Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 92/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Tô Anh Dũng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/09/2026 |
| Ngày hiệu lực | 20/09/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 92
/2026/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
09 tháng 9
năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 01/7/2026;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật; số 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc ban hành định mức xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-SXD ngày 26/8/2026.
Ủy ban nhân dân ban hành Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2026.
2. Khi Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền áp dụng chung trên cả nước thì áp dụng theo quy định của Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD (T09.07).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Tô Anh Dũng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
/2026/QĐ-
UBND
ngày
tháng
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thanh
Hóa)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định định mức cấp phối vật liệu đối với bê tông và vữa sử dụng cát nghiền. Đây là định mức kinh tế - kỹ thuật, quy định mức hao phí của từng loại vật liệu cần thiết để cấu thành một đơn vị khối lượng bê tông hoặc vữa sử dụng cát nghiền, cụ thể là 01 m³ bê tông xi măng hoặc 01 m³ vữa xi măng, bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy phạm về thiết kế, thi công.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Phần II
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
1. Định mức này áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền sản xuất từ đá vôi, đá dăm, xi măng và phụ gia hoá học.
2. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.
3. Cường độ chịu nén trung bình (Rm) của bê tông được xác định thông qua cấp cường độ chịu nén (B) và hệ số biến động (v) với xác suất đảm bảo không dưới 0,95 theo TCVN 5574:2018 theo công thức sau:
B = Rm x (1-1,64v)
Trong đó: v là hệ số biến động cường độ của bê tông, được xác định theo số liệu thống kê. Với mức chất lượng trung bình của bê tông nặng thì v có thể lấy bằng 0,135.
4. Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (Cấp cường độ chịu nén B7,5; B15) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.
5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:
- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷12%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng.
- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng.
- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.
6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu hỗn hợp bê tông (xi măng, cát nghiền, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông dưới đây áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền. Khi sử dụng cát trộn (cát nghiền phối trộn với cát tự nhiên) với các Tỷ lệ khác nhau, cần điều chỉnh cấp phối vật liệu nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông
a) TH.11000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB30
TH.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11211 |
Đá 5-10 | B7,5 | 214 | 0,514 | 0,785 | 208 | - |
TH.11212 | B10 | 244 | 0,507 | 0,774 | 208 | - | |
TH.11213 | B15 | 314 | 0,478 | 0,763 | 208 | - | |
TH.11214 | B20 | 365 | 0,477 | 0,758 | 193 | dẻo hóa | |
TH.11215 | B22,5 | 388 | 0,476 | 0,753 | 188 | dẻo hóa | |
TH.11221 |
Đá 5-20 | B7,5 | 204 | 0,515 | 0,794 | 198 | - |
TH.11222 | B10 | 232 | 0,510 | 0,783 | 198 | - | |
TH.11223 | B15 | 299 | 0,483 | 0,772 | 198 | - | |
TH.11224 | B20 | 347 | 0,485 | 0,765 | 184 | dẻo hóa | |
TH.11225 | B22,5 | 370 | 0,484 | 0,759 | 179 | dẻo hóa | |
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11241 |
Đá 10- 40 | B7,5 | 194 | 0,543 | 0,798 | 188 | - |
TH.11242 | B10 | 220 | 0,539 | 0,787 | 188 | - | |
TH.11243 | B15 | 284 | 0,513 | 0,776 | 188 | - | |
TH.11244 | B20 | 330 | 0,518 | 0,765 | 174 | dẻo hóa | |
TH.11245 | B22,5 | 351 | 0,517 | 0,760 | 170 | dẻo hóa | |
TH.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
STT |
| Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11311 |
Đá 5-10 | B7,5 | 226 | 0,500 | 0,774 | 218 | - |
TH.11312 | B10 | 258 | 0,495 | 0,761 | 218 | - | |
TH.11313 | B15 | 309 | 0,502 | 0,748 | 202 | dẻo hóa | |
TH.11314 | B20 | 388 | 0,447 | 0,758 | 202 | dẻo hóa | |
TH.11315 | B22,5 | 414 | 0,440 | 0,758 | 197 | dẻo hóa | |
TH.11321 |
Đá 5-20 | B7,5 | 216 | 0,502 | 0,783 | 208 | - |
TH.11322 | B10 | 246 | 0,496 | 0,772 | 208 | - | |
TH.11323 | B15 | 295 | 0,501 | 0,762 | 193 | dẻo hóa | |
TH.11324 | B20 | 371 | 0,453 | 0,767 | 193 | dẻo hóa | |
TH.11325 | B22,5 | 395 | 0,446 | 0,767 | 188 | dẻo hóa | |
TH.11341 |
Đá 10-40 | B7,5 | 200 | 0,538 | 0,790 | 193 | - |
TH.11342 | B10 | 228 | 0,533 | 0,778 | 193 | - | |
TH.11343 | B15 | 274 | 0,539 | 0,768 | 179 | dẻo hóa | |
TH.11344 | B20 | 344 | 0,479 | 0,790 | 179 | dẻo hóa | |
TH.11345 | B22,5 | 367 | 0,472 | 0,790 | 174 | dẻo hóa | |
TH.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11411 |
Đá 5-10 | B7,5 | 236 | 0,484 | 0,763 | 230 | - |
TH.11412 | B10 | 267 | 0,476 | 0,753 | 230 | - | |
TH.11413 | B15 | 316 | 0,484 | 0,743 | 213 | dẻo hóa | |
TH.11414 | B20 | 380 | 0,442 | 0,763 | 205 | siêu dẻo | |
TH.11415 | B22,5 | 402 | 0,443 | 0,763 | 197 | siêu dẻo | |
TH.11421 |
Đá 5-20 | B7,5 | 226 | 0,483 | 0,775 | 220 | - |
TH.11422 | B10 | 255 | 0,477 | 0,765 | 220 | - | |
TH.11423 | B15 | 302 | 0,448 | 0,754 | 204 | dẻo hóa | |
TH.11424 | B20 | 364 | 0,444 | 0,775 | 196 | siêu dẻo | |
TH.11425 | B22,5 | 384 | 0,444 | 0,775 | 188 | siêu dẻo | |
TH.11441 |
Đá 10- 40 | B7,5 | 211 | 0,520 | 0,781 | 205 | - |
TH.11442 | B10 | 238 | 0,515 | 0,770 | 205 | - | |
TH.11443 | B15 | 281 | 0,488 | 0,760 | 190 | dẻo hóa | |
TH.11444 | B20 | 339 | 0,483 | 0,781 | 183 | siêu dẻo | |
TH.11445 | B22,5 | 358 | 0,483 | 0,781 | 175 | siêu dẻo | |
TH.11500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11511 |
Đá 5-10 | B15 | 298 | 0,494 | 0,765 | 197 | siêu dẻo |
TH.11512 | B20 | 363 | 0,449 | 0,773 | 197 | siêu dẻo | |
TH.11513 | B22,5 | 395 | 0,448 | 0,755 | 197 | siêu dẻo | |
TH.11521 |
Đá 5-20 | B15 | 286 | 0,485 | 0,777 | 189 | siêu dẻo |
TH.11522 | B20 | 348 | 0,449 | 0,777 | 189 | siêu dẻo | |
TH.11523 | B22,5 | 378 | 0,444 | 0,764 | 189 | siêu dẻo | |
TH.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11621 | Đá 5-20 | B15 | 296 | 0,470 | 0,764 | 201 | siêu dẻo |
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.11622 | B20 | 370 | 0,438 | 0,753 | 201 | siêu dẻo | |
TH.11623 | B22,5 | 405 | 0,422 | 0,748 | 201 | siêu dẻo | |
b) TH.12000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PC40 và
PCB40
TH.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12211 |
Đá 5-10 | B15 | 267 | 0,484 | 0,785 | 208 | - |
TH.12212 | B20 | 320 | 0,465 | 0,774 | 208 | - | |
TH.12213 | B22,5 | 375 | 0,413 | 0,797 | 208 | - | |
TH.12221 |
Đá 5-20 | B15 | 255 | 0,487 | 0,794 | 198 | - |
TH.12222 | B20 | 305 | 0,470 | 0,783 | 198 | - | |
TH.12223 | B22,5 | 357 | 0,419 | 0,806 | 198 | - | |
TH.12241 |
Đá 10- 40 | B15 | 235 | 0,528 | 0,798 | 183 | - |
TH.12242 | B20 | 282 | 0,513 | 0,787 | 183 | - | |
TH.12243 | B22,5 | 330 | 0,464 | 0,810 | 183 | - | |
TH.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12311 |
Đá 5-10 | B15 | 282 | 0,481 | 0,761 | 218 | - |
TH.12312 | B20 | 337 | 0,460 | 0,750 | 218 | - | |
TH.12313 | B22,5 | 370 | 0,438 | 0,780 | 202 | dẻo hóa | |
TH.12314 | B25 | 407 | 0,427 | 0,785 | 192 | dẻo hóa | |
TH.12315 | B30 | 455 | 0,404 | 0,780 | 192 | dẻo hóa | |
TH.12321 |
Đá 5-20 | B15 | 270 | 0,482 | 0,772 | 208 | - |
TH.12322 | B20 | 321 | 0,463 | 0,762 | 208 | - | |
TH.12323 | B22,5 | 353 | 0,437 | 0,794 | 193 | dẻo hóa | |
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12324 | B25 | 388 | 0,426 | 0,800 | 183 | dẻo hóa | |
TH.12325 | B30 | 434 | 0,405 | 0,794 | 183 | dẻo hóa | |
TH.12341 |
Đá 10- 40 | B15 | 250 | 0,521 | 0,778 | 193 | - |
TH.12342 | B20 | 298 | 0,504 | 0,768 | 193 | - | |
TH.12343 | B22,5 | 327 | 0,474 | 0,804 | 179 | dẻo hóa | |
TH.12344 | B25 | 360 | 0,464 | 0,810 | 170 | dẻo hóa | |
TH.12345 | B30 | 403 | 0,445 | 0,804 | 170 | dẻo hóa | |
TH.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12411 |
Đá 5-10 | B15 | 274 | 0,497 | 0,763 | 208 | dẻo hóa |
TH.12412 | B20 | 314 | 0,479 | 0,758 | 208 | dẻo hóa | |
TH.12413 | B22,5 | 318 | 0,491 | 0,763 | 197 | siêu dẻo | |
TH.12414 | B25 | 340 | 0,478 | 0,763 | 189 | siêu dẻo | |
TH.12415 | B30 | 373 | 0,478 | 0,758 | 189 | siêu dẻo | |
TH.12416 | B35 | 406 | 0,472 | 0,758 | 180 | siêu dẻo | |
TH.12417 | B40 | 432 | 0,476 | 0,758 | 170 | poly | |
TH.12418 | B45 | 479 | 0,456 | 0,750 | 170 | poly | |
TH.12421 |
Đá 5-20 | B15 | 262 | 0,509 | 0,762 | 199 | dẻo hóa |
TH.12422 | B20 | 300 | 0,492 | 0,757 | 199 | dẻo hóa | |
TH.12423 | B22,5 | 304 | 0,493 | 0,772 | 188 | siêu dẻo | |
TH.12424 | B25 | 325 | 0,481 | 0,772 | 180 | siêu dẻo | |
TH.12425 | B30 | 357 | 0,470 | 0,778 | 180 | siêu dẻo | |
TH.12426 | B35 | 388 | 0,465 | 0,778 | 172 | siêu dẻo | |
TH.12427 | B40 | 413 | 0,479 | 0,767 | 163 | poly | |
TH.12428 | B45 | 458 | 0,463 | 0,757 | 163 | poly | |
TH.12441 |
Đá 10- 40 | B15 | 251 | 0,541 | 0,760 | 190 | dẻo hóa |
TH.12442 | B20 | 287 | 0,530 | 0,749 | 190 | dẻo hóa | |
TH.12443 | B22,5 | 283 | 0,527 | 0,781 | 175 | siêu dẻo | |
TH.12444 | B25 | 291 | 0,529 | 0,787 | 168 | siêu dẻo | |
STT |
Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12445 | B30 | 332 | 0,510 | 0,781 | 168 | siêu dẻo | |
TH.12446 | B35 | 362 | 0,499 | 0,787 | 161 | siêu dẻo | |
TH.12447 | B40 | 385 | 0,503 | 0,787 | 152 | poly | |
TH.12448 | B45 | 427 | 0,489 | 0,776 | 152 | poly | |
TH.12500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
STT | Loại đá dăm | Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12511 |
Đá 5- 10 | B15 | 294 | 0,466 | 0,758 | 223 | dẻo hóa |
TH.12512 | B20 | 327 | 0,466 | 0,748 | 223 | dẻo hóa | |
TH.12513 | B22,5 | 332 | 0,478 | 0,753 | 205 | siêu dẻo | |
TH.12514 | B25 | 340 | 0,487 | 0,753 | 197 | siêu dẻo | |
TH.12515 | B30 | 389 | 0,464 | 0,748 | 197 | siêu dẻo | |
TH.12516 | B35 | 424 | 0,458 | 0,748 | 188 | siêu dẻo | |
TH.12517 | B40 | 451 | 0,459 | 0,750 | 178 | poly | |
TH.12518 | B45 | 500 | 0,448 | 0,733 | 178 | poly | |
TH.12521 |
Đá 5- 20 | B15 | 281 | 0,469 | 0,767 | 213 | dẻo hóa |
TH.12522 | B20 | 314 | 0,469 | 0,757 | 213 | dẻo hóa | |
TH.12523 | B22,5 | 318 | 0,480 | 0,762 | 197 | siêu dẻo | |
TH.12524 | B25 | 326 | 0,489 | 0,762 | 189 | siêu dẻo | |
TH.12525 | B30 | 373 | 0,467 | 0,757 | 189 | siêu dẻo | |
TH.12526 | B35 | 406 | 0,461 | 0,757 | 180 | siêu dẻo | |
TH.12527 | B40 | 432 | 0,465 | 0,757 | 170 | poly | |
TH.12528 | B45 | 479 | 0,452 | 0,742 | 170 | poly | |
TH.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12621 | Đá 5-20 | B22,5 | 359 | 0,452 | 0,752 | 205 | siêu dẻo |
TH.12622 | B25 | 367 | 0,461 | 0,752 | 197 | siêu dẻo | |
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.12623 | B30 | 404 | 0,448 | 0,757 | 190 | poly | |
TH.12624 | B35 | 430 | 0,448 | 0,762 | 178 | poly | |
TH.12625 | B40 | 491 | 0,437 | 0,737 | 178 | poly | |
TH.12626 | B45 | 558 | 0,421 | 0,713 | 178 | poly | |
PC50
c) TH.13000 Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông sử dụng xi măng
TH.13100 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.13111 |
Đá 5-10 | B30 | 357 | 0,479 | 0,753 | 197 | siêu dẻo |
TH.13112 | B35 | 376 | 0,486 | 0,748 | 189 | siêu dẻo | |
TH.13113 | B40 | 401 | 0,489 | 0,743 | 182 | poly | |
TH.13114 | B45 | 412 | 0,497 | 0,748 | 170 | poly | |
TH.13115 | B50 | 452 | 0,493 | 0,728 | 170 | poly | |
TH.13116 | B60 | 536 | 0,457 | 0,714 | 170 | poly | |
TH.13121 |
Đá 5-20 | B30 | 341 | 0,492 | 0,752 | 188 | siêu dẻo |
TH.13122 | B35 | 360 | 0,489 | 0,757 | 180 | siêu dẻo | |
TH.13123 | B40 | 383 | 0,492 | 0,752 | 174 | poly | |
TH.13124 | B45 | 422 | 0,477 | 0,744 | 174 | poly | |
TH.13125 | B50 | 433 | 0,501 | 0,732 | 163 | poly | |
TH.13126 | B60 | 513 | 0,468 | 0,718 | 163 | poly | |
TH.13200 Độ sụt 14 ÷ 16 cm
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.13211 |
Đá 5-10 | B30 | 372 | 0,462 | 0,745 | 205 | siêu dẻo |
TH.13212 | B35 | 395 | 0,468 | 0,740 | 197 | siêu dẻo | |
TH.13213 | B40 | 422 | 0,470 | 0,735 | 190 | poly | |
TH.13214 | B45 | 435 | 0,485 | 0,733 | 178 | poly | |
TH.13215 | B50 | 478 | 0,478 | 0,714 | 178 | poly | |
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.13216 | B60 | 566 | 0,449 | 0,691 | 178 | poly | |
TH.13221 |
Đá 5-20 | B30 | 357 | 0,463 | 0,757 | 197 | siêu dẻo |
TH.13222 | B35 | 378 | 0,469 | 0,752 | 189 | siêu dẻo | |
TH.13223 | B40 | 404 | 0,476 | 0,742 | 182 | poly | |
TH.13224 | B45 | 417 | 0,483 | 0,747 | 170 | poly | |
TH.13225 | B50 | 458 | 0,476 | 0,730 | 170 | poly | |
TH.13226 | B60 | 542 | 0,449 | 0,707 | 170 | poly | |
TH.13300 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
STT |
Loại đá dăm |
Cấp cường độ chịu nén | Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông | ||||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) | Nước (lít) |
Phụ gia | |||
TH.13321 |
Đá 5-20 | B30 | 339 | 0,495 | 0,747 | 190 | poly |
TH.13322 | B35 | 377 | 0,480 | 0,739 | 190 | poly | |
TH.13323 | B40 | 418 | 0,442 | 0,754 | 190 | poly | |
TH.13324 | B45 | 432 | 0,466 | 0,742 | 178 | poly | |
TH.13325 | B50 | 477 | 0,474 | 0,707 | 178 | poly | |
TH.13326 | B60 | 571 | 0,431 | 0,696 | 178 | poly | |
Phần III
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
1. Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành (không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).
2. Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình
3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát thông thường
a) TH.10100 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30
Mã hiệu |
Loại vữa | Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Nước (lít) | |||
TH.10101 |
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2) | 25 | 183 | 1,09 | 317 |
TH.10102 | 50 | 251 | 1,07 | 306 | |
TH.10103 | 75 | 307 | 1,06 | 293 | |
TH.10104 | 100 | 351 | 1,06 | 280 | |
TH.10105 | 125 | 383 | 1,04 | 281 | |
TH.10111 | Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2) | 25 | 196 | 1,09 | 330 |
TH.10112 | 50 | 266 | 1,09 | 306 | |
TH.10113 | 75 | 321 | 1,08 | 293 | |
TH.10114 | 100 | 359 | 1,08 | 280 | |
TH.10121 | Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4) | 25 | 205 | 1,11 | 330 |
TH.10122 | 50 | 280 | 1,11 | 306 | |
TH.10123 | 75 | 341 | 1,10 | 294 | |
b) TH.10200 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40
Mã hiệu |
Loại vữa |
Mác vữa | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Nước (lít) | |||
TH.10201 |
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2) | 50 | 199 | 1,08 | 318 |
TH.10202 | 75 | 254 | 1,07 | 306 | |
TH.10203 | 100 | 300 | 1,06 | 293 | |
TH.10204 | 125 | 339 | 1,07 | 279 | |
TH.10205 | 150 | 370 | 1,05 | 280 | |
TH.10211 |
Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2) | 50 | 213 | 1,07 | 331 |
TH.10212 | 75 | 268 | 1,09 | 306 | |
TH.10213 | 100 | 317 | 1,08 | 293 | |
TH.10214 | 125 | 359 | 1,08 | 280 | |
TH.10221 | Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4) | 50 | 225 | 1,10 | 331 |
TH.10222 | 75 | 277 | 1,11 | 307 | |
TH.10223 | 100 | 323 | 1,11 | 294 | |
Phần IV
ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
I. Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công
4. Trong phạm vi Quyết định này, hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt khi thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng Tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc.
5. Mức hao hụt của cát nghiền khi thi công là 2,0% theo khối lượng gốc. Mức hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
II. Định mức hao hụt hỗn hợp bê tông
Hỗn hợp bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt trong khi vận chuyển và đổ hỗn hợp bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc và được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
III. Định mức hao hụt trong khâu gia công
Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính Tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công. Tỷ lệ hao hụt khi rửa cát nghiền được tính là 10% (cần 1,10 m3 cát nghiền chưa rửa để thu được 1 m3 cát nghiền sạch). Tỷ lệ hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
IV. Định mức hao hụt trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho
4. Tỷ lệ hao hụt của cát nghiền khi vận chuyển và bảo quản tại kho lần lượt là 1,5% và 3% so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). Tỷ lệ hao hụt khi vận chuyển và bảo quản tại kho của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.
5. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).
6. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.
Phần V
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
STT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng |
I | Vật liệu rời |
|
|
1 | Cát nghiền có modun độ lớn M > 2 | kg/m³ | 1560 |
2 | Cát nghiền có modun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0 | kg/m³ | 1520 |
3 | Cát nghiền có modun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4 | kg/m³ | 1480 |
II | Vật liệu hỗn hợp |
|
|
1 | Bê tông thông thường sử dụng cát nghiền | kg/m³ | 2300 ÷ 2450 |
2 | Vữa xi măng sử dụng cát nghiền | kg/m³ | 1900 ÷ 2200 |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.