📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 60/2023/QĐ-UBND Đà Nẵng Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn

📄 Số hiệu: 60/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân TP. Đà Nẵng📅 25/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu60/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân TP. Đà Nẵng
Người kýHồ Kỳ Minh
Ngày ban hành25/12/2023
Lĩnh vựcTài nguyên – Môi trườngThuế – Phí – Lệ phí

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 59/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2023; Ý kiến biểu quyết của các thành viên UBND thành phố Đà Nẵng tại cuộc họp ngày 22 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/01/2024 và thay thế Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra); - Tổng Cục Thuế (để báo cáo); - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT HĐND thành phố (để báo cáo); - Đoàn ĐBQH TPĐN; - CT, Các PCT UBND TPĐN; - UBMTTQVN TPĐN; - Các Sở: TC, XD, TN&MT, NN&PTNT;Tư pháp; - Cục Thuế TPĐN; - KBNN Đà Nẵng; - UBND các QH, PX; - Báo ĐN, Đài PTTH ĐN; - Cổng Thông tin điện tử TPĐN; - VP UBND TPĐN, các phòng KT, ĐTĐT, NCPC; - Lưu: VT, STC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | ĐVT | Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6

I | KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

I4 | Vàng

I401 | Quặng vàng gốc

I40107 | Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn | Tấn | 4.500.000

I40108 | Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn | Tấn | 5.100.000

I402 | Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 750.000.000

II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 70.000

II2 | Đá, sỏi

II201 | Sỏi

II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m3 | 180.000

II202 | Đá

II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000

II2020302 | Đá hộc | m3 | 140.000

II2020303 | Đá cấp phối | m3

II202030301 | - Đá cấp phối Dmax 25 | m3 | 169.000

II202030302 | - Đá cấp phối Dmax 37,5 | m3 | 172.000

II2020304 | Đá dăm các loại | m3

II202030401 | - Đá 0,5x1 | m3 | 229.000

II202030402 | - Đá 1x2 | m3 | 240.000

II202030403 | - Đá 2x4 | m3 | 222.000

II202030404 | - Đá 4x6 | m3 | 229.000

II202030405 | - Đá 0,5x2 | m3 | 240.000

II202030406 | - Đá 0,5x16 | m3 | 240.000

II202030407 | - Đá 1x1,5 | m3 | 240.000

II202030408 | - Đá 1x1,9 | m3 | 240.000

II202030409 | - Đá 1x15 | m3 | 240.000

II202030410 | - Đá 2x3 | m3 | 240.000

II2020305 | Đá lô ca | m3 | 150.000

II2020306 | Đá chẻ | m3 | 350.000

II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 80.000

II20204 | Đá bazan dạng cục, cột (trụ) | m3 | 1.000.000

II5 | Cát

II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 90.000

II502 | Cát xây dựng

II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 130.000

II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 298.000

II503 | Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 110.000

II6 | Cát làm thủy tinh | m3 | 350.000

II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 130.000

II8 | Đá Granite

II806 | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m3 | 800.000

II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | Tấn | 230.000

II1102 | Cao lanh đã rây | Tấn | 560.000

II12 | Mica, thạch anh kỹ thuật

II1202 | Thạch anh kỹ thuật

II120201 | Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 250.000

II120202 | Thạch anh bột | Tấn | 1.500.000

II120203 | Thạch anh hạt | Tấn | 1.800.000

II24 | Khoáng sản không kim loại khác

II2405 | Quặng Tacl (Tale)

II240501 | Quặng Tacl khai thác | Tấn | 630.000

II240502 | Bột Tacl | Tấn | 1.120.000

III | SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

III1 | Gỗ nhóm I

III101 | Cẩm lai

III10101 | Đường kính (D) < 25cm | m3 | 10.500.000

III10102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 21.300.000

III10103 | D ≥ 50 cm | m3 | 31.200.000

III102 | Cẩm liên (cà gần) | m3 | 5.110.000

III103 | Dáng hương (giáng hương) | m3 | 20.000.000

III104 | Du sam | m3 | 18.000.000

III105 | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501 | D<25cm | m3 | 5.200.000

III10502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 19.600.000

III10503 | D≥ 50 cm | m3 | 28.200.000

III106 | Gụ

III10601 | D<25cm | m3 | 4.800.000

III10602 | 25cm≤D<50cm | m3 | 10.200.000

III10603 | D≥ 50 cm | m3 | 13.300.000

III107 | Gụ mật (Gõ mật)

III10701 | D<25cm | m3 | 3.300.000

III10702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 6.500.000

III10703 | D≥ 50 cm | m3 | 11.500.000

III108 | Hoàng đàn | m3 | 35.000.000

III109 | Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m3 | 2.800.000.000

III110 | Huỳnh đường | m3 | 7.000.000

III111 | Hương

III11101 | D<25cm | m3 | 5.600.000

III11102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 13.900.000

III11103 | D≥ 50 cm | m3 | 21.400.000

III112 | Hương tía | m3 | 14.000.000

III113 | Lát | m3 | 9.500.000

III114 | Mun | m3 | 15.000.000

III115 | Muồng đen | m3 | 4.620.000

III116 | Pơ mu

III11601 | D<25cm | m3 | 6.552.000

III11602 | 25cm≤D<50cm | m3 | 12.600.000

III11603 | D≥ 50 cm | m3 | 18.000.000

III117 | Sơn huyết | m3 | 7.000.000

III118 | Trai | m3 | 7.700.000

III119 | Trắc

III11901 | D<25cm | m3 | 7.300.000

III11902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 12.400.000

III11903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 21.600.000

III11904 | 50cm≤D<65cm | m3 | 51.730.000

III11905 | D≥ 65 cm | m3 | 128.600.000

III120 | Các loại khác

III12001 | D<25cm | m3 | 4.200.000

III12002 | 25cm≤D<35cm | m3 | 7.600.000

III12003 | 35cm≤D<50cm | m3 | 10.600.000

III12004 | D≥ 50 cm | 16.300.000

III2 | Gỗ nhóm II

III201 | Cẩm xe | m3 | 6.400.000

III202 | Đinh (đinh hương)

III20201 | D<25cm | m3 | 7.600.000

III20202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 11.400.000

III20203 | D≥ 50 cm | m3 | 13.000.000

III203 | Lim xanh

III20301 | D<25cm | m3 | 6.700.000

III20302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 10.800.000

III20303 | D≥ 50 cm | m3 | 14.000.000

III204 | Nghiến

III20401 | D<25cm | m3 | 3.800.000

III20402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.500.000

III20403 | D≥ 50 cm | m3 | 10.200.000

III205 | Kiền kiền

III20501 | D<25cm | m3 | 4.200.000

III20502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.300.000

III20503 | D≥ 50 cm | m3 | 13.300.000

III206 | Da đá | m3 | 4.550.000

III207 | Sao xanh | m3 | 5.500.000

III208 | Sến | m3 | 7.600.000

III209 | Sến mật | m3 | 5.500.000

III210 | Sến mủ | m3 | 3.700.000

III211 | Táu mật | m3 | 7.800.000

III212 | Trai ly | m3 | 11.500.000

III213 | Xoay

III21301 | D<25cm | 3.100.000

III21302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 4.500.000

III21303 | D≥ 50 cm | m3 | 6.500.000

III214 | Các loại khác

III21401 | D<25cm | m3 | 3.400.000

III21402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 6.300.000

III21403 | D≥ 50 cm | m3 | 10.500.000

III3 | Gỗ nhóm III

III301 | Bằng lăng | m3 | 3.800.000

III302 | Cà chắc (cà chí)

III30201 | D<25cm | m3 | 2.700.000

III30202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 3.800.000

III30203 | D≥ 50 cm | m3 | 4.200.000

III303 | Cà ổi | m3 | 5.000.000

III304 | Chò chỉ

III30401 | D<25cm | m3 | 2.900.000

III30402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 4.100.000

III30403 | D≥ 50 cm | m3 | 9.000.000

III305 | Chò chai | m3 | 5.000.000

III306 | Chua khét | m3 | 5.400.000

III307 | Dạ hương | m3 | 6.000.000

III308 | Giỗi

III30801 | D<25cm | m3 | 6.300.000

III30802 | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.100.000

III30803 | D≥ 50 cm | m3 | 13.000.000

III309 | Dầu gió | m3 | 4.000.000

III310 | Huỳnh | m3 | 5.000.000

III311 | Re mit | m3 | 4.300.000

III312 | Re hương | m3 | 4.500.000

III313 | Săng lẻ | m3 | 6.000.000

III314 | Sao đen | m3 | 4.300.000

III315 | Sao cát | m3 | 3.500.000

III316 | Trường mật | m3 | 5.000.000

III317 | Trường chua | m3 | 5.000.000

III318 | Vên vên | m3 | 4.000.000

III319 | Các loại khác

III31901 | D<25cm | m3 | 1.700.000

III31902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 3.300.000

III31903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 5.600.000

III31904 | D≥ 50 cm | m3 | 7.700.000

III4 | Gỗ nhóm IV

III401 | Bô bô

III40101 | Chiều dài <2m | m3 | 1.600.000

III40102 | Chiều dài ≥2m | m3 | 2.800.000

III402 | Chặc khế | m3 | 3.500.000

III403 | Cóc đá | m3 | 2.100.000

III404 | Dầu các loại | m3 | 3.000.000

III405 | Re (De) | m3 | 6.000.000

III406 | Gội tía | m3 | 6.000.000

III407 | Mỡ | m3 | 1.100.000

III408 | Sến bo bo | m3 | 3.000.000

III409 | Lim sừng | m3 | 3.000.000

III410 | Thông | m3 | 2.500.000

III411 | Thông lông gà | m3 | 4.500.000

III412 | Thông ba lá | m3 | 2.900.000

III413 | Thông nàng

III41301 | D<35cm | m3 | 1.800.000

III41302 | D≥ 35 cm | m3 | 3.500.000

III414 | Vàng tâm | m3 | 6.000.000

III415 | Các loại khác

III41501 | D<25cm | m3 | 1.300.000

III41502 | 25cm≤D<35cm | m3 | 2.500.000

III41503 | 35cm≤D<50cm | m3 | 3.900.000

III41504 | D≥ 50 cm | m3 | 5.200.000

III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501 | Gỗ nhóm V

III50101 | Chò xanh | m3 | 5.000.000

III50102 | Chò xót | m3 | 2.300.000

III50103 | Dải ngựa | m3 | 3.400.000

III50104 | Dầu | m3 | 3.800.000

III50105 | Dầu đỏ | m3 | 3.400.000

III50106 | Dầu đồng | m3 | 3.200.000

III50107 | Dầu nước | m3 | 3.000.000

III50108 | Lim vang (lim xẹt) | m3 | 4.500.000

III50109 | Muông (Muồng cánh dán) | m3 | 1.900.000

III50110 | Sa mộc | m3 | 4.500.000

III50111 | Sau sau (Táu hậu) | m3 | 700.000

III50112 | Thông hai lá | m3 | 3.000.000

III50113 | Các loại khác

III5011301 | D<25cm | m3 | 1.260.000

III5011302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.500.000

III5011303 | D≥ 50 cm | m3 | 4.400.000

III502 | Gỗ nhóm VI

III50201 | Bạch đàn | m3 | 2.000.000

III50202 | Cáng lò | m3 | 3.000.000

III50203 | Chò | m3 | 3.200.000

III50204 | Chò nâu | m3 | 4.000.000

III50205 | Keo | m3 | 2.000.000

III50206 | Kháo vàng | m3 | 2.200.000

III50207 | Mận rừng | m3 | 1.900.000

III50208 | Phay | m3 | 1.900.000

III50209 | Trám hồng | m3 | 2.400.000

III50210 | Xoan đào | m3 | 3.100.000

III50211 | Sấu | m3 | 8.820.000

III50212 | Các loại khác

III5021201 | D<25cm | m3 | 910.000

III5021202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000

III5021203 | D≥ 50 cm | m3 | 3.500.000

III503 | Gỗ nhóm VII

III50301 | Gáo vàng | m3 | 2.100.000

III50302 | Lồng mức | m3 | 2.800.000

III50303 | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m3 | 2.100.000

III50304 | Trám trắng | m3 | 2.300.000

III50305 | Vang trứng | m3 | 2.800.000

III50306 | Xoan | m3 | 1.400.000

III50307 | Các loại khác

III5030701 | D<25cm | m3 | 1.000.000

III5030702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.000.000

III5030703 | D≥ 50 cm | m3 | 3.500.000

III504 | Gỗ nhóm VIII

III50401 | Bồ đề | m3 | 1.100.000

III50402 | Bộp (đa xanh) | m3 | 4.100.000

III50403 | Trụ mỏ | m3 | 840.000

III50404 | Các loại khác

III5040401 | D<25cm | m3 | 800.000

III5040402 | D≥25cm | m3 | 1.960.000

III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ

III601 | Cành, ngọn | m3 | Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602 | Gốc, rễ | m3 | Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7 | Củi | Ste = 0,7m3 | 490.000

III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801 | Tre

III80101 | D<5cm | Cây | 7.700

III80102 | 5cm≤D<6cm | Cây | 12.600

III80103 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000

III80104 | D≥ 10 cm | Cây | 30.000

III802 | Trúc | Cây | 7.000

III803 | Nứa

III80301 | D<7cm | Cây | 2.800

III80302 | D≥ 7 cm | Cây | 5.600

III804 | Mai

III80401 | D<6cm | Cây | 12.600

III80402 | 6cm≤D<10cm | Cây | 21.000

III80403 | D≥ 10 cm | Cây | 30.000

III805 | Vầu

III80501 | D<6cm | Cây | 7.700

III80502 | 6cm≤D<10cm | Cây | 14.700

III80503 | D≥ 10 cm | Cây | 21.000

III806 | Tranh | Cây

III807 | Giang | Cây

III80701 | D<6cm | Cây | 4.200

III80702 | 6cm≤D<10cm | Cây | 7.000

III80703 | D≥ 10 cm | Cây | 12.600

III808 | Lồ ô

III80801 | D<6cm | Cây | 5.600

III80802 | 6cm≤D<10cm | Cây | 10.500

III80803 | D≥10 cm | Cây | 15.000

III9 | Trầm hương, kỳ nam

III901 | Trầm hương

III90101 | Loại 1 | kg | 350.000.000

III90102 | Loại 2 | kg | 70.000.000

III90103 | Loại 3 | kg | 14.000.000

III902 | Kỳ nam

III90201 | Loại 1 | kg | 770.000.000

III90202 | Loại 2 | kg | 539.000.000

III10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001 | Hồi

III100101 | Tươi | kg | 56.000

III100102 | Khô | kg | 80.000

III1002 | Quế

III100201 | Tươi | kg | 25.000

III100202 | Khô | kg | 90.000

III1003 | Sa nhân

III100301 | Tươi | kg | 105.000

III100302 | Khô | kg | 210.000

III1004 | Thảo quả

III100401 | Tươi | kg | 84.000

III100402 | Khô | kg | 280.000

V | NƯỚC THIÊN NHIÊN

V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 248.000

V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 450.000

V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.100.000

V10104 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m3 | 26.000

V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 0

V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 150.000

V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000

V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | 0

V201 | Nước mặt | m3 | 5.000

V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000

V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.000

V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000

V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m3 | 6.000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định 60/2023/QĐ-UBND Đà Nẵng Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân TP. Đà Nẵng
Số hiệu:
60/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
25/12/2023
Lĩnh vực:
Tài nguyên – Môi trường
Người ký:
Hồ Kỳ Minh
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
  • 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
  • 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản