📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 60/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)

📄 Số hiệu: 60/2003/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ📅 29/09/2003

Thuộc tính văn bản

Số hiệu60/2003/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
Người kýVõ Thanh Tòng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành29/09/2003
Ngày hiệu lực14/10/2003

Trích yếu nội dung

Quyết định số 60/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60 /2003/QĐ-UB Cần Thơ, ngày 29 tháng 9 năm 2003

Quyết định của UBNd tỉnh Cần Thơ

V/v sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên

địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB

ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)

ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 06 năm 1994;

Căn cứ Pháp lệnh Phí – Lệ phí ngày 28/8/2001 của ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí - Lệ phí;

Căn cứ Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí - Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003 của HĐND tỉnh kỳ họp thứ 9 khoá VI thông qua;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế và Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cần Thơ,

Quyết định:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ, như sau:

Danh mục Phớ

Mức thu

I

Phớ chợ

Đồng/ ngày

1

Đối với hộ mua bán khu vực (tự sản tự tiêu)

1 buổi chợ

1 ngày chợ

1.000

2.000

2

Đối với hộ cố định (bán trên lề đường)

5.000

II

Phí qua phà, qua đũ

Đồng/người/chuyến

1

Phớ qua phà

a) Đối với người

500

b) Đối với người và phương tiện hành lý

- Người và xe gắn máy

- Người và xe đạp

- Người kèm theo hành lý (Chiếm diện tớch trờn 1m2 hoặc trờn 100kg)

2.000

1.000

1.500

2

Phí qua đũ

- Đối với người

+ Đũ ngang: Dưới 1km

Trờn 1 km

+ Đũ dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km (nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thỡ cứ 1km thu thờm 500 đồng)

500

1.000

1.000

- Đối với người và phương tiện

+ Đũ ngang: Dưới 1km

Trờn 1 km

+ Đũ dọc:

Người và xe máy

Người và xe đạp

(nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thỡ cứ 1km thu thờm 1.000 đồng)

1.000

2.000

2.000

1.000

III

Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ôtô

Đồng/chiếc/ngày

1

Xe ụtụ 12 chỗ trở xuống

4.000

2

Xe ụtụ trờn 12 chỗ

8.000

3

Xe gắn mỏy

- Các phường trong TP. Cần Thơ

- Cỏc xó, phường và thị trấn cũn lại

2.000

1.000

4

Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thỡ do cỏc bờn thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng)

- Các phường trong TP. Cần Thơ

500

200

IV

Phớ bến bói đậu xe

Đồng/ngày/chiếc

1

Xe lam, Daihasu, du lịch dưới 12 ghế, xe tải trọng tải từ 1 tấn trở xuống

4.000

2

Xe tải trên 1 tấn đến 2,5 tấn, xe du lịch từ 12 ghế đến 15 ghế

6.000

3

Xe khỏch trờn 15 ghế và xe tải trờn 2,5 tấn

8.000đ

4

Xe lôi, ba gác, xe gắn máy (loại chở người thu tiền)

2.000

V

Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu

Đồng/lần

1

Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích lớn, địa thế thuận lợi, trọng tải lớn (trên 10 tấn)

4.000

2

Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích nhỏ, địa thế không thuận lợi, trọng tải nhỏ (10 tấn trở xuống).

1.000

VI

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Đồng/m2

1

Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500

- Đất có nhà

- Đất khụng nhà

- Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500

600

550

300

2

Đất nông nghiệp khu vực nông thôn

- Tỷ lệ 1/1.000

- Tỷ lệ 1/2.000

- Tỷ lệ 1/5.000

100

30

10

3

Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CN QSDĐ đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thỡ thu phớ đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật

- Đối với khu vực đô thị

- Đối với khu vực nông thôn

Đồng/vụ

30.000

20.000

VII

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Đồng/thửa đất và Đồng/văn bản

Tư liệu - bản đồ

- Bản đồ tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000

- Bản đồ tỷ lệ: 1/2000, 1/5000, 1/10000, 1/25000, 1/50000, 1/100000

40.000

50.000

VII

Phớ tham quan danh lam thắng cảnh

Đồng/lần

1

Chợ nổi

2.000

2

Khu Du lịch

5.000

3

Vườn du lịch, điểm tham quan

3.000

IX

Phí thư viện

Đồng/thẻ/năm

Cấp thẻ bạn đọc (Kể cả ép nhựa)

10.000

X

Phí an ninh, trật tư

Đồng/tháng

1

Cơ quan, DN; đơn vị SX, DV (Kể cả NN và tư nhân)

40.000

2

Cỏc hộ kinh doanh, sản xuất, mua bỏn

5.000

3

Cỏc hộ cụng chức NN, hộ nhân dân thành thị (phường của thành phố, thị xó)

3.000

4

Hộ SX nông nghiệp, làm vườn và hộ lao động khác.

1.500

XI

Phớ vệ sinh

Đồng/tháng

1

Các cơ quan HCSN, cơ quan Đảng, Đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu

15.000

10.000

2

Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, bán công, dân lập, công lập):

- Trường dưới 10 phòng

- Trường từ 10 đến 20 phòng

- Trường trên 20 phòng

20.000

30.000

50.000

3

Đối với Cụng ty, Xí nghiệp:

- Văn phòng nằm độc lập

- Các Công ty, Xí nghiệp có sản xuất, kinh doanh

50.000

70.000

4

Đối với cơ sở SXKD, DV

(Riêng đối với nhà trọ, cứ mỗi phòng thu 3.000đ/phòng/tháng)

50.000

5

Đối với khách sạn

200.000

6

Đối với nhà hàng

200.000

7

Đối với khách sạn và nhà hàng

300.000

8

Đối với hộ buôn bán cố định tại các chợ (không thu phí đối với các đối tượng buôn bán nhỏ, lẻ)

10.000

9

Đối với hộ gia đỡnh khụng SXKD nhà mặt tiền

10.000

10

Đối với hộ gia đỡnh khụng SXKD nhà trong hẻm

5.000

XII

Phớ phũng chống thiờn tai:

Đồng/người/năm

1

Lao động nông nghiệp

1.000

2

Lao động phi nông nghiệp

2.000

3

Cỏc DN thuộc cỏc thành phần kinh tế :

3.1 Doanh nghiệp nhà nước

3.2 Cụng ty Cổ phần, CTy TNHH

3.3 DNTN, cỏc Chi nhỏnh thuộc Cty

3.4 Cỏc HTX

3.5 Cỏc hộ kinh doanh cỏ thể

Đồng/DN/năm

500.000

500.000

200.000

100.000

50.000

XIII

Phớ dự thi, dự tuyển

Đồng/thí sinh

1

Tuyển sinh (xét tuyển) tất cả học sinh đăng ký dự xét tuyển lớp đầu cấp Trường Trung học cơ sở (lớp 6), trường Trung học phổ thụng (lớp 10)

5.000

2

Thi tốt nghiệp bậc Trung học: Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học hệ phổ thông, bổ túc. Miễn thu đối với các đối tượng tham dự kỳ thi tốt nghiệp hệ phổ cập.

15.000

20.000

* Đối với mục - XI phí vệ sinh: tại điểm 2, 3, 4 nếu trữ lượng rác trên 2m3/tháng, điểm 5, 6, nếu trữ lượng rác thải ra trên 4m3/tháng và điểm 7 nếu trữ lượng rác thải ra trên 6m3/tháng; phần vượt so với trữ lượng rác quy định trên thì đơn vị thu gom rác được ký hợp đồng thu phí với mức 90.000đ/m3.

Trên cơ sở mức giá quy định thu, Đơn vị thu gom rác có trách nhiệm thu gom, xúc rác lên xe, vận chuyển đến bãi rác và xử lý san ủi bãi rác theo đúng quy định.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí theo đúng quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành kèm theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh và các huyện, Công ty Công trình Đô thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

tm. ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ

KT. chủ tịch

phó chủ tịch

Võ Thanh Tòng

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_60-2003.pdf · 335 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản