📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhChưa xác định

Quyết định 57/2023/QĐ-UBND Đà Nẵng sửa đổi giá đất tại Bảng giá các loại đất

📄 Số hiệu: 57/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân TP. Đà Nẵng📅 15/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu57/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân TP. Đà Nẵng
Người kýHồ Kỳ Minh
Ngày ban hành15/12/2023
Lĩnh vựcĐất đai – Nhà ở

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên

địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 04/12/2023 (Thông báo số 529/TB-VP ngày 09/12/2023 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:

“2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung cho khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất:

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến 25m) nhân hệ số k = 1,00.

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến 50m), nhân hệ số k= 0,80.

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến 100m), nhân hệ số k= 0,70.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong phạm vi chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 4 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất)

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00.

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,80.

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,70.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k= 0,6.

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k= 0,5.

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k = 0,4.

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng một hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này.”

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được bổ sung cho khoản 3 Điều 6 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:

“3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất

a) Quy định cách xác định giá đất cho từng khu vực của thửa đất (tính theo chiều sâu của thửa đất):

- Khu vực 1: Tính từ ranh giới thửa đất gần nhất với mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè, hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè vào 25m (từ 0m đến ≤ 25m) nhân hệ số k = 1,00

- Khu vực 2: Từ trên 25m đến 50m (từ >25m đến ≤50m), nhân hệ số k= 0,90

- Khu vực 3: Từ trên 50m đến 100m (từ >50m đến ≤100m), nhân hệ số k= 0,75.

- Khu vực 4: Từ trên 100m đến 150m (từ >100m đến ≤150m), nhân hệ số k =0,6.”

- Khu vực 5: Từ trên 150m đến 200m (từ >150m đến ≤200m), nhân hệ số k =0,5.”

- Khu vực 6: Từ trên 200m (từ >200m), nhân hệ số k =0,4.”

- Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đường phố khác, khi áp dụng các hệ số nêu trên mà có nhiều phương án giá đất khác nhau thì lựa chọn phương án có giá đất cao nhất.

b) Hệ số che khuất của thửa đất: Đối với thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm.

c) Đối với phần diện tích vừa bị che khuất, vừa nằm trong khu vực chiều sâu từ 25m trở lên thì chỉ áp dụng hệ số thấp hơn trong hai hệ số tại điểm a và điểm b khoản này”

5. Sửa đổi, bổ sung điểm d, khoản 1 Điều 9 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND, như sau

“d) Đối với đất nông nghiệp khác

- Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.

- Đối với các loại đất nông nghiệp khác còn lại được xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.”

6. Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:

STT | Đoạn đường | Giá đất ở (vị trí 1) 1.000đ/m2 | Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1) 1.000đ/m2

1 | Mỹ Đa Đông 5 | 29.510 | 14.760

2 | Đường DH 2- xã Hòa Sơn (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) | 3.100 | 1.550

7. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 tại Phụ lục I, II và III kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp; - UBND các quận, huyện, xã, phường; - Chi cục Quản lý đất đai; - Trung tâm Phát triển quỹ đất; - Văn phòng Đăng ký đất đai; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Lưu: VT, KT (120). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Kỳ Minh

Phụ lục I

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000đ/m2

STT | Tên đường phố | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

1 | 2 Tháng 9

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài | 59.280 | 22.090 | 15.420 | 12.860 | 11.390

- Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La | 50.390 | 22.090 | 15.420 | 12.860 | 11.390

- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh | 59.280 | 16.690 | 14.060 | 12.160 | 10.540

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 | 28.290 | 13.970 | 12.170 | 10.290 | 8.840

2 | 29 Tháng 3

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan | 12.300

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh | 10.200

- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng | 9.000

3 | 3 Tháng 2 | 42.680 | 15.610 | 13.400 | 10.960 | 8.950

4 | 30 Tháng 4 | 46.980

5 | An Bắc 1 | 8.080

6 | An Bắc 2 | 8.510

7 | An Bắc 3 | 8.510

8 | An Bắc 4 | 8.080

9 | An Bắc 5 | 7.700

10 | An Cư 1 | 21.160

11 | An Cư 2 | 21.160

12 | An Cư 3 | 21.160

13 | An Cư 4 | 21.750

14 | An Cư 5 | 21.750

15 | An Cư 6 | 21.750

16 | An Cư 7 | 21.750

17 | An Dương Vương | 24.190

18 | An Đồn | 24.260 | 10.050 | 8.610 | 7.040 | 5.750

19 | An Đồn 1 | 24.260

20 | An Đồn 2 | 20 840

21 | An Đồn 3 | 25.010

22 | An Đồn 4 | 29.110

23 | An Đồn 5 | 25.010

24 | An Đồn 6 | 29.110

25 | An Hải 1 | 14.660

26 | An Hải 2 | 14.660

27 | An Hải 3 | 14.660

28 | An Hải 4 | 14.660

29 | An Hải 5

- Đoạn 5,5m | 13.380

- Đoạn 3,5m | 11.700

30 | An Hải 6

- Đoạn 5,5m | 14.660

- Đoạn 3,5m | 11.700

31 | An Hải 7 | 14.660

32 | An Hải 8 | 14.660

33 | An Hải 9 | 14.660

34 | An Hải 10 | 13.630

35 | An Hải 11 | 12.800

36 | An Hải 12 | 12.800

37 | An Hải 14 | 12.800

38 | An Hải 15 | 12.800

39 | An Hải 16 | 12.800

40 | An Hải 17 | 12.800

41 | An Hải 18 | 12.800

42 | An Hải 19 | 11.700

43 | An Hải 20

- Đoạn 5,5m | 13.370

- Đoạn còn lại | 11.700

44 | An Hải 21 | 11.700

45 | An Hải 22 | 12.000

46 | An Hải Bắc 1 | 11.700

47 | An Hải Bắc 2 | 11.700

48 | An Hải Bắc 3 | 11.700

49 | An Hải Bắc 4 | 11.700

50 | An Hải Bắc 5 | 11.700

51 | An Hải Bắc 6 | 11.700

52 | An Hải Bắc 7 | 14.660

53 | An Hải Bắc 8 | 12.480

54 | An Hải Đông 1 | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490

55 | An Hòa 1 | 11.390

56 | An Hòa 2 | 9.530

57 | An Hòa 3 | 9.530

58 | An Hòa 4 | 11.390

59 | An Hòa 5 | 9.070

60 | An Hòa 6 | 9.530

61 | An Hòa 7 | 9.530

62 | An Hòa 8 | 9.530

63 | An Hòa 9 | 11.390

64 | An Hòa 10 | 7.990 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420

65 | An Hòa 11 | 7.990

66 | An Hòa 12 | 11.390

67 | An Mỹ | 19.550

68 | An Mỹ 2 | 15.220

69 | An Mỹ 3 | 14.460

70 | An Mỹ 4 | 14.460

71 | An Mỹ 5 | 15.220

72 | An Mỹ 6 | 15.220

73 | An Mỹ 7 | 15.220

74 | An Mỹ 8 | 15.220

75 | An Nông | 12.750

76 | An Nhơn 1 | 18.560

77 | An Nhơn 2 | 16.760

78 | An Nhơn 3 | 16.760 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940

79 | An Nhơn 4 | 13.580

80 | An Nhơn 5 | 13.580

81 | An Nhơn 6 | 14.240

82 | An Nhơn 7

- Đoạn 5,5m | 15.750

- Đoạn 3,5m | 13.580

83 | An Nhơn 8 | 14.690

84 | An Nhơn 9 | 13.580 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940

85 | An Nhơn 10 | 13.580

86 | An Nhơn 11 | 13.580

87 | An Nhơn 12 | 13.580 | 8.180 | 7.020 | 5.930 | 4.940

88 | An Nhơn 14 | 13.580

89 | An Nhơn 15 | 13.580

90 | An Tư Công Chúa | 15.260

91 | An Thượng 1 | 57.700

92 | An Thượng 2 | 55.210

93 | An Thượng 3 | 56.770

94 | An Thượng 4 | 50.170

95 | An Thượng 5 | 17.050

96 | An Thượng 6 | 22.000

97 | An Thượng 7 | 17.050

98 | An Thượng 8 | 17.050

99 | An Thượng 9 | 22.000

100 | An Thượng 10 | 22.000

101 | An Thượng 11 | 22.000

102 | An Thượng 12 | 15.870

103 | An Thượng 14 | 16 690 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350

104 | An Thượng 15 | 15.870

105 | An Thượng 16 | 15.870

106 | An Thượng 17 | 17.830

107 | An Thượng 18 | 15.870 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350

108 | An Thượng 19 | 15.870

109 | An Thượng 20 | 17.780

110 | An Thượng 21

- Đoạn 5,5m | 17.780

- Đoạn 3,5m | 15.870 | 7.990 | 6.930 | 5.680 | 4.650

111 | An Thượng 22 | 18.060

112 | An Thượng 23 | 17.780

113 | An Thượng 24

- Đoạn chỉnh trang | 16.930 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

- Đoạn chia lô | 17.780 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

114 | An Thượng 26 | 37.330

115 | An Thượng 27 | 36.340

116 | An Thượng 28 | 36.340

117 | An Thượng 29

- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo | 37.530

- Đoạn còn lại | 32.740 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

118 | An Thượng 30 | 36.010

119 | An Thượng 31 | 36.010

120 | An Thượng 32 | 36.010

121 | An Thượng 33 | 36.010

122 | An Thượng 34 | 36.010

123 | An Thượng 35

- Đoạn 7,5m | 38.710

- Đoạn 5,5m | 32.740

124 | An Thượng 36 | 38.710

125 | An Thượng 37 | 32.740

126 | An Thượng 38 | 32.740

127 | An Thượng 39 | 32.740

128 | An Thượng 40 | 30.010

129 | An Trung 1 | 21.310 | 11.540 | 9.290 | 7.580 | 5.830

130 | An Trung 2 | 21.310

131 | An Trung 3 | 22.400

132 | An Trung 4 | 13.510

133 | An Trung 5 | 10.990

134 | An Trung 6 | 10.990

135 | An Trung 7 | 10.990

136 | An Trung 8 | 10.990

137 | An Trung 9 | 13.240

138 | An Trung 10 | 10.990

139 | An Trung 11 | 10.990

140 | An Trung 12 | 10.990

141 | An Trung 14 | 10.990

142 | An Trung 15 | 10.990

143 | An Trung 16 | 10.990

144 | An Trung Đông 1 | 16.510 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080

145 | An Trung Đông 2 | 18.280

146 | An Trung Đông 3 | 18.280

147 | An Trung Đông 4 | 18.280

148 | An Trung Đông 5 | 18.280

149 | An Trung Đông 6 | 18.280

150 | An Trung Đông 7 | 18.280 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080

Đoạn 5,5m (Có vỉa hè)

Đoạn 5,5m (Không vỉa hè)

Đoạn 5m (Không vỉa hè)

Đoạn 3,5m (Không vỉa hè)

151 | An Vĩnh | 13.090 | 9.800 | 8.870 | 6.250 | 5.200

152 | An Xuân | 17.000

153 | An Xuân 1 | 10.300

154 | An Xuân 2 | 10.300

155 | Anh Thơ | 12.340

156 | Ấp Bắc | 5.770 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370

157 | Âu Cơ

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng | 17.780 | 4.640 | 4.070 | 3.490 | 2.840

- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ | 12.790 | 4.090 | 3.650 | 2.990 | 2.440

- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 | 5.200 | 2.890 | 2.490 | 2.270 | 1.860

- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 | 6.050 | 2.890 | 2.490 | 2.270 | 1.860

158 | Bà Bang Nhãn | 7.090 | 3.580 | 3.070 | 2.510 | 2.050

159 | Ban Ban 1 | 3.880

160 | Ban Ban 2 | 3.880

161 | Ban Ban 3 | 3.880

162 | Ban Ban 4 | 3.880

163 | Ban Ban 5 | 3.880

164 | Ban Ban 6 | 3.880

165 | Ban Ban 7 | 3.880

166 | Ban Ban 8 | 3.880

167 | Ban Ban 9 | 3.880

168 | Ban Ban 10 | 3.880

169 | Ban Ban 11 | 3.880

170 | Ban Ban 12 | 3.880

171 | Ban Ban 14 | 3.880

172 | Ban Ban 15 | 4.520

173 | Ban Ban 16 | 3.880

174 | Ban Ban 17 | 3.880

175 | Ba Đình

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai | 32.380 | 19.730 | 14.400 | 13.030 | 10.480

- Đoạn còn lại | 28.340 | 15.050 | 13.080 | 11.030 | 9.110

176 | Bá Giáng 1 | 4.480

177 | Bá Giáng 2 | 4.480

178 | Bá Giáng 3 | 4.480

179 | Bá Giáng 4 | 4.480

180 | Bá Giáng 5 | 4.460

181 | Bá Giáng 6 | 4.460

182 | Bá Giáng 7 | 4.460

183 | Bá Giáng 8 | 4.460

184 | Bá Giáng 9 | 4.460

185 | Bá Giáng 10 | 4.460

186 | Bá Giáng 11 | 4.470

187 | Bá Giáng 12 | 4.470

188 | Bá Giáng 14 | 4.470

189 | Bà Huyện Thanh Quan

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý | 22.330

- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên | 18.890 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

- Đoạn còn lại | 16.280 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

190 | Bạch Đằng

- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du | 59.280 | 24.060 | 19.690 | 16.100 | 13.090

- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn | 59.280 | 24.060 | 19.690 | 16.100 | 13.090

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh | 59.280 | 26.930 | 22.970 | 18.790 | 15.350

- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý | 59.280

191 | Bạch Thái Bưởi

- Đoạn 6,0m | 9.820

- Đoạn 5,5m | 8.930

192 | Bãi Sậy | 10.400

193 | Bát Nàn Công Chúa | 7.070

194 | Bàu Gia 1 | 5.410

195 | Bàu Gia Thượng 1 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

196 | Bàu Gia Thượng 2 | 5.890

197 | Bàu Gia Thượng 3 | 5.890

198 | Bàu Gia Thượng 4 | 6.550

199 | Bàu Hạc 1 | 19.780 | 10.060 | 8.230 | 6.170 | 4.730

200 | Bàu Hạc 2 | 18.220

201 | Bàu Hạc 3 | 18.220

202 | Bàu Hạc 4 | 18.220

203 | Bàu Hạc 5 | 18.220 | 8.670 | 7.190 | 5.470 | 4.240

204 | Bàu Hạc 6 | 19.780 | 10.060 | 8.230 | 6.170 | 4.730

205 | Bàu Hạc 7 | 18.220

206 | Bàu Hạc 8 | 18.220

207 | Bàu Làng | 14.550 | 6.120 | 4.940 | 4.170 | 2.920

208 | Bàu Mạc 1 | 5.660

209 | Bàu Mạc 2 | 5.660

210 | Bàu Mạc 3 | 5.660

211 | Bàu Mạc 4 | 5.660

212 | Bàu Mạc 5 | 5.660

213 | Bàu Mạc 6 | 5.660

214 | Bàu Mạc 7 | 5.660

215 | Bàu Mạc 8 | 5.660

216 | Bàu Mạc 9 | 6.400 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890

217 | Bàu Mạc 10 | 5.150

218 | Bàu Mạc 11 | 5.150

219 | Bàu Mạc 12 | 5.800 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890

220 | Bàu Mạc 14 | 5.150 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890

221 | Bàu Mạc 15 | 5.150 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890

222 | Bàu Mạc 16 | 5.150

223 | Bàu Mạc 17 | 5.800

224 | Bàu Mạc 18 | 5.150

225 | Bàu Mạc 19 | 5.800

226 | Bàu Mạc 20 | 5.150

227 | Bàu Mạc 21 | 5.800

228 | Bàu Mạc 22 | 5.800

229 | Bàu Mạc 23 | 9.400

230 | Bàu Năng 1

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm | 9.130

- Đoạn còn lại | 8.300 | 4.460 | 3.830 | 3.140 | 2.560

231 | Bàu Năng 2 | 9.130

232 | Bàu Năng 3 | 9.970

233 | Bàu Năng 4 | 9.130

234 | Bàu Năng 5 | 9.130

235 | Bàu Năng 6 | 9.130

236 | Bàu Năng 7 | 8.880

237 | Bàu Năng 8 | 8.880

238 | Bàu Năng 9 | 8.880

239 | Bàu Năng 10 | 8.880

240 | Bàu Năng 11 | 9.210 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.720

241 | Bàu Năng 12 | 8.290

242 | Bàu Năng 14 | 8.290

243 | Bàu Năng 15 | 8.880

244 | Bắc Thượng 1 | 4.240

245 | Bắc Thượng 2 | 3.580

246 | Bắc Thượng 3 | 3.580

247 | Bắc Thượng 4 | 3.580

248 | Bắc Thượng 5 | 3.580

249 | Bàu Tràm 1 | 15.400

250 | Bàu Tràm 2 | 15.400

251 | Bàu Tràm 3 | 14.660

252 | Bàu Tràm Trung | 13.600

253 | Bàu Trảng 1 | 10.280 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700

254 | Bàu Trảng 2 | 9.770

255 | Bàu Trảng 3 | 10.330

256 | Bàu Trảng 4 | 10.330

257 | Bàu Trảng 5 | 9.770 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700

258 | Bàu Trảng 6 | 10.330

259 | Bàu Trảng 7 | 9.530 | 5.060 | 3.880 | 3.210 | 2.700

260 | Bàu Sen 1 | 21.190

261 | Bàu Sen 2 | 20.230

262 | Bàu Sen 3 | 19.260

263 | Bàu Vàng 1 | 6.730

264 | Bàu Vàng 2 | 6.730

265 | Bàu Vàng 3 | 6.730

266 | Bàu Vàng 4 | 6.720

267 | Bàu Vàng 5 | 6.740

268 | Bàu Vàng 6 | 6.740

269 | Bắc Đẩu | 24.150 | 12.290 | 10.490 | 8.540 | 6.950

270 | Bắc Sơn

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài | 12.620 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880

- Đoạn còn lại | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

271 | Bế Văn Đàn

- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 | 27.820 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470

- Đoạn còn lại | 22.350 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470

272 | Bích Khê | 8.100

273 | Bình An 1 | 12.760

274 | Bình An 2 | 12.760

275 | Bình An 3 | 12.760

276 | Bình An 4 | 12.760

277 | Bình An 5 | 12.760

278 | Bình An 6 | 12.760

279 | Bình An 7

- Đoạn 5,5m | 11.390 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440

- Đoạn 7,5m | 13.670 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440

280 | Bình Giã | 6.280

281 | Bình Hòa 1 | 7.980

282 | Bình Hòa 2 | 7.980

283 | Bình Hòa 3 | 7.980

284 | Bình Hòa 4 | 9.270

285 | Bình Hòa 5 | 7.980

286 | Bình Hòa 6 | 7.980

287 | Bình Hòa 7 | 7.980

288 | Bình Hòa 8 | 7.980

289 | Bình Hòa 9 | 7.980

290 | Bình Hòa 10 | 10.810

291 | Bình Hòa 11 | 9.630

292 | Bình Hòa 12 | 9.630

293 | Bình Hòa 14 | 8.140 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

294 | Bình Hòa 15 | 7.800 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

295 | Bình Hòa 16 | 11.060

296 | Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) | 2.590 | 2.020 | 1.730 | 1.420 | 1.160

297 | Bình Minh 1 | 32.120

298 | Bình Minh 2 | 28.740

299 | Bình Minh 3 | 28.740

300 | Bình Minh 4 | 59.280

301 | Bình Minh 5 | 59.280

302 | Bình Minh 6

- Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 | 46.360

- Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng | 59.280

303 | Bình Minh 7 | 59.280

304 | Bình Minh 8 | 59.280

305 | Bình Minh 9 | 59.280

306 | Bình Minh 10 | 59.280

307 | Bình Thái 1 | 7.270 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420

308 | Bình Thái 2 | 6.610 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420

309 | Bình Thái 3 | 6.610 | 4.360 | 3.640 | 2.960 | 2.420

310 | Bình Thái 4 | 4.790 | 3.920 | 3.440 | 2.800 | 2.290

311 | Bình Than | 17.820 | 7.040 | 6.070 | 5.240 | 4.080

312 | Bờ Quan 2 | 5.490

313 | Bờ Quan 3 | 5.490

314 | Bờ Quan 4 | 5.490

315 | Bờ Quan 5 | 5.490

316 | Bờ Quan 6 | 5.490

317 | Bờ Quan 7 | 5.490

318 | Bờ Quan 8 | 5.490

319 | Bờ Quan 9 | 5.490

320 | Bờ Quan 10 | 5.490

321 | Bờ Quan 11 | 5.490

322 | Bờ Quan 12 | 5.490

323 | Bờ Quan 14 | 5.490

324 | Bùi Bỉnh Uyên | 7.600 | 3.170 | 2.720 | 2.230 | 1.820

325 | Bùi Chát | 5.290 | 3.290 | 2.850 | 2.330 | 1.890

326 | Bùi Công Trừng | 8.100

327 | Bùi Dương Lịch | 11.650 | 7.010 | 5.930 | 4.870 | 3.990

328 | Bùi Giáng | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

329 | Bùi Hiển | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

330 | Bùi Huy Bích | 8.740

331 | Bùi Hữu Nghĩa | 16.700

332 | Bùi Kỷ | 15.860

333 | Bùi Lâm

- Đoạn 5,5m | 11.630

- Đoạn 3,5m | 10.090

334 | Bùi Quốc Hưng | 18.170

335 | Bùi Quốc Khái | 11.150

336 | Bùi Tá Hán | 19.360 | 7.940 | 6.830 | 5.590 | 4.550

337 | Bùi Tấn Diên | 6.730

338 | Bùi Thế Mỹ | 8.150 | 3.580 | 3.070 | 2.510 | 2.050

339 | Bùi Thị Xuân | 21.650 | 11.540 | 9.290 | 7.580 | 5.830

340 | Bùi Thiện Ngộ | 8.100

341 | Bùi Trang Chước | 9.000

342 | Bùi Sĩ Tiêm

- Đoạn 7,5m | 23.770

- Đoạn 5,5m | 20.600

343 | Bùi Viện | 15.800

344 | Bùi Vịnh

- Đoạn 7,5m | 8.500 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500

- Đoạn 5,5m | 7.960 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

345 | Bùi Xuân Phái | 19.700

346 | Bùi Xương Tự | 7.220 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

347 | Bùi Xương Trạch | 8.200 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

348 | B1 - Hồng Phước | 7.000

349 | Ca Văn Thỉnh | 18.890 | 11.080 | 9.490 | 7.760 | 6.350

350 | Cách Mạng Tháng 8

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ | 21.640 | 7.010 | 5.960 | 4.610 | 3.770

- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn | 18.340 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140

- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm | 11.380 | 4.820 | 4.150 | 3.290 | 2.890

- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) | 6.230 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270

351 | Cao Bá Nhạ | 13.370

352 | Cao Bá Quát | 20.640

353 | Cao Hồng Lãnh | 6.200

354 | Cao Lỗ | 12.080

355 | Cao Sơn 1 | 7.390

356 | Cao Sơn 2 | 7.020

357 | Cao Sơn 3 | 7.020

358 | Cao Sơn 4 | 7.000

359 | Cao Sơn 5 | 7.000

360 | Cao Sơn 6 | 7.000

361 | Cao Sơn 7 | 7.000

362 | Cao Sơn 8 | 7.000

363 | Cao Sơn Pháo

- Đoạn 28,5m | 14.150

- Đoạn 7,5m | 9.660 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880

364 | Cao Thắng | 33.500 | 14.420 | 12.320 | 10.070 | 8.240

365 | Cao Xuân Dục | 17.820

366 | Cao Xuân Huy | 15.860

367 | Cầm Bá Thước | 25.330

368 | Cẩm Bắc 1 | 8.200

369 | Cẩm Bắc 2 | 8.200

370 | Cẩm Bắc 3 | 8.200

371 | Cẩm Bắc 4 | 7.120

372 | Cẩm Bắc 5 | 7.120

373 | Cẩm Bắc 6 | 7.120

374 | Cẩm Bắc 7 | 7.120

375 | Cẩm Bắc 8 | 7.120

376 | Cẩm Bắc 9 | 7.120 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

377 | Cẩm Bắc 10 | 7.120

378 | Cẩm Bắc 11 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

379 | Cẩm Bắc 12 | 5.890 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

380 | Cẩm Chánh 1 | 5.470

381 | Cẩm Chánh 2 | 5.470

382 | Cẩm Chánh 3 | 5.470

383 | Cẩm Chánh 4 | 6.080

384 | Cẩm Chánh 5 | 5.470

385 | Cẩm Nam 1 | 5.200

386 | Cẩm Nam 2 | 5.200

387 | Cẩm Nam 3 | 5.200

388 | Cẩm Nam 4 | 5.200

389 | Cẩm Nam 5 | 5.200

390 | Cẩm Nam 6 | 5.120

391 | Cẩm Nam 7 | 5.120

392 | Cẩm Nam 8 | 5.120

393 | Cẩm Nam 9 | 5.200

394 | Cẩm Nam 10 | 5.750

395 | Cẩm Nam 11 | 5.750

396 | Cẩm Nam 12 | 5.750

397 | Cần Giuộc | 11.300 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

398 | Cầu Đỏ - Túy Loan

- Phía có vỉa hè | 3.560 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

- Phía không có vỉa hè | 3.220 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

399 | Cô Bắc | 35.410 | 17.720 | 15.230 | 12.460 | 10.150

400 | Cô Giang | 35.650 | 16.100 | 13.840 | 11.320 | 9.220

401 | Cổ Mân 1 | 13.110

402 | Cổ Mân 2 | 13.110

403 | Cổ Mân 3 | 13.110

404 | Cổ Mân 4 | 11.700

405 | Cổ Mân 5 | 11.700

406 | Cổ Mân 6 | 11.700

407 | Cổ Mân 7 | 10.900

408 | Cổ Mân 8 | 11.200

409 | Cổ Mân 9 | 12.000

410 | Cổ Mân Cúc 1 | 4.370

411 | Cổ Mân Cúc 2 | 4.370

412 | Cổ Mân Cúc 3 | 4.370

413 | Cổ Mân Cúc 4 | 4.370

414 | Cổ Mân Lan 1 | 4.370

415 | Cổ Mân Lan 2 | 4.370

416 | Cổ Mân Lan 3 | 4.370

417 | Cổ Mân Lan 4 | 4.370

418 | Cổ Mân Mai 1 | 4.500

419 | Cổ Mân Mai 2 | 4.500

420 | Cổ Mân Mai 3 | 4.500

421 | Cổ Mân Mai 4 | 4.500

422 | Cổ Mân Mai 5 | 4.500

423 | Cồn Dầu 1 | 5.130

424 | Cồn Dầu 2 | 5.130

425 | Cồn Dầu 3 | 5.130

426 | Cồn Dầu 4 | 5.130

427 | Cồn Dầu 5 | 5.130

428 | Cồn Dầu 6 | 5.130

429 | Cồn Dầu 7 | 5.130

430 | Cồn Dầu 8 | 5.130

431 | Cồn Dầu 9 | 5.130

432 | Cồn Dầu 10 | 5.130

433 | Cồn Dầu 11 | 8.100

434 | Cồn Dầu 12 | 8.100

435 | Cồn Dầu 14 | 8.100

436 | Cồn Dầu 15 | 8.100

437 | Cồn Dầu 16 | 8.100

438 | Cồn Dầu 17 | 8.100

439 | Cồn Dầu 18 | 8.100

440 | Cồn Dầu 19 | 8.100

441 | Cồn Dầu 20 | 8.100

442 | Cồn Dầu 21 | 8.100

443 | Cồn Dầu 22 | 8.100

444 | Cồn Dầu 23 | 8.100

445 | Cồn Dầu 24 | 8.100

446 | Cống Quỳnh | 5.900 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

447 | Cù Chính Lan

- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ | 22.350 | 8.320 | 6.650 | 5.680 | 4.400

- Đoạn còn lại | 17.630 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770

448 | Châu Thị Vĩnh Tế | 31.970 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

449 | Châu Thượng Văn

- Đoạn 5m | 16.700 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

- Đoạn 3,5m | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

450 | Châu Văn Liêm | 19.280 | 9.120 | 7.820 | 7.060 | 6.380

451 | Chế Lan Viên | 15.300 | 9.640 | 8.720 | 7.160 | 5.870

452 | Chế Viết Tấn | 10.250

453 | Chi Lăng | 59.280 | 21.770 | 17.650 | 14.410 | 11.790

454 | Chính Hữu

- Đoạn 10,5m x 2 làn | 37.160 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730

- Đoạn 10,5m | 32.590 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730

455 | Chơn Tâm 1 | 6.070

456 | Chơn Tâm 2 | 6.070 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350

457 | Chơn Tâm 3 | 6.160

458 | Chơn Tâm 4 | 6.160

459 | Chơn Tâm 5 | 6.140

460 | Chơn Tâm 6 | 6.140

461 | Chơn Tâm 7 | 6.080

462 | Chơn Tâm 8 | 6.080 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350

463 | Chơn Tâm 9 | 6.160

464 | Chơn Tâm 10 | 6.160

465 | Chơn Tâm 11 | 6.160

466 | Chơn Tâm 12 | 6.160

467 | Chu Cẩm Phong | 8.580

468 | Chu Huy Mân

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo | 20.390

- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ | 17.080

- Đoạn còn lại | 14.710

469 | Chu Lai | 4.900

470 | Chu Mạnh Trinh | 15.860

471 | Chu Văn An | 41.260 | 15.490 | 14.030 | 12.020 | 10.300

472 | Chúc Động | 7.360

473 | Chương Dương

- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn | 29.690

- Đoạn còn lại | 24.200 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

474 | Dã Tượng | 19.200 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220

475 | Diên Hồng | 9.720

476 | Diệp Minh Châu | 8.100

477 | Doãn Kế Thiện | 13.150

478 | Doãn Khuê

- Đoạn 10,5m | 28.760

- Đoạn 7,5m | 23.770

479 | Doãn Uẩn | 12.230 | 7.090 | 6.080 | 4.970 | 4.060

480 | Dũng Sĩ Thanh Khê

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải | 28.780 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng | 15.150 | 5.110 | 3.920 | 3.140 | 2.420

- Đoạn còn lại | 12.120 | 4.300 | 3.620 | 2.960 | 2.420

481 | Duy Tân

- Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám | 37.210 | 19.150 | 17.370 | 13.700 | 11.930

- Đoạn Lê Đình Thám đến Trưng Nữ Vương | 43.780 | 19150 | 17.370 | 13.700 | 11.930

- Đoạn Trưng Nữ Vương đến Nguyễn Hữu Thọ | 43.780 | 19.150 | 17.370 | 13.700 | 11.930

- Đoạn còn lại | 33.840 | 18.200 | 15.790 | 12.530 | 10.410

482 | Dương Bá Cung | 4.400

483 | Dương Bá Trạc | 18.890 | 11.080 | 9.490 | 7.760 | 6.350

484 | Dương Bạch Mai | 7.040

485 | Dương Bích Liên | 11.000

486 | Dương Cát Lợi | 4.500

487 | Dương Đình Nghệ

- Đoan từ Ngô Quyền đến Huy Du | 24.380 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450

- Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu | 32.140 | 10.650 | 8.610 | 7.040 | 5.750

- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp | 59.280 | 12.670 | 10.920 | 7.830 | 6.380

488 | Dương Đức Hiền | 7.210

489 | Dương Đức Nhan | 5.080

490 | Dương Khuê | 26.540 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

491 | Dương Lâm

- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ | 11.070

- Đoạn còn lại | 12.290

492 | Dương Loan

- Đoạn 10,5m | 7.490 | 2.430 | 1.970 | 1.380 | 1.070

- Đoạn 7,5m | 5.580

493 | Dương Quảng Hàm | 15.860

494 | Dương Tôn Hải | 7.620

495 | Dương Tụ Quán | 19.700 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350

496 | Dương Tử Giang | 12.320

497 | Dương Tự Minh | 39.770

498 | Dương Thạc | 15.210

499 | Dương Thanh | 12.700

500 | Dương Thị Xuân Quý | 19.120 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

501 | Dương Thưởng | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

502 | Dương Trí Trạch | 22.250

503 | Dương Văn An | 13.210

504 | Dương Vân Nga

- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông | 14.800

- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố | 13.870

505 | Đa Mặn 1 | 8.290

506 | Đa Mặn 2 | 8.290

507 | Đa Mặn 3 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

508 | Đa Mặn 4 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

509 | Đa Mặn 5 | 9.110

510 | Đa Mặn 6 | 9.110 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650

511 | Đa Mặn 7 | 9.110 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650

512 | Đa Mặn 8 | 8.170 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

513 | Đa Mặn 9 | 8.170

514 | Đa Mặn 10 | 8.170

515 | Đa Mặn 11 | 8.680

516 | Đa Mặn 12 | 8.680

517 | Đa Mặn 14 | 8.680

518 | Đa Mặn 15 | 8.680

519 | Đa Mặn Đông 1 | 8.290

520 | Đa Mặn Đông 2 | 9.160

521 | Đa Mặn Đông 3 | 7.490 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

522 | Đa Mặn Đông 4 | 8.290 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

523 | Đá Mọc 1 | 5.860 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

524 | Đá Mọc 2 | 5.860

525 | Đá Mọc 3 | 5.860

526 | Đá Mọc 4 | 5.860 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

527 | Đá Mọc 5 | 5.860

528 | Đa Phước 1 | 12.340

529 | Đa Phước 2 | 12.340

530 | Đa Phước 3 | 12.340

531 | Đa Phước 4 | 12.340

532 | Đa Phước 5 | 12.090

533 | Đa Phước 6 | 12.090

534 | Đa Phước 7 | 12.090

535 | Đa Phước 8 | 12.110

536 | Đa Phước 9 | 12.340

537 | Đa Phước 10 | 12.090

538 | Đà Sơn | 4.830 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610

539 | Đà Sơn 2 | 3.730 | 1.920 | 1.630 | 1.340 | 1.060

540 | Đà Sơn 3 | 4.760

541 | Đà Sơn 4 | 3.670

542 | Đà Sơn 5 | 3.670

543 | Đà Sơn 6 | 3.670

544 | Đà Sơn 7 | 3.670

545 | Đà Sơn 8 | 3.670

546 | Đại An 1 | 4.100

547 | Đại An 2 | 4.100

548 | Đại An 3 | 4.770

549 | Đại An 4 | 4.100

550 | Đại An 5 | 4.770

551 | Đàm Quang Trung | 3.520 | 2.710 | 2.350 | 2.020 | 1.650

552 | Đàm Thanh 1 | 4.390

553 | Đàm Thanh 2 | 4.170

554 | Đàm Thanh 3 | 4.170

555 | Đàm Thanh 4 | 4.170

556 | Đàm Thanh 5 | 4.170

557 | Đàm Thanh 6 | 4.170

558 | Đàm Thanh 7 | 4 170

559 | Đàm Thanh 8 | 4.170

560 | Đàm Thanh 9 | 4.170

561 | Đàm Thanh 10 | 4.900

562 | Đàm Thanh 11 | 4.900

563 | Đàm Văn Lễ | 9.470 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880

564 | Đào Cam Mộc | 24.880

565 | Đào Công Chính

- Đoạn có vỉa hè hai bên đường | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

- Đoạn có vỉa hè một bên đường | 5.780 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

566 | Đào Công Soạn | 4.250

567 | Đào Doãn Địch | 6.320 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

568 | Đào Duy Anh | 27.520

569 | Đào Duy Kỳ | 11.630

570 | Đào Duy Tùng | 9.950

571 | Đào Duy Từ

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 | 35.590 | 15.020 | 12.920 | 11.110 | 9.540

- Đoạn còn lại | 28.670 | 13.580 | 11.710 | 10.430 | 9.070

572 | Đào Nghiễm

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm | 3.790 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190

Đoạn còn lại | 3.410 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190

573 | Đào Nguyên Phổ | 11.090

574 | Đào Ngọc Chua | 3.580

575 | Đào Sư Tích

Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14

- Đoạn 7,5m | 7.140 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

- Đoạn 5,5m | 5.860 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

Đoạn còn lại | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

576 | Đào Tấn

- Đoạn có vỉa hè | 25.390 | 17.240 | 14.570 | 12.040 | 9.920

- Đoạn không có vỉa hè | 22.850 | 17.240 | 14.570 | 12.040 | 9.920

577 | Đào Trí | 15.620

578 | Đảo Xanh 1 | 26.180

579 | Đảo Xanh 2 | 39.900

580 | Đảo Xanh 3 | 26.180

581 | Đảo Xanh 4 | 26.180

582 | Đảo Xanh 5 | 26.180

583 | Đảo Xanh 6 | 26.180

584 | Đảo Xanh 7 | 38.000

585 | Đặng Chất | 4.350 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040

586 | Đặng Chiêm | 3.190

587 | Đặng Dung

- Đoan từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở | 14.540

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao | 11.830

588 | Đặng Đoàn Bằng | 13.360

589 | Đặng Đình Vân | 14.280

590 | Đặng Đức Siêu

- Đoạn 7,5m | 5.240

- Đoạn 5,5m | 4.720

591 | Đặng Hòa

- Đoạn 7,5m | 5.750

- Đoạn 5,5m | 5.230

592 | Đặng Hồi Xuân | 6.140

593 | Đặng Huy Tá | 9.490 | 4.460 | 3.830 | 3.140 | 2.560

594 | Đặng Huy Trứ

Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện | 8.090

Đoạn còn lại | 6.920

595 | Đặng Minh Khiêm | 9.690

596 | Đặng Nguyên Cẩn | 16.070

597 | Đặng Nhơn | 5.710

598 | Đặng Nhữ Lâm | 8.510 | 6.370 | 5.500 | 4.800 | 3.920

599 | Đặng Như Mai | 6.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

600 | Đặng Phúc Thông | 6.460

601 | Đặng Tất | 9.820

602 | Đặng Tử Kính | 28.890 | 16.870 | 14.440 | 11.770 | 9.420

603 | Đặng Thai Mai

- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi | 32.110 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580

- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang | 30.420 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580

604 | Đặng Thái Thân | 6.530 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030

605 | Đặng Thùy Trâm | 25.000 | 10.990 | 9.870 | 7.580 | 6.160

606 | Đặng Trần Côn | 12.480

607 | Đặng Văn Bá | 4.960

608 | Đặng Văn Ngữ | 14.260 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990

609 | Đặng Vũ Hỷ | 18.180 | 11.920 | 9.160 | 7.840 | 6.380

610 | Đặng Xuân Bảng | 11.560

611 | Đặng Xuân Thiều | 8.920

612 | Đầm Rong 1 | 21.520 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160

613 | Đầm Rong 2 | 21.520 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160

614 | Đậu Quang Lĩnh | 8.100

615 | Điện Biên Phủ

- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 52.460 | 13.600 | 10.700 | 8.430 | 6.800

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt | 50.690 | 12.240 | 9.980 | 7.990 | 6.060

- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) | 18.500 | 5.260 | 4.270 | 3.410 | 2.880

616 | Đinh Công Tráng | 17.740

617 | Đinh Công Trứ | 20.150 | 6.940 | 5.960 | 4.880 | 3.980

618 | Đinh Châu | 9.580

619 | Đinh Đạt | 21.780 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200

620 | Đinh Đức Thiện | 7.910

621 | Đinh Gia Khánh | 8.660

622 | Đinh Gia Trinh | 6.290 | 2.540 | 2.080 | 1.450 | 1.130

623 | Đinh Lễ | 13.210

624 | Đinh Liệt | 8.710 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

625 | Đinh Núp | 9.300

626 | Đinh Nhật Tân | 5.020 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

627 | Đinh Nhật Thận | 8.690 | 6.700 | 5.660 | 4.630 | 3.760

628 | Đinh Tiên Hoàng | 21.620 | 9.920 | 8.530 | 6.980 | 5.690

629 | Đinh Thị Hòa | 30.790 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

630 | Đinh Thị Vân | 13.190

631 | Đinh Văn Chấp | 7.200

632 | Đoàn Hữu Trưng | 8.480 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

633 | Đoàn Khuê | 16.060 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

634 | Đoàn Ngọc Nhạc | 5.660

- Đoạn 7,5m | 5.660

- Đoạn 5,5m | 5.060

635 | Đoàn Nguyễn Tuấn | 4.720

636 | Đoàn Nguyễn Thục | 7.120

637 | Đoàn Nhữ Hài | 17.560 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620

638 | Đoàn Phú Tứ | 6.940 | 4.000 | 3.580 | 2.920 | 2.390

639 | Đoàn Quý Phi | 19.580

640 | Đoàn Thị Điểm | 39.020 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.170

641 | Đoàn Trần Nghiệp | 9.820

642 | Đoàn Văn Cừ | 4.050

643 | Đỗ Anh Hàn

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân | 22.130

- Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố | 18.390

644 | Đỗ Bá

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo | 59.280

- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn | 32.140 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

645 | Đỗ Bí | 36.860 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960

646 | Đỗ Đăng Đệ | 10 250

647 | Đỗ Đăng Tuyển

- Đoạn có vỉa hè | 8.800

- Đoạn không có vỉa hè | 7.060 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

648 | Đỗ Quỳ | 8.100

649 | Đô Đốc Bảo | 6.940

650 | Đô Đốc Lân

- Đoạn từ Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký | 7.680

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh | 6.560

- Đoạn còn lại | 5.960

651 | Đô Đốc Lộc

- Đoạn 10,5m | 8.000

- Đoạn 7,5m | 6.970

652 | Đô Đốc Tuyết | 5.680

653 | Đỗ Đức Dục | 6 350

654 | Đỗ Hành | 13.460

655 | Đỗ Huy Uyển | 26.480

656 | Đỗ Năng Tế | 7.210

657 | Đỗ Ngọc Du

- Đoạn 5,5m | 14.300 | 6,120 | 4.940 | 4.170 | 2.920

- Đoạn 3,5m | 10.430 | 5.540 | 4.490 | 3.720 | 2.810

658 | Đỗ Nhuận | 7.610 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

659 | Đỗ Pháp Thuận

- Đoạn 7,5m | 23.770

- Đoạn 10,5m | 28.760

660 | Đỗ Quang | 28.900 | 18.210 | 14.300 | 11.600 | 8.580

661 | Đỗ Tự | 5.240

662 | Đỗ Thế Chấp | 30.170

663 | Đỗ Thúc Tịnh

- Đoạn 7,5m | 12.190 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380

- Đoạn 5,5m | 9.490 | 5.650 | 4.880 | 3.770 | 3.060

664 | Đỗ Xuân Cát | 19.700 | 12.990 | 11.490 | 9.800 | 8.360

665 | Đỗ Xuân Hợp | 15.760

666 | Đốc Ngữ | 12.660 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440

667 | Đội Cấn | 8.490

668 | Đội Cung | 8.490

669 | Đồng Bài 1 | 9.820

670 | Đồng Bài 2 | 9.820

671 | Đồng Bài 3 | 9.820

672 | Đồng Bài 4 | 10.190

673 | Đống Công Tường | 4.720

674 | Đông Du | 12.480

675 | Đống Đa

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm | 55.420 | 17.110 | 15.410 | 13.010 | 11.540

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt | 47.910

676 | Đông Giang | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570

677 | Đông Hải 1 | 6.980

678 | Đông Hải 2 | 7.040

679 | Đông Hải 3 | 6.940

680 | Đông Hải 4 | 6.900

681 | Đông Hải 5 | 6.840

682 | Đông Hải 6 | 6.980

683 | Đông Hải 7 | 6.980

684 | Đông Hải 8 | 7.000

685 | Đông Hải 9 | 6.940

686 | Đông Hải 10 | 7.030

687 | Đông Hải 11 | 6.940

688 | Đông Hải 12 | 6.960

689 | Đông Hải 14 | 7.030

690 | Đồng Kè

- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) | 6.280 | 3.350 | 3.030 | 2.520 | 2.060

- Đoạn còn lại | 5.500 | 3.350 | 3.030 | 2.520 | 2.060

691 | Đông Kinh Nghĩa Thục | 34.210 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

692 | Đồng Khởi | 7.780

693 | Đông Lợi 1 | 7.640

694 | Đông Lợi 2 | 5.880

695 | Đông Lợi 3 | 5.880 | 4.630 | 3.980 | 3.100 | 2.380

696 | Đông Lợi 4 | 10.630

697 | Đồng Phước Huyến | 4.400

698 | Đông Thạnh 1 | 8.390

699 | Đông Thạnh 2 | 8.390

700 | Đông Thạnh 3 | 8.390

701 | Đông Trà 1 | 3.810

702 | Đông Trà 2 | 3.810

703 | Đông Trà 3 | 3.810

704 | Đông Trà 4 | 3.810

705 | Đông Trà 5 | 3.810

706 | Đông Trà 6 | 3.810

707 | Đông Trà 7 | 3.810

708 | Đông Trà 8 | 3.810

709 | Đồng Trí 1 | 4.330

710 | Đồng Trí 2 | 4.330

711 | Đồng Trí 3 | 5.030 | 3.970 | 3.520 | 2.740 | 2.350

712 | Đồng Trí 4 | 4.330

713 | Đồng Trí 5 | 5.030

714 | Đồng Trí 6 | 5.920

715 | Đồng Trí 7 | 5.920

716 | Đồng Trí 8 | 5.920

717 | Đồng Xoài | 8.930

718 | Đức Lợi 1 | 20.140

719 | Đức Lợi 2 | 21.430 | 12.710 | 11.270 | 9.800 | 8.360

720 | Đức Lợi 3 | 22.610 | 12.710 | 11.270 | 9.800 | 8.360

721 | Gia Tròn 1 | 3.580

722 | Gia Tròn 2 | 3.580

723 | Gia Tròn 3 | 3.580

724 | Gia Tròn 4 | 4.240

725 | Gia Tròn 5 | 3.580

726 | Giang Châu 1 | 12.780

727 | Giang Châu 2 | 12.780

728 | Giang Châu 3 | 12.780

729 | Giang Văn Minh | 18.270 | 9.240 | 7.960 | 6.320 | 5.450

730 | Giáp Hải | 11.260

731 | Giáp Văn Cương | 7.660

732 | Hà Bồng | 8.100

733 | Hà Bổng | 59.280 | 15.220 | 13.060 | 11.070 | 9.080

734 | Hà Chương | 59.280 | 14.440 | 12.430 | 10.550 | 8.650

735 | Hà Duy Phiên | 5.450

736 | Hà Đặc

- Đoạn 5,5m | 27.410

- Đoạn 3,5m | 21.160

737 | Hà Đông 1 | 25.180

738 | Hà Đông 2 | 19.170

739 | Hà Đông 3 | 13.280 | 5.540 | 4.490 | 3.720 | 2.810

740 | Hà Hồi | 8.360

741 | Hà Huy Giáp

- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát | 18.890 | 11.650 | 9.490 | 7.760 | 6.350

- Đoạn còn lại | 16.420 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770

742 | Hà Huy Tập

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ | 32.420 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ | 29.290 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770

- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh | 22.910 | 5.510 | 4.600 | 3.880 | 3.190

743 | Hà Kỳ Ngộ | 39.160 | 7.730 | 6.250 | 5.120 | 4.200

744 | Hà Khê | 26.560 | 8.360 | 7.130 | 6.320 | 4.620

745 | Hà Mục | 8.500

746 | Hà Tông Huân | 12.890

747 | Hà Tông Quyền | 12.830 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990

748 | Hà Thị Thân | 23.660 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570

749 | Hà Văn Tính | 13.070

750 | Hà Văn Trí | 7.960 | 5.370 | 4.630 | 3.770 | 3.060

751 | Hà Xuân 1 | 15.330 | 6.780 | 5.370 | 4.540 | 3.050

752 | Hà Xuân 2 | 15.330

753 | Hải Hồ | 26.290 | 13.740 | 12.430 | 10.700 | 8.700

754 | Hải Phòng

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) | 45.630 | 16.400 | 14.900 | 12.040 | 10.340

- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | 43.550 | 16.400 | 14.900 | 12.040 | 10.340

- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt | 22.330 | 15.620 | 14.260 | 11.430 | 9.840

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh | 51.900 | 18.170 | 16.420 | 13.930 | 12.590

755 | Hải Sơn

- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn | 24.150 | 13.740 | 12.430 | 10.700 | 8.700

- Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong | 16.370

- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am | 11.840 | 8.910 | 7.640 | 6.680 | 5.850

756 | Hải Triều | 8.560 | 3.650 | 3.140 | 2.570 | 2.090

757 | Hàm Nghi | 59.280 | 19.990 | 17.050 | 13.540 | 10.270

758 | Hàm Tử | 20.660 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

759 | Hàm Trung 1 | 3.950

760 | Hàm Trung 2 | 4.280

761 | Hàm Trung 3 | 4.280

762 | Hàm Trung 4 | 3.760

763 | Hàm Trung 5 | 3.910

764 | Hàm Trung 6

- Đoạn có lòng đường 10m | 4.570

- Đoạn có lòng đường 5m | 3.910

765 | Hàm Trung 7 | 3.770

766 | Hàm Trung 8 | 4.570

767 | Hàm Trung 9 | 3.760

768 | Hàn Mạc Tử

- Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè | 19.250 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780

- Đoạn còn lại | 16.360 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780

769 | Hàn Thuyên | 29 230 | 11.240 | 9.700 | 7.940 | 6.480

770 | Hằng Phương Nữ Sĩ | 4.760

771 | Hòa An 1 | 7.440

772 | Hòa An 2 | 8.150

773 | Hòa An 3 | 6.890

774 | Hòa An 4 | 6.890

775 | Hòa An 5 | 6.890

776 | Hòa An 6

- Đoạn 5,5m | 6.300

- Đoạn 5,0m | 4.600

777 | Hòa An 7 | 5.090 | 3.900 | 3.420 | 2.820 | 2.290

778 | Hòa An 8 | 6.200

779 | Hòa An 9 | 6.200

780 | Hòa An 10 | 5.570

781 | Hòa An 11 | 5.570

782 | Hòa An 12 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

783 | Hòa An 14 | 5.060 | 4 310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

784 | Hòa An 15 | 5.060 | 4 310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

785 | Hòa An 16 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

786 | Hòa An 17 | 5.060 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

787 | Hòa An 18 | 6.890

788 | Hòa An 19 | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

789 | Hòa An 20 | 4.550

790 | Hòa An 21 | 4.550

791 | Hòa An 22 | 4.550

792 | Hòa An 23 | 4.550

793 | Hòa An 24 | 4.550 | 3.690 | 3.230 | 2.680 | 2.180

794 | Hòa An 25 | 6.330 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

795 | Hòa Bình 1 | 4.080

796 | Hòa Bình 2 | 4.080

797 | Hòa Bình 3 | 4.080

798 | Hòa Bình 4 | 4.080

799 | Hòa Bình 5 | 4.790

800 | Hòa Bình 6 | 4.080

801 | Hòa Bình 7 | 4.080

802 | Hoa Lư | 8.740

803 | Hòa Minh 1 | 7.200

804 | Hòa Minh 2 | 7 190

805 | Hòa Minh 3 | 7.190

806 | Hòa Minh 4 | 7.180

807 | Hòa Minh 5 | 7.180

808 | Hòa Minh 6 | 7.190

809 | Hòa Minh 7 | 7.150

810 | Hòa Minh 8 | 7.180

811 | Hòa Minh 9 | 7.160

812 | Hòa Minh 10 | 7.160

813 | Hòa Minh 11 | 7.160

814 | Hòa Minh 12 | 7.040

815 | Hòa Minh 14 | 7.040

816 | Hòa Minh 15 | 7.040

817 | Hòa Minh 16 | 7.150

818 | Hòa Minh 17 | 7.180

819 | Hòa Minh 18 | 7.140

820 | Hòa Minh 19 | 7.040

821 | Hòa Minh 20 | 7.040

822 | Hòa Minh 21 | 7.160

823 | Hòa Minh 22 | 7.160

824 | Hòa Minh 23 | 7.160

825 | Hòa Minh 24 | 7.520

826 | Hòa Minh 25 | 7.520

827 | Hòa Minh 26 | 7.520

828 | Hòa Minh 27 | 7.520

829 | Hòa Minh 28 | 7.520

830 | Hòa Minh 29 | 7.520

831 | Hòa Minh 30 | 7.520

832 | Hòa Mỹ 1 | 5.800

833 | Hòa Mỹ 2 | 5.080

834 | Hòa Mỹ 3 | 5.080

835 | Hòa Mỹ 4 | 5.080

836 | Hòa Mỹ 5 | 5.080

837 | Hòa Mỹ 6 | 5.260

838 | Hòa Mỹ 7 | 5.800

839 | Hòa Mỹ 8 | 5.800

840 | Hòa Mỹ 9 | 7.070 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

841 | Hòa Nam 1 | 6.320

842 | Hòa Nam 2 | 6.320

843 | Hòa Nam 3 | 6.320

844 | Hòa Nam 4 | 6.320 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

845 | Hòa Nam 5

Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng | 7.500

Đoạn còn lại | 6.230

846 | Hòa Nam 6 | 7.500

847 | Hòa Nam 7 | 5.590

848 | Hòa Nam 8 | 5.590

849 | Hòa Nam 9 | 5.590

850 | Hòa Nam 10 | 6.620

851 | Hòa Nam 11 | 5.590

852 | Hòa Nam 12 | 5.590

853 | Hòa Nam 14 | 5.590

854 | Hòa Nam 15 | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

855 | Hòa Phú 1

- Đoạn 7,5m | 7.710

- Đoạn 5,5m | 6.070

856 | Hòa Phú 2 | 6.070

857 | Hòa Phú 3 | 6.070

858 | Hòa Phú 4 | 6.070

859 | Hòa Phú 5 | 6.070

860 | Hòa Phú 6 | 6.390

861 | Hòa Phú 7 | 6.390

862 | Hòa Phú 8 | 6.390

863 | Hòa Phú 9 | 7.710

864 | Hòa Phú 10

- Đoạn 5,5m | 6.390

- Đoạn 7,5m | 7.710

865 | Hòa Phú 11 | 6.390

866 | Hòa Phú 12 | 6.390

867 | Hòa Phú 14 | 7.710 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630

868 | Hòa Phú 15 | 7.710

869 | Hòa Phú 16 | 6.390

870 | Hòa Phú 17 | 6.390

871 | Hòa Phú 18 | 6.390

872 | Hòa Phú 19 | 6.390

873 | Hòa Phú 20 | 7.710

874 | Hòa Phú 21 | 7.710

875 | Hòa Phú 22 | 7.710

876 | Hòa Phú 23 | 7.710

877 | Hòa Phú 24 | 7.710

878 | Hòa Phú 25 | 7.710

879 | Hòa Phú 26 | 7.710

880 | Hòa Phú 27 | 7.710

881 | Hòa Phú 28 | 7.710

882 | Hòa Phú 29 | 7.710

883 | Hòa Phú 30 | 7.710

884 | Hòa Phú 31 | 7.710

885 | Hòa Phú 32 | 7.710

886 | Hòa Mỹ | 10.950

887 | Hói Kiểng 1 | 5.490

888 | Hói Kiểng 2 | 5.490

889 | Hói Kiểng 3 | 5.490

890 | Hói Kiểng 6 | 5.490

891 | Hói Kiểng 7 | 5.490

892 | Hói Kiểng 8 | 5.490

893 | Hói Kiểng 10 | 5.490

894 | Hói Kiểng 11 | 5.490

895 | Hói Kiểng 12 | 5.490

896 | Hói Kiểng 20 | 5.490

897 | Hói Kiểng 21 | 5.490

898 | Hói Kiểng 22 | 5.490

899 | Hói Kiểng 23 | 5.490

900 | Hói Kiểng 24 | 5.490

901 | Hói Kiểng 26 | 5.490

902 | Hói Kiểng 27 | 5.490

903 | Hói Kiểng 29 | 5.490

904 | Hói Kiểng 30 | 5.490

905 | Hói Kiểng 31 | 5.490

906 | Hói Kiểng 32 | 5.490

907 | Hói Kiểng 33 | 5.490

908 | Hóa Quê Trung 1 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

909 | Hóa Quê Trung 2 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

910 | Hóa Quê Trung 3 | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

911 | Hóa Sơn 1 | 15.500

912 | Hóa Sơn 2 | 15.500

913 | Hóa Sơn 3 | 17.110

914 | Hóa Sơn 4 | 15.500

915 | Hóa Sơn 5 | 15.500

916 | Hóa Sơn 6 | 15.450

917 | Hóa Sơn 7 | 15.410

918 | Hóa Sơn 8 | 15.410

919 | Hóa Sơn 9 | 15.410

920 | Hóa Sơn 10 | 17.710

921 | Hỏa Sơn 1 | 8.000

922 | Hỏa Sơn 2 | 6.310

923 | Hỏa Sơn 3 | 6.310 | 3.620 | 3.110 | 2.540 | 2.080

924 | Hỏa Sơn 4 | 6.310

925 | Hỏa Sơn 5 | 6.310

926 | Hoài Thanh

- Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu | 18.310 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

- Đoạn còn lại | 15.260 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

927 | Hoàng Bật Đạt | 4.430

928 | Hoàng Bích Sơn | 30.790 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

929 | Hoàng Bình Chính | 9.290 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600

930 | Hoàng Công Chất | 12.040

931 | Hoàng Châu Ký

- Đoạn 7,5m | 5.160

- Đoạn 5,5m | 4.520

932 | Hoàng Diệu

- Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh | 56.070 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương | 57.680 | 22.740 | 18.740 | 14.110 | 12.500

- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân | 48.640 | 19.870 | 16.930 | 11.320 | 9.650

933 | Hoàng Dư Khương | 10.470

934 | Hoàng Đạo Thành

- Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng | 5.350

935 | Hoàng Đạo Thúy | 7.180

936 | Hoàng Đình Ái

- Đoạn 7,5m | 5.840

- Đoạn 5,5m | 5.320

937 | Hoàng Đức Lương | 26.480

938 | Hoàng Hiệp | 8.100

939 | Hoàng Hối Khanh | 4.520

940 | Hoàng Hoa Thám | 59.280 | 17.850 | 15.340 | 12.210 | 9.270

941 | Hoàng Kế Viêm

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo | 59.280

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân | 41.780

- Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế | 34.000

942 | Hoàng Minh Giám | 4.900

943 | Hoàng Minh Thảo | 6.260 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610

944 | Hoàng Ngân | 5.710

945 | Hoàng Ngọc Phách | 9.530

946 | Hoàng Quốc Việt

- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn | 11.000

- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông | 12.280

947 | Hoàng Sa | 12.910

- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh | 59.280 | 12.910 | 10.750 | 7.830 | 6.410

- Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương | 55.490

- Đoạn còn lại | 15.990 | 6.400 | 5.600 | 5.230 | 3.730

948 | Hoàng Sâm | 5.550

949 | Hoàng Sĩ Khải | 26.480 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450

950 | Hoàng Tăng Bí | 8.910 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

951 | Hoàng Tích Trí | 14.800

952 | Hoàng Thế Thiện | 8.780

953 | Hoàng Thị Ái | 5.710

954 | Hoàng Thị Loan

- Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc | 16.700

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế | 20.150 | 5.080 | 4.350 | 3.560 | 2.900

- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế) | 8.540 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

955 | Hoàng Thiều Hoa | 7.100

956 | Hoàng Thúc Trâm | 24.130 | 13.880 | 11.790 | 9.510 | 7.750

957 | Hoàng Trọng Mậu | 12.890

958 | Hoàng Trung Thông

Đoạn 7,5m | 8.820

Đoạn 10,5m | 12.190

959 | Hoàng Văn Hòe

- Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu | 9.860 | 6.380 | 5.500 | 4.490 | 3.650

- Đoạn còn lại | 8.960 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

960 | Hoàng Văn Lai | 4.160 | 2.340 | 1.930 | 1.640 | 1.340

961 | Hoàng Văn Thái

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn | 9.630 | 4.470 | 3.940 | 3.410 | 2.800

- Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn | 6.670 | 3.230 | 2.710 | 2.340 | 1.910

- Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu

+ Đoạn 15m | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820

+ Đoạn 10,5mx2 | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820

- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m | 7.910

- Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 6.580 | 4.070 | 3.520 | 2.800 | 2.330

962 | Hoàng Văn Thụ | 59.280 | 23.830 | 19.490 | 17.210 | 13.630

963 | Hoàng Việt | 14.510

964 | Hoàng Xuân Hãn

- Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên | 16.600 | - | 4.700 | 3.840 | 3.140

- Đoạn còn lại | 15.840

965 | Hoàng Xuân Nhị | 20.390

966 | Hồ Bá Ôn

- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc vào 420m | 7.910

- Đoạn còn lại (đến đường sắt) | 6.580 | 4.070 | 3.520 | 2.800 | 2.330

967 | Hồ Biểu Chánh | 21.210

968 | Hồ Đắc Di | 14.260

969 | Hồ Hán Thương | 23.700 | 6.670 | 5.660 | 4.640 | 3.800

970 | Hồ Học Lãm | 20.780 | 7.390 | 6.300 | 5.140 | 4.180

971 | Hồ Huân Nghiệp | 12.220

972 | Hồ Nghinh

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison | 59.280 | 15.220 | 13.060 | 11.070 | 9.080

- Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục | 59.280 | 10.710 | 9.140 | 7.830 | 6.730

- Đoạn còn lại | 50.340 | 10.120 | 8.870 | 7.450 | 6.410

Đoạn Võ Văn Kiệt đến giáp khu vực đang thi công chiều dài 220m đặt tên Hồ Nghinh | 50.920 | 12.680 | 10.860 | 8.890 | 7.250

973 | Hồ Nguyên Trừng

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị | 15.240 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành | 19.430 | 9.970 | 8.740 | 7.530 | 6.480

974 | Hồ Phi Tích | 7.920

975 | Hồ Quý Ly

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi | 17.710 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

- Đoạn còn lại | 14.760 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650

976 | Hồ Trung Lượng | 9.020

977 | Hồ Sĩ Dương

- Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9 | 8.200 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

- Đoạn còn lại | 7.180

978 | Hồ Sĩ Đống | 3.740

979 | Hồ Sĩ Phấn | 11.660

980 | Hồ Sĩ Tân | 11.070

981 | Hồ Tông Thốc | 25.310

982 | Hồ Tùng Mậu | 11.590 | 4.390 | 3.650 | 3.010 | 2.460

983 | Hồ Tương | 17.000 | 6.530 | 5.380 | 4.660 | 4.060

984 | Hồ Tỵ | 4.920

985 | Hồ Thấu

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ | 32.810 | 10.510 | 9.320 | 7.830 | 6.410

- Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn | 31.370 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200

986 | Hồ Xuân Hương | 39.800 | 10.130 | 8.750 | 7.190 | 5.890

987 | Hố Truông 1 | 5.980

988 | Hố Truông 2 | 8.970

989 | Hồng Phước 1 | 3.910

990 | Hồng Phước 2 | 4.760

991 | Hồng Phước 3 | 4.760

992 | Hồng Phước 4 | 4.760

993 | Hồng Phước 5 | 4.760

994 | Hồng Thái | 7.770

995 | Hùng Vương | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

996 | Huy Cận

- Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát | 21.070 | 9.650 | 8.550 | 7.140 | 6.140

- Đoạn còn lại | 18.120

997 | Huy Du | 23.840

998 | Huyền Quang | 8.690 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730

999 | Huyền Trân Công Chúa | 18.600 | 4.820 | 4.120 | 3.350 | 2.740

1000 | Huỳnh Bá Chánh | 3.800 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240

1001 | Huỳnh Dạng | 7.260

1002 | Huỳnh Lắm | 5.950

1003 | Huỳnh Lý | 14.800 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780

1004 | Huỳnh Mẫn Đạt | 24.880

1005 | Huỳnh Ngọc Đủ | 8.100

1006 | Huỳnh Ngọc Huệ

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập | 25.250 | 6.610 | 5.930 | 5.140 | 4.480

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến | 19.860 | 6.530 | 5.660 | 4.910 | 4.260

1007 | Huỳnh Tấn Phát

- Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu | 30.020 | 13.660 | 11.790 | 9.660 | 8.320

- Đoạn còn lại | 30.020 | 13.230 | 11.250 | 9.210 | 7.630

1008 | Huỳnh Thị Bảo Hòa

- Đoạn 7,5m | 4.070 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

- Đoạn 5,5m | 3.670 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

1009 | Huỳnh Thị Một | 7.260

1010 | Huỳnh Thúc Kháng

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh | 42.770 | 19.510 | 16.640 | 14.270 | 12.290

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An | 38.240 | 19.510 | 16.640 | 14.270 | 12.290

1011 | Huỳnh Văn Gấm | 9.020

1012 | Huỳnh Văn Nghệ | 5.950

1013 | Huỳnh Xuân Nhị | 5.390

1014 | Hưng Hóa 1 | 15.580

1015 | Hưng Hóa 2 | 19.040

1016 | Hưng Hóa 3 | 19.040

1017 | Hưng Hóa 4 | 19.040

1018 | Hưng Hóa 5 | 19.040

1019 | Hưng Hóa 6 | 19.040

1020 | Hưng Hóa 7 | 19.040

1021 | Hương Hải Thiền Sư | 15.140

1022 | K20

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu | 9.700 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

- Đoạn từ Nguyễn Đình Chiểu đến Đoàn Khuê | 10.670

- Đoạn còn lại từ Đoàn Khuê đến Nghiêm Xuân Yêm | 13.250

1023 | Kiều Oánh Mậu | 7.190

1024 | Kiều Phụng

- Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghi | 4.740

- Đoạn còn lại | 4.370

1025 | Kiều Sơn Đen

- Đoạn 7,5m | 5.240

- Đoạn 5,5m | 4.400

1026 | Kim Đồng | 8.700

1027 | Kim Liên 1 | 2.870

1028 | Kim Liên 2 | 2.870

1029 | Kim Liên 3 | 2.870

1030 | Kinh Dương Vương

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh Sắc | 15.640

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri | 13.310

1031 | Kỳ Đồng | 23.710 | 6.440 | 4.460 | 3.110

1032 | Khái Đông 1 | 3.820

1033 | Khái Đông 2 | 3.820

1034 | Khái Đông 3 | 3.820

1035 | Khái Đông 4 | 3.820

1036 | Khái Tây 1 | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140

1037 | Khái Tây 2 | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140

1038 | Khánh An 1 | 4.700

1039 | Khánh An 2 | 4.760

1040 | Khánh An 3 | 3.910

1041 | Khánh An 4 | 3.910

1042 | Khánh An 5 | 4.760

1043 | Khánh An 6

- Đoạn 15m | 7.140

- Đoạn 7,5m | 4.760

1044 | Khánh An 7

- Đoạn 7,5 m | 4.760

- Đoạn 5,5m | 3.910

1045 | Khánh An 8 | 3.910

1046 | Khánh An 9 | 3.910

1047 | Khánh An 10 | 3.910

1048 | Khánh An 11 | 4.760

1049 | Khánh An 12 | 3.910

1050 | Khúc Hạo

- Đoạn Ngô Quyền đến Lê Chân | 22.210

- Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m) | 14.800

1051 | Khúc Thừa Dụ | 11.960

1052 | Khuê Bắc 1 | 7.360

1053 | Khuê Bắc 2 | 7.360

1054 | Khuê Bắc 3 | 7.360

1055 | Khuê Đông | 5.280

1056 | Khuê Mỹ Đông 1 | 17.830

1057 | Khuê Mỹ Đông 2 | 14.260

1058 | Khuê Mỹ Đông 3

- Đoạn 7,5m | 16.990

- Đoạn 5,5m | 15.290

1059 | Khuê Mỹ Đông 4 | 14.260 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150

1060 | Khuê Mỹ Đông 5 | 14.260

1061 | Khuê Mỹ Đông 6 | 14.260

1062 | Khuê Mỹ Đông 7 | 16.670

1063 | Khuê Mỹ Đông 8

- Đoạn 7,5m | 16.670

- Đoạn 5,5m | 15.290

1064 | Khuê Mỹ Đông 9 | 16.670

1065 | Khuê Mỹ Đông 10 | 16.990

1066 | Khuê Mỹ Đông 11 | 16.670

1067 | Khuê Mỹ Đông 12 | 16.670

1068 | Khuê Mỹ Đông 14 | 16.670

1069 | Khuê Mỹ Đông 15 | 15.870

1070 | Khương Hữu Dụng | 5.760

1071 | La Hối | 8.100

1072 | Lã Xuân Oai | 58.700

1073 | Lạc Long Quân | 8.210 | 3.710 | 3.320 | 2.720 | 2.220

1074 | Lâm Hoành | 33.140 | 11.470 | 10.430 | 7.660 | 6.680

1075 | Lâm Nhĩ | 6.890 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1076 | Lâm Quang Thự | 10.300

1077 | Lê A | 5.930

1078 | Lê Anh Xuân | 19.270

1079 | Lê Ấm | 8.100

1080 | Lê Bá Trinh

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị | 23.540 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

- Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn | 21.260 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

1081 | Lê Bình | 27.990

1082 | Lê Bôi | 16.910 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1083 | Lê Cảnh Tuân | 8.740

1084 | Lê Cao Lãng | 6.500

1085 | Lê Công Kiều

- Đoạn 7,5m | 4.350 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040

- Đoạn 5,5m | 3.200 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

1086 | Lê Cơ | 14.090 | 9.680 | 8.490 | 7.600 | 6.340

1087 | Lê Chân | 13.610

1088 | Lê Doãn Nhạ | 10.480 | 4.600 | 3.820 | 3.150 | 2.580

1089 | Lê Duẩn

- Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn | 50.980

- Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám | 59.280 | 25.030 | 20.680 | 16.900 | 13.840

- Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang | 59.280 | 19.990 | 16.450 | 12.850 | 9.740

1090 | Lê Duy Đình | 19.260 | 11.660 | 9.010 | 7.220 | 5.470

1091 | Lê Duy Lương | 7.060

1092 | Lê Đại | 15.680

1093 | Lê Đại Hành | 18.340 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140

1094 | Lê Đỉnh | 5.030

1095 | Lê Đình Chinh | 4.960

1096 | Lê Đình Diên

- Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng | 5.350

1097 | Lê Đình Dương | 59.280 | 23.170 | 20.350 | 17.210 | 13.630

1098 | Lê Đình Kỵ | 6.530 | 3.830 | 3.350 | 2.870 | 2.320

1099 | Lê Đình Lý

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang | 59.280 | 21.380 | 17.900 | 15.210 | 13.110

- Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương | 52.750 | 21.380 | 17.900 | 15.210 | 13.110

- Đoạn còn lại | 37.010 | 17.290 | 15.030 | 12.830 | 10.950

1100 | Lê Đình Thám | 35.810 | 16.600 | 14.440 | 12.290 | 10.450

1101 | Lê Độ | 44.860 | 10.630 | 8.660 | 7.080 | 6.000

1102 | Lê Đức Thọ

- Đoạn 10,5mx2 | 22.900 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090

- Đoạn 7,5mx2 | 19.930 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090

1103 | Lê Hiến Mai | 5.300

1104 | Lê Hồng Phong | 59.280 | 23.170 | 20.350 | 17.210 | 13.630

1105 | Lê Hồng Sơn | 9.020

1106 | Lê Hữu Kiều | 8.740

1107 | Lê Hữu Khánh | 13.930

1108 | Lê Hữu Trác | 19.010 | 11.920 | 9.750 | 7.840 | 6.380

1109 | Lê Hy | 7.130

1110 | Lê Hy Cát | 13.930 | 6.720 | 5.770 | 4.720 | 3.850

1111 | Lê Kim Lăng | 9.480

1112 | Lê Khắc Cần | 22.540

1113 | Lê Khôi | 24.880

1114 | Lê Lai

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai | 30.710 | 19.300 | 13.510 | 12.400 | 10.120

- Đoạn còn lại | 28.340 | 15.290 | 13.080 | 11.030 | 9.110

1115 | Lê Lâm | 18.020

1116 | Lê Lộ | 34.640

1117 | Lê Lợi

- Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng | 39.920 | 22.300 | 20.650 | 13.240 | 11.380

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur | 42.310 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580

1118 | Lê Mạnh Trinh | 27.870

1119 | Lê Minh Trung | 8.100

1120 | Lê Ninh | 25.010

1121 | Lê Như Hổ | 8.810

1122 | Lê Nỗ | 24.810 | 9.970 | 8.710 | 8.320 | 7,180

1123 | Lê Ngân | 11.060 | 5.930 | 5.110 | 3.950 | 3.220

1124 | Lê Ngô Cát | 25.810 | 11.250 | 9.980 | 7.910 | 6.730

1125 | Lê Phụ Trần | 13.590

1126 | Lê Phụng Hiểu | 17.920

1127 | Lê Quảng Ba

- Đoạn 10,5m | 7.890

- Đoạn 5,5m | 5.090

1128 | Lê Quảng Chí

- Đoạn 7,5m | 10.250

- Đoạn 10,5m | 11.280

1129 | Lê Quang Đạo | 49.070 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960

1130 | Lê Quang Định | 4.900

1131 | Lê Quang Hòa | 10.250

1132 | Lê Quang Sung | 20.050 | 8.920 | 7.430 | 6.070 | 4.960

1133 | Lê Quát | 4.700

1134 | Lê Quý Đôn | 43.330 | 20.910 | 17.910 | 14.050 | 11.560

1135 | Lê Sao | 4.910

1136 | Lê Sát | 24.810 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 6.480

1137 | Lê Sỹ | 8.910

1138 | Lê Tấn Toán | 27.990

1139 | Lê Tấn Trung | 22.310 | 7.210 | 6.070 | 4.990 | 4.090

1140 | Lê Tự Nhất Thống | 5.120

1141 | Lê Thạch

- Đoạn 10,5m | 11.470 | 5.060 | 4.230 | 3.540 | 2.880

- Đoạn 7,5m | 8.230 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1142 | Lê Thanh Nghị

- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh | 44.630 | 18.170 | 15.840 | 12.960 | 10.580

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8 | 40.570 | 17.120 | 15.350 | 11.440 | 9.290

1143 | Lê Thành Phương | 4.160

1144 | Lê Thánh Tôn | 38.750 | 21.200 | 17.160 | 1/1.870 | 11.750

1145 | Lê Thận | 5.470

1146 | Lê Thị Hồng Gấm | 19.240

1147 | Lê Thì Hiến | 3.880

1148 | Lê Thị Riêng | 7.070

1149 | Lê Thị Tính | 13.250 | 7.570 | 6.170 | 5.050 | 3.930

1150 | Lê Thị Xuyến | 16.690 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420

1151 | Lê Thiện Trị | 4.120

1152 | Lê Thiệt | 7.280

1153 | Lê Thiết Hùng | 6.170

1154 | Lê Thước | 22.720 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

1155 | Lê Thương | 4.310

1156 | Lê Trí Viễn | 6.200

1157 | Lê Trọng Tấn

- Đoạn thuộc phường An Khê | 8.350 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510

- Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản | 9.020 | 4.510 | 3.950 | 3.350 | 2.720

- Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường | 6.490 | 4.270 | 3.740 | 3.170 | 2.570

- Đoạn còn lại | 5.390 | 3.470 | 3.030 | 2.570 | 2.080

1158 | Lê Trọng Thứ | 4.520

1159 | Lê Trung Đình | 3.880

1160 | Lê Văn An

- Phía có vỉa hè | 9.080 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

- Phía không có vỉa hè | 8.180 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

1161 | Lê Văn Duyệt | 28.940 | 9.790 | 8.860 | 7.560 | 6.170

1162 | Lê Văn Đức | 24.800

1163 | Lê Văn Hiến

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng | 26.710 | 7.520 | 6.410 | 5.250 | 4.280

- Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa | 18.470 | 5.050 | 4.360 | 3.590 | 2.960

1164 | Lê Văn Huân | 15.180

1165 | Lê Văn Hưu | 24.050 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

1166 | Lê Văn Linh | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

1167 | Lê Văn Long | 23.830 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160

1168 | Lê Văn Lương | 18.730 | 6.630 | 5.600 | 4.580 | 3.730

1169 | Lê Văn Miến | 6.670 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590

1170 | Lê Văn Quý

- Đoạn 7,5mx2 | 39.500

- Đoạn 7,5m | 30.800 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

1171 | Lê Văn Sỹ | 7.140

1172 | Lê Văn Tâm | 12.890

1173 | Lê Văn Thiêm | 14.660

1174 | Lê Văn Thịnh | 10.360

1175 | Lê Văn Thủ | 12.780

1176 | Lê Văn Thứ | 19.030 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220

1177 | Lê Vĩnh Huy | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

1178 | Lê Vĩnh Khanh

- Đoạn 7,5m | 7.670 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

- Đoạn 5,5m | 6.430

1179 | Liêm Lạc 1 | 4.040

1180 | Liêm Lạc 2 | 3.640

1181 | Liêm Lạc 3 | 3.640

1182 | Liêm Lạc 4 | 3.640

1183 | Liêm Lạc 5 | 3.640

1184 | Liêm Lạc 6 | 3.640

1185 | Liêm Lạc 7 | 3.640

1186 | Liêm Lạc 8 | 3.640

1187 | Liêm Lạc 9 | 3.640

1188 | Liêm Lạc 10 | 3.640

1189 | Liêm Lạc 11 | 3.640

1190 | Liêm Lạc 12 | 3.700

1191 | Liêm Lạc 14 | 3.700

1192 | Liêm Lạc 15 | 3.700

1193 | Liêm Lạc 16 | 3.700

1194 | Liêm Lạc 17 | 3.700

1195 | Liêm Lạc 18 | 3.700

1196 | Liêm Lạc 19 | 3.700

1197 | Liêm Lạc 20 | 3.700

1198 | Liêm Lạc 21 | 3.700

1199 | Liêm Lạc 22 | 3.700

1200 | Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ) | 4.040

1201 | Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ) | 3.640

1202 | Loseby | 51.010

1203 | Lỗ Giáng 1 | 5.470

1204 | Lỗ Giáng 2 | 5.470

1205 | Lỗ Giáng 3 | 5.470

1206 | Lỗ Giáng 4 | 5.030

1207 | Lỗ Giáng 5 | 5.030

1208 | Lỗ Giáng 6 | 5.030

1209 | Lỗ Giáng 7 | 5.030

1210 | Lỗ Giáng 8 | 5.030

1211 | Lỗ Giáng 9 | 5.030

1212 | Lỗ Giáng 10 | 5.030

1213 | Lỗ Giáng 11 | 5.030

1214 | Lỗ Giáng 12 | 4.790

1215 | Lỗ Giáng 14 | 4.790

1216 | Lỗ Giáng 15 | 4.790

1217 | Lỗ Giáng 16 | 4.790

1218 | Lỗ Giáng 17 | 4.790

1219 | Lỗ Giáng 18 | 4.790

1220 | Lỗ Giáng 19 | 4.790

1221 | Lỗ Giáng 20 | 4.720

1222 | Lỗ Giáng 21 | 4.660

1223 | Lỗ Giáng 22 | 4.660

1224 | Lỗ Giáng 23 | 4.660

1225 | Lỗ Giáng 24 | 4.660

1226 | Lộc Ninh | 5.380

1227 | Lộc Phước 1 | 8.690 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880

1228 | Lư Giang | 5.580

1229 | Lương Đắc Bằng | 4.160

1230 | Lương Định Của | 14.030 | 5.290 | 4.700 | 3.840 | 3.140

1231 | Lương Hữu Khánh | 13.800

1232 | Lương Khánh Thiện | 7.140

1233 | Lương Khắc Ninh | 4.040

1234 | Lương Ngọc Quyến | 30.310 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160

1235 | Lương Nhữ Hộc

- Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu | 30.020

- Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ) | 20.960 | 9.490 | 8.180 | 7.060 | 6.100

1236 | Lương Thế Vinh | 18.880 | 11.170 | 9.430 | 7.460 | 6.080

1237 | Lương Thúc Kỳ | 8.110

1238 | Lương Trúc Đàm | 9.980

1239 | Lương Văn Can | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

1240 | Lưu Đình Chất | 3.820

1241 | Lưu Hữu Phước | 14.660

1242 | Lưu Nhân Chú | 8.490

1243 | Lưu Quang Thuận | 15.010 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1244 | Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ) | 2.920 | 2.000 | 1.720 | 1.370 | 1.140

1245 | Lưu Quý Kỳ | 23.800 | 10.150 | 8.960 | 7.940 | 6.480

1246 | Lưu Trùng Dương | 4.770

1247 | Lưu Trọng Lư | 16.740

1248 | Lưu Văn Lang | 13.700 | 3.770 | 3.230 | 2.650 | 2.160

1249 | Lý Chính Thắng | 7.700

1250 | Lý Đạo Thành | 16.410

1251 | Lý Nam Đế | 29.700

1252 | Lý Nhân Tông

- Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu | 22.180

- Đoạn còn lại | 19.830

1253 | Lý Nhật Quang

- Đoạn 10,5m | 14.190

- Đoạn 7,5m | 11.000

- Đoạn 5,5m | 8.330

1254 | Lý Tế Xuyên | 8.490

1255 | Lý Tử Tấn | 15.560

1256 | Lý Tự Trọng

- Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ | 45.950 | 24.800 | 16.720 | 13.630 | 11.150

- Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn) | 41.920 | 10.400 | 8.940 | 7.310 | 5.960

1257 | Lý Thái Tổ | 59.280 | 24.400 | 20.150 | 14.900 | 12.120

1258 | Lý Thái Tông

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi | 19.680 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

- Đoạn còn lại | 18.290 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

1259 | Lý Thánh Tông | 25.010

1260 | Lý Thường Kiệt | 47.910 | 17.110 | 14.860 | 12.120 | 9.880

1261 | Lý Triện | 16.270 | 6.530 | 5.380 | 4.660 | 4.060

1262 | Lý Văn Phức | 9.380

1263 | Lý Văn Tố | 22.950

Đoạn 5,5m

Đoạn 7,5m

1264 | Mạc Cửu | 13.150

1265 | Mạc Đăng Doanh | 8.100

1266 | Mạc Đăng Dung | 8.100

1267 | Mạc Đĩnh Chi | 32.080 | 17.720 | 15.230 | 12.460 | 10.150

1268 | Mạc Thị Bưởi | 18.260

1269 | Mạc Thiên Tích

- Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp đường Đoàn Khuê | 8.680

- Đoạn từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ | 13.150

1270 | Mai Am | 22.290 | 9.120 | 8.060 | 6.850 | 5.960

1271 | Mai Anh Tuấn | 5.500

1272 | Mai Chí Thọ

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan | 10.250

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công | 8.490

1273 | Mai Dị

- Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh | 15.860 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

- Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị | 16.650 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

1274 | Mai Đăng Chơn

- Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8.080 | 2.480 | 2.110 | 1.730 | 1.410

- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.620 | 2.340 | 2.000 | 1.640 | 1.340

- Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam | 4.810 | 1.860 | 1.600 | 1.300 | 1.060

1275 | Mai Hắc Đế | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570

1276 | Mai Lão Bạng | 16.360 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780

1277 | Mai Thúc Lân

- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Đỗ Bá | 39.100 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960

- Đoạn từ Đỗ Bá đến Ngô Thi Sĩ | 45.900 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960

- Đoạn từ Ngô Thi Sĩ đến Phan Tứ | 35.550 | 16.100 | 13.130 | 10.920 | 8.960

1278 | Mai Văn Ngọc | 4.790

1279 | Mai Xuân Thưởng | 20.430 | 8.360 | 7.250 | 6.320 | 4.620

1280 | Man Thiện | 25.410

1281 | Mân Quang 1 | 8.090

1282 | Mân Quang 2 | 8.090

1283 | Mân Quang 3 | 8.090

1284 | Mân Quang 4 | 8.090 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880

1285 | Mân Quang 5 | 9.890 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880

1286 | Mân Quang 6 | 6.970

1287 | Mân Quang 7 | 6.970

1288 | Mân Quang 8 | 11.010 | 6.700 | 5.780 | 5.000 | 4.330

1289 | Mân Quang 9 | 10.540

1290 | Mân Quang 10 | 10.540

1291 | Mân Quang 11 | 10.540

1292 | Mân Quang 12 | 8.510

1293 | Mân Quang 14 | 8.510 | 6.700 | 5.780 | 5.000 | 4.330

1294 | Mân Quang 15 | 8.510

1295 | Mân Quang 16 | 8.510

1296 | Mân Quang 17 | 8.510

1297 | Mân Quang 18 | 8.510

1298 | Mẹ Hiền | 10.890 | 5.870 | 5.540 | 4.420 | 3.280

1299 | Mẹ Nhu | 13.790 | 5.870 | 5.540 | 4.420 | 3.280

1300 | Mẹ Suốt | 4.830 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610

1301 | Mẹ Thứ

- Đoạn 10,5m | 8.920

- Đoạn 7,5m | 5.990

1302 | Mê Linh

Đoạn 10,5m x 2 | 8.140

Đoạn 15m | 7.000

1303 | Minh Mạng

- Đoạn 15mx2 | 24.480

- Đoạn 7,5mx2 | 13.850

1304 | Morrison | 36.470 | 11.230 | 9.600 | 7.830 | 6.380

1305 | Mộc Bài 1 | 8.410

1306 | Mộc Bài 2 | 8.410

1307 | Mộc Bài 3 | 8.410

1308 | Mộc Bài 4 | 8.410

1309 | Mộc Bài 5 | 9.780

1310 | Môc Bài 6 | 8.700

1311 | Mộc Bài 7 | 6.070

1312 | Mộc Bài 8 | 6.070

1313 | Mộc Bài 9 | 6.070

1314 | Mộc Sơn 1 | 8.660

1315 | Mộc Sơn 2 | 8.660

1316 | Mộc Sơn 3 | 9.620

1317 | Mộc Sơn 4 | 12.790

1318 | Mộc Sơn 5 | 8.660 | 3.170 | 2.720 | 2.230 | 1.820

1319 | Mộc Sơn 6 | 7.600

1320 | Mộc Sơn 7 | 15.970

1321 | Mỹ An 1 | 14.030

1322 | Mỹ An 2 | 14.110

1323 | Mỹ An 3 | 14.140

1324 | Mỹ An 4 | 14.050

1325 | Mỹ An 5 | 14.210

1326 | Mỹ An 6 | 14.210

1327 | Mỹ An 7 | 14.210

1328 | Mỹ An 8 | 14.210

1329 | Mỹ An 9 | 14.210

1330 | Mỹ An 10 | 14.210

1331 | Mỹ An 11 | 13.150

1332 | Mỹ An 12 | 13.150

1333 | Mỹ An 14 | 13.150

1334 | Mỹ An 15 | 13.150

1335 | Mỹ An 16 | 13.150

1336 | Mỹ An 17 | 16.070

1337 | Mỹ An 18 | 11.830

1338 | Mỹ An 19 | 11.830

1339 | Mỹ An 20 | 11.830

1340 | Mỹ An 21 | 11.830

1341 | Mỹ An 22 | 11.830

1342 | Mỹ An 23 | 11.830

1343 | Mỹ An 24 | 11.830

1344 | Mỹ An 25 | 11.830

1345 | Mỹ An 26 | 10.800

1346 | Mỹ Đa Đông 1

- Đoạn 5,5m | 17.710

- Đoạn 4,0m | 12.980

1347 | Mỹ Đa Đông 2 | 17.710

1348 | Mỹ Đa Đông 3 | 17.710

1349 | Mỹ Đa Đông 4 | 12.980

1350 | Mỹ Đa Đông 5 | 17.710

1351 | Mỹ Đa Đông 6 | 12.980

1352 | Mỹ Đa Đông 7 | 12.980

1353 | Mỹ Đa Đông 8

- Đoạn 4m | 12.980 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

- Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên | 12.360 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1354 | Mỹ Đa Đông 9 | 14.830

1355 | Mỹ Đa Đông 10 | 17.710 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1356 | Mỹ Đa Đông 11 | 14.830

1357 | Mỹ Đa Đông 12 | 17.710 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1358 | Mỹ Đa Tây 1 | 12.570

1359 | Mỹ Đa Tây 2 | 12.571

1360 | Mỹ Đa Tây 3 | 12.570

1361 | Mỹ Đa Tây 4 | 12.800

1362 | Mỹ Đa Tây 5 | 12.800

1363 | Mỹ Đa Tây 6 | 12.800

1364 | Mỹ Đa Tây 7 | 12.800

1365 | Mỹ Đa Tây 8 | 12.800

1366 | Mỹ Đa Tây 9 | 11.120

1367 | Mỹ Đa Tây 10

- Đoạn 7,5m | 12.000

- Đoạn 5,5m | 10.200

1368 | Mỹ Đa Tây 11 | 9.180

1369 | Mỹ Đa Tây 12 | 12.000

1370 | Mỹ Khê 1 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1371 | Mỹ Khê 2 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1372 | Mỹ Khê 3 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1373 | Mỹ Khê 4 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1374 | Mỹ Khê 5 | 26.660 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1375 | Mỹ Khê 6 | 29.280 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1376 | Mỹ Khê 7 | 23.980 | 11.080 | 9.610 | 7.390 | 6.350

1377 | Mỹ Khê 8 | 24.860 | 11.080 | 9.610 | 7.520 | 6.130

1378 | Mỹ Thị | 9.180

1379 | Nại Hiên Đông 1 | 7.380

1380 | Nại Hiên Đông 2 | 7.380

1381 | Nại Hiên Đông 3 | 7.380

1382 | Nại Hiên Đông 4 | 7.380

1383 | Nại Hiên Đông 5 | 7.380

1384 | Nại Hiên Đông 6 | 7.380

1385 | Nại Hiên Đông 7 | 7.380

1386 | Nại Hiên Đông 8 | 7.380

1387 | Nại Hiên Đông 9 | 7.380

1388 | Nại Hiên Đông 10 | 7.380

1389 | Nại Hiên Đông 11 | 7.380

1390 | Nại Hiên Đông 12 | 7.380

1391 | Nại Hiên Đông 14 | 7.380

1392 | Nại Hiên Đông 15 | 7.380

1393 | Nại Hiên Đông 16 | 7.380

1394 | Nại Hiên Đông 17 | 7.380

1395 | Nại Hiên Đông 18 | 7.380

1396 | Nại Hiên Đông 19 | 10.900

1397 | Nại Hiên Đông 20 | 10.900

1398 | Nại Hưng 1 | 12.740

1399 | Nại Hưng 2 | 9.250

1400 | Nại Nam | 17.710

1401 | Nại Nam 2 | 28.530

1402 | Nại Nam 3 | 28.760

1403 | Nại Nam 4

- Đoạn 10,5 m | 28.760

- Đoạn 7,5 m | 23.770

1404 | Nại Nam 5 | 23.770

1405 | Nại Nam 6 | 23.770

1406 | Nại Nam 7 | 23.770

1407 | Nại Nam 8 | 23.770

1408 | Nại Nghĩa 1 | 6.890

1409 | Nại Nghĩa 2 | 6.890

1410 | Nại Nghĩa 3 | 6.890

1411 | Nại Nghĩa 4 | 6.890

1412 | Nại Nghĩa 5 | 6.890

1413 | Nại Nghĩa 6 | 6.890

1414 | Nại Nghĩa 7 | 6.890

1415 | Nại Tú 1 | 10.860

1416 | Nại Tú 2 | 17.800

1417 | Nại Tú 3 | 13.270

1418 | Nại Tú 4 | 15.300

1419 | Nại Thịnh 1 | 10.000

1420 | Nại Thịnh 2 | 10.000

1421 | Nại Thịnh 3 | 9.480

1422 | Nại Thịnh 4 | 9.480

1423 | Nại Thịnh 5 | 10.180

1424 | Nại Thịnh 6 | 10.180

1425 | Nại Thịnh 7 | 10.180

1426 | Nại Thịnh 8 | 10.180

1427 | Nại Thịnh 9 | 10.720

1428 | Nại Thịnh 10 | 10.180

1429 | Nại Thịnh 11 | 9.910

1430 | Nại Thịnh 12 | 10.180

1431 | Nam Cao | 10.240 | 4.660 | 4.160 | 3.550 | 2.910

1432 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa

- Đoạn từ cầu An Nông đến đường Nguyễn Đình Hiến | 7.570 | 2.250 | 1.930 | 1.580 | 1.290

- Đoạn từ đường Nguyễn Đình Hiến đến cầu Hòa Phước | 7.570 | 2.250 | I.930 | 1.580 | 1.290

1433 | Nam Sơn 1 | 17.660 | 10.730 | 9.190 | 7.940 | 6.480

1434 | Nam Sơn 2 | 17.440

1435 | Nam Sơn 3 | 17.360

1436 | Nam Sơn 4 | 17.440

1437 | Nam Sơn 5 | 15.190

1438 | Nam Thành | 5.770 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370

1439 | Nam Thọ 1 | 9.380

1440 | Nam Thọ 2 | 9.380

1441 | Nam Thọ 3 | 9.380 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880

1442 | Nam Thọ 4 | 9.380

1443 | Nam Thọ 5 | 9.380

1444 | Nam Thọ 6 | 9.380

1445 | Nam Thọ 7 | 9.380 | 6.700 | 5.780 | 4.750 | 3.880

1446 | Nam Trân

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ | 14.960

- Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan | 13.460

1447 | Ninh Tốn | 14.560

1448 | Non Nước | 12.400 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600

1449 | Nơ Trang Long | 18.550

1450 | Núi Thành

- Đoạn từ Trưng Nữ Vương tiến Duy Tân | 45.820 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 11.460

- Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu | 33.170 | 13.210 | 11.380 | 10.640 | 8.870

- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 | 28.900 | 10.150 | 9.250 | 8.730 | 7.140

1451 | Nước Mặn 1 | 12.010

1452 | Nước Mặn 2 | 12.010

1453 | Nước Mặn 3 | 12.010

1454 | Nước Mặn 4 | 12.010

1455 | Nước Mặn 5 | 12.010

1456 | Nước Mặn 6 | 12.010

1457 | Nước Mặn 7 | 12.010

1458 | Nước Mặn 8 | 12.010

1459 | Nghiêm Xuân Yêm | 15.240 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

1460 | Ngọc Hân | 17.590

1461 | Ngọc Hồi | 10.460

1462 | Ngô Cao Lãng | 18.200

1463 | Ngô Chân Lưu | 7.070 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

1464 | Ngô Chi Lan | 15.550 | 8.970 | 7.950 | 6.720 | 5.780

1465 | Ngô Đức Kế | 10.910

1466 | Ngô Gia Khảm | 15.050 | 5.930 | 4.940 | 4.170 | 2.920

1467 | Ngô Gia Tự

- Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương | 50.890 | 21.680 | 18.640 | 15.290 | 13.580

- Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng | 46.030 | 21.680 | 18.640 | 15.290 | 13.580

1468 | Ngô Huy Diễn | 10.250

1469 | Ngô Mây | 5.350

1470 | Ngô Nhân Tịnh | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1471 | Ngô Quang Huy | 28.340 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

1472 | Ngô Quyền

- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng | 29.780 | 14.160 | 10.730 | 8.330 | 7.150

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực | 25.460 | 10.650 | 9.080 | 7.040 | 6.070

- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định | 22.950 | 9.410 | 8.080 | 6.740 | 5.980

- Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu | 21.800 | 7.540 | 6.410 | 5.260 | 4.310

1473 | Ngô Sĩ Liên

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên | 10.950 | 4.840 | 4.010 | 3.310 | 2.710

- Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt) | 5.080 | 3.370 | 2.900 | 2.240 | 1.820

1474 | Ngô Tất Tố | 24.860

1475 | Ngô Thế Lân | 7 670 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1476 | Ngô Thế Vinh | 18.140

1477 | Ngô Thì Hiệu | 11.960

1478 | Ngô Thì Hương | 9.490

1479 | Ngô Thị Liễu | 15.680

1480 | Ngô Thì Sĩ

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo | 41.090

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Mai Thúc Lân | 32.320 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350

- Đoạn Mai Thúc Lân đến Châu Thị Vĩnh Tế | 30.910 | 9.250 | 7.940 | 6.520 | 5.350

1481 | Ngô Thì Trí | 8.240

1482 | Ngô Thì Nhậm

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt | 16.670 | 4.840 | 4.010 | 3.310 | 2.710

- Đoạn còn lại | 11.440 | 4.390 | 3.650 | 3.010 | 2.460

1483 | Ngô Tử Hạ | 4.550

1484 | Ngô Trí Hòa | 8.420

1485 | Ngô Văn Sở

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn | 22.730

- Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ | 15.320

1486 | Ngô Viết Hữu | 5.080 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240

1487 | Ngô Xuân Thu

- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91) | 4.700 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190

- Đoạn còn lại | 3.230 | 2.090 | 1.790 | 1.460 | 1.190

1488 | Ngũ Hành Sơn | 27.920 | 10.690 | 9.100 | 7.440 | 6.080

1489 | Nguyễn An Ninh | 9.400 | 4.480 | 3.860 | 3.140 | 2.550

1490 | Nguyễn Ân | 8.100

1491 | Nguyễn Bá Học | 28.740

1492 | Nguyễn Bá Lân

- Đoạn 7,5m | 18.890

- Đoạn 4,0m | 12.980 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1493 | Nguyễn Bá Ngọc | 7.120

1494 | Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung) | 6.090 | 3.100 | 2.680 | 2.210 | 1.810

1495 | Nguyễn Biểu | 17.810

1496 | Nguyễn Bình | 16.030

1497 | Nguyễn Bính | 4.910 | 3.830 | 3.350 | 2.870 | 2.320

1498 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17.590

1499 | Nguyễn Cảnh Chân | 15.310

1500 | Nguyễn Cảnh Dị | 9.820

1501 | Nguyễn Cao | 11.470 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1502 | Nguyễn Cao Luyện | 25.370

1503 | Nguyễn Công Hãng | 16.270 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

1504 | Nguyễn Công Hoan

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ | 8.110 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

- Đoạn còn lại | 6.700 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

1505 | Nguyễn Công Sáu | 22.250

1506 | Nguyễn Công Triều | 7.360 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

1507 | Nguyễn Công Trứ

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền | 25.640 | 11.550 | 9.380 | 6.460 | 5.470

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh | 30.670 | 12.560 | 10.230 | 8.370 | 6.820

1508 | Nguyễn Cơ Thạch | 14.440

1509 | Nguyễn Cư Trinh | 17.800

1510 | Nguyễn Cửu Vân | 6.680

1511 | Nguyễn Chánh | 10.590 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590

1512 | Nguyễn Chơn | 8.480

1513 | Nguyễn Chế Nghĩa | 8.690

1514 | Nguyễn Chí Diễu | 19.050

1515 | Nguyễn Chí Thanh

- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản | 52.750 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580

- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng | 59.190 | 25.820 | 22.670 | 15.800 | 13.580

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt | 48.260 | 22.300 | 20.650 | 13.240 | 11.380

1516 | Nguyễn Chích | 9.180 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650

1517 | Nguyễn Chu Sỹ | 3.910

1518 | Nguyễn Du | 45.040 | 17.110 | 15.640 | 13.900 | 11.380

1519 | Nguyễn Dục | 5.410

1520 | Nguyễn Duy | 10.700

1521 | Nguyễn Duy Cung | 3.810

1522 | Nguyễn Duy Hiệu | 27.610 | 10.650 | 9.080 | 7.040 | 6.070

1523 | Nguyễn Duy Trinh

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn | 14.360 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600

- Đoạn còn lại | 11.150 | 4.400 | 3.780 | 3.100 | 2.520

1524 | Nguyễn Dữ | 11.850 | 5.930 | 5.110 | 3.950 | 3.220

1525 | Nguyễn Đăng | 11.160 | 5.520 | 4.490 | 3.670 | 2.850

1526 | Nguyễn Đăng Đạo

- Đoạn 7,5m | 17.890

- Đoạn 5,5m | 16.520

1527 | Nguyễn Đăng Giai | 18.200

1528 | Nguyễn Đăng Tuyển | 13.270

1529 | Nguyễn Địa Lô | 8.420

1530 | Nguyễn Đình | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1531 | Nguyễn Đình Chiểu

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7 | 10.120 | 6.720 | 5.770 | 4.720 | 3.850

- Đoạn còn lại | 7.340 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

1532 | Nguyễn Đình Hiến | 5.250

1533 | Nguyễn Đình Hoàn | 11.960

1534 | Nguyễn Đình Thi

- Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan | 10.800

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang | 8.940

1535 | Nguyễn Đình Tứ

Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng

- Đoạn 10,5m | 8.480 | 4.570 | 4.160 | 3.400 | 2.780

- Đoạn 7,5m | 7.680 | 4.570 | 4.160 | 3.400 | 2.780

Đoạn còn lại | 7.330 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1536 | Nguyễn Đình Tựu | 16.990 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

1537 | Nguyễn Đình Trân | 14.320

1538 | Nguyễn Đình Trọng

- Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở | 16.930

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao | 14.410

1539 | Nguyễn Đóa | 5.160

1540 | Nguyễn Đỗ Cung

Đoạn 7,5m | 8.590 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

Đoạn 5,5m | 6.680 | 4.690 | 4 110 | 3.360 | 2.750

1541 | Nguyễn Đỗ Mục

- Đoạn 7,5m | 11.390

- Đoạn 5,5m | 9.530

1542 | Nguyễn Đôn Tiết | 28.170 | 11.500 | 9.300 | 7.600 | 6.160

1543 | Nguyễn Đổng Chi | 15.890

1544 | Nguyễn Đức An

- Đoạn 10,5m | 27.050 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200

- Đoạn 7,5m | 27.050 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200

- Đoạn 5,5m | 18.200 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1545 | Nguyễn Đức Cảnh | 15.780

1546 | Nguyễn Đức Thiệu | 6.500

1547 | Nguyễn Đức Thuận | 22.250 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

1548 | Nguyễn Đức Trung

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm | 32.740 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770

- Đoạn còn lại | 25.450 | 6.440 | 5.190 | 4.460 | 3.110

1549 | Nguyễn Gia Thiều | 18.010

1550 | Nguyễn Gia Trí | 10.110 | 6.590 | 5.680 | 4.730 | 4.090

1551 | Nguyễn Giản Thanh | 11.100

1552 | Nguyễn Hàng

- Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

- Đoạn còn lại | 5.890 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

1553 | Nguyễn Hàng Chi

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương | 5.240

- Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh | 4.760

1554 | Nguyễn Hanh | 24.110

1555 | Nguyễn Hành | 10.950

1556 | Nguyễn Hiền | 8.420

1557 | Nguyễn Hiến Lê | 8 490

1558 | Nguyễn Hoàng

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh | 42.370 | 19.540 | 16.600 | 14.220 | 12.250

- Đoạn còn lại | 38.320 | 18.380 | 15.710 | 13.510 | 11.670

1559 | Nguyên Hồng | 17.810

1560 | Nguyễn Huy Chương | 35.690

1561 | Nguyễn Huy Lượng | 11.470 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1562 | Nguyễn Huy Oánh

- Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng | 5.120

1563 | Nguyễn Huy Tự | 7.370

1564 | Nguyễn Huy Tưởng

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao | 9.210 | 4.870 | 4.190 | 3.430 | 2.810

- Đoạn còn lại | 5.940 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1565 | Nguyễn Hữu An | 10.900

1566 | Nguyễn Hữu Cảnh | 17.820

1567 | Nguyễn Hữu Cầu | 9.760

1568 | Nguyễn Hữu Dật | 30.020 | 13.660

1569 | Nguyễn Hữu Hào | 8.680

1570 | Nguyễn Hữu Tiến | 9.580

1571 | Nguyễn Hữu Thận | 6.350

1572 | Nguyễn Hữu Thọ

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu | 31.660 | 14.470 | 12.260 | 9.980 | 8.720

- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8 | 27.380

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long | 14.960 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560

1573 | Nguyễn Hữu Thông | 23.090

1574 | Nguyễn Kiều | 6.910

1575 | Nguyễn Kim

- Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng | 5.540

1576 | Nguyễn Khang | 10.340

1577 | Nguyễn Khánh Toàn | 22.120

1578 | Nguyễn Khắc Cần | 9.890

1579 | Nguyễn Khắc Nhu | 6.730 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350

1580 | Nguyễn Khắc Viện | 20.530 | 3.770 | 3.230 | 2.650 | 2.160

1581 | Nguyễn Khoa Chiêm

- Đoạn 7,5m | 7.060

- Đoạn 5,5m | 6.220

1582 | Nguyễn Khoái | 24.880

1583 | Nguyễn Khuyến | 7.460 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350

1584 | Nguyễn Lai | 8.500

1585 | Nguyễn Lâm | 13.690

1586 | Nguyễn Lộ Trạch | 17.710

1587 | Nguyễn Lữ | 12.000

1588 | Nguyễn Lương Bằng

- Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng) | 19.450 | 5.110 | 4.370 | 3.470 | 2.840

- Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định | 16.130 | 4.640 | 4.160 | 3.370 | 2.750

- Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành | 9.140 | 3.440 | 2.950 | 2.440 | 2.000

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô | 7.960 | 3.100 | 2.680 | 2.210 | 1.810

1589 | Nguyễn Lý | 5.090

1590 | Nguyễn Mậu Kiến | 5.720

1591 | Nguyễn Mậu Tài | 9.660

1592 | Nguyễn Minh Chấn | 4.500 | 2.770 | 2.470 | 1.970 | 1.610

1593 | Nguyễn Minh Châu | 4.780

1594 | Nguyễn Minh Không | 5.890

1595 | Nguyễn Mộng Tuân | 8.200 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

1596 | Nguyễn Mỹ | 9.020

1597 | Nguyễn Nghiêm | 17.680 | 7.170 | 5.790 | 4.950 | 3.770

1598 | Nguyễn Nghiễm | 7.970

1599 | Nguyễn Nhàn | 9.770 | 4.600 | 4.090 | 3.340 | 2.730

1600 | Nguyễn Nho Túy | 8.500

1601 | Nguyễn Như Đổ | 3.520 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

1602 | Nguyễn Như Đãi

- Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt) | 4.210 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720

- Đoạn còn lại | 4.470 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720

1603 | Nguyễn Như Hạnh

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt | 8.570 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

- Đoạn còn lại | 6.380 | 3.970 | 3.410 | 2.790 | 2.270

1604 | Nguyễn Nhược Pháp | 6.110

1605 | Nguyễn Phạm Tuân | 7.460

1606 | Nguyễn Phan Chánh | 7.040

1607 | Nguyễn Phan Vinh | 17.140 | 7.090 | 6.070 | 4.990 | 4.090

1608 | Nguyễn Phẩm | 16.080

1609 | Nguyễn Phi Khanh | 25.410

1610 | Nguyễn Phong Sắc | 15.850 | 6.250 | 5.370 | 4.150 | 3.380

1611 | Nguyễn Phú Hường | 3.65 0 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

1612 | Nguyễn Phục | 12.130

1613 | Nguyễn Phước Chu | 3.910 | 2.030 | 1.740 | 1.420 | 1.160

1614 | Nguyễn Phước Lan | 17.540

1615 | Nguyễn Phước Nguyên

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập | 16.030 | 7.490 | 6.100 | 4.980 | 3.800

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trường Chinh | 12.850 | 6.700 | 5.470 | 4.480 | 3.470

1616 | Nguyễn Phước Tần | 14.020

1617 | Nguyễn Phước Thái | 15.400 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

1618 | Nguyễn Quang Bích | 25.330

1619 | Nguyễn Quang Chung | 8.100

1620 | Nguyễn Quang Diêu | 7.430

1621 | Nguyễn Quang Lâm

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh | 5.180

- Đoạn còn lại | 4.710

1622 | Nguyễn Quốc Trị | 12.000

1623 | Nguyễn Quý Anh | 6.680

1624 | Nguyễn Quý Cảnh | 4.520

1625 | Nguyễn Quý Đức | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

1626 | Nguyễn Quyền | 6.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1627 | Nguyễn Sáng | 28.590

1628 | Nguyễn Sắc Kim | 6.580

1629 | Nguyễn Sĩ Cố | 15.290 | 7.010 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1630 | Nguyễn Sinh Sắc | 24.740

1631 | Nguyễn Sơn | 17.330

1632 | Nguyễn Sơn Hà | 14.580

1633 | Nguyễn Sơn Trà | 27.460

1634 | Nguyễn Súy | 17.410

1635 | Nguyễn Tạo | 3.810

1636 | Nguyễn Tất Thành

- Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng | 13.820

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Tri | 13.820 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590

- Đoạn từ Trần Đình Tri đến Nguyễn Sinh Sắc | 19.580 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc | 19.580

- Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê | 31.640 | 8.310 | 7.040 | 5.760 | 4.780

- Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm | 33.210 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890

- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm | 38.600 | 16.690 | 14.440 | 12.310 | 9.990

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 | 40.540 | 19.320 | 16.600 | 14.280 | 12.310

1637 | Nguyễn Tuân | 14.660

1638 | Nguyễn Tuấn Thiện | 11.720 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730

1639 | Nguyễn Tuyển | 3.820

1640 | Nguyễn Tư Giản | 15.490

1641 | Nguyễn Tường Phổ | 11.460 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

1642 | Nguyễn Thái Bình | 8.590

1643 | Nguyễn Thái Học | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

1644 | Nguyễn Thành Hãn | 14.300 | 9.250 | 7.960 | 6.320 | 5.450

1645 | Nguyễn Thanh Năm | 6.160 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2 510

1646 | Nguyễn Thành Ý | 17.140

1647 | Nguyễn Thần Hiến | 12.560

1648 | Nguyễn Thế Kỷ | 12.010

1649 | Nguyễn Thế Lịch | 6.470

1650 | Nguyễn Thế Lộc | 25.550 | 9.520 | 8.180 | 6.690 | 5.450

1651 | Nguyễn Thi | 15.410

1652 | Nguyễn Thị Ba | 8.740

1653 | Nguyễn Thị Bảy | 11.290

1654 | Nguyễn Thị Cận | 4.910

1655 | Nguyễn Thị Định | 26.440

1656 | Nguyễn Thị Hồng | 8.690 | 6.610 | 5.500 | 4.580 | 3.730

1657 | Nguyễn Thị Minh Khai

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung | 48.760 | 24.530 | 20.020 | 15.010 | 12.340

- Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương | 45.100 | 25.820 | 20.710 | 18.740 | 16.350

1658 | Nguyễn Thị Sáu | 8.100

1659 | Nguyễn Thị Thập | 15.580

1660 | Nguyễn Thiện Kế

- Đoạn 5,5m | 14.650 | 10.400 | 8.680 | 7.100 | 5.770

- Đoạn 5m | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490

1661 | Nguyễn Thiện Thuật | 37.330 | 17.310 | 14.930 | 12.930 | 11.180

1662 | Nguyễn Thiếp | 13.500 | 10.660 | 9.250 | 6.250 | 5.370

1663 | Nguyễn Thông | 28.130 | 12.290 | 10.600 | 6 720 | 5.570

1664 | Nguyễn Thuật | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

1665 | Nguyễn Thúy | 8.050

1666 | Nguyễn Thức Đường | 12.790

1667 | Nguyễn Thức Tự | 4.120

1668 | Nguyễn Thượng Hiền

- Đoạn 5,5m | 9.630

- Đoạn 3,5m | 7.980

1669 | Nguyễn Trác | 18.140

1670 | Nguyễn Trãi | 40.440 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.290

1671 | Nguyễn Tri Phương

- Đoạn có dải phân cách | 37.240 | 14.470 | 12.260 | 9.980 | 8.720

- Đoạn không có dải phân cách | 30.140 | 13.660 | 11.790 | 9.100 | 7.850

1672 | Nguyễn Trọng Hợp | 4.430

1673 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 16.710 | 7.750 | 6.310 | 5.170 | 4.220

1674 | Nguyễn Trung Ngạn | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

1675 | Nguyễn Trung Trực

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu | 19.690 | 8.610 | 7.430 | 6.070 | 4.930

- Đoạn còn lại | 14.860 | 7.630 | 6.670 | 5.470 | 4.480

1676 | Nguyễn Trực | 13.690

1677 | Nguyễn Trường Tộ | 24.660 | 14.850 | 13.450 | 1 1.490 | 9.810

1678 | Nguyễn Văn Bổng

- Đoạn 7,5m | 11.390

- Đoạn 5,5m | 9.530

1679 | Nguyễn Văn Cừ

- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | 7.540

- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt | 3.550 | 2.030 | 1.740 | 1.420 | 1.160

- Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | 6.030 | 2.500 | 2.140 | 1.720 | 1.410

- Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng | 5.460 | 2.500 | 2.140 | 1.720 | 1.410

- Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân | 3.540 | 1.970 | 1.690 | 1.340 | 1.070

1680 | Nguyễn Văn Giáp | 5.220

1681 | Nguyễn Văn Huề | 10.870 | 5.300 | 4.520 | 3.640 | 2.530

1682 | Nguyễn Văn Huyên

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ | 12.220 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990

- Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long | 14.260

1683 | Nguyễn Văn Hưởng | 7.690

1684 | Nguyễn Văn Linh

- Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh | 59.280 | 25.800 | 21.830 | 18.770 | 16.160

- Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương | 59.280 | 25.420 | 21.120 | 16.450 | 13.370

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay | 59.270 | 22.550 | 18.830 | 15.060 | 11.900

1685 | Nguyễn Văn Ngọc

Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh | 5.180

Đoạn còn lại | 4.710

1686 | Nguyễn Văn Nguyễn | 21.130 | 5.050 | 4.360 | 3.590 | 2.960

1687 | Nguyễn Văn Phương | 10.870

1688 | Nguyễn Văn Siêu | 18.580

1689 | Nguyễn Văn Tạo | 9.430 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

1690 | Nguyễn Văn Tấn | 5.240

1691 | Nguyễn Văn Tố | 14.780

1692 | Nguyễn Văn Thoại

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân | 44.070 | 11.540 | 9.930 | 8.180 | 6.720

- Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo | 57.050 | 11.540 | 9.930 | 8.180 | 6.720

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp | 59.280 | 12.210 | 9.930 | 8.180 | 6.720

1693 | Nguyễn Văn Thông

- Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ | 10.250

- Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều | 8.100

1694 | Nguyễn Văn Thủ | 24.910

1695 | Nguyễn Văn Trỗi

- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu | 37.210

- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quân Sơn Trà | 21.030

1696 | Nguyễn Văn Xuân

- Đoạn 7,5m | 5.240

- Đoạn 5,5m | 3.600

1697 | Nguyễn Viết Xuân | 7.810

1698 | Nguyễn Xí

Đoạn 10,5m | 10.970

Đoạn 7,5m | 10.430 | 4.620 | 3.960 | 3.240 | 2.650

1699 | Nguyễn Xiển | 13.740

1700 | Nguyễn Xuân Hữu | 5.420 | 3.920 | 3.440 | 2.800 | 2.290

1701 | Nguyễn Xuân Khoát | 28.590

1702 | Nguyễn Xuân Lâm | 9.810

1703 | Nguyễn Xuân Nhĩ | 23.240 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 5.530

1704 | Nguyễn Xuân Ôn | 25.400

1705 | Nhân Hòa 1 | 4.400

1706 | Nhân Hòa 2 | 4.400

1707 | Nhân Hòa 3 | 4.340

1708 | Nhân Hòa 4 | 4.340

1709 | Nhân Hòa 5 | 4.340

1710 | Nhân Hòa 6 | 4.340

1711 | Nhân Hòa 7 | 4.340

1712 | Nhân Hòa 8 | 4,400

1713 | Nhân Hòa 9 | 4.400

1714 | Nhất Chi Mai | 7.130

1715 | Nhơn Hòa 1 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1716 | Nhơn Hòa 2 | 5.780

1717 | Nhơn Hòa 3 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1718 | Nhơn Hòa 4 | 5.780 | 3.730 | 3.280 | 2 680 | 2.170

1719 | Nhơn Hòa 5 | 5.020 | 3.730 | 3 280 | 2.680 | 2.170

1720 | Nhơn Hòa 6 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1721 | Nhơn Hòa 7 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1722 | Nhơn Hòa 8 | 5.270 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1723 | Nhơn Hòa 9 | 5.010 | 3.730 | 3 280 | 2.680 | 2.170

1724 | Nhơn Hòa 10 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1725 | Nhơn Hòa 11 | 5.010 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

1726 | Nhơn Hòa 12 | 5.060

1727 | Nhơn Hòa 14 | 5.080 | 3.790 | 3.330 | 2.820 | 2.290

1728 | Nhơn Hòa 15 | 5.080

1729 | Nhơn Hòa 16 | 5.080

1730 | Nhơn Hòa 17 | 5.080

1731 | Nhơn Hòa 18 | 5.080

1732 | Nhơn Hòa 19 | 4.450

1733 | Nhơn Hòa 20 | 4.450

1734 | Nhơn Hòa 21 | 4.450

1735 | Nhơn Hòa 22 | 4.450

1736 | Nhơn Hòa 23 | 4.450

1737 | Nhơn Hòa Phước 1 | 5.780

1738 | Nhơn Hòa Phước 2 | 4.730

1739 | Nhơn Hòa Phước 3 | 4.730

1740 | Nhơn Hòa Xuân | 4.400

1741 | Như Nguyệt | 52.060

1742 | Ông Ích Đường

- Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8 | 19.720 | 5.640 | 5.100 | 4.160 | 3.410

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành | 17.450 | 5.450 | 4.700 | 3.840 | 3.140

1743 | Ông Ích Khiêm

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương | 59.280 | 23.770 | 18.780 | 13.900 | 10.480

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung | 59.280 | 26.410 | 21.280 | 15.170 | 11.780

- Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành | 49.840 | 19.150 | 14.510 | 12.790 | 9.930

1744 | Quảng Nam

- Đoạn từ cầu Trung Lương đến cầu Đồng Khoa (Đoạn 20m) | 14.910

- Đoạn còn lại (Đoạn 15m) | 12.670

1745 | Pasteur | 59.280 | 19.300 | 14.540 | 12.840 | 11.390

1746 | Phạm Bành | 5.220

1747 | Phạm Bằng | 16.240 | 7.040 | 6.070 | 4.980 | 4.080

1748 | Phạm Công Trứ | 4.400

1749 | Phạm Cự Lượng | 20.750 | 11.750 | 9.730 | 8.390 | 6.470

1750 | Phạm Duy Tốn | 4.040

1751 | Phạm Đình Hổ | 12.800

1752 | Phạm Đức Nam | 5.340

1753 | Phạm Hồng Thái

- Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh | 49.180 | 22.060 | 18.290 | 14.270 | 12.610

- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái | 44.330 | 22.060 | 18.290 | 14.270 | 12.610

1754 | Phạm Hùng | 11.100 | 2.950 | 2.400 | 1.670 | 1.300

1755 | Phạm Huy Thông | 12.770

1756 | Phạm Hữu Nghi

- Đoạn 10,5m | 5.960

- Đoạn 5,5m x 2 làn | 5.110

1757 | Phạm Hữu Kính | 21.030 | 10.780 | 9.220 | 7.580 | 6.200

1758 | Phạm Hữu Nhật | 19.040

1759 | Phạm Kiệt | 18.410 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150

1760 | Phạm Khiêm Ích | 11.660

1761 | Phạm Nổi | 5.490 | 3.620 | 3.110 | 2.540 | 2.080

1762 | Phạm Ngọc Mậu

- Đoạn 7,5m | 8.540 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510

- Đoạn 5,5m | 6.470 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510

1763 | Phạm Ngọc Thạch | 18.330

1764 | Phạm Ngũ Lão | 28.970 | 17.650 | 15.100 | 12.350 | 10.100

1765 | Phạm Như Hiền | 3.910

1766 | Phạm Nhữ Tăng | 22.690 | 8.360 | 7.250 | 6.320 | 4.620

1767 | Phạm Như Xương

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao | 10.240 | 4.660 | 4.160 | 3.550 | 2.910

- Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1 | 6.890 | 3.970 | 3.520 | 2.880 | 2.350

1768 | Phạm Phú Tiết | 17.890

1769 | Phạm Phú Thứ | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

1770 | Phạm Quang Ảnh

- Đoạn 5,5m | 14.650 | 10.400 | 8.680 | 7.100 | 5.770

- Đoạn 5m | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490

1771 | Phạm Sư Mạnh | 8.490

1772 | Phạm Tu

- Đoạn 5,5m | 23.090

- Đoạn 3,5m | 13.670

1773 | Phạm Tuấn Tài

- Đoạn 10,5m | 15.600

- Đoạn 7,5m | 12.000

1774 | Phạm Tứ | 14.550 | 5.290 | 4.700 | 3.840 | 3.140

1775 | Phạm Thận Duật | 7.260

1776 | Phạm Thế Hiển | 15.860

1777 | Phạm Thị Lam Anh | 3.570 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

1778 | Phạm Thiều | 23.090

1779 | Phạm Văn Bạch | 19.270 | 10.150 | 8.960 | 7.280 | 5.530

1780 | Phạm Văn Đồng | 59.280 | 15.440 | 13.260 | 11.070 | 9.080

1781 | Phạm Văn Nghị | 48.970 | 14.490 | 10.590 | 8.540 | 7.510

1782 | Phạm Văn Ngôn | 8.070

1783 | Phạm Văn Tráng | 6.930

1784 | Phạm Văn Xảo

- Đoạn 10,5m | 18.750

- Đoạn 7,5m | 10.420

1785 | Phạm Vấn | 20.350 | 7.290 | 6.250 | 5.120 | 4.200

1786 | Phạm Viết Chánh | 7.880 | 4.120 | 3.580 | 2.920 | 2.370

1787 | Phạm Vinh | 6.140

1788 | Phạm Xuân Ẩn | 8.100

1789 | Phan Anh | 19.830

1790 | Phan Bá Phiến | 13.810 | 7.040 | 6.070 | 4.980 | 4.080

1791 | Phan Bá Vành | 11.960

1792 | Phan Bôi

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ | 25.010

- Đoạn còn lại | 22.810 | 8.180 | 7.150 | 6.040 | 4.940

1793 | Phan Bội Châu | 52.100 | 17.170 | 14.860 | 12.120 | 9.880

1794 | Phan Châu Trinh

- Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản | 59.280 | 23.280 | 19.720 | 16.470 | 13.480

- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh | 56.070 | 23.280 | 19.720 | 16.470 | 13.480

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương | 48.590 | 20.860 | 17.660 | 14.760 | 12.080

1795 | Phan Du | 4.040

1796 | Phan Đăng Lưu

- Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát | 30.580 | 13.450 | 11.070 | 10.640 | 8.870

- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ | 27.380 | 11.650 | 9.490 | 7.760 | 6.350

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo | 23.040

1797 | Phan Đình Giót | 5.120 | 2.970 | 2.540 | 2.110 | 1.700

1798 | Phan Đình Phùng | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

1799 | Phan Đình Thông | 7.370

1800 | Phan Hành Sơn | 27.800 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

1801 | Phan Hoan | 6.140

1802 | Phan Huy Chú | 17.590

1803 | Phan Huy Ích | 13.500

1804 | Phan Huy Ôn | 14.090 | 10.670 | 9.190 | 7.940 | 6.480

1805 | Phan Huy Thực | 9.890

1806 | Phan Kế Bính | 19.490 | 9.790 | 8.930 | 8.000 | 7.220

1807 | Phan Khoang | 6.970 | 4.100 | 3.590 | 2.980 | 2.420

1808 | Phan Khôi | 5.180

1809 | Phan Liêm | 40.000

1810 | Phan Ngọc Nhân | 5.710

1811 | Phan Nhu

- Đoạn 5,5m | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

- Đoạn 7,5m | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1812 | Phan Phu Tiên | 11.780 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1813 | Phan Sĩ Thực | 5.990 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

1814 | Phan Tòng | 8.880

1815 | Phan Tôn

- Đoạn 7,5m | 38.360

- Đoạn 5,5m | 33.460

1816 | Phan Tốn | 5.020

1817 | Phan Tứ | 32.110 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

1818 | Phan Thanh | 51.410 | 17.850 | 15.340 | 12.000 | 8.950

1819 | Phan Thành Tài

- Đoạn 7,5m | 44.080 | 18.640 | 17.000 | 13.360 | 10.990

- Đoạn 10,5m | 46.360 | 18.640 | 17.000 | 13.360 | 10.990

1820 | Phan Thao | 7.840

1821 | Phan Thị Nể | 8.210

1822 | Phan Thúc Duyện | 17.870 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

1823 | Phan Triêm | 7.000

1824 | Phan Trọng Tuệ | 17.720

1825 | Phan Văn Đạt | 6.910

1826 | Phan Văn Định | 8.250 | 4.480 | 3.860 | 3.140 | 2.550

1827 | Phan Văn Hớn | 13.690

1828 | Phan Văn Thuật | 7.040

1829 | Phan Văn Trị | 9.530 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

1830 | Phan Văn Trường | 6.900

1831 | Phan Xích Long | 10.720

1832 | Phần Lăng 1 | 8.290

1833 | Phần Lăng 2 | 8.710

1834 | Phần Lăng 3 | 8.290

1835 | Phần Lăng 4 | 8.290

1836 | Phần Lăng 5 | 8.290

1837 | Phần Lăng 6 | 10.500

1838 | Phần Lăng 7 | 10.500 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

1839 | Phần Lăng 8 | 10.500 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

1840 | Phần Lăng 9

- Đoạn 5,5m | 8.710

- Đoạn 3,5m | 8.290

1841 | Phần Lăng 10 | 8.710

1842 | Phần Lăng 11 | 8.710

1843 | Phần Lăng 12 | 8.710

1844 | Phần Lăng 14 | 8.710

1845 | Phần Lăng 15 | 8.710

1846 | Phần Lăng 16 | 8.710

1847 | Phần Lăng 17 | 8.710

1848 | Phần Lăng 18 | 8.710

1849 | Phần Lăng 19 | 9.170

1850 | Phó Đức Chính

- Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 | 19.780 | 7.290 | 6.250 | 5.320 | 4.430

- Đoạn còn lại | 16.930 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1851 | Phong Bắc 1 | 5.900

1852 | Phong Bắc 2 | 5.900

1853 | Phong Bắc 3 | 5.900

1854 | Phong Bắc 4 | 5.900

1855 | Phong Bắc 5 | 5.900

1856 | Phong Bắc 6 | 5.900

1857 | Phong Bắc 7 | 5.900

1858 | Phong Bắc 8 | 5 900

1859 | Phong Bắc 9 | 5.620

1860 | Phong Bắc 10 | 5.620

1861 | Phong Bắc 11 | 7.190

1862 | Phong Bắc 12 | 5.900

1863 | Phong Bắc 14 | 7.190

1864 | Phong Bắc 15 | 7.370

1865 | Phong Bắc 16 | 7.370

1866 | Phong Bắc 17 | 5.360

1867 | Phong Bắc 18 | 5.900

1868 | Phong Bắc 19 | 5.900

1869 | Phong Bắc 20 | 5.900 | 4.000 | 3.470 | 2.840 | 2.330

1870 | Phù Đổng | 4.900

1871 | Phú Lộc 1 | 9.550

1872 | Phú Lộc 2 | 10.420

1873 | Phú Lộc 3 | 10.910

1874 | Phú Lộc 4 | 10.900 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1875 | Phú Lộc 5 | 10.910

1876 | Phú Lộc 6 | 10.910

1877 | Phú Lộc 7 | 10.910

1878 | Phú Lộc 8 | 10.910

1879 | Phú Lộc 9 | 11.450

1880 | Phú Lộc 10 | 11.450 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1881 | Phú Lộc 11 | 12.160

1882 | Phú Lộc 12 | 11.450

1883 | Phú Lộc 14 | 8.470

1884 | Phú Lộc 15 | 8.900

1885 | Phú Lộc 16 | 8.900

1886 | Phú Lộc 17 | 8.900

1887 | Phú Lộc 18 | 8.900

1888 | Phú Lộc 19 | 10.910 | 4.920 | 4.170 | 3.500 | 2.960

1889 | Phú Lộc 20 | 8.470

1890 | Phú Lộc 21 | 8.470

1891 | Phú Lộc 22 | 11.400

1892 | Phú Thạnh 1 | 6.840

1893 | Phú Thạnh 2 | 6.840

1894 | Phú Thạnh 3 | 6.840

1895 | Phú Thạnh 4 | 6.840

1896 | Phú Thạnh 5 | 6.860

1897 | Phú Thạnh 6 | 6.860

1898 | Phú Thạnh 7 | 7.960

1899 | Phú Thạnh 8 | 6.860

1900 | Phú Thạnh 9 | 6.040

1901 | Phú Thạnh 10 | 6 040

1902 | Phú Xuân 1 | 8.410

1903 | Phú Xuân 2 | 8.410

1904 | Phú Xuân 3 | 8.410

1905 | Phú Xuân 4 | 8.410

1906 | Phú Xuân 5 | 8.410

1907 | Phú Xuân 6 | 8.010

1908 | Phú Xuân 7 | 8.010

1909 | Phú Xuân 8 | 8.010

1910 | Phú Xuân 9 | 8.410 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630

1911 | Phục Đán | 11.780

1912 | Phùng Chí Kiên | 10.300

1913 | Phùng Hưng | 16.100 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

1914 | Phùng Khắc Khoan | 17.590

1915 | Phùng Tá Chu

- Đoạn 7,5m | 24.360 | 9.010 | 7.720 | 6.310 | 5.170

- Đoạn 5,5m | 20.760 | 7.370 | 6.310 | 5.170 | 4.220

1916 | Phước Hòa 1 | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

1917 | Phước Hòa 2

- Đoạn 10,5m | 9.260

- Đoạn 5,5m | 6.080

1918 | Phước Hòa 3 | 6.080

1919 | Phước Hòa 4 | 6.080 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

1920 | Phước Hòa 5 | 5.780 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

1921 | Phước Hòa 6

- Đoạn 5,5m | 6.080

- Đoạn 5m | 5.780

1922 | Phước Lý 1 | 4.050

1923 | Phước Lý 2 | 4.050

1924 | Phước Lý 3 | 4.050

1925 | Phước Lý 4 | 4.050

1926 | Phước Lý 5 | 4.050

1927 | Phước Lý 6 | 4.910

1928 | Phước Lý 7 | 4.050

1929 | Phước Lý 8 | 4.910

1930 | Phước Lý 9 | 4.910

1931 | Phước Lý 10 | 4.910

1932 | Phước Lý 11 | 4.910

1933 | Phước Lý 12 | 4.910

1934 | Phước Lý 14 | 4.910

1935 | Phước Lý 15 | 4.910

1936 | Phước Lý 16 | 4.910

1937 | Phước Lý 17 | 4.050

1938 | Phước Lý 18 | 4.050

1939 | Phước Lý 19 | 4.050

1940 | Phước Lý 20 | 4.050

1941 | Phước Lý 21 | 4.050

1942 | Phước Lý 22 | 4.050

1943 | Phước Mỹ 1 | 19.090

1944 | Phước Mỹ 2 | 14.920

1945 | Phước Mỹ 3 | 16.400

1946 | Phước Mỹ 4 | 14.920

1947 | Phước Tường 1 | 4.960

1948 | Phước Tường 2 | 4.960

1949 | Phước Tường 3 | 4.020

1950 | Phước Tường 4 | 4.020

1951 | Phước Tường 5 | 4.240

1952 | Phước Tường 6 | 4.020

1953 | Phước Tường 7 | 4.020

1954 | Phước Tường 8 | 4.240

1955 | Phước Tường 9 | 4.020

1956 | Phước Tường 10 | 4.020

1957 | Phước Tường 11 | 4.240

1958 | Phước Tường 12 | 4.240

1959 | Phước Tường 14 | 4.020

1960 | Phước Tường 15 | 4.020

1961 | Phước Tường 16 | 3.810

1962 | Phước Trường 1 | 30.170

1963 | Phước Trường 2 | 23.410 | 7.870 | 6.670 | 5.580 | 4.820

1964 | Phước Trường 3 | 21.750

1965 | Phước Trường 4 | 18.560

1966 | Phước Trường 5 | 18.560

1967 | Phước Trường 6 | 18.560

1968 | Phước Trường 7 | 18.560

1969 | Phước Trường 8 | 21.750

1970 | Phước Trường 9 | 21.750

1971 | Phước Trường 10 | 25.430 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1972 | Phước Trường 11 | 21.750

1973 | Phước Trường 12 | 21.750

1974 | Phước Trường 14 | 21.750

1975 | Phước Trường 15 | 21.750

1976 | Phước Trường 16 | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1977 | Phước Trường 17 | 18.020 | 6.900 | 5.930 | 4.870 | 3.990

1978 | Quách Thị Trang | 8.100

1979 | Quách Xân | 5.280

1980 | Quán Khái 1 | 4.690

1981 | Quán Khái 2 | 4.690

1982 | Quán Khái 3 | 4.690

1983 | Quán Khái 4 | 4.690

1984 | Quán Khái 5 | 4.690

1985 | Quán Khái 6 | 4.690

1986 | Quán Khái 7 | 4.690

1987 | Quán Khái 8 | 4.690

1988 | Quán Khái 9 | 4.160

1989 | Quán Khái 10 | 4.160

1990 | Quán Khái 11 | 4.160

1991 | Quán Khái 12 | 4.160

1992 | Quang Dũng | 36.120 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400

1993 | Quang Thành 1 | 6.250

1994 | Quang Thành 2 | 6.250

1995 | Quang Trung | 59.280 | 24.800 | 20.290 | 15.520 | 12.700

1996 | Quy Mỹ | 17.710

1997 | Song Hào | 11.000 | 2.270 | 1.970 | 1.620 | 1.330

1998 | Sơn Thủy 1 | 8.470

1999 | Sơn Thủy 2 | 7.910

2000 | Sơn Thủy 3 | 7.910

2001 | Sơn Thủy 4 | 7.040

2002 | Sơn Thủy 5 | 7.040

2003 | Sơn Thủy 6 | 7.040

2004 | Sơn Thủy 7 | 7.040

2005 | Sơn Thủy 8 | 7.040

2006 | Sơn Thủy 9 | 7.040

2007 | Sơn Thủy 10 | 7.040

2008 | Sơn Thủy 11 | 6.770

2009 | Sơn Thủy 12 | 6.770

2010 | Sơn Thủy Đông 1 | 12.110

2011 | Sơn Thủy Đông 2 | 13.400

2012 | Sơn Thủy Đông 3 | 12.120

2013 | Sơn Thủy Đông 4 | 12.180

2014 | Suối Đá 1 | 15.180

2015 | Suối Đá 2 | 15.180

2016 | Suối Đá 3 | 15.180

2017 | Suối Lương | 3.000 | 1.800 | 1.530 | 1.260 | 990

2018 | Sử Hy Nhan | 3.220 | 1.930 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2019 | Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm) | 11.710 | 4.550 | 3.900 | 3.190 | 2.600

2020 | Sương Nguyệt Anh | 21.160

2021 | Tạ Hiện | 15.380 | 9.680 | 8.490 | 7.720 | 6.340

2022 | Tạ Mỹ Duật | 21.230 | 8.180 | 7.150 | 6.040 | 4.940

2023 | Tạ Quang Bửu | 4.200

2024 | Tản Đà | 36.640 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400

2025 | Tăng Bạt Hổ | 39.020 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.290

2026 | Tân An 1 | 16.090

2027 | Tân An 2 | 16.090

2028 | Tân An 3 | 16.090

2029 | Tân An 4 | 16.090

2030 | Tân Hòa 1 | 5.780

2031 | Tân Hòa 2 | 5.780

2032 | Tân Hòa 3 | 5,780

2033 | Tân Hòa 4 | 5.780

2034 | Tân Hòa 5 | 5.780

2035 | Tân Hòa 6 | 5.780

2036 | Tân Hòa 7 | 14.140

2037 | Tân Hòa 8 | 14.140

2038 | Tân Hòa 9 | 14.140

2039 | Tân Hòa 10 | 5.600

2040 | Tân Lập 1 | 34.190

2041 | Tân Lập 2 | 30.620

2042 | Tân Lưu

- Đoạn 10,5m | 10.620

- Đoạn 7,5m | 8.570

2043 | Tân Phú 1 | 14.330

2044 | Tân Phú 2 | 14.330

2045 | Tân Thái 1 | 16.920

2046 | Tân Thái 2 | 14.390

2047 | Tân Thái 3 | 14.390

2048 | Tân Thái 4 | 14.390

2049 | Tân Thái 5

- Đoạn 5,5m | 14.390

- Đoạn 3,5m | 11.820

2050 | Tân Thái 6 | 14.390

2051 | Tân Thái 7 | 11.820

2052 | Tân Thái 8 | 11.820

2053 | Tân Thái 9 | 14.390

2054 | Tân Thái 10 | 16.120

2055 | Tân Thuận | 18.560 | 7.010 | 5.930 | 4.720 | 3.990

2056 | Tân Trà | 10.510

2057 | Tân Trào | 7.770

2058 | Tây Sơn | 6.280

2059 | Tế Hanh

- Đoạn từ Văn Tiến Dũng đến Phạm Hùng | 5.240

2060 | Tiên Sơn 1 | 19.910

2061 | Tiên Sơn 2 | 18.010

2062 | Tiên Sơn 3 | 18.490

2063 | Tiên Sơn 4 | 18.580

2064 | Tiên Sơn 5 | 18 580

2065 | Tiên Sơn 6 | 18.110

2066 | Tiên Sơn 7 | 20.540

2067 | Tiên Sơn 8 | 20.310

2068 | Tiên Sơn 9

- Đoạn 7,5m | 22.000

- Đoạn 5,5m | 19.900

2069 | Tiên Sơn 10 | 19.900 | 9.650 | 8.550 | 7.140 | 6.140

2070 | Tiên Sơn 11 | 22.000

2071 | Tiên Sơn 12 | 17.150

2072 | Tiên Sơn 14

- Đoạn 5,5m | 18.950

- Đoạn 3,75m | 17.150

2073 | Tiên Sơn 15 | 18.950

2074 | Tiên Sơn 16 | 18.550

2075 | Tiên Sơn 17 | 18.550

2076 | Tiên Sơn 18 | 18.550

2077 | Tiên Sơn 19 | 15.170

2078 | Tiên Sơn 20 | 15.170

2079 | Tiểu La

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành | 38.930 | 13.360 | 11.440 | 10.500 | 9.040

- Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ | 34.510 | 9.890 | 8.490 | 7.480 | 6.440

2080 | Tô Hiến Thành | 21.500 | 11.080 | 9.610 | 7.520 | 6.130

2081 | Tô Hiệu

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan | 8.550 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

- Đoạn còn lại | 8.130 | 4.590 | 3.930 | 3.220 | 2.630

2082 | Tố Hữu

- Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ | 18.830 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát | 20.960 | 10.570 | 8.630 | 7.060 | 5.770

- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành | 23.770 | 13.210 | 10.600 | 10.120 | 8.450

2083 | Tô Ngọc Vân | 32.110 | 11.760 | 9.580 | 7.830 | 6.410

2084 | Tô Vĩnh Diện | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

2085 | Tôn Đản

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 8.690 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiểu học Thái Thị Bôi | 8.000 | 4.270 | 3.740 | 3.170 | 2.570

- Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55) | 5.810 | 3.600 | 3.080 | 2.580 | 2.180

- Đoạn còn lại | 4.210 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720

2086 | Tôn Đức Thắng

- Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô | 23.350 | 5.520 | 4.760 | 3.730 | 3.050

- Đoan từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ | 20.160 | 5.350 | 4.520 | 3.700 | 3.020

- Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản) | 12.950 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

- Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại | 8.540 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

2087 | Tôn Quang Phiệt | 14.090

2088 | Tôn Thất Dương Kỵ | 8.910

- Đoạn từ Thái Văn Lung đến đường Lê Quảng Chí

- Đoạn còn lại

2089 | Tôn Thất Đạm | 51.980 | 9.420 | 8.230 | 6.740 | 5.710

2090 | Tôn Thất Tùng | 26.270 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.4001

2091 | Tôn Thất Thiệp | 16.690 | 9.250 | 7 940 | 6.520 | 5.350

2092 | Tôn Thất Thuyết | 11.780

2093 | Tống Duy Tân | 8.550 | 4.690 | 4.110 | 3.360 | 2.750

2094 | Tống Phước Phổ | 24.720 | 13.360 | 11.440 | 10.500 | 9.040

2095 | Tốt Động

Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri | 7.360

Đoạn còn lại | 7.010

2096 | Tú Mỡ

- Đoạn 10,5m | 8.910

- Đoạn 7,5 m | 8.230

2097 | Tú Quỳ

- Đoạn 7,5m | 7.190 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

- Đoạn 5,5m | 5.590 | 3.730 | 3.280 | 2.680 | 2.170

2098 | Tuệ Tĩnh | 28.740 | 16.870 | 14.460 | 12.530 | 9.440

2099 | Tùng Lâm 1 | 4.520

2100 | Tùng Lâm 2 | 4.520

2101 | Tùng Lâm 3 | 4.520

2102 | Tùng Lâm 4 | 4.520

2103 | Tùng Lâm 5 | 4.520

2104 | Tùng Lâm 6 | 4.520

2105 | Tùng Lâm 7 | 4.520

2106 | Tùng Lâm 8 | 4.520

2107 | Tùng Lâm 9 | 4.520

2108 | Tùng Lâm 10 | 4.520

2109 | Tùng Thiện Vương | 12.320

2110 | Tuy Lý Vương | 12.320

2111 | Từ Giấy | 6.140

2112 | Thạch Lam | 19.550 | 10.110 | 8.800 | 6.700 | 5.780

2113 | Thạch Sơn 1 | 3.700

2114 | Thạch Sơn 2 | 3.700

2115 | Thạch Sơn 3 | 3.700

2116 | Thạch Sơn 4 | 3.700

2117 | Thạch Sơn 5 | 3.700

2118 | Thạch Sơn 6 | 3.700

2119 | Thạch Sơn 7 | 3.700

2120 | Thái Phiên | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

2121 | Thái Thị Bôi | 19.350 | 8.470 | 7.320 | 6.920 | 6.260

2122 | Thái Văn A | 4.460

2123 | Thái Văn Lung | 8.100

2124 | Thanh Duyên | 22.580

2125 | Thành Điện Hải | 58.600

2126 | Thanh Hải | 27.040 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160

2127 | Thanh Hóa | 8.800

2128 | Thanh Huy 1 | 18.190 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

2129 | Thanh Huy 2 | 18.190 | 6.120 | 4.940 | 4.170 | 2.920

2130 | Thanh Huy 3 | 18.190

2131 | Thanh Khê 6 | 19.830 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

2132 | Thanh Long | 25.670 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160

2133 | Thanh Lương 1 | 5.960

2134 | Thanh Lương 2 | 5.960

2135 | Thanh Lương 3 | 5.960

2136 | Thanh Lương 4 | 5.590

2137 | Thanh Lương 5 | 8.100

2138 | Thanh Lương 6 | 8.100

2139 | Thanh Lương 7 | 8.100

2140 | Thanh Lương 8 | 8.100

2141 | Thanh Lương 9 | 8.100

2142 | Thanh Lương 10 | 8.100

2143 | Thanh Lương 11 | 8.100

2144 | Thanh Lương 12 | 8.100

2145 | Thanh Lương 14 | 8.100

2146 | Thanh Lương 15 | 8.100

2147 | Thanh Lương 16 | 8.100

2148 | Thanh Lương 17 | 8.100

2149 | Thanh Lương 18 | 8.100

2150 | Thanh Lương 19 | 8.100

2151 | Thanh Lương 20 | 8.100

2152 | Thanh Lương 21 | 8.100

2153 | Thanh Lương 22 | 8.100

2154 | Thanh Lương 23 | 8.100

2155 | Thanh Lương 24 | 8.100

2156 | Thanh Lương 25 | 8.100

2157 | Thanh Lương 26 | 8.100

2158 | Thanh Lương 27 | 8.100

2159 | Thanh Lương 28 | 8.100

2160 | Thanh Lương 29 | 8.100

2161 | Thanh Lương 30 | 8.100

2162 | Thanh Lương 31 | 8.100

2163 | Thanh Lương 32 | 8.100

2164 | Thanh Nghị | 9.430

2165 | Thanh Sơn | 28.900 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160

2166 | Thanh Tân | 18.190 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

2167 | Thanh Tịnh | 9.990

2168 | Thành Thái | 12.830 | 5.050 | 4.490 | 3.670 | 2.990

2169 | Thanh Thủy | 30.350 | 11.320 | 9.460 | 7.600 | 6.160

2170 | Thanh Vinh 1 | 2.710

2171 | Thanh Vinh 2 | 2.710

2172 | Thanh Vinh 3 | 2.710

2173 | Thanh Vinh 4 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2174 | Thanh Vinh 5 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2175 | Thanh Vinh 6 | 2.710

2176 | Thanh Vinh 7 | 2.710

2177 | Thanh Vinh 8 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2178 | Thanh Vinh 9 | 2.700 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2179 | Thanh Vinh 10 | 2.710 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2180 | Thanh Vinh 11 | 2.700

2181 | Thanh Vinh 12 | 2.720 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2182 | Thanh Vinh 14 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2183 | Thanh Vinh 15 | 2.740 | 1.740 | 1 600 | 1.370 | 1.040

2184 | Thanh Vinh 16 | 2.740 | 1.740 | 1.600 | 1.370 | 1.040

2185 | Thanh Vinh 17 | 3.190

2186 | Thành Vinh 1 | 10.500 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990

2187 | Thành Vinh 2 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990

2188 | Thành Vinh 3 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990

2189 | Thành Vinh 4 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990

2190 | Thành Vinh 5 | 9.970 | 6.820 | 5.770 | 4.800 | 3.990

2191 | Thăng Long

+ Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu | 28.090 | 10.150 | 8.960 | 7.180 | 6.190

+ Đoạn thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ

- Đoạn từ giáp Hải Châu đến cầu Cẩm Lệ | 15.630

- Đoạn còn lại | 12.050

2192 | Thân Cảnh Phúc

- Đoạn từ Lê Đại đến Lương Nhữ Hộc | 15.680

- Đoạn từ Lương Nhữ Hộc đến Nguyễn Trác | 17.450

2193 | Thân Công Tài | 5.080 | 3.900 | 3.420 | 2.820 | 2.290

2194 | Thân Nhân Trung | 17.810

2195 | Thép Mới

- Đoạn 7,5m | 8.240

- Đoạn 5,5m | 7.120

2196 | Thế Lữ | 14.660 | 9.040 | 7.790 | 6.690 | 5.450

2197 | Thi Sách | 24.160 | 13.370 | 11.520 | 9.100 | 7.850

2198 | Thích Phước Huệ | 4.430

2199 | Thích Quảng Đức | 9.490

2200 | Thích Thiện Chiếu | 9 980

2201 | Thiều Chửu | 8.100

2202 | Thổ Sơn 1 | 7.240 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030

2203 | Thổ Sơn 2 | 7.240 | 3.540 | 3.040 | 2.480 | 2.030

2204 | Thôi Hữu | 15.180

2205 | Thu Bồn | 4.370

2206 | Thủ Khoa Huân | 12.030 | 9.970 | 8.290 | 6.770 | 5.490

2207 | Thuận An 1 | 14.030 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420

2208 | Thuận An 2 | 11.710

2209 | Thuận An 3 | 11.710

2210 | Thuận An 4 | 12.570

2211 | Thuận An 5 | 11.840

2212 | Thuận An 6 | 19.720

2213 | Thuận Yến | 23.770

2214 | Thúc Tề | 11.300 | 5.850 | 4.750 | 3.870 | 3.000

2215 | Thủy Sơn 1 | 13.330

2216 | Thủy Sơn 2 | 13.460

2217 | Thủy Sơn 3 | 13.460

2218 | Thủy Sơn 4 | 13.340

2219 | Thủy Sơn 5 | 13.360

2220 | Thủy Sơn 6 | 13.460

2221 | Thượng Đức | 6.280

2222 | Trà Khê 1 | 6.040

2223 | Trà Khê 2 | 6.040

2224 | Trà Khê 3 | 7.010

2225 | Trà Khê 4 | 6.040

2226 | Trà Khê 5 | 9.450

2227 | Trà Khê 6 | 7.370

2228 | Trà Khê 7 | 7.010

2229 | Trà Khê 8 | 6.040

2230 | Trà Khê 9 | 6.040

2231 | Trà Lộ

- Đoạn 7,5m | 8.600

- Đoạn 5,5m | 7.420

2232 | Trà Na 1 | 3.670 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

2233 | Trà Na 2 | 3.670

2234 | Trà Na 3 | 3.860 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

2235 | Trà Na 4 | 4.760

2236 | Trần Anh Tông | 15.400 | 7.170 | 5.840 | 4.660 | 3.470

2237 | Trần Bạch Đằng

- Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà | 50.920 | 12.680 | 10.860 | 8.890 | 7.250

- Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn | 59.280

2238 | Trần Bích San | 5.210

2239 | Trần Bình Trọng | 43.600 | 18.580 | 15.970 | 13.750 | 11.850

2240 | Trần Can | 13.110

2241 | Trần Cao Vân

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Tôn Thất Đạm | 42.740 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890

- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Hà Huy Tập | 36.200 | 9.930 | 8.660 | 7.080 | 5.890

- Đoạn còn lại | 26.770 | 8.920 | 7.430 | 6.070 | 4.960

2242 | Trần Cừ | 9.620

2243 | Trần Duy Chiến | 22.310 | 7.210 | 6.070 | 4.990 | 4.090

2244 | Trần Đại Nghĩa

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Văn Tân | 15.050 | 2.500 | 2.160 | 1.780 | 1.460

- Đoạn còn lại | 12.580 | 2.500 | 2.160 | 1.780 | 1.460

2245 | Trần Đăng | 9.040

2246 | Trần Đăng Ninh | 24.080

2247 | Trần Đinh Đàn | 30.170 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

2248 | Trần Đình Long | 5.900

2249 | Trần Đình Nam | 8.560 | 4.400 | 3.720 | 3.100 | 2.520

2250 | Trần Đình Tri | 10.500 | 4.510 | 3.880 | 3.170 | 2.590

2251 | Trần Đức | 4.420 | 2.180 | 1.810 | 1.460 | 1.160

2252 | Trần Đức Thảo | 24.520 | 10.570 | 9.040 | 7.760 | 6.690

2253 | Trần Đức Thông | 18.760

2254 | Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu) | 16.380 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

2255 | Trần Huấn | 15.920 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560

2256 | Trần Huy Liệu | 8.800 | 4.570 | 3.730 | 3.050 | 2.500

2257 | Trần Hưng Đạo

- Đoạn từ Lê Văn Duyệt đến đường Nại Tú 2 | 29.420 | 10.830 | 9.790 | 8.400 | 6.980

- Đoạn từ Nại Tú 2 đến cầu Sông Hàn | 42.470 | 13.270 | 11.340 | 9.410 | 7.700

- Đoạn từ Cầu Sông Hàn đến Cầu Rồng | 55.070 | 18.980 | 16.030 | 11.210 | 9.380

- Đoạn từ Cầu Rồng đến cầu Trần Thị Lý | 36.400 | 14.160 | 10.730 | 8.330 | 7.150

2258 | Trần Hữu Duẩn | 4.900

2259 | Trần Hữu Dực | 11.990

2260 | Trần Hữu Độ | 15.600

2261 | Trần Hữu Tước | 39.150

2262 | Trần Hữu Trang | 14.090

2263 | Trần Kế Xương | 40.840 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 10.910

2264 | Trần Kim Bảng | 9.050

2265 | Trần Kim Xuyến | 8.100

2266 | Trần Khánh Dư | 17.870 | 9.790 | 8.360 | 6.860 | 5.630

2267 | Trần Khát Chân | 14.600

2268 | Trần Lê | 6.940

2269 | Trần Lựu | 5.060

2270 | Trần Mai Ninh | 9.050

2271 | Trần Minh Tông | 9.040

2272 | Trần Minh Thiệt | 5.890

2273 | Trần Nam Trung

- Đoạn từ Võ Chí Công đến Dương Loan | 10.450

- Đoạn còn lại | 9.050

2274 | Trần Ngọc Sương | 7.130 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270

2275 | Trần Nguyên Đán

Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu | 11.140

Đoạn từ đường Hồ Tùng Mậu đến Trần Đình Tri | 10.580

Đoạn còn lại | 10.070

2276 | Trần Nguyên Hãn | 18.200

2277 | Trần Nhân Tông

- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Cao Lỗ | 28.660

- Đoạn còn lại | 18.400 | 7.400 | 6.350 | 4.960 | 4.060

2278 | Trần Nhật Duật | 9.500 | 6.590 | 5.680 | 4.730 | 3.940

2279 | Trần Phú

- Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 59.280 | 19.750 | 16.530 | 13.780 | 11.260

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản (trừ đoạn 2 bên hầm chui) | 59.280 | 26.620 | 21.760 | 17.810 | 14.530

- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh | 59.280 | 26.620 | 21.760 | 17.810 | 14.530

- Đoạn 2 bên hầm chui | 50.980 | 24.440 | 20.980 | 17.220 | 14.140

2280 | Trần Phước Thành | 17.050 | 6 620 | 5.650 | 4.370 | 3.560

2281 | Trần Quang Diệu | 21.650 | 12.320 | 10.600 | 7.370 | 5.830

2282 | Trần Quang Khải | 10.870 | 7.300 | 6.160 | 5.040 | 4.120

2283 | Trần Quang Long | 7.710

2284 | Trần Quốc Hoàn | 27.340

2285 | Trần Quốc Toản | 59.280 | 24.400 | 20.040 | 16.890 | 13.400

2286 | Trần Quốc Thảo | 4.590

2287 | Trần Quốc Vượng | 7.010

2288 | Trần Quý Cáp | 47.910 | 16.560 | 14.120 | 12.110 | 10.410

2289 | Trần Quý Hai

- Đoạn 7,5m | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

- Đoạn 5,5m | 6.550

2290 | Trần Quý Khoách | 7.040

2291 | Trần Sâm | 10.900

2292 | Trần Tấn | 5.080

2293 | Trần Tấn Mới

- Đoan có vỉa hè | 18.520 | 8.410 | 7.270 | 5.740 | 4.970

- Đoạn không có vỉa hè | 16.870 | 8.410

2294 | Trần Tống | 27.520 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400

2295 | Trần Thái Tông | 8.350 | 4.880 | 4.040 | 3.250 | 2.510

2296 | Trần Thanh Mại | 24.110

2297 | Trần Thánh Tông

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Vân Đồn | 17.350

- Đoạn còn lại | 14.090

2298 | Trần Thanh Trung | 17.120

2299 | Trần Thị Lý

- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu | 37.210

- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn | 20.020

2300 | Trần Thủ Độ | 15.100 | 6.600 | 5.650 | 4.370 | 3.560

2301 | Trần Thúc Nhẫn | 7.430

2302 | Trần Thuyết | 15.180

2303 | Trần Triệu Luật | 9.430

2304 | Trần Trọng Khiêm | 15.640 | 7.090 | 6.080 | 4.970 | 4.060

2305 | Trần Văn Cẩn | 5.090

2306 | Trần Văn Dư | 18.890 | 9.640 | 8.320 | 6.830 | 5.600

2307 | Trần Văn Đán | 10.890

2308 | Trần Văn Đang | 8.490

2309 | Trần Văn Giảng | 9.380

2310 | Trần Văn Giáp | 15.680

2311 | Trần Văn Hai | 8.800

2312 | Trần Văn Kỷ | 12.470

2313 | Trần Văn Lan | 6.140

2314 | Trần Văn Ơn

- Đoạn 7,5m | 7.720 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

- Đoạn 5,5m | 6.700 | 4.310 | 3.780 | 3.180 | 2.580

2315 | Trần Văn Thành

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Vũ Mộng Nguyên | 17.540 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150

- Đoạn nối tiếp đường Trần Văn Thành chưa đặt tên | 11.400 | 7.270 | 6.230 | 5.080 | 4.120

2316 | Trần Văn Trà | 8.590

2317 | Trần Văn Trứ | 59.280

2318 | Trần Viện | 5.680

2319 | Trần Xuân Hòa | 9.280

2320 | Trần Xuân Lê

- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến đường Hà Huy Tập | 14.520 | 7.120 | 6.170 | 5.320 | 3.850

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trần Can | 13.110 | 6.830 | 5.890 | 5.070 | 3.650

- Đoạn Trần Can đến Nguyễn Công Hãng | 14.520 | 6.440 | 5.610 | 4.840 | 3.470

2321 | Trần Xuân Soạn | 8.830

2322 | Triệu Nữ Vương

- Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương | 50.050 | 17.650 | 15.100 | 12.970 | 11.740

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Hùng Vương | 50.050 | 7.650 | 15.100 | 12.970 | 11.740

2323 | Triệu Quốc Đạt | 7.130 | 4.130 | 3.640 | 2.960 | 2.420

2324 | Triệu Việt Vương | 29.700 | 12.290 | 10.600 | 6.720 | 5.570

2325 | Trinh Đường | 3.810

2326 | Trịnh Công Sơn | 27.450 | 10.150 | 9.250 | 8.730 | 7.140

2327 | Trịnh Đình Thảo | 18.340 | 6.620 | 5.650 | 4.370 | 3.560

2328 | Trịnh Hoài Đức | 8.440

2329 | Trịnh Khả | 5210

2330 | Trịnh Khắc Lập | 4.710

2331 | Trịnh Lỗi | 13.250

2332 | Trung Hòa 1 | 3.980

2333 | Trung Hòa 2 | 4.030

2334 | Trung Hòa 3 | 4.060

2335 | Trung Hòa 4 | 4.010

2336 | Trung Hòa 5 | 4.160

2337 | Trung Lương 1 | 5.090

2338 | Trung Lương 2 | 5.090

2339 | Trung Lương 3 | 5.090

2340 | Trung Lương 4 | 5.090

2341 | Trung Lương 5 | 5.090

2342 | Trung Lương 6 | 5.690

2343 | Trung Lương 7 | 5.690

2344 | Trung Lương 8 | 9.020

2345 | Trung Lương 9 | 9.020

2346 | Trung Lương 10 | 9.020

2347 | Trung Lương 11 | 9.020

2348 | Trung Lương 12 | 9.020

2349 | Trung Lương 14 | 9.020

2350 | Trung Lương 15 | 9.020

2351 | Trung Lương 16 | 9.020

2352 | Trung Lương 17 | 9.020

2353 | Trung Lương 18 | 10.250

2354 | Trung Lương 19 | 10.250

2355 | Trung Lương 20 | 10.250

2356 | Trung Nghĩa 1 | 6.490

2357 | Trung Nghĩa 2 | 6.490

2358 | Trung Nghĩa 3 | 6.490

2359 | Trung Nghĩa 4 | 6.680 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

2360 | Trung Nghĩa 5 | 6.490

2361 | Trung Nghĩa 6 | 6.680 | 4.760 | 4.090 | 3.340 | 2.730

2362 | Trung Nghĩa 7 | 6.680

2363 | Trung Nghĩa 8 | 6.680

2364 | Trung Nghĩa 9 | 8.050

2365 | Trừ Văn Thố | 5.900

2366 | Trưng Nữ Vương

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Thiện Thuật | 44.450 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 12.110

- Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến Duy Tân | 45.820 | 19.710 | 16.960 | 13.850 | 12.110

- Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ | 33.230 | 18.780 | 15.900 | 13.280 | 10.880

- Đoạn còn lại | 31.590 | 11.600 | 9.290 | 6.500 | 5.730

2367 | Trưng Nhị | 25.860 | 13.480 | 10.760 | 9.270 | 7.600

2368 | Trương Công Huấn | 4.240

2369 | Trương Công Hy | 12.320

2370 | Trương Chí Cương | 24.110 | 9.600 | 8.270 | 7.130 | 5.780

2371 | Trương Minh Hùng | 3.880

2372 | Trường Chinh (phía không có đường sắt)

- Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt) | 12.080 | 7.230 | 5.890 | 4.810 | 3.710

- Đoạn từ Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) đến Hà Huy Tập | 16.500 | 8.110 | 6.590 | 5.370 | 3.930

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến hết địa phận phường An Khê | 14.030 | 7.230 | 5.890 | 4.810 | 3.710

- Đoạn từ hết địa phận phường An Khê đến nút giao thông Hòa Cầm | 8.220 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500

- Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn | 7.590 | 4.360 | 3.780 | 3.080 | 2.500

- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ | 6.230 | 4.000 | 3.370 | 2.760 | 2.270

2373 | Trường Chinh (phía có đường sắt)

- Đoạn từ Cầu vượt Ngã ba Huế đến Lê Trọng Tấn | 5.440 | 3.410 | 2.870 | 2.470 | 2.020

- Đoạn từ Lê Trọng Tấn đến Cầu vượt Hòa Cầm | 4.620 | 3.200 | 2.720 | 2.300 | 1.900

- Đoạn còn lại | 2.870 | 2.430 | 1.950 | 1.630

2374 | Trương Đăng Quế | 7.410

2375 | Trương Định

- Đoạn 10,5m | 23.360 | 10.420 | 8.500 | 7.070 | 6.080

- Đoạn 7,5m | 19.120 | 9.410 | 8.080 | 6.740 | 5.980

2376 | Trương Gia Mô | 4.850 | 2.140 | 1.840 | 1.510 | 1.240

2377 | Trương Hán Siêu | 19.690

2378 | Trương Minh Giảng | 7.040

2379 | Trương Minh Ký | 5.960

2380 | Trương Quang Giao | 8.830 | 4.150 | 3.380 | 2.770 | 2.260

2381 | Trương Quốc Dụng | 9.490

2382 | Trương Quyền | 18.040

2383 | Trường Sa

- Đoạn từ Minh Mạng đến đường Non Nước | 31.730 | 5.330 | 4.580 | 3.780 | 3.110

- Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) | 21.000 | 4.820 | 4.120 | 3.370 | 2.750

2384 | Trường Sơn

- Đoạn từ phía Tây cầu vượt đến đường vào Trung tâm sát hạch lái xe. | 6.130 | 3.010 | 2.570 | 2.110 | 1.720

- Đoạn từ Trung tâm sát hạch lái xe đến trường quân sự QK5 | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550

- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550

2385 | Trường Thi 1 | 25.920

2386 | Trường Thi 2 | 25.410

2387 | Trường Thi 3 | 25.410

2388 | Trường Thi 4 | 22.870

2389 | Trường Thi 5 | 22.870

2390 | Trường Thi 6 | 25.410

2391 | Trương Văn Đa | 9.780

2392 | Trương Văn Hiến | 12.890

2393 | Trương Vân Lĩnh | 3.700

2394 | Trương Xuân Nam | 6.140

2395 | Ung Văn Khiêm

- Đoạn 7,5m | 19.870

- Đoạn 5,5m | 17.660

- Đoạn 3,5m | 15.900

2396 | Vạn Tường | 4.900 | 2.390 | 2.050 | 1.670 | 1.370

2397 | Văn Cao | 36.640 | 11.740 | 9.560 | 7.820 | 6.400

2398 | Văn Cận | 15.370

2399 | Văn Tân | 5.660

2400 | Văn Tiến Dũng

- Đoạn từ đường Đinh Gia Trinh đến đường Nguyễn Xuân Lâm | 9.100

- Đoạn từ đường Nguyễn Xuân Lâm đến Hoàng Châu Ký | 7.790

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến đường Vũ Thạnh | 6.560

- Đoạn còn lại | 5.960

2401 | Văn Thánh 1 | 4.040

2402 | Văn Thánh 2 | 4.040

2403 | Văn Thánh 3 | 4.040

2404 | Văn Thánh 4 | 4.040

2405 | Vân Đài Nữ Sĩ | 4.010

2406 | Vân Đồn

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trần Thánh Tông | 23.330

- Đoạn còn lại | 19.820

2407 | Việt Bắc | 9.800

2408 | Vĩnh Tân

- Đoạn 7,5m | 33.360

- Đoạn 5,5m | 25.680

2409 | Võ An Ninh

- Đoạn 10,5m | 8.800

- Đoạn 7,5m | 7.430

2410 | Võ Chí Công

- Đoạn từ cầu Nguyễn Tri Phương đến cầu Khuê Đông | 18.630

- Đoạn từ cầu Khuê Đông đến Mai Đăng Chơn | 10.010

- Đoạn từ Mai Đăng Chơn đến Trần Đại Nghĩa | 9.100

2411 | Võ Duy Dương | 5.460

2412 | Võ Duy Ninh | 15.800 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950

2413 | Võ Nghĩa | 27.870

2414 | Võ Nguyên Giáp

- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Phạm Văn Đồng | 59.280 | 13.730 | 12.430 | 10.730 | 8.800

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Võ Văn Kiệt | 59.280 | 17.090 | 14.020 | 11.070 | 9.080

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Phan Tứ | 59.280 | 13.450 | 11.470 | 8.890 | 7.250

- Đoạn từ Phan Tứ đến Hồ Xuân Hương | 59.280 | 11.310 | 9.770 | 7.580 | 6.570

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng | 49.850 | 10.180 | 8.670 | 7.410 | 6.350

2415 | Võ Như Hưng | 15.490 | 10.210 | 8.760 | 7.210 | 5.900

2416 | Võ Quảng | 5.220

2417 | Võ Quý Huân | 13.570

2418 | Võ Sạ | 5.210

2419 | Võ Thị Sáu

Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường 3/2 | 24.180

Đoạn còn lại | 19.030

2420 | Võ Trường Toản | 14.070 | 8.220 | 7.430 | 6.370 | 5.450

2421 | Võ Văn Đặng | 5.950

2422 | Võ Văn Đồng | 9.680

2423 | Võ Văn Kiệt | 59.280 | 18.370 | 15.510 | 10.990 | 9.380

2424 | Võ Văn Ngân

- Đoạn 10,5m | 7.890

- Đoạn 7,5m | 5.870

2425 | Võ Văn Tần | 47.420 | 9.510 | 8.150 | 7.020 | 6.070

2426 | Vũ Cán | 3.640

2427 | Vũ Duy Đoán | 12.890

2428 | Vũ Duy Thanh | 28.760

2429 | Vũ Đình Liên | 8.490

2430 | Vũ Đình Long | 15.800 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950

2431 | Vũ Huy Tấn | 4.280

2432 | Vũ Hữu | 25.330

2433 | Vũ Hữu Lợi | 6.350

2434 | Vũ Lập | 5.640

2435 | Vũ Lăng | 7.540 | 3.600 | 3.080 | 2.580 | 2.180

2436 | Vũ Mộng Nguyên

- Đoạn 7,5m | 17.290

- Đoạn 5,5m | 15.560 | 9.080 | 7.790 | 6.350 | 5.150

2437 | Vũ Ngọc Nhạ | 17.330

2438 | Vũ Ngọc Phan

- Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh | 15.310

- Đoạn còn lại | 13.420

2439 | Vũ Quỳnh | 13.390

2440 | Vũ Tông Phan | 11.040 | 6.980 | 5.970 | 4.870 | 3.950

2441 | Vũ Thạnh | 4.420

2442 | Vũ Thành Năm | 9.020

2443 | Vũ Trọng Hoàng | 9.470 | 4.700 | 4.180 | 3.430 | 2.790

2444 | Vũ Trọng Phụng | 16.660

2445 | Vũ Văn Cẩn

- Đoạn 10,5m | 7.730

- Đoạn 7,5m | 6.680

2446 | Vũ Văn Dũng | 28.130 | 12.380 | 10.600 | 6.720 | 5.570

2447 | Vũng Thùng 1 | 8.010

2448 | Vũng Thùng 2 | 7.040

2449 | Vũng Thùng 3 | 7.040

2450 | Vũng Thùng 4 | 7.040

2451 | Vũng Thùng 5 | 7.040

2452 | Vũng Thùng 6 | 6.950

2453 | Vũng Thùng 7 | 6.950

2454 | Vũng Thùng 8 | 6.950

2455 | Vũng Thùng 9 | 7.040 | 3.520 | 3.040 | 2.620 | 2.040

2456 | Vùng Trung 1 | 7.010

2457 | Vùng Trung 2 | 7.010

2458 | Vùng Trung 3 | 7.010

2459 | Vùng Trung 4 | 7.010

2460 | Vùng Trung 5 | 7.010

2461 | Vùng Trung 6 | 6.350

2462 | Vùng Trung 7 | 6.350

2463 | Vùng Trung 8 | 6.350

2464 | Vùng Trung 9 | 6.350

2465 | Vùng Trung 10 | 6.680

2466 | Vùng Trung 11

- Đoạn 7,5m | 6.680

- Đoạn 5,5m | 6.350

2467 | Vùng Trung 12 | 6.350

2468 | Vùng Trung 14 | 6.680

2469 | Vùng Trung 15 | 6.350

2470 | Vùng Trung 16 | 6.350

2471 | Vùng Trung 17 | 6.350

2472 | Vùng Trung 18 | 6.680

2473 | Vùng Trung 19 | 6.680

2474 | Vũ Xuân Thiều | 8.100

2475 | Vương Thừa Vũ

- Đoàn từ Võ Nguyên Giáp đến Hồ Nghinh | 46.880

- Đoạn còn lại | 32.760 | 10.640 | 9.140 | 7.450 | 6.070

2476 | Xóm Đồng | 9.530 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

2477 | Xô Viết Nghệ Tĩnh

- Đoạn từ 2 Tháng 9 đến Lê Thanh Nghị | 49.330 | 18.140 | 16.400 | 14.950 | 11.150

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Nguyễn Hữu Thọ | 42.920

2478 | Xuân Diệu | 19.130

2479 | Xuân Đán 1 | 16.690 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420

2480 | Xuân Đán 2 | 13.280

2481 | Xuân Đán 3 | 18.800 | 8.670 | 7.840 | 6.530 | 5.420

2482 | Xuân Hòa 1 | 14.550

2483 | Xuân Hòa 2 | 14.550 | 5.930 | 4.940 | 4.170 | 2.920

2484 | Xuân Hòa 3 | 19.260

2485 | Xuân Hòa 4 | 19.260

2486 | Xuân Quỳnh | 16.380 | 6.830 | 5.870 | 4.810 | 3.920

2487 | Xuân Tâm | 19.280 | 11.050 | 9.970 | 7.950 | 6410

2488 | Xuân Thiều 1 | 4.680

2489 | Xuân Thiều 2 | 4.680

2490 | Xuân Thiều 3 | 6.160

2491 | Xuân Thiều 4 | 6.160

2492 | Xuân Thiều 5 | 5.170

2493 | Xuân Thiều 6 | 4.680

2494 | Xuân Thiều 7 | 5.010

2495 | Xuân Thiều 8 | 4.760

2496 | Xuân Thiều 9 | 4.760

2497 | Xuân Thiều 10 | 4.760

2498 | Xuân Thiều 11 | 5.010

2499 | Xuân Thiều 12 | 4.760

2500 | Xuân Thiều 14 | 4.760

2501 | Xuân Thiều 15 | 4.680

2502 | Xuân Thiều 16 | 4.680

2503 | Xuân Thiều 17 | 4.680

2504 | Xuân Thiều 18 | 3.860

2505 | Xuân Thiều 19 | 3.320

2506 | Xuân Thiều 20 | 3.320

2507 | Xuân Thiều 21 | 3.320

2508 | Xuân Thiều 22 | 3.860

2509 | Xuân Thiều 23 | 3.860

2510 | Xuân Thiều 24 | 4.500

2511 | Xuân Thiều 25 | 3.320

2512 | Xuân Thiều 26 | 3.320

2513 | Xuân Thiều 27 | 3.320

2514 | Xuân Thiều 28 | 3.320

2515 | Xuân Thiều 29 | 3.860

2516 | Xuân Thiều 30 | 3.320

2517 | Xuân Thiều 31 | 3.320

2518 | Xuân Thiều 32 | 3.320

2519 | Xuân Thiều 33 | 3.860

2520 | Xuân Thiều 34 | 8.250

2521 | Xuân Thiều 35 | 8.250

2522 | Xuân Thiều 36 | 5.150

2523 | Xuân Thiều 37 | 5.150

2524 | Xuân Thiều 38 | 5.150

2525 | Xuân Thủy | 19.320

2526 | Ỷ Lan Nguyên Phi | 29.220 | 13.670 | 11.800 | 10.190 | 8.480

2527 | Yersin | 11.800 | 6.180 | 5.340 | 4.360 | 3.540

2528 | Yên Bái

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học | 59.280 | 24.440 | 20.980 | 17.220 | 14.140

- Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong | 59.280 | 23.200 | 19.990 | 16.420 | 13.480

2529 | Yên Khê 1

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê | 16.110 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280

- Đoạn còn lại | 14.740

2530 | Yên Khê 2

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê | 16.400 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280

- Đoạn còn lại | 15.620 | 6.810 | 5.540 | 4.420 | 3.280

2531 | Yên Thế | 12.620

2532 | Yết Kiêu | 18.170 | 7.450 | 6.360 | 4.940 | 4.030

2533 | Đường số 1 Khu công nghiệp Hòa Cầm | 3.940

2534 | Đường số 3 Khu công nghiệp Hòa Cầm | 3.650 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

2535 | Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn | 5.330 | 2.840 | 2.420 | 1.990 | 1.570

2536 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu) | 2.560

Phụ lục II

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023

của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000đ/m2

STT | Tên đường phố | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

A | Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang

1 | Âu Dương Lân

- Đoạn 10,5m | 5.410

- Đoạn 7,5m | 4.200

2 | An Ngãi 1 | 1.890

3 | An Ngãi 2 | 1.890

4 | An Ngãi 3 | 2.320

5 | An Ngãi 4 | 1.890

6 | An Ngãi 5 | 1.890

7 | An Ngãi 6 | 1.890

8 | An Ngãi 7 | 1.890

9 | An Ngãi 8 | 1.890

10 | An Ngãi 9 | 1.890

11 | Bàu Cầu 1 | 3.600

12 | Bàu Cầu 2 | 3.600

13 | Bàu Cầu 3 | 3.600

14 | Bàu Cầu 4 | 3.600

15 | Bàu Cầu 5 | 3.600

16 | Bàu Cầu 6 | 3.600

17 | Bàu Cầu 7 | 3.600

18 | Bàu Cầu 8 | 3.600

19 | Bàu Cầu 9 | 3.600

20 | Bàu Cầu 10 | 3.600

21 | Bàu Cầu 11 | 3 600

22 | Bàu Cầu 12 | 3.600

23 | Bàu Cầu 14 | 3.600

24 | Bàu Cầu 15 | 3.600

25 | Bàu Cầu 16 | 3.600

26 | Bàu Cầu 17 | 3.600

27 | Bàu Cầu 18 | 3.600

28 | Bàu Cầu 19 | 3.600

29 | Bàu Cầu 20 | 3.600

30 | Bàu Cầu 21 | 3.600

31 | Bàu Cầu 22 | 3.600

32 | Bàu Cầu 23 | 3.600

33 | Bàu Cầu 24 | 3.600

34 | Bàu Cầu 25 | 5.140

35 | Bàu Cầu 26 | 3.600

36 | Bàu Cầu 27 | 3.600

37 | Bàu Cầu 28 | 3.600

38 | Bàu Nghè 1 | 1.890

39 | Bàu Nghè 2 | 1.890

40 | Bàu Nghè 3 | 1.890

41 | Bàu Nghè 4 | 1.890

42 | Bàu Nghè 5 | 2.320

43 | Bàu Nghè 6 | 1.890

44 | Bàu Nghè 7 | 1.890

45 | Bàu Nghè 8 | 1.890

46 | Bàu Nghè 9 | 1.890

47 | Bùi Cầm Hổ | 3.600

48 | Bùi Huy Đáp | 3.600

49 | Bờ Đằm 1 | 3.240

50 | Bờ Đằm 2 | 2.910

51 | Bờ Đằm 3 | 2.910

52 | Bờ Đằm 4

- Đoạn 7,5m | 3.240

- Đoạn 5,5m | 2.910

53 | Bờ Đằm 5 | 2.910

54 | Bờ Đằm 6 | 2.910

55 | Bờ Đằm 7 | 2.910

56 | Bờ Đằm 8 | 2 910

57 | Bờ Đằm 9 | 2.910

58 | Bờ Đằm 10 | 2.910

59 | Bờ Đằm 11 | 2.910

60 | Bờ Đằm 12 | 2.910

61 | Bờ Đằm 14 | 2.910

62 | Cao Bá Đạt | 3.600

63 | Cầu Đỏ - Túy Loan | 3.560 | 2.590 | 2.220 | 1.820 | 1.480

64 | Cồn Đình | 3.600

65 | Dương Sơn 1

- Đoạn 10,5m | 4.150

- Đoạn 7,5m | 3.780

66 | Dương Sơn 2 | 3.780

67 | Dương Sơn 3 | 3.780

68 | Dương Sơn 4 | 3.780

69 | Dương Sơn 5 | 2.650

70 | Dương Sơn 6 | 2.650

71 | Dương Sơn 7 | 2.650

72 | Dương Sơn 8 | 2.650

73 | Dương Sơn 9 | 2.650

74 | Dương Sơn 10 | 3.780

75 | Dương Sơn 11 | 3.780

76 | Đại La 1 | 1.750

77 | Đại La 2 | 1.430

78 | Đại La 3

- Đoạn 7,5m | 1.750

- Đoạn 5,5m | 1.430

79 | Đại La 4 | 1.430

80 | Đại La 5 | 1.430

81 | Đại La 6 | 1.430

82 | Đá Bàn 1 | 3.600

83 | Đá Bàn 2 | 2.520

84 | Đá Bàn 3 | 2.520

85 | Đá Bàn 4 | 2.520

86 | Đá Bàn 5 | 2.140

87 | Đá Bàn 6

Đoạn 7,5m | 3.600

Đoạn 3,75m | 2.140

88 | Đá Bàn 7 | 2.140

89 | Đá Bàn 8 | 2.140

90 | Đá Bàn 9 | 2.520

91 | Đá Bàn 10 | 2.140

92 | Đá Bàn 11 | 3.600

93 | Đào Trinh Nhất | 3.600

94 | Đặng Đức Siêu | 4.720

95 | Đặng Văn Kiều | 3.600

96 | Đặng Văn Chất | 3.670

97 | Gò Lăng 1 | 2.530

98 | Gò Lăng 2 | 3.260

99 | Gò Lăng 3 | 2.530

100 | Gò Lăng 4 | 3.260

101 | Gò Lăng 5 | 2.530

102 | Gò Lăng 6 | 2.530

103 | Gò Lăng 7 | 2.530

104 | Hà Duy Phiên | 5.450

105 | Hà Văn Mao | 2.910

106 | Hoàng Đạo Thành | 4.860

107 | Hoàng Phê | 2.320

108 | Hoàng Sâm | 5.550

109 | Hoàng Văn Thái | 6.030 | 3.080 | 2.580 | 2.230 | 1.820

110 | Huỳnh Tịnh Của | 3.600

111 | Kiều Sơn Đen | 4.400

112 | Kha Vạng Cân | 5.140

113 | La Bông 1 | 2.140

114 | La Bông 2 | 3.600

115 | La Bông 3 | 2.140

116 | La Bông 4 | 2.140

117 | La Bông 5 | 2.140

118 | La Bông 6 | 2 140

119 | Lê Đình Diên | 4.860

120 | Lê Trực

- Đoạn 7,5m | 5.140

- Đoạn 5,5m | 3.600

121 | Lê Văn Hoan | 3.300

122 | Lý Thiên Bảo | 4.000

123 | Mai An Tiêm | 3.600

124 | Mẹ Thứ (Đoạn 7,5m) | 5.990

125 | Mê Linh | 7.000

126 | Miếu Bông 1 | 3.600

127 | Miếu Bông 2 | 3.600

128 | Miếu Bông 3 | 3.600

129 | Miếu Bông 4 | 3.600

130 | Miếu Bông 5 | 3.600

131 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa

- Đoạn từ cầu Hòa Phước đến Quốc Lộ 1A | 6.550

132 | Nguyễn Án | 2.910

133 | Nguyễn Bá Loan | 2.910

134 | Nguyễn Bảo | 4.000

135 | Nguyễn Chí Trung | 2.320

136 | Nguyễn Hàm Ninh | 3.600

137 | Nguyễn Hồng Ánh | 6.000

138 | Nguyễn Huy Oánh | 3.600

139 | Nguyễn Kim | 5.080

140 | Nguyễn Khả Trạc | 3.600

141 | Nguyễn Minh Vân | 2.320

142 | Nguyễn Triệu Luật | 1.890

143 | Nguyễn Tất Thành

- Đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến hết địa phận huyện Hòa Vang | 6.260

144 | Nguyễn Văn Tỵ | 3.600

145 | Nguyễn Văn Vĩnh | 3.980

146 | Nguyễn Văn Xuân | 3.600

147 | Ống Khế 1 | 2.630

148 | Ống Khế 2 | 2.230

149 | Ống Khế 3 | 2.230

150 | Ống Khế 4 | 2 230

151 | Ống Khế 5 | 2.230

152 | Ống Khế 6 | 2.230

153 | Phạm Hùng | 11.100 | 2.950 | 2.400 | 1.670 | 1.300

154 | Phạm Hữu Nghị | 5.110

155 | Phan Quang Định | 2.320

156 | Phan Thêm | 2.320

157 | Phan Thúc Trực | 3.600

158 | Phan Văn Đáng

- Đoạn 10,5m | 4.400 | 2.550 | 2.280 | 1.510 | 1.240

- Đoạn 7,5m | 3.600 | 2.550 | 2.280 | 1.510 | 1.240

159 | Tế Hanh | 4.560

160 | Túy Loan 1 | 2.430

161 | Túy Loan 2 | 2.430

162 | Túy Loan 3 | 1.990

163 | Túy Loan 4 | 3.300

164 | Túy Loan 5 | 1.990

165 | Túy Loan 6 | 3.300

166 | Túy Loan 7 | 3.300

167 | Túy Loan 8 | 2.430

168 | Túy Loan 9 | 2.430

169 | Thu Bồn | 4.370

170 | Trà Ban 1 | 2.620

171 | Trà Ban 2 | 2.620

172 | Trà Ban 3 | 2.620

173 | Trần Tử Bình | 4.400

174 | Trần Văn Giàu | 3.600

175 | Trịnh Quang Xuân | 3.600

176 | Trung Đồng | 3.600

177 | Trường Sơn

- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV | 5.220 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550

- Đoạn còn lại | 4.360 | 2.710 | 2.330 | 1.910 | 1.550

178 | Trương Vĩnh Ký

- Đoạn 10,5m | 4.890

- Đoạn 7,5m | 4.200

179 | Vũ Phạm Hàm | 1.890

180 | Võ Thành Vỹ | 4.400

181 | Vũ Miên | 3.600 | 3.430 | 2.780 | 1.670 | 1.300

B | Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang

I | Xã Hòa Châu

1 | Quốc lộ 1A cũ | 920

2 | Quốc lộ 1A | 5.830

3 | Đường ĐT 605 | 3.410

4 | Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến) | 920

5 | Đường nhựa thôn Phong Nam | 1.930

6 | Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp trường Lê Kim Lăng) | 1.030

7 | Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) | 1.930

8 | Đường chính thôn Tây An (đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Bến Bác)

9 | Đường liên thôn Dương Sơn - Giáng Đông

10 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400

11 | Các thôn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 924

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 756

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 618

- Đường rộng dưới 2m | 504

II | Xã Hòa Tiến

1 | Đường ĐT 605

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) | 4.242

- Đoạn còn lại | 3.000

2 | Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) | 1.770

- Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lộ Sơn 1 | 2.184

- Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 | 1.926

- Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang | 1.056

- Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch | 1.080

- Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch | 834

3 | Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)

- Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá | 2.112

- Đoạn còn lại | 1.722

4 | Đường Dương Sơn đi ADB5

- Đoạn từ bùng binh Dương Sơn đến ngã 4 Yến Nê

- Đoạn từ ngã 4 Yến Nê đến cầu Cháy

- Đoạn từ cầu Cháy đến đường ADB5

5 | Đường liên thôn Lệ Sơn Bắc (Từ ngã 4 Lệ Sơn đến ngã 4 Yến Nê cộng thêm 300m về phía Bắc)

6 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) | 3.600

- Đoạn còn lại | 2.400

7 | Các thôn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 864

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 720

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 588

- Đường rộng dưới 2m | 480

III | Xã Hòa Phước

1 | Quốc lộ 1A

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng | 5.830

- Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước | 6.450

- Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam | 5.560

2 | Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu) | 2.830

3 | Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu | 3.650

4 | Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu) - địa phận xã Hòa Phước | 1.930

5 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400

6 | Các thôn

a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng

- Đường rộng từ 5m trở lên | 1.190

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 880

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 730

- Đường rộng dưới 2m | 600

b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng

- Đường rộng từ 5m trở lên | 1.060

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 870

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 720

- Đường rộng dưới 2m | 590

IV | Xã Hòa Nhơn

1 | Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến cầu Túy Loan) | 3.370

2 | Đường Quảng Xương - Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) | 3.440

3 | Đường DH 2 mới (đường 10,5m thẳng)

- Đoạn từ đường Quảng Xương đến Cầu Tây

- Đoạn từ Cầu Tây đến giáp địa phận xã Hòa Sơn

4 | Đường DH 2 cũ (đường vòng 7,5m)

- Đoạn từ cầu Giăng đến cầu Đồng Gia vòng ra đường DH 2 Mới

- Đoạn từ Miếu Đôi đến Ngã 3 Cây Thông ra đến giáp đường DH 2 Mới

- Đoạn từ nhà Ông Phấn (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới

- Đoạn từ nhà Ông Lo (điểm giáp đường DH 2 cũ và đường DH 2 Mới, thôn Phước Hưng) đến giáp đường DH 2 Mới

5 | Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10)

- Đoạn từ ngã 3 cây thông đến cầu Tân Thanh | 950

- Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong | 740

6 | Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | 1.040

7 | Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận) | 1.390

8 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) | 2.080

9 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) | 3.650

10 | Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan)

11 | Các thôn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 540

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 420

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 320

- Đường rộng dưới 2m | 280

V | Xã Hòa Phong

1 | Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan đến giáp Hòa Khương) | 2.450

2 | Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)

- Đoạn từ cầu Giăng đến cua Bảy Nhâm | 3.430

- Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ | 4.800

- Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ đến giáp Cầu Túy Loan | 5.100

- Đoạn còn lại | 4.500

3 | Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ | 1.840

4 | Đường DH 5

- Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội | 1.390

- Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) | 710

5 | Quốc lộ 14G

- Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương | 1.140

- Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú | 790

6 | Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên) | 1.690

7 | Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong | 1.220

8 | Các thôn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 710

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 550

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 470

- Đường rộng dưới 2m | 380

VI | Xã Hòa Khương

1 | Quốc lộ 14B | 1.940

2 | Đường DH 4 (409)

- Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương | 610

- Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B | 910

3 | Đường DH 8

- Đoan từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 | 1.210

- Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ | 670

4 | Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu | 980

5 | Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 | 980

6 | Đường Hòa Phước - Hòa Khương | 2.400

7 | Đường Vành đai phía Tây xã Hòa Khương

8 | Các thôn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 610

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 490

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 430

- Đường rộng dưới 2m | 370

Vll | Xã Hòa Sơn

1 | Đường ĐT 602

- Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn | 4.840

- Đoạn còn lại | 3.010

2 | Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên) | 2.700

3 | Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn) | 1.370

4 | Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ - (Đoạn giáp đường Hoàng Văn Thái đi khu TĐC Đại La) | 1.860

5 | Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ - (Đoạn giáp đường tránh Hải Vân - Túy Loan đi Phú Hạ - DH2)

6 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) | 2.570

7 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) | 5.200

8 | Đường liên thôn Phú Thượng đi Hòa Khê

9 | Đường liên thôn Phú Thượng đi Xuân Phú

10 | Đường liên thôn Xuân Phú đi Phú Hạ

11 | Thôn An Ngãi Đông:

- Đường rộng từ 5m trở lên | 650

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 530

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 440

- Đường rộng dưới 2m | 350

12 | Các thôn còn lại:

- Đường rộng từ 5m trở lên | 590

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 490

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 400

- Đường rộng dưới 2m | 320

VIII | Xã Hòa Liên

1 | Đường ĐT 601

- Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc | 1.340

- Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp | 1.030

2 | Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh | 1.030

3 | Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam | 1.030

4 | Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc) | 680

5 | Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Liên) | 2.080

6 | Các thôn còn lại

- Đường rộng từ 5m trở lên | 730

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 600

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 500

- Đường rộng dưới 2m | 410

IX | Xã Hòa Phú

1 | Quốc lộ 14G

- Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97 | 750

- Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hải | 980

- Đoạn còn lại | 640

2 | Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10)

- Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước | 980

- Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh | 640

3 | Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G) | 640

4 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phú) | 3.650

5 | Các đường còn lại

- Đường rộng từ 5m trở lên | 520

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 380

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 280

- Đường rộng dưới 2m | 230

X | Xã Hòa Ninh

1 | Đường ĐT 602

- Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 | 3.610

- Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ | 4.510

2 | Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú | 640

3 | Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân

Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước đến cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước | 640

Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước | 640

4 | Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) | 540

5 | Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa | 480

6 | Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa | 540

7 | Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh) | 5.100

8 | Thôn An Sơn

- Đường rộng từ 5m trở lên | 880

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 670

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 590

- Đường rộng dưới 2m | 480

9 | Các đường còn lại

- Đường rộng từ 5m trở lên | 550

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 470

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 400

- Đường rộng dưới 2m | 340

XI | Xã Hòa Bắc

1 | Đường ĐT 601

- Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Khe Cầu Mít | 320

- Đoạn từ Khe Cầu Mít đến UBND xã Hòa Bắc | 490

- Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào | 320

- Đoạn còn lại | 290

2 | Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên) | 320

3 | Các đường còn lại

- Đường rộng từ 5m trở lên | 240

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 190

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 160

- Đường rộng dưới 2m | 150

Phụ lục III

GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ ĐỐI VỚI

CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

(Kèm theo Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm

2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000đ/m2

TT | Địa bàn khu dân cư | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5

I | Quận Hải Châu

1 | Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)

- Đường 5,5m | 30.890

2 | Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam

- Đường 5,5m | 20.600

- Đường 7,5m | 23.770

- Đường 10,5m | 28.760

- Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | 47.420

3 | Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao

- Đường 10,5m | 31.250

4 | Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

- Đường 15m | 31.050

5 | Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5

- Đường 5,5m | 21.880

6 | Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp

- Đường 5,5m | 16.560

7 | Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | 30.650

8 | Khu sân bay Đà Nẵng

- Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng | 25.410 | 13.370 | 11.520 | 9.100 | 7.850

- Đường 10,5m | 27.950

- Đường 15m | 31.760

II | Quận Thanh Khê

1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)

- Đường 3,5m | 9.950

- Đường 5,5m | 12.090

- Đường 7,5m | 14.830

- Đường 10,5m | 21.940

- Đường 15m | 25.430

2 | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê

Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2, Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa

- Đường 5,5m | 14.140

- Đường 7,5m | 15.710

3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:

Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận; Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)

- Đường 3,5m | 15.210

- Đường 5,5m | 18.430

- Đường 7,5m | 23.870

- Đường 10,5m | 32.740

4 | Khu Tái định cư kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | 14.400

5 | Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)

- Đường 3,5m | 8.510

- Đường 5,5m | 9.420

- Đường 7,5m | 10.430

6 | Khu dân cư Lê Đình Lý

- Đường 5,5m | 25.680

- Đường 7,5m | 33.360

7 | Khu dân cư 223 Trường Chinh

- Đường 5,5 m | 14.140

- Đường 10,5m | 21.960

8 | Khu dân cư phường Thạc Gián

- Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh đến đường Tản Đà | 36.640

III | Quận Sơn Trà

1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc

- Đường 3,5m | 10.990

- Đường 5,5m | 12 900

- Đường 7,5m | 14.480

- Đường 10,5m | 16.510

- Đường 15m | 20.240

2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ

- Đường 3,5m | 12.160

- Đường 5,5m | 16.170

- Đường 7,5m | 18.940

- Đường 10,5m | 22.220

- Đường 15m | 25.240

3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang

- Đường 3,5m | 6.220

- Đường 5,5m | 6.910

- Đường 7,5m | 8.440

- Đường 10,5m | 11.100

4 | Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)

- Đường 7,5m | 19.400

5 | Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)

- Đường 7,5m | 30.410

- Đường 10,5m | 35.380

6 | Khu dân cư Marina Complex

- Đường 5,5m | 10.450

- Đường 7,5m | 12.160

- Đường 10,5m | 12.770

7 | Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m | 30.460

8 | Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m | 18.520

9 | Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m | 24.880

IV | Quận Ngũ Hành Sơn

1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

Khu tái định cư Bá Tùng

- Đường 5,5m | 3.630

- Đường 7,5m | 4.180

- Đường 10,5m | 5.170

Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)

- Đường 3,5m | 3.140

- Đường 5,5m | 3.510

- Đường 7,5m | 4.140

- Đường 10,5m | 5.060

Khu Đô thị Hòa Quý

- Đường 3,5m | 3.300

- Đường 5,5m | 3.670

- Đường 7,5m | 4.290

Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò

- Đường 7,5m | 4.780

- Đường 10,5m | 5.510

- Đường 15m. | 6.330

Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam

- Đường 5,5m | 3.400

- Đường 7,5m | 3.970

- Đường 10,5m | 4.670

Khu TĐC Bình Kỳ

- Đường 3,5m | 3.300

- Đường 5,5m | 3.670

- Đường 7,5m | 4.290

2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

Khu Làng đá Mỹ nghệ

- Đường 5,5m | 4.270

- Đường 7,5m | 5.210

Khu đô thị FPT

- Đường 5,5m | 5.470

- Đường 7,5m | 6.400

- Đường 10,5m | 7.880

- Đường 15m | 9.640

Khu đô thị Phú Mỹ An

- Đường 5,5m | 5.460

- Đường 7,5m | 6.380

- Đường 10,5m | 7.160

- Đường 15m | 8.130

Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà

- Đường 5,5m | 6.310

- Đường 7,5m | 8.000

- Đường 10,5m | 9.560

Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)

- Đường 5,5m | 10.000

- Đường 7,5m | 12.240

- Đường 10,5m | 14.960

Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc

- Đường 5,5m | 8.120

- Đường 7,5m | 9.390

- Đường 10,5m | 10.880

Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam

- Đường 5,5m | 11.010

Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2

- Đường 5,5m | 6.680

- Đường 15m | 12.100

Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ

- Đường 5,5m | 3.400

- Đường 7,5m | 4.220

- Đường 10,5m | 5.170

- Đường 15m | 6.060

Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT

- Đường 5,5m | 5.470

- Đường 7,5m | 6.400

- Đường 10,5m | 7.880

- Đường 15m | 9.640

Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước | 15.970

Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà

- Đường 5,5m | 3.470

- Đường 7,5m | 4.350

- Đường 10,5m | 5.330

3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ

Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân

- Đường 5,5m | 8.720

- Đường 7,5m | 9.640

Khu dân cư Nhà máy cao su

- Đường 7,5m | 15.160

Khu dân cư Bùi Tá Hán

- Đường 5,5m | 6.430

Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn

- Đường 7,5m | 11.500

- Đường 10,5m | 13.250

- Đường 15m | 16.380

Khu TĐC Mỹ Đa Tây

- Đường 3,5m | 8.530

- Đường 5,5m | 9.970

- Đường 7,5m | 11.630

Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ

- Đường 5,5m | 7.860

- Đường 7,5m | 9.280

- Đường 10,5m | 12.080

Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán

- Đường 5,5m | 11.780

- Đường 15m | 14.750

Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương

- Đường 5,5m | 11.410

4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An

- Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m | 18.520

- Đường 5,5m | 14.710

- Đường 7,5m | 17.180

- Đường 10,5m | 20.090

- Đường 15m | 23.620

- Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | 32.140

5 | Khu dân cư dự án Saphia

- Đường 7,5m | 14.320

- Đường 10,5m | 17.610

6 | Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà)

- Đường 5,5m | 3.670

- Đường 7,5m | 4.780

- Đường 10,5m | 5.510

- Đường 15m | 6 330

7 | Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý

- Đường 5,5m | 3.670

- Đường 7,5m | 4.780

- Đường 10,5m | 5.510

- Đường 15m | 6.330

8 | Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Mỹ An

- Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | 45.710

- Đường 3,5m | 12.600

V | Quận Cẩm Lệ

1 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông

- Đường 3,5m | 4.820

- Đường 5,5m | 5.360

2 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung

Khu Đảo nổi

- Đường 3,5m | 7.910

- Đường 5,5m | 9.210

- Đường 7,5m | 11.260

- Đường 10,5 m | 13 770

- Đường 15m | 16.490

Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu

- Đường 5,5m | 5.540

Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) | 11.780

Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường

- Đường 5,5m | 9.860

Khu dân cư mới phường Khuê Trung

- Đường 3,5m | 7.980

3 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An

Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5

- Đường 5m | 4.330

- Đường 5,5m | 4.550

- Đường 7,5m | 6.330

- Đường 10,5m | 7.740

- Đường 15m | 8.710

Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

- Đường 5,5m | 4.050

- Đường 7,5m | 4.910

- Đường 10,5m | 6.110

Khu dân cư Phước Lý mở rộng

- Đường 5,5m | 4.620

- Đường 7,5m | 6.680

- Đường 10,5m | 8.170

Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2

- Đường 3,75m | 5.060

- Đường 10,5m | 8.600

Khu dân cư Hòa Phát 3

- Đường 5,5m | 6.890

Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m | 4.760

4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát

- Đường 5,5m | 4.020

- Đường 7,5m | 4 680

- Đường 10,5m | 5.470

5 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây

- Đường 5,5m | 2.530 | .

- Đường 7,5m | 3.380

- Đường 10,5m | 3.940

6 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân

Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

+ Khu E1

- Đường 5,5m | 4.580

- Đường 7,5m | 5.610

- Đường 10,5m | 6.290

- Đường 15m | 7.150

+ Khu E2

- Đường 5,5m | 4.310

- Đường 7,5m | 5 200

- Đường 10,5m | 5.830

- Đường 15m | 6.620

+ Khu D và Khu E2 mở rộng

- Đường 5,5m | 3.310

- Đường 7,5m | 4.040

- Đường 10,5m | 5.050

- Đường 15m | 6.200

+ Khu C

- Đường 15m | 10.450

Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương

- Đường 7,5m | 7.760

- Đường 10,5m | 8.580

- Đường 15m | 9.980

- Đường 21 m | 11.730

Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân

- Đường 5,5m | 6.980

- Đường 7,5m | 8.100

- Đường 10,5m | 9 000

- Đường 15m | 10.130

- Đường 21m | 12.150

Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)

- Đường 7,5m | 5.380

VI | Quận Liên Chiểu

1 | Các khu dân cư Phường Hòa Minh

Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:

+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang

- Đường 3,5m | 6.770

- Đường 5,5m | 8.300

- Đường 7,5m | 9.050

- Đường 10,5m | 11.070

- Đường 15m | 13.560

+ Khu số 5, 6 và 7

- Đường 5,5m | 6.390

- Đường 7,5m | 7.710

- Đường 10,5m | 9.430

+ Khu số 1 và số 8

- Đường 5,5m | 5.980

- Đường 7,5m | 7.310

- Đường 10,5m | 8.970

Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng

- Đường 5,5m | 4.940

- Đường 7,5m | 6.040

- Đường 10,5m | 7.190

Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

- Đường 5,5m | 4.050

- Đường 7,5m | 4.910

- Đường 10,5 m | 6.110

Các khu dân cư còn lại

- Đường 3,5m | 4.940

- Đường 5,5m | 6.040

- Đường 7,5m | 7.190

- Đường 10,5m | 8.930

- Đường 15m | 10.910

2 | Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam

Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn

- Đường 3,5m | 2.360

- Đường 5,5m | 2.600

- Đường 7,5m | 2.890

- Đường 10,5m | 3.250

- Đường 15m | 3.830

Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn

- Đường 3,5m | 3.200

- Đường 5,5m | 3.910

- Đường 7,5m | 4.760

- Đường 10,5m | 5.820

- Đường 15m | 7.140

3 | Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam

Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Ecorio

- Đường 5,5m | 3.270

- Đường 7,5m | 3.620

- Đường 10,5m | 4.000

- Đường 15m | 4.490

Khu TĐC Hòa Hiệp 3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5

- Đường 5,5m | 3.580

- Đường 7,5m | 4.240

- Đường 10,5m | 5.500

- Đường 15m | 6.730

Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam

- Đường 3,5m | 3.070

- Đường 5,5m | 3.760

- Đường 7,5m | 4.010

- Đường 10,5m | 4.900

- Đường 15m | 6.000

4 | Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc

- Đường 3,5m | 2.360

- Đường 5,5m | 2.600

- Đường 7,5m | 2.890

- Đường 10,5m | 3.250

- Đường 15m | 3.830

VII | Huyện Hòa Vang

1 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu

1 | Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ

- Đường 5,5m | 3.600

- Đường 7,5m | 4.240

- Đường 10,5m | 4.800

- Đường 15m | 5.500

Khu tái định cư ĐT 605

- Đường 5,5m | 2.550

- Đường 7,5m | 3.120

Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605

- Đường 5,5m | 2.550

- Đường 7,5m | 3.120

- Đường 10,5m | 3.470

Khu dân cư Phong Nam

- Đường 3,5m | 1.890

- Đường 3,75m | 1.980

- Đường 5,5m | 2.410

- Đường 7,5m | 2.960

Khu dân cư Phong Nam 2

- Đường 3,5m | 1.890

- Đường 3,75m | 1.980

- Đường 5,5m | 2.410

- Đường 7,5m | 2.960

2 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến

Khu dân cư thôn La Bông

- Đường 3,5m | 1.220

- Đường 5,5m | 1.490

- Đường 7,5m | 1.960

- Đường 10,5m | 2.140

Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1

- Đường 5,5m | 2.240

5 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước

Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

- Đường 5,5m | 3.600

- Đường 7,5m | 4.240

- Đường 10,5m | 4.800

- Đường 15m | 5.500

Khu tái định cư Giáng Nam 2

- Đường 3,5m | 2.060

- Đường 3,75m | 2.160

- Đường 7,5m | 2.530

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam

- Đường 5,5m | 2.680

- Đường 7,5m | 3.130

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng

- Đường 5,5m | 2.680

- Đường 7,5m | 3.130

Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam

- Đường 5,5m | 2.440

Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng

- Đường 5,5m | 2.690

- Đường 7,5m | 3.130

Khu dân cư gia đình quân đội

- Đường 5,5m | 2.410

4 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn

Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu Đỏ - Túy Loan

- Đường 5,5m | 2.530

- Đường 7,5m | 3.260

Khu tái định cư Hòa Nhơn

- Đường 5,5m | 2.400

- Đường 7,5m | 3.090

Khu dân cư Hòa Nhơn

- Đường 5,5m | 2.400

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2

- Đường 5,5m | 2.160

- Đường 7,5m | 2.780

Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường Tránh Hải Vân - Túy Loan) | 1.980

5 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong

Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong

+ Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan

- Đường 3,5m | 1.990

- Đường 5,5m | 2.430

- Đường 7,5m | 3.300

+ Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)

- Đường 3,5m | 2.090

- Đường 5,5m | 2.690

- Đường 7,5m | 3.500

+ Khu TĐC Trung tâm hành chính

- Đường 3,5m | 1.990

- Đường 5,5m | 2.430

- Đường 7,5m | 3.300

Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang

- Đường 3,5m | 1.990

- Đường 5,5m | 2.430

- Đường 7,5m | 3.300

Khu Tái định cư các hộ sạt lở sông Túy Loan

- Đường 5,5m

6 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương

Khu tái định cư Hòa Khương

- Đường 5,5m | 1.200

- Đường 7,5m | 1.460

7 | Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh

Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)

- Đường 3,5m | 980

- Đường 5,5m | 1.140

- Đường 7,5m | 1.320

Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 3,5m | 1.190

- Đường 5,5m | 1.290

- Đường 7,5m | 1.530

Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 5,5m | 920

- Đường 7,5m | 1.180

Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 5,5m | 850

- Đường 7,5m | 1.120

Khu TĐC phục vụ giải tỏa KCN Hòa Ninh (Khu TĐC số 2 mở rộng, Khu TĐC số 2 và số 3, Khu TĐC số 3 mở rộng)

- Đường 5,5m

- Đường 7,5m

8 | Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

Khu dân cư Golden Hills

- Đường 5,5m | 3.270

- Đường 7,5m | 3.620

- Đường 10,5m | 4.000

- Đường 15m | 4.490

Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4

- Đường 5,5m | 2.110

- Đường 7,5m | 2.380

Khu TĐC Hòa Liên 5

- Đường 5,5m | 2.680

- Đường 7,5m | 2.960

Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m | 2.320

- Đường 7,5m | 2 700

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m | 3.130

- Đường 7,5m | 3.480

- Đường 10,5m | 3.850

Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài

- Đường 5,5m | 3.130

- Đường 7,5m | 3.480

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao

- Đường 5,5m | 1.930

- Đường 7,5m | 2.190

Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1

- Đường 5,5m

- Đường 7,5m

Khu tái định cư phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park

- Đường 5,5m

- Đường 7,5m

- Đường 10,5m

9 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn

Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602

- Đường 5,5m | 1.590

- Đường 7,5m | 1.900

- Đường 10,5m | 2.180

Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

- Đường 5,5m | 1.360

- Đường 7,5m | 1.660

- Đường 10,5m | 1.930

Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài

- Đường 5,5m | 1.430

- Đường 7,5m | 1.750

Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | 6.050

10 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc

Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5

- Đường 3,5m | 230

- Đường 5,5m | 260

Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc

- Đường 5,5m | 260

- Đường 7,5m | 270

Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí

- Đường 5,5m | 260

- Đường 7,5m | 270

11 | Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú

Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3

- Đường 5,5m | 640

Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường Vành đai phía Tây

- Đường 5,5m

- Đường 7,5m

VIII | Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)

- Đường 5,5m | 23.850

- Đường 7 m | 25.290

- Đường 7,5 m | 25.910

- Đường 9 m | 26.890

- Đường 9,5 m | 27.580

- Đường 10 m | 28.660

- Đường 10,5 m | 29.430

- Đường 11,25 m | 31.750

- Đường 14 m | 35.180

Lược đồ văn bản

  • 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
  • 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
  • 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)Quyet-dinh_572023QD-UBND.doc · 313 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản