📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 19/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về định mức kinh tế – kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

📄 Số hiệu: 19/2024/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 22/03/2024

Thuộc tính văn bản

Số hiệu19/2024/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýLê Tấn Cận
Ngày ban hành22/03/2024
Ngày hiệu lực10/05/2024
Lĩnh vựcChính sáchTài chính – ngân hàng

Trích yếu nội dung

Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản Ngày 22/3/2024, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 19/2024/TT-BTC quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý. 1. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp) như sau: - Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %; - Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %; - Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %. 2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau: - Từ 01 tháng đến 03 tháng: 0,3 %; - Từ > 03 tháng đến 06 tháng: 0,5 %; - Từ > 06 tháng đến 09 tháng: 0,7 %; - Từ > 09 tháng đến 12 tháng: 0,9 %; - Từ > 12 tháng đến 18 tháng: 1,1 %; - Từ > 18 tháng đến 24 tháng: 1,3 %; - Từ > 24 tháng đến 30 tháng: 1,4 %; - Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng - 0,015 %. Thông tư có hiệu lực từ ngày 10/5/2024. Xem chi tiết Thông tư 19/2024/TT-BTC tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 19/2024/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024

THÔNG TƯ

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia
và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục
Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012,

Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dụ trừ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dư trữ Nhà nước,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dụ trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

Điều 2. Nội dung định mức

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):

  1. Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
  2. Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
  3. Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 %

3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

TT | Thời gian bảo quản thóc | Định mức (%) | Ghi chú

1 | Từ 01 tháng đến 03 tháng | 0,3

2 | Từ > 03 tháng đến 06 tháng | 0,5

3 | Từ > 06 tháng đến 09 tháng | 0,7

4 | Từ > 09 tháng đến 12 tháng | 0,9

5 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 1,1

6 | Từ > 18 tháng đến 24 tháng | 1,3

7 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 1,4

8 | Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng | 0,015

4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

TT | Thời gian bảo quản thóc | Định mức (%) | Ghi chú

1 | Từ 01 tháng đến 03 tháng | 0,3

2 | Từ > 03 tháng đến 06 tháng | 0,5

3 | Từ >06 tháng đến 09 tháng | 0,6

4 | Từ >09 tháng đến 12 tháng | 0,7

5 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 0,8

6 | Từ > 18 tháng dến 24 tháng | 0,9

7 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 1,0

8 | Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng | 0,015

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.

2. Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đỗ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% được áp dụng định mức hao hụt tại khoản 4, Điều 2 Thông tư này.

3. Các khoản 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý sẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.

4. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.

KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Cận

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN GẠO DTQG
(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp | 0,0300

- | Bố sung khí bảo quản (N2) | kg | 0,3500

- | Mua túi đựng mẫu PE | kg | 0,0018

- | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 2,6100

- | Chổi quét keo | chiếc | 0,0030

- | Giẻ lau | kg | 0,0150

- | Chồi đót | chiếc | 0,0200

- | Xô nhựa | chiếc | 0,0100

- | Hót rác nhựa | chiếc | 0,0100

- | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình | 0,0040

2 | Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo

3 | Kiểm tra chất lượng | mẫu | 0,0026

4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ

- | Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni to' | chiếc | 0,0007

- | Máy hút khí | chiếc | 0,0013

- | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc | 0,0008

- | Quạt điện công nghiệp | chiếc | 0,0013

- | Máy khâu bao thóc, gạo | chiếc | 0,0016

- | Thiết bị chia mẫu | chiếc | 0,0009

- | Xiên lấy mẫu các loại | chiếc | 0,0005

- | Bộ sàng thí nghiệm | bộ | 0,0012

5 | Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bào quản) | công | 0,0071

Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU GẠO DTQG

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chú

Mới | Bổ sung

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiền liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,9000 | 0,9000

- | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,0100 | 0,0020

- | Ống nhựa cứng | m | 0,0350 | 0,0080

— | Ống nhựa mềm | m | 0,0150 | 0,0030

- | Manomet | bộ | 0,0100 | 0,0040

- | Ống nhựa nhỏ ộ 1 Omm | m | 0,0300 | 0,0300

- | Van jun | chiếc | 0,0100 | 0,0100

- | Khí bào quàn (N2) | kg | 0,8000 | 0,8000

- | Keo dán màng | kg | 0,0300 | 0,0250

- | Chổi quét keo | chiếc | 0,0300 | 0,0300

- | Thuốc sát trùng | kg | 0,0060 | 0,0060

- | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,0800 | 0,4820

- | Bảo hộ íao động (quần áo, găng tay, khẩu trang) | bộ | 0,0130 | 0,0130

2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thảỉ) | công | 0,1948 | 0,1676

Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN
THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RỜI ÁP SUẤT THÁP DTQG

(Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (Kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp | 0,0407

- | Mua túi đựng mẫu PE | kg | 0,0048

- | Điện năng hút khí, bào quản, bảo vệ | . KWh | 2,8369

- | Chổi quét kco | chiếc | 0,0030

- | Giẻ lau | kg | 0,0150

- | Chổi đót | chiếc | 0,0200

- | Xô nhựa | chiếc | 0,0100

- | Hót rác nhựa | chiếc | 0,0100

- | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình | 0,0040

2 | Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo

3 | Kiểm tra chất lưựng | mẫu | 0,0026

4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ | lan

- | Máy hút khí | chiếc | 0,0013

- | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc | 0,0008

- | Quạt điện công nghiệp | chiêc | 0,0013

- | Máy khâu bao thóc, gạo | chiếc | 0,0016

- | Thiết bị chia mẫu | chiếc | 0,0009

- | Xiên lấy mẫu các loại | chiếc | 0,0005

- | Bộ sàng thí nghiệm | bộ | 0,0012

5 | Công thuê (vệ sinh ưong, ngoài kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) | công | 0,1023

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

Mới | Bỗ sung

1 | 2 | '3 | 4 | 5 | 6

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Điện nãng hút khí, bào quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300

- | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002

- | Ống dẫn khí bằng PVC 0 200 | m | 0,200 | 0,046

- | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009

- | Cút nối 0 200 | chiếc | 0,050 | 0,012

- | Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) | chiếc | 0,020 | 0,005

- | Nàp nhựa 0 200 | chiếc | 0,020 | 0,020

- | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014

- | Cút chữ L 0 34 | chiếc | 0,020 | 0,005

- | Cút chữ T 0 34 | chiếc | 0,010 | 0,002

- | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004

- | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033

- | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030

- | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 02 kèm theo

- | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007

- | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720

- | Bạt pp | m2 | 3,300 | 0,990

- | Nẹp gỗ | m | 0,350 | 0,119

- | Vít nờ + ốc vít | bộ | 0,650 | 0,221

2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232

Phụ lục V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN
THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỎ RÒI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N₂, DUY TRÌ NÓNG ĐỘ ≥ 98%

(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml) | hộp | 0,0407

- | Bổ sung khí bảo quản (N2) | ..... kg | 0,3500

- | Mua túi đựng mẫu PE | kg | 0,0048

- | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 2,6320

—. | Chổi quét keo | chiếc | 0,0030

Giẻ lau | kg. | 0,0150

- | Chổi đót | chiếc | 0,0200

Xô nhựa | chiếc | 0,0100

- | Hót rác | chiếc | 0,0100

- | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình | 0,0040

2 | Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Bảng 01 kèm theo

3 | Kiểm tra chất lượng | mẫu | 0,0026

4 | Mua sắm công cụ, dụng cụ | lần

Máy hút khí | chiếc | 0,0013

- | Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ | chiếc | 0,0008

— - | Quạt điện công nghiệp | chiếc | 0,0013

Máy khâu bao thóc, gạo | chiêc | 0,0016

Thiết bị chia mẫu | chiếc | 0,0009

— | Xiên lay mẫu các loại Bộ sàng thí nghiệm | chiếc bộ | 0,0005 0,0012

5 | Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản) | công | 0,1758

Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU
THÓC ĐỎ RỜI BẢO QUẢN KÍN BÒ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98%

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Mới | Ghi chú

Mới | Bấ sung

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

Điện nãng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300

- | Khí bảo quàn (N2) | kg | 0,800 | 0,800

Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002

- | Óng dẫn khí bằng PVC 0 200 | m | 0,200 | 0,046

- | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009

— | Cút nối các loại (0 200; 0 100; 0 34) | chiếc | 0,050 | 0,012

Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34) | chiếc | 0,020 | 0,005

Nắp nhựa 0 200 | chiếc | 0,020 | 0,020

Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014

- | Cút chữ L 0 34 | chiếc | 0,020 | 0,005

- | Cút chữ T 0 34 | chiếc | 0,010 | 0,002

- | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004

- | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033

- | Chồi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030

- | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 02 kèm theo

- | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007

- | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720

- | BạtPP | 2 m | 3,300 | 0,990

- | Nẹp gỗ | m | 0,350 | 0,119

- | Vít nở + ốc vít | bộ | 0,650 | 0,221

2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư ke lót, vệ sinh kho, xừ lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232

Phụ lục VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐẦU

THỐC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THÁP DỰ TRỮ QUỐC GIA

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chủ

Mới | Bổ sung

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300

— | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002

- | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009

- | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014

- | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004

- | Keo dán màng | kg | 0,030 | 0,033

- | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030

- | Thuốc diệt trùng bao | kg | 0,010 | 0,010

- | Diệt côn trùng hại | lần | 1 | 1 | Bảng 03 kèm theo

- | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007

- | Màng PVC dày 0.5 mm | m2 | 2,400 | 0,720

- | Bạt pp | „2 m | 1,220 | 0,366

2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232

Phụ lục VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU THÓC ĐÓNG BAO BẢO QUẢN KÍN
BỎ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NÒNG ĐỘ ≥ 98%

(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT | Danh mục nộỉ dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

Mói | Bổ sung

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,300 | 0,300

- | Khí bảo quản (N2) | kg | 0,800 | 0,800

- | Van khóa + cút 0 34 bằng đồng | bộ | 0,010 | 0,002

- | Ống hút khí bằng PVC 0 34 | m | 0,040 | 0,009

- | Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42 | chiếc | 0,060 | 0,014

- | Manomet | bộ | 0,010 | 0,004

- | Keo dán màng | kg | 0,040 | 0,033

- | Chổi quét keo | chiếc | 0,030 | 0,030

- | Diệt côn trùng hại | lần | Ị | 1 | Bảng 03 kèm theo

- | Thuốc sát trùng | kg | 0,007 | 0,007

- | Màng PVC dày 0,5 mm | m2 | 2,400 | 0,720

- | Bạt pp | 2 m | 1,220 | 0,366

2 | Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải) | công | 0,272 | 0,232

Phụ lục IX
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐÀU MUỐI DỰ TRỮ QUỐC GIA

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lượng tiêu hao | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ ỉẻ

- | Bồ sung ván chắn cửa kho | 3 m | 0,0002

- | Tre cây (6m/cây) | cây | 0,0570

- | Cót cật | „2 m | 1,0358

- | Phên nứa | 2 m | 0,6293

- | Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang) | ống | 0,2000

- | Cưa gỗ | chiếc | 0,0020

- | Găng tay vải | đôi | 0,0150

- | Khẩu trang vài | chiếc | 0,0150

- | Chổi tre | chiếc | 0,0400

- | Dao tông | chiếc | 0,0020

2 | Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho) | công | 0,1564

Phụ lục X
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MUỐI DTQG
(Kèm theo Thông tư số 19./2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chín.

TT | Danh mục nội dung định mức | ĐVT | Lưựng tiêu hao | Ghi chú

1 | 2 | 3 | 4 | 5

1 | Vật tư, nguyên liệu, nhỉên ỉỉệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ

- | Bạt chống bão có khuy, dây buộc | 2 m | 0,1450

- | Thang tre | chiếc | 0,0010

- | Cót bồ sung phủ mặt muối | 2 m | 0,1206

- | Điện năng bảo quản, bảo vệ | KWh | 0,5347

- | Bình chữa cháy co2 loại 5kg | bình | 0,0040

- | Xẻng (có cán) | chiếc | 0,0020

- | Cuốc (có cán) | chiếc | 0,0020

- | Xô nhựa | chiếc | 0,0080

- | Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,..) | bộ | 0,0010

- | Đèn pin nạp điện | chiếc | 0,0010

- | Dao phát quang | chiếc | 0,0010

- | Dây thừng buộc | m | 0,0040

- | Cột chống băng gỗ (dài 3 m) | cây | 0,0040

- | Chổi tre | chiếc | 0,0060

2 | Công thuê (vệ sinh trong và ngoài kho, xử lý rác thải) | công | 0,0006

Lược đồ văn bản

  • 94/2013/NĐ-CP Nghị định số 94/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia
  • 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
  • 22/2012/QH13 Luật Dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Thong-tu_192024TT-BTC.pdf · 1.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản