📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhChưa xác định

Quyết định 740/QĐ-QLD 2022 Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30

📄 Số hiệu: 740/QĐ-QLD🏛️ Cục Quản lý Dược📅 14/11/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu740/QĐ-QLD
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhCục Quản lý Dược
Người kýNguyễn Thành Lâm
Ngày ban hành14/11/2022
Lĩnh vựcThực phẩm – Dược phẩmY tế – Sức khỏe

Trích yếu nội dung

Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30 Ngày 14/11/2022, Cục Quản lý Dược ban hành Quyết định 740/QĐ-QLD về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30. Cụ thể, danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30 như sau: Thứ nhất, Agilecox 200, hoạt chất Celecoxib, hàm lượng 200mg, dạng bào chế viên nang cứng, đóng gói hộp 2 vỉ x 10 viên, chai nhựa 100 viên, số đăng ký VD-25523-16. Cơ sở sản xuất là Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm, nước sản xuất là Việt Nam. Thứ hai, Amaloris 10mg/10mg, hoạt chất Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate); Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate). Hàm lượng là Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88mg) 10mg. Dạng bào chế viên nén bao phim đóng vào hộp 3 vỉ x 10 viên. Số đăng ký VN-23155-22 tại cơ sở sản xuất KRKA, D.D., Novo Mesto. Nước sản xuất là Slovenia. Thứ ba, Pantostad 40 với hoạt chất Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat), hàm lượng 40mg, dạng bào chế là viên nén bao phim tan trong ruột. Số đăng ký là VD-18535-13 tại cơ sở sản xuất Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 2, xuất xứ Việt Nam… Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Xem chi tiết Quyết định 740/QĐ-QLD tại đây

Nội dung toàn văn

Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30

Cụ thể, danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30 như sau:

Thứ nhất, Agilecox 200, hoạt chất Celecoxib, hàm lượng 200mg, dạng bào chế viên nang cứng, đóng gói hộp 2 vỉ x 10 viên, chai nhựa 100 viên, số đăng ký VD-25523-16. Cơ sở sản xuất là Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm, nước sản xuất là Việt Nam.

Thứ hai, Amaloris 10mg/10mg, hoạt chất Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate); Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate). Hàm lượng là Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88mg) 10mg. Dạng bào chế viên nén bao phim đóng vào hộp 3 vỉ x 10 viên. Số đăng ký VN-23155-22 tại cơ sở sản xuất KRKA, D.D., Novo Mesto. Nước sản xuất là Slovenia.

Thứ ba, Pantostad 40 với hoạt chất Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat), hàm lượng 40mg, dạng bào chế là viên nén bao phim tan trong ruột. Số đăng ký là VD-18535-13 tại cơ sở sản xuất Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 2, xuất xứ Việt Nam…

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Xem chi tiết Quyết định 740/QĐ-QLD tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 740/QĐ-QLD 2022 Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30

Cơ quan ban hành:
Cục Quản lý Dược
Số hiệu:
740/QĐ-QLD
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
14/11/2022
Lĩnh vực:
Thực phẩm – Dược phẩm
Người ký:
Nguyễn Thành Lâm
Tình trạng hiệu lực:
Chưa xác định

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản