Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 85/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Quảng Ninh |
| Người ký | Vũ Thị Mai Anh — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 01/09/2026 |
| Ngày hiệu lực | 11/09/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
|
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: 85/2026/QĐ-UBND |
| Quảng Ninh, ngày 01 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ‑CP của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT;
Căn cứ Thông tư số 12/2026/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông nội trú;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2799/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 8 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 346/BC-STP ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Sở Tư pháp; Ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân thành phố tại Phiếu ghi ý kiến kèm theo Công văn số 1755/VP.UBND-VHXH ngày 28 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định số 188/2026/NĐ‑CP.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Học sinh học tại các trường phổ thông nội trú trên địa bàn thành phố Quảng Ninh thuộc đối tượng áp dụng theo khoản 2 Điều 1 Nghị định số 188/2026/NĐ‑CP.
2. Các trường phổ thông nội trú có học sinh quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
1. Danh mục quần áo đồng phục và học phẩm thuộc chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường phổ thông nội trú theo điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP được quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục đồ dùng cá nhân cấp bằng hiện vật đối với học sinh nội trú theo điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP được quy định tại Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này và các chính sách quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP; tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, giải quyết khó khăn, vướng mắc theo thẩm quyền.
2. Sở Tài chính chủ trì tổng hợp, cân đối, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện chính sách thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp ngân sách; phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã có trường phổ thông nội trú thuộc phạm vi quản lý chỉ đạo tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và các chính sách quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP theo thẩm quyền.
4. Các trường phổ thông nội trú căn cứ danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, quy định tại Nghị định số 188/2026/NĐ-CP và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo theo khoản 1 Điều này để tổ chức thực hiện chính sách; công khai, phổ biến đầy đủ danh mục và chính sách đến học sinh, cha mẹ học sinh. Trong phạm vi danh mục, nội dung, mức kinh phí của chính sách và nhiệm vụ được giao theo quy định, căn cứ nhu cầu thực tế của học sinh, lứa tuổi, cấp học, yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông và điều kiện tổ chức sinh hoạt nội trú để xác định số lượng, quy cách theo yêu cầu của việc tổ chức thực hiện; bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên quan; bảo đảm thiết thực, an toàn sức khỏe, tiết kiệm, hiệu quả, không lãng phí.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 5; - Bộ GDĐT (báo cáo); - Đảng ủy UBND thành phố (báo cáo); - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - CT, các PCT UBND thành phố; - Các sở, ban, ngành thuộc thành phố; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình QN; - Công báo thành phố; - Cổng thông tin điện tử thành phố Quảng Ninh; - V0, V1-4; các CVNCTH; - Lưu VT, GD. 066.4 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thị Mai Anh |
Phụ lục
DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, HỌC PHẨM
CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG NỘI TRÚ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh)
STT | Danh mục | Tiểu học | THCS | THPT | Ghi chú |
I. Quần áo đồng phục và học phẩm thuộc chính sách hỗ trợ đối với học sinh trường phổ thông nội trú | |||||
1 | Quần áo đồng phục mùa đông | x | x | x |
|
2 | Quần áo đồng phục mùa hè | x | x | x |
|
3 | Vở viết | x | x | x |
|
4 | Giấy viết, giấy kiểm tra | x | x | x |
|
5 | Ba lô hoặc cặp sách | x | x | x | Lựa chọn 01 loại phù hợp lứa tuổi, cấp học |
6 | Bút viết | x | x | x |
|
7 | Bút chì | x | x | x |
|
8 | Tẩy chì | x | x | x |
|
9 | Thước kẻ | x | x | x |
|
10 | Compa | x | x | x | Áp dụng theo yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông đối với lớp học tương ứng |
11 | Thước đo độ | x | x | x | Áp dụng theo yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thông đối với lớp học tương ứng |
12 | Kéo thủ công | x | x | x | Áp dụng theo yêu cầu của môn học, hoạt động giáo dục |
13 | Hồ dán | x | x | x | Áp dụng theo yêu cầu của môn học, hoạt động giáo dục |
14 | Gọt bút chì | x | x | x |
|
15 | Màu vẽ | x | x |
| Áp dụng theo yêu cầu của môn học, hoạt động giáo dục |
II. Đồ dùng cá nhân cấp bằng hiện vật đối với học sinh nội trú | |||||
1 | Chăn mùa đông | x | x | x |
|
2 | Chăn mùa hè | x | x | x |
|
3 | Màn cá nhân | x | x | x |
|
4 | Đệm cá nhân | x | x | x |
|
5 | Chiếu cá nhân | x | x | x | Lựa chọn 01 loại phù hợp điều kiện sử dụng |
6 | Gối cá nhân | x | x | x |
|
7 | Áo mưa hoặc ô | x | x | x | Lựa chọn 01 loại phù hợp lứa tuổi, điều kiện sử dụng |
8 | Khăn mặt | x | x | x |
|
9 | Chậu nhựa | x | x | x |
|
10 | Xô nhựa cá nhân | x | x | x |
|
11 | Ca uống nước | x | x | x |
|
12 | Móc treo quần áo | x | x | x |
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.