📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

📄 Số hiệu: 70/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long📅 13/07/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu70/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcTrật tự an toàn, giao thông đường bộ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Người kýNguyễn Trúc Sơn — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành13/07/2026
Ngày hiệu lực23/07/2026

Trích yếu nội dung

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 13 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông

vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, bao gồm:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, bao gồm:

a) Dịch vụ trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá: dịch vụ ra, vào bến xe ô tô; dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước; dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý; dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý.

b) Dịch vụ trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá: dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi; dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch; dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm quản lý giá lĩnh vực giao thông vận tải;

b) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải phải thực hiện quy định về định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Công an;

- Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Báo và phát thanh, truyền hình Vĩnh Long;

- CVP, các PCVP UBND tỉnh;

- Trung tâm thông tin điều hành - Văn phòng UBND tỉnh (để đăng công báo);

- Phòng: KTN, TH;

- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Trúc Sơn

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản