Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT quy định một số định mức kinh tế – kỹ thuật về Lâm nghiệp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2023/TT-BNNPTNT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Nguyễn Quốc Trị |
| Ngày ban hành | 15/12/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng 01 ha rừng trên đất đồi núi Ngày 15/12/2023, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp. Cụ thể, Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng 01 ha rừng trên đất đồi núi: 1. Điều kiện áp dụng: Hệ số 1,0 cho điều kiện đất nhóm 2; thực bì phát vỡ nhóm 2; cự ly di chuyển 1-2 km; độ dốc 20°- 25°; 2. Các biện pháp kỹ thuật áp dụng: Xử lý thực bì toàn diện; mật độ trồng 1.660 cây/ha; đào hố kích thước: 40×40×40 cm; bón phân 3 năm đầu 0,2 kg/cây (bón lót cùng với lấp hố; bón thúc 2 năm sau cùng với xới vun gốc); thuốc chống mối rải năm đầu 0,01 kg/cây; chăm sóc 3 năm, mỗi năm 2 lần: Phát chăm sóc, xới vun gốc đường kính xới ≤ 0,8 m; 3. Vật tư thiết yếu , gồm: Cây giống 1.826 cây (trồng lần đầu 1.660 cây, trồng dặm năm đầu 10% × 1.660 cây); phân bón NPK 996 kg, thuốc chống mối 16,6 kg. Trong đó, năm thứ nhất: Cây giống 1.826 cây, phân bón NPK 332 kg, thuốc chống mối 16,6 kg; năm thứ hai: Phân bón NPK 332 kg; năm thứ ba: Phân bón NPK 332 kg; 4. Vật tư khác: 5% giá trị so với vật tư thiết yếu; 5. Nhân công: - Nhân công trực tiếp: Tổng số 297 công. Trong đó, năm thứ nhất 129 công; năm thứ hai 59 công; năm thứ ba 58 công; từ năm thứ tư đến năm thứ mười 51 công; - Nhân công gián tiếp: 37 công. Trong đó, lập hồ sơ thiết kế dự toán 7 công; quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu 30 công. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2024. Xem chi tiết Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT tại đây
Nội dung toàn văn
Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng 01 ha rừng trên đất đồi núi
1. Điều kiện áp dụng: Hệ số 1,0 cho điều kiện đất nhóm 2; thực bì phát vỡ nhóm 2; cự ly di chuyển 1-2 km; độ dốc 20°- 25°;
2. Các biện pháp kỹ thuật áp dụng: Xử lý thực bì toàn diện; mật độ trồng 1.660 cây/ha; đào hố kích thước: 40×40×40 cm; bón phân 3 năm đầu 0,2 kg/cây (bón lót cùng với lấp hố; bón thúc 2 năm sau cùng với xới vun gốc); thuốc chống mối rải năm đầu 0,01 kg/cây; chăm sóc 3 năm, mỗi năm 2 lần: Phát chăm sóc, xới vun gốc đường kính xới ≤ 0,8 m;
3. Vật tư thiết yếu, gồm: Cây giống 1.826 cây (trồng lần đầu 1.660 cây, trồng dặm năm đầu 10% × 1.660 cây); phân bón NPK 996 kg, thuốc chống mối 16,6 kg. Trong đó, năm thứ nhất: Cây giống 1.826 cây, phân bón NPK 332 kg, thuốc chống mối 16,6 kg; năm thứ hai: Phân bón NPK 332 kg; năm thứ ba: Phân bón NPK 332 kg;
4. Vật tư khác: 5% giá trị so với vật tư thiết yếu;
5. Nhân công:
- Nhân công trực tiếp: Tổng số 297 công. Trong đó, năm thứ nhất 129 công; năm thứ hai 59 công; năm thứ ba 58 công; từ năm thứ tư đến năm thứ mười 51 công;
- Nhân công gián tiếp: 37 công. Trong đó, lập hồ sơ thiết kế dự toán 7 công; quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu 30 công.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2024.
Xem chi tiết Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT quy định một số định mức kinh tế – kỹ thuật về Lâm nghiệp
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số hiệu:
- 21/2023/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 15/12/2023
- Lĩnh vực:
- Nông nghiệp – Lâm nghiệp
- Người ký:
- Nguyễn Quốc Trị
- Tình trạng hiệu lực:
- Chưa xác định
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.