Nghị quyếtSố: 48/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhNgày ban hành:13/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:01/10/2025
Nghị quyếtSố: 45/2017/NQ-HDNDNghị quyết số 45/2017/NQ-HDND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng BHYT cho đối tượng thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác ( Không bị thiếu hụt BHYT) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhNgày ban hành:13/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018
Nghị quyếtSố: 43/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhNgày ban hành:13/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:30/07/2025
Nghị quyếtSố: 26/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhNgày ban hành:06/07/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018
Nghị quyếtSố: 14/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhNgày ban hành:06/07/2017Ngày hiệu lực:01/08/2017Ngày hết hiệu lực:30/07/2025
MớiQuyết địnhQuyết định số 96/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bộ tiêu chí về hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm Đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn thành phố Huế📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:23/09/2026Ngày hiệu lực:03/10/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 04/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản từ khai thác lâm sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:23/09/2026Ngày hiệu lực:05/10/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 79/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ và việc quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:24/09/2026Ngày hiệu lực:05/10/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 78/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:24/09/2026Ngày hiệu lực:05/10/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 83/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đồng Nai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:23/09/2026Ngày hiệu lực:05/10/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 82/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng sản phẩm truyền thông về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố Đồng Nai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:19/09/2026Ngày hiệu lực:05/10/2026
Quyết địnhQuyết định số 73/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với công trình cấp nước do Ban Quản lý nước sạch và VSMT huyện Tuy Phước quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:14/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026
Quyết địnhQuyết định số 67/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Tường Đông, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Tường Đông quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:08/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026
Quyết địnhQuyết định số 66/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Tường Tây, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Tường 1 quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:08/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026
Quyết địnhQuyết định số 70/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Hảo Tây quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:08/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026
Quyết địnhQuyết định số 68/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình cấp nước sinh hoạt xã Ân Tín, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Tín quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:08/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026
Quyết địnhQuyết định số 69/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Nghĩa quản lý, vận hành📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:08/11/2023Ngày hết hiệu lực:01/11/2026