs, of iron or Steel.

7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | 7320.10 | - Leaf-springs and leaves thereíồr:

- - Dùng cho xe có động co hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | - - Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30:

7320.10.11 | Dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | kg/chiếc | 7320.10.11 | - - - Suitable for use on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | kg/unit

7320.10.12 | Dùng cho xe có động co khác | kg/chiếc | 7320.10.12 | — Suitable for use on other motor vehicles | kg/unit

7320.10.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 7320.10.19 | Other | kg/unit

7320.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7320.10.90 | - - Other | kg/unit

7320.20 | - Lò xo cuộn: | 7320.20 | - Helical springs:

- - Dùng cho xe có động co hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | - - Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30:

7320.20.11 | Dùng cho xe có động co | kg/chiếc | 7320.20.11 | For motor vehicles | kg/unit

7320.20.12 | Dùng cho máy làm đất | kg/chiếc | 7320.20.12 | For earth-moving machinery | kg/unit

7320.20.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 7320.20.19 | Other | kg/unit

7320.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7320.20.90 | - - Other | kg/unit

7320.90 | - Loại khác: | 7320.90 | - Other:

7320.90.10 | - - Dùng cho xe có động co | kg/chiếc | 7320.90.10 | - - Suitable for use on motor vehicles | kg/unit

7320.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7320.90.90 | - - Other | kg/unit

73.21 | Bep, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hoi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | 73.21 | Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for Central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate yvarmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereoí", of iron or Steel.

- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: | - Cooking appliances and plate warmers:

7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 7321.11.00 | - - For gas fuel or for both gas and other fuels | unit

7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 7321.12.00 | - - For liquid fuel | unit

7321.19 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: | 7321.19 | - - Other, including appliances for solid fuel:

7321.19.10 | Loại dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 7321.19.10 | — For solid fuel | unit

7321.19.90 | — Loại khác | chiếc | 7321.19.90 | — Other | unit

- Dụng cụ khác: | - Other appliances:

7321.81.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | chiếc | 7321.81.00 | - - For gas fuel or for both gas and other fuels | unit

7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | chiếc | 7321.82.00 | - - For liquid fuel | unit

7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | chiếc | 7321.89.00 | - - Other, including appliances for solid fuel | unit

7321.90 | - Bộ phận: | 7321.90 | - Parts:

7321.90.10 | - - Của bếp dầu hỏa(ÍSEN) | kg/chiếc | 7321.90.10 | - - Of kerosene stoves | kg/unit

- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN); | - - Of cooking appliances and plate warmers using gas fuel:

7321.90.21 | Đầu đốt (bumer); các bộ phận đuợc sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) | kg/chiếc | 7321.90.21 | Burner; components made by stamping or pressing processes | kg/unit

7321.90.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 7321.90.29 | Other | kg/unit

7321.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7321.90.90 | - - Other | kg/unit

73.22 | Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | 73.22 | Radiators for Central heating, not electrically heated, and parts thereof, of iron or Steel; air heaters and hot air distributors (including distributors which can also distribute fresh or conditioned air), not electrically heated, incorporating a motor- driven fan or blower, and parts thereof, of iron or Steel.

- Lò sưởi và bộ phận của chúng: | - Radiators and parts thereof:

7322.11.00 | - - Bằng gang đúc | kg/chiếc | 7322.11.00 | - - Of cast iron | kg/unit

7322.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7322.19.00 | - - Other | kg/unit

7322.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 7322.90.00 | - Other | kg/unit

73.23 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép. | 73.23 | Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of iron or Steel; iron or Steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of iron or Steel.

7323.10.00 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 7323.10.00 | - Iron or Steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | 7323.91 | - - Of cast iron, not enamelled:

7323.91.10 | Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 7323.91.10 | — Kitchenware | kg/unit

7323.91.20 | — Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 7323.91.20 | Ashtrays | kg/unit

7323.91.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7323.91.90 | Other | kg/unit

7323.92.00 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | kg/chiếc | 7323.92.00 | - - Of cast iron, enamelled | kg/unit

7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | 7323.93 | - - Of stainless Steel:

7323.93.10 | Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 7323.93.10 | — Kitchenware | kg/unit

7323.93.20 | — Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 7323.93.20 | Ashtrays | kg/unit

7323.93.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7323.93.90 | Other | kg/unit

7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | kg/chiếc | 7323.94.00 | - - Of iron (other than cast iron) or Steel, enamelled | kg/unit

7323.99 | - - Loại khác: | 7323.99 | - - Other:

7323.99.10 | Đồ dùng nhà bếp | kg/chiếc | 7323.99.10 | — Kitchenware | kg/unit

7323.99.20 | — Gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 7323.99.20 | Ashtrays | kg/unit

7323.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7323.99.90 | Other | kg/unit

73.24 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | 73.24 | Sanitary ware and parts thereof, of iron or Steel.

7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | 7324.10 | - Sinks and wash basins, of stainless Steel:

7324.10.10 | - - Bồn rửa nhà bếp | kg/chiếc | 7324.10.10 | - - Kitchen sinks | kg/unit

7324.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7324.10.90 | - - Other | kg/unit

- Bồn tắm: | - Baths:

7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | 7324.21 | - - Of cast iron, whether or not enamelled:

7324.21.10 | Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 7324.21.10 | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/unit

7324.21.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7324.21.90 | Other | kg/unit

7324.29 | - - Loại khác: | 7324.29 | - - Other:

7324.29.10 | Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | kg/chiếc | 7324.29.10 | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/unit

7324.29.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7324.29.90 | Other | kg/unit

7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | 7324.90 | - Other, including parts:

7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 7324.90.10 | - - Flushing water closets or urinals (íixed type) | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

7324.90.91 | Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm | kg/chiếc | 7324.90.91 | Parts of kitchen sinks or bathtubs | kg/unit

7324.90.93 | Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | kg/chiếc | 7324.90.93 | Parts of ílushing water closets or urinals (ííxed type) | kg/unit

7324.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 7324.90.99 | — Other | kg/unit

73.25 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép. | 73.25 | Other cast articles of iron or Steel.

7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | 7325.10 | - Of non-malleable cast iron:

7325.10.20 | - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | kg/chiếc | 7325.10.20 | - - Manhole covers, gratings and frames thereíồr | kg/unit

7325.10.30 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | kg/chiếc | 7325.10.30 | - - Spouts and cups for latex collection | kg/unit

7325.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7325.10.90 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7325.91.00 | - - Bi nghiền và các hàng hoá tưong tự dùng cho máy nghiền | kg/chiếc | 7325.91.00 | - - Grinding balls and similar articles for mills | kg/unit

7325.99 | - - Loại khác: | 7325.99 | - - Other:

7325.99.20 | Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | kg/chiếc | 7325.99.20 | - - - Manhole covers, gratings and frames thereíồr | kg/unit

7325.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7325.99.90 | Other | kg/unit

73.26 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép. | 73.26 | Other articles of iron or Steel.

- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | - Forged or stamped, but not íùrther worked:

7326.11.00 | - - Bi nghiền và các hàng hoá tưong tự dùng cho máy nghiền | kg/chiếc | 7326.11.00 | - - Grinding balls and similar articles for mills | kg/unit

7326.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7326.19.00 | - - Other | kg/unit

7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | 7326.20 | - Articles of iron or Steel wire:

7326.20.50 | - - Lồng nuôi gia cầm và loại tưong tự | kg/chiếc | 7326.20.50 | - - Poultry cages and the like | kg/unit

7326.20.60 | - - Bầy chuột | kg/chiếc | 7326.20.60 | - - Rat traps | kg/unit

7326.20.70 | - - Rèm (blinds) và rèm luới | kg/chiếc | 7326.20.70 | - - Wire mesh curtain and blinds | kg/unit

7326.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7326.20.90 | - - Other | kg/unit

7326.90 | - Loại khác: | 7326.90 | - Other:

7326.90.10 | - - Bánh lái tàu thuỷ | kg/chiếc | 7326.90.10 | - - Ships' rudders | kg/unit

7326.90.20 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | kg/chiếc | 7326.90.20 | - - Spouts and cups for latex collection | kg/unit

7326.90.30 | - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) | kg/chiếc | 7326.90.30 | - - Stainless Steel clamp assemblies with rubber sleeves of a kind used for hubless cast iron pipes and pipe íittings | kg/unit

7326.90.60 | - - Đèn Bunsen | kg/chiếc | 7326.90.60 | - - Bunsen burners | kg/unit

7326.90.70 | - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa | kg/chiếc | 7326.90.70 | - - Horseshoes; riding boot spurs | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

7326.90.91 | Hộp đựng thuốc lá điếu | kg/chiếc | 7326.90.91 | — Cigarette cases and boxes | kg/unit

7326.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 7326.90.99 | — Other | kg/unit

(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Chú giải.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Đồng tinh luyện

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)

Ag | Bạc | 0,25

As | Arsen | 0,5

Cd | Cađimi | 1,3

Cr | Crom | 1,4

Mg | Magie | 0,8

Pb | Chỉ | 1,5

s | Lmi huỳnh | 0,7

Sn | Thiếc | 0,8

Te | Telu | 0,8

Z11 | Kẽm | 1

Zr | Zircon | 0,3

Các nguyên tố khác*, tíiili cho môi nguyên tỏ | 0,3

* Các nguyên tò khác, ví dụ, AI (nhôm), Be (Berili), Co (coban), Fe (sát), Mu (mangan), Ni (Niken), Si (Silic)

Chapter 74

Copper and articles thereof Note. 1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Reíĩned copper

Metal containing at least 99.85% by weight of copper; or Metal containing at least 97.5% by weight of copper, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:

Elements | Limiting content % bỵ weight

Ag | Silver | 0.25

As | Arsenic | 0.5

Cd | Cadiniuin | 1.3

Cr | Chroiniuin | 1.4

Mg | Magnesiuin | 0.8

Pb | Lead | 1.5

s | Sulphur | 0.7

Sn | Tin | 0.8

Te | Tellurhnn | 0.8

Zn | Zinc | 1

Zr | Zircoiiinin | 0.3

other elements * , each | 0.3

* otlier elements are, for example, Al, Be, Co, Fe, Mn,

Ni, Si

  1. Hợp kim đồng

Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hon so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

  1. hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hon giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc
  2. tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hon 2,5%.
  1. Các hợp kim đồng chủ

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hon 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tưong tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53. Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chưong này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác: - hàm lượng kẽm trội hon so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;

  1. Copper alloys

Metallic substances other than unreííned copper in which copper predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit specihed in the íồregoing table; or
  2. the total content by weight of such other elements exceeds 2.5%.
  1. Master alloys

Alloys containing with other elements more than 10% by weight of copper, not usefully malleable and commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de- oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in the metallurgy of non-ferrous metals. However, copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus falls in heading 28.53.

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

(a) Copper-zinc base alloys (brasses)

Alloys of copper and zinc, with or without other elements. When other elements are present: - zinc predominates by weight over each of such other elements;

  • hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
  • hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).

(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hon so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hon thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.

  • any nickel content by weight is less than 5% (see copper-nickel-zinc alloys (nickel silvers)); and
  • any tin content by weight is less than 3% (see copper-tin alloys (bronzes)).
  1. Copper-tin base alloys (bronzes)

Alloys of copper and tin, with or without other elements. When other elements are present, tin predominates by weight over each of such other elements, except that when the tin content is 3% or more the zinc content by weight may exceed that of tin but must be less than 10%.

  1. Hợp kim đông-niken-kẽm (bạc niken)

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).

  1. Hợp kim đồng-niken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hon so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.

  1. Copper-nickel-zinc base alloys (nickel silvers)

Alloys of copper, nickel and zinc, with or without other elements. The nickel content is 5% or more by weight (see copper-zinc alloys (brasses)).

  1. Copper-nickel base alloys

Alloys of copper and nickel, with or without other elements but in any case containing by weight not more than 1% of zinc. When other elements are present, nickel predominates by weight over each of such other elements.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). | 74.01 | Copper mattes; cement copper (precipitated copper).

7401.00.10 | - Sten đồng | kg | 7401.00.10 | - Copper mattes | kg

7401.00.20 | - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | kg | 7401.00.20 | - Cement copper (precipitated copper) | kg

74.02 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện. | 74.02 | Unrelĩned copper; copper anodes for electrolytic refining.

7402.00.10 | - Đồng xốp (blister copper) | kg | 7402.00.10 | - Blister copper | kg

7402.00.90 | - Loại khác | kg | 7402.00.90 | - Other | kg

74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. | 74.03 | Relĩned copper and copper alloys, unwrought.

- Đồng tinh luyện: | - Reíined copper:

7403.11.00 | - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt | kg | 7403.11.00 | - - Cathodes and sections of cathodes | kg

7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | kg | 7403.12.00 | - - Wire-bars | kg

7403.13.00 | - - Que | kg | 7403.13.00 | - - Billets | kg

7403.19.00 | - - Loại khác | kg | 7403.19.00 | - - Other | kg

- Hợp kim đồng: | - Copper alloys:

7403.21.00 | - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | kg | 7403.21.00 | - - Copper-zinc base alloys (brass) | kg

7403.22.00 | - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) | kg | 7403.22.00 | - - Copper-tin base alloys (bronze) | kg

7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | kg | 7403.29.00 | - - Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05) | kg

7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng. | kg | 7404.00.00 | Copper waste and scrap. | kg

7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ. | kg | 7405.00.00 | Master alloys of copper. | kg

74.06 | Bột và vảy đồng. | 74.06 | Copper powders and ílakes.

7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | kg | 7406.10.00 | - Powders of non-lamellar structure | kg

7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | kg | 7406.20.00 | - Powders of lamellar structure; ílakes | kg

74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. | 74.07 | Copper bars, rods and prolĩles.

7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | 7407.10 | - Of reííned copper:

7407.10.30 | - - Dạng hình | kg | 7407.10.30 | - - Profiles | kg

- - Dạng thanh và que: | - - Bars and rods:

7407.10.41 | Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | kg | 7407.10.41 | Of square or rectangular cross-section | kg

7407.10.49 | — Loại khác | kg | 7407.10.49 | Other | kg

- Bằng hợp kim đồng: | - Of copper alloys:

7407.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | kg | 7407.21.00 | - - Of copper-zinc base alloys (brass) | kg

7407.29.00 | - - Loại khác | kg | 7407.29.00 | - - Other | kg

74.08 | Dây đồng. | 74.08 | Copper wire.

- Bằng đồng tinh luyện: | - Of reííned copper:

7408.11 | - - Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: | 7408.11 | - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 6 mm:

7408.11.20 | Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm | kg | 7408.11.20 | - - - Of which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 8 mm | kg

7408.11.30 | Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhung không quá 14 mm | kg | 7408.11.30 | - - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mm | kg

7408.11.90 | — Loại khác | kg | 7408.11.90 | Other | kg

7408.19 | - - Loại khác: | 7408.19 | - - Other:

7408.19.10 | Đuợc phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (ÍSEN) | kg | 7408.19.10 | — Plated or coated with gold or silver | kg

7408.19.90 | — Loại khác | kg | 7408.19.90 | — Other | kg

- Bằng hợp kim đồng: | - Of copper alloys:

7408.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | kg | 7408.21.00 | - - Of copper-zinc base alloys (brass) | kg

7408.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | kg | 7408.22.00 | - - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver) | kg

7408.29 | - - Loại khác: | 7408.29 | - - Other:

7408.29.10 | Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) (SI A) | kg | 7408.29.10 | — Of copper-tin base alloys (bronze) | kg

7408.29.90 | — Loại khác | kg | 7408.29.90 | — Other | kg

74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm. | 74.09 | Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm.

- Bằng đồng tinh luyện: | - Of reííned copper:

7409.11.00 | - - Dạng cuộn | kg | 7409.11.00 | - - In coils | kg

7409.19.00 | - - Loại khác | kg | 7409.19.00 | - - Other | kg

- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): | - Of copper-zinc base alloys (brass):

7409.21.00 | - - Dạng cuộn | kg | 7409.21.00 | - - In coils | kg

7409.29.00 | - - Loại khác | kg | 7409.29.00 | - - Other | kg

- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): | - Of copper-tin base alloys (bronze):

7409.31.00 | - - Dạng cuộn | kg | 7409.31.00 | - - In coils | kg

7409.39.00 | - - Loại khác | kg | 7409.39.00 | - - Other | kg

7409.40.00 | - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) | kg | 7409.40.00 | - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver) | kg

7409.90.00 | - Bằng hợp kim đồng khác | kg | 7409.90.00 | - Of other copper alloys | kg

74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. | 74.10 | Copper foil (yvhether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm.

- Chưa được bồi: | - Not backed:

7410.11 | - - Bằng đồng tinh luyện: | 7410.11 | - - Of reííned copper:

7410.11.10 | Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) | kg | 7410.11.10 | Copper clad laminate for manuíacturing printed Circuit boards | kg

7410.11.90 | — Loại khác | kg | 7410.11.90 | Other | kg

7410.12.00 | - - Bằng hợp kim đồng | kg | 7410.12.00 | - - Of copper alloys | kg

- Đã được bồi: | - Backed:

7410.21.00 | - - Bằng đồng tinh luyện | kg | 7410.21.00 | - - Of reííned copper | kg

7410.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng | kg | 7410.22.00 | - - Of copper alloys | kg

74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. | 74.11 | Copper tubes and pipes.

7411.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | kg | 7411.10.00 | - Of reííned copper | kg

- Bằng hợp kim đồng: | - Of copper alloys:

7411.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | kg | 7411.21.00 | - - Of copper-zinc base alloys (brass) | kg

7411.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) | kg | 7411.22.00 | - - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver) | kg

7411.29.00 | - - Loại khác | kg | 7411.29.00 | - - Other | kg

74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). | 74.12 | Copper tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves).

7412.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | kg | 7412.10.00 | - Of reííned copper | kg

7412.20 | - Bằng hợp kim đồng: | 7412.20 | - Of copper alloys:

7412.20.20 | - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(ÍSEN) | kg | 7412.20.20 | - - Hose ííttings | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7412.20.91 | Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | kg | 7412.20.91 | — Of copper-zinc base alloys (brass) | kg

7412.20.99 | — Loại khác | kg | 7412.20.99 | — Other | kg

74.13 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện. | 74.13 | Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated.

- Có đường kính không quá 28,28 mm: | - Of a diameter not exceeding 28.28 mm:

7413.00.11 | - - Cáp | kg | 7413.00.11 | - - Cables | kg

7413.00.19 | - - Loại khác | kg | 7413.00.19 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7413.00.91 | - - Cáp | kg | 7413.00.91 | - - Cables | kg

7413.00.99 | - - Loại khác | kg | 7413.00.99 | - - Other | kg

74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. | 74.15 | Nails, tacks, drawing pins, Staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or Steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, yvashers (including spring yvashers) and similar articles, of copper.

7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | 7415.10 | - Nails and tacks, drawing pins, Staples and similar articles:

7415.10.10 | - - Đinh | kg | 7415.10.10 | - - Nails | kg

7415.10.20 | - - Ghim dập | kg | 7415.10.20 | - - Staples | kg

7415.10.90 | - - Loại khác | kg | 7415.10.90 | - - Other | kg

- Loại khác, chưa được ren: | - Other articles, not threaded:

7415.21.00 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | kg | 7415.21.00 | - - Washers (including spring washers) | kg

7415.29.00 | - - Loại khác | kg | 7415.29.00 | - - Other | kg

- Loại khác, đã được ren: | - Other threaded articles:

7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | 7415.33 | - - Screws; bolts and nuts:

7415.33.10 | Đinh vít | kg | 7415.33.10 | — Screws | kg

7415.33.20 | — Bu lông và đai ốc | kg | 7415.33.20 | Bolts and nuts | kg

7415.39.00 | - - Loại khác | kg | 7415.39.00 | - - Other | kg

74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng. | 74.18 | Table, kitchen or other household articles and parts thereoí'. of copper; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of copper; sanitary ware and parts thereoí, of copper.

7418.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | 7418.10 | - Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:

7418.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 7418.10.10 | - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/unit

7418.10.30 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này | kg/chiếc | 7418.10.30 | - - Cooking or heating apparatus of a kind used for household purposes, non-electric and parts thereof | kg/unit

7418.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7418.10.90 | - - Other | kg/unit

7418.20.00 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 7418.20.00 | - Sanitary ware and parts thereof | kg/unit

74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng. | 74.19 | Other articles of copper.

7419.20 | - Đã đuợc đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhung chua đuợc gia công thêm: | 7419.20 | - Cast, moulded, stamped or íồrged, but not further worked:

7419.20.10 | - - Xích và các bộ phận của xích | kg/chiếc | 7419.20.10 | - - Chain and parts thereof | kg/unit

7419.20.20 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tuong tự không gắn các thiết bị co khí hoặc thiết bị gia nhiệt | kg/chiếc | 7419.20.20 | - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not íítted with mechanical or thermal equipment | kg/unit

7419.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7419.20.90 | - - Other | kg/unit

7419.80 | - Loại khác: | 7419.80 | - Other:

7419.80.10 | - - Xích và các bộ phận của xích | kg/chiếc | 7419.80.10 | - - Chain and parts thereof | kg/unit

- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và luới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng luới bằng đồng đuợc tạo hình bằng phuong pháp đột dập và kéo giãn thành luới: | - - Cloth (including endless bands), grill and netting, of copper wire; expanded metal of copper:

7419.80.21 | Đai liền cho máy móc | kg/chiếc | 7419.80.21 | Endless belt for machinery | kg/unit

7419.80.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 7419.80.29 | Other | kg/unit

7419.80.30 | - - Lò xo | kg/chiếc | 7419.80.30 | - - Springs | kg/unit

7419.80.40 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu | kg/chiếc | 7419.80.40 | - - Cigarette cases or boxes | kg/unit

7419.80.50 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này | kg/chiếc | 7419.80.50 | - - Cooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereof | kg/unit

7419.80.60 | - - Các vật dụng đuợc thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) | kg/chiếc | 7419.80.60 | - - Articles specially designed for use during religious rites | kg/unit

7419.80.70 | - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) | kg/chiếc | 7419.80.70 | - - Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use) | kg/unit

7419.80.80 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tuong tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị co khí hoặc thiết bị gia nhiệt | kg/chiếc | 7419.80.80 | - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not íítted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 1 or less | kg/unit

7419.80.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7419.80.90 | - - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 75

Niken và các sản phẩm bằng niken

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Niken không hợp kim

Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:

  1. hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
  2. hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tinh theo khối lượng (%)

Fe Sắt | 0,5

o Oxy | 0,4

các nguyên tổ khác, tính cho môi nguyên tổ | 0,3

  1. Hợp kim niken

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:

  1. hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
  2. hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc

Chapter 75 Nickel and articles thereof Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Nickel, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of nickel plus cobalt, provided that:

  1. the cobalt content by weight does not exceed 1.5%, and
  2. the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:

Eleinents | Limiting content % by weighỉ

Fe Iron | 0.5

o Oxygen | 0.4

Other eleinents, each | 0.3

  1. Nickel alloys

Metallic substances in which nickel predominates by weight over each of the other elements provided that:

  1. the content by weight of cobalt exceeds 1.5%,
  2. the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit speciíied in the íồregoing table, or
  3. tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
  4. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.

(iii) the total content by weight of elements other than nickel plus cobalt exceeds 1%.

2. Notwithstanding the provisions of Note 9 (c) to Section XV, for the purposes of subheading 7508.10 the term “wire” applies only to Products, whether or not in coils, of any cross- sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. | 75.01 | Nickel mattes, nickel oxide sinters and other intermediate Products of nickel metallurgy.

7501.10.00 | - Sten niken | kg | 7501.10.00 | - Nickel mattes | kg

7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | kg | 7501.20.00 | - Nickel oxide sinters and other intermediate Products of nickel metallurgy | kg

75.02 | Niken chưa gia công. | 75.02 | Unwrought nickel.

7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | kg | 7502.10.00 | - Nickel, not alloyed | kg

7502.20.00 | - Hợp kim niken | kg | 7502.20.00 | - Nickel alloys | kg

7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken. | kg | 7503.00.00 | Nickel waste and scrap. | kg

7504.00.00 | Bột và vảy niken. | kg | 7504.00.00 | Nickel powders and ílakes. | kg

75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. | 75.05 | Nickel bars, rods, prolĩles and wire.

- Thanh, que và hình: | - Bars, rods and profiles:

7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 7505.11.00 | - - Of nickel, not alloyed | kg

7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 7505.12.00 | - - Of nickel alloys | kg

- Dây: | - Wire:

7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 7505.21.00 | - - Of nickel, not alloyed | kg

7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 7505.22.00 | - - Of nickel alloys | kg

75.06 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. | 75.06 | Nickel plates, sheets, strip and foil.

7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | kg | 7506.10.00 | - Of nickel, not alloyed | kg

7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | kg | 7506.20.00 | - Of nickel alloys | kg

75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông). | 75.07 | Nickel tubes, pipes and tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves).

- Các loại ống và ống dẫn: | - Tubes and pipes:

7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 7507.11.00 | - - Of nickel, not alloyed | kg

7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 7507.12.00 | - - Of nickel alloys | kg

7507.20.00 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | kg | 7507.20.00 | - Tube or pipe ííttings | kg

75.08 | Sản phẩm khác bằng niken. | 75.08 | Other articles of nickel.

7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | kg/chiếc | 7508.10.00 | - Cloth, grill and netting, of nickel wire | kg/unit

7508.90 | - Loại khác: | 7508.90 | - Other:

7508.90.30 | - - Bu lông và đai ốc | kg/chiếc | 7508.90.30 | - - Bolts and nuts | kg/unit

7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phưong pháp điện phân | kg/chiếc | 7508.90.50 | - - Electroplating anodes, including those produced by electrolysis | kg/unit

7508.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7508.90.90 | - - Other | kg/unit

Chương 76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Nhôm, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)

Sắt + silic Các nguyên tổ kháốk tính cho môi nguyên tố | 1 0,1(2)

  1. Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
  2. Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
  1. Hợp kim nhôm

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:

Chapter 76
Aluminium and articles thereof

Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Aluminium, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of aluminium, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:

Elements | Limiting content % by weight

Fe + Si (iron plus Silicon) othcr elements eacli | 1 0,1®

  1. Other elements are, for example, Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
  2. Copper is permitted in a proportion greater than 0.1% but not more than 0.2%, provided that neither the chromium nor manganese content exceeds 0.05%.
  1. Aluminium alloys

Metallic substances in which aluminium predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hon giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
  2. ) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
  1. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
  1. the content by weight of at least one of the other elements or of iron plus Silicon taken together is greater than the limit speciíied in the íồregoing table; or
  2. the total content by weight of such other elements exceeds 1%.

2. Notwithstanding the provisions of Note 9 (c) to Section XV, for the purposes of subheading 7616.91 the term “wire” applies only to Products, whether or not in coils, of any cross- sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

76.01 | Nhôm chưa gia công. | 76.01 | Unwrought aluminium.

7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim | kg | 7601.10.00 | - Aluminium, not alloyed | kg

7601.20.00 | - Hợp kim nhôm | kg | 7601.20.00 | - Aluminium alloys | kg

7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm. | kg | 7602.00.00 | Aluminium waste and scrap. | kg

76.03 | Bột và vảy nhôm. | 76.03 | Aluminium powders and ílakes.

7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | kg | 7603.10.00 | - Powders of non-lamellar structure | kg

7603.20 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: | 7603.20 | - Powders of lamellar structure; ílakes:

7603.20.10 | - - Vảy nhôm | kg | 7603.20.10 | - - Flakes | kg

7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc lớp | kg | 7603.20.20 | - - Powders of lamellar structure | kg

76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình. | 76.04 | Aluminium bars, rods and prolĩles.

7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | 7604.10 | - Of aluminium, not alloyed:

7604.10.10 | - - Dạng thanh và que | kg | 7604.10.10 | - - Bars and rods | kg

7604.10.90 | - - Loại khác | kg | 7604.10.90 | - - Other | kg

- Bằng hợp kim nhôm: | - Of aluminium alloys:

7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | 7604.21 | - - Hollow profiles:

7604.21.10 | Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động co (SEN) | kg | 7604.21.10 | Of a kind suitable for making cooling coils of motor vehicle air conditioning machines | kg

7604.21.20 | Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa SỔ(SEEÍ) | kg | 7604.21.20 | Aluminium spacers for doors and windows | kg

7604.21.90 | — Loại khác | kg | 7604.21.90 | Other | kg

7604.29 | - - Loại khác: | 7604.29 | - - Other:

7604.29.10 | Dạng thanh và que đuợc ép đùn | kg | 7604.29.10 | — Extruded bars and rods | kg

7604.29.30 | Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | kg | 7604.29.30 | — Y-shaped profiles for zip íầsteners, in coils | kg

7604.29.90 | — Loại khác | kg | 7604.29.90 | Other | kg

76.05 | Dây nhôm. | 76.05 | Aluminium wire.

- Bằng nhôm, không hợp kim: | - Of aluminium, not alloyed:

7605.11.00 | - - Kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | kg | 7605.11.00 | - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm | kg

7605.19 | - - Loại khác: | 7605.19 | - - Other:

7605.19.10 | Đuờng kính không quá 0,0508 mm | kg | 7605.19.10 | — Of a diameter not exceeding 0.0508 mm | kg

7605.19.90 | — Loại khác | kg | 7605.19.90 | Other | kg

- Bằng hợp kim nhôm: | - Of aluminium alloys:

7605.21.00 | - - Kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | kg | 7605.21.00 | - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm | kg

7605.29 | - - Loại khác: | 7605.29 | - - Other:

7605.29.10 | Có đuờng kính không quá 0,254 mm | kg | 7605.29.10 | — Of a diameter not exceeding 0.254 mm | kg

7605.29.90 | — Loại khác | kg | 7605.29.90 | Other | kg

76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. | 76.06 | Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm.

- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | - Rectangular (including square):

7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | 7606.11 | - - Of aluminium, not alloyed:

7606.11.10 | Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phưong pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | kg | 7606.11.10 | Plain or íigured by rolling or pressing, not othenvise suríầce treated | kg

7606.11.90 | — Loại khác | kg | 7606.11.90 | — Other | kg

7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | 7606.12 | - - Of aluminium alloys:

7606.12.20 | Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | kg | 7606.12.20 | Aluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industry | kg

Dạng lá: | — Sheets:

7606.12.32 | Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn 7 | kg | 7606.12.32 | - - - - For making can stock (including end stock and tab stock), in coils | kg

7606.12.33 | Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên Im, dạng cuộn (SEN) | kg | 7606.12.33 | Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coils | kg

7606.12.34 | Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng HI9 và hợp kim HA 1050 độ cứng HI 8 | kg | 7606.12.34 | Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper HI9 and alloy HA 1050 hardness temper HI 8 | kg

7606.12.35 | Loại khác, đã gia công bề mặt | kg | 7606.12.35 | Other, suríace worked | kg

7606.12.39 | Loại khác | kg | 7606.12.39 | Other | kg

7606.12.90 | — Loại khác | kg | 7606.12.90 | Other | kg

- Loại khác: | - Other:

7606.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | kg | 7606.91.00 | - - Of aluminium, not alloyed | kg

7606.92.00 | - - Bằng hợp kim nhôm | kg | 7606.92.00 | - - Of aluminium alloys | kg

76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. | 76.07 | Aluminium íoil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm.

- Chưa được bồi: | - Not backed:

7607.11.00 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | kg | 7607.11.00 | - - Rolled but not íurther worked | kg

7607.19.00 | - - Loại khác | kg | 7607.19.00 | - - Other | kg

7607.20 | - Đã được bồi: | 7607.20 | - Backed:

7607.20.10 | - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(ÍSEN) | kg | 7607.20.10 | - - Thermal insulation foil | kg

- - Loại khác: | - - Other:

7607.20.91 | Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc | kg | 7607.20.91 | Printed with patterns, or in gold or silver colour | kg

7607.20.99 | — Loại khác | kg | 7607.20.99 | Other | kg

76.08 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm. | 76.08 | Aluminium tubes and pipes.

7608.10.00 | - Bằng nhôm, không hợp kim | kg/m | 7608.10.00 | - Of aluminium, not alloyed | kg/m

7608.20.00 | - Bằng hợp kim nhôm | kg/m | 7608.20.00 | - Of aluminium alloys | kg/m

7609.00.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm. | kg | 7609.00.00 | Aluminium tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves). | kg

76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu. | 76.10 | Aluminium structures (excluding preíabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge-sections, towers, lattice masts, roofs, roolĩng frameworks, doors and windows and their frames and thresholds for doors, balustrades, pillars and columns); aluminium plates, rods, prolĩles, tubes and the like, prepared for use in structures.

7610.10 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | 7610.10 | - Doors, windows and their frames and thresholds for doors:

7610.10.10 | - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào | m2/chiếc | 7610.10.10 | - - Doors and their frames and thresholds for doors | m2/unit

7610.10.90 | - - Loại khác | m2/chiếc | 7610.10.90 | - - Other | m2/unit

7610.90 | - Loại khác: | 7610.90 | - Other:

7610.90.30 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bế chứa xăng dầrr EN) | m2/chiếc | 7610.90.30 | - - Intemal or external íloating roofs for Petroleum storage tanks | m2/unit

- - Loại khác: | - - Other:

7610.90.91 | — Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột luới | m2/chiếc | 7610.90.91 | - - - Bridges and bridge-sections; towers or lattice masts | m2/unit

7610.90.99 | — Loại khác | m2/chiếc | 7610.90.99 | — Other | m2/unit

7611.00.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép vói thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | chiếc | 7611.00.00 | Aluminium reservoirs, tanks, vats and similar containers, for any material (other than compressed or liqueíied gas), of a capacity exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment. | unit

76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép vói thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 76.12 | Aluminium casks, drums, cans, boxes and similar containers (including rigid or collapsible tubular containers), for any material (other than compressed or liquelĩed gas), of a capacity not exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment.

7612.10.00 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | chiếc | 7612.10.00 | - Collapsible tubular containers | unit

7612.90 | - Loại khác: | 7612.90 | - Other:

7612.90.10 | - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi(SEN) | chiếc | 7612.90.10 | - - Seamless containers of a kind suitable for fresh milk | unit

7612.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 7612.90.90 | - - Other | unit

7613.00.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm. | chiếc | 7613.00.00 | Aluminium containers for compressed or liquelĩed gas. | unit

76.14 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. | 76.14 | Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated.

7614.10 | - Có lõi thép: | 7614.10 | - With Steel core:

- - Cáp: | - - Cables:

7614.10.11 | Có đường kính không quá 25,3 mm | kg/m | 7614.10.11 | — Of a diameter not exceeding 25.3 mm | kg/m

7614.10.12 | Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | kg/m | 7614.10.12 | Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm | kg/m

7614.10.19 | — Loại khác | kg/m | 7614.10.19 | Other | kg/m

7614.10.90 | - - Loại khác | kg/m | 7614.10.90 | - - Other | kg/m

7614.90 | - Loại khác: | 7614.90 | - Other:

- - Cáp: | - - Cables:

7614.90.11 | Có đường kính không quá 25,3 mm | kg/m | 7614.90.11 | — Of a diameter not exceeding 25.3 mm | kg/m

7614.90.12 | Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | kg/m | 7614.90.12 | Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mm | kg/m

7614.90.19 | — Loại khác | kg/m | 7614.90.19 | Other | kg/m

7614.90.90 | - - Loại khác | kg/m | 7614.90.90 | - - Other | kg/m

76.15 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm. | 76.15 | Table, kitchen or other household articles and parts thereoí'. of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereol", of aluminium.

7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | 7615.10 | - Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:

7615.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 7615.10.10 | - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/unit

7615.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7615.10.90 | - - Other | kg/unit

7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | 7615.20 | - Sanitary ware and parts thereof:

7615.20.20 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | kg/chiếc | 7615.20.20 | - - Bedpans, urinals and chamber-pots | kg/unit

7615.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7615.20.90 | - - Other | kg/unit

76.16 | Các sản phẩm khác bằng nhôm. | 76.16 | Other articles of aluminium.

7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tưong tự: | 7616.10 | - Nails, tacks, Staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles:

7616.10.10 | - - Đinh | kg/chiếc | 7616.10.10 | - - Nails | kg/unit

7616.10.20 | - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc | kg/chiếc | 7616.10.20 | - - Staples and hooks; bolts and nuts | kg/unit

7616.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7616.10.90 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7616.91.00 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | kg/chiếc | 7616.91.00 | - - Cloth, grill, netting and íencing, of aluminium wire | kg/unit

7616.99 | - - Loại khác: | 7616.99 | - - Other:

7616.99.20 | Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì *^SEN^ | kg/chiếc | 7616.99.20 | Ferrules of a kind suitable for use in the manuíacture of pencils | kg/unit

7616.99.30 | Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính(SEN) | kg/chiếc | 7616.99.30 | Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameter | kg/unit

7616.99.40 | Ông chỉ, lõi suốt, guồng quay to và sản phẩm tưong tự dùng cho sợi dệt | kg/chiếc | 7616.99.40 | Bobbins, spools, reels and similar supports for textile yarn | kg/unit

— Rèm: | — Blinds:

7616.99.51 | Rèm chớp lật(SEN) | kg/chiếc | 7616.99.51 | Venetian blinds | kg/unit

7616.99.59 | Loại khác | kg/chiếc | 7616.99.59 | Other | kg/unit

7616.99.60 | Máng và chén để hứng mủ cao su | kg/chiếc | 7616.99.60 | Spouts and cups of a kind used for latex collection | kg/unit

7616.99.70 | Hộp đựng thuốc lá điếu | kg/chiếc | 7616.99.70 | — Cigarette cases or boxes | kg/unit

7616.99.80 | - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phưong pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | kg/chiếc | 7616.99.80 | — Expanded metal | kg/unit

7616.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 7616.99.90 | Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 77

(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong
tương lai của Hệ thống hài hòa)

(Reserved for possible future use in the
Harmonized System)

Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:

Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)

Ag Bạc As Arsen Bi Bismut Ca Canxi Cd Cađimi Cu Đồng Fe Sắt s Lưu huỳnh Sb Antimon Sn Thiếc Zn Kẽm Các nguyên tổ khác (ví dụ, Telu), tính cho môi nguyên tố | 0,02 0,005 0,05 0,002 0,002 0,08 0,002 0,002 0,005 0,005 0,002 0,001

Lead and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the expression “reííned lead” means:

Metal containing by weight at least 99.9% of lead, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciííed in the following table:

Elements | Limiting content % by weight

Ag | Silver | 0.02

As | Arsenic | 0.005

Bi | Bismuth | 0.05

Ca | Calcium | 0.002

Cd | Cadmium | 0.002

Cu | Copper | 0.08

Fe | Iron | 0.002

s | Sulphur | 0.002

Sb | Aiitimony | 0.005

Sn | Tin | 0.005

Zn | Zinc | 0.002

other (for example Telu), each | 0.001

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

78.01 | Chì chưa gia công. | 78.01 | Unwrought lead.

7801.10.00 | - Chì tinh luyện | kg | 7801.10.00 | - Reíined lead | kg

- Loại khác: | - Other:

7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | kg | 7801.91.00 | - - Containing by weight antimony as the Principal other element | kg

7801.99.00 | - - Loại khác | kg | 7801.99.00 | - - Other | kg

7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì. | kg | 7802.00.00 | Lead waste and scrap. | kg

78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. | 78.04 | Lead plates, sheets, strip and foil; lead powders and ílakes.

- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | - Plates, sheets, strip and foil:

7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | 7804.11 | - - Sheets, strip and foil of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm:

7804.11.10 | Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 7804.11.10 | Of a thickness not exceeding 0.15 mm | kg

7804.11.90 | — Loại khác | kg | 7804.11.90 | Other | kg

7804.19.00 | - - Loại khác | kg | 7804.19.00 | - - Other | kg

7804.20.00 | - Bột và vảy chì | kg | 7804.20.00 | - Powders and ílakes | kg

78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì. | 78.06 | Other articles of lead.

7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây | kg/chiếc | 7806.00.20 | - Bars, rods, profiles and wire | kg/unit

7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 7806.00.30 | - Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example, couplings, elbows, sleeves) | kg/unit

7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | kg/chiếc | 7806.00.40 | - Lead wool; washers; electroplating anodes | kg/unit

7806.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 7806.00.90 | - Other | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

79.01 | Kẽm chưa gia công. | 79.01 | Unwrought zinc.

- Kẽm, không hợp kim: | - Zinc, not alloyed:

7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | kg | 7901.11.00 | - - Containing by weight 99.99% or more of zinc | kg

7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | kg | 7901.12.00 | - - Containing by weight less than 99.99% of zinc | kg

7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | kg | 7901.20.00 | - Zinc alloys | kg

Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Kẽm, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.

  1. Hợp kim kẽm

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.

Chapter 79
Zinc and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Zinc, not alloyed

Metal containing by weight at least 97.5% of zinc.

  1. Zinc alloys

Metallic substances in which zinc predominates by weight over each of the other elements, provided that the total content by weight of such other elements exceeds 2.5%.

  1. Bụi kẽm

Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.

  1. Zinc dust

Dust obtained by condensation of zinc vapour, consisting of spherical particles which are ííner than zinc powders. At least 80% by weight of the particles pass through a sieve with 63 micrometres (microns) mesh. It must contain at least 85% by weight of metallic zinc.

7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm. | kg | 7902.00.00 | Zinc waste and scrap. | kg

79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm. | 79.03 | Zinc dust, powders and ílakes.

7903.10.00 | - Bụi kẽm | kg | 7903.10.00 | - Zinc dust | kg

7903.90.00 | - Loại khác | kg | 7903.90.00 | - Other | kg

7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. | kg | 7904.00.00 | Zinc bars, rods, prolĩles and wire. | kg

79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. | 79.05 | Zinc plates, sheets, strip and foil.

7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 7905.00.40 | - Of a thickness not exceeding 0.15 mm | kg

7905.00.90 | - Loại khác | kg | 7905.00.90 | - Other | kg

79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm. | 79.07 | Other articles of zinc.

7907.00.30 | - Ông máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | kg/chiếc | 7907.00.30 | - Gutters, roof capping, skylight frames and other íầbricated building components | kg/unit

7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 7907.00.40 | - Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example couplings, elbows, sleeves) | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 7907.00.91 | - - Cigarette cases or boxes; ashtrays | kg/unit

7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | kg/chiếc | 7907.00.92 | - - Other household articles | kg/unit

7907.00.93 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tuong tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) | kg/chiếc | 7907.00.93 | - - Electroplating anodes; stencil plates; nails, tacks, nuts, bolts, screws, rivets and similar fastening; zinc calots for the manufacture of batteries | kg/unit

7907.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7907.00.99 | - - Other | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Thiếc, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:

Nguyên tố | Hàm lượng giới hạn tính theo kliối lượng (%)

Bi Bismut Cu Đồng | 0,1 0,4

  1. Hợp kim thiếc

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:

  1. tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc
  2. hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.

Chapter 80
Tin and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Tin, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of tin, provided that the content by weight of any bismuth or copper is less than the limit speciííed in the following table:

Elements | Liiniting content % by weight

Bi | Bismutli | 0.1

Cu | Copper | 0.4

  1. Tin alloys

Metallic substances in which tin predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. the total content by weight of such other elements exceeds 1%; or
  2. the content by weight of either bismuth or copper is equal to or greater than the limit speciííed in the íồregoing table.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

80.01 | Thiếc chưa gia công. | 80.01 | Unwrought tin.

8001.10.00 | - Thiếc, không hợp kim | kg | 8001.10.00 | - Tin, not alloyed | kg

8001.20.00 | - Hợp kim thiếc | kg | 8001.20.00 | - Tin alloys | kg

8002.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. | kg | 8002.00.00 | Tin waste and scrap. | kg

80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. | 80.03 | Tin bars, rods, prolĩles and wire.

8003.00.10 | - Thanh và que hàn | kg | 8003.00.10 | - Soldering bars and rods | kg

8003.00.90 | - Loại khác | kg | 8003.00.90 | - Other | kg

80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. | 80.07 | Other articles of tin.

8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | kg/chiếc | 8007.00.20 | - Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm | kg/unit

8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tưong tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | kg/chiếc | 8007.00.30 | - Foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; powders and ílakes | kg/unit

8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 8007.00.40 | - Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example, couplings, elbows, sleeves) | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

8007.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 8007.00.91 | - - Cigarette cases or boxes; ashtrays | kg/unit

8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | kg/chiếc | 8007.00.92 | - - Other household articles | kg/unit

8007.00.93 | - - Ông có thể gấp lại được (collapsible tubes) | kg/chiếc | 8007.00.93 | - - Collapsible tubes | kg/unit

8007.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8007.00.99 | - - Other | kg/unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

81.01 | VoníTam và các sản phẩm làm từ voníram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.01 | Tungsten (wolfram) and articles thereoí, including waste and scrap.

8101.10.00 | - Bột | kg | 8101.10.00 | - Powders | kg

- Loại khác: | - Other:

8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 8101.94.00 | - - Unwrought tungsten, including bars and rods obtained simply by sintering | kg

8101.96.00 | - - Dây | kg | 8101.96.00 | - - Wire | kg

8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8101.97.00 | - - Waste and scrap | kg

8101.99 | - - Loại khác: | 8101.99 | - - Other:

8101.99.10 | Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | kg | 8101.99.10 | Bars and rods, other than those obtained simply by sintering; profiles, sheets, strip and foil | kg

8101.99.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8101.99.90 | Other | kg/unit

81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.02 | Molybdenum and articles thereoí, including waste and scrap.

8102.10.00 | - Bột | kg | 8102.10.00 | - Powders | kg

- Loại khác: | - Other:

8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 8102.94.00 | - - Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sintering | kg

8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | kg | 8102.95.00 | - - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foil | kg

8102.96.00 | - - Dây | kg | 8102.96.00 | - - Wire | kg

8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8102.97.00 | - - Waste and scrap | kg

Chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản
phẩm của chúng

Chapter 81

Other base metals; cermets; articles thereoí

8102.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8102.99.00 | - - Other | kg/unit

81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.03 | Tantalum and articles thereoí, including waste and scrap.

8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | kg | 8103.20.00 | - Unwrought tantalum, including bars and rods obtained simply by sintering; powders | kg

8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8103.30.00 | - Waste and scrap | kg

- Loại khác: | - Other:

8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | kg/chiếc | 8103.91.00 | - - Crucibles | kg/unit

8103.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8103.99.00 | - - Other | kg/unit

81.04 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.04 | Magnesium and articles thereoí, including waste and scrap.

- Magiê chưa gia công: | - Unwrought magnesium:

8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | kg | 8104.11.00 | - - Containing at least 99.8% by weight of magnesium | kg

8104.19.00 | - - Loại khác | kg | 8104.19.00 | - - Other | kg

8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8104.20.00 | - Waste and scrap | kg

8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | kg | 8104.30.00 | - Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders | kg

8104.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8104.90.00 | - Other | kg/unit

81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.05 | Cobalt mattes and other intermediate Products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereoí, including waste and scrap.

8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | 8105.20 | - Cobalt mattes and other intermediate Products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders:

8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | kg | 8105.20.10 | - - Unwrought cobalt | kg

8105.20.90 | - - Loại khác | kg | 8105.20.90 | - - Other | kg

8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8105.30.00 | - Waste and scrap | kg

8105.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8105.90.00 | - Other | kg/unit

81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.06 | Bismuth and articles the reo í'. including waste and scrap.

8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | 8106.10 | - Containing more than 99.99% of bismuth, by weight:

8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 8106.10.10 | - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders | kg

8106.10.90 | - - Loại khác | kg | 8106.10.90 | - - Other | kg

8106.90 | - Loại khác: | 8106.90 | - Other:

8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 8106.90.10 | - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders | kg

8106.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8106.90.90 | - - Other | kg/unit

81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.08 | Titanium and articles thereoí, including waste and scrap.

8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | kg | 8108.20.00 | - Unwrought titanium; powders | kg

8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8108.30.00 | - Waste and scrap | kg

8108.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8108.90.00 | - Other | kg/unit

81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.09 | Zirconium and articles thereoí, including waste and scrap.

- Zircon chưa gia công; bột: | - Unwrought zirconium; powders:

8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 8109.21.00 | - - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weight | kg

8109.29.00 | - - Loại khác | kg | 8109.29.00 | - - Other | kg

- Phế liệu và mảnh vụn: | - Waste and scrap:

8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 8109.31.00 | - - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weight | kg

8109.39.00 | - - Loại khác | kg | 8109.39.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 8109.91.00 | - - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weight | kg

8109.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8109.99.00 | - - Other | kg/unit

81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.10 | Antimony and articles the reo í'. including waste and scrap.

8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | kg | 8110.10.00 | - Unwrought antimony; powders | kg

8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8110.20.00 | - Waste and scrap | kg

8110.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8110.90.00 | - Other | kg/unit

81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.11 | Manganese and articles thereoí'. including waste and scrap.

8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8111.00.10 | - Waste and scrap | kg

8111.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 8111.00.90 | - Other | kg/unit

81.12 | Beryli, crôm, haỉĩni, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 81.12 | Beryllium, chromium, haíniuin. rhenium, thallium, cadmium, germanium, vanadium, gallium, indium and niobium (columbium), and articles of these metals, including waste and scrap.

- Beryli: | - Beryllium:

8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 8112.12.00 | - - Unwrought; powders | kg

8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8112.13.00 | - - Waste and scrap | kg

8112.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.19.00 | - - Other | kg/unit

- Crôm: | - Chromium:

8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 8112.21.00 | - - Unwrought; powders | kg

8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8112.22.00 | - - Waste and scrap | kg

8112.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.29.00 | - - Other | kg/unit

- Haííni: | - Haíhium:

8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 8112.31.00 | - - Unwrought; waste and scrap; powders | kg

8112.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.39.00 | - - Other | kg/unit

- Reni: | - Rhenium:

8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 8112.41.00 | - - Unwrought; waste and scrap; powders | kg

8112.49.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.49.00 | - - Other | kg/unit

-Tali: | - Thallium:

8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 8112.51.00 | - - Unwrought; powders | kg

8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8112.52.00 | - - Waste and scrap | kg

8112.59.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.59.00 | - - Other | kg/unit

- Cađimi: | - Cadmium:

8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 8112.61.00 | - - Waste and scrap | kg

8112.69 | - - Loại khác: | 8112.69 | - - Other:

8112.69.10 | — Chưa gia công; bột | kg | 8112.69.10 | Unwrought; powders | kg

8112.69.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8112.69.90 | Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 8112.92.00 | - - Unwrought; waste and scrap; powders | kg

8112.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8112.99.00 | - - Other | kg/unit

8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | kg/chiếc | 8113.00.00 | Cermets and articles the reo í'. including waste and scrap. | kg/unit

Chương 82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim
loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim
loại cơ bản

Chú giải.

  1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:
  1. Kim loại cơ bản;
  2. Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;
  3. Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc
  4. Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.
  1. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.

Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông dơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.

  1. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.

Chapter 82

Tools, implements, cutlery, spoons and
forks, of base metal; parts thereof of base
metal

Notes.

  1. Apart from blow lamps, portable forges, grinding wheels with frameworks, manicure or pedicure sets, and goods of heading 82.09, this Chapter covers only articles with a blade, working edge, working surface or other working part of:
  1. Base metal;
  2. Metal carbides or cermets;
  3. Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) on a support of base metal, metal Carbide or cermet; or
  4. Abrasive materials on a support of base metal, provided that the articles have cutting teeth, ílutes, grooves, or the like, of base metal, which retain their identity and function after the application of the abrasive.
  1. Parts of base metal of the articles of this Chapter are to be classiííed with the articles of which they are parts, except parts separately speciííed as such and tool-holders for hand tools (heading 84.66). However, parts of general use as deííned in Note 2 to Section XV are in all cases excluded from this Chapter.

Heads, blades and cutting plates for electric shavers or electric hair clippers are to be classiíied in heading 85.10.

  1. Sets consisting of one or more knives of heading 82.11 and at least an equal number of articles of heading 82.15 are to be classiíied in heading 82.15.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

82.01 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm toi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp. | 82.01 | Hand tools, the following: spades, shovels, mattocks, picks, hoes, forks and rakes; axes, bill hooks and similar hewing tools; secateurs and pruners of any kind; scythes, sickles, hay knives, hedge shears, timber wedges and other tools of a kind used in agriculture, horticulture or íbrestry.

8201.10.00 | - Mai và xẻng | chiếc | 8201.10.00 | - Spades and shovels | unit

8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất: | 8201.30 | - Mattocks, picks, hoes and rakes:

8201.30.10 | - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất | chiếc | 8201.30.10 | - - Hoes and rakes | unit

8201.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8201.30.90 | - - Other | unit

8201.40.00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | chiếc | 8201.40.00 | - Axes, bill hooks and similar hewing tools | unit

8201.50.00 | - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | chiếc | 8201.50.00 | - Secateurs and similar one-handed pruners and shears (including poultry shears) | unit

8201.60.00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | chiếc | 8201.60.00 | - Hedge shears, two-handed pruning shears and similar two-handed shears | unit

8201.90.00 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 8201.90.00 | - Other hand tools of a kind used in agriculture, horticulture or íồrestry | unit

82.02 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng). | 82.02 | Hand saws; blades for saws of all kinds (including slitting, slotting or toothless saw blades).

8202.10.00 | - Cưa tay | chiếc | 8202.10.00 | - Hand saws | unit

8202.20.00 | - Lưỡi cưa vòng | chiếc | 8202.20.00 | - Band saw blades | unit

- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): | - Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades):

8202.31.00 | - - Với bộ phận làm việc bằng thép | chiếc | 8202.31.00 | - - With working part of Steel | unit

8202.39.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | chiếc | 8202.39.00 | - - Other, including parts | unit

8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | chiếc | 8202.40.00 | - Chain saw blades | unit

- Lưỡi cưa khác: | - Other sawblades:

8202.91.00 | - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại | chiếc | 8202.91.00 | - - Straight saw blades, for working metal | unit

8202.99 | - - Loại khác: | 8202.99 | - - Other:

8202.99.10 | — Lưỡi cưa thẳng | chiếc | 8202.99.10 | — Straight saw blades | unit

8202.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8202.99.90 | — Other | unit

82.03 | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự. | 82.03 | Piles, rasps, pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers, metal cutting shears, pipe- cutters, bolt croppers, períbrating punches and similar hand tools.

8203.10.00 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tưong tự | chiếc | 8203.10.00 | - Files, rasps and similar tools | unit

8203.20.00 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tưong tự | chiếc | 8203.20.00 | - Pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers and similar tools | unit

8203.30.00 | - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tưong tự | chiếc | 8203.30.00 | - Metal cutting shears and similar tools | unit

8203.40.00 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tưong tự | chiếc | 8203.40.00 | - Pipe-cutters, bolt croppers, períồrating punches and similar tools | unit

82.04 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn. | 82.04 | Hand-operated spanners and yvrenches (including torque meter yvrenches but not including tap yvrenches); interchangeable spanner sockets, with or yvithout handles.

- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: | - Hand-operated spanners and wrenches:

8204.11.00 | - - Không điều chỉnh được | chiếc | 8204.11.00 | - - Non-adjustable | unit

8204.12.00 | - - Điều chỉnh được | chiếc | 8204.12.00 | - - Adjustable | unit

8204.20.00 | - Đầu cờ lê có thể thay đỗi được, có hoặc không có tay vặn | chiếc | 8204.20.00 | - Interchangeable spanner sockets, with or without handles | unit

82.05 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân. | 82.05 | Hand tools (including glaziers’ diamonds), not elsewhere specilĩed or included; blow lamps; vices, clamps and the like, other than accessories for and parts of, machine-tools or water-jet cutting machines; anvils; portable íbrges; hand or pedal-operated grinding wheels with frameworks.

8205.10.00 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | chiếc | 8205.10.00 | - Drilling, threading or tapping tools | unit

8205.20.00 | - Búa và búa tạ | chiếc | 8205.20.00 | - Hammers and sledge hammers | unit

8205.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tưong tự cho việc chế biến gỗ | chiếc | 8205.30.00 | - Planes, chisels, gouges and similar cutting tools for working wood | unit

8205.40.00 | - Tuốc no vít | chiếc | 8205.40.00 | - Screwdrivers | unit

- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cuong để cắt kính): | - Other hand tools (including glaziers’ diamonds):

8205.51.00 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | chiếc | 8205.51.00 | - - Household tools | unit

8205.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 8205.59.00 | - - Other | unit

8205.60.00 | - Đèn hàn | chiếc | 8205.60.00 | - Blow lamps | unit

8205.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tuong tự | chiếc | 8205.70.00 | - Vices, clamps and the like | unit

8205.90.00 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | bộ | 8205.90.00 | - Other, including sets of articles of two or more subheadings of this heading | set

8206.00.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ. | bộ | 8206.00.00 | Tools of two or more of the headings 82.02 to 82.05, put up in sets for retail sale. | set

82.07 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất. | 82.07 | Interchangeable tools for hand tools, yvhether or not power-operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or extruding metal, and rock drilling or earth boring tools.

- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất: | - Rock drilling or earth boring tools:

8207.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | chiếc | 8207.13.00 | - - With working part of cermets | unit

8207.19.00 | - - Loại khác, kế cả các bộ phận | chiếc | 8207.19.00 | - - Other, including parts | unit

8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | chiếc | 8207.20.00 | - Dies for drawing or extruding metal | unit

8207.30.00 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | chiếc | 8207.30.00 | - Tools for pressing, stamping or punching | unit

8207.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | chiếc | 8207.40.00 | - Tool s for tapping or threading | unit

8207.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | chiếc | 8207.50.00 | - Tools for drilling, other than for rock drilling | unit

8207.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | chiếc | 8207.60.00 | - Tools for boring or broaching | unit

8207.70.00 | - Dụng cụ để cán | chiếc | 8207.70.00 | - Tools for milling | unit

8207.80.00 | - Dụng cụ để tiện | chiếc | 8207.80.00 | - Tool s for tuming | unit

8207.90.00 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | chiếc | 8207.90.00 | - Other interchangeable tools | unit

82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. | 82.08 | Knives and cutting blades, for machines or for mechanical appliances.

8208.10.00 | - Để gia công kim loại | chiếc | 8208.10.00 | - For metal working | unit

8208.20.00 | - Để gia công gỗ | chiếc | 8208.20.00 | - For wood working | unit

8208.30.00 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | chiếc | 8208.30.00 | - For kitchen appliances or for machines used by the food industry | unit

8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 8208.40.00 | - For agricultural, horticultural or íồrestry machines | unit

8208.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8208.90.00 | - Other | unit

8209.00.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại. | kg/chiếc | 8209.00.00 | Plates, sticks, tips and the like for tools, unmounted, of cermets. | kg/unit

8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống. | chiếc | 8210.00.00 | Hand-operated mechanical appliances, yveighing 10 kg or less, used in the preparation, conditioning or serving of food or drink. | unit

82.11 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó. | 82.11 | Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades thereíbr.

8211.10.00 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | bộ | 8211.10.00 | - Sets of assorted articles | set

- Loại khác: | - Other:

8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | chiếc | 8211.91.00 | - - Table knives having íixed blades | unit

8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | 8211.92 | - - Other knives having íixed blades:

8211.92.50 | Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 8211.92.50 | Of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestry | unit

— Loại khác: | — Other:

8211.92.92 | Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng | chiếc | 8211.92.92 | Hunting knives, diving knives and scouts' knives | unit

8211.92.99 | Loại khác | chiếc | 8211.92.99 | Other | unit

8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | 8211.93 | - - Knives having other than ííxed blades:

Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: | Of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestry:

8211.93.21 | Có cán bằng kim loại co bản | chiếc | 8211.93.21 | With handle of base metal | unit

8211.93.29 | Loại khác | chiếc | 8211.93.29 | Other | unit

8211.93.30 | Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | chiếc | 8211.93.30 | Flick knives or spring knives; penknives with blades of 15 cm or more in length | unit

8211.93.90 | — Loại khác | chiếc | 8211.93.90 | Other | unit

8211.94 | - - Lưỡi dao: | 8211.94 | - - Blades:

8211.94.10 | Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 8211.94.10 | For knives of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestry | unit

8211.94.90 | — Loại khác | chiếc | 8211.94.90 | Other | unit

8211.95.00 | - - Cán dao bằng kim loại co bản | chiếc | 8211.95.00 | - - Handles of base metal | unit

82.12 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ử dạng dải). | 82.12 | Razors and razor blades (including razor blade blanks in strips).

8212.10.00 | - Dao cạo | chiếc | 8212.10.00 | - Razors | unit

8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | 8212.20 | - Safety razor blades, including razor blade blanks in strips:

8212.20.10 | - - Lưỡi dao cạo kép | chiếc | 8212.20.10 | - - Double-edged razor blades | unit

8212.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8212.20.90 | - - Other | unit

8212.90.00 | - Các bộ phận khác | chiếc | 8212.90.00 | - Other parts | unit

8213.00.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng. | chiếc | 8213.00.00 | Scissors, tailors’ shears and similar shears, and blades thereíbr. | unit

82.14 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông dơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng). | 82.14 | Other articles of cutlery (for example, hair clippers, butchers’ or kitchen cleavers, choppers and mincing knives, paper knives); manicure or pedicure sets and instruments (including nail files).

8214.10.00 | - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | chiếc | 8214.10.00 | - Paper knives, letter openers, erasing knives, pencil sharpeners and blades thereíồr | unit

8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | bộ | 8214.20.00 | - Manicure or pedicure sets and Instruments (including nail files) | set

8214.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8214.90.00 | - Other | unit

82.15 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.

8215.10.00 | - Bộ sản phấm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý | bộ

8215.20.00 | - Bộ sản phẩm tỗ hợp khác | bộ

- Loại khác:

8215.91.00 | - - Được mạ kim loại quý | chiếc

8215.99.00 | - - Loại khác | chiếc

82.15 | Spoons, forks, ladles, skimmers, cake- servers, fish-knives, butter-knives, sugar tongs and similar kitchen or tableware.

8215.10.00 | - Sets of assorted articles containing at least one article plated with precious metal | set

8215.20.00 | - Other sets of assorted articles | set

- Other:

8215.91.00 | - - Plated with precious metal | unit

8215.99.00 | - - Other | unit

T1\

Chương 83

Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
  2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.

Chapter 83

Miscellaneous articles of base metal

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, parts of base metal are to be classiííed with their parent articles. However, articles of iron or Steel of heading 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 or 73.20, or similar articles of other base metal (Chapters 74 to 76 and 78 to 81) are not to be taken as parts of articles of this Chapter.
  2. For the purposes of heading 83.02, the word “castors” means those having a diameter (including, where appropriate, tyres) not exceeding 75 mm, or those having a diameter (including, where appropriate, tyres) exceeding 75 mm provided that the width of the wheel or tyre íitted thereto is less than 30 mm.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

83.01 | Khóa móc và 0 khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng 0 khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản. | 83.01 | Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the íbregoing articles, of base metal.

8301.10.00 | - Khóa móc | chiếc | 8301.10.00 | - Padlocks | unit

8301.20.00 | - Ô khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | chiếc | 8301.20.00 | - Locks of a kind used for motor vehicles | unit

8301.30.00 | - Ô khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | chiếc | 8301.30.00 | - Locks of a kind used for íùrniture | unit

8301.40 | - Khóa loại khác: | 8301.40 | - Other locks:

8301.40.10 | - - Còng, xích tay | chiếc | 8301.40.10 | - - Handcuffs | unit

8301.40.20 | - - Khóa cửa | chiếc | 8301.40.20 | - - Door locks | unit

8301.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8301.40.90 | - - Other | unit

8301.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | chiếc | 8301.50.00 | - Clasps and frames with clasps, incorporating locks | unit

8301.60.00 | - Các bộ phận | chiếc | 8301.60.00 | - Parts | unit

8301.70.00 | - Chìa rời | chiếc | 8301.70.00 | - Keys presented separately | unit

83.02 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản. | 83.02 | Base metal mountings, lĩttings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar lĩxtures; castors with mountings of base metal; automatic door closers of base metal.

8302.10.00 | - Bản lề (Hinges) | chiếc | 8302.10.00 | - Hinges | unit

8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | 8302.20 | - Castors:

8302.20.10 | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | chiếc | 8302.20.10 | - - Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm, but not exceeding 250 mm | unit

8302.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8302.20.90 | - - Other | unit

8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | 8302.30 | - Other mountings, íittings and similar articles suitable for motor vehicles:

8302.30.10 | - - Bản lể để móc khóa (Hasps)(SEN} | chiếc | 8302.30.10 | - - Hasps | unit

8302.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8302.30.90 | - - Other | unit

- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | - Other mountings, ííttings and similar articles:

8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | 8302.41 | - - Suitable for buildings:

Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | Hasps and Staples for doors; hooks and eyes; bolts:

8302.41.31 | Bản lề để móc khóa (Hasps)('SEN} | chiếc | 8302.41.31 | Hasps | unit

8302.41.39 | Loại khác | chiếc | 8302.41.39 | Other | unit

8302.41.90 | — Loại khác | chiếc | 8302.41.90 | — Other | unit

8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | 8302.42 | - - Other, suitable for furniture:

8302.42.20 | Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN} | chiếc | 8302.42.20 | — Hasps | unit

8302.42.90 | — Loại khác | chiếc | 8302.42.90 | — Other | unit

8302.49 | - - Loại khác: | 8302.49 | - - Other:

8302.49.10 | — Loại phù hợp cho yên cưong | chiếc | 8302.49.10 | — Of a kind suitable for saddlery | unit

— Loại khác: | — Other:

8302.49.91 | Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN} | chiếc | 8302.49.91 | Hasps | unit

8302.49.99 | Loại khác | chiếc | 8302.49.99 | Other | unit

8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tưong tự | chiếc | 8302.50.00 | - Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar íixtures | unit

8302.60.00 | - Co cấu đóng cửa tự động | chiếc | 8302.60.00 | - Automatic door closers | unit

8303.00.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản. | chiếc | 8303.00.00 | Armoured or reiníbrced safes, strong-boxes and doors and safe deposit lockers for strong-rooms, cash or deed boxes and the like, of base metal. | unit

83.04 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03. | 83.04 | Tiling cabinets, card-index cabinets, paper trays, paper rests, pen trays, office-stamp stands and similar office or desk equipment, of base metal, other than office furniture of heading 94.03.

8304.00.10 | - Tủ đựng hồ SO và tủ đựng bộ phiếu thư mục | chiếc | 8304.00.10 | - Filing cabinets and card-index cabinets | unit

- Loại khác: | - Other:

8304.00.91 | - - Bằng nhôm | chiếc | 8304.00.91 | - - Of aluminium | unit

8304.00.92 | - - Bằng niken | chiếc | 8304.00.92 | - - Of nickel | unit

8304.00.99 | - - Loại khác | chiếc | 8304.00.99 | - - Other | unit

83.05 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ ròi hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản. | 83.05 | Pittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; Staples in strips (for example, for offices, upholstery, packaging), of base metal.

8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ SO tài liệu rời: | 8305.10 | - Fittings for loose-leaf binders or íìles:

8305.10.10 | - - Dùng cho bìa gáy xoắn | chiếc | 8305.10.10 | - - For double loop wire binders | unit

8305.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8305.10.90 | - - Other | unit

8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | 8305.20 | - Staples in strips:

8305.20.10 | - - Loại sử dụng cho văn phòng | chiếc | 8305.20.10 | - - Of a kind for office use | unit

8305.20.20 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | chiếc | 8305.20.20 | - - Other, of iron or Steel | unit

8305.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8305.20.90 | - - Other | unit

8305.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | 8305.90 | - Other, including parts:

8305.90.10 | - - Kẹp giấy | chiếc | 8305.90.10 | - - Paper clips | unit

8305.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8305.90.90 | - - Other | unit

83.06 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản. | 83.06 | Bells, gongs and the like, non-electric, of base metal; statuettes and other ornaments, of base metal; photograph, picture or similar frames, of base metal; mirrors of base metal.

8306.10.00 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | chiếc | 8306.10.00 | - Bells, gongs and the like | unit

- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | - Statuettes and other ornaments:

8306.21.00 | - - Được mạ bằng kim loại quý | chiếc | 8306.21.00 | - - Plated with precious metals | unit

8306.29 | - - Loại khác: | 8306.29 | - - Other:

8306.29.10 | Bằng đồng hoặc chì | chiếc | 8306.29.10 | — Of copper or of lead | unit

8306.29.20 | Bằng niken | chiếc | 8306.29.20 | Of nickel | unit

8306.29.30 | Bằng nhôm | chiếc | 8306.29.30 | Of aluminium | unit

8306.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8306.29.90 | Other | unit

8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tuong tự; guong: | 8306.30 | - Photograph, picture or similar frames; mirrors:

8306.30.10 | - - Bằng đồng | chiếc | 8306.30.10 | - - Of copper | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8306.30.91 | - - - Guong kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đuờng | chiếc | 8306.30.91 | Metallic mirrors reílecting traffic views at road intersections or Sharp corners | unit

8306.30.99 | — Loại khác | chiếc | 8306.30.99 | Other | unit

83.07 | Ông dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện đe ghép nối. | 83.07 | Plexible tubing of base metal, with or yvithout lĩttings.

8307.10.00 | - Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 8307.10.00 | - Of iron or Steel | kg/unit

8307.90.00 | - Bằng kim loại cơ bản khác | kg/chiếc | 8307.90.00 | - Of other base metal | kg/unit

83.08 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản. | 83.08 | Clasps, frames with clasps, buckles, buckle- clasps, hooks, eyes, eyelets and the like, of base metal, of a kind used for clothing or clothing accessories, footwear, jewellery, wrist-watches, books, awnings, leather goods, travel goods or saddlery or for other made up articles; tubular or bifurcated rivets, of base metal; beads and spangles, of base metal.

8308.10.00 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | kg/chiếc | 8308.10.00 | - Hooks, eyes and eyelets | kg/unit

8308.20.00 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | kg/chiếc | 8308.20.00 | - Tubular or bifurcated rivets | kg/unit

8308.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | 8308.90 | - Other, including parts:

8308.90.10 | - - Hạt trang trí | chiếc/bộ | 8308.90.10 | - - Beads | unit/set

8308.90.20 | - - Trang kim | kg/chiếc | 8308.90.20 | - - Spangles | kg/unit

8308.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8308.90.90 | - - Other | kg/unit

83.09 | Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản. | 83.09 | Stoppers, caps and lids (including crown corks, screw caps and pouring stoppers), capsules for bottles, threaded bungs, bung covers, seals and other packing accessories, of base metal.

8309.10.00 | - Nắp hình vương miện | kg/chiếc | 8309.10.00 | - Crown corks | kg/unit

8309.90 | - Loại khác: | 8309.90 | - Other:

8309.90.10 | - - Bao thiếc bịt nút chai | kg/chiếc | 8309.90.10 | - - Capsules for bottles | kg/unit

8309.90.20 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm | kg/chiếc | 8309.90.20 | - - Top ends of aluminium cans | kg/unit

8309.90.60 | - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc | kg/chiếc | 8309.90.60 | - - Aerosol can ends, of tinplate | kg/unit

8309.90.70 | - - Nắp hộp khác | kg/chiếc | 8309.90.70 | - - Other caps for cans | kg/unit

- - Loại khác, bằng nhôm: | - - Other, of aluminium:

8309.90.81 | Nút chai; nút xoáy | kg/chiếc | 8309.90.81 | — Bottle caps; screw caps | kg/unit

8309.90.89 | — Loại khác | kg/chiếc | 8309.90.89 | — Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

8309.90.91 | Nút chai; nút xoáy | kg/chiếc | 8309.90.91 | — Bottle caps; screw caps | kg/unit

8309.90.92 | - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm | kg/chiếc | 8309.90.92 | — Bungs for metal drums; bung covers; seals; case corner protectors | kg/unit

8309.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 8309.90.99 | Other | kg/unit

8310.00.00 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05. | chiếc | 8310.00.00 | Sign-plates, name-plates, address-plates and similar plates, numbers, letters and other symbols, of base metal, excluding those of heading 94.05. | unit

83.11 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lỗi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại. | 83.11 | Wire, rods, tubes, plates, electrodes and similar Products, of base metal or of metal carbides, coated or cored with flux material, of a kind used for soldering, brazing, yvelding or deposition of metal or of metal carbides; wire and rods, of agglomerated base metal powder, used for metal spraying.

8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | 8311.10 | - Coated electrodes of base metal, for electric arc-welding:

8311.10.10 | - - Dạng cuộn | kg | 8311.10.10 | - - In rolls | kg

8311.10.90 | - - Loại khác | kg | 8311.10.90 | - - Other | kg

8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | 8311.20 | - Cored wire of base metal, for electric arc- welding:

- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | - - Cored wire of alloy Steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium:

8311.20.21 | Dạng cuộn | kg | 8311.20.21 | In rolls | kg

8311.20.29 | — Loại khác | kg | 8311.20.29 | Other | kg

8311.20.90 | - - Loại khác | kg | 8311.20.90 | - - Other | kg

8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | 8311.30 | - Coated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by ílame:

- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | - - Cored wire of alloy Steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium:

8311.30.21 | Dạng cuộn | kg | 8311.30.21 | In rolls | kg

8311.30.29 | — Loại khác | kg | 8311.30.29 | Other | kg

- - Loại khác: | - - Other:

8311.30.91 | Dạng cuộn | kg | 8311.30.91 | In rolls | kg

8311.30.99 | — Loại khác | kg | 8311.30.99 | Other | kg

8311.90.00 | - Loại khác | kg | 8311.90.00 | - Other | kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XVI

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ cơ KHÍ;
THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BÔ PHẠN CỦA

CHÚNG; THIẾT BỊ GHI ỵẤ TÁÍ TẠO ÂM
THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠỜ HÌNH
ẢNH, ÂM thanh'TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC
Bộ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT

' ' BỊ TRÊN

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chuông 39, hoặc bằng cao su luu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su luu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16);
  2. Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác;
  3. Ông chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tuong tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chuông 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV);
  4. Thẻ đục lỗ dùng cho máy íacquard hoặc các máy tuong tự (ví dụ, Chuông 39 hoặc 48 hoặc Phan XV);
  5. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);

(í) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc

SECTION XVI
MACHINERY AND MECHANICAL
APPLIANCES; ELECTRICAL
EQUIPMENT; PARTS THEREOE;
SOUND RECORDERS AND
REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE
AND SOUND RECORDERS AND
REPRODUCERS, AND PARTS AND
ACCESSORIES OE SUCH ARTICLES

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Transmission or conveyor belts or belting, of plastics of Chapter 39, or of vulcanised rubber (heading 40.10), or other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
  2. Articles of leather or of composition leather (heading 42.05) or of furskin (heading 43.03), of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses;
  3. Bobbins, spools, cops, cones, cores, reels or similar supports, of any material (for example, Chapter 39, 40, 44 or 48 or Section XV);
  4. Períồrated cards for Jacquard or similar machines (for example, Chapter 39 or 48 or Section XV);
  5. Transmission or conveyor belts or belting of textile material (heading 59.10) or other articles of textile material for technical uses (heading 59.11);

(í) Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.02 to

các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cưong đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);

  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  2. Ống khoan (nhóm 73.04);

(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV);

  1. Các sản phẩm thuộc Chưong 82 hoặc 83;
  2. Các sản phẩm thuộc Phần XVII;
  3. Các sản phẩm thuộc Chưong 90;
  4. Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chưong 91;
  5. Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tưong tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chưong 40, 42, 43, 45 hoặc Chưong 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);
  6. Các sản phẩm thuộc Chưong 95; hoặc
  7. Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tưong tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự, thuộc nhóm 96.20.
  1. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chưong 84 và Chú giải 1 Chưong 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các qui tắc sau:

71.04, or articles wholly of such stones of heading 71.16, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);

  1. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Drill pipe (heading 73.04);

(ij) Endless belts of metal wire or strip (Section XV);

  1. Articles of Chapter 82 or 83;
  2. Articles of Section XVII;
  3. Articles of Chapter 90;

(n) Clocks, watches or other articles of Chapter 91;

  1. Interchangeable tools of heading 82.07 or brushes of a kind used as parts of machines (heading 96.03); similar interchangeable tools are to be classiííed according to the constituent material of their working part (for example, in Chapter 40, 42, 43, 45 or 59 or heading 68.04 or 69.09);
  2. Articles of Chapter 95; or
  3. Typewriter or similar ribbons, whether or not on spools or in cartridges (classiíied according to their constituent material, or in heading 96.12 if inked or othenvise prepared for giving impressions), or monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20.
  1. Subject to Note 1 to this Section, Note 1 to Chapter 84 and Note 1 to Chapter 85, parts of machines (not being parts of the articles of heading 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 or 85.47) are to be classiííed according to the following
  1. Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;
  2. Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hoá của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29;
  3. Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48.
  1. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.
  2. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được

rules:

  1. Parts which are goods included in any of the headings of Chapter 84 or 85 (other than headings 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 and 85.48) are in all cases to be classified in their respective headings;
  2. Other parts, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, or with a number of machines of the same heading (including a machine of heading 84.79 or 85.43) are to be classified with the machines of that kind or in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate. However, parts which are equally suitable for use principally with the goods of headings 85.17 and 85.25 to 85.28 are to be classiíied in heading 85.17, and parts which are suitable for use solely or principally with the goods of heading 85.24 are to be classiíied in heading 85.29;
  3. All other parts are to be classiííed in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate or, failing that, in heading 84.87 or 85.48.
  1. Unless the context othenvise requires, composite machines consisting of two or more machines íitted together to form a whole and other machines designed for the purpose of períorming two or more complementary or altemative functions are to be classiííed as if consisting only of that component or as being that machine which períorms the Principal function.
  2. Where a machine (including a combination of machines) consists of individual components

liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng đuợc xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chuông 84 hoặc Chuông 85, thì toàn bộ máy đó phải đuợc phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.

  1. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chuông 84 hoặc 85.
  2. (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử:
  1. đã bị làm cho không sử dụng đuợc cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và
  2. đuợc đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hu hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa.
  1. Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác đuợc phân loại vào nhóm 85.49.
  2. Phần này không bao gồm rác thải đô thị, nhu đuợc định nghĩa trong Chú giải 4 của Chuông 38.

(whether separate or interconnected by piping, by transmission devices, by electric cables or by other devices) intended to contribute together to a clearly deííned íùnction covered by one of the headings in Chapter 84 or Chapter 85, then the whole falls to be classiííed in the heading appropriate to that function.

  1. For the purposes of these Notes, the expression “machine” means any machine, machinery, plant, equipment, apparatus or appliance cited in the headings of Chapter 84 or 85.
  2. (A) Throughout the Nomenclature, the expression “electrical and electronic waste and scrap” means electrical and electronic assemblies, printed Circuit boards, and electrical or electronic articles that:

(i) have been rendered unusable for their original purposes by breakage, cutting-up or other processes or are economically unsuitable for repair, reíùrbishment or renovation to render them fit for their original purposes; and (ii) are packaged or shipped in a manner not intended to protect individual articles from damage during transportation, loading and unloading operations.

  1. Mixed consignments of “electrical and electronic waste and scrap” and other waste and scrap are to be classiííed in heading 85.49.
  2. This Section does not cover municipal waste, as deíined in Note 4 to Chapter 38.

Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị
cơ khí; các bộ phận của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;
  2. Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);
  3. Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủỵ tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
  4. Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);
  5. Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;
  6. Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;
  7. Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc
  8. Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).
  1. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.

Chapter 84

Nuclear reactors, boilers, machinery and
mechanical appliances; parts thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Millstones, grindstones or other articles of Chapter 68;
  2. Machinery or appliances (for example, pumps) of ceramic material and ceramic parts of machinery or appliances of any material (Chapter 69);
  3. Laboratory glassware (heading 70.17); machinery, appliances or other articles for technical uses or parts thereof, of glass (heading 70.19 or 70.20);
  4. Articles of heading 73.21 or 73.22 or similar articles of other base metals (Chapters 74 to 76 or 78 to 81);
  5. Vacuum cleaners of heading 85.08;

(í) Electro-mechanical domestic appliances of heading 85.09; digital cameras of heading 85.25;

  1. Radiators for the articles of Section XVII; or
  2. Hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorised (heading 96.03).
  1. Subject to the operation of Note 3 to Section XVI and subject to Note 11 to this Chapter, a machine or appliance which answers to a description in one or more of the headings 84.01 to 84.24, or heading 84.86 and at the same time to a description in one or more of the headings 84.25 to 84.80 is to be classiííed under the appropriate heading of the former group or under heading 84.86, as the case may
  1. Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
  1. Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);
  2. Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);
  3. Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
  4. Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
  5. Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
  1. Nhóm 84.22 không bao gồm:
  1. Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc
  2. Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.
  1. Nhóm 84.24 không bao gồm:
  1. Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc
  2. Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).
  1. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.
  2. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:

(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia

be, and not the latter group.

  1. Heading 84.19 does not, however, cover:
  1. Germination plant, incubators or brooders (heading 84.36);
  2. Grain dampening machines (heading 84.37);
  3. Diffusing apparatus for sugar juice extraction (heading 84.38);
  4. Machinery for the heat-treatment of textile yarns, íầbrics or made up textile articles (heading 84.51); or
  5. Machinery, plant or laboratory equipment, designed for a mechanical operation, in which a change of temperature, even if necessary, is subsidiary.
  1. Heading 84.22 does not cover:
  1. Sewing machines for closing bags or similar containers (heading 84.52); or
  2. Office machinery of heading 84.72.
  1. Heading 84.24 does not cover:
  1. Ink-jet printing machines (heading 84.43); or
  2. Water-jet cutting machines (heading 84.56).
  1. A machine-tool for working any material which answers to a description in heading 84.56 and at the same time to a description in heading 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 or 84.65 is to be classiííed in heading 84.56.
  2. Heading 84.57 applies only to machine-tools for working metal, other than lathes (including tuming centres), which can carry out different types of machining operations either:
  1. by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining

công (trung tâm gia công),

  1. bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc
  2. bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).
  1. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.
  2. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:
  1. Luu trữ chuông trình xử lý hoặc các chuông trình và ít nhất luu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chuông trình;
  2. Lập chuông trình tùy theo yêu cầu của nguời sử dụng;
  3. Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của nguời sử dụng; và
  4. Thực hiện một chuông trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chuông trình, mà không có sự can thiệp của con nguời.
  1. Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số luợng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.
  2. Theo đoạn (D) và (E) duới đây, khối chức năng đuợc xem nhu là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thoả mãn tất cả các điều kiện

programme (machining centres),

  1. by the automatic use, simultaneously or sequentially, of different unit heads working on a íixed position workpiece (unit construction machines, single station), or
  2. by the automatic transíer of the workpiece to different unit heads (multi- station transíer machines).
  1. For the purposes of heading 84.62, a “slitting line” for ílat Products is a Processing line composed of an uncoiler, a coil ílattener, a slitter and a recoiler. A “cut-to-length line” for ílat Products is a Processing line composed of an uncoiler, a coil ílattener, and a shear.
  2. (A) For the purposes of heading 84.71, the expression “automatic data Processing machines” means machines capable of:
  1. Storing the Processing program or programs and at least the data immediately necessary for the execution of the program;
  2. Being freely programmed in accordance with the requirements of the user;
  3. Períorming arithmetical computations speciííed by the user; and
  4. Executing, without human intervention, a Processing program which requires them to modify their execution, by logical decision during the Processing run.
  1. Automatic data Processing machines may be in the form of Systems consisting of a variable number of separate units.
  2. Subject to paragraphs (D) and (E) below, a unit is to be regarded as being part of an automatic data Processing System if it meets all

sau:

  1. Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;
  2. Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và
  3. Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng đuợc.

Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động đuợc phân loại vào nhóm 84.71.

Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) luu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi truờng hợp đều đuợc phân loại nhu khối chức năng của nhóm 84.71.

  1. Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó đuợc trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:
  1. Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;
  2. Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (nhu mạng nội bộ hoặc diện rộng);
  3. Loa và micro;
  4. Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;
  5. Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.
  1. Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý

of the following conditions:

  1. It is of a kind solely or principally used in an automatic data Processing System;
  2. It is connectable to the Central Processing unit either directly or through one or more other units; and
  3. It is able to accept or deliver data in a form (codes or signals) which can be used by the System.

Separately presented units of an automatic data Processing machine are to be classiííed in heading 84.71.

However, keyboards, X-Y co-ordinate input devices and disk storage units which satisfy the conditions of paragraphs (C) (ii) and (C) (iii) above, are in all cases to be classiíied as units of heading 84.71.

  1. Heading 84.71 does not cover the following when presented separately, even if they meet all of the conditions set forth in Note 6 (C) above:
  1. Printers, copying machines, íacsimile machines, whether or not combined;
  2. Apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network);
  3. Loudspeakers and microphones;
  4. Television cameras, digital cameras and video camera recorders;
  5. Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus.
  1. Machines incorporating or working in conjunction with an automatic data Processing machine and períorming a speciííc function

dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tưong ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hon.

Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.

  1. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.

Theo Chú giải 2 của Chưong này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.

Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.

  1. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  2. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidiíication), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).

other than data Processing are to be classified in the headings appropriate to their respective functions or, íailing that, in residual headings.

  1. Heading 84.82 applies, inter alia, to polished Steel balls, the maximum and minimum diameters of which do not differ from the nominal diameter by more than 1% or by more than 0.05 mm, whichever is less.

Other Steel balls are to be classified in heading 73.26.

  1. A machine which is used for more than one purpose is, for the purposes of classihcation, to be treated as if its Principal purpose were its sole purpose.

Subject to Note 2 to this Chapter and Note 3 to Section XVI, a machine the Principal purpose of which is not described in any heading or for which no one purpose is the Principal purpose is, unless the context othenvise requires, to be classiíied in heading 84.79.

Heading 84.79 also covers machines for making rope or cable (for example, stranding, twisting or cabling machines) from metal wire, textile yam or any other material or from a combination of such materials.

  1. For the purposes of heading 84.70, the term “pocket-size” applies only to machines the dimensions of which do not exceed 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  2. For the purposes of heading 84.85, the expression “additive manufacturing” (also referred to as 3D printing) means the íồrmation of physical objects, based on a digital model, by the successive addition and layering, and consolidation and solidiíícation, of material (for example, metal, plastics or ceramics).

Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

  1. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).
  1. Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.
  2. Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:
  1. sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;
  2. lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;
  3. bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.
  1. Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của

Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines answering to the description in heading 84.85 are to be classiíied in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

11. (A) Notes 12 (a) and 12 (b) to Chapter 85 also apply with respect to the expressions “semiconductor devices” and “electronic integrated circuits”, respectively, as used in this Note and in heading 84.86. However, for the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “semiconductor devices” also covers photosensitive semiconductor devices and light-emitting diodes (LED).

  1. For the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “manuíầcture of ílat panel displays” covers the íabrication of substrates into a ílat panel. It does not cover the manuíầcture of glass or the assembly of printed circuits boards or other electronic components onto the ílat panel. The expression “ílat panel display” does not cover cathode-ray tube technology.
  2. Heading 84.86 also includes machines and apparatus solely or principally of a kind used for:
  1. the manuíầcture or repair of masks and reticles;
  2. assembling semiconductor devices or electronic integrated circuits;
  3. lifting, handling, loading or unloading of boules, wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits and ílat panel displays.
  1. Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines and apparatus

nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xưong, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tưong tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tưong tự theo đúng chưong trình gia công.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chưong 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).
  3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kì (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.
  4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.

answering to the description in heading 84.86 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 8465.20, the term “machining centres” applies only to machine-tools for working wood, Cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials, which can carry out different types of machining operations by automatic tool change from a magazine or the like in coníồrmity with a machining programme.
  2. For the purposes of subheading 8471.49, the term “systems” means automatic data Processing machines whose units satisfy the conditions laid down in Note 6 (C) to Chapter 84 and which comprise at least a Central Processing unit, one input unit (for example, a keyboard or a scanner), and one output unit (for example, a visual display unit or a printer).
  3. For the purposes of subheading 8481.20, the expression “valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions” means valves which are used speciíically in the transmission of “íluid power” in a hydraulic or pneumatic System, where the energy source is supplied in the form of pressurised íluids (liquid or gas). These valves may be of any type (for example, pressure-reducing type, check type). Subheading 8481.20 takes precedence over all other subheadings of heading 84.81.
  4. Subheading 8482.40 applies only to bearings with cylindrical rollers of a uniform diameter not exceeding 5 mm and having a length which is at least three times the diameter. The ends of the rollers may be rounded.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. | 84.01 | Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non-irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation.

8401.10.00 | - Lò phản ứng hạt nhân | chiếc | 8401.10.00 | - Nuclear reactors | unit

8401.20.00 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | chiếc | 8401.20.00 | - Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof | unit

8401.30.00 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | chiếc | 8401.30.00 | - Fuel elements (cartridges), non-irradiated | unit

8401.40.00 | - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân | chiếc | 8401.40.00 | - Parts of nuclear reactors | unit

84.02 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt. | 84.02 | Steam or other vapour generating boilers (other than Central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers.

- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | - Steam or other vapour generating boilers:

8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | 8402.11 | - - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:

8402.11.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8402.11.10 | — Electrically operated | unit

8402.11.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8402.11.20 | — Not electrically operated | unit

8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | 8402.12 | - - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8402.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 8402.12.11 | - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour | unit

8402.12.19 | Loại khác | chiếc | 8402.12.19 | Other | unit

Không hoạt động bằng điện: | — Not electrically operated:

8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 8402.12.21 | - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour | unit

8402.12.29 | Loại khác | chiếc | 8402.12.29 | Other | unit

8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu | 8402.19 | - - Other vapour generating boilers, including

lai ghép: | hybrid boilers:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8402.19.11 | Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 8402.19.11 | - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour | unit

8402.19.19 | Loại khác | chiếc | 8402.19.19 | Other | unit

Không hoạt động bằng điện: | — Not electrically operated:

8402.19.21 | Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 8402.19.21 | - - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hour | unit

8402.19.29 | Loại khác | chiếc | 8402.19.29 | Other | unit

8402.20 | - Nồi hơi nuớc quá nhiệt: | 8402.20 | - Super-heated water boilers:

8402.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8402.20.10 | - - Electrically operated | unit

8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8402.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8402.90 | - Bộ phận: | 8402.90 | - Parts:

8402.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi('SEN) | chiếc | 8402.90.10 | - - Boiler bodies, shells or casings | unit

8402.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8402.90.90 | - - Other | unit

84.03 | Nồi hoi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02. | 84.03 | Central heating boilers other than those of heading 84.02.

8403.10.00 | - Nồi hơi | chiếc | 8403.10.00 | - Boilers | unit

8403.90 | - Bộ phận: | 8403.90 | - Parts:

8403.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi('SEN) | chiếc | 8403.90.10 | - - Boiler bodies, shells or casings | unit

8403.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8403.90.90 | - - Other | unit

84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác. | 84.04 | Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units.

8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | 8404.10 | - Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:

- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02: | - - For use with boilers of heading 84.02:

8404.10.11 | Thiết bị loại bỏ muội (máy thối muội) | chiếc | 8404.10.11 | — Soot removers (soot blowers) | unit

8404.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8404.10.19 | Other | unit

8404.10.20 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 | chiếc | 8404.10.20 | - - For use with boilers of heading 84.03 | unit

8404.20.00 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | chiếc | 8404.20.00 | - Condensers for steam or other vapour power units | unit

8404.90 | - Bộ phận: | 8404.90 | - Parts:

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19: | - - Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10 19:

8404.90.11 | Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi(ÍSEN) | chiếc | 8404.90.11 | — Bodies, shells or casings | unit

8404.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8404.90.19 | — Other | unit

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20: | - - Of goods of subheading 8404.10.20:

8404.90.21 | Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi(ÍSEN) | chiếc | 8404.90.21 | — Bodies, shells or casings | unit

8404.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8404.90.29 | — Other | unit

8404.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8404.90.90 | - - Other | unit

84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc hoi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc. | 84.05 | Producer gas or water gas generators, with or yvithout their purilĩers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or yvithout their purilĩers.

8405.10.00 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | chiếc | 8405.10.00 | - Producer gas or water gas generators, with or without their puriíiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their puriíiers | unit

8405.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8405.90.00 | - Parts | unit

84.06 | Tua bin hoi nước và các loại tua bin hoi khác. | 84.06 | Steam turbines and other vapour turbines.

8406.10.00 | - Tua bin dùng cho máy thủy | chiếc | 8406.10.00 | - Turbines for marine propulsion | unit

- Tua bin loại khác: | - Other turbines:

8406.81.00 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | chiếc | 8406.81.00 | - - Of an output exceeding 40 MW | unit

8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | 8406.82 | - - Of an output not exceeding 40 MW:

8406.82.10 | Công suất đầu ra không quá 5 MW | chiếc | 8406.82.10 | — Of an output not exceeding 5 MW | unit

8406.82.90 | — Loại khác | chiếc | 8406.82.90 | Other | unit

8406.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8406.90.00 | - Parts | unit

84.07 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt | 84.07 | Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines.

cháy bằng tia lửa điện.

8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | chiếc | 8407.10.00 | - Aircraft engines | unit

- Động cơ máy thủy: | - Marine propulsion engines:

8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | 8407.21 | - - Outboard motors:

8407.21.10 | Công suất không quá 22,38 kw | chiếc | 8407.21.10 | — Of a power not exceeding 22.38 kw | unit

8407.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8407.21.90 | Other | unit

8407.29 | - - Loại khác: | 8407.29 | - - Other:

8407.29.20 | Công suất không quá 22,38 kw | chiếc | 8407.29.20 | — Of a power not exceeding 22.38 kw | unit

8407.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8407.29.90 | Other | unit

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiển dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

8407.31.00 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | chiếc | 8407.31.00 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc | unit

8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | 8407.32 | - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | — Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc:

8407.32.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8407.32.11 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8407.32.12 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8407.32.12 | For vehicles ofheading 87.11 | unit

8407.32.19 | Loại khác | chiếc | 8407.32.19 | Other | unit

Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc:

8407.32.22 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8407.32.22 | For vehicles ofheading 87.11 | unit

8407.32.29 | Loại khác | chiếc | 8407.32.29 | Other | unit

8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | 8407.33 | - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:

8407.33.10 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8407.33.10 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8407.33.20 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8407.33.20 | — For vehicles ofheading 87.11 | unit

8407.33.90 | — Loại khác | chiếc | 8407.33.90 | Other | unit

8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | 8407.34 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:

Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | — Fully assembled:

8407.34.40 | Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | chiếc | 8407.34.40 | For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc | unit

8407.34.50 | Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8407.34.50 | For other vehicles of heading 87.01 | unit

8407.34.60 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8407.34.60 | For vehicles ofheading 87.11 | unit

Loại khác: | Other:

8407.34.71 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8407.34.71 | Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8407.34.72 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8407.34.72 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8407.34.73 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8407.34.73 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8407.34.91 | Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | chiếc | 8407.34.91 | For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 cc | unit

8407.34.92 | Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8407.34.92 | For other vehicles of heading 87.01 | unit

8407.34.93 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8407.34.93 | For vehicles ofheading 87.11 | unit

Loại khác: | Other:

8407.34.94 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8407.34.94 | Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8407.34.95 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8407.34.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8407.34.99 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8407.34.99 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

8407.90 | - Động co khác: | 8407.90 | - Other engines:

8407.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kw | chiếc | 8407.90.10 | - - Of a power not exceeding 18.65 kw | unit

8407.90.20 | - - Công suất trên 18,65 kw nhung không quá 22,38 kw | chiếc | 8407.90.20 | - - Of a power exceeding 18.65 kw but not exceeding 22.38 kw | unit

8407.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8407.90.90 | - - Other | unit

84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel). | 84.08 | Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines).

8408.10 | - Động CO máy thủy: | 8408.10 | - Marine propulsion engines:

8408.10.10 | - - Công suất không quá 22,38 kw | chiếc | 8408.10.10 | - - Of a power not exceeding 22.38 kw | unit

8408.10.20 | - - Công suất trên 22,38 kw nhung không quá 100 kw | chiếc | 8408.10.20 | - - Of a power exceeding 22.38 kw but not exceeding 100 kw | unit

8408.10.30 | - - Công suất trên 100 kw nhung không quá 750 kw | chiếc | 8408.10.30 | - - Of a power exceeding 100 kw but not exceeding 750 kw | unit

8408.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8408.10.90 | - - Other | unit

8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | 8408.20 | - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | - - Fully assembled:

8408.20.10 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 8408.20.10 | — For vehicles of subheading 8701.10 | unit

— Loại khác: | — Other:

8408.20.21 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8408.20.21 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8408.20.22 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 8408.20.22 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | unit

8408.20.23 | Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 8408.20.23 | Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8408.20.93 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 8408.20.93 | — For vehicles of subheading 8701.10 | unit

— Loại khác: | — Other:

8408.20.94 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8408.20.94 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8408.20.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 8408.20.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 cc | unit

8408.20.96 | Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 8408.20.96 | Of a cylinder capacity exceeding 3,500 cc | unit

8408.90 | - Động cơ khác: | 8408.90 | - Other engines:

8408.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kw | chiếc | 8408.90.10 | - - Of a power not exceeding 18.65 kw | unit

- - Công suất trên 100 kW: | - - Of a power exceeding 100 kW:

8408.90.51 | Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8408.90.51 | Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

8408.90.52 | Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 8408.90.52 | Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles | unit

8408.90.59 | — Loại khác | chiếc | 8408.90.59 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8408.90.91 | Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8408.90.91 | For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

8408.90.92 | Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 8408.90.92 | Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles | unit

8408.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8408.90.99 | Other | unit

84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho | 84.09 | Parts suitable for use solely or principally

các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. | with the engines of heading 84.07 or 84.08.

8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | chiếc | 8409.10.00 | - For aircraft engines | unit

- Loại khác: | - Other:

8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | 8409.91 | - - Suitable for use solely or principally with spark-ignition intemal combustion piston engines:

Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | For machinery of heading 84.29 or 84.30:

8409.91.11 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.91.11 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.91.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.12 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.13 | Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.13 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.14 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.14 | Other cylinder liners | unit

8409.91.15 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.91.15 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.91.16 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.16 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.17 | Piston khác | chiếc | 8409.91.17 | Other pistons | unit

8409.91.18 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.91.18 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.91.19 | Loại khác | chiếc | 8409.91.19 | Other | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | — For vehicles ofheading 87.01:

8409.91.21 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.91.21 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.91.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.22 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.23 | Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.23 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.24 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.24 | Other cylinder liners | unit

8409.91.26 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.26 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.28 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.91.28 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.91.29 | Loại khác | chiếc | 8409.91.29 | Other | unit

Dùng cho xe của nhóm 87.11: | — For vehicles of heading 87.11:

8409.91.31 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.91.31 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.91.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.32 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.34 | Ông xi lanh | chiếc | 8409.91.34 | Cylinder liners | unit

8409.91.35 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.91.35 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.91.37 | Piston | chiếc | 8409.91.37 | Pistons | unit

8409.91.38 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.91.38 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.91.39 | Loại khác | chiếc | 8409.91.39 | Other | unit

— Dùng cho xe khác thuộc Chuông 87: | — For other vehicles of Chapter 87:

8409.91.41 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.91.41 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.91.42 | - - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.42 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.43 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.43 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.44 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.44 | Other cylinder liners | unit

8409.91.45 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.91.45 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.91.46 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.46 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.47 | Piston khác | chiếc | 8409.91.47 | Other pistons | unit

8409.91.48 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.91.48 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.91.49 | Loại khác | chiếc | 8409.91.49 | Other | unit

— Dùng cho tàu thuyền thuộc Chuông 89: | — For vessels of Chapter 89:

Cho động co máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | - - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:

8409.91.51 | Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.51 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.52 | Õng xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.52 | ----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.53 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.53 | Other cylinder liners | unit

8409.91.54 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.54 | Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.55 | Piston khác | chiếc | 8409.91.55 | Other pistons | unit

8409.91.59 | Loại khác | chiếc | 8409.91.59 | Other | unit

Cho động co máy thủy công suất trên 22,38 kW: | - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:

8409.91.61 | Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.61 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.62 | Õng xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm | chiếc | 8409.91.62 | ----- Cylinder liners, with an internal | unit

trở lên, nhưng không quá 155 mm | diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

8409.91.63 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.63 | Other cylinder liners | unit

8409.91.64 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.64 | Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.69 | Loại khác | chiếc | 8409.91.69 | Other | unit

Dùng cho động co khác: | For other engines:

8409.91.71 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.91.71 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.91.72 | - - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.91.72 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.91.73 | Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.73 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.74 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.91.74 | Other cylinder liners | unit

8409.91.76 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.91.76 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.91.77 | Piston khác | chiếc | 8409.91.77 | Other pistons | unit

8409.91.78 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.91.78 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.91.79 | Loại khác | chiếc | 8409.91.79 | Other | unit

8409.99 | - - Loại khác: | 8409.99 | - - Other:

Dùng cho động co của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30:

8409.99.11 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.99.11 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.99.12 | - - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.12 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.13 | Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.13 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.14 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.14 | Other cylinder liners | unit

8409.99.15 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.99.15 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.99.16 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.16 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.17 | Piston khác | chiếc | 8409.99.17 | Other pistons | unit

8409.99.18 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.99.18 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.99.19 | Loại khác | chiếc | 8409.99.19 | Other | unit

Dùng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01: | — For engines of vehicles of heading 87.01:

8409.99.21 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.99.21 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.99.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.22 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.23 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.23 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.24 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.24 | Other cylinder liners | unit

8409.99.25 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.99.25 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.99.26 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.26 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.27 | Piston khác | chiếc | 8409.99.27 | Other pistons | unit

8409.99.29 | Loại khác | chiếc | 8409.99.29 | Other | unit

Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | — For engines of vehicles of heading 87.11:

8409.99.31 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.99.31 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.99.32 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.32 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.34 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.99.34 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.99.36 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.99.36 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.99.37 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm; piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.37 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm; pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.38 | Õng xi lanh và piston khác | chiếc | 8409.99.38 | Other cylinder liners and pistons | unit

8409.99.39 | Loại khác | chiếc | 8409.99.39 | Other | unit

Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chuơng 87: | For engines of other vehicles of Chapter 87:

8409.99.41 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.99.41 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.99.42 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.42 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.43 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.43 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.44 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.44 | Other cylinder liners | unit

8409.99.45 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.99.45 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.99.46 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.46 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.47 | Piston khác | chiếc | 8409.99.47 | Other pistons | unit

8409.99.48 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.99.48 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.99.49 | Loại khác | chiếc | 8409.99.49 | Other | unit

Dùng cho động co tàu thuyền thuộc Chuông 89: | — For engines of vessels of Chapter 89:

Cho động co máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | - - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:

8409.99.51 | Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.51 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.52 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.52 | ----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.53 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.53 | Other cylinder liners | unit

8409.99.54 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.54 | Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.55 | Piston khác | chiếc | 8409.99.55 | Other pistons | unit

8409.99.59 | Loại khác | chiếc | 8409.99.59 | Other | unit

Cho động co máy thủy công suất trên 22,38 kW: | - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:

8409.99.61 | Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.61 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.62 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.62 | ----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.63 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.63 | Other cylinder liners | unit

8409.99.64 | Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.64 | Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.65 | Piston khác | chiếc | 8409.99.65 | Other pistons | unit

8409.99.69 | Loại khác | chiếc | 8409.99.69 | Other | unit

Dùng cho động co khác: | For other engines:

8409.99.71 | Chế hòa khí và bộ phận của chúng | chiếc | 8409.99.71 | Carburettors and parts thereof | unit

8409.99.72 | - - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷu | chiếc | 8409.99.72 | Cylinder blocks; crank cases | unit

8409.99.73 | Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.73 | Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.74 | Ông xi lanh khác | chiếc | 8409.99.74 | Other cylinder liners | unit

8409.99.75 | Quy lát và nắp quy lát | chiếc | 8409.99.75 | Cylinder heads and head covers | unit

8409.99.76 | Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | chiếc | 8409.99.76 | Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | unit

8409.99.77 | Piston khác | chiếc | 8409.99.77 | Other pistons | unit

8409.99.78 | Bạc piston và chốt piston | chiếc | 8409.99.78 | Piston rings and gudgeon pins | unit

8409.99.79 | Loại khác | chiếc | 8409.99.79 | Other | unit

84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng. | 84.10 | Hydraulic turbines, water wheels, and regulators thereíbr.

- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: | - Hydraulic turbines and water wheels:

8410.11.00 | - - Công suất không quá 1.000 kw | chiếc | 8410.11.00 | - - Of a power not exceeding 1,000 kw | unit

8410.12.00 | - - Công suất trên 1.000 kw nhưng không quá 10.000 kw | chiếc | 8410.12.00 | - - Of a power exceeding 1,000 kw but not exceeding 10,000 kw | unit

8410.13.00 | - - Công suất trên 10.000 kw | chiếc | 8410.13.00 | - - Of a power exceeding 10,000 kw | unit

8410.90.00 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | chiếc | 8410.90.00 | - Parts, including regulators | unit

84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác. | 84.11 | Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines.

- Tua bin phản lực: | - Turbo-jets:

8411.11.00 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | chiếc | 8411.11.00 | - - Of a thrust not exceeding 25 kN | unit

8411.12.00 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | chiếc | 8411.12.00 | - - Of a thrust exceeding 25 kN | unit

- Tua bin cánh quạt: | - Turbo-propellers:

8411.21.00 | - - Công suất không quá 1.100 kw | chiếc | 8411.21.00 | - - Of a power not exceeding 1,100 kw | unit

8411.22.00 | - - Công suất trên 1.100 kw | chiếc | 8411.22.00 | - - Of a power exceeding 1,100 kw | unit

- Các loại tua bin khí khác: | - Other gas turbines:

8411.81.00 | - - Công suất không quá 5.000 kw | chiếc | 8411.81.00 | - - Of a power not exceeding 5,000 kw | unit

8411.82.00 | - - Công suất trên 5.000 kw | chiếc | 8411.82.00 | - - Of a power exceeding 5,000 kw | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8411.91.00 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | chiếc | 8411.91.00 | - - Of turbo-jets or turbo-propellers | unit

8411.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8411.99.00 | - - Other | unit

84.12 | Động cơ và mô tơ khác. | 84.12 | Other engines and motors.

8412.10.00 | - Động CO phản lực trừ tua bin phản lực | chiếc | 8412.10.00 | - Reaction engines other than turbo-jets | unit

- Động CO và mô tơ thủy lực: | - Hydraulic power engines and motors:

8412.21.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | chiếc | 8412.21.00 | - - Linear acting (cylinders) | unit

8412.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8412.29.00 | - - Other | unit

- Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | - Pneumatic power engines and motors:

8412.31.00 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | chiếc | 8412.31.00 | - - Linear acting (cylinders) | unit

8412.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8412.39.00 | - - Other | unit

8412.80.00 | - Loại khác | chiếc | 8412.80.00 | - Other | unit

8412.90 | - Bộ phận: | 8412.90 | - Parts:

8412.90.10 | - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 | chiếc | 8412.90.10 | - - Of engines of subheading 8412.10 | unit

8412.90.20 | - - Của động cơ/ mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nuớc hoặc hơi khác gắn với nồi hơi | chiếc | 8412.90.20 | - - For steam or other vapour power units incorporating boilers | unit

8412.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8412.90.90 | - - Other | unit

84.13 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng. | 84.13 | Pumps for liquids, whether or not íĩtted with a measuring device; liquid elevators.

- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: | - Pumps íitted or designed to be íítted with a measuring device:

8413.11.00 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | chiếc | 8413.11.00 | - - Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in íìlling-stations or in garages | unit

8413.19 | - - Loại khác: | 8413.19 | - - Other:

8413.19.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.19.10 | — Electrically operated | unit

8413.19.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.19.20 | — Not electrically operated | unit

8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | 8413.20 | - Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:

8413.20.10 | - - Bơm nuớc | chiếc | 8413.20.10 | - - Water pumps | unit

8413.20.20 | - - Bơm hút sữa | chiếc | 8413.20.20 | - - Breast pumps | unit

8413.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8413.20.90 | - - Other | unit

8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | 8413.30 | - Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:

8413.30.30 | - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 8413.30.30 | - - Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | unit

8413.30.40 | - - Bơm nuớc loại đuợc sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | chiếc | 8413.30.40 | - - Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | unit

- - Loại khác, loại ly tâm: | - - Other, centrifugal type:

8413.30.51 | Với đuờng kính cửa hút không quá 200 mm | chiếc | 8413.30.51 | With an inlet diameter not exceeding 200 | unit

mm

8413.30.52 | Với đường kính cửa hút trên 200 mm | chiếc | 8413.30.52 | With an inlet diameter exceeding 200 mm | unit

8413.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8413.30.90 | - - Other | unit

8413.40.00 | - Bơm bê tông | chiếc | 8413.40.00 | - Concrete pumps | unit

8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | 8413.50 | - Other reciprocating positive displacement pumps:

- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | - - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:

8413.50.31 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.50.31 | — Electrically operated | unit

8413.50.32 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.50.32 | — Not electrically operated | unit

8413.50.40 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h | chiếc | 8413.50.40 | - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h | unit

8413.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8413.50.90 | - - Other | unit

8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | 8413.60 | - Other rotary positive displacement pumps:

- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | - - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:

8413.60.31 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.60.31 | — Electrically operated | unit

8413.60.32 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.60.32 | — Not electrically operated | unit

8413.60.40 | - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h | chiếc | 8413.60.40 | - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h | unit

8413.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 8413.60.90 | - - Other | unit

8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | 8413.70 | - Other centriíùgal pumps:

- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyển động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiểp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | - - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover:

8413.70.11 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) | chiếc | 8413.70.11 | With an inlet diameter not exceeding 200 mm | unit

8413.70.19 | — Loại khác(ÍSEN) | chiếc | 8413.70.19 | Other | unit

- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: | - - Submersible water pumps:

8413.70.31 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | chiếc | 8413.70.31 | With an inlet diameter not exceeding 200 mm | unit

8413.70.39 | — Loại khác | chiếc | 8413.70.39 | Other | unit

- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h: | - - Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:

8413.70.42 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.70.42 | - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operated | unit

8413.70.43 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.70.43 | - - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operated | unit

8413.70.49 | — Loại khác | chiếc | 8413.70.49 | Other | unit

- - Bom nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h: | - - Other water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h:

8413.70.51 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | chiếc | 8413.70.51 | With an inlet diameter not exceeding 200 mm | unit

8413.70.59 | — Loại khác | chiếc | 8413.70.59 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8413.70.91 | Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | chiếc | 8413.70.91 | With an inlet diameter not exceeding 200 mm | unit

8413.70.99 | — Loại khác | chiếc | 8413.70.99 | Other | unit

- Bom khác; máy đẩy chất lỏng: | - Other pumps; liquid elevators:

8413.81 | - - Bom: | 8413.81 | - - Pumps:

8413.81.13 | Bom nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.81.13 | - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operated | unit

8413.81.14 | Bom nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.81.14 | - - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operated | unit

8413.81.15 | Bom nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h | chiếc | 8413.81.15 | Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h | unit

8413.81.19 | — Loại khác | chiếc | 8413.81.19 | Other | unit

8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | 8413.82 | - - Li qui d elevators:

8413.82.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.82.10 | — Electrically operated | unit

8413.82.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8413.82.20 | — Not electrically operated | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8413.91 | - - Của bom: | 8413.91 | - - Of pumps:

8413.91.10 | Của bom thuộc phân nhóm 8413.20.10 | chiếc | 8413.91.10 | Of pumps of subheading 8413.20.10 | unit

8413.91.20 | - - - Của bom thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90 | chiếc | 8413.91.20 | Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90 | unit

8413.91.30 | - - - Của bom thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | chiếc | 8413.91.30 | Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19 | unit

8413.91.40 | Của bom ly tâm khác | chiếc | 8413.91.40 | Of other centrifugal pumps | unit

8413.91.90 | — Của bơm khác | chiếc | 8413.91.90 | Of other pumps | unit

8413.92.00 | - - Của máy đẩy chất lỏng | chiếc | 8413.92.00 | - - Of liquid elevators | unit

84.14 | Boìn không khí hoặc bom chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc. | 84.14 | Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not íĩtted with íilters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not íĩtted with íĩlters.

8414.10.00 | - Bơm chân không | chiếc | 8414.10.00 | - Vacuum pumps | unit

8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | 8414.20 | - Hand- or foot-operated air pumps:

8414.20.10 | - - Bơm xe đạp | chiếc | 8414.20.10 | - - Bicycle pumps | unit

8414.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8414.20.90 | - - Other | unit

8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | 8414.30 | - Compressors of a kind used in reírigerating equipment:

8414.30.40 | - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kw, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên | chiếc | 8414.30.40 | - - With a reírigeration capacity exceeding 21.10 kw, or with a displacement per revolution of 220 cc or more | unit

8414.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8414.30.90 | - - Other | unit

8414.40.00 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | chiếc | 8414.40.00 | - Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing | unit

- Quạt: | - Fans:

8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tuờng, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liển với công suất không quá 125 W: | 8414.51 | - - Table, íloor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W:

8414.51.10 | — Quạt bàn và quạt dạng hộp | chiếc | 8414.51.10 | — Table fans and box fans | unit

— Loại khác: | — Other:

8414.51.91 | Có luới bảo vệ | chiếc | 8414.51.91 | With fan guard | unit

8414.51.99 | Loại khác | chiếc | 8414.51.99 | Other | unit

8414.59 | - - Loại khác: | 8414.59 | - - Other:

Công suất không quá 125 kW: | — Of a capacity not exceeding 125 kW:

8414.59.10 | Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiểt bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) | chiếc | 8414.59.10 | Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data Processing machines or units of automatic data | unit

Processing machines

8414.59.20 | Quạt gió phòng nỗ, loại sử dụng trong hầm lò | chiếc | 8414.59.20 | Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining | unit

8414.59.30 | Máy thỗi khí(ÍSEN) | chiếc | 8414.59.30 | Blowers | unit

Loại khác: | Other:

8414.59.41 | Có lưới bảo vệ | chiếc | 8414.59.41 | With fan guard | unit

8414.59.49 | Loại khác | chiếc | 8414.59.49 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8414.59.50 | Máy thỗi khí(ÍSEN) | chiếc | 8414.59.50 | Blowers | unit

Loại khác: | Other:

8414.59.91 | Có lưới bảo vệ | chiếc | 8414.59.91 | With fan guard | unit

8414.59.92 | Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | chiếc | 8414.59.92 | Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining | unit

8414.59.99 | Loại khác | chiếc | 8414.59.99 | Other | unit

8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | 8414.60 | - Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:

- - Đã lắp bộ phận lọc: | - - Fitted with íìlters:

8414.60.11 | Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | chiếc | 8414.60.11 | — Laminar airflow cabinets | unit

8414.60.19 | — Loại khác | chiếc | 8414.60.19 | — Other | unit

- - Chưa lắp bộ phận lọc: | - - Not íítted with a íílter:

8414.60.91 | Phù hợp dùng trong công nghiệp | chiếc | 8414.60.91 | — Suitable for industrial use | unit

8414.60.99 | — Loại khác | chiếc | 8414.60.99 | — Other | unit

8414.70 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | 8414.70 | - Gas-tight biological saíety cabinets:

- - Đã lắp bộ phận lọc: | - - Fitted with íìlters:

8414.70.11 | Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | chiếc | 8414.70.11 | Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm | unit

8414.70.19 | — Loại khác | chiếc | 8414.70.19 | Other | unit

- - Chưa lắp bộ phận lọc : | - - Not íítted with a íílter:

8414.70.21 | Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | chiếc | 8414.70.21 | Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm | unit

8414.70.29 | — Loại khác | chiếc | 8414.70.29 | Other | unit

8414.80 | - Loại khác: | 8414.80 | - Other:

- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: | - - Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm:

— Đã lắp bộ phận lọc: | — Fitted with íilters:

8414.80.11 | Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | chiếc | 8414.80.11 | Laminar airflow cabinets | unit

8414.80.19 | Loại khác | chiếc | 8414.80.19 | Other | unit

— Chưa lắp bộ phận lọc: | — Not íítted with a íílter:

8414.80.21 | Phù hợp dùng trong công nghiệp | chiếc | 8414.80.21 | Suitable for industrial use | unit

8414.80.29 | Loại khác | chiếc | 8414.80.29 | Other | unit

8414.80.30 | - - Thiết bị tạo gió có co cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | chiếc | 8414.80.30 | - - Free-piston generators for gas turbines | unit

- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: ' ' | - - Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40:

8414.80.41 | Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | chiếc | 8414.80.41 | Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations | unit

8414.80.42 | Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô (SEN) | chiếc | 8414.80.42 | - - - Of a kind used for automotive air conditioners | unit

8414.80.43 | Dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí (SEN) | chiếc | 8414.80.43 | Sealed units for air conditioning machines | unit

8414.80.49 | — Loại khác | chiếc | 8414.80.49 | Other | unit

8414.80.50 | - - Máy bom không khí | chiếc | 8414.80.50 | - - Air pumps | unit

8414.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8414.80.90 | - - Other | unit

8414.90 | - Bộ phận: | 8414.90 | - Parts:

- - Của quạt: | - - Of fans:

8414.90.21 | Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8414.90.21 | Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16 | unit

8414.90.22 | Của máy thổi khí | chiếc | 8414.90.22 | — Of blowers | unit

8414.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8414.90.29 | — Other | unit

- - Của nắp chụp hút: | - - Of hoods:

8414.90.31 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 | chiếc | 8414.90.31 | — Of goods of subheading 8414.60 | unit

8414.90.32 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | chiếc | 8414.90.32 | — Of goods of subheading 8414.80 | unit

- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: | - - Of goods of subheading 8414.10:

8414.90.41 | Dùng cho máy hoạt động bằng điện | chiếc | 8414.90.41 | — For electrically operated machines | unit

8414.90.42 | Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | chiếc | 8414.90.42 | — For non-electrically operated machines | unit

8414.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | chiếc | 8414.90.50 | - - Of goods of subheading 8414.20 | unit

8414.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | chiếc | 8414.90.60 | - - Of goods of subheading 8414.30 | unit

8414.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | chiếc | 8414.90.70 | - - Of goods of subheading 8414.40 | unit

8414.90.80 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | chiếc | 8414.90.80 | - - Of goods of subheading 8414.70 | unit

8414.90.90 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | chiếc | 8414.90.90 | - - Of other pumps or compressors | unit

84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. | 84.15 | Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated.

8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiều một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | 8415.10 | - Of a kind designed to be ííxed to a window, wall, ceiling or íloor, self-contained or “split- system”:

8415.10.20 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kw | chiếc | 8415.10.20 | - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kw | unit

8415.10.30 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kw nhưng không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.10.30 | - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kw | unit

8415.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8415.10.90 | - - Other | unit

8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | 8415.20 | - Of a kind used for persons, in motor vehicles:

8415.20.10 | - - Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.20.10 | - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8415.20.90 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | 8415.81 | - - Incorporating a reírigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):

— Loại sử dụng cho phương tiện bay: | — Of a kind used in aircraft:

8415.81.11 | Công suất làm mát không quá 21,10 kw | chiếc | 8415.81.11 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kw | unit

8415.81.12 | Công suất làm mát trên 21,10 kw và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1) | chiếc | 8415.81.12 | Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit

8415.81.19 | Loại khác | chiếc | 8415.81.19 | Other | unit

Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: | Of a kind used in railway rolling stock:

8415.81.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.81.21 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding | unit

26.38 kw

8415.81.29 | Loại khác | chiếc | 8415.81.29 | Other | unit

Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

8415.81.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.81.31 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.81.39 | Loại khác | chiếc | 8415.81.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.81.95 | Công suất làm mát trên 21,10 kw nhung không quá 26,38 kw và có luu luợng khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1) | chiếc | 8415.81.95 | Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit

8415.81.96 | Công suất làm mát trên 26,38 kw và có luu luợng khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút | chiếc | 8415.81.96 | Of a cooling capacity exceeding 26.38 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit

Loại khác: | - | Other:

8415.81.97 | Công suất làm mát không quá 21,10 kw | chiếc | 8415.81.97 | Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kw | unit

8415.81.98 | Công suất làm mát trên 21,10 kw nhung không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.81.98 | Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kw | unit

8415.81.99 | Loại khác | chiếc | 8415.81.99 | Other | unit

8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | 8415.82 | - - Other, incorporating a reírigerating unit:

Loại sử dụng cho phuong tiện bay: | — Of a kind used in aircraft:

8415.82.11 | Công suất làm mát trên 21,10 kw và có luu luợng không khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1) | chiếc | 8415.82.11 | Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit

8415.82.19 | Loại khác | chiếc | 8415.82.19 | Other | unit

Sử dụng cho phuong tiện giao thông đuờng sắt: | Of a kind used in railway rolling stock:

8415.82.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.82.21 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.82.29 | Loại khác | chiếc | 8415.82.29 | Other | unit

Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

8415.82.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.82.31 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding | unit

26.38 kw

8415.82.39 | Loại khác | chiếc | 8415.82.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.82.91 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.82.91 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.82.99 | Loại khác | chiếc | 8415.82.99 | Other | unit

8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | 8415.83 | - - Not incorporating a reírigerating unit:

Loại sử dụng cho phuong tiện bay: | — Of a kind used in aircraft:

8415.83.11 | Công suất làm mát trên 21,10 kw và có luu luợng không khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1) | chiếc | 8415.83.11 | Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | unit

8415.83.19 | Loại khác | chiếc | 8415.83.19 | Other | unit

Sử dụng cho phuong tiện giao thông đuờng sắt: | Of a kind used in railway rolling stock:

8415.83.21 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.83.21 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.83.29 | Loại khác | chiếc | 8415.83.29 | Other | unit

Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

8415.83.31 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.83.31 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.83.39 | Loại khác | chiếc | 8415.83.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.83.91 | Công suất làm mát không quá 26,38 kw | chiếc | 8415.83.91 | - - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kw | unit

8415.83.99 | Loại khác | chiếc | 8415.83.99 | Other | unit

8415.90 | - Bộ phận: | 8415.90 | - Parts:

- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | - - Of machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kw:

8415.90.13 | Loại dùng cho phuong tiện bay hoặc phuong tiện giao thông đuờng sắt | chiếc | 8415.90.13 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.14 | Thiết bị làm bay hoi hoặc ngung tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động co | chiếc | 8415.90.14 | - - - Evaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehicles | unit

8415.90.15 | Khung vỏ, đã hàn và son, trừ loại thuộc phân nhóm 8415 90.13 | chiếc | 8415.90.15 | Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13 | unit

8415.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8415.90.19 | Other | unit

- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kw nhưng không quá 26,38 kW: | - - Of machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kW:

Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1): | With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:

8415.90.24 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.24 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.25 | Loại khác | chiếc | 8415.90.25 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.90.26 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.26 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.29 | Loại khác | chiếc | 8415.90.29 | Other | unit

- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kw nhưng không quá 52,75 kW: | - - Of machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kw but not exceeding 52.75 kW:

Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1): | With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:

8415.90.34 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.34 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.35 | Loại khác | chiếc | 8415.90.35 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.90.36 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.36 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.39 | Loại khác | chiếc | 8415.90.39 | Other | unit

- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kw: | - - Of machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW:

Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1): | With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:

8415.90.44 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.44 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.45 | Loại khác | chiếc | 8415.90.45 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8415.90.46 | Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt | chiếc | 8415.90.46 | Of a kind used in aircraft or railway rolling stock | unit

8415.90.49 | Loại khác | chiếc | 8415.90.49 | Other | unit

84.16 | Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ke cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng. | 84.16 | Turnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances.

8416.10.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | chiếc | 8416.10.00 | - Furnace burners for liquid fuel | unit

8416.20.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | chiếc | 8416.20.00 | - Other fumace bumers, including combination bumers | unit

8416.30.00 | - Máy nạp nhiên liệu co khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tuong tự của chúng | chiếc | 8416.30.00 | - Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances | unit

8416.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8416.90.00 | - Parts | unit

84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, ke cả lò thiêu, không dùng điện. | 84.17 | Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric.

8417.10.00 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | chiếc | 8417.10.00 | - Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals | unit

8417.20.00 | - Lò nuớng bánh, kế cả lò nuớng bánh quy | chiếc | 8417.20.00 | - Bakery ovens, including biscuit ovens | unit

8417.80 | - Loại khác: | 8417.80 | - Other:

8417.80.10 | - - Lò đốt rác thải | chiếc | 8417.80.10 | - - Waste incinerators | unit

8417.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8417.80.90 | - - Other | unit

8417.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8417.90.00 | - Parts | unit

84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. | 84.18 | Reírigerators, freezers and other reírigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15.

8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc | 8418.10 | - Combined refrigerator-freezers, íitted with separate extemal doors or drawers, or combinations thereof:

dạng kết hợp của chúng:

- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt: | - - Fitted with separate extemal doors only:

8418.10.31 | Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít | chiếc | 8418.10.31 | - - - Household type, of a capacity not exceeding 230 1 | unit

8418.10.32 | Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít | chiếc | 8418.10.32 | - - - Other household type, of a capacity exceeding 230 1 | unit

8418.10.39 | — Loại khác | chiếc | 8418.10.39 | — Other | unit

8418.10.40 | - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 8418.10.40 | - - Other, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8418.10.91 | Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tuong tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít | chiếc | 8418.10.91 | Display counters, show-cases and the like, incorporating reírigerating equipment, of a capacity exceeding 200 1 | unit

8418.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8418.10.99 | — Other | unit

- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: | - Reírigerators, household type:

8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | 8418.21 | - - Compression-type:

8418.21.10 | Dung tích không quá 230 lít | chiếc | 8418.21.10 | — Of a capacity not exceeding 230 1 | unit

8418.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8418.21.90 | — Other | unit

8418.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8418.29.00 | - - Other | unit

8418.30 | - Tủ kết đông ’1 \ loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | 8418.30 | - Freezers of the chest type, not exceeding 800 1 capacity:

8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 8418.30.10 | - - Of a capacity not exceeding 200 1 | unit

8418.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8418.30.90 | - - Other | unit

8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa truớc, dung tích không quá 900 lít: | 8418.40 | - Freezers of the upright type, not exceeding 900 1 capacity:

8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 8418.40.10 | - - Of a capacity not exceeding 200 1 | unit

8418.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8418.40.90 | - - Other | unit

8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tuong tự) đế bảo quản và trung bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | 8418.50 | - Other íùrniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating reírigerating or freezing equipment:

- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tuong tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: | - - Display counters, show-cases and the like, incorporating reírigerating equipment, of a capacity exceeding 200 1:

8418.50.11 | Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc | chiếc | 8418.50.11 | Of a kind suitable for medical, surgical or | unit

phòng thí nghiệm | laboratory use

8418.50.19 | — Loại khác | chiếc | 8418.50.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8418.50.91 | Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 8418.50.91 | Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit

8418.50.99 | — Loại khác | chiếc | 8418.50.99 | Other | unit

- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bom nhiệt: | - Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:

8418.61.00 | - - Bom nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | chiếc | 8418.61.00 | - - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15 | unit

8418.69 | - - Loại khác: | 8418.69 | - - Other:

8418.69.10 | Thiết bị làm lạnh đồ uống | chiếc | 8418.69.10 | — Beverage coolers | unit

8418.69.30 | — Thiết bị cấp nuớc lạnh (cold water dispenser) | chiếc | 8418.69.30 | — Cold water dispenser | unit

Thiết bị làm lạnh nuớc có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: | Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kw:

8418.69.41 | Dùng cho máy điều hoà không khí | chiếc | 8418.69.41 | For air conditioning machines | unit

8418.69.49 | Loại khác | chiếc | 8418.69.49 | Other | unit

8418.69.50 | Thiết bị sản xuất đá vảy | chiếc | 8418.69.50 | — Scale ice-maker units | unit

8418.69.90 | — Loại khác | chiếc | 8418.69.90 | — Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8418.91.00 | - - Có kiểu dáng nội thất đuợc thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | chiếc | 8418.91.00 | - - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment | unit

8418.99 | - - Loại khác: | 8418.99 | - - Other:

8418.99.10 | Thiết bị làm bay hoi hoặc ngung tụ | chiếc | 8418.99.10 | Evaporators or condensers | unit

8418.99.40 | Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10 31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) | chiếc | 8418.99.40 | Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 or 8418.29.00 | unit

8418.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8418.99.90 | Other | unit

84.19 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, | 84.19 | Machinery, plant or laboratory equipment, yvhether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of

nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ , không dùng điện. | temperature such as heating, cooking, roasting, dist illing, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric.

- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ(1), không dùng điện: | - Instantaneous or storage water heaters, non- electric:

8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | 8419.11 | - - Instantaneous gas water heaters:

8419.11.10 | Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 8419.11.10 | — Household type | unit

8419.11.90 | — Loại khác | chiếc | 8419.11.90 | — Other | unit

8419.12.00 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | chiếc | 8419.12.00 | - - Solar water heaters | unit

8419.19 | - - Loại khác: | 8419.19 | - - Other:

8419.19.10 | Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 8419.19.10 | — Household type | unit

8419.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8419.19.90 | — Other | unit

8419.20.00 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 8419.20.00 | - Medical, surgical or laboratory sterilisers | unit

- Máy làm khô: | - Dryers:

8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | 8419.33 | - - Lyophilisation apparatus, freeze drying units and spray dryers:

8419.33.10 | Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa | chiếc | 8419.33.10 | For agricultural Products; for wood, paper pulp, paper or paperboard | unit

8419.33.90 | — Loại khác | chiếc | 8419.33.90 | — Other | unit

8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phấm nông nghiệp: | 8419.34 | - - Other, for agricultural Products:

8419.34.10 | Thiết bị làm bay hơi | chiếc | 8419.34.10 | — Evaporators | unit

8419.34.20 | Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.34.20 | — Other, electrically operated | unit

8419.34.90 | — Loại khác | chiếc | 8419.34.90 | — Other | unit

8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | 8419.35 | - - Other, for wood, paper pulp, paper or paperboard:

8419.35.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.35.10 | — Electrically operated | unit

8419.35.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.35.20 | — Not electrically operated | unit

8419.39 | - - Loại khác: | 8419.39 | - - Other:

8419.39.30 | Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, đế | chiếc | 8419.39.30 | Machinery for the treatment of materials | unit

sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện | by a process involving heating, for the manuíầcture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies, electrically operated

8419.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8419.39.90 | — Other | unit

8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | 8419.40 | - Distilling or rectifying plant:

8419.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.40.10 | - - Electrically operated | unit

8419.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.40.20 | - - Not electrically operated | unit

8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | 8419.50 | - Heat exchange units:

8419.50.10 | - - Tháp làm mát | chiếc | 8419.50.10 | - - Cooling towers | unit

8419.50.20 | - - Bộ trao đỗi nhiệt làm bằng các ống íluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (S™) | chiếc | 8419.50.20 | - - Heat exchange units made of tubes of íluoropolymers, with both inlet and outlet tubes having an inside diameter measuring 3 cm or less | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8419.50.91 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.50.91 | — Electrically operated | unit

8419.50.92 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.50.92 | — Not electrically operated | unit

8419.60.00 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | chiếc | 8419.60.00 | - Machinery for liqueíying air or other gases | unit

- Máy và thiết bị khác: | - Other machinery, plant and equipment:

8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | 8419.81 | - - For making hot drinks or for cooking or heating food:

8419.81.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.81.10 | — Electrically operated | unit

8419.81.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.81.20 | — Not electrically operated | unit

8419.89 | - - Loại khác: | 8419.89 | - - Other:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8419.89.13 | Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8419.89.13 | Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manuíầcture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8419.89.19 | Loại khác | chiếc | 8419.89.19 | Other | unit

8419.89.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8419.89.20 | — Not electrically operated | unit

8419.90 | - Bộ phận: | 8419.90 | - Parts:

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện: | - - Of electrically operated articles:

8419.90.12 | Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia | chiếc | 8419.90.12 | Parts of machinery for the treatment of | unit

nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | materials by a process involving heating, for the manufacture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies

8419.90.13 | — Vỏ của tháp làm mát | chiếc | 8419.90.13 | Casings for cooling towers | unit

8419.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8419.90.19 | Other | unit

- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện: | - - Of non-electrically operated articles:

8419.90.22 | Của thiết bị đun nuớc nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 8419.90.22 | - - - Of instantaneous gas water heaters, household type | unit

8419.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8419.90.29 | — Other | unit

84.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phang kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng. | 84.20 | Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders thereíbr.

8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | 8420.10 | - Calendering or other rolling machines:

8420.10.10 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in | chiếc | 8420.10.10 | - - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed Circuit substrates or printed circuits | unit

8420.10.20 | - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình | chiếc | 8420.10.20 | - - Ironing machines or wringers suitable for domestic use | unit

8420.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8420.10.90 | - - Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8420.91 | - - Trục cán: | 8420.91 | - - Cylinders:

8420.91.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | chiếc | 8420.91.10 | — Of goods of subheading 8420.10.10 | unit

8420.91.90 | — Loại khác | chiếc | 8420.91.90 | — Other | unit

8420.99 | - - Loại khác: | 8420.99 | - - Other:

8420.99.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | chiếc | 8420.99.10 | — Of goods of subheading 8420.10.10 | unit

8420.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8420.99.90 | — Other | unit

84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí. | 84.21 | Centrifuges, including centrifugal dryers; lĩltering or puriíying machinery and apparatus for liquids or gases.

- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | - Centriíùges, including centrifugal dryers:

8421.11.00 | - - Máy tách kem | chiếc | 8421.11.00 | - - Cream separators | unit

8421.12.00 | - - Máy làm khô quần áo | chiếc | 8421.12.00 | - - Clothes-dryers | unit

8421.19 | - - Loại khác: | 8421.19 | - - Other:

8421.19.10 | Loại sử dụng trong sản xuất đuờng | chiếc | 8421.19.10 | Of a kind used for sugar manuíầcture | unit

8421.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8421.19.90 | Other | unit

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | - Filtering or puriíying machinery and apparatus for liquids:

8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nuớc: | 8421.21 | - - For íiltering or puriíying water:

Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: | — Of a capacity not exceeding 500 1/h:

8421.21.11 | Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | chiếc | 8421.21.11 | Filtering machinery and apparatus for domestic use | unit

8421.21.19 | Loại khác | chiếc | 8421.21.19 | Other | unit

Công suất lọc trên 500 lít/giờ: | — Of a capacity exceeding 500 1/h:

8421.21.22 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8421.21.22 | Electrically operated | unit

8421.21.23 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8421.21.23 | Not electrically operated | unit

8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nuớc: | 8421.22 | - - For íìltering or puriíying beverages other than water:

8421.22.30 | Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ | chiếc | 8421.22.30 | - - - Electrically operated, of a capacity exceeding 500 1/h | unit

8421.22.90 | — Loại khác | chiếc | 8421.22.90 | — Other | unit

8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động co đốt trong: | 8421.23 | - - Oil or petrol-íìlters for internal combustion engines:

Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | For machinery of heading 84.29 or 84.30:

8421.23.11 | Bộ lọc dầu | chiếc | 8421.23.11 | Oil íílters | unit

8421.23.19 | Loại khác | chiếc | 8421.23.19 | Other | unit

— Dùng cho xe có động co thuộc Chuông 87: | For motor vehicles of Chapter 87:

8421.23.21 | Bộ lọc dầu | chiếc | 8421.23.21 | Oil íílters | unit

8421.23.29 | Loại khác | chiếc | 8421.23.29 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8421.23.91 | Bộ lọc dầu | chiếc | 8421.23.91 | Oil íílters | unit

8421.23.99 | Loại khác | chiếc | 8421.23.99 | Other | unit

8421.29 | - - Loại khác: | 8421.29 | - - Other:

8421.29.10 | Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | chiếc | 8421.29.10 | Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use | unit

8421.29.20 | Loại sử dụng trong sản xuất đuờng | chiếc | 8421.29.20 | Of a kind used for sugar manuíầcture | unit

8421.29.30 | Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | chiếc | 8421.29.30 | Of a kind used in oil drilling operations | unit

8421.29.40 | — Loại khác, bộ lọc xăng | chiếc | 8421.29.40 | — Other, petrol-filters | unit

8421.29.50 | — Loại khác, bộ lọc dầu | chiếc | 8421.29.50 | — Other, oil filters | unit

8421.29.60 | Loại khác, bằng íluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) | chiếc | 8421.29.60 | Other, of Auoropolymers and with íìlter or puriííer membrane thickness not exceeding 140 microns | unit

8421.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8421.29.90 | Other | unit

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | - Filtering or puriíying machinery and apparatus for gases:

8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động co đốt trong: | 8421.31 | - - Intake air íilters for internal combustion engines:

8421.31.10 | Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8421.31.10 | For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

8421.31.20 | — Dùng cho xe có động co thuộc Chuông 87 | chiếc | 8421.31.20 | For motor vehicles of Chapter 87 | unit

8421.31.90 | — Loại khác | chiếc | 8421.31.90 | Other | unit

8421.32.00 | - - Bộ chuyển đỗi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, đế tinh chế hoặc lọc khí thải từ động co đốt trong | chiếc | 8421.32.00 | - - Catalytic converters or particulate filters, whether or not combined, for puriíying or íiltering exhaust gases from internal combustion engines | unit

8421.39 | - - Loại khác: | 8421.39 | - - Other:

8421.39.20 | Máy lọc không khí | chiếc | 8421.39.20 | Air puriíiers | unit

8421.39.30 | Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đuờng kính trong không quá 1,3 cm | chiếc | 8421.39.30 | Other, with stainless Steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cm | unit

8421.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8421.39.90 | — Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8421.91 | - - Của máy ly tâm, kế cả máy làm khô bằng ly tâm: | 8421.91 | - - Of centriíùges, including centrifugal dryers:

8421.91.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | chiếc | 8421.91.10 | — Of goods of subheading 8421.12.00 | unit

8421.91.20 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | chiếc | 8421.91.20 | — Of goods of subheading 8421.19.10 | unit

8421.91.90 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | chiếc | 8421.91.90 | - - - Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90 | unit

8421.99 | - - Loại khác: | 8421.99 | - - Other:

- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23: | - - - Filtering cartridges for íìlters of subheading 8421.23:

8421.99.21 | Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 | chiếc | 8421.99.21 | - - - - For subheading 8421.23.11 or | unit

(SEN) | 8421.23.21

8421.99.29 | Loại khác(ÍSEN) | chiếc | 8421.99.29 | Other | unit

8421.99.30 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | chiếc | 8421.99.30 | — Of goods of subheading 8421.31 | unit

8421.99.40 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 | chiếc | 8421.99.40 | — Of goods of subheading 8421.29.50 | unit

8421.99.50 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 | chiếc | 8421.99.50 | — Of goods of subheading 8421.29.60 | unit

8421.99.60 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 | chiếc | 8421.99.60 | — Of goods of subheading 8421.39.30 | unit

8421.99.70 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 | chiếc | 8421.99.70 | — Of goods of subheading 8421.39.90 | unit

— Loại khác: | — Other:

8421.99.91 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | chiếc | 8421.99.91 | Of goods of subheading 8421.29.20 | unit

8421.99.94 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 | chiếc | 8421.99.94 | Of goods of subheading 8421.21.11 | unit

8421.99.96 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 | chiếc | 8421.99.96 | Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91 | unit

8421.99.97 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 | chiếc | 8421.99.97 | Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99 | unit

8421.99.99 | Loại khác | chiếc | 8421.99.99 | Other | unit

84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống. | 84.22 | Dish yvashing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for íĩlling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or yvrapping machinery (including heat-shrink yvrapping machinery); machinery for aerating beverages.

- Máy rửa bát đĩa: | - Dish washing machines:

8422.11.00 | - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 8422.11.00 | - - Of the household type | unit

8422.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8422.19.00 | - - Other | unit

8422.20.00 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | chiếc | 8422.20.00 | - Machinery for cleaning or drying bottles or other containers | unit

8422.30.00 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | chiếc | 8422.30.00 | - Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery | unit

for aerating beverages

8422.40.00 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | chiếc | 8422.40.00 | - Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery) | unit

8422.90 | - Bộ phận: | 8422.90 | - Parts:

8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 | chiếc | 8422.90.10 | - - Of machines of subheading 8422.11 | unit

8422.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8422.90.90 | - - Other | unit

84.23 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hon), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân. | 84.23 | Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds.

8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | 8423.10 | - Personal weighing machines, including baby scales; household scales:

8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8423.10.10 | - - Electrically operated | unit

8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8423.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8423.20 | - Cân băng tải: | 8423.20 | - Scales for continuous weighing of goods on conveyors:

8423.20.10 | - - Cân điện tử | chiếc | 8423.20.10 | - - Using electronic means for gauging weight | unit

8423.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8423.20.90 | - - Other | unit

8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | 8423.30 | - Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or Container, including hopper scales:

8423.30.10 | - - Cân điện tử | chiếc | 8423.30.10 | - - Using electronic means for gauging weight | unit

8423.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8423.30.90 | - - Other | unit

- Cân trọng lượng khác: | - Other weighing machinery:

8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | 8423.81 | - - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:

8423.81.10 | Cân điện tử | chiếc | 8423.81.10 | Using electronic means for gauging weight | unit

8423.81.90 | — Loại khác | chiếc | 8423.81.90 | Other | unit

8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | 8423.82 | - - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:

Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: | Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg:

8423.82.31 | Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | chiếc | 8423.82.31 | - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight | unit

8423.82.32 | Cân điện tử khác | chiếc | 8423.82.32 | - - - - Other, using electronic means for gauging weight | unit

8423.82.39 | Loại khác | chiếc | 8423.82.39 | Other | unit

Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: | - - - Having a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg:

8423.82.41 | Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | chiếc | 8423.82.41 | - - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight | unit

8423.82.42 | Cân điện tử khác | chiếc | 8423.82.42 | - - - - Other, using electronic means for gauging weight | unit

8423.82.49 | Loại khác | chiếc | 8423.82.49 | Other | unit

8423.89 | - - Loại khác: | 8423.89 | - - Other:

8423.89.10 | Cân điện tử | chiếc | 8423.89.10 | Using electronic means for gauging weight | unit

8423.89.90 | — Loại khác | chiếc | 8423.89.90 | Other | unit

8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | 8423.90 | - Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:

8423.90.10 | - - Quả cân | chiếc | 8423.90.10 | - - Weighing machine weights | unit

8423.90.30 | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) | chiếc | 8423.90.30 | - - Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehicles | unit

8423.90.40 | - - Bộ phận của các loại cân khác | chiếc | 8423.90.40 | - - Parts of other weighing machinery | unit

84.24 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. | 84.24 | Mechanical appliances (yvhether or not hand-operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, yvhether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet pro.ịecting machines.

8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | 8424.10 | - Fire extinguishers, whether or not charged:

8424.10.10 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | chiếc | 8424.10.10 | - - Of a kind suitable for aircraft use | unit

8424.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8424.10.90 | - - Other | unit

8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | 8424.20 | - Spray guns and similar appliances:

- - Hoạt động bằng điện: | - - Electrically operated:

8424.20.11 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8424.20.11 | Agricultural or horticultural | unit

8424.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8424.20.19 | Other | unit

- - Không hoạt động bằng điện: | - - Not electrically operated:

8424.20.21 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8424.20.21 | Agricultural or horticultural | unit

8424.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8424.20.29 | Other | unit

8424.30.00 | - Máy phun bắn hoi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tưong tự | chiếc | 8424.30.00 | - Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines | unit

- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | - Agricultural or horticultural sprayers:

8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | 8424.41 | - - Portable sprayers:

8424.41.10 | Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay | chiếc | 8424.41.10 | — Hand-operated insecticide sprayers | unit

8424.41.20 | Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.41.20 | — Other, not electrically operated | unit

8424.41.90 | — Loại khác | chiếc | 8424.41.90 | — Other | unit

8424.49 | - - Loại khác: | 8424.49 | - - Other:

8424.49.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.49.10 | — Electrically operated | unit

8424.49.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.49.20 | — Not electrically operated | unit

- Thiết bị khác: | - Other appliances:

8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | 8424.82 | - - Agricultural or horticultural:

8424.82.10 | Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt | chiếc | 8424.82.10 | Drip irrigation Systems | unit

8424.82.20 | Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.82.20 | — Other, electrically operated | unit

8424.82.30 | Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.82.30 | — Other, not electrically operated | unit

8424.89 | - - Loại khác: | 8424.89 | - - Other:

8424.89.10 | Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít | chiếc | 8424.89.10 | - - - Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 1 | unit

8424.89.20 | Đầu bình phun, xịt có gắn vòi | chiếc | 8424.89.20 | — Spray heads with dip tubes | unit

8424.89.40 | Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nển của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng | chiếc | 8424.89.40 | Other, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed Circuit boards or printed wiring boards substrates or their components | unit

8424.89.50 | Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.89.50 | — Other, electrically operated | unit

8424.89.90 | Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8424.89.90 | — Other, not electrically operated | unit

8424.90 | - Bộ phận: | 8424.90 | - Parts:

8424.90.10 | - - Của bình dập lửa | chiếc | 8424.90.10 | - - Of fire extinguishers | unit

- - Của súng phun và các thiết bị tưong tự: | - - Of spray guns and similar appliances:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8424.90.21 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 | chiếc | 8424.90.21 | Of goods of subheading 8424.20.11 | unit

8424.90.23 | Loại khác | chiếc | 8424.90.23 | Other | unit

Không hoạt động bằng điện: | — Not electrically operated:

8424.90.24 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | chiếc | 8424.90.24 | Of goods of subheading 8424.20.21 | unit

8424.90.29 | Loại khác | chiếc | 8424.90.29 | Other | unit

8424.90.30 | - - Của máy phun bắn hoi nuớc hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tuong tự | chiếc | 8424.90.30 | - - Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines | unit

- - Của thiết bị khác: | - - Of other appliances:

8424.90.93 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 | chiếc | 8424.90.93 | — Of goods of subheading 8424.82.10 | unit

8424.90.94 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoạc 8424.82.30 | chiếc | 8424.90.94 | - - - Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30 | unit

8424.90.95 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoạc 8424.82.20 | chiếc | 8424.90.95 | - - - Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20 | unit

8424.90.96 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 | chiếc | 8424.90.96 | Of goods of subheading 8424.89.40 | unit

8424.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8424.90.99 | Other | unit

84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tòi trừ tời nâng kiến gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tòi dọc; kích các loại. | 84.25 | Pulley tackle and hoists other than skip hoists; yvinches and capstans; jacks.

- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiếu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | - Pulley tackle and hoists other than skip hoists or hoists of a kind used for raising vehicles:

8425.11.00 | - - Loại chạy bằng động co điện | chiếc | 8425.11.00 | - - Powered by electric motor | unit

8425.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8425.19.00 | - - Other | unit

- Tời ngang; tời dọc: | - Winches; capstans:

8425.31.00 | - - Loại chạy bằng động co điện | chiếc | 8425.31.00 | - - Powered by electric motor | unit

8425.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8425.39.00 | - - Other | unit

- Kích; tời nâng xe: | - Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles:

8425.41.00 | - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra | chiếc | 8425.41.00 | - - Built-in jacking Systems of a type used in garages | unit

8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | 8425.42 | - - Other jacks and hoists, hydraulic:

8425.42.10 | Kích nâng dùng cho co cấu tự đổ của xe tải | chiếc | 8425.42.10 | - - - Jacks of a kind used in tipping mechanisms for lorries | unit

8425.42.90 | — Loại khác | chiếc | 8425.42.90 | Other | unit

8425.49 | - - Loại khác: | 8425.49 | - - Other:

8425.49.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8425.49.10 | — Electrically operated | unit

8425.49.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8425.49.20 | — Not electrically operated | unit

84.26 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu. | 84.26 | Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks lĩtted with a crane.

- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cỗng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: | - Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes, mobile lifting frames and straddle carriers:

8426.11.00 | - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định | chiếc | 8426.11.00 | - - Overhead travelling cranes on ííxed support | unit

8426.12.00 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | chiếc | 8426.12.00 | - - Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers | unit

8426.19 | - - Loại khác: | 8426.19 | - - Other:

8426.19.20 | Cầu trục | chiếc | 8426.19.20 | — Bridge cranes | unit

8426.19.30 | cỗng trục | chiếc | 8426.19.30 | Gantry cranes | unit

8426.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8426.19.90 | Other | unit

8426.20.00 | - Cần trục tháp | chiếc | 8426.20.00 | - Tower cranes | unit

8426.30.00 | - Cần trục cỗng hoặc cần trục cánh xoay | chiếc | 8426.30.00 | - Portal or pedestal jib cranes | unit

- Máy khác, loại tự hành: | - Other machinery, self-propelled:

8426.41.00 | - - Chạy bánh lốp | chiếc | 8426.41.00 | - - On tyres | unit

8426.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 8426.49.00 | - - Other | unit

- Máy khác: | - Other machinery:

8426.91.00 | - - Thiết kế để nâng xe co giới đường bộ | chiếc | 8426.91.00 | - - Designed for mounting on road vehicles | unit

8426.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8426.99.00 | - - Other | unit

84.27 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng. | 84.27 | Fork-lift trucks; other works trucks lĩtted with lifting or handling equipment.

8427.10.00 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | chiếc | 8427.10.00 | - Self-propelled trucks powered by an electric motor | unit

8427.20.00 | - Xe tự hành khác | chiếc | 8427.20.00 | - Other self-propelled trucks | unit

8427.90.00 | - Các loại xe khác | chiếc | 8427.90.00 | - Other trucks | unit

84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo). | 84.28 | Other 1 ifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics).

8428.10 | - Thang máy (lift) và tời nâng kiếu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | 8428.10 | - Lifts and skip hoists:

- - Thang máy (lift): | - - Lifts:

8428.10.31 | — Để chở người | chiếc | 8428.10.31 | — For passengers | unit

8428.10.39 | — Loại khác | chiếc | 8428.10.39 | — Other | unit

8428.10.40 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | chiếc | 8428.10.40 | - - Skip hoists | unit

8428.20 | - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: | 8428.20 | - Pneumatic elevators and conveyors:

8428.20.10 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 8428.20.10 | - - Of a kind used for agriculture | unit

8428.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8428.20.90 | - - Other | unit

- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, đế vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | - Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials:

8428.31.00 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | chiếc | 8428.31.00 | - - Specially designed for underground use | unit

8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | 8428.32 | - - Other, bucket type:

8428.32.10 | Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 8428.32.10 | — Of a kind used for agriculture | unit

8428.32.90 | — Loại khác | chiếc | 8428.32.90 | Other | unit

8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | 8428.33 | - - Other, belt type:

8428.33.10 | Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 8428.33.10 | — Of a kind used for agriculture | unit

8428.33.90 | — Loại khác | chiếc | 8428.33.90 | Other | unit

8428.39 | - - Loại khác: | 8428.39 | - - Other:

8428.39.10 | Loại sử dụng trong nông nghiệp | chiếc | 8428.39.10 | — Of a kind used for agriculture | unit

8428.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8428.39.90 | Other | unit

8428.40.00 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | chiếc | 8428.40.00 | - Escalators and moving walkways | unit

8428.60.00 | - Thùng cáp treo, ghế treo, co cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; co cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | chiếc | 8428.60.00 | - Teleíerics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for íùniculars | unit

8428.70.00 | - Rô bốt công nghiệp | chiếc | 8428.70.00 | - Industrial robots | unit

8428.90 | - Máy khác: | 8428.90 | - Other machinery:

8428.90.20 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8428.90.20 | - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8428.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tưong tự | chiếc | 8428.90.30 | - - Mine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipment | unit

8428.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8428.90.90 | - - Other | unit

84.29 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành. | 84.29 | Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers.

- Máy ủi đất lưỡi thắng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: | - Bulldozers and angledozers:

8429.11.00 | - - Loại bánh xích | chiếc | 8429.11.00 | - - Track laying | unit

8429.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8429.19.00 | - - Other | unit

8429.20.00 | - Máy san đất | chiếc | 8429.20.00 | - Graders and levellers | unit

8429.30.00 | - Máy cạp đất | chiếc | 8429.30.00 | - Scrapers | unit

8429.40 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | 8429.40 | - Tamping machines and road rollers:

8429.40.30 | - - Máy đầm | chiếc | 8429.40.30 | - - Tamping machines | unit

8429.40.40 | - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng | chiếc | 8429.40.40 | - - Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weight | unit

8429.40.50 | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | chiếc | 8429.40.50 | - - Other vibratory road rollers | unit

8429.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8429.40.90 | - - Other | unit

- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | - Mechanical shovels, excavators and shovel loaders:

8429.51.00 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | chiếc | 8429.51.00 | - - Front-end shovel loaders | unit

8429.52.00 | - - Máy có co cấu phần trên quay được 360° | chiếc | 8429.52.00 | - - Machinery with a 360° revolving superstructure | unit

8429.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 8429.59.00 | - - Other | unit

84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xói tuyết và dọn tuyết. | 84.30 | Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow- ploughs and snow-blowers.

8430.10.00 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | chiếc | 8430.10.00 | - Pile-drivers and pile-extractors | unit

8430.20.00 | - Máy xới và dọn tuyết | chiếc | 8430.20.00 | - Snow-ploughs and snow-blowers | unit

- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: | - Coal or rock cutters and tunnelling machinery:

8430.31.00 | - - Loại tự hành | chiếc | 8430.31.00 | - - Self-propelled | unit

8430.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8430.39.00 | - - Other | unit

- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: | - Other boring or sinking machinery:

8430.41.00 | - - Loại tự hành | chiếc | 8430.41.00 | - - Self-propelled | unit

8430.49 | - - Loại khác: | 8430.49 | - - Other:

8430.49.10 | Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) | chiếc | 8430.49.10 | - - - Wellhead platíồrms with integrated production modules suitable for use in drilling operations | unit

8430.49.90 | — Loại khác | chiếc | 8430.49.90 | Other | unit

8430.50.00 | - Máy khác, loại tự hành | chiếc | 8430.50.00 | - Other machinery, self-propelled | unit

- Máy khác, loại không tự hành: | - Other machinery, not self-propelled:

8430.61.00 | - - Máy đầm hoặc máy nén | chiếc | 8430.61.00 | - - Tamping or compacting machinery | unit

8430.69.00 | - - Loại khác | chiếc | 8430.69.00 | - - Other | unit

84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30. | 84.31 | Parts suitable for use solely or principally with the machinery of headings 84.25 to 84.30.

8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | 8431.10 | - Of machinery of heading 84.25:

- - Của máy hoạt động bằng điện: | - - Of electrically operated machines:

8431.10.13 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoạc 8425.49.10 | chiếc | 8431.10.13 | - - - Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10 | unit

8431.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8431.10.19 | Other | unit

- - Của máy không hoạt động bằng điện: | - - Of non-electrically operated machines:

8431.10.22 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 | chiếc | 8431.10.22 | - - - Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or 8425.42.90 | unit

8431.10.29 | — Loại khác | chiếc | 8431.10.29 | Other | unit

8431.20 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | 8431.20 | - Of machinery of heading 84.27:

8431.20.10 | - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 | chiếc | 8431.20.10 | - - Of subheading 8427.10 or 8427.20 | unit

8431.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8431.20.90 | - - Other | unit

- Của máy thuộc nhóm 84.28: | - Of machinery of heading 84.28:

8431.31 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | 8431.31 | - - Of lifts, skip hoists or escalators:

8431.31.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 | chiếc | 8431.31.10 | - - - Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40 | unit

8431.31.20 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 | chiếc | 8431.31.20 | - - - Of goods of subheading 8428.10.31 or 8428.40.00 | unit

8431.39 | - - Loại khác: | 8431.39 | - - Other:

8431.39.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoạc 8428.39.10 | chiếc | 8431.39.10 | - - - Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10 | unit

8431.39.40 | Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lẳp ráp | chiếc | 8431.39.40 | Of automated machines for the transport, handling and storage of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8431.39.50 | Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 | chiếc | 8431.39.50 | — Other, of goods of subheading 8428.90 | unit

8431.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8431.39.90 | Other | unit

- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | - Of machinery of heading 84.26, 84.29 or 84.30:

8431.41 | - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | 8431.41 | - - Buckets, shovels, grabs and grips:

8431.41.10 | Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26 | chiếc | 8431.41.10 | For machinery of heading 84.26 | unit

8431.41.90 | — Loại khác | chiếc | 8431.41.90 | Other | unit

8431.42.00 | - - Luỡi của máy ủi đất luỡi thẳng hoặc máy ủi đất luỡi nghiêng | chiếc | 8431.42.00 | - - Bulldozer or angledozer blades | unit

8431.43.00 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | chiếc | 8431.43.00 | - - Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49 | unit

8431.49 | - - Loại khác: | 8431.49 | - - Other:

8431.49.10 | Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | chiếc | 8431.49.10 | Parts of machinery of heading 84.26 | unit

8431.49.20 | Luỡi cắt hoặc mũi luỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | chiếc | 8431.49.20 | — Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellers | unit

8431.49.40 | Luỡi cắt hoặc mũi luỡi cắt dùng cho máy ủi đất luỡi thẳng hoặc máy ủi đất luỡi nghiêng | chiếc | 8431.49.40 | — Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer blades | unit

8431.49.50 | — Của xe lu lăn đuờng | chiếc | 8431.49.50 | — Of road rollers | unit

8431.49.60 | Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8430.20.00 | chiếc | 8431.49.60 | — Of goods of subheading 8430.20.00 | unit

8431.49.90 | — Loại khác | chiếc | 8431.49.90 | Other | unit

84.32 | Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán | 84.32 | Agricultural, horticultural or íbrestry machinery for soil preparation or

cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thao. | cultivation; lawn or sports-ground rollers.

8432.10.00 | - Máy cày | chiếc | 8432.10.00 | - Ploughs | unit

- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): | - Harrows, scariííers, cultivators, weeders and hoes:

8432.21.00 | - - Bừa đĩa | chiếc | 8432.21.00 | - - Disc harrows | unit

8432.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8432.29.00 | - - Other | unit

- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy: | - Seeders, planters and transplanters:

8432.31.00 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiểp không cần xới đất (no-till) | chiếc | 8432.31.00 | - - No-till direct seeders, planters and transplanters | unit

8432.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8432.39.00 | - - Other | unit

- Máy rải phân hữu co và máy rắc phân bón: | - Manure spreaders and íertiliser distributors:

8432.41.00 | - - Máy rải phân hữu co | chiếc | 8432.41.00 | - - Manure spreaders | unit

8432.42.00 | - - Máy rắc phân bón | chiếc | 8432.42.00 | - - Fertiliser distributors | unit

8432.80 | - Máy khác: | 8432.80 | - Other machinery:

8432.80.10 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8432.80.10 | - - Agricultural or horticultural | unit

8432.80.20 | - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thao | chiếc | 8432.80.20 | - - Lawn or sports-ground rollers | unit

8432.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8432.80.90 | - - Other | unit

8432.90 | - Bộ phận: | 8432.90 | - Parts:

8432.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90 | chiếc | 8432.90.10 | - - Of machinery of subheading 8432.80.90 | unit

8432.90.20 | - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thao | chiếc | 8432.90.20 | - - Of lawn or sports-ground rollers | unit

8432.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8432.90.90 | - - Other | unit

84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tưoi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37. | 84.33 | Harvesting or threshing machinery, including straw or íbdder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37.

- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân choi thể thao: | - Mowers for lawns, parks or sports-grounds:

8433.11.00 | - - Chạy bằng động co, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | chiếc | 8433.11.00 | - - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane | unit

8433.19 | - - Loại khác: | 8433.19 | - - Other:

8433.19.10 | Không dùng động cơ | chiếc | 8433.19.10 | — Not powered | unit

8433.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8433.19.90 | — Other | unit

8433.20.00 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | chiếc | 8433.20.00 | - Other mowers, including cutter bars for tractor mounting | unit

8433.30.00 | - Máy dọn cỏ khô khác | chiếc | 8433.30.00 | - Other haymaking machinery | unit

8433.40.00 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | chiếc | 8433.40.00 | - Straw or íồdder balers, including pick-up balers | unit

- Máy thu hoạch khác; máy đập: | - Other harvesting machinery; threshing machinery:

8433.51.00 | - - Máy gặt đập liên hợp | chiếc | 8433.51.00 | - - Combine harvester-threshers | unit

8433.52.00 | - - Máy đập khác | chiếc | 8433.52.00 | - - Other threshing machinery | unit

8433.53.00 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | chiếc | 8433.53.00 | - - Root or tuber harvesting machines | unit

8433.59 | - - Loại khác: | 8433.59 | - - Other:

8433.59.20 | Máy hái bông (cotton) | chiếc | 8433.59.20 | Cotton pickers | unit

8433.59.90 | — Loại khác | chiếc | 8433.59.90 | Other | unit

8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | 8433.60 | - Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:

8433.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8433.60.10 | - - Electrically operated | unit

8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8433.60.20 | - - Not electrically operated | unit

8433.90 | - Bộ phận: | 8433.90 | - Parts:

8433.90.10 | - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm | chiếc | 8433.90.10 | - - Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre íitted thereto exceeds 30 mm | unit

8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 | chiếc | 8433.90.20 | - - Other, of goods of subheading 8433.11.00 or 8433.19.90 | unit

8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 | chiếc | 8433.90.30 | - - Other, of goods of subheading 8433.19.10 | unit

8433.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8433.90.90 | - - Other | unit

84.34 | Máy vắt sữa và máy chế biến sữa. | 84.34 | Milking machines and dairy machinery.

8434.10.00 | - Máy vắt sữa | chiếc | 8434.10.00 | - Milking machines | unit

8434.20.00 | - Máy chế biến sữa | chiếc | 8434.20.00 | - Dairy machinery | unit

8434.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8434.90.00 | - Parts | unit

84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự. | 84.35 | Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit .ịuices or similar beverages.

8435.10 | - Máy: | 8435.10 | - Machinery:

8435.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8435.10.10 | - - Electrically operated | unit

8435.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8435.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8435.90 | - Bộ phận: | 8435.90 | - Parts:

8435.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | chiếc | 8435.90.10 | - - Of electrically operated machines | unit

8435.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | chiếc | 8435.90.20 | - - Of non-electrically operated machines | unit

84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở. | 84.36 | Other agricultural, horticultural, íbrestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant lĩtted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders.

8436.10 | - Máy chế biến thức ăn cho động vật: | 8436.10 | - Machinery for preparing animal íeeding stuffs:

8436.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.10.10 | - - Electrically operated | unit

8436.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.10.20 | - - Not electrically operated | unit

- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | - Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders:

8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | 8436.21 | - - Poultry incubators and brooders:

8436.21.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.21.10 | — Electrically operated | unit

8436.21.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.21.20 | — Not electrically operated | unit

8436.29 | - - Loại khác: | 8436.29 | - - Other:

8436.29.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.29.10 | — Electrically operated | unit

8436.29.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8436.29.20 | — Not electrically operated | unit

8436.80 | - Máy khác: | 8436.80 | - Other machinery:

- - Hoạt động bằng điện: | - - Electrically operated:

8436.80.11 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8436.80.11 | Agricultural or horticultural | unit

8436.80.19 | — Loại khác | chiếc | 8436.80.19 | Other | unit

- - Không hoạt động bằng điện: | - - Not electrically operated:

8436.80.21 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8436.80.21 | Agricultural or horticultural | unit

8436.80.29 | — Loại khác | chiếc | 8436.80.29 | Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8436.91.00 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | chiếc | 8436.91.00 | - - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders | unit

8436.99 | - - Loại khác: | 8436.99 | - - Other:

Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện: | - - - Of electrically operated machines and equipment:

8436.99.11 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8436.99.11 | Agricultural or horticultural | unit

8436.99.19 | Loại khác | chiếc | 8436.99.19 | Other | unit

Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện: | Of non-electrically operated machines and equipment:

8436.99.21 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | chiếc | 8436.99.21 | Agricultural or horticultural | unit

8436.99.29 | Loại khác | chiếc | 8436.99.29 | Other | unit

84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp. | 84.37 | Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery.

8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | 8437.10 | - Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:

8437.10.10 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tưong tự, hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.10.10 | - - For grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operated | unit

8437.10.20 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tưong tự, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.10.20 | - - For grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operated | unit

8437.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.10.30 | - - Other, electrically operated | unit

8437.10.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.10.40 | - - Other, not electrically operated | unit

8437.80 | - Máy khác: | 8437.80 | - Other machinery:

8437.80.10 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.80.10 | - - Rice hullers and cone type rice mills, electrically operated | unit

8437.80.20 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.80.20 | - - Rice hullers and cone type rice mills, not electrically operated | unit

8437.80.30 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, | chiếc | 8437.80.30 | - - Industrial type coffee and corn mills, | unit

hoạt động bằng điện | electrically operated

8437.80.40 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8437.80.40 | - - Industrial type coffee and corn mills, not electrically operated | unit

- - Loại khác, hoạt động bằng điện: | - - Other, electrically operated:

8437.80.51 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | chiếc | 8437.80.51 | Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines | unit

8437.80.59 | — Loại khác | chiếc | 8437.80.59 | Other | unit

- - Loại khác, không hoạt động bằng điện: | - - Other, not electrically operated:

8437.80.61 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | chiếc | 8437.80.61 | Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines | unit

8437.80.69 | — Loại khác | chiếc | 8437.80.69 | Other | unit

8437.90 | - Bộ phận: | 8437.90 | - Parts:

- - Của máy hoạt động bằng điện: | - - Of electrically operated machines:

8437.90.11 | Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 8437.90.11 | Of machines of subheading 8437.10 | unit

8437.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8437.90.19 | Other | unit

- - Của máy không hoạt động bằng điện: | - - Of non-electrically operated machines:

8437.90.21 | Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 8437.90.21 | Of machines of subheading 8437.10 | unit

8437.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8437.90.29 | Other | unit

84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật. | 84.38 | Machinery, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils.

8438.10.00 | - Máy làm bánh và máy đế sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | chiếc | 8438.10.00 | - Bakery machinery and machinery for the manuíầcture of macaroni, spaghetti or similar Products | unit

8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: | 8438.20 | - Machinery for the manuíầcture of coníectionery, cocoa or chocolate:

8438.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.20.10 | - - Electrically operated | unit

8438.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8438.30 | - Máy sản xuất đường: | 8438.30 | - Machinery for sugar manuíầcture:

8438.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.30.10 | - - Electrically operated | unit

8438.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.30.20 | - - Not electrically operated | unit

8438.40.00 | - Máy sản xuất bia | chiếc | 8438.40.00 | - Brewery machinery | unit

8438.50.00 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | chiếc | 8438.50.00 | - Machinery for the preparation of meat or poultry | unit

8438.60.00 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | chiếc | 8438.60.00 | - Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables | unit

8438.80 | - Máy khác: | 8438.80 | - Other machinery:

- - Máy xát vỏ cà phê: | - - Coffee pulpers:

8438.80.11 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.11 | — Electrically operated | unit

8438.80.12 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.12 | — Not electrically operated | unit

- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm: | - - Machinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs:

8438.80.21 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.21 | — Electrically operated | unit

8438.80.22 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.22 | — Not electrically operated | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8438.80.91 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.91 | — Electrically operated | unit

8438.80.92 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8438.80.92 | — Not electrically operated | unit

8438.90 | - Bộ phận: | 8438.90 | - Parts:

- - Của máy hoạt động bằng điện: | - - Of electrically operated machines:

8438.90.11 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | chiếc | 8438.90.11 | — Of goods of subheading 8438.30.10 | unit

8438.90.12 | — Của máy xát vỏ cà phê | chiếc | 8438.90.12 | — Of coffee pulpers | unit

8438.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8438.90.19 | — Other | unit

- - Của máy không hoạt động bằng điện: | - - Of non-electrically operated machines:

8438.90.21 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | chiếc | 8438.90.21 | — Of goods of subheading 8438.30.20 | unit

8438.90.22 | — Của máy xát vỏ cà phê | chiếc | 8438.90.22 | — Of coffee pulpers | unit

8438.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8438.90.29 | — Other | unit

84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa. | 84.39 | Machinery for making pulp of íĩbrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard.

8439.10.00 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | chiếc | 8439.10.00 | - Machinery for making pulp of íibrous cellulosic material | unit

8439.20.00 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | chiếc | 8439.20.00 | - Machinery for making paper or paperboard | unit

8439.30.00 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | chiếc | 8439.30.00 | - Machinery for íìnishing paper or paperboard | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8439.91.00 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | chiếc | 8439.91.00 | - - Of machinery for making pulp of ííbrous cellulosic material | unit

8439.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8439.99.00 | - - Other | unit

84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách. | 84.40 | Book-binding machinery, including book- sewing machines.

8440.10 | - Máy: | 8440.10 | - Machinery:

8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8440.10.10 | - - Electrically operated | unit

8440.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8440.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8440.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8440.90.00 | - Parts | unit

84.41 | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại. | 84.41 | Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds.

8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | 8441.10 | - Cutting machines:

8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8441.10.10 | - - Electrically operated | unit

8441.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8441.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8441.20.00 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | chiếc | 8441.20.00 | - Machines for making bags, sacks or envelopes | unit

8441.30.00 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tưong tự, trừ loại máy sử dụng phưong pháp đúc khuôn | chiếc | 8441.30.00 | - Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by moulding | unit

8441.40.00 | - Máy làm các sản phấm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phuong pháp đúc khuôn | chiếc | 8441.40.00 | - Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboard | unit

8441.80 | - Máy khác: | 8441.80 | - Other machinery:

8441.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8441.80.10 | - - Electrically operated | unit

8441.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8441.80.20 | - - Not electrically operated | unit

8441.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8441.90.00 | - Parts | unit

84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng đe đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá | 84.42 | Machinery, apparatus and equipment (other than the machines of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing

in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phang, nổi vân hạt hoặc đánh bóng). | components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished).

8442.30.00 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | chiếc | 8442.30.00 | - Machinery, apparatus and equipment | unit

8442.40.00 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kế trên | chiếc | 8442.40.00 | - Parts of the íồregoing machinery, apparatus or equipment | unit

8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | chiếc | 8442.50.00 | - Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished) | unit

84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. | 84.43 | Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, yvhether or not combined; parts and accessories thereof.

- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | - Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42:

8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộn | chiếc | 8443.11.00 | - - Offset printing machinery, reel-fed | unit

8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | chiếc | 8443.12.00 | - - Offset printing machinery, sheet-fed, oíĩíce type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the uníồlded State) | unit

8443.13.00 | - - Máy in offset khác | chiếc | 8443.13.00 | - - Other offset printing machinery | unit

8443.14.00 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | chiếc | 8443.14.00 | - - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding ílexographic printing | unit

8443.15.00 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | chiếc | 8443.15.00 | - - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding ílexographic printing | unit

8443.16.00 | - - Máy in flexo(1) | chiếc | 8443.16.00 | - - Flexographic printing machinery | unit

8443.17.00 | - - Máy in ống đồng(1) | chiếc | 8443.17.00 | - - Gravure printing machinery | unit

8443.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8443.19.00 | - - Other | unit

- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc | - Other printers, copying machines and

không kết hợp với nhau: | íacsimile machines, whether or not combined:

8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | 8443.31 | - - Machines which períorm two or more of the íùnctions of printing, copying or íacsimile transmission, capable of connecting to an automatic data Processing machine or to a network:

Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | - - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process:

8443.31.11 | Loại màu | chiếc | 8443.31.11 | Colour | unit

8443.31.19 | Loại khác | chiếc | 8443.31.19 | Other | unit

Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | - - - Printer-copiers, printing by the laser process:

8443.31.21 | Loại màu | chiếc | 8443.31.21 | Colour | unit

8443.31.29 | Loại khác | chiếc | 8443.31.29 | Other | unit

Máy in-copy-fax kết hợp: | - - - Combination printer-copier-facsimile machines:

8443.31.31 | Loại màu | chiếc | 8443.31.31 | Colour | unit

8443.31.39 | Loại khác | chiếc | 8443.31.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8443.31.91 | Máy in-copy-scan-fax kết hợp | chiếc | 8443.31.91 | - - - - Combination printer-copier-scanner- íacsimile machines | unit

8443.31.99 | Loại khác | chiếc | 8443.31.99 | Other | unit

8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | 8443.32 | - - Other, capable of connecting to an automatic data Processing machine or to a network:

Máy in kim: | Dot matrix printers:

8443.32.11 | Loại màu | chiếc | 8443.32.11 | Colour | unit

8443.32.19 | Loại khác | chiếc | 8443.32.19 | Other | unit

Máy in phun: | Ink-jet printers:

8443.32.21 | Loại màu | chiếc | 8443.32.21 | Colour | unit

8443.32.29 | Loại khác | chiếc | 8443.32.29 | Other | unit

— Máy in laser: | Laser printers:

8443.32.31 | Loại màu | chiếc | 8443.32.31 | Colour | unit

8443.32.39 | Loại khác | chiếc | 8443.32.39 | Other | unit

8443.32.40 | Máy fax | chiếc | 8443.32.40 | — Facsimile machines | unit

8443.32.50 | Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc | 8443.32.50 | - - - Screen printing machinery for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards | unit

8443.32.60 | Máy vẽ (Plotters) | chiếc | 8443.32.60 | Plotters | unit

8443.32.90 | — Loại khác | chiếc | 8443.32.90 | Other | unit

8443.39 | - - Loại khác: | 8443.39 | - - Other:

8443.39.10 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | chiếc | 8443.39.10 | - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process) | unit

8443.39.20 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) | chiếc | 8443.39.20 | - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process) | unit

8443.39.30 | Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | chiếc | 8443.39.30 | - - - Other photocopying apparatus incorporating an optical System | unit

8443.39.40 | Máy in phun | chiếc | 8443.39.40 | Ink-jet printers | unit

8443.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8443.39.90 | Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện: | - Parts and accessories:

8443.91.00 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | chiếc | 8443.91.00 | - - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42 | unit

8443.99 | - - Loại khác: | 8443.99 | - - Other:

8443.99.10 | Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc | 8443.99.10 | - - - Of screen printing machinery for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards | unit

8443.99.20 | Hộp mực in đã có mực in | chiếc | 8443.99.20 | Ink-íìlled printer cartridges | unit

8443.99.30 | Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy | chiếc | 8443.99.30 | — Paper íeeders; paper sorters | unit

8443.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8443.99.90 | — Other | unit

84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo. | 84.44 | Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile materials.

8444.00.10 | - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8444.00.10 | - Electrically operated | unit

8444.00.20 | - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8444.00.20 | - Not electrically operated | unit

84.45 | Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47. | 84.45 | Machines for preparing textile lĩbres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft- winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47.

- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt: | - Machines for preparing textile íibres:

8445.11 | - - Máy chải thô: | 8445.11 | - - Carding machines:

8445.11.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.11.10 | — Electrically operated | unit

8445.11.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.11.20 | — Not electrically operated | unit

8445.12.00 | - - Máy chải kỹ | chiếc | 8445.12.00 | - - Combing machines | unit

8445.13.00 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | chiếc | 8445.13.00 | - - Drawing or roving machines | unit

8445.19 | - - Loại khác: | 8445.19 | - - Other:

8445.19.30 | Máy tách hạt bông | chiếc | 8445.19.30 | Cotton gins | unit

8445.19.40 | Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.19.40 | — Other, electrically operated | unit

8445.19.50 | Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.19.50 | — Other, not electrically operated | unit

8445.20 | - Máy kéo sợi: | 8445.20 | - Textile spinning machines:

8445.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.20.10 | - - Electrically operated | unit

8445.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | 8445.30 | - Textile doubling or twisting machines:

8445.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.30.10 | - - Electrically operated | unit

8445.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.30.20 | - - Not electrically operated | unit

8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | 8445.40 | - Textile winding (including weft-winding) or reeling machines:

8445.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.40.10 | - - Electrically operated | unit

8445.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.40.20 | - - Not electrically operated | unit

8445.90 | - Loại khác: | 8445.90 | - Other:

8445.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.90.10 | - - Electrically operated | unit

8445.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8445.90.20 | - - Not electrically operated | unit

84.46 | Máy dệt. | 84.46 | Weaving machines (looms).

8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | 8446.10 | - For weaving íầbrics of a width not exceeding 30 cm:

8446.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8446.10.10 | - - Electrically operated | unit

8446.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8446.10.20 | - - Not electrically operated | unit

- Cho vải dệt có khố rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | - For weaving íầbrics of a width exceeding 30 cm, shuttle type:

8446.21.00 | - - Máy dệt khung cửi có động co | chiếc | 8446.21.00 | - - Power looms | unit

8446.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8446.29.00 | - - Other | unit

8446.30.00 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | chiếc | 8446.30.00 | - For weaving íầbrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless type | unit

84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi. | 84.47 | Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting.

- Máy dệt kim tròn: | - Circular knitting machines:

8447.11.00 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | chiếc | 8447.11.00 | - - With cylinder diameter not exceeding 165 mm | unit

8447.12.00 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | chiếc | 8447.12.00 | - - With cylinder diameter exceeding 165 mm | unit

8447.20 | - Máy dệt kim phắng; máy khâu đính: | 8447.20 | - Flat knitting machines; stitch-bonding machines:

8447.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8447.20.10 | - - Electrically operated | unit

8447.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8447.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8447.90 | - Loại khác: | 8447.90 | - Other:

8447.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8447.90.10 | - - Electrically operated | unit

8447.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8447.90.20 | - - Not electrically operated | unit

84.48 | Máy phụ trợ dùng vói các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt). | 84.48 | Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle ílyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles).

- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | - Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47:

8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa đuợc sử dụng cho mục đích trên: | 8448.11 | - - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith:

8448.11.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.11.10 | — Electrically operated | unit

8448.11.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.11.20 | — Not electrically operated | unit

8448.19 | - - Loại khác: | 8448.19 | - - Other:

8448.19.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.19.10 | — Electrically operated | unit

8448.19.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.19.20 | — Not electrically operated | unit

8448.20.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | chiếc | 8448.20.00 | - Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machinery | unit

- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | - Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery:

8448.31.00 | - - Kim chải | chiếc | 8448.31.00 | - - Card clothing | unit

8448.32.00 | - - Của máy chuẩn bị xo sợi dệt, trừ kim chải | chiếc | 8448.32.00 | - - Of machines for preparing textile íibres, other than card clothing | unit

8448.33.00 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | chiếc | 8448.33.00 | - - Spindles, spindle ílyers, spinning rings and ring travellers | unit

8448.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8448.39.00 | - - Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng: | - Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery:

8448.42.00 | - - Luợc dệt, go và khung go | chiếc | 8448.42.00 | - - Reeds for looms, healds and heald-frames | unit

8448.49 | - - Loại khác: | 8448.49 | - - Other:

— Thoi: | — Shuttles:

8448.49.11 | Dùng cho máy hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.49.11 | For electrically operated machines | unit

8448.49.12 | Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | chiếc | 8448.49.12 | For non-electrically operated machines | unit

8448.49.90 | — Loại khác | chiếc | 8448.49.90 | Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | - Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery:

8448.51.00 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | chiếc | 8448.51.00 | - - Sinkers, needles and other articles used in forming stitches | unit

8448.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 8448.59.00 | - - Other | unit

8449.00.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc | chiếc | 8449.00.00 | Machinery for the manufacture or íinishing | unit

các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, ke cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ. | of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats.

84.50 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô. | 84.50 | Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry.

- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | - Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg:

8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | 8450.11 | - - Fully-automatic machines:

8450.11.10 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 8450.11.10 | Each of a dry linen capacity not exceeding 6kg | unit

8450.11.90 | — Loại khác | chiếc | 8450.11.90 | Other | unit

8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | 8450.12 | - - Other machines, with built-in centriíùgal drier:

8450.12.10 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 8450.12.10 | Each of a dry linen capacity not exceeding 6kg | unit

8450.12.90 | — Loại khác | chiếc | 8450.12.90 | Other | unit

8450.19 | - - Loại khác: | 8450.19 | - - Other:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8450.19.11 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 8450.19.11 | - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit

8450.19.19 | Loại khác | chiếc | 8450.19.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8450.19.91 | Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 8450.19.91 | - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | unit

8450.19.99 | Loại khác | chiếc | 8450.19.99 | Other | unit

8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 8450.20.00 | - Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg | unit

8450.90 | - Bộ phận: | 8450.90 | - Parts:

8450.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | chiếc | 8450.90.10 | - - Of machines of subheading 8450.20.00 | unit

8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | chiếc | 8450.90.20 | - - Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19 | unit

84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng | 84.51 | Machinery (other than machines of heading

để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hoi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt. | 84.50) for yvashing, cleaning, yvringing, drying, ironing, pressing (including íiising presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and machines for applying the paste to the base fabric or other support used in the manufacture of íloor coverings such as linoleum; machines for reeling, unreeling, íblding, cutting or pinking textile fabrics.

8451.10.00 | - Máy giặt khô | chiếc | 8451.10.00 | - Dry-cleaning machines | unit

- Máy sấy: | - Drying machines:

8451.21.00 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | chiếc | 8451.21.00 | - - Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg | unit

8451.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8451.29.00 | - - Other | unit

8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | 8451.30 | - Ironing machines and presses (including fusing presses):

8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) | chiếc | 8451.30.10 | - - Single roller type domestic ironing machines | unit

8451.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8451.30.90 | - - Other | unit

8451.40.00 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | chiếc | 8451.40.00 | - Washing, bleaching or dyeing machines | unit

8451.50.00 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | chiếc | 8451.50.00 | - Machines for reeling, unreeling, íồlding, cutting or pinking textile íầbrics | unit

8451.80.00 | - Máy khác | chiếc | 8451.80.00 | - Other machinery | unit

8451.90 | - Bộ phận: | 8451.90 | - Parts:

8451.90.10 | - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt | chiếc | 8451.90.10 | - - Of machines of a dry linen capacity not exceeding 10 kg | unit

8451.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8451.90.90 | - - Other | unit

84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu. | 84.52 | Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles.

8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình | chiếc | 8452.10.00 | - Sewing machines of the household type | unit

- Máy khâu khác: | - Other sewing machines:

8452.21.00 | - - Loại tự động | chiếc | 8452.21.00 | - - Automatic units | unit

8452.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8452.29.00 | - - Other | unit

8452.30.00 | - Kim máy khâu | chiếc | 8452.30.00 | - Sewing machine needles | unit

8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | 8452.90 | - Fumiture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines:

- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00: | - - Of machinery of subheading 8452.10.00:

8452.90.11 | Thân trên và thân duới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | chiếc | 8452.90.11 | Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals | unit

8452.90.12 | Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | chiếc | 8452.90.12 | - - - Fumiture, bases and covers and parts thereof | unit

8452.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8452.90.19 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8452.90.91 | Thân trên và thân duới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | chiếc | 8452.90.91 | Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals | unit

8452.90.92 | Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | chiếc | 8452.90.92 | - - - Fumiture, bases and covers and parts thereof | unit

8452.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8452.90.99 | — Other | unit

84.53 | Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu. | 84.53 | Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines.

8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | 8453.10 | - Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather:

8453.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.10.10 | - - Electrically operated | unit

8453.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | 8453.20 | - Machinery for making or repairing footwear:

8453.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.20.10 | - - Electrically operated | unit

8453.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8453.80 | - Máy khác: | 8453.80 | - Other machinery:

8453.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.80.10 | - - Electrically operated | unit

8453.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8453.80.20 | - - Not electrically operated | unit

8453.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8453.90.00 | - Parts | unit

84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại. | 84.54 | Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal íbundries.

8454.10.00 | - Lò thổi | chiếc | 8454.10.00 | - Converters | unit

8454.20.00 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | chiếc | 8454.20.00 | - Ingot moulds and ladles | unit

8454.30.00 | - Máy đúc | chiếc | 8454.30.00 | - Casting machines | unit

8454.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8454.90.00 | - Parts | unit

84.55 | Máy cán kim loại và trục cán của nó. | 84.55 | Metal-rolling mills and rolls thereíbr.

8455.10.00 | - Máy cán ống | chiếc | 8455.10.00 | - Tube mills | unit

- Máy cán khác: | - Other rolling mills:

8455.21.00 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp | chiếc | 8455.21.00 | - - Hot or combination hot and cold | unit

8455.22.00 | - - Máy cán nguội | chiếc | 8455.22.00 | - - Cold | unit

8455.30.00 | - Trục cán dùng cho máy cán | chiếc | 8455.30.00 | - Rolls for rolling mills | unit

8455.90.00 | - Bộ phận khác | chiếc | 8455.90.00 | - Other parts | unit

84.56 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước. | 84.56 | Machine-tools for yvorking any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro- discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water- jet cutting machines.

- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: | - Operated by laser or other light or photon beam processes:

8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | 8456.11 | - - Operated by laser:

8456.11.10 | Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | chiếc/bộ | 8456.11.10 | Of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines | unit/set

8456.11.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8456.11.90 | — Other | unit/set

8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô- | 8456.12 | - - Operated by other light or photon beam

tông: | processes:

8456.12.10 | Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng đế sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | chiếc/bộ | 8456.12.10 | Of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines | unit/set

8456.12.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8456.12.90 | — Other | unit/set

8456.20.00 | - Hoạt động bằng phuong pháp siêu âm | chiếc/bộ | 8456.20.00 | - Operated by ultrasonic processes | unit/set

8456.30.00 | - Hoạt động bằng phuong pháp phóng điện | chiếc/bộ | 8456.30.00 | - Operated by electro-discharge processes | unit/set

8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | 8456.40 | - Operated by plasma arc processes:

8456.40.10 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phuong pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 8456.40.10 | - - Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards | unit/set

8456.40.20 | - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu co khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu | chiếc/bộ | 8456.40.20 | - - Plasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holders | unit/set

8456.40.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8456.40.90 | - - Other | unit/set

8456.50.00 | - Máy cắt bằng tia nuớc | chiếc/bộ | 8456.50.00 | - Water-jet cutting machines | unit/set

8456.90 | - Loại khác: | 8456.90 | - Other:

8456.90.20 | - - Thiết bị gia công uớt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 8456.90.20 | - - Wet Processing equipment for the application by immersion of electrochemical Solutions, for the purpose of removing material on printed Circuit boards or printed wiring boards | unit/set

8456.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8456.90.90 | - - Other | unit/set

84.57 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại. | 84.57 | Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for yvorking metal.

8457.10 | - Trung tâm gia công: | 8457.10 | - Machining centres:

8457.10.10 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kw | chiếc | 8457.10.10 | - - Of spindle power not exceeding 4 kw | unit

8457.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8457.10.90 | - - Other | unit

8457.20.00 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | chiếc | 8457.20.00 | - Unit construction machines (single station) | unit

8457.30.00 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | chiếc | 8457.30.00 | - Multi-station transíer machines | unit

84.58 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. | 84.58 | Lathes (including turning centres) for removing metal.

- Máy tiện ngang: | - Horizontal lathes:

8458.11 | - - Điều khiển số: | 8458.11 | - - Numerically controlled:

8458.11.10 | Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kw | chiếc/bộ | 8458.11.10 | — Of spindle power not exceeding 4 kw | unit/set

8458.11.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8458.11.90 | Other | unit/set

8458.19 | - - Loại khác: | 8458.19 | - - Other:

8458.19.10 | Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | chiếc/bộ | 8458.19.10 | - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | unit/set

8458.19.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8458.19.90 | Other | unit/set

- Máy tiện khác: | - Other lathes:

8458.91.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8458.91.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8458.99 | - - Loại khác: | 8458.99 | - - Other:

8458.99.10 | Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | chiếc/bộ | 8458.99.10 | - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | unit/set

8458.99.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8458.99.90 | Other | unit/set

84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58. | 84.59 | Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58.

8459.10.00 | - Đầu gia công tỗ hợp có thể di chuyển được | chiếc/bộ | 8459.10.00 | - Way-type unit head machines | unit/set

- Máy khoan khác: | - Other drilling machines:

8459.21.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8459.21.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8459.29 | - - Loại khác: | 8459.29 | - - Other:

8459.29.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.29.10 | — Electrically operated | unit/set

8459.29.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.29.20 | — Not electrically operated | unit/set

- Máy doa-phay khác: | - Other boring-milling machines:

8459.31.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8459.31.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8459.39 | - - Loại khác: | 8459.39 | - - Other:

8459.39.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.39.10 | — Electrically operated | unit/set

8459.39.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.39.20 | — Not electrically operated | unit/set

- Máy doa khác: | - Other boring machines:

8459.41.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8459.41.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8459.49 | - - Loại khác: | 8459.49 | - - Other:

8459.49.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.49.10 | — Electrically operated | unit/set

8459.49.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.49.20 | — Not electrically operated | unit/set

- Máy phay, kiểu công xôn: | - Milling machines, knee-type:

8459.51.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8459.51.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8459.59 | - - Loại khác: | 8459.59 | - - Other:

8459.59.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.59.10 | — Electrically operated | unit/set

8459.59.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.59.20 | — Not electrically operated | unit/set

- Máy phay khác: | - Other milling machines:

8459.61.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8459.61.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8459.69 | - - Loại khác: | 8459.69 | - - Other:

8459.69.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.69.10 | — Electrically operated | unit/set

8459.69.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.69.20 | — Not electrically operated | unit/set

8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | 8459.70 | - Other threading or tapping machines:

8459.70.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.70.10 | - - Electrically operated | unit/set

8459.70.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8459.70.20 | - - Not electrically operated | unit/set

84.60 | Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61. | 84.60 | Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing Products, other than gear cutting, gear grinding or gear íinishing machines of heading 84.61.

- Máy mài phẳng: | - Flat-surface grinding machines:

8460.12.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8460.12.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8460.19.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8460.19.00 | - - Other | unit/set

- Máy mài khác: | - Other grinding machines:

8460.22.00 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | chiếc/bộ | 8460.22.00 | - - Centreless grinding machines, numerically controlled | unit/set

8460.23.00 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | chiếc/bộ | 8460.23.00 | - - Other cylindrical grinding machines, numerically controlled | unit/set

8460.24.00 | - - Loại khác, điều khiển số | chiếc/bộ | 8460.24.00 | - - Other, numerically controlled | unit/set

8460.29 | - - Loại khác: | 8460.29 | - - Other:

8460.29.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.29.10 | — Electrically operated | unit/set

8460.29.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.29.20 | — Not electrically operated | unit/set

- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc luỡi cắt): | - Sharpening (tool or cutter grinding) machines:

8460.31 | - - Điều khiển số: | 8460.31 | - - Numerically controlled:

8460.31.10 | Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kw, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đuờng kính chuôi không quá 3,175 mm | chiếc/bộ | 8460.31.10 | Machine-tools, numerically controlled, for sharpening Carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with ííxed collets and having a power not exceeding 0.74 kw | unit/set

8460.31.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8460.31.90 | Other | unit/set

8460.39 | - - Loại khác: | 8460.39 | - - Other:

8460.39.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.39.10 | — Electrically operated | unit/set

8460.39.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.39.20 | — Not electrically operated | unit/set

8460.40.00 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | chiếc/bộ | 8460.40.00 | - Honing or lapping machines | unit/set

8460.90 | - Loại khác: | 8460.90 | - Other:

8460.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.90.10 | - - Electrically operated | unit/set

8460.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8460.90.20 | - - Not electrically operated | unit/set

84.61 | Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác. | 84.61 | Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specilĩed or included.

8461.20.00 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | chiếc/bộ | 8461.20.00 | - Shaping or slotting machines | unit/set

8461.30.00 | - Máy chuốt | chiếc/bộ | 8461.30.00 | - Broaching machines | unit/set

8461.40.00 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | chiếc/bộ | 8461.40.00 | - Gear cutting, gear grinding or gear íìnishing machines | unit/set

8461.50.00 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | chiếc/bộ | 8461.50.00 | - Sawing or cutting-off machines | unit/set

8461.90 | - Loại khác: | 8461.90 | - Other:

8461.90.20 | - - Máy bào | chiếc/bộ | 8461.90.20 | - - Planing machines | unit/set

8461.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8461.90.90 | - - Other | unit/set

84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phang, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên. | 84.62 | Machine-tools (including presses) for working metal by íbrging, hammering or die íbrging (excluding rolling mills); machine- tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, ỉblding, straightening, ílattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specilĩed above.

- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng: | - Hot forming machines for íồrging, die íồrging (including presses) and hot hammers:

8462.11.00 | - - Máy rèn khuôn kín | chiếc/bộ | 8462.11.00 | - - Closed die íồrging machines | unit/set

8462.19.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.19.00 | - - Other | unit/set

- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chẩn) cho các sản phẩm phẳng: | - Bending, íồlding, straightening or ílattening machines (including press brakes) for ílat Products:

8462.22 | - - Máy định hình (Proíile forming machines): | 8462.22 | - - Proííle forming machines:

8462.22.10 | Điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.22.10 | Numerically controlled | unit/set

8462.22.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8462.22.90 | Other | unit/set

8462.23.00 | - - Máy chấn điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.23.00 | - - Numerically controlled press brakes | unit/set

8462.24.00 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.24.00 | - - Numerically controlled panel benders | unit/set

8462.25.00 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.25.00 | - - Numerically controlled roll forming machines | unit/set

8462.26.00 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điểu khiển số khác | chiếc/bộ | 8462.26.00 | - - Other numerically controlled bending, íồlding, straightening or ílattening machines | unit/set

8462.29.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.29.00 | - - Other | unit/set

- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cẳt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cẳt xén và đột dập kểt hợp: | - Slitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for ílat Products, other than combined punching and shearing machines:

8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành | 8462.32 | - - Slitting lines and cut-to-length lines:

đoạn:

8462.32.10 | Điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.32.10 | Numerically controlled | unit/set

8462.32.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8462.32.90 | Other | unit/set

8462.33.00 | - - Máy cắt xén điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.33.00 | - - Numerically controlled shearing machines | unit/set

8462.39.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.39.00 | - - Other | unit/set

- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phắng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kểt hợp: | - Punching, notching or nibbling machines (excluding presses) for ílat Products including combined punching and shearing machines:

8462.42.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.42.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8462.49.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.49.00 | - - Other | unit/set

- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép): | - Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses):

8462.51.00 | - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 8462.51.00 | - - Numerically controlled | unit/set

8462.59.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.59.00 | - - Other | unit/set

- Máy gia công ép nguội kim loại: | - Cold metal working presses:

8462.61 | - - Máy ép thuỷ lực: | 8462.61 | - - Hydraulic presses:

Điều khiển số: | Numerically controlled:

8462.61.11 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.61.11 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.61.19 | Loại khác | chiếc/bộ | 8462.61.19 | Other | unit/set

— Loại khác: | — Other:

8462.61.91 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.61.91 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.61.99 | Loại khác | chiếc/bộ | 8462.61.99 | Other | unit/set

8462.62 | - - Máy ép co khí: | 8462.62 | - - Mechanical presses:

Điều khiển số: | Numerically controlled:

8462.62.11 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.62.11 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.62.19 | Loại khác | chiếc/bộ | 8462.62.19 | Other | unit/set

— Loại khác: | — Other:

8462.62.91 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.62.91 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.62.99 | Loại khác | chiếc/bộ | 8462.62.99 | Other | unit/set

8462.63 | - - Máy ép Servo: | 8462.63 | - - Servo-presses:

8462.63.10 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.63.10 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.63.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8462.63.90 | Other | unit/set

8462.69 | - - Loại khác: | 8462.69 | - - Other:

8462.69.10 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.69.10 | Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.69.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8462.69.90 | Other | unit/set

8462.90 | - Loại khác: | 8462.90 | - Other:

8462.90.10 | - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn | chiếc/bộ | 8462.90.10 | - - Die íồrging or die stamping machines | unit/set

8462.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8462.90.90 | - - Other | unit/set

84.63 | Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu. | 84.63 | Other machine-tools for yvorking metal or cermets, yvithout removing material.

8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tuong tự: | 8463.10 | - Draw-benches for bars, tubes, proííles, wire or the like:

8463.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.10.10 | - - Electrically operated | unit/set

8463.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.10.20 | - - Not electrically operated | unit/set

8463.20 | - Máy lăn ren: | 8463.20 | - Thread rolling machines:

8463.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.20.10 | - - Electrically operated | unit/set

8463.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.20.20 | - - Not electrically operated | unit/set

8463.30 | - Máy gia công dây: | 8463.30 | - Machines for working wire:

8463.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.30.10 | - - Electrically operated | unit/set

8463.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.30.20 | - - Not electrically operated | unit/set

8463.90 | - Loại khác: | 8463.90 | - Other:

8463.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.90.10 | - - Electrically operated | unit/set

8463.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8463.90.20 | - - Not electrically operated | unit/set

84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh. | 84.64 | Machine-tools for yvorking stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold-working glass.

8464.10 | - Máy cua: | 8464.10 | - Sawing machines:

8464.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.10.10 | - - Electrically operated | unit/set

8464.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.10.20 | - - Not electrically operated | unit/set

8464.20 | - Máy mài hoặc máy đánh bóng: | 8464.20 | - Grinding or polishing machines:

8464.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.20.10 | - - Electrically operated | unit/set

8464.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.20.20 | - - Not electrically operated | unit/set

8464.90 | - Loại khác: | 8464.90 | - Other:

8464.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.90.10 | - - Electrically operated | unit/set

8464.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8464.90.20 | - - Not electrically operated | unit/set

84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xưong, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tưong tự. | 84.65 | Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, Cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials.

8465.10.00 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | chiếc/bộ | 8465.10.00 | - Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations | unit/set

8465.20.00 | - Trung tâm gia công | chiếc/bộ | 8465.20.00 | - Machining centres | unit/set

- Loại khác: | - Other:

8465.91 | - - Máy cua: | 8465.91 | - - Sawing machines:

8465.91.10 | Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | chiếc/bộ | 8465.91.10 | Of a kind used for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates | unit/set

8465.91.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8465.91.90 | Other | unit/set

8465.92 | - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phuơng pháp cắt): | 8465.92 | - - Planing, milling or moulding (by cutting) machines:

8465.92.10 | Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa đuợc mũi khắc có đuờng kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | chiếc/bộ | 8465.92.10 | - - - For routing printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates | unit/set

8465.92.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8465.92.90 | Other | unit/set

8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | 8465.93 | - - Grinding, sanding or polishing machines:

8465.93.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8465.93.10 | — Electrically operated | unit/set

8465.93.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8465.93.20 | — Not electrically operated | unit/set

8465.94.00 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | chiếc/bộ | 8465.94.00 | - - Bending or assembling machines | unit/set

8465.95 | - - Máy khoan hoặc đục mộng: | 8465.95 | - - Drilling or morticing machines:

8465.95.10 | Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa đuợc mũi khoan có đuờng kính chuôi không quá 3,175 mm | chiếc/bộ | 8465.95.10 | Drilling machines for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not | unit/set

exceeding 3.175 mm

8465.95.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8465.95.90 | Other | unit/set

8465.96.00 | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách | chiếc/bộ | 8465.96.00 | - - Splitting, slicing or paring machines | unit/set

8465.99 | - - Loại khác: | 8465.99 | - - Other:

8465.99.10 | Máy tiện | chiếc/bộ | 8465.99.10 | — Lathes | unit/set

8465.99.50 | Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nển của tấm mạch in hoặc tấm nển của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 8465.99.50 | - - - Machines for deburring the suríầces of printed Circuit boards or printed wiring boards during manuíacturing; machines for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards | unit/set

8465.99.60 | Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8465.99.60 | — Other, electrically operated | unit/set

8465.99.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8465.99.90 | — Other | unit/set

84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng vói các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay. | 84.66 | Parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.56 to 84.65, including work or tool holders, self-opening dieheads, dividing heads and other special attachments for the machines; tool holders for any type of tool for yvorking in the hand.

8466.10 | - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở: | 8466.10 | - Tool holders and self-opening dieheads:

8466.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | chiếc | 8466.10.10 | - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 | unit

8466.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8466.10.90 | - - Other | unit

8466.20 | - Bộ phận kẹp sản phẩm: | 8466.20 | - Work holders:

8466.20.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | chiếc | 8466.20.10 | - - For the machines of subheading 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50 | unit

8466.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8466.20.90 | - - Other | unit

8466.30.00 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy | chiếc | 8466.30.00 | - Dividing heads and other special attachments for machines | unit

- Loại khác: | - Other:

8466.91.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | chiếc | 8466.91.00 | - - For machines of heading 84.64 | unit

8466.92.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | chiếc | 8466.92.00 | - - For machines of heading 84.65 | unit

8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61: | 8466.93 | - -For machines ofheadings 84.56 to 84.61:

8466.93.30 | - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yểu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ đuợc sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71 | chiếc | 8466.93.30 | For machines of subheading 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, or 8456.30.00, of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines of heading 84.71; for machines of subheading 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, or 8461.50.00, of a kind used solely or principally for the manuíầcture of parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines of heading 84.71 | unit

8466.93.40 | Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00 | chiếc | 8466.93.40 | For machines of subheading 8456.50.00 | unit

8466.93.90 | — Loại khác | chiếc | 8466.93.90 | Other | unit

8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | chiếc | 8466.94.00 | - - For machines of heading 84.62 or 84.63 | unit

84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động CO’ dùng điện hoặc không dùng điện. | 84.67 | Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor.

- Hoạt động bằng khí nén: | - Pneumatic:

8467.11.00 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | chiếc | 8467.11.00 | - - Rotary type (including combined rotary- percussion) | unit

8467.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8467.19.00 | - - Other | unit

- Có động co điện gắn liền: | - With self-contained electric motor:

8467.21.00 | - - Khoan các loại | chiếc | 8467.21.00 | - - Drills of all kinds | unit

8467.22.00 | - - Cua | chiếc | 8467.22.00 | - - Saws | unit

8467.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8467.29.00 | - - Other | unit

- Dụng cụ khác: | - Other tools:

8467.81.00 | - - Cua xích | chiếc | 8467.81.00 | - - Chain saws | unit

8467.89.00 | - - Loại khác | chiếc | 8467.89.00 | - - Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8467.91 | - - Của cưa xích: | 8467.91 | - - Of Chain saws:

8467.91.10 | — Của loại co điện | chiếc | 8467.91.10 | — Of electro-mechanical type | unit

8467.91.90 | — Loại khác | chiếc | 8467.91.90 | — Other | unit

8467.92.00 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | chiếc | 8467.92.00 | - - Of pneumatic tools | unit

8467.99 | - - Loại khác: | 8467.99 | - - Other:

8467.99.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoạc 8467.29.00 | chiếc | 8467.99.10 | - - - Of goods of subheading 8467.21.00, 8467.22.00 or 8467.29.00 | unit

8467.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8467.99.90 | Other | unit

84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga. | 84.68 | Machinery and apparatus for soldering, brazing or yvelding, yvhether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas-operated suríace tempering machines and appliances.

8468.10.00 | - Ông xì cầm tay | chiếc | 8468.10.00 | - Hand-held blow pipes | unit

8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | 8468.20 | - Other gas-operated machinery and apparatus:

8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay) | chiếc | 8468.20.10 | - - Hand-operated (not hand-held) gas welding or brazing appliances for metal | unit

8468.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8468.20.90 | - - Other | unit

8468.80.00 | - Máy và thiết bị khác | chiếc | 8468.80.00 | - Other machinery and apparatus | unit

8468.90 | - Bộ phận: | 8468.90 | - Parts:

8468.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 | chiếc | 8468.90.20 | - - Of goods of subheading 8468.20.10 | unit

8468.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8468.90.90 | - - Other | unit

84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền. | 84.70 | Calculating machines and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating íunctions: accounting machines, postage-íranking machines, ticket-issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers.

8470.10.00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ | chiếc | 8470.10.00 | - Electronic calculators capable of operation without an external source of electric power | unit

liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating íùnctions

- Máy tính điện tử khác: | - Other electronic calculating machines:

8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | chiếc | 8470.21.00 | - - Incorporating a printing device | unit

8470.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8470.29.00 | - - Other | unit

8470.30.00 | - Máy tính khác | chiếc | 8470.30.00 | - Other calculating machines | unit

8470.50.00 | - Máy tính tiền | chiếc | 8470.50.00 | - Cash registers | unit

8470.90 | - Loại khác: | 8470.90 | - Other:

8470.90.10 | - - Máy đóng dấu buu phí | chiếc | 8470.90.10 | - - Postage-franking machines | unit

8470.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8470.90.90 | - - Other | unit

84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 84.71 | Automatic data Processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for Processing such data, not elsewhere speciíĩed or included.

8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | 8471.30 | - Portable automatic data Processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a Central Processing unit, a keyboard and a display:

8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | chiếc | 8471.30.20 | - - Laptops including notebooks and subnotebooks | unit

8471.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.30.90 | - - Other | unit

- Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | - Other automatic data Processing machines:

8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | 8471.41 | - - Comprising in the same housing at least a Central Processing unit and an input and output unit, whether or not combined:

8471.41.10 | Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | chiếc | 8471.41.10 | - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30 | unit

8471.41.90 | — Loại khác | chiếc | 8471.41.90 | Other | unit

8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | 8471.49 | - - Other, presented in the form of Systems:

8471.49.10 | Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | chiếc | 8471.49.10 | - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30 | unit

8471.49.90 | — Loại khác | chiếc | 8471.49.90 | Other | unit

8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiểt bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | 8471.50 | - Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units:

8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | chiếc | 8471.50.10 | - - Processing units for personal (including portable) computers | unit

8471.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.50.90 | - - Other | unit

8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | 8471.60 | - Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:

8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | chiếc | 8471.60.30 | - - Computer keyboards | unit

8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kế cả chuột, bút quang, cần điểu khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | chiếc | 8471.60.40 | - - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch-sensitive screens | unit

8471.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.60.90 | - - Other | unit

8471.70 | - Bộ lưu trữ: | 8471.70 | - Storage units:

8471.70.20 | - - 0 đĩa cứng | chiếc | 8471.70.20 | - - Hard disk drives | unit

8471.70.30 | - -Ô băng | chiếc | 8471.70.30 | - - Tape drives | unit

8471.70.40 | - - Ô đĩa quang, kể cả ỗ CD-ROM, ỗ DVD và ỗ CD có thể ghi được (CD-R) | chiếc | 8471.70.40 | - - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives | unit

8471.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.70.90 | - - Other | unit

8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | 8471.80 | - Other units of automatic data Processing machines:

8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | chiếc | 8471.80.10 | - - Control and adaptor units | unit

8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | chiếc | 8471.80.70 | - - Sound cards or video cards | unit

8471.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.80.90 | - - Other | unit

8471.90 | - Loại khác: | 8471.90 | - Other:

8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | chiếc | 8471.90.10 | - - Bar code readers | unit

8471.90.30 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | chiếc | 8471.90.30 | - - Electronic íingerprint identiíícation Systems | unit

8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | chiếc | 8471.90.40 | - - Other optical character readers | unit

8471.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8471.90.90 | - - Other | unit

84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy | 84.72 | Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines,

ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim). | addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin- counting or yvrapping machines, pencil- sharpening machines, períbrating or stapling machines).

8472.10.00 | - Máy nhân bản | chiếc | 8472.10.00 | - Duplicating machines | unit

8472.30.00 | - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính | chiếc | 8472.30.00 | - Machines for sorting or íồlding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for aíĩíxing or cancelling postage stamps | unit

8472.90 | - Loại khác: | 8472.90 | - Other:

8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | chiếc | 8472.90.10 | - - Automatic teller machines | unit

- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43: | - - Typewriters other than printers of heading 84.43:

8472.90.41 | Tự động | chiếc | 8472.90.41 | Automatic | unit

8472.90.49 | — Loại khác | chiếc | 8472.90.49 | Other | unit

8472.90.50 | - - Máy xử lý văn bản | chiếc | 8472.90.50 | - - Word-processing machines | unit

8472.90.60 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | chiếc | 8472.90.60 | - - Other, electrically operated | unit

8472.90.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8472.90.90 | - - Other, not electrically operated | unit

84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng vói các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72. | 84.73 | Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with machines of headings 84.70 to 84.72.

- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | - Parts and accessories of the machines of heading 84.70:

8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | chiếc | 8473.21.00 | - - Of the electronic calculating machines of subheading 8470.10.00, 8470.21.00 or 8470.29.00 | unit

8473.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8473.29.00 | - - Other | unit

8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: | 8473.30 | - Parts and accessories of the machines of heading 84.71:

8473.30.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8473.30.10 | - - Assembled printed Circuit boards | unit

8473.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8473.30.90 | - - Other | unit

8473.40.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 | chiếc | 8473.40.00 | - Parts and accessories of the machines of heading 84.72 | unit

8473.50 | - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiểu nhóm của các nhóm từ 84.70 dền 84.72: | 8473.50 | - Parts and accessories equally suitable for use with the machines of two or more of the headings 84.70 to 84.72:

8473.50.10 | - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 8473.50.10 | - - Suitable for use with the machines of heading 84.71 | unit

8473.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8473.50.90 | - - Other | unit

84.74 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. | 84.74 | Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral Products in powder or paste form; machines for íbrming íbundry moulds of sand.

8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | 8474.10 | - Sorting, screening, separating or washing machines:

8474.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.10.10 | - - Electrically operated | unit

8474.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | 8474.20 | - Crushing or grinding machines:

- - Hoạt động bằng điện: | - - Electrically operated:

8474.20.11 | Dùng cho đá | chiếc | 8474.20.11 | For stone | unit

8474.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8474.20.19 | Other | unit

- - Không hoạt động bằng điện: | - - Not electrically operated:

8474.20.21 | Dùng cho đá | chiếc | 8474.20.21 | For stone | unit

8474.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8474.20.29 | Other | unit

- Máy trộn hoặc nhào: | - Mixing or kneading machines:

8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | 8474.31 | - - Concrete or mortar mixers:

8474.31.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.31.10 | — Electrically operated | unit

8474.31.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.31.20 | — Not electrically operated | unit

8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | 8474.32 | - - Machines for mixing mineral substances with bitumen:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

8474.32.11 | Có công suất không quá 80 tấn / giờ | chiếc | 8474.32.11 | Of an output capacity not exceeding 80 t per hour | unit

8474.32.19 | Loại khác | chiếc | 8474.32.19 | Other | unit

Không hoạt động bằng điện: | — Not electrically operated:

8474.32.21 | Có công suất không quá 80 tấn / giờ | chiếc | 8474.32.21 | Of an output capacity not exceeding 80 t per hour | unit

8474.32.29 | Loại khác | chiếc | 8474.32.29 | Other | unit

8474.39 | - - Loại khác: | 8474.39 | - - Other:

8474.39.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.39.10 | — Electrically operated | unit

8474.39.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.39.20 | — Not electrically operated | unit

8474.80 | - Máy khác: | 8474.80 | - Other machinery:

8474.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.80.10 | - - Electrically operated | unit

8474.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8474.80.20 | - - Not electrically operated | unit

8474.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8474.90.00 | - Parts | unit

84.75 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn ílash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh. | 84.75 | Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or ílashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot yvorking glass or glassware.

8475.10.00 | - Máy đế lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn ílash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | chiếc | 8475.10.00 | - Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or ílashbulbs, in glass envelopes | unit

- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh: | - Machines for manuíacturing or hot working glass or glassware:

8475.21.00 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình truớc của chúng | chiếc | 8475.21.00 | - - Machines for making optical íibres and preforms thereof | unit

8475.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8475.29.00 | - - Other | unit

8475.90 | - Bộ phận: | 8475.90 | - Parts:

8475.90.30 | - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00 | chiếc | 8475.90.30 | - - Of machines of subheading 8475.21.00 | unit

8475.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8475.90.90 | - - Other | unit

84.76 | Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền. | 84.76 | Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money- changing machines.

- Máy bán đồ uống tự động: | - Automatic beverage-vending machines:

8476.21.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | chiếc | 8476.21.00 | - - Incorporating heating or reírigerating devices | unit

8476.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8476.29.00 | - - Other | unit

- Máy khác: | - Other machines:

8476.81.00 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | chiếc | 8476.81.00 | - - Incorporating heating or reírigerating devices | unit

8476.89 | - - Loại khác: | 8476.89 | - - Other:

8476.89.10 | Máy đỗi tiền | chiếc | 8476.89.10 | Money-changing machines | unit

8476.89.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8476.89.90 | Other | unit/set

8476.90 | - Bộ phận: | 8476.90 | - Parts:

8476.90.10 | - - Của máy đổi tiền | chiếc/bộ | 8476.90.10 | - - Of money-changing machines | unit/set

8476.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 8476.90.90 | - - Other | unit/set

84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. | 84.77 | Machinery for yvorking rubber or plastics or for the manufacture of Products from these materials, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.

8477.10 | - Máy đúc phun: | 8477.10 | - Injection-moulding machines:

8477.10.10 | - - Để đúc cao su | chiếc/bộ | 8477.10.10 | - - For moulding rubber | unit/set

- - Để đúc plastic: | - - For moulding plastics:

8477.10.31 | Máy đúc phun sản phấm poly(vinyl chloride) (PVC) | chiếc/bộ | 8477.10.31 | Poly (vinyl chloride) injection moulding machines | unit/set

8477.10.39 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8477.10.39 | Other | unit/set

8477.20 | - Máy đùn: | 8477.20 | - Extruders:

8477.20.10 | - - Để đùn cao su | chiếc/bộ | 8477.20.10 | - - For extruding rubber | unit/set

8477.20.20 | - - Để đùn plastic | chiếc/bộ | 8477.20.20 | - - For extruding plastics | unit/set

8477.30.00 | - Máy đúc thổi | chiếc/bộ | 8477.30.00 | - Blow moulding machines | unit/set

8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | 8477.40 | - Vacuum moulding machines and other thermoforming machines:

8477.40.10 | - - Để đúc hoặc tạo hình cao su | chiếc/bộ | 8477.40.10 | - - For moulding or forming rubber | unit/set

8477.40.20 | - - Để đúc hoặc tạo hình plastic | chiếc/bộ | 8477.40.20 | - - For moulding or forming plastics | unit/set

- Máy đúc hoặc tạo hình khác: | - Other machinery for moulding or othenvise forming:

8477.51.00 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hoi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | chiếc/bộ | 8477.51.00 | - - For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or othenvise forming inner tubes | unit/set

8477.59 | - - Loại khác: | 8477.59 | - - Other:

8477.59.10 | — Dùng cho cao su | chiếc/bộ | 8477.59.10 | For rubber | unit/set

8477.59.20 | Dùng cho plastic | chiếc/bộ | 8477.59.20 | — For plastics | unit/set

8477.80 | - Máy khác: | 8477.80 | - Other machinery:

8477.80.10 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.80.10 | - - For working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber, electrically operated | unit/set

8477.80.20 | - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.80.20 | - - For working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber, not electrically operated | unit/set

- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: | - - For working plastics or for the manuíầcture of Products from plastics, electrically operated:

8477.80.31 | Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 8477.80.31 | Lamination presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards | unit/set

8477.80.39 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8477.80.39 | Other | unit/set

8477.80.40 | - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.80.40 | - - For working plastics or for the manuíầcture of Products from plastics, not electrically operated | unit/set

8477.90 | - Bộ phận: | 8477.90 | - Parts:

8477.90.10 | - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.90.10 | - - Of electrically operated machines for working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber | unit/set

8477.90.20 | - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.90.20 | - - Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber | unit/set

- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện: | - - Of electrically operated machines for working plastics or for the manuíầcture of Products from plastic materials:

8477.90.32 | Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 8477.90.32 | - - - Parts of lamination presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed | unit/set

wiring boards

8477.90.39 | — Loại khác | chiếc/bộ | 8477.90.39 | Other | unit/set

8477.90.40 | - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 8477.90.40 | - - Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manuíầcture of Products from plastic materials | unit/set

84.78 | Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. | 84.78 | Machinery for preparing or making up tobacco, not speciíìed or included elsewhere in this Chapter.

8478.10 | - Máy: | 8478.10 | - Machinery:

8478.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8478.10.10 | - - Electrically operated | unit

8478.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8478.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8478.90.00 | - Bộ phận | chiếc | 8478.90.00 | - Parts | unit

84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này. | 84.79 | Machines and mechanical appliances having individual functions, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.

8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | 8479.10 | - Machinery for public works, building or the like:

8479.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.10.10 | - - Electrically operated | unit

8479.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.10.20 | - - Not electrically operated | unit

8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | 8479.20 | - Machinery for the extraction or preparation of animal or ííxed vegetable or microbial fats or oils:

8479.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.20.10 | - - Electrically operated | unit

8479.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.20.20 | - - Not electrically operated | unit

8479.30.00 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | chiếc | 8479.30.00 | - Presses for the manuíầcture of particle board or íibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or Cork | unit

8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | 8479.40 | - Rope or cable-making machines:

8479.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.40.10 | - - Electrically operated | unit

8479.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.40.20 | - - Not electrically operated | unit

8479.50.00 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | chiếc | 8479.50.00 | - Industrial robots, not elsewhere speciíied or included | unit

8479.60.00 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | chiếc | 8479.60.00 | - Evaporative air coolers | unit

- Cầu vận chuyển hành khách: | - Passenger boarding bridges:

8479.71.00 | - - Loại sử dụng ở sân bay | chiếc | 8479.71.00 | - - Of a kind used in airports | unit

8479.79.00 | - - Loại khác | chiếc | 8479.79.00 | - - Other | unit

- Máy và thiết bị cơ khí khác: | - Other machines and mechanical appliances:

8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | 8479.81 | - - For treating metal, including electric wire coil-winders:

8479.81.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.81.10 | — Electrically operated | unit

8479.81.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.81.20 | — Not electrically operated | unit

8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tuơng hoặc máy khuấy: | 8479.82 | - - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines:

8479.82.10 | Hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.82.10 | — Electrically operated | unit

8479.82.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.82.20 | — Not electrically operated | unit

8479.83.00 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | chiếc | 8479.83.00 | - - Cold isostatic presses | unit

8479.89 | - - Loại khác: | 8479.89 | - - Other:

8479.89.10 | Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8479.89.10 | Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed Circuit assemblies | unit

8479.89.50 | Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | chiếc | 8479.89.50 | - - - Machinery for assembling Central Processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of Chemical Solutions used in the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the suríầces of printed Circuit boards or printed wiring boards during manuíacturing; registration equipment for the alignment of printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit assemblies in the manuíacturing process | unit

Loại khác, hoạt động bằng điện: | — Other, electrically operated:

8479.89.61 | Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) | chiếc | 8479.89.61 | Automatic service-vending machines | unit

8479.89.69 | Loại khác | chiếc | 8479.89.69 | Other | unit

8479.89.70 | Loại khác, không hoạt động bằng điện | chiếc | 8479.89.70 | — Other, not electrically operated | unit

8479.90 | - Bộ phận: | 8479.90 | - Parts:

8479.90.10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8479.89.10 | chiếc | 8479.90.10 | - - Of goods of subheading 8479.89.10 | unit

8479.90.50 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8479.89.50 | chiếc | 8479.90.50 | - - Of goods of subheading 8479.89.50 | unit

8479.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8479.90.90 | - - Other | unit

84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic. | 84.80 | Moulding boxes for metal íbundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics.

8480.10.00 | - Hộp khuôn đúc kim loại | chiếc | 8480.10.00 | - Moulding boxes for metal íồundry | unit

8480.20.00 | - Đe khuôn | chiếc | 8480.20.00 | - Mould bases | unit

8480.30 | - Mầu làm khuôn: | 8480.30 | - Moulding patterns:

8480.30.10 | - - Bằng đồng | chiếc | 8480.30.10 | - - Of copper | unit

8480.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8480.30.90 | - - Other | unit

- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại: | - Moulds for metal or metal carbides:

8480.41.00 | - - Loại phun hoặc nén | chiếc | 8480.41.00 | - - Injection or compression types | unit

8480.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 8480.49.00 | - - Other | unit

8480.50.00 | - Khuôn đúc thủy tinh | chiếc | 8480.50.00 | - Moulds for glass | unit

8480.60.00 | - Khuôn đúc khoáng vật | chiếc | 8480.60.00 | - Moulds for mineral materials | unit

- Khuôn đúc cao su hoặc plastic: | - Moulds for rubber or plastics:

8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | 8480.71 | - - Injection or compression types:

8480.71.10 | Khuôn làm đế giày, dép | chiếc | 8480.71.10 | — Moulds for footwear soles | unit

8480.71.90 | — Loại khác | chiếc | 8480.71.90 | — Other | unit

8480.79 | - - Loại khác: | 8480.79 | - - Other:

8480.79.10 | Khuôn làm đế giày, dép | chiếc | 8480.79.10 | — Moulds for footwear soles | unit

8480.79.90 | — Loại khác | chiếc | 8480.79.90 | — Other | unit

84.81 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hoi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt. | 84.81 | Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves.

8481.10 | - Van giảm áp: | 8481.10 | - Pressure-reducing valves:

- - Bằng sắt hoặc thép: | - - Of iron or Steel:

8481.10.11 | Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 8481.10.11 | Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | unit

8481.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8481.10.19 | Other | unit

- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | - - Of copper or copper alloys:

8481.10.21 | Có đường kính trong không quá 2,5 cm | chiếc | 8481.10.21 | With an internal diameter of 2.5 cm or less | unit

8481.10.22 | Có đường kính trong trên 2,5 cm | chiếc | 8481.10.22 | With an internal diameter of over 2.5 cm | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8481.10.91 | Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.10.91 | Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8481.10.99 | Other | unit

8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | 8481.20 | - Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions:

- - Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm: | - - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm:

8481.20.11 | Bằng sắt hoặc thép | chiếc | 8481.20.11 | Of iron or Steel | unit

8481.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8481.20.19 | Other | unit

8481.20.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.20.20 | - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8481.20.90 | - - Other | unit

8481.30 | - Van kiểm tra (van một chiều): | 8481.30 | - Check (nonreturn) valves:

8481.30.10 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | chiếc | 8481.30.10 | - - Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm | unit

8481.30.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 8481.30.20 | - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less | unit

8481.30.40 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.30.40 | - - Of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8481.30.90 | - - Other | unit

8481.40 | - Van an toàn hoặc van xả: | 8481.40 | - Saíety or relief valves:

8481.40.10 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính | chiếc | 8481.40.10 | - - Of copper or copper alloys, with an internal | unit

trong từ 2,5 cm trở xuống | diameter of 2.5 cm or less

8481.40.30 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.40.30 | - - Of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8481.40.90 | - - Other | unit

8481.80 | - Thiết bị khác: | 8481.80 | - Other appliances:

- - Van dùng cho săm: | - - Valves for inner tubes:

8481.80.11 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 8481.80.11 | — Of copper or copper alloys | unit

8481.80.12 | Bằng vật liệu khác | chiếc | 8481.80.12 | — Of other materials | unit

- - Van dùng cho lốp không săm: | - - Valves for tubeless tyres:

8481.80.13 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 8481.80.13 | — Of copper or copper alloys | unit

8481.80.14 | Bằng vật liệu khác | chiếc | 8481.80.14 | — Of other materials | unit

- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | - - Liqueííed Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys:

8481.80.21 | Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | chiếc | 8481.80.21 | Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm | unit

8481.80.22 | Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | chiếc | 8481.80.22 | Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm | unit

8481.80.30 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | chiếc | 8481.80.30 | - - Cocks and valves, whether or not íitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges | unit

- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: | - - Aerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units:

8481.80.41 | Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.41 | Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.80.49 | — Loại khác | chiếc | 8481.80.49 | Other | unit

- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: | - - Mixing taps and valves:

8481.80.51 | Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.51 | Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.80.59 | — Loại khác | chiếc | 8481.80.59 | Other | unit

- - Van đường ống nước: | - - Water pipeline valves:

Van cỗng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: | Gate valves, of cast iron, with an intemal diameter of 4 cm or more; butteríly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more:

8481.80.61 | Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kính | chiếc | 8481.80.61 | Manually operated gate valves with an | unit

trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | intemal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm

8481.80.62 | Loại khác | chiếc | 8481.80.62 | Other | unit

8481.80.63 | — Loại khác | chiếc | 8481.80.63 | Other | unit

- - Núm uống nước dùng cho lợn: | - - Hog nipple waterers:

8481.80.64 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2?5 cm» | chiếc | 8481.80.64 | Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameter | unit

8481.80.65 | — Loại khác(SIA) | chiếc | 8481.80.65 | Other | unit

- - Van nối có núm: | - - Nipple joint valves:

8481.80.66 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.66 | Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameter | unit

8481.80.67 | — Loại khác | chiếc | 8481.80.67 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

— Van bi: | — Ball valves:

8481.80.71 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.71 | Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameter | unit

8481.80.72 | Loại khác | chiếc | 8481.80.72 | Other | unit

Van cỗng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: | Gate valves, manually operated, of iron or Steel:

8481.80.73 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | chiếc | 8481.80.73 | Having inlet and outlet intemal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm | unit

8481.80.74 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | chiếc | 8481.80.74 | Having inlet and outlet intemal diameters of more than 40 cm | unit

8481.80.77 | Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm | chiếc | 8481.80.77 | Having inlet and outlet intemal diameters of not more than 5 cm | unit

— Van nhiều cửa: | — Maniíồld valves:

8481.80.78 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.78 | Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameter | unit

8481.80.79 | Loại khác | chiếc | 8481.80.79 | Other | unit

Van điều khiển bằng khí nén: | — Pneumatically controlled valves:

8481.80.81 | Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.81 | Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameter | unit

8481.80.82 | Loại khác | chiếc | 8481.80.82 | Other | unit

8481.80.83 | Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường | chiếc | 8481.80.83 | Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet intemal | unit

kính trong cửa nạp dưới lem | diameter of less than 1 cm of plastic

8481.80.84 | Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ lem đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.84 | Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plastic | unit

8481.80.93 | Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 8481.80.93 | Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other material | unit

— Van plastic khác: | — Other valves of plastics:

8481.80.94 | Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm | chiếc | 8481.80.94 | With an inlet internal diameter of less than 1 cm | unit

8481.80.95 | Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm | chiếc | 8481.80.95 | With an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | unit

8481.80.96 | Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm | chiếc | 8481.80.96 | With an inlet internal diameter more than 2.5 cm | unit

8481.80.97 | Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bế mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken | chiếc | 8481.80.97 | Other, manually operated, weighing less than 3 kg, suríầce treated or made of stainless Steel or nickel | unit

— Loại khác: | — Other:

8481.80.98 | Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 8481.80.98 | Water taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or less | unit

8481.80.99 | Loại khác | chiếc | 8481.80.99 | Other | unit

8481.90 | - Bộ phận: | 8481.90 | - Parts:

8481.90.10 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | chiếc | 8481.90.10 | - - Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm | unit

- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tưong tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: | - - For taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter:

8481.90.21 | — Thân, dùng cho vòi nước | chiếc | 8481.90.21 | — Bodies, for water taps | unit

8481.90.22 | Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | chiếc | 8481.90.22 | - - - Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves | unit

8481.90.23 | Thân, loại khác | chiếc | 8481.90.23 | — Bodies, other | unit

8481.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8481.90.29 | — Other | unit

- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không | - - Valve bodies or stems of inner tube or

săm: | tubeless tyre valves:

8481.90.31 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 8481.90.31 | — Of copper or copper alloys | unit

8481.90.39 | — Loại khác | chiếc | 8481.90.39 | — Other | unit

- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: | - - Valve cores of inner tube or tubeless tyre valves:

8481.90.41 | Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | chiếc | 8481.90.41 | — Of copper or copper alloys | unit

8481.90.49 | — Loại khác | chiếc | 8481.90.49 | — Other | unit

8481.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8481.90.90 | - - Other | unit

84.82 | ô bi hoặc 0 đũa. | 84.82 | Ball or roller bearings.

8482.10.00 | -ôbi | chiếc | 8482.10.00 | - Ball bearings | unit

8482.20.00 | - Ô đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | chiếc | 8482.20.00 | - Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies | unit

8482.30.00 | - Ô đũa cầu | chiếc | 8482.30.00 | - Spherical roller bearings | unit

8482.40.00 | - ô đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | chiếc | 8482.40.00 | - Needle roller bearings, including cage and needle roller assemblies | unit

8482.50.00 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp | chiếc | 8482.50.00 | - Other cylindrical roller bearings, including cage and roller assemblies | unit

8482.80.00 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | chiếc | 8482.80.00 | - Other, including combined ball/roller bearings | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8482.91.00 | - - Bi, kim và đũa | chiếc | 8482.91.00 | - - Balls, needles and rollers | unit

8482.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8482.99.00 | - - Other | unit

84.83 | Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân 0 và gối đỡ trục dùng 0 trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng). | 84.83 | Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints).

8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | 8483.10 | - Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks:

8483.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8483.10.10 | - - For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chuơng 87: | - - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87:

8483.10.24 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8483.10.24 | — For vehicles ofheading 87.11 | unit

— Loại khác: | — Other:

8483.10.25 | Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8483.10.25 | For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8483.10.26 | Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | chiếc | 8483.10.26 | - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8483.10.27 | Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8483.10.27 | - - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

- - Dùng cho động cơ máy thủy: | - - For marine propulsion engines:

8483.10.31 | Công suất không quá 22,38 kw | chiếc | 8483.10.31 | Of an output not exceeding 22.38 kw | unit

8483.10.39 | — Loại khác | chiếc | 8483.10.39 | Other | unit

8483.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8483.10.90 | - - Other | unit

8483.20 | - Thân ỗ, lắp ỗ bi hoặc ỗ đũa: | 8483.20 | - Bearing housings, incorporating ball or roller bearings:

8483.20.20 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8483.20.20 | - - For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

8483.20.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chuơng 87 | chiếc | 8483.20.30 | - - For engines of vehicles of Chapter 87 | unit

8483.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8483.20.90 | - - Other | unit

8483.30 | - Thân ỗ, không lắp ỗ bi hoặc ỗ đũa; gối đỡ trục dùng ổ truợt: | 8483.30 | - Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings:

8483.30.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chuơng 87 | chiếc | 8483.30.30 | - - For engines of vehicles of Chapter 87 | unit

8483.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8483.30.90 | - - Other | unit

8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | 8483.40 | - Gears and gearing, other than toothed wheels, Chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters:

8483.40.20 | - - Dùng cho tàu thuyền | chiếc | 8483.40.20 | - - For marine vessels | unit

8483.40.30 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 8483.40.30 | - - For machinery of heading 84.29 or 84.30 | unit

8483.40.40 | - - Dùng cho động cơ của xe của Chuơng 87 | chiếc | 8483.40.40 | - - For engines of vehicles of Chapter 87 | unit

8483.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8483.40.90 | - - Other | unit

8483.50.00 | - Bánh đà và ròng rọc, kế cả khối puli | chiếc | 8483.50.00 | - Flywheels and pulleys, including pulley blocks | unit

8483.60.00 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn | chiếc | 8483.60.00 | - Clutches and shaft couplings (including | unit

năng) | universal joints)

8483.90 | - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyến động riêng biệt; các bộ phận: | 8483.90 | - Toothed wheels, Chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts:

- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: | - - Parts of goods of subheading 8483.10:

8483.90.11 | Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 | chiếc | 8483.90.11 | - - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 | unit

8483.90.13 | Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8483.90.13 | For other tractors of heading 87.01 | unit

8483.90.14 | Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8483.90.14 | — For goods ofheading 87.11 | unit

8483.90.15 | — Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chuông 87 | chiếc | 8483.90.15 | For other goods of Chapter 87 | unit

8483.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8483.90.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8483.90.91 | Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 | chiếc | 8483.90.91 | - - - For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 | unit

8483.90.93 | Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8483.90.93 | For other tractors of heading 87.01 | unit

8483.90.94 | Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 8483.90.94 | — For goods ofheading 87.11 | unit

8483.90.95 | — Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chuông 87 | chiếc | 8483.90.95 | For other goods of Chapter 87 | unit

8483.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8483.90.99 | Other | unit

84.84 | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiến cơ khí. | 84.84 | Gaskets and similar ioints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar ịoiiits. dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals.

8484.10.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiếu lớp kim loại | chiếc | 8484.10.00 | - Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal | unit

8484.20.00 | - Bộ làm kín kiểu cơ khí | chiếc | 8484.20.00 | - Mechanical seals | unit

8484.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8484.90.00 | - Other | unit

84.85 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp. | 84.85 | Machines for additive manufacturing.

8485.10.00 | - Bằng lắng đọng kim loại | chiếc | 8485.10.00 | - By metal deposit | unit

8485.20.00 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | chiếc | 8485.20.00 | - By plastics or rubber deposit | unit

8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | 8485.30 | - By plaster, cement, ceramics or glass deposit:

8485.30.10 | - - Bằng lắng đọng thuỷ tinh | chiếc | 8485.30.10 | - - By glass deposit | unit

8485.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8485.30.90 | - - Other | unit

8485.80.00 | - Loại khác | chiếc | 8485.80.00 | - Other | unit

8485.90 | - Bộ phận: | 8485.90 | - Parts:

8485.90.10 | - - Của phân nhóm 8485.20.00 | chiếc | 8485.90.10 | - - Of subheading 8485.20.00 | unit

8485.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8485.90.90 | - - Other | unit

84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chưong này; bộ phận và phụ kiện. | 84.86 | Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manuíacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or Hat panel displays; machines and apparatus specilĩed in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories.

8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | 8486.10 | - Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:

8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.10.10 | - - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers | unit

8486.10.20 | - - Máy làm khô bằng phưong pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.10.20 | - - Spin dryers for semiconductor wafer Processing | unit

8486.10.30 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.10.30 | - - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers | unit

8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đon tinh thể thành các lớp, hoặc cua miếng mỏng đon tinh thể thành các chip | chiếc | 8486.10.40 | - - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips | unit

8486.10.50 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.10.50 | - - Grinding, polishing and lapping machines for Processing of semiconductor wafers | unit

8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đon tinh thể | chiếc | 8486.10.60 | - - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules | unit

8486.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8486.10.90 | - - Other | unit

8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc | 8486.20 | - Machines and apparatus for the manufacture

mạch điện tử tích hợp: | of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng: | - - Film íồrmation equipment:

8486.20.11 | Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn | chiếc | 8486.20.11 | Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production | unit

8486.20.12 | Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị đế tạo lớp phủ nhũ tưong in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phưong pháp quay | chiếc | 8486.20.12 | - - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers | unit

8486.20.13 | Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phuong pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn | chiếc | 8486.20.13 | - - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production | unit

8486.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.19 | Other | unit

- - Thiết bị tạo hợp kim hóa: | - - Doping equipment:

8486.20.21 | Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn | chiếc | 8486.20.21 | lon implanters for doping semiconductor materials | unit

8486.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.29 | Other | unit

- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit: | - - Etching and stripping equipment:

8486.20.31 | Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn truớc khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng đế khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.31 | - - - Deílash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers | unit

8486.20.32 | Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn | chiếc | 8486.20.32 | - - - Equipment for dry etching patterns on semiconductor materials | unit

8486.20.33 | Thiết bị để khắc axit uớt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.33 | - - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers | unit

8486.20.39 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.39 | Other | unit

- - Thiết bị in ly tô: | - - Lithography equipment:

8486.20.41 | Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.41 | — Direct write-on-wafer apparatus | unit

8486.20.42 | Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo buớc và lặp lại | chiếc | 8486.20.42 | — Step and repeat aligners | unit

8486.20.49 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.49 | — Other | unit

- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: | - - Equipment for developing exposed wafers:

8486.20.51 | Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.51 | Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers | unit

8486.20.59 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.59 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8486.20.91 | Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn | chiếc | 8486.20.91 | Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam | unit

8486.20.92 | Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn | chiếc | 8486.20.92 | - - - Machines for bending, íồlding and straightening semiconductor leads | unit

8486.20.93 | Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.93 | Resistance heated furnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices ơn semiconductor wafers | unit

8486.20.94 | Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.20.94 | - - - Inductance or dielectric íùrnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices ơn semiconductor wafers | unit

8486.20.95 | Máy tự động dịch chuyến hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn | chiếc | 8486.20.95 | Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements ơn semiconductor materials | unit

8486.20.99 | — Loại khác | chiếc | 8486.20.99 | Other | unit

8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | 8486.30 | - Machines and apparatus for the manuíầcture of ílat panel displays:

8486.30.10 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nến của màn hình dẹt | chiếc | 8486.30.10 | - - Apparatus for dry etching pattems ơn ílat panel display substrates | unit

8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt | chiếc | 8486.30.20 | - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning ílat panel displays | unit

8486.30.30 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nến của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nến của màn hình dẹt | chiếc | 8486.30.30 | - - Chemical vapour deposition apparatus for ílat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions ơn ílat panel display substrates; apparatus for physical deposition ơn ílat panel display substrates | unit

8486.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8486.30.90 | - - Other | unit

8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | 8486.40 | - Machines and apparatus speciííed in Note 11 (C) to this Chapter:

8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất | chiếc | 8486.40.10 | - - Focused ion beam milling machines to | unit

hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | produce or repair masks and reticles for pattems on semiconductor devices

8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miểng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiểt bị bán dẫn | chiếc | 8486.40.20 | - - Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices | unit

8486.40.30 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn | chiếc | 8486.40.30 | - - Moulds for manufacture of semiconductor devices | unit

8486.40.40 | - - Kính hiển vi quang học soi nỗi được lắp với thiểt bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | chiếc | 8486.40.40 | - - Optical stereoscopic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit

8486.40.50 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | chiếc | 8486.40.50 | - - Photomicrographic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit

8486.40.60 | - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | chiếc | 8486.40.60 | - - Electron beam microscopes íitted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit

8486.40.70 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nển phủ lớp cản quang trong quá trình khắc | chiếc | 8486.40.70 | - - Pattem generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates | unit

8486.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8486.40.90 | - - Other | unit

8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 8486.90 | - Parts and accessories:

- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | - - Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:

8486.90.11 | Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.90.11 | - - - Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafers | unit

8486.90.12 | Của thiết bị làm khô bằng phưong pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng | chiếc | 8486.90.12 | Of spin dryers for semiconductor wafer Processing | unit

8486.90.13 | Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu | chiếc | 8486.90.13 | Of machines for working any material by | unit

bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers

Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đon tinh thể thành các lớp, hoặc cua miếng mỏng đon tinh thế thành các chip: | - - - Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips:

8486.90.14 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | chiếc | 8486.90.14 | Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit

8486.90.15 | Loại khác | chiếc | 8486.90.15 | Other | unit

8486.90.16 | Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.90.16 | - - - Of grinding, polishing and lapping machines for Processing of semiconductor wafers | unit

8486.90.17 | Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đon tinh thế | chiếc | 8486.90.17 | - - - Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules | unit

8486.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8486.90.19 | Other | unit

- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | - - Of machines and apparatus for the manuíầcture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

8486.90.21 | Của thiết bị kết tủa và bay hoi dùng cho sản xuất bán dẫn | chiếc | 8486.90.21 | Of Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production | unit

8486.90.22 | Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị đế tạo lớp phủ nhũ tuong cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phuong pháp quay | chiếc | 8486.90.22 | - - - Of epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers | unit

8486.90.23 | Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phuong pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị đế lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo buớc và lặp lại và thiết bị in ly tô khác | chiếc | 8486.90.23 | - - - Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment | unit

Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị | - - - Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of

để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tẩm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn: | apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry etching patterns on semiconductor materials:

8486.90.24 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | chiếc | 8486.90.24 | Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit

8486.90.25 | Loại khác | chiếc | 8486.90.25 | Other | unit

Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tẩm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiểp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gẩp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: | Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, íồlding and straightening semiconductor leads:

8486.90.26 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | chiếc | 8486.90.26 | Tool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit

8486.90.27 | Loại khác | chiếc | 8486.90.27 | Other | unit

8486.90.28 | Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sẩy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng | chiếc | 8486.90.28 | Of resistance heated fumaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric íùrnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices on semiconductor wafers | unit

8486.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8486.90.29 | Other | unit

- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: | - - Of machines and apparatus for the manuíầcture of ílat panel displays:

8486.90.31 | Của thiết bị để khắc axit bằng phưong pháp khô lên các tẩm nển của màn hình dẹt | chiếc | 8486.90.31 | Of apparatus for dry etching patterns on ílat panel display substrates | unit

Của thiết bị khắc axit bằng phưong pháp ướt, máy điện ảnh, thiểt bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt: | Of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning ílat panel displays:

8486.90.32 | Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | chiếc | 8486.90.32 | Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-tools | unit

8486.90.33 | Loại khác | chiếc | 8486.90.33 | Other | unit

8486.90.34 | Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt | chiếc | 8486.90.34 | Of Chemical vapour deposition apparatus for ílat panel display production | unit

8486.90.35 | Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nến của màn hình dẹt | chiếc | 8486.90.35 | - - - Of spinners for coating photosensitive emulsions on ílat panel display substrates | unit

8486.90.36 | Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt | chiếc | 8486.90.36 | Of apparatus for physical deposition on ílat panel display substrates | unit

8486.90.39 | — Loại khác | chiếc | 8486.90.39 | — Other | unit

- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này: | - - Of machines or apparatus speciííed in Note 11 (C) to this Chapter:

8486.90.41 | Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | chiếc | 8486.90.41 | Of íồcused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for pattems on semiconductor devices | unit

8486.90.42 | Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn | chiếc | 8486.90.42 | Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors | unit

8486.90.43 | Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 8486.90.43 | Of automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices | unit

8486.90.44 | Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | chiếc | 8486.90.44 | - - - Of optical stereoscopic and photomicrographic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit

8486.90.45 | Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | chiếc | 8486.90.45 | Of electron beam microscopes íitted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles | unit

8486.90.46 | Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8486.90.46 | Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed Circuit assemblies | unit

8486.90.49 | — Loại khác | chiếc | 8486.90.49 | — Other | unit

84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối | 84.87 | Machinery parts, not containing electrical

điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở noi khác trong Chương này. | connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter.

8487.10.00 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | chiếc | 8487.10.00 | - Ships’ or boats’ propellers and blades thereíồr | unit

8487.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8487.90.00 | - Other | unit

(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;

(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuể quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).

Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của
chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và
tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ
phận và phụ kiện của các loại máy trên

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
  2. Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;
  3. Máy và thiết bị của nhóm 84.86;
  4. Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc
  5. Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.
  1. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.

Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.

  1. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc qui điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.

Chapter 85

Electrical machinery and equipment and
parts thereof; sound recorders and
reproducers, television image and sound
recorders and reproducers, and parts and
accessories of such articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Electrically warmed blankets, bed pads, foot-muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles wom on or about the person;
  2. Articles of glass of heading 70.11;
  3. Machines and apparatus of heading 84.86;
  4. Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary Sciences (heading 90.18); or
  5. Electrically heated furniture of Chapter 94.
  1. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.

However, metal tank mercury arc rectiííers remain classiíied in heading 85.04.

  1. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and Circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.
  2. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:
  1. Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;
  2. Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.

Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).

  1. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.
  2. Theo mục đích của nhóm 85.23:

(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xoá dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ ílash (ílash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử ílash (ílash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa

  1. Heading 85.09 covers only the following electro-mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:
  1. Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;
  2. Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.

The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not íítted with íilters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).

  1. For the purposes of heading 85.17, the term "smartphones” means telephones for cellular networks, equipped with a mobile operating System designed to perform the íùnctions of an automatic data Processing machine such as downloading and running multiple applications simultaneously, including third-party applications, and whether or not integrating other íeatures such as digital cameras and navigational aid Systems.
  2. For the purposes of heading 85.23:
  1. “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “ílash memory cards” or “ílash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting Socket, comprising in the same housing one or more ílash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of

trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ ílash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;

  1. Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.
  1. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.

Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hon bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.

integrated circuits mounted on a printed Circuit board. They may include a controller in the form of an integrated Circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;

(b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive Circuit elements.

  1. For the purposes of heading 85.24, “ílat panel display modules” refer to devices or apparatus for the display of information, equipped at a minimum with a display screen, which are designed to be incorporated into articles of other headings prior to use. Display screens for ílat panel display modules include, but are not limited to, those which are ílat, curved, ílexible, íồldable or stretchable in form. Flat panel display modules may incorporate additional elements, including those necessary for receiving video signals and the allocation of those signals to pixels on the display. However, heading 85.24 does not include display modules which are equipped with components for converting video signals (e.g., a scaler IC, decoder IC or application processer) or have othenvise assumed the character of goods of other headings.

For the classiíication of ílat panel display modules deííned in this Note, heading 85.24 shall take precedence over any other heading in

  1. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đon lẻ hoặc được liên kết theo so đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).

Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đon lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.

Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.

  1. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách co học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.
  2. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).
  3. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm

the Nomenclature.

  1. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “íilm Circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre- established pattern, other than elements which can produce, rectiíy, modulate or ampliíy an electrical signal (for example, semiconductor elements).

The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be íitted with non-printed connecting elements.

Thin- or thick-íilm circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classiííed in heading 85.42.

  1. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical ííbres, optical ííbre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical ííbres end to end in a digital line System. They períồrm no other function, such as the ampliíication, regeneration or modiíication of a signal.
  2. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).
  3. For the purposes of heading 85.39, the

“nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:

  1. “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) đuợc bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử nhu phần tử điện, co, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn đuợc thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc co và điện.
  2. “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử nhu phần tử điện, co, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn đuợc thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc co và điện.
  1. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
  1. (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện truờng hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.

Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử đuợc lắp ráp, có hoặc không đuợc trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.

expression “light-emitting diode (LED) light sources” covers:

(a) “Light-emitting diode (LED) modules” which are electrical light sources based on light-emitting diodes (LED) arranged in electrical circuits and containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. They also contain discrete active elements, discrete passive elements, or articles of heading 85.36 or 85.42 for the purposes of providing power supply or power control. Light-emitting diode (LED) modules do not have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

  1. “Light-emitting diode (LED) lamps” which are electrical light sources containing one or more LED modules containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. The distinction between light- emitting diode (LED) modules and light- emitting diode (LED) lamps is that lamps have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.
  1. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:

(a) (i) “Semiconductor devices” are

semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric ííeld or semiconductor-based transducers.

Semiconductor devices may also include assembly of plural elements, whether or not equipped with active and passive device ancillary íùnctions.

Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng huởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tuợng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tuợng vật lý hoặc hoạt động nào. Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn đuợc kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết đuợc gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng. Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:

  1. “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là đuợc chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, đuợc sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.
  2. “Đại luợng vật lý hoặc đại luợng hóa học” liên quan đến các đại luợng nhu áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phuong huớng, sức căng, cuờng độ từ truờng, cuờng độ điện truờng, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...
  3. “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc ị

“Semiconductor-based transducers” are, for the purposes of this deíínition, semiconductor- based sensors, semiconductor-based actuators, semiconductor-based resonators and semiconductor- based oscillators, which are types of discrete semiconductor-based devices, which períồrm an intrinsic function, which are able to convert any kind of physical or Chemical phenomena or an action into an electrical signal or an electrical signal into any type of physical phenomenon or an action. All the elements in semiconductor-based transducers are indivisibly combined, and may also include necessary materials indivisibly attached, that enable their construction or function. The following expressions mean:

  1. “Semiconductor-based” means built or manufactured on a semiconductor substrate or made of semiconductor materials, manufactured by semiconductor technology, in which the semiconductor substrate or material plays a critical and unreplaceable role of transducer íùnction and períormance, and the operation of which is based on semiconductor properties including physical, electrical, Chemical and optical properties.
  2. “Physical or Chemical phenomena” relate to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, lìow, Chemicals concentration, etc.
  3. “Semiconductor-based sensor” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that

trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc co khí.

  1. “Co cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
  2. “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
  3. “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of detecting physical or Chemical quantities and converting these into electric signals caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure.

  1. “Semiconductor-based actuator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of converting electric signals into physical movement.
  2. “Semiconductor-based resonator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an extemal input.
  3. “Semiconductor-based oscillator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.
  1. “Light-emitting diodes (LED)” are semiconductor devices based on semiconductor materials which convert electrical energy into visible, infra-red or ultra-violet rays, whether or not electrically

Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;

(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:

  1. Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) đuợc tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);
  2. Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), đuợc tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), đuợc tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này đuợc kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;
  3. Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhung không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.
  4. Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ

connected among each other and whether or not combined with protective diodes. Light- emitting diodes (LED) of heading 85.41 do not incorporate elements for the purposes of providing power supply or power control;

(b) “Electronic integrated circuits” are:

  1. Monolithic integrated circuits in which the Circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the suríầce of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped Silicon, gallium arsenide, Silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;
  2. Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-íìlm technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;
  3. Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive Circuit elements.
  4. Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following

cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).

Theo mục đích của định nghĩa này:

  1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.
  2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated Circuit die).
  3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc co khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phưong hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...

(b) “Co cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc co khí được chế tạo

components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components períồrming the functions of articles classiũable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated Circuit, as a component of a kind used for assembly onto a printed Circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.

For the purpose of this definition:

  1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.
  2. “Silicon based” means built on a Silicon substrate, or made of Silicon materials, or manufactured onto integrated Circuit die.
  3. (a) “Silicon-based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of detecting physical or Chemical phenomena and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or Chemical phenomena” relates to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic íield strength, electric ííeld strength, light, radioactivity, humidity, flow, Chemicals concentration, etc.
  1. “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that

trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

  1. “Bộ cộng huởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định truớc phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
  2. “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định truớc phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

Để phân loại những mặt hàng đuợc định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 đuợc uu tiên xem xét truớc hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:
  • tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;
  • độ phân giải thời gian từ 50 nano giây trở xuống;
  • tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.

are created in the mass or on the suríầce of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.

  1. “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríầce of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predeííned frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an extemal input.
  2. “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

For the classihcation of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their íùnction.

Subheading Notes.

  1. Subheading 8525.81 covers only high-speed television cameras, digital cameras and video camera recorders having one or more of the following characteristics:
  • writing speed exceeding 0.5 mm per microsecond;
  • time resolution 50 nanoseconds or less;
  • frame rate exceeding 225,000 frames per second.
  1. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh đuợc làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ đuợc thiết kế hoặc đuợc che chắn để có thể hoạt động trong môi truờng bức xạ cao. Các camera này đuợc thiết kế để chịu đuợc tổng luợng bức xạ ít nhất là 50 X 103Gy(silic) (5 X 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.
  2. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể đuợc khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy đuợc. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thuờng thuộc phân nhóm 8525.89).
  3. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thuớc không quá 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  1. In respect of subheading 8525.82, radiation- hardened or radiation-tolerant television cameras, digital cameras and video camera recorders are designed or shielded to enable operation in a high-radiation environment. These cameras are designed to withstand a total radiation dose of at least 50 X 103Gy(silicon) (5 X 106 RAD (Silicon)), without operational degradation.
  2. Subheading 8525.83 covers night Vision television cameras, digital cameras and video camera recorders which use a photocathode to convert available light to electrons, which can be ampliíied and converted to yield a visible image. This subheading excludes thermal imaging cameras (generally subheading 8525.89).
  3. Subheading 8527.12 covers only cassette- players with built-in ampliííer, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm X

5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 5. For the purposes of subheadings 8549.11 to 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử 8549.19, “spent primary cells, spent primary dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng batteries and spent electric accumulators” are đuợc nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do those which are neither usable as such because các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nạp lại. nor capable of being recharged.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

85.01 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). | 85.01 | Electric motors and generators (excluding generating sets).

8501.10 | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | 8501.10 | - Motors of an output not exceeding 37.5 W:

- - Động cơ một chiều: | - - DC motors:

— Động cơ bước: | — Stepper motors:

8501.10.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.10.21 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.10.22 | Loại khác, công suất không quá 5 w | chiếc | 8501.10.22 | Other, of an output not exceeding 5 w | unit

8501.10.29 | Loại khác | chiếc | 8501.10.29 | Other | unit

8501.10.30 | Động cơ hướng trục('SEN) | chiếc | 8501.10.30 | Spindle motors | unit

— Loại khác: | — Other:

8501.10.41 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.10.41 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.10.49 | Loại khác | chiếc | 8501.10.49 | Other | unit

- - Động cơ khác, kế cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | - - Other motors including universal (AC/DC) motors:

— Động cơ bước: | — Stepper motors:

8501.10.51 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.10.51 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.10.59 | Loại khác | chiếc | 8501.10.59 | Other | unit

8501.10.60 | Động cơ hướng trục ('SEN) | chiếc | 8501.10.60 | Spindle motors | unit

— Loại khác: | — Other:

8501.10.91 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.10.91 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.10.99 | Loại khác | chiếc | 8501.10.99 | Other | unit

8501.20 | - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | 8501.20 | - Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:

- - Công suất không quá 1 kW: | - - Of an output not exceeding 1 kw:

8501.20.12 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.20.12 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8501.20.19 | Other | unit

- - Công suất trên 1 kw: | - - Of an output exceeding 1 kw:

8501.20.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.20.21 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8501.20.29 | Other | unit

- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | - Other DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators:

8501.31 | - - Công suất không quá 750 W: | 8501.31 | - - Of an output not exceeding 750 W:

8501.31.30 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm | chiếc | 8501.31.30 | Motors of a kind used for the goods of | unit

84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

8501.31.60 | — Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | chiếc | 8501.31.60 | - - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.31.70 | Động cơ khác | chiếc | 8501.31.70 | Other motors | unit

8501.31.80 | Máy phát điện | chiếc | 8501.31.80 | — Generators | unit

8501.32 | - - Công suất trên 750 w nhưng không quá 75 kW: | 8501.32 | - - Of an output exceeding 750 w but not exceeding 75 kW:

Công suất trên 750 w nhưng không quá 37,5 kW: | Of an output exceeding 750 w but not exceeding 37.5 kW:

8501.32.21 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.32.21 | Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.32.24 | Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | chiếc | 8501.32.24 | Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.32.25 | Động cơ khác | chiếc | 8501.32.25 | Other motors | unit

8501.32.26 | Máy phát điện | chiếc | 8501.32.26 | Generators | unit

Công suất trên 37,5 kw nhưng không quá 75 kW: | Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kW:

8501.32.31 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | chiếc | 8501.32.31 | Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50 | unit

8501.32.32 | Động cơ khác | chiếc | 8501.32.32 | Other motors | unit

8501.32.33 | Máy phát điện | chiếc | 8501.32.33 | Generators | unit

8501.33 | - - Công suất trên 75 kw nhưng không quá 375 kW: | 8501.33 | - - Of an output exceeding 75 kw but not exceeding 375 kW:

8501.33.10 | — Loại dùng cho xe của Chương 87 | chiếc | 8501.33.10 | — Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.33.90 | — Loại khác | chiếc | 8501.33.90 | Other | unit

8501.34.00 | - - Công suất trên 375 kw | chiếc | 8501.34.00 | - - Of an output exceeding 375 kw | unit

8501.40 | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | 8501.40 | - Other AC motors, single-phase:

- - Công suất không quá 1 kW: | - - Of an output not exceeding 1 kw:

8501.40.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.40.11 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.40.19 | — Loại khác | chiếc | 8501.40.19 | Other | unit

- - Công suất trên 1 kw: | - - Of an output exceeding 1 kw:

8501.40.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.40.21 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.40.29 | — Loại khác | chiếc | 8501.40.29 | Other | unit

- Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | - Other AC motors, multi-phase:

8501.51 | - - Công suất không quá 750 W: | 8501.51 | - - Of an output not exceeding 750 W:

8501.51.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.51.11 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.51.19 | — Loại khác | chiếc | 8501.51.19 | Other | unit

8501.52 | - - Công suất trên 750 w nhung không quá 75 kW: | 8501.52 | - - Of an output exceeding 750 w but not exceeding 75 kW:

Công suất không quá 1 kW: | — Of an output not exceeding 1 kw:

8501.52.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.52.11 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.52.12 | Loại dùng cho xe của Chuơng 87 | chiếc | 8501.52.12 | Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.52.19 | Loại khác | chiếc | 8501.52.19 | Other | unit

Công suất trên 1 kw nhung không quá 37,5 kW: | - - - Of an output exceeding 1 kw but not exceeding 37.5 kW:

8501.52.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16 | chiếc | 8501.52.21 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit

8501.52.22 | Loại dùng cho xe của Chuơng 87 | chiếc | 8501.52.22 | Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.52.29 | Loại khác | chiếc | 8501.52.29 | Other | unit

Công suất trên 37,5 kw nhung không quá 75 kW: | Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kW:

8501.52.31 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | chiếc | 8501.52.31 | Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50 | unit

8501.52.32 | Loại dùng cho xe của Chuơng 87 | chiếc | 8501.52.32 | Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.52.39 | Loại khác | chiếc | 8501.52.39 | Other | unit

8501.53 | - - Công suất trên 75 kw: | 8501.53 | - - Of an output exceeding 75 kW:

8501.53.10 | — Loại dùng cho xe của Chuơng 87 | chiếc | 8501.53.10 | — Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8501.53.90 | — Loại khác | chiếc | 8501.53.90 | Other | unit

- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | - AC generators (altemators), other than photovoltaic generators:

8501.61 | - - Công suất không quá 75 kVA: | 8501.61 | - - Of an output not exceeding 75 kVA:

8501.61.10 | Công suất không quá 12,5 kVA | chiếc | 8501.61.10 | Of an output not exceeding 12.5 kVA | unit

8501.61.20 | Công suất trên 12,5 kVA | chiếc | 8501.61.20 | — Of an output exceeding 12.5 kVA | unit

8501.62 | - - Công suất trên 75 kVA nhung không quá 375 kVA: | 8501.62 | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

8501.62.10 | Công suất trên 75 kVA nhung không quá 150 | chiếc | 8501.62.10 | Of an output exceeding 75 kVA but not | unit

kVA | exceeding 150 kVA

8501.62.20 | Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | chiếc | 8501.62.20 | Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA | unit

8501.63.00 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | chiếc | 8501.63.00 | - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | unit

8501.64.00 | - - Công suất trên 750 kVA | chiếc | 8501.64.00 | - - Of an output exceeding 750 kVA | unit

- Máy phát quang điện một chiều: | - Photovoltaic DC generators:

8501.71.00 | - - Công suất không quá 50 w | chiếc | 8501.71.00 | - - Of an output not exceeding 50 w | unit

8501.72 | - - Công suất trên 50 w: | 8501.72 | - - Of an output exceeding 50 W:

8501.72.10 | Công suất không quá 750 w | chiếc | 8501.72.10 | — Of an output not exceeding 750 w | unit

8501.72.20 | Công suất trên 750 w nhưng không quá 37,5 kw | chiếc | 8501.72.20 | Of an output exceeding 750 w but not exceeding 37.5 kw | unit

8501.72.30 | Công suất trên 37,5 kw nhưng không quá 75 kw | chiếc | 8501.72.30 | Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kw | unit

8501.72.40 | Công suất trên 75 kw | chiếc | 8501.72.40 | — Of an output exceeding 75 kw | unit

8501.80 | - Máy phát quang điện xoay chiều: | 8501.80 | - Photovoltaic AC generators:

8501.80.10 | - - Công suất không quá 75 kVA | chiếc | 8501.80.10 | - - Of an output not exceeding 75 kVA | unit

8501.80.20 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | chiếc | 8501.80.20 | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | unit

8501.80.30 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | chiếc | 8501.80.30 | - - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | unit

8501.80.40 | - - Công suất trên 750 kVA | chiếc | 8501.80.40 | - - Of an output exceeding 750 kVA | unit

85.02 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay. | 85.02 | Electric generating sets and rotary converters.

- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | - Generating sets with compression-ignition intemal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines):

8502.11.00 | - - Công suất không quá 75 kVA | chiếc | 8502.11.00 | - - Of an output not exceeding 75 kVA | unit

8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | 8502.12 | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:

8502.12.10 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | chiếc | 8502.12.10 | Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA | unit

8502.12.20 | Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | chiếc | 8502.12.20 | Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA | unit

8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | 8502.13 | - - Of an output exceeding 375 kVA:

8502.13.20 | Công suất từ 12.500 kVA trở lên | chiếc | 8502.13.20 | Of an output of 12,500 kVA or more | unit

8502.13.90 | — Loại khác | chiếc | 8502.13.90 | Other | unit

8502.20 | - Tỗ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | 8502.20 | - Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:

8502.20.10 | - - Công suất không quá 75 kVA | chiếc | 8502.20.10 | - - Of an output not exceeding 75 kVA | unit

8502.20.20 | - - Công suất trên 75 kVA nhung không quá 100 kVA | chiếc | 8502.20.20 | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA | unit

8502.20.30 | - - Công suất trên 100 kVA nhung không quá 10.000 kVA | chiếc | 8502.20.30 | - - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA | unit

- - Công suất trên 10.000 kVA: | - - Of an output exceeding 10,000 kVA:

8502.20.42 | Công suất từ 12.500 kVA trở lên | chiếc | 8502.20.42 | Of an output of 12,500 kVA or more | unit

8502.20.49 | — Loại khác | chiếc | 8502.20.49 | Other | unit

- Tổ máy phát điện khác: | - Other generating sets:

8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | 8502.31 | - - Wind-powered:

8502.31.10 | Công suất không quá 10.000 kVA | chiếc | 8502.31.10 | Of an output not exceeding 10,000 kVA | unit

8502.31.20 | Công suất trên 10.000 kVA | chiếc | 8502.31.20 | — Of an output exceeding 10,000 kVA | unit

8502.39 | - - Loại khác: | 8502.39 | - - Other:

8502.39.10 | Công suất không quá 10 kVA | chiếc | 8502.39.10 | Of an output not exceeding 10 kVA | unit

8502.39.20 | - - - Công suất trên 10 kVA nhung không quá 10.000 kVA | chiếc | 8502.39.20 | Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA | unit

Công suất trên 10.000 kVA: | — Of an output exceeding 10,000 kVA:

8502.39.32 | Công suất từ 12.500 kVA trở lên | chiếc | 8502.39.32 | Of an output of 12,500 kVA or more | unit

8502.39.39 | Loại khác | chiếc | 8502.39.39 | Other | unit

8502.40.00 | - Máy biến đỗi điện quay | chiếc | 8502.40.00 | - Electric rotary converters | unit

85.03 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02. | 85.03 | Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02.

8503.00.20 | - Bộ phận của máy phát điện (kế cả tố máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên | kg/chiếc | 8503.00.20 | - Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or more | kg/unit

8503.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 8503.00.90 | - Other | kg/unit

85.04 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và | 85.04 | Electrical transíbrmers, static converters (for example, rectiíĩers) and inductors.

cuộn cảm.

8504.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | chiếc | 8504.10.00 | - Ballasts for discharge lamps or tubes | unit

- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: | - Liquid dielectric transíồrmers:

8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | 8504.21 | - - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:

Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: | - - - Step-voltage regulators (auto transíồrmers); instrument transíồrmers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

8504.21.11 | Máy biến đỗi đo lường loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên (S ì | chiếc | 8504.21.11 | Instrument transíồrmers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kv or more | unit

8504.21.19 | Loại khác('SEN) | chiếc | 8504.21.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8504.21.92 | Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên(SEN) | chiếc | 8504.21.92 | - - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kv or more | unit

8504.21.93 | Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên, nhưng dưới 110 kv (SEN) | chiếc | 8504.21.93 | - - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kv or more, but less than 110 kv | unit

8504.21.99 | Loại khác | chiếc | 8504.21.99 | Other | unit

8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | 8504.22 | - - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:

Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | - - - Step-voltage regulators (auto transíồrmers):

8504.22.11 | Đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên (ÍSEN) | chiếc | 8504.22.11 | Of a high side voltage of 66 kv or more | unit

8504.22.19 | Loại khác(SEN) | chiếc | 8504.22.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8504.22.92 | Đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên (SEN) | chiếc | 8504.22.92 | Of a high side voltage of 110 kv or more | unit

8504.22.93 | Đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên, nhưng dưới HOkV^ | chiếc | 8504.22.93 | Of a high side voltage of 66 kv or more, butlessthan 110 kv | unit

8504.22.99 | Loại khác | chiếc | 8504.22.99 | Other | unit

8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | 8504.23 | - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:

8504.23.10 | Có công suất danh định không quá 15.000 | chiếc | 8504.23.10 | - - - Having a power handling capacity not | unit

kVA | exceeding 15,000 kVA

Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | - - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

8504.23.21 | Không quá 20.000 kVA | chiếc | 8504.23.21 | Not exceeding 20,000 kVA | unit

8504.23.22 | Trên 20.000 kVA nhung không quá 30.000 kVA | chiếc | 8504.23.22 | - - - - Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVA | unit

8504.23.29 | Loại khác | chiếc | 8504.23.29 | Other | unit

- Máy biến điện khác: | - Other transíồrmers:

8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | 8504.31 | - - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:

Máy biến áp đo luờng: | Instrument potential transíồrmers:

8504.31.11 | Điện áp từ 110 kv trở lên | chiếc | 8504.31.11 | With a voltage rating of 110 kv or more | unit

8504.31.12 | Điện áp từ 66 kv trở lên, nhung duới 110 kv | chiếc | 8504.31.12 | With a voltage rating of 66 kv or more, butlessthan 110 kv | unit

8504.31.13 | Điện áp từ 1 kv trở lên, nhung duới 66 kv | chiếc | 8504.31.13 | With a voltage rating of 1 kv or more, but less than 66 kv | unit

8504.31.19 | Loại khác | chiếc | 8504.31.19 | Other | unit

Máy biến dòng đo luờng: | Instrument current transíồrmers:

Dùng cho đuờng dây có điện áp từ 110 kv trở lên: | With a voltage rating of 110 kv or more:

8504.31.21 | Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đuờng dây có điện áp không quá 220 kv (SEN) | chiếc | 8504.31.21 | Ring type current transíồrmers with a voltage rating not exceeding 220 kv | unit

8504.31.22 | Loại khác | chiếc | 8504.31.22 | Other | unit

8504.31.23 | Điện áp từ 66 kv trở lên, nhung duới 110 kv | chiếc | 8504.31.23 | With a voltage rating of 66 kv or more, butlessthan 110 kv | unit

8504.31.24 | Điện áp từ 1 kv trở lên, nhung duới 66 kv | chiếc | 8504.31.24 | With a voltage rating of 1 kv or more, but less than 66 kv | unit

8504.31.29 | Loại khác | chiếc | 8504.31.29 | Other | unit

8504.31.30 | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét nguợc)(SEN) | chiếc | 8504.31.30 | Flyback transíồrmers | unit

8504.31.40 | Máy biến điện trung tần | chiếc | 8504.31.40 | Intermediate frequency transformers | unit

— Loại khác: | — Other:

8504.31.91 | Sử dụng cho đồ choi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tuong tự | chiếc | 8504.31.91 | Of a kind used with toys, scale models or similar recreational models | unit

8504.31.92 | Biến áp thích ứng khác (SIA) | chiếc | 8504.31.92 | Other matching transíồrmers | unit

8504.31.93 | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators)(SEN) | chiếc | 8504.31.93 | - - - - Step up/down transformers; slide regulators | unit

8504.31.99 | Loại khác | chiếc | 8504.31.99 | Other | unit

8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | 8504.32 | - - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:

Máy biến đỗi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: | - - - Instrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

8504.32.11 | Biến áp thích ứng (ÍSEN) | chiếc | 8504.32.11 | Matching transformers | unit

8504.32.19 | Loại khác | chiếc | 8504.32.19 | Other | unit

8504.32.20 | Loại khác, sử dụng cho đồ choi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tưong tự | chiếc | 8504.32.20 | - - - Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational models | unit

8504.32.30 | Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | chiếc | 8504.32.30 | Other, having a minimum frequency of 3 MHz | unit

Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | Other, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA:

8504.32.41 | Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 8504.32.41 | Matching transformers | unit

8504.32.49 | Loại khác | chiếc | 8504.32.49 | Other | unit

Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: | - - - Other, of a power handling capacity exceeding 10 kVA:

8504.32.51 | Biến áp thích ứng (ÍSEN) | chiếc | 8504.32.51 | Matching transformers | unit

8504.32.59 | Loại khác | chiếc | 8504.32.59 | Other | unit

8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | 8504.33 | - - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:

Có đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên: | — Of a high side voltage of 66 kv or more:

8504.33.11 | Biến áp thích ứng(SEN) | chiếc | 8504.33.11 | Matching transformers | unit

8504.33.19 | Loại khác(ÍSEN) | chiếc | 8504.33.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8504.33.91 | Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 8504.33.91 | Matching transformers | unit

8504.33.99 | Loại khác | chiếc | 8504.33.99 | Other | unit

8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | 8504.34 | - - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:

Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: | - - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA:

Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên: | - - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kv or more:

8504.34.11 | Biến áp thích ứng (ÍSEN) | chiếc | 8504.34.11 | Matching transíồrmers | unit

8504.34.12 | Máy biến áp loại khô phòng nỗ (SIA) | chiếc | 8504.34.12 | Explosion proof dry type transformers | unit

8504.34.13 | Loại khác (ÍSEN) | chiếc | 8504.34.13 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8504.34.14 | Biến áp thích ứng(SEN) | chiếc | 8504.34.14 | Matching transíồrmers | unit

8504.34.15 | Máy biến áp loại khô phòng nỗ | chiếc | 8504.34.15 | Explosion proof dry type transformers | unit

8504.34.19 | Loại khác | chiếc | 8504.34.19 | Other | unit

Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | - - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:

Có đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên: | Of a high side voltage of 66 kv or more:

8504.34.22 | Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 8504.34.22 | Matching transíồrmers | unit

8504.34.23 | Máy biến áp loại khô phòng nỗ (SIA) | chiếc | 8504.34.23 | Explosion proof dry type transformers | unit

8504.34.24 | Loại khác (ÍSEN) | chiếc | 8504.34.24 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8504.34.25 | Biến áp thích ứng (ÍSEN) | chiếc | 8504.34.25 | Matching transíồrmers | unit

8504.34.26 | Máy biến áp loại khô phòng nổ | chiếc | 8504.34.26 | Explosion proof dry type transformers | unit

8504.34.29 | Loại khác | chiếc | 8504.34.29 | Other | unit

8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | 8504.40 | - Static converters:

- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | - - For automatic data Processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus:

8504.40.11 | Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (ÍSEN) | chiếc | 8504.40.11 | Uninterruptible power supplies (UPS) | unit

8504.40.19 | — Loại khác | chiếc | 8504.40.19 | Other | unit

8504.40.20 | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | chiếc | 8504.40.20 | - - Battery chargers having a rating exceeding 100 kVA | unit

8504.40.30 | - - Bộ chỉnh luu khác | chiếc | 8504.40.30 | - - Other rectiíiers | unit

8504.40.40 | - - Bộ nghịch luu | chiếc | 8504.40.40 | - - Inverters | unit

8504.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8504.40.90 | - - Other | unit

8504.50 | - Cuộn cảm khác: | 8504.50 | - Other inductors:

8504.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | chiếc | 8504.50.10 | - - Inductors for power supplies for automatic data Processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatus | unit

8504.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiếu con chip (SEN) | chiếc | 8504.50.20 | - - Chip type ííxed inductors | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8504.50.93 | Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | chiếc | 8504.50.93 | - - - Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVA | unit

8504.50.94 | Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhung không quá 10.000 kVA | chiếc | 8504.50.94 | - - - Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVA | unit

8504.50.95 | Có công suất danh định trên 10.000 kVA | chiếc | 8504.50.95 | - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA | unit

8504.90 | - Bộ phận: | 8504.90 | - Parts:

8504.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | kg/chiếc | 8504.90.10 | - - Of goods of subheading 8504.10 | kg/unit

8504.90.20 | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | kg/chiếc | 8504.90.20 | - - Printed Circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10 | kg/unit

- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: | - - For electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA:

8504.90.31 | Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 8504.90.31 | - - - Radiator panels; ílat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers | kg/unit

8504.90.39 | — Loại khác | kg/chiếc | 8504.90.39 | Other | kg/unit

- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: | - - For electrical transíồrmers of a capacity exceeding 10,000 kVA:

8504.90.41 | Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 8504.90.41 | - - - Radiator panels; ílat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformers | kg/unit

8504.90.49 | — Loại khác | kg/chiếc | 8504.90.49 | Other | kg/unit

8504.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8504.90.90 | - - Other | kg/unit

85.05 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ. | 85.05 | Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro- magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro- magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads.

- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa: | - Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation:

8505.11.00 | - - Bằng kim loại | kg/chiếc | 8505.11.00 | - - Of metal | kg/unit

8505.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8505.19.00 | - - Other | kg/unit

8505.20.00 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | kg/chiếc | 8505.20.00 | - Electro-magnetic couplings, clutches and brakes | kg/unit

8505.90 | - Loại khác, kế cả các bộ phận: | 8505.90 | - Other, including parts:

8505.90.10 | - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18 | kg/chiếc | 8505.90.10 | - - Electro-magnets of a kind used solely or principally for magnetic resonance imaging apparatus other than electro-magnets of heading 90.18 | kg/unit

8505.90.20 | - - Đầu nâng điện từ | kg/chiếc | 8505.90.20 | - - Electro-magnetic lifting heads | kg/unit

8505.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8505.90.90 | - - Other | kg/unit

85.06 | Pin và bộ pin. | 85.06 | Primary cells and primary batteries.

8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | 8506.10 | - Manganese dioxide:

- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cmJ: | - - Having an external volume not exceeding 300 cm3:

8506.10.11 | Bằng kẽm-cacbon | chiếc | 8506.10.11 | Zinc-carbon | unit

8506.10.12 | Bằng kiềm | chiếc | 8506.10.12 | — Alkaline | unit

8506.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8506.10.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8506.10.91 | Bằng kẽm-cacbon | chiếc | 8506.10.91 | Zinc-carbon | unit

8506.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8506.10.99 | Other | unit

8506.30.00 | - Bằng oxit thủy ngân | chiếc | 8506.30.00 | - Mercuric oxide | unit

8506.40.00 | - Bằng oxit bạc | chiếc | 8506.40.00 | - Silver oxide | unit

8506.50.00 | - Bằng liti | chiếc | 8506.50.00 | - Lithium | unit

8506.60 | - Bằng kẽm-khí: | 8506.60 | - Air-zinc:

8506.60.10 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm’ | chiếc | 8506.60.10 | - - Having an external volume not exceeding 300 cm3 | unit

8506.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 8506.60.90 | - - Other | unit

8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | 8506.80 | - Other primary cells and primary batteries:

8506.80.30 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm’ | chiếc | 8506.80.30 | - - Having an external volume not exceeding 300 cm3 | unit

8506.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8506.80.90 | - - Other | unit

8506.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8506.90.00 | - Parts | kg/unit

85.07 | Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (ke cả hình vuông). | 85.07 | Electric accumulators, including separators therefor, yvhether or not rectangular (including square).

8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động co piston: | 8507.10 | - Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:

8507.10.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 8507.10.10 | - - Of a kind used for aircraft | unit

- - Loại khác: | - - Other:

Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

8507.10.92 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 8507.10.92 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit

8507.10.95 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 8507.10.95 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit

8507.10.96 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 8507.10.96 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit

— Loại khác: | — Other:

8507.10.97 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 8507.10.97 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit

8507.10.98 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 8507.10.98 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit

8507.10.99 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 8507.10.99 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit

8507.20 | - Ăc qui axit - chì khác: | 8507.20 | - Other lead-acid accumulators:

8507.20.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 8507.20.10 | - - Of a kind used for aircraft | unit

- - Loại khác: | - - Other:

Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:

8507.20.94 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 8507.20.94 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit

8507.20.95 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay | chiếc | 8507.20.95 | - - - - Of a height (excluding terminals and | unit

cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm

8507.20.96 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 8507.20.96 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit

— Loại khác: | — Other:

8507.20.97 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | chiếc | 8507.20.97 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit

8507.20.98 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | chiếc | 8507.20.98 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit

8507.20.99 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | chiếc | 8507.20.99 | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit

8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | 8507.30 | - Nickel-cadmium:

8507.30.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 8507.30.10 | - - Of a kind used for aircraft | unit

8507.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8507.30.90 | - - Other | unit

8507.50 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | 8507.50 | - Nickel-metal hydride:

8507.50.10 | - - Dùng cho máy bay | chiếc | 8507.50.10 | - - Of a kind used for aircraft | unit

8507.50.20 | - - Dùng cho xe thuộc Chưong 87 | chiếc | 8507.50.20 | - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8507.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8507.50.90 | - - Other | unit

8507.60 | - Bằng ion liti: | 8507.60 | - Lithium-ion:

- - Bộ pin (battery pack): | - - Battery pack:

8507.60.31 | Loại dùng cho máy tính xách tay kế cả loại notebook và subnotebook | chiếc | 8507.60.31 | - - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | unit

8507.60.32 | Dùng cho máy bay | chiếc | 8507.60.32 | — Of a kind used for aircraft | unit

8507.60.33 | — Dùng cho xe thuộc Chưong 87 | chiếc | 8507.60.33 | — Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit

8507.60.39 | — Loại khác | chiếc | 8507.60.39 | Other | unit

8507.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 8507.60.90 | - - Other | unit

8507.80 | - Ắc qui khác: | 8507.80 | - Other accumulators:

- - Dùng cho máy bay: | - - Of a kind used for aircraft:

8507.80.11 | Bằng sắt-niken | chiếc | 8507.80.11 | Nickel-iron | unit

8507.80.19 | — Loại khác | chiếc | 8507.80.19 | Other | unit

8507.80.20 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | chiếc | 8507.80.20 | - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8507.80.91 | Bằng sắt-niken | chiếc | 8507.80.91 | Nickel-iron | unit

8507.80.99 | — Loại khác | chiếc | 8507.80.99 | Other | unit

8507.90 | - Bộ phận: | 8507.90 | - Parts:

- - Các bản cực: | - - Plates:

8507.90.11 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | kg/chiếc | 8507.90.11 | - - - Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/unit

8507.90.12 | Dùng cho máy bay | kg/chiếc | 8507.90.12 | — Of a kind used for aircraft | kg/unit

8507.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 8507.90.19 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

8507.90.91 | Dùng cho máy bay | kg/chiếc | 8507.90.91 | — Of a kind used for aircraft | kg/unit

8507.90.92 | Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | kg/chiếc | 8507.90.92 | - - - Battery separators, ready for use, of materials other than poly(vinyl chloride) | kg/unit

8507.90.93 | Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | kg/chiếc | 8507.90.93 | Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/unit

8507.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 8507.90.99 | Other | kg/unit

85.08 | Máy hút bụi. | 85.08 | Vacuum cleaners.

- Có động co điện gắn liền: | - With self-contained electric motor:

8508.11.00 | - - Công suất không quá 1.500 w và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | chiếc | 8508.11.00 | - - Of a power not exceeding 1,500 w and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 1 | unit

8508.19 | - - Loại khác: | 8508.19 | - - Other:

8508.19.10 | Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | chiếc | 8508.19.10 | — Of a kind suitable for domestic use | unit

8508.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8508.19.90 | — Other | unit

8508.60.00 | - Máy hút bụi khác | chiếc | 8508.60.00 | - Other vacuum cleaners | unit

8508.70 | - Bộ phận: | 8508.70 | - Parts:

8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | kg/chiếc | 8508.70.10 | - - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10 | kg/unit

8508.70.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8508.70.90 | - - Other | kg/unit

85.09 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08. | 85.09 | Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08.

8509.40.00 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | chiếc | 8509.40.00 | - Food grinders and mixers; fruit or vegetable | unit

juice extractors

8509.80 | - Thiết bị khác: | 8509.80 | - Other appliances:

8509.80.10 | - - Máy đánh bóng sàn nhà | chiếc | 8509.80.10 | - - Floor polishers | unit

8509.80.20 | - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp | chiếc | 8509.80.20 | - - Kitchen waste disposers | unit

8509.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8509.80.90 | - - Other | unit

8509.90 | - Bộ phận: | 8509.90 | - Parts:

8509.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 | kg/chiếc | 8509.90.10 | - - Of goods of subheading 8509.80.10 | kg/unit

8509.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8509.90.90 | - - Other | kg/unit

85.10 | Máy cạo, tông dơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền. | 85.10 | Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor.

8510.10.00 | - Máy cạo | chiếc | 8510.10.00 | - Shavers | unit

8510.20.00 | - Tông đo | chiếc | 8510.20.00 | - Hair clippers | unit

8510.30.00 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | chiếc | 8510.30.00 | - Hair-removing appliances | unit

8510.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8510.90.00 | - Parts | kg/unit

85.11 | Thiết bị đánh lửa hoặc khỏi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên. | 85.11 | Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression- ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto- dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines.

8511.10 | - Bugi đánh lửa: | 8511.10 | - Sparking plugs:

8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 8511.10.10 | - - Of a kind suitable for aircraft engines | unit

8511.10.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | chiếc | 8511.10.20 | - - Of a kind suitable for motor vehicle engines | unit

8511.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8511.10.90 | - - Other | unit

8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | 8511.20 | - Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:

8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | chiếc | 8511.20.10 | - - Of a kind suitable for aircraft engines | unit

- - Sử dụng cho động cơ ô tô: | - - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

8511.20.21 | — Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 8511.20.21 | — Unassembled | unit

8511.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8511.20.29 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8511.20.91 | — Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 8511.20.91 | — Unassembled | unit

8511.20.99 | — Loại khác | chiếc | 8511.20.99 | — Other | unit

8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | 8511.30 | - Distributors; ignition coils:

8511.30.30 | - - Loại dùng cho động co của phưong tiện bay | chiếc | 8511.30.30 | - - Of a kind suitable for aircraft engines | unit

- - Sử dụng cho động co ô tô: | - - Of a kind suitable for motor vehicle engines:

8511.30.41 | — Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 8511.30.41 | — Unassembled | unit

8511.30.49 | — Loại khác | chiếc | 8511.30.49 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8511.30.91 | — Loại chưa được lắp ráp | chiếc | 8511.30.91 | — Unassembled | unit

8511.30.99 | — Loại khác | chiếc | 8511.30.99 | — Other | unit

8511.40 | - Động co khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | 8511.40 | - Starter motors and dual purpose starter- generators:

8511.40.10 | - - Loại dùng cho động co của phưong tiện bay | chiếc | 8511.40.10 | - - Of a kind used for aircraft engines | unit

- - Động co khởi động khác chưa lắp ráp: | - - Other unassembled starter motors:

8511.40.21 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8511.40.21 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05 | unit

8511.40.29 | — Loại khác | chiếc | 8511.40.29 | Other | unit

- - Động co khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động co của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | - - Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

8511.40.31 | Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8511.40.31 | — For engines of vehicles of heading 87.01 | unit

8511.40.32 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 8511.40.32 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | unit

8511.40.33 | Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 8511.40.33 | — For engines of vehicles of heading 87.05 | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8511.40.91 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8511.40.91 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05 | unit

8511.40.99 | — Loại khác | chiếc | 8511.40.99 | Other | unit

8511.50 | - Máy phát điện khác: | 8511.50 | - Other generators:

8511.50.10 | - - Loại dùng cho động co của phưong tiện bay | chiếc | 8511.50.10 | - - Of a kind used for aircraft engines | unit

- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | - - Other unassembled alternators:

8511.50.21 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8511.50.21 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05 | unit

8511.50.29 | — Loại khác | chiếc | 8511.50.29 | Other | unit

- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động co của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | - - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:

8511.50.31 | Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8511.50.31 | — For engines of vehicles of heading 87.01 | unit

8511.50.32 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 8511.50.32 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | unit

8511.50.33 | Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 8511.50.33 | — For engines of vehicles of heading 87.05 | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8511.50.91 | - - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8511.50.91 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05 | unit

8511.50.99 | — Loại khác | chiếc | 8511.50.99 | Other | unit

8511.80 | - Thiết bị khác: | 8511.80 | - Other equipment:

8511.80.10 | - - Loại dùng cho động co của phuong tiện bay | chiếc | 8511.80.10 | - - Of a kind used for aircraft engines | unit

8511.80.20 | - - Sử dụng cho động co ô tô | chiếc | 8511.80.20 | - - Of a kind suitable for motor vehicle engines | unit

8511.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8511.80.90 | - - Other | unit

8511.90 | - Bộ phận: | 8511.90 | - Parts:

8511.90.10 | - - Loại dùng cho động co của phuong tiện bay | kg/chiếc | 8511.90.10 | - - Of a kind used for aircraft engines | kg/unit

8511.90.20 | - - Sử dụng cho động co ô tô | kg/chiếc | 8511.90.20 | - - Of a kind suitable for motor vehicle engines | kg/unit

8511.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8511.90.90 | - - Other | kg/unit

85.12 | Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ. | 85.12 | Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), yvindscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles.

8512.10.00 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | chiếc | 8512.10.00 | - Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicycles | unit

8512.20 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | 8512.20 | - Other lighting or visual signalling equipment:

8512.20.20 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp | chiếc | 8512.20.20 | - - Unassembled lighting or visual signalling equipment | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8512.20.91 | Dùng cho xe máy | chiếc | 8512.20.91 | For motorcycles | unit

8512.20.99 | — Loại khác | chiếc | 8512.20.99 | Other | unit

8512.30 | - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | 8512.30 | - Sound signalling equipment:

8512.30.10 | - - Còi, đã lắp ráp | chiếc | 8512.30.10 | - - Homs and sirens, assembled | unit

8512.30.20 | - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp | chiếc | 8512.30.20 | - - Unassembled sound signalling equipment | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8512.30.91 | Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe | chiếc | 8512.30.91 | Obstacle detection (warning) devices for vehicles | unit

8512.30.99 | — Loại khác | chiếc | 8512.30.99 | — Other | unit

8512.40.00 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sưong và tuyết | chiếc | 8512.40.00 | - Windscreen wipers, defrosters and demisters | unit

8512.90 | - Bộ phận: | 8512.90 | - Parts:

8512.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 | kg/chiếc | 8512.90.10 | - - Of goods of subheading 8512.10 | kg/unit

8512.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | kg/chiếc | 8512.90.20 | - - Of goods of subheading 8512.20, 8512.30 or 8512.40 | kg/unit

85.13 | Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12. | 85.13 | Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12.

8513.10 | - Đèn: | 8513.10 | - Lamps:

8513.10.30 | - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | chiếc | 8513.10.30 | - - Miners’ helmet lamps and quarrymen’s lamps | unit

8513.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8513.10.90 | - - Other | unit

8513.90 | - Bộ phận: | 8513.90 | - Parts:

8513.90.10 | - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá | kg/chiếc | 8513.90.10 | - - Of miners’ helmet lamps or quarrymen’s lamps | kg/unit

8513.90.30 | - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bẳng plastic dùng cho co cấu công tẳc đèn chớp | kg/chiếc | 8513.90.30 | - - Flashlight reílectors; ílashlight switch slides of plastics | kg/unit

8513.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8513.90.90 | - - Other | kg/unit

85.14 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc ton hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm đế xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi. | 85.14 | Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those lìmctioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss.

- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở: | - Resistance heated íùmaces and ovens:

8514.11.00 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | chiếc | 8514.11.00 | - - Hot isostatic presses | unit

8514.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8514.19.00 | - - Other | unit

8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | 8514.20 | - Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:

8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8514.20.20 | - - Electric fumaces or ovens for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8514.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8514.20.90 | - - Other | unit

- Lò luyện, nung và lò sấy khác: | - Other íùmaces and ovens:

8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron): | 8514.31 | - - Electron beam furnaces:

8514.31.10 | Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8514.31.10 | - - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8514.31.90 | — Loại khác | chiếc | 8514.31.90 | — Other | unit

8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không : | 8514.32 | - - Plasma and vacuum arc furnaces:

8514.32.10 | Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8514.32.10 | - - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8514.32.90 | — Loại khác | chiếc | 8514.32.90 | — Other | unit

8514.39 | - - Loại khác: | 8514.39 | - - Other:

8514.39.10 | Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | chiếc | 8514.39.10 | - - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8514.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8514.39.90 | — Other | unit

8514.40.00 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | chiếc | 8514.40.00 | - Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss | unit

8514.90 | - Bộ phận: | 8514.90 | - Parts:

8514.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | kg/chiếc | 8514.90.20 | - - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | kg/unit

8514.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8514.90.90 | - - Other | kg/unit

85.15 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser | 85.15 | Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam,

hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện đe xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại. | ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets.

- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn đuợc làm nóng chảy, đối tuợng đuợc hàn không bị nóng chảy): | - Brazing or soldering machines and apparatus:

8515.11.00 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | chiếc | 8515.11.00 | - - Soldering irons and guns | unit

8515.19 | - - Loại khác: | 8515.19 | - - Other:

Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: | - - - Machines and apparatus for soldering components on printed Circuit boards/printed wiring boards:

8515.19.11 | Máy hàn sóng | chiếc | 8515.19.11 | Wave soldering machines | unit

8515.19.19 | Loại khác | chiếc | 8515.19.19 | Other | unit

8515.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8515.19.90 | Other | unit

- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: | - Machines and apparatus for resistance welding of metal:

8515.21.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | chiếc | 8515.21.00 | - - Fully or partly automatic | unit

8515.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8515.29.00 | - - Other | unit

- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): | - Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals:

8515.31.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | chiếc | 8515.31.00 | - - Fully or partly automatic | unit

8515.39 | - - Loại khác: | 8515.39 | - - Other:

8515.39.10 | Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế | chiếc | 8515.39.10 | AC arc welders, transíồrmer type | unit

8515.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8515.39.90 | Other | unit

8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | 8515.80 | - Other machines and apparatus:

8515.80.10 | - - Máy và thiết bị điện đế xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết | chiếc | 8515.80.10 | - - Electric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbides | unit

8515.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8515.80.90 | - - Other | unit

8515.90 | - Bộ phận: | 8515.90 | - Parts:

8515.90.10 | - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế | kg/chiếc | 8515.90.10 | - - Of AC arc welders, transformer type | kg/unit

- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: | - - Parts of machines and apparatus for soldering components on printed Circuit boards/printed wiring boards:

8515.90.21 | Của máy hàn sóng | kg/chiếc | 8515.90.21 | — Of wave soldering machines | kg/unit

8515.90.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 8515.90.29 | Other | kg/unit

8515.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8515.90.90 | - - Other | kg/unit

85.16 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thòi hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiến nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45. | 85.16 | Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45.

8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | 8516.10 | - Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:

- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ: | - - Instantaneous or storage water heaters:

8516.10.11 | Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) | chiếc | 8516.10.11 | - - - Water dispenser íìtted only with water heater, for domestic use | unit

8516.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8516.10.19 | — Other | unit

8516.10.30 | - - Loại đun nước nóng kiếu nhúng | chiếc | 8516.10.30 | - - Immersion heaters | unit

- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất: | - Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus:

8516.21.00 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | chiếc | 8516.21.00 | - - Storage heating radiators | unit

8516.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8516.29.00 | - - Other | unit

- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | - Electro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus:

8516.31.00 | - - Máy sấy khô tóc | chiếc | 8516.31.00 | - - Hair dryers | unit

8516.32.00 | - - Dụng cụ làm tóc khác | chiếc | 8516.32.00 | - - Other hair-dressing apparatus | unit

8516.33.00 | - - Máy sấy làm khô tay | chiếc | 8516.33.00 | - - Hand-drying apparatus | unit

8516.40 | - Bàn là điện: | 8516.40 | - Electric smoothing irons:

8516.40.10 | - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp | chiếc | 8516.40.10 | - - Of a kind designed to use steam from industrial boilers | unit

8516.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8516.40.90 | - - Other | unit

8516.50.00 | - Lò vi sóng | chiếc | 8516.50.00 | - Microwave ovens | unit

8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiếu vỉ nướng và lò nướng: | 8516.60 | - Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters:

8516.60.10 | - - Nồi nấu cơm | chiếc | 8516.60.10 | - - Rice cookers | unit

8516.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 8516.60.90 | - - Other | unit

- Dụng cụ nhiệt điện khác: | - Other electro-thermic appliances:

8516.71.00 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | chiếc | 8516.71.00 | - - Coffee or tea makers | unit

8516.72.00 | - - Lò nướng bánh (toasters) | chiếc | 8516.72.00 | - - Toasters | unit

8516.79 | - - Loại khác: | 8516.79 | - - Other:

8516.79.10 | — Âm đun nước | chiếc | 8516.79.10 | — Kettles | unit

8516.79.90 | — Loại khác | chiếc | 8516.79.90 | — Other | unit

8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | 8516.80 | - Electric heating resistors:

8516.80.10 | - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp | chiếc | 8516.80.10 | - - For type-founding or type-setting machines; for industrial íùrnaces | unit

8516.80.30 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng | chiếc | 8516.80.30 | - - For domestic appliances | unit

8516.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8516.80.90 | - - Other | unit

8516.90 | - Bộ phận: | 8516.90 | - Parts:

- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516 60, 8516.71 hoặc 8516.79.10: | - - Of goods of subheading 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 or 8516.79.10:

8516.90.21 | Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng | kg/chiếc | 8516.90.21 | — Sealed hotplates for domestic appliances | kg/unit

8516.90.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 8516.90.29 | — Other | kg/unit

8516.90.30 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.10 | kg/chiếc | 8516.90.30 | - - Of goods of subheading 8516.10 | kg/unit

8516.90.40 | - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ | kg/chiếc | 8516.90.40 | - - Of electric heating resistors for type- íồunding or type-setting machines | kg/unit

8516.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8516.90.90 | - - Other | kg/unit

85.17 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, ke cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến | 85.17 | Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other yvireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus

hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28. | for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28.

- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | - Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks:

8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | chiếc | 8517.11.00 | - - Line telephone sets with cordless handsets | unit

8517.13.00 | - - Điện thoại thông minh | chiếc | 8517.13.00 | - - Smartphones | unit

8517.14.00 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | chiếc | 8517.14.00 | - - Other telephones for cellular networks or for other wireless networks | unit

8517.18.00 | - - Loại khác | chiếc | 8517.18.00 | - - Other | unit

- Thiết bị khác đế phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | - Other apparatus for transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network):

8517.61.00 | - - Thiết bị trạm gốc | chiếc | 8517.61.00 | - - Base stations | unit

8517.62 | - - Máy thu, đối và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | 8517.62 | - - Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus:

8517.62.10 | Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | chiếc | 8517.62.10 | Radio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual coníerences | unit

8517.62.30 | Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | chiếc | 8517.62.30 | - - - Telephonic or telegraphic switching apparatus | unit

Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: | Apparatus for carrier-current line Systems or for digital line Systems:

8517.62.41 | Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | chiếc | 8517.62.41 | Modems including cable modems and modem cards | unit

8517.62.42 | Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | chiếc | 8517.62.42 | Concentrators or multiplexers | unit

8517.62.43 | Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể | chiếc | 8517.62.43 | - - - - Control and adaptor units, including | unit

cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tuơng tự khác đuợc thiết kế chỉ đế kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | gateways, bridges, routers and other similar apparatus designed only for connection with automatic data Processing machines of heading 84.71

8517.62.49 | Loại khác | chiếc | 8517.62.49 | Other | unit

Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | Other transmission apparatus incorporating reception apparatus:

8517.62.51 | Thiết bị mạng nội bộ không dây | chiếc | 8517.62.51 | Wireless LANs | unit

8517.62.52 | Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiếu thứ tiếng | chiếc | 8517.62.52 | Transmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual coníerences | unit

8517.62.53 | Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyến dẫn duới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 8517.62.53 | Other transmission apparatus for radio- telephony or radio-telegraphy | unit

8517.62.59 | Loại khác | chiếc | 8517.62.59 | Other | unit

Thiết bị truyền dẫn khác: | — Other transmission apparatus:

8517.62.61 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 8517.62.61 | For radio-telephony or radio-telegraphy | unit

8517.62.69 | Loại khác | chiếc | 8517.62.69 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8517.62.91 | Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bắng tin nhắn, kế cả máy nhắn tin | chiếc | 8517.62.91 | Portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers | unit

8517.62.92 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 8517.62.92 | For radio-telephony or radio-telegraphy | unit

8517.62.99 | Loại khác | chiếc | 8517.62.99 | Other | unit

8517.69.00 | - - Loại khác | chiếc | 8517.69.00 | - - Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8517.71.00 | - - Ảng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | chiếc | 8517.71.00 | - - Aerials and aerial reAectors of all kinds; parts suitable for use therewith | unit

8517.79 | - - Loại khác: | 8517.79 | - - Other:

8517.79.10 | Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | chiếc | 8517.79.10 | - - - Of control and adaptor units including gateways, bridges and routers | unit

Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyến hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay đế gọi, báo hiệu | - - - Of transmission apparatus, other than radio-broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling,

hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | alerting or paging and paging alert devices, including pagers:

8517.79.21 | Của điện thoại di động (cellular telephones) | chiếc | 8517.79.21 | Of cellular telephones | unit

8517.79.29 | Loại khác | chiếc | 8517.79.29 | Other | unit

Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | — Other printed Circuit boards, assembled:

8517.79.31 | Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | chiếc | 8517.79.31 | - - - - Of goods for line telephony or line telegraphy | unit

8517.79.32 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 8517.79.32 | Of goods for radio-telephony or radio- telegraphy | unit

8517.79.39 | Loại khác | chiếc | 8517.79.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8517.79.91 | Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | chiếc | 8517.79.91 | - - - - Of goods for line telephony or line telegraphy | unit

8517.79.92 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 8517.79.92 | Of goods for radio-telephony or radio- telegraphy | unit

8517.79.99 | Loại khác | chiếc | 8517.79.99 | Other | unit

85.18 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện. | 85.18 | Microphones and stands thereíbr; loudspeakers, yvhether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, yvhether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric ampliíĩers; electric sound ampliíier sets.

8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | 8518.10 | - Microphones and stands therefor:

- - Micro: | - - Microphones:

8518.10.11 | Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 8518.10.11 | Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication use | unit

8518.10.19 | Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro | chiếc | 8518.10.19 | Other microphones, whether or not with their stands | unit

8518.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8518.10.90 | - - Other | unit

- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | - Loudspeakers, whether or not mounted in

their enclosures:

8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | 8518.21 | - - Single loudspeakers, mounted in their enclosures:

8518.21.10 | Loa thùng | chiếc | 8518.21.10 | — Box speaker type | unit

8518.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8518.21.90 | — Other | unit

8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | 8518.22 | - - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:

8518.22.10 | Loa thùng | chiếc | 8518.22.10 | — Box speaker type | unit

8518.22.90 | — Loại khác | chiếc | 8518.22.90 | — Other | unit

8518.29 | - - Loại khác: | 8518.29 | - - Other:

8518.29.20 | Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 8518.29.20 | Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication use | unit

8518.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8518.29.90 | Other | unit

8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | 8518.30 | - Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:

8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | chiếc | 8518.30.10 | - -Headphones | unit

8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu | chiếc | 8518.30.20 | - - Earphones | unit

8518.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | chiếc | 8518.30.40 | - - Line telephone handsets | unit

- - Bộ micro/loa kết hợp khác: | - - Other combined microphone/speaker sets:

8518.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 | chiếc | 8518.30.51 | For goods of subheading 8517.13.00 and 8517.14.00 | unit

8518.30.59 | — Loại khác | chiếc | 8518.30.59 | Other | unit

8518.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8518.30.90 | - - Other | unit

8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | 8518.40 | - Audio-frequency electric ampliííers:

8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | chiếc | 8518.40.20 | - - Used as repeaters in line telephony | unit

8518.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | chiếc | 8518.40.30 | - - Used as repeaters in telephony other than line telephony | unit

8518.40.40 | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | chiếc | 8518.40.40 | - - Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity ampliíiers | unit

8518.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8518.40.90 | - - Other | unit

8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | 8518.50 | - Electric sound ampliíier sets:

8518.50.10 | - - Có dải công suất từ 240 w trở lên | chiếc | 8518.50.10 | - - Having a power rating of 240 w or more | unit

8518.50.20 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V | chiếc | 8518.50.20 | - - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 V | unit

8518.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8518.50.90 | - - Other | unit

8518.90 | - Bộ phận: | 8518.90 | - Parts:

8518.90.10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lằp ráp | kg/chiếc | 8518.90.10 | - - Of goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed Circuit assemblies | kg/unit

8518.90.20 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40 | kg/chiếc | 8518.90.20 | - - Of goods of subheading 8518.40.40 | kg/unit

8518.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | kg/chiếc | 8518.90.30 | - - Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22 | kg/unit

8518.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | kg/chiếc | 8518.90.40 | - - Of goods of subheading 8518.29.90 | kg/unit

8518.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8518.90.90 | - - Other | kg/unit

85.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | 85.19 | Sound recording or reproducing apparatus.

8519.20 | - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phưong tiện thanh toán khác: | 8519.20 | - Apparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment:

8519.20.10 | - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa | chiếc | 8519.20.10 | - - Coins, tokens or disc operated record players | unit

8519.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8519.20.90 | - - Other | unit

8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuểch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | chiếc | 8519.30.00 | - Turntables (record-decks) | unit

- Thiết bị khác: | - Other apparatus:

8519.81 | - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: | 8519.81 | - - Using magnetic, optical or semiconductor media:

8519.81.10 | Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm X 100 mm X 45 mm | chiếc | 8519.81.10 | - - - Pocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm X 100 mm X 45 mm | unit

8519.81.20 | Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiểu loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện | chiếc | 8519.81.20 | Cassette recorders, with built-in ampliííers and one or more built-in loudspeakers, | unit

ngoài | operating only with an external source of power

8519.81.30 | — Đầu đĩa compact | chiếc | 8519.81.30 | — Compact disc players | unit

— Máy sao âm: | Transcribing machines:

8519.81.41 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 8519.81.41 | Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit

8519.81.49 | Loại khác | chiếc | 8519.81.49 | Other | unit

8519.81.50 | Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài | chiếc | 8519.81.50 | - - - Dictating machines not capable of operating without an external source of power | unit

Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | - - - Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type:

8519.81.61 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 8519.81.61 | Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit

8519.81.62 | Máy trả lời điện thoại | chiếc | 8519.81.62 | Telephone answering machines | unit

8519.81.69 | Loại khác | chiếc | 8519.81.69 | Other | unit

— Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiếu cassette: | - - - Other sound reproducing apparatus, cassette type:

8519.81.71 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN) | chiếc | 8519.81.71 | Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit

8519.81.79 | Loại khác | chiếc | 8519.81.79 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8519.81.91 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 8519.81.91 | Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit

8519.81.99 | Loại khác | chiếc | 8519.81.99 | Other | unit

8519.89 | - - Loại khác: | 8519.89 | - - Other:

8519.89.10 | Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | chiếc | 8519.89.10 | Cinematographic sound reproducers | unit

8519.89.20 | Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa | chiếc | 8519.89.20 | - - - Record players with or without loudspeakers | unit

8519.89.30 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | chiếc | 8519.89.30 | Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit

8519.89.40 | Thiết bị tái tạo âm thanh khác | chiếc | 8519.89.40 | — Other sound reproducing apparatus | unit

8519.89.90 | — Loại khác | chiếc | 8519.89.90 | Other | unit

85.21 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không | 85.21 | Video recording or reproducing apparatus,

gắn bộ phận thu tín hiệu video. | whether or not incorporating a video tuner.

8521.10 | - Loại dùng băng từ: | 8521.10 | - Magnetic tape-type:

8521.10.10 | - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình^ | chiếc | 8521.10.10 | - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting | unit

8521.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8521.10.90 | - - Other | unit

8521.90 | - Loại khác: | 8521.90 | - Other:

- - Đầu đĩa laser: | - - Laser disc players:

8521.90.11 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SE&) | chiếc | 8521.90.11 | - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting | unit

8521.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8521.90.19 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8521.90.91 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SE&) | chiếc | 8521.90.91 | - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting | unit

8521.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8521.90.99 | — Other | unit

85.22 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21. ' ' | 85.22 | Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21.

8522.10.00 | - Cụm đầu đọc-ghi | chiếc | 8522.10.00 | - Pick-up cartridges | unit

8522.90 | - Loại khác: | 8522.90 | - Other:

8522.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | chiếc | 8522.90.20 | - - Printed Circuit board assemblies for telephone answering machines | unit

8522.90.30 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | chiếc | 8522.90.30 | - - Printed Circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducers | unit

8522.90.40 | - - Co cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | chiếc | 8522.90.40 | - - Audio or video tapedecks and compact disc mechanisms | unit

8522.90.50 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | chiếc | 8522.90.50 | - - Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rods | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8522.90.91 | Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | kg/chiếc | 8522.90.91 | - - - Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducers | kg/unit

8522.90.92 | Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại | kg/chiếc | 8522.90.92 | - - - Other parts of telephone answering | kg/unit

machines

8522.90.93 | Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | kg/chiếc | 8522.90.93 | Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or heading 85.21 | kg/unit

8522.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 8522.90.99 | Other | kg/unit

85.23 | Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37. | 85.23 | Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding Products of Chapter 37.

- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | - Magnetic media:

8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | 8523.21 | - - Cards incorporating a magnetic stripe:

8523.21.10 | — Chưa ghi | chiếc | 8523.21.10 | — Unrecorded | unit

8523.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8523.21.90 | Other | unit

8523.29 | - - Loại khác: | 8523.29 | - - Other:

Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm:

Loại chưa ghi: | Unrecorded:

8523.29.11 | Băng máy tính | chiếc | 8523.29.11 | Computer tapes | unit

8523.29.19 | Loại khác | chiếc | 8523.29.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8523.29.21 | Băng video | chiếc | 8523.29.21 | Video tapes | unit

8523.29.29 | Loại khác | chiếc | 8523.29.29 | Other | unit

- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:

Loại chưa ghi: | Unrecorded:

8523.29.31 | Băng máy tính | chiếc | 8523.29.31 | Computer tapes | unit

8523.29.33 | Băng video | chiếc | 8523.29.33 | Video tapes | unit

8523.29.39 | Loại khác | chiếc | 8523.29.39 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8523.29.41 | Băng máy tính | chiếc | 8523.29.41 | Computer tapes | unit

8523.29.42 | Loại dùng cho điện ảnh | chiếc | 8523.29.42 | Of a kind suitable for cinematography | unit

8523.29.43 | Băng video khác | chiếc | 8523.29.43 | Other video tapes | unit

8523.29.49 | Loại khác | chiếc | 8523.29.49 | Other | unit

Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm: | Magnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mm:

Loại chưa ghi: | Unrecorded:

8523.29.51 | Băng máy tính | chiếc | 8523.29.51 | Computer tapes | unit

8523.29.52 | Băng video | chiếc | 8523.29.52 | Video tapes | unit

8523.29.59 | Loại khác | chiếc | 8523.29.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8523.29.61 | Loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.29.61 | ----- Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.29.62 | Loại dùng cho điện ảnh | chiếc | 8523.29.62 | Of a kind suitable for cinematography | unit

8523.29.63 | Băng video khác | chiếc | 8523.29.63 | Other video tapes | unit

8523.29.69 | Loại khác | chiếc | 8523.29.69 | Other | unit

— Đĩa từ: | — Magnetic discs:

Loại chưa ghi: | Unrecorded:

8523.29.71 | Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | chiếc | 8523.29.71 | Computer hard disks and diskettes | unit

8523.29.79 | Loại khác | chiếc | 8523.29.79 | Other | unit

Loại khác: | Other:

Loại đế tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ----- Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

8523.29.81 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.29.81 | Ofa kind suitable for Computer use | unit

8523.29.82 | Loại khác | chiếc | 8523.29.82 | Other | unit

8523.29.83 | Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.29.83 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.29.85 | Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim | chiếc | 8523.29.85 | ----- Other, containing cinematographic | unit

thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | movies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary movies

8523.29.86 | Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 8523.29.86 | ----- Other, of a kind suitable for cinematography | unit

8523.29.89 | Loại khác | chiếc | 8523.29.89 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

Loại chua ghi: | Unrecorded:

8523.29.91 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.29.91 | Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.29.92 | Loại khác | chiếc | 8523.29.92 | Other | unit

Loại khác: | Other:

Loại để tái tạo các hiện tuợng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ----- Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

8523.29.93 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.29.93 | Ofa kind suitable for Computer use | unit

8523.29.94 | Loại khác | chiếc | 8523.29.94 | Other | unit

8523.29.95 | Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, đuợc ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc đuợc, và có thể thao tác hoặc có thể tuong tác với nguời sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phuong tiện luu trữ đuợc định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.29.95 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.29.99 | Loại khác | chiếc | 8523.29.99 | Other | unit

- Phuong tiện luu trữ thông tin quang học: | - Optical media:

8523.41 | - - Loại chua ghi: | 8523.41 | - - Unrecorded:

8523.41.10 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.41.10 | — Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.41.90 | — Loại khác | chiếc | 8523.41.90 | — Other | unit

8523.49 | - - Loại khác: | 8523.49 | - - Other:

— Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | — Discs for laser reading Systems:

8523.49.11 | Loại sử dụng để tái tạo các hiện tuợng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 8523.49.11 | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | unit

Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | Of a kind used for reproducing sound only:

8523.49.12 | Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | chiếc | 8523.49.12 | ----- Educational, technical, scientiííc, historical or cultural discs | unit

8523.49.13 | Loại khác | chiếc | 8523.49.13 | Other | unit

8523.49.14 | Loại khác, loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.49.14 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.49.15 | Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | chiếc | 8523.49.15 | - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary movies | unit

8523.49.16 | Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 8523.49.16 | - - - - Other, of a kind suitable for cinematography | unit

8523.49.19 | Loại khác | chiếc | 8523.49.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8523.49.91 | Loại sử dụng đế tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 8523.49.91 | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | unit

8523.49.92 | Loại chỉ sử dụng đế tái tạo âm thanh | chiếc | 8523.49.92 | Of a kind used for reproducing sound only | unit

8523.49.93 | Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.49.93 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.49.99 | Loại khác | chiếc | 8523.49.99 | Other | unit

- Phưong tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | - Semiconductor media:

8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | 8523.51 | - - Solid-state non-volatile storage devices:

— Loại chưa ghi: | — Unrecorded:

8523.51.11 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.51.11 | Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.51.19 | Loại khác | chiếc | 8523.51.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh | - - - - Of a kind used for reproducing

hoặc hình ảnh: | phenomena other than sound or image:

8523.51.21 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.51.21 | Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.51.29 | Loại khác | chiếc | 8523.51.29 | Other | unit

8523.51.30 | Loại khác, loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.51.30 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

Loại khác: | Other:

8523.51.91 | Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | chiếc | 8523.51.91 | ----- Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary movies | unit

8523.51.92 | Loại khác, dùng cho điện ảnh | chiếc | 8523.51.92 | ----- Other, of a kind suitable for cinematography | unit

8523.51.99 | Loại khác | chiếc | 8523.51.99 | Other | unit

8523.52.00 | - - "Thẻ thông minh" | chiếc | 8523.52.00 | - - “Smart cards” | unit

8523.59 | - - Loại khác: | 8523.59 | - - Other:

8523.59.10 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(} ' | chiếc | 8523.59.10 | Proximity cards and tags | unit

— Loại khác, chưa ghi: | — Other, unrecorded:

8523.59.21 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.59.21 | Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.59.29 | Loại khác | chiếc | 8523.59.29 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8523.59.30 | Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 8523.59.30 | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | unit

8523.59.40 | Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.59.40 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.59.90 | Loại khác | chiếc | 8523.59.90 | Other | unit

8523.80 | - Loại khác: | 8523.80 | - Other:

8523.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | chiếc | 8523.80.40 | - - Gramophone records | unit

- - Loại khác, chưa ghi: | - - Other, unrecorded:

8523.80.51 | Loại dùng cho máy vi tính | chiếc | 8523.80.51 | — Of a kind suitable for Computer use | unit

8523.80.59 | — Loại khác | chiếc | 8523.80.59 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8523.80.91 | Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | chiếc | 8523.80.91 | Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | unit

8523.80.92 | Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | chiếc | 8523.80.92 | - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) media | unit

8523.80.99 | — Loại khác | chiếc | 8523.80.99 | Other | unit

85.24 | Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng. | 85.24 | Flat panel display modules, yvhether or not incorporating touch-sensitive screens.

- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điểu khiển: | - Without drivers or control circuits:

8524.11.00 | - - Bằng tinh thể lỏng | chiếc | 8524.11.00 | - - Of liquid crystals | unit

8524.12.00 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu co (OLED) | chiếc | 8524.12.00 | - - Of organic light-emitting diodes (OLED) | unit

8524.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8524.19.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

8524.91.00 | - - Bằng tinh thể lỏng | chiếc | 8524.91.00 | - - Of liquid crystals | unit

8524.92.00 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu co (OLED) | chiếc | 8524.92.00 | - - Of organic light-emitting diodes (OLED) | unit

8524.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8524.99.00 | - - Other | unit

85.25 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyền hoặc truyền hình, có hoặc không gắn vói thiễt bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh. | 85.25 | Transmission apparatus for radio- broadcasting or television, yvhether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and

video camera recorders.

8525.50.00 | - Thiết bị phát | chiếc | 8525.50.00 | - Transmission apparatus | unit

8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | chiếc | 8525.60.00 | - Transmission apparatus incorporating reception apparatus | unit

- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | - Television cameras, digital cameras and video camera recorders:

8525.81 | - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chuông này: | 8525.81 | - - High-speed goods as speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:

8525.81.10 | Camera ghi hình ảnh | chiếc | 8525.81.10 | — Video camera recorders | unit

8525.81.20 | Camera truyền hình | chiếc | 8525.81.20 | — Television cameras | unit

8525.81.90 | — Loại khác | chiếc | 8525.81.90 | — Other | unit

8525.82 | - - Loại khác, đuợc làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chuông này: | 8525.82 | - - Other, radiation-hardened or radiation- tolerant goods as speciííed in Subheading Note 2 to this Chapter:

8525.82.10 | Camera ghi hình ảnh | chiếc | 8525.82.10 | — Video camera recorders | unit

8525.82.20 | Camera truyền hình | chiếc | 8525.82.20 | — Television cameras | unit

8525.82.90 | — Loại khác | chiếc | 8525.82.90 | — Other | unit

8525.83 | - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chuông này: | 8525.83 | - - Other, night Vision goods as speciííed in Subheading Note 3 to this Chapter:

8525.83.10 | Camera ghi hình ảnh | chiếc | 8525.83.10 | — Video camera recorders | unit

8525.83.20 | Camera truyền hình | chiếc | 8525.83.20 | — Television cameras | unit

8525.83.90 | — Loại khác | chiếc | 8525.83.90 | — Other | unit

8525.89 | - - Loại khác: | 8525.89 | - - Other:

8525.89.10 | Camera ghi hình ảnh | chiếc | 8525.89.10 | — Video camera recorders | unit

8525.89.20 | Camera truyền hình | chiếc | 8525.89.20 | — Television cameras | unit

8525.89.30 | — Webcam | chiếc | 8525.89.30 | — Web cameras | unit

8525.89.90 | — Loại khác | chiếc | 8525.89.90 | — Other | unit

85.26 | Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến. | 85.26 | Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus.

8526.10 | - Ra đa: | 8526.10 | - Radar apparatus:

8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | chiếc | 8526.10.10 | - - Radar apparatus, ground based, or of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels | unit

8526.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8526.10.90 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: | 8526.91 | - - Radio navigational aid apparatus:

8526.91.10 | Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | chiếc | 8526.91.10 | Radio navigational aid apparatus, of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels | unit

8526.91.90 | — Loại khác | chiếc | 8526.91.90 | — Other | unit

8526.92.00 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | chiếc | 8526.92.00 | - - Radio remote control apparatus | unit

85.27 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối. | 85.27 | Reception apparatus for radio-broadcasting, yvhether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock.

- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: | - Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power:

8527.12.00 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | chiếc | 8527.12.00 | - - Pocket-size radio cassette-players | unit

8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | 8527.13 | - - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:

8527.13.10 | — Loại xách tay | chiếc | 8527.13.10 | — Portable | unit

8527.13.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.13.90 | — Other | unit

8527.19 | - - Loại khác: | 8527.19 | - - Other:

8527.19.20 | — Loại xách tay | chiếc | 8527.19.20 | — Portable | unit

8527.19.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.19.90 | — Other | unit

- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động co: | - Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles:

8527.21 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | 8527.21 | - - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

8527.21.10 | Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyển kỹ thuật số | chiếc | 8527.21.10 | Capable of receiving and decoding digital radio data System signals | unit

8527.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.21.90 | — Other | unit

8527.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8527.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | 8527.91 | - - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

8527.91.10 | — Loại xách tay | chiếc | 8527.91.10 | — Portable | unit

8527.91.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.91.90 | — Other | unit

8527.92 | - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | 8527.92 | - - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:

8527.92.20 | Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 8527.92.20 | — Mains operated | unit

8527.92.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.92.90 | — Other | unit

8527.99 | - - Loại khác: | 8527.99 | - - Other:

8527.99.20 | Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 8527.99.20 | — Mains operated | unit

8527.99.90 | — Loại khác | chiếc | 8527.99.90 | — Other | unit

85.28 | Màn hình và máy chiếu, không gắn vói thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn vói máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh. | 85.28 | Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, yvhether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus.

- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt: | - Cathode-ray tube monitors:

8528.42.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 8528.42.00 | - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71 | unit

8528.49 | - - Loại khác: | 8528.49 | - - Other:

8528.49.10 | — Loại màu | chiếc | 8528.49.10 | Colour | unit

8528.49.20 | — Loại đon sắc | chiếc | 8528.49.20 | Monochrome | unit

- Màn hình khác: | - Other monitors:

8528.52.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 8528.52.00 | - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71 | unit

8528.59 | - - Loại khác: | 8528.59 | - - Other:

8528.59.10 | — Loại màu | chiếc | 8528.59.10 | Colour | unit

8528.59.20 | — Loại đon sắc | chiếc | 8528.59.20 | Monochrome | unit

- Máy chiếu: | - Projectors:

8528.62.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 8528.62.00 | - - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71 | unit

8528.69 | - - Loại khác: | 8528.69 | - - Other:

8528.69.10 | Công suất chiếu lên màn ảnh có đuờng chéo từ 300 inch trở lên | chiếc | 8528.69.10 | Having the capability of projecting onto a screen diagonally measuring 300 inches or more | unit

8528.69.90 | — Loại khác | chiếc | 8528.69.90 | Other | unit

- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | - Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus:

8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | 8528.71 | - - Not designed to incorporate a video display or screen:

Set top boxes có chức năng tuong tác thông tin: | - - - Set top boxes which have a Communications íùnction:

8528.71.11 | Hoạt động bằng nguồn điện luới | chiếc | 8528.71.11 | Mains operated | unit

8528.71.19 | Loại khác | chiếc | 8528.71.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8528.71.91 | Hoạt động bằng nguồn điện luới | chiếc | 8528.71.91 | Mains operated | unit

8528.71.99 | Loại khác | chiếc | 8528.71.99 | Other | unit

8528.72 | - - Loại khác, màu: | 8528.72 | - - Other, colour:

8528.72.10 | Hoạt động bằng pin | chiếc | 8528.72.10 | — Battery operated | unit

— Loại khác: | — Other:

8528.72.91 | Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt | chiếc | 8528.72.91 | Cathode-ray tube type | unit

8528.72.92 | Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | chiếc | 8528.72.92 | - - - - Liquid crystal devices (LCD), light- emitting diodes (LED) and other ílat panel display type | unit

8528.72.99 | Loại khác | chiếc | 8528.72.99 | Other | unit

8528.73.00 | - - Loại khác, đon sắc | chiếc | 8528.73.00 | - - Other, monochrome | unit

85.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28. | 85.29 | Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28.

8529.10 | - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | 8529.10 | - Aerials and aerial reílectors of all kinds; parts suitable for use therewith:

- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phuong tiện và các bộ phận của | - - Parabolic aerial reílector dishes for direct broadcast multi-media Systems and parts

chúng: | thereof:

8529.10.21 | Dùng cho máy thu truyền hình | chiếc | 8529.10.21 | — For television reception | unit

8529.10.29 | — Loại khác | chiếc | 8529.10.29 | Other | unit

8529.10.30 | - - Ảng ten vệ tinh, ăng ten luỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | chiếc | 8529.10.30 | - - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers | unit

8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | chiếc | 8529.10.40 | - - Aerial íílters and separators | unit

8529.10.60 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | chiếc | 8529.10.60 | - - Feed horns (wave guide) | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8529.10.93 | Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến | chiếc | 8529.10.93 | Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcasting | unit

8529.10.94 | Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình | chiếc | 8529.10.94 | Of a kind used with transmission apparatus for television | unit

8529.10.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 8529.10.99 | Other | kg/unit

8529.90 | - Loại khác: | 8529.90 | - Other:

8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã | kg/chiếc | 8529.90.20 | - - Of decoders | kg/unit

8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | kg/chiếc | 8529.90.40 | - - Of digital cameras or video camera recorders | kg/unit

- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | - - Other printed Circuit boards, assembled:

8529.90.51 | Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | kg/chiếc | 8529.90.51 | - - - For goods of subheading 8525.50 or 8525.60 | kg/unit

8529.90.52 | Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | kg/chiếc | 8529.90.52 | - - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527 21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99 | kg/unit

Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28: | — For goods of heading 85.28:

8529.90.53 | Dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 8529.90.53 | For ílat panel displays | kg/unit

8529.90.54 | Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 8529.90.54 | Other, for television receivers | kg/unit

8529.90.55 | Loại khác | kg/chiếc | 8529.90.55 | Other | kg/unit

8529.90.59 | — Loại khác | kg/chiếc | 8529.90.59 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

8529.90.91 | Dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 8529.90.91 | — For television receivers | kg/unit

8529.90.94 | Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 8529.90.94 | — Other, for ílat panel displays | kg/unit

8529.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 8529.90.99 | — Other | kg/unit

85.30 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho | 85.30 | Electrical signalling, safety or traffic control equipment for raihvays, tramways, roads,

đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08). | inland waterways, parking facilities, port installations or airíĩelds (other than those of heading 86.08).

8530.10.00 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | chiếc | 8530.10.00 | - Equipment for railways or tramways | unit

8530.80.00 | - Thiết bị khác | chiếc | 8530.80.00 | - Other equipment | unit

8530.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8530.90.00 | - Parts | kg/unit

85.31 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30. | 85.31 | Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30.

8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tưong tự: | 8531.10 | - Burglar or fire alarms and similar apparatus:

8531.10.10 | - - Báo trộm | chiếc | 8531.10.10 | - - Burglar alarms | unit

8531.10.20 | - - Báo cháy | chiếc | 8531.10.20 | - - Fire alarms | unit

8531.10.30 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | chiếc | 8531.10.30 | - - Smoke alarms; portable personal alarms (shrill alarms) | unit

8531.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8531.10.90 | - - Other | unit

8531.20.00 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 8531.20.00 | - Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light-emitting diodes (LED) | unit

8531.80 | - Thiết bị khác: | 8531.80 | - Other apparatus:

- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác: | - - Electronic bells and other sound signalling apparatus:

8531.80.11 | Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | chiếc | 8531.80.11 | Door bells and other door sound signalling apparatus | unit

8531.80.19 | — Loại khác | chiếc | 8531.80.19 | — Other | unit

- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác): | - - Flat panel displays (including electro- luminescence, plasma and other technologies):

8531.80.21 | Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không | chiếc | 8531.80.21 | — Vacuum íluorescent display panels | unit

8531.80.29 | — Loại khác | chiếc | 8531.80.29 | — Other | unit

8531.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8531.80.90 | - - Other | unit

8531.90 | - Bộ phận: | 8531.90 | - Parts:

8531.90.10 | - - Bộ phận kế cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 | kg/chiếc | 8531.90.10 | - - Parts including printed Circuit assemblies of subheading 853120, 8531.80.21 or 8531.80.29 | kg/unit

8531.90.20 | - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng | kg/chiếc | 8531.90.20 | - - Of door bells or other door sound signalling | kg/unit

âm thanh khác dùng cho cửa | apparatus

8531.90.30 | - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác | kg/chiếc | 8531.90.30 | - - Of other bells or sound signalling apparatus | kg/unit

8531.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8531.90.90 | - - Other | kg/unit

85.32 | Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước). | 85.32 | Electrical capacitors, íixed, variable or adịustable (pre-set).

8532.10.00 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | kg/chiếc | 8532.10.00 | - Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors) | kg/unit

- Tụ điện cố định khác: | - Other íixed capacitors:

8532.21.00 | - - Tụ tantan (tantalum) | kg/chiếc | 8532.21.00 | - - Tantalum | kg/unit

8532.22.00 | - - Tụ nhôm | kg/chiếc | 8532.22.00 | - - Aluminium electrolytic | kg/unit

8532.23.00 | - - Tụ gốm, một lớp | kg/chiếc | 8532.23.00 | - - Ceramic dielectric, single layer | kg/unit

8532.24.00 | - - Tụ gốm, nhiều lớp | kg/chiếc | 8532.24.00 | - - Ceramic dielectric, multilayer | kg/unit

8532.25.00 | - - Tụ giấy hoặc plastic | kg/chiếc | 8532.25.00 | - - Dielectric of paper or plastics | kg/unit

8532.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8532.29.00 | - - Other | kg/unit

8532.30.00 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | kg/chiếc | 8532.30.00 | - Variable or adjustable (pre-set) capacitors | kg/unit

8532.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8532.90.00 | - Parts | kg/unit

85.33 | Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng. | 85.33 | Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors.

8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: | 8533.10 | - Fixed carbon resistors, composition or film type:

8533.10.10 | - - Điện trở dán | kg/chiếc | 8533.10.10 | - - Suríace mounted | kg/unit

8533.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8533.10.90 | - - Other | kg/unit

- Điện trở cố định khác: | - Other íixed resistors:

8533.21.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 w | kg/chiếc | 8533.21.00 | - - For a power handling capacity not exceeding 20 w | kg/unit

8533.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8533.29.00 | - - Other | kg/unit

- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp: | - Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers:

8533.31.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 w | kg/chiếc | 8533.31.00 | - - For a power handling capacity not exceeding 20 w | kg/unit

8533.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8533.39.00 | - - Other | kg/unit

8533.40.00 | - Điện trở biến đỗi khác, kể cả biến trở và chiết áp | kg/chiếc | 8533.40.00 | - Other variable resistors, including rheostats and potentiometers | kg/unit

8533.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8533.90.00 | - Parts | kg/unit

85.34 | Mạch in. | 85.34 | Printed circuits.

8534.00.10 | - Một mặt | kg/chiếc | 8534.00.10 | - Single-sided | kg/unit

8534.00.20 | - Hai mặt | kg/chiếc | 8534.00.20 | - Double-sided | kg/unit

8534.00.30 | - Nhiều lớp | kg/chiếc | 8534.00.30 | - Multi-layer | kg/unit

8534.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 8534.00.90 | - Other | kg/unit

85.35 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V. | 85.35 | Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts.

8535.10.00 | - Cầu chì | chiếc | 8535.10.00 | - Fuses | unit

- Bộ ngắt mạch tự động: | - Automatic Circuit breakers:

8535.21 | - - Có điện áp duới 72,5 kV: | 8535.21 | - - For a voltage of less than 72.5 kV:

8535.21.10 | Loại hộp đúc | chiếc | 8535.21.10 | — Moulded case type | unit

8535.21.20 | Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | chiếc | 8535.21.20 | — Earth leakage Circuit breaker | unit

8535.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8535.21.90 | — Other | unit

8535.29 | - - Loại khác: | 8535.29 | - - Other:

8535.29.10 | Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | chiếc | 8535.29.10 | — Earth leakage Circuit breaker | unit

8535.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8535.29.90 | Other | unit

8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | 8535.30 | - Isolating switches and make-and-break switches:

- - Dùng cho điện áp trên 1 kv nhung không quá 40 kV: | - - Suitable for a voltage exceeding 1 kv but not exceeding 40 kv:

8535.30.11 | — Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kv | chiếc | 8535.30.11 | - - - Disconnectors having a voltage of less than 36 kv | unit

8535.30.19 | — Loại khác | chiếc | 8535.30.19 | Other | unit

8535.30.20 | - - Dùng cho điện áp từ 66 kv trở lên | chiếc | 8535.30.20 | - - For a voltage of 66 kv or more | unit

8535.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8535.30.90 | - - Other | unit

8535.40.00 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | chiếc | 8535.40.00 | - Lightning arresters, voltage limiters and surge suppressors | unit

8535.90 | - Loại khác: | 8535.90 | - Other:

8535.90.10 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đỗi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguon (SirN) | chiếc | 8535.90.10 | - - Bushing assemblies and tap changer assemblies for electricity distribution or power transíồrmers | unit

8535.90.20 | - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động co điện | chiếc | 8535.90.20 | - - Change-over switches of a kind used for starting electric motors | unit

8535.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8535.90.90 | - - Other | unit

85.36 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng đễ đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiễt đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, 0 cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang. | 85.36 | Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical lĩbres, optical fibre bundles or cables.

8536.10 | - Cầu chì: | 8536.10 | - Fuses:

- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: | - - Thermal fuses; glass type fuses:

8536.10.11 | Thích hợp dùng cho quạt điện | chiếc | 8536.10.11 | — Suitable for use in electric fans | unit

8536.10.12 | — Loại khác, dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.10.12 | Other, for a current of less than 16 A | unit

8536.10.13 | Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) | chiếc | 8536.10.13 | - - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehicles | unit

8536.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8536.10.19 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8536.10.91 | Thích hợp dùng cho quạt điện | chiếc | 8536.10.91 | — Suitable for use in electric fans | unit

8536.10.92 | — Loại khác, dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.10.92 | Other, for a current of less than 16 A | unit

8536.10.93 | Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | chiếc | 8536.10.93 | - - - Fuse blocks, of a kind used for motor | unit

(SEN) | vehicles

8536.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8536.10.99 | — Other | unit

8536.20 | - Bộ ngắt mạch tự động: | 8536.20 | - Automatic Circuit breakers:

- - Loại hộp đúc: | - - Moulded case type:

8536.20.11 | — Dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.20.11 | For a current of less than 16 A | unit

8536.20.12 | Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A | chiếc | 8536.20.12 | For a current of 16 A or more, but not more than 32 A | unit

8536.20.13 | Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A | chiếc | 8536.20.13 | For a current of more than 32 A, but not more than 1,000 A | unit

8536.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8536.20.19 | Other | unit

8536.20.20 | - - Đế lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 8536.20.20 | - - Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16 | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8536.20.91 | — Dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.20.91 | For a current of less than 16 A | unit

8536.20.99 | — Loại khác | chiếc | 8536.20.99 | Other | unit

8536.30 | - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: | 8536.30 | - Other apparatus for protecting electrical circuits:

8536.30.10 | - - Bộ chống sét | chiếc | 8536.30.10 | - - Lightning arresters | unit

8536.30.20 | - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện | chiếc | 8536.30.20 | - - Of a kind used in radio equipment or in electric fans | unit

8536.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8536.30.90 | - - Other | unit

- Ro le: | - Relays:

8536.41 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | 8536.41 | - - For a voltage not exceeding 60 V:

8536.41.10 | — Ro le kỹ thuật số | chiếc | 8536.41.10 | — Digital relays | unit

8536.41.20 | Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 8536.41.20 | Of a kind used in radio equipment | unit

8536.41.30 | Của loại sử dụng cho quạt điện | chiếc | 8536.41.30 | — Of a kind used in electric fans | unit

8536.41.40 | — Loại khác, dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.41.40 | Other, for a current of less than 16 A | unit

— Loại khác: | — Other:

8536.41.91 | Ro le bán dẫn hoặc ro le điện từ, điện áp không quá 28 V | chiếc | 8536.41.91 | Semiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 V | unit

8536.41.99 | Loại khác | chiếc | 8536.41.99 | Other | unit

8536.49 | - - Loại khác: | 8536.49 | - - Other:

8536.49.10 | — Ro le kỹ thuật số | chiếc | 8536.49.10 | — Digital relays | unit

8536.49.90 | — Loại khác | chiếc | 8536.49.90 | — Other | unit

8536.50 | - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: | 8536.50 | - Other switches:

8536.50.20 | - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải | chiếc | 8536.50.20 | - - Over-current and residual-current automatic switches | unit

- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (ÍSEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: | - - High inrush switches; commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fans; rotary, slide, see-saw and magnetic switches for air conditioning machines:

8536.50.32 | Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 8536.50.32 | Of a kind suitable for use in electric fans or in radio equipment | unit

8536.50.33 | Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A | chiếc | 8536.50.33 | Other, of a rated current carrying capacity ofless than 16 A | unit

8536.50.39 | — Loại khác | chiếc | 8536.50.39 | Other | unit

8536.50.40 | - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi com điện hoặc lò nướng (toaster ovens) | chiếc | 8536.50.40 | - - Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovens | unit

- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện co bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: | - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches, including temperature protected electronic switches, consisting of a transistor and a logic chip (chip-on-chip technology) for a voltage not exceeding 1,000 volts; electro- mechanical snap-action switches for a current not exceeding 11 A:

8536.50.51 | — Dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.50.51 | For a current of less than 16 A | unit

8536.50.59 | — Loại khác | chiếc | 8536.50.59 | Other | unit

- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A: | - - Other, make-and-break switches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 A:

8536.50.61 | — Dòng điện dưới 16 A | chiếc | 8536.50.61 | For a current of less than 16 A | unit

8536.50.69 | — Loại khác | chiếc | 8536.50.69 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8536.50.95 | Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động co điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches) | chiếc | 8536.50.95 | Change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switches | unit

8536.50.96 | Loại khác, dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.50.96 | Other, for a current of less than 16 A | unit

8536.50.99 | — Loại khác | chiếc | 8536.50.99 | Other | unit

- Đui đèn, phích cắm và ỗ cắm: | - Lamp-holders, plugs and sockets:

8536.61 | - - Đui đèn: | 8536.61 | - - Lamp-holders:

Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen: | - - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps:

8536.61.11 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.61.11 | For a current of less than 16 A | unit

8536.61.19 | Loại khác | chiếc | 8536.61.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8536.61.91 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.61.91 | For a current of less than 16 A | unit

8536.61.99 | Loại khác | chiếc | 8536.61.99 | Other | unit

8536.69 | - - Loại khác: | 8536.69 | - - Other:

8536.69.10 | Phích cắm điện thoại | chiếc | 8536.69.10 | — Telephone plugs | unit

Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: | Audio/video sockets and cathode-ray tube sockets for television or radio receivers:

8536.69.23 | Dòng điện không quá 1,5 A | chiếc | 8536.69.23 | For a current not exceeding 1.5 A | unit

8536.69.24 | Dòng điện trên 1,5 A nhung duới 16 A | chiếc | 8536.69.24 | For a current exceeding 1.5 A but less than 16 A | unit

8536.69.29 | Loại khác | chiếc | 8536.69.29 | Other | unit

Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: | Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits:

8536.69.32 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.69.32 | For a current of less than 16 A | unit

8536.69.39 | Loại khác | chiếc | 8536.69.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8536.69.92 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.69.92 | For a current of less than 16 A | unit

8536.69.99 | Loại khác | chiếc | 8536.69.99 | Other | unit

8536.70 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | 8536.70 | - Connectors for optical ííbres, optical ííbre bundles or cables:

8536.70.10 | - - Bằng gốm | chiếc | 8536.70.10 | - - Of ceramics | unit

8536.70.20 | - - Bằng đồng | chiếc | 8536.70.20 | - - Of copper | unit

8536.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 8536.70.90 | - - Other | unit

8536.90 | - Thiết bị khác: | 8536.90 | - Other apparatus:

- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiểp xúc dùng cho tấm wafer: | - - Connection and contact elements for wires and cables; contact probes for wafer:

8536.90.12 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.90.12 | For a current of less than 16 A | unit

8536.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8536.90.19 | Other | unit

- - Hộp đấu nối: | - - íunction boxes:

8536.90.22 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.90.22 | For a current of less than 16 A | unit

8536.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8536.90.29 | Other | unit

- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục: | - - Cable connectors consisting of a jack plug, terminal with or without pin, connector, or adaptor for co-axial cable:

8536.90.32 | Dòng điện duới 16 A | chiếc | 8536.90.32 | For a current of less than 16 A | unit

8536.90.39 | — Loại khác | chiếc | 8536.90.39 | Other | unit

8536.90.40 | - - Kẹp pin dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02^ 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | chiếc | 8536.90.40 | - - Battery clamps, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | unit

- - Loại khác: | - - Other:

Dòng điện duới 16 A: | For a current of less than 16 A:

8536.90.93 | Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại | chiếc | 8536.90.93 | Telephone patch panels | unit

8536.90.94 | Loại khác | chiếc | 8536.90.94 | Other | unit

8536.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8536.90.99 | Other | unit

85.37 | Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng đe điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17. | 85.37 | Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating Instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17.

8537.10 | - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | 8537.10 | - For a voltage not exceeding 1,000 V:

- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển: | - - Switchboards and control panels:

8537.10.11 | Bảng điều khiến của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | chiếc | 8537.10.11 | Control panels of a kind suitable for use in distributed control Systems | unit

8537.10.12 | Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình | chiếc | 8537.10.12 | Control panels íitted with a programmable | unit

(SEN) | processor

8537.10.13 | Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) | chiếc | 8537.10.13 | Other control panels of a kind suitable for goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16 | unit

8537.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8537.10.19 | Other | unit

8537.10.20 | - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 | chiếc | 8537.10.20 | - - Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely or principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25 | unit

8537.10.30 | - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 8537.10.30 | - - Programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | unit

8537.10.40 | - - Bộ điều khiển động co có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cuờng độ dòng điện từ 300A đến 500A | chiếc | 8537.10.40 | - - Motor controllers with output rating of 24 V to 120 V DC and with ampere rating of 300 A to 500 A | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8537.10.91 | Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện | chiếc | 8537.10.91 | Of a kind used in radio equipment or in electric fans | unit

8537.10.92 | Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán | chiếc | 8537.10.92 | Of a kind suitable for use in distributed control Systems | unit

8537.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8537.10.99 | Other | unit

8537.20 | - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | 8537.20 | - For a voltage exceeding 1,000 V:

- - Bảng chuyển mạch: | - - Switchboards:

8537.20.11 | Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kv trở lên | chiếc | 8537.20.11 | - - - Incorporating electrical Instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kv or more | unit

8537.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8537.20.19 | Other | unit

- - Bảng điều khiển: | - - Control panels:

8537.20.21 | Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kv trở lên | chiếc | 8537.20.21 | - - - Incorporating electrical Instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kv or more | unit

8537.20.29 | — Loại khác | chiếc | 8537.20.29 | Other | unit

8537.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8537.20.90 | - - Other | unit

85.38 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. | 85.38 | Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36

or 85.37.

8538.10 | - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: | 8538.10 | - Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus:

- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

8538.10.11 | Bộ phận của bộ điều khiến logic có khả năng lập trình cho máy tự động đế dịch chuyến, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 8538.10.11 | Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | unit

8538.10.12 | Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 8538.10.12 | Of a kind used in radio equipment | unit

8538.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8538.10.19 | Other | unit

- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | - - For a voltage exceeding 1,000 V:

8538.10.21 | Bộ phận của bộ điều khiến logic có khả năng lập trình cho máy tự động đế dịch chuyến, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | chiếc | 8538.10.21 | Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | unit

8538.10.22 | Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | chiếc | 8538.10.22 | Of a kind used in radio equipment | unit

8538.10.29 | — Loại khác | chiếc | 8538.10.29 | Other | unit

8538.90 | - Loại khác: | 8538.90 | - Other:

- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

8538.90.11 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 | chiếc | 8538.90.11 | Parts of goods of subheading 8536.69.10, 8536.90.12 or 8536.90.19 | unit

8538.90.12 | - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 | chiếc | 8538.90.12 | Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 or 8536.69.39 | unit

8538.90.13 | - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20 | chiếc | 8538.90.13 | — Parts of goods of subheading 8537.10.20 | unit

8538.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8538.90.19 | Other | unit

8538.90.20 | - - Điện áp trên 1.000 V | chiếc | 8538.90.20 | - - For a voltage exceeding 1,000 V | unit

85.39 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED). | 85.39 | Electric íĩlament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra- violet or infra-red lamps; arc-lamps; light- emitting diode (LED) light sources.

8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | 8539.10 | - Sealed beam lamp units:

8539.10.10 | - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | chiếc | 8539.10.10 | - - For motor vehicles of Chapter 87 | unit

8539.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8539.10.90 | - - Other | unit

- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | - Other íilament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps:

8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | 8539.21 | - - Tungsten halogen:

8539.21.20 | Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 8539.21.20 | — Of a kind used in medical equipment | unit

8539.21.30 | Dùng cho xe có động cơ | chiếc | 8539.21.30 | — Of a kind used for motor vehicles | unit

8539.21.40 | Bóng đèn phản xạ khác | chiếc | 8539.21.40 | — Other reílector lamp bulbs | unit

8539.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8539.21.90 | Other | unit

8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 w và điện áp trên 100 V: | 8539.22 | - - Other, of a power not exceeding 200 w and for a voltage exceeding 100 V:

8539.22.20 | Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 8539.22.20 | — Of a kind used in medical equipment | unit

Bóng đèn phản xạ khác: | — Other reílector lamp bulbs:

8539.22.31 | Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 w | chiếc | 8539.22.31 | Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 w | unit

8539.22.32 | Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 w | chiếc | 8539.22.32 | Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 w | unit

8539.22.33 | Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | chiếc | 8539.22.33 | Other, for domestic lighting | unit

8539.22.39 | Loại khác | chiếc | 8539.22.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8539.22.91 | Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 w | chiếc | 8539.22.91 | Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 w | unit

8539.22.93 | Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | chiếc | 8539.22.93 | Other, for domestic lighting | unit

8539.22.99 | Loại khác | chiếc | 8539.22.99 | Other | unit

8539.29 | - - Loại khác: | 8539.29 | - - Other:

8539.29.10 | Dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 8539.29.10 | — Of a kind used in medical equipment | unit

8539.29.20 | Dùng cho xe có động cơ | chiếc | 8539.29.20 | — Of a kind used for motor vehicles | unit

8539.29.30 | Bóng đèn phản xạ khác | chiếc | 8539.29.30 | — Other reílector lamp bulbs | unit

Bóng đèn ílash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: | Flashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 V:

8539.29.41 | Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế | chiếc | 8539.29.41 | Of a kind suitable for medical equipment | unit

8539.29.49 | Loại khác | chiếc | 8539.29.49 | Other | unit

8539.29.50 | Loại khác, có công suất trên 200 w nhưng không quá 300 w và điện áp trên 100 V | chiếc | 8539.29.50 | Other, having a capacity exceeding 200 w but not exceeding 300 w and a voltage exceeding 100 V | unit

8539.29.60 | Loại khác, có công suất không quá 200 w và điện áp không quá 100 V | chiếc | 8539.29.60 | Other, having a capacity not exceeding 200 w and a voltage not exceeding 100 V | unit

8539.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8539.29.90 | — Other | unit

- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | - Discharge lamps, other than ultra-violet lamps:

8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | 8539.31 | - - Fluorescent, hot cathode:

8539.31.10 | Ông huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 8539.31.10 | — Tubes for compact íluorescent lamps | unit

8539.31.20 | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | chiếc | 8539.31.20 | Other, straight tubes for other íluorescent lamps | unit

8539.31.30 | Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn luu lắp liền (SEN) | chiếc | 8539.31.30 | Compact íluorescent lamps with built-in ballast | unit

8539.31.90 | — Loại khác | chiếc | 8539.31.90 | — Other | unit

8539.32.00 | - - Bóng đèn hoi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | chiếc | 8539.32.00 | - - Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lamps | unit

8539.39 | - - Loại khác: | 8539.39 | - - Other:

8539.39.10 | Ông huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 8539.39.10 | — Tubes for compact íluorescent lamps | unit

8539.39.20 | Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | chiếc | 8539.39.20 | Cold cathode íluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of ílat panel displays | unit

8539.39.40 | Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | chiếc | 8539.39.40 | — Other íluorescent cold cathode types | unit

8539.39.90 | — Loại khác | chiếc | 8539.39.90 | — Other | unit

- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: | - Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps:

8539.41.00 | - - Bóng đèn hồ quang | chiếc | 8539.41.00 | - - Arc-lamps | unit

8539.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 8539.49.00 | - - Other | unit

- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | - Light-emitting diode (LED) light sources:

8539.51.00 | - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 8539.51.00 | - - Light-emitting diode (LED) modules | unit

8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | 8539.52 | - - Light-emitting diode (LED) lamps:

8539.52.10 | Loại đầu đèn ren xoáy | chiếc | 8539.52.10 | — Equipped with screw bases | unit

8539.52.90 | — Loại khác | chiếc | 8539.52.90 | — Other | unit

8539.90 | - Bộ phận: | 8539.90 | - Parts:

8539.90.10 | - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | kg/chiếc | 8539.90.10 | - - Aluminium end caps for íluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lamps | kg/unit

8539.90.20 | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động co | kg/chiếc | 8539.90.20 | - - Other, suitable for lamps of motor vehicles | kg/unit

8539.90.30 | - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 | kg/chiếc | 8539.90.30 | - - Other, of subheading 8539.51.00 | kg/unit

8539.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8539.90.90 | - - Other | kg/unit

85.40 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình). | 85.40 | Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas lĩlled valves and tubes, mercury arc rectiíying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes).

- Ông đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt: | - Cathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes:

8540.11.00 | - - Loại màu | chiếc | 8540.11.00 | - - Colour | unit

8540.12.00 | - - Loại đơn sắc | chiếc | 8540.12.00 | - - Monochrome | unit

8540.20.00 | - Ông camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác | chiếc | 8540.20.00 | - Television camera tubes; image converters and intensiíiers; other photo-cathode tubes | unit

8540.40 | - Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | 8540.40 | - Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm:

8540.40.10 | - - Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25 | chiếc | 8540.40.10 | - - Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of heading 85.25 | unit

8540.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8540.40.90 | - - Other | unit

8540.60.00 | - Ông tia ca-tốt khác | chiếc | 8540.60.00 | - Other cathode-ray tubes | unit

- Ông đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điểu khiển lưới: | - Microwave tubes (for example, magnetrons, klystrons, travelling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes:

8540.71.00 | - - Magnetrons | chiếc | 8540.71.00 | - - Magnetrons | unit

8540.79.00 | - - Loại khác | chiếc | 8540.79.00 | - - Other | unit

- Đèn điện tử và ống điện tử khác: | - Other valves and tubes:

8540.81.00 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuểch đại | chiếc | 8540.81.00 | - - Receiver or ampliííer valves and tubes | unit

8540.89.00 | - - Loại khác | chiếc | 8540.89.00 | - - Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

8540.91.00 | - - Của ống đèn tia ca-tốt | kg/chiếc | 8540.91.00 | - - Of cathode-ray tubes | kg/unit

8540.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8540.99.00 | - - Other | kg/unit

85.41 | Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp vói đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp. | 85.41 | Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells yvhether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED), yvhether or not assembled with other light- emitting diodes (LED); mounted piezo- electric crystals.

8541.10.00 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 8541.10.00 | - Diodes, other than photosensitive or light- emitting diodes (LED) | unit

- Tranzito, trừ tranzito cảm quang: | - Transistors, other than photosensitive transistors:

8541.21.00 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 w | chiếc | 8541.21.00 | - - With a dissipation rate of less than 1 w | unit

8541.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8541.29.00 | - - Other | unit

8541.30.00 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | chiếc | 8541.30.00 | - Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices | unit

- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): | - Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED):

8541.41.00 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 8541.41.00 | - - Light-emitting diodes (LED) | unit

8541.42.00 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | chiếc | 8541.42.00 | - - Photovoltaic cells not assembled in modules or made up into panels | unit

8541.43.00 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | chiếc | 8541.43.00 | - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels | unit

8541.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 8541.49.00 | - - Other | unit

- Thiết bị bán dẫn khác: | - Other semiconductor devices:

8541.51.00 | - - Thiết bị chuyển đỗi dựa trên chất bán dẫn | chiếc | 8541.51.00 | - - Semiconductor-based transducers | unit

8541.59.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8541.59.00 | - - Other | kg/unit

8541.60.00 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | chiếc | 8541.60.00 | - Mounted piezo-electric crystals | unit

8541.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8541.90.00 | - Parts | kg/unit

85.42 | Mạch điện tử tích hợp. | 85.42 | Electronic integrated circuits.

- Mạch điện tử tích hợp: | - Electronic integrated circuits:

8542.31.00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiến, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | chiếc | 8542.31.00 | - - Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, ampliííers, clock and timing circuits, or other circuits | unit

8542.32.00 | - - Bộ nhớ | chiếc | 8542.32.00 | - - Memories | unit

8542.33.00 | - - Mạch khuếch đại | chiếc | 8542.33.00 | - - Ampliíiers | unit

8542.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 8542.39.00 | - - Other | unit

8542.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 8542.90.00 | - Parts | kg/unit

85.43 | Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác trong Chương này. | 85.43 | Electrical machines and apparatus, having individual functions, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter.

8543.10.00 | - Máy gia tốc hạt | chiếc | 8543.10.00 | - Particle accelerators | unit

8543.20.00 | - Máy phát tín hiệu | chiếc | 8543.20.00 | - Signal generators | unit

8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: | 8543.30 | - Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis:

8543.30.20 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) | chiếc | 8543.30.20 | - - Wet Processing equipment for the application by immersion of Chemical or electrochemical Solutions, whether or not for the purpose of removing material on printed Circuit board/printed wiring board substrates | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8543.30.91 | Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in | chiếc | 8543.30.91 | Electroplating and electrolysis machines of a kind use solely or principally for the manufacture of printed circuits | unit

8543.30.99 | — Loại khác | chiếc | 8543.30.99 | Other | unit

8543.40.00 | - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự | chiếc | 8543.40.00 | - Electronic cigarettes and similar personal electric vaporising devices | unit

8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | 8543.70 | - Other machines and apparatus:

8543.70.10 | - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện | chiếc | 8543.70.10 | - - Electric fence energisers | unit

- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio: | - - Remote control apparatus, other than radio remote control apparatus:

8543.70.21 | Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ | chiếc | 8543.70.21 | Cordless infrared remote control devices for video game consoles, other than game | unit

bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04 | controllers of heading 95.04

8543.70.29 | — Loại khác | chiếc | 8543.70.29 | Other | unit

8543.70.30 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điến | chiếc | 8543.70.30 | - - Electrical machines and apparatus with translation or dictionary functions | unit

8543.70.40 | - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAs (1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAs | chiếc | 8543.70.40 | - - Equipment for the removal of dust particles or the elimination of electrostatic charge during the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies; machines for curing material by ultra-violet light for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

8543.70.50 | - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN) | chiếc | 8543.70.50 | - - Microwave ampliííers; digital ílight-data recorders; portable battery operated electronic reader for recording and reproducing text, still image or audio file | unit

8543.70.60 | - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm đuợc thiết kế đặc biệt đế kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại | chiếc | 8543.70.60 | - - Digital signal Processing apparatus capable of connecting to a wired or wireless network for the mixing of sound; articles speciíically designed for connection to telegraphic or telephonic apparatus or Instruments or to telegraphic or telephonic networks | unit

8543.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 8543.70.90 | - - Other | unit

8543.90 | - Bộ phận: | 8543.90 | - Parts:

8543.90.10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 | kg/chiếc | 8543.90.10 | - - Of goods of subheading 8543.10 or 8543.20 | kg/unit

8543.90.20 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20 | kg/chiếc | 8543.90.20 | - - Of goods of subheading 8543.30.20 | kg/unit

8543.90.30 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30 | kg/chiếc | 8543.90.30 | - - Of goods of subheading 8543.70.30 | kg/unit

8543.90.40 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40 | kg/chiếc | 8543.90.40 | - - Of goods of subheading 8543.70.40 | kg/unit

8543.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8543.90.90 | - - Other | kg/unit

85.44 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn (4) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi | 85.44 | Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, yvhether or not lĩtted with connectors; optical fibre

quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. | cables, made up of individually sheathed íĩbres, yvhether or not assembled with electric conductors or íĩtted with connectors.

- Dây đơn dạng cuộn: | - Winding wire:

8544.11 | - - Bằng đồng: | 8544.11 | - - Of copper:

8544.11.20 | Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) | m/chiếc | 8544.11.20 | With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride) | m/unit

8544.11.30 | Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer) | m/chiếc | 8544.11.30 | With an outer coating of lacquer | m/unit

8544.11.40 | Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel) | m/chiếc | 8544.11.40 | — With an outer coating of enamel | m/unit

8544.11.90 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.11.90 | Other | m/unit

8544.19.00 | - - Loại khác | m/chiếc | 8544.19.00 | - - Other | m/unit

8544.20 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | 8544.20 | - Co-axial cable and other co-axial electric conductors:

- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kv: | - - Insulated cables íitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kv:

8544.20.11 | — Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 8544.20.11 | — Insulated with rubber or plastics | m/unit

8544.20.19 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.20.19 | — Other | m/unit

- - Cáp cách điện chua gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: | - - Insulated cables not íítted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kv:

8544.20.21 | — Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 8544.20.21 | — Insulated with rubber or plastics | m/unit

8544.20.29 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.20.29 | — Other | m/unit

- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kv: | - - Insulated cables íitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kv:

8544.20.31 | — Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 8544.20.31 | — Insulated with rubber or plastics | m/unit

8544.20.39 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.20.39 | — Other | m/unit

- - Cáp cách điện chua gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | - - Insulated cables not íítted with connectors, for a voltage exceeding 66 kv:

8544.20.41 | — Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 8544.20.41 | — Insulated with rubber or plastics | m/unit

8544.20.49 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.20.49 | — Other | m/unit

8544.30 | - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phuơng tiện bay hoặc tàu thuyền: | 8544.30 | - Ignition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships:

- - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | - - Wiring harnesses for motor vehicles:

— Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | — Insulated with rubber or plastics:

8544.30.12 | Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 8544.30.12 | Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | m/unit

8544.30.13 | Loại khác | m/chiếc | 8544.30.13 | Other | m/unit

— Loại khác: | — Other:

8544.30.14 | Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 8544.30.14 | Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | m/unit

8544.30.19 | Loại khác | m/chiếc | 8544.30.19 | Other | m/unit

- - Loại khác: | - - Other:

8544.30.91 | — Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 8544.30.91 | — Insulated with rubber or plastics | m/unit

8544.30.99 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.30.99 | Other | m/unit

- Các vật dẫn điện khácr), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | - Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V:

8544.42 | - - Đã lắp với đầu nối điện: | 8544.42 | - - Fitted with connectors:

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

8544.42.11 | Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm duới biển | m/chiếc | 8544.42.11 | Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables | m/unit

8544.42.13 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.42.13 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.42.19 | Loại khác | m/chiếc | 8544.42.19 | Other | m/unit

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhung không quá 1.000 V: | Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

8544.42.21 | Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm duới biển | m/chiếc | 8544.42.21 | Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables | m/unit

8544.42.23 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.42.23 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.42.29 | Loại khác | m/chiếc | 8544.42.29 | Other | m/unit

— Cáp ắc qui: | — Battery cables:

Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | Insulated with rubber or plastics:

8544.42.32 | Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 8544.42.32 | For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11 | m/unit

8544.42.33 | Loại khác | m/chiếc | 8544.42.33 | Other | m/unit

Loại khác: | Other:

8544.42.34 | Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | m/chiếc | 8544.42.34 | For vehicles of heading 87.02, 87.03, | m/unit

hoặc 87.11 | 87.04 or 87.11

8544.42.39 | Loại khác | m/chiếc | 8544.42.39 | Other | m/unit

— Loại khác: | — Other:

8544.42.91 | Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hon, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.42.91 | Flat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.42.92 | Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hon, loại khác | m/chiếc | 8544.42.92 | Flat data cables having two lines or more, other | m/unit

8544.42.94 | Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính không quá 5 mm | m/chiếc | 8544.42.94 | Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mm | m/unit

8544.42.95 | Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính trên 5 mm nhung không quá 19,5 mm | m/chiếc | 8544.42.95 | Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mm | m/unit

8544.42.96 | Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 8544.42.96 | - - - - Other electric cables insulated with plastics | m/unit

8544.42.97 | Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy | m/chiếc | 8544.42.97 | Electric cables insulated with rubber or paper | m/unit

8544.42.99 | Loại khác | m/chiếc | 8544.42.99 | Other | m/unit

8544.49 | - - Loại khác: | 8544.49 | - - Other:

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

8544.49.11 | Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiểp vô tuyển ngầm duới biển | m/chiếc | 8544.49.11 | Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables | m/unit

8544.49.13 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.49.13 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.49.19 | Loại khác | m/chiếc | 8544.49.19 | Other | m/unit

- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

8544.49.21 | Dây đon có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô | m/chiếc | 8544.49.21 | - - - - Shielded wire of a kind used in the manuíầcture of automotive wiring hamesses | m/unit

Loại khác: | Other:

8544.49.22 | Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính không quá 19,5 mm | m/chiếc | 8544.49.22 | Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not | m/unit

exceeding 19.5 mm

8544.49.23 | Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 8544.49.23 | ----- Other electric cables insulated with plastics | m/unit

8544.49.24 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.49.24 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.49.29 | Loại khác | m/chiếc | 8544.49.29 | Other | m/unit

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

8544.49.31 | Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiểp vô tuyển ngầm dưới biển | m/chiếc | 8544.49.31 | Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables | m/unit

8544.49.32 | Loại khác, cách điện bằng plastic | m/chiếc | 8544.49.32 | Other, insulated with plastics | m/unit

8544.49.33 | Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy | m/chiếc | 8544.49.33 | Other, insulated with rubber or paper | m/unit

8544.49.39 | Loại khác | m/chiếc | 8544.49.39 | Other | m/unit

Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

8544.49.41 | Cáp bọc cách điện bằng plastic | m/chiếc | 8544.49.41 | Cables insulated with plastics | m/unit

8544.49.42 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.49.42 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.49.49 | Loại khác | m/chiếc | 8544.49.49 | Other | m/unit

8544.60 | - Các vật dẫn điện khácn, dùng cho điện áp trên 1000 V: | 8544.60 | - Other electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V:

- - Dùng cho điện áp trên 1 kv nhưng không quá 36 kV: | - - For a voltage exceeding 1 kv but not exceeding 36 kV:

8544.60.11 | Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm | m/chiếc | 8544.60.11 | Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mm | m/unit

8544.60.12 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.60.12 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.60.19 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.60.19 | — Other | m/unit

- - Dùng cho điện áp trên 36 kv nhưng không quá 66 kV: | - - For a voltage exceeding 36 kv but not exceeding 66 kv:

8544.60.21 | Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi | m/chiếc | 8544.60.21 | Cables insulated with plastics, of which | m/unit

lõi có đường kính dưới 22,7 mm | each core having diameter of less than 22.7 mm

8544.60.22 | Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.60.22 | Other, insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.60.29 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.60.29 | — Other | m/unit

- - Dùng cho điện áp trên 66 kv: | - - For a voltage exceeding 66 kv:

8544.60.31 | — Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 8544.60.31 | — Insulated with rubber, plastics or paper | m/unit

8544.60.39 | — Loại khác | m/chiếc | 8544.60.39 | — Other | m/unit

8544.70 | - Cáp sợi quang: | 8544.70 | - Optical ííbre cables:

8544.70.10 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 8544.70.10 | - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cables | m/unit

8544.70.90 | - - Loại khác | m/chiếc | 8544.70.90 | - - Other | m/unit

85.45 | Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện. | 85.45 | Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or yvithout metal, of a kind used for electrical purposes.

- Điện cực: | - Electrodes:

8545.11.00 | - - Dùng cho lò nung, luyện | kg/chiếc | 8545.11.00 | - - Of a kind used for furnaces | kg/unit

8545.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8545.19.00 | - - Other | kg/unit

8545.20.00 | - Chổi than | kg/chiếc | 8545.20.00 | - Brushes | kg/unit

8545.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8545.90.00 | - Other | kg/unit

85.46 | Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ. | 85.46 | Electrical insulators of any material.

8546.10.00 | - Bằng thuỷ tinh | kg/chiếc | 8546.10.00 | - Of glass | kg/unit

8546.20 | - Bằng gốm, sứ: | 8546.20 | - Of ceramics:

8546.20.10 | - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch | kg/chiếc | 8546.20.10 | - - Transíồrmer bushings and Circuit breaker insulators | kg/unit

8546.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8546.20.90 | - - Other | kg/unit

8546.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 8546.90.00 | - Other | kg/unit

85.47 | Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ | 85.47 | Insulating lĩttings for electrical machines,

điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu đế lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện. | appliances or equipment, being íĩttings wholly of insulating material apart from any minor components of metal (for example, threaded sockets) incorporated during moulding solely for purposes of assembly, other than insulators of heading 85.46; electrical conduit tubing and joints thereíbr, of base metal lined with insulating material.

8547.10.00 | - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ | kg/chiếc | 8547.10.00 | - Insulating íìttings of ceramics | kg/unit

8547.20.00 | - Phụ kiện cách điện bằng plastic | kg/chiếc | 8547.20.00 | - Insulating íìttings of plastics | kg/unit

8547.90 | - Loại khác: | 8547.90 | - Other:

8547.90.10 | - - Ông dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện | kg/chiếc | 8547.90.10 | - - Electrical conduit tubing and joints thereíồr, of base metal lined with insulating material | kg/unit

8547.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8547.90.90 | - - Other | kg/unit

8548.00.00 | Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. | kg/chiếc | 8548.00.00 | Electrical parts of machinery or apparatus, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter. | kg/unit

85.49 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử. | 85.49 | Electrical and electronic waste and scrap.

- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: | - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators:

8549.11 | - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: | 8549.11 | - - Waste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators:

Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: | Lead-acid scrap storage batteries, drained or undrained:

8549.11.11 | Của loại dùng cho máy bay | kg | 8549.11.11 | Of a kind used in aircraft | kg

8549.11.12 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 8549.11.12 | - - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95 | kg

8549.11.19 | Loại khác | kg | 8549.11.19 | Other | kg

8549.11.20 | Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | kg | 8549.11.20 | Waste and scrap containing mainly iron | kg

8549.11.30 | Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | kg | 8549.11.30 | Waste and scrap containing mainly copper | kg

— Loại khác: | — Other:

8549.11.91 | Của loại dùng cho máy bay | kg | 8549.11.91 | Of a kind used in aircraft | kg

8549.11.92 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 8549.11.92 | - - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95 | kg

8549.11.99 | Loại khác | kg | 8549.11.99 | Other | kg

8549.12 | - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | 8549.12 | - - Other, containing lead, cadmium or mercury:

8549.12.10 | Của pin và bộ pin | kg | 8549.12.10 | Of primary cells and primary batteries | kg

8549.12.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 8549.12.20 | Of electric accumulators of a kind used in aircraft | kg

8549.12.90 | — Loại khác | kg | 8549.12.90 | Other | kg

8549.13 | - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | 8549.13 | - - Sorted by Chemical type and not containing lead, cadmium or mercury:

8549.13.10 | Của pin và bộ pin | kg | 8549.13.10 | Of primary cells and primary batteries | kg

8549.13.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 8549.13.20 | Of electric accumulators of a kind used in aircraft | kg

8549.13.90 | — Loại khác | kg | 8549.13.90 | Other | kg

8549.14 | - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | 8549.14 | - - Unsorted and not containing lead, cadmium or mercury:

8549.14.10 | Của pin và bộ pin | kg | 8549.14.10 | Of primary cells and primary batteries | kg

8549.14.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 8549.14.20 | Of electric accumulators of a kind used in aircraft | kg

8549.14.90 | — Loại khác | kg | 8549.14.90 | Other | kg

8549.19 | - - Loại khác: | 8549.19 | - - Other:

8549.19.10 | Của pin và bộ pin | kg | 8549.19.10 | Of primary cells and primary batteries | kg

8549.19.20 | Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 8549.19.20 | Of electric accumulators of a kind used in aircraft | kg

8549.19.90 | — Loại khác | kg | 8549.19.90 | Other | kg

- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: | - Of a kind used principally for the recovery of precious metal:

8549.21.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | kg | 8549.21.00 | - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or | kg

polychlorinated biphenyls (PCBs)

8549.29.00 | - - Loại khác | kg | 8549.29.00 | - - Other | kg

- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: | - Other electrical and electronic assemblies and printed Circuit boards:

8549.31.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | kg | 8549.31.00 | - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs) | kg

8549.39.00 | - - Loại khác | kg | 8549.39.00 | - - Other | kg

- Loại khác: | - Other:

8549.91 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): | 8549.91 | - - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs):

8549.91.10 | Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác | kg | 8549.91.10 | - - - Glass from cathode-ray tubes or other activated glass | kg

8549.91.90 | — Loại khác | kg | 8549.91.90 | — Other | kg

8549.99.00 | - - Loại khác | kg | 8549.99.00 | - - Other | kg

(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL(Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chuông này. (*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) đuợc sử dụng nhu dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện

PHÀN XVII

XE Cộ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN
VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tưong tự thuộc nhóm 95.06.
  2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hoá thuộc Phần này:
  1. Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tưong tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (nhóm 40.16);
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  3. Các mặt hàng thuộc Chưong 82 (dụng cụ các loại);
  4. Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;
  5. Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động co hoặc mô to;
  6. Máy điện hoặc thiết bị điện (Chưong 85);
  7. Các mặt hàng thuộc Chưong 90;
  8. Các mặt hàng thuộc Chưong 91;

(ij) Vũ khí (Chưong 93);

SECTION XVII

VEHICLES, AIRCRAET, VESSELS AND
ASSOCIATED TRANSPORT
EQUIPMENT

Notes.

  1. This Section does not cover articles of heading 95.03 or 95.08, or bobsleighs, toboggans or the like of heading 95.06.
  2. The expressions “parts” and “parts and accessories” do not apply to the following articles, whether or not they are identifiable as for the goods of this Section:
  1. íoints, washers or the like of any material (classified according to their constituent material or in heading 84.84) or other articles of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
  2. Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  3. Articles of Chapter 82 (tools);
  4. Articles of heading 83.06;
  5. Machines or apparatus of headings 84.01 to 84.79, or parts thereof, other than the radiators for the articles of this Section; articles of heading 84.81 or 84.82 or, provided they constitute integral parts of engines or motors, articles of heading 84.83;

(í) Electrical machinery or equipment (Chapter 85);

  1. Articles of Chapter 90;
  2. Articles of Chapter 91;

(ij) Arms (Chapter 93);

  1. Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc
  2. Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phưong tiện (nhóm 96.03).
  1. Khi đề cập đến các Chưong từ Chưong 86 đến Chưong 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chưong này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chưong này phải phân loại vào nhóm tưong ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy.
  2. Theo mục đích của Phần này:
  1. Các phưong tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 87;
  2. Xe lội nước có động co được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 87;
  3. Phưong tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phưong tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 88.
  1. Các phưong tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phưong tiện giống chúng nhất cụ thể như sau:
  1. xếp vào Chưong 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hoả chạy trên đệm không khí);
  2. xếp vào Chưong 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước;
  3. xếp vào Chưong 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng.

Bộ phận và phụ kiện của các phưong tiện chạy trên

  1. Luminaires and lighting íìttings and parts thereof of heading 94.05; or
  2. Brushes of a kind used as parts of vehicles (heading 96.03).
  1. References in Chapters 86 to 88 to “parts” or “accessories” do not apply to parts or accessories which are not suitable for use solely or principally with the articles of those Chapters. A part or accessory which answers to a description in two or more of the headings of those Chapters is to be classihed under that heading which corresponds to the Principal use of that part or accessory.
  2. For the purposes of this Section:
  1. Vehicles specially constructed to travel on both road and rail are classiried under the appropriate heading of Chapter 87;
  2. Amphibious motor vehicles are classiried under the appropriate heading of Chapter 87;
  3. Aircraft specially constructed so that they can also be used as road vehicles are classiried under the appropriate heading of Chapter 88.
  1. Air-cushion vehicles are to be classiried within this Section with the vehicles to which they are most akin as follows:
  1. In Chapter 86 if designed to travel on a guide-track (hovertrains);
  2. In Chapter 87 if designed to travel over land or over both land and water;
  3. In Chapter 89 if designed to travel over water, whether or not able to land on beaches or landing-stages or also able to travel over ice.

Parts and accessories of air-cushion vehicles

đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phưong tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây.

Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.

Chương 86

Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường
sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của
chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường
ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của
chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí
(kể cả cơ điện) các loại

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
  2. Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
  3. Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
  1. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:
  1. Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe (1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe (1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;

are to be classiíied in the same way as those of vehicles of the heading in which the air- cushion vehicles are classiíied under the above provisions.

Hovertrain track íixtures and ííttings are to be classiíied as railway track ííxtures and ííttings, and signalling, saíety or traíĩic control equipment for hovertrain transport Systems as signalling, saíety or traíĩíc control equipment for railways.

Chapter 86

Railway or tramway locomotives, rolling-
stock and parts thereof; raihvay or tramway
track íĩxtures and íĩttings and parts thereof;
mechanical (including electro-mechanical)
traffic signalling equipment of all kinds

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Railway or tramway sleepers of wood or of concrete, or concrete guide-track sections for hovertrains (heading 44.06 or 68.10);
  2. Railway or tramway track construction material of iron or Steel of heading 73.02; or
  3. Electrical signalling, saíety or traffic control equipment of heading 85.30.
  1. Heading 86.07 applies, inter alia, to:
  1. Axles, wheels, wheel sets (running gear), metal tyres, hoops and hubs and other parts of wheels;
  2. Khung, bệ xe (1), giá chuyển huớng và trục bitxen;
  3. Hộp trục (1); cơ cấu hãm (1);
  4. Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phuơng tiện di chuyển trên đuờng ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;
  5. Thân toa.
  1. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
  1. Đuờng ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đuờng sắt, khổ giới hạn vận dụng;
  2. Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiểt bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đuờng và đánh tín hiệu, và các thiểt bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chua lắp đặt cho hệ thống điện chiểu sáng, cho đuờng sắt, đuờng tàu điện, đuờng bộ, đuờng thủy nội địa, bển đỗ, cảng hoặc sân bay.
  1. Frames, underframes, bogies and bissel- bogies;
  2. Axle boxes; brake gear;
  3. Buffers for rolling-stock; hooks and other coupling gear and corridor connections;
  4. Coachwork.
  1. Subject to the provisions of Note 1 above, heading 86.08 applies, inter alia, to:
  1. Assembled track, turntables, platform buffers, loading gauges;
  2. Semaphores, mechanical signal discs, level Crossing control gear, signal and point Controls, and other mechanical (including electro- mechanical) signalling, saíety or traíĩíc control equipment, whether or not íítted for electric lighting, for railways, tramways, roads, inland waterways, parking íacilities, port installations or airííelds.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

86.01 | Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện. | 86.01 | Rail locomotives powered from an external source of electricity or by electric accumulators.

8601.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | chiếc | 8601.10.00 | - Powered from an extemal source of electricity | unit

8601.20.00 | - Loại chạy bằng ắc qui điện | chiếc | 8601.20.00 | - Powered by electric accumulators | unit

86.02 | Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy. | 86.02 | Other rail locomotives; locomotive tenders.

8602.10.00 | - Đầu máy diesel truyền động điện | chiếc | 8602.10.00 | - Diesel-electric locomotives | unit

8602.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8602.90.00 | - Other | unit

86.03 | Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04. | 86.03 | Self-propelled raihvay or tramway coaches, vans and trucks, other than those of heading 86.04.

8603.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | chiếc | 8603.10.00 | - Powered from an extemal source of electricity | unit

8603.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8603.90.00 | - Other | unit

8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm () và xe kiểm tra đường ray). | chiếc | 8604.00.00 | Raihvay or tramway maintenance or Service vehicles, yvhether or not self-propelled (for example, yvorkshops, cranes, ballast tampers, trackliners, testing coaches and track inspection vehicles). | unit

8605.00.00 | Toa xe chở khách 111 không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý (1), toa xe bưu vụ (1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04). | chiếc | 8605.00.00 | Raihvay or tramway passenger coaches, not self-propelled; luggage vans, post olĩice coaches and other special purpose raihvay or tramway coaches, not self-propelled (excluding those of heading 86.04). | unit

86.06 | Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành. | 86.06 | Raihvay or tramway goods vans and wagons, not self-propelled.

8606.10.00 | - Toa xe xi téc và các loại toa tưong tự | chiếc | 8606.10.00 | - Tank wagons and the like | unit

8606.30.00 | - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 | chiếc | 8606.30.00 | - Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10 | unit

- Loại khác: | - Other:

8606.91.00 | - - Loại có nắp đậy và đóng kín | chiếc | 8606.91.00 | - - Covered and closed | unit

8606.92.00 | - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm | chiếc | 8606.92.00 | - - Open, with non-removable sides of a height exceeding 60 cm | unit

8606.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8606.99.00 | - - Other | unit

86.07 | Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện. | 86.07 | Parts of raihvay or tramway locomotives or rolling-stock.

- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và | - Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and

các bộ phận của chúng: | parts thereof:

8607.11.00 | - - Giá chuyến hướng và trục bitxen của đầu máy | kg/chiếc | 8607.11.00 | - - Driving bogies and bissel-bogies | kg/unit

8607.12.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác | kg/chiếc | 8607.12.00 | - - Other bogies and bissel-bogies | kg/unit

8607.19.00 | - - Loại khác, kế cả các bộ phận | kg/chiếc | 8607.19.00 | - - Other, including parts | kg/unit

- Hãm (1)và các phụ tùng hãm (1): | - Brakes and parts thereof:

8607.21.00 | - - Hãm gió épvà phụ tùng hãm gió ép | kg/chiếc | 8607.21.00 | - - Air brakes and parts thereof | kg/unit

8607.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8607.29.00 | - - Other | kg/unit

8607.30.00 | - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng | kg/chiếc | 8607.30.00 | - Hooks and other coupling devices, buffers, and parts thereof | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

8607.91.00 | - - Của đầu máy | kg/chiếc | 8607.91.00 | - - Of locomotives | kg/unit

8607.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8607.99.00 | - - Other | kg/unit

86.08 | Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên. | 86.08 | Raihvay or tramway track lĩxtures and lĩttings; mechanical (including electro- mechanical) signalling, saíety or tralĩic control equipment for raihvays, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airlĩelds; parts of the íbregoing.

8608.00.20 | - Thiết bị CO điện | kg/chiếc | 8608.00.20 | - Electro-mechanical equipment | kg/unit

8608.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 8608.00.90 | - Other | kg/unit

86.09 | Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức. | 86.09 | Containers (including containers for the transport of íluids) specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport.

8609.00.10 | - Bằng kim loại CO bản | chiếc | 8609.00.10 | - Of base metal | unit

8609.00.90 | - Loại khác | chiếc | 8609.00.90 | - Other | unit

(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012

Chương 87

Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc
đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của
chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
  2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

  1. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
  2. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và (b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động

Chapter 87

Vehicles other than raihvay or tramway
rolling-stock, and parts and accessories
thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.
  2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.

Machines and working tools designed for íitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.

  1. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.
  2. Heading 87.12 includes all children's bicycles. Other children's cycles fall in heading 95.03.

Subheading Note.

  1. Subheading 8708.22 covers:
  1. front windscreens (windshields), rear

windows and other windows, framed; and

  1. front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices,

when suitable for use solely or principally with

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

87.01 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09). | 87.01 | Tractors (other than tractors of heading 87.09).

8701.10 | - Máy kéo trục đơn: | 8701.10 | - Single axle tractors:

- - Công suất không quá 22,5 kw, có hoặc không hoạt động bằng điện: | - - Of a power not exceeding 22.5 kw, whether or not electrically operated:

8701.10.11 | Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 8701.10.11 | For agricultural use | unit

8701.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8701.10.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8701.10.91 | Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 8701.10.91 | For agricultural use | unit

8701.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8701.10.99 | Other | unit

- Ỏ tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): | - Road tractors for semi-trailers:

8701.21 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | 8701.21 | - - With only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel):

8701.21.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 8701.21.10 | Completely Knocked Down | unit

8701.21.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.21.90 | Other | unit

8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | 8701.22 | - - With both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion:

8701.22.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 8701.22.10 | Completely Knocked Down | unit

8701.22.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.22.90 | Other | unit

8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | 8701.23 | - - With both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:

8701.23.10 | - - - Dạng CKD (ÍSEN) | chiếc | 8701.23.10 | Completely Knocked Down | unit

8701.23.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.23.90 | Other | unit

8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | 8701.24 | - - With only electric motor for propulsion:

8701.24.10 | - - - Dạng CKD M | chiếc | 8701.24.10 | Completely Knocked Down | unit

8701.24.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.24.90 | Other | unit

8701.29 | - - Loại khác: | 8701.29 | - - Other:

cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

8701.29.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 8701.29.10 | Completely Knocked Down | unit

8701.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.29.90 | Other | unit

8701.30.00 | - Xe kéo bánh xích | chiếc | 8701.30.00 | - Track-laying tractors | unit

- Loại khác, có công suất máy: | - Other, of an engine power:

8701.91 | - - Không quá 18 kw: | 8701.91 | - - Not exceeding 18 kW:

8701.91.10 | Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 8701.91.10 | Agricultural tractors | unit

8701.91.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.91.90 | Other | unit

8701.92 | - - Trên 18 kw nhung không quá 37 kW: | 8701.92 | - - Exceeding 18 kw but not exceeding 37 kW:

8701.92.10 | Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 8701.92.10 | Agricultural tractors | unit

8701.92.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.92.90 | Other | unit

8701.93 | - - Trên 37 kw nhung không quá 75 kW: | 8701.93 | - - Exceeding 37 kw but not exceeding 75 kW:

8701.93.10 | Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 8701.93.10 | Agricultural tractors | unit

8701.93.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.93.90 | Other | unit

8701.94 | - - Trên 75 kw nhung không quá 130 kW: | 8701.94 | - - Exceeding 75 kw but not exceeding 130 kW:

8701.94.10 | Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 8701.94.10 | Agricultural tractors | unit

8701.94.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.94.90 | Other | unit

8701.95 | --Trên 130 kW: | 8701.95 | - - Exceeding 130 kW:

8701.95.10 | Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 8701.95.10 | Agricultural tractors | unit

8701.95.90 | — Loại khác | chiếc | 8701.95.90 | Other | unit

87.02 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, ke cả lái xe. | 87.02 | Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver.

8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | 8702.10 | - With only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel):

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8702.10.10 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.10.10 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses): | — Motor coaches, buses or minibuses:

8702.10.41 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.10.41 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.10.42 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 | chiếc | 8702.10.42 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

tấn

8702.10.49 | Loại khác | chiếc | 8702.10.49 | Other | unit

8702.10.50 | — Loại khác | chiếc | 8702.10.50 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8702.10.60 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.10.60 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN): | Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

8702.10.71 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.10.71 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.10.72 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấn | chiếc | 8702.10.72 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.10.79 | Loại khác | chiếc | 8702.10.79 | Other | unit

- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.10.81 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.10.81 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.10.82 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấn | chiếc | 8702.10.82 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.10.89 | Loại khác | chiếc | 8702.10.89 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.10.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấn | chiếc | 8702.10.91 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.10.99 | Loại khác | chiếc | 8702.10.99 | Other | unit

8702.20 | - Loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện đế tạo động lực: | 8702.20 | - With both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion:

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8702.20.10 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.20.10 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

— Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Other, for the transport of 30 persons or more:

8702.20.22 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.20.22 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.20.23 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.23 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.29 | Loại khác | chiếc | 8702.20.29 | Other | unit

- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.20.31 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.20.31 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.20.32 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.32 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.39 | Loại khác | chiếc | 8702.20.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.20.41 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.41 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.49 | Loại khác | chiếc | 8702.20.49 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8702.20.50 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.20.50 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

8702.20.61 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.20.61 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.20.62 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.62 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.69 | Loại khác | chiếc | 8702.20.69 | Other | unit

- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.20.71 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 8702.20.71 | - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t | unit

8702.20.72 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.72 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.79 | Loại khác | chiếc | 8702.20.79 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.20.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.20.91 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.20.99 | Loại khác | chiếc | 8702.20.99 | Other | unit

8702.30 | - Loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện đế tạo động lực: | 8702.30 | - With both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8702.30.10 | Ỏ tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.30.10 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

— Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Other, for the transport of 30 persons or more:

8702.30.21 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.21 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.29 | Loại khác | chiếc | 8702.30.29 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.30.31 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.31 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.39 | Loại khác | chiếc | 8702.30.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.30.41 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.41 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.49 | Loại khác | chiếc | 8702.30.49 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8702.30.50 | Ỏ tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.30.50 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN): | Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

8702.30.61 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.61 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.69 | Loại khác | chiếc | 8702.30.69 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.30.71 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.71 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.79 | Loại khác | chiếc | 8702.30.79 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.30.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.30.91 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.30.99 | Loại khác | chiếc | 8702.30.99 | Other | unit

8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động co điện để tạo động lực: | 8702.40 | - With only electric motor for propulsion:

- - Dạng CKD | - - Completely Knocked Down:

8702.40.10 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.40.10 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

— Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Other, for the transport of 30 persons or more:

8702.40.21 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.21 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.29 | Loại khác | chiếc | 8702.40.29 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.40.31 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.31 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.39 | Loại khác | chiếc | 8702.40.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.40.41 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.41 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.49 | Loại khác | chiếc | 8702.40.49 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8702.40.50 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.40.50 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN): | Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

8702.40.61 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.61 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.69 | Loại khác | chiếc | 8702.40.69 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.40.71 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.71 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.79 | Loại khác | chiếc | 8702.40.79 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8702.40.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.40.91 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.40.99 | Loại khác | chiếc | 8702.40.99 | Other | unit

8702.90 | - Loại khác: | 8702.90 | - Other:

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8702.90.10 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.90.10 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: | Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:

8702.90.21 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.90.21 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.90.29 | Loại khác | chiếc | 8702.90.29 | Other | unit

- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.90.31 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.90.31 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.90.32 | Loại khác | chiếc | 8702.90.32 | Other | unit

8702.90.33 | Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 24 tân | chiếc | 8702.90.33 | — Other, of a g.v.w. exceeding 241 | unit

8702.90.39 | — Loại khác | chiếc | 8702.90.39 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8702.90.40 | 0 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8702.90.40 | Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

0 tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:

8702.90.51 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 | chiếc | 8702.90.51 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

tấn

8702.90.59 | Loại khác | chiếc | 8702.90.59 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: | Other motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:

8702.90.61 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8702.90.61 | Of a g.v.w. exceeding 24 t | unit

8702.90.69 | Loại khác | chiếc | 8702.90.69 | Other | unit

- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | — Other motor coaches, buses or minibuses:

8702.90.71 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 8702.90.71 | Of a g.v.w. not exceeding 241 | unit

8702.90.79 | Loại khác | chiếc | 8702.90.79 | Other | unit

8702.90.80 | Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 24 tân | chiếc | 8702.90.80 | — Other, of a g.v.w. exceeding 241 | unit

8702.90.90 | — Loại khác | chiếc | 8702.90.90 | — Other | unit

87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), ke cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. | 87.03 | Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars.

8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | 8703.10 | - Vehicles specially designed for travelling ơn snow; golf cars and similar vehicles:

8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 8703.10.10 | - - Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | unit

8703.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8703.10.90 | - - Other | unit

- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | - Other vehicles, with only spark-ignition intemal combustion piston engine:

8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | 8703.21 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.21.11 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.21.11 | Go-karts | unit

8703.21.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.21.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.21.13 | Ỏ tô cứu thương | chiếc | 8703.21.13 | Ambulances | unit

8703.21.14 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.21.14 | Motor-homes | unit

8703.21.15 | Ô tô kiểu Sedan (SEÍ90) | chiếc | 8703.21.15 | Sedan | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.21.21 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.21.21 | Of four-wheel drive | unit

8703.21.29 | Loại khác | chiếc | 8703.21.29 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8703.21.31 | Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | 8703.21.31 | Three-wheeled vehicles | unit

8703.21.39 | Loại khác | chiếc | 8703.21.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.21.41 | Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.21.41 | Go-karts | unit

8703.21.42 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.21.42 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.21.43 | Ỏ tô cứu thưong | chiếc | 8703.21.43 | Ambulances | unit

8703.21.44 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.21.44 | Motor-homes | unit

8703.21.45 | Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN) | chiếc | 8703.21.45 | Sedan | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.21.51 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.21.51 | Of four-wheel drive | unit

8703.21.59 | Loại khác | chiếc | 8703.21.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8703.21.91 | Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | 8703.21.91 | Three-wheeled vehicles | unit

8703.21.99 | Loại khác | chiếc | 8703.21.99 | Other | unit

8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | 8703.22 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.22.11 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.22.11 | Go-karts | unit

8703.22.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.22.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.22.13 | 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.22.13 | Ambulances | unit

8703.22.14 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.22.14 | Hearses | unit

8703.22.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.22.15 | Prison vans | unit

8703.22.16 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.22.16 | Motor-homes | unit

8703.22.17 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) | chiếc | 8703.22.17 | Sedan | unit

Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.22.21 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.22.21 | Of four-wheel drive | unit

8703.22.29 | Loại khác | chiếc | 8703.22.29 | Other | unit

8703.22.30 | Loại khác | chiếc | 8703.22.30 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.22.41 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.22.41 | Go-karts | unit

8703.22.42 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.22.42 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.22.43 | 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.22.43 | Ambulances | unit

8703.22.44 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.22.44 | Hearses | unit

8703.22.45 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.22.45 | Prison vans | unit

8703.22.46 | Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.22.46 | Motor-homes | unit

8703.22.47 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) | chiếc | 8703.22.47 | Sedan | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.22.51 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.22.51 | Of four-wheel drive | unit

8703.22.59 | Loại khác | chiếc | 8703.22.59 | Other | unit

8703.22.90 | Loại khác | chiếc | 8703.22.90 | Other | unit

8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | 8703.23 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.23.11 | 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.23.11 | Ambulances | unit

8703.23.12 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.23.12 | Hearses | unit

8703.23.13 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.23.13 | Prison vans | unit

8703.23.14 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.23.14 | Motor-homes | unit

Ô tô kiểu Sedan | Sedan:

8703.23.21 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.21 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.22 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.22 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.23 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng | chiếc | 8703.23.23 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 | unit

không quá 2.500 cc | cc but not exceeding 2,500 cc

8703.23.24 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.24 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.23.31 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.31 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.32 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.32 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.33 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.23.33 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.23.34 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.34 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.23.35 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.36 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.23.36 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

Loại khác: | Other:

8703.23.41 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.41 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.42 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.23.42 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.23.51 | Ỏ tô cứu thuong | chiếc | 8703.23.51 | Ambulances | unit

8703.23.52 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.23.52 | Hearses | unit

8703.23.53 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.23.53 | Prison vans | unit

8703.23.54 | 0 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.23.54 | Motor-homes | unit

Ô tô kiểu Sedan (SENLO. | Sedan:

8703.23.55 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.55 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.56 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.56 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.57 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.23.57 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.23.58 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.58 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.23.61 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.61 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.62 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.63 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.23.63 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.23.64 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.64 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.23.65 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.65 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.66 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.66 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.67 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.23.67 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.23.68 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.68 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

Loại khác: | Other:

8703.23.71 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.23.71 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.23.72 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.23.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.23.73 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.23.73 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.23.74 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.23.74 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | 8703.24 | - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.24.11 | 0 tô cứu thương | chiếc | 8703.24.11 | Ambulances | unit

8703.24.12 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.24.12 | Hearses | unit

8703.24.13 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.24.13 | Prison vans | unit

8703.24.14 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.24.14 | Motor-homes | unit

8703.24.15 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) | chiếc | 8703.24.15 | Sedan | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.24.21 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.24.21 | Of four-wheel drive | unit

8703.24.29 | Loại khác | chiếc | 8703.24.29 | Other | unit

8703.24.30 | Loại khác | chiếc | 8703.24.30 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.24.41 | Ỏ tô cứu thương | chiếc | 8703.24.41 | Ambulances | unit

8703.24.42 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.24.42 | Hearses | unit

8703.24.43 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.24.43 | Prison vans | unit

8703.24.44 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.24.44 | Motor-homes | unit

Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1): | Sedan:

8703.24.45 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.24.45 | Of four-wheel drive | unit

8703.24.49 | Loại khác | chiếc | 8703.24.49 | Other | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.24.51 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.24.51 | Of four-wheel drive | unit

8703.24.59 | Loại khác | chiếc | 8703.24.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8703.24.61 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.24.61 | Of four-wheel drive | unit

8703.24.69 | Loại khác | chiếc | 8703.24.69 | Other | unit

- Xe khác, loại chỉ sử dụng động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | - Other vehicles, with only compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | 8703.31 | - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.31.11 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.31.11 | Go-karts | unit

8703.31.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.31.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.31.13 | Ỏ tô cứu thuong | chiếc | 8703.31.13 | Ambulances | unit

8703.31.14 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.31.14 | Hearses | unit

8703.31.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.31.15 | Prison vans | unit

8703.31.16 | 0 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.31.16 | Motor-homes | unit

8703.31.17 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) | chiếc | 8703.31.17 | Sedan | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van): | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):

8703.31.21 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.31.21 | Of four-wheel drive | unit

8703.31.29 | Loại khác | chiếc | 8703.31.29 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8703.31.31 | Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 8703.31.31 | Three-wheeled vehicles | unit

8703.31.39 | Loại khác | chiếc | 8703.31.39 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.31.41 | Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.31.41 | Go-karts | unit

8703.31.42 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.31.42 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.31.43 | 0 tô cứu thuong | chiếc | 8703.31.43 | Ambulances | unit

8703.31.44 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.31.44 | Hearses | unit

8703.31.45 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.31.45 | Prison vans | unit

8703.31.46 | 0 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.31.46 | Motor-homes | unit

8703.31.47 | Ô tô kiểu Sedan (SEN) | chiếc | 8703.31.47 | Sedan | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including

thao, nhưng không kể ô tô van): | vans):

8703.31.51 | Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.31.51 | Of four-wheel drive | unit

8703.31.59 | Loại khác | chiếc | 8703.31.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8703.31.91 | Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 8703.31.91 | Three-wheeled vehicles | unit

8703.31.99 | Loại khác | chiếc | 8703.31.99 | Other | unit

8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | 8703.32 | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:

- - - Dạng CKD (ÍSEN): | — Completely Knocked Down:

8703.32.11 | 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.32.11 | Ambulances | unit

8703.32.12 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.32.12 | Hearses | unit

8703.32.13 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.32.13 | Prison vans | unit

8703.32.14 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.32.14 | Motor-homes | unit

Ô tô kiểu Sedan | Sedan:

8703.32.21 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.21 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.22 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.22 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.23 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.23 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.32.31 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.31 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.32 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.32 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.33 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.33 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.32.34 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.34 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.35 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.36 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.36 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

Loại khác: | Other:

8703.32.41 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.41 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.42 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.42 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.43 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.43 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.32.51 | Ỏ tô cứu thưong | chiếc | 8703.32.51 | Ambulances | unit

8703.32.52 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.32.52 | Hearses | unit

8703.32.53 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.32.53 | Prison vans | unit

8703.32.54 | 0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.32.54 | Motor-homes | unit

Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1): | Sedan:

8703.32.61 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.61 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.62 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.63 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.63 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.32.71 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.71 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.72 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.73 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.73 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 | unit

cc

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.32.74 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.74 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.75 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.75 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.76 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.76 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

Loại khác: | Other:

8703.32.81 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.32.81 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.32.82 | ----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.32.82 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.32.83 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.32.83 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | 8703.33 | - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:

- - - Dạng CKD (SEN): | — Completely Knocked Down:

8703.33.11 | 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.33.11 | Ambulances | unit

8703.33.12 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.33.12 | Hearses | unit

8703.33.13 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.33.13 | Prison vans | unit

8703.33.14 | Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.33.14 | Motor-homes | unit

Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1): | Sedan:

8703.33.21 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.33.21 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.22 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.33.22 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.33.31 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng | chiếc | 8703.33.31 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 | unit

không quá 3.000 cc | cc but not exceeding 3,000 cc

8703.33.32 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.33.32 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.33.33 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.33.33 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.34 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.33.34 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.40 | Loại khác | chiếc | 8703.33.40 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.33.51 | 0 tô cứu thuong | chiếc | 8703.33.51 | Ambulances | unit

8703.33.52 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.33.52 | Hearses | unit

8703.33.53 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.33.53 | Prison vans | unit

8703.33.54 | Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.33.54 | Motor-homes | unit

Ô tô kiểu Sedan | Sedan:

8703.33.61 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.33.61 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.62 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.33.62 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.33.71 | ----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.33.71 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.72 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.33.72 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

8703.33.80 | Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.33.80 | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive | unit

8703.33.90 | Loại khác | chiếc | 8703.33.90 | Other | unit

8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | 8703.40 | - Other vehicles, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.40.11 | — Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.40.11 | — Go-karts | unit

8703.40.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.40.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.40.13 | 0 tô cứu thuong | chiếc | 8703.40.13 | — Ambulances | unit

8703.40.14 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.40.14 | — Hearses | unit

8703.40.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.40.15 | Prison vans | unit

Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.40.16 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.16 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.17 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.17 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.40.18 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.18 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.19 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.19 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.21 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.21 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.40.22 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.22 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.23 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.23 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.24 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.24 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở | - - - Other motor cars (including station

hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.40.25 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.25 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.26 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.26 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.40.27 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.27 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.28 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.28 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.40.31 | — Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.40.31 | — Go-karts | unit

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | All-Terrain Vehicles (ATV):

8703.40.32 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.32 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.33 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 8703.40.33 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | unit

— 0 tô cứu thưong: | — Ambulances:

8703.40.34 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.34 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.35 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.36 | Loại khác | chiếc | 8703.40.36 | Other | unit

— Ỏ tô tang lễ: | — Hearses:

8703.40.41 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.41 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.42 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.42 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.43 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.43 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.44 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.44 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.45 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không | chiếc | 8703.40.45 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 | unit

quá 2.500 cc | cc but not exceeding 2,500 cc

8703.40.46 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.46 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.47 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.40.47 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô chở phạm nhân: | Prison vans:

8703.40.51 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.51 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.52 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.52 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.53 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.53 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.54 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.54 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.55 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.40.55 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.40.56 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.56 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.57 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.57 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.58 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.40.58 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.40.61 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.61 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.62 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.63 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.63 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.64 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.64 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.65 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.40.65 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.40.66 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.66 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.67 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.40.67 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | unit

8703.40.68 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.40.68 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.40.71 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.71 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.72 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.73 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.73 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.74 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.74 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.75 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.40.75 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.40.76 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.76 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.77 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.40.77 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.40.81 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.81 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.82 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.82 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.83 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.83 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.84 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.84 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.85 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.40.85 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.40.86 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.86 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.87 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.40.87 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.40.91 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.40.91 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.40.92 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.40.92 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.40.93 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.40.93 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.40.94 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.40.94 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.40.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.40.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.40.96 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.40.96 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.40.97 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.40.97 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | unit

8703.40.98 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.40.98 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | unit

8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | 8703.50 | - Other vehicles, with both compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.50.11 | — Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.50.11 | — Go-karts | unit

8703.50.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.50.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.50.13 | — 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.50.13 | — Ambulances | unit

8703.50.14 | — 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.50.14 | — Hearses | unit

8703.50.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.50.15 | Prison vans | unit

Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.50.16 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.16 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.17 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.17 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.50.18 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.18 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.19 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.19 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.21 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.21 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.50.22 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.22 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.23 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.23 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.24 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.24 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.50.25 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.25 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.26 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.26 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.50.27 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.27 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.28 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.28 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.50.31 | — Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.50.31 | — Go-karts | unit

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | All-Terrain Vehicles (ATV):

8703.50.32 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.32 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.33 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 8703.50.33 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | unit

— 0 tô cứu thuơng: | — Ambulances:

8703.50.34 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.34 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.35 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.36 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.50.36 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

— Ỏ tô tang lễ: | — Hearses:

8703.50.41 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.41 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.42 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.42 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.43 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.50.43 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.50.44 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.44 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.45 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.45 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.46 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.50.46 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.50.47 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.50.47 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô chở phạm nhân: | Prison vans:

8703.50.51 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.51 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.52 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.52 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.53 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không | chiếc | 8703.50.53 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 | unit

quá 1.800 cc | cc but not exceeding 1,800 cc

8703.50.54 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.54 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.55 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.50.55 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.50.56 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.56 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.57 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.57 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.58 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.50.58 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.50.61 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.61 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.62 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.63 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.50.63 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.50.64 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.64 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.65 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.65 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.66 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.50.66 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.50.67 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.50.67 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.50.71 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.71 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.72 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.73 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.50.73 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.50.74 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.74 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.75 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.75 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.76 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.50.76 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.50.77 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.50.77 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.50.81 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.81 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.82 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.82 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.83 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.50.83 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.50.84 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.84 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.85 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.85 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.86 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.50.86 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.50.87 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.50.87 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.50.91 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.50.91 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.50.92 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.50.92 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.50.93 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.50.93 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.50.94 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.50.94 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.50.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.50.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.50.96 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.50.96 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.50.97 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.50.97 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | 8703.60 | - Other vehicles, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to extemal source of electric power:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.60.11 | — Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.60.11 | — Go-karts | unit

8703.60.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.60.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.60.13 | — Ỏ tô cứu thương | chiếc | 8703.60.13 | — Ambulances | unit

8703.60.14 | — 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.60.14 | — Hearses | unit

8703.60.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.60.15 | Prison vans | unit

0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.60.16 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.16 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.17 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.17 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1): | — Sedan:

8703.60.18 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.18 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.19 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.19 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.21 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.21 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.60.22 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.22 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.23 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.23 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.24 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.24 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.60.25 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.25 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.26 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.26 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.60.27 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.27 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.28 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.28 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.60.31 | — Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.60.31 | — Go-karts | unit

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | All-Terrain Vehicles (ATV):

8703.60.32 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.32 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.33 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 8703.60.33 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | unit

— 0 tô cứu thuong: | — Ambulances:

8703.60.34 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.34 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.35 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.36 | Loại khác | chiếc | 8703.60.36 | Other | unit

— 0 tô tang lễ: | — Hearses:

8703.60.41 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.41 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.42 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.42 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.43 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.43 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.44 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.44 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.45 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.60.45 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.60.46 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.46 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.47 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.60.47 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ỏ tô chở phạm nhân: | Prison vans:

8703.60.51 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.51 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.52 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.52 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.53 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.53 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.54 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.54 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.55 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.60.55 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.60.56 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.56 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.57 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.57 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.58 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.60.58 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ỏ tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.60.61 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.61 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.62 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không | chiếc | 8703.60.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 | unit

quá 1.500 cc | cc but not exceeding 1,500 cc

8703.60.63 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.63 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.64 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.64 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.65 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.60.65 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.60.66 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.66 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.67 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.60.67 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | unit

8703.60.68 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.60.68 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.60.71 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.71 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.72 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.73 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.73 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.74 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.74 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.75 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.60.75 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.60.76 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.76 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.77 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.60.77 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.60.81 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.81 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding | unit

1,000 cc

8703.60.82 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.82 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.83 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.83 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.84 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.84 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.85 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.60.85 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.60.86 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.86 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.87 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.60.87 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.60.91 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.60.91 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.60.92 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.60.92 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.60.93 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.60.93 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.60.94 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.60.94 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.60.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.60.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.60.96 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.60.96 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.60.97 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.60.97 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | unit

8703.60.98 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 8703.60.98 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | unit

8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | 8703.70 | - Other vehicles, with both compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of

electric power:

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.70.11 | — Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.70.11 | — Go-karts | unit

8703.70.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.70.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.70.13 | 0 tô cứu thuơng | chiếc | 8703.70.13 | — Ambulances | unit

8703.70.14 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.70.14 | — Hearses | unit

8703.70.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.70.15 | Prison vans | unit

0 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.70.16 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.16 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.17 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.17 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.70.18 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.18 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.19 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.19 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.21 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.21 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.70.22 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.22 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.23 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.23 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.24 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.24 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.70.25 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.25 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.26 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.26 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.70.27 | Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.27 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.28 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.28 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.70.31 | — Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.70.31 | — Go-karts | unit

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | All-Terrain Vehicles (ATV):

8703.70.32 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.32 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.33 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 8703.70.33 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | unit

— Ỏ tô cứu thuong: | — Ambulances:

8703.70.34 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.34 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.35 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.35 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.36 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.70.36 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

— Ỏ tô tang lễ: | — Hearses:

8703.70.41 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.41 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.42 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.42 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.43 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.43 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.44 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.44 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.45 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.45 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.46 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.70.46 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.70.47 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.70.47 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 | unit

cc

Ỏ tô chở phạm nhân: | Prison vans:

8703.70.51 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.51 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.52 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.52 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.53 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.53 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.54 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.54 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.55 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 8703.70.55 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | unit

Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes): | Motor-homes:

8703.70.56 | Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.56 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.57 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.57 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.58 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 8703.70.58 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | unit

— Ô tô kiểu Sedan | — Sedan:

8703.70.61 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.61 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.62 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.62 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.63 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.63 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.64 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.64 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.65 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.65 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.66 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.70.66 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.70.67 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.70.67 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:

8703.70.71 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.71 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.72 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.72 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.73 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.73 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.74 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.74 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.75 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.75 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.76 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.70.76 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.70.77 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.70.77 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:

8703.70.81 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.81 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.82 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.82 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.83 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.83 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.84 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.84 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.85 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.85 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.86 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.70.86 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.70.87 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.70.87 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

— Loại khác: | — Other:

8703.70.91 | Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 8703.70.91 | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | unit

8703.70.92 | Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 cc | chiếc | 8703.70.92 | Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | unit

8703.70.93 | Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 cc | chiếc | 8703.70.93 | Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | unit

8703.70.94 | Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 cc | chiếc | 8703.70.94 | Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | unit

8703.70.95 | Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 cc | chiếc | 8703.70.95 | Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | unit

8703.70.96 | Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 cc | chiếc | 8703.70.96 | Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | unit

8703.70.97 | Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 8703.70.97 | Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | unit

8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | 8703.80 | - Other vehicles, with only electric motor for propulsion:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.80.11 | — Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN) | chiếc | 8703.80.11 | — Go-karts | unit

8703.80.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.80.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.80.13 | 0 tô cứu thuơng | chiếc | 8703.80.13 | — Ambulances | unit

8703.80.14 | Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.80.14 | — Hearses | unit

8703.80.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.80.15 | Prison vans | unit

8703.80.16 | Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.80.16 | Motor-homes | unit

8703.80.17 | — Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN) | chiếc | 8703.80.17 | — Sedan | unit

8703.80.18 | 0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van) | chiếc | 8703.80.18 | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit

8703.80.19 | — Loại khác | chiếc | 8703.80.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.80.91 | — Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 8703.80.91 | — Go-karts | unit

8703.80.92 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.80.92 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.80.93 | 0 tô cứu thuơng | chiếc | 8703.80.93 | — Ambulances | unit

8703.80.94 | 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.80.94 | — Hearses | unit

8703.80.95 | Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.80.95 | Prison vans | unit

8703.80.96 | Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.80.96 | Motor-homes | unit

8703.80.97 | — Ỏ tô kiểu Sedan(ÍSEN) | chiếc | 8703.80.97 | — Sedan | unit

8703.80.98 | 0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 8703.80.98 | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit

8703.80.99 | — Loại khác | chiếc | 8703.80.99 | Other | unit

8703.90 | - Loại khác: | 8703.90 | - Other:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8703.90.11 | — Xe đua cỡ nhỏ(ÍSEN) | chiếc | 8703.90.11 | — Go-karts | unit

8703.90.12 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.90.12 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.90.13 | — Ỏ tô cứu thưong | chiếc | 8703.90.13 | — Ambulances | unit

8703.90.14 | — 0 tô tang lễ | chiếc | 8703.90.14 | — Hearses | unit

8703.90.15 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.90.15 | Prison vans | unit

8703.90.16 | Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.90.16 | Motor-homes | unit

8703.90.17 | — Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN) | chiếc | 8703.90.17 | — Sedan | unit

8703.90.18 | 0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 8703.90.18 | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit

8703.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8703.90.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8703.90.91 | — Xe đua cỡ nhỏ(ÍSEN) | chiếc | 8703.90.91 | — Go-karts | unit

8703.90.92 | Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 8703.90.92 | All-Terrain Vehicles (ATV) | unit

8703.90.93 | — 0 tô cứu thưong | chiếc | 8703.90.93 | — Ambulances | unit

8703.90.94 | — Ỏ tô tang lễ | chiếc | 8703.90.94 | — Hearses | unit

8703.90.95 | 0 tô chở phạm nhân | chiếc | 8703.90.95 | Prison vans | unit

8703.90.96 | Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 8703.90.96 | Motor-homes | unit

8703.90.97 | — Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN) | chiếc | 8703.90.97 | — Sedan | unit

8703.90.98 | 0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 8703.90.98 | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit

8703.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8703.90.99 | Other | unit

87.04 | Xe có động cơ dùng để chở hàng. | 87.04 | Motor vehicles for the transport of goods.

8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | 8704.10 | - Dumpers designed for off-highway use:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8704.10.13 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 8704.10.13 | — g.v.w. not exceeding 5 t | unit

8704.10.14 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.10.14 | — g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101 | unit

8704.10.15 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.10.15 | — g.v.w. exceeding 101 but not exceeding 201 | unit

8704.10.16 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 8704.10.16 | — g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t | unit

8704.10.17 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 8704.10.17 | — g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t | unit

8704.10.18 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 8704.10.18 | — g.v.w. exceeding 45 t | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8704.10.31 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 8704.10.31 | — g.v.w. not exceeding 5 t | unit

8704.10.32 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.10.32 | — g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101 | unit

8704.10.33 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.10.33 | — g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | unit

8704.10.34 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 8704.10.34 | — g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t | unit

8704.10.35 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | chiếc | 8704.10.35 | — g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 t | unit

8704.10.36 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 8704.10.36 | — g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 t | unit

8704.10.37 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 8704.10.37 | — g.v.w. exceeding 45 t | unit

- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiếu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | - Other, with only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn: | 8704.21 | - - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:

- - - Dạng CKD (SEN): | — Completely Knocked Down:

8704.21.11 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.21.11 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.21.12 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.21.12 | Pick-up trucks | unit

8704.21.13 | Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 8704.21.13 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.21.19 | Loại khác | chiếc | 8704.21.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8704.21.21 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.21.21 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.21.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.21.22 | - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.21.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.21.23 | - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.21.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.21.24 | Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.21.25 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.21.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.21.26 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.21.26 | Pick-up trucks | unit

8704.21.27 | Xe ba bánh(ÍSEN) | chiếc | 8704.21.27 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.21.29 | Loại khác | chiếc | 8704.21.29 | Other | unit

8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | 8704.22 | - - g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes:

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 6 tấn: | — g.v.w. not exceeding 61:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.22.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.22.11 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.22.19 | Loại khác | chiếc | 8704.22.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.22.21 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.22.21 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.22.22 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.22.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.22.23 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.22.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.22.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.22.24 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.22.25 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.22.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.22.29 | Loại khác | chiếc | 8704.22.29 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.22.31 | Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 8704.22.31 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.22.39 | Loại khác | chiếc | 8704.22.39 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.22.41 | Ô tô tải đông lạnh(1) | chiếc | 8704.22.41 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.22.42 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.22.42 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.22.43 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.22.43 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.22.45 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.22.45 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.22.46 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.22.46 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 101 | unit

8704.22.47 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.22.47 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | unit

Loại khác: | Other:

8704.22.51 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.22.51 | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding lOt | unit

8704.22.59 | Loại khác | chiếc | 8704.22.59 | Other | unit

8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn: | 8704.23 | - - g.v.w. exceeding 20 tonnes:

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 24 tấn: | — g.v.w. not exceeding 241:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.23.11 | Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 8704.23.11 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.19 | Loại khác | chiếc | 8704.23.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.23.21 | Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 8704.23.21 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.22 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.23.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.23.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.23.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries | unit

(trucks)

8704.23.24 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.23.24 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.23.25 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.23.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.23.29 | Loại khác | chiếc | 8704.23.29 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.23.51 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.23.51 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.59 | Loại khác | chiếc | 8704.23.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.23.61 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.23.61 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.62 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.23.62 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.23.63 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.23.63 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.23.64 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.23.64 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.23.65 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.23.65 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.23.66 | Ỏ tô tự đỗ | chiếc | 8704.23.66 | Dumpers | unit

8704.23.69 | Loại khác | chiếc | 8704.23.69 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 45 tấn: | — g.v.w. exceeding 45 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.23.71 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.23.71 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.79 | Loại khác | chiếc | 8704.23.79 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.23.81 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.23.81 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.23.82 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.23.82 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.23.84 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.23.84 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.23.85 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.23.85 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.23.86 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.23.86 | Dumpers | unit

8704.23.89 | Loại khác | chiếc | 8704.23.89 | Other | unit

- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | - Other, with only spark-ignition intemal combustion piston engine:

8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn: | 8704.31 | - - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:

- - - Dạng CKD (SEN): | — Completely Knocked Down:

8704.31.11 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.31.11 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.31.12 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.31.12 | Pick-up trucks | unit

8704.31.13 | Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 8704.31.13 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.31.19 | Loại khác | chiếc | 8704.31.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8704.31.21 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.31.21 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.31.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.31.22 | - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.31.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.31.23 | - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.31.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.31.24 | Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.31.25 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.31.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.31.26 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.31.26 | Pick-up trucks | unit

8704.31.27 | Xe ba bánh (ÍSEN) | chiếc | 8704.31.27 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.31.29 | Loại khác | chiếc | 8704.31.29 | Other | unit

8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn: | 8704.32 | - - g.v.w. exceeding 5 tonnes:

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | — g.v.w. not exceeding 61:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.32.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.11 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.19 | Loại khác | chiếc | 8704.32.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.32.21 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.21 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.32.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.32.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.32.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.32.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.32.24 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.32.25 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.32.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.32.29 | Loại khác | chiếc | 8704.32.29 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SI A,trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.32.31 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.31 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.39 | Loại khác | chiếc | 8704.32.39 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.32.41 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.41 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.42 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.32.42 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.32.43 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.32.43 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.32.44 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.32.44 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.32.45 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.32.45 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.32.48 | Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 6 rán njiưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.32.48 | Other, of a g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t | unit

8704.32.49 | Loại khác | chiếc | 8704.32.49 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.32.51 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.51 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.59 | Loại khác | chiếc | 8704.32.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.32.61 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.61 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.62 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.32.62 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.32.63 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.32.63 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.32.64 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.32.64 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.32.65 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.32.65 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.32.69 | Loại khác | chiếc | 8704.32.69 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 | g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45

tấn nhưng không quá 45 tấn: | t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.32.72 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.72 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.79 | Loại khác | chiếc | 8704.32.79 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.32.81 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.81 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.82 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.32.82 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.32.83 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.32.83 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.32.84 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.32.84 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.32.85 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.32.85 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.32.86 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.32.86 | Dumpers | unit

8704.32.89 | Loại khác | chiếc | 8704.32.89 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 45 tấn: | — g.v.w. exceeding 45 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.32.91 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.91 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.92 | Loại khác | chiếc | 8704.32.92 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.32.93 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.32.93 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.32.94 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.32.94 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.32.95 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.32.95 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.32.96 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.32.96 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.32.97 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.32.97 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.32.98 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.32.98 | Dumpers | unit

8704.32.99 | Loại khác | chiếc | 8704.32.99 | Other | unit

- Loại khác, kết hợp động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực: | - Other, with both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:

8704.41 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn: | 8704.41 | - - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:

- - - Dạng CKD (SEN): | — Completely Knocked Down:

8704.41.11 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.41.11 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.41.19 | Loại khác | chiếc | 8704.41.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8704.41.21 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.41.21 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.41.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.41.22 | - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.41.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.41.23 | - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.41.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.41.24 | Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.41.25 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.41.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.41.26 | Ỏ tô pick-up | chiếc | 8704.41.26 | Pick-up trucks | unit

8704.41.27 | Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 8704.41.27 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.41.29 | Loại khác | chiếc | 8704.41.29 | Other | unit

8704.42 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | 8704.42 | - - g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes:

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 6 tấn: | — g.v.w. not exceeding 61:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.42.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.42.11 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.42.19 | Loại khác | chiếc | 8704.42.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.42.21 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.42.21 | Refrigerated lorries (trucks) | unit

8704.42.22 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.42.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.42.23 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.42.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.42.24 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.42.24 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.42.25 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.42.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.42.29 | Loại khác | chiếc | 8704.42.29 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20

tấn nhưng không quá 20 tấn: | t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.42.31 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.42.31 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.42.39 | Loại khác | chiếc | 8704.42.39 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.42.41 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.42.41 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.42.42 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.42.42 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.42.43 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.42.43 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.42.45 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.42.45 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.42.46 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.42.46 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 101 | unit

8704.42.47 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.42.47 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | unit

Loại khác: | Other:

8704.42.51 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế(SIA) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.42.51 | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding lOt | unit

8704.42.59 | Loại khác | chiếc | 8704.42.59 | Other | unit

8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn: | 8704.43 | - - g.v.w. exceeding 20 tonnes:

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 24 tấn: | — g.v.w. not exceeding 241:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.43.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.11 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.19 | Loại khác | chiếc | 8704.43.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.43.21 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.21 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.22 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.43.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.43.23 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.43.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.43.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.43.24 | ----- Armoured cargo vehicles for | unit

transporting valuables

8704.43.25 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.43.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.43.29 | Loại khác | chiếc | 8704.43.29 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.43.51 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.51 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.59 | Loại khác | chiếc | 8704.43.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.43.61 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.61 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.62 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.43.62 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.43.63 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.43.63 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.43.64 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.43.64 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.43.65 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 8704.43.65 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.43.69 | Loại khác | chiếc | 8704.43.69 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn: | — g.v.w. exceeding 45 t:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.43.71 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.71 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.79 | Loại khác | chiếc | 8704.43.79 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.43.81 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.43.81 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.43.86 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.43.86 | Dumpers | unit

8704.43.89 | Loại khác | chiếc | 8704.43.89 | Other | unit

- Loại khác, kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện đế tạo động lực: | - Other, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:

8704.51 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 5 tấn: | 8704.51 | - - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:

- - - Dạng CKD (SEN): | — Completely Knocked Down:

8704.51.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.51.11 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.51.19 | Loại khác | chiếc | 8704.51.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8704.51.21 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.51.21 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.51.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.51.22 | - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.51.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.51.23 | - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.51.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.51.24 | Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.51.25 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(SEN) | chiếc | 8704.51.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.51.26 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.51.26 | Pick-up trucks | unit

8704.51.27 | Xe ba bánh (ÍSEN) | chiếc | 8704.51.27 | Three-wheeled vehicles | unit

8704.51.29 | Loại khác | chiếc | 8704.51.29 | Other | unit

8704.52 | - - Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn: | 8704.52 | - - g.v.w. exceeding 5 tonnes:

Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | — g.v.w. not exceeding 61:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.52.11 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.11 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.19 | Loại khác | chiếc | 8704.52.19 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.52.21 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.21 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.22 | 0 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.52.22 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.52.23 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.52.23 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.52.24 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.52.24 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.52.25 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(ÍSEN) | chiếc | 8704.52.25 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.52.29 | Loại khác | chiếc | 8704.52.29 | Other | unit

Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 6 tấn nhung không quá 20 tấn: | g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.52.31 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.31 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.39 | Loại khác | chiếc | 8704.52.39 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.52.41 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.41 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.42 | Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.52.42 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.52.43 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.52.43 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.52.44 | 0 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.52.44 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.52.45 | Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(SEN) | chiếc | 8704.52.45 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.52.48 | Loại khác, khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN)trên 6 tấn nhung không quá 10 tấn | chiếc | 8704.52.48 | Other, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 t | unit

8704.52.49 | Loại khác | chiếc | 8704.52.49 | Other | unit

Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhung không quá 24 tấn: | g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.52.51 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.51 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.59 | Loại khác | chiếc | 8704.52.59 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.52.61 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.61 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.62 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.52.62 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.52.63 | Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.52.63 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks) | unit

8704.52.64 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.52.64 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.52.65 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(ÍSEN) | chiếc | 8704.52.65 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.52.69 | Loại khác | chiếc | 8704.52.69 | Other | unit

Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn nhung không quá 45 tấn: | g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:

Dạng CKD (SEN): | Completely Knocked Down:

8704.52.72 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.72 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.79 | Loại khác | chiếc | 8704.52.79 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.52.81 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.81 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.82 | Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 8704.52.82 | ----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing device | unit

8704.52.83 | 0 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 8704.52.83 | Tanker vehicles; bulk-cement lorries | unit

(trucks)

8704.52.84 | Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 8704.52.84 | ----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables | unit

8704.52.85 | Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN) | chiếc | 8704.52.85 | Hooklift lorries (trucks) | unit

8704.52.86 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.52.86 | Dumpers | unit

8704.52.89 | Loại khác | chiếc | 8704.52.89 | Other | unit

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn: | — g.v.w. exceeding 45 t:

Dạng CKD (ÍSEN): | Completely Knocked Down:

8704.52.91 | Ô tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.91 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.92 | Loại khác | chiếc | 8704.52.92 | Other | unit

Loại khác: | Other:

8704.52.93 | Ỏ tô tải đông lạnh | chiếc | 8704.52.93 | Reírigerated lorries (trucks) | unit

8704.52.94 | 0 tô tự đổ | chiếc | 8704.52.94 | Dumpers | unit

8704.52.99 | Loại khác | chiếc | 8704.52.99 | Other | unit

8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động co điện đế tạo động lực: | 8704.60 | - Other, with only electric motor for propulsion:

- - Dạng CKD (ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8704.60.11 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.60.11 | Pick-up trucks | unit

8704.60.12 | — Xe ba bánh (ÍSEN) | chiếc | 8704.60.12 | — Three-wheeled vehicles | unit

8704.60.19 | — Loại khác | chiếc | 8704.60.19 | — Other | unit

- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) không quá 5 tấn: | - - Other, g.v.w. not exceeding 5 t:

8704.60.21 | Ô tô pick-up | chiếc | 8704.60.21 | Pick-up trucks | unit

8704.60.22 | — Xe ba bánh (ÍSEN) | chiếc | 8704.60.22 | — Three-wheeled vehicles | unit

8704.60.29 | — Loại khác | chiếc | 8704.60.29 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8704.60.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế(SI A) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.60.91 | — g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101 | unit

8704.60.92 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.60.92 | g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | unit

8704.60.93 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 8704.60.93 | g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 t | unit

8704.60.94 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn | chiếc | 8704.60.94 | — g.v.w. exceeding 45 t | unit

8704.90 | - Loại khác: | 8704.90 | - Other:

8704.90.10 | - - Dạng CKD (ÍSEN) | chiếc | 8704.90.10 | - - Completely Knocked Down | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8704.90.91 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 5 tấn | chiếc | 8704.90.91 | — g.v.w. not exceeding 5 t | unit

8704.90.92 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 8704.90.92 | — g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101 | unit

8704.90.93 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 8704.90.93 | — g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 t | unit

8704.90.94 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 8704.90.94 | — g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 t | unit

8704.90.95 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn | chiếc | 8704.90.95 | — g.v.w. exceeding 45 t | unit

87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang). | 87.05 | Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods (for example, breakdown lorries, crane lorries, fire lĩghting vehicles, concrete-mixer lorries, road sweeper lorries, spraying lorries, mobile workshops, mobile radiological units).

8705.10.00 | - Xe cần cẩu | chiếc | 8705.10.00 | - Crane lorries | unit

8705.20.00 | - Xe cần trục khoan | chiếc | 8705.20.00 | - Mobile drilling derricks | unit

8705.30.00 | - Xe chữa cháy | chiếc | 8705.30.00 | - Fire hghting vehicles | unit

8705.40.00 | - Xe trộn bê tông | chiếc | 8705.40.00 | - Concrete-mixer lorries | unit

8705.90 | - Loại khác: | 8705.90 | - Other:

8705.90.50 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại | chiếc | 8705.90.50 | - - Street cleaning vehicles; cesspool emptiers; mobile clinics; spraying lorries of all kinds | unit

8705.90.60 | - - Xe điều chế chất nỗ di động(ÍSEN) | chiếc | 8705.90.60 | - - Mobile explosive production vehicles | unit

8705.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8705.90.90 | - - Other | unit

87.06 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | 87.06 | Chassis lĩtted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | -For vehicles ofheading 87.01:

8706.00.11 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8706.00.11 | - - For agricultural tractors of heading 87.01 | unit

8706.00.19 | - - Loại khác | chiếc | 8706.00.19 | - - Other | unit

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | - For vehicles of heading 87.02:

8706.00.21 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhung không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8706.00.21 | - - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

8706.00.22 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 8706.00.22 | - - Other, for vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t | unit

8706.00.23 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8706.00.23 | - - Other, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 t | unit

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | - For vehicles of heading 87.03:

8706.00.31 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe choi gôn (kế cả xe golf buggies) và các loại xe tuong tự | chiếc | 8706.00.31 | - - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | unit

8706.00.32 | - - Dùng cho ô tô cứu thuong | chiếc | 8706.00.32 | - - For ambulances | unit

8706.00.33 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van) | chiếc | 8706.00.33 | - - For motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit

8706.00.34 | - - Dùng cho xe đuợc thiết kế đặc biệt để đi trên (SEN) tuyêt 7 | chiếc | 8706.00.34 | - - For vehicles specially designed for travelling on snow | unit

8706.00.39 | - - Loại khác | chiếc | 8706.00.39 | - - Other | unit

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: | - For vehicles of heading 87.04:

8706.00.41 | - - Dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 8706.00.41 | - - For vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t | unit

8706.00.42 | - - Dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 8706.00.42 | - - For vehicles with g.v.w. exceeding 24 t | unit

8706.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 8706.00.50 | - For vehicles of heading 87.05 | unit

87.07 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | 87.07 | Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | 8707.10 | - For the vehicles of heading 87.03:

8707.10.10 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tuơng tự | chiếc | 8707.10.10 | - - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | unit

8707.10.20 | - - Dùng cho ô tô cứu thuơng | chiếc | 8707.10.20 | - - For ambulances | unit

8707.10.30 | - - Dùng cho xe đuợc thiết kế đặc biệt để đi trên | chiếc | 8707.10.30 | - - For vehicles specially designed for | unit

tuyết | travelling on snow

8707.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8707.10.90 | - - Other | unit

8707.90 | - Loại khác: | 8707.90 | - Other:

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | - - For vehicles ofheading 87.01:

8707.90.11 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoạc 8701.29 | chiếc | 8707.90.11 | Driver's cabin for vehicles of subheading 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 or 8701.29 | unit

8707.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8707.90.19 | Other | unit

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | - - For vehicles of heading 87.02:

8707.90.21 | Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhung không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 8707.90.21 | - - - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit

8707.90.29 | — Loại khác | chiếc | 8707.90.29 | Other | unit

8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 8707.90.30 | - - For vehicles of heading 87.05 | unit

8707.90.40 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ đuợc thiết kế để sử dụng trên các loại đuờng không phải đuờng quốc lộ | chiếc | 8707.90.40 | - - Driver's cabin for dumpers designed for off- highway use | unit

8707.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8707.90.90 | - - Other | unit

87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | 87.08 | Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | 8708.10 | - Bumpers and parts thereof:

8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.10.10 | - - For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 8708.10.90 | - - Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin): | - Other parts and accessories of bodies (including cabs):

8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | chiếc | 8708.21.00 | - - Saíety Seat belts | unit

8708.22 | - - Kính chắn gió phía truớc (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác đuợc mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chuông này: | 8708.22 | - - Front windscreens (windshields), rear windows and other windows speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:

8708.22.10 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.22.10 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.22.20 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.22.20 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.22.30 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.22.30 | For vehicles of heading 87.02, 87.04 or 87.05 | unit

8708.29 | - - Loại khác: | 8708.29 | - - Other:

— Các bộ phận của cửa xe: | — Components of door trim assemblies:

8708.29.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.29.11 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.29.15 | Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.29.15 | Door armrests for vehicles of heading 87.03 | unit

8708.29.16 | Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.29.16 | Other, for vehicles of heading 87.03 | unit

8708.29.17 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 8708.29.17 | For vehicles of subheading 8704.10 | unit

8708.29.18 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 8708.29.18 | For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04 | unit

8708.29.19 | Loại khác | chiếc | 8708.29.19 | Other | unit

8708.29.20 | Bộ phận của dây đai an toàn | chiếc | 8708.29.20 | — Parts of saíety Seat belts | unit

— Loại khác: | — Other:

8708.29.92 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.29.92 | For vehicles of heading 87.01 | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | For vehicles of heading 87.03:

8708.29.93 | Phụ kiện trang trí nội thất(-SEN-); chắn bùn | chiếc | 8708.29.93 | Interior trim íìttings; mudguards | unit

8708.29.94 | Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 8708.29.94 | Hood rods | unit

8708.29.95 | Loại khác | chiếc | 8708.29.95 | Other | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | For vehicles of heading 87.02 or 87.04:

8708.29.96 | Phụ kiện trang trí nội thất(ÍSEN); chắn bùn | chiếc | 8708.29.96 | Interior trim íìttings; mudguards | unit

8708.29.97 | Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 8708.29.97 | Hood rods | unit

8708.29.98 | Loại khác | chiếc | 8708.29.98 | Other | unit

8708.29.99 | Loại khác | chiếc | 8708.29.99 | Other | unit

8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | 8708.30 | - Brakes and servo-brakes; parts thereof:

8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.30.10 | - - For vehicles of heading 87.01 | unit

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | - - For vehicles of heading 87.03:

8708.30.21 | Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hoi | chiếc | 8708.30.21 | — Brake drums, brake discs or brake pipes | unit

8708.30.29 | — Loại khác | chiếc | 8708.30.29 | — Other | unit

8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hoi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 8708.30.30 | - - Brake drums, brake discs or brake pipes for vehicles of heading 87.02 or 87.04 | unit

8708.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8708.30.90 | - - Other | unit

8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | 8708.40 | - Gear boxes and parts thereof:

- - Hộp số, chua lắp hoàn chỉnh: | - - Gear boxes, unassembled:

8708.40.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.40.11 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.40.13 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.40.13 | For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | unit

8708.40.14 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.40.14 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.40.19 | — Loại khác | chiếc | 8708.40.19 | Other | unit

- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | - - Gear boxes, assembled:

8708.40.25 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.40.25 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.40.26 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.40.26 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.40.27 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.40.27 | For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | unit

8708.40.29 | — Loại khác | chiếc | 8708.40.29 | Other | unit

- - Bộ phận: | - - Parts:

8708.40.91 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.40.91 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.40.92 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.40.92 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.40.99 | — Loại khác | chiếc | 8708.40.99 | Other | unit

8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | 8708.50 | - Drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof:

- - Chua lắp ráp hoàn chỉnh: | - - Unassembled:

8708.50.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.50.11 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.50.13 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.50.13 | For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | unit

8708.50.15 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.50.15 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.50.19 | — Loại khác | chiếc | 8708.50.19 | Other | unit

- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | - - Assembled:

8708.50.25 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.50.25 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.50.26 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.50.26 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.50.27 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.50.27 | For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | unit

8708.50.29 | — Loại khác | chiếc | 8708.50.29 | Other | unit

- - Bộ phận: | - - Parts:

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | — For vehicles ofheading 87.01:

8708.50.91 | Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 8708.50.91 | Crown wheels and pinions | unit

8708.50.92 | Loại khác | chiếc | 8708.50.92 | Other | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | — For vehicles of heading 87.03:

8708.50.94 | Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 8708.50.94 | Crown wheels and pinions | unit

8708.50.95 | Loại khác | chiếc | 8708.50.95 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8708.50.96 | Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa | chiếc | 8708.50.96 | Crown wheels and pinions | unit

(SEN)

8708.50.99 | Loại khác | chiếc | 8708.50.99 | Other | unit

8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | 8708.70 | - Road wheels and parts and accessories thereof:

- - Ôp đầu trục bánh xe: | - - Hub-caps:

8708.70.15 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.70.15 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.70.16 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.70.16 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | For vehicles of heading 87.02 or 87.04:

8708.70.17 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 8708.70.17 | For vehicles of subheading 8704.10 | unit

8708.70.18 | Loại khác | chiếc | 8708.70.18 | Other | unit

8708.70.19 | — Loại khác | chiếc | 8708.70.19 | Other | unit

- - Bánh xe đã đuợc lắp lốp: | - - Wheels íítted with tyres:

8708.70.21 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.70.21 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.70.22 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.70.22 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.70.23 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | chiếc | 8708.70.23 | - - - For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10) | unit

8708.70.29 | — Loại khác | chiếc | 8708.70.29 | Other | unit

- - Bánh xe chua đuợc lắp lốp: | - - Wheels not íitted with tyres:

8708.70.31 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.70.31 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.70.32 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.70.32 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.70.33 | Dùng cho xe tự đỗ đuợc thiết kế để sử dụng trên các loại đuờng không phải đuờng quốc lộ có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 8708.70.33 | For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 t | unit

8708.70.34 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 8708.70.34 | - - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04 | unit

8708.70.39 | — Loại khác | chiếc | 8708.70.39 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8708.70.95 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.70.95 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.70.96 | Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 8708.70.96 | For vehicles of heading 87.02 or 87.04 | unit

8708.70.97 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.70.97 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.70.99 | — Loại khác | chiếc | 8708.70.99 | Other | unit

8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kế cả giảm sóc): | 8708.80 | - Suspension Systems and parts thereof (including shock-absorbers):

- - Hệ thống giảm chấn: | - - Suspension Systems:

8708.80.15 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.80.15 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.80.16 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.80.16 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.80.17 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | chiếc | 8708.80.17 | - - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05 | unit

8708.80.19 | — Loại khác | chiếc | 8708.80.19 | Other | unit

- - Bộ phận: | - - Parts:

8708.80.91 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.80.91 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.80.92 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.80.92 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.80.99 | — Loại khác | chiếc | 8708.80.99 | Other | unit

- Các bộ phận và phụ kiện khác: | - Other parts and accessories:

8708.91 | - - Két nuớc làm mát và bộ phận của chúng: | 8708.91 | - - Radiators and parts thereof:

Két nuớc làm mát: | — Radiators:

8708.91.15 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.91.15 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.91.16 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.91.16 | For vehicles of heading 87.03 | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | For vehicles of heading 87.02 or 87.04:

8708.91.17 | Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 8708.91.17 | For vehicles of subheading 8704.10 | unit

8708.91.18 | Loại khác | chiếc | 8708.91.18 | Other | unit

8708.91.19 | Loại khác | chiếc | 8708.91.19 | Other | unit

Bộ phận: | — Parts:

8708.91.91 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.91.91 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.91.93 | Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.91.93 | - - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.03 | unit

8708.91.94 | Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | chiếc | 8708.91.94 | - - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10) | unit

8708.91.95 | Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.91.95 | Other, for vehicles of heading 87.03 | unit

8708.91.99 | Loại khác | chiếc | 8708.91.99 | Other | unit

8708.92 | - - Ông xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | 8708.92 | - - Silencers (muíĩlers) and exhaust pipes; parts thereof:

8708.92.10 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.92.10 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.92.20 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.92.20 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | — For vehicles of subheading 8704.10:

8708.92.51 | Ông xả và bộ giảm thanh | chiếc | 8708.92.51 | Silencers (muíĩlers) and exhaust pipes | unit

8708.92.52 | Bộ phận (ÍSEN) | chiếc | 8708.92.52 | Parts | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | - - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04:

8708.92.61 | Ông xả và bộ giảm thanh | chiếc | 8708.92.61 | Silencers (mufflers) and exhaust pipes | unit

8708.92.62 | Bộ phận (ÍSEN) | chiếc | 8708.92.62 | Parts | unit

8708.92.90 | — Loại khác | chiếc | 8708.92.90 | — Other | unit

8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | 8708.93 | - - Clutches and parts thereof:

8708.93.50 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.93.50 | — For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.93.60 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.93.60 | — For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.93.70 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 8708.93.70 | For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | unit

8708.93.90 | — Loại khác | chiếc | 8708.93.90 | Other | unit

8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và co cấu lái; bộ phận của chúng: | 8708.94 | - - Steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof:

Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | — Steering wheels with airbag assemblies:

8708.94.11 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.94.11 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.94.19 | Loại khác | chiếc | 8708.94.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8708.94.94 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 8708.94.94 | For vehicles of heading 87.01 | unit

8708.94.95 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.94.95 | For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.94.99 | Loại khác | chiếc | 8708.94.99 | Other | unit

8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bom phồng; bộ phận của nó: | 8708.95 | - - Safety airbags with inílater System; parts thereof:

8708.95.10 | Túi khí an toàn lắp với hệ thống bom phồng | chiếc | 8708.95.10 | — Safety airbags with inílater System | unit

8708.95.90 | Bộ phận | chiếc | 8708.95.90 | — Parts | unit

8708.99 | - - Loại khác: | 8708.99 | - - Other:

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | — For vehicles ofheading 87.01:

8708.99.11 | Thùng nhiên liệu chua lắp ráp; khung giá đỡ động co | chiếc | 8708.99.11 | Unassembled fuel tanks; engine brackets | unit

8708.99.19 | Loại khác | chiếc | 8708.99.19 | Other | unit

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | For vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04:

Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Fuel tanks and parts thereof:

8708.99.21 | Thùng nhiên liệu | chiếc | 8708.99.21 | Fuel tanks | unit

8708.99.24 | Nửa duới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn huớng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | chiếc | 8708.99.24 | Lower half of the fuel tank; fuel caps; filler pipes; filler hose assembly; fuel tank bands | unit

8708.99.25 | Các bộ phận khác (SIA) | chiếc | 8708.99.25 | Other parts | unit

8708.99.30 | Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | chiếc | 8708.99.30 | Accelerator, brake or clutch pedals | unit

8708.99.40 | Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó | chiếc | 8708.99.40 | Battery carriers or trays and brackets therefor | unit

8708.99.50 | Tấm huớng luồng khí tản nhiệt(SI A) | chiếc | 8708.99.50 | Radiator shrouds | unit

Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Chassis frames or parts thereof:

8708.99.61 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | chiếc | 8708.99.61 | For vehicles of heading 87.02 | unit

8708.99.62 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 8708.99.62 | For vehicles of heading 87.03 | unit

8708.99.63 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 8708.99.63 | For vehicles of heading 87.04 | unit

8708.99.70 | Khung giá đỡ động co | chiếc | 8708.99.70 | Engine brackets | unit

8708.99.80 | Loại khác | chiếc | 8708.99.80 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

8708.99.91 | Thùng nhiên liệu chua lắp ráp; khung giá đỡ động co | chiếc | 8708.99.91 | Unassembled fuel tanks; engine brackets | unit

8708.99.99 | Loại khác | chiếc | 8708.99.99 | Other | unit

87.09 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt( bộ phận của các loại xe kể trên. | 87.09 | Works trucks, self-propelled, not lĩtted with lifting or handling equipment, of the type used in íactories, yvarehouses, dock areas or airports for short distance transport of goods; tractors of the type used on raihvay station platíbrms; parts of the íbregoing vehicles.

-Xe: | - Vehicles:

8709.11.00 | - - Loại chạy điện | chiếc | 8709.11.00 | - - Electrical | unit

8709.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8709.19.00 | - - Other | unit

8709.90.00 | - Các bộ phận | chiếc | 8709.90.00 | - Parts | unit

8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này. | chiếc | 8710.00.00 | Tanks and other armoured lĩghting vehicles, motorised, yvhether or not lĩtted with yveapons, and parts of such vehicles. | unit

87.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side- | 87.11 | Motorcycles (including mopeds) and cycles lĩtted with an auxiliary motor, with or yvithout side-cars; side-cars.

cars).

8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | 8711.10 | - With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc:

- - Dạng CKD(ÍSEN): | - - Completely Knocked Down:

8711.10.12 | Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 8711.10.12 | — Mopeds or motorised bicycles | unit

8711.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” ^SEN) | chiếc | 8711.10.14 | — Powered kick scooters; pocket motorcycles | unit

8711.10.15 | — Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 8711.10.15 | Other motorcycles and motor scooters | unit

8711.10.19 | — Loại khác | chiếc | 8711.10.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8711.10.92 | Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 8711.10.92 | — Mopeds or motorised bicycles | unit

8711.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” ^SEN) | chiếc | 8711.10.94 | — Powered kick scooters; pocket motorcycles | unit

8711.10.95 | — Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 8711.10.95 | Other motorcycles and motor scooters | unit

8711.10.99 | — Loại khác | chiếc | 8711.10.99 | Other | unit

8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhung không quá 250 cc: | 8711.20 | - With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

- - Dạng CKD (SEN): | - - Completely Knocked Down:

8711.20.11 | Xe mô tô địa hình (ÍSEN) | chiếc | 8711.20.11 | Motocross motorcycles | unit

8711.20.12 | Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 8711.20.12 | — Mopeds or motorised bicycles | unit

8711.20.13 | — Xe “pocket motorcycle” (SIA) | chiếc | 8711.20.13 | Pocket motorcycles | unit

Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | Other motorcycles (with or without side- cars), including motor scooters:

8711.20.14 | Dung tích xi lanh trên 150 cc nhung không quá 200 cc | chiếc | 8711.20.14 | Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc | unit

8711.20.15 | Dung tích xi lanh trên 200 cc nhung không quá 250 cc | chiếc | 8711.20.15 | Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc | unit

8711.20.16 | Loại khác | chiếc | 8711.20.16 | Other | unit

8711.20.19 | — Loại khác | chiếc | 8711.20.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8711.20.91 | Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 8711.20.91 | Motocross motorcycles | unit

8711.20.92 | Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 8711.20.92 | — Mopeds or motorised bicycles | unit

8711.20.93 | — Xe “pocket motorcycle” ('SEN) | chiếc | 8711.20.93 | Pocket motorcycles | unit

Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | Other motorcycles (with or without side- cars), including motor scooters:

8711.20.94 | Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 8711.20.94 | Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc | unit

8711.20.95 | Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 8711.20.95 | Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc | unit

8711.20.96 | Loại khác | chiếc | 8711.20.96 | Other | unit

8711.20.99 | — Loại khác | chiếc | 8711.20.99 | Other | unit

8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | 8711.30 | - With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 500 cc:

- - Xe mô tô địa hình (-ÍSEN-): | - - Motocross motorcycles:

8711.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 8711.30.11 | Completely Knocked Down | unit

8711.30.19 | — Loại khác | chiếc | 8711.30.19 | Other | unit

8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD(SEN) | chiếc | 8711.30.30 | - - Other, Completely Knocked Down | unit

8711.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8711.30.90 | - - Other | unit

8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | 8711.40 | - With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc:

- - Xe mô tô địa hình (-SEN-): | - - Motocross motorcycles:

8711.40.11 | - - - Dạng CKD (ÍSEN) | chiếc | 8711.40.11 | Completely Knocked Down | unit

8711.40.19 | — Loại khác(SEN) | chiếc | 8711.40.19 | Other | unit

8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (ÍSEN) | chiếc | 8711.40.20 | - - Other, Completely Knocked Down | unit

8711.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8711.40.90 | - - Other | unit

8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | 8711.50 | - With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 800 cc:

8711.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 8711.50.20 | - - Completely Knocked Down | unit

8711.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 8711.50.90 | - - Other | unit

8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | 8711.60 | - With electric motor for propulsion:

- - Dạng CKD | - - Completely Knocked Down:

8711.60.11 | — Xe đạp | chiếc | 8711.60.11 | — Bicycles | unit

8711.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self- | chiếc | 8711.60.12 | Kick scooters; self-balancing cycle; pocket | unit

balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” ('SEN) | motorcycles

8711.60.13 | Xe mô tô khác | chiếc | 8711.60.13 | Other motorcycles | unit

8711.60.19 | — Loại khác | chiếc | 8711.60.19 | Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

8711.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self- balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 8711.60.92 | Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcycles | unit

8711.60.93 | Xe mô tô khác | chiếc | 8711.60.93 | Other motorcycles | unit

8711.60.94 | Xe đạp, có động co điện phụ trợ không quá 250 w và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | chiếc | 8711.60.94 | Bicycles, with an auxiliary electric motor not exceeding 250 w and with the maximum speed not exceeding 25 km/h | unit

8711.60.95 | — Xe đạp khác | chiếc | 8711.60.95 | — Other bicycles | unit

8711.60.99 | — Loại khác | chiếc | 8711.60.99 | Other | unit

8711.90 | - Loại khác: | 8711.90 | - Other:

8711.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 8711.90.40 | - - Side-cars | unit

8711.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 8711.90.60 | - - Other, Completely Knocked Down | unit

8711.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8711.90.90 | - - Other | unit

87.12 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ. | 87.12 | Bicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorised.

8712.00.10 | - Xe đạp đua | chiếc | 8712.00.10 | - Racing bicycles | unit

8712.00.20 | - Xe đạp đuợc thiết kế dành cho trẻ em (SEN) | chiếc | 8712.00.20 | - Bicycles designed to be ridden by children | unit

8712.00.30 | - Xe đạp khác | chiếc | 8712.00.30 | - Other bicycles | unit

8712.00.90 | - Loại khác | chiếc | 8712.00.90 | - Other | unit

87.13 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác. | 87.13 | Carriages for disabled persons, yvhether or not motorised or otherwise mechanically propelled.

8713.10.00 | - Loại không có CO cấu đẩy CO khí | chiếc | 8713.10.00 | - Not mechanically propelled | unit

8713.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8713.90.00 | - Other | unit

87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13. | 87.14 | Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13.

8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | 8714.10 | - Of motorcycles (including mopeds):

8714.10.10 | - - Yên xe | kg/chiếc | 8714.10.10 | - - Saddles | kg/unit

8714.10.20 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 8714.10.20 | - - Spokes and nipples | kg/unit

8714.10.30 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe co cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 8714.10.30 | - - Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereof | kg/unit

8714.10.40 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 8714.10.40 | - - Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereof | kg/unit

8714.10.50 | - - Vành bánh xe | kg/chiếc | 8714.10.50 | - - Wheel rims | kg/unit

8714.10.60 | - - Phanh và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 8714.10.60 | - - Brakes and parts thereof | kg/unit

8714.10.70 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 8714.10.70 | - - Silencers (muíĩlers) and parts thereof | kg/unit

8714.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8714.10.90 | - - Other | kg/unit

8714.20 | - Của xe dành cho nguời tàn tật: | 8714.20 | - Of carriages for disabled persons:

- - Bánh xe đẩy (castor): | - - Castors wheels:

8714.20.11 | Có đuờng kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhung không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không duới 30 mm | kg/chiếc | 8714.20.11 | Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre íítted thereto is not less than 30 mm | kg/unit

8714.20.12 | Có đuờng kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhung không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không duới 30 mm | kg/chiếc | 8714.20.12 | Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre íítted thereto is not less than 30 mm | kg/unit

8714.20.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.20.19 | Other | kg/unit

8714.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 8714.20.90 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | 8714.91 | - - Frames and forks, and parts thereof:

8714.91.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.91.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

8714.91.91 | Bộ phận của càng xe đạp | kg/chiếc | 8714.91.91 | Parts for forks | kg/unit

8714.91.99 | Loại khác | kg/chiếc | 8714.91.99 | Other | kg/unit

8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | 8714.92 | - - Wheel rims and spokes:

8714.92.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.92.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

8714.92.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.92.90 | Other | kg/unit

8714.93 | - - Moay o, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking | 8714.93 | - - Hubs, other than coaster braking hubs and

hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | hub brakes, and free-wheel sprocket-wheels:

8714.93.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.93.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

8714.93.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.93.90 | Other | kg/unit

8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay o, và các bộ phận của chúng: | 8714.94 | - - Brakes, including coaster braking hubs and hub brakes, and parts thereof:

8714.94.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.94.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

8714.94.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.94.90 | Other | kg/unit

8714.95 | - - Yên xe: | 8714.95 | - - Saddles:

8714.95.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.95.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

8714.95.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.95.90 | Other | kg/unit

8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | 8714.96 | - - Pedals and crank-gear, and parts thereof:

8714.96.10 | Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) ■ | kg/chiếc | 8714.96.10 | For bicycles of subheading 8712.00.20 | kg/unit

8714.96.90 | — Loại khác | kg/chiếc | 8714.96.90 | Other | kg/unit

8714.99 | - - Loại khác: | 8714.99 | - - Other:

- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | — For bicycles of subheading 8712.00.20:

8714.99.11 | Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác SIA) | kg/chiếc | 8714.99.11 | - - - - Handle bars, pillars, mudguards, reílectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories | kg/unit

8714.99.12 | Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác ('SEN) | kg/chiếc | 8714.99.12 | Chain wheels and cranks; other parts | kg/unit

— Loại khác: | — Other:

8714.99.91 | Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | kg/chiếc | 8714.99.91 | - - - - Handle bars, pillars, mudguards, reílectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories | kg/unit

8714.99.93 | ôcbắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 8714.99.93 | Nipples for spokes | kg/unit

8714.99.94 | Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (ÍSEN) | kg/chiếc | 8714.99.94 | Chain wheels and cranks; other parts | kg/unit

8715.00.00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng. | chiếc | 8715.00.00 | Baby carriages and parts thereoL | unit

87.16 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có | 87.16 | Trailers and semi-trailers; other vehicles,

cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. | not mechanically propelled; parts thereof.

8716.10.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | chiếc | 8716.10.00 | - Trailers and semi-trailers of the caravan type, for housing or camping | unit

8716.20.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | chiếc | 8716.20.00 | - Self-loading or self-unloading trailers and semi-trailers for agricultural purposes | unit

- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng đế vận chuyển hàng hóa: | - Other trailers and semi-trailers for the transport of goods:

8716.31.00 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | chiếc | 8716.31.00 | - - Tanker trailers and tanker semi-trailers | unit

8716.39 | - - Loại khác: | 8716.39 | - - Other:

8716.39.40 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | chiếc | 8716.39.40 | Agricultural trailers and semi-trailers | unit

— Loại khác: | — Other:

8716.39.91 | Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | chiếc | 8716.39.91 | - - - - Having a carrying capacity (payload) exceeding 200 t | unit

8716.39.99 | Loại khác | chiếc | 8716.39.99 | Other | unit

8716.40.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | chiếc | 8716.40.00 | - Other trailers and semi-trailers | unit

8716.80 | - Xe khác: | 8716.80 | - Other vehicles:

8716.80.10 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | chiếc | 8716.80.10 | - - Carts and wagons, sack trucks, hand trolleys and similar hand-propelled vehicles of a kind used in íactories or workshops, except wheelbarrows | unit

8716.80.20 | - - Xe cút kít | chiếc | 8716.80.20 | - - Wheelbarrows | unit

8716.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 8716.80.90 | - - Other | unit

8716.90 | - Bộ phận: | 8716.90 | - Parts:

- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | - - For trailers and semi-trailers:

8716.90.13 | Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20 | chiếc | 8716.90.13 | For goods of subheading 8716.20 | unit

8716.90.19 | — Loại khác | chiếc | 8716.90.19 | Other | unit

- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | - - For vehicles of subheading 8716.80.10 or 8716.80.20:

8716.90.21 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 8716.90.21 | Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit

8716.90.22 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc | chiếc | 8716.90.22 | Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100 | unit

hon 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mm | mm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm

8716.90.23 | Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | chiếc | 8716.90.23 | Other, for goods of subheading 8716.80.10 | unit

8716.90.24 | Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | chiếc | 8716.90.24 | Other, for goods of subheading 8716.80.20 | unit

- - Dùng cho các loại xe khác: | - - For other vehicles:

8716.90.94 | — Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | chiếc | 8716.90.94 | — Spokes and nipples | unit

8716.90.95 | Bánh xe đẩy (castor), có đuờng kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhung không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mm | chiếc | 8716.90.95 | Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit

8716.90.96 | Bánh xe đẩy (castor), có đuờng kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhung không quá 100 mm, hoặc hon 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mm | chiếc | 8716.90.96 | Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100 mm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit

8716.90.99 | — Loại khác | chiếc | 8716.90.99 | Other | unit

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đuờng sắt đuợc thiết kế chủ yếu đế kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ nhu các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyến hàng và thuờng nhẹ hon và có công suất nhỏ hon các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thế đuợc sử dụng ở cầu cảng, nhà kho...

Chương 88

Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của
chúng

Chú giải.

1. Theo mục đích của Chương này, khái niệm “phương tiện bay không người lái” có nghĩa là bất kỳ phương tiện bay nào, trừ các phương tiện bay thuộc nhóm 88.01, được thiết kế để bay mà không có người lái trên phương tiện bay. Chúng có thể được thiết kế để mang trọng tải hoặc được trang bị camera kỹ thuật số tích hợp vĩnh viễn hoặc các thiết bị khác cho phép chúng thực hiện các chức năng sử dụng thực tế trong suốt chuyến bay.

Tuy nhiên, cụm từ “phương tiện bay không người lái” không bao gồm đồ chơi bay, được thiết kế chỉ cho mục đích giải trí (nhóm 95.03).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 8802.11 đến 8802.40, khái niệm "trọng lượng không tải" nghĩa là trọng lượng của máy móc ở chế độ bay bình thường, không bao gồm trọng lượng của tổ bay và trọng lượng của nhiên liệu và thiết bị trừ các thiết bị được gắn cố định.

Chapter 88

Aircraft, spacecraft, and parts thereof

Note.

1. For the purposes of this Chapter, the expression “unmanned aircraft” means any aircraft, other than those of heading 88.01, designed to be flown without a pilot on board. They may be designed to carry a payload or equipped with permanently integrated digital cameras or other equipment which would enable them to períorm utilitarian functions during their ílight.

The expression “unmanned aircraft”, however, does not cover tlying toys, designed solely for amusement purposes (heading 95.03).

Subheading Notes.

1. For the purposes of subheadings 8802.11 to 8802.40, the expression “unladen weight” means the weight of the machine in normal ílying order, excluding the weight of the crew and of fuel and equipment other than permanently íitted items of equipment.

2. Theo mục đích của các phân nhóm 8806.21 đến 8806.24 và 8806.91 đến 8806.94, khái niệm "trọng lượng cất cánh tối đa" có nghĩa là trọng lượng tối đa của phương tiện bay ở chế độ bay bình thường, khi cất cánh, kế cả trọng lượng của trọng tải, thiết bị và nhiên liệu.

2. For the purposes of subheadings 8806.21 to 8806.24 and 8806.91 to 8806.94, the expression "maximum take-off weight" means the maximum weight of the machine in normal Aying order, at take-off, including the weight of payload, equipment and fuel.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

8801.00.00 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ. | chiếc | 8801.00.00 | Balloons and dirigibles; gliders, hang gliders and other non-powered aircraít. | unit

88.02 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. | 88.02 | Other aircraít (for example, helicopters, aeroplanes), except unmanned aircraít of heading 88.06; spacecraít (including satellites) and suborbital and spacecraít launch vehicles.

- Trực thăng: | - Helicopters:

8802.11.00 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | chiếc | 8802.11.00 | - - Of an unladen weight not exceeding 2,000 kg | unit

8802.12.00 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | chiếc | 8802.12.00 | - - Of an unladen weight exceeding 2,000 kg | unit

8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | 8802.20 | - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight not exceeding 2,000 kg:

8802.20.10 | - - Máy bay | chiếc | 8802.20.10 | - - Aeroplanes | unit

8802.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 8802.20.90 | - - Other | unit

8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | 8802.30 | - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight exceeding 2,000 kg but not exceeding 15,000 kg:

8802.30.10 | - - Máy bay | chiếc | 8802.30.10 | - - Aeroplanes | unit

8802.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 8802.30.90 | - - Other | unit

8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | 8802.40 | - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight exceeding 15,000 kg:

8802.40.10 | - - Máy bay | chiếc | 8802.40.10 | - - Aeroplanes | unit

8802.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 8802.40.90 | - - Other | unit

8802.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | chiếc | 8802.60.00 | - Spacecraft (including satellites) and suborbital and spacecraft launch vehicles | unit

88.04 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng. | 88.04 | Parachutes (including dirigible parachutes and paragliders) and rotochutes; parts thereof and accessories thereto.

8804.00.10 | - Dù xoay và bộ phận của chúng | chiếc | 8804.00.10 | - Rotochutes and parts thereof | unit

8804.00.90 | - Loại khác | chiếc | 8804.00.90 | - Other | unit

88.05 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên. | 88.05 | Aircraft launching gear; deck-arrestor or similar gear; ground ílying trainers; parts of the íbregoing articles.

8805.10.00 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiểt bị tương tự và các bộ phận của chúng | chiếc | 8805.10.00 | - Aircraft launching gear and parts thereof; deck-arrestor or similar gear and parts thereof | unit

- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: | - Ground ílying trainers and parts thereof:

8805.21.00 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng | chiếc | 8805.21.00 | - - Air combat simulators and parts thereof | unit

8805.29 | - - Loại khác: | 8805.29 | - - Other:

8805.29.10 | Thiết bị huấn luyện bay mặt đất | chiếc | 8805.29.10 | Ground lìying trainers | unit

8805.29.90 | — Loại khác | chiếc | 8805.29.90 | Other | unit

88.06 | Phương tiện bay không người lái. | 88.06 | Unmanned aircraft.

8806.10.00 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | chiếc | 8806.10.00 | - Designed for the carriage of passengers | unit

- Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: | - Other, for remote-controlled flight only:

8806.21.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 8806.21.00 | - - With maximum take-off weight not more than 250 g | unit

8806.22.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 8806.22.00 | - - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | unit

8806.23.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 8806.23.00 | - - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | unit

8806.24.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 8806.24.00 | - - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | unit

8806.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 8806.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

8806.91.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | chiếc | 8806.91.00 | - - With maximum take-off weight not more than 250 g | unit

8806.92.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | chiếc | 8806.92.00 | - - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kg | unit

8806.93.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | chiếc | 8806.93.00 | - - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kg | unit

8806.94.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | chiếc | 8806.94.00 | - - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg | unit

8806.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8806.99.00 | - - Other | unit

88.07 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06. | 88.07 | Parts of goods of heading 88.01, 88.02 or 88.06.

8807.10.00 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | chiếc | 8807.10.00 | - Propellers and rotors and parts thereof | unit

8807.20.00 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | chiếc | 8807.20.00 | - Under-carriages and parts thereof | unit

8807.30.00 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phưong tiện bay không người lái | chiếc | 8807.30.00 | - Other parts of aeroplanes, helicopters or unmanned aircraft | unit

8807.90.00 | - Loại khác | chiếc | 8807.90.00 | - Other | unit

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

89.01 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự đề vận chuyền người hoặc hàng hóa. | 89.01 | Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods.

8901.10 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu đế vận chuyến người; phà các loại: | 8901.10 | - Cruise ships, excursion boats and similar vessels principally designed for the transport of persons; ferry-boats of all kinds:

8901.10.10 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8901.10.10 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

8901.10.20 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 8901.10.20 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500 | unit

8901.10.60 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 8901.10.60 | - - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000 | unit

8901.10.70 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 8901.10.70 | - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit

8901.10.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 8901.10.80 | - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000 | unit

8901.10.90 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | chiếc | 8901.10.90 | - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 | unit

8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng: | 8901.20 | - Tankers:

8901.20.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 8901.20.50 | - - Of a gross tonnage not exceeding 5,000 | unit

Chương 89

Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi

Chú giải.

1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.

Chapter 89

Ships, boats and íloating structures Note.

1. A hull, an uníìnished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled, is to be classified in heading 89.06 if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind.

- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000:

8901.20.71 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | chiếc | 8901.20.71 | Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 20,000 | unit

8901.20.72 | Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | chiếc | 8901.20.72 | Of a gross tonnage exceeding 20,000 but not exceeding 30,000 | unit

8901.20.73 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 8901.20.73 | Of a gross tonnage exceeding 30,000 but not exceeding 50,000 | unit

8901.20.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 8901.20.80 | - - Of a gross tonnage exceeding 50,000 | unit

8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | 8901.30 | - Refrigerated vessels, other than those of subheading 8901.20:

8901.30.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 8901.30.50 | - - Of a gross tonnage not exceeding 5,000 | unit

8901.30.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 8901.30.70 | - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000 | unit

8901.30.80 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 8901.30.80 | - - Of a gross tonnage exceeding 50,000 | unit

8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | 8901.90 | - Other vessels for the transport of goods and other vessels for the transport of both persons and goods:

- - Không có động cơ đẩy: | - - Not motorised:

8901.90.11 | Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8901.90.11 | — Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

8901.90.12 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 8901.90.12 | Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500 | unit

8901.90.14 | Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 500 | chiếc | 8901.90.14 | — Of a gross tonnage exceeding 500 | unit

- - Có động cơ đẩy: | - - Motorised:

8901.90.31 | Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8901.90.31 | — Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

8901.90.32 | Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 8901.90.32 | Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500 | unit

8901.90.33 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 8901.90.33 | Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000 | unit

8901.90.34 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 8901.90.34 | Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit

8901.90.35 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 8901.90.35 | Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000 | unit

8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 8901.90.36 | Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000 | unit

8901.90.37 | Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 8901.90.37 | — Of a gross tonnage exceeding 50,000 | unit

89.02 | Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thuỷ sản đánh bắt. | 89.02 | Tishing vessels; factory ships and other vessels for Processing or preserving íĩshery Products.

- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | - Fishing vessels:

8902.00.31 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8902.00.31 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

8902.00.32 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 8902.00.32 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | unit

8902.00.33 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 8902.00.33 | - - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | unit

8902.00.34 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 8902.00.34 | - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | unit

8902.00.35 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 8902.00.35 | - - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | unit

8902.00.36 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 8902.00.36 | - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit

8902.00.37 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 8902.00.37 | - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 | unit

- Loại khác: | - Other:

8902.00.41 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8902.00.41 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

8902.00.42 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 8902.00.42 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | unit

8902.00.43 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 8902.00.43 | - - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | unit

8902.00.44 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 8902.00.44 | - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | unit

8902.00.45 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 8902.00.45 | - - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | unit

8902.00.46 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 8902.00.46 | - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit

8902.00.47 | - - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 8902.00.47 | - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 | unit

89.03 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thề thao; thuyền dùng mái chèo và canô. | 89.03 | Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes.

- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): | - Inílatable (including rigid hull inílatable) boats:

8903.11.00 | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | chiếc | 8903.11.00 | - - Fitted or designed to be fitted with a motor, unladen (net) weight (excluding the motor) not exceeding 100 kg | unit

8903.12.00 | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | chiếc | 8903.12.00 | - - Not designed for use with a motor and unladen (net) weight not exceeding 100 kg | unit

8903.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 8903.19.00 | - - Other | unit

- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: | - Sailboats, other than inílatable, with or without auxiliary motor:

8903.21.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 8903.21.00 | - - Of a length not exceeding 7.5 m | unit

8903.22.00 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 8903.22.00 | - - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 m | unit

8903.23.00 | - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 8903.23.00 | - - Of a length exceeding 24 m | unit

- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: | - Motorboats, other than inílatable, not including outboard motorboats:

8903.31.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 8903.31.00 | - - Of a length not exceeding 7.5 m | unit

8903.32.00 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 8903.32.00 | - - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 m | unit

8903.33.00 | - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 8903.33.00 | - - Of a length exceeding 24 m | unit

- Loại khác: | - Other:

8903.93.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 8903.93.00 | - - Of a length not exceeding 7.5 m | unit

8903.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 8903.99.00 | - - Other | unit

89.04 | Tàu kéo và tàu đẩy. | 89.04 | Tugs and pusher craft.

8904.00.10 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 8904.00.10 | - Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit

- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: | - Of a gross tonnage exceeding 26:

8904.00.32 | - - Công suất không quá 1.200 hp | chiếc | 8904.00.32 | - - Of a power not exceeding 1,200 hp | unit

8904.00.33 | - - Công suất trên 1.200 hp nhung không quá 3.200 hp | chiếc | 8904.00.33 | - - Of a power exceeding 1,200 hp but not exceeding 3,200 hp | unit

8904.00.34 | - - Công suất trên 3.200 hp nhung không quá 4.000 hp | chiếc | 8904.00.34 | - - Of a power exceeding 3,200 hp but not exceeding 4,000 hp | unit

8904.00.35 | - - Công suất trên 4.000 hp | chiếc | 8904.00.35 | - - Of a power exceeding 4,000 hp | unit

89.05 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ noi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nối hoặc nửa nối nửa chìm. | 89.05 | Light-vessels, fire-floats, dredgers, íloating cranes and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main íunction: íloating docks; íloating or submersible drilling or production platíbrms.

8905.10.00 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | chiếc | 8905.10.00 | - Dredgers | unit

8905.20.00 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | chiếc | 8905.20.00 | - Floating or submersible drilling or production platforms | unit

8905.90 | - Loại khác: | 8905.90 | - Other:

8905.90.10 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu | chiếc | 8905.90.10 | - - Floating docks | unit

8905.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8905.90.90 | - - Other | unit

89.06 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. | 89.06 | Other vessels, including yvarships and lifeboats other than rowing boats.

8906.10.00 | - Tàu chiến | chiếc | 8906.10.00 | - Warships | unit

8906.90 | - Loại khác: | 8906.90 | - Other:

8906.90.10 | - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn | chiếc | 8906.90.10 | - - Of a displacement not exceeding 30 t | unit

8906.90.20 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | chiếc | 8906.90.20 | - - Of a displacement exceeding 30 t but not exceeding 300 t | unit

8906.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8906.90.90 | - - Other | unit

89.07 | Ket cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu). | 89.07 | Other ỉloating structures (for example, rafts, tanks, coffer-dams, landing-stages, buoys and beacons).

8907.10.00 | - Bè mảng có thể bơm hơi | chiếc | 8907.10.00 | - Inílatable rafts | unit

8907.90 | - Loại khác: | 8907.90 | - Other:

8907.90.10 | - - Các loại phao nổi (buoys) | chiếc | 8907.90.10 | - - Buoys | unit

8907.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 8907.90.90 | - - Other | unit

8908.00.00 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ. | chiếc | 8908.00.00 | Vessels and other ỉloating structures for breaking up. | unit

PHẢN XVIII

DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC,
NHIỂP Ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm
TRA, CHINH'xác, Y tế hoặc phẫu
THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG
HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN
VÀ PHỤ KIẸN CỦA CHÚNG

Chương 90

Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện
ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc
phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);
  2. Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ bộ phận cơ thể (ví dụ, đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (Phần XI);
  3. Hàng hóa chịu lửa của nhóm 69.03; đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hoá chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;
  4. Gương thủy tinh, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ

SECTION XVIII
OPTICAL, PHOTOGRAPHIC,
CINEMATOGRAPHIC, MEASURING,
CHECKING, PRECISION, MEDICAL OR
SURGICAL INSTRUMENTS AND
APPARATUS; CLOCKS AND WATCHES;
MUSICAL INSTRUMENTS; PARTS AND
ACCESSORIES THEREOE

Chapter 90
Optical, photographic, cinematographic,
measuring, checking, precision, medical or
surgical instruments and apparatus; parts
and accessories thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Articles of a kind used in machines, appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16), of leather or of composition leather (heading 42.05) or of textile material (heading 59.11);
  2. Supporting belts or other support articles of textile material, whose intended effect on the organ to be supported or held derives solely from their elasticity (for example, matemity belts, thoracic support bandages, abdominal support bandages, supports for joints or muscles) (Section XI);
  3. Refractory goods of heading 69.03; ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses, of heading 69.09;
  4. Glass mirrors, not optically worked, of heading 70.09, or mirrors of base metal or of

bản hoặc gương bằng kim loại quý, không phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc Chương 71);

  1. Hàng hoá thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV) hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); tuy nhiên, các mặt hàng được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y được xếp vào nhóm 90.21;
  3. Bơm có gắn các thiết bị đo lường, thuộc nhóm 84.13; máy đếm hoặc máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); các loại máy cắt xén giấy hoặc bìa (nhóm 84.41); bộ phận điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có lắp các dụng cụ quang học để đọc thang đo (ví dụ, đầu chia độ "quang học") nhưng thực tế chúng không phải là dụng cụ quang học (ví dụ, kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; máy và các thiết bị (kể cả các thiết bị dùng để chiếu hoặc vẽ mạch điện lên vật liệu bán dẫn có độ nhạy) thuộc nhóm 84.86;
  4. Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (nhóm 85.19); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera

precious metal, not being optical elements (heading 83.06 or Chapter 71);

  1. Goods of heading 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 or 70.17;
  2. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV) or similar goods of plastics (Chapter 39); however, articles specially designed for use exclusively in implants in medical, surgical, dental or veterinary Sciences are to be classiíied in heading 90.21;
  3. Pumps incorporating measuring devices, of heading 84.13; weight-operated counting or checking machinery, or separately presented weights for balances (heading 84.23); lifting or handling machinery (headings 84.25 to 84.28); paper or paperboard cutting machines of all kinds (heading 84.41); íìttings for adjusting work or tools on machine-tools or water-jet cutting machines, of heading 84.66, including íittings with optical devices for reading the scale (for example, “optical” dividing heads) but not those which are in themselves essentially optical instruments (for example, alignment telescopes); calculating machines (heading 84.70); valves or other appliances of heading 84.81; machines and apparatus (including apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised semiconductor materials) of heading 84.86;
  4. Searchlights or spotlights of a kind used for cycles or motor vehicles (heading 85.12); portable electric lamps of heading 85.13; cinematographic sound recording, reproducing or re-recording apparatus (heading 85.19); sound-heads (heading 85.22); television

ghi hình ảnh (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); đầu nối sợi quang, bó hoặc cáp sợi quang (nhóm 85.36); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37; đèn pha gắn kín của nhóm 85.39; cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44;

(ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;

  1. Các mặt hàng thuộc Chuông 95;
  2. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự của nhóm 96.20;
  3. Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc
  4. Suốt chỉ, ống hoặc các loại lõi tưong tự (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).

2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chưong này được phân loại theo các nguyên tắc sau:

  1. Các bộ phận và phụ kiện là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong Chưong này hoặc Chưong 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;
  2. Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng

cameras, digital cameras and video camera recorders (heading 85.25); radar apparatus, radio navigational aid apparatus or radio remote control apparatus (heading 85.26); connectors for optical ííbres, optical fibre bundles or cables (heading 85.36); numerical control apparatus of heading 85.37; sealed beam lamp units of heading 85.39; optical fibre cables of heading 85.44;

(ij) Searchlights or spotlights of heading 94.05;

  1. Articles of Chapter 95;
  2. Monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20;
  3. Capacity measures, which are to be classiíied according to their constituent material; or

(n) Spools, reels or similar supports (which are to be classiíied according to their constituent material, for example, in heading 39.23 or Section XV).

  1. Subject to Note 1 above, parts and accessories for machines, apparatus, Instruments or articles of this Chapter are to be classiíied according to the following rules:
  1. Parts and accessories which are goods included in any of the headings of this Chapter or of Chapter 84, 85 or 91 (other than heading 84.87, 85.48 or 90.33) are in all cases to be classiíied in their respective headings;
  2. Other parts and accessories, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, instrument or apparatus, or with a number of machines, Instruments or apparatus of the same heading (including a machine, instrument or apparatus of heading 90.10,

cụ cùng loại đó;

  1. Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.
  1. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chưong này.
  2. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chuông này hoặc của Phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.
  3. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.
  4. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:
  • Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của co thể; hoặc
  • Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận co thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thưong.

Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.

  1. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:

(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số

90.13 or 90.31) are to be classiíied with the machines, Instruments or apparatus of that kind;

(c) All other parts and accessories are to be classiíied in heading 90.33.

  1. The provisions of Notes 3 and 4 to Section XVI apply also to this Chapter.
  2. Heading 90.05 does not apply to telescopic sights for íìtting to arms, periscopic telescopes for íitting to submarines or tanks, or to telescopes for machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI; such telescopic sights and telescopes are to be classiíied in heading 90.13.
  3. Measuring or checking optical Instruments, appliances or machines which, but for this Note, could be classiííed both in heading 90.13 and in heading 90.31 are to be classiíied in heading 90.31.
  4. For the purposes of heading 90.21, the expression “orthopaedic appliances” means appliances for:
  • Preventing or correcting bodily deformities; or
  • Supporting or holding parts of the body following an illness, operation or injury.

Orthopaedic appliances include footwear and special insoles designed to correct orthopaedic conditions, provided that they are either (1) made to measure or (2) mass-produced, presented singly and not in pairs and designed to fit either foot equally.

  1. Heading 90.32 applies only to:
  1. Instruments and apparatus for automatically controlling the flow, level, pressure or other

khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tuợng điện mà hiện tuợng điện đó biến đổi theo yếu tố đuợc điều khiển tự động, chúng đuợc thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, đuợc thiết lập để chống lại các yếu tố bất thuờng, thông qua việc định kỳ hoặc thuờng xuyên đo luờng giá trị thực của nó; và

  1. Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại luợng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại luợng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tuợng điện biến đổi theo yếu tố đuợc điều khiển, chúng đuợc thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, đuợc thiết lập để chống lại các yếu tố bất thuờng thông qua việc định kỳ hoặc thuờng xuyên đo luờng giá trị thực của nó.

variables of liquids or gases, or for automatically controlling temperature, whether or not their operation depends on an electrical phenomenon which varies according to the íầctor to be automatically controlled, which are designed to bring this íầctor to, and maintain it at, a desired value, stabilised against disturbances, by constantly or periodically measuring its actual value; and

(b) Automatic regulators of electrical quantities, and Instruments or apparatus for automatically controlling non-electrical quantities the operation of which depends on an electrical phenomenon varying according to the íầctor to be controlled, which are designed to bring this íầctor to, and maintain it at, a desired value, stabilised against disturbances, by constantly or periodically measuring its actual value.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

90.01 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học. | 90.01 | Optical lĩbres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 85.44; sheets and plates of polarising material; lenses (including contact lenses), prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked.

9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | 9001.10 | - Optical ííbres, optical íibre bundles and cables:

9001.10.10 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác | kg/m | 9001.10.10 | - - For telecommunications and other electrical uses | kg/m

9001.10.90 | - - Loại khác | kg/m | 9001.10.90 | - - Other | kg/m

9001.20.00 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | kg/m/chiếc | 9001.20.00 | - Sheets and plates of polarising material | kg/m/unit

9001.30.00 | - Thấu kính áp tròng | kg/chiếc | 9001.30.00 | - Contact lenses | kg/unit

9001.40.00 | - Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt | kg/chiếc | 9001.40.00 | - Spectacle lenses of glass | kg/unit

9001.50.00 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | kg/chiếc | 9001.50.00 | - Spectacle lenses of other materials | kg/unit

9001.90 | - Loại khác: | 9001.90 | - Other:

9001.90.10 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu | kg/chiếc | 9001.90.10 | - - For photographic or cinematographic cameras or projectors | kg/unit

9001.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9001.90.90 | - - Other | kg/unit

90.02 | Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học. | 90.02 | Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or lĩttings for Instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked.

- Vật kính: | - Objective lenses:

9002.11.00 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | kg/chiếc | 9002.11.00 | - - For cameras, projectors or photographic enlargers or reducers | kg/unit

9002.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9002.19.00 | - - Other | kg/unit

9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | 9002.20 | - Filters:

9002.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | kg/chiếc | 9002.20.10 | - - For cinematographic projectors | kg/unit

9002.20.20 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | kg/chiếc | 9002.20.20 | - - For cinematographic cameras, photographic cameras and other projectors | kg/unit

9002.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9002.20.90 | - - Other | kg/unit

9002.90 | - Loại khác: | 9002.90 | - Other:

9002.90.20 | - - Dùng cho máy chiếu phim | kg/chiếc | 9002.90.20 | - - For cinematographic projectors | kg/unit

9002.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | kg/chiếc | 9002.90.30 | - - For cinematographic cameras, photographic cameras and other projectors | kg/unit

9002.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9002.90.90 | - - Other | kg/unit

90.03 | Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng. | 90.03 | Prames and mountings for spectacles, goggles or the like, and parts thereof.

- Khung và gọng: | - Frames and mountings:

9003.11.00 | - - Bằng plastic | chiếc/bộ | 9003.11.00 | - - Of plastics | unit

9003.19.00 | - - Bằng vật liệu khác | chiếc/bộ | 9003.19.00 | - - Of other materials | unit

9003.90.00 | - Các bộ phận | chiếc/bộ | 9003.90.00 | - Parts | unit

90.04 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác. | 90.04 | Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other.

9004.10.00 | - Kính râm | chiếc/bộ | 9004.10.00 | - Sunglasses | unit

9004.90 | - Loại khác: | 9004.90 | - Other:

9004.90.10 | - - Kính thuốc | chiếc/bộ | 9004.90.10 | - - Corrective spectacles | unit

9004.90.50 | - - Kính bảo hộ | chiếc/bộ | 9004.90.50 | - - Protective goggles | unit

9004.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9004.90.90 | - - Other | unit

90.05 | Ông nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến. | 90.05 | Binoculars, monoculars, other optical telescopes, and mountings thereíbr; other astronomical Instruments and mountings thereíbr, but not including Instruments for radio-astronomy.

9005.10.00 | - Ông nhòm loại hai mắt | chiếc/bộ | 9005.10.00 | - Binoculars | unit

9005.80 | - Dụng cụ khác: | 9005.80 | - Other Instruments:

9005.80.10 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | chiếc/bộ | 9005.80.10 | - - Astronomical Instruments, excluding Instruments for radio-astronomy | unit

9005.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9005.80.90 | - - Other | unit

9005.90 | - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): | 9005.90 | - Parts and accessories (including mountings):

9005.90.10 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | chiếc/bộ | 9005.90.10 | - - For astronomical Instruments, excluding Instruments for radio-astronomy | unit

9005.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9005.90.90 | - - Other | unit

90.06 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn ílash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39. | 90.06 | Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic ỉlashlight apparatus and ỉlashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39.

9006.30.00 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | chiếc/bộ | 9006.30.00 | - Cameras specially designed for undenvater use, for aerial survey or for medical or surgical examination of internal organs; comparison cameras for íồrensic or criminological purposes | unit

9006.40.00 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | chiếc/bộ | 9006.40.00 | - Instant print cameras | unit

- Máy ảnh loại khác: | - Other cameras:

9006.53 | - - Sử dụng phim cuộn khỗ rộng 35 mm: | 9006.53 | - - For roll íilm of a width of 35 mm:

9006.53.10 | Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | chiếc/bộ | 9006.53.10 | With a through-the-lens viewfìnder (single lens reílex (SLR)) | unit

9006.53.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9006.53.90 | Other | unit

9006.59 | - - Loại khác: | 9006.59 | - - Other:

Sử dụng phim cuộn khổ rộng duới 35 mm: | For roll íilm of a width less than 35 mm:

9006.59.11 | Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | chiếc/bộ | 9006.59.11 | - - - - With a through-the-lens viewfìnder (single lens reílex (SLR)) | unit

9006.59.19 | Loại khác | chiếc/bộ | 9006.59.19 | Other | unit

Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: | Other, of a kind used for preparing printing plates or cylinders:

9006.59.21 | Máy vẽ ảnh laser | chiếc/bộ | 9006.59.21 | Laser photoplotters | unit

9006.59.29 | Loại khác | chiếc/bộ | 9006.59.29 | Other | unit

9006.59.30 | Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | chiếc/bộ | 9006.59.30 | Other, laser photoplotters or image setters with a raster image processor | unit

9006.59.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9006.59.90 | — Other | unit

- Thiết bị đèn chớp và đèn ílash máy ảnh: | - Photographic ílashlight apparatus and ílashbulbs:

9006.61.00 | - - Thiết bị đèn ílash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | chiếc/bộ | 9006.61.00 | - - Discharge lamp (“electronic”) ílashlight apparatus | unit

9006.69.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9006.69.00 | - - Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện: | - Parts and accessories:

9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | 9006.91 | - - For cameras:

9006.91.10 | Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | chiếc/bộ | 9006.91.10 | - - - For laser photoplotters of subheading 9006.59.21 | unit

9006.91.40 | Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 | chiếc/bộ | 9006.91.40 | Other, for cameras of subheading 9006.40 or 9006.53 | unit

9006.91.50 | Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 | chiếc/bộ | 9006.91.50 | - - - Other, for cameras of subheading 9006.59.11 or 9006.59.19 | unit

9006.91.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9006.91.90 | Other | unit

9006.99 | - - Loại khác: | 9006.99 | - - Other:

9006.99.10 | Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh | chiếc/bộ | 9006.99.10 | — For photographic ílashlight apparatus | unit

9006.99.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9006.99.90 | Other | unit

90.07 | Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | 90.07 | Cinematographic cameras and projectors, yvhether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus.

9007.10.00 | - Máy quay phim | chiếc/bộ | 9007.10.00 | - Cameras | unit

9007.20 | - Máy chiếu phim: | 9007.20 | - Projectors:

9007.20.10 | - - Dùng cho phim khổ rộng duới 16 mm | chiếc/bộ | 9007.20.10 | - - For íilm of less than 16 mm in width | unit

9007.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9007.20.90 | - - Other | unit

- Bộ phận và phụ kiện: | - Parts and accessories:

9007.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | chiếc/bộ | 9007.91.00 | - - For cameras | unit

9007.92.00 | - - Dùng cho máy chiếu phim | chiếc/bộ | 9007.92.00 | - - For projectors | unit

90.08 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim). | 90.08 | Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers.

9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | 9008.50 | - Projectors, enlargers and reducers:

9008.50.10 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép | chiếc/bộ | 9008.50.10 | - - Microíilm, microíiche or other microform readers, whether or not capable of producing copies | unit

9008.50.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9008.50.90 | - - Other | unit

9008.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9008.90 | - Parts and accessories:

9008.90.20 | - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | chiếc/bộ | 9008.90.20 | - - Of photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers | unit

9008.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9008.90.90 | - - Other | unit

90.10 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu. | 90.10 | Apparatus and equipment for photographic (including cinematographic) laboratories, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; negatoscopes; pro.ịection screens.

9010.10.00 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | chiếc/bộ | 9010.10.00 | - Apparatus and equipment for automatically developing photographic (including cinematographic) film or paper in rolls or for automatically exposing developed film to rolls of photographic paper | unit

9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm | 9010.50 | - Other apparatus and equipment for

ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | photographic (including cinematographic) laboratories; negatoscopes:

9010.50.10 | - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 9010.50.10 | - - Apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised substrates for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards | unit

9010.50.20 | - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động | chiếc/bộ | 9010.50.20 | - - Cinematographic editing and titling equipment; negatoscopes for X-ray; contact exposure unit used for the preparation of film in colour separation process; automatic plate maker | unit

9010.50.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9010.50.90 | - - Other | unit

9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | 9010.60 | - Projection screens:

9010.60.10 | - - Của loại từ 300 inch trở lên | chiếc/bộ | 9010.60.10 | - - Of 300 inches or more | unit

9010.60.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9010.60.90 | - - Other | unit

9010.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9010.90 | - Parts and accessories:

9010.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00 | chiếc/bộ | 9010.90.20 | - - Of goods of subheading 9010.10.00 | unit

9010.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 9010.90.30 | - - Parts and accessories of apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised substrates for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards | unit

9010.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9010.90.90 | - - Other | unit

90.11 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu. | 90.11 | Compound optical microscopes, including those for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection.

9011.10.00 | - Kính hiển vi soi nổi | chiếc/bộ | 9011.10.00 | - Stereoscopic microscopes | unit

9011.20.00 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | chiếc/bộ | 9011.20.00 | - Other microscopes, for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection | unit

9011.80.00 | - Các loại kính hiển vi khác | chiếc/bộ | 9011.80.00 | - Other microscopes | unit

9011.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9011.90.00 | - Parts and accessories | unit

90.12 | Kính hiến vi trừ kính hiến vi quang học; thiết bị nhiễu xạ. | 90.12 | Microscopes other than optical microscopes; diíĩraction apparatus.

9012.10.00 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị | chiếc/bộ | 9012.10.00 | - Microscopes other than optical microscopes; | unit

nhiễu xạ | diffraction apparatus

9012.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9012.90.00 | - Parts and accessories | unit

90.13 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở noi nào khác trong Chương này. | 90.13 | Lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.

9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chưong này hoặc Phần XVI: | 9013.10 | - Telescopic sights for íìtting to arms; periscopes; telescopes designed to form parts of machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI:

9013.10.10 | - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng | chiếc/bộ | 9013.10.10 | - - Telescopic sights for íitting to arms; periscopes | unit

9013.10.20 | - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chưong này hoặc Phần XVI | chiếc/bộ | 9013.10.20 | - - Telescopes designed to form parts of machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI | unit

9013.20.00 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | chiếc/bộ | 9013.20.00 | - Lasers, other than laser diodes | unit

9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | 9013.80 | - Other devices, appliances and Instruments:

9013.80.10 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9013.80.10 | - - Optical error veriíìcation and repair apparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9013.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9013.80.90 | - - Other | unit

9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9013.90 | - Parts and accessories:

9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | chiếc/bộ | 9013.90.10 | - - Of goods of subheading 9013.20.00 | unit

9013.90.60 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10 | chiếc/bộ | 9013.90.60 | - - Of goods of subheading 9013.80.10 | unit

9013.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | chiếc/bộ | 9013.90.70 | - - Of goods of subheading 9013.10.10 | unit

9013.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9013.90.90 | - - Other | unit

90.14 | La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác. | 90.14 | Direction ỉĩnding compasses; other navigational instruments and appliances.

9014.10.00 | - La bàn xác định phưong hướng | chiếc/bộ | 9014.10.00 | - Direction íinding compasses | unit

9014.20.00 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | chiếc/bộ | 9014.20.00 | - Instruments and appliances for aeronautical or space navigation (other than compasses) | unit

9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | 9014.80 | - Other Instruments and appliances:

- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động: | - - Of a kind used on ships, incorporating or working in conjunction with an automatic data

Processing machine:

9014.80.11 | Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm | chiếc/bộ | 9014.80.11 | Sonar or echo sounder | unit

9014.80.19 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9014.80.19 | Other | unit

9014.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9014.80.90 | - - Other | unit

9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9014.90 | - Parts and accessories:

9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | chiếc/bộ | 9014.90.10 | - - Of Instruments and apparatus, of a kind used on ships, working in conjunction with an automatic data Processing machine | unit

9014.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9014.90.90 | - - Other | unit

90.15 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa. | 90.15 | Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangelĩnders.

9015.10 | - Máy đo xa: | 9015.10 | - Rangeíínders:

9015.10.10 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim | chiếc/bộ | 9015.10.10 | - - Of a kind used in photography or cinematography | unit

9015.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9015.10.90 | - - Other | unit

9015.20.00 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers) | chiếc/bộ | 9015.20.00 | - Theodolites and tachymeters (tacheometers) | unit

9015.30.00 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | chiếc/bộ | 9015.30.00 | - Levels | unit

9015.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | chiếc/bộ | 9015.40.00 | - Photogrammetrical surveying Instruments and appliances | unit

9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | 9015.80 | - Other Instruments and appliances:

9015.80.10 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | chiếc/bộ | 9015.80.10 | - - Radio-sonde and radio-wind apparatus | unit

9015.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9015.80.90 | - - Other | unit

9015.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9015.90.00 | - Parts and accessories | unit

9016.00.00 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân. | chiếc/bộ | 9016.00.00 | Balances of a sensitivity of 5 cg or better, with or yvithout yveights. | unit

90.17 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ | 90.17 | Drawing, marking-out or mathematical calculating instruments (for example,

truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiểu dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiễt hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. | draíting machines, pantographs, protractors, drawing sets, slide rules, disc calculators); instruments for measuring length, for use in the hand (for example, measuring rods and tapes, micrometers, callipers), not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.

9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | 9017.10 | - Drafting tables and machines, whether or not automatic:

9017.10.10 | - - Máy vẽ (Plotters) | chiếc/bộ | 9017.10.10 | - - Plotters | unit

9017.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9017.10.90 | - - Other | unit

9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: | 9017.20 | - Other drawing, marking-out or mathematical calculating Instruments:

9017.20.10 | - - Thước | chiếc/bộ | 9017.20.10 | - - Rulers | unit

9017.20.40 | - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 9017.20.40 | - - Photoplotters for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards | unit

9017.20.50 | - - Máy vẽ khác | chiếc/bộ | 9017.20.50 | - - Other plotters | unit

9017.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9017.20.90 | - - Other | unit

9017.30.00 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thế điều chỉnh được | chiếc/bộ | 9017.30.00 | - Micrometers, callipers and gauges | unit

9017.80.00 | - Các dụng cụ khác | chiếc/bộ | 9017.80.00 | - Other Instruments | unit

9017.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9017.90 | - Parts and accessories:

9017.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 9017.90.30 | - - Parts and accessories of photoplotters for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards | unit

9017.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác | chiếc/bộ | 9017.90.40 | - - Parts and accessories, including printed Circuit assemblies, of other plotters | unit

9017.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9017.90.90 | - - Other | unit

90.18 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiễt bị điện y học khác và thiết bị kiếm tra thị lực. | 90.18 | Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary Sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments.

- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra | - Electro-diagnostic apparatus (including

thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | apparatus for functional exploratory examination or for checking physiological parameters):

9018.11.00 | - - Thiết bị điện tim | chiếc/bộ | 9018.11.00 | - - Electro-cardiographs | unit

9018.12.00 | - - Thiết bị siêu âm | chiếc/bộ | 9018.12.00 | - - Ultrasonic scanning apparatus | unit

9018.13.00 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | chiếc/bộ | 9018.13.00 | - - Magnetic resonance imaging apparatus | unit

9018.14.00 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | chiếc/bộ | 9018.14.00 | - - Scintigraphic apparatus | unit

9018.19.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9018.19.00 | - - Other | unit

9018.20.00 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | chiếc/bộ | 9018.20.00 | - Ultra-violet or infra-red ray apparatus | unit

- Bom tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tưong tự: | - Syringes, needles, catheters, cannulae and the like:

9018.31 | - - Bom tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | 9018.31 | - - Syringes, with or without needles:

9018.31.10 | Bom tiêm dùng một lần | chiếc/bộ | 9018.31.10 | — Disposable syringes | unit

9018.31.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9018.31.90 | Other | unit

9018.32.00 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thưong | chiếc/bộ | 9018.32.00 | - - Tubular metal needles and needles for sutures | unit

9018.39 | - - Loại khác: | 9018.39 | - - Other:

9018.39.10 | Ông thông | chiếc/bộ | 9018.39.10 | — Catheters | unit

9018.39.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9018.39.90 | — Other | unit

- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | - Other Instruments and appliances, used in dental Sciences:

9018.41.00 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | chiếc/bộ | 9018.41.00 | - - Dental drill engines, whether or not combined on a single base with other dental equipment | unit

9018.49.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9018.49.00 | - - Other | unit

9018.50.00 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | chiếc/bộ | 9018.50.00 | - Other ophthalmic Instruments and appliances | unit

9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | 9018.90 | - Other Instruments and appliances:

9018.90.10 | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học (SEN) | chiếc/bộ | 9018.90.10 | - - Fibre optics headband lamps of a kind designed for medical use | unit

9018.90.20 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | chiếc/bộ | 9018.90.20 | - - Intravenous administration sets | unit

- - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | - - Electronic Instruments and appliances:

9018.90.31 | Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | chiếc/bộ | 9018.90.31 | - - - Electro-surgical or electro-medical Instruments and appliances | unit

9018.90.39 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9018.90.39 | Other | unit

9018.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9018.90.90 | - - Other | unit

90.19 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác. | 90.19 | Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus; ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artilĩcial respiration or other therapeutic respiration apparatus.

9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | 9019.10 | - Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus:

9019.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9019.10.10 | - - Electrically operated | unit

9019.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9019.10.90 | - - Other | unit

9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | 9019.20 | - Ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artiíicial respiration or other therapeutic respiration apparatus:

9019.20.10 | - - Máy trợ thở xâm lấn (ÍSEN) | chiếc/bộ | 9019.20.10 | - - Invasive ventilators | unit

9019.20.20 | - - Máy trợ thở khác | chiếc/bộ | 9019.20.20 | - - Other ventilators | unit

9019.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9019.20.90 | - - Other | unit

90.20 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. | 90.20 | Other breathing appliances and gas masks, excluding protective masks having neither mechanical parts nor replaceable íĩlters.

9020.00.10 | - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN) | chiếc/bộ | 9020.00.10 | - Full face masks for Chemical, biological, radiological and nuclear (CBRN) protection | unit

9020.00.90 | - Loại khác | chiếc/bộ | 9020.00.90 | - Other | unit

90.21 | Dụng cụ chỉnh hình, ke cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể. | 90.21 | Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other íracture appliances; artilĩcial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a deíect or disability.

9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | 9021.10 | - Orthopaedic or fracture appliances:

9021.10.10 | - - Bằng sắt hoặc thép | chiếc/bộ | 9021.10.10 | - - Of iron or Steel | unit

9021.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9021.10.90 | - - Other | unit

- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | - Artificial teeth and dental fittings:

9021.21.00 | - - Răng giả | chiếc/bộ | 9021.21.00 | - - Artificial teeth | unit

9021.29 | - - Loại khác: | 9021.29 | - - Other:

9021.29.10 | Bằng sắt hoặc thép | chiếc/bộ | 9021.29.10 | Of iron or Steel | unit

9021.29.20 | Bằng ti tan | chiếc/bộ | 9021.29.20 | Of titanium | unit

9021.29.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9021.29.90 | Other | unit

- Các bộ phận nhân tạo khác của co thế: | - Other artificial parts of the body:

9021.31.00 | - - Khớp giả | chiếc/bộ | 9021.31.00 | - - Artificial joints | unit

9021.39.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9021.39.00 | - - Other | unit

9021.40.00 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9021.40.00 | - Hearing aids, excluding parts and accessories | unit

9021.50.00 | - Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích co tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9021.50.00 | - Pacemakers for stimulating heart muscles, excluding parts and accessories | unit

9021.90.00 | - Loại khác | chiếc/bộ | 9021.90.00 | - Other | unit

90.22 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiểt bị điểu trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điểu khiển, màn hình, bàn, ghể và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điểu trị. | 90.22 | Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta, gamma or other ionising radiations, yvhether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus, X- ray tubes and other X-ray generators, high tension generators, control panels and desks, screens, examination or treatment tables, chairs and the like.

- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | - Apparatus based on the use of X-rays, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus:

9022.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | chiếc/bộ | 9022.12.00 | - - Computed tomography apparatus | unit

9022.13.00 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | chiếc/bộ | 9022.13.00 | - - Other, for dental uses | unit

9022.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | chiếc/bộ | 9022.14.00 | - - Other, for medical, surgical or veterinary uses | unit

9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | 9022.19 | - - For other uses:

9022.19.10 | Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 9022.19.10 | X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed Circuit board/printed wiring board assemblies | unit

9022.19.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9022.19.90 | Other | unit

- Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiểt bị chụp hoặc thiểt bị điều trị bằng các tia đó: | - Apparatus based on the use of alpha, beta, gamma or other ionising radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus:

9022.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | chiếc/bộ | 9022.21.00 | - - For medical, surgical, dental or veterinary uses | unit

9022.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | chiếc/bộ | 9022.29.00 | - - For other uses | unit

9022.30.00 | - Ông phát tia X | chiếc/bộ | 9022.30.00 | - X-ray tubes | unit

9022.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: | 9022.90 | - Other, including parts and accessories:

9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9022.90.10 | - - Parts and accessories of X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed Circuit assemblies | unit

9022.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X | chiếc/bộ | 9022.90.20 | - - Parts and accessories of other X-ray apparatus | unit

9022.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9022.90.90 | - - Other | unit

9023.00.00 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác. | chiếc/bộ | 9023.00.00 | Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes (for example, in education or exhibitions), unsuitable for other uses. | unit

90.24 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic). | 90.24 | Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility, elasticity or other mechanical properties of materials (for example, metals, wood, textiles, paper, plastics).

9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | 9024.10 | - Machines and appliances for testing metals:

9024.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9024.10.10 | - - Electrically operated | unit

9024.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9024.10.20 | - - Not electrically operated | unit

9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | 9024.80 | - Other machines and appliances:

9024.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9024.80.10 | - - Electrically operated | unit

9024.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9024.80.20 | - - Not electrically operated | unit

9024.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9024.90.00 | - Parts and accessories | unit

90.25 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng. | 90.25 | Hydrometers and similar íloating Instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, recording or not, and any combination of these Instruments.

- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: | - Thermometers and pyrometers, not combined with other Instruments:

9025.11.00 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | chiếc/bộ | 9025.11.00 | - - Liquid-filled, for direct reading | unit

9025.19 | - - Loại khác: | 9025.19 | - - Other:

Hoạt động bằng điện: | — Electrically operated:

9025.19.11 | Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động co | chiếc/bộ | 9025.19.11 | Temperature gauges for motor vehicles | unit

9025.19.19 | Loại khác | chiếc/bộ | 9025.19.19 | Other | unit

9025.19.20 | Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 9025.19.20 | — Not electrically operated | unit

9025.80.00 | - Dụng cụ khác | chiếc/bộ | 9025.80.00 | - Other Instruments | unit

9025.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9025.90.00 | - Parts and accessories | unit

90.26 | Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32. | 90.26 | Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases (for example, flow meters, level gauges, manometers, heat meters), excluding Instruments and apparatus of heading 90.14, 90.15, 90.28 or 90.32.

9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | 9026.10 | - For measuring or checking the lìow or level of liquids:

9026.10.50 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động co | chiếc/bộ | 9026.10.50 | - - Level gauges for motor vehicles | unit

9026.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9026.10.90 | - - Other | unit

9026.20 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | 9026.20 | - For measuring or checking pressure:

9026.20.50 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động co | chiếc/bộ | 9026.20.50 | - - Pressure gauges for motor vehicles | unit

9026.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9026.20.90 | - - Other | unit

9026.80.00 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | chiếc/bộ | 9026.80.00 | - Other Instruments or apparatus | unit

9026.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9026.90.00 | - Parts and accessories | unit

90.27 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví | 90.27 | Instruments and apparatus for physical or

dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiểt bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu. | Chemical analysis (for example, polarimeters, refractometers, spectrometers, gas or smoke analysis apparatus); Instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; Instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light (including exposure meters); microtomes.

9027.10.00 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | chiếc/bộ | 9027.10.00 | - Gas or smoke analysis apparatus | unit

9027.20.00 | - Máy sắc ký và điện di | chiếc/bộ | 9027.20.00 | - Chromatographs and electrophoresis Instruments | unit

9027.30.00 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | chiếc/bộ | 9027.30.00 | - Spectrometers, spectrophotometers and spectrographs using optical radiations (UV, visible, IR) | unit

9027.50.00 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | chiếc/bộ | 9027.50.00 | - Other Instruments and apparatus using optical radiations (UV, visible, IR) | unit

- Dụng cụ và thiết bị khác: | - Other Instruments and apparatus:

9027.81.00 | - - Khối phổ kế | chiếc/bộ | 9027.81.00 | - - Mass spectrometers | unit

9027.89 | - - Loại khác: | 9027.89 | - - Other:

9027.89.10 | Lộ sáng kế | chiếc/bộ | 9027.89.10 | Exposure meters | unit

9027.89.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9027.89.90 | Other | unit

9027.90.00 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 9027.90.00 | - Microtomes; parts and accessories | unit

90.28 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiểt bị kiểm định các thiểt bị trên. | 90.28 | Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters thereíbr.

9028.10 | - Thiết bị đo khí: | 9028.10 | - Gas meters:

9028.10.10 | - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga | chiếc/bộ | 9028.10.10 | - - Gas meters of a kind mounted on gas containers | unit

9028.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9028.10.90 | - - Other | unit

9028.20 | - Thiết bị đo chất lỏng: | 9028.20 | - Liquid meters:

9028.20.20 | - - Công tơ nước | chiếc/bộ | 9028.20.20 | - - Water meters | unit

9028.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9028.20.90 | - - Other | unit

9028.30 | - Công tơ điện: | 9028.30 | - Electricity meters:

9028.30.10 | - - Máy đếm ki-lô-oát giờ | chiếc/bộ | 9028.30.10 | - - Kilowatt-hour meters | unit

9028.30.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9028.30.90 | - - Other | unit

9028.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9028.90 | - Parts and accessories:

9028.90.10 | - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước | chiếc/bộ | 9028.90.10 | - - Water meter housings or bodies | unit

9028.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9028.90.90 | - - Other | unit

90.29 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm. | 90.29 | Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers, other than those of heading 90.14 or 90.15; stroboscopes.

9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số đế tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | 9029.10 | - Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like:

9029.10.20 | - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi | chiếc/bộ | 9029.10.20 | - - Taximeters | unit

9029.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9029.10.90 | - - Other | unit

9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | 9029.20 | - Speed indicators and tachometers; stroboscopes:

9029.20.10 | - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 9029.20.10 | - - Speedometers for motor vehicles | unit

9029.20.20 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 9029.20.20 | - - Tachometers for motor vehicles | unit

9029.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9029.20.90 | - - Other | unit

9029.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9029.90 | - Parts and accessories:

9029.90.10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | chiếc/bộ | 9029.90.10 | - - Of goods of subheading 9029.10; of stroboscopes of subheading 9029.20 | unit

9029.90.20 | - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20 | chiếc/bộ | 9029.90.20 | - - Of speed indicators and tachometers of subheading 9029.20 | unit

90.30 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hoá khác. | 90.30 | Oscilloscopes, spectrum analysers and other Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 90.28; Instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations.

9030.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hoá | chiếc/bộ | 9030.10.00 | - Instruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiations | unit

9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | chiếc/bộ | 9030.20.00 | - Oscilloscopes and oscillographs | unit

- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): | - Other Instruments and apparatus, for measuring or checking voltage, current, resistance or power (other than those for measuring or checking semiconductor wafers or devices):

9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | chiếc/bộ | 9030.31.00 | - - Multimeters without a recording device | unit

9030.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | chiếc/bộ | 9030.32.00 | - - Multimeters with a recording device | unit

9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | 9030.33 | - - Other, without a recording device:

9030.33.10 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9030.33.10 | Instruments and apparatus for measuring or checking voltage, current, resistance or power on printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

9030.33.20 | Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng đuợc thiết kế để cảnh báo duới dạng hình ảnh và/hoặc duới dạng âm thanh trong môi truờng phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | chiếc/bộ | 9030.33.20 | - - - Impedance-measuring Instruments and apparatus designed to provide visual and/or audible warning of electrostatic discharge conditions that can damage electronic circuits; apparatus for testing electrostatic control equipment and electrostatic grounding devices/ííxtures | unit

9030.33.30 | Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động co | chiếc/bộ | 9030.33.30 | - - - Ammeters and voltmeters for motor vehicles | unit

9030.33.40 | Dụng cụ đo điện trở khác | chiếc/bộ | 9030.33.40 | Other resistance measuring Instruments | unit

9030.33.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9030.33.90 | Other | unit

9030.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | chiếc/bộ | 9030.39.00 | - - Other, with a recording device | unit

9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | chiếc/bộ | 9030.40.00 | - Other Instruments and apparatus, specially designed for telecommunications (for example, cross-talk meters, gain measuring Instruments, distortion íầctor meters, psophometers) | unit

- Dụng cụ và thiết bị khác: | - Other Instruments and apparatus:

9030.82 | - - Đe đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | 9030.82 | - - For measuring or checking semiconductor wafers or devices (including integrated circuits):

9030.82.10 | Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | chiếc/bộ | 9030.82.10 | — Wafer probers | unit

9030.82.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9030.82.90 | Other | unit

9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | 9030.84 | - - Other, with a recording device:

9030.84.10 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9030.84.10 | Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9030.84.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9030.84.90 | Other | unit

9030.89 | - - Loại khác: | 9030.89 | - - Other:

9030.89.10 | Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9030.89.10 | - - - Instruments and apparatus, without a recording device, for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9030.89.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9030.89.90 | — Other | unit

9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9030.90 | - Parts and accessories:

9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kế cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | chiếc/bộ | 9030.90.10 | - - Parts and accessories (including printed Circuit assemblies) of goods of subheading 9030.40 or 9030.82 | unit

9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9030.90.30 | - - Parts and accessories of optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9030.90.40 | - - Parts and accessories of other Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9030.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9030.90.90 | - - Other | unit

90.31 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. | 90.31 | Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; prolĩle pro.ịectors.

9031.10.00 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | chiếc/bộ | 9031.10.00 | - Machines for balancing mechanical parts | unit

9031.20.00 | - Bàn kiểm tra | chiếc/bộ | 9031.20.00 | - Test benches | unit

- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | - Other optical Instruments and appliances:

9031.41.00 | - - Đe kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc luới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) | chiếc/bộ | 9031.41.00 | - - For inspecting semiconductor wafers or devices (including integrated circuits) or for inspecting photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices (including integrated circuits) | unit

9031.49 | - - Loại khác: | 9031.49 | - - Other:

9031.49.10 | Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn | chiếc/bộ | 9031.49.10 | - - - Optical Instruments and appliances for measuring suríầce particulate contamination on semiconductor wafers | unit

9031.49.20 | Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9031.49.20 | - - - Optical error veriíication and repair apparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9031.49.30 | Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9031.49.30 | Other optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9031.49.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9031.49.90 | — Other | unit

9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | 9031.80 | - Other Instruments, appliances and machines:

9031.80.10 | - - Thiết bị kiểm tra cáp | chiếc/bộ | 9031.80.10 | - - Cable testers | unit

9031.80.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9031.80.90 | - - Other | unit

9031.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9031.90 | - Parts and accessories:

9031.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện kế cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiểt bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc luới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiểt bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn | chiếc/bộ | 9031.90.30 | - - Parts and accessories including printed Circuit assemblies of optical Instruments and appliances for inspecting semiconductor wafers or devices or for inspecting masks, photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices; parts and accessories of optical Instruments and appliances for measuring suríầce particulate contamination on semiconductor wafers | unit

9031.90.40 | - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho | chiếc/bộ | 9031.90.40 | - - Of optical error veriíication and repair | unit

tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | apparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies

9031.90.50 | - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9031.90.50 | - - Of other optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies | unit

9031.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9031.90.90 | - - Other | unit

90.32 | Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động. | 90.32 | Automatic regulating or controlling instruments and apparatus.

9032.10.00 | - Bộ ổn nhiệt | chiếc/bộ | 9032.10.00 | - Thermostats | unit

9032.20.00 | - Bộ điều chỉnh áp lực | chiếc/bộ | 9032.20.00 | - Manostats | unit

- Dụng cụ và thiết bị khác: | - Other Instruments and apparatus:

9032.81.00 | - - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén | chiếc/bộ | 9032.81.00 | - - Hydraulic or pneumatic | unit

9032.89 | - - Loại khác: | 9032.89 | - - Other:

9032.89.10 | Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền | chiếc/bộ | 9032.89.10 | Instruments and apparatus incorporating or working in conjunction with an automatic data Processing machine, for automatically regulating or controlling the propulsion, ballast or cargo handling Systems of ships | unit

9032.89.20 | Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 9032.89.20 | Automatic Instruments and apparatus for regulating or controlling Chemical or electrochemical Solutions in the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies | unit

Loại khác, hoạt động bằng điện: | — Other, electrically operated:

9032.89.31 | Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) | chiếc/bộ | 9032.89.31 | - - - - Automatic regulating voltage units (stabilisers) | unit

9032.89.39 | Loại khác | chiếc/bộ | 9032.89.39 | Other | unit

9032.89.90 | — Loại khác | chiếc/bộ | 9032.89.90 | — Other | unit

9032.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | 9032.90 | - Parts and accessories:

9032.90.10 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10 | chiếc/bộ | 9032.90.10 | - - Of goods of subheading 9032.89.10 | unit

9032.90.20 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20 | chiếc/bộ | 9032.90.20 | - - Of goods of subheading 9032.89.20 | unit

9032.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 9032.90.90 | - - Other | unit

9033.00.00 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90. | kg/chiếc | 9033.00.00 | Parts and accessories (not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter) for machines, appliances, instruments or apparatus of Chapter 90. | kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 91

Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ
phận của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành);
  2. Dây đeo đồng hồ cá nhân (tuỳ theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17);
  3. Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hoá tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14);
  4. Bi của ổ bi (tuỳ theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82);
  5. Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc;
  6. Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc
  7. Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85).
  1. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ

Chapter 91

Clocks and watches and parts thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Clock or watch glasses or weights (classified according to their constituent material);
  2. Watch chains (heading 71.13 or 71.17, as the case may be);
  3. Parts of general use deíined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39) or of precious metal or metal clad with precious metal (generally heading 71.15); clock or watch springs are, however, to be classiíied as clock or watch parts (heading 91.14);
  4. Bearing balls (heading 73.26 or 84.82, as the case may be);
  5. Articles of heading 84.12 constructed to work without an escapement;

(í) Ball bearings (heading 84.82); or

  1. Articles of Chapter 85, not yet assembled together or with other components into watch or clock movements or into articles suitable for use solely or principally as parts of such movements (Chapter 85).
  1. Heading 91.01 covers only watches with case wholly of precious metal or of metal clad with precious metal, or of the same materials combined with natural or cultured pearls, or precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.01 to

71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02.

  1. Trong Chưong này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) đuợc hiểu là các bộ phận đuợc điều chỉnh bẳng con lẳc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng co học. Máy đồng hồ cá nhân nhu vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đuờng kính không quá 50 mm.
  2. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) đuợc phân loại trong Chuông này.
  1. .04. Watches with case of base metal inlaid with precious metal fall in heading 91.02.
  1. For the purposes of this Chapter, the expression “watch movements” means devices regulated by a balance-wheel and hairspring, quartz crystal or any other System capable of determining intervals of time, with a display or a System to which a mechanical display can be incorporated. Such watch movements shall not exceed 12 mm in thickness and 50 mm in width, length or diameter.
  2. Except as provided in Note 1, movements and other parts suitable for use both in clocks or watches and in other articles (for example, precision Instruments) are to be classiíied in this Chapter.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

91.01 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, vói vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | 91.01 | Wrist-watches, pocket-watches and other yvatches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal.

- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lẳp kèm bộ phận bấm giờ: | - Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility:

9101.11.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng co học | chiếc | 9101.11.00 | - - With mechanical display only | unit

9101.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 9101.19.00 | - - Other | unit

- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | - Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility:

9101.21.00 | - - Có bộ phận lên giây tự động | chiếc | 9101.21.00 | - - With automatic winding | unit

9101.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9101.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

9101.91.00 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9101.91.00 | - - Electrically operated | unit

9101.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 9101.99.00 | - - Other | unit

91.02 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01. | 91.02 | Wrist-watches, pocket-watches and other yvatches, including stop-watches, other than those of heading 91.01.

- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | - Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility:

9102.11.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng co học | chiếc | 9102.11.00 | - - With mechanical display only | unit

9102.12.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | chiếc | 9102.12.00 | - - With opto-electronic display only | unit

9102.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 9102.19.00 | - - Other | unit

- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | - Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility:

9102.21.00 | - - Có bộ phận lên giây tự động | chiếc | 9102.21.00 | - - With automatic winding | unit

9102.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9102.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

9102.91.00 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9102.91.00 | - - Electrically operated | unit

9102.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 9102.99.00 | - - Other | unit

91.03 | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04. | 91.03 | Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04.

9103.10.00 | - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9103.10.00 | - Electrically operated | unit

9103.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9103.90.00 | - Other | unit

91.04 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiến phương tiện và các loại đồng hồ thòi gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy. | 91.04 | Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraít, spacecraít or vessels.

9104.00.10 | - Dùng cho xe cộ | chiếc | 9104.00.10 | - For vehicles | unit

9104.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9104.00.90 | - Other | unit

91.05 | Đồng hồ thời gian khác. | 91.05 | Other clocks.

- Đồng hồ báo thức: | - Alarm clocks:

9105.11.00 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9105.11.00 | - - Electrically operated | unit

9105.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 9105.19.00 | - - Other | unit

- Đồng hồ treo tường: | - Wall clocks:

9105.21.00 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9105.21.00 | - - Electrically operated | unit

9105.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9105.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

9105.91 | - - Hoạt động bằng điện: | 9105.91 | - - Electrically operated:

9105.91.10 | Đồng hồ hàng hải đo thời gian | chiếc | 9105.91.10 | Marine chronometers | unit

9105.91.90 | — Loại khác | chiếc | 9105.91.90 | Other | unit

9105.99 | - - Loại khác: | 9105.99 | - - Other:

9105.99.10 | Đồng hồ hàng hải đo thời gian | chiếc | 9105.99.10 | Marine chronometers | unit

9105.99.90 | — Loại khác | chiếc | 9105.99.90 | Other | unit

91.06 | Thiết bị ghi thòi gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động CO’ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian). | 91.06 | Time of day recording apparatus and apparatus for measuring, recording or otherwise indicating intervals of time, with clock or watch movement or with synchronous motor (for example, time- registers, time-recorders).

9106.10.00 | - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian | chiếc | 9106.10.00 | - Time-registers; time-recorders | unit

9106.90 | - Loại khác: | 9106.90 | - Other:

9106.90.10 | - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe | chiếc | 9106.90.10 | - - Parking meters | unit

9106.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9106.90.90 | - - Other | unit

9107.00.00 | Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thòi gian hoặc có động CO’ đồng bộ. | chiếc | 9107.00.00 | Time switches with clock or watch movement or with synchronous motor. | unit

91.08 | Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. | 91.08 | Watch movements, complete and assembled.

- Hoạt động bằng điện: | - Electrically operated:

9108.11.00 | - - Chỉ có mặt hiến thị bằng co học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiến thị bằng co học | chiếc | 9108.11.00 | - - With mechanical display only or with a device to which a mechanical display can be incorporated | unit

9108.12.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | chiếc | 9108.12.00 | - - With opto-electronic display only | unit

9108.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 9108.19.00 | - - Other | unit

9108.20.00 | - Có bộ phận lên giây tự động | chiếc | 9108.20.00 | - With automatic winding | unit

9108.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9108.90.00 | - Other | unit

91.09 | Máy đồng hồ thòi gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp. | 91.09 | Clock movements, complete and assembled.

9109.10.00 | - Hoạt động bằng điện | chiếc | 9109.10.00 | - Electrically operated | unit

9109.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9109.90.00 | - Other | unit

91.10 | Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp. | 91.10 | Complete watch or clock movements, unassembled or partly assembled (movement sets); incomplete watch or clock movements, assembled; rough watch or clock movements.

- Của đồng hồ cá nhân: | - Of watches:

9110.11.00 | - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) | chiếc | 9110.11.00 | - - Complete movements, unassembled or partly assembled (movement sets) | unit

9110.12.00 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp | chiếc | 9110.12.00 | - - Incomplete movements, assembled | unit

9110.19.00 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | chiếc | 9110.19.00 | - - Rough movements | unit

9110.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9110.90.00 | - Other | unit

91.11 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó. | 91.11 | Watch cases and parts thereoL

9111.10.00 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | chiếc | 9111.10.00 | - Cases of precious metal or of metal clad with precious metal | unit

9111.20.00 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại co bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | chiếc | 9111.20.00 | - Cases of base metal, whether or not gold- or silver-plated | unit

9111.80.00 | - Vỏ đồng hồ loại khác | chiếc | 9111.80.00 | - Other cases | unit

9111.90.00 | - Các bộ phận | chiếc | 9111.90.00 | - Parts | unit

91.12 | Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng. | 91.12 | Clock cases and cases of a similar type for other goods of this Chapter, and parts thereoL

9112.20.00 | -Vo | chiếc | 9112.20.00 | - Cases | unit

9112.90.00 | - Các bộ phận | chiếc | 9112.90.00 | - Parts | unit

91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng. | 91.13 | Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereoL

9113.10.00 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | chiếc | 9113.10.00 | - Of precious metal or of metal clad with precious metal | unit

9113.20.00 | - Bằng kim loại co bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | chiếc | 9113.20.00 | - Of base metal, whether or not gold- or silver- plated | unit

9113.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9113.90.00 | - Other | unit

91.14 | Các bộ phận khác của đồng hồ thòi gian hoặc đồng hồ cá nhân. | 91.14 | Other clock or watch parts.

9114.30.00 | - Mặt số | chiếc | 9114.30.00 | - Dials | unit

9114.40.00 | - Mâm và trục | chiếc | 9114.40.00 | - Plates and bridges | unit

9114.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9114.90.00 | - Other | unit

Chương 92

Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  2. Micro, amply, loa phóng thanh, tai nghe, công tắc, dụng cụ quan sát hoạt động máy (máy hoạt nghiệm) hoặc thiết bị phụ trợ khác, máy hoặc thiết bị của Chương 85 hoặc 90, sử dụng phối hợp nhưng không lắp hoặc ghép vào cùng một vỏ như các thiết bị của Chương này;
  3. Dụng cụ hoặc nhạc cụ đồ chơi (nhóm 95.03);
  4. Chổi để làm sạch nhạc cụ (nhóm 96.03); hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20); hoặc
  5. Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).
  1. Cần kéo và que và các dụng cụ tương tự để chơi nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 hoặc 92.06 đi kèm những loại nhạc cụ đó với số lượng kèm theo thông thường và được xác định rõ là sử dụng cùng với nhạc cụ, được phân loại cùng nhóm với nhạc cụ liên quan.

Chapter 92

Musical instruments; parts and accessories
of such articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Microphones, ampliííers, loud-speakers, head-phones, switches, stroboscopes or other accessory Instruments, apparatus or equipment of Chapter 85 or 90, for use with but not incorporated in or housed in the same cabinet as Instruments of this Chapter;
  3. Toy Instruments or apparatus (heading 95.03);
  4. Brushes for cleaning musical Instruments (heading 96.03), or monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20); or
  5. Collectors' pieces or antiques (heading 97.05 or 97.06).
  1. Bows and sticks and similar devices used in playing the musical Instruments of heading 92.02 or 92.06 presented with such Instruments in numbers normal thereto and clearly intended for use therewith, are to be classihed in the same heading as the relative Instruments.

Thẻ, đĩa và trục quay thuộc nhóm 92.09 đi kèm với nhạc cụ đuợc xem là một mặt hàng riêng biệt và không phải là bộ phận cấu thành nhạc cụ đó.

Cards, discs and rolls of heading 92.09 presented with an instrument are to be treated as separate articles and not as forming a part of such instrument.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

92.01 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác. | 92.01 | Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed Instruments.

9201.10.00 | - Đàn piano loại đứng | chiếc | 9201.10.00 | - Upright pianos | unit

9201.20.00 | - Đại duơng cầm (grand piano) | chiếc | 9201.20.00 | - Grand pianos | unit

9201.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9201.90.00 | - Other | unit

92.02 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc). | 92.02 | Other string musical Instruments (for example, guitars, violins, harps).

9202.10.00 | - Loại sử dụng cần kéo | chiếc | 9202.10.00 | - Played with a bow | unit

9202.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9202.90.00 | - Other | unit

92.05 | Nhạc cụ hoi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố. | 92.05 | Wind musical Instruments (for example, keyboard pipe organs, accordions, clarinets, trumpets, bagpipes), other than íairground organs and mechanical Street organs.

9205.10.00 | - Các loại kèn đồng | chiếc | 9205.10.00 | - Brass-wind Instruments | unit

9205.90 | - Loại khác: | 9205.90 | - Other:

9205.90.10 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hoi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tuông tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại | chiếc | 9205.90.10 | - - Keyboard pipe organs; harmoniums and similar keyboard Instruments with free metal reeds | unit

9205.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9205.90.90 | - - Other | unit

9206.00.00 | Nhạc cụ thuộc bộ gỗ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gỗ (maracas)). | chiếc | 9206.00.00 | Percussion musical instruments (for example, drums, xylophones, cymbals, castanets, maracas). | unit

92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion). | 92.07 | Musical instruments, the sound of which is produced, or must be ampliỉĩed, electrically (for example, organs, guitars, accordions).

9207.10.00 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion | chiếc | 9207.10.00 | - Keyboard Instruments, other than accordions | unit

9207.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9207.90.00 | - Other | unit

92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh. | 92.08 | Musical boxes, fairground organs, mechanical Street organs, mechanical singing birds, musical saws and other musical Instruments not falling within any other heading of this Chapter; decoy calls of all kinds; yvhistles, call horns and other mouth-blown sound signalling Instruments.

9208.10.00 | - Hộp nhạc | chiếc | 9208.10.00 | - Musical boxes | unit

9208.90 | - Loại khác: | 9208.90 | - Other:

9208.90.10 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | chiếc | 9208.90.10 | - - Decoy calls, whistles, call homs and other mouth-blown sound signalling Instruments | unit

9208.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9208.90.90 | - - Other | unit

92.09 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại. | 92.09 | Parts (for example, mechanisms for musical boxes) and accessories (for example, cards, discs and rolls for mechanical Instruments) of musical instruments; metronomes, tuning íbrks and pitch pipes of all kinds.

9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | chiếc | 9209.30.00 | - Musical instrument strings | unit

- Loại khác: | - Other:

9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | 9209.91 | - - Parts and accessories for pianos:

9209.91.10 | Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | chiếc

9209.91.90 | — Loại khác | chiếc

9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | chiếc

9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | chiếc

9209.99.00 | - - Loại khác | chiếc

9209.91.10 | Strung backs, keyboards and metal frames for upright pianos | unit

9209.91.90 | Other | unit

9209.92.00 | - - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.02 | unit

9209.94.00 | - - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.07 | unit

9209.99.00 | - - Other | unit

PHÀN XIX

VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ
KIỆN Của chúng

Chương 93

Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của
chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc Chương 36 (ví dụ, ngòi nổ, kíp nổ, pháo hiệu);
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  3. Xe chiến đấu bọc thép (nhóm 87.10);
  4. Kính ngắm hoặc thiết bị quang học khác phù hợp để sử dụng với vũ khí, trừ loại đã được lắp với súng cầm tay hoặc loại được thiết kế phù hợp và đi cùng với súng cầm tay (Chương 90);
  5. Cung, tên, kiếm bịt đầu hoặc đồ chơi (Chương 95); hoặc

(í) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).

  1. Trong nhóm 93.06, khái niệm "bộ phận của chúng" không bao gồm thiết bị vô tuyến hoặc ra đa thuộc nhóm 85.26.

SECTION XIX

ARMS AND AMMUNITION; PARTS AND ACCESSORIES THEREOE

Chapter 93

Arms and ammunition; parts and
accessories thereoí

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Chapter 36 (for example, percussion caps, detonators, signalling ílares);
  2. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  3. Armoured íighting vehicles (heading 87.10);
  4. Telescopic sights or other optical devices suitable for use with arms, unless mounted on a íirearm or presented with the íírearm on which they are designed to be mounted (Chapter 90);
  5. Bows, arrows, fencing foils or toys (Chapter 95); or
  6. Collectors’ pieces or antiques (heading 97.05 or 97.06).
  1. In heading 93.06, the reference to “parts thereoí” does not include radio or radar apparatus of heading 85.26.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục 0 quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07. | 93.01 | Military yveapons, other than revolvers, pistols and the arms of heading 93.07.

9301.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | chiếc | 9301.10.00 | - Artillery weapons (for example, guns, howitzers and mortars) | unit

9301.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngu lôi và các loại súng phóng tuong tự | chiếc | 9301.20.00 | - Rocket launchers; flame-throwers; grenade launchers; torpedo tubes and similar projectors | unit

9301.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9301.90.00 | - Other | unit

9302.00.00 | Súng lục 0 quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04. | chiếc | 9302.00.00 | Revolvers and pistols, other than those of heading 93.03 or 93.04. | unit

93.03 | Súng cầm tay (lĩrearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục 0 quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây). | 93.03 | Other lĩrearms and similar devices which operate by the lĩring of an explosive charge (for example, sporting shotguns and riíles, muzzle-loading íĩrearms, Very pistols and other devices designed to project only signal ílares, pistols and revolvers for lĩring blank ammunition, captive-bolt humane killers, line-throwing guns).

9303.10.00 | - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng | chiếc | 9303.10.00 | - Muzzle-loading íirearms | unit

9303.20 | - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kểt hợp (combination shotgun-riíles): | 9303.20 | - Other sporting, hunting or target-shooting shotguns, including combination shotgun- riíles:

9303.20.10 | - - Súng shotgun săn(SEN) | chiếc | 9303.20.10 | - - Hunting shotguns | unit

9303.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 9303.20.90 | - - Other | unit

9303.30 | - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bằn bia khác: | 9303.30 | - Other sporting, hunting or target-shooting riíles:

9303.30.10 | - - Súng trường săn | chiếc | 9303.30.10 | - - Hunting riíles | unit

9303.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 9303.30.90 | - - Other | unit

9303.90 | - Loại khác: | 9303.90 | - Other:

9303.90.10 | - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm | chiếc | 9303.90.10 | - - Very pistols and other devices designed to project only signal flares with a calibre of 20 mm or more but excluding 23 mm and 26.5 mm | unit

9303.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9303.90.90 | - - Other | unit

93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hoi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | 93.04 | Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07.

9304.00.10 | - Súng hoi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 | chiếc | 9304.00.10 | - Air guns, operating at a pressure of less than 7 kgf/cm2 | unit

9304.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9304.00.90 | - Other | unit

93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04. | 93.05 | Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04.

9305.10.00 | - Của súng lục ỗ quay hoặc súng lục | chiếc | 9305.10.00 | - Of revolvers or pistols | unit

9305.20.00 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | chiếc | 9305.20.00 | - Of shotguns or riíles of heading 93.03 | unit

- Loại khác: | - Other:

9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | 9305.91 | - - Of military weapons of heading 93.01:

9305.91.10 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt('SEN) | chiếc | 9305.91.10 | — Of leather or of textile material | unit

9305.91.90 | — Loại khác | chiếc | 9305.91.90 | — Other | unit

9305.99 | - - Loại khác: | 9305.99 | - - Other:

Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90: | — Of goods of subheading 9304.00.90:

9305.99.11 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt('SEN) | chiếc | 9305.99.11 | Of leather or of textile material | unit

9305.99.19 | Loại khác | chiếc | 9305.99.19 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

9305.99.91 | Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt(ÍSEN) | chiếc | 9305.99.91 | Of leather or of textile material | unit

9305.99.99 | Loại khác | chiếc | 9305.99.99 | Other | unit

93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). | 93.06 | Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads.

- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hoi: | - Shotgun cartridges and parts thereof; air gun pellets:

9306.21.00 | - - Đạn cát tút (cartridge) | chiếc | 9306.21.00 | - - Cartridges | unit

9306.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9306.29.00 | - - Other | unit

9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | 9306.30 | - Other cartridges and parts thereof:

- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | - - For revolvers and pistols of heading 93.02:

9306.30.11 | Đạn cỡ .22 | chiếc | 9306.30.11 | — .22 calibre cartridges | unit

9306.30.19 | — Loại khác | chiếc | 9306.30.19 | — Other | unit

9306.30.20 | - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tuông tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | chiếc | 9306.30.20 | - - Cartridges for riveting or similar tools or for captive-bolt humane killers; parts thereof | unit

9306.30.30 | - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | chiếc | 9306.30.30 | - - For sporting, hunting or target-shooting guns, riíles and carbines, other than shotguns | unit

- - Loại khác: | - - Other:

9306.30.91 | Đạn cỡ .22 | chiếc | 9306.30.91 | — .22 calibre cartridges | unit

9306.30.99 | — Loại khác | chiếc | 9306.30.99 | — Other | unit

9306.90 | - Loại khác: | 9306.90 | - Other:

9306.90.10 | - - Bom, lựu đạn, ngu lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn duợc tuong tự và bộ phận của chúng | chiếc | 9306.90.10 | - - Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof | unit

9306.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9306.90.90 | - - Other | unit

9307.00.00 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng. | chiếc | 9307.00.00 | Swords, cutlasses, bayonets, lances and similar arms and parts thereof and scabbards and sheaths thereíbr. | unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN XX
CÁC MẶT HÀNG KHÁC

Chương 94

Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm,
nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn
(luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển
đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà
lắp ghép

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63;
  2. Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09;
  3. Các mặt hàng thuộc Chương 71;
  4. Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03;
  5. Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52);

(í) Đèn hoặc nguồn sáng và bộ phận của chúng thuộc Chương 85;

SECTION XX
MISCELLANEOUS MANUEACTURED
ARTICLES

Chapter 94

Eurniture; bedding, mattresses, mattress
supports, cushions and similar stuffed
furnishings; luminaires and lighting íĩttings,
not elsewhere speciíĩed or included;
illuminated signs, illuminated name-plates
and the like; prefabricated buildings

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pneumatic or water mattresses, pillows or cushions, of Chapter 39, 40 or 63;
  2. Mirrors designed for placing on the íloor or ground (for example, cheval-glasses (swing- mirrors)) of heading 70.09;
  3. Articles of Chapter 71;
  4. Parts of general use as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39), or safes of heading 83.03;
  5. Furniture specially designed as parts of reírigerating or freezing equipment of heading 84.18; íùrniture specially designed for sewing machines (heading 84.52);

(í) Lamps or light sources and parts thereof of Chapter 85;

  1. Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29);
  2. Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14;

(ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

  1. Các mặt hàng thuộc Chưong 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
  2. Đồ nội thất có tính chất đồ choi hoặc đèn (luminaires) và bộ đèn đồ choi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò choi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại dây đèn) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc
  3. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự (nhóm 96.20).
  1. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn.

Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác:

  1. Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn khác (bao gồm kệ đon với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối;
  2. Ghế và giường.
  1. Fumiture specially designed as parts of apparatus of heading 85.18 (heading 85.18), of heading 85.19 or 85.21 (heading 85.22) or of headings 85.25 to 85.28 (heading 85.29);
  2. Articles of heading 87.14;

(ij) Dentists’ chairs incorporating dental appliances of heading 90.18 or dentists’ spittoons (heading 90.18);

  1. Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);
  2. Toy íùmiture or toy luminaires and lighting íittings (heading 95.03), billiard tables or other íùrniture specially constructed for games (heading 95.04), íùmiture for conjuring tricks or decorations (other than lighting strings) such as Chinese lanterns (heading 95.05); or
  3. Monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20).
  1. The articles (other than parts) referred to in headings 94.01 to 94.03 are to be classiííed in those headings only if they are designed for placing on the íloor or ground.

The following are, however, to be classiíied in the above-mentioned headings even if they are designed to be hung, to be íixed to the wall or to stand one on the other:

  1. Cupboards, bookcases, other shelved furniture (including single shelves presented with supports for ííxing them to the wall) and unit fumiture;
  2. Seats and beds.
  1. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thuỷ tinh (kể cả gưong), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chưong 68 hoặc 69.

(B) Hàng hoá mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hoá trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03.

  1. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm "nhà lắp ghép" có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tưong tự.

Nhà lắp ghép bao gồm "các khối mô-đun xây dựng" bằng thép, thường được trình bày với kích thước và hình dạng của một công-ten-no vận chuyển tiêu chuẩn, nhưng được lắp sẵn một phần hoặc toàn bộ bên trong. Các khối mô-đun xây dựng như vậy thường được thiết kế để lắp ráp lại với nhau tạo thành các nhà vĩnh cửu.

  1. (A) In headings 94.01 to 94.03 references to parts of goods do not include references to sheets or slabs (whether or not cut to shape but not combined with other parts) of glass (including mirrors), marble or other stone or of any other material referred to in Chapter 68 or 69.

(B) Goods described in heading 94.04, presented separately, are not to be classiíied in heading 94.01, 94.02 or 94.03 as parts of goods.

  1. For the purposes of heading 94.06, the expression “prefabricated buildings” means buildings which are íínished in the factory or put up as elements, presented together, to be assembled on site, such as housing or worksite accommodation, offices, schools, shops, sheds, garages or similar buildings.

Prefabricated buildings include "modular building units" of Steel, normally presented in the size and shape of a Standard shipping Container, but substantially or completely pre- íitted internally. Such modular building units are normally designed to be assembled together to form permanent buildings.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

94.01 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng. | 94.01 | Seats (other than those of heading 94.02), yvhether or not convertible into beds, and parts thereof.

9401.10.00 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | chiếc | 9401.10.00 | - Seats of a kind used for aircraft | unit

9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | 9401.20 | - Seats of a kind used for motor vehicles:

9401.20.10 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 9401.20.10 | - - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | unit

9401.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 9401.20.90 | - - Other | unit

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao: | - Swivel seats with variable height adjustment:

9401.31.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 9401.31.00 | - - Of wood | unit

9401.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 9401.39.00 | - - Other | unit

- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | - Seats other than garden seats or camping equipment, convertible into beds:

9401.41.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 9401.41.00 | - - Of wood | unit

9401.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 9401.49.00 | - - Other | unit

- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | - Seats of cane, osier, bamboo or similar materials:

9401.52.00 | - - Bằng tre | chiếc | 9401.52.00 | - - Of bamboo | unit

9401.53.00 | - - Bằng song, mây | chiếc | 9401.53.00 | - - Of rattan | unit

9401.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 9401.59.00 | - - Other | unit

- Ghế khác, có khung bằng gỗ: | - Other seats, with wooden frames:

9401.61.00 | - - Đã nhồi đệm | chiếc | 9401.61.00 | - - Upholstered | unit

9401.69 | - - Loại khác: | 9401.69 | - - Other:

9401.69.10 | Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | chiếc | 9401.69.10 | - - - With backrest and/or the Seat made of rattan | unit

9401.69.90 | — Loại khác | chiếc | 9401.69.90 | — Other | unit

- Ghế khác, có khung bằng kim loại: | - Other seats, with metal frames:

9401.71.00 | - - Đã nhồi đệm | chiếc | 9401.71.00 | - - Upholstered | unit

9401.79 | - - Loại khác: | 9401.79 | - - Other:

9401.79.10 | Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | chiếc | 9401.79.10 | - - - With backrest and/or the Seat made of rattan | unit

9401.79.90 | — Loại khác | chiếc | 9401.79.90 | — Other | unit

9401.80.00 | - Ghế khác | chiếc | 9401.80.00 | - Other seats | unit

- Bộ phận: | - Parts:

9401.91.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 9401.91.00 | - - Of wood | unit

9401.99 | - - Loại khác: | 9401.99 | - - Other:

9401.99.10 | Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | chiếc | 9401.99.10 | — Of seats of subheading 9401.10.00 | unit

Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: | — Of seats of subheading 9401.20:

9401.99.21 | Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 940120.10 | chiếc | 9401.99.21 | Headrest stiffeners and armrests for seats of subheading 9401.20.10 | unit

9401.99.29 | Loại khác | chiếc | 9401.99.29 | Other | unit

9401.99.30 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 | chiếc | 9401.99.30 | Of seats of subheading 9401.31.00 and 9401.39.00 | unit

— Loại khác: | — Other:

9401.99.91 | Bằng plastic | chiếc | 9401.99.91 | Of plastics | unit

9401.99.99 | Loại khác | chiếc | 9401.99.99 | Other | unit

94.02 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên. | 94.02 | Medical, surgical, dental or veterinary furniture (for example, operating tables, examination tables, hospital beds with mechanical íĩttings, dentists’ chairs); barbers’ chairs and similar chairs, having rotating as well as both reclining and elevating movements; parts of the íbregoing articles.

9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | 9402.10 | - Dentists’, barbers’ or similar chairs and parts thereof:

9402.10.10 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng | chiếc | 9402.10.10 | - - Dentists' chairs and parts thereof | unit

9402.10.30 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tưong tự và các bộ phận của chúng | chiếc | 9402.10.30 | - - Barbers’ or similar chairs and parts thereof | unit

9402.90 | - Loại khác: | 9402.90 | - Other:

- | - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: | - | - - Fumiture specially designed for medical, surgical or veterinary purposes and parts thereof:

9402.90.11 | Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) | chiếc | 9402.90.11 | — Commodes | unit

9402.90.12 | Bàn mỗ, hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 9402.90.12 | — Operating tables, electrically operated | unit

9402.90.13 | Bàn mỗ, không hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 9402.90.13 | — Operating tables, not electrically operated | unit

9402.90.14 | Bàn khám(-SEN-) | chiếc | 9402.90.14 | — Examination tables | unit

9402.90.15 | — Giường bệnh (ÍSEN) | chiếc | 9402.90.15 | — Hospital beds | unit

9402.90.19 | — Loại khác | chiếc | 9402.90.19 | — Other | unit

9402.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9402.90.90 | - - Other | unit

94.03 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng. | 94.03 | Other furniture and parts thereof.

9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | chiếc | 9403.10.00 | - Metal íùrniture of a kind used in offices | unit

9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | 9403.20 | - Other metal íurniture:

9403.20.10 | - - Tủ hút hoi độc (ÍSEN) | chiếc | 9403.20.10 | - - Fume cupboards | unit

9403.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 9403.20.90 | - - Other | unit

9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | chiếc | 9403.30.00 | - Wooden íùrniture of a kind used in offices | unit

9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | chiếc | 9403.40.00 | - Wooden íùrniture of a kind used in the kitchen | unit

9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | chiếc | 9403.50.00 | - Wooden íùrniture of a kind used in the bedroom | unit

9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | 9403.60 | - Other wooden íùrniture:

9403.60.10 | - - Tủ hút hoi độc (SEN) | chiếc | 9403.60.10 | - - Fume cupboards | unit

9403.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 9403.60.90 | - - Other | unit

9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | 9403.70 | - Furniture of plastics:

9403.70.10 | - - Xe tập đi cho trẻ em | chiếc | 9403.70.10 | - - Baby walkers | unit

9403.70.20 | - - Tủ hút hoi độc ('SEN) | chiếc | 9403.70.20 | - - Fume cupboards | unit

9403.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 9403.70.90 | - - Other | unit

- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tuong tự: | - Fumiture of other materials, including cane, osier, bamboo or similar materials:

9403.82.00 | - - Bằng tre | chiếc | 9403.82.00 | - - Of bamboo | unit

9403.83.00 | - - Bằng song, mây | chiếc | 9403.83.00 | - - Of rattan | unit

9403.89 | - - Loại khác: | 9403.89 | - - Other:

9403.89.10 | Tủ hút hoi độc (ÍSEN) | chiếc | 9403.89.10 | — Fume cupboards | unit

9403.89.90 | — Loại khác | chiếc | 9403.89.90 | — Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

9403.91.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 9403.91.00 | - - Of wood | unit

9403.99 | - - Loại khác: | 9403.99 | - - Other:

9403.99.10 | Của phân nhóm 9403.70.10 | chiếc | 9403.99.10 | Of subheading 9403.70.10 | unit

9403.99.90 | — Loại khác | chiếc | 9403.99.90 | Other | unit

94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. | 94.04 | Mattress supports; articles of bedding and similar ỉìirnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) lĩtted with springs or stuíTed or internally lĩtted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered.

9404.10.00 | - Khung đệm | chiếc | 9404.10.00 | - Mattress supports | unit

- Đệm: | - Mattresses:

9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | 9404.21 | - - Of cellular rubber or plastics, whether or not covered:

9404.21.10 | — Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 9404.21.10 | — Of cellular rubber, whether or not covered | unit

9404.21.20 | — Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 9404.21.20 | — Of cellular plastics, whether or not covered | unit

9404.29 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | 9404.29 | - - Of other materials:

9404.29.10 | Đệm lò xo | chiếc | 9404.29.10 | Spring mattresses | unit

9404.29.20 | Loại khác, làm nóng/làm mát(ÍSEN) | chiếc | 9404.29.20 | Other, hyperthermia/hypothermia type | unit

9404.29.90 | — Loại khác | chiếc | 9404.29.90 | Other | unit

9404.30.00 | - Túi ngủ | chiếc | 9404.30.00 | - Sleeping bags | unit

9404.40.00 | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comíồrters) | chiếc | 9404.40.00 | - Quilts, bedspreads, eiderdowns and duvets (comforters) | unit

9404.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9404.90.00 | - Other | unit

94.05 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 94.05 | Luminaires and lighting íĩttings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere speciíĩed or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere speciíĩed or included.

- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | - Chandeliers and other electric ceiling or wall lighting íittings, excluding those of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres:

9405.11 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | 9405.11 | - - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:

9405.11.10 | Đèn cho phòng mỗ | chiếc | 9405.11.10 | Luminaires for operating rooms | unit

— Loại khác: | — Other:

9405.11.91 | Đèn rọi | chiếc | 9405.11.91 | Spotlights | unit

9405.11.99 | Loại khác | chiếc | 9405.11.99 | Other | unit

9405.19 | - - Loại khác: | 9405.19 | - - Other:

9405.19.10 | Đèn cho phòng mổ | chiếc | 9405.19.10 | Luminaires for operating rooms | unit

— Loại khác: | — Other:

9405.19.91 | Đèn rọi | chiếc | 9405.19.91 | Spotlights | unit

9405.19.92 | Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | chiếc | 9405.19.92 | Luminaires with íluorescent lamps | unit

9405.19.99 | Loại khác | chiếc | 9405.19.99 | Other | unit

- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | - Electric table, desk, bedside or íloor-standing luminaires:

9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | 9405.21 | - - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:

9405.21.10 | Đèn cho phòng mổ | chiếc | 9405.21.10 | Luminaires for operating rooms | unit

9405.21.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.21.90 | Other | unit

9405.29 | - - Loại khác: | 9405.29 | - - Other:

9405.29.10 | Đèn cho phòng mỗ | chiếc | 9405.29.10 | Luminaires for operating rooms | unit

9405.29.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.29.90 | Other | unit

- Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | - Lighting strings of a kind used for Christmas trees:

9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 9405.31.00 | - - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources | unit

9405.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 9405.39.00 | - - Other | unit

- Đèn và bộ đèn điện khác: | - Other electric luminaires and lighting íìttings:

9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | 9405.41 | - - Photovoltaic, designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:

9405.41.10 | Đèn pha | chiếc | 9405.41.10 | — Searchlights | unit

9405.41.20 | Đèn rọi khác | chiếc | 9405.41.20 | Other spotlights | unit

9405.41.30 | Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bản | chiếc | 9405.41.30 | Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | unit

9405.41.40 | Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 9405.41.40 | Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres; other exterior lighting | unit

9405.41.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.41.90 | Other | unit

9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | 9405.42 | - - Other, designed for use solely with light- emitting diode (LED) light sources:

9405.42.10 | Đèn pha | chiếc | 9405.42.10 | — Searchlights | unit

9405.42.20 | Đèn rọi khác | chiếc | 9405.42.20 | Other spotlights | unit

9405.42.30 | Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bản | chiếc | 9405.42.30 | Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | unit

9405.42.40 | Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 9405.42.40 | - - - Pilot lamps with íìttings for electro- thermic domestic appliances of heading 85.16 | unit

9405.42.50 | Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 9405.42.50 | Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres | unit

9405.42.60 | Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 9405.42.60 | Other exterior lighting | unit

9405.42.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.42.90 | Other | unit

9405.49 | - - Loại khác: | 9405.49 | - - Other:

9405.49.10 | Đèn pha | chiếc | 9405.49.10 | — Searchlights | unit

9405.49.20 | Đèn rọi khác | chiếc | 9405.49.20 | Other spotlights | unit

9405.49.30 | Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bản | chiếc | 9405.49.30 | Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | unit

9405.49.40 | Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 9405.49.40 | - - - Pilot lamps with íìttings for electro- thermic domestic appliances of heading 85.16 | unit

9405.49.50 | Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 9405.49.50 | Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres | unit

9405.49.60 | Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 9405.49.60 | Other exterior lighting | unit

9405.49.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.49.90 | Other | unit

9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | 9405.50 | - Non-electrical luminaires and lighting httings:

- - Loại đốt bằng dầu: | - - Of oil-burning type:

9405.50.11 | Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | chiếc | 9405.50.11 | — Of brass of a kind used for religious rites | unit

9405.50.19 | — Loại khác | chiếc | 9405.50.19 | Other | unit

9405.50.40 | - - Đèn bão | chiếc | 9405.50.40 | - - Hurricane lamps | unit

9405.50.50 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | chiếc | 9405.50.50 | - - Miners' lamps and quarrymen's lamps | unit

9405.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 9405.50.90 | - - Other | unit

- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tưong tự: | - Illuminated signs, illuminated name-plates and the like:

9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | 9405.61 | - - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:

9405.61.10 | Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 9405.61.10 | Warning signs, Street name signs, road and traffic signs | unit

9405.61.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.61.90 | Other | unit

9405.69 | - - Loại khác: | 9405.69 | - - Other:

9405.69.10 | Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 9405.69.10 | Warning signs, Street name signs, road and traffic signs | unit

9405.69.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.69.90 | Other | unit

- Bộ phận: | - Parts:

9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | 9405.91 | - - Of glass:

9405.91.10 | Dùng cho đèn phòng mỗ | chiếc | 9405.91.10 | For luminaires for operating rooms | unit

9405.91.20 | Dùng cho đèn rọi | chiếc | 9405.91.20 | For spotlights | unit

9405.91.40 | Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | chiếc | 9405.91.40 | Globes or chimneys | unit

9405.91.50 | Dùng cho đèn pha | chiếc | 9405.91.50 | For searchlights | unit

9405.91.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.91.90 | Other | unit

9405.92 | - - Bằng plastic: | 9405.92 | - - Of plastics:

9405.92.10 | Dùng cho đèn phòng mổ | chiếc | 9405.92.10 | For luminaires for operating rooms | unit

9405.92.20 | Dùng cho đèn rọi | chiếc | 9405.92.20 | For spotlights | unit

9405.92.30 | Dùng cho đèn pha | chiếc | 9405.92.30 | For searchlights | unit

9405.92.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.92.90 | Other | unit

9405.99 | - - Loại khác: | 9405.99 | - - Other:

9405.99.10 | Chụp đèn bằng vật liệu dệt | chiếc | 9405.99.10 | — Lampshades of textile material | unit

9405.99.20 | Chụp đèn bằng vật liệu khác | chiếc | 9405.99.20 | — Lampshades of other material | unit

9405.99.30 | Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | chiếc | 9405.99.30 | Of luminaires of subheading 9405.50.11 or 9405.50.19 | unit

9405.99.40 | Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | chiếc | 9405.99.40 | For searchlights or spotlights | unit

9405.99.50 | Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | chiếc | 9405.99.50 | — Other, of ceramic or of metal | unit

9405.99.90 | — Loại khác | chiếc | 9405.99.90 | Other | unit

94.06 | Nhà lắp ghép. | 94.06 | Prefabricated buildings.

9406.10 | - Bằng gỗ: | 9406.10 | - Of wood:

9406.10.10 | - - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệt | chiếc | 9406.10.10 | - - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipment | unit

9406.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 9406.10.90 | - - Other | unit

9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | 9406.20 | - Modular building units, of Steel:

9406.20.10 | - - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệt | chiếc | 9406.20.10 | - - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipment | unit

9406.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 9406.20.90 | - - Other | unit

9406.90 | - Loại khác: | 9406.90 | - Other:

- - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệt: | - - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipment:

9406.90.11 | Bằng sắt hoặc bằng thép | chiếc | 9406.90.11 | Of iron or of Steel | unit

9406.90.12 | Bằng plastic | chiếc | 9406.90.12 | — Of plastics | unit

9406.90.19 | — Loại khác | chiếc | 9406.90.19 | — Other | unit

9406.90.20 | - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm | chiếc | 9406.90.20 | - - Other, of plastics or of aluminium | unit

9406.90.30 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | chiếc | 9406.90.30 | - - Other, of iron or of Steel | unit

9406.90.40 | - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | chiếc | 9406.90.40 | - - Other, of cement, of concrete or of artiíícial stone | unit

9406.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 9406.90.90 | - - Other | unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 95

Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể
thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Nến (nhóm 34.06);
  2. Pháo hoa hoặc các sản phẩm pháo khác thuộc nhóm 36.04;
  3. Sợi, monoíilament, dây bện hoặc dây cước hoặc các loại dây tương tự dùng cho đánh bắt thuỷ sản, đã cắt thành từng đoạn nhưng chưa làm thành dây câu, thuộc Chương 39, nhóm 42.06 hoặc Phần XI;
  4. Túi thể thao hoặc bao bì khác thuộc nhóm 42.02, 43.03 hoặc 43.04;
  5. Quần áo hoá trang, bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62; quần áo thể thao và các mặt hàng may mặc đặc biệt bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62, có hoặc không gắn với các thành phần bảo vệ như miếng lót hoặc phần lót ở khuỷu tay, đầu gối hoặc phần háng (ví dụ, quần áo dùng cho môn đấu kiếm hoặc áo cho thủ môn bóng đá);

(í) Cờ hoặc cờ đuôi nheo bằng vải dệt, hoặc buồm dùng cho thuyền, ván lướt hoặc ván trượt, của Chương 63;

  1. Giày dép thể thao (trừ loại đã gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh) thuộc Chương 64, hoặc mũ và các vật đội đầu thể thao thuộc Chương 65;
  2. Gậy chống để đi bộ, roi, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng tương tự (nhóm 66.02), hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 66.03);

Chapter 95
Toys, games and sports requisites; parts and
accessories thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Candles (heading 34.06);
  2. Fireworks or other pyrotechnic articles of heading 36.04;
  3. Yams, monofilament, cords or gut or the like for ííshing, cut to length but not made up into íishing lines, of Chapter 39, heading 42.06 or Section XI;
  4. Sports bags or other containers of heading 42.02,43.03 or 43.04;
  5. Fancy dress of textiles, of Chapter 61 or 62; sports clothing and special articles of apparel of textiles, of Chapter 61 or 62, whether or not incorporating incidentally protective components such as pads or padding in the elbow, knee or groin areas (for example, fencing clothing or soccer goalkeeper jerseys);
  6. Textile ílags or bunting, or sails for boats, sailboards or land craft, of Chapter 63;
  7. Sports footwear (other than skating boots with ice or roller skates attached) of Chapter 64, or sports headgear of Chapter 65;
  8. Walking-sticks, whips, riding-crops or the like (heading 66.02), or parts thereof (heading 66.03);

(ij) Mắt thuỷ tinh chưa lắp dùng cho búp bê hoặc đồ choi khác, thuộc nhóm 70.18;

  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  2. Chuông, cồng chiêng hoặc các loại tưong tự thuộc nhóm 83.06;
  3. Bom chất lỏng (nhóm 84.13), thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí (nhóm 84.21), động co điện (nhóm 85.01), máy biến điện (nhóm 85.04), đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phưong tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi (nhóm 85.23), thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26) hoặc thiết bị điều khiển từ xa không dây bằng tia hồng ngoại (nhóm 85.43);
  4. Xe thể thao (trừ xe trượt băng, xe trượt tuyết và các loại xe tưong tự) thuộc Phần XVII;
  1. Xe đạp trẻ em (nhóm 87.12);
  2. Phưong tiện bay không người lái (nhóm 88.06);
  3. Tàu thuyền thể thao như ca nô và xuồng nhỏ (Chưong 89), hoặc phưong tiện đẩy của chúng (Chưong 44 dùng cho các mặt hàng bằng gỗ);
  4. Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại kính tưong tự, dùng cho thể thao hoặc cho các trò choi ngoài trời (nhóm 90.04);

(ij) Unmounted glass eyes for dolls or other toys, of heading 70.18;

  1. Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Bells, gongs or the like of heading 83.06;
  3. Pumps for liquids (heading 84.13), íiltering or puriíying machinery and apparatus for liquids or gases (heading 84.21), electric motors (heading 85.01), electric transíồrmers (heading 85.04), discs, tapes, solid-state non- volatile storage devices, "smart cards" and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded (heading 85.23), radio remote control apparatus (heading 85.26) or cordless infrared remote control devices (heading 85.43);

(n) Sports vehicles (other than bobsleighs, toboggans and the like) of Section XVII;

  1. Children’s bicycles (heading 87.12);
  2. Unmanned aircraft (heading 88.06);
  3. Sports craft such as canoes and skiffs (Chapter 89), or their means of propulsion (Chapter 44 for such articles made of wood);
  4. Spectacles, goggles or the like, for sports or outdoor games (heading 90.04);
  5. Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi hoặc còi (nhóm 92.08);
  6. Vũ khí hoặc các mặt hàng khác thuộc Chưong 93;
  7. Dây đèn các loại (nhóm 94.05);
  8. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tượng tự (nhóm 96.20);
  9. Dây căng vợt, lều bạt hoặc các đồ phục vụ cắm trại khác, hoặc găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay (phân loại theo vật liệu cấu thành); hoặc
  10. Bộ đồ ăn, bộ đồ bếp, vật dụng toilet, thảm và tấm trải sàn bằng vải dệt khác, đồ thêu, vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh, khăn nhà bếp và các vật dụng tưong tự có chức năng sử dụng thực tế (được phân loại theo vật liệu cấu thành).
  1. Chưong này bao gồm cả các sản phẩm trong đó có ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý chỉ là thành phần thứ yếu.
  2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng của Chưong này được phân loại cùng với các mặt hàng đó.
  1. Decoy calls or whistles (heading 92.08);
  2. Arms or other articles of Chapter 93;
  3. Lighting strings of all kinds (heading 94.05);
  4. Monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20);
  5. Racket strings, tents or other camping goods, or gloves, mittens and mitts (classiũed according to their constituent material); or
  6. Tableware, kitchenware, toilet articles, carpets and other textile íloor coverings, apparel, bed linen, table linen, toilet linen, kitchen linen and similar articles having a utilitarian function (classified according to their constituent material).
  1. This Chapter includes articles in which natural or cultured pearls, precious or semi- precious stones (natural, synthetic or reconstructed), precious metal or metal clad with precious metal constitute only minor constituents.
  2. Subject to Note 1 above, parts and accessories which are suitable for use solely or principally with articles of this Chapter are to be classified with those articles.
  3. Theo nội dung Chú giải 1 nêu trên, không kể những đề cập khác, nhóm 95.03 đuợc áp dụng cho các sản phẩm của nhóm này đã đuợc kết hợp với một hoặc nhiều chi tiết, không đuợc xem nhu là một bộ theo điều kiện của qui tắc 3 (b) của Nguyên tắc phân loại chung, và nếu trình bày riêng lẻ, thì sẽ đuợc phân loại vào nhóm khác, với điều kiện là các sản phẩm đuợc đóng thành bộ để bán lẻ và sự kết hợp tạo nên đặc trung co bản của đồ choi.
  4. Nhóm 95.03 không bao gồm các mặt hàng mà, theo thiết kế, hình dáng hoặc vật liệu cấu thành, có thể xác định chúng chỉ đuợc sử dụng riêng cho động vật, ví dụ, "đồ choi cho vật nuôi cảnh trong gia đình" (phân loại vào nhóm thích hợp của chúng).
  5. Theo nội dung của nhóm 95.08:

(a) Khái niệm "trò choi di chuyển trong công viên giải trí" (amusement park rides) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy để mang, vận chuyển hoặc dẫn một nguời hoặc nhiều nguời đi trên hoặc đi qua một tuyến đuờng cố định hoặc giới hạn, bao gồm cả đuờng nuớc, hoặc trong một khu vực xác định cho mục đích chính là vui choi hoặc giải trí. Các thiết bị trò choi này có thể đuợc kết hợp trong công viên giải trí, công viên theo chủ đề (theme park), công viên nuớc hoặc khu hội chợ. Các thiết bị trò choi di chuyển này không bao gồm các thiết bị loại thuờng đuợc lắp đặt trong các khu dân cu hoặc sân choi;

  1. Subject to the provisions of Note 1 above, heading 95.03 applies, inter alia, to articles of this heading combined with one or more items, which cannot be considered as sets under the terms of General Interpretative Rule 3 (b), and which, if presented separately, would be classiíied in other headings, provided the articles are put up together for retail sale and the combinations have the essential character of toys.
  2. Heading 95.03 does not cover articles which, on account of their design, shape or constituent material, are identiííable as intended exclusively for animals, for example, “pet toys” (classiíication in their own appropriate heading).
  3. For the purposes of heading 95.08:
  1. The expression “amusement park rides” means a device or combination of devices or equipment that carry, convey, or direct a person or persons over or through a ííxed or restricted course, including watercourses, or within a deíined area for the primary purposes of amusement or entertainment. Such rides may be combined within an amusement park, theme park, water park or íầirground. These amusement park rides do not include equipment of a kind commonly installed in residences or playgrounds;
  2. Khái niệm “trò chơi công viên nước” (water park amusements) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy có đặc trưng bởi một khu vực nước cụ thể, không bao gồm đường đi (no purposes built path). Thiết bị vui chơi giải trí trong công viên nước chỉ bao gồm các thiết bị được thiết kế đặc biệt cho công viên nước; và
  3. Khái niệm “trò chơi hội chợ” (íầirground amusements) có nghĩa là các trò chơi may mắn, sức mạnh hoặc kỹ năng, thường có người điều hành hoặc người phục vụ và có thể được lắp đặt trong các tòa nhà kiên cố hoặc quầy nhượng quyền độc lập (independent concession stalls). Các trò chơi hội chợ không bao gồm thiết bị thuộc nhóm 95.04.

Nhóm này không bao gồm thiết bị đã được quy định chi tiết hơn ở nơi khác trong Danh mục.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 9504.50 bao gồm:
  1. Thiết bị trò chơi điện tử video mà hình ảnh được tái tạo trên một bộ thu truyền hình, một màn hình hoặc bề mặt bên ngoài khác; hoặc
  2. Các máy trò chơi video loại có màn hình video, loại xách tay hoặc không.

Phân nhóm này không bao gồm các máy hoặc thiết bị trò chơi điện tử video hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác (phân nhóm 9504.30).

  1. The expression “water park amusements” means a device or combination of devices or equipment that are characterised by a deíined area involving water, with no purposes built path. Water park amusements only include equipment designed specifically for water parks; and
  2. The expression “fairground amusements” means games of chance, strength or skill, which commonly employ an operator or attendant and may be installed in permanent buildings or independent concession stalls. Fairground amusements do not include equipment of heading 95.04.

This heading does not include equipment more specifically classified elsewhere in the Nomenclature.

Subheading Note.

  1. Subheading 9504.50 covers:
  1. Video game consoles from which the image is reproduced on a television receiver, a monitor or other external screen or suríầce; or
  2. Video game machines having a self- contained video screen, whether or not portable.

This subheading does not cover video game consoles or machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment (subheading 9504.30).

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles). | 95.03 | Tricycles, scooters, pedal cars and similar yvheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, yvorking or not; puzzles of all kinds.

9503.00.10 | - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê | chiếc | 9503.00.10 | - Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages | unit

- Búp bê: | - Dolls:

9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | chiếc | 9503.00.21 | - - Dolls, whether or not dressed | unit

- - Bộ phận và phụ kiện: | - - Parts and accessories:

9503.00.22 | Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | chiếc | 9503.00.22 | - - - Garments and garment accessories; footwear and headgear | unit

9503.00.29 | — Loại khác | chiếc | 9503.00.29 | — Other | unit

9503.00.30 | - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng | chiếc | 9503.00.30 | - Electric trains, including tracks, signals and other accessories thereíồr | unit

9503.00.40 | - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành | chiếc | 9503.00.40 | - Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or not | unit

9503.00.50 | - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic | chiếc/bộ/hộp | 9503.00.50 | - Other construction sets and constructional toys, of materials other than plastics | unit

9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | chiếc/bộ/hộp | 9503.00.60 | - Stuffed toys representing animals or non- human creatures | unit

9503.00.70 | - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | chiếc | 9503.00.70 | - Puzzles of all kinds | unit

9503.00.80 | - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN) | chiếc | 9503.00.80 | - Portable interactive electronic educational devices primarily designed for children | unit

- Loại khác: | - Other:

9503.00.91 | - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi | chiếc/bộ/hộp | 9503.00.91 | - - Numerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewriters | unit

9503.00.92 | - - Dây nhảy | chiếc | 9503.00.92 | - - Skipping ropes | unit

9503.00.93 | - - Hòn bi | kg/viên | 9503.00.93 | - - Marbles | kg/unit

9503.00.94 | - - Các đồ chơi khác, bằng cao su | chiếc | 9503.00.94 | - - Other toys, of rubber | unit

9503.00.99 | - - Loại khác | chiếc | 9503.00.99 | - - Other | unit

95.04 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác. | 95.04 | Video game consoles and machines, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling equipment, amusement machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment.

9504.20 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: | 9504.20 | - Articles and accessories for billiards of all kinds:

9504.20.20 | - - Bàn bi-a các loại | chiếc | 9504.20.20 | - - Tables for billiards of all kinds | unit

9504.20.30 | - - Phấn xoa đầu gậy bi-a | kg | 9504.20.30 | - - Billiard chalks | kg

9504.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9504.20.90 | - - Other | kg/unit

9504.30 | - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: | 9504.30 | - Other games, operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment, other than automatic bowling alley equipment:

9504.30.30 | - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiến mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng | kg/chiếc | 9504.30.30 | - - Games of chance that immediately retum a monetary award; parts and accessories thereof | kg/unit

9504.30.40 | - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác | chiếc | 9504.30.40 | - - Other pintables or slot machines | unit

9504.30.50 | - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic | kg/chiếc | 9504.30.50 | - - Other, parts of wood, paper or plastics | kg/unit

9504.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9504.30.90 | - - Other | kg/unit

9504.40.00 | - Bộ bài | bộ | 9504.40.00 | - Playing cards | set

9504.50 | - Các máy và thiết bị trò choi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: | 9504.50 | - Video game consoles and machines, other than those of subheading 9504.30:

9504.50.10 | - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình | chiếc | 9504.50.10 | - - Of a kind used with a television receiver | unit

9504.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 9504.50.90 | - - Other | unit

9504.90 | - Loại khác: | 9504.90 | - Other:

9504.90.10 | - - Các loại đồ phụ trợ để choi bowling | chiếc | 9504.90.10 | - - Bowling requisites of all kinds | unit

- - Đồ choi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng: | - - Darts and parts and accessories thereíồr:

9504.90.21 | Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 9504.90.21 | — Of wood, of paper or of plastics | unit

9504.90.29 | — Loại khác | chiếc | 9504.90.29 | — Other | unit

- - Thiết bị choi bạc và đồ phụ trợ đi kèm: | - - Gambling equipment and paraphemalia:

9504.90.32 | — Bàn thiết kế để choi bạc bằng gỗ hoặc plastic | chiếc | 9504.90.32 | - - - Tables designed for use with casino games, of wood or of plastics | unit

9504.90.33 | — Loại bàn khác thiết kế để choi bạc | chiếc | 9504.90.33 | Other tables designed for use with casino games | unit

9504.90.34 | — Quân bài Mạt chuợc bằng gỗ, giấy hoặc plastic | bộ | 9504.90.34 | Mahjong tiles, of wood or of paper or of plastics | set

9504.90.35 | — Quân bài Mạt chuợc khác | bộ | 9504.90.35 | — Other Mahjong tiles | set

9504.90.36 | — Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 9504.90.36 | — Other, of wood, of paper or of plastics | unit

9504.90.39 | — Loại khác | chiếc | 9504.90.39 | — Other | unit

- - Loại khác: | - - Other:

Bàn thiết kế để choi trò choi: | — Tables designed for games:

9504.90.92 | Bằng gỗ hoặc bằng plastic | chiếc | 9504.90.92 | Of wood or of plastics | unit

9504.90.93 | Loại khác | chiếc | 9504.90.93 | Other | unit

— Loại khác: | — Other:

9504.90.95 | Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 9504.90.95 | Of wood, of paper or of plastics | unit

9504.90.99 | Loại khác | chiếc | 9504.90.99 | Other | unit

95.05 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò choi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò choi ảo thuật và trò vui cười. | 95.05 | Pestive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes.

9505.10.00 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en | kg/chiếc | 9505.10.00 | - Articles for Christmas festivities | kg/unit

9505.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 9505.90.00 | - Other | kg/unit

95.06 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, the dục, điền kinh, các môn the thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools). | 95.06 | Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics, athletics, other sports (including table-tennis) or outdoor games, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; swimming pools and paddling pools.

- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | - Snow-skis and other snow-ski equipment:

9506.11.00 | - - Ván trượt tuyết | chiếc | 9506.11.00 | - - Skis | unit

9506.12.00 | - - Dây buộc ván trượt | chiếc | 9506.12.00 | - - Ski-fastenings (ski-bindings) | unit

9506.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 9506.19.00 | - - Other | unit

- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiểt bị thể thao dưới nước khác: | - Water-skis, surf-boards, sailboards and other water-sport equipment:

9506.21.00 | - - Ván buồm | chiếc | 9506.21.00 | - - Sailboards | unit

9506.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9506.29.00 | - - Other | unit

- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | - Golf clubs and other golf equipment:

9506.31.00 | - - Gậy, bộ gậy chơi gôn | chiếc | 9506.31.00 | - - Clubs, complete | unit

9506.32.00 | - - Bóng | quả | 9506.32.00 | - - Balls | unit

9506.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 9506.39.00 | - - Other | unit

9506.40 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | 9506.40 | - Articles and equipment for table-tennis:

9506.40.10 | - - Bàn | chiếc | 9506.40.10 | - - Tables | unit

9506.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 9506.40.90 | - - Other | unit

- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: | - Tennis, badminton or similar rackets, whether or not strung:

9506.51.00 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới | chiếc | 9506.51.00 | - - Lawn-tennis rackets, whether or not strung | unit

9506.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 9506.59.00 | - - Other | unit

- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn: | - Balls, other than golf balls and table-tennis balls:

9506.61.00 | - - Bóng tennis | quả | 9506.61.00 | - - Lawn-tennis balls | unit

9506.62.00 | - - Bóng có thể bơm hơi | quả | 9506.62.00 | - - Inílatable | unit

9506.69.00 | - - Loại khác | quả | 9506.69.00 | - - Other | unit

9506.70.00 | - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt | chiếc | 9506.70.00 | - Ice skates and roller skates, including skating boots with skates attached | unit

- Loại khác: | - Other:

9506.91.00 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh | chiếc | 9506.91.00 | - - Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics or athletics | unit

9506.99 | - - Loại khác: | 9506.99 | - - Other:

9506.99.10 | Cung (kể cả nỏ) và mũi tên | chiếc | 9506.99.10 | Bows (including crossbows) and arrows | unit

9506.99.20 | Lưới đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân | chiếc | 9506.99.20 | — Nets, cricket pads and shin guards | unit

9506.99.30 | Quả cầu lông | chiếc | 9506.99.30 | — Shuttlecocks | unit

9506.99.90 | — Loại khác | chiếc | 9506.99.90 | — Other | unit

95.07 | Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự. | 95.07 | Pishing rods, fish-hooks and other line ỉĩshing tackle; fish landing nets, butteríly nets and similar nets; decoy “birds” (other than those of heading 92.08 or 97.05) and similar hunting or shooting requisites.

9507.10.00 | - Cần câu | chiếc | 9507.10.00 | - Fishing rods | unit

9507.20.00 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước | kg/chiếc | 9507.20.00 | - Fish-hooks, whether or not snelled | kg/unit

9507.30.00 | - Bộ cuộn dây câu | cuộn | 9507.30.00 | - Fishing reels | roll

9507.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 9507.90.00 | - Other | kg/unit

95.08 | Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; trò chơi di chuyến trong công viên giải trí (amusement park rides) và trò chơi công viên nước (water park amusements); trò chơi hội chợ (fairground amusements), kể cả khu bắn súng giải trí; rạp lưu động. | 95.08 | Travelling circuses and travelling menageries; amusement park rides and water park amusements; fairground amusements, including shooting galleries; travelling theatres.

9508.10.00 | - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động | chiếc | 9508.10.00 | - Travelling circuses and travelling menageries | unit

- Trò chơi di chuyển trong công viên giải trí và trò chơi công viên nước: | - Amusement park rides and water park amusements:

9508.21.00 | - - Tàu lượn siêu tốc | chiếc | 9508.21.00 | - - Roller coasters | unit

9508.22.00 | - - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗ | chiếc | 9508.22.00 | - - Carousels, swings and roundabouts | unit

9508.23.00 | - - Trò chơi xe đụng | chiếc | 9508.23.00 | - - Dodge’em cars | unit

9508.24.00 | - - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển động | chiếc | 9508.24.00 | - - Motion simulators and moving theatres | unit

9508.25.00 | - - Cầu trượt nước | chiếc | 9508.25.00 | - - Water rides | unit

9508.26.00 | - - Trò chơi công viên nước | chiếc | 9508.26.00 | - - Water park amusements | unit

9508.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9508.29.00 | - - Other | unit

9508.30.00 | - Trò chơi hội chợ | chiếc | 9508.30.00 | - Fairground amusements | unit

9508.40.00 | - Rạp lưu động | chiếc | 9508.40.00 | - Travelling theatres | unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*) Luới dùng cho các trò choi nhu tennis, cầu lông, bóng truyền, bóng đá, bóng rổ, trừ luới hàng rào, túi luới đựng bóng đá, bóng tennis và các loại tuong tự thuộc nhóm 56.08.

Chương 96
Các mặt hàng khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33);
  2. Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống);
  3. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
  4. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  5. Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02;
  6. Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18));
  7. Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian);
  8. Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92);

(ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
  3. Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ

Chapter 96

Miscellaneous manufactured articles Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pencils for cosmetic or toilet uses (Chapter 33);
  2. Articles of Chapter 66 (for example, parts of umbrellas or walking-sticks);
  3. Imitation jewellery (heading 71.17);
  4. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  5. Cutlery or other articles of Chapter 82 with handles or other parts of carving or moulding materials; heading 96.01 or 96.02 applies, however, to separately presented handles or other parts of such articles;

(í) Articles of Chapter 90 (for example, spectacle frames (heading 90.03), mathematical drawing pens (heading 90.17), brushes of a kind specialised for use in dentistry or for medical, surgical or veterinary purposes (heading 90.18));

  1. Articles of Chapter 91 (for example, clock or watch cases);
  2. Musical instruments or parts or accessories thereof (Chapter 92);

(ij) Articles of Chapter 93 (arms and parts thereoí);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íìttings);
  2. Articles of Chapter 95 (toys, games, sports requisites); or
  3. Works of art, collectors’ pieces or antiques

(Chương 97).

  1. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là:
  1. Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum);
  2. Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này.
  1. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó.
  2. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ.

(Chapter 97).

  1. In heading 96.02 the expression “vegetable or mineral carving material” means:
  1. Hard seeds, pips, hulls and nuts and similar vegetable materials of a kind used for carving (for example, corozo and dom);
  2. Amber, meerschaum, agglomerated amber and agglomerated meerschaum, jet and mineral substitutes for jet.
  1. In heading 96.03 the expression “prepared knots and tufts for broom or brush making” applies only to unmounted knots and tufts of animal hair, vegetable ííbre or other material, which are ready for incorporation without division in brooms or brushes, or which require only such further minor processes as trimming to shape at the top, to render them ready for such incorporation.
  2. Articles of this Chapter, other than those of headings 96.01 to 96.06 or 96.15, remain classiíied in the Chapter whether or not composed wholly or partly of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, or precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed). However, headings 96.01 to 96.06 and 96.15 include articles in which natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed), precious metal or metal clad with precious metal constitute only minor constituents.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

96.01 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc). | 96.01 | Worked ivory, bone, tortoise-shell, horn, antlers, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, and articles of these materials (including articles obtained by moulding).

9601.10 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: | 9601.10 | - Worked ivory and articles of ivory:

9601.10.10 | - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 9601.10.10 | - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articles | kg/unit

9601.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9601.10.90 | - - Other | kg/unit

9601.90 | - Loại khác: | 9601.90 | - Other:

- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | - - Worked mother-of-pearl or tortoi se-Shell and articles of the íồregoing:

9601.90.11 | Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 9601.90.11 | - - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articles | kg/unit

9601.90.12 | Nhân nuôi cấy ngọc trai(SIA) | kg/chiếc | 9601.90.12 | — Pearl nucleus | kg/unit

9601.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 9601.90.19 | — Other | kg/unit

- - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | - - Worked capiz shells and articles of the íồregoing:

9601.90.21 | Đồ trang trí | kg/chiếc | 9601.90.21 | — Omamental articles | kg/unit

9601.90.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 9601.90.29 | — Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

9601.90.91 | Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 9601.90.91 | - - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articles | kg/unit

9601.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 9601.90.99 | — Other | kg/unit

96.02 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi | 96.02 | Worked vegetable or mineral carving material and articles of these materials; moulded or carved articles of wax, of stearin, of natural gums or natural resins or of modelling pastes, and other moulded or carved articles, not elsewhere specilĩed or included; worked, unhardened gelatin

khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng. | (except gelatin of heading 35.03) and articles of unhardened gelatin.

9602.00.10 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm | kg/chiếc | 9602.00.10 | - Gelatin capsules for pharmaceutical Products | kg/unit

9602.00.20 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | chiếc | 9602.00.20 | - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articles | unit

9602.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 9602.00.90 | - Other | kg/unit

96.03 | Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm choi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su). | 96.03 | Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorised, mops and íeather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees).

9603.10 | - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | 9603.10 | - Brooms and brushes, consisting of twigs or other vegetable materials bound together, with or without handles:

9603.10.10 | - - Bàn chải | kg/chiếc | 9603.10.10 | - - Brushes | kg/unit

9603.10.20 | - - Chổi | kg/chiếc | 9603.10.20 | - - Brooms | kg/unit

- Bàn chải đánh răng, chối xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ: | - Tooth brushes, shaving brushes, hair brushes, nail brushes, eyelash brushes and other toilet brushes for use ơn the person, including such brushes constituting parts of appliances:

9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kế cả bàn chải dùng cho răng mạ | kg/chiếc | 9603.21.00 | - - Tooth brushes, including dental-plate brushes | kg/unit

9603.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9603.29.00 | - - Other | kg/unit

9603.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | kg/chiếc | 9603.30.00 | - Artists’ brushes, writing brushes and similar brushes for the application of cosmetics | kg/unit

9603.40.00 | - Chỗi quét sơn, chỗi quét keo, chỗi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | kg/chiếc | 9603.40.00 | - Paint, distemper, varnish or similar brushes (other than brushes of subheading 9603.30); paint pads and rollers | kg/unit

9603.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe | kg/chiếc | 9603.50.00 | - Other brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles | kg/unit

9603.90 | - Loại khác: | 9603.90 | - Other:

9603.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chỗi hoặc bàn chải | kg/chiếc | 9603.90.10 | - - Prepared knots and tufts for broom or brush making | kg/unit

9603.90.20 | - - Dụng cụ co học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động co | kg/chiếc | 9603.90.20 | - - Hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorised | kg/unit

9603.90.40 | - - Bàn chải khác | kg/chiếc | 9603.90.40 | - - Other brushes | kg/unit

9603.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9603.90.90 | - - Other | kg/unit

96.04 | Giần và sàng tay. | 96.04 | Hand sieves and hand riddles.

9604.00.10 | - Bằng kim loại | chiếc | 9604.00.10 | - Of metal | unit

9604.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9604.00.90 | - Other | unit

9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo. | kg/chiếc/bộ | 9605.00.00 | Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning. | kg/unit/set

96.06 | Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lỗi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank). | 96.06 | Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks.

9606.10 | - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: | 9606.10 | - Press-fasteners, snap-fasteners and press- studs and parts therefor:

9606.10.10 | - - Bằng plastic | kg/chiếc | 9606.10.10 | - - Of plastics | kg/unit

9606.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9606.10.90 | - - Other | kg/unit

- Khuy: | - Buttons:

9606.21.00 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | kg/chiếc | 9606.21.00 | - - Of plastics, not covered with textile material | kg/unit

9606.22.00 | - - Bằng kim loại co bản, không bọc vật liệu dệt | kg/chiếc | 9606.22.00 | - - Of base metal, not covered with textile material | kg/unit

9606.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9606.29.00 | - - Other | kg/unit

9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | 9606.30 | - Button moulds and other parts of buttons; button blanks:

9606.30.10 | - - Bằng plastic | kg/chiếc | 9606.30.10 | - - Of plastics | kg/unit

9606.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9606.30.90 | - - Other | kg/unit

96.07 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng. | 96.07 | Slide fasteners and parts thereof.

- Khóa kéo: | - Slide íầsteners:

9607.11.00 | - - Có răng bằng kim loại co bản | kg/chiếc | 9607.11.00 | - - Fitted with Chain scoops of base metal | kg/unit

9607.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9607.19.00 | - - Other | kg/unit

9607.20.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 9607.20.00 | - Parts | kg/unit

96.08 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09. | 96.08 | Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; íbuntain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the íbregoing articles, other than those of heading 96.09.

9608.10 | - Bút bi: | 9608.10 | - Ball point pens:

9608.10.10 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic | chiếc | 9608.10.10 | - - Having a body mainly of plastics | unit

9608.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 9608.10.90 | - - Other | unit

9608.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | chiếc | 9608.20.00 | - Felt tipped and other porous-tipped pens and markers | unit

9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | 9608.30 | - Fountain pens, stylograph pens and other pens:

9608.30.20 | - - Bút máy | chiếc | 9608.30.20 | - - Fountain pens | unit

9608.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 9608.30.90 | - - Other | unit

9608.40.00 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | chiếc | 9608.40.00 | - Propelling or sliding pencils | unit

9608.50.00 | - Bộ vật phấm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | chiếc | 9608.50.00 | - Sets of articles from two or more of the íồregoing subheadings | unit

9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | 9608.60 | - Reíills for ball point pens, comprising the ball point and ink-reservoir:

9608.60.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 9608.60.10 | - - Of plastics | unit

9608.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 9608.60.90 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | 9608.91 | - - Pen nibs and nib points:

9608.91.10 | Bằng vàng hoặc mạ vàng | chiếc | 9608.91.10 | — Of gold or gold-plated | unit

9608.91.90 | — Loại khác | chiếc | 9608.91.90 | — Other | unit

9608.99 | - - Loại khác: | 9608.99 | - - Other:

9608.99.10 | Bút viết giấy nhân bản | chiếc | 9608.99.10 | Duplicating stylos | unit

— Loại khác: | — Other:

9608.99.91 | Bộ phận của bút bi, bằng plastic | kg/chiếc | 9608.99.91 | Parts of ball point pens, of plastics | kg/unit

9608.99.99 | Loại khác | kg/chiếc | 9608.99.99 | Other | kg/unit

96.09 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may. | 96.09 | Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, yvriting or drawing chalks and tailors’ chalks.

9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | 9609.10 | - Pencils and crayons, with leads encased in a sheath:

9609.10.10 | - - Bút chì đen | kg/chiếc | 9609.10.10 | - - Black pencils | kg/unit

9609.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9609.10.90 | - - Other | kg/unit

9609.20.00 | - Ruột chì, đen hoặc màu | kg/chiếc | 9609.20.00 | - Pencil leads, black or coloured | kg/unit

9609.90 | - Loại khác: | 9609.90 | - Other:

9609.90.10 | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong truờng học | kg/chiếc | 9609.90.10 | - - Slate pencils for school slates | kg/unit

9609.90.30 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | kg/chiếc | 9609.90.30 | - - Pencils and crayons other than those of subheading 9609.10 | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

9609.90.91 | Phấn vẽ hoặc phấn viết | kg/chiếc | 9609.90.91 | Writing or drawing chalks | kg/unit

9609.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 9609.90.99 | Other | kg/unit

96.10 | Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung. | 96.10 | Slates and boards, with yvriting or drawing suríaces, yvhether or not framed.

9610.00.10 | - Bảng đá phiến (slate) dùng trong truờng học | chiếc | 9610.00.10 | - School slates | unit

9610.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9610.00.90 | - Other | unit

9611.00.00 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. | chiếc | 9611.00.00 | Date, sealing or numbering stamps, and the like (including devices for printing or embossing labels), designed for operating in the hand; hand-operated composing sticks and hand printing sets incorporating such composing sticks. | unit

96.12 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực | 96.12 | Typewriter or similar ribbons, inked or

hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lỗi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. | otherwise prepared for giving impressions, yvhether or not on spools or in cartridges; ink-pads, yvhether or not inked, with or yvithout boxes.

9612.10 | - Ruy băng: | 9612.10 | - Ribbons:

9612.10.10 | - - Bằng vật liệu dệt | chiếc/m | 9612.10.10 | - - Of textile íầbric | unit/m

9612.10.90 | - - Loại khác | chiếc/m | 9612.10.90 | - - Other | unit/m

9612.20.00 | - Tấm mực dấu | chiếc/m | 9612.20.00 | -Ink-pads | unit/m

96.13 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc. | 96.13 | Cigarette lighters and other lighters, yvhether or not mechanical or electrical, and parts thereoí other than ílints and wicks.

9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thế nạp lại: | 9613.10 | - Pocket lighters, gas fuelled, non-reííllable:

9613.10.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 9613.10.10 | - - Of plastics | unit

9613.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 9613.10.90 | - - Other | unit

9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | 9613.20 | - Pocket lighters, gas fuelled, reíillable:

9613.20.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 9613.20.10 | - - Of plastics | unit

9613.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 9613.20.90 | - - Other | unit

9613.80 | - Bật lửa khác: | 9613.80 | - Other lighters:

9613.80.10 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp | chiếc | 9613.80.10 | - - Piezo-electric lighters for stoves and ranges | unit

9613.80.20 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic | chiếc | 9613.80.20 | - - Cigarette lighters or table lighters, of plastics | unit

9613.80.30 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic | chiếc | 9613.80.30 | - - Cigarette lighters or table lighters, other than of plastics | unit

9613.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 9613.80.90 | - - Other | unit

9613.90 | - Bộ phận: | 9613.90 | - Parts:

9613.90.10 | - - Ông chứa hoặc bộ phận chứa khác có thế nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng | kg/chiếc | 9613.90.10 | - - Reíillable cartridges or other receptacles, which constitute parts of mechanical lighters, containing liquid fuel or liqueíied gases | kg/unit

9613.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9613.90.90 | - - Other | kg/unit

96.14 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng. | 96.14 | Smoking pipes (including pipe bowls) and cigar or cigarette holders, and parts thereoL

9614.00.10 | - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc | chiếc | 9614.00.10 | - Roughly shaped blocks of wood or root for the manuíầcture of pipes | unit

9614.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9614.00.90 | - Other | unit

96.15 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng. | 96.15 | Combs, hair-slides and the like; hair pins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like, other than those of heading 85.16, and parts thereoL

- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | - Combs, hair-slides and the like:

9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | 9615.11 | - - Of hard rubber or plastics:

9615.11.20 | Bằng cao su cứng | kg/chiếc | 9615.11.20 | — Of hard rubber | kg/unit

9615.11.30 | Bằng plastic | kg/chiếc | 9615.11.30 | — Of plastics | kg/unit

9615.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9615.19.00 | - - Other | kg/unit

9615.90 | - Loại khác: | 9615.90 | - Other:

- - Ghim cài tóc trang trí: | - - Decorative hair pins:

9615.90.11 | Bằng nhôm | kg/chiếc | 9615.90.11 | Of aluminium | kg/unit

9615.90.12 | Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 9615.90.12 | Of iron or Steel | kg/unit

9615.90.13 | Bằng plastic | kg/chiếc | 9615.90.13 | — Of plastics | kg/unit

9615.90.19 | — Loại khác | kg/chiếc | 9615.90.19 | — Other | kg/unit

- - Bộ phận: | - - Parts:

9615.90.21 | Bằng plastic | kg/chiếc | 9615.90.21 | — Of plastics | kg/unit

9615.90.22 | Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 9615.90.22 | Of iron or Steel | kg/unit

9615.90.23 | Bằng nhôm | kg/chiếc | 9615.90.23 | Of aluminium | kg/unit

9615.90.29 | — Loại khác | kg/chiếc | 9615.90.29 | Other | kg/unit

- - Loại khác: | - - Other:

9615.90.91 | Bằng nhôm | kg/chiếc | 9615.90.91 | Of aluminium | kg/unit

9615.90.92 | Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 9615.90.92 | Of iron or Steel | kg/unit

9615.90.93 | Bằng plastic | kg/chiếc | 9615.90.93 | — Of plastics | kg/unit

9615.90.99 | — Loại khác | kg/chiếc | 9615.90.99 | — Other | kg/unit

96.16 | Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt đe trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm. | 96.16 | Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads thereíbr; powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations.

9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | 9616.10 | - Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads thereíồr:

9616.10.10 | - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự | chiếc | 9616.10.10 | - - Scent sprays and similar toilet sprays | unit

9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt | chiếc | 9616.10.20 | - - Mounts and heads | unit

9616.20.00 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phấm trang điểm | kg/chiếc | 9616.20.00 | - Powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations | kg/unit

96.17 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh. | 96.17 | Vacuum ỉlasks and other vacuum vessels, complete; parts thereoí other than glass inners.

9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh | chiếc | 9617.00.10 | - Vacuum ílasks and other vacuum vessels, complete | unit

9617.00.20 | - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh | chiếc | 9617.00.20 | - Parts thereof, other than glass inners | unit

9618.00.00 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình CO’ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc. | chiếc | 9618.00.00 | Tailors’ dummies and other lay lĩgures; automata and other animated displays used for shop window dressing. | unit

96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu. | 96.19 | Sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers), napkin liners and similar articles, of any material.

- Các sản phẩm dùng một lần: | - Disposable articles:

9619.00.11 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | kg/chiếc | 9619.00.11 | - - With an absorbent core of wadding of textile materials | kg/unit

9619.00.12 | - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 9619.00.12 | - - Sanitary towels and tampons of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/unit

9619.00.13 | - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 9619.00.13 | - - Baby napkins and pads for incontinence, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/unit

9619.00.14 | - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 9619.00.14 | - - Other, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/unit

9619.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9619.00.19 | - - Other | kg/unit

- Loại khác: | - Other:

9619.00.92 | - - Băng vệ sinh (miếng) | kg/chiếc | 9619.00.92 | - - Sanitary towels (pads) | kg/unit

9619.00.93 | - - Loại khác, dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 9619.00.93 | - - Other, knitted or crocheted | kg/unit

9619.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 9619.00.99 | - - Other | kg/unit

96.20 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự. | 96.20 | Monopods, bipods, tripods and similar articles.

9620.00.10 | - Bằng plastic | chiếc | 9620.00.10 | - Of plastics | unit

9620.00.20 | - Bằng carbon và graphit | chiếc | 9620.00.20 | - Of carbon and graphite | unit

9620.00.30 | - Bằng sắt và thép | chiếc | 9620.00.30 | - Of iron and Steel | unit

9620.00.40 | - Bằng nhôm | chiếc | 9620.00.40 | - Of aluminium | unit

9620.00.50 | - Bằng gỗ | chiếc | 9620.00.50 | - Of wood | unit

9620.00.90 | - Loại khác | chiếc | 9620.00.90 | - Other | unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XXI

CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ sưu
TÀM VÀ ĐỒ CÓ

Chương 97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Tem bưu chính hoặc tem thuế chưa sử dụng, bưu thiếp (đã đóng sẵn tem) hoặc loại tương tự, thuộc nhóm 49.07;
  2. Phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự, bằng vải canvas đã sơn vẽ (nhóm 59.07) trừ khi chúng có thể phân loại được vào nhóm 97.06; hoặc
  3. Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.03).
  1. Nhóm 97.01 không áp dụng cho tranh khảm được tái sản xuất hàng loạt, đồ đúc hoặc tác phẩm thủ công thông thường có tính chất thương mại, ngay cả khi các sản phẩm này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ sĩ.
  2. Theo nội dung của nhóm 97.02, khái niệm “bản khắc, bản in và bản in lytô nguyên bản” có nghĩa là các bản in được in trực tiếp, đen và trắng hoặc in màu, bằng một hoặc một vài bản kẽm do các nghệ nhân thực hiện hoàn toàn bằng tay, không phân biệt quy trình hoặc loại nguyên liệu mà họ sử dụng, nhưng không bao gồm quá trình cơ học hoặc quang cơ.

SECTION XXI

WORKS OF ART, COLLECTORS’
PIECES AND ANTIQUES

Chapter 97

Works of art, collectors’ pieces and antiques

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Unused postage or revenue stamps, postal stationery (stamped paper) or the like, of heading 49.07;
  2. Theatrical scenery, studio back-cloths or the like, of painted canvas (heading 59.07) except if they may be classified in heading 97.06; or
  3. Pearls, natural or cultured, or precious or semi-precious stones (headings 71.01 to 71.03).
  1. Heading 97.01 does not apply to mosaics that are mass-produced reproductions, casts or works of conventional craftsmanship of a commercial character, even if these articles are designed or created by artists.
  2. For the purposes of heading 97.02, the expression “original engravings, prints and lithographs” means impressions produced directly, in black and white or in colour, of one or of several plates wholly executed by hand by the artist, irrespective of the process or of the material employed by him, but not including any mechanical or photomechanical process.
  3. Nhóm 97.03 không áp dụng đôi với các phiên bản hoặc tác phẩm được sản xuẩt hàng loạt bằng kỹ năng thông thường phục vụ cho mục đích thưong mại, cho dù mặt hàng này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ nhân.
  4. (A) Theo các Chú giải từ 1 đến 4 nêu trên, các mặt hàng thuộc Chưong này phải được phân loại vào Chưong này và không được phân loại vào bẩt kỳ Chưong nào khác của Danh mục.

(B) Nhóm 97.06 không áp dụng cho những mặt hàng thuộc các nhóm trên đây của Chưong này.

6. Khung của các bức tranh vẽ, tranh phác hoạ, tranh bột màu, hình ghép nghệ thuật hoặc phù điêu trang trí tưong tự, bản khắc, bản in hoặc bản in lytô được phân loại cùng với các vật phẩm này, với điều kiện là chúng cùng chủng loại và có giá trị tưong ứng với các mặt hàng này. Các loại khung mà không cùng chủng loại hoặc không có giá trị tưong ứng với các vật phẩm được đề cập trong Chú giải này được phân loại riêng.

  1. Heading 97.03 does not apply to mass- produced reproductions or works of conventional craftsmanship of a commercial character, even if these articles are designed or created by artists.
  2. (A) Subject to Notes 1 to 4 above, articles of this Chapter are to be classiííed in this Chapter and not in any other Chapter of the Nomenclature.

(B) Heading 97.06 does not apply to articles of the preceding headings of this Chapter.

6. Frames around paintings, drawings, pastels, collages or similar decorative plaques, engravings, prints or lithographs are to be classiíied with those articles, provided they are of a kind and of a value normal to those articles. Frames which are not of a kind or of a value normal to the articles reíerred to in this Note are to be classiíied separately.

Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Code | Description | Unit of quantity

97.01 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự. | 97.01 | Paintings, drawings and pastels, executed entirely by hand, other than drawings of heading 49.06 and other than hand-painted or hand-decorated manuíactured articles; collages, mosaics and similar decorative plaques.

- Có tuổi trên 100 năm: | - Of an age exceeding 100 years:

9701.21.00 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | chiếc | 9701.21.00 | - - Paintings, drawings and pastels | unit

9701.22.00 | - - Tranh khảm | chiếc | 9701.22.00 | - - Mosaics | unit

9701.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9701.29.00 | - - Other | unit

- Loại khác: | - Other:

9701.91.00 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | chiếc | 9701.91.00 | - - Paintings, drawings and pastels | unit

9701.92.00 | - - Tranh khảm | chiếc | 9701.92.00 | - - Mosaics | unit

9701.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 9701.99.00 | - - Other | unit

97.02 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô. | 97.02 | Original engravings, prints and lithographs.

9702.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | chiếc | 9702.10.00 | - Of an age exceeding 100 years | unit

9702.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9702.90.00 | - Other | unit

97.03 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu. | 97.03 | Original sculpture and statuary, in any material.

9703.10.00 | - Có tuổi trên 100 năm | chiếc | 9703.10.00 | - Of an age exceeding 100 years | unit

9703.90.00 | - Loại khác | chiếc | 9703.90.00 | - Other | unit

9704.00.00 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07. | chiếc | 9704.00.00 | Postage or revenue stamps, stamp- postmarks, first-day covers, postal stationery (stamped paper), and the like, used or unused, other than those of heading 49.07. | unit

97.05 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền. | 97.05 | Collections and collectors’ pieces of archaeological, ethnographic, historical, zoological, botanical, mineralogical, anatomical, paleontological or numismatic interest.

9705.10.00 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học | chiếc | 9705.10.00 | - Collections and collectors' pieces of archaeological, ethnographic or historical interest | unit

- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học: | - Collections and collectors' pieces of zoological, botanical, mineralogical, anatomical or paleontological interest:

9705.21.00 | - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng | chiếc | 9705.21.00 | - - Human specimens and parts thereof | unit

9705.22.00 | - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy co tuyệt chủng và các bộ phận của chúng | chiếc | 9705.22.00 | - - Extinct or endangered species and parts thereof | unit

9705.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 9705.29.00 | - - Other | unit

- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:

9705.31.00 | - - Có tuổi trên 100 năm | chiếc

9705.39.00 | - - Loại khác | chiếc

97.06 | Đồ cố có tuối trên 100 năm.

9706.10.00 | - Có tuổi trên 250 năm | chiếc

9706.90.00 | - Loại khác | chiếc

- Collections and collectors' pieces of numismatic interest:

9705.31.00 | - - Of an age exceeding 100 years | unit

9705.39.00 | - - Other | unit

97.06 | Antiques of an age exceeding 100 years.

9706.10.00 | - Of an age exceeding 250 years | unit

9706.90.00 | - Other | unit

Phụ lục II

SÁU QUI TẮC TÔNG QUÁT

Giải thích việc phân loại hàng hóa theo
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS)
của Tổ chức Hải quan thế giói

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ /2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh

Việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuât khâu, nhập khẩu Việt Nam phải tuân theo các qui tắc sau:

Classiíication of goods in the Vietnamese import, export nomenclature shall be govemed by the following principles:

QUI TẮC 1

Tên của Phần, Chương hoặc Phân chương được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu. Đe đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải của các Phần, Chương liên quan và theo các qui tắc dưới đây nếu các nhóm hoặc các Chú giải đó không có yêu cầu nào khác.

RULE 1

The titles of Sections, Chapters and sub-Chapters are provided for ease of reíerence only; for legal purposes, classilĩcation shall be determined according to the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes and, provided such headings or Notes do not otherwise require, according to the following provisions.

CHÚ GIAI QUI TẢC 1

  1. Hàng hóa trong thuong mại quốc tế được sắp xếp một cách có hệ thống trong Danh mục của Hệ thống hài hòa theo các Phần, Chuông và Phân chuông. Tên của Phần, Chuông và Phân chuông được ghi ngắn gọn, súc tích để chỉ ra loại hoặc chủng loại hàng hóa được xếp trong đó. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp vì sự đa dạng của chủng loại và số lượng hàng hóa nên tên các phần, chưong không thể bao trùm hết toàn bộ hoặc liệt kê hết các hàng hóa trong đề mục đó.

EXPLANATORY NOTE

  1. The Nomenclature sets out in systematic form the goods handled in International trade. It groups these goods in Sections, Chapters and sub-Chapters which have been given titles indicating as concisely as possible the categories or types of goods they cover. In many cases, however, the variety and number of goods classiíied in a Section or Chapter are such that it is impossible to cover them all or to cite them speciíically in the titles.
  2. Ngay đầu Qui tắc 1 qui định rằng những tên đề mục “chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu”. Điều đó có nghĩa là tên các phần, chuơng và phân chuơng không có giá trị pháp lý trong việc phân loại hàng hóa.
  3. ) Phần thứ hai của Qui tắc này qui định rằng việc phân loại hàng hóa đuợc xác định theo:
  1. nội dung của nhóm hàng và bất cứ chú giải Phần hoặc Chuông nào có liên quan, và
  2. các quy định tại các Qui tắc 2, 3, 4 và 5 khi nội dung nhóm hàng hoặc các Chú giải không có yêu cầu nào khác.
  1. ) Mục (III) (a) của Qui tắc 1 đã nêu rõ rằng nhiều hàng hóa đuợc phân loại trong Danh mục mà không cần xem xét thêm bất cứ Qui tắc giải thích nào (ví dụ, ngựa sống (nhóm 01.01), duợc phẩm đuợc nêu cụ thể trong Chú giải 4 của Chuông 30 (nhóm 30.06)).
  2. Trong chú giải Qui tắc 1 Phần (III) (b):
  1. Khái niệm “khi nội dung nhóm hàng hoặc các Chú giải không có yêu cầu nào khác” là nhằm khẳng định rằng nội dung của nhóm hàng và bất kỳ chú giải Phần hoặc Chuông nào có liên quan có giá trị tối cao, nghĩa là chúng phải đuợc xem xét truớc tiên khi phân loại. Ví dụ, ở Chuông 31, các chú giải nêu rằng các nhóm nhất định chỉ liên quan đến những hàng hóa nhất định. Vì vậy, những nhóm hàng đó không đuợc mở rộng cho những mặt hàng khác bằng việc áp dụng Qui tắc 2 (b).
  2. Liên quan đến Qui tắc 2 tại khái niệm “theo các quy định tại các Qui tắc 2, 3, 4 và 5” có nghĩa là:
  1. Rule 1 begins thereíồre by establishing that the titles are provided “for ease of reíerence only”. They accordingly have no legal bearing on classiíícation.
  2. The second part of this Rule provides that classiíícation shall be determined:
  1. according to the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes, and
  2. where appropriate, provided the headings or Notes do not otherwise require, according to the provisions of Rules 2, 3, 4, and 5.
  1. Provision (III) (a) is self-evident, and many goods are classiíied in the Nomenclature without recourse to any íùrther consideration of the Interpretative Rules (e.g., live horses (heading 01.01), pharmaceutical goods speciíied in Note 4 to Chapter 30 (heading 30.06)).
  2. In provision (III) (b):
  1. The expression “provided such headings or Notes do not othenvise require” is intended to make it qui te clear that the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes are paramount, i.e., they are the íirst consideration in determining classiíícation. For example, in Chapter 31, the Notes provide that certain headings relate only to particular goods. Consequently those headings cannot be extended to include goods which othenvise might fall there by reason of the operation of Rule 2 (b).
  2. The reíerence to Rule 2 in the expression “according to the provisions of Rules 2, 3, 4 and 5” means that:
  1. hàng hóa ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện (ví dụ, một chiếc xe đạp mà không có yên xe và lốp xe), và
  2. hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời (ví dụ, một chiếc xe đạp, chưa lắp ráp hoặc tháo rời, toàn bộ các thành phần được trình bày cùng nhau) mà các thành phần của chúng có thể được phân loại riêng theo bản chất của chúng (ví dụ, lốp, săm) hoặc như là “các bộ phận” của các hàng hóa đó,

được phân loại như các mặt hàng này ở dạng hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện, miễn là đáp ứng các điều khoản của Qui tắc 2 (a) và nội dung nhóm hoặc Chú giải không có yêu cầu khác.

QUI TẮC 2

  1. Một mặt hàng được phân loại vào một nhóm hàng thì mặt hàng đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện cũng thuộc nhóm đó, nếu đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa đó khỉ đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện. Cũng phân loại như vậy đối vói hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện hoặc đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện (hoặc được phân loại vào dạng hàng hóa đã hoàn chỉnh hay hoàn thiện theo nội dung Qui tắc này), nhưng chưa lắp ráp hoặc tháo rời.
  2. Một nguyên liệu, một chất được phân loại trong một nhóm nào đó thì hỗn hợp hay hợp chất của nguyên liệu hoặc chất đó với những nguyên liệu hoặc chất
  1. goods presented incomplete or uníínished (e.g., a bicycle without saddle and tyres), and
  2. goods presented unassembled or disassembled (e.g., a bicycle, unassembled or disassembled, all components being presented together) whose components could individually be classified in their own right (e.g., tyres, inner tubes) or as “parts” of those goods,

are to be classiíied as if they were those goods in a complete or íínished State, provided the terms of Rule 2 (a) are satisíĩed and the headings or Notes do not otherwise require.

RULE2

  1. Any reference in a heading to an article shall be taken to include a reference to that article incomplete or uníĩnished, provided that, as presented, the incomplete or uníinislied article has the essential character of the complete or íinished article. It shall also be taken to include a reference to that article complete or íinished (or falling to be classiíied as complete or íĩnished by virtue of this Rule), presented unassembled or disassembled.
  2. Any reference in a heading to a material or substance shall be taken to include a reference to mixtures or combinations of that material or substance with other

khác cũng thuộc nhóm đó. Hàng hóa làm toàn bộ bằng một loại nguyên liệu hay một chất, hoặc làm một phần bằng nguyên liệu hay chất đó được phân loại trong cùng nhóm. Việc phân loại những hàng hóa làm bằng hai loại nguyên liệu hay hai chất trở lên phải tuân theo Qui tắc 3.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (a)

(Các mặt hàng ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện)

  1. Phần đầu của Qui tắc 2 (a) đã mở rộng phạm vi của bất cứ nhóm nào liên quan tới một hàng hóa nhất định không chỉ bao gồm hàng hóa đã hoàn chỉnh mà còn bao gồm hàng hóa đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện nhưng đã có những đặc tính co bản của hàng đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện.
  2. Nội dung của Qui tắc này cũng được áp dụng cho phôi ngoại trừ phôi đã được xác định tại một nhóm cụ thể. Thuật ngữ “phôi” nghĩa là một mặt hàng, chưa sử dụng trực tiếp ngay được, có hình dạng hoặc phác thảo gần giống với mặt hàng hoặc bộ phận đã hoàn chỉnh và những trường hợp này chỉ được dùng để hoàn thiện thành những sản phẩm hoặc bộ phận hoàn chỉnh, ngoại trừ những trường hợp đặc biệt (ví dụ, tạo hình dạng chai lọ bằng nhựa là sản phẩm trung gian có hình dạng ống, với một đầu đóng và một đầu mở đã được ren để vặn kín, phần bên dưới của đầu đã được ren có thể mở rộng hoặc kéo dài tới kích cỡ hoặc hình dạng mong muốn).

Bán thành phẩm chưa có hình dạng co bản của mặt hàng đã hoàn chỉnh (ví dụ thường là những hình ở dạng thanh, đĩa, ống...) không được gọi là “phôi”. materials or substances. Any reference to goods of a given material or substance shall be taken to include a reference to goods consisting wholly or partly of such material or substance. The classiíĩcation of goods consisting of more than one material or substance shall be according to the principles of Rule 3.

EXPLANATORY NOTE

RULE 2 (a)

(Incomplete or uníinislied articles)

  1. The first part of Rule 2 (a) extends the scope of any heading which refers to a particular article to cover not only the complete article but also that article incomplete or uníinished, provided that, as presented, it has the essential character of the complete or íinished article.
  2. The provisions of this Rule also apply to blanks unless these are speciíied in a particular heading. The term “blank” means an article, not ready for direct use, having the approximate shape or outline of the íínished article or part, and which can only be used, other than in exceptional cases, for completion into the íínished article or part (e.g., bottle preíồrms of plastics being intermediate Products having tubular shape, with one closed end and one open end threaded to secure a screw type closure, the portion below the threaded end being intended to be expanded to a desired size and shape).

Semi-manufactures not yet having the essential shape of the íinished articles (such as is generally the case with bars, discs, tubes, etc.) are not regarded as “blanks”.

  1. Do phạm vi của các nhóm từ Phần I tới Phần VI, Qui tắc 2(a) thường không áp dụng đối với hàng hóa thuộc những Phần này.
  2. Một số trường hợp áp dụng Qui tắc 2(a) được nêu tại Chú giải tổng quát của Phần hoặc Chưong (ví dụ, Phần XVI, và Chưong 61, 62, 86, 87 và 90).

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (a)

(Các mặt hàng ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời)

  1. Phần thứ hai của Qui tắc 2(a) qui định rằng hàng hóa hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện ở dạng chưa lắp ráp hoặc dạng tháo rời được phân loại cùng nhóm với hàng hóa đó đã lắp ráp. Hàng hóa thường ở dạng này do yêu cầu hoặc sự thuận tiện cho việc đóng gói, xếp dỡ hoặc vận chuyển.
  2. Qui tắc này cũng áp dụng với hàng hóa chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời với điều kiện những mặt hàng này được phân loại như hàng hóa đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện theo phần đầu của Qui tắc này.
  3. Theo mục đích của Qui tắc này, “hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời” là những hàng hóa mà bộ phận của chúng sẽ được lắp ráp lại với nhau bằng các dụng cụ lắp ráp (vít, bu-lông, đai ốc, ê -cu,...), hoặc ghép bằng đinh tán hoặc bằng cách hàn lại, với điều kiện những hoạt động này chỉ đon thuần là lắp ráp.

Không tính đến sự phức tạp của phưong pháp lắp ráp. Tuy nhiên, các bộ phận cấu thành không phải trải qua bất cứ quá trình gia công nào khác để sản phẩm trở thành dạng

  1. In view of the scope of the headings of Sections I to VI, this part of the Rules does not normally apply to goods of these Sections.
  2. Several cases covered by the Rule are cited in the General Explanatory Notes to Sections or Chapters (e.g., Section XVI, and Chapters 61, 62, 86, 87 and 90).

RULE 2 (a)

(Articles presented unassembled or disassembled)

  1. The second part of Rule 2 (a) provides that complete or íinished articles presented unassembled or disassembled are to be classiííed in the same heading as the assembled article. When goods are so presented, it is usually for reasons such as requirements or convenience of packing, handling or transport.
  2. This Rule also applies to incomplete or uníìnished articles presented unassembled or disassembled provided that they are to be treated as complete or íìnished articles by virtue of the íírst part of this Rule.
  3. For the purposes of this Rule, “articles presented unassembled or disassembled” means articles the components of which are to be assembled either by means of ííxing devices (screws, nuts, bolts, etc.) or by riveting or welding, for example, provided only assembly operations are involved.

No account is to be taken in that regard of the complexity of the assembly method. However, the components shall not be subjected to any further working operation for

hoàn thiện.

Những bộ phận chưa lắp ráp thừa ra về số lượng theo yêu cầu để hoàn thiện một mặt hàng thì sẽ được phân loại riêng.

  1. Những trường hợp áp dụng Qui tắc này được nêu trong các Chú giải tổng quát của Phần hoặc Chưong (ví dụ, Phần XVI, và Chưong 44, 86, 87, và 89).
  2. Do phạm vi của các nhóm từ Phần I tới Phần VI, Qui tắc này thường không áp dụng đối với hàng hóa thuộc những Phần này.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (b)

(Hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất)

  1. Qui tắc 2(b) liên quan tới hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất, và hàng hóa bao gồm từ hai nguyên liệu hoặc hai chất trở lên. Những nhóm mà Qui tắc này đề cập tới là những nhóm liên quan đến một loại nguyên liệu hoặc chất (ví dụ, nhóm 05.07- ngà voi), và các nhóm có liên quan đến những hàng hóa được làm từ một nguyên liệu hoặc một chất nhất định (ví dụ, nhóm 45.03- các sản phẩm bằng lie tự nhiên). Chú ý rằng Qui tắc này chỉ áp dụng khi nội dung nhóm, Chú giải Phần hoặc Chưong không có bất cứ yêu cầu nào khác (ví dụ, nhóm 15.03- dầu mỡ lợn, chưa... pha trộn).

Những hỗn hợp ở dạng chế phẩm được mô tả trong chú giải Phần hoặc Chưong hoặc trong nội dung của nhóm thì phải được phân loại theo Qui tắc 1.

  1. Qui tắc này mở rộng nhóm liên quan tới một nguyên liệu hoặc một chất cũng bao gồm hỗn hợp hoặc hợp chất của

completion into the íínished State.

Unassembled components of an article which are in excess of the number required for that article when complete are to be classiíied separately.

  1. Cases covered by this Rule are cited in the General Explanatory Notes to Sections or Chapters (e.g., Section XVI, and Chapters 44, 86, 87 and 89).
  2. In view of the scope of the headings of Sections I to VI, this part of the Rule does not normally apply to goods of these Sections.

RULE 2 (b)
(Mixtures and combinations of materials or substances)

  1. Rule 2 (b) concems mixtures and combinations of materials or substances, and goods consisting of two or more materials or substances. The headings to which it reíers are headings in which there is a reíerence to a material or substance (e.g., heading 05.07 - ivory), and headings in which there is a reíerence to goods of a given material or substance (e.g., heading 45.03 - articles of natural Cork). It will be noted that the Rule applies only if the headings or the Section or Chapter Notes do not othenvise require (e.g., heading 15.03 - lard oil, not... mixed).

Mixtures being preparations described as such in a Section or Chapter Note or in a heading text are to be classiíied under the provisions of Rule 1.

  1. The effect of the Rule is to extend any heading reíerring to a material or substance to include mixtures or

nguyên liệu hoặc chất đó với các nguyên liệu hoặc chất khác. Qui tắc này cũng mở rộng phạm vi của các nhóm hàng liên quan tới hàng hóa đuợc làm từ một nguyên liệu hoặc một chất nhất định thì cũng bao gồm hàng hóa đuợc làm một phần từ nguyên liệu hoặc chất đó.

  1. Tuy nhiên, Qui tắc này không mở rộng nhóm tới mức để nhóm đó bao gồm cả mặt hàng không đáp ứng mô tả của nhóm, theo yêu cầu tại Qui tắc 1; điều này xảy ra khi có thêm một nguyên liệu hoặc một chất khác làm mất đi đặc tính của hàng hóa đã đuợc đề cập trong nhóm.
  2. Theo Qui tắc này, hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất, và hàng hóa đuợc cấu thành từ hai nguyên liệu hoặc hai chất trở lên, nếu thoạt nhìn qua có thể phân loại vào hai hoặc nhiều nhóm khác nhau, thì phải đuợc phân loại theo Qui tắc 3.

QUI TẮC 3

Khi áp dụng Qui tắc 2(b) hoặc vì bất cứ một lý do nào khác, hàng hóa thoạt nhìn có the phân loại vào hai hay nhiều nhóm, thì sẽ phân loại như sau:

(a) Nhóm có mô tả cụ thể nhất sẽ được ưu tiên hon các nhóm có mô tả khái quát khỉ thực hiện việc phân loại hàng hóa. Tuy nhiên, khỉ hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đen một phần của nguyên liệu hoặc chất chứa trong hàng hóa là hỗn hợp hay hợp chất, hoặc chỉ liên quan đển một phần của hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đó ở dạng bộ được đóng gói đe bán lẻ, thì những nhóm này được coi như the hiện đặc trưng ngang nhau về những hàng hóa nói trên, ngay cả khi một trong số các nhóm đó có mô tả

combinations of that material or substance with other materials or substances. The effect of the Rule is also to extend any heading reíerring to goods of a given material or substance to include goods consisting partly of that material or substance.

  1. It does not, however, widen the heading so as to cover goods which cannot be regarded, as required under Rule 1, as answering the description in the heading; this occurs where the addition of another material or substance deprives the goods of the character of goods of the kind mentioned in the heading.
  2. As a consequence of this Rule, mixtures and combinations of materials or substances, and goods consisting of more than one material or substance, if prima facie classiííable under two or more headings, must thereíồre be classiííed according to the principles of Rule 3.

RULE3

When by application of Rule 2 (b) or for any other reason, goods are, pri (I (lác. classiíĩable under two or more headings, dassiíĩcation shall be effected as follows:

  1. The heading which provides the most speciíĩc description shall be preferred to headings providing a more general description. However, when two or more headings each refer to part only of the materials or substances contained in mixed or composite goods or to part only of the items in a set put up for retail sale, those headings are to be regarded as equally speciíĩc in relation to those goods, even if one of them gives a more complete or precise description of the goods.

đầy đủ hơn hoặc chính xác hơn về những hàng hóa đó.

  1. Những hàng hóa hỗn hợp bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc những hàng hóa được làm từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau, và những hàng hóa ở dạng bộ để bán lẻ, nếu không phân loại được theo Qui tắc 3(a), thì phân loại theo nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành tạo ra đặc tính cơ bản của chúng, trong chừng mực tiêu chí này được áp dụng.
  2. Khi hàng hóa không thể phân loại theo Qui tắc 3 (a) hoặc 3(b) nêu trên thì phân loại vào nhóm cuối cùng theo thứ tự đánh số trong số các nhóm tương đương được xem xét.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3

  1. Qui tắc này nêu lên 3 cách phân loại những hàng hóa mà thoạt nhìn có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm khác nhau khi áp dụng Qui tắc 2(b) hoặc trong những trường hợp khác. Những cách này được áp dụng theo thứ tự được trình bày trong Qui tắc. Như vậy, Qui tắc 3(b) chỉ được áp dụng khi không phân loại được theo Qui tắc 3(a), và chỉ áp dụng Qui tắc 3(c) khi không phân loại được theo Qui tắc 3(a) và 3(b). Khi phân loại phải tuân theo thứ tự như sau: a) nhóm hàng có mô tả cụ thể đặc trưng nhất; b) đặc tính CO bản; c) nhóm được xếp cuối cùng theo thứ tự đánh số.
  2. Qui tắc này chỉ được áp dụng khi nội dung các nhóm, chú giải của Phần hoặc Chương không có yêu cầu nào khác. Ví dụ, Chú giải 4(B) Chương 97 yêu cầu rằng nếu hàng hóa đồng thời vừa có trong mô tả của một trong các nhóm từ 97.01 đến 97.05, vừa đúng như mô tả của nhóm 97.06 thì được phân loại vào một trong các nhóm đứng
  1. Mixtures, composite goods consisting of different materials or made up of diíĩerent components, and goods put up in sets for retail sale, which cannot be classiíĩed by reference to 3 (a), shall be classiíĩed as if they consisted of the material or component which gives them their essential character, insofar as this criterion is applicable.
  2. When goods cannot be classiíĩed by reference to 3 (a) or 3 (b), they shall be classiíĩed under the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

EXPLANATORY NOTE

  1. This Rule provides three methods of classifying goods which, prima facie, fall under two or more headings, either under the terms of Rule 2 (b) or for any other reason. These methods operate in the order in which they are set out in the Rule. Thus Rule 3 (b) operates only if Rule 3 (a) fails in classification, and if both Rules 3 (a) and (b) fail, Rule 3 (c) will apply. The order of priority is therefore (a) specific description; (b) essential character; (c) heading which occurs last in numerical order.
  2. The Rule can only take effect provided the terms of headings or Section or Chapter Notes do not otherwise require. For instance, Note 4 (B) to Chapter 97 requires that goods covered both by the description in one of the headings 97.01 to 97.05 and by the description in heading 97.06 shall be classiíied in one of the former headings. trước nhóm 97.06. Trong trường hợp này hàng hóa được phân loại theo Chú giải 5 (B) Chưong 97 và không tuân theo Qui tắc 3.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (a)

  1. Cách phân loại thứ nhất được trình bày trong Qui tắc 3(a): nhóm mô tả cụ thể đặc trưng nhất được ưu tiên hon nhóm có mô tả khái quát.
  2. Không thể đặt ra những qui tắc cứng nhắc để xác định một nhóm hàng này mô tả hàng hóa một cách đặc trưng hon một nhóm hàng khác, nhưng có thể nói tổng quát rằng:
  1. Một nhóm hàng chỉ đích danh một mặt hàng cụ thể thì đặc trưng hon nhóm hàng mô tả một họ các mặt hàng (ví dụ, máy cạo râu và tông đo có lắp động co điện được phân vào nhóm 85.10 mà không phải trong nhóm 84.67 là nhóm các dụng cụ cầm tay có lắp động co điện hoặc vào nhóm 85.09 là các thiết bị co điện gia dụng có lắp động co điện).
  2. Một nhóm nào đó được coi như đặc trưng hon trong số các nhóm có thể phân loại cho một mặt hàng nhập khẩu là khi nhóm đó xác định rõ hon và kèm theo mô tả mặt hàng cụ thể, đầy đủ hon các nhóm khác.

Các ví dụ:

  1. Mặt hàng thảm dệt đã tạo búi, được sử dụng trong xe ôtô, không được phân loại như là phụ kiện của xe ô tô thuộc nhóm 87.08, trong nhóm 57.03 chúng được mô tả một cách đặc trưng hon như những tấm thảm. Do vậy, mặt hàng này được

Such goods are to be classiííed according to Note 5 (B) to Chapter 97 and not according to this Rule.

RULE 3 (a)

  1. The íirst method of classiíícation is provided in Rule 3 (a), under which the heading which provides the most speciííc description of the goods is to be preíerred to a heading which provides a more general description.
  2. It is not practicable to lay down hard and fast rules by which to determine whether one heading more speciíícally describes the goods than another, but in general it may be said that:
  1. A description by name is more speciííc than a description by class (e.g., shavers and hair clippers, with self-contained electric motor, are classiííed in heading 85.10 and not in heading 84.67 as tools for working in the hand with self-contained electric motor or in heading 85.09 as electro-mechanical domestic appliances with self-contained electric motor).
  2. If the goods answer to a description which more clearly identiíies them, that description is more speciííc than one where identiíícation is less complete.

Examples of the latter category of goods are:

  1. Tuíìed textile carpets, identiííable for use in motor cars, which are to be classiííed not as accessories of motor cars in heading 87.08 but in heading 57.03, where they are more speciíically described

phân loại vào nhóm 57.03.

  1. Mặt hàng kính an toàn chưa có khung, gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp, phù hợp sử dụng trên máy bay nhưng chưa vượt quá mức tạo hình, không được phân loại vào nhóm 88.07 như những bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 nhưng lại được phân loại trong nhóm 70.07, noi hàng hóa được mô tả đặc trưng hon như loại hàng kính an toàn.
  1. Tuy nhiên, khi hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đến một phần những nguyên liệu hoặc chất cấu thành sản phẩm hỗn hợp hoặc hợp chất, hoặc chỉ liên quan đến một phần trong bộ đóng gói để bán lẻ, thì những nhóm đó được coi là cùng phản ánh tưong đưong đặc trưng của những hàng hóa trên, ngay cả khi một trong số các nhóm ấy có mô tả chính xác hoặc đầy đủ hon về những hàng hóa đó. Trong trường hợp này, phân loại hàng hóa áp dụng Qui tắc 3(b) hoặc 3(c).

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (b)

  1. Cách phân loại theo Qui tắc 3(b) chỉ nhằm vào các trường hợp:
  1. Sản phẩm hỗn hợp.
  2. Sản phẩm cấu tạo từ nhiều nguyên liệu khác nhau.
  3. Sản phẩm cấu tạo từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau.
  4. Hàng hóa được đóng gói ở dạng bộ đê bán lẻ.

Cách phân loại này chỉ áp dụng nếu không phân loại được

as carpets. (2) Unframed safety glass consisting of toughened or laminated glass, identifiable for use in aircraft but not advanced beyond having been shaped, is to be classiííed not in heading 88.07 as parts of goods of heading 88.01, 88.02 or 88.06 but in heading 70.07, where it is more speciíícally described as safety glass.

  1. However, when two or more headings each refer to part only of the materials or substances contained in mixed or composite goods or to part only of the items in a set put up for retail sale, those headings are to be regarded as equally speciííc in relation to those goods, even if one of them gives a more complete or precise description than the others. In such cases, the classiíícation of the goods shall be determined by Rule 3 (b) or 3 (c).

RULE 3 (b)

  1. This second method relates only to:
  1. Mixtures.
  2. Composite goods consisting of different materials.
  3. Composite goods consisting of different components.
  4. Goods put up in sets for retail sales.

It applies only if Rule 3 (a) fails.

theo Qui tắc 3(a).

  1. Trong tất cả các trường hợp trên, hàng hóa được phân loại theo nguyên liệu hoặc cấu thành tạo nên tính chất cơ bản của hàng hóa trong chừng mực tiêu chí này được áp dụng.
  2. Yếu tố xác định tính chất cơ bản của hàng hóa đa dạng theo các loại hàng hóa khác nhau. Ví dụ, có thể xác định theo bản chất của nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành, theo thành phần, kích thước, số lượng, trọng lượng, trị giá, hoặc theo vai trò của nguyên liệu cấu thành có liên quan đến việc sử dụng hàng hóa.
  3. Qui tắc 3(b) này được áp dụng cho những mặt hàng được cấu tạo từ những thành phần khác nhau, không chỉ trong trường hợp những thành phần này gắn kết với nhau thành một tập hợp không thể tách rời trong thực tế, mà cả khi những thành phần đó để rời nhau, nhưng vói điều kiện những thành phần này thích hợp với nhau và bổ sung cho nhau, tập hợp của chúng tạo thành một bộ mà thông thường không thể được bán rời.

Có thể kể ra một số ví dụ về loại sản phẩm trên:

  1. Mặt hàng gạt tàn thuốc gồm một cái giá khung trong đó có một cái cốc có thể tháo ra lắp vào để đựng tàn thuốc.
  2. Mặt hàng giá để gia vị dùng trong gia đình gồm có khung được thiết kế đặc biệt (thường bằng gỗ) và một số lượng thích hợp các lọ gia vị có hình dáng và kích thước phù hợp.

Thông thường, những thành phần khác nhau của tập hợp hàng hóa trên được đựng trong cùng bao bì.

  1. In all these cases the goods are to be classiííed as if they consisted of the material or component which gives them their essential character, insoíầr as this criterion is applicable.
  2. The íầctor which determines essential character will vary as between different kinds of goods. It may, for example, be determined by the nature of the material or component, its bulk, quantity, weight or value, or by the role of a constituent material in relation to the use of the goods.
  3. For the purposes of this Rule, composite goods made up of different components shall be taken to mean not only those in which the components are attached to each other to form a practically inseparable whole but also those with separable components, provided these components are adapted one to the other and are mutually complementary and that together they form a whole which would not normally be offered for sale in separate parts.

Examples of the latter category of goods are:

  1. Ashtrays consisting of a stand incorporating a removable ash bowl.
  2. Household spice racks consisting of a specially designed frame (usually of wood) and an appropriate number of empty spice jars of suitable shape and size.

As a general rule, the components of these composite goods are put up in a common packing.

  1. Theo Qui tắc 3(b) này, hàng hóa được coi như “ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ” phải có những điều kiện sau:
  1. phải có ít nhất hai loại hàng khác nhau, mà ngay từ ban đầu thoạt nhìn có thể xếp vào nhiều nhóm hàng khác nhau. Ví dụ, sáu cái dĩa (nĩa) nấu ăn không thể coi là một bộ theo Qui tắc này, vì không thể xếp sáu cái dĩa (nĩa) nấu ăn vào hai nhóm hàng;
  2. gồm những sản phẩm hoặc hàng hóa được xếp đặt cùng nhau để đáp ứng một yêu cầu nhất định hoặc để thực hiện một chức năng xác định; và
  3. được xếp theo cách thích hợp để bán trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng mà không cần đóng gói tiếp (ví dụ, đóng gói trong hộp, tráp, hòm).

“Bán lẻ” không bao gồm việc bán các sản phẩm nhằm để bán lại sau khi sản xuất thêm, chế biến, đóng gói lại hoặc kết hợp với hay kết hợp thành các sản phẩm khác. Do đó, thuật ngữ “hàng hóa ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ” chỉ bao gồm những bộ hàng hóa nhằm để bán cho người sử dụng cuối cùng, tại đó các hàng hóa đon lẻ được sử dụng cùng nhau. Ví dụ, nhiều thực phẩm khác nhau nhằm sử dụng cùng nhau để chế biến một món ăn hay bữa ăn ngay, đóng gói cùng nhau và nhằm mục đích được tiêu dùng bởi người mua sẽ được gọi là một “bộ hàng được đóng gói để bán lẻ”. Các ví dụ về bộ hàng có thể được phân loại theo Qui tắc 3(b) như sau:

(X) For the purposes of this Rule, the term “goods put up in sets
for retail sale” shall be taken to mean goods which:

  1. consist of at least two different articles which are, prima facie, classihable in different headings. Thereíồre, for example, six íồndue forks cannot be regarded as a set within the meaning of this Rule;
  2. consist of Products or articles put up together to meet a particular need or carry out a specific activity; and
  3. are put up in a manner suitable for sale directly to end users without repacking (e.g., in boxes or cases or on boards).

“Retail sale” does not include sales of Products which are intended to be re-sold after íùrther manufacture, preparation, repacking or incorporation with or into other goods. The term “goods put up in sets for retail sale” thereíồre only covers sets consisting of goods which are intended to be sold to the end user where the individual goods are intended to be used together. For example, different foodstuffs intended to be used together in the preparation of a ready-to-eat dish or meal, packaged together and intended for consumption by the purchaser would be a “set put up for retail sale”. Examples of sets which can be classified by reference to Rule 3 (b) are:

  1. (a) Bộ thực phẩm bao gồm bánh xăng đuých làm bằng thịt bò, có hoặc không có pho mát (nhóm 16.02), được đóng gói với khoai tây chiên (nhóm 20.04):

Phân loại vào nhóm 16.02.

(b) Bộ thực phẩm dùng để nấu món Spaghetti (mỳ) gồm một hộp Spaghetti (mỳ) sống (nhóm 19.02), một gói pho mát béo (nhóm 04.06) và một gói nhỏ sốt cà chua (nhóm 21.03), đựng trong một hộp các- tông:

Phân loại vào nhóm 19.02.

Tuy nhiên, Qui tắc này không bao gồm việc chọn các sản phẩm đóng cùng nhau, ví dụ:

  • 01 hộp tôm (nhóm 16.05), 01 hộp patê gan (nhóm 16.02), 01 hộp pho mát (nhóm 04.06), 01 hộp thịt lợn muối xông khói cắt lát (nhóm 16.02) và 01 hộp xúc xích cocktail (Nhóm 16.01); hoặc
  • 01 chai rượu mạnh (nhóm 22.08) và 01 chai rượu vang (nhóm 22.04).

Trường hợp 2 ví dụ nêu trên và các lựa chọn các hàng hóa tưong tự, mỗi mặt hàng sẽ được phân loại riêng biệt vào nhóm phù hợp với chính mặt hàng đó. Điều này cũng áp dụng, ví dụ, đối với cà phê hòa tan trong một lọ thủy tinh (nhóm 21.01), một cốc gốm, sứ (nhóm 69.12) và một đĩa gốm, sứ (nhóm 69.12) được đóng gói cùng nhau để bán lẻ trong một hộp bìa giấy.

  1. Bộ đồ làm đầu gồm: một tông đo điện (nhóm 85.10),
  1. (a) Sets consisting of a sandwich made of beef, with or without cheese, in a bun (heading 16.02), packaged with potato chips (French fries) (heading 20.04):

Classiũcation in heading 16.02. (b) Sets, the components of which are intended to be used together in the preparation of a spaghetti meal, consisting of a packet of uncooked spaghetti (heading 19.02), a sachet of grated cheese (heading 04.06) and a small tin of tomato sauce (heading 21.03), put up in a carton: Classiíication in heading 19.02. The Rule does not, however, cover selections of Products put up together and consisting, for example, of:

  • a can of shrimps (heading 16.05), a can of pâté de foie (heading 16.02), a can of cheese (heading 04.06), a can of sliced bacon (heading 16.02), and a can of cocktail sausages (heading 16.01); or
  • a bottle of spirits of heading 22.08 and a bottle of wine of heading 22.04.

In the case of these two examples and similar selections of Products, each item is to be classiíied separately in its own appropriate heading. This also applies, for example, to soluble coffee in a glass jar (heading 21.01), a ceramic cup (heading 69.12) and a ceramic saucer (heading 69.12) put up together for retail sale in a paperboard box.

  1. Hairdressing sets consisting of a pair of electric hair

một cái lược (nhóm 96.15), một cái kéo (nhóm 82.13), một bàn chải (nhóm 96.03) và một khăn mặt bằng vật liệu dệt (nhóm 63.02), đựng trong một cái túi bằng da thuộc (nhóm 42.02): Phân loại vào nhóm 85.10.

  1. Bộ dụng cụ vẽ gồm: một thước (nhóm 90.17), một vòng tính (nhóm 90.17), một compa (nhóm 90.17), một bút chì (nhóm 96.09) và cái vót bút chì (nhóm 82.14), đựng trong túi nhựa (nhóm 42.02):

Phân loại vào nhóm 90.17. Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, việc phân loại căn cứ vào thành phần, hoặc các thành phần đi cùng với nhau, mà mang đặc tính của cả bộ sản phẩm.

  1. Qui tắc này không được áp dụng cho những hàng hóa bao gồm những thành phẩm được đóng gói riêng biệt và có hoặc không được xếp cùng với nhau trong một bao chung với một tỷ lệ cố định cho sản xuất công nghiệp, ví dụ như sản xuất đồ uống.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (c)

  1. Khi không áp dụng được Qui tắc 3(a) hoặc 3(b), hàng hóa sẽ được phân loại theo Qui tắc 3(c). Theo Qui tắc này thì hàng hóa sẽ được phân loại vào nhóm có thứ tự sau cùng trong số các nhóm cùng được xem xét để phân loại.

clippers (heading 85.10), a comb (heading 96.15), a pair of scissors (heading 82.13), a brush (heading 96.03) and a towel of textile material (heading 63.02), put up in a leather case (heading 42.02): Classiíícation in heading 85.10.

  1. Drawing kits comprising a ruler (heading 90.17), a disc calculator (heading 90.17), a drawing compass (heading 90.17), a pencil (heading 96.09) and a pencil-sharpener (heading 82.14), put up in a case of plastic sheeting (heading 42.02):

Classiíícation in heading 90.17. For the sets mentioned above, the classiíícation is made according to the component, or components taken together, which can be regarded as coníerring on the set as a whole its essential character.

  1. This Rule does not apply to goods consisting of separately packed constituents put up together, whether or not in a common packing, in íixed proportions for the industrial manufacture of, for example, beverages.

Rule 3 (c)

  1. When goods cannot be classiííed by reíerence to Rule 3 (a) or 3 (b), they are to be classiíied in the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration in determining their classiíícation.

QUI TẮC 4

Hàng hóa không thể phân loại theo đúng các Qui tắc trên đây thì được phân loại vào nhóm phù hợp vói loại hàng hóa giống chúng nhất.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 4

  1. Qui tắc này đề cập đến hàng hóa không thể phân loại theo Qui tắc 1 đến Qui tắc 3. Qui tắc này qui định rằng những hàng hóa trên được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng hóa giống chúng nhất.
  2. Cách phân loại theo Qui tắc 4 đòi hỏi việc so sánh hàng hóa định phân loại với hàng hóa tưong tự đã được phân loại để xác định hàng hóa giống chúng nhất. Những hàng hóa định phân loại sẽ được xếp cùng nhóm với hàng hóa giống chúng nhất.
  3. Xác định giống nhau có thể dựa trên nhiều yếu tố, ví dụ như mô tả, đặc điểm, tính chất, mục đích sử dụng của hàng hóa.

QUI TẮC 5

Những qui định sau được áp dụng cho những hàng hóa dưới đây:

(a) Hộp đựng camera, hộp đựng nhạc cụ, bao súng, hộp đựng dụng cụ vẽ, hộp đựng đồ trang sức và các loại bao hộp tương tự, thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định, có thể dùng trong thời gian dài và đi kèm với sản phẩm khi bán, được phân loại cùng vói những sản phẩm này. Tuy nhiên, nguyên tắc này không được áp dụng

RULE 4

Goods which cannot be classiíĩed in accordance with the above Rules shall be classiíied under the heading appropriate to the goods to which they are most akin.

EXPLANATORY NOTE

  1. This Rule relates to goods which cannot be classiííed in accordance with Rules 1 to 3. It provides that such goods shall be classiííed under the heading appropriate to the goods to which they are most akin.
  2. In classiíying in accordance with Rule 4, it is necessary to compare the presented goods with similar goods in order to determine the goods to which the presented goods are most akin. The presented goods are classiíied in the same heading as the similar goods to which they are most akin.
  3. Kinship can, of course, depend on many íầctors, such as description, character, purpose.

RULE 5

In addition to the íbregoing provisions, the following Rules shall apply in respect of the goods reíerred to therein:

  1. Camera cases, musical instrument cases, gun cases, drawing instrument cases, necklace cases and similar containers, specially shaped or íĩtted to contain a speciíĩc article or set of articles, suitable for long-term use and presented with the articles for which they are intended, shall be classiíĩed with such articles when of a kind normally sold therewith. This Rule does not,

đối với bao bì mang tính chất cơ bản nổi trội hơn so vói hàng hóa mà nó chứa đựng;

  1. Ngoài Qui tắc 5(a) nêu trên, bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng vói hàng hóa đó khi bao bì là loại thường được dùng cho loại hàng hóa đó. Tuy nhiên, nguyên tắc này không áp dụng đối với các loại bao bì mà rỗ ràng là phù hợp để dùng lặp lại.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5 (a)

(Hộp, túi, bao và các loại bao bì chứa đựng tương tự)

  1. Qui tắc này chỉ để áp dụng cho các bao bì ở các dạng sau:
  1. thích hợp riêng hoặc có hình dạng đặc biệt để đựng một loại hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định, tức là bao bì được thiết kế đặc thù để chứa các hàng hóa đó, một số loại bao bì có thể có hình dáng của hàng hóa mà nó chứa đựng;
  2. có thể sử dụng lâu dài, tức là chúng được thiết kế để có độ bền dùng cùng với hàng hóa ở trong. Những bao bì này cũng để bảo quản hàng hóa khi không sử dụng (ví dụ, trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ). Đặc tính này cho phép phân biệt chúng với những loại bao bì đơn giản;
  3. được trình bày với hàng hóa chứa đựng trong chúng, các hàng hóa này có thể được đóng gói riêng hoặc không để thuận tiện cho việc vận chuyển. Trường hợp bao bì được trình bày riêng lẻ được phân loại theo

however, apply to containers which give the whole its essential character;

(b) Subịect to the provisions of Rule 5 (a) above, packing materials and packing containers presented with the goods therein shall be classiíĩed with the goods if they are of a kind normally used for packing such goods. However, this provision is not binding when such packing materials or packing containers are clearly suitable for repetitive use.

EXPLANATORY NOTE

RULE 5 (a)

(Cases, boxes and similar containers)

  1. This Rule shall be taken to cover only those containers which :
  1. are specially shaped or íitted to contain a specific article or set of articles, i.e., they are designed specifically to accommodate the article for which they are intended. Some containers are shaped in the form of the article they contain;
  2. are suitable for long-term use, i.e., they are designed to have a durability comparable to that of the articles for which they are intended. These containers also serve to protect the article when not in use (during transport or storage, for example). These criteria enable them to be distinguished from simple packings;
  3. are presented with the articles for which they are intended, whether or not the articles are packed separately for convenience of transport. Presented separately the containers are classified in their

nhóm thích hợp với chúng;

  1. là loại bao bì thường được bán với hàng hóa chứa đựng trong nó; và
  2. không mang tính chất co bản của bộ hàng.
  1. Những ví dụ về bao bì đi kèm với hàng hóa và áp dụng Qui tắc này để phân loại:
  1. Hộp đựng đồ trang sức (nhóm 71.13);
  2. Bao đựng máy cạo râu bằng điện (nhóm 85.10);
  3. Bao ống nhòm, hộp kính viễn vọng (nhóm 90.05);
  4. Hộp, bao và túi đựng nhạc cụ (ví dụ, nhóm 92.02);
  5. Bao súng (ví dụ, nhóm 93.03).
  1. Những ví dụ về bao bì không áp dụng Qui tắc này, có thể kể như: hộp đựng chè bằng bạc, hoặc cốc gốm trang trí đựng đồ ngọt.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5 (b)

(Bao bì)

  1. Qui tắc này qui định việc phân loại bao bì thường được dùng để đóng gói chứa đựng hàng hóa. Tuy nhiên, Qui tắc này không áp dụng cho bao bì có thể dùng lặp lại, ví dụ, trong trường hợp thùng kim loại hoặc bình sắt, thép đựng khí đốt dạng nén hoặc lỏng.

appropriate headings;

  1. are of a kind normally sold with such articles; and
  2. do not give the whole its essential character.
  1. Examples of containers, presented with the articles for which they are intended, which are to be classiííed by reíerence to this Rule are:
  1. Jewellery boxes and cases (heading 71.13);
  2. Electric shaver cases (heading 85.10);
  3. Binocular cases, telescope cases (heading 90.05);
  4. Musical instrument cases, boxes and bags (e.g., heading 92.02);
  5. Gun cases (e.g., heading 93.03).
  1. Examples of containers not covered by this Rule are containers such as a silver caddy containing tea, or an omamental ceramic bowl containing sweets.

RULE 5 (b)

(Packing materials and packing containers)

  1. This Rule governs the classiíication of packing materials and packing containers of a kind normally used for packing the goods to which they relate. However, this provision is not binding when such packing materials or packing containers are clearly suitable for repetitive use, for example, certain metal drums or containers of iron or
  2. Qui tắc này liên quan trực tiếp đến Qui tắc 5(a), bởi vậy, việc phân loại những bao, túi và bao bì tuong tự thuộc loại đã nêu tại Qui tắc 5(a) phải áp dụng đúng theo Qui tắc 5(a).

QUI TẮC 6

Đe đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định phù hợp theo nội dung của từng phân nhóm và các chú giải phân nhóm có liên quan, và các Qui tắc trên với những sửa đoi về chi tiết cho thích họp, trong điều kiện là chỉ có những phân nhóm cùng cấp độ mói so sánh được. Theo Qui tắc này thì các chú giải phần và chưong có liên quan cũng được áp dụng, trừ khi nội dung mô tả trong phân nhóm có những yêu cầu khác.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 6

  1. ới những sửa đổi chi ti t cho thích họp, các Qui tắc từ 1 đến 5 điều chỉnh việc phân loại ở cấp độ phân nhóm trong cùng một nhóm.
  2. Theo Qui tắc 6, những cụm từ dưới đây có các nghĩa được qui định như sau:

(a) “các phân nhóm cùng cấp độ”: phân nhóm một gạch (cấp độ 1) hoặc phân nhóm hai gạch (cấp độ hai). Do đó, khi xem xét tính phù hợp của hai hay nhiều phân nhóm một gạch trong một nhóm theo Qui tắc 3(a), tiêu chí mô tả đặc trưng hoặc tiêu chí xác định giống hàng hóa cần phân loại nhất chỉ được đánh giá

Steel for compressed or liqueííed gas.

(V) This Rule is subject to Rule 5 (a) and, thereíồre, the classiíication of cases, boxes and similar containers of the kind mentioned in Rule 5 (a) shall be determined by the application of that Rule.

RULE 6

For legal purposes, the classiíication of goods in the subheadings of a heading shall be determined according to the terms of those subheadings and any related Subheading Notes and, □ tatis □ vtandis, to the above Rules, on the understanding that only subheadings at the same level are comparable. For the purposes of this Rule the relative Section and Chapter Notes also apply, unless the context othenvise requires.

EXPLANATORY NOTE

  1. Rules 1 to 5 above govern, mutatis mutandis, classiíícation at subheading levels within the same heading.
  2. For the purposes of Rule 6, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. “subheadings atthe same level”: one-dash subheadings (level 1) ortwo-dash subheadings (level 2).

Thus, when considering the relative merits of two or more one-dash subheadings within a single heading in the context of Rule 3 (a), their speciíícity or kinship in relation to a given article is to be assessed solely on trên cơ sở nội dung của các phân nhóm một gạch có liên quan. Khi đã xác định đuợc phân nhóm một gạch có mô tả đặc trung nhất thì phân nhóm một gạch đó đuợc chọn và khi phân nhóm một gạch đó đuợc phân chia tiếp thì phải xem xét nội dung của các phân nhóm hai gạch để xác định lựa chọn phân nhóm hai gạch phù hợp nhất cho hàng hóa cần phân loại.

  1. “trừ khi nội dung của phân nhóm có yêu cầu khác” có nghĩa là: trừ khi những chú giải của Phần hoặc Chuơng có nội dung không phù hợp với nội dung của phân nhóm hàng hoặc Chú giải phân nhóm.

Ví dụ, tại Chuơng 71, định nghĩa về “bạch kim” nêu trong Chú giải 4(B) Chuơng 71 khác với Chú giải phân nhóm 2 Chuơng 71. Do vậy, để giải thích các phân nhóm 7110.11 hoặc 7110.19, Chú giải phân nhóm 2 sẽ đuợc áp dụng còn Chú giải 4(B) của chuơng không đuợc áp dụng.

  1. Phạm vi của phân nhóm hai gạch không vuợt quá phạm vi của phân nhóm một gạch mà nó trực thuộc; và phạm vi của phân nhóm một gạch không vuợt quá phạm vi của nhóm mà phân nhóm một gạch đó trực thuộc.

the basis of the texts of the competing one-dash subheadings. When the one-dash subheading that is most speciííc has been chosen and when that subheading is itself subdivided, then, and only then, shall the texts of the two-dash subheadings be taken into consideration for determining which two-dash subheading should be selected. (b) “unless the context othenvise requires”: except where Section or Chapter Notes are incompatible with subheading texts or Subheading Notes. This occurs, for example, in Chapter 71 where the scope assigned to the term “platinum” in Chapter Note 4 (B) differs from that assigned to “platinum” in Subheading Note 2. For the purpose of interpreting subheadings 7110.11 and 7110.19, thereíồre, Subheading Note 2 applies and Chapter Note 4 (B) is to be disregarded.

(III) The scope of a two-dash subheading shall not extend beyond that of the one-dash subheading to which the two-dash subheading belongs; and the scope of a one-dash subheading shall not extend beyond that of the heading to which the one-dash subheading belongs.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.21 và 4804.29, "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy đuợc sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy, có↩︎
  2. For the purposes of subheadings 4804.21 and 4804.29, “sack kraft paper” means machine-íinished paper, of which not less than ↩︎
  3. Các sản phẩm không thể được quấn bằng tay quanh một trục tròn có đường kính 7mm, ở nhiệt độ từ 15°c đến 30°C mà không bị nứt vỡ (thường thuộc Chương 39);↩︎

Lược đồ văn bản

  • 09/2019/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 09/2019/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 65/2017/TT-BTC NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
  • 65/2017/TT-BTC Thông tư số 65/2017/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
  • 65/2017/TT-BTC Thông tư số 65/2017/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
  • 09/2019/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 09/2019/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 65/2017/TT-BTC NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
  • 59/2018/NĐ-CP Nghị định số 59/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
  • 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
  • 08/2015/NĐ-CP Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan
  • 54/2014/QH13 LUẬT HẢI QUAN SỐ 54/2014/QH13

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)Thong-tu_312022TT-BTC.doc · 3.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản