Quyết định 57/2023/QĐ-UBND Đà Nẵng sửa đổi giá đất tại Bảng giá các loại đất
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 57/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân TP. Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Ngày ban hành | 15/12/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 57/2023/QĐ-UBND
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 04/12/2023 (Thông báo số 529/TB-VP ngày 09/12/2023 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
“2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung cho khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất:
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)
- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.
- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.
- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.
- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.
- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.
- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.
- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong phạm vi chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 4 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)
- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.
- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.
- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.
- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k= 0,6.
- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k= 0,5.
- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.
- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng một hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 6 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất
a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất):
- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00
- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,90
- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,75.
- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.”
- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.”
- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k =0,4.”
- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.
b) Hệ số che khuất của thửa đất: Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.
c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất, vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này”
5. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 1 Điều 9 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND, như sau
“d) Đối với đất nông nghiệp khác
- Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
- Đối với các loại đất nông nghiệp khác còn lại được xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.”
6. Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:
STT | Đoạn đường | Giá đất ở (vị trí 1) 1.000đ/m2 | Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1) 1.000đ/m2
1 | Mỹ Đa Đông 5 | 29.510 | 14.760
2 | Đường DH 2- xã Hòa Sơn (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) | 3.100 | 1.550
7. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 tại Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp; - UBND các quận, huyện, xã, phường; - Chi cục Quản lý đất đai; - Trung tâm Phát triển quỹ đất; - Văn phòng Đăng ký đất đai; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Lưu: VT, KT (120). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Kỳ Minh
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên đường phố | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5
1 | 2 Tháng 9
- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài | 59.280 | 22.090 | 15.420 | 12.860 | 11.390
- Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La | 50.390 | 22.090 | 15.420 | 12.860 | 11.390
- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh | 59.280 | 16.690 | 14.060 | 12.160 | 10.540
- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 | 28.290 | 13.970 | 12.170 | 10.290 | 8.840
2 | 29 Tháng 3
- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan | 12.300
- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh | 10.200
- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng | 9.000
3 | 3 Tháng 2 | 42.680 | 15.610 | 13.400 | 10.960 | 8.950
4 | 30 Tháng 4 | 46.980
5 | An Bắc 1 | 8.080
6 | An Bắc 2 | 8.510
7 | An Bắc 3 | 8.510
8 | An Bắc 4 | 8.080
9 | An Bắc 5 | 7.700
10 | An Cư 1 | 21.160
11 | An Cư 2 | 21.160
12 | An Cư 3 | 21.160
13 | An Cư 4 | 21.750
14 | An Cư 5 | 21.750
15 | An Cư 6 | 21.750
16 | An Cư 7 | 21.750
17 | An Dương Vương | 24.190
18 | An Đồn | 24.260 | 10.050 | 8.610 | 7.040 | 5.750
19 | An Đồn 1 | 24.260
20 | An Đồn 2 | 20 840
21 | An Đồn 3 | 25.010
22 | An Đồn 4 | 29.110
23 | An Đồn 5 | 25.010
24 | An Đồn 6 | 29.110
25 | An Hải 1 | 14.660
26 | An Hải 2 | 14.660
27 | An Hải 3 | 14.660
28 | An Hải 4 | 14.660
29 | An Hải 5
- Đoạn 5,5m | 13.380
- Đoạn 3,5m | 11.700
30 | An Hải 6
- Đoạn 5,5m | 14.660
- Đoạn 3,5m | 11.700
31 | An Hải 7 | 14.660
32 | An Hải 8 | 14.660
33 | An Hải 9 | 14.660
34 | An Hải 10 | 13.630
35 | An Hải 11 | 12.800
36 | An Hải 12 | 12.800
37 | An Hải 14 | 12.800
38 | An Hải 15 | 12.800
39 | An Hải 16 | 12.800
40 | An Hải 17 | 12.800
41 | An Hải 18 | 12.800
42 | An Hải 19 | 11.700
43 | An Hải 20
- Đoạn 5,5m | 13.370
- Đoạn còn lại | 11.700
44 | An Hải 21 | 11.700
45 | An Hải 22 | 12.000
46 | An Hải Bắc 1 | 11.700
47 | An Hải Bắc 2 | 11.700
48 | An Hải Bắc 3 | 11.700
49 | An Hải Bắc 4 | 11.700
50 | An Hải Bắc 5 | 11.700
51 | An Hải Bắc 6 | 11.700
52 | An Hải Bắc 7 | 14.660
53 | An Hải Bắc 8 | 12.480
54 | An Hải Đông 1 | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490
55 | An Hòa 1 | 11.390
56 | An Hòa 2 | 9.530
57 | An Hòa 3 | 9.530
58 | An Hòa 4 | 11.390
59 | An Hòa 5 | 9.070
60 | An Hòa 6 | 9.530
61 | An Hòa 7 | 9.530
62 | An Hòa 8 | 9.530
63 | An Hòa 9 | 11.390
64 | An Hòa 10 | 7.990 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420
65 | An Hòa 11 | 7.990
66 | An Hòa 12 | 11.390
67 | An Mỹ | 19.550
68 | An Mỹ 2 | 15.220
69 | An Mỹ 3 | 14.460
70 | An Mỹ 4 | 14.460
71 | An Mỹ 5 | 15.220
72 | An Mỹ 6 | 15.220
73 | An Mỹ 7 | 15.220
74 | An Mỹ 8 | 15.220
75 | An Nông | 12.750
76 | An Nhơn 1 | 18.560
77 | An Nhơn 2 | 16.760
78 | An Nhơn 3 | 16.760 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940
79 | An Nhơn 4 | 13.580
80 | An Nhơn 5 | 13.580
81 | An Nhơn 6 | 14.240
82 | An Nhơn 7
- Đoạn 5,5m | 15.750
- Đoạn 3,5m | 13.580
83 | An Nhơn 8 | 14.690
84 | An Nhơn 9 | 13.580 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940
85 | An Nhơn 10 | 13.580
86 | An Nhơn 11 | 13.580
87 | An Nhơn 12 | 13.580 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940
88 | An Nhơn 14 | 13.580
89 | An Nhơn 15 | 13.580
90 | An Tư Công Chúa | 15.260
91 | An Thượng 1 | 57.700
92 | An Thượng 2 | 55.210
93 | An Thượng 3 | 56.770
94 | An Thượng 4 | 50.170
95 | An Thượng 5 | 17.050
96 | An Thượng 6 | 22.000
97 | An Thượng 7 | 17.050
98 | An Thượng 8 | 17.050
99 | An Thượng 9 | 22.000
100 | An Thượng 10 | 22.000
101 | An Thượng 11 | 22.000
102 | An Thượng 12 | 15.870
103 | An Thượng 14 | 16 690 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350
104 | An Thượng 15 | 15.870
105 | An Thượng 16 | 15.870
106 | An Thượng 17 | 17.830
107 | An Thượng 18 | 15.870 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350
108 | An Thượng 19 | 15.870
109 | An Thượng 20 | 17.780
110 | An Thượng 21
- Đoạn 5,5m | 17.780
- Đoạn 3,5m | 15.870 | 7.990 | 6.930 | 5.680 | 4.650
111 | An Thượng 22 | 18.060
112 | An Thượng 23 | 17.780
113 | An Thượng 24
- Đoạn chỉnh trang | 16.930 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
- Đoạn chia lô | 17.780 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
114 | An Thượng 26 | 37.330
115 | An Thượng 27 | 36.340
116 | An Thượng 28 | 36.340
117 | An Thượng 29
- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo | 37.530
- Đoạn còn lại | 32.740 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
118 | An Thượng 30 | 36.010
119 | An Thượng 31 | 36.010
120 | An Thượng 32 | 36.010
121 | An Thượng 33 | 36.010
122 | An Thượng 34 | 36.010
123 | An Thượng 35
- Đoạn 7,5m | 38.710
- Đoạn 5,5m | 32.740
124 | An Thượng 36 | 38.710
125 | An Thượng 37 | 32.740
126 | An Thượng 38 | 32.740
127 | An Thượng 39 | 32.740
128 | An Thượng 40 | 30.010
129 | An Trung 1 | 21.310 | 11.540 | 9.290 | 7.580 | 5.830
130 | An Trung 2 | 21.310
131 | An Trung 3 | 22.400
132 | An Trung 4 | 13.510
133 | An Trung 5 | 10.990
134 | An Trung 6 | 10.990
135 | An Trung 7 | 10.990
136 | An Trung 8 | 10.990
137 | An Trung 9 | 13.240
138 | An Trung 10 | 10.990
139 | An Trung 11 | 10.990
140 | An Trung 12 | 10.990
141 | An Trung 14 | 10.990
142 | An Trung 15 | 10.990
143 | An Trung 16 | 10.990
144 | An Trung Đông 1 | 16.510 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080
145 | An Trung Đông 2 | 18.280
146 | An Trung Đông 3 | 18.280
147 | An Trung Đông 4 | 18.280
148 | An Trung Đông 5 | 18.280
149 | An Trung Đông 6 | 18.280
150 | An Trung Đông 7 | 18.280 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080
Đoạn 5,5m (Có vỉa hè)
Đoạn 5,5m (Không vỉa hè)
Đoạn 5m (Không vỉa hè)
Đoạn 3,5m (Không vỉa hè)
151 | An Vĩnh | 13.090 | 9.800 | 8.870 | 6.250 | 5.200
152 | An Xuân | 17.000
153 | An Xuân 1 | 10.300
154 | An Xuân 2 | 10.300
155 | Anh Thơ | 12.340
156 | Ấp Bắc | 5.770 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370
157 | Âu Cơ
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng | 17.780 | 4.640 | 4.070 | 3.490 | 2.840
- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ | 12.790 | 4.090 | 3.650 | 2.990 | 2.440
- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 | 5.200 | 2.890 | 2.490 | 2.270 | 1.860
- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 | 6.050 | 2.890 | 2.490 | 2.270 | 1.860
158 | Bà Bang Nhãn | 7.090 | 3.580 | 3.070 | 2.510 | 2.050
159 | Ban Ban 1 | 3.880
160 | Ban Ban 2 | 3.880
161 | Ban Ban 3 | 3.880
162 | Ban Ban 4 | 3.880
163 | Ban Ban 5 | 3.880
164 | Ban Ban 6 | 3.880
165 | Ban Ban 7 | 3.880
166 | Ban Ban 8 | 3.880
167 | Ban Ban 9 | 3.880
168 | Ban Ban 10 | 3.880
169 | Ban Ban 11 | 3.880
170 | Ban Ban 12 | 3.880
171 | Ban Ban 14 | 3.880
172 | Ban Ban 15 | 4.520
173 | Ban Ban 16 | 3.880
174 | Ban Ban 17 | 3.880
175 | Ba Đình
- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai | 32.380 | 19.730 | 14.400 | 13.030 | 10.480
- Đoạn còn lại | 28.340 | 15.050 | 13.080 | 11.030 | 9.110
176 | Bá Giáng 1 | 4.480
177 | Bá Giáng 2 | 4.480
178 | Bá Giáng 3 | 4.480
179 | Bá Giáng 4 | 4.480
180 | Bá Giáng 5 | 4.460
181 | Bá Giáng 6 | 4.460
182 | Bá Giáng 7 | 4.460
183 | Bá Giáng 8 | 4.460
184 | Bá Giáng 9 | 4.460
185 | Bá Giáng 10 | 4.460
186 | Bá Giáng 11 | 4.470
187 | Bá Giáng 12 | 4.470
188 | Bá Giáng 14 | 4.470
189 | Bà Huyện Thanh Quan
- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý | 22.330
- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên | 18.890 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
- Đoạn còn lại | 16.280 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
190 | Bạch Đằng
- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du | 59.280 | 24.060 | 19.690 | 16.100 | 13.090
- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn | 59.280 | 24.060 | 19.690 | 16.100 | 13.090
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh | 59.280 | 26.930 | 22.970 | 18.790 | 15.350
- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý | 59.280
191 | Bạch Thái Bưởi
- Đoạn 6,0m | 9.820
- Đoạn 5,5m | 8.930
192 | Bãi Sậy | 10.400
193 | Bát Nàn Công Chúa | 7.070
194 | Bàu Gia 1 | 5.410
195 | Bàu Gia Thượng 1 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
196 | Bàu Gia Thượng 2 | 5.890
197 | Bàu Gia Thượng 3 | 5.890
198 | Bàu Gia Thượng 4 | 6.550
199 | Bàu Hạc 1 | 19.780 | 10.060 | 8.230 | 6.170 | 4.730
200 | Bàu Hạc 2 | 18.220
201 | Bàu Hạc 3 | 18.220
202 | Bàu Hạc 4 | 18.220
203 | Bàu Hạc 5 | 18.220 | 8.670 | 7.190 | 5.470 | 4.240
204 | Bàu Hạc 6 | 19.780 | 10.060 | 8.230 | 6.170 | 4.730
205 | Bàu Hạc 7 | 18.220
206 | Bàu Hạc 8 | 18.220
207 | Bàu Làng | 14.550 | 6.120 | 4.940 | 4.170 | 2.920
208 | Bàu Mạc 1 | 5.660
209 | Bàu Mạc 2 | 5.660
210 | Bàu Mạc 3 | 5.660
211 | Bàu Mạc 4 | 5.660
212 | Bàu Mạc 5 | 5.660
213 | Bàu Mạc 6 | 5.660
214 | Bàu Mạc 7 | 5.660
215 | Bàu Mạc 8 | 5.660
216 | Bàu Mạc 9 | 6.400 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890
217 | Bàu Mạc 10 | 5.150
218 | Bàu Mạc 11 | 5.150
219 | Bàu Mạc 12 | 5.800 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890
220 | Bàu Mạc 14 | 5.150 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890
221 | Bàu Mạc 15 | 5.150 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890
222 | Bàu Mạc 16 | 5.150
223 | Bàu Mạc 17 | 5.800
224 | Bàu Mạc 18 | 5.150
225 | Bàu Mạc 19 | 5.800
226 | Bàu Mạc 20 | 5.150
227 | Bàu Mạc 21 | 5.800
228 | Bàu Mạc 22 | 5.800
229 | Bàu Mạc 23 | 9.400
230 | Bàu Năng 1
- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm | 9.130
- Đoạn còn lại | 8.300 | 4.460 | 3.830 | 3.140 | 2.560
231 | Bàu Năng 2 | 9.130
232 | Bàu Năng 3 | 9.970
233 | Bàu Năng 4 | 9.130
234 | Bàu Năng 5 | 9.130
235 | Bàu Năng 6 | 9.130
236 | Bàu Năng 7 | 8.880
237 | Bàu Năng 8 | 8.880
238 | Bàu Năng 9 | 8.880
239 | Bàu Năng 10 | 8.880
240 | Bàu Năng 11 | 9.210 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.720
241 | Bàu Năng 12 | 8.290
242 | Bàu Năng 14 | 8.290
243 | Bàu Năng 15 | 8.880
244 | Bắc Thượng 1 | 4.240
245 | Bắc Thượng 2 | 3.580
246 | Bắc Thượng 3 | 3.580
247 | Bắc Thượng 4 | 3.580
248 | Bắc Thượng 5 | 3.580
249 | Bàu Tràm 1 | 15.400
250 | Bàu Tràm 2 | 15.400
251 | Bàu Tràm 3 | 14.660
252 | Bàu Tràm Trung | 13.600
253 | Bàu Trảng 1 | 10.280 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700
254 | Bàu Trảng 2 | 9.770
255 | Bàu Trảng 3 | 10.330
256 | Bàu Trảng 4 | 10.330
257 | Bàu Trảng 5 | 9.770 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700
258 | Bàu Trảng 6 | 10.330
259 | Bàu Trảng 7 | 9.530 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700
260 | Bàu Sen 1 | 21.190
261 | Bàu Sen 2 | 20.230
262 | Bàu Sen 3 | 19.260
263 | Bàu Vàng 1 | 6.730
264 | Bàu Vàng 2 | 6.730
265 | Bàu Vàng 3 | 6.730
266 | Bàu Vàng 4 | 6.720
267 | Bàu Vàng 5 | 6.740
268 | Bàu Vàng 6 | 6.740
269 | Bắc Đẩu | 24.150 | 12.290 | 10.490 | 8.540 | 6.950
270 | Bắc Sơn
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài | 12.620 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880
- Đoạn còn lại | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
271 | Bế Văn Đàn
- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 | 27.820 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470
- Đoạn còn lại | 22.350 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470
272 | Bích Khê | 8.100
273 | Bình An 1 | 12.760
274 | Bình An 2 | 12.760
275 | Bình An 3 | 12.760
276 | Bình An 4 | 12.760
277 | Bình An 5 | 12.760
278 | Bình An 6 | 12.760
279 | Bình An 7
- Đoạn 5,5m | 11.390 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440
- Đoạn 7,5m | 13.670 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440
280 | Bình Giã | 6.280
281 | Bình Hòa 1 | 7.980
282 | Bình Hòa 2 | 7.980
283 | Bình Hòa 3 | 7.980
284 | Bình Hòa 4 | 9.270
285 | Bình Hòa 5 | 7.980
286 | Bình Hòa 6 | 7.980
287 | Bình Hòa 7 | 7.980
288 | Bình Hòa 8 | 7.980
289 | Bình Hòa 9 | 7.980
290 | Bình Hòa 10 | 10.810
291 | Bình Hòa 11 | 9.630
292 | Bình Hòa 12 | 9.630
293 | Bình Hòa 14 | 8.140 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
294 | Bình Hòa 15 | 7.800 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
295 | Bình Hòa 16 | 11.060
296 | Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) | 2.590 | 2.020 | 1.730 | 1.420 | 1.160
297 | Bình Minh 1 | 32.120
298 | Bình Minh 2 | 28.740
299 | Bình Minh 3 | 28.740
300 | Bình Minh 4 | 59.280
301 | Bình Minh 5 | 59.280
302 | Bình Minh 6
- Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 | 46.360
- Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng | 59.280
303 | Bình Minh 7 | 59.280
304 | Bình Minh 8 | 59.280
305 | Bình Minh 9 | 59.280
306 | Bình Minh 10 | 59.280
307 | Bình Thái 1 | 7.270 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420
308 | Bình Thái 2 | 6.610 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420
309 | Bình Thái 3 | 6.610 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420
310 | Bình Thái 4 | 4.790 | 3.920 | 3.440 | 2.800 | 2.290
311 | Bình Than | 17.820 | 7.040 | 6.070 | 5.240 | 4.080
312 | Bờ Quan 2 | 5.490
313 | Bờ Quan 3 | 5.490
314 | Bờ Quan 4 | 5.490
315 | Bờ Quan 5 | 5.490
316 | Bờ Quan 6 | 5.490
317 | Bờ Quan 7 | 5.490
318 | Bờ Quan 8 | 5.490
319 | Bờ Quan 9 | 5.490
320 | Bờ Quan 10 | 5.490
321 | Bờ Quan 11 | 5.490
322 | Bờ Quan 12 | 5.490
323 | Bờ Quan 14 | 5.490
324 | Bùi Bỉnh Uyên | 7.600 | 3.170 | 2.720 | 2.230 | 1.820
325 | Bùi Chát | 5.290 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890
326 | Bùi Công Trừng | 8.100
327 | Bùi Dương Lịch | 11.650 | 7.010 | 5.930 | 4.870 | 3.990
328 | Bùi Giáng | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
329 | Bùi Hiển | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
330 | Bùi Huy Bích | 8.740
331 | Bùi Hữu Nghĩa | 16.700
332 | Bùi Kỷ | 15.860
333 | Bùi Lâm
- Đoạn 5,5m | 11.630
- Đoạn 3,5m | 10.090
334 | Bùi Quốc Hưng | 18.170
335 | Bùi Quốc Khái | 11.150
336 | Bùi Tá Hán | 19.360 | 7.940 | 6.830 | 5.590 | 4.550
337 | Bùi Tấn Diên | 6.730
338 | Bùi Thế Mỹ | 8.150 | 3.580 | 3.070 | 2.510 | 2.050
339 | Bùi Thị Xuân | 21.650 | 11.540 | 9.290 | 7.580 | 5.830
340 | Bùi Thiện Ngộ | 8.100
341 | Bùi Trang Chước | 9.000
342 | Bùi Sĩ Tiêm
- Đoạn 7,5m | 23.770
- Đoạn 5,5m | 20.600
343 | Bùi Viện | 15.800
344 | Bùi Vịnh
- Đoạn 7,5m | 8.500 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500
- Đoạn 5,5m | 7.960 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
345 | Bùi Xuân Phái | 19.700
346 | Bùi Xương Tự | 7.220 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
347 | Bùi Xương Trạch | 8.200 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
348 | B1 - Hồng Phước | 7.000
349 | Ca Văn Thỉnh | 18.890 | 11.080 | 9.490 | 7.760 | 6.350
350 | Cách Mạng Tháng 8
- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ | 21.640 | 7.010 | 5.960 | 4.610 | 3.770
- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn | 18.340 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140
- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm | 11.380 | 4.820 | 4.150 | 3.290 | 2.890
- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) | 6.230 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270
351 | Cao Bá Nhạ | 13.370
352 | Cao Bá Quát | 20.640
353 | Cao Hồng Lãnh | 6.200
354 | Cao Lỗ | 12.080
355 | Cao Sơn 1 | 7.390
356 | Cao Sơn 2 | 7.020
357 | Cao Sơn 3 | 7.020
358 | Cao Sơn 4 | 7.000
359 | Cao Sơn 5 | 7.000
360 | Cao Sơn 6 | 7.000
361 | Cao Sơn 7 | 7.000
362 | Cao Sơn 8 | 7.000
363 | Cao Sơn Pháo
- Đoạn 28,5m | 14.150
- Đoạn 7,5m | 9.660 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880
364 | Cao Thắng | 33.500 | 14.420 | 12.320 | 10.070 | 8.240
365 | Cao Xuân Dục | 17.820
366 | Cao Xuân Huy | 15.860
367 | Cầm Bá Thước | 25.330
368 | Cẩm Bắc 1 | 8.200
369 | Cẩm Bắc 2 | 8.200
370 | Cẩm Bắc 3 | 8.200
371 | Cẩm Bắc 4 | 7.120
372 | Cẩm Bắc 5 | 7.120
373 | Cẩm Bắc 6 | 7.120
374 | Cẩm Bắc 7 | 7.120
375 | Cẩm Bắc 8 | 7.120
376 | Cẩm Bắc 9 | 7.120 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
377 | Cẩm Bắc 10 | 7.120
378 | Cẩm Bắc 11 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
379 | Cẩm Bắc 12 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
380 | Cẩm Chánh 1 | 5.470
381 | Cẩm Chánh 2 | 5.470
382 | Cẩm Chánh 3 | 5.470
383 | Cẩm Chánh 4 | 6.080
384 | Cẩm Chánh 5 | 5.470
385 | Cẩm Nam 1 | 5.200
386 | Cẩm Nam 2 | 5.200
387 | Cẩm Nam 3 | 5.200
388 | Cẩm Nam 4 | 5.200
389 | Cẩm Nam 5 | 5.200
390 | Cẩm Nam 6 | 5.120
391 | Cẩm Nam 7 | 5.120
392 | Cẩm Nam 8 | 5.120
393 | Cẩm Nam 9 | 5.200
394 | Cẩm Nam 10 | 5.750
395 | Cẩm Nam 11 | 5.750
396 | Cẩm Nam 12 | 5.750
397 | Cần Giuộc | 11.300 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
398 | Cầu Đỏ - Túy Loan
- Phía có vỉa hè | 3.560 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
- Phía không có vỉa hè | 3.220 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
399 | Cô Bắc | 35.410 | 17.720 | 15.230 | 12.460 | 10.150
400 | Cô Giang | 35.650 | 16.100 | 13.840 | 11.320 | 9.220
401 | Cổ Mân 1 | 13.110
402 | Cổ Mân 2 | 13.110
403 | Cổ Mân 3 | 13.110
404 | Cổ Mân 4 | 11.700
405 | Cổ Mân 5 | 11.700
406 | Cổ Mân 6 | 11.700
407 | Cổ Mân 7 | 10.900
408 | Cổ Mân 8 | 11.200
409 | Cổ Mân 9 | 12.000
410 | Cổ Mân Cúc 1 | 4.370
411 | Cổ Mân Cúc 2 | 4.370
412 | Cổ Mân Cúc 3 | 4.370
413 | Cổ Mân Cúc 4 | 4.370
414 | Cổ Mân Lan 1 | 4.370
415 | Cổ Mân Lan 2 | 4.370
416 | Cổ Mân Lan 3 | 4.370
417 | Cổ Mân Lan 4 | 4.370
418 | Cổ Mân Mai 1 | 4.500
419 | Cổ Mân Mai 2 | 4.500
420 | Cổ Mân Mai 3 | 4.500
421 | Cổ Mân Mai 4 | 4.500
422 | Cổ Mân Mai 5 | 4.500
423 | Cồn Dầu 1 | 5.130
424 | Cồn Dầu 2 | 5.130
425 | Cồn Dầu 3 | 5.130
426 | Cồn Dầu 4 | 5.130
427 | Cồn Dầu 5 | 5.130
428 | Cồn Dầu 6 | 5.130
429 | Cồn Dầu 7 | 5.130
430 | Cồn Dầu 8 | 5.130
431 | Cồn Dầu 9 | 5.130
432 | Cồn Dầu 10 | 5.130
433 | Cồn Dầu 11 | 8.100
434 | Cồn Dầu 12 | 8.100
435 | Cồn Dầu 14 | 8.100
436 | Cồn Dầu 15 | 8.100
437 | Cồn Dầu 16 | 8.100
438 | Cồn Dầu 17 | 8.100
439 | Cồn Dầu 18 | 8.100
440 | Cồn Dầu 19 | 8.100
441 | Cồn Dầu 20 | 8.100
442 | Cồn Dầu 21 | 8.100
443 | Cồn Dầu 22 | 8.100
444 | Cồn Dầu 23 | 8.100
445 | Cồn Dầu 24 | 8.100
446 | Cống Quỳnh | 5.900 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
447 | Cù Chính Lan
- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ | 22.350 | 8.320 | 6.650 | 5.680 | 4.400
- Đoạn còn lại | 17.630 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770
448 | Châu Thị Vĩnh Tế | 31.970 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
449 | Châu Thượng Văn
- Đoạn 5m | 16.700 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
- Đoạn 3,5m | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
450 | Châu Văn Liêm | 19.280 | 9.120 | 7.820 | 7.060 | 6.380
451 | Chế Lan Viên | 15.300 | 9.640 | 8.720 | 7.160 | 5.870
452 | Chế Viết Tấn | 10.250
453 | Chi Lăng | 59.280 | 21.770 | 17.650 | 14.410 | 11.790
454 | Chính Hữu
- Đoạn 10,5m x 2 làn | 37.160 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730
- Đoạn 10,5m | 32.590 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730
455 | Chơn Tâm 1 | 6.070
456 | Chơn Tâm 2 | 6.070 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350
457 | Chơn Tâm 3 | 6.160
458 | Chơn Tâm 4 | 6.160
459 | Chơn Tâm 5 | 6.140
460 | Chơn Tâm 6 | 6.140
461 | Chơn Tâm 7 | 6.080
462 | Chơn Tâm 8 | 6.080 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350
463 | Chơn Tâm 9 | 6.160
464 | Chơn Tâm 10 | 6.160
465 | Chơn Tâm 11 | 6.160
466 | Chơn Tâm 12 | 6.160
467 | Chu Cẩm Phong | 8.580
468 | Chu Huy Mân
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo | 20.390
- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ | 17.080
- Đoạn còn lại | 14.710
469 | Chu Lai | 4.900
470 | Chu Mạnh Trinh | 15.860
471 | Chu Văn An | 41.260 | 15.490 | 14.030 | 12.020 | 10.300
472 | Chúc Động | 7.360
473 | Chương Dương
- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn | 29.690
- Đoạn còn lại | 24.200 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
474 | Dã Tượng | 19.200 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220
475 | Diên Hồng | 9.720
476 | Diệp Minh Châu | 8.100
477 | Doãn Kế Thiện | 13.150
478 | Doãn Khuê
- Đoạn 10,5m | 28.760
- Đoạn 7,5m | 23.770
479 | Doãn Uẩn | 12.230 | 7.090 | 6.080 | 4.970 | 4.060
480 | Dũng Sĩ Thanh Khê
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải | 28.780 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng | 15.150 | 5.110 | 3.920 | 3.140 | 2.420
- Đoạn còn lại | 12.120 | 4.300 | 3.620 | 2.960 | 2.420
481 | Duy Tân
- Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám | 37.210 | 19.150 | 17.370 | 13.700 | 11.930
- Đoạn Lê Đình Thám đến Trưng Nữ Vương | 43.780 | 19150 | 17.370 | 13.700 | 11.930
- Đoạn Trưng Nữ Vương đến Nguyễn Hữu Thọ | 43.780 | 19.150 | 17.370 | 13.700 | 11.930
- Đoạn còn lại | 33.840 | 18.200 | 15.790 | 12.530 | 10.410
482 | Dương Bá Cung | 4.400
483 | Dương Bá Trạc | 18.890 | 11.080 | 9.490 | 7.760 | 6.350
484 | Dương Bạch Mai | 7.040
485 | Dương Bích Liên | 11.000
486 | Dương Cát Lợi | 4.500
487 | Dương Đình Nghệ
- Đoan từ Ngô Quyền đến Huy Du | 24.380 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450
- Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu | 32.140 | 10.650 | 8.610 | 7.040 | 5.750
- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp | 59.280 | 12.670 | 10.920 | 7.830 | 6.380
488 | Dương Đức Hiền | 7.210
489 | Dương Đức Nhan | 5.080
490 | Dương Khuê | 26.540 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
491 | Dương Lâm
- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ | 11.070
- Đoạn còn lại | 12.290
492 | Dương Loan
- Đoạn 10,5m | 7.490 | 2.430 | 1.970 | 1.380 | 1.070
- Đoạn 7,5m | 5.580
493 | Dương Quảng Hàm | 15.860
494 | Dương Tôn Hải | 7.620
495 | Dương Tụ Quán | 19.700 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350
496 | Dương Tử Giang | 12.320
497 | Dương Tự Minh | 39.770
498 | Dương Thạc | 15.210
499 | Dương Thanh | 12.700
500 | Dương Thị Xuân Quý | 19.120 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
501 | Dương Thưởng | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
502 | Dương Trí Trạch | 22.250
503 | Dương Văn An | 13.210
504 | Dương Vân Nga
- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông | 14.800
- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố | 13.870
505 | Đa Mặn 1 | 8.290
506 | Đa Mặn 2 | 8.290
507 | Đa Mặn 3 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
508 | Đa Mặn 4 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
509 | Đa Mặn 5 | 9.110
510 | Đa Mặn 6 | 9.110 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650
511 | Đa Mặn 7 | 9.110 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650
512 | Đa Mặn 8 | 8.170 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
513 | Đa Mặn 9 | 8.170
514 | Đa Mặn 10 | 8.170
515 | Đa Mặn 11 | 8.680
516 | Đa Mặn 12 | 8.680
517 | Đa Mặn 14 | 8.680
518 | Đa Mặn 15 | 8.680
519 | Đa Mặn Đông 1 | 8.290
520 | Đa Mặn Đông 2 | 9.160
521 | Đa Mặn Đông 3 | 7.490 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
522 | Đa Mặn Đông 4 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
523 | Đá Mọc 1 | 5.860 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
524 | Đá Mọc 2 | 5.860
525 | Đá Mọc 3 | 5.860
526 | Đá Mọc 4 | 5.860 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
527 | Đá Mọc 5 | 5.860
528 | Đa Phước 1 | 12.340
529 | Đa Phước 2 | 12.340
530 | Đa Phước 3 | 12.340
531 | Đa Phước 4 | 12.340
532 | Đa Phước 5 | 12.090
533 | Đa Phước 6 | 12.090
534 | Đa Phước 7 | 12.090
535 | Đa Phước 8 | 12.110
536 | Đa Phước 9 | 12.340
537 | Đa Phước 10 | 12.090
538 | Đà Sơn | 4.830 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610
539 | Đà Sơn 2 | 3.730 | 1.920 | 1.630 | 1.340 | 1.060
540 | Đà Sơn 3 | 4.760
541 | Đà Sơn 4 | 3.670
542 | Đà Sơn 5 | 3.670
543 | Đà Sơn 6 | 3.670
544 | Đà Sơn 7 | 3.670
545 | Đà Sơn 8 | 3.670
546 | Đại An 1 | 4.100
547 | Đại An 2 | 4.100
548 | Đại An 3 | 4.770
549 | Đại An 4 | 4.100
550 | Đại An 5 | 4.770
551 | Đàm Quang Trung | 3.520 | 2.710 | 2.350 | 2.020 | 1.650
552 | Đàm Thanh 1 | 4.390
553 | Đàm Thanh 2 | 4.170
554 | Đàm Thanh 3 | 4.170
555 | Đàm Thanh 4 | 4.170
556 | Đàm Thanh 5 | 4.170
557 | Đàm Thanh 6 | 4.170
558 | Đàm Thanh 7 | 4 170
559 | Đàm Thanh 8 | 4.170
560 | Đàm Thanh 9 | 4.170
561 | Đàm Thanh 10 | 4.900
562 | Đàm Thanh 11 | 4.900
563 | Đàm Văn Lễ | 9.470 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880
564 | Đào Cam Mộc | 24.880
565 | Đào Công Chính
- Đoạn có vỉa hè hai bên đường | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
- Đoạn có vỉa hè một bên đường | 5.780 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
566 | Đào Công Soạn | 4.250
567 | Đào Doãn Địch | 6.320 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
568 | Đào Duy Anh | 27.520
569 | Đào Duy Kỳ | 11.630
570 | Đào Duy Tùng | 9.950
571 | Đào Duy Từ
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 | 35.590 | 15.020 | 12.920 | 11.110 | 9.540
- Đoạn còn lại | 28.670 | 13.580 | 11.710 | 10.430 | 9.070
572 | Đào Nghiễm
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm | 3.790 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190
Đoạn còn lại | 3.410 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190
573 | Đào Nguyên Phổ | 11.090
574 | Đào Ngọc Chua | 3.580
575 | Đào Sư Tích
Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14
- Đoạn 7,5m | 7.140 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
- Đoạn 5,5m | 5.860 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
Đoạn còn lại | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
576 | Đào Tấn
- Đoạn có vỉa hè | 25.390 | 17.240 | 14.570 | 12.040 | 9.920
- Đoạn không có vỉa hè | 22.850 | 17.240 | 14.570 | 12.040 | 9.920
577 | Đào Trí | 15.620
578 | Đảo Xanh 1 | 26.180
579 | Đảo Xanh 2 | 39.900
580 | Đảo Xanh 3 | 26.180
581 | Đảo Xanh 4 | 26.180
582 | Đảo Xanh 5 | 26.180
583 | Đảo Xanh 6 | 26.180
584 | Đảo Xanh 7 | 38.000
585 | Đặng Chất | 4.350 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040
586 | Đặng Chiêm | 3.190
587 | Đặng Dung
- Đoan từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở | 14.540
- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao | 11.830
588 | Đặng Đoàn Bằng | 13.360
589 | Đặng Đình Vân | 14.280
590 | Đặng Đức Siêu
- Đoạn 7,5m | 5.240
- Đoạn 5,5m | 4.720
591 | Đặng Hòa
- Đoạn 7,5m | 5.750
- Đoạn 5,5m | 5.230
592 | Đặng Hồi Xuân | 6.140
593 | Đặng Huy Tá | 9.490 | 4.460 | 3.830 | 3.140 | 2.560
594 | Đặng Huy Trứ
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện | 8.090
Đoạn còn lại | 6.920
595 | Đặng Minh Khiêm | 9.690
596 | Đặng Nguyên Cẩn | 16.070
597 | Đặng Nhơn | 5.710
598 | Đặng Nhữ Lâm | 8.510 | 6.370 | 5.500 | 4.800 | 3.920
599 | Đặng Như Mai | 6.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
600 | Đặng Phúc Thông | 6.460
601 | Đặng Tất | 9.820
602 | Đặng Tử Kính | 28.890 | 16.870 | 14.440 | 11.770 | 9.420
603 | Đặng Thai Mai
- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi | 32.110 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580
- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang | 30.420 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580
604 | Đặng Thái Thân | 6.530 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030
605 | Đặng Thùy Trâm | 25.000 | 10.990 | 9.870 | 7.580 | 6.160
606 | Đặng Trần Côn | 12.480
607 | Đặng Văn Bá | 4.960
608 | Đặng Văn Ngữ | 14.260 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990
609 | Đặng Vũ Hỷ | 18.180 | 11.920 | 9.160 | 7.840 | 6.380
610 | Đặng Xuân Bảng | 11.560
611 | Đặng Xuân Thiều | 8.920
612 | Đầm Rong 1 | 21.520 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160
613 | Đầm Rong 2 | 21.520 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160
614 | Đậu Quang Lĩnh | 8.100
615 | Điện Biên Phủ
- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 52.460 | 13.600 | 10.700 | 8.430 | 6.800
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt | 50.690 | 12.240 | 9.980 | 7.990 | 6.060
- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) | 18.500 | 5.260 | 4.270 | 3.410 | 2.880
616 | Đinh Công Tráng | 17.740
617 | Đinh Công Trứ | 20.150 | 6.940 | 5.960 | 4.880 | 3.980
618 | Đinh Châu | 9.580
619 | Đinh Đạt | 21.780 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200
620 | Đinh Đức Thiện | 7.910
621 | Đinh Gia Khánh | 8.660
622 | Đinh Gia Trinh | 6.290 | 2.540 | 2.080 | 1.450 | 1.130
623 | Đinh Lễ | 13.210
624 | Đinh Liệt | 8.710 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
625 | Đinh Núp | 9.300
626 | Đinh Nhật Tân | 5.020 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
627 | Đinh Nhật Thận | 8.690 | 6.700 | 5.660 | 4.630 | 3.760
628 | Đinh Tiên Hoàng | 21.620 | 9.920 | 8.530 | 6.980 | 5.690
629 | Đinh Thị Hòa | 30.790 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
630 | Đinh Thị Vân | 13.190
631 | Đinh Văn Chấp | 7.200
632 | Đoàn Hữu Trưng | 8.480 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
633 | Đoàn Khuê | 16.060 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
634 | Đoàn Ngọc Nhạc | 5.660
- Đoạn 7,5m | 5.660
- Đoạn 5,5m | 5.060
635 | Đoàn Nguyễn Tuấn | 4.720
636 | Đoàn Nguyễn Thục | 7.120
637 | Đoàn Nhữ Hài | 17.560 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620
638 | Đoàn Phú Tứ | 6.940 | 4.000 | 3.580 | 2.920 | 2.390
639 | Đoàn Quý Phi | 19.580
640 | Đoàn Thị Điểm | 39.020 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.170
641 | Đoàn Trần Nghiệp | 9.820
642 | Đoàn Văn Cừ | 4.050
643 | Đỗ Anh Hàn
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân | 22.130
- Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố | 18.390
644 | Đỗ Bá
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo | 59.280
- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn | 32.140 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
645 | Đỗ Bí | 36.860 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960
646 | Đỗ Đăng Đệ | 10 250
647 | Đỗ Đăng Tuyển
- Đoạn có vỉa hè | 8.800
- Đoạn không có vỉa hè | 7.060 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
648 | Đỗ Quỳ | 8.100
649 | Đô Đốc Bảo | 6.940
650 | Đô Đốc Lân
- Đoạn từ Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký | 7.680
- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh | 6.560
- Đoạn còn lại | 5.960
651 | Đô Đốc Lộc
- Đoạn 10,5m | 8.000
- Đoạn 7,5m | 6.970
652 | Đô Đốc Tuyết | 5.680
653 | Đỗ Đức Dục | 6 350
654 | Đỗ Hành | 13.460
655 | Đỗ Huy Uyển | 26.480
656 | Đỗ Năng Tế | 7.210
657 | Đỗ Ngọc Du
- Đoạn 5,5m | 14.300 | 6,120 | 4.940 | 4.170 | 2.920
- Đoạn 3,5m | 10.430 | 5.540 | 4.490 | 3.720 | 2.810
658 | Đỗ Nhuận | 7.610 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
659 | Đỗ Pháp Thuận
- Đoạn 7,5m | 23.770
- Đoạn 10,5m | 28.760
660 | Đỗ Quang | 28.900 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580
661 | Đỗ Tự | 5.240
662 | Đỗ Thế Chấp | 30.170
663 | Đỗ Thúc Tịnh
- Đoạn 7,5m | 12.190 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380
- Đoạn 5,5m | 9.490 | 5.650 | 4.880 | 3.770 | 3.060
664 | Đỗ Xuân Cát | 19.700 | 12.990 | 11.490 | 9.800 | 8.360
665 | Đỗ Xuân Hợp | 15.760
666 | Đốc Ngữ | 12.660 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440
667 | Đội Cấn | 8.490
668 | Đội Cung | 8.490
669 | Đồng Bài 1 | 9.820
670 | Đồng Bài 2 | 9.820
671 | Đồng Bài 3 | 9.820
672 | Đồng Bài 4 | 10.190
673 | Đống Công Tường | 4.720
674 | Đông Du | 12.480
675 | Đống Đa
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm | 55.420 | 17.110 | 15.410 | 13.010 | 11.540
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt | 47.910
676 | Đông Giang | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570
677 | Đông Hải 1 | 6.980
678 | Đông Hải 2 | 7.040
679 | Đông Hải 3 | 6.940
680 | Đông Hải 4 | 6.900
681 | Đông Hải 5 | 6.840
682 | Đông Hải 6 | 6.980
683 | Đông Hải 7 | 6.980
684 | Đông Hải 8 | 7.000
685 | Đông Hải 9 | 6.940
686 | Đông Hải 10 | 7.030
687 | Đông Hải 11 | 6.940
688 | Đông Hải 12 | 6.960
689 | Đông Hải 14 | 7.030
690 | Đồng Kè
- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) | 6.280 | 3.350 | 3.030 | 2.520 | 2.060
- Đoạn còn lại | 5.500 | 3.350 | 3.030 | 2.520 | 2.060
691 | Đông Kinh Nghĩa Thục | 34.210 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
692 | Đồng Khởi | 7.780
693 | Đông Lợi 1 | 7.640
694 | Đông Lợi 2 | 5.880
695 | Đông Lợi 3 | 5.880 | 4.630 | 3.980 | 3.100 | 2.380
696 | Đông Lợi 4 | 10.630
697 | Đồng Phước Huyến | 4.400
698 | Đông Thạnh 1 | 8.390
699 | Đông Thạnh 2 | 8.390
700 | Đông Thạnh 3 | 8.390
701 | Đông Trà 1 | 3.810
702 | Đông Trà 2 | 3.810
703 | Đông Trà 3 | 3.810
704 | Đông Trà 4 | 3.810
705 | Đông Trà 5 | 3.810
706 | Đông Trà 6 | 3.810
707 | Đông Trà 7 | 3.810
708 | Đông Trà 8 | 3.810
709 | Đồng Trí 1 | 4.330
710 | Đồng Trí 2 | 4.330
711 | Đồng Trí 3 | 5.030 | 3.970 | 3.520 | 2.740 | 2.350
712 | Đồng Trí 4 | 4.330
713 | Đồng Trí 5 | 5.030
714 | Đồng Trí 6 | 5.920
715 | Đồng Trí 7 | 5.920
716 | Đồng Trí 8 | 5.920
717 | Đồng Xoài | 8.930
718 | Đức Lợi 1 | 20.140
719 | Đức Lợi 2 | 21.430 | 12.710 | 11.270 | 9.800 | 8.360
720 | Đức Lợi 3 | 22.610 | 12.710 | 11.270 | 9.800 | 8.360
721 | Gia Tròn 1 | 3.580
722 | Gia Tròn 2 | 3.580
723 | Gia Tròn 3 | 3.580
724 | Gia Tròn 4 | 4.240
725 | Gia Tròn 5 | 3.580
726 | Giang Châu 1 | 12.780
727 | Giang Châu 2 | 12.780
728 | Giang Châu 3 | 12.780
729 | Giang Văn Minh | 18.270 | 9.240 | 7.960 | 6.320 | 5.450
730 | Giáp Hải | 11.260
731 | Giáp Văn Cương | 7.660
732 | Hà Bồng | 8.100
733 | Hà Bổng | 59.280 | 15.220 | 13.060 | 11.070 | 9.080
734 | Hà Chương | 59.280 | 14.440 | 12.430 | 10.550 | 8.650
735 | Hà Duy Phiên | 5.450
736 | Hà Đặc
- Đoạn 5,5m | 27.410
- Đoạn 3,5m | 21.160
737 | Hà Đông 1 | 25.180
738 | Hà Đông 2 | 19.170
739 | Hà Đông 3 | 13.280 | 5.540 | 4.490 | 3.720 | 2.810
740 | Hà Hồi | 8.360
741 | Hà Huy Giáp
- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát | 18.890 | 11.650 | 9.490 | 7.760 | 6.350
- Đoạn còn lại | 16.420 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770
742 | Hà Huy Tập
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ | 32.420 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ | 29.290 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770
- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh | 22.910 | 5.510 | 4.600 | 3.880 | 3.190
743 | Hà Kỳ Ngộ | 39.160 | 7.730 | 6.250 | 5.120 | 4.200
744 | Hà Khê | 26.560 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620
745 | Hà Mục | 8.500
746 | Hà Tông Huân | 12.890
747 | Hà Tông Quyền | 12.830 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990
748 | Hà Thị Thân | 23.660 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570
749 | Hà Văn Tính | 13.070
750 | Hà Văn Trí | 7.960 | 5.370 | 4.630 | 3.770 | 3.060
751 | Hà Xuân 1 | 15.330 | 6.780 | 5.370 | 4.540 | 3.050
752 | Hà Xuân 2 | 15.330
753 | Hải Hồ | 26.290 | 13.740 | 12.430 | 10.700 | 8.700
754 | Hải Phòng
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) | 45.630 | 16.400 | 14.900 | 12.040 | 10.340
- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | 43.550 | 16.400 | 14.900 | 12.040 | 10.340
- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt | 22.330 | 15.620 | 14.260 | 11.430 | 9.840
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh | 51.900 | 18.170 | 16.420 | 13.930 | 12.590
755 | Hải Sơn
- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn | 24.150 | 13.740 | 12.430 | 10.700 | 8.700
- Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong | 16.370
- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am | 11.840 | 8.910 | 7.640 | 6.680 | 5.850
756 | Hải Triều | 8.560 | 3.650 | 3.140 | 2.570 | 2.090
757 | Hàm Nghi | 59.280 | 19.990 | 17.050 | 13.540 | 10.270
758 | Hàm Tử | 20.660 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
759 | Hàm Trung 1 | 3.950
760 | Hàm Trung 2 | 4.280
761 | Hàm Trung 3 | 4.280
762 | Hàm Trung 4 | 3.760
763 | Hàm Trung 5 | 3.910
764 | Hàm Trung 6
- Đoạn có lòng đường 10m | 4.570
- Đoạn có lòng đường 5m | 3.910
765 | Hàm Trung 7 | 3.770
766 | Hàm Trung 8 | 4.570
767 | Hàm Trung 9 | 3.760
768 | Hàn Mạc Tử
- Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè | 19.250 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780
- Đoạn còn lại | 16.360 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780
769 | Hàn Thuyên | 29 230 | 11.240 | 9.700 | 7.940 | 6.480
770 | Hằng Phương Nữ Sĩ | 4.760
771 | Hòa An 1 | 7.440
772 | Hòa An 2 | 8.150
773 | Hòa An 3 | 6.890
774 | Hòa An 4 | 6.890
775 | Hòa An 5 | 6.890
776 | Hòa An 6
- Đoạn 5,5m | 6.300
- Đoạn 5,0m | 4.600
777 | Hòa An 7 | 5.090 | 3.900 | 3.420 | 2.820 | 2.290
778 | Hòa An 8 | 6.200
779 | Hòa An 9 | 6.200
780 | Hòa An 10 | 5.570
781 | Hòa An 11 | 5.570
782 | Hòa An 12 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
783 | Hòa An 14 | 5.060 | 4 310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
784 | Hòa An 15 | 5.060 | 4 310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
785 | Hòa An 16 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
786 | Hòa An 17 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
787 | Hòa An 18 | 6.890
788 | Hòa An 19 | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
789 | Hòa An 20 | 4.550
790 | Hòa An 21 | 4.550
791 | Hòa An 22 | 4.550
792 | Hòa An 23 | 4.550
793 | Hòa An 24 | 4.550 | 3.690 | 3.230 | 2.680 | 2.180
794 | Hòa An 25 | 6.330 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
795 | Hòa Bình 1 | 4.080
796 | Hòa Bình 2 | 4.080
797 | Hòa Bình 3 | 4.080
798 | Hòa Bình 4 | 4.080
799 | Hòa Bình 5 | 4.790
800 | Hòa Bình 6 | 4.080
801 | Hòa Bình 7 | 4.080
802 | Hoa Lư | 8.740
803 | Hòa Minh 1 | 7.200
804 | Hòa Minh 2 | 7 190
805 | Hòa Minh 3 | 7.190
806 | Hòa Minh 4 | 7.180
807 | Hòa Minh 5 | 7.180
808 | Hòa Minh 6 | 7.190
809 | Hòa Minh 7 | 7.150
810 | Hòa Minh 8 | 7.180
811 | Hòa Minh 9 | 7.160
812 | Hòa Minh 10 | 7.160
813 | Hòa Minh 11 | 7.160
814 | Hòa Minh 12 | 7.040
815 | Hòa Minh 14 | 7.040
816 | Hòa Minh 15 | 7.040
817 | Hòa Minh 16 | 7.150
818 | Hòa Minh 17 | 7.180
819 | Hòa Minh 18 | 7.140
820 | Hòa Minh 19 | 7.040
821 | Hòa Minh 20 | 7.040
822 | Hòa Minh 21 | 7.160
823 | Hòa Minh 22 | 7.160
824 | Hòa Minh 23 | 7.160
825 | Hòa Minh 24 | 7.520
826 | Hòa Minh 25 | 7.520
827 | Hòa Minh 26 | 7.520
828 | Hòa Minh 27 | 7.520
829 | Hòa Minh 28 | 7.520
830 | Hòa Minh 29 | 7.520
831 | Hòa Minh 30 | 7.520
832 | Hòa Mỹ 1 | 5.800
833 | Hòa Mỹ 2 | 5.080
834 | Hòa Mỹ 3 | 5.080
835 | Hòa Mỹ 4 | 5.080
836 | Hòa Mỹ 5 | 5.080
837 | Hòa Mỹ 6 | 5.260
838 | Hòa Mỹ 7 | 5.800
839 | Hòa Mỹ 8 | 5.800
840 | Hòa Mỹ 9 | 7.070 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
841 | Hòa Nam 1 | 6.320
842 | Hòa Nam 2 | 6.320
843 | Hòa Nam 3 | 6.320
844 | Hòa Nam 4 | 6.320 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
845 | Hòa Nam 5
Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng | 7.500
Đoạn còn lại | 6.230
846 | Hòa Nam 6 | 7.500
847 | Hòa Nam 7 | 5.590
848 | Hòa Nam 8 | 5.590
849 | Hòa Nam 9 | 5.590
850 | Hòa Nam 10 | 6.620
851 | Hòa Nam 11 | 5.590
852 | Hòa Nam 12 | 5.590
853 | Hòa Nam 14 | 5.590
854 | Hòa Nam 15 | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
855 | Hòa Phú 1
- Đoạn 7,5m | 7.710
- Đoạn 5,5m | 6.070
856 | Hòa Phú 2 | 6.070
857 | Hòa Phú 3 | 6.070
858 | Hòa Phú 4 | 6.070
859 | Hòa Phú 5 | 6.070
860 | Hòa Phú 6 | 6.390
861 | Hòa Phú 7 | 6.390
862 | Hòa Phú 8 | 6.390
863 | Hòa Phú 9 | 7.710
864 | Hòa Phú 10
- Đoạn 5,5m | 6.390
- Đoạn 7,5m | 7.710
865 | Hòa Phú 11 | 6.390
866 | Hòa Phú 12 | 6.390
867 | Hòa Phú 14 | 7.710 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630
868 | Hòa Phú 15 | 7.710
869 | Hòa Phú 16 | 6.390
870 | Hòa Phú 17 | 6.390
871 | Hòa Phú 18 | 6.390
872 | Hòa Phú 19 | 6.390
873 | Hòa Phú 20 | 7.710
874 | Hòa Phú 21 | 7.710
875 | Hòa Phú 22 | 7.710
876 | Hòa Phú 23 | 7.710
877 | Hòa Phú 24 | 7.710
878 | Hòa Phú 25 | 7.710
879 | Hòa Phú 26 | 7.710
880 | Hòa Phú 27 | 7.710
881 | Hòa Phú 28 | 7.710
882 | Hòa Phú 29 | 7.710
883 | Hòa Phú 30 | 7.710
884 | Hòa Phú 31 | 7.710
885 | Hòa Phú 32 | 7.710
886 | Hòa Mỹ | 10.950
887 | Hói Kiểng 1 | 5.490
888 | Hói Kiểng 2 | 5.490
889 | Hói Kiểng 3 | 5.490
890 | Hói Kiểng 6 | 5.490
891 | Hói Kiểng 7 | 5.490
892 | Hói Kiểng 8 | 5.490
893 | Hói Kiểng 10 | 5.490
894 | Hói Kiểng 11 | 5.490
895 | Hói Kiểng 12 | 5.490
896 | Hói Kiểng 20 | 5.490
897 | Hói Kiểng 21 | 5.490
898 | Hói Kiểng 22 | 5.490
899 | Hói Kiểng 23 | 5.490
900 | Hói Kiểng 24 | 5.490
901 | Hói Kiểng 26 | 5.490
902 | Hói Kiểng 27 | 5.490
903 | Hói Kiểng 29 | 5.490
904 | Hói Kiểng 30 | 5.490
905 | Hói Kiểng 31 | 5.490
906 | Hói Kiểng 32 | 5.490
907 | Hói Kiểng 33 | 5.490
908 | Hóa Quê Trung 1 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
909 | Hóa Quê Trung 2 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
910 | Hóa Quê Trung 3 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
911 | Hóa Sơn 1 | 15.500
912 | Hóa Sơn 2 | 15.500
913 | Hóa Sơn 3 | 17.110
914 | Hóa Sơn 4 | 15.500
915 | Hóa Sơn 5 | 15.500
916 | Hóa Sơn 6 | 15.450
917 | Hóa Sơn 7 | 15.410
918 | Hóa Sơn 8 | 15.410
919 | Hóa Sơn 9 | 15.410
920 | Hóa Sơn 10 | 17.710
921 | Hỏa Sơn 1 | 8.000
922 | Hỏa Sơn 2 | 6.310
923 | Hỏa Sơn 3 | 6.310 | 3.620 | 3.110 | 2.540 | 2.080
924 | Hỏa Sơn 4 | 6.310
925 | Hỏa Sơn 5 | 6.310
926 | Hoài Thanh
- Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu | 18.310 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
- Đoạn còn lại | 15.260 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
927 | Hoàng Bật Đạt | 4.430
928 | Hoàng Bích Sơn | 30.790 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
929 | Hoàng Bình Chính | 9.290 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600
930 | Hoàng Công Chất | 12.040
931 | Hoàng Châu Ký
- Đoạn 7,5m | 5.160
- Đoạn 5,5m | 4.520
932 | Hoàng Diệu
- Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh | 56.070 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương | 57.680 | 22.740 | 18.740 | 14.110 | 12.500
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân | 48.640 | 19.870 | 16.930 | 11.320 | 9.650
933 | Hoàng Dư Khương | 10.470
934 | Hoàng Đạo Thành
- Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng | 5.350
935 | Hoàng Đạo Thúy | 7.180
936 | Hoàng Đình Ái
- Đoạn 7,5m | 5.840
- Đoạn 5,5m | 5.320
937 | Hoàng Đức Lương | 26.480
938 | Hoàng Hiệp | 8.100
939 | Hoàng Hối Khanh | 4.520
940 | Hoàng Hoa Thám | 59.280 | 17.850 | 15.340 | 12.210 | 9.270
941 | Hoàng Kế Viêm
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo | 59.280
- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân | 41.780
- Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế | 34.000
942 | Hoàng Minh Giám | 4.900
943 | Hoàng Minh Thảo | 6.260 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610
944 | Hoàng Ngân | 5.710
945 | Hoàng Ngọc Phách | 9.530
946 | Hoàng Quốc Việt
- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn | 11.000
- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông | 12.280
947 | Hoàng Sa | 12.910
- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh | 59.280 | 12.910 | 10.750 | 7.830 | 6.410
- Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương | 55.490
- Đoạn còn lại | 15.990 | 6.400 | 5.600 | 5.230 | 3.730
948 | Hoàng Sâm | 5.550
949 | Hoàng Sĩ Khải | 26.480 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450
950 | Hoàng Tăng Bí | 8.910 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
951 | Hoàng Tích Trí | 14.800
952 | Hoàng Thế Thiện | 8.780
953 | Hoàng Thị Ái | 5.710
954 | Hoàng Thị Loan
- Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc | 16.700
- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế | 20.150 | 5.080 | 4.350 | 3.560 | 2.900
- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế) | 8.540 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
955 | Hoàng Thiều Hoa | 7.100
956 | Hoàng Thúc Trâm | 24.130 | 13.880 | 11.790 | 9.510 | 7.750
957 | Hoàng Trọng Mậu | 12.890
958 | Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m | 8.820
Đoạn 10,5m | 12.190
959 | Hoàng Văn Hòe
- Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu | 9.860 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650
- Đoạn còn lại | 8.960 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
960 | Hoàng Văn Lai | 4.160 | 2.340 | 1.930 | 1.640 | 1.340
961 | Hoàng Văn Thái
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn | 9.630 | 4.470 | 3.940 | 3.410 | 2.800
- Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn | 6.670 | 3.230 | 2.710 | 2.340 | 1.910
- Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu
+ Đoạn 15m | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820
+ Đoạn 10,5mx2 | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820
- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m | 7.910
- Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 6.580 | 4.070 | 3.520 | 2.800 | 2.330
962 | Hoàng Văn Thụ | 59.280 | 23.830 | 19.490 | 17.210 | 13.630
963 | Hoàng Việt | 14.510
964 | Hoàng Xuân Hãn
- Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên | 16.600 | - | 4.700 | 3.840 | 3.140
- Đoạn còn lại | 15.840
965 | Hoàng Xuân Nhị | 20.390
966 | Hồ Bá Ôn
- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m | 7.910
- Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 6.580 | 4.070 | 3.520 | 2.800 | 2.330
967 | Hồ Biểu Chánh | 21.210
968 | Hồ Đắc Di | 14.260
969 | Hồ Hán Thương | 23.700 | 6.670 | 5.660 | 4.640 | 3.800
970 | Hồ Học Lãm | 20.780 | 7.390 | 6.300 | 5.140 | 4.180
971 | Hồ Huân Nghiệp | 12.220
972 | Hồ Nghinh
- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison | 59.280 | 15.220 | 13.060 | 11.070 | 9.080
- Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục | 59.280 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730
- Đoạn còn lại | 50.340 | 10.120 | 8.870 | 7.450 | 6.410
Đoạn Võ Văn Kiệt đến giáp khu vực đang thi công chiều dài 220m đặt tên Hồ Nghinh | 50.920 | 12.680 | 10.860 | 8.890 | 7.250
973 | Hồ Nguyên Trừng
- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị | 15.240 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380
- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành | 19.430 | 9.970 | 8.740 | 7.530 | 6.480
974 | Hồ Phi Tích | 7.920
975 | Hồ Quý Ly
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi | 17.710 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
- Đoạn còn lại | 14.760 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650
976 | Hồ Trung Lượng | 9.020
977 | Hồ Sĩ Dương
- Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 | 8.200 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
- Đoạn còn lại | 7.180
978 | Hồ Sĩ Đống | 3.740
979 | Hồ Sĩ Phấn | 11.660
980 | Hồ Sĩ Tân | 11.070
981 | Hồ Tông Thốc | 25.310
982 | Hồ Tùng Mậu | 11.590 | 4.390 | 3.650 | 3.010 | 2.460
983 | Hồ Tương | 17.000 | 6.530 | 5.380 | 4.660 | 4.060
984 | Hồ Tỵ | 4.920
985 | Hồ Thấu
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ | 32.810 | 10.510 | 9.320 | 7.830 | 6.410
- Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn | 31.370 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200
986 | Hồ Xuân Hương | 39.800 | 10.130 | 8.750 | 7.190 | 5.890
987 | Hố Truông 1 | 5.980
988 | Hố Truông 2 | 8.970
989 | Hồng Phước 1 | 3.910
990 | Hồng Phước 2 | 4.760
991 | Hồng Phước 3 | 4.760
992 | Hồng Phước 4 | 4.760
993 | Hồng Phước 5 | 4.760
994 | Hồng Thái | 7.770
995 | Hùng Vương | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
996 | Huy Cận
- Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát | 21.070 | 9.650 | 8.550 | 7.140 | 6.140
- Đoạn còn lại | 18.120
997 | Huy Du | 23.840
998 | Huyền Quang | 8.690 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730
999 | Huyền Trân Công Chúa | 18.600 | 4.820 | 4.120 | 3.350 | 2.740
1000 | Huỳnh Bá Chánh | 3.800 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240
1001 | Huỳnh Dạng | 7.260
1002 | Huỳnh Lắm | 5.950
1003 | Huỳnh Lý | 14.800 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780
1004 | Huỳnh Mẫn Đạt | 24.880
1005 | Huỳnh Ngọc Đủ | 8.100
1006 | Huỳnh Ngọc Huệ
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập | 25.250 | 6.610 | 5.930 | 5.140 | 4.480
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến | 19.860 | 6.530 | 5.660 | 4.910 | 4.260
1007 | Huỳnh Tấn Phát
- Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu | 30.020 | 13.660 | 11.790 | 9.660 | 8.320
- Đoạn còn lại | 30.020 | 13.230 | 11.250 | 9.210 | 7.630
1008 | Huỳnh Thị Bảo Hòa
- Đoạn 7,5m | 4.070 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
- Đoạn 5,5m | 3.670 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
1009 | Huỳnh Thị Một | 7.260
1010 | Huỳnh Thúc Kháng
- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh | 42.770 | 19.510 | 16.640 | 14.270 | 12.290
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An | 38.240 | 19.510 | 16.640 | 14.270 | 12.290
1011 | Huỳnh Văn Gấm | 9.020
1012 | Huỳnh Văn Nghệ | 5.950
1013 | Huỳnh Xuân Nhị | 5.390
1014 | Hưng Hóa 1 | 15.580
1015 | Hưng Hóa 2 | 19.040
1016 | Hưng Hóa 3 | 19.040
1017 | Hưng Hóa 4 | 19.040
1018 | Hưng Hóa 5 | 19.040
1019 | Hưng Hóa 6 | 19.040
1020 | Hưng Hóa 7 | 19.040
1021 | Hương Hải Thiền Sư | 15.140
1022 | K20
- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu | 9.700 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
- Đoạn từ Nguyễn Đình Chiểu đến Đoàn Khuê | 10.670
- Đoạn còn lại từ Đoàn Khuê đến Nghiêm Xuân Yêm | 13.250
1023 | Kiều Oánh Mậu | 7.190
1024 | Kiều Phụng
- Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghi | 4.740
- Đoạn còn lại | 4.370
1025 | Kiều Sơn Đen
- Đoạn 7,5m | 5.240
- Đoạn 5,5m | 4.400
1026 | Kim Đồng | 8.700
1027 | Kim Liên 1 | 2.870
1028 | Kim Liên 2 | 2.870
1029 | Kim Liên 3 | 2.870
1030 | Kinh Dương Vương
- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh Sắc | 15.640
- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri | 13.310
1031 | Kỳ Đồng | 23.710 | 6.440 | 4.460 | 3.110
1032 | Khái Đông 1 | 3.820
1033 | Khái Đông 2 | 3.820
1034 | Khái Đông 3 | 3.820
1035 | Khái Đông 4 | 3.820
1036 | Khái Tây 1 | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140
1037 | Khái Tây 2 | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140
1038 | Khánh An 1 | 4.700
1039 | Khánh An 2 | 4.760
1040 | Khánh An 3 | 3.910
1041 | Khánh An 4 | 3.910
1042 | Khánh An 5 | 4.760
1043 | Khánh An 6
- Đoạn 15m | 7.140
- Đoạn 7,5m | 4.760
1044 | Khánh An 7
- Đoạn 7,5 m | 4.760
- Đoạn 5,5m | 3.910
1045 | Khánh An 8 | 3.910
1046 | Khánh An 9 | 3.910
1047 | Khánh An 10 | 3.910
1048 | Khánh An 11 | 4.760
1049 | Khánh An 12 | 3.910
1050 | Khúc Hạo
- Đoạn Ngô Quyền đến Lê Chân | 22.210
- Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m) | 14.800
1051 | Khúc Thừa Dụ | 11.960
1052 | Khuê Bắc 1 | 7.360
1053 | Khuê Bắc 2 | 7.360
1054 | Khuê Bắc 3 | 7.360
1055 | Khuê Đông | 5.280
1056 | Khuê Mỹ Đông 1 | 17.830
1057 | Khuê Mỹ Đông 2 | 14.260
1058 | Khuê Mỹ Đông 3
- Đoạn 7,5m | 16.990
- Đoạn 5,5m | 15.290
1059 | Khuê Mỹ Đông 4 | 14.260 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150
1060 | Khuê Mỹ Đông 5 | 14.260
1061 | Khuê Mỹ Đông 6 | 14.260
1062 | Khuê Mỹ Đông 7 | 16.670
1063 | Khuê Mỹ Đông 8
- Đoạn 7,5m | 16.670
- Đoạn 5,5m | 15.290
1064 | Khuê Mỹ Đông 9 | 16.670
1065 | Khuê Mỹ Đông 10 | 16.990
1066 | Khuê Mỹ Đông 11 | 16.670
1067 | Khuê Mỹ Đông 12 | 16.670
1068 | Khuê Mỹ Đông 14 | 16.670
1069 | Khuê Mỹ Đông 15 | 15.870
1070 | Khương Hữu Dụng | 5.760
1071 | La Hối | 8.100
1072 | Lã Xuân Oai | 58.700
1073 | Lạc Long Quân | 8.210 | 3.710 | 3.320 | 2.720 | 2.220
1074 | Lâm Hoành | 33.140 | 11.470 | 10.430 | 7.660 | 6.680
1075 | Lâm Nhĩ | 6.890 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1076 | Lâm Quang Thự | 10.300
1077 | Lê A | 5.930
1078 | Lê Anh Xuân | 19.270
1079 | Lê Ấm | 8.100
1080 | Lê Bá Trinh
- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị | 23.540 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
- Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn | 21.260 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
1081 | Lê Bình | 27.990
1082 | Lê Bôi | 16.910 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1083 | Lê Cảnh Tuân | 8.740
1084 | Lê Cao Lãng | 6.500
1085 | Lê Công Kiều
- Đoạn 7,5m | 4.350 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040
- Đoạn 5,5m | 3.200 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
1086 | Lê Cơ | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340
1087 | Lê Chân | 13.610
1088 | Lê Doãn Nhạ | 10.480 | 4.600 | 3.820 | 3.150 | 2.580
1089 | Lê Duẩn
- Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn | 50.980
- Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám | 59.280 | 25.030 | 20.680 | 16.900 | 13.840
- Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang | 59.280 | 19.990 | 16.450 | 12.850 | 9.740
1090 | Lê Duy Đình | 19.260 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470
1091 | Lê Duy Lương | 7.060
1092 | Lê Đại | 15.680
1093 | Lê Đại Hành | 18.340 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140
1094 | Lê Đỉnh | 5.030
1095 | Lê Đình Chinh | 4.960
1096 | Lê Đình Diên
- Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng | 5.350
1097 | Lê Đình Dương | 59.280 | 23.170 | 20.350 | 17.210 | 13.630
1098 | Lê Đình Kỵ | 6.530 | 3.830 | 3.350 | 2.870 | 2.320
1099 | Lê Đình Lý
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang | 59.280 | 21.380 | 17.900 | 15.210 | 13.110
- Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương | 52.750 | 21.380 | 17.900 | 15.210 | 13.110
- Đoạn còn lại | 37.010 | 17.290 | 15.030 | 12.830 | 10.950
1100 | Lê Đình Thám | 35.810 | 16.600 | 14.440 | 12.290 | 10.450
1101 | Lê Độ | 44.860 | 10.630 | 8.660 | 7.080 | 6.000
1102 | Lê Đức Thọ
- Đoạn 10,5mx2 | 22.900 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090
- Đoạn 7,5mx2 | 19.930 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090
1103 | Lê Hiến Mai | 5.300
1104 | Lê Hồng Phong | 59.280 | 23.170 | 20.350 | 17.210 | 13.630
1105 | Lê Hồng Sơn | 9.020
1106 | Lê Hữu Kiều | 8.740
1107 | Lê Hữu Khánh | 13.930
1108 | Lê Hữu Trác | 19.010 | 11.920 | 9.750 | 7.840 | 6.380
1109 | Lê Hy | 7.130
1110 | Lê Hy Cát | 13.930 | 6.720 | 5.770 | 4.720 | 3.850
1111 | Lê Kim Lăng | 9.480
1112 | Lê Khắc Cần | 22.540
1113 | Lê Khôi | 24.880
1114 | Lê Lai
- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai | 30.710 | 19.300 | 13.510 | 12.400 | 10.120
- Đoạn còn lại | 28.340 | 15.290 | 13.080 | 11.030 | 9.110
1115 | Lê Lâm | 18.020
1116 | Lê Lộ | 34.640
1117 | Lê Lợi
- Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng | 39.920 | 22.300 | 20.650 | 13.240 | 11.380
- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur | 42.310 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580
1118 | Lê Mạnh Trinh | 27.870
1119 | Lê Minh Trung | 8.100
1120 | Lê Ninh | 25.010
1121 | Lê Như Hổ | 8.810
1122 | Lê Nỗ | 24.810 | 9.970 | 8.710 | 8.320 | 7,180
1123 | Lê Ngân | 11.060 | 5.930 | 5.110 | 3.950 | 3.220
1124 | Lê Ngô Cát | 25.810 | 11.250 | 9.980 | 7.910 | 6.730
1125 | Lê Phụ Trần | 13.590
1126 | Lê Phụng Hiểu | 17.920
1127 | Lê Quảng Ba
- Đoạn 10,5m | 7.890
- Đoạn 5,5m | 5.090
1128 | Lê Quảng Chí
- Đoạn 7,5m | 10.250
- Đoạn 10,5m | 11.280
1129 | Lê Quang Đạo | 49.070 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960
1130 | Lê Quang Định | 4.900
1131 | Lê Quang Hòa | 10.250
1132 | Lê Quang Sung | 20.050 | 8.920 | 7.430 | 6.070 | 4.960
1133 | Lê Quát | 4.700
1134 | Lê Quý Đôn | 43.330 | 20.910 | 17.910 | 14.050 | 11.560
1135 | Lê Sao | 4.910
1136 | Lê Sát | 24.810 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 6.480
1137 | Lê Sỹ | 8.910
1138 | Lê Tấn Toán | 27.990
1139 | Lê Tấn Trung | 22.310 | 7.210 | 6.070 | 4.990 | 4.090
1140 | Lê Tự Nhất Thống | 5.120
1141 | Lê Thạch
- Đoạn 10,5m | 11.470 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880
- Đoạn 7,5m | 8.230 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1142 | Lê Thanh Nghị
- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh | 44.630 | 18.170 | 15.840 | 12.960 | 10.580
- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8 | 40.570 | 17.120 | 15.350 | 11.440 | 9.290
1143 | Lê Thành Phương | 4.160
1144 | Lê Thánh Tôn | 38.750 | 21.200 | 17.160 | 1/1.870 | 11.750
1145 | Lê Thận | 5.470
1146 | Lê Thị Hồng Gấm | 19.240
1147 | Lê Thì Hiến | 3.880
1148 | Lê Thị Riêng | 7.070
1149 | Lê Thị Tính | 13.250 | 7.570 | 6.170 | 5.050 | 3.930
1150 | Lê Thị Xuyến | 16.690 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420
1151 | Lê Thiện Trị | 4.120
1152 | Lê Thiệt | 7.280
1153 | Lê Thiết Hùng | 6.170
1154 | Lê Thước | 22.720 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
1155 | Lê Thương | 4.310
1156 | Lê Trí Viễn | 6.200
1157 | Lê Trọng Tấn
- Đoạn thuộc phường An Khê | 8.350 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510
- Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản | 9.020 | 4.510 | 3.950 | 3.350 | 2.720
- Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường | 6.490 | 4.270 | 3.740 | 3.170 | 2.570
- Đoạn còn lại | 5.390 | 3.470 | 3.030 | 2.570 | 2.080
1158 | Lê Trọng Thứ | 4.520
1159 | Lê Trung Đình | 3.880
1160 | Lê Văn An
- Phía có vỉa hè | 9.080 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
- Phía không có vỉa hè | 8.180 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
1161 | Lê Văn Duyệt | 28.940 | 9.790 | 8.860 | 7.560 | 6.170
1162 | Lê Văn Đức | 24.800
1163 | Lê Văn Hiến
- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng | 26.710 | 7.520 | 6.410 | 5.250 | 4.280
- Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa | 18.470 | 5.050 | 4.360 | 3.590 | 2.960
1164 | Lê Văn Huân | 15.180
1165 | Lê Văn Hưu | 24.050 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
1166 | Lê Văn Linh | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
1167 | Lê Văn Long | 23.830 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160
1168 | Lê Văn Lương | 18.730 | 6.630 | 5.600 | 4.580 | 3.730
1169 | Lê Văn Miến | 6.670 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590
1170 | Lê Văn Quý
- Đoạn 7,5mx2 | 39.500
- Đoạn 7,5m | 30.800 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
1171 | Lê Văn Sỹ | 7.140
1172 | Lê Văn Tâm | 12.890
1173 | Lê Văn Thiêm | 14.660
1174 | Lê Văn Thịnh | 10.360
1175 | Lê Văn Thủ | 12.780
1176 | Lê Văn Thứ | 19.030 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220
1177 | Lê Vĩnh Huy | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
1178 | Lê Vĩnh Khanh
- Đoạn 7,5m | 7.670 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
- Đoạn 5,5m | 6.430
1179 | Liêm Lạc 1 | 4.040
1180 | Liêm Lạc 2 | 3.640
1181 | Liêm Lạc 3 | 3.640
1182 | Liêm Lạc 4 | 3.640
1183 | Liêm Lạc 5 | 3.640
1184 | Liêm Lạc 6 | 3.640
1185 | Liêm Lạc 7 | 3.640
1186 | Liêm Lạc 8 | 3.640
1187 | Liêm Lạc 9 | 3.640
1188 | Liêm Lạc 10 | 3.640
1189 | Liêm Lạc 11 | 3.640
1190 | Liêm Lạc 12 | 3.700
1191 | Liêm Lạc 14 | 3.700
1192 | Liêm Lạc 15 | 3.700
1193 | Liêm Lạc 16 | 3.700
1194 | Liêm Lạc 17 | 3.700
1195 | Liêm Lạc 18 | 3.700
1196 | Liêm Lạc 19 | 3.700
1197 | Liêm Lạc 20 | 3.700
1198 | Liêm Lạc 21 | 3.700
1199 | Liêm Lạc 22 | 3.700
1200 | Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ) | 4.040
1201 | Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ) | 3.640
1202 | Loseby | 51.010
1203 | Lỗ Giáng 1 | 5.470
1204 | Lỗ Giáng 2 | 5.470
1205 | Lỗ Giáng 3 | 5.470
1206 | Lỗ Giáng 4 | 5.030
1207 | Lỗ Giáng 5 | 5.030
1208 | Lỗ Giáng 6 | 5.030
1209 | Lỗ Giáng 7 | 5.030
1210 | Lỗ Giáng 8 | 5.030
1211 | Lỗ Giáng 9 | 5.030
1212 | Lỗ Giáng 10 | 5.030
1213 | Lỗ Giáng 11 | 5.030
1214 | Lỗ Giáng 12 | 4.790
1215 | Lỗ Giáng 14 | 4.790
1216 | Lỗ Giáng 15 | 4.790
1217 | Lỗ Giáng 16 | 4.790
1218 | Lỗ Giáng 17 | 4.790
1219 | Lỗ Giáng 18 | 4.790
1220 | Lỗ Giáng 19 | 4.790
1221 | Lỗ Giáng 20 | 4.720
1222 | Lỗ Giáng 21 | 4.660
1223 | Lỗ Giáng 22 | 4.660
1224 | Lỗ Giáng 23 | 4.660
1225 | Lỗ Giáng 24 | 4.660
1226 | Lộc Ninh | 5.380
1227 | Lộc Phước 1 | 8.690 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880
1228 | Lư Giang | 5.580
1229 | Lương Đắc Bằng | 4.160
1230 | Lương Định Của | 14.030 | 5.290 | 4.700 | 3.840 | 3.140
1231 | Lương Hữu Khánh | 13.800
1232 | Lương Khánh Thiện | 7.140
1233 | Lương Khắc Ninh | 4.040
1234 | Lương Ngọc Quyến | 30.310 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160
1235 | Lương Nhữ Hộc
- Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu | 30.020
- Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ) | 20.960 | 9.490 | 8.180 | 7.060 | 6.100
1236 | Lương Thế Vinh | 18.880 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080
1237 | Lương Thúc Kỳ | 8.110
1238 | Lương Trúc Đàm | 9.980
1239 | Lương Văn Can | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
1240 | Lưu Đình Chất | 3.820
1241 | Lưu Hữu Phước | 14.660
1242 | Lưu Nhân Chú | 8.490
1243 | Lưu Quang Thuận | 15.010 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1244 | Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ) | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140
1245 | Lưu Quý Kỳ | 23.800 | 10.150 | 8.960 | 7.940 | 6.480
1246 | Lưu Trùng Dương | 4.770
1247 | Lưu Trọng Lư | 16.740
1248 | Lưu Văn Lang | 13.700 | 3.770 | 3.230 | 2.650 | 2.160
1249 | Lý Chính Thắng | 7.700
1250 | Lý Đạo Thành | 16.410
1251 | Lý Nam Đế | 29.700
1252 | Lý Nhân Tông
- Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu | 22.180
- Đoạn còn lại | 19.830
1253 | Lý Nhật Quang
- Đoạn 10,5m | 14.190
- Đoạn 7,5m | 11.000
- Đoạn 5,5m | 8.330
1254 | Lý Tế Xuyên | 8.490
1255 | Lý Tử Tấn | 15.560
1256 | Lý Tự Trọng
- Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ | 45.950 | 24.800 | 16.720 | 13.630 | 11.150
- Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn) | 41.920 | 10.400 | 8.940 | 7.310 | 5.960
1257 | Lý Thái Tổ | 59.280 | 24.400 | 20.150 | 14.900 | 12.120
1258 | Lý Thái Tông
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi | 19.680 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
- Đoạn còn lại | 18.290 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
1259 | Lý Thánh Tông | 25.010
1260 | Lý Thường Kiệt | 47.910 | 17.110 | 14.860 | 12.120 | 9.880
1261 | Lý Triện | 16.270 | 6.530 | 5.380 | 4.660 | 4.060
1262 | Lý Văn Phức | 9.380
1263 | Lý Văn Tố | 22.950
Đoạn 5,5m
Đoạn 7,5m
1264 | Mạc Cửu | 13.150
1265 | Mạc Đăng Doanh | 8.100
1266 | Mạc Đăng Dung | 8.100
1267 | Mạc Đĩnh Chi | 32.080 | 17.720 | 15.230 | 12.460 | 10.150
1268 | Mạc Thị Bưởi | 18.260
1269 | Mạc Thiên Tích
- Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Đoàn Khuê | 8.680
- Đoạn từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ | 13.150
1270 | Mai Am | 22.290 | 9.120 | 8.060 | 6.850 | 5.960
1271 | Mai Anh Tuấn | 5.500
1272 | Mai Chí Thọ
- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan | 10.250
- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công | 8.490
1273 | Mai Dị
- Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
- Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị | 16.650 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
1274 | Mai Đăng Chơn
- Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8.080 | 2.480 | 2.110 | 1.730 | 1.410
- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.620 | 2.340 | 2.000 | 1.640 | 1.340
- Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam | 4.810 | 1.860 | 1.600 | 1.300 | 1.060
1275 | Mai Hắc Đế | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570
1276 | Mai Lão Bạng | 16.360 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780
1277 | Mai Thúc Lân
- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Đỗ Bá | 39.100 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960
- Đoạn từ Đỗ Bá đến Ngô Thi Sĩ | 45.900 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960
- Đoạn từ Ngô Thi Sĩ đến Phan Tứ | 35.550 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960
1278 | Mai Văn Ngọc | 4.790
1279 | Mai Xuân Thưởng | 20.430 | 8.360 | 7.250 | 6.320 | 4.620
1280 | Man Thiện | 25.410
1281 | Mân Quang 1 | 8.090
1282 | Mân Quang 2 | 8.090
1283 | Mân Quang 3 | 8.090
1284 | Mân Quang 4 | 8.090 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880
1285 | Mân Quang 5 | 9.890 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880
1286 | Mân Quang 6 | 6.970
1287 | Mân Quang 7 | 6.970
1288 | Mân Quang 8 | 11.010 | 6.700 | 5.780 | 5.000 | 4.330
1289 | Mân Quang 9 | 10.540
1290 | Mân Quang 10 | 10.540
1291 | Mân Quang 11 | 10.540
1292 | Mân Quang 12 | 8.510
1293 | Mân Quang 14 | 8.510 | 6.700 | 5.780 | 5.000 | 4.330
1294 | Mân Quang 15 | 8.510
1295 | Mân Quang 16 | 8.510
1296 | Mân Quang 17 | 8.510
1297 | Mân Quang 18 | 8.510
1298 | Mẹ Hiền | 10.890 | 5.870 | 5.540 | 4.420 | 3.280
1299 | Mẹ Nhu | 13.790 | 5.870 | 5.540 | 4.420 | 3.280
1300 | Mẹ Suốt | 4.830 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610
1301 | Mẹ Thứ
- Đoạn 10,5m | 8.920
- Đoạn 7,5m | 5.990
1302 | Mê Linh
Đoạn 10,5m x 2 | 8.140
Đoạn 15m | 7.000
1303 | Minh Mạng
- Đoạn 15mx2 | 24.480
- Đoạn 7,5mx2 | 13.850
1304 | Morrison | 36.470 | 11.230 | 9.600 | 7.830 | 6.380
1305 | Mộc Bài 1 | 8.410
1306 | Mộc Bài 2 | 8.410
1307 | Mộc Bài 3 | 8.410
1308 | Mộc Bài 4 | 8.410
1309 | Mộc Bài 5 | 9.780
1310 | Môc Bài 6 | 8.700
1311 | Mộc Bài 7 | 6.070
1312 | Mộc Bài 8 | 6.070
1313 | Mộc Bài 9 | 6.070
1314 | Mộc Sơn 1 | 8.660
1315 | Mộc Sơn 2 | 8.660
1316 | Mộc Sơn 3 | 9.620
1317 | Mộc Sơn 4 | 12.790
1318 | Mộc Sơn 5 | 8.660 | 3.170 | 2.720 | 2.230 | 1.820
1319 | Mộc Sơn 6 | 7.600
1320 | Mộc Sơn 7 | 15.970
1321 | Mỹ An 1 | 14.030
1322 | Mỹ An 2 | 14.110
1323 | Mỹ An 3 | 14.140
1324 | Mỹ An 4 | 14.050
1325 | Mỹ An 5 | 14.210
1326 | Mỹ An 6 | 14.210
1327 | Mỹ An 7 | 14.210
1328 | Mỹ An 8 | 14.210
1329 | Mỹ An 9 | 14.210
1330 | Mỹ An 10 | 14.210
1331 | Mỹ An 11 | 13.150
1332 | Mỹ An 12 | 13.150
1333 | Mỹ An 14 | 13.150
1334 | Mỹ An 15 | 13.150
1335 | Mỹ An 16 | 13.150
1336 | Mỹ An 17 | 16.070
1337 | Mỹ An 18 | 11.830
1338 | Mỹ An 19 | 11.830
1339 | Mỹ An 20 | 11.830
1340 | Mỹ An 21 | 11.830
1341 | Mỹ An 22 | 11.830
1342 | Mỹ An 23 | 11.830
1343 | Mỹ An 24 | 11.830
1344 | Mỹ An 25 | 11.830
1345 | Mỹ An 26 | 10.800
1346 | Mỹ Đa Đông 1
- Đoạn 5,5m | 17.710
- Đoạn 4,0m | 12.980
1347 | Mỹ Đa Đông 2 | 17.710
1348 | Mỹ Đa Đông 3 | 17.710
1349 | Mỹ Đa Đông 4 | 12.980
1350 | Mỹ Đa Đông 5 | 17.710
1351 | Mỹ Đa Đông 6 | 12.980
1352 | Mỹ Đa Đông 7 | 12.980
1353 | Mỹ Đa Đông 8
- Đoạn 4m | 12.980 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
- Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên | 12.360 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1354 | Mỹ Đa Đông 9 | 14.830
1355 | Mỹ Đa Đông 10 | 17.710 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1356 | Mỹ Đa Đông 11 | 14.830
1357 | Mỹ Đa Đông 12 | 17.710 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1358 | Mỹ Đa Tây 1 | 12.570
1359 | Mỹ Đa Tây 2 | 12.571
1360 | Mỹ Đa Tây 3 | 12.570
1361 | Mỹ Đa Tây 4 | 12.800
1362 | Mỹ Đa Tây 5 | 12.800
1363 | Mỹ Đa Tây 6 | 12.800
1364 | Mỹ Đa Tây 7 | 12.800
1365 | Mỹ Đa Tây 8 | 12.800
1366 | Mỹ Đa Tây 9 | 11.120
1367 | Mỹ Đa Tây 10
- Đoạn 7,5m | 12.000
- Đoạn 5,5m | 10.200
1368 | Mỹ Đa Tây 11 | 9.180
1369 | Mỹ Đa Tây 12 | 12.000
1370 | Mỹ Khê 1 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1371 | Mỹ Khê 2 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1372 | Mỹ Khê 3 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1373 | Mỹ Khê 4 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1374 | Mỹ Khê 5 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1375 | Mỹ Khê 6 | 29.280 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1376 | Mỹ Khê 7 | 23.980 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350
1377 | Mỹ Khê 8 | 24.860 | 11.080 | 9.610 | 7.520 | 6.130
1378 | Mỹ Thị | 9.180
1379 | Nại Hiên Đông 1 | 7.380
1380 | Nại Hiên Đông 2 | 7.380
1381 | Nại Hiên Đông 3 | 7.380
1382 | Nại Hiên Đông 4 | 7.380
1383 | Nại Hiên Đông 5 | 7.380
1384 | Nại Hiên Đông 6 | 7.380
1385 | Nại Hiên Đông 7 | 7.380
1386 | Nại Hiên Đông 8 | 7.380
1387 | Nại Hiên Đông 9 | 7.380
1388 | Nại Hiên Đông 10 | 7.380
1389 | Nại Hiên Đông 11 | 7.380
1390 | Nại Hiên Đông 12 | 7.380
1391 | Nại Hiên Đông 14 | 7.380
1392 | Nại Hiên Đông 15 | 7.380
1393 | Nại Hiên Đông 16 | 7.380
1394 | Nại Hiên Đông 17 | 7.380
1395 | Nại Hiên Đông 18 | 7.380
1396 | Nại Hiên Đông 19 | 10.900
1397 | Nại Hiên Đông 20 | 10.900
1398 | Nại Hưng 1 | 12.740
1399 | Nại Hưng 2 | 9.250
1400 | Nại Nam | 17.710
1401 | Nại Nam 2 | 28.530
1402 | Nại Nam 3 | 28.760
1403 | Nại Nam 4
- Đoạn 10,5 m | 28.760
- Đoạn 7,5 m | 23.770
1404 | Nại Nam 5 | 23.770
1405 | Nại Nam 6 | 23.770
1406 | Nại Nam 7 | 23.770
1407 | Nại Nam 8 | 23.770
1408 | Nại Nghĩa 1 | 6.890
1409 | Nại Nghĩa 2 | 6.890
1410 | Nại Nghĩa 3 | 6.890
1411 | Nại Nghĩa 4 | 6.890
1412 | Nại Nghĩa 5 | 6.890
1413 | Nại Nghĩa 6 | 6.890
1414 | Nại Nghĩa 7 | 6.890
1415 | Nại Tú 1 | 10.860
1416 | Nại Tú 2 | 17.800
1417 | Nại Tú 3 | 13.270
1418 | Nại Tú 4 | 15.300
1419 | Nại Thịnh 1 | 10.000
1420 | Nại Thịnh 2 | 10.000
1421 | Nại Thịnh 3 | 9.480
1422 | Nại Thịnh 4 | 9.480
1423 | Nại Thịnh 5 | 10.180
1424 | Nại Thịnh 6 | 10.180
1425 | Nại Thịnh 7 | 10.180
1426 | Nại Thịnh 8 | 10.180
1427 | Nại Thịnh 9 | 10.720
1428 | Nại Thịnh 10 | 10.180
1429 | Nại Thịnh 11 | 9.910
1430 | Nại Thịnh 12 | 10.180
1431 | Nam Cao | 10.240 | 4.660 | 4.160 | 3.550 | 2.910
1432 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Đoạn từ cầu An Nông đến đường Nguyễn Đình Hiến | 7.570 | 2.250 | 1.930 | 1.580 | 1.290
- Đoạn từ đường Nguyễn Đình Hiến đến cầu Hòa Phước | 7.570 | 2.250 | I.930 | 1.580 | 1.290
1433 | Nam Sơn 1 | 17.660 | 10.730 | 9.190 | 7.940 | 6.480
1434 | Nam Sơn 2 | 17.440
1435 | Nam Sơn 3 | 17.360
1436 | Nam Sơn 4 | 17.440
1437 | Nam Sơn 5 | 15.190
1438 | Nam Thành | 5.770 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370
1439 | Nam Thọ 1 | 9.380
1440 | Nam Thọ 2 | 9.380
1441 | Nam Thọ 3 | 9.380 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880
1442 | Nam Thọ 4 | 9.380
1443 | Nam Thọ 5 | 9.380
1444 | Nam Thọ 6 | 9.380
1445 | Nam Thọ 7 | 9.380 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880
1446 | Nam Trân
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ | 14.960
- Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan | 13.460
1447 | Ninh Tốn | 14.560
1448 | Non Nước | 12.400 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600
1449 | Nơ Trang Long | 18.550
1450 | Núi Thành
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương tiến Duy Tân | 45.820 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 11.460
- Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu | 33.170 | 13.210 | 11.380 | 10.640 | 8.870
- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 | 28.900 | 10.150 | 9.250 | 8.730 | 7.140
1451 | Nước Mặn 1 | 12.010
1452 | Nước Mặn 2 | 12.010
1453 | Nước Mặn 3 | 12.010
1454 | Nước Mặn 4 | 12.010
1455 | Nước Mặn 5 | 12.010
1456 | Nước Mặn 6 | 12.010
1457 | Nước Mặn 7 | 12.010
1458 | Nước Mặn 8 | 12.010
1459 | Nghiêm Xuân Yêm | 15.240 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
1460 | Ngọc Hân | 17.590
1461 | Ngọc Hồi | 10.460
1462 | Ngô Cao Lãng | 18.200
1463 | Ngô Chân Lưu | 7.070 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
1464 | Ngô Chi Lan | 15.550 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780
1465 | Ngô Đức Kế | 10.910
1466 | Ngô Gia Khảm | 15.050 | 5.930 | 4.940 | 4.170 | 2.920
1467 | Ngô Gia Tự
- Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương | 50.890 | 21.680 | 18.640 | 15.290 | 13.580
- Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng | 46.030 | 21.680 | 18.640 | 15.290 | 13.580
1468 | Ngô Huy Diễn | 10.250
1469 | Ngô Mây | 5.350
1470 | Ngô Nhân Tịnh | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1471 | Ngô Quang Huy | 28.340 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
1472 | Ngô Quyền
- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng | 29.780 | 14.160 | 10.730 | 8.330 | 7.150
- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực | 25.460 | 10.650 | 9.080 | 7.040 | 6.070
- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định | 22.950 | 9.410 | 8.080 | 6.740 | 5.980
- Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu | 21.800 | 7.540 | 6.410 | 5.260 | 4.310
1473 | Ngô Sĩ Liên
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên | 10.950 | 4.840 | 4.010 | 3.310 | 2.710
- Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt) | 5.080 | 3.370 | 2.900 | 2.240 | 1.820
1474 | Ngô Tất Tố | 24.860
1475 | Ngô Thế Lân | 7 670 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1476 | Ngô Thế Vinh | 18.140
1477 | Ngô Thì Hiệu | 11.960
1478 | Ngô Thì Hương | 9.490
1479 | Ngô Thị Liễu | 15.680
1480 | Ngô Thì Sĩ
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo | 41.090
- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân | 32.320 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350
- Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế | 30.910 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350
1481 | Ngô Thì Trí | 8.240
1482 | Ngô Thì Nhậm
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt | 16.670 | 4.840 | 4.010 | 3.310 | 2.710
- Đoạn còn lại | 11.440 | 4.390 | 3.650 | 3.010 | 2.460
1483 | Ngô Tử Hạ | 4.550
1484 | Ngô Trí Hòa | 8.420
1485 | Ngô Văn Sở
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn | 22.730
- Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ | 15.320
1486 | Ngô Viết Hữu | 5.080 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240
1487 | Ngô Xuân Thu
- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) | 4.700 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190
- Đoạn còn lại | 3.230 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190
1488 | Ngũ Hành Sơn | 27.920 | 10.690 | 9.100 | 7.440 | 6.080
1489 | Nguyễn An Ninh | 9.400 | 4.480 | 3.860 | 3.140 | 2.550
1490 | Nguyễn Ân | 8.100
1491 | Nguyễn Bá Học | 28.740
1492 | Nguyễn Bá Lân
- Đoạn 7,5m | 18.890
- Đoạn 4,0m | 12.980 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1493 | Nguyễn Bá Ngọc | 7.120
1494 | Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung) | 6.090 | 3.100 | 2.680 | 2.210 | 1.810
1495 | Nguyễn Biểu | 17.810
1496 | Nguyễn Bình | 16.030
1497 | Nguyễn Bính | 4.910 | 3.830 | 3.350 | 2.870 | 2.320
1498 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17.590
1499 | Nguyễn Cảnh Chân | 15.310
1500 | Nguyễn Cảnh Dị | 9.820
1501 | Nguyễn Cao | 11.470 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1502 | Nguyễn Cao Luyện | 25.370
1503 | Nguyễn Công Hãng | 16.270 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
1504 | Nguyễn Công Hoan
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ | 8.110 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
- Đoạn còn lại | 6.700 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
1505 | Nguyễn Công Sáu | 22.250
1506 | Nguyễn Công Triều | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
1507 | Nguyễn Công Trứ
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền | 25.640 | 11.550 | 9.380 | 6.460 | 5.470
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh | 30.670 | 12.560 | 10.230 | 8.370 | 6.820
1508 | Nguyễn Cơ Thạch | 14.440
1509 | Nguyễn Cư Trinh | 17.800
1510 | Nguyễn Cửu Vân | 6.680
1511 | Nguyễn Chánh | 10.590 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590
1512 | Nguyễn Chơn | 8.480
1513 | Nguyễn Chế Nghĩa | 8.690
1514 | Nguyễn Chí Diễu | 19.050
1515 | Nguyễn Chí Thanh
- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản | 52.750 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580
- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng | 59.190 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580
- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt | 48.260 | 22.300 | 20.650 | 13.240 | 11.380
1516 | Nguyễn Chích | 9.180 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650
1517 | Nguyễn Chu Sỹ | 3.910
1518 | Nguyễn Du | 45.040 | 17.110 | 15.640 | 13.900 | 11.380
1519 | Nguyễn Dục | 5.410
1520 | Nguyễn Duy | 10.700
1521 | Nguyễn Duy Cung | 3.810
1522 | Nguyễn Duy Hiệu | 27.610 | 10.650 | 9.080 | 7.040 | 6.070
1523 | Nguyễn Duy Trinh
- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn | 14.360 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600
- Đoạn còn lại | 11.150 | 4.400 | 3.780 | 3.100 | 2.520
1524 | Nguyễn Dữ | 11.850 | 5.930 | 5.110 | 3.950 | 3.220
1525 | Nguyễn Đăng | 11.160 | 5.520 | 4.490 | 3.670 | 2.850
1526 | Nguyễn Đăng Đạo
- Đoạn 7,5m | 17.890
- Đoạn 5,5m | 16.520
1527 | Nguyễn Đăng Giai | 18.200
1528 | Nguyễn Đăng Tuyển | 13.270
1529 | Nguyễn Địa Lô | 8.420
1530 | Nguyễn Đình | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1531 | Nguyễn Đình Chiểu
- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7 | 10.120 | 6.720 | 5.770 | 4.720 | 3.850
- Đoạn còn lại | 7.340 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
1532 | Nguyễn Đình Hiến | 5.250
1533 | Nguyễn Đình Hoàn | 11.960
1534 | Nguyễn Đình Thi
- Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan | 10.800
- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang | 8.940
1535 | Nguyễn Đình Tứ
Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng
- Đoạn 10,5m | 8.480 | 4.570 | 4.160 | 3.400 | 2.780
- Đoạn 7,5m | 7.680 | 4.570 | 4.160 | 3.400 | 2.780
Đoạn còn lại | 7.330 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1536 | Nguyễn Đình Tựu | 16.990 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
1537 | Nguyễn Đình Trân | 14.320
1538 | Nguyễn Đình Trọng
- Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở | 16.930
- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao | 14.410
1539 | Nguyễn Đóa | 5.160
1540 | Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7,5m | 8.590 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
Đoạn 5,5m | 6.680 | 4.690 | 4 110 | 3.360 | 2.750
1541 | Nguyễn Đỗ Mục
- Đoạn 7,5m | 11.390
- Đoạn 5,5m | 9.530
1542 | Nguyễn Đôn Tiết | 28.170 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160
1543 | Nguyễn Đổng Chi | 15.890
1544 | Nguyễn Đức An
- Đoạn 10,5m | 27.050 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200
- Đoạn 7,5m | 27.050 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200
- Đoạn 5,5m | 18.200 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1545 | Nguyễn Đức Cảnh | 15.780
1546 | Nguyễn Đức Thiệu | 6.500
1547 | Nguyễn Đức Thuận | 22.250 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
1548 | Nguyễn Đức Trung
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm | 32.740 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770
- Đoạn còn lại | 25.450 | 6.440 | 5.190 | 4.460 | 3.110
1549 | Nguyễn Gia Thiều | 18.010
1550 | Nguyễn Gia Trí | 10.110 | 6.590 | 5.680 | 4.730 | 4.090
1551 | Nguyễn Giản Thanh | 11.100
1552 | Nguyễn Hàng
- Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
- Đoạn còn lại | 5.890 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
1553 | Nguyễn Hàng Chi
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương | 5.240
- Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh | 4.760
1554 | Nguyễn Hanh | 24.110
1555 | Nguyễn Hành | 10.950
1556 | Nguyễn Hiền | 8.420
1557 | Nguyễn Hiến Lê | 8 490
1558 | Nguyễn Hoàng
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh | 42.370 | 19.540 | 16.600 | 14.220 | 12.250
- Đoạn còn lại | 38.320 | 18.380 | 15.710 | 13.510 | 11.670
1559 | Nguyên Hồng | 17.810
1560 | Nguyễn Huy Chương | 35.690
1561 | Nguyễn Huy Lượng | 11.470 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1562 | Nguyễn Huy Oánh
- Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng | 5.120
1563 | Nguyễn Huy Tự | 7.370
1564 | Nguyễn Huy Tưởng
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao | 9.210 | 4.870 | 4.190 | 3.430 | 2.810
- Đoạn còn lại | 5.940 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1565 | Nguyễn Hữu An | 10.900
1566 | Nguyễn Hữu Cảnh | 17.820
1567 | Nguyễn Hữu Cầu | 9.760
1568 | Nguyễn Hữu Dật | 30.020 | 13.660
1569 | Nguyễn Hữu Hào | 8.680
1570 | Nguyễn Hữu Tiến | 9.580
1571 | Nguyễn Hữu Thận | 6.350
1572 | Nguyễn Hữu Thọ
- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu | 31.660 | 14.470 | 12.260 | 9.980 | 8.720
- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 | 27.380
- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long | 14.960 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560
1573 | Nguyễn Hữu Thông | 23.090
1574 | Nguyễn Kiều | 6.910
1575 | Nguyễn Kim
- Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng | 5.540
1576 | Nguyễn Khang | 10.340
1577 | Nguyễn Khánh Toàn | 22.120
1578 | Nguyễn Khắc Cần | 9.890
1579 | Nguyễn Khắc Nhu | 6.730 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350
1580 | Nguyễn Khắc Viện | 20.530 | 3.770 | 3.230 | 2.650 | 2.160
1581 | Nguyễn Khoa Chiêm
- Đoạn 7,5m | 7.060
- Đoạn 5,5m | 6.220
1582 | Nguyễn Khoái | 24.880
1583 | Nguyễn Khuyến | 7.460 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350
1584 | Nguyễn Lai | 8.500
1585 | Nguyễn Lâm | 13.690
1586 | Nguyễn Lộ Trạch | 17.710
1587 | Nguyễn Lữ | 12.000
1588 | Nguyễn Lương Bằng
- Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) | 19.450 | 5.110 | 4.370 | 3.470 | 2.840
- Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định | 16.130 | 4.640 | 4.160 | 3.370 | 2.750
- Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành | 9.140 | 3.440 | 2.950 | 2.440 | 2.000
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô | 7.960 | 3.100 | 2.680 | 2.210 | 1.810
1589 | Nguyễn Lý | 5.090
1590 | Nguyễn Mậu Kiến | 5.720
1591 | Nguyễn Mậu Tài | 9.660
1592 | Nguyễn Minh Chấn | 4.500 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610
1593 | Nguyễn Minh Châu | 4.780
1594 | Nguyễn Minh Không | 5.890
1595 | Nguyễn Mộng Tuân | 8.200 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
1596 | Nguyễn Mỹ | 9.020
1597 | Nguyễn Nghiêm | 17.680 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770
1598 | Nguyễn Nghiễm | 7.970
1599 | Nguyễn Nhàn | 9.770 | 4.600 | 4.090 | 3.340 | 2.730
1600 | Nguyễn Nho Túy | 8.500
1601 | Nguyễn Như Đổ | 3.520 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
1602 | Nguyễn Như Đãi
- Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt) | 4.210 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720
- Đoạn còn lại | 4.470 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720
1603 | Nguyễn Như Hạnh
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt | 8.570 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
- Đoạn còn lại | 6.380 | 3.970 | 3.410 | 2.790 | 2.270
1604 | Nguyễn Nhược Pháp | 6.110
1605 | Nguyễn Phạm Tuân | 7.460
1606 | Nguyễn Phan Chánh | 7.040
1607 | Nguyễn Phan Vinh | 17.140 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090
1608 | Nguyễn Phẩm | 16.080
1609 | Nguyễn Phi Khanh | 25.410
1610 | Nguyễn Phong Sắc | 15.850 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380
1611 | Nguyễn Phú Hường | 3.65 0 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
1612 | Nguyễn Phục | 12.130
1613 | Nguyễn Phước Chu | 3.910 | 2.030 | 1.740 | 1.420 | 1.160
1614 | Nguyễn Phước Lan | 17.540
1615 | Nguyễn Phước Nguyên
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập | 16.030 | 7.490 | 6.100 | 4.980 | 3.800
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trường Chinh | 12.850 | 6.700 | 5.470 | 4.480 | 3.470
1616 | Nguyễn Phước Tần | 14.020
1617 | Nguyễn Phước Thái | 15.400 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
1618 | Nguyễn Quang Bích | 25.330
1619 | Nguyễn Quang Chung | 8.100
1620 | Nguyễn Quang Diêu | 7.430
1621 | Nguyễn Quang Lâm
- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh | 5.180
- Đoạn còn lại | 4.710
1622 | Nguyễn Quốc Trị | 12.000
1623 | Nguyễn Quý Anh | 6.680
1624 | Nguyễn Quý Cảnh | 4.520
1625 | Nguyễn Quý Đức | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
1626 | Nguyễn Quyền | 6.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1627 | Nguyễn Sáng | 28.590
1628 | Nguyễn Sắc Kim | 6.580
1629 | Nguyễn Sĩ Cố | 15.290 | 7.010 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1630 | Nguyễn Sinh Sắc | 24.740
1631 | Nguyễn Sơn | 17.330
1632 | Nguyễn Sơn Hà | 14.580
1633 | Nguyễn Sơn Trà | 27.460
1634 | Nguyễn Súy | 17.410
1635 | Nguyễn Tạo | 3.810
1636 | Nguyễn Tất Thành
- Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng | 13.820
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Tri | 13.820 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590
- Đoạn từ Trần Đình Tri đến Nguyễn Sinh Sắc | 19.580 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590
- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc | 19.580
- Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê | 31.640 | 8.310 | 7.040 | 5.760 | 4.780
- Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm | 33.210 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890
- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm | 38.600 | 16.690 | 14.440 | 12.310 | 9.990
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 | 40.540 | 19.320 | 16.600 | 14.280 | 12.310
1637 | Nguyễn Tuân | 14.660
1638 | Nguyễn Tuấn Thiện | 11.720 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730
1639 | Nguyễn Tuyển | 3.820
1640 | Nguyễn Tư Giản | 15.490
1641 | Nguyễn Tường Phổ | 11.460 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
1642 | Nguyễn Thái Bình | 8.590
1643 | Nguyễn Thái Học | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
1644 | Nguyễn Thành Hãn | 14.300 | 9.250 | 7.960 | 6.320 | 5.450
1645 | Nguyễn Thanh Năm | 6.160 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2 510
1646 | Nguyễn Thành Ý | 17.140
1647 | Nguyễn Thần Hiến | 12.560
1648 | Nguyễn Thế Kỷ | 12.010
1649 | Nguyễn Thế Lịch | 6.470
1650 | Nguyễn Thế Lộc | 25.550 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450
1651 | Nguyễn Thi | 15.410
1652 | Nguyễn Thị Ba | 8.740
1653 | Nguyễn Thị Bảy | 11.290
1654 | Nguyễn Thị Cận | 4.910
1655 | Nguyễn Thị Định | 26.440
1656 | Nguyễn Thị Hồng | 8.690 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730
1657 | Nguyễn Thị Minh Khai
- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung | 48.760 | 24.530 | 20.020 | 15.010 | 12.340
- Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương | 45.100 | 25.820 | 20.710 | 18.740 | 16.350
1658 | Nguyễn Thị Sáu | 8.100
1659 | Nguyễn Thị Thập | 15.580
1660 | Nguyễn Thiện Kế
- Đoạn 5,5m | 14.650 | 10.400 | 8.680 | 7.100 | 5.770
- Đoạn 5m | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490
1661 | Nguyễn Thiện Thuật | 37.330 | 17.310 | 14.930 | 12.930 | 11.180
1662 | Nguyễn Thiếp | 13.500 | 10.660 | 9.250 | 6.250 | 5.370
1663 | Nguyễn Thông | 28.130 | 12.290 | 10.600 | 6 720 | 5.570
1664 | Nguyễn Thuật | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
1665 | Nguyễn Thúy | 8.050
1666 | Nguyễn Thức Đường | 12.790
1667 | Nguyễn Thức Tự | 4.120
1668 | Nguyễn Thượng Hiền
- Đoạn 5,5m | 9.630
- Đoạn 3,5m | 7.980
1669 | Nguyễn Trác | 18.140
1670 | Nguyễn Trãi | 40.440 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.290
1671 | Nguyễn Tri Phương
- Đoạn có dải phân cách | 37.240 | 14.470 | 12.260 | 9.980 | 8.720
- Đoạn không có dải phân cách | 30.140 | 13.660 | 11.790 | 9.100 | 7.850
1672 | Nguyễn Trọng Hợp | 4.430
1673 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 16.710 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220
1674 | Nguyễn Trung Ngạn | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
1675 | Nguyễn Trung Trực
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu | 19.690 | 8.610 | 7.430 | 6.070 | 4.930
- Đoạn còn lại | 14.860 | 7.630 | 6.670 | 5.470 | 4.480
1676 | Nguyễn Trực | 13.690
1677 | Nguyễn Trường Tộ | 24.660 | 14.850 | 13.450 | 1 1.490 | 9.810
1678 | Nguyễn Văn Bổng
- Đoạn 7,5m | 11.390
- Đoạn 5,5m | 9.530
1679 | Nguyễn Văn Cừ
- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | 7.540
- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt | 3.550 | 2.030 | 1.740 | 1.420 | 1.160
- Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | 6.030 | 2.500 | 2.140 | 1.720 | 1.410
- Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng | 5.460 | 2.500 | 2.140 | 1.720 | 1.410
- Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân | 3.540 | 1.970 | 1.690 | 1.340 | 1.070
1680 | Nguyễn Văn Giáp | 5.220
1681 | Nguyễn Văn Huề | 10.870 | 5.300 | 4.520 | 3.640 | 2.530
1682 | Nguyễn Văn Huyên
- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ | 12.220 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990
- Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long | 14.260
1683 | Nguyễn Văn Hưởng | 7.690
1684 | Nguyễn Văn Linh
- Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh | 59.280 | 25.800 | 21.830 | 18.770 | 16.160
- Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương | 59.280 | 25.420 | 21.120 | 16.450 | 13.370
- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay | 59.270 | 22.550 | 18.830 | 15.060 | 11.900
1685 | Nguyễn Văn Ngọc
Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh | 5.180
Đoạn còn lại | 4.710
1686 | Nguyễn Văn Nguyễn | 21.130 | 5.050 | 4.360 | 3.590 | 2.960
1687 | Nguyễn Văn Phương | 10.870
1688 | Nguyễn Văn Siêu | 18.580
1689 | Nguyễn Văn Tạo | 9.430 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
1690 | Nguyễn Văn Tấn | 5.240
1691 | Nguyễn Văn Tố | 14.780
1692 | Nguyễn Văn Thoại
- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân | 44.070 | 11.540 | 9.930 | 8.180 | 6.720
- Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo | 57.050 | 11.540 | 9.930 | 8.180 | 6.720
- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp | 59.280 | 12.210 | 9.930 | 8.180 | 6.720
1693 | Nguyễn Văn Thông
- Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ | 10.250
- Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều | 8.100
1694 | Nguyễn Văn Thủ | 24.910
1695 | Nguyễn Văn Trỗi
- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu | 37.210
- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quân Sơn Trà | 21.030
1696 | Nguyễn Văn Xuân
- Đoạn 7,5m | 5.240
- Đoạn 5,5m | 3.600
1697 | Nguyễn Viết Xuân | 7.810
1698 | Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m | 10.970
Đoạn 7,5m | 10.430 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650
1699 | Nguyễn Xiển | 13.740
1700 | Nguyễn Xuân Hữu | 5.420 | 3.920 | 3.440 | 2.800 | 2.290
1701 | Nguyễn Xuân Khoát | 28.590
1702 | Nguyễn Xuân Lâm | 9.810
1703 | Nguyễn Xuân Nhĩ | 23.240 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 5.530
1704 | Nguyễn Xuân Ôn | 25.400
1705 | Nhân Hòa 1 | 4.400
1706 | Nhân Hòa 2 | 4.400
1707 | Nhân Hòa 3 | 4.340
1708 | Nhân Hòa 4 | 4.340
1709 | Nhân Hòa 5 | 4.340
1710 | Nhân Hòa 6 | 4.340
1711 | Nhân Hòa 7 | 4.340
1712 | Nhân Hòa 8 | 4,400
1713 | Nhân Hòa 9 | 4.400
1714 | Nhất Chi Mai | 7.130
1715 | Nhơn Hòa 1 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1716 | Nhơn Hòa 2 | 5.780
1717 | Nhơn Hòa 3 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1718 | Nhơn Hòa 4 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2 680 | 2.170
1719 | Nhơn Hòa 5 | 5.020 | 3.730 | 3 280 | 2.680 | 2.170
1720 | Nhơn Hòa 6 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1721 | Nhơn Hòa 7 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1722 | Nhơn Hòa 8 | 5.270 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1723 | Nhơn Hòa 9 | 5.010 | 3.730 | 3 280 | 2.680 | 2.170
1724 | Nhơn Hòa 10 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1725 | Nhơn Hòa 11 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
1726 | Nhơn Hòa 12 | 5.060
1727 | Nhơn Hòa 14 | 5.080 | 3.790 | 3.330 | 2.820 | 2.290
1728 | Nhơn Hòa 15 | 5.080
1729 | Nhơn Hòa 16 | 5.080
1730 | Nhơn Hòa 17 | 5.080
1731 | Nhơn Hòa 18 | 5.080
1732 | Nhơn Hòa 19 | 4.450
1733 | Nhơn Hòa 20 | 4.450
1734 | Nhơn Hòa 21 | 4.450
1735 | Nhơn Hòa 22 | 4.450
1736 | Nhơn Hòa 23 | 4.450
1737 | Nhơn Hòa Phước 1 | 5.780
1738 | Nhơn Hòa Phước 2 | 4.730
1739 | Nhơn Hòa Phước 3 | 4.730
1740 | Nhơn Hòa Xuân | 4.400
1741 | Như Nguyệt | 52.060
1742 | Ông Ích Đường
- Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8 | 19.720 | 5.640 | 5.100 | 4.160 | 3.410
- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành | 17.450 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140
1743 | Ông Ích Khiêm
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương | 59.280 | 23.770 | 18.780 | 13.900 | 10.480
- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung | 59.280 | 26.410 | 21.280 | 15.170 | 11.780
- Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành | 49.840 | 19.150 | 14.510 | 12.790 | 9.930
1744 | Quảng Nam
- Đoạn từ cầu Trung Lương đến cầu Đồng Khoa (Đoạn 20m) | 14.910
- Đoạn còn lại (Đoạn 15m) | 12.670
1745 | Pasteur | 59.280 | 19.300 | 14.540 | 12.840 | 11.390
1746 | Phạm Bành | 5.220
1747 | Phạm Bằng | 16.240 | 7.040 | 6.070 | 4.980 | 4.080
1748 | Phạm Công Trứ | 4.400
1749 | Phạm Cự Lượng | 20.750 | 11.750 | 9.730 | 8.390 | 6.470
1750 | Phạm Duy Tốn | 4.040
1751 | Phạm Đình Hổ | 12.800
1752 | Phạm Đức Nam | 5.340
1753 | Phạm Hồng Thái
- Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh | 49.180 | 22.060 | 18.290 | 14.270 | 12.610
- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái | 44.330 | 22.060 | 18.290 | 14.270 | 12.610
1754 | Phạm Hùng | 11.100 | 2.950 | 2.400 | 1.670 | 1.300
1755 | Phạm Huy Thông | 12.770
1756 | Phạm Hữu Nghi
- Đoạn 10,5m | 5.960
- Đoạn 5,5m x 2 làn | 5.110
1757 | Phạm Hữu Kính | 21.030 | 10.780 | 9.220 | 7.580 | 6.200
1758 | Phạm Hữu Nhật | 19.040
1759 | Phạm Kiệt | 18.410 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150
1760 | Phạm Khiêm Ích | 11.660
1761 | Phạm Nổi | 5.490 | 3.620 | 3.110 | 2.540 | 2.080
1762 | Phạm Ngọc Mậu
- Đoạn 7,5m | 8.540 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510
- Đoạn 5,5m | 6.470 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510
1763 | Phạm Ngọc Thạch | 18.330
1764 | Phạm Ngũ Lão | 28.970 | 17.650 | 15.100 | 12.350 | 10.100
1765 | Phạm Như Hiền | 3.910
1766 | Phạm Nhữ Tăng | 22.690 | 8.360 | 7.250 | 6.320 | 4.620
1767 | Phạm Như Xương
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao | 10.240 | 4.660 | 4.160 | 3.550 | 2.910
- Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1 | 6.890 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350
1768 | Phạm Phú Tiết | 17.890
1769 | Phạm Phú Thứ | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
1770 | Phạm Quang Ảnh
- Đoạn 5,5m | 14.650 | 10.400 | 8.680 | 7.100 | 5.770
- Đoạn 5m | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490
1771 | Phạm Sư Mạnh | 8.490
1772 | Phạm Tu
- Đoạn 5,5m | 23.090
- Đoạn 3,5m | 13.670
1773 | Phạm Tuấn Tài
- Đoạn 10,5m | 15.600
- Đoạn 7,5m | 12.000
1774 | Phạm Tứ | 14.550 | 5.290 | 4.700 | 3.840 | 3.140
1775 | Phạm Thận Duật | 7.260
1776 | Phạm Thế Hiển | 15.860
1777 | Phạm Thị Lam Anh | 3.570 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
1778 | Phạm Thiều | 23.090
1779 | Phạm Văn Bạch | 19.270 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 5.530
1780 | Phạm Văn Đồng | 59.280 | 15.440 | 13.260 | 11.070 | 9.080
1781 | Phạm Văn Nghị | 48.970 | 14.490 | 10.590 | 8.540 | 7.510
1782 | Phạm Văn Ngôn | 8.070
1783 | Phạm Văn Tráng | 6.930
1784 | Phạm Văn Xảo
- Đoạn 10,5m | 18.750
- Đoạn 7,5m | 10.420
1785 | Phạm Vấn | 20.350 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200
1786 | Phạm Viết Chánh | 7.880 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370
1787 | Phạm Vinh | 6.140
1788 | Phạm Xuân Ẩn | 8.100
1789 | Phan Anh | 19.830
1790 | Phan Bá Phiến | 13.810 | 7.040 | 6.070 | 4.980 | 4.080
1791 | Phan Bá Vành | 11.960
1792 | Phan Bôi
- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ | 25.010
- Đoạn còn lại | 22.810 | 8.180 | 7.150 | 6.040 | 4.940
1793 | Phan Bội Châu | 52.100 | 17.170 | 14.860 | 12.120 | 9.880
1794 | Phan Châu Trinh
- Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản | 59.280 | 23.280 | 19.720 | 16.470 | 13.480
- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh | 56.070 | 23.280 | 19.720 | 16.470 | 13.480
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương | 48.590 | 20.860 | 17.660 | 14.760 | 12.080
1795 | Phan Du | 4.040
1796 | Phan Đăng Lưu
- Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát | 30.580 | 13.450 | 11.070 | 10.640 | 8.870
- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ | 27.380 | 11.650 | 9.490 | 7.760 | 6.350
- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo | 23.040
1797 | Phan Đình Giót | 5.120 | 2.970 | 2.540 | 2.110 | 1.700
1798 | Phan Đình Phùng | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
1799 | Phan Đình Thông | 7.370
1800 | Phan Hành Sơn | 27.800 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
1801 | Phan Hoan | 6.140
1802 | Phan Huy Chú | 17.590
1803 | Phan Huy Ích | 13.500
1804 | Phan Huy Ôn | 14.090 | 10.670 | 9.190 | 7.940 | 6.480
1805 | Phan Huy Thực | 9.890
1806 | Phan Kế Bính | 19.490 | 9.790 | 8.930 | 8.000 | 7.220
1807 | Phan Khoang | 6.970 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420
1808 | Phan Khôi | 5.180
1809 | Phan Liêm | 40.000
1810 | Phan Ngọc Nhân | 5.710
1811 | Phan Nhu
- Đoạn 5,5m | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
- Đoạn 7,5m | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1812 | Phan Phu Tiên | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1813 | Phan Sĩ Thực | 5.990 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
1814 | Phan Tòng | 8.880
1815 | Phan Tôn
- Đoạn 7,5m | 38.360
- Đoạn 5,5m | 33.460
1816 | Phan Tốn | 5.020
1817 | Phan Tứ | 32.110 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
1818 | Phan Thanh | 51.410 | 17.850 | 15.340 | 12.000 | 8.950
1819 | Phan Thành Tài
- Đoạn 7,5m | 44.080 | 18.640 | 17.000 | 13.360 | 10.990
- Đoạn 10,5m | 46.360 | 18.640 | 17.000 | 13.360 | 10.990
1820 | Phan Thao | 7.840
1821 | Phan Thị Nể | 8.210
1822 | Phan Thúc Duyện | 17.870 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
1823 | Phan Triêm | 7.000
1824 | Phan Trọng Tuệ | 17.720
1825 | Phan Văn Đạt | 6.910
1826 | Phan Văn Định | 8.250 | 4.480 | 3.860 | 3.140 | 2.550
1827 | Phan Văn Hớn | 13.690
1828 | Phan Văn Thuật | 7.040
1829 | Phan Văn Trị | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
1830 | Phan Văn Trường | 6.900
1831 | Phan Xích Long | 10.720
1832 | Phần Lăng 1 | 8.290
1833 | Phần Lăng 2 | 8.710
1834 | Phần Lăng 3 | 8.290
1835 | Phần Lăng 4 | 8.290
1836 | Phần Lăng 5 | 8.290
1837 | Phần Lăng 6 | 10.500
1838 | Phần Lăng 7 | 10.500 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
1839 | Phần Lăng 8 | 10.500 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
1840 | Phần Lăng 9
- Đoạn 5,5m | 8.710
- Đoạn 3,5m | 8.290
1841 | Phần Lăng 10 | 8.710
1842 | Phần Lăng 11 | 8.710
1843 | Phần Lăng 12 | 8.710
1844 | Phần Lăng 14 | 8.710
1845 | Phần Lăng 15 | 8.710
1846 | Phần Lăng 16 | 8.710
1847 | Phần Lăng 17 | 8.710
1848 | Phần Lăng 18 | 8.710
1849 | Phần Lăng 19 | 9.170
1850 | Phó Đức Chính
- Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 | 19.780 | 7.290 | 6.250 | 5.320 | 4.430
- Đoạn còn lại | 16.930 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1851 | Phong Bắc 1 | 5.900
1852 | Phong Bắc 2 | 5.900
1853 | Phong Bắc 3 | 5.900
1854 | Phong Bắc 4 | 5.900
1855 | Phong Bắc 5 | 5.900
1856 | Phong Bắc 6 | 5.900
1857 | Phong Bắc 7 | 5.900
1858 | Phong Bắc 8 | 5 900
1859 | Phong Bắc 9 | 5.620
1860 | Phong Bắc 10 | 5.620
1861 | Phong Bắc 11 | 7.190
1862 | Phong Bắc 12 | 5.900
1863 | Phong Bắc 14 | 7.190
1864 | Phong Bắc 15 | 7.370
1865 | Phong Bắc 16 | 7.370
1866 | Phong Bắc 17 | 5.360
1867 | Phong Bắc 18 | 5.900
1868 | Phong Bắc 19 | 5.900
1869 | Phong Bắc 20 | 5.900 | 4.000 | 3.470 | 2.840 | 2.330
1870 | Phù Đổng | 4.900
1871 | Phú Lộc 1 | 9.550
1872 | Phú Lộc 2 | 10.420
1873 | Phú Lộc 3 | 10.910
1874 | Phú Lộc 4 | 10.900 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1875 | Phú Lộc 5 | 10.910
1876 | Phú Lộc 6 | 10.910
1877 | Phú Lộc 7 | 10.910
1878 | Phú Lộc 8 | 10.910
1879 | Phú Lộc 9 | 11.450
1880 | Phú Lộc 10 | 11.450 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1881 | Phú Lộc 11 | 12.160
1882 | Phú Lộc 12 | 11.450
1883 | Phú Lộc 14 | 8.470
1884 | Phú Lộc 15 | 8.900
1885 | Phú Lộc 16 | 8.900
1886 | Phú Lộc 17 | 8.900
1887 | Phú Lộc 18 | 8.900
1888 | Phú Lộc 19 | 10.910 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960
1889 | Phú Lộc 20 | 8.470
1890 | Phú Lộc 21 | 8.470
1891 | Phú Lộc 22 | 11.400
1892 | Phú Thạnh 1 | 6.840
1893 | Phú Thạnh 2 | 6.840
1894 | Phú Thạnh 3 | 6.840
1895 | Phú Thạnh 4 | 6.840
1896 | Phú Thạnh 5 | 6.860
1897 | Phú Thạnh 6 | 6.860
1898 | Phú Thạnh 7 | 7.960
1899 | Phú Thạnh 8 | 6.860
1900 | Phú Thạnh 9 | 6.040
1901 | Phú Thạnh 10 | 6 040
1902 | Phú Xuân 1 | 8.410
1903 | Phú Xuân 2 | 8.410
1904 | Phú Xuân 3 | 8.410
1905 | Phú Xuân 4 | 8.410
1906 | Phú Xuân 5 | 8.410
1907 | Phú Xuân 6 | 8.010
1908 | Phú Xuân 7 | 8.010
1909 | Phú Xuân 8 | 8.010
1910 | Phú Xuân 9 | 8.410 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630
1911 | Phục Đán | 11.780
1912 | Phùng Chí Kiên | 10.300
1913 | Phùng Hưng | 16.100 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
1914 | Phùng Khắc Khoan | 17.590
1915 | Phùng Tá Chu
- Đoạn 7,5m | 24.360 | 9.010 | 7.720 | 6.310 | 5.170
- Đoạn 5,5m | 20.760 | 7.370 | 6.310 | 5.170 | 4.220
1916 | Phước Hòa 1 | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
1917 | Phước Hòa 2
- Đoạn 10,5m | 9.260
- Đoạn 5,5m | 6.080
1918 | Phước Hòa 3 | 6.080
1919 | Phước Hòa 4 | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
1920 | Phước Hòa 5 | 5.780 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
1921 | Phước Hòa 6
- Đoạn 5,5m | 6.080
- Đoạn 5m | 5.780
1922 | Phước Lý 1 | 4.050
1923 | Phước Lý 2 | 4.050
1924 | Phước Lý 3 | 4.050
1925 | Phước Lý 4 | 4.050
1926 | Phước Lý 5 | 4.050
1927 | Phước Lý 6 | 4.910
1928 | Phước Lý 7 | 4.050
1929 | Phước Lý 8 | 4.910
1930 | Phước Lý 9 | 4.910
1931 | Phước Lý 10 | 4.910
1932 | Phước Lý 11 | 4.910
1933 | Phước Lý 12 | 4.910
1934 | Phước Lý 14 | 4.910
1935 | Phước Lý 15 | 4.910
1936 | Phước Lý 16 | 4.910
1937 | Phước Lý 17 | 4.050
1938 | Phước Lý 18 | 4.050
1939 | Phước Lý 19 | 4.050
1940 | Phước Lý 20 | 4.050
1941 | Phước Lý 21 | 4.050
1942 | Phước Lý 22 | 4.050
1943 | Phước Mỹ 1 | 19.090
1944 | Phước Mỹ 2 | 14.920
1945 | Phước Mỹ 3 | 16.400
1946 | Phước Mỹ 4 | 14.920
1947 | Phước Tường 1 | 4.960
1948 | Phước Tường 2 | 4.960
1949 | Phước Tường 3 | 4.020
1950 | Phước Tường 4 | 4.020
1951 | Phước Tường 5 | 4.240
1952 | Phước Tường 6 | 4.020
1953 | Phước Tường 7 | 4.020
1954 | Phước Tường 8 | 4.240
1955 | Phước Tường 9 | 4.020
1956 | Phước Tường 10 | 4.020
1957 | Phước Tường 11 | 4.240
1958 | Phước Tường 12 | 4.240
1959 | Phước Tường 14 | 4.020
1960 | Phước Tường 15 | 4.020
1961 | Phước Tường 16 | 3.810
1962 | Phước Trường 1 | 30.170
1963 | Phước Trường 2 | 23.410 | 7.870 | 6.670 | 5.580 | 4.820
1964 | Phước Trường 3 | 21.750
1965 | Phước Trường 4 | 18.560
1966 | Phước Trường 5 | 18.560
1967 | Phước Trường 6 | 18.560
1968 | Phước Trường 7 | 18.560
1969 | Phước Trường 8 | 21.750
1970 | Phước Trường 9 | 21.750
1971 | Phước Trường 10 | 25.430 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1972 | Phước Trường 11 | 21.750
1973 | Phước Trường 12 | 21.750
1974 | Phước Trường 14 | 21.750
1975 | Phước Trường 15 | 21.750
1976 | Phước Trường 16 | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1977 | Phước Trường 17 | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990
1978 | Quách Thị Trang | 8.100
1979 | Quách Xân | 5.280
1980 | Quán Khái 1 | 4.690
1981 | Quán Khái 2 | 4.690
1982 | Quán Khái 3 | 4.690
1983 | Quán Khái 4 | 4.690
1984 | Quán Khái 5 | 4.690
1985 | Quán Khái 6 | 4.690
1986 | Quán Khái 7 | 4.690
1987 | Quán Khái 8 | 4.690
1988 | Quán Khái 9 | 4.160
1989 | Quán Khái 10 | 4.160
1990 | Quán Khái 11 | 4.160
1991 | Quán Khái 12 | 4.160
1992 | Quang Dũng | 36.120 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400
1993 | Quang Thành 1 | 6.250
1994 | Quang Thành 2 | 6.250
1995 | Quang Trung | 59.280 | 24.800 | 20.290 | 15.520 | 12.700
1996 | Quy Mỹ | 17.710
1997 | Song Hào | 11.000 | 2.270 | 1.970 | 1.620 | 1.330
1998 | Sơn Thủy 1 | 8.470
1999 | Sơn Thủy 2 | 7.910
2000 | Sơn Thủy 3 | 7.910
2001 | Sơn Thủy 4 | 7.040
2002 | Sơn Thủy 5 | 7.040
2003 | Sơn Thủy 6 | 7.040
2004 | Sơn Thủy 7 | 7.040
2005 | Sơn Thủy 8 | 7.040
2006 | Sơn Thủy 9 | 7.040
2007 | Sơn Thủy 10 | 7.040
2008 | Sơn Thủy 11 | 6.770
2009 | Sơn Thủy 12 | 6.770
2010 | Sơn Thủy Đông 1 | 12.110
2011 | Sơn Thủy Đông 2 | 13.400
2012 | Sơn Thủy Đông 3 | 12.120
2013 | Sơn Thủy Đông 4 | 12.180
2014 | Suối Đá 1 | 15.180
2015 | Suối Đá 2 | 15.180
2016 | Suối Đá 3 | 15.180
2017 | Suối Lương | 3.000 | 1.800 | 1.530 | 1.260 | 990
2018 | Sử Hy Nhan | 3.220 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2019 | Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm) | 11.710 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600
2020 | Sương Nguyệt Anh | 21.160
2021 | Tạ Hiện | 15.380 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340
2022 | Tạ Mỹ Duật | 21.230 | 8.180 | 7.150 | 6.040 | 4.940
2023 | Tạ Quang Bửu | 4.200
2024 | Tản Đà | 36.640 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400
2025 | Tăng Bạt Hổ | 39.020 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.290
2026 | Tân An 1 | 16.090
2027 | Tân An 2 | 16.090
2028 | Tân An 3 | 16.090
2029 | Tân An 4 | 16.090
2030 | Tân Hòa 1 | 5.780
2031 | Tân Hòa 2 | 5.780
2032 | Tân Hòa 3 | 5,780
2033 | Tân Hòa 4 | 5.780
2034 | Tân Hòa 5 | 5.780
2035 | Tân Hòa 6 | 5.780
2036 | Tân Hòa 7 | 14.140
2037 | Tân Hòa 8 | 14.140
2038 | Tân Hòa 9 | 14.140
2039 | Tân Hòa 10 | 5.600
2040 | Tân Lập 1 | 34.190
2041 | Tân Lập 2 | 30.620
2042 | Tân Lưu
- Đoạn 10,5m | 10.620
- Đoạn 7,5m | 8.570
2043 | Tân Phú 1 | 14.330
2044 | Tân Phú 2 | 14.330
2045 | Tân Thái 1 | 16.920
2046 | Tân Thái 2 | 14.390
2047 | Tân Thái 3 | 14.390
2048 | Tân Thái 4 | 14.390
2049 | Tân Thái 5
- Đoạn 5,5m | 14.390
- Đoạn 3,5m | 11.820
2050 | Tân Thái 6 | 14.390
2051 | Tân Thái 7 | 11.820
2052 | Tân Thái 8 | 11.820
2053 | Tân Thái 9 | 14.390
2054 | Tân Thái 10 | 16.120
2055 | Tân Thuận | 18.560 | 7.010 | 5.930 | 4.720 | 3.990
2056 | Tân Trà | 10.510
2057 | Tân Trào | 7.770
2058 | Tây Sơn | 6.280
2059 | Tế Hanh
- Đoạn từ Văn Tiến Dũng đến Phạm Hùng | 5.240
2060 | Tiên Sơn 1 | 19.910
2061 | Tiên Sơn 2 | 18.010
2062 | Tiên Sơn 3 | 18.490
2063 | Tiên Sơn 4 | 18.580
2064 | Tiên Sơn 5 | 18 580
2065 | Tiên Sơn 6 | 18.110
2066 | Tiên Sơn 7 | 20.540
2067 | Tiên Sơn 8 | 20.310
2068 | Tiên Sơn 9
- Đoạn 7,5m | 22.000
- Đoạn 5,5m | 19.900
2069 | Tiên Sơn 10 | 19.900 | 9.650 | 8.550 | 7.140 | 6.140
2070 | Tiên Sơn 11 | 22.000
2071 | Tiên Sơn 12 | 17.150
2072 | Tiên Sơn 14
- Đoạn 5,5m | 18.950
- Đoạn 3,75m | 17.150
2073 | Tiên Sơn 15 | 18.950
2074 | Tiên Sơn 16 | 18.550
2075 | Tiên Sơn 17 | 18.550
2076 | Tiên Sơn 18 | 18.550
2077 | Tiên Sơn 19 | 15.170
2078 | Tiên Sơn 20 | 15.170
2079 | Tiểu La
- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành | 38.930 | 13.360 | 11.440 | 10.500 | 9.040
- Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ | 34.510 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440
2080 | Tô Hiến Thành | 21.500 | 11.080 | 9.610 | 7.520 | 6.130
2081 | Tô Hiệu
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan | 8.550 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
- Đoạn còn lại | 8.130 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630
2082 | Tố Hữu
- Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ | 18.830 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770
- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát | 20.960 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770
- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành | 23.770 | 13.210 | 10.600 | 10.120 | 8.450
2083 | Tô Ngọc Vân | 32.110 | 11.760 | 9.580 | 7.830 | 6.410
2084 | Tô Vĩnh Diện | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
2085 | Tôn Đản
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 8.690 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiểu học Thái Thị Bôi | 8.000 | 4.270 | 3.740 | 3.170 | 2.570
- Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55) | 5.810 | 3.600 | 3.080 | 2.580 | 2.180
- Đoạn còn lại | 4.210 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720
2086 | Tôn Đức Thắng
- Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô | 23.350 | 5.520 | 4.760 | 3.730 | 3.050
- Đoan từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ | 20.160 | 5.350 | 4.520 | 3.700 | 3.020
- Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản) | 12.950 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
- Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại | 8.540 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
2087 | Tôn Quang Phiệt | 14.090
2088 | Tôn Thất Dương Kỵ | 8.910
- Đoạn từ Thái Văn Lung đến đường Lê Quảng Chí
- Đoạn còn lại
2089 | Tôn Thất Đạm | 51.980 | 9.420 | 8.230 | 6.740 | 5.710
2090 | Tôn Thất Tùng | 26.270 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.4001
2091 | Tôn Thất Thiệp | 16.690 | 9.250 | 7 940 | 6.520 | 5.350
2092 | Tôn Thất Thuyết | 11.780
2093 | Tống Duy Tân | 8.550 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750
2094 | Tống Phước Phổ | 24.720 | 13.360 | 11.440 | 10.500 | 9.040
2095 | Tốt Động
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri | 7.360
Đoạn còn lại | 7.010
2096 | Tú Mỡ
- Đoạn 10,5m | 8.910
- Đoạn 7,5 m | 8.230
2097 | Tú Quỳ
- Đoạn 7,5m | 7.190 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
- Đoạn 5,5m | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170
2098 | Tuệ Tĩnh | 28.740 | 16.870 | 14.460 | 12.530 | 9.440
2099 | Tùng Lâm 1 | 4.520
2100 | Tùng Lâm 2 | 4.520
2101 | Tùng Lâm 3 | 4.520
2102 | Tùng Lâm 4 | 4.520
2103 | Tùng Lâm 5 | 4.520
2104 | Tùng Lâm 6 | 4.520
2105 | Tùng Lâm 7 | 4.520
2106 | Tùng Lâm 8 | 4.520
2107 | Tùng Lâm 9 | 4.520
2108 | Tùng Lâm 10 | 4.520
2109 | Tùng Thiện Vương | 12.320
2110 | Tuy Lý Vương | 12.320
2111 | Từ Giấy | 6.140
2112 | Thạch Lam | 19.550 | 10.110 | 8.800 | 6.700 | 5.780
2113 | Thạch Sơn 1 | 3.700
2114 | Thạch Sơn 2 | 3.700
2115 | Thạch Sơn 3 | 3.700
2116 | Thạch Sơn 4 | 3.700
2117 | Thạch Sơn 5 | 3.700
2118 | Thạch Sơn 6 | 3.700
2119 | Thạch Sơn 7 | 3.700
2120 | Thái Phiên | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
2121 | Thái Thị Bôi | 19.350 | 8.470 | 7.320 | 6.920 | 6.260
2122 | Thái Văn A | 4.460
2123 | Thái Văn Lung | 8.100
2124 | Thanh Duyên | 22.580
2125 | Thành Điện Hải | 58.600
2126 | Thanh Hải | 27.040 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160
2127 | Thanh Hóa | 8.800
2128 | Thanh Huy 1 | 18.190 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
2129 | Thanh Huy 2 | 18.190 | 6.120 | 4.940 | 4.170 | 2.920
2130 | Thanh Huy 3 | 18.190
2131 | Thanh Khê 6 | 19.830 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
2132 | Thanh Long | 25.670 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160
2133 | Thanh Lương 1 | 5.960
2134 | Thanh Lương 2 | 5.960
2135 | Thanh Lương 3 | 5.960
2136 | Thanh Lương 4 | 5.590
2137 | Thanh Lương 5 | 8.100
2138 | Thanh Lương 6 | 8.100
2139 | Thanh Lương 7 | 8.100
2140 | Thanh Lương 8 | 8.100
2141 | Thanh Lương 9 | 8.100
2142 | Thanh Lương 10 | 8.100
2143 | Thanh Lương 11 | 8.100
2144 | Thanh Lương 12 | 8.100
2145 | Thanh Lương 14 | 8.100
2146 | Thanh Lương 15 | 8.100
2147 | Thanh Lương 16 | 8.100
2148 | Thanh Lương 17 | 8.100
2149 | Thanh Lương 18 | 8.100
2150 | Thanh Lương 19 | 8.100
2151 | Thanh Lương 20 | 8.100
2152 | Thanh Lương 21 | 8.100
2153 | Thanh Lương 22 | 8.100
2154 | Thanh Lương 23 | 8.100
2155 | Thanh Lương 24 | 8.100
2156 | Thanh Lương 25 | 8.100
2157 | Thanh Lương 26 | 8.100
2158 | Thanh Lương 27 | 8.100
2159 | Thanh Lương 28 | 8.100
2160 | Thanh Lương 29 | 8.100
2161 | Thanh Lương 30 | 8.100
2162 | Thanh Lương 31 | 8.100
2163 | Thanh Lương 32 | 8.100
2164 | Thanh Nghị | 9.430
2165 | Thanh Sơn | 28.900 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160
2166 | Thanh Tân | 18.190 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
2167 | Thanh Tịnh | 9.990
2168 | Thành Thái | 12.830 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990
2169 | Thanh Thủy | 30.350 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160
2170 | Thanh Vinh 1 | 2.710
2171 | Thanh Vinh 2 | 2.710
2172 | Thanh Vinh 3 | 2.710
2173 | Thanh Vinh 4 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2174 | Thanh Vinh 5 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2175 | Thanh Vinh 6 | 2.710
2176 | Thanh Vinh 7 | 2.710
2177 | Thanh Vinh 8 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2178 | Thanh Vinh 9 | 2.700 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2179 | Thanh Vinh 10 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2180 | Thanh Vinh 11 | 2.700
2181 | Thanh Vinh 12 | 2.720 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2182 | Thanh Vinh 14 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2183 | Thanh Vinh 15 | 2.740 | 1.740 | 1 600 | 1.370 | 1.040
2184 | Thanh Vinh 16 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040
2185 | Thanh Vinh 17 | 3.190
2186 | Thành Vinh 1 | 10.500 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990
2187 | Thành Vinh 2 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990
2188 | Thành Vinh 3 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990
2189 | Thành Vinh 4 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990
2190 | Thành Vinh 5 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990
2191 | Thăng Long
+ Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu | 28.090 | 10.150 | 8.960 | 7.180 | 6.190
+ Đoạn thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ
- Đoạn từ giáp Hải Châu đến cầu Cẩm Lệ | 15.630
- Đoạn còn lại | 12.050
2192 | Thân Cảnh Phúc
- Đoạn từ Lê Đại đến Lương Nhữ Hộc | 15.680
- Đoạn từ Lương Nhữ Hộc đến Nguyễn Trác | 17.450
2193 | Thân Công Tài | 5.080 | 3.900 | 3.420 | 2.820 | 2.290
2194 | Thân Nhân Trung | 17.810
2195 | Thép Mới
- Đoạn 7,5m | 8.240
- Đoạn 5,5m | 7.120
2196 | Thế Lữ | 14.660 | 9.040 | 7.790 | 6.690 | 5.450
2197 | Thi Sách | 24.160 | 13.370 | 11.520 | 9.100 | 7.850
2198 | Thích Phước Huệ | 4.430
2199 | Thích Quảng Đức | 9.490
2200 | Thích Thiện Chiếu | 9 980
2201 | Thiều Chửu | 8.100
2202 | Thổ Sơn 1 | 7.240 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030
2203 | Thổ Sơn 2 | 7.240 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030
2204 | Thôi Hữu | 15.180
2205 | Thu Bồn | 4.370
2206 | Thủ Khoa Huân | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490
2207 | Thuận An 1 | 14.030 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420
2208 | Thuận An 2 | 11.710
2209 | Thuận An 3 | 11.710
2210 | Thuận An 4 | 12.570
2211 | Thuận An 5 | 11.840
2212 | Thuận An 6 | 19.720
2213 | Thuận Yến | 23.770
2214 | Thúc Tề | 11.300 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000
2215 | Thủy Sơn 1 | 13.330
2216 | Thủy Sơn 2 | 13.460
2217 | Thủy Sơn 3 | 13.460
2218 | Thủy Sơn 4 | 13.340
2219 | Thủy Sơn 5 | 13.360
2220 | Thủy Sơn 6 | 13.460
2221 | Thượng Đức | 6.280
2222 | Trà Khê 1 | 6.040
2223 | Trà Khê 2 | 6.040
2224 | Trà Khê 3 | 7.010
2225 | Trà Khê 4 | 6.040
2226 | Trà Khê 5 | 9.450
2227 | Trà Khê 6 | 7.370
2228 | Trà Khê 7 | 7.010
2229 | Trà Khê 8 | 6.040
2230 | Trà Khê 9 | 6.040
2231 | Trà Lộ
- Đoạn 7,5m | 8.600
- Đoạn 5,5m | 7.420
2232 | Trà Na 1 | 3.670 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
2233 | Trà Na 2 | 3.670
2234 | Trà Na 3 | 3.860 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
2235 | Trà Na 4 | 4.760
2236 | Trần Anh Tông | 15.400 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470
2237 | Trần Bạch Đằng
- Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà | 50.920 | 12.680 | 10.860 | 8.890 | 7.250
- Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | 59.280
2238 | Trần Bích San | 5.210
2239 | Trần Bình Trọng | 43.600 | 18.580 | 15.970 | 13.750 | 11.850
2240 | Trần Can | 13.110
2241 | Trần Cao Vân
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Tôn Thất Đạm | 42.740 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890
- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Hà Huy Tập | 36.200 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890
- Đoạn còn lại | 26.770 | 8.920 | 7.430 | 6.070 | 4.960
2242 | Trần Cừ | 9.620
2243 | Trần Duy Chiến | 22.310 | 7.210 | 6.070 | 4.990 | 4.090
2244 | Trần Đại Nghĩa
- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Văn Tân | 15.050 | 2.500 | 2.160 | 1.780 | 1.460
- Đoạn còn lại | 12.580 | 2.500 | 2.160 | 1.780 | 1.460
2245 | Trần Đăng | 9.040
2246 | Trần Đăng Ninh | 24.080
2247 | Trần Đinh Đàn | 30.170 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
2248 | Trần Đình Long | 5.900
2249 | Trần Đình Nam | 8.560 | 4.400 | 3.720 | 3.100 | 2.520
2250 | Trần Đình Tri | 10.500 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590
2251 | Trần Đức | 4.420 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160
2252 | Trần Đức Thảo | 24.520 | 10.570 | 9.040 | 7.760 | 6.690
2253 | Trần Đức Thông | 18.760
2254 | Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu) | 16.380 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
2255 | Trần Huấn | 15.920 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560
2256 | Trần Huy Liệu | 8.800 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500
2257 | Trần Hưng Đạo
- Đoạn từ Lê Văn Duyệt đến đường Nại Tú 2 | 29.420 | 10.830 | 9.790 | 8.400 | 6.980
- Đoạn từ Nại Tú 2 đến cầu Sông Hàn | 42.470 | 13.270 | 11.340 | 9.410 | 7.700
- Đoạn từ Cầu Sông Hàn đến Cầu Rồng | 55.070 | 18.980 | 16.030 | 11.210 | 9.380
- Đoạn từ Cầu Rồng đến cầu Trần Thị Lý | 36.400 | 14.160 | 10.730 | 8.330 | 7.150
2258 | Trần Hữu Duẩn | 4.900
2259 | Trần Hữu Dực | 11.990
2260 | Trần Hữu Độ | 15.600
2261 | Trần Hữu Tước | 39.150
2262 | Trần Hữu Trang | 14.090
2263 | Trần Kế Xương | 40.840 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 10.910
2264 | Trần Kim Bảng | 9.050
2265 | Trần Kim Xuyến | 8.100
2266 | Trần Khánh Dư | 17.870 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630
2267 | Trần Khát Chân | 14.600
2268 | Trần Lê | 6.940
2269 | Trần Lựu | 5.060
2270 | Trần Mai Ninh | 9.050
2271 | Trần Minh Tông | 9.040
2272 | Trần Minh Thiệt | 5.890
2273 | Trần Nam Trung
- Đoạn từ Võ Chí Công đến Dương Loan | 10.450
- Đoạn còn lại | 9.050
2274 | Trần Ngọc Sương | 7.130 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270
2275 | Trần Nguyên Đán
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu | 11.140
Đoạn từ đường Hồ Tùng Mậu đến Trần Đình Tri | 10.580
Đoạn còn lại | 10.070
2276 | Trần Nguyên Hãn | 18.200
2277 | Trần Nhân Tông
- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Cao Lỗ | 28.660
- Đoạn còn lại | 18.400 | 7.400 | 6.350 | 4.960 | 4.060
2278 | Trần Nhật Duật | 9.500 | 6.590 | 5.680 | 4.730 | 3.940
2279 | Trần Phú
- Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 59.280 | 19.750 | 16.530 | 13.780 | 11.260
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản (trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 59.280 | 26.620 | 21.760 | 17.810 | 14.530
- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh | 59.280 | 26.620 | 21.760 | 17.810 | 14.530
- Đoạn 2 bên hầm chui | 50.980 | 24.440 | 20.980 | 17.220 | 14.140
2280 | Trần Phước Thành | 17.050 | 6 620 | 5.650 | 4.370 | 3.560
2281 | Trần Quang Diệu | 21.650 | 12.320 | 10.600 | 7.370 | 5.830
2282 | Trần Quang Khải | 10.870 | 7.300 | 6.160 | 5.040 | 4.120
2283 | Trần Quang Long | 7.710
2284 | Trần Quốc Hoàn | 27.340
2285 | Trần Quốc Toản | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400
2286 | Trần Quốc Thảo | 4.590
2287 | Trần Quốc Vượng | 7.010
2288 | Trần Quý Cáp | 47.910 | 16.560 | 14.120 | 12.110 | 10.410
2289 | Trần Quý Hai
- Đoạn 7,5m | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
- Đoạn 5,5m | 6.550
2290 | Trần Quý Khoách | 7.040
2291 | Trần Sâm | 10.900
2292 | Trần Tấn | 5.080
2293 | Trần Tấn Mới
- Đoan có vỉa hè | 18.520 | 8.410 | 7.270 | 5.740 | 4.970
- Đoạn không có vỉa hè | 16.870 | 8.410
2294 | Trần Tống | 27.520 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400
2295 | Trần Thái Tông | 8.350 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510
2296 | Trần Thanh Mại | 24.110
2297 | Trần Thánh Tông
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Vân Đồn | 17.350
- Đoạn còn lại | 14.090
2298 | Trần Thanh Trung | 17.120
2299 | Trần Thị Lý
- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu | 37.210
- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn | 20.020
2300 | Trần Thủ Độ | 15.100 | 6.600 | 5.650 | 4.370 | 3.560
2301 | Trần Thúc Nhẫn | 7.430
2302 | Trần Thuyết | 15.180
2303 | Trần Triệu Luật | 9.430
2304 | Trần Trọng Khiêm | 15.640 | 7.090 | 6.080 | 4.970 | 4.060
2305 | Trần Văn Cẩn | 5.090
2306 | Trần Văn Dư | 18.890 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600
2307 | Trần Văn Đán | 10.890
2308 | Trần Văn Đang | 8.490
2309 | Trần Văn Giảng | 9.380
2310 | Trần Văn Giáp | 15.680
2311 | Trần Văn Hai | 8.800
2312 | Trần Văn Kỷ | 12.470
2313 | Trần Văn Lan | 6.140
2314 | Trần Văn Ơn
- Đoạn 7,5m | 7.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
- Đoạn 5,5m | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580
2315 | Trần Văn Thành
- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Vũ Mộng Nguyên | 17.540 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150
- Đoạn nối tiếp đường Trần Văn Thành chưa đặt tên | 11.400 | 7.270 | 6.230 | 5.080 | 4.120
2316 | Trần Văn Trà | 8.590
2317 | Trần Văn Trứ | 59.280
2318 | Trần Viện | 5.680
2319 | Trần Xuân Hòa | 9.280
2320 | Trần Xuân Lê
- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến đường Hà Huy Tập | 14.520 | 7.120 | 6.170 | 5.320 | 3.850
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trần Can | 13.110 | 6.830 | 5.890 | 5.070 | 3.650
- Đoạn Trần Can đến Nguyễn Công Hãng | 14.520 | 6.440 | 5.610 | 4.840 | 3.470
2321 | Trần Xuân Soạn | 8.830
2322 | Triệu Nữ Vương
- Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương | 50.050 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.740
- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Hùng Vương | 50.050 | 7.650 | 15.100 | 12.970 | 11.740
2323 | Triệu Quốc Đạt | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420
2324 | Triệu Việt Vương | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570
2325 | Trinh Đường | 3.810
2326 | Trịnh Công Sơn | 27.450 | 10.150 | 9.250 | 8.730 | 7.140
2327 | Trịnh Đình Thảo | 18.340 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560
2328 | Trịnh Hoài Đức | 8.440
2329 | Trịnh Khả | 5210
2330 | Trịnh Khắc Lập | 4.710
2331 | Trịnh Lỗi | 13.250
2332 | Trung Hòa 1 | 3.980
2333 | Trung Hòa 2 | 4.030
2334 | Trung Hòa 3 | 4.060
2335 | Trung Hòa 4 | 4.010
2336 | Trung Hòa 5 | 4.160
2337 | Trung Lương 1 | 5.090
2338 | Trung Lương 2 | 5.090
2339 | Trung Lương 3 | 5.090
2340 | Trung Lương 4 | 5.090
2341 | Trung Lương 5 | 5.090
2342 | Trung Lương 6 | 5.690
2343 | Trung Lương 7 | 5.690
2344 | Trung Lương 8 | 9.020
2345 | Trung Lương 9 | 9.020
2346 | Trung Lương 10 | 9.020
2347 | Trung Lương 11 | 9.020
2348 | Trung Lương 12 | 9.020
2349 | Trung Lương 14 | 9.020
2350 | Trung Lương 15 | 9.020
2351 | Trung Lương 16 | 9.020
2352 | Trung Lương 17 | 9.020
2353 | Trung Lương 18 | 10.250
2354 | Trung Lương 19 | 10.250
2355 | Trung Lương 20 | 10.250
2356 | Trung Nghĩa 1 | 6.490
2357 | Trung Nghĩa 2 | 6.490
2358 | Trung Nghĩa 3 | 6.490
2359 | Trung Nghĩa 4 | 6.680 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
2360 | Trung Nghĩa 5 | 6.490
2361 | Trung Nghĩa 6 | 6.680 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730
2362 | Trung Nghĩa 7 | 6.680
2363 | Trung Nghĩa 8 | 6.680
2364 | Trung Nghĩa 9 | 8.050
2365 | Trừ Văn Thố | 5.900
2366 | Trưng Nữ Vương
- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Thiện Thuật | 44.450 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 12.110
- Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến Duy Tân | 45.820 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 12.110
- Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ | 33.230 | 18.780 | 15.900 | 13.280 | 10.880
- Đoạn còn lại | 31.590 | 11.600 | 9.290 | 6.500 | 5.730
2367 | Trưng Nhị | 25.860 | 13.480 | 10.760 | 9.270 | 7.600
2368 | Trương Công Huấn | 4.240
2369 | Trương Công Hy | 12.320
2370 | Trương Chí Cương | 24.110 | 9.600 | 8.270 | 7.130 | 5.780
2371 | Trương Minh Hùng | 3.880
2372 | Trường Chinh (phía không có đường sắt)
- Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) | 12.080 | 7.230 | 5.890 | 4.810 | 3.710
- Đoạn từ Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) đến Hà Huy Tập | 16.500 | 8.110 | 6.590 | 5.370 | 3.930
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến hết địa phận phường An Khê | 14.030 | 7.230 | 5.890 | 4.810 | 3.710
- Đoạn từ hết địa phận phường An Khê đến nút giao thông Hòa Cầm | 8.220 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500
- Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn | 7.590 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500
- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ | 6.230 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270
2373 | Trường Chinh (phía có đường sắt)
- Đoạn từ Cầu vượt Ngã ba Huế đến Lê Trọng Tấn | 5.440 | 3.410 | 2.870 | 2.470 | 2.020
- Đoạn từ Lê Trọng Tấn đến Cầu vượt Hòa Cầm | 4.620 | 3.200 | 2.720 | 2.300 | 1.900
- Đoạn còn lại | 2.870 | 2.430 | 1.950 | 1.630
2374 | Trương Đăng Quế | 7.410
2375 | Trương Định
- Đoạn 10,5m | 23.360 | 10.420 | 8.500 | 7.070 | 6.080
- Đoạn 7,5m | 19.120 | 9.410 | 8.080 | 6.740 | 5.980
2376 | Trương Gia Mô | 4.850 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240
2377 | Trương Hán Siêu | 19.690
2378 | Trương Minh Giảng | 7.040
2379 | Trương Minh Ký | 5.960
2380 | Trương Quang Giao | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260
2381 | Trương Quốc Dụng | 9.490
2382 | Trương Quyền | 18.040
2383 | Trường Sa
- Đoạn từ Minh Mạng đến đường Non Nước | 31.730 | 5.330 | 4.580 | 3.780 | 3.110
- Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) | 21.000 | 4.820 | 4.120 | 3.370 | 2.750
2384 | Trường Sơn
- Đoạn từ phía Tây cầu vượt đến đường vào Trung tâm sát hạch lái xe. | 6.130 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720
- Đoạn từ Trung tâm sát hạch lái xe đến trường quân sự QK5 | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550
- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550
2385 | Trường Thi 1 | 25.920
2386 | Trường Thi 2 | 25.410
2387 | Trường Thi 3 | 25.410
2388 | Trường Thi 4 | 22.870
2389 | Trường Thi 5 | 22.870
2390 | Trường Thi 6 | 25.410
2391 | Trương Văn Đa | 9.780
2392 | Trương Văn Hiến | 12.890
2393 | Trương Vân Lĩnh | 3.700
2394 | Trương Xuân Nam | 6.140
2395 | Ung Văn Khiêm
- Đoạn 7,5m | 19.870
- Đoạn 5,5m | 17.660
- Đoạn 3,5m | 15.900
2396 | Vạn Tường | 4.900 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370
2397 | Văn Cao | 36.640 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400
2398 | Văn Cận | 15.370
2399 | Văn Tân | 5.660
2400 | Văn Tiến Dũng
- Đoạn từ đường Đinh Gia Trinh đến đường Nguyễn Xuân Lâm | 9.100
- Đoạn từ đường Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký | 7.790
- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến đường Vũ Thạnh | 6.560
- Đoạn còn lại | 5.960
2401 | Văn Thánh 1 | 4.040
2402 | Văn Thánh 2 | 4.040
2403 | Văn Thánh 3 | 4.040
2404 | Văn Thánh 4 | 4.040
2405 | Vân Đài Nữ Sĩ | 4.010
2406 | Vân Đồn
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trần Thánh Tông | 23.330
- Đoạn còn lại | 19.820
2407 | Việt Bắc | 9.800
2408 | Vĩnh Tân
- Đoạn 7,5m | 33.360
- Đoạn 5,5m | 25.680
2409 | Võ An Ninh
- Đoạn 10,5m | 8.800
- Đoạn 7,5m | 7.430
2410 | Võ Chí Công
- Đoạn từ cầu Nguyễn Tri Phương đến cầu Khuê Đông | 18.630
- Đoạn từ cầu Khuê Đông đến Mai Đăng Chơn | 10.010
- Đoạn từ Mai Đăng Chơn đến Trần Đại Nghĩa | 9.100
2411 | Võ Duy Dương | 5.460
2412 | Võ Duy Ninh | 15.800 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950
2413 | Võ Nghĩa | 27.870
2414 | Võ Nguyên Giáp
- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Phạm Văn Đồng | 59.280 | 13.730 | 12.430 | 10.730 | 8.800
- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Võ Văn Kiệt | 59.280 | 17.090 | 14.020 | 11.070 | 9.080
- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Phan Tứ | 59.280 | 13.450 | 11.470 | 8.890 | 7.250
- Đoạn từ Phan Tứ đến Hồ Xuân Hương | 59.280 | 11.310 | 9.770 | 7.580 | 6.570
- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng | 49.850 | 10.180 | 8.670 | 7.410 | 6.350
2415 | Võ Như Hưng | 15.490 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900
2416 | Võ Quảng | 5.220
2417 | Võ Quý Huân | 13.570
2418 | Võ Sạ | 5.210
2419 | Võ Thị Sáu
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường 3/2 | 24.180
Đoạn còn lại | 19.030
2420 | Võ Trường Toản | 14.070 | 8.220 | 7.430 | 6.370 | 5.450
2421 | Võ Văn Đặng | 5.950
2422 | Võ Văn Đồng | 9.680
2423 | Võ Văn Kiệt | 59.280 | 18.370 | 15.510 | 10.990 | 9.380
2424 | Võ Văn Ngân
- Đoạn 10,5m | 7.890
- Đoạn 7,5m | 5.870
2425 | Võ Văn Tần | 47.420 | 9.510 | 8.150 | 7.020 | 6.070
2426 | Vũ Cán | 3.640
2427 | Vũ Duy Đoán | 12.890
2428 | Vũ Duy Thanh | 28.760
2429 | Vũ Đình Liên | 8.490
2430 | Vũ Đình Long | 15.800 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950
2431 | Vũ Huy Tấn | 4.280
2432 | Vũ Hữu | 25.330
2433 | Vũ Hữu Lợi | 6.350
2434 | Vũ Lập | 5.640
2435 | Vũ Lăng | 7.540 | 3.600 | 3.080 | 2.580 | 2.180
2436 | Vũ Mộng Nguyên
- Đoạn 7,5m | 17.290
- Đoạn 5,5m | 15.560 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150
2437 | Vũ Ngọc Nhạ | 17.330
2438 | Vũ Ngọc Phan
- Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh | 15.310
- Đoạn còn lại | 13.420
2439 | Vũ Quỳnh | 13.390
2440 | Vũ Tông Phan | 11.040 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950
2441 | Vũ Thạnh | 4.420
2442 | Vũ Thành Năm | 9.020
2443 | Vũ Trọng Hoàng | 9.470 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790
2444 | Vũ Trọng Phụng | 16.660
2445 | Vũ Văn Cẩn
- Đoạn 10,5m | 7.730
- Đoạn 7,5m | 6.680
2446 | Vũ Văn Dũng | 28.130 | 12.380 | 10.600 | 6.720 | 5.570
2447 | Vũng Thùng 1 | 8.010
2448 | Vũng Thùng 2 | 7.040
2449 | Vũng Thùng 3 | 7.040
2450 | Vũng Thùng 4 | 7.040
2451 | Vũng Thùng 5 | 7.040
2452 | Vũng Thùng 6 | 6.950
2453 | Vũng Thùng 7 | 6.950
2454 | Vũng Thùng 8 | 6.950
2455 | Vũng Thùng 9 | 7.040 | 3.520 | 3.040 | 2.620 | 2.040
2456 | Vùng Trung 1 | 7.010
2457 | Vùng Trung 2 | 7.010
2458 | Vùng Trung 3 | 7.010
2459 | Vùng Trung 4 | 7.010
2460 | Vùng Trung 5 | 7.010
2461 | Vùng Trung 6 | 6.350
2462 | Vùng Trung 7 | 6.350
2463 | Vùng Trung 8 | 6.350
2464 | Vùng Trung 9 | 6.350
2465 | Vùng Trung 10 | 6.680
2466 | Vùng Trung 11
- Đoạn 7,5m | 6.680
- Đoạn 5,5m | 6.350
2467 | Vùng Trung 12 | 6.350
2468 | Vùng Trung 14 | 6.680
2469 | Vùng Trung 15 | 6.350
2470 | Vùng Trung 16 | 6.350
2471 | Vùng Trung 17 | 6.350
2472 | Vùng Trung 18 | 6.680
2473 | Vùng Trung 19 | 6.680
2474 | Vũ Xuân Thiều | 8.100
2475 | Vương Thừa Vũ
- Đoàn từ Võ Nguyên Giáp đến Hồ Nghinh | 46.880
- Đoạn còn lại | 32.760 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070
2476 | Xóm Đồng | 9.530 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
2477 | Xô Viết Nghệ Tĩnh
- Đoạn từ 2 Tháng 9 đến Lê Thanh Nghị | 49.330 | 18.140 | 16.400 | 14.950 | 11.150
- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Nguyễn Hữu Thọ | 42.920
2478 | Xuân Diệu | 19.130
2479 | Xuân Đán 1 | 16.690 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420
2480 | Xuân Đán 2 | 13.280
2481 | Xuân Đán 3 | 18.800 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420
2482 | Xuân Hòa 1 | 14.550
2483 | Xuân Hòa 2 | 14.550 | 5.930 | 4.940 | 4.170 | 2.920
2484 | Xuân Hòa 3 | 19.260
2485 | Xuân Hòa 4 | 19.260
2486 | Xuân Quỳnh | 16.380 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920
2487 | Xuân Tâm | 19.280 | 11.050 | 9.970 | 7.950 | 6410
2488 | Xuân Thiều 1 | 4.680
2489 | Xuân Thiều 2 | 4.680
2490 | Xuân Thiều 3 | 6.160
2491 | Xuân Thiều 4 | 6.160
2492 | Xuân Thiều 5 | 5.170
2493 | Xuân Thiều 6 | 4.680
2494 | Xuân Thiều 7 | 5.010
2495 | Xuân Thiều 8 | 4.760
2496 | Xuân Thiều 9 | 4.760
2497 | Xuân Thiều 10 | 4.760
2498 | Xuân Thiều 11 | 5.010
2499 | Xuân Thiều 12 | 4.760
2500 | Xuân Thiều 14 | 4.760
2501 | Xuân Thiều 15 | 4.680
2502 | Xuân Thiều 16 | 4.680
2503 | Xuân Thiều 17 | 4.680
2504 | Xuân Thiều 18 | 3.860
2505 | Xuân Thiều 19 | 3.320
2506 | Xuân Thiều 20 | 3.320
2507 | Xuân Thiều 21 | 3.320
2508 | Xuân Thiều 22 | 3.860
2509 | Xuân Thiều 23 | 3.860
2510 | Xuân Thiều 24 | 4.500
2511 | Xuân Thiều 25 | 3.320
2512 | Xuân Thiều 26 | 3.320
2513 | Xuân Thiều 27 | 3.320
2514 | Xuân Thiều 28 | 3.320
2515 | Xuân Thiều 29 | 3.860
2516 | Xuân Thiều 30 | 3.320
2517 | Xuân Thiều 31 | 3.320
2518 | Xuân Thiều 32 | 3.320
2519 | Xuân Thiều 33 | 3.860
2520 | Xuân Thiều 34 | 8.250
2521 | Xuân Thiều 35 | 8.250
2522 | Xuân Thiều 36 | 5.150
2523 | Xuân Thiều 37 | 5.150
2524 | Xuân Thiều 38 | 5.150
2525 | Xuân Thủy | 19.320
2526 | Ỷ Lan Nguyên Phi | 29.220 | 13.670 | 11.800 | 10.190 | 8.480
2527 | Yersin | 11.800 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540
2528 | Yên Bái
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học | 59.280 | 24.440 | 20.980 | 17.220 | 14.140
- Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong | 59.280 | 23.200 | 19.990 | 16.420 | 13.480
2529 | Yên Khê 1
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê | 16.110 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280
- Đoạn còn lại | 14.740
2530 | Yên Khê 2
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê | 16.400 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280
- Đoạn còn lại | 15.620 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280
2531 | Yên Thế | 12.620
2532 | Yết Kiêu | 18.170 | 7.450 | 6.360 | 4.940 | 4.030
2533 | Đường số 1 Khu công nghiệp Hòa Cầm | 3.940
2534 | Đường số 3 Khu công nghiệp Hòa Cầm | 3.650 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
2535 | Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn | 5.330 | 2.840 | 2.420 | 1.990 | 1.570
2536 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu) | 2.560
Phụ lục II
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023
của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên đường phố | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5
A | Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang
1 | Âu Dương Lân
- Đoạn 10,5m | 5.410
- Đoạn 7,5m | 4.200
2 | An Ngãi 1 | 1.890
3 | An Ngãi 2 | 1.890
4 | An Ngãi 3 | 2.320
5 | An Ngãi 4 | 1.890
6 | An Ngãi 5 | 1.890
7 | An Ngãi 6 | 1.890
8 | An Ngãi 7 | 1.890
9 | An Ngãi 8 | 1.890
10 | An Ngãi 9 | 1.890
11 | Bàu Cầu 1 | 3.600
12 | Bàu Cầu 2 | 3.600
13 | Bàu Cầu 3 | 3.600
14 | Bàu Cầu 4 | 3.600
15 | Bàu Cầu 5 | 3.600
16 | Bàu Cầu 6 | 3.600
17 | Bàu Cầu 7 | 3.600
18 | Bàu Cầu 8 | 3.600
19 | Bàu Cầu 9 | 3.600
20 | Bàu Cầu 10 | 3.600
21 | Bàu Cầu 11 | 3 600
22 | Bàu Cầu 12 | 3.600
23 | Bàu Cầu 14 | 3.600
24 | Bàu Cầu 15 | 3.600
25 | Bàu Cầu 16 | 3.600
26 | Bàu Cầu 17 | 3.600
27 | Bàu Cầu 18 | 3.600
28 | Bàu Cầu 19 | 3.600
29 | Bàu Cầu 20 | 3.600
30 | Bàu Cầu 21 | 3.600
31 | Bàu Cầu 22 | 3.600
32 | Bàu Cầu 23 | 3.600
33 | Bàu Cầu 24 | 3.600
34 | Bàu Cầu 25 | 5.140
35 | Bàu Cầu 26 | 3.600
36 | Bàu Cầu 27 | 3.600
37 | Bàu Cầu 28 | 3.600
38 | Bàu Nghè 1 | 1.890
39 | Bàu Nghè 2 | 1.890
40 | Bàu Nghè 3 | 1.890
41 | Bàu Nghè 4 | 1.890
42 | Bàu Nghè 5 | 2.320
43 | Bàu Nghè 6 | 1.890
44 | Bàu Nghè 7 | 1.890
45 | Bàu Nghè 8 | 1.890
46 | Bàu Nghè 9 | 1.890
47 | Bùi Cầm Hổ | 3.600
48 | Bùi Huy Đáp | 3.600
49 | Bờ Đằm 1 | 3.240
50 | Bờ Đằm 2 | 2.910
51 | Bờ Đằm 3 | 2.910
52 | Bờ Đằm 4
- Đoạn 7,5m | 3.240
- Đoạn 5,5m | 2.910
53 | Bờ Đằm 5 | 2.910
54 | Bờ Đằm 6 | 2.910
55 | Bờ Đằm 7 | 2.910
56 | Bờ Đằm 8 | 2 910
57 | Bờ Đằm 9 | 2.910
58 | Bờ Đằm 10 | 2.910
59 | Bờ Đằm 11 | 2.910
60 | Bờ Đằm 12 | 2.910
61 | Bờ Đằm 14 | 2.910
62 | Cao Bá Đạt | 3.600
63 | Cầu Đỏ - Túy Loan | 3.560 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480
64 | Cồn Đình | 3.600
65 | Dương Sơn 1
- Đoạn 10,5m | 4.150
- Đoạn 7,5m | 3.780
66 | Dương Sơn 2 | 3.780
67 | Dương Sơn 3 | 3.780
68 | Dương Sơn 4 | 3.780
69 | Dương Sơn 5 | 2.650
70 | Dương Sơn 6 | 2.650
71 | Dương Sơn 7 | 2.650
72 | Dương Sơn 8 | 2.650
73 | Dương Sơn 9 | 2.650
74 | Dương Sơn 10 | 3.780
75 | Dương Sơn 11 | 3.780
76 | Đại La 1 | 1.750
77 | Đại La 2 | 1.430
78 | Đại La 3
- Đoạn 7,5m | 1.750
- Đoạn 5,5m | 1.430
79 | Đại La 4 | 1.430
80 | Đại La 5 | 1.430
81 | Đại La 6 | 1.430
82 | Đá Bàn 1 | 3.600
83 | Đá Bàn 2 | 2.520
84 | Đá Bàn 3 | 2.520
85 | Đá Bàn 4 | 2.520
86 | Đá Bàn 5 | 2.140
87 | Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m | 3.600
Đoạn 3,75m | 2.140
88 | Đá Bàn 7 | 2.140
89 | Đá Bàn 8 | 2.140
90 | Đá Bàn 9 | 2.520
91 | Đá Bàn 10 | 2.140
92 | Đá Bàn 11 | 3.600
93 | Đào Trinh Nhất | 3.600
94 | Đặng Đức Siêu | 4.720
95 | Đặng Văn Kiều | 3.600
96 | Đặng Văn Chất | 3.670
97 | Gò Lăng 1 | 2.530
98 | Gò Lăng 2 | 3.260
99 | Gò Lăng 3 | 2.530
100 | Gò Lăng 4 | 3.260
101 | Gò Lăng 5 | 2.530
102 | Gò Lăng 6 | 2.530
103 | Gò Lăng 7 | 2.530
104 | Hà Duy Phiên | 5.450
105 | Hà Văn Mao | 2.910
106 | Hoàng Đạo Thành | 4.860
107 | Hoàng Phê | 2.320
108 | Hoàng Sâm | 5.550
109 | Hoàng Văn Thái | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820
110 | Huỳnh Tịnh Của | 3.600
111 | Kiều Sơn Đen | 4.400
112 | Kha Vạng Cân | 5.140
113 | La Bông 1 | 2.140
114 | La Bông 2 | 3.600
115 | La Bông 3 | 2.140
116 | La Bông 4 | 2.140
117 | La Bông 5 | 2.140
118 | La Bông 6 | 2 140
119 | Lê Đình Diên | 4.860
120 | Lê Trực
- Đoạn 7,5m | 5.140
- Đoạn 5,5m | 3.600
121 | Lê Văn Hoan | 3.300
122 | Lý Thiên Bảo | 4.000
123 | Mai An Tiêm | 3.600
124 | Mẹ Thứ (Đoạn 7,5m) | 5.990
125 | Mê Linh | 7.000
126 | Miếu Bông 1 | 3.600
127 | Miếu Bông 2 | 3.600
128 | Miếu Bông 3 | 3.600
129 | Miếu Bông 4 | 3.600
130 | Miếu Bông 5 | 3.600
131 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Đoạn từ cầu Hòa Phước đến Quốc Lộ 1A | 6.550
132 | Nguyễn Án | 2.910
133 | Nguyễn Bá Loan | 2.910
134 | Nguyễn Bảo | 4.000
135 | Nguyễn Chí Trung | 2.320
136 | Nguyễn Hàm Ninh | 3.600
137 | Nguyễn Hồng Ánh | 6.000
138 | Nguyễn Huy Oánh | 3.600
139 | Nguyễn Kim | 5.080
140 | Nguyễn Khả Trạc | 3.600
141 | Nguyễn Minh Vân | 2.320
142 | Nguyễn Triệu Luật | 1.890
143 | Nguyễn Tất Thành
- Đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến hết địa phận huyện Hòa Vang | 6.260
144 | Nguyễn Văn Tỵ | 3.600
145 | Nguyễn Văn Vĩnh | 3.980
146 | Nguyễn Văn Xuân | 3.600
147 | Ống Khế 1 | 2.630
148 | Ống Khế 2 | 2.230
149 | Ống Khế 3 | 2.230
150 | Ống Khế 4 | 2 230
151 | Ống Khế 5 | 2.230
152 | Ống Khế 6 | 2.230
153 | Phạm Hùng | 11.100 | 2.950 | 2.400 | 1.670 | 1.300
154 | Phạm Hữu Nghị | 5.110
155 | Phan Quang Định | 2.320
156 | Phan Thêm | 2.320
157 | Phan Thúc Trực | 3.600
158 | Phan Văn Đáng
- Đoạn 10,5m | 4.400 | 2.550 | 2.280 | 1.510 | 1.240
- Đoạn 7,5m | 3.600 | 2.550 | 2.280 | 1.510 | 1.240
159 | Tế Hanh | 4.560
160 | Túy Loan 1 | 2.430
161 | Túy Loan 2 | 2.430
162 | Túy Loan 3 | 1.990
163 | Túy Loan 4 | 3.300
164 | Túy Loan 5 | 1.990
165 | Túy Loan 6 | 3.300
166 | Túy Loan 7 | 3.300
167 | Túy Loan 8 | 2.430
168 | Túy Loan 9 | 2.430
169 | Thu Bồn | 4.370
170 | Trà Ban 1 | 2.620
171 | Trà Ban 2 | 2.620
172 | Trà Ban 3 | 2.620
173 | Trần Tử Bình | 4.400
174 | Trần Văn Giàu | 3.600
175 | Trịnh Quang Xuân | 3.600
176 | Trung Đồng | 3.600
177 | Trường Sơn
- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550
- Đoạn còn lại | 4.360 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550
178 | Trương Vĩnh Ký
- Đoạn 10,5m | 4.890
- Đoạn 7,5m | 4.200
179 | Vũ Phạm Hàm | 1.890
180 | Võ Thành Vỹ | 4.400
181 | Vũ Miên | 3.600 | 3.430 | 2.780 | 1.670 | 1.300
B | Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang
I | Xã Hòa Châu
1 | Quốc lộ 1A cũ | 920
2 | Quốc lộ 1A | 5.830
3 | Đường ĐT 605 | 3.410
4 | Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến) | 920
5 | Đường nhựa thôn Phong Nam | 1.930
6 | Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp trường Lê Kim Lăng) | 1.030
7 | Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) | 1.930
8 | Đường chính thôn Tây An (đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Bến Bác)
9 | Đường liên thôn Dương Sơn - Giáng Đông
10 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400
11 | Các thôn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 924
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 756
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 618
- Đường rộng dưới 2m | 504
II | Xã Hòa Tiến
1 | Đường ĐT 605
- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) | 4.242
- Đoạn còn lại | 3.000
2 | Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)
- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) | 1.770
- Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lộ Sơn 1 | 2.184
- Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 | 1.926
- Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang | 1.056
- Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch | 1.080
- Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch | 834
3 | Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)
- Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá | 2.112
- Đoạn còn lại | 1.722
4 | Đường Dương Sơn đi ADB5
- Đoạn từ bùng binh Dương Sơn đến ngã 4 Yến Nê
- Đoạn từ ngã 4 Yến Nê đến cầu Cháy
- Đoạn từ cầu Cháy đến đường ADB5
5 | Đường liên thôn Lệ Sơn Bắc (Từ ngã 4 Lệ Sơn đến ngã 4 Yến Nê cộng thêm 300m về phía Bắc)
6 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương
- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) | 3.600
- Đoạn còn lại | 2.400
7 | Các thôn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 864
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 720
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 588
- Đường rộng dưới 2m | 480
III | Xã Hòa Phước
1 | Quốc lộ 1A
- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng | 5.830
- Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước | 6.450
- Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam | 5.560
2 | Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu) | 2.830
3 | Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu | 3.650
4 | Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) - địa phận xã Hòa Phước | 1.930
5 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400
6 | Các thôn
a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng
- Đường rộng từ 5m trở lên | 1.190
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 880
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 730
- Đường rộng dưới 2m | 600
b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng
- Đường rộng từ 5m trở lên | 1.060
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 870
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 720
- Đường rộng dưới 2m | 590
IV | Xã Hòa Nhơn
1 | Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến cầu Túy Loan) | 3.370
2 | Đường Quảng Xương - Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) | 3.440
3 | Đường DH 2 mới (đường 10,5m thẳng)
- Đoạn từ đường Quảng Xương đến Cầu Tây
- Đoạn từ Cầu Tây đến giáp địa phận xã Hòa Sơn
4 | Đường DH 2 cũ (đường vòng 7,5m)
- Đoạn từ cầu Giăng đến cầu Đồng Gia vòng ra đường DH 2 Mới
- Đoạn từ Miếu Đôi đến Ngã 3 Cây Thông ra đến giáp đường DH 2 Mới
- Đoạn từ nhà Ông Phấn (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới
- Đoạn từ nhà Ông Lo (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới
5 | Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10)
- Đoạn từ ngã 3 cây thông đến cầu Tân Thanh | 950
- Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong | 740
6 | Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | 1.040
7 | Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận) | 1.390
8 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) | 2.080
9 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) | 3.650
10 | Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)
11 | Các thôn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 540
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 420
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 320
- Đường rộng dưới 2m | 280
V | Xã Hòa Phong
1 | Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan đến giáp Hòa Khương) | 2.450
2 | Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)
- Đoạn từ cầu Giăng đến cua Bảy Nhâm | 3.430
- Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ | 4.800
- Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ đến giáp Cầu Túy Loan | 5.100
- Đoạn còn lại | 4.500
3 | Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ | 1.840
4 | Đường DH 5
- Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội | 1.390
- Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) | 710
5 | Quốc lộ 14G
- Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương | 1.140
- Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú | 790
6 | Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên) | 1.690
7 | Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong | 1.220
8 | Các thôn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 710
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 550
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 470
- Đường rộng dưới 2m | 380
VI | Xã Hòa Khương
1 | Quốc lộ 14B | 1.940
2 | Đường DH 4 (409)
- Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương | 610
- Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B | 910
3 | Đường DH 8
- Đoan từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 | 1.210
- Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ | 670
4 | Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu | 980
5 | Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 | 980
6 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400
7 | Đường Vành đai phía Tây xã Hòa Khương
8 | Các thôn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 610
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 490
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 430
- Đường rộng dưới 2m | 370
Vll | Xã Hòa Sơn
1 | Đường ĐT 602
- Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn | 4.840
- Đoạn còn lại | 3.010
2 | Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên) | 2.700
3 | Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) | 1.370
4 | Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ - (Đoạn giáp đường Hoàng Văn Thái đi khu TĐC Đại La) | 1.860
5 | Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ - (Đoạn giáp đường tránh Hải Vân - Túy Loan đi Phú Hạ - DH2)
6 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) | 2.570
7 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) | 5.200
8 | Đường liên thôn Phú Thượng đi Hòa Khê
9 | Đường liên thôn Phú Thượng đi Xuân Phú
10 | Đường liên thôn Xuân Phú đi Phú Hạ
11 | Thôn An Ngãi Đông:
- Đường rộng từ 5m trở lên | 650
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 530
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 440
- Đường rộng dưới 2m | 350
12 | Các thôn còn lại:
- Đường rộng từ 5m trở lên | 590
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 490
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 400
- Đường rộng dưới 2m | 320
VIII | Xã Hòa Liên
1 | Đường ĐT 601
- Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc | 1.340
- Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp | 1.030
2 | Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh | 1.030
3 | Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam | 1.030
4 | Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc) | 680
5 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Liên) | 2.080
6 | Các thôn còn lại
- Đường rộng từ 5m trở lên | 730
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 600
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 500
- Đường rộng dưới 2m | 410
IX | Xã Hòa Phú
1 | Quốc lộ 14G
- Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97 | 750
- Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hải | 980
- Đoạn còn lại | 640
2 | Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10)
- Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước | 980
- Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh | 640
3 | Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G) | 640
4 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phú) | 3.650
5 | Các đường còn lại
- Đường rộng từ 5m trở lên | 520
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 380
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 280
- Đường rộng dưới 2m | 230
X | Xã Hòa Ninh
1 | Đường ĐT 602
- Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 | 3.610
- Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ | 4.510
2 | Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú | 640
3 | Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân
Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước đến cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước | 640
Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước | 640
4 | Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) | 540
5 | Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa | 480
6 | Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa | 540
7 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh) | 5.100
8 | Thôn An Sơn
- Đường rộng từ 5m trở lên | 880
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 670
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 590
- Đường rộng dưới 2m | 480
9 | Các đường còn lại
- Đường rộng từ 5m trở lên | 550
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 470
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 400
- Đường rộng dưới 2m | 340
XI | Xã Hòa Bắc
1 | Đường ĐT 601
- Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Khe Cầu Mít | 320
- Đoạn từ Khe Cầu Mít đến UBND xã Hòa Bắc | 490
- Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào | 320
- Đoạn còn lại | 290
2 | Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên) | 320
3 | Các đường còn lại
- Đường rộng từ 5m trở lên | 240
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 190
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 160
- Đường rộng dưới 2m | 150
Phụ lục III
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ ĐỐI VỚI
CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm
2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000đ/m2
TT | Địa bàn khu dân cư | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5
I | Quận Hải Châu
1 | Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)
- Đường 5,5m | 30.890
2 | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam
- Đường 5,5m | 20.600
- Đường 7,5m | 23.770
- Đường 10,5m | 28.760
- Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | 47.420
3 | Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao
- Đường 10,5m | 31.250
4 | Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)
- Đường 15m | 31.050
5 | Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5
- Đường 5,5m | 21.880
6 | Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp
- Đường 5,5m | 16.560
7 | Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | 30.650
8 | Khu sân bay Đà Nẵng
- Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng | 25.410 | 13.370 | 11.520 | 9.100 | 7.850
- Đường 10,5m | 27.950
- Đường 15m | 31.760
II | Quận Thanh Khê
1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
- Đường 3,5m | 9.950
- Đường 5,5m | 12.090
- Đường 7,5m | 14.830
- Đường 10,5m | 21.940
- Đường 15m | 25.430
2 | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê
Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2, Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa
- Đường 5,5m | 14.140
- Đường 7,5m | 15.710
3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:
Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận; Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)
- Đường 3,5m | 15.210
- Đường 5,5m | 18.430
- Đường 7,5m | 23.870
- Đường 10,5m | 32.740
4 | Khu Tái định cư kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | 14.400
5 | Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
- Đường 3,5m | 8.510
- Đường 5,5m | 9.420
- Đường 7,5m | 10.430
6 | Khu dân cư Lê Đình Lý
- Đường 5,5m | 25.680
- Đường 7,5m | 33.360
7 | Khu dân cư 223 Trường Chinh
- Đường 5,5 m | 14.140
- Đường 10,5m | 21.960
8 | Khu dân cư phường Thạc Gián
- Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà | 36.640
III | Quận Sơn Trà
1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc
- Đường 3,5m | 10.990
- Đường 5,5m | 12 900
- Đường 7,5m | 14.480
- Đường 10,5m | 16.510
- Đường 15m | 20.240
2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ
- Đường 3,5m | 12.160
- Đường 5,5m | 16.170
- Đường 7,5m | 18.940
- Đường 10,5m | 22.220
- Đường 15m | 25.240
3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang
- Đường 3,5m | 6.220
- Đường 5,5m | 6.910
- Đường 7,5m | 8.440
- Đường 10,5m | 11.100
4 | Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)
- Đường 7,5m | 19.400
5 | Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)
- Đường 7,5m | 30.410
- Đường 10,5m | 35.380
6 | Khu dân cư Marina Complex
- Đường 5,5m | 10.450
- Đường 7,5m | 12.160
- Đường 10,5m | 12.770
7 | Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m | 30.460
8 | Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m | 18.520
9 | Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m | 24.880
IV | Quận Ngũ Hành Sơn
1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Khu tái định cư Bá Tùng
- Đường 5,5m | 3.630
- Đường 7,5m | 4.180
- Đường 10,5m | 5.170
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)
- Đường 3,5m | 3.140
- Đường 5,5m | 3.510
- Đường 7,5m | 4.140
- Đường 10,5m | 5.060
Khu Đô thị Hòa Quý
- Đường 3,5m | 3.300
- Đường 5,5m | 3.670
- Đường 7,5m | 4.290
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò
- Đường 7,5m | 4.780
- Đường 10,5m | 5.510
- Đường 15m. | 6.330
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam
- Đường 5,5m | 3.400
- Đường 7,5m | 3.970
- Đường 10,5m | 4.670
Khu TĐC Bình Kỳ
- Đường 3,5m | 3.300
- Đường 5,5m | 3.670
- Đường 7,5m | 4.290
2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Khu Làng đá Mỹ nghệ
- Đường 5,5m | 4.270
- Đường 7,5m | 5.210
Khu đô thị FPT
- Đường 5,5m | 5.470
- Đường 7,5m | 6.400
- Đường 10,5m | 7.880
- Đường 15m | 9.640
Khu đô thị Phú Mỹ An
- Đường 5,5m | 5.460
- Đường 7,5m | 6.380
- Đường 10,5m | 7.160
- Đường 15m | 8.130
Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà
- Đường 5,5m | 6.310
- Đường 7,5m | 8.000
- Đường 10,5m | 9.560
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)
- Đường 5,5m | 10.000
- Đường 7,5m | 12.240
- Đường 10,5m | 14.960
Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc
- Đường 5,5m | 8.120
- Đường 7,5m | 9.390
- Đường 10,5m | 10.880
Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam
- Đường 5,5m | 11.010
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2
- Đường 5,5m | 6.680
- Đường 15m | 12.100
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ
- Đường 5,5m | 3.400
- Đường 7,5m | 4.220
- Đường 10,5m | 5.170
- Đường 15m | 6.060
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT
- Đường 5,5m | 5.470
- Đường 7,5m | 6.400
- Đường 10,5m | 7.880
- Đường 15m | 9.640
Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước | 15.970
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà
- Đường 5,5m | 3.470
- Đường 7,5m | 4.350
- Đường 10,5m | 5.330
3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân
- Đường 5,5m | 8.720
- Đường 7,5m | 9.640
Khu dân cư Nhà máy cao su
- Đường 7,5m | 15.160
Khu dân cư Bùi Tá Hán
- Đường 5,5m | 6.430
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn
- Đường 7,5m | 11.500
- Đường 10,5m | 13.250
- Đường 15m | 16.380
Khu TĐC Mỹ Đa Tây
- Đường 3,5m | 8.530
- Đường 5,5m | 9.970
- Đường 7,5m | 11.630
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ
- Đường 5,5m | 7.860
- Đường 7,5m | 9.280
- Đường 10,5m | 12.080
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán
- Đường 5,5m | 11.780
- Đường 15m | 14.750
Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương
- Đường 5,5m | 11.410
4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
- Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m | 18.520
- Đường 5,5m | 14.710
- Đường 7,5m | 17.180
- Đường 10,5m | 20.090
- Đường 15m | 23.620
- Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | 32.140
5 | Khu dân cư dự án Saphia
- Đường 7,5m | 14.320
- Đường 10,5m | 17.610
6 | Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà)
- Đường 5,5m | 3.670
- Đường 7,5m | 4.780
- Đường 10,5m | 5.510
- Đường 15m | 6 330
7 | Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý
- Đường 5,5m | 3.670
- Đường 7,5m | 4.780
- Đường 10,5m | 5.510
- Đường 15m | 6.330
8 | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Mỹ An
- Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | 45.710
- Đường 3,5m | 12.600
V | Quận Cẩm Lệ
1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông
- Đường 3,5m | 4.820
- Đường 5,5m | 5.360
2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Khu Đảo nổi
- Đường 3,5m | 7.910
- Đường 5,5m | 9.210
- Đường 7,5m | 11.260
- Đường 10,5 m | 13 770
- Đường 15m | 16.490
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu
- Đường 5,5m | 5.540
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) | 11.780
Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường
- Đường 5,5m | 9.860
Khu dân cư mới phường Khuê Trung
- Đường 3,5m | 7.980
3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5
- Đường 5m | 4.330
- Đường 5,5m | 4.550
- Đường 7,5m | 6.330
- Đường 10,5m | 7.740
- Đường 15m | 8.710
Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375
- Đường 5,5m | 4.050
- Đường 7,5m | 4.910
- Đường 10,5m | 6.110
Khu dân cư Phước Lý mở rộng
- Đường 5,5m | 4.620
- Đường 7,5m | 6.680
- Đường 10,5m | 8.170
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2
- Đường 3,75m | 5.060
- Đường 10,5m | 8.600
Khu dân cư Hòa Phát 3
- Đường 5,5m | 6.890
Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m | 4.760
4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát
- Đường 5,5m | 4.020
- Đường 7,5m | 4 680
- Đường 10,5m | 5.470
5 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
- Đường 5,5m | 2.530 | .
- Đường 7,5m | 3.380
- Đường 10,5m | 3.940
6 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
+ Khu E1
- Đường 5,5m | 4.580
- Đường 7,5m | 5.610
- Đường 10,5m | 6.290
- Đường 15m | 7.150
+ Khu E2
- Đường 5,5m | 4.310
- Đường 7,5m | 5 200
- Đường 10,5m | 5.830
- Đường 15m | 6.620
+ Khu D và Khu E2 mở rộng
- Đường 5,5m | 3.310
- Đường 7,5m | 4.040
- Đường 10,5m | 5.050
- Đường 15m | 6.200
+ Khu C
- Đường 15m | 10.450
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương
- Đường 7,5m | 7.760
- Đường 10,5m | 8.580
- Đường 15m | 9.980
- Đường 21 m | 11.730
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân
- Đường 5,5m | 6.980
- Đường 7,5m | 8.100
- Đường 10,5m | 9 000
- Đường 15m | 10.130
- Đường 21m | 12.150
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)
- Đường 7,5m | 5.380
VI | Quận Liên Chiểu
1 | Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:
+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang
- Đường 3,5m | 6.770
- Đường 5,5m | 8.300
- Đường 7,5m | 9.050
- Đường 10,5m | 11.070
- Đường 15m | 13.560
+ Khu số 5, 6 và 7
- Đường 5,5m | 6.390
- Đường 7,5m | 7.710
- Đường 10,5m | 9.430
+ Khu số 1 và số 8
- Đường 5,5m | 5.980
- Đường 7,5m | 7.310
- Đường 10,5m | 8.970
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng
- Đường 5,5m | 4.940
- Đường 7,5m | 6.040
- Đường 10,5m | 7.190
Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375
- Đường 5,5m | 4.050
- Đường 7,5m | 4.910
- Đường 10,5 m | 6.110
Các khu dân cư còn lại
- Đường 3,5m | 4.940
- Đường 5,5m | 6.040
- Đường 7,5m | 7.190
- Đường 10,5m | 8.930
- Đường 15m | 10.910
2 | Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn
- Đường 3,5m | 2.360
- Đường 5,5m | 2.600
- Đường 7,5m | 2.890
- Đường 10,5m | 3.250
- Đường 15m | 3.830
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn
- Đường 3,5m | 3.200
- Đường 5,5m | 3.910
- Đường 7,5m | 4.760
- Đường 10,5m | 5.820
- Đường 15m | 7.140
3 | Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Ecorio
- Đường 5,5m | 3.270
- Đường 7,5m | 3.620
- Đường 10,5m | 4.000
- Đường 15m | 4.490
Khu TĐC Hòa Hiệp 3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5
- Đường 5,5m | 3.580
- Đường 7,5m | 4.240
- Đường 10,5m | 5.500
- Đường 15m | 6.730
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
- Đường 3,5m | 3.070
- Đường 5,5m | 3.760
- Đường 7,5m | 4.010
- Đường 10,5m | 4.900
- Đường 15m | 6.000
4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
- Đường 3,5m | 2.360
- Đường 5,5m | 2.600
- Đường 7,5m | 2.890
- Đường 10,5m | 3.250
- Đường 15m | 3.830
VII | Huyện Hòa Vang
1 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
1 | Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ
- Đường 5,5m | 3.600
- Đường 7,5m | 4.240
- Đường 10,5m | 4.800
- Đường 15m | 5.500
Khu tái định cư ĐT 605
- Đường 5,5m | 2.550
- Đường 7,5m | 3.120
Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605
- Đường 5,5m | 2.550
- Đường 7,5m | 3.120
- Đường 10,5m | 3.470
Khu dân cư Phong Nam
- Đường 3,5m | 1.890
- Đường 3,75m | 1.980
- Đường 5,5m | 2.410
- Đường 7,5m | 2.960
Khu dân cư Phong Nam 2
- Đường 3,5m | 1.890
- Đường 3,75m | 1.980
- Đường 5,5m | 2.410
- Đường 7,5m | 2.960
2 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến
Khu dân cư thôn La Bông
- Đường 3,5m | 1.220
- Đường 5,5m | 1.490
- Đường 7,5m | 1.960
- Đường 10,5m | 2.140
Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1
- Đường 5,5m | 2.240
5 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
- Đường 5,5m | 3.600
- Đường 7,5m | 4.240
- Đường 10,5m | 4.800
- Đường 15m | 5.500
Khu tái định cư Giáng Nam 2
- Đường 3,5m | 2.060
- Đường 3,75m | 2.160
- Đường 7,5m | 2.530
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam
- Đường 5,5m | 2.680
- Đường 7,5m | 3.130
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng
- Đường 5,5m | 2.680
- Đường 7,5m | 3.130
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam
- Đường 5,5m | 2.440
Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng
- Đường 5,5m | 2.690
- Đường 7,5m | 3.130
Khu dân cư gia đình quân đội
- Đường 5,5m | 2.410
4 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu Đỏ - Túy Loan
- Đường 5,5m | 2.530
- Đường 7,5m | 3.260
Khu tái định cư Hòa Nhơn
- Đường 5,5m | 2.400
- Đường 7,5m | 3.090
Khu dân cư Hòa Nhơn
- Đường 5,5m | 2.400
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2
- Đường 5,5m | 2.160
- Đường 7,5m | 2.780
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường Tránh Hải Vân - Túy Loan) | 1.980
5 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong
Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong
+ Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan
- Đường 3,5m | 1.990
- Đường 5,5m | 2.430
- Đường 7,5m | 3.300
+ Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)
- Đường 3,5m | 2.090
- Đường 5,5m | 2.690
- Đường 7,5m | 3.500
+ Khu TĐC Trung tâm hành chính
- Đường 3,5m | 1.990
- Đường 5,5m | 2.430
- Đường 7,5m | 3.300
Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang
- Đường 3,5m | 1.990
- Đường 5,5m | 2.430
- Đường 7,5m | 3.300
Khu Tái định cư các hộ sạt lở sông Túy Loan
- Đường 5,5m
6 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương
Khu tái định cư Hòa Khương
- Đường 5,5m | 1.200
- Đường 7,5m | 1.460
7 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)
- Đường 3,5m | 980
- Đường 5,5m | 1.140
- Đường 7,5m | 1.320
Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 3,5m | 1.190
- Đường 5,5m | 1.290
- Đường 7,5m | 1.530
Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m | 920
- Đường 7,5m | 1.180
Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m | 850
- Đường 7,5m | 1.120
Khu TĐC phục vụ giải tỏa KCN Hòa Ninh (Khu TĐC số 2 mở rộng, Khu TĐC số 2 và số 3, Khu TĐC số 3 mở rộng)
- Đường 5,5m
- Đường 7,5m
8 | Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Khu dân cư Golden Hills
- Đường 5,5m | 3.270
- Đường 7,5m | 3.620
- Đường 10,5m | 4.000
- Đường 15m | 4.490
Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4
- Đường 5,5m | 2.110
- Đường 7,5m | 2.380
Khu TĐC Hòa Liên 5
- Đường 5,5m | 2.680
- Đường 7,5m | 2.960
Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m | 2.320
- Đường 7,5m | 2 700
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m | 3.130
- Đường 7,5m | 3.480
- Đường 10,5m | 3.850
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m | 3.130
- Đường 7,5m | 3.480
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao
- Đường 5,5m | 1.930
- Đường 7,5m | 2.190
Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1
- Đường 5,5m
- Đường 7,5m
Khu tái định cư phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park
- Đường 5,5m
- Đường 7,5m
- Đường 10,5m
9 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602
- Đường 5,5m | 1.590
- Đường 7,5m | 1.900
- Đường 10,5m | 2.180
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m | 1.360
- Đường 7,5m | 1.660
- Đường 10,5m | 1.930
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài
- Đường 5,5m | 1.430
- Đường 7,5m | 1.750
Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | 6.050
10 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5
- Đường 3,5m | 230
- Đường 5,5m | 260
Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc
- Đường 5,5m | 260
- Đường 7,5m | 270
Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí
- Đường 5,5m | 260
- Đường 7,5m | 270
11 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú
Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3
- Đường 5,5m | 640
Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường Vành đai phía Tây
- Đường 5,5m
- Đường 7,5m
VIII | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)
- Đường 5,5m | 23.850
- Đường 7 m | 25.290
- Đường 7,5 m | 25.910
- Đường 9 m | 26.890
- Đường 9,5 m | 27.580
- Đường 10 m | 28.660
- Đường 10,5 m | 29.430
- Đường 11,25 m | 31.750
- Đường 14 m | 35.180
Lược đồ văn bản
- 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
- 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
- 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.