Quyết định quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 80/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Huỳnh Minh Tuấn — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày hiệu lực | 20/07/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 80/2026/QĐ-UBND | Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ #Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức trần chi phí thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo khoản 3 Điều 15 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản có liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là UBND cấp xã) và tổ chức hành nghề công chứng thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện các việc chứng thực theo quy định.
Điều 2. #Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực
STT | Loại việc | Mức trần (đồng/trang) |
01 | In giấy tờ, văn bản (khổ A4) | 1.000 |
02 | In giấy tờ, văn bản (khổ A3) | 2.000 |
03 | Chụp giấy tờ, văn bản (khổ A4) | 500 |
04 | Chụp giấy tờ, văn bản (khổ A3) | 1.000 |
05 | Đánh máy và in giấy tờ, văn bản (khổ A4) | 10.000 |
Mức trần chi phí thực hiện việc in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực tại Quyết định này là mức thu tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Việc thu, nộp tiền chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực phải có biên lai thu, bằng tiền đồng Việt Nam (VNĐ). Mức thu được quy định tại Quyết định này không bao gồm phí chứng thực theo quy định hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND cấp xã và các tổ chức hành nghề công chứng
a) Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, quy định mức thu tại cơ quan, tổ chức mình nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này, gửi Sở Tư pháp để theo dõi.
b) Niêm yết đầy đủ, công khai tại trụ sở của cơ quan, tổ chức mình cho người yêu cầu chứng thực được biết và có trách nhiệm giải thích rõ cho người có yêu cầu chứng thực về mức thu khi thực hiện in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản có liên quan đến việc chứng thực.
2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính kiểm tra, giám sát các cơ quan trong việc thu, nộp các khoản chi phí chứng thực.
3. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản chi phí chứng thực cho cơ quan, tổ chức thu theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Thuế tỉnh; Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Bổ trợ tư pháp - Bộ Tư pháp; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - UBND các xã, phường; - Hội Công chứng viên tỉnh; - Trung tâm TH&CB tỉnh; - Lưu: VT, TCDNC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Minh Tuấn |
.
Lược đồ văn bản
- 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
- 280/2025/NĐ-CP Nghị định số 280/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
- 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- 46/2024/QH15 Luật Công chứng số 46/2024/QH15
- 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.