📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 03/2023/TT-BCT sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

📄 Số hiệu: 03/2023/TT-BCT🏛️ Bộ Công Thương📅 14/02/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu03/2023/TT-BCT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýNguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành14/02/2023
Lĩnh vựcThương mại – Quảng cáoXuất nhập khẩu

Trích yếu nội dung

Sửa đổi Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN Ngày 14/02/2023, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 03/2023/TT-BCT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN. Cụ thể, thay thế Phụ lục II – Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT); Phụ lục III – Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) và Phụ lục IV – Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-BCT) lần lượt bằng Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III tại Thông tư này. Ngoài ra, theo quy định mới về tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may, đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2023. Xem chi tiết Thông tư 03/2023/TT-BCT tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 03/2023/TT-BCT | Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2016/TT-BCT NGÀY 3 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Qun lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22 tháng 01 năm 2019 tại Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, b sung một số điều ca Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2019/TT-BCT và Thông tư số 25/2019/TT-BCT)

1. Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN./.

Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật); - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Sở Công Thương thành phố Hải Phòng; - Các Ban Quản lý các KCN, KCX; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNKKV (19); - Lưu: VT, XNK (5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNGNguyễn Sinh Nhật Tân

PHỤ LỤC I

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư s 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khoản 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2022.

Mã sốhàng hóa | Mô tả hàng hóa | Tiêu chí xuất xứ

0101.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO

0101.29 | - - Loại khác | WO

0101.30 | - Lừa: | WO

0101.90 | - Loại khác | WO

0102.21 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO

0102.29 | - - Loại khác: | WO

0102.31 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | WO

0102.39 | - - Loại khác | WO

0102.90 | - Loại khác: | WO

0103.10 | - Loại thuần chủng để nhân giống | WO

0103.91 | - - Khối lượng dưới 50 kg | WO

0103.92 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | WO

0104.10 | - Cừu: | WO

0104.20 | - Dê: | WO

0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO

0105.12 | - - Gà tây: | WO

0105.13 | - - Vịt, ngan: | WO

0105.14 | - - Ngỗng: | WO

0105.15 | - - Gà lôi: | WO

0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO

0105.99 | - - Loại khác: | WO

0106.11 | - - Bộ động vật linh trưởng | WO

0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | WO

0106.13 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | WO

0106.14 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | WO

0106.19 | - - Loại khác | WO

0106.20 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | WO

0106.31 | - - Chim săn mồi | WO

0106.32 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | WO

0106.33 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | WO

0106.39 | - - Loại khác | WO

0106.41 | - - Các loại ong | WO

0106.49 | - - Loại khác | WO

0106.90 | - Loại khác | WO

0201.10 | - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0201.20 | - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC

0201.30 | - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC

0202.10 | - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0202.20 | - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC

0202.30 | - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC

0203.11 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0203.12 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC

0203.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0203.21 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0203.22 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC

0203.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0204.10 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0204.21 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0204.22 | - - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC

0204.23 | - - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC

0204.30 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0204.41 | - - Thịt cả con và nửa con | RVC40 hoặc CC

0204.42 | - - Thịt pha có xương khác | RVC40 hoặc CC

0204.43 | - - Thịt lọc không xương | RVC40 hoặc CC

0204.50 | - Thịt dê | RVC40 hoặc CC

0205.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0206.10 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0206.21 | - - Lưỡi | RVC40 hoặc CC

0206.22 | - - Gan | RVC40 hoặc CC

0206.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0206.30 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0206.41 | - - Gan | RVC40 hoặc CC

0206.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0206.80 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0206.90 | - Loại khác, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.11 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.12 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.13 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC

0207.24 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.25 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.26 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | RVC4Q hoặc CC

0207.41 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.42 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.43 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.44 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC

0207.51 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.52 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.53 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.54 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | RVC40 hoặc CC

0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | RVC40 hoặc CC

0207.60 | - Của gà lôi: | RVC40 hoặc CC

0208.10 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | RVC40 hoặc CC

0208.30 | - Của bộ động vật linh trưởng | RVC40 hoặc CC

0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | RVC40 hoặc CC

0208.50 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | RVC40 hoặc CC

0208.60 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | RVC40 hoặc CC

0208.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0209.10 | - Của lợn | RVC40 hoặc CC

0209.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0210.11 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | RVC40 hoặc CC

0210.12 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | RVC40 hoặc CC

0210.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0210.20 | - Thịt động vật họ trâu bò | RVC40 hoặc CC

0210.91 | - - Của bộ động vật linh trưởng | RVC40 hoặc CC

0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | RVC40 hoặc CC

0210.93 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | RVC40 hoặc CC

0210.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0301.11 | - - Cá nước ngọt: | WO

0301.19 | - - Loại khác: | WO

0301.91 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | WO

0301.92 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | WO

0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | WO

0301.94 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | WO

0301.95 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | WO

0301.99 | - - Loại khác: | WO

0306.15 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | RVC40 hoặc CTSH

0306.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

0306.34 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | RVC40 hoặc CTSH

0306.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | RVC40 hoặc CTSH

0306.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0307.22 | - - Đông lạnh | Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

0307.29 | - - Loại khác: | Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH; Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

0307.43 | - - Đông lạnh: | RVC40 hoặc CTSH

0307.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0307.72 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0307.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0307.83 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0307.84 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | RVC40 hoặc CTSH

0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | RVC40 hoặc CTSH

0307.92 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0307.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0308.12 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0308.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0308.22 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CTSH

0308.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | RVC40 hoặc CTSH

0308.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1 % tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC40 hoặc CTSH

0402.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0402.91 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | RVC40 hoặc CTSH

0402.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

0403.20 | - Sữa chua: | RVC40 hoặc CTSH

0403.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | RVC40 hoặc CTSH

0404.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

0405.10 | - Bơ | RVC40 hoặc CTSH

0405.20 | - Chất phết từ bơ sữa | RVC40 hoặc CTSH

0405.90 | - Loại khác; | RVC40 hoặc CTSH

0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | RVC40 hoặc CTSH

0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | RVC40 hoặc CTSH

0406.30 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | RVC40 hoặc CTSH

0406.40 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | RVC40 hoặc CTSH

0406.90 | - Pho mát loại khác | RVC40 hoặc CTSH

0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | WO

0407.19 | - - Loại khác: | WO

0407.21 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | WO

0407.29 | - - Loại khác: | WO

0407.90 | - Loại khác: | WO

0408.11 | - - Đã làm khô | RVC40 hoặc CC

0408.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0408.91 | - - Đã làm khô | RVC40 hoặc CC

0408.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0409.00 | Mật ong tự nhiên | WO

0410.10 | - Côn trùng | RVC40 hoặc CC

0410.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0501.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người | WO

0502.10 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | RVC40 hoặc CC

0502.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0504.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | RVC40 hoặc CC

0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | RVC40 hoặc CC

0505.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0506.10 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | RVC40 hoặc CC

0506.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0507.10 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | RVC40 hoặc CC

0507.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0508.00 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | RVC40 hoặc CC

0510.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác | RVC40 hoặc CC

0511.10 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | RVC40 hoặc CC

0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | RVC40 hoặc CC

0511.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0601.10 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | RVC40 hoặc CTSH

0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | RVC40 hoặc CTSH

0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | RVC40 hoặc CTSH

0602.20 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | RVC40 hoặc CTSH

0602.30 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | RVC40 hoặc CTSH

0602.40 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | RVC40 hoặc CTSH

0602.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0701.10 | - Để làm giống | WO

0701.90 | - Loại khác: | WO

0702.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | WO

0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | WO

0703.20 | - Tỏi: | WO

0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | WO

0704.10 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | WO

0704.20 | - Cải Bruc-xen | WO

0704.90 | - Loại khác: | WO

0705.11 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | WO

0705.19 | - - Loại khác | WO

0705.21 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | WO

0705.29 | - - Loại khác | WO

0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO

0706.90 | - Loại khác | WO

0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO

0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO

0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | WO

0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO

0709.20 | - Măng tây | WO

0709.30 | - Cà tím | WO

0709.40 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | WO

0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO

0709.52 | - - Nấm thuộc chi Boletus | WO

0709.53 | - - Nấm thuộc chi Cantharellus | WO

0709.54 | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | WO

0709.55 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | WO

0709.56 | - - Nấm cục (Tuber spp.) | WO

0709.59 | - - Loại khác: | WO

0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO

0709.70 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO

0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO

0709.92 | - - Ô liu | WO

0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO

0709.99 | - - Loại khác: | WO

0710.10 | - Khoai tây | WO

0710.29 | - - Loại khác | WO

0710.30 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | WO

0710.40 | - Ngô ngọt | WO

0710.80 | - Rau khác | WO

0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO

0714.10 | - Sắn: | WO

0714.20 | - Khoai lang: | RVC40

0714.30 | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): | RVC40

0714.40 | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): | RVC40

0714.50 | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): | RVC40

0714.90 | - Loại khác: | RVC40

0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | RVC40 hoặc CC

0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | RVC40 hoặc CC

0801.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0801.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO

0801.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO

0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO

0802.12 | - - Đã bóc vỏ: | RVC40 hoặc CC

0802.21 | - - Chưa bóc vỏ | WO

0802.22 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO

0802.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.41 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.42 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.51 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.52 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.62 | - - Đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.70 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | RVC40 hoặc CC

0802.80 | - Quả cau | RVC40 hoặc CC

0802.91 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.92 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | RVC40 hoặc CC

0802.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0803.10 | - Chuối lá: | RVC40 hoặc CC

0803.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

0804.10 | - Quả chà là | WO

0804.20 | - Quả sung, vả | WO

0804.30 | - Quả dứa | WO

0804.40 | - Quả bơ | WO

0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO

0805.10 | - Quả cam: | WO

0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO

0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO

0805.29 | - - Loại khác | WO

0805.40 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | WO

0805.50 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | WO

0805.90 | - Loại khác | WO

0806.10 | - Tươi | WO

0806.20 | - Khô | WO

0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO

0807.19 | - - Loại khác | WO

0807.20 | - Quả đu đủ | WO

0808.10 | - Quả táo (apples) | WO

0808.30 | - Quả lê | WO

0808.40 | - Quả mộc qua | WO

0809.10 | - Quả mơ | WO

0809.21 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | WO

0809.29 | - - Loại khác | WO

0809 30 | - Quả đào, kể cả xuân đào | WO

0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | WO

0810.10 | - Quả dâu tây | WO

0810.20 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | WO

0810.30 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | WO

0810.40 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | WO

0810.50 | - Quả kiwi | WO

0810.60 | - Quả sầu riêng | WO

0810.70 | - Quả hồng (Persimmons) | WO

0810.90 | - Loại khác: | WO

0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CC

0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH

0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH

0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC40 hoặc CTSH

0901.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | RVC40 hoặc CC

0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | RVC40 hoặc CC

0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | RVC40 hoặc CTSH

0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | RVC40 hoặc CTSH

0903.00 | Chè Paragoay (Maté) | RVC40 hoặc CC

0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CC

0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CTSH

0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CTSH

0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CTSH

0905.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0905.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0906.11 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | RVC40 hoặc CC

0906.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

0906.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CTSH

0907.10 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0907.20 | - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0908.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0909.21 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0909.22 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0909.31 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0909.32 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC40 hoặc CC

0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC40 hoặc CC

0910.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | RVC40 hoặc CC

0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

0910.20 | - Nghệ tây | RVC40 hoặc CC

0910.30 | - Nghệ (curcuma) | RVC40 hoặc CC

0910.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

1001.11 | - - Hạt giống | WO

1001.19 | - - Loại khác | WO

1001.91 | - - Hạt giống | WO

1001.99 | - - Loại khác: | WO

1002.10 | - Hạt giống | WO

1002.90 | - Loại khác | WO

1003.10 | - Hạt giống | WO

1003.90 | - Loại khác | WO

1004.10 | - Hạt giống | WO

1004.90 | - Loại khác | WO

1005.10 | - Hạt giống | WO

1005.90 | - Loại khác: | WO

1006.10 | - Thóc: | WO

1006.20 | - Gạo lứt: | WO

1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO

1006.40 | - Tấm: | WO

1007.10 | - Hạt giống | WO

1007.90 | - Loại khác | WO

1008.10 | - Kiều mạch | WO

1008.21 | - - Hạt giống | WO

1008.29 | - - Loại khác | WO

1008.30 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | WO

1008.40 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | WO

1008.50 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | WO

1008.60 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | WO

1008.90 | - Ngũ cốc loại khác | WO

1101.00 | Bột mì hoặc bột meslin | RVC40 hoặc CC

1102.20 | - Bột ngô | RVC40 hoặc CC

1102.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1103.11 | - - Của lúa mì | RVC40 hoặc CC

1103.13 | - - Của ngô | RVC40 hoặc CC

1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC

1103.20 | - Dạng viên | RVC40 hoặc CTSH

1104.12 | - - Của yến mạch | RVC40 hoặc CC

1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC

1104.22 | - - Của yến mạch | RVC40 hoặc CC

1104.23 | - - Của ngô | RVC40 hoặc CC

1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC40 hoặc CC

1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | RVC40 hoặc CC

1105.10 | - Bột, bột thô và bột mịn | RVC40 hoặc CC

1105.20 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | RVC40 hoặc CTSH

1106.10 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | RVC40 hoặc CC

1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | RVC40 hoặc CC

1106.30 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | RVC40 hoặc CC

1107.10 | - Chưa rang | RVC40 hoặc CC

1107.20 | - Đã rang | RVC40 hoặc CTSH

1108.11 | - - Tinh bột mì | RVC40 hoặc CC

1108.12 | - - Tinh bột ngô | RVC40 hoặc CC

1108.13 | - - Tinh bột khoai tây | RVC40 hoặc CC

1108.14 | - - Tinh bột sắn | RVC40 hoặc CC

1108.19 | - - Tinh bột khác: | RVC40 hoặc CC

1108.20 | - Inulin | RVC40 hoặc CC

1109.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | RVC40 hoặc CC

1201.10 | - Hạt giống | WO

1201.90 | - Loại khác | WO

1202.30 | - Hạt giống | WO

1202.41 | - - Chưa bóc vỏ | WO

1202.42 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC40 hoặc CC

1203.00 | Cùi (cơm) dừa khô | WO

1204.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC40 hoặc CC

1205.10 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | WO

1205.90 | - Loại khác | WO

1206.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | WO

1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | WO

1207.21 | - - Hạt giống | WO

1207.29 | - - Loại khác | WO

1207.30 | - Hạt thầu dầu | WO

1207.40 | - Hạt vừng: | WO

1207.50 | - Hạt mù tạt | WO

1207.60 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | WO

1207.70 | - Hạt dưa (melon seeds) | WO

1207.91 | - - Hạt thuốc phiện | WO

1207.99 | - - Loại khác: | WO

1209.10 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | RVC40 hoặc CC

1209.21 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC40 hoặc CC

1209.22 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | RVC40 hoặc CC

1209.23 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | RVC40 hoặc CC

1209.24 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | RVC40 hoặc CC

1209.25 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | RVC40 hoặc CC

1209.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1209.30 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | RVC40 hoặc CC

1209.91 | - - Hạt rau: | RVC40 hoặc CC

1209.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1210.10 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | WO

1210.20 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | RVC40 hoặc CTSH

1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | WO

1211.30 | - Lá coca | WO

1211.40 | - Thân cây anh túc | WO

1211.50 | - Cây ma hoàng | WO

1211.60 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | WO

1211.90 | - Loại khác: | WO

1212.21 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | WO

1212.29 | - - Loại khác: | WO

1212.91 | - - Củ cải đường | WO

1212.92 | - - Quả minh quyết (carob) (1) | RVC40 hoặc CC

1212.93 | - - Mía đường: | RVC40 hoặc CC

1212.94 | - - Rễ rau diếp xoăn | RVC40 hoặc CC

1212.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1213.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | WO

1214.10 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | RVC40 hoặc CC

1214.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

1301.20 | - Gôm Ả rập | WO

1301.90 | - Loại khác: | WO

1302.11 | - - Thuốc phiện: | RVC40 hoặc CC

1302.12 | - - Từ cam thảo | RVC40 hoặc CC

1302.13 | - - Từ hoa bia (hublong) | RVC40 hoặc CC

1302.14 | - - Từ cây ma hoàng | RVC40 hoặc CC

1302.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1302.20 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | RVC40 hoặc CC

1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | RVC40

1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | RVC40 hoặc CC

1302.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1401.10 | - Tre | WO

1401.20 | - Song, mây: | WO

1401.90 | - Loại khác | WO

1404.20 | - Xơ của cây bông | RVC40 hoặc CC

1404.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1501.10 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.20 | - Mỡ lợn khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.10 | - Mỡ tallow | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1503.00 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.30 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1505.00 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1506.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1507.10 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | RVC40 hoặc CC

1508.10 | - Dầu thô | RVC40 hoặc CC

1508.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.20 | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1): | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.30 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.40 | - Dầu ô liu nguyên chất khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1510.10 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1510.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1511.10 | - Dầu thô | RVC40 hoặc CC

1511.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1512.11 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC

1512.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1512.21 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | RVC40 hoặc CC

1512.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1513.11 | - - Dầu thô: | RVC40 hoặc CC

1513.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1513.21 | - - Dầu thô: | RVC40 hoặc CC

1513.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1514.11 | - - Dầu thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.91 | - - Dầu thô | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.11 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC

1515.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.21 | - - Dầu thô | RVC40 hoặc CC

1515.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.60 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.30 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1518.00 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1520.00 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.10 | - Sáp thực vật | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1522.00 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1601.00 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | RVC40 hoặc CC

1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | RVC40 hoặc CC

1602.20 | - Từ gan động vật | RVC40 hoặc CC

1602.31 | - - Từ gà tây: | RVC40 hoặc CC

1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | RVC40 hoặc CC

1602.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | RVC40 hoặc CC

1602.42 | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | RVC40 hoặc CC

1602.49 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | RVC40 hoặc CC

1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | RVC40 hoặc CC

1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | RVC40 hoặc CC

1604.11 | - - Từ cá hồi: | RVC40 hoặc CC

1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | RVC40 hoặc CC

1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | RVC40 hoặc CC

1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | RVC40 hoặc CC

1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | RVC40 hoặc CC

1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | RVC40 hoặc CC

1604.17 | - - Cá chình; | RVC40 hoặc CC

1604.18 | - - Vây cá mập: | RVC40 hoặc CC

1604.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | RVC40 hoặc CC

1604.31 | - - Trứng cá tầm muối | RVC40 hoặc CC

1604.32 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | RVC40 hoặc CC

1605.10 | - Cua, ghẹ: | RVC40 hoặc CC

1605.21 | - - Không đóng bao bì kín khí | RVC40 hoặc CC

1605.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1605.30 | - Tôm hùm | RVC40 hoặc CC

1605.40 | - Động vật giáp xác khác | RVC40 hoặc CC

1605.51 | - - Hàu | RVC40 hoặc CC

1605.52 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | RVC40 hoặc CC

1605.53 | - - Vẹm (Mussels) | RVC40 hoặc CC

1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | RVC40 hoặc CC

1605.55 | - - Bạch tuộc | RVC40 hoặc CC

1605.56 | - - Nghêu (ngao), sò | RVC40 hoặc CC

1605.57 | - - Bào ngư: | RVC40 hoặc CC

1605.58 | - - Ốc, trừ ốc biển | RVC40 hoặc CC

1605.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

1605.61 | - - Hải sâm | RVC40 hoặc CC

1605.62 | - - Cầu gai | RVC40 hoặc CC

1605.63 | - - Sứa | RVC40 hoặc CC

1605.69 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

1701.12 | - - Đường củ cải | RVC40 hoặc CC

1701.13 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | RVC40 hoặc CC

1701.14 | - - Các loại đường mía khác | RVC40 hoặc CC

1701.91 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | RVC40 hoặc CC

1701.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1801.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | RVC40 hoặc CC

1802.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác | RVC40 hoặc CC

1806.31 | - - Có nhân | RVC40 hoặc CTSH

1806.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

1902.11 | - - Có chứa trứng | RVC40 hoặc CC

1902.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: | RVC40 hoặc CC

1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | RVC40 hoặc CC

1902.40 | - Couscous | RVC40 hoặc CC

1903.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự | RVC40 hoặc CC

1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | RVC40 hoặc CC

1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | RVC4Q hoặc CC

1904.30 | - Lúa mì bulgur (1) | RVC40 hoặc CC

1904.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2001.10 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | RVC40 hoặc CC

2001.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2003.10 | - Nấm thuộc chi Agaricus | RVC40 hoặc CC

2003.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2004.10 | - Khoai tây | RVC40 hoặc CC

2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | RVC40 hoặc CC

2005.10 | - Rau đồng nhất: | RVC40 hoặc CC

2005.20 | - Khoai tây: | RVC40 hoặc CC

2005.60 | - Măng tây | RVC40 hoặc CC

2005.70 | - Ô liu | RVC40 hoặc CC

2005.80 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | RVC40 hoặc CC

2005.91 | - - Măng tre | RVC40 hoặc CC

2005.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2006.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) | RVC40 hoặc CC

2008.11 | - - Lạc: | RVC40 hoặc CC

2008.19 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | RVC40 hoặc CC

2008.20 | - Dứa: | RVC40 hoặc CC

2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | RVC40 hoặc CC

2008.40 | - Lê | RVC40 hoặc CC

2008.50 | - Mơ | RVC40 hoặc CC

2008.60 | - Anh đào (Cherries): | RVC40 hoặc CC

2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | RVC40 hoặc CC

2008.80 | - Dâu tây | RVC40 hoặc CC

2008.91 | - - Lõi cây cọ | RVC40 hoặc CC

2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea); | RVC40 hoặc CC

2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | RVC40 hoặc CC

2008.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2009.11 | - - Đông lạnh | RVC40 hoặc CC

2009.12 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | RVC40 hoặc CC

2009.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.21 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC40 hoặc CC

2009.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.31 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC40 hoặc CC

2009.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC40 hoặc CC

2009.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.61 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | RVC40 hoặc CC

2009.69 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.71 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC40 hoặc CC

2009.79 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

2009.81 | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | RVC40 hoặc CC

2009.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | RVC40 hoặc CC

2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | RVC40 hoặc CC

2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | RVC40 hoặc CC

2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | RVC40 hoặc CC

2101.30 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | RVC40 hoặc CC

2102.10 | - Men sống | RVC40 hoặc CC

2102.20 | - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: | RVC40 hoặc CC

2102.30 | - Bột nở đã pha chế | RVC40 hoặc CC

2103.20 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | RVC40 hoặc CTSH

2103.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

2106.10 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) | RVC40 hoặc CTSH

2106.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

2201.10 | - Nước khoáng và nước có ga: | RVC40 hoặc CC

2201.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: | RVC40 hoặc CC

2202.91 | - - Bia không cồn | RVC40 hoặc CC

2202.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

2203.00 | Bia sản xuất từ malt | RVC40 hoặc CC

2204.10 | - Rượu vang nổ (1) | RVC40 hoặc CC

2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | RVC40 hoặc CC

2204.22 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | RVC40 hoặc CC

2204.29 | - - Loạt khác: | RVC40 hoặc CC

2204.30 | - Hèm nho khác: | RVC40 hoặc CC

2206.00 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40 hoặc CC

2301.10 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: tóp mỡ | RVC40 hoặc CC

2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác: | RVC40 hoặc CC

2303.20 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | RVC40 hoặc CC

2303.30 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | RVC40 hoặc CC

2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | RVC40 hoặc CC

2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | RVC40 hoặc CC

2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | RVC40 hoặc CC

2404.11 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403

2404.12 | - - Loại khác, chứa nicotin: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2404.19 | - - Loại khác: | Đối với nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403; Đối với hàng hóa khác: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 3824

2404.91 | - - Loại dùng qua đường miệng: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

2404.92 | - - Loại thẩm thấu qua da: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2404.99 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

2523.21 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.29 đến 2523.90

2523.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.21 đến 2523.90

2525.20 | - Bột mi ca | RVC40 hoặc CTSH

2525.30 | - Phế liệu mi ca | WO

2613.10 | - Đã nung | RVC40 hoặc CTSH

2613.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

2617.10 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | RVC40 hoặc CTSH

2617.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

2619.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | WO

2620.11 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | WO

2620.19 | - - Loại khác | WO

2620.21 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | WO

2620.29 | - - Loại khác | WO

2620.30 | - Chứa chủ yếu là đồng | WO

2620.60 | - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | WO

2620.91 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | WO

2620.99 | - - Loại khác: | WO

2621.10 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | WO

2621.90 | - Loại khác: | WO

2921.21 | - - Etylendiamin và muối của nó | RVC40 hoặc CTSH

2921.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

2922.12 | - - Dietanolamin và muối của nó | RVC40 hoặc CTSH

2922.15 | - - Triethanolamine | RVC40 hoặc CTSH

2922.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

2922.41 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | RVC40 hoặc CTSH

2923.30 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | RVC40 hoặc CTSH

2923.40 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | RVC40 hoặc CTSH

2923.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

3005.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3006.93 | - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

3301.30 | - Chất tựa nhựa | RVC40 hoặc CTSH

3501.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

3502.11 | - - Đã làm khô | RVC40 hoặc CTSH

3502.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

3502.20 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | RVC40 hoặc CTSH

3502.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

3506.10 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3501.90 hoặc nhóm 3503

3506.91 | - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: | RVC40 hoặc CTSH

3506.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

3707.10 | - Dạng nhũ tương nhạy | RVC40 hoặc CTSH

3707.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

3823.11 | - - Axit stearic | RVC40 hoặc CTSH

3823.12 | - - Axit oleic | RVC40 hoặc CTSH

3823.13 | - - Axit béo dầu tall | RVC40 hoặc CTSH

3823.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | RVC40 hoặc CTSH

3824.84 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) | RVC40 hoặc CTSH

3824.85 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | RVC40 hoặc CTSH

3824.86 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | RVC40 hoặc CTSH

3824.87 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride | RVC40 hoặc CTSH

3824.88 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | RVC40 hoặc CTSH

3824.89 | - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn | RVC40 hoặc CTSH

3824.91 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | RVC40 hoặc CTSH

3824.92 | - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic | RVC40 hoặc CTSH

3824.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

3826.00 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum | RVC40 hoặc CTSH

3921.12 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3921.13 | - - Từ các polyurethan: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

3921.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4104.41 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | RVC40 hoặc CTSH

4105.30 | - Ở dạng khô (mộc) | RVC40 hoặc CTSH

4106.22 | - - Ở dạng khô (mộc) | RVC40 hoặc CTSH

4106.32 | - - Ở dạng khô (mộc) | RVC40 hoặc CTSH

4106.40 | - Của loài bò sát | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có chuyển đổi từ da ướt sang da khô

4106.92 | - - Ở dạng khô (mộc) | RVC40 hoặc CTSH

4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC40 hoặc CC

4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

4202.21 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC40 hoặc CC

4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

4202.31 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC40 hoặc CC

4202.32 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC40 hoặc CC

4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

4202.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

4401.11 | - - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4401.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4401.21 | - - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4401.22 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4401.31 | - - Viên gỗ | RVC40 hoặc CTSH

4401.32 | - - Đóng thành bánh (briquettes) | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.39

4401.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.32

4401.41 | - - Mùn cưa | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.49

4401.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4402.10 | - Của tre | RVC40 hoặc CTSH

4402.20 | - Của vỏ quả hoặc hạt: | RVC40 hoặc CTSH

4402.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4403.11 | - - Từ cây lá kim: | RVC40 hoặc CTSH

4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | RVC40 hoặc CTSH

4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | RVC40 hoặc CTSH

4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | RVC40 hoặc CTSH

4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | RVC40 hoặc CTSH

4403.26 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.41 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | RVC40 hoặc CTSH

4403.42 | - - Gỗ Tếch (Teak): | RVC40 hoặc CTSH

4403.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | RVC40 hoặc CTSH

4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.95 | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | RVC40 hoặc CTSH

4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4403.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4404.10 | - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | RVC40 hoặc CTSH

4405.00 | Sợi gỗ; bột gỗ | RVC40 hoặc CTSH

4406.11 | - - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4406.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4406.91 | - - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4406.92 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp,): | RVC40 hoặc CTSH

4407.12 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | RVC40 hoặc CTSH

4407.13 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | RVC40 hoặc CTSH

4407.14 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | RVC40 hoặc CTSH

4407.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | RVC40 hoặc CTSH

4407.23 | - - Gỗ Tếch (Teak): | RVC40 hoặc CTSH

4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | RVC40 hoặc CTSH

4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | RVC40 hoặc CTSH

4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | RVC40 hoặc CTSH

4407.28 | - - Gỗ Iroko: | RVC40 hoặc CTSH

4407.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.97 | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | RVC40 hoặc CTSH

4407.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4408.10 | - Từ cây lá kim: | RVC40 hoặc CTSH

4408.31 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | RVC40 hoặc CTSH

4408.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4408.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4409.10 | - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4409.21 | - - Của tre | RVC40 hoặc CTSH

4409.22 | - - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4409.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4410.11 | - - Ván dăm | RVC40 hoặc CTSH

4410.12 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | RVC40 hoặc CTSH

4410.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4410.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4411.12 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | RVC40 hoặc CTSH

4411.13 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | RVC40 hoặc CTSH

4411.14 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | RVC40 hoặc CTSH

4411.92 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 | RVC40 hoặc CTSH

4411.93 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 | RVC40 hoặc CTSH

4411.94 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 | RVC40 hoặc CTSH

4412.10 | - Của tre | RVC40 hoặc CTSH

4412.31 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4412.33 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | RVC40 hoặc CTSH

4412.34 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | RVC40 hoặc CTSH

4412.39 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.41 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | RVC40 hoặc CTSH

4412.42 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.49 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.51 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4412.52 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.59 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.91 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | RVC40 hoặc CTSH

4412.92 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4412.99 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4413.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | RVC40 hoặc CTSH

4414.10 | - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4414.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4415.10 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự: tang cuốn cáp | RVC40 hoặc CTSH

4415.20 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | RVC40 hoặc CTSH

4416.00 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong | RVC40 hoặc CTSH

4417.00 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH

4418.11 | - - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4418.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4418.21 | - - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4418.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4418.30 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 | RVC40 hoặc CTSH

4418.40 | - Ván cốp pha xây dựng | RVC40 hoặc CTSH

4418.50 | - Ván lợp (shingles and shakes) | RVC40 hoặc CTSH

4418.73 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | RVC40 hoặc CTSH

4418.74 | - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) | RVC40 hoặc CTSH

4418.75 | - - Loại khác, nhiều lớp | RVC40 hoặc CTSH

4418.79 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4418.81 | - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): | RVC40 hoặc CTSH

4418.82 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X- lam) | RVC40 hoặc CTSH

4418.83 | - - Dầm chữ I | RVC40 hoặc CTSH

4418.89 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4418.91 | - - Của tre | RVC40 hoặc CTSH

4418.92 | - - Tấm gỗ có lõi xốp | RVC40 hoặc CTSH

4418.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4419.11 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | RVC40 hoặc CTSH

4419.12 | - - Đũa | RVC40 hoặc CTSH

4419.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4419.20 | - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4419.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4420.11 | - - Từ gỗ nhiệt đới | RVC40 hoặc CTSH

4420.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

4420.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4421.10 | - Mắc treo quần áo | RVC40 hoặc CTSH

4421.20 | - Quan tài | RVC40 hoặc CTSH

4421.91 | - - Từ tre: | RVC40 hoặc CTSH

4421.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

4703.21 | - - Từ gỗ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4703.29 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4704.21 | - - Từ cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4704.29 | - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim | RVC40 hoặc CTSH

4823.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

5001.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ | RVC40 hoặc CC

5002.00 | Tơ tằm thô (chưa xe) | RVC40 hoặc CC

5003.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) | RVC40 hoặc CC

5004.00 | Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5005.00 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5006.00 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.90 | - Vải dệt khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5101.11 | - - Lông cừu đã xén | RVC40 hoặc CC

5101.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5101.21 | - - Lông cừu đã xén | RVC40 hoặc CC

5101.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5101.30 | - Đã được carbon hóa | RVC40 hoặc CC

5102.11 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | RVC40 hoặc CC

5102.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5102.20 | - Lông động vật loại thô | RVC40 hoặc CC

5103.10 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | RVC40 hoặc CC

5103.20 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | RVC40 hoặc CC

5103.30 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | RVC40 hoặc CC

5105.10 | - Lông cừu chải thô | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.21 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.31 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.40 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.10 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.20 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.10 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.20 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.10 | - Chải thô | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.20 | - Chải kỹ | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.10 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5110.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.11 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5113.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5201.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | RVC40 hoặc CC

5202.10 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | RVC40 hoặc CC

5202.91 | - - Bông tái chế | RVC40 hoặc CC

5202.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5203.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | RVC40 hoặc CC

5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.20 | - Đã đóng gói để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.26 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.27 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.28 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.46 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.47 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi sổ mét sợi đơn trên 94 đến 120) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.48 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.25 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | RVC40: hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.45 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.10 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.11 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.12 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.13 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.19 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.21 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.22 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.23 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.29 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.32 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.33 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.39 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.49 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.52 | - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.59 | - - Vải dệt khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.11 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.19 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.21 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.29 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.31 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.39 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.41 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.42 | - - Vải denim | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.49 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.51 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.59 | - - Vải dệt khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.11 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.19 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.21 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.29 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.31 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.39 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.41 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.49 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.51 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.59 | - - Vải dệt khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.11 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.19 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.20 | - Đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.31 | - - Vải vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.39 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.41 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.42 | - - Vải denim | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.49 | - - Vải dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.51 | - - Vải vân điểm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.59 | - - Vải dệt khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.11 | - - Chưa tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.12 | - - Đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.13 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.14 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.15 | - - Đã in: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.21 | - - Chưa tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.22 | - - Đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.23 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.24 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.25 | - - Đã in: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5301.10 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | RVC40 hoặc CC

5301.21 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | RVC40 hoặc CC

5301.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5301.30 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | RVC40 hoặc CC

5302.10 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | RVC40 hoặc CC

5302.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5303.10 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | RVC40 hoặc CC

5303.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

5305.00 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | RVC40 hoặc CC

5306.10 | - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5306.20 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.10 | - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.20 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.20 | - Sợi gai dầu | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.10 | - Chưa tẩy trắng; | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5311.00 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.20 | - Từ sợi filament tái tạo: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.11 | - - Từ các aramit | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.20 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.31 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.32 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.33 | - - Từ các polyeste: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.34 | - - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.45 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.46 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste : | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.48 | - - Loại khác, từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.51 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.52 | - - Từ các polyeste | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.53 | - - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.59 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.61 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.62 | - - Từ các polyeste | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.63 | - - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.10 | - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.31 | - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.32 | - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.33 | - - Từ xenlulo axetat: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.41 | - - Từ viscose rayon: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.42 | - - Từ xenlulo axetat | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.11 | - - Từ nhựa đàn hồi | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.12 | - - Loại khác, từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5405.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5406.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chi khâu), đã đóng gói để bán lẻ | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.20 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.30 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.42 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.44 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.51 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.52 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.53 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.54 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.61 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.69 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.71 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.72 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.73 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.74 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.81 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.82 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.83 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.84 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.92 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.94 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.22 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.24 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.32 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.34 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.11 | - - Từ các aramit | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.20 | - Từ các polyeste | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.40 | - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.10 | - Từ xenlulo axetat | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.11 | - - Từ các aramit | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.20 | - Từ các polyeste: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.40 | - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.10 | - Từ viscose rayon | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.10 | - Từ các xơ tổng hợp | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.20 | - Từ các xơ tái tạo | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.10 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.20 | - Từ các polyeste | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.40 | - Từ polypropylen | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5507.00 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.11 | - - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.12 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.21 | - - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.22 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.31 | - - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.32 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.41 | - - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.42 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.51 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.53 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.59 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.61 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.62 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.91 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.92 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.99 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.11 | - - Sợi đơn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.12 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.20 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.30 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.90 | - Sợi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.30 | - Từ xơ staple tái tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.99 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestc | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.19 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.29 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.39 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.49 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.11 | - - Tù xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.19 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.29 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.49 | - - Vải dệt thoi khác | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.11 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.12 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.13 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.21 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.22 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.91 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.12 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.14 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.22 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.24 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.32 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.34 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.42 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.44 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.92 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.94 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.10 | - Phớt, ni xuyên kim và vải khâu đính | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.11 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.12 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.13 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.14 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.91 | - - Định lượng không quá 25 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.92 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.93 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.94 | - - Định lượng trên 150 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.10 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5605.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vợi kim loại ở dạng dây, dài hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5606.00 | Sợi cuốn bọc, và dài và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.21 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.41 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5609.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.10 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.20 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.32 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.42 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.92 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lòng động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.21 | - - Thảm cỏ (turf) | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.31 | - - Thảm cỏ (turf) | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.10 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.20 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5705.00 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5803.00 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58,06 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.30 | - Ren làm bằng tay | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5805.00 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.31 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.40 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.10 | - Dệt thoi | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5809.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.10 | - Hàng thêu không lộ nền | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.92 | - - Từ xơ nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5811.00 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.10 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.10 | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.20 | - Từ các polyeste: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.20 | - Với polyurethan | RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.10 | - Vải sơn | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5905.00 | Các loại vải dệt phủ tường | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.91 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5907.00 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phù bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5908.00 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ong dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm | RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5909.00 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5910.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.10 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã dược tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.20 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.31 | - - Định lượng dưới 650 g/m2 | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.32 | - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.40 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người | RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.10 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.22 | - - Từ xơ nhân tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.40 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.30 | - Từ các xơ tổng hợp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.40 | - Từ các xơ tái tạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.22 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.24 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.35 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.39 | - - Loại khác, đã in: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.42 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.44 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.22 | - - Đã nhuộm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.24 | - - Đã in | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.32 | - - Đã nhuộm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.34 | - - Đã in: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.42 | - - Đã nhuộm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.44 | - - Đã in: | R.VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.30 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.30 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.10 | - Bộ com-lê | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.22 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.32 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC4Q; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.42 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.13 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.22 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào, hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.32 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.42 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.44 | - - Từ sợi tái tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.52 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.53 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.62 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.10 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.10 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.20 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.11 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.31 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.10 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.11 | - - Từ lông cừu | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.12 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.30 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.30 | - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.11 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.31 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.21 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.22 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.94 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.95 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.92 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.93 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.90 | - Các chi tiết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.30 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.30 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.22 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.12 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.22 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.52 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.59 | - - Từ các vật Liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.62 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.30 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.11 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.21 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.21 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.91 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.32 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.42 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.10 | - Xu chiêng: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.20 | - Gen và quần gen: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.20 | - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.90 | - Các chi tiết | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.10 | - Chăn điện | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.40 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.21 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.31 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.51 | - - Từ bông: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.91 | - - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.20 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.20 | - Từ bông | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.40 | - Đệm hơi: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ | RVC40; hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác | WO hoặc Quy tắc hàng dệt may

6310.10 | - Đã được phân loại: | WO

6310.90 | - Loại khác: | WO

6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6406.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6505.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.10 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

6601.99 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.13 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.63 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.64 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.65 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.66 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7019.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

7101.10 | - Ngọc trai tự nhiên | WO

7101.21 | - - Chưa được gia công | WO

7101.22 | - - Đã gia công | RVC40 hoặc CTSH

7102.10 | - Kim cương chưa được phân loại | RVC40 hoặc CC

7102 21 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | RVC40 hoặc CC

7102.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

7102.31 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | RVC40 hoặc CC

7102.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | RVC40 hoặc CC

7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | RVC40 hoặc CTSH

7103.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

7104.91 | - - Kim cương | RVC40 hoặc CTSH

7104.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | RVC40 hoặc CTSH

7108.20 | - Dạng tiền tệ | RVC40 hoặc CTSH

7112.30 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | WO

7112.91 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO

7112.92 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | WO

7112.99 | - - Loại khác: | WO

7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | RVC40 hoặc CTSH

7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | RVC40 hoặc CTSH

7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | RVC40 hoặc CTSH

7114.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | RVC40 hoặc CTSH

7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | RVC40 hoặc CTSH

7117.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

7117.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

7201.10 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CC

7201.20 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CC

7201.50 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | RVC40 hoặc CC

7203.10 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | RVC40 hoặc CC

7203.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CC

7207.11 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | RVC40

7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC40

7207.19 | - - Loại khác | RVC40

7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | RVC40

7208.10 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | RVC40

7208.25 | - - Chiều dày từ 4,15 mm trở lên | RVC40

7208.26 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40

7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40

7208.36 | - - Chiều dày trên 10 mm | RVC40

7208.37 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | RVC40

7208.38 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40

7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40

7208.40 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | RVC40

7208.51 | - - Chiều dày trên 10 tnm | RVC40

7208.52 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | RVC40

7208.53 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40

7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | RVC40

7208.90 | - Loại khác: | RVC40

7209.15 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.25 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7209.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.49 | - - Loại khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.69 | - - Loại khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7210.90 | - Loại khác; | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | RVC40

7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | RVC40

7211.19 | - - Loại khác: | RVC40

7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | RVC40

7211.29 | - - Loại khác: | RVC40

7211.90 | - Loại khác: | RVC40

7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7212.60 | - Được dát phủ: | Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán; | RVC40

7213.20 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | RVC40

7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | RVC40

7213.99 | - - Loại khác: | RVC40

7214.10 | - Đã qua rèn: | RVC40

7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | RVC40

7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | RVC40

7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC40

7214.99 | - - Loại khác: | RVC40

7215.10 | - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | RVC40

7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | RVC40

7215.90 | - Loại khác: | RVC40

7216.10 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | RVC40

7216.21 | - - Hình chữ L: | RVC40

7216.22 | - - Hình chữ T | RVC40

7216.31 | - - Hình chữ U: | RVC40

7216.32 | - - Hình chữ I: | RVC40

7216.33 | - - Hình chữ H: | RVC40

7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | RVC40

7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | RVC40

7216.61 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | RVC40

7216.69 | - - Loại khác | RVC40

7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | RVC40

7216.99 | - - Loại khác | RVC40

7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7217.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

7219.31 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | RVC40 hoặc CTSH

7219.32 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | RVC40 hoặc CTSH

7219.33 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | RVC40 hoặc CTSH

7219.34 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | RVC40 hoặc CTSH

7219.35 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | RVC40 hoặc CTSH

7219.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm; | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7220.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

7301.10 | - Cọc cừ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

7301.20 | - Dạng góc, khuôn và hình | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

7302.10 | - Ray | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.30 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.40 | - Thanh nối ray và tấm đế | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7302.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

7303.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | RVC40 hoặc CC

7304.11 | - - Bằng thép không gỉ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.23 | - - Ống khoan khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.41 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7304.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

7305.11 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.20 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7305.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.21 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC

7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.90 | - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | RVC40 hoặc CC

7307.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

7307.21 | - - Mặt bích: | RVC40 hoặc CC

7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC40 hoặc CC

7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | RVC40 hoặc CC

7307.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

7307.91 | - - Mặt bích: | RVC40 hoặc CC

7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304,7305 và 7306

7307.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7303.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7308.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sát hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép): | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

7310.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

7311.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | RVC40 hoặc CC

7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | RVC40

7312.90 | - Loại khác | RVC40

7313.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 và 7217

7314.12 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | RVC40 hoặc CC

7314.14 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | RVC40 hoặc CC

7314.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

7314.20 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.31 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.41 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.42 | - - Được phủ plastic | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7314.50 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7315.11 | - - Xích con lăn: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.12 | - - Xích khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.19 | - - Các bộ phận: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.20 | - Xích trượt | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.81 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.82 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.89 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7315.90 | - Các bộ phận khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

7316.00 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | RVC40 hoặc CC

7317.00 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.11 | - - Vít đầu vuông | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.13 | - - Đinh móc và đinh vòng | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.14 | - - Vít tự hãm: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

731846 | - - Đai ốc: | Bằng thép: RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.19 | - - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.21 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.22 | - - Vòng đệm khác | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.23 | - - Đinh tán: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.24 | - - Chốt hãm và chốt định vị | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.29 | - - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.40 | - Ghim bằng và các loại ghim khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.90 | - Loại khác: | Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7320.10 | - Lò xo là và các lá lò xo: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7320.20 | - Lò xo cuộn: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7320.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

7323.10 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | RVC40 hoặc CC

7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | RVC40 hoặc CC

7323.92 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | RVC40 hoặc CC

7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC

7323.94 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | RVC40 hoặc CC

7323.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | RVC40 hoặc CC

7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | RVC40 hoặc CC

7324.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CC

7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | RVC40 hoặc CC

7325.91 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | RVC40 hoặc CC

7325.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CC

7326.11 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

7326.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

17326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213

7401.00 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | RVC40 hoặc CC

7404.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | WO

7503.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | WO

7507.20 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | RVC40 hoặc CTSH

7601.10 | - Nhôm, không hợp kim | RVC40 hoặc CC

7601.20 | - Hợp kim nhôm | RVC40 hoặc CC

7602.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | WO

7605.11 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.21 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7605.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

7607.11 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7607.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7607.20 | - Đã được bồi: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

7614.10 | - Có lõi thép: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

7614.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

7801.10 | - Chì tinh luyện | RVC40 hoặc CC

7801.91 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chỉ | RVC40 hoặc CC

7801.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CC

7802.00 | Phế liệu và mảnh vụn chi | WO

7902.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | WO

8002.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | WO

8101.94 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | RVC40 hoặc CTSH

8101.96 | - - Dây | RVC40 hoặc CTSH

8101.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8101.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8102.94 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | RVC40 hoặc CTSH

8102.95 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | RVC40 hoặc CTSH

8102.96 | - - Dây | RVC40 hoặc CTSH

8102.97 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8102.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8103.20 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | RVC40 hoặc CTSH

8103.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8103.91 | - - Chén nung (crucible) | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8103.99

8103.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8104.11 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH

8104.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8104.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8104.30 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | RVC40 hoặc CTSH

8104.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | RVC40 hoặc CTSH

8105.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8105.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | RVC40 hoặc CTSH

8106.90 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8106.10

8108.20 | - Titan chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH

8108.30 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8108.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8109.21 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH

8109.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8109.31 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | WO

8109.39 | - - Loại khác | WO

8109.91 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | RVC40 hoặc CTSH

8109.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8110.10 | - Antimon chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH

8110.20 | - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8110.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8111.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | RVC40 hoặc CTSH

8112.13 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8112.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8112.21 | - - Chưa gia công; bột | RVC40 hoặc CTSH

8112.22 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8112.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8112.31 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH

8112.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8112.41 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH

8112.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8112.51 | - - Chưa gia công; hột | RVC40 hoặc CTSH

8112.52 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8112.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8112.61 | - - Phế liệu và mảnh vụn | WO

8112.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8112.92 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | RVC40 hoặc CTSH

8112.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8113.00 | Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | RVC40 hoặc CC

8301.10 | - Khóa móc | RVC40 hoặc CTSH

8301.20 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | RVC40 hoặc CTSH

8301.30 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | RVC40 hoặc CTSH

8301.40 | - Khóa loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8301.50 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | RVC40 hoặc CTSH

8304.00 | Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thu mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ đùng để bản tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03 | RVC40 hoặc CTSH

8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | RVC40 hoặc CTSH

8305.20 | - Ghim dập dạng bằng: | RVC40 hoặc CTSH

8305.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CTSH

8306.10 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | RVC40 hoặc CTSH

8306.21 | - - Được mạ bằng kim loại quý | RVC40 hoặc CTSH

8306.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | RVC40 hoặc CTSH

8308.10 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | RVC40 hoặc CTSH

8308.20 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | RVC40 hoặc CTSH

8308.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC40 hoặc CTSH

8309.10 | - Nắp hình vương miện | RVC40 hoặc CTSH

8309.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | RVC40 hoặc CTSH

8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | RVC40 hoặc CTSH

8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | RVC40 hoặc CTSH

8311.90 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8401.10 | - Lò phản ứng hạt nhân | RVC40 hoặc CTSH

8401.20 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | RVC40 hoặc CTSH

8401.30 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | RVC40 hoặc CTSH

8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | RVC40 hoặc CTSH

8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | RVC40 hoặc CTSH

8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | RVC40 hoặc CTSH

8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | RVC40 hoặc CTSH

8403.10 | - Nồi hơi | RVC40 hoặc CTSH

8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | RVC40 hoặc CTSH

8404.20 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | RVC40 hoặc CTSH

8405.10 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | RVC40 hoặc CTSH

8406.10 | - Tua bin dùng cho máy thủy | RVC40 hoặc CTSH

8406.81 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | RVC40 hoặc CTSH

8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | RVC40 hoặc CTSH

8407.10 | - Động cơ phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH

8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | RVC40 hoặc CTSH

8407.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8407.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | RVC40

8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC40

8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | RVC40

8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | RVC40

8407.90 | - Động cơ khác: | RVC40 hoặc CTSH

8408.10 | - Động cơ máy thủy: | RVC40 hoặc CTSH

8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | RVC40

8408.90 | - Động cơ khác: | RVC40 hoặc CTSH

8409.10 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH

8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | RVC40

8409.99 | - - Loại khác: | RVC40

8410.11 | - - Công suất không quá 1.000 kW | RVC40 hoặc CTSH

8410.12 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | RVC40 hoặc CTSH

8410.13 | - - Công suất trên 10.000 kW | RVC40 hoặc CTSH

8411.11 | - - Có lực đẩy không quá 25 kN | RVC40 hoặc CTSH

8411.12 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | RVC40 hoặc CTSH

8411.21 | - - Công suất không quá 1.100 kW | RVC40 hoặc CTSH

8411.22 | - - Công suất trên 1.100 kW | R.VC40 hoặc CTSH

8411.81 | - - Công suất không quá 5.000 kW | RVC40 hoặc CTSH

8411.82 | - - Công suất trên 5.000 kW | RVC40 hoặc CTSH

8411.91 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | RVC40 hoặc CTSH

8411.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8412.10 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | RVC40 hoặc CTSH

8412.21 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC40 hoặc CTSH

8412.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC40 hoặc CTSH

8412.39 | - - Loại khác | RVC4D hoặc CTSH

8412.80 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8413.11 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | RVC40 hoặc CTSH

8413.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | RVC40 hoặc CTSH

8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | RVC40

8413.40 | - Bơm bê tông | RVC40 hoặc CTSH

8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: | RVC40 hoặc CTSH

8413.60 | - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: | RVC40 hoặc CTSH

8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | RVC40 hoặc CTSH

8413.81 | - - Bơm: | RVC40 hoặc CTSH

8413.82 | - - Máy đẩy chất lỏng: | RVC40 hoặc CTSH

8413.92 | - - Của máy đẩy chất lỏng | RVC40 hoặc CTSH

8414.10 | - Bơm chân không | RVC40 hoặc CTSH

8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | RVC40 hoặc CTSH

8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH

8414.40 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | RVC40 hoặc CTSH

8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | RVC40 hoặc CTSH

8414.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | RVC40 hoặc CTSH

8414.70 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | RVC40 hoặc CTSH

8414.80 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | RVC40 hoặc CTSH

8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | RVC40

8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | RVC40 hoặc CTSH

8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH

8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | RVC40 hoặc CTSH

8416.10 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | RVC40 hoặc CTSH

8416.20 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | RVC40 hoặc CTSH

8416.30 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng | RVC40 hoặc CTSH

8417.10 | - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | RVC40 hoặc CTSH

8417.20 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | RVC40 hoặc CTSH

8417.80 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | RVC40 hoặc CTSH

8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | RVC40 hoặc CTSH

8418.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | RVC40 hoặc CTSH

8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | RVC40 hoặc CTSH

8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | RVC40 hoặc CTSH

8418.61 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | RVC40 hoặc CTSH

8418.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | RVC40 hoặc CTSH

8419.12 | - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời | RVC40 hoặc CTSH

8419.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | RVC40 hoặc CTSH

8419.33 | - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun: | RVC40 hoặc CTSH

8419.34 | - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: | RVC40 hoặc CTSH

8419.35 | - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | RVC40 hoặc CTSH

8419.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8419.40 | - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: | RVC40 hoặc CTSH

8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | RVC40 hoặc CTSH

8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác | RVC40 hoặc CTSH

8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | RVC40 hoặc CTSH

8419.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | RVC40 hoặc CTSH

8421.11 | - - Máy tách kem | RVC40 hoặc CTSH

8421.12 | - - Máy làm khô quần áo | RVC40 hoặc CTSH

8421.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | RVC40 hoặc CTSH

8421.22 | - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: | RVC40 hoặc CTSH

8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | RVC40

8421.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | RVC40

8421.32 | - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong | RVC40 hoặc CTSH

8421.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8422.11 | - - Loại sử dụng trong gia đình | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8422.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8422.20 | - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác | RVC40 hoặc CTSH

8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | RVC40 hoặc CTSH

8422.40 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | RVC40 hoặc CTSH

8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | RVC40 hoặc CTSH

8423.20 | - Cân bằng tải: | RVC40 hoặc CTSH

8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | RVC40 hoặc CTSH

8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | RVC40 hoặc CTSH

8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5,000 kg: | RVC40 hoặc CTSH

8423.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | RVC40 hoặc CTSH

8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | RVC40 hoặc CTSH

8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | RVC40 hoặc CTSH

8424.30 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | RVC40 hoặc CTSH

8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | RVC40 hoặc CTSH

8424.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | RVC40 hoặc CTSH

8424.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8425.11 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | RVC40 hoặc CTSH

8425.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8425.31 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | RVC40 hoặc CTSH

8425.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8425.41 | - - Hệ thống kích tầng dung trong ga ra | RVC40 hoặc CTSH

8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | RVC40 hoặc CTSH

8425.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8426.11 | - - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định | RVC40 hoặc CTSH

8426.12 | - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | RVC40 hoặc CTSH

8426.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8426.20 | - Cần trục tháp | RVC40 hoặc CTSH

8426.30 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | RVC40 hoặc CTSH

8426.41 | - - Chạy bánh lốp | RVC40 hoặc CTSH

8426.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8426.91 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | RVC40 hoặc CTSH

8426.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8428.10 | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | RVC40 hoặc CTSH

8428.20 | - Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén: | RVC40 hoặc CTSH

8428.31 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | RVC40 hoặc CTSH

8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | RVC40 hoặc CTSH

8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | RVC40 hoặc CTSH

8428.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8428.40 | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | RVC40 hoặc CTSH

8428.60 | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | RVC40 hoặc CTSH

8428.70 | - Rô bốt công nghiệp | RVC40 hoặc CTSH

8428.90 | - Máy Khác: | RVC40 hoặc CTSH

8429.11 | - - Loại bánh xích | RVC40 hoặc CTSH

8429.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8429.20 | - Máy san đất | RVC40 hoặc CTSH

8429.30 | - Máy cạp đất | RVC40 hoặc CTSH

8429.40 | - Máy dầm và xe lu lăn đường: | RVC4G hoặc CTSH

8429.51 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | RVC40 hoặc CTSH

8429.52 | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360° | RVC40 hoặc CTSH

8429.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8430.10 | - Máy đóng cọc và nhổ cọc | RVC40 hoặc CTSH

8430.20 | - Máy xới và dọn tuyết | RVC40 hoặc CTSH

8430.31 | - - Loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH

8430.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8430.41 | - - Loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH

8430.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8430.50 | - Máy khác, loại tự hành | RVC40 hoặc CTSH

8430.61 | - - Máy đầm hoặc máy nén | RVC40 hoặc CTSH

8430.69 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | RVC40 hoặc CTSH

8431.20 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | RVC4G hoặc CTSH

8431.31 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | RVC40 hoặc CTSH

8431.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8431.41 | - - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | RVC40 hoặc CTSH

8431.42 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | RVC40 hoặc CTSH

8431.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8432.10 | - Máy cày | RVC40 hoặc CTSH

8432.21 | - - Bừa đĩa | RVC40 hoặc CTSH

8432.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | RVC40 hoặc CTSH

8432.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8432.41 | - - Máy rải phân hữu cơ | RVC40 hoặc CTSH

8432.42 | - - Máy rắc phân bón | RVC40 hoặc CTSH

8432.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8433.11 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | RVC40 hoặc CTSH

8433.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8433.20 | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | RVC40 hoặc CTSH

8433.30 | - Máy dọn cỏ khô khác | RVC40 hoặc CTSH

8433.40 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | RVC40 hoặc CTSH

8433.51 | - - Máy gặt dập liên hợp | RVC40 hoặc CTSH

8433.52 | - - Máy đập khác | RVC40 hoặc CTSH

8433.53 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | RVC40 hoặc CTSH

8433.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | RVC40 hoặc CTSH

8434.10 | - Máy vắt sữa | RVC40 hoặc CTSH

8434 20 | - Máy chế biến sữa | RVC40 hoặc CTSH

8435.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH

8436.10 | - Máy chế biến thức ăn cho động vật: | RVC40 hoặc CTSH

8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | RVC40 hoặc CTSH

8436.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8436.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở | RVC40 hoặc CTSH

8436.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | RVC40 hoặc CTSH

8437.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8438.10 | - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | RVC40 hoặc CTSH

8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: | RVC40 hoặc CTSH

8438.30 | - Máy sản xuất đường: | RVC40 hoặc CTSH

8438.40 | - Máy sản xuất bia | RVC40 hoặc CTSH

8438.50 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | RVC40 hoặc CTSH

8438.60 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau | RVC40 hoặc CTSH

8438.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8439.10 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | RVC40 hoặc CTSH

8439.20 | - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa | RVC40 hoặc CTSH

8439.30 | - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa | RVC40 hoặc CTSH

8439.91 | - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | RVC40 hoặc CTSH

8439.99 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8440.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH

8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | RVC40 hoặc CTSH

8441.20 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì | RVC40 hoặc CTSH

8441.30 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | RVC40 hoặc CTSH

8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn | RVC40 hoặc CTSH

8441.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8442.30 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | RVC40 hoặc CTSH

8442.50 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | RVC40 hoặc CTSH

8443.11 | - - Máy in offset, in cuộn | RVC40 hoặc CTSH

8443.12 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | RVC40 hoặc CTSH

8443.13 | - - Máy in offset khác | RVC40 hoặc CTSH

8443.14 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH

8443.15 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH

8443.16 | - - Máy in flexo(1) | RVC40 hoặc CTSH

8443.17 | - - Máy in ống đồng(1) (*) | RVC40 hoặc CTSH

8443.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC40 hoặc CTSH

8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC40 hoặc CTSH

8443.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8444.00 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | RVC40 hoặc CTSH

8445.11 | - - Máy chải thô: | RVC40 hoặc CTSH

8445.12 | - - Máy chải kỹ | RVC40 hoặc CTSH

8445.13 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | RVC40 hoặc CTSH

8445.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8445.20 | - Máy kéo sợi: | RVC40 hoặc CTSH

8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | RVC40 hoặc CTSH

8445.40 | - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | RVC40 hoặc CTSH

8445.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8446.10 | - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: | RVC40 hoặc CTSH

8446.21 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | RVC40 hoặc CTSH

8446.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8446.30 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | RVC40 hoặc CTSH

8447.11 | - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | RVC40 hoặc CTSH

8447.12 | - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | RYC40 hoặc CTSH

8447.20 | - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: | RVC40 hoặc CTSH

8447.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8448.11 | - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | RVC40 hoặc CTSH

8448.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8448.31 | - - Kim chải | RVC40 hoặc CTSH

8448.32 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chất | RVC40 hoặc CTSH

8448.33 | - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên | RVC40 hoặc CTSH

8448.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8448.42 | - - Lược dệt, go và khung go | RVC40 hoặc CTSH

8448.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8448.51 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | RVC40 hoặc CTSH

8448.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8449.00 | Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ | RVC40 hoặc CTSH

8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8450.20 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8451.10 | - Máy giặt khô | RVC40 hoặc CTSH

8451.21 | - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy | RVC40 hoặc CTSH

8451.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | RVC40 hoặc CTSH

8451.40 | - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | RVC40 hoặc CTSH

8451.50 | - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | RVC40 hoặc CTSH

8451.80 | - Máy khác | RVC40 hoặc CTSH

8452.10 | - Máy khâu dùng cho gia đình | RVC40 hoặc CTSH

8452.21 | - - Loại tự động | RVC40 hoặc CTSH

8452.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8452.30 | - Kim máy khâu | RVC40 hoặc CTSH

8453.10 | - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc: | RVC40 hoặc CTSH

8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | RVC40 hoặc CTSH

8453.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8454.10 | - Lò thổi | RVC40 hoặc CTSH

8454.20 | - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | RVC40 hoặc CTSH

8454.30 | - Máy đúc | RVC40 hoặc CTSH

8455.10 | - Máy cán ống | RVC40 hoặc CTSH

8455.21 | - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp | RVC40 hoặc CTSH

8455.22 | - - Máy cán nguội | RVC40 hoặc CTSH

8455.30 | - Trục cán dùng cho máy cán | RVC40 hoặc CTSH

8455.90 | - Bộ phận khác | RVC40 hoặc CTSH

8456.11 | - - Hoạt động bằng tia laser: | RVC40 hoặc CTSH

8456.12 | - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô - tông: | RVC40 hoặc CTSH

8456.20 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | RVC40 hoặc CTSH

8456.30 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | RVC40 hoặc CTSH

8456.40 | - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: | RVC40 hoặc CTSH

8456.50 | - Máy cắt bằng tia nước | RVC40 hoặc CTSH

8456.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8457.10 | - Trung tâm gia công: | RVC40 hoặc CTSH

8457.20 | - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | RVC40 hoặc CTSH

8457.30 | - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | RVC40 hoặc CTSH

8458.11 | - - Điều khiển số: | RVC40 hoặc CTSH

8458.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8458.91 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8458.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.10 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | RVC40 hoặc CTSH

8459.21 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8459.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.31 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8459.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.41 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8459.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.51 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8459.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.61 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8459.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | RVC40 hoặc CTSH

8460.12 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8460.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8460.22 | - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8460.23 | - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8460.24 | - - Loại khác, điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8460.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8460.31 | - - Điều khiển số: | RVC40 hoặc CTSH

8460.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà | RVC40 hoặc CTSH

8460.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8461.20 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc | RVC40 hoặc CTSH

8461.30 | - Máy chuốt | RVC40 hoặc CTSH

8461.40 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | RVC40 hoặc CTSH

8461.50 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt | RVC40 hoặc CTSH

8461.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8462.11 | - - Máy rèn khuôn kín | RVC40 hoặc CTSH

8462.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.22 | - - Máy định hình (Profile forming machines): | RVC40 hoặc CTSH

8462.23 | - - Máy chấn điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.24 | - - Máy uốn bảng điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.25 | - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.26 | - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.32 | - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn: | RVC40 hoặc CTSH

8462.33 | - - Máy cắt xén điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.42 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.51 | - - Điều khiển số | RVC40 hoặc CTSH

8462.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8462.61 | - - Máy ép thủy lực: | RVC40 hoặc CTSH

8462.62 | - - Máy ép cơ khí: | RVC40 hoặc CTSH

8462.63 | - - Máy ép Servo: | RVC40 hoặc CTSH

8462.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8462.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8463.10 | - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: | RVC40 hoặc CTSH

8463.20 | - Máy lăn ren: | RVC40 hoặc CTSH

8463.30 | - Máy gia công dây: | R.VC40 hoặc CTSH

8463.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8465.10 | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | RVC40 hoặc CTSH

8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | RVC40 hoặc CTSH

8465.94 | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | RVC40 hoặc CTSH

8465.96 | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách | RVC40 hoặc CTSH

8466.92 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 | RVC40 hoặc CTSH

8467.11 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | RVC40 hoặc CTSH

8467.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8467.21 | - - Khoan các loại | RVC40 hoặc CTSH

8467.22 | - - Cưa | RVC40 hoặc CTSH

8467.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8467.81 | - - Cưa xích | RVC40 hoặc CTSH

8467.89 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8467.91 | - - Của cưa xích: | RVC40 hoặc CTSH

8467.92 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | RVC40 hoặc CTSH

8467.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8468.10 | - Ống xi cầm tay | RVC40 hoặc CTSH

8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | RVC40 hoặc CTSH

8468.80 | - Máy và thiết bị khác | RVC40 hoặc CTSH

8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | RVC40 hoặc CTSH

8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | RVC40 hoặc CTSH

8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | RVC40 hoặc CTSH

8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | RVC40 hoặc CTSH

8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | RVC40 hoặc CTSH

8471.70 | - Bộ lưu trữ: | RVC40 hoặc CTSH

8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | RVC40 hoặc CTSH

8471.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: | RVC40 hoặc CTSH

8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | RVC40 hoặc CTSH

8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | RVC40 hoặc CTSH

8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: | RVC40 hoặc CTSH

8474.39 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8474.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8475.10 | - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh | RVC40 hoặc CTSH

8475.21 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | RVC40 hoặc CTSH

8475.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8476.21 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | RVC40 hoặc CTSH

8476.29 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8476.81 | - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh | RVC40 hoặc CTSH

8476.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8477.10 | - Máy đúc phun: | RVC40 hoặc CTSH

8477.20 | - Máy đùn: | RVC40 hoặc CTSH

8477.30 | - Máy đúc thổi | RVC40 hoặc CTSH

8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | RVC4G hoặc CTSH

8477.51 | - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | RVC40 hoặc CTSH

8477.59 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8477.80 | - Máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

8478.10 | - Máy: | RVC40 hoặc CTSH

8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | RVC40 hoặc CTSH

8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật: | RVC40 hoặc CTSH

8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tầm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | RVC40 hoặc CTSH

8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | RVC40 hoặc CTSH

8479.50 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | RVC40 hoặc CTSH

8479.60 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | RVC40 hoặc CTSH

8479.71 | - - Loại sử dụng ở sân bay | RVC40 hoặc CTSH

8479.79 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện: | RVC40 hoặc CTSH

8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | RVC40 hoặc CTSH

8479.83 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh | RVC40 hoặc CTSH

8479 89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8480.10 | - Hộp khuôn đúc kim loại | RVC40 hoặc CTSH

8480.20 | - Đế khuôn | RVC40 hoặc CTSH

8480.30 | - Mẫu làm khuôn: | RVC40 hoặc CTSH

8480.41 | - - Loại phun hoặc nén | RVC40 hoặc CTSH

8480.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8480.50 | - Khuôn đúc thủy tinh | RVC40 hoặc CTSH

8480.60 | - Khuôn đúc khoáng vật | RVC40 hoặc CTSH

8480.71 | - - Loại phun hoặc nén: | RVC40 hoặc CTSH

8480.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8481.10 | - Van giảm áp: | RVC40 hoặc CTSH

8481.20 | - Van dừng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | RVC40 hoặc CTSH

848130 | - Van kiểm tra (van một chiều): | RVC40 hoặc CTSH

8481.40 | - Van an toàn hoặc van xả: | RVC40 hoặc CTSH

8481.80 | - Thiết bị khác: | RVC40 hoặc CTSH

8482.10 | - Ổ bi | RVC40 hoặc CTSH

8482.20 | - Ổ đũa cồn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8482.30 | - Ô đũa cầu | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8482.40 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8482.50 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8482.80 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8483.10 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | RVC40

8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | RVC40

8483.50 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli | RVC40

8483.60 | - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | RVC40

8485.10 | - Bằng lắng đọng kim loại | RVC40 hoặc CTSH

8485.20 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | RVC40 hoặc CTSH

8485.30 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gồm hoặc thủy tinh: | RVC40 hoặc CTSH

8485.80 | - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8486.10 | - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | RVC40 hoặc CTSH

8486.20 | - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | RVC40 hoặc CTSH

8486.30 | - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: | RVC40 hoặc CTSH

8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này: | RVC40 hoặc CTSH

8487.10 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | RVC40 hoặc CTSH

8501.10 | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | RVC40 hoặc CTSH

8504.10 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | RVC40 hoặc CTSH

8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23

8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23

8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10,000 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22

8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34

8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | RVC40 hoặc CTSH

8504.50 | - Cuộn cảm khác: | RVC40 hoặc CTSH

8505.11 | - - Bằng kim loại | RVC40 hoặc CTSH

8505.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8505.20 | - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | RVC40 hoặc CTSH

8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8506.30 | - Bằng oxit thủy ngân | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8506.40 | - Bằng oxit bạc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8506.50 | - Bằng liti | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8506.60 | - Bằng kẽm-khí: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8507.10 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | RVC40

8507.50 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | RVC40

8507.60 | - Bằng ion liti: | RVC40

8507.80 | - Ắc qui khác: | RVC40

8508.11 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8508-19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8508.60 | - Máy hút bụi khác | RVC40 hoặc CTSH

8509.40 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8509.80 | - Thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8510.10 | - Máy cạo | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8510.20 | - Tông đơ | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8510.30 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8511.10 | - Bugi đánh lửa: | RVC40

8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tỉnh: | RVC40

851130 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lừa; | RVC40

8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | RVC40

8511.50 | - Máy phát điện khác: | RVC40

8511.80 | - Thiết bị khác: | RVC40

8511.90 | - Bộ phận: | RVC40

8512.10 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp | RVC40

8512.20 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác; | RVC40

8512.30 | - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | RVC40

8512.40 | - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | RVC40

8513.10 | - Đèn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.11 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron); | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8514.40 | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.11 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.21 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.31 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.21 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.31 | - - Máy sấy khô tóc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.32 | - - Dụng cụ làm tóc khác | RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH

8516.33 | - - Máy sấy làm khô tay | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.40 | - Bàn là điện; | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.50 | - Lò vi sóng | RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH

8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.71 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.72 | - - Lò nướng bánh (toasters) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.79 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.11 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.13 | - - Điện thoại thông minh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.14 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.18 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.61 | - - Thiết bị trạm gốc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8517.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8518.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

851830 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | RVC40 hoặc CTSH

8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | RVC40 hoặc CTSH

8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.41 | - - Loại chưa ghi: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.49 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.52 | - - "Thẻ thông minh" | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.80 | - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8524.11 | - - Bằng tinh thể lỏng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8526.10 | - Ra đa: | RVC40 hoặc CTSH

8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: | RVC40 hoặc CTSH

8526.92 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | RVC40 hoặc CTSH

8527.12 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.19 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.21 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.92 | - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8527.99 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.42 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.49 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.52 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.62 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.69 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8528.72 | - - Loại khác, màu: | RVC40 hoặc CTSH

8528.73 | - - Loại khác, đơn sắc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8530.10 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện | RVC40 hoặc CTSH

8530.80 | - Thiết bị khác | RVC40 hoặc CTSH

8531.10 | - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8531.20 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8531.80 | - Thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.10 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.21 | - - Tụ tantan (tantalum) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.22 | - - Tụ nhôm | RVC40 hoặc CTSH

8532.23 | - - Tụ gốm, một lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.24 | - - Tụ gốm, nhiều lớp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.25 | - - Tụ giấy hoặc plastic | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8532.30 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.10 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.21 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.31 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.39 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8533.40 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8534.00 | Mạch in | RVC40 hoặc CTSH

8535.10 | - Cầu chì | RVC40 hoặc CTSH

8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | RVC40 hoặc CTSH

8535.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | RVC40 hoặc CTSH

8535.40 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | RVC40 hoặc CTSH

8535.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | RVC40 hoặc CTSH

8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.29 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | RVC40 hoặc CTSH

8539.32 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.41 | - - Bóng đèn hồ quang | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8540.11 | - - Loại màu | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8540.12 | - - Loại đơn sắc | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8540.20 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác | RVC40 hoặc CTSH

8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | RVC40 hoặc CTSH

8540.60 | - Ống tia ca-tốt khác | RVC40 hoặc CTSH

8540.71 | - - Magnetrons | RVC40 hoặc CTSH

8540.79 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8540.81 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8540.89 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8541.10 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.21 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.29 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.30 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.41 | - - Đi-ốt phát quang (LED) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.42 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.43

8541.43 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.42

8541.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.51 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.59 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8541.60 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8542.31 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | RVC40 hoặc CTSH

8542.32 | - - Bộ nhớ | RVC40 hoặc CTSH

8542.33 | - - Mạch khuếch đại | RVC40 hoặc CTSH

8542.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

8543.10 | - Máy gia tốc hạt | RVC40 hoặc CTSH

8543.20 | - Máy phát tín hiệu | RVC40 hoặc CTSH

8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: | RVC40 hoặc CTSH

8543.40 | - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

8549.11 | - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: | WO

8549.12 | - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO

8549.13 | - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO

8549.14 | - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | WO

8549.19 | - - Loại khác: | WO

8701.21 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC40

8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8701.29 | - - Loại khác: | RVC40

8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC40

8702.20 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8702.30 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8702.90 | - Loại khác: | RVC40

8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | RVC40

8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | RVC40

8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | RVC40

8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | RVC40

8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | RVC40

8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | RVC40

8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | RVC40

8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | RVC40

8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40

8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40

8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40

8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | RVC40

8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8703.90 | - Loại khác: | RVC40

8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | RVC40

8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40

8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC40

8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | RVC40

8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40

8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | RVC40

8704.41 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40

8704.42 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC40

8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | RVC40

8704.51 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | RVC40

8704.52 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | RVC40

8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8704.90 | - Loại khác: | RVC40

8705.10 | - Xe cần cẩu | RVC40

8705.20 | - Xe cần trục khoan | RVC40

8705.30 | - Xe chữa cháy | RVC40

8705.40 | - Xe trộn bê tông | RVC40

8705.90 | - Loại khác: | RVC40

8706.00 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | RVC40

8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | RVC40

8707.90 | - Loại khác: | RVC40

8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | RVC40

8708.21 | - - Dây đai an toàn | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

8708.22 | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | RVC40

8708.29 | - - Loại khác: | RVC40

8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | RVC40

8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | RVC40

8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | RVC40

8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | RVC40

8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | RVC40

8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | RVC40

8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | RVC40

8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | RVC40

8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | RVC40

8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | RVC40

8708.99 | - - Loại khác: | RVC40

8709.11 | - - Loại chạy điện | RVC40

8710.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | RVC40 hoặc CC

8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | RVC40

8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC40

8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | RVC40

8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | RVC40

8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | RVC40

8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | RVC40

8711.90 | - Loại khác: | RVC40

8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | RVC40

8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | RVC40

8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | RVC40

8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | RVC40

8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | RVC40

8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | RVC40

8714.95 | - - Yên xe: | RVC40

8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | RVC40

8714.99 | - - Loại khác: | RVC40

8716.10 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | RVC40

8716.20 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | RVC40

8716.31 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | RVC40

8716.39 | - - Loại khác: | RVC40

8716.40 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | RVC40

8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

9002.11 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | RVC40 hoặc CTSH

9002.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | RVC40 hoặc CTSH

9002.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9003.11 | - - Bằng plastic | RVC40 hoặc CTSH

9003.19 | - - Bằng vật liệu khác | RVC40 hoặc CTSH

9005.10 | - Ống nhòm loại hai mắt | RVC40 hoặc CTSH

9005.80 | - Dụng cụ khác: | RVC40 hoặc CTSH

9006.30 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9006.40 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9006.53 | - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9006.59 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9006.61 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9006.69 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9007.10 | - Máy quay phim | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9007.20 | - Máy chiếu phim: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | RVC40 hoặc CTSH

9010.10 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | RVC40 hoặc CTSH

9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | RVC40 hoặc CTSH

9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | RVC40 hoặc CTSH

9011.10 | - Kính hiển vi soi nổi | RVC40 hoặc CTSH

9011.20 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | RVC40 hoặc CTSH

9011.80 | - Các loại kính hiển vi khác | RVC40 hoặc CTSH

9012.10 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | RVC40 hoặc CTSH

9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9013.20 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9014.10 | - La bàn xác định phương hướng | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9014.20 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40 hoặc CTSH

9015.10 | - Máy đo xa: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9015.20 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9015.30 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9015.40 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9017.30 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9017.80 | - Các dụng cụ khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9018.11 | - - Thiết bị điện tim | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.12 | - - Thiết bị siêu âm | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.13 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.14 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.19 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.20 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.32 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.39 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.41 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.49 | - - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.50 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9022.12 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | RVC40 hoặc CTSH

9022.13 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | RVC40 hoặc CTSH

9022.14 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | RVC40 hoặc CTSH

9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | RVC40 hoặc CTSH

9022.21 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | RVC40 hoặc CTSH

9022.29 | - - Dùng cho các mục đích khác | RVC40 hoặc CTSH

9022.30 | - Ống phát tia X | RVC40 hoặc CTSH

9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | RVC40 hoặc CTSH

9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | RVC40 hoặc CTSH

9025.11 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | RVC40 hoặc CTSH

9025.19 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9025.80 | - Dụng cụ khác | RVC40 hoặc CTSH

9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9026.20 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.10 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.20 | - Máy sắc ký và điện di | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.30 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.50 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.81 | - - Khối phổ kế | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9027.89 | - - Loại khác: | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

9028.10 | - Thiết bị đo khí: | RVC40 hoặc CTSH

9028.20 | - Thiết bị đo chất lòng: | RVC40 hoặc CTSH

9028.30 | - Công tơ điện: | RVC40 hoặc CTSH

9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | RVC40 hoặc CTSH

9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | RVC40 hoặc CTSH

9030.10 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | RVC40 hoặc CTSH

9030.20 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | RVC40 hoặc CTSH

9030.31 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH

9030.32 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH

9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | RVC40 hoặc CTSH

9030.39 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | RVC40 hoặc CTSH

9030.40 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | RVC40 hoặc CTSH

9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | RVC40 hoặc CTSH

9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | RVC40 hoặc CTSH

9030.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9031.10 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | RVC40 hoặc CTSH

9031.20 | - Bàn kiểm tra | RVC40 hoặc CTSH

9031.41 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) | RVC40 hoặc CTSH

9031.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | RVC40 hoặc CTSH

9032.10 | - Bộ ổn nhiệt | RVC40 hoặc CTSH

9032.20 | - Bộ điều chỉnh áp lực | RVC40 hoặc CTSH

9032.81 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén | RVC40 hoặc CTSH

9032.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | RVC40 hoặc CTSH

9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | RVC40 hoặc CTSH

9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9113.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

9401.10 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | RVC40 hoặc CTSH

9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | RVC40 hoặc CTSH

9401.31 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH

9401.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9401.41 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH

9401.49 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9401.52 | - - Bằng tre | RVC40 hoặc CTSH

9401.53 | - - Bằng song, mây | RVC40 hoặc CTSH

9401.59 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9401.61 | - - Đã nhồi đệm | RVC40 hoặc CTSH

9401.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9401.71 | - - Đã nhồi đệm | RVC40 hoặc CTSH

9401.79 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9401.80 | - Ghế khác | RVC40 hoặc CTSH

9401.91 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH

9401.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | RVC40 hoặc CTSH

9402.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | RVC40 hoặc CTSH

9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | RVC40 hoặc CTSH

9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | RVC40 hoặc CTSH

9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | RVC40 hoặc CTSH

9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | RVC40 hoặc CTSH

9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic; | RVC40 hoặc CTSH

9403.82 | - - Bằng tre | RVC40 hoặc CTSH

9403.83 | - - Bằng song, mây | RVC40 hoặc CTSH

9403.89 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9403.91 | - - Bằng gỗ | RVC40 hoặc CTSH

9403.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9404.90 | - Loại khác | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH

9405.29 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9405.31 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | RVC40 hoặc CTSH

9405.39 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH

9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH

9405.49 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | RVC40 hoặc CTSH

9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | RVC40 hoặc CTSH

9405.69 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9406.10 | - Bằng gỗ: | RVC40 hoặc CTSH

9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | RVC40 hoặc CTSH

9406.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9503.00 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

9607.11 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | RVC40 hoặc CTSH

9607.19 | - - Loại khác | RVC40 hoặc CTSH

9608.10 | - Bút bi: | RVC40 hoặc CTSH

9608.20 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | RVC40 hoặc CTSH

9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | RVC40 hoặc CTSH

9608.40 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | RVC40 hoặc CTSH

9608.50 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | RVC40 hoặc CTSH

9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | RVC40 hoặc CTSH

9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | RVC40 hoặc CTSH

9608.99 | - - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | RVC40 hoặc CTSH

9609.20 | - Ruột chì, đen hoặc màu | RVC40 hoặc CTSH

9609.90 | - Loại khác: | RVC40 hoặc CTSH

9612.10 | - Ruy băng: | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | RVC40 hoặc CTSH

9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | RVC40 hoặc CTSH

9613.80 | - Bật lửa khác: | RVC40 hoặc CTSH

9619.00 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

PHỤ LỤC II

TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.

2. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đoạn sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:

a) Các chất hoá dầu trải qua quá trình pô-li-me hoá hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hoá học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);

b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;

c) Kéo xơ thành sợi;

d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hoàn chỉnh;

e) Công đoạn nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;

g) Công đoạn in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;

h) Công đoạn xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân loại vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;

i) Công đoạn thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.

3. Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đoạn sau:

a) Các công đoạn kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đoạn này;

b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;

d) Một hoặc nhiều công đoạn hoàn thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhân, ngâm kiềm hoặc các công đoạn tương tự; hoặc

đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

4. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đoạn nêu tại khoản 2 chứ không chỉ các công đoạn nêu tại khoản 3:

a) Khăn mùi soa;

b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

c) Túi ngủ và chăn;

d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hóa;

e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

5. Không xét đến những công đoạn nêu tại khoản 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đoạn gia công, chế biến quy định dưới đây:

a) Xơ và sợi

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

Sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn), kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những loại sau:

- Tơ tằm;

- Len, lông động vật mịn hoặc thô;

- Xơ bông;

- Xơ dệt gốc thực vật;

- Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp;

- Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp.

STT | Mã HS 2022 | Mô tả hàng hóa

Nhóm | Phân nhóm

1 | 50.04 | 5004.00 | Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

2 | 50.05 | 5005.00 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

3 | 50.06 | 5006.00 | Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

4 | 5105.10 | - Lông cừu chải thô

- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:

5 | 5105.21 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

6 | 5105.29 | - - Loại khác

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ;

7 | 5105.31 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

8 | 5105.39 | - - Loại khác

9 | 5105.40 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

51.06 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

10 | 5106.10 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

11 | 5106.20 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

12 | 5107.10 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

13 | 5107.20 | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

14 | 5108.10 | - Chải thô

15 | 5108.20 | - Chải kỹ

51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

16 | 5109.10 | - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

17 | 5109.90 | - Loại khác

18 | 51.10 | 5110.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

19 | 5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

20 | 5204.19 | - - Loại khác

21 | 5204.20 | - Đã đóng gói để bán lẻ

52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

22 | 5205.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

23 | 5205.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

24 | 5205.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

25 | 5205.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

26 | 5205.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

27 | 5205.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

28 | 5205.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

29 | 5205.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

30 | 5205.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

31 | 5205.26 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)

32 | 5205.27 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)

33 | 5205.28 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

34 | 5205.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

35 | 5205.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

36 | 5205.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

37 | 5205.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

38 | 5205.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

39 | 5205.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

40 | 5205.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

41 | 5205.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

42 | 5205.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

43 | 5205.46 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

44 | 5205.47 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

45 | 5205.48 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)

52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

46 | 5206.11 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

47 | 5206.12 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

48 | 5206.13 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

49 | 5206.14 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

50 | 5206.15 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

51 | 5206.21 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

52 | 5206.22 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

53 | 5206.23 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

54 | 5206.24 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

55 | 5206.25 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

56 | 5206.31 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

57 | 5206.32 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

58 | 5206.33 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

59 | 5206.34 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

60 | 5206.35 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

61 | 5206.41 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

62 | 5206.42 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

63 | 5206.43 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

64 | 5206.44 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

65 | 5206.45 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

66 | 5207.10 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

67 | 5207.90 | - Loại khác

53.06 | Sợi lanh

68 | 5306.10 | - Sợi đơn

69 | 5306.20 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

70 | 5307.10 | - Sợi đơn

71 | 5307.20 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

53.08 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

72 | 5308.20 | - Sợi gai dầu

73 | 5308.90 | - Loại khác:

54.01 | Chỉ khâu làm từ sợi Glament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

74 | 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp;

75 | 5401. 20 | - Từ sợi filament tái tạo:

54.02 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

76 | 5402.11 | - - Từ các aramit

77 | 5402.19 | - - Loại khác

78 | 5402.20 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

- Sợi dún:

79 | 5402.31 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

80 | 5402.32 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

81 | 5402.33 | - - Từ các polyeste:

82 | 5402.34 | - - Từ polypropylen

83 | 5402.39 | - - Loại khác

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

84 | 5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi:

85 | 5402.45 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

86 | 5402.46 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:

87 | 5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste:

88 | 5402.48 | - - Loại khác, từ polypropylen

89 | 5402.49 | - - Loại khác

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

90 | 5402.51 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

91 | 5402.52 | - - Từ các polyeste

92 | 5402.53 | - - Từ polypropylen

93 | 5402.59 | - - Loại khác

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

94 | 5402.61 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

95 | 5402.62 | - - Từ các polyeste

96 | 5402.63 | - - Từ Polypropylen

97 | 5402.69 | - - Loại khác

54.03 | Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofllament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

98 | 5403.10 | - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon

- Sợi khác, đơn:

99 | 5403.31 | - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

100 | 5403.32 | - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

101 | 5403.33 | - - Từ xenlulo axetat:

102 | 5403.39 | - - Loại khác:

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

103 | 5403.41 | - - Từ viscose rayon:

104 | 5403.42 | - - Từ xenlulo axetat

105 | 5403.49 | - - Loại khác

54.04 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

- Sợi monofilament:

106 | 5404.11 | - - Từ nhựa đàn hồi

107 | 5404.12 | - - Loại khác, từ polypropylen

108 | 5404.19 | - - Loại khác

109 | 5404.90 | - Loại khác

110 | 54.05 | 5405.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

111 | 54.06 | 5406.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

55.01 | Tô (tow) filament tổng hợp

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

112 | 5501.11 | - - Từ các aramit

113 | 5501.19 | - - Loại khác

114 | 5501.20 | - Từ các polyeste

115 | 5501.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic

116 | 5501.40 | - Từ Polypropylen

117 | 5501.90 | - Loại khác

55.02 | Tô (tow) filament tái tạo

118 | 5502.10 | - Từ xenlulo axetat

119 | 5502.90 | - Loại khác

55.03 | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

120 | 5503.11 | - - Từ các aramit

121 | 5503.19 | - - Loại khác

122 | 5503.20 | - Từ các polyeste:

123 | 5503.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic

124 | 5503.40 | - Từ Polypropylen

125 | 5503.90 | - Loại khác:

55.04 | Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

126 | 5504.10 | - Từ viscose rayon

127 | 5504.90 | - Loại khác

55.05 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

128 | 5505.10 | - Từ các xơ tổng hợp

129 | 5505.20 | - Từ các xơ tái tạo

55.06 | Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

130 | 5506.10 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

131 | 5506.20 | - Từ các polyeste

132 | 5506.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic

133 | 5506.40 | - Từ polypropylen

134 | 5506.90 | - Loại khác

135 | 55.07 | 5507.00 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

55.08 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

136 | 5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp:

137 | 5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo:

55.09 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

138 | 5509.11 | - - Sợi đơn

139 | 5509.12 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

140 | 5509.21 | - - Sợi đơn

141 | 5509.22 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

142 | 5509.31 | - - Sợi đơn

143 | 5509.32 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

144 | 5509.41 | - - Sợi đơn

145 | 5509.42 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

- Sợi khác, từ xơ staple polyester

146 | 5509.51 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

147 | 5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn;

148 | 5509.53 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

149 | 5509.59 | - - Loại khác

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

150 | 5509.61 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

151 | 5509.62 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

152 | 5509.69 | - - Loại khác

- Sợi khác:

153 | 5509.91 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

154 | 5509.92 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

155 | 5509.99 | - - Loại khác

55.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

156 | 5510.11 | - - Sợi đơn

157 | 5510.12 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

158 | 5510.20 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

159 | 5510.30 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

160 | 5510.90 | - Sợi khác

55.11 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

161 | 5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

162 | 5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

163 | 5511.30 | - Từ xơ staple tái tạo

b) Vải, thảm và các loại sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các loại tương tự.

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

(i) Sản xuất từ:

- Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt);

- Xơ (đối với sản phẩm không dệt);

- Sợi (đối với vải);

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm).

(ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

- Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học;

- Dệt thoi hoặc dệt kim;

- Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc

- Nhuộm hoặc in và hoàn thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép.

STT | Mã HS 2022 | Mô tả hàng hóa

Nhóm | Phân nhóm

30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

1 | 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu;

50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

2 | 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn:

3 | 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

4 | 5007.90 | - Vải dệt khác:

51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

5 | 5111.11 | - - Định lượng không quá 300 g/m2

6 | 5111.19 | - - Loại khác

7 | 5111.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

8 | 5111.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

9 | 5111.90 | - Loại khác

51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

10 | 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2:

11 | 5112.19 | - - Loại khác:

12 | 5112.20 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

13 | 5112.30 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

14 | 5112.90 | - Loại khác

15 | 51.13 | 5113.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

52.08 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2

- Chưa tẩy trắng:

16 | 5208.11 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

17 | 5208.12 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

18 | 5208.13 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

19 | 5208.19 | - - Vải dệt khác

- Đã tẩy trắng:

20 | 5208.21 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

21 | 5208.22 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

22 | 5208.23 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

23 | 5208.29 | - - Vải dệt khác

- Đã nhuộm:

24 | 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

25 | 5208.32 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

26 | 5208.33 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

27 | 5208.39 | - - Vải dệt khác

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

28 | 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

29 | 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

30 | 5208.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

31 | 5208.49 | - - Vải dệt khác

- Đã in:

32 | 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

33 | 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

34 | 5208.59 | - - Vải dệt khác:

52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2

- Chưa tẩy trắng:

35 | 5209.11 | - - Vải vân điểm:

36 | 5209.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

37 | 5209.19 | - - Vải dệt khác

- Đã tẩy trắng:

38 | 5209.21 | - - Vải vân điểm

39 | 5209.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

40 | 5209.29 | - - Vải dệt khác

- Đã nhuộm:

41 | 5209.31 | - - Vải vân điểm

42 | 5209.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

43 | 5209.39 | - - Vải dệt khác

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

44 | 5209.41 | - - Vải vân điểm

45 | 5209.42 | - - Vải denim

46 | 5209.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

47 | 5209.49 | - - Vải dệt khác

- Đã in:

48 | 5209.51 | - - Vải vân điểm:

49 | 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

50 | 5209.59 | - - Vải dệt khác:

52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2

- Chưa tẩy trắng:

51 | 5210.11 | - - Vải vân điểm

52 | 5210.19 | - - Vải dệt khác

- Đã tẩy trắng:

53 | 5210.21 | - - Vải vân điểm

54 | 5210.29 | - - Vải dệt khác

- Đã nhuộm:

55 | 5210.31 | - - Vải vân điểm

56 | 5210.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

57 | 5210.39 | - - Vải dệt khác

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

58 | 5210.41 | - - Vải vân điểm:

59 | 5210.49 | - - Vải dệt khác

- Đã in:

60 | 5210.51 | - - Vải vân điểm:

61 | 5210.59 | - - Vải dệt khác:

52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2

- Chưa tẩy trắng:

62 | 5211.11 | - - Vải vân điểm

63 | 5211.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

64 | 5211.19 | - - Vải dệt khác

65 | 5211.20 | - Đã tẩy trắng

- Đã nhuộm:

66 | 5211.31 | - - Vải vân điểm

67 | 5211.32 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

68 | 5211.39 | - - Vải dệt khác

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

69 | 5211.41 | - - Vải vân điểm:

70 | 5211.42 | - - Vải denim

71 | 5211.43 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

72 | 5211.49 | - - Vải dệt khác

- Đã in:

73 | 5211.51 | - - Vải vân điểm:

74 | 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

75 | 5211.59 | - - Vải dệt khác:

52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông

- Định lượng không quá 200 g/m2:

76 | 5212.11 | - - Chưa tẩy trắng

77 | 5212.12 | - - Đã tẩy trắng

78 | 5212.13 | - - Đã nhuộm

79 | 5212.14 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

80 | 5212.15 | - - Đã in:

- Định lượng trên 200 g/m2:

81 | 5212.21 | - - Chưa tẩy trắng

82 | 5212.22 | - - Đã tẩy trắng

83 | 5212.23 | - - Đã nhuộm

84 | 5212.24 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

85 | 5212.25 | - - Đã in:

53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh

- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

86 | 5309.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

87 | 5309.19 | - - Loại khác

- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

88 | 5309.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

89 | 5309.29 | - - Loại khác

53.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

90 | 5310.10 | - Chưa tẩy trắng:

91 | 5310.90 | - Loại khác

92 | 53.11 | 5311.00 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

93 | 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

94 | 5407.20 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

95 | 5407.30 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

96 | 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

97 | 5407.42 | - - Đã nhuộm

98 | 5407.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

99 | 5407.44 | - - Đã in

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

100 | 5407.51 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

101 | 5407.52 | - - Đã nhuộm

102 | 5407.53 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

103 | 5407.54 | - - Đã in

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

104 | 5407.61 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

105 | 5407.69 | - - Loại khác:

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

106 | 5407.71 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

107 | 5407.72 | - - Đã nhuộm

108 | 5407.73 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

109 | 5407.74 | - - Đã in

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

110 | 5407.81 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

111 | 5407.82 | - - Đã nhuộm

112 | 5407.83 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

113 | 5407.84 | - - Đã in

- Vải dệt thoi khác:

114 | 5407.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

115 | 5407.92 | - - Đã nhuộm

116 | 5407.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

117 | 5407.94 | - - Đã in

54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

118 | 5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

119 | 5408.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

120 | 5408.22 | - - Đã nhuộm

121 | 5408.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

122 | 5408.24 | - - Đã in

- Vải dệt thoi khác:

123 | 5408.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

124 | 5408.32 | - - Đã nhuộm

125 | 5408.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

126 | 5408.34 | - - Đã in

55.12 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

127 | 5512.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

128 | 5512.19 | - - Loại khác

- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm tử 85% trở lên tính theo khối lượng:

129 | 5512.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

130 | 5512.29 | - - Loại khác

- Loại khác:

131 | 5512.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

132 | 5512.99 | - - Loại khác

55.13 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

133 | 5513.11 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

134 | 5513.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

135 | 5513.13 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

136 | 5513.19 | - - Vải dệt thoi khác

- Đã nhuộm:

137 | 5513.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

138 | 5513.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

139 | 5513.29 | - - Vải dệt thoi khác

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

140 | 5513.31 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

141 | 5513.39 | - - Vải dệt thoi khác

- Đã in:

142 | 5513.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

143 | 5513.49 | - - Vải dệt thoi khác

55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

144 | 5514.11 | - - Từ Xơ staple polyeste, dệt vân điểm

145 | 5514.12 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

146 | 5514.19 | - - Vải dệt thoi khác

- Đã nhuộm:

147 | 5514.21 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

148 | 5514.22 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

149 | 5514.23 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

150 | 5514.29 | - - Vải dệt thoi khác

151 | 5514.30 | - Từ các sợi có các màu khác nhau

- Đã in:

152 | 5514.41 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

153 | 5514.42 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

154 | 5514.43 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

155 | 5514.49 | - - Vải dệt thoi khác

55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

- Từ xơ staple polyeste:

156 | 5515.11 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

157 | 5515.12 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

158 | 5515.13 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

159 | 5515.19 | - - Loại khác

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

160 | 5515.21 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

161 | 5515.22 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

162 | 5515.29 | - - Loại khác

- Vải dệt thoi khác:

163 | 5515.91 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

164 | 5515.99 | - - Loại khác:

55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

165 | 5516.11 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

166 | 5516.12 | - - Đã nhuộm

167 | 5516.13 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

168 | 5516.14 | - - Đã in

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

169 | 5516.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

170 | 5516.22 | - - Đã nhuộm

171 | 5516.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

172 | 5516.24 | - - Đã in

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

173 | 5516.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

174 | 5516.32 | - - Đã nhuộm

175 | 5516.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

176 | 5516.34 | - - Đã in

- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

177 | 5516.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

178 | 5516.42 | - - Đã nhuộm

179 | 5516.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

180 | 5516.44 | - - Đã in

- Loại khác:

181 | 5516.91 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

182 | 5516.92 | - - Đã nhuộm

183 | 5516.93 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

184 | 5516.94 | - - Đã in

56.01 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

185 | 5601.21 | - - Từ bông

186 | 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo:

187 | 5601.29 | - - Loại khác

188 | 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

189 | 5602.10 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

190 | 5602.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

191 | 5602.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

192 | 5602.90 | - Loại khác

56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

- Bằng filament nhân tạo:

193 | 5603.11 | - - Định lượng không quá 25 g/m2

194 | 5603.12 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

195 | 5603.13 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

196 | 5603.14 | - - Định lượng trên 150 g/m2

- Loại khác:

197 | 5603.91 | - - Định lượng không quá 25 g/m2

198 | 5603.92 | - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

199 | 5603.93 | - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

200 | 5603.94 | - - Định lượng trên 150 g/m2

56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

201 | 5604.10 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

202 | 5604.90 | - Loại khác:

203 | 56.05 | 5605.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

204 | 56.06 | 5606.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

205 | 5607.21 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

206 | 5607.29 | - - Loại khác

- Từ polyetylen hoặc polypropylen:

207 | 5607.41 | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

208 | 5607.49 | - - Loại khác

209 | 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác:

210 | 5607.90 | - Loại khác:

56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

211 | 5608.11 | - - Lưới đánh cá thành phẩm

212 | 5608.19 | - - Loại khác:

213 | 5608.90 | - Loại khác:

214 | 56.09 | 5609.00 | Các sản phẩm làm tử sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

215 | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

216 | 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

217 | 5702.10 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

218 | 5702.20 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

219 | 5702.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

220 | 5702.32 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

221 | 5702.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

222 | 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

223 | 5702.42 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

224 | 5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

225 | 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

226 | 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

227 | 5702.92 | - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

228 | 5702.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện

229 | 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

230 | 5703.21 | - - Thảm cỏ (turf)

231 | 5703.29 | - - Loại khác:

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

232 | 5703.31 | - - Thảm cỏ (turf)

233 | 5703.39 | - - Loại khác:

234 | 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

235 | 5704.10 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

236 | 5704.20 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

237 | 5704.90 | - Loại khác

238 | 57.05 | 5705.00 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

239 | 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

- Từ bông:

240 | 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

241 | 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt:

242 | 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

243 | 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille):

244 | 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

- Từ xơ nhân tạo:

245 | 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

246 | 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt:

247 | 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

248 | 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille):

249 | 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

250 | 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

58.02 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

251 | 5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

252 | 5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

253 | 5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi:

254 | 58.03 | 5803.00 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

255 | 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

- Ren dệt bằng máy:

256 | 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo:

257 | 5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

258 | 5804.30 | - Ren làm bằng tay

259 | 58.05 | 5805.00 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

260 | 5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

261 | 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:

- Vải dệt thoi khác:

262 | 5806.31 | - - Từ bông:

263 | 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo:

264 | 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

265 | 5806.40 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

266 | 5807.10 | - Dệt thoi

267 | 5807.90 | - Loại khác:

58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

268 | 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc:

269 | 5808.90 | - Loại khác:

270 | 58.09 | 5809.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

271 | 5810.10 | - Hàng thêu không lộ nền

- Hàng thêu khác:

272 | 5810.91 | - - Từ bông

273 | 5810.92 | - - Từ xơ nhân tạo

274 | 5810.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

275 | 58.11 | 5811.00 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

59.01 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

276 | 5901.10 | - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

277 | 5901.90 | - Loại khác:

59.02 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon

278 | 5902.10 | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

279 | 5902.20 | - Từ các polyeste:

280 | 5902.90 | - Loại khác

59.03 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

281 | 5903.10 | - Với poly (vinyl clorua):

282 | 5903.20 | - Với polyurethan

283 | 5903.90 | - Loại khác:

59.04 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

284 | 5904.10 | - Vải sơn

285 | 5904.90 | - Loại khác

286 | 59.05 | 5905.00 | Các loại vải dệt phủ tường

59.06 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

287 | 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

- Loại khác:

288 | 5906.91 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc

289 | 5906.99 | - - Loại khác:

290 | 59.07 | 5907.00 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

291 | 59.08 | 5908.00 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

292 | 59.09 | 5909.00 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

293 | 59.10 | 5910.00 | Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này

294 | 5911.10 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

295 | 5911.20 | - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

296 | 5911.31 | - - Định lượng dưới 650 g/m2

297 | 5911.32 | - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên

298 | 5911.40 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

299 | 5911.90 | - Loại khác:

60.01 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc

300 | 6001.10 | - Vải "vòng lông dài" (long pile)

- Vải tạo vòng lông (looped pile):

301 | 6001.21 | - - Từ bông

302 | 6001.22 | - - Từ xơ nhân tạo

303 | 6001.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Loại khác:

304 | 6001.91 | - - Từ bông

305 | 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo:

306 | 6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01

307 | 6002.40 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su

308 | 6002.90 | - Loại khác

60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

309 | 6003.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

310 | 6003.20 | - Từ bông

311 | 6003.30 | - Từ các xơ tổng hợp

312 | 6003.40 | - Từ các xơ tái tạo

313 | 6003.90 | - Loại khác

60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

314 | 6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su;

315 | 6004.90 | - Loại khác

60.05 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

- Từ bông;

316 | 6005.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

317 | 6005.22 | - - Đã nhuộm

318 | 6005.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

319 | 6005.24 | - - Đã in

- Từ các xơ tổng hợp

320 | 6005.35 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

321 | 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

322 | 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm:

323 | 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

324 | 6005.39 | - - Loại khác, đã in:

- Từ các xơ tái tạo

325 | 6005.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

326 | 6005.42 | - - Đã nhuộm

327 | 6005.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

328 | 6005.44 | - - Đã in

329 | 6005.90 | - Loại khác:

60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác

330 | 6006.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

- Từ bông:

331 | 6006.21 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

332 | 6006.22 | - - Đã nhuộm

333 | 6006.23 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau

334 | 6006.24 | - - Đã in

- Từ các xơ tổng hợp

335 | 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

336 | 6006.32 | - - Đã nhuộm:

337 | 6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

338 | 6006.34 | - - Đã in:

- Từ xơ tái tạo:

339 | 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

340 | 6006.42 | - - Đã nhuộm:

341 | 6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

342 | 6006.44 | - - Đã in:

343 | 6006.90 | - Loại khác

96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

344 | ex.9619.00 | - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons), khăn (bỉm), bỉm và tã lót cho trẻ em và các sản phẩm vệ sinh tương tự, bằng bông

c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ:

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;

- Vải thành phẩm.

STT | Mã HS 2022 | Mô tả hàng hóa

Nhóm | Phân nhóm

30.05 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

1 | 3005.90 | - Loại khác:

30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

2 | 3006.10 | - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

39.21 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

- Loại xốp:

3921.12 | - - Từ các polyme từ vinyl clorua

3 | ex.3921.12 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

3921.13 | - - Từ các polyurethan:

4 | ex.3921.13 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

3921.90 | - Loại khác:

5 | ex.3921.90 | (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)

42.02 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

6 | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

7 | 4202.22 | - - Mật ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

8 | 4202.32 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

- Loại khác:

9 | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

10 | 6101.20 | - Từ bông

11 | 6101.30 | - Từ sợi nhân tạo

12 | 6101.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

13 | 6102.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

14 | 6102.20 | - Từ bông

15 | 6102.30 | - Từ sợi nhân tạo

16 | 6102.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

17 | 6103.10 | - Bộ com-lê

- Bộ quần áo đồng bộ:

18 | 6103.22 | - - Từ bông

19 | 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp

20 | 6103.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Áo jacket và áo blazer:

21 | 6103.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

22 | 6103.32 | - - Từ bông

23 | 6103.33 | - - Từ sợi tổng hợp

24 | 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

25 | 6103.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

26 | 6103.42 | - - Từ bông

27 | 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp

28 | 6103.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

- Bộ com-lê:

29 | 6104.13 | - - Từ sợi tổng hợp

30 | 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Bộ quần áo đồng bộ:

31 | 6104.22 | - - Từ bông

32 | 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp

33 | 6104.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Áo jacket và áo blazer:

34 | 6104.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

35 | 6104.32 | - - Từ bông

36 | 6104.33 | - - Từ sợi tổng hợp

37 | 6104.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Váy liền thân:

38 | 6104.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

39 | 6104.42 | - - Từ bông

40 | 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp

41 | 6104.44 | - - Từ sợi tái tạo

42 | 6104.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

43 | 6104.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

44 | 6104.52 | - - Từ bông

45 | 6104.53 | - - Từ sợi tổng hợp

46 | 6104.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

47 | 6104.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

48 | 6104.62 | - - Từ bông

49 | 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp

50 | 6104.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

51 | 6105.10 | - Từ bông

52 | 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo:

53 | 6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

54 | 6106.10 | - Từ bông

55 | 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo

56 | 6106.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

61.07 | Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

- Quần lót (underpants) và quần sịp:

57 | 6107.11 | - - Từ bông

58 | 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo

59 | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

60 | 6107.21 | - - Từ bông

61 | 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo

62 | 6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Loại khác:

63 | 6107.91 | - - Từ bông

64 | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.08 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

65 | 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo

66 | 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Quần xi líp và quần đùi bó:

67 | 6108.21 | - - Từ bông

68 | 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo

69 | 6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Váy ngủ và bộ pyjama:

70 | 6108.31 | - - Từ bông

71 | 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo

72 | 6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Loại khác:

73 | 6108.91 | - - Từ bông

74 | 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo

75 | 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.09 | Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

76 | 6109.10 | - Từ bông:

77 | 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

78 | 6110.11 | - - Từ lông cừu

79 | 6110.12 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

80 | 6110.19 | - - Loại khác

81 | 6110.20 | - Từ bông

82 | 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo

83 | 6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

84 | 6111.20 | - Từ bông

85 | 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp

86 | 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

- Bộ quần áo thể thao:

87 | 6112.11 | - - Từ bông

88 | 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp

89 | 6112.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác

90 | 6112.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

91 | 6112.31 | - - Từ sợi tổng hợp

92 | 6112.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

93 | 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp:

94 | 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

95 | 61.13 | 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

96 | 6114.20 | - Từ bông

97 | 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo:

98 | 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

61.15 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

99 | 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

- Quần tất và quần nịt khác:

100 | 6115.21 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

101 | 6115.22 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

102 | 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

103 | 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

- Loại khác:

104 | 6115.94 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

105 | 6115.95 | - - Từ bông

106 | 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp

107 | 6115.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.16 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

108 | 6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

- Loại khác:

109 | 6116.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

110 | 6116.92 | - - Từ bông

111 | 611693 | - - Từ sợi tổng hợp

112 | 6116.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác

61.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ

113 | 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

114 | 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác:

115 | 6117.90 | - Các chi tiết

62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

116 | 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

117 | 6201.30 | - Từ bông:

118 | 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo:

119 | 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

120 | 6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

121 | 6202.30 | - Từ bông:

122 | 6202.40 | - Từ sợi nhân tạo:

123 | 6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

- Bộ com-lê:

124 | 6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

125 | 6203.12 | - - Từ sợi tổng hợp

126 | 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Bộ quần áo đồng bộ:

127 | 6203.22 | - - Từ bông:

128 | 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp

129 | 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Áo jacket và áo blazer:

130 | 6203.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

131 | 6203.32 | - - Từ bông:

132 | 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp

133 | 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

134 | 6203.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

135 | 6203.42 | - - Từ bông:

136 | 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp

137 | 6203 49 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

- Bộ com-lê:

138 | 6204.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

139 | 6204.12 | - - Từ bông:

140 | 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp

141 | 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Bộ quần áo đồng bộ:

142 | 6204.21 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

143 | 6204.22 | - - Từ bông:

144 | 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp

145 | 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Áo jacket và áo blazer:

146 | 6204.31 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

147 | 6204.32 | - - Từ bông:

148 | 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp

149 | 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Váy liền thân:

150 | 6204.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

151 | 6204.42 | - - Từ bông:

152 | 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp

153 | 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo

154 | 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

155 | 6204.51 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

156 | 6204.52 | - Từ bông:

157 | 6204.53 | - - Từ sợi tổng hợp

158 | 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

159 | 6204.61 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

160 | 6204.62 | - - Từ bông

161 | 6204 63 | - - Từ sợi tổng hợp

162 | 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác

62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

163 | 6205.20 | - Từ bông:

164 | 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo:

165 | 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

166 | 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

167 | 6206.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

168 | 6206.30 | - Từ bông:

169 | 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo

170 | 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

62.07 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

- Quần lót (underpants) và quần sịp:

171 | 6207.11 | - - Từ bông

172 | 6207.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

173 | 6207.21 | - - Từ bông:

174 | 6207.22 | - - Từ sợi nhân tạo

175 | 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Loại khác:

176 | 6207.91 | - - Từ bông

177 | 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

62.08 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

178 | 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo

179 | 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Váy ngủ và bộ pyjama:

180 | 6208.21 | - - Từ bông:

181 | 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo

182 | 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Loại khác:

183 | 6208.91 | - - Từ bông:

184 | 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo:

185 | 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

62.09 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

186 | 6209.20 | - Từ bông:

187 | 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp:

188 | 6209.90 | - Từ các vật liệu dệt khác

62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

189 | 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

190 | 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

191 | 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

192 | 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

193 | 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

- Quần áo bơi:

194 | 6211.11 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

195 | 6211.12 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

196 | 6211.20 | - Bộ quần áo trượt tuyết

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

197 | 6211.32 | - - Từ bông:

198 | 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo:

199 | 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

200 | 6211.42 | - - Từ bông:

201 | 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo:

202 | 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

62.12 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

203 | 6212.10 | - Xu chiêng:

204 | 6212.20 | - Gen và quần gen:

205 | 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette):

206 | 6212.90 | - Loại khác:

62.13 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

207 | 6213.20 | - Từ bông:

208 | 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

62.14 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

209 | 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

210 | 6214.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

211 | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp:

212 | 6214.40 | - Từ sợi tái tạo:

213 | 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat

214 | 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

215 | 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo:

216 | 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

217 | 62.16 | 6216.00 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

62.17 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

218 | 6217.10 | - Phụ kiện may mặc:

219 | 6217.90 | - Các chi tiết

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC

63.01 | Chăn và chăn du lịch

220 | 6301.10 | - Chăn điện

221 | 6301.20 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

222 | 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

223 | 6301.40 | - Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

224 | 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác:

63.02 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

225 | 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

226 | 6302.21 | - - Từ bông

227 | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo:

228 | 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:

229 | 6302.31 | - - Từ bông

230 | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo:

231 | 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác

232 | 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

- Khăn trải bàn khác:

233 | 6302.51 | - - Từ bông:

234 | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo

235 | 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

236 | 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

- Loại khác:

237 | 6302.91 | - - Từ bông

238 | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo

239 | 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

- Dệt kim hoặc móc:

240 | 6303.12 | - - Từ sợi tổng hợp

241 | 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Loại khác:

242 | 6303.91 | - - Từ bông

243 | 6303.92 | - - Từ sợi tổng hợp

244 | 6303.99 | - - Từ các vật Liệu dệt khác

63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):

245 | 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc

246 | 6304.19 | - - Loại khác:

247 | 6304.20 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

- Loại khác:

248 | 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc:

249 | 6304.92 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

250 | 6304.93 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

251 | 6304.99 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

252 | 6305.10 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

253 | 6305.20 | - Từ bông

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

254 | 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

255 | 6305.33 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

256 | 6305.39 | - - Loại khác:

257 | 6305.90 | - Từ các vật liệu dệt khác:

63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:

258 | 6306.12 | - - Từ sợi tổng hợp

259 | 6306.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

- Tăng (lều):

260 | 6306.22 | - - Từ sợi tổng hợp

261 | 6306.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác:

262 | 6306.30 | - Buồm cho tàu thuyền

263 | 6306.40 | - Đệm hơi:

264 | 6306.90 | - Loại khác:

63.07 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

265 | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

266 | 6307.20 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh

267 | 6307.90 | - Loại khác:

PHÂN CHƯƠNG II

BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

268 | 63.08 | 6308.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

PHÂN CHƯƠNG III

QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

269 | 63.09 | 6309.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

64.05 | Giày, dép khác

270 | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt

64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

271 | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

6406.90 | - Loại khác:

272 | ex.6406.90 | - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt)

273 | 65.01 | 6501.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

274 | 65.02 | 6502.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

275 | 65.04 | 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

65.05 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

276 | ex.6505.00 | - Loại khác

66.01 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

277 | 6601.10 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

- Loại khác:

278 | 6601.91 | - - Có cán kiểu ống lồng

279 | 6601.99 | - - Loại khác

70.19 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)

- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn:

7019.13 | - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

280 | ex.7019.13 | Sợi

- Vải được liên kết bằng cơ học:

281 | 7019.63 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

282 | 7019.64 | - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp

7019.65 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

283 | ex.7019.65 | Trừ sợi thô

7019.66 | - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

284 | ex.7019.66 | Trừ sợi thô

7019.69 | - - Loại khác

285 | ex.7019.69 | Trừ màng và các loại vải không dệt tương tự

87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):

286 | 8708.21 | - - Dây đai an toàn

287 | 88.04 | 8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng

91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng

288 | 9113.90 | - Loại khác

94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc

9404.90 | - Loại khác

289 | ex.9404.90 | (Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt)

95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

- Búp bê;

- - Búp bê, có hoặc không có trang phục

290 | 9503.00.22 (AHTN) | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ

96.12 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp

9612.10 | - Ruy băng:

291 | ex.9612.10 | - - Bằng vật liệu dệt

96.19 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

292 | ex.9619.00 | - - Từ bông

293 | ex.9619.00 | - - Từ xơ nhân tạo

294 | ex.9619.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác

295 | ex.9619.00 | - Từ các xơ tổng hợp

296 | ex.9619.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

297 | ex.9619.00 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

298 | ex.9619.00 | - Loại khác

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)
(Ban hành kèm theo Thông tư s 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưng Bộ Công Thương)

STT | Mã số AHTN 2022 | Mô tả hàng hóa

1 | 3818.00.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

2 | 7017.10.10 | - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

3 | 7020.00.20 | - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

4 | 8419.39.30 | - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện

5 | 8419.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

6 | 8419.89.19 | - - - - Loại khác

7 | 8420.10.10 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in

8 | 8420.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

9 | 8420.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

10 | 8424.89.40 | - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng

11 | 8428.20.90 | - - Loại khác

12 | 8428.90.20 | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

13 | 8431.39.40 | - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

14 | 8443.19.00 | - - Loại khác

15 | 8443.31.11 | - - - - Loại màu

16 | 8443.31.19 | - - - - Loại khác

17 | 8443.31.21 | - - - - Loại màu

18 | 8443.31.29 | - - - - Loại khác

19 | 8443.31.31 | - - - - Loại màu

20 | 8443.31.39 | - - - - Loại khác

21 | 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp

22 | 8443.31.99 | - - - - Loại khác

23 | 8443.32.11 | - - - - Loại màu

24 | 8443.32.19 | - - - - Loại khác

25 | 8443.32.21 | - - - - Loại màu

26 | 8443.32.29 | - - - - Loại khác

27 | 8443.32.31 | - - - - Loại màu

28 | 8443.32.39 | - - - - Loại khác

29 | 8443.32.40 | - - - Máy fax

30 | 8443.32.50 | - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

31 | 8443.32.60 | - - - Máy vẽ (Plotters)

32 | 8443.32.90 | - - - Loại khác

33 | 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)

34 | 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

35 | 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

36 | 8443.99.10 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

37 | 8443.99.20 | - - - Hộp mực in đã có mực in

38 | 8443.99.30 | - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy

39 | 8443.99.90 | - - - Loại khác

40 | 8456.40.10 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

41 | 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in

42 | 8460.31.10 | - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

43 | 8465.20.00 | - Trung tâm gia công

44 | 8465.91.10 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

45 | 8465.92.10 | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

46 | 8465.95.10 | - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

47 | 8465.99.50 | - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

48 | 8466.10.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

49 | 8466.20.10 | - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

50 | 8466.30.00 | - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy

51 | 8466.92.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65

52 | 8466.93.90 | - - - Loại khác

53 | 8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

54 | 8470.10.00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

55 | 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in

56 | 8470.29.00 | - - Loại khác

57 | 8470.30.00 | - Máy tính khác

58 | 8470.50.00 | - Máy tính tiền

59 | 8470.90.10 | - - Máy đóng dấu bưu phí

60 | 8470.90.90 | - - Loại khác

61 | 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

62 | 8471.30.90 | - - Loại khác

63 | 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

64 | 8471.41.90 | - - - Loại khác

65 | 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

66 | 8471.49.90 | - - - Loại khác

67 | 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

68 | 8471.50.90 | - - Loại khác

69 | 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính

70 | 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

71 | 8471.60.90 | - - Loại khác

72 | 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng

73 | 8471.70.30 | - - Ổ băng

74 | 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

75 | 8471.70.90 | - - Loại khác

76 | 8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

77 | 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

78 | 8471.80.90 | - - Loại khác

79 | 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch

80 | 8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác

81 | 8471.90.90 | - - Loại khác

82 | 8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động

83 | 8472.90.50 | - - Máy xử lý văn bản

84 | 8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

85 | 8473.29.00 | - - Loại khác

86 | 8473.30.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp

87 | 8473.30.90 | - - Loại khác

88 | 8473.40.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72

89 | 8473.50.10 | - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

90 | 8473.50.90 | - - Loại khác

91 | 8477.80.31 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

92 | 8477.90.32 | - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

93 | 8479.83.00 | - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh

94 | 8479.89.10 | - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp

95 | 8479.89.50 | - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

96 | 8479.89.61 | - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)

97 | 8479.89.69 | - - - - Loại khác

98 | 8479.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10

99 | 8479.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50

100 | 8485.30.90 | - - Loại khác

101 | 8485.80.00 | - Loại khác

102 | 8485.90.90 | - - Loại khác

103 | 8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

104 | 8486.10.20 | - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng

105 | 8486.10.30 | - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bón dẫn mỏng

106 | 8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

107 | 8486.10.50 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

108 | 8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

109 | 8486.10.90 | - - Loại khác

110 | 8486.20.11 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

111 | 8486.20.12 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

112 | 8486.20.13 | - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

113 | 8486.20.21 | - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

114 | 8486.20.31 | - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

115 | 8486.20.32 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

116 | 8486.20.33 | - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

117 | 8486.20.39 | - - - Loại khác

118 | 8486.20.41 | - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

119 | 8486.20.42 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

120 | 8486.20.49 | - - - Loại khác

121 | 8486.20.51 | - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

122 | 8486.20.59 | - - - Loại khác

123 | 8486.20.91 | - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

124 | 8486.20.92 | - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

125 | 8486.20.93 | - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

126 | 8486.20.94 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

127 | 8486.20.95 | - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

128 | 8486.20.99 | - - - Loại khác

129 | 8486.30.10 | - - Thiết bị khác axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt

130 | 8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt

131 | 8486.30.30 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt: thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt

132 | 8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

133 | 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

134 | 8486.40.30 | - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

135 | 8486.40.40 | - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

136 | 8486.40.50 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

137 | 8486.40.60 | - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

138 | 8486.40.70 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc

139 | 8486.90.11 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

140 | 8486.90.13 | - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

141 | 8486.90.14 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

142 | 8486.90.15 | - - - - Loại khác

143 | 8486.90.16 | - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

144 | 8486.90.17 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

145 | 8486.90.21 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

146 | 8486.90.23 | - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

147 | 8486.90.24 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

148 | 8486.90.25 | - - - - Loại khác

149 | 8486.90.26 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

150 | 8486.90.27 | - - - - Loại khác

151 | 8486.90.28 | - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

152 | 8486.90.29 | - - - Loại khác

153 | 8486.90.31 | - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt

154 | 8486.90.32 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nhưng bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

155 | 8486.90.33 | - - - - Loại khác

156 | 8486.90.34 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt

157 | 8486.90.36 | - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

158 | 8486.90.41 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

159 | 8486.90.42 | - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn

160 | 8486.90.43 | - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

161 | 8486.90.44 | - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

162 | 8486.90.45 | - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

163 | 8486.90.46 | - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp

164 | 8504.40.11 | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)

165 | 8504.40.19 | - - - Loại khác

166 | 8504.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông

167 | 8504.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)

168 | 8504.90.20 | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

169 | 8507.60.31 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

170 | 8507.60.32 | - - - Dùng cho máy bay

171 | 8507.60.33 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

172 | 8507.60.39 | - - - Loại khác

173 | 8507.60.90 | - - Loại khác

174 | 8513.90.10 | - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá

175 | 8513.90.90 | - - Loại khác

176 | 8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

177 | 8514.31.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

178 | 8514.32.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

179 | 8514.39.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

180 | 8514.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

181 | 8515.19.11 | - - - - Máy hàn sóng

182 | 8515.19.19 | - - - - Loại khác

183 | 8515.90.21 | - - - Của máy hàn sóng

184 | 8515.90.29 | - - - Loại khác

185 | 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

186 | 8517.13.00 | - - Điện thoại thông minh

187 | 8517.14.00 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

188 | 8517.18.00 | - - Loại khác

189 | 8517.61.00 | - - Thiết bị trạm gốc

190 | 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

191 | 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại

192 | 8517.62.41 | - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

193 | 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

194 | 8517.62.43 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

195 | 8517.62.49 | - - - - Loại khác

196 | 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

197 | 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

198 | 8517.62.59 | - - - - Loại khác

199 | 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

200 | 8517.62.69 | - - - - Loại khác

201 | 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

202 | 8517.62.92 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

203 | 8517.62.99 | - - - - Loại khác

204 | 8517.69.00 | - - Loại khác

205 | 8517.71.00 | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm

206 | 8517.79.10 | - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

207 | 8517.79.21 | - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)

208 | 8517.79.29 | - - - - Loại khác

209 | 8517.79.31 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

210 | 8517.79.32 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

211 | 8517.79.39 | - - - - Loại khác

212 | 8517.79.91 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

213 | 8517.79.92 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

214 | 8517.79.99 | - - - - Loại khác

215 | 8518.10.11 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

216 | 8518.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông

217 | 8518.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến

218 | 8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lập (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

219 | 8518.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

220 | 8518.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp

221 | 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

222 | 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

223 | 8519.81.62 | - - - Máy trả lời điện thoại

224 | 8522.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

225 | 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính

226 | 8523.29.19 | - - - - - Loại khác

227 | 8523.29.29 | - - - - - Loại khác

228 | 8523.29.31 | - - - - - Băng máy tính

229 | 8523.29.33 | - - - - - Băng video

230 | 8523.29.39 | - - - - - Loại khác

231 | 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính

232 | 8523.29.49 | - - - - - Loại khác

233 | 8523.29.51 | - - - - - Băng máy tính

234 | 8523.29.52 | - - - - - Băng video

235 | 8523.29.59 | - - - - - Loại khác

236 | 8523.29.61 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

237 | 8523.29.62 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh

238 | 8523.29.63 | - - - - - Băng video khác

239 | 8523.29.69 | - - - - - Loại khác

240 | 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính

241 | 8523.29.79 | - - - - - Loại khác

242 | 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

243 | 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác

244 | 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

245 | 8523.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

246 | 8523.29.92 | - - - - - Loại khác

247 | 8523.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

248 | 8523.29,94 | - - - - - - Loại khác

249 | 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

250 | 8523.29.99 | - - - - - Loại khác

251 | 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính

252 | 8523.41.90 | - - - Loại khác

253 | 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

254 | 8523.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

255 | 8523.49.15 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

256 | 8523.49.16 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

257 | 8523.49.19 | - - - - Loại khác

258 | 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

259 | 8523.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động: phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

260 | 8523.49.99 | - - - - Loại khác

261 | 8523.51.11 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính

262 | 8523.51.19 | - - - - Loại khác

263 | 8523.51.21 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

264 | 8523.51.29 | - - - - - Loại khác

265 | 8523.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ dược định dạng riêng (đã ghi)

266 | 8523.51.91 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

267 | 8523.51.92 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

268 | 8523.51.99 | - - - - - Loại khác

269 | 8523.52.00 | - - "Thẻ thông minh"

270 | 8523.59.10 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)

271 | 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính

272 | 8523.59.29 | - - - - Loại khác

273 | 8523.59.30 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

274 | 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

275 | 8523.59.90 | - - - - Loại khác

276 | 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính

277 | 8523.80.59 | - - - Loại khác

278 | 8523.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

279 | 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

280 | 8523.80.99 | - - - Loại khác

281 | 8524.11.00 | - - Bằng tinh thể lỏng

282 | 8524.12.00 | - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

283 | 8524.19.00 | - - Loại khác

284 | 8524.91.00 | - - Bằng tinh thể lỏng

285 | 8524.92.00 | - - Băng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

286 | 8524.99.00 | - - Loại khác

287 | 8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

288 | 8525.81.10 | - - - Camera ghi hình ảnh

289 | 8525.81.90 | - - - Loại khác

290 | 8525.82.10 | - - - Camera ghi hình ảnh

291 | 8525.82.90 | - - - Loại khác

292 | 8525.83.10 | - - - Camera ghi hình ảnh

293 | 8525.83.90 | - - - Loại khác

294 | 8525.89.10 | - - - Camera ghi hình ảnh

295 | 8525.89.30 | - - - Webcam

296 | 8525.89.90 | - - - Loại khác

297 | 8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

298 | 8526.91.10 | - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

299 | 8527.19.20 | - - - Loại xách tay

300 | 8527.19.90 | - - - Loại khác

301 | 8528.42.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

302 | 8528.49.10 | - - - Loại màu

303 | 8528.52.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

304 | 8528.59.10 | - - - Loại màu

305 | 8528.62.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

306 | 8528.69.10 | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên

307 | 8528.69.90 | - - - Loại khác

308 | 8528.71.11 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

309 | 8528.71.19 | - - - - Loại khác

310 | 8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

311 | 8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã

312 | 8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh

313 | 8529.90.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

314 | 8529.90.52 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

315 | 8529.90.53 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt

316 | 8529.90.54 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

317 | 8529.90.55 | - - - - Loại khác

318 | 8529.90.59 | - - - Loại khác

319 | 8529.90.91 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình

320 | 8529.90.94 | - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt

321 | 8529.90.99 | - - - Loại khác

322 | 8531.20.00 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

323 | 8531.80.21 | - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không

324 | 8531.80.29 | - - - Loại khác

325 | 8531.90.10 | - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29

326 | 8532.21.00 | - - Tụ tantan (tantalum)

327 | 8532.22.00 | - - Tụ nhôm

328 | 8532.23.00 | - - Tụ gốm, một lớp

329 | 8532.24.00 | - - Tụ gốm, nhiều lớp

330 | 8532.25.00 | - - Tụ giấy hoặc plastic

331 | 8532.29.00 | - - Loại khác

332 | 8532.30.00 | - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

333 | 8532.90.00 | - Bộ phận

334 | 8533.10.10 | - - Điện trở dán

335 | 8533.10.90 | - - Loại khác

336 | 8533.21.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W

337 | 8533.31.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W

338 | 8533.39.00 | - - Loại khác

339 | 8533.40.00 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

340 | 8533.90.00 | - Bộ phận

341 | 8534.00.10 | - Một mặt

342 | 8534.00.20 | - Hai mặt

343 | 8534.00.30 | - Nhiều lớp

344 | 8534.00.90 | - Loại khác

345 | 8536.50.51 | - - - Dòng điện dưới 16 A

346 | 8536.50.59 | - - - Loại khác

347 | 8536.69.32 | - - - Dòng điện dưới 16 A

348 | 8536.69.39 | - - - Loại khác

349 | 8536.90.12 | - - - Dòng diện dưới 16 A

350 | 8536.90.19 | - - - Loại khác

351 | 8537.10.20 | - - Bảng phân phối (gồm cả pand đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

352 | 8537.10.30 | - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

353 | 8538.10.11 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

354 | 8538.10.21 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

355 | 8538.90.12 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39

356 | 8538.90.13 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20

357 | 8540.40.10 | - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25

358 | 8541.10.00 | - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)

359 | 8541.21.00 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

360 | 8541.29.00 | - - Loại khác

361 | 8541.30.00 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

362 | 8541.41.00 | - - Đi-ốt phát quang (LED)

363 | 8541.42.00 | - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

364 | 8541.43.00 | - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

365 | 8541.49.00 | - - Loại khác

366 | 8541.51.00 | - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn

367 | 8541.59.00 | - - Loại khác

368 | 8541.60.00 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

369 | 8541.90.00 | - Bộ phận

370 | 8542.31.00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

371 | 8542.32.00 | - - Bộ nhớ

372 | 8542.33.00 | - - Mạch khuếch đại

373 | 8542.39.00 | - - Loại khác

374 | 8542.90.00 | - Bộ phận

375 | 8543.30.20 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)

376 | 8543.70.30 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển

377 | 8543.70.40 | - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)

378 | 8543.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20

379 | 8543.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30

380 | 8543.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40

381 | 8543.90.90 | - - Loại khác

382 | 8544.42.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

383 | 8544.42.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

384 | 8544.42.19 | - - - - Loại khác

385 | 8544.42.21 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

386 | 8544.42.23 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

387 | 8544.42.29 | - - - - Loại khác

388 | 8544 49.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

389 | 8544.49.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

390 | 8544.49.19 | - - - - Loại khác

391 | 8544.70.10 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

392 | 8544.70.90 | - - Loại khác

393 | 8548.00.00 | Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

394 | 8549.21.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

395 | 8549.29.00 | - - Loại khác

396 | 8549.31.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

397 | 8549.39.00 | - - Loại khác

398 | 8549.91.10 | - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác

399 | 8549.91.90 | - - - Loại khác

400 | 8549.99.00 | - - Loại khác

401 | 8807.90.00 | - Loại khác

402 | 9006.59.21 | - - - - Máy vẽ ảnh laser

403 | 9006.91.10 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21

404 | 9010.50.10 | - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

405 | 9010.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

406 | 9013.80.10 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

407 | 9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00

408 | 9013.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10

409 | 9013.90.70 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10

410 | 9013.90.90 | - - Loại khác

411 | 9014.80.11 | - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm

412 | 9014.80.19 | - - - Loại khác

413 | 9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

414 | 9017.10.10 | - - Máy vẽ (Plotters)

415 | 9017.20.40 | - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

416 | 9017.20.50 | - - Máy vẽ khác

417 | 9017.20.90 | - - Loại khác

418 | 9017.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

419 | 9017.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác

420 | 9017.90.90 | - - Loại khác

421 | 9022.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in

422 | 9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp

423 | 9026.10.50 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ

424 | 9026.10.90 | - - Loại khác

425 | 9026.20.50 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ

426 | 9026.20.90 | - - Loại khác

427 | 9026.80.00 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác

428 | 9026.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện

429 | 9027.20.00 | - Máy sắc ký và điện di

430 | 9027.30.00 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)

431 | 9027.50.00 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy dược, tia hồng ngoại)

432 | 9027.81.00 | - - Khối phổ kế

433 | 9027.89.90 | - - - Loại khác

434 | 9027.90.00 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện

435 | 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

436 | 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định

437 | 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

438 | 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp

439 | 9030.82.90 | - - - Loại khác

440 | 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

441 | 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

442 | 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

443 | 9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

444 | 9030.90.90 | - - Loại khác

445 | 9031.41.00 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)

446 | 9031.49.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn

447 | 9031.49.20 | - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

448 | 9031.49.30 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

449 | 9031.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn

450 | 9031.90.40 | - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

451 | 9031.90.50 | - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

452 | 9032.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền

453 | 9032.89.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

454 | 9032.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10

455 | 9032.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20

456 | 9620.00.50 | - Bằng gỗ

457 | 9620.00.90 | - Loại khác

Lược đồ văn bản

  • 25/2019/TT-BCT Thông tư số 25/2019/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCTngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
  • 22/2016/TT-BCT Thông tư số 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
  • 10/2019/TT-BCT Thông tư số 10/2019/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN
  • 22/2016/TT-BCT Thông tư số 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)Thong-tu_032023TT-BCT.doc · 5.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản