📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

📄 Số hiệu: 92/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 09/09/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu92/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcXây dựng
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýTô Anh Dũng — Chủ tịch
Ngày ban hành09/09/2026
Ngày hiệu lực20/09/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 92

/2026/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày

09 tháng 9

năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 01/7/2026;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật; số 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-SXD ngày 26/8/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2026.

2. Khi Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền áp dụng chung trên cả nước thì áp dụng theo quy định của Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 2 Quyết định;

- Bộ Xây dựng (để b/c);

- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Công báo tỉnh Thanh Hóa;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;

- Lưu: VT, CNXD (T09.07).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Tô Anh Dũng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(Ban

hành

kèm

theo

Quyết

định

số

/2026/QĐ-

UBND

ngày

tháng

năm

2026

của

Ủy

ban

nhân

dân

tỉnh

Thanh

Hóa)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định định mức cấp phối vật liệu đối với bê tông và vữa sử dụng cát nghiền. Đây là định mức kinh tế - kỹ thuật, quy định mức hao phí của từng loại vật liệu cần thiết để cấu thành một đơn vị khối lượng bê tông hoặc vữa sử dụng cát nghiền, cụ thể là 01 m³ bê tông xi măng hoặc 01 m³ vữa xi măng, bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy phạm về thiết kế, thi công.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Phần II

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức này áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền sản xuất từ đá vôi, đá dăm, xi măng và phụ gia hoá học.

2. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

3. Cường độ chịu nén trung bình (Rm) của bê tông được xác định thông qua cấp cường độ chịu nén (B) và hệ số biến động (v) với xác suất đảm bảo không dưới 0,95 theo TCVN 5574:2018 theo công thức sau:

B = Rm x (1-1,64v)

Trong đó: v là hệ số biến động cường độ của bê tông, được xác định theo số liệu thống kê. Với mức chất lượng trung bình của bê tông nặng thì v có thể lấy bằng 0,135.

4. Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (Cấp cường độ chịu nén B7,5; B15) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷12%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng.

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng.

- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu hỗn hợp bê tông (xi măng, cát nghiền, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông dưới đây áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền. Khi sử dụng cát trộn (cát nghiền phối trộn với cát tự nhiên) với các Tỷ lệ khác nhau, cần điều chỉnh cấp phối vật liệu nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông

a) TH.11000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB30

TH.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11211

Đá 5-10

B7,5

214

0,514

0,785

208

-

TH.11212

B10

244

0,507

0,774

208

-

TH.11213

B15

314

0,478

0,763

208

-

TH.11214

B20

365

0,477

0,758

193

dẻo hóa

TH.11215

B22,5

388

0,476

0,753

188

dẻo hóa

TH.11221

Đá 5-20

B7,5

204

0,515

0,794

198

-

TH.11222

B10

232

0,510

0,783

198

-

TH.11223

B15

299

0,483

0,772

198

-

TH.11224

B20

347

0,485

0,765

184

dẻo hóa

TH.11225

B22,5

370

0,484

0,759

179

dẻo hóa

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11241

Đá 10-

40

B7,5

194

0,543

0,798

188

-

TH.11242

B10

220

0,539

0,787

188

-

TH.11243

B15

284

0,513

0,776

188

-

TH.11244

B20

330

0,518

0,765

174

dẻo hóa

TH.11245

B22,5

351

0,517

0,760

170

dẻo hóa

TH.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11311

Đá 5-10

B7,5

226

0,500

0,774

218

-

TH.11312

B10

258

0,495

0,761

218

-

TH.11313

B15

309

0,502

0,748

202

dẻo hóa

TH.11314

B20

388

0,447

0,758

202

dẻo hóa

TH.11315

B22,5

414

0,440

0,758

197

dẻo hóa

TH.11321

Đá 5-20

B7,5

216

0,502

0,783

208

-

TH.11322

B10

246

0,496

0,772

208

-

TH.11323

B15

295

0,501

0,762

193

dẻo hóa

TH.11324

B20

371

0,453

0,767

193

dẻo hóa

TH.11325

B22,5

395

0,446

0,767

188

dẻo hóa

TH.11341

Đá 10-40

B7,5

200

0,538

0,790

193

-

TH.11342

B10

228

0,533

0,778

193

-

TH.11343

B15

274

0,539

0,768

179

dẻo hóa

TH.11344

B20

344

0,479

0,790

179

dẻo hóa

TH.11345

B22,5

367

0,472

0,790

174

dẻo hóa

TH.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11411

Đá 5-10

B7,5

236

0,484

0,763

230

-

TH.11412

B10

267

0,476

0,753

230

-

TH.11413

B15

316

0,484

0,743

213

dẻo hóa

TH.11414

B20

380

0,442

0,763

205

siêu dẻo

TH.11415

B22,5

402

0,443

0,763

197

siêu dẻo

TH.11421

Đá 5-20

B7,5

226

0,483

0,775

220

-

TH.11422

B10

255

0,477

0,765

220

-

TH.11423

B15

302

0,448

0,754

204

dẻo hóa

TH.11424

B20

364

0,444

0,775

196

siêu dẻo

TH.11425

B22,5

384

0,444

0,775

188

siêu dẻo

TH.11441

Đá 10-

40

B7,5

211

0,520

0,781

205

-

TH.11442

B10

238

0,515

0,770

205

-

TH.11443

B15

281

0,488

0,760

190

dẻo hóa

TH.11444

B20

339

0,483

0,781

183

siêu dẻo

TH.11445

B22,5

358

0,483

0,781

175

siêu dẻo

TH.11500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11511

Đá 5-10

B15

298

0,494

0,765

197

siêu dẻo

TH.11512

B20

363

0,449

0,773

197

siêu dẻo

TH.11513

B22,5

395

0,448

0,755

197

siêu dẻo

TH.11521

Đá 5-20

B15

286

0,485

0,777

189

siêu dẻo

TH.11522

B20

348

0,449

0,777

189

siêu dẻo

TH.11523

B22,5

378

0,444

0,764

189

siêu dẻo

TH.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11621

Đá 5-20

B15

296

0,470

0,764

201

siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11622

B20

370

0,438

0,753

201

siêu dẻo

TH.11623

B22,5

405

0,422

0,748

201

siêu dẻo

b) TH.12000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PC40 và

PCB40

TH.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12211

Đá 5-10

B15

267

0,484

0,785

208

-

TH.12212

B20

320

0,465

0,774

208

-

TH.12213

B22,5

375

0,413

0,797

208

-

TH.12221

Đá 5-20

B15

255

0,487

0,794

198

-

TH.12222

B20

305

0,470

0,783

198

-

TH.12223

B22,5

357

0,419

0,806

198

-

TH.12241

Đá 10-

40

B15

235

0,528

0,798

183

-

TH.12242

B20

282

0,513

0,787

183

-

TH.12243

B22,5

330

0,464

0,810

183

-

TH.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12311

Đá 5-10

B15

282

0,481

0,761

218

-

TH.12312

B20

337

0,460

0,750

218

-

TH.12313

B22,5

370

0,438

0,780

202

dẻo hóa

TH.12314

B25

407

0,427

0,785

192

dẻo hóa

TH.12315

B30

455

0,404

0,780

192

dẻo hóa

TH.12321

Đá 5-20

B15

270

0,482

0,772

208

-

TH.12322

B20

321

0,463

0,762

208

-

TH.12323

B22,5

353

0,437

0,794

193

dẻo hóa

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12324

B25

388

0,426

0,800

183

dẻo hóa

TH.12325

B30

434

0,405

0,794

183

dẻo hóa

TH.12341

Đá 10-

40

B15

250

0,521

0,778

193

-

TH.12342

B20

298

0,504

0,768

193

-

TH.12343

B22,5

327

0,474

0,804

179

dẻo hóa

TH.12344

B25

360

0,464

0,810

170

dẻo hóa

TH.12345

B30

403

0,445

0,804

170

dẻo hóa

TH.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12411

Đá 5-10

B15

274

0,497

0,763

208

dẻo hóa

TH.12412

B20

314

0,479

0,758

208

dẻo hóa

TH.12413

B22,5

318

0,491

0,763

197

siêu dẻo

TH.12414

B25

340

0,478

0,763

189

siêu dẻo

TH.12415

B30

373

0,478

0,758

189

siêu dẻo

TH.12416

B35

406

0,472

0,758

180

siêu dẻo

TH.12417

B40

432

0,476

0,758

170

poly

TH.12418

B45

479

0,456

0,750

170

poly

TH.12421

Đá 5-20

B15

262

0,509

0,762

199

dẻo hóa

TH.12422

B20

300

0,492

0,757

199

dẻo hóa

TH.12423

B22,5

304

0,493

0,772

188

siêu dẻo

TH.12424

B25

325

0,481

0,772

180

siêu dẻo

TH.12425

B30

357

0,470

0,778

180

siêu dẻo

TH.12426

B35

388

0,465

0,778

172

siêu dẻo

TH.12427

B40

413

0,479

0,767

163

poly

TH.12428

B45

458

0,463

0,757

163

poly

TH.12441

Đá 10-

40

B15

251

0,541

0,760

190

dẻo hóa

TH.12442

B20

287

0,530

0,749

190

dẻo hóa

TH.12443

B22,5

283

0,527

0,781

175

siêu dẻo

TH.12444

B25

291

0,529

0,787

168

siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12445

B30

332

0,510

0,781

168

siêu dẻo

TH.12446

B35

362

0,499

0,787

161

siêu dẻo

TH.12447

B40

385

0,503

0,787

152

poly

TH.12448

B45

427

0,489

0,776

152

poly

TH.12500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12511

Đá 5-

10

B15

294

0,466

0,758

223

dẻo hóa

TH.12512

B20

327

0,466

0,748

223

dẻo hóa

TH.12513

B22,5

332

0,478

0,753

205

siêu dẻo

TH.12514

B25

340

0,487

0,753

197

siêu dẻo

TH.12515

B30

389

0,464

0,748

197

siêu dẻo

TH.12516

B35

424

0,458

0,748

188

siêu dẻo

TH.12517

B40

451

0,459

0,750

178

poly

TH.12518

B45

500

0,448

0,733

178

poly

TH.12521

Đá 5-

20

B15

281

0,469

0,767

213

dẻo hóa

TH.12522

B20

314

0,469

0,757

213

dẻo hóa

TH.12523

B22,5

318

0,480

0,762

197

siêu dẻo

TH.12524

B25

326

0,489

0,762

189

siêu dẻo

TH.12525

B30

373

0,467

0,757

189

siêu dẻo

TH.12526

B35

406

0,461

0,757

180

siêu dẻo

TH.12527

B40

432

0,465

0,757

170

poly

TH.12528

B45

479

0,452

0,742

170

poly

TH.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12621

Đá 5-20

B22,5

359

0,452

0,752

205

siêu dẻo

TH.12622

B25

367

0,461

0,752

197

siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12623

B30

404

0,448

0,757

190

poly

TH.12624

B35

430

0,448

0,762

178

poly

TH.12625

B40

491

0,437

0,737

178

poly

TH.12626

B45

558

0,421

0,713

178

poly

PC50

c) TH.13000 Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông sử dụng xi măng

TH.13100 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13111

Đá 5-10

B30

357

0,479

0,753

197

siêu dẻo

TH.13112

B35

376

0,486

0,748

189

siêu dẻo

TH.13113

B40

401

0,489

0,743

182

poly

TH.13114

B45

412

0,497

0,748

170

poly

TH.13115

B50

452

0,493

0,728

170

poly

TH.13116

B60

536

0,457

0,714

170

poly

TH.13121

Đá 5-20

B30

341

0,492

0,752

188

siêu dẻo

TH.13122

B35

360

0,489

0,757

180

siêu dẻo

TH.13123

B40

383

0,492

0,752

174

poly

TH.13124

B45

422

0,477

0,744

174

poly

TH.13125

B50

433

0,501

0,732

163

poly

TH.13126

B60

513

0,468

0,718

163

poly

TH.13200 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13211

Đá 5-10

B30

372

0,462

0,745

205

siêu dẻo

TH.13212

B35

395

0,468

0,740

197

siêu dẻo

TH.13213

B40

422

0,470

0,735

190

poly

TH.13214

B45

435

0,485

0,733

178

poly

TH.13215

B50

478

0,478

0,714

178

poly

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13216

B60

566

0,449

0,691

178

poly

TH.13221

Đá 5-20

B30

357

0,463

0,757

197

siêu dẻo

TH.13222

B35

378

0,469

0,752

189

siêu dẻo

TH.13223

B40

404

0,476

0,742

182

poly

TH.13224

B45

417

0,483

0,747

170

poly

TH.13225

B50

458

0,476

0,730

170

poly

TH.13226

B60

542

0,449

0,707

170

poly

TH.13300 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13321

Đá 5-20

B30

339

0,495

0,747

190

poly

TH.13322

B35

377

0,480

0,739

190

poly

TH.13323

B40

418

0,442

0,754

190

poly

TH.13324

B45

432

0,466

0,742

178

poly

TH.13325

B50

477

0,474

0,707

178

poly

TH.13326

B60

571

0,431

0,696

178

poly

Phần III

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành (không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).

2. Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát thông thường

a) TH.10100 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3)

Nước

(lít)

TH.10101

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)

25

183

1,09

317

TH.10102

50

251

1,07

306

TH.10103

75

307

1,06

293

TH.10104

100

351

1,06

280

TH.10105

125

383

1,04

281

TH.10111

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 1,5 ÷ 2)

25

196

1,09

330

TH.10112

50

266

1,09

306

TH.10113

75

321

1,08

293

TH.10114

100

359

1,08

280

TH.10121

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 0,7 ÷ 1,4)

25

205

1,11

330

TH.10122

50

280

1,11

306

TH.10123

75

341

1,10

294

b) TH.10200 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước

(lít)

TH.10201

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M > 2)

50

199

1,08

318

TH.10202

75

254

1,07

306

TH.10203

100

300

1,06

293

TH.10204

125

339

1,07

279

TH.10205

150

370

1,05

280

TH.10211

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 1,5 ÷ 2)

50

213

1,07

331

TH.10212

75

268

1,09

306

TH.10213

100

317

1,08

293

TH.10214

125

359

1,08

280

TH.10221

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 0,7 ÷ 1,4)

50

225

1,10

331

TH.10222

75

277

1,11

307

TH.10223

100

323

1,11

294

Phần IV

ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

I. Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công

4. Trong phạm vi Quyết định này, hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt khi thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng Tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc.

5. Mức hao hụt của cát nghiền khi thi công là 2,0% theo khối lượng gốc. Mức hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

II. Định mức hao hụt hỗn hợp bê tông

Hỗn hợp bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt trong khi vận chuyển và đổ hỗn hợp bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc và được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

III. Định mức hao hụt trong khâu gia công

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính Tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công. Tỷ lệ hao hụt khi rửa cát nghiền được tính là 10% (cần 1,10 m3 cát nghiền chưa rửa để thu được 1 m3 cát nghiền sạch). Tỷ lệ hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

IV. Định mức hao hụt trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho

4. Tỷ lệ hao hụt của cát nghiền khi vận chuyển và bảo quản tại kho lần lượt là 1,5% và 3% so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). Tỷ lệ hao hụt khi vận chuyển và bảo quản tại kho của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

5. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

6. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

Phần V

TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Trọng lượng

I

Vật liệu rời

1

Cát nghiền có modun độ lớn M > 2

kg/m³

1560

2

Cát nghiền có modun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0

kg/m³

1520

3

Cát nghiền có modun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4

kg/m³

1480

II

Vật liệu hỗn hợp

1

Bê tông thông thường sử dụng cát nghiền

kg/m³

2300 ÷ 2450

2

Vữa xi măng sử dụng cát nghiền

kg/m³

1900 ÷ 2200

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.docx)92.2026.QD-UBND.docx · 85 KB📕Tải file gốc (.pdf)92.2026.QD-UBND.pdf · 1.1 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản