📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 49/2026/QĐ-UBND Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

📄 Số hiệu: 49/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên📅 01/06/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu49/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và Môi trườngLâm Nghiệp
Lĩnh vựcLâm nghiệp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Người kýNguyễn Thị Loan — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành01/06/2026
Ngày hiệu lực15/06/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định 49/2026/QĐ-UBND Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

Số: 49 /2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, hướng dẫn định khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6002/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quyết định Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (các xã thuộc tỉnh Thái Nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, XII, IX, X Điều 2 Quyết định này).

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc
sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X kèm theo)

Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng

1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng.

2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.

3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.

4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.

5. Các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.

b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định.

c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, định khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.

2. Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.

3. Thuế tỉnh Thái Nguyên

Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.

4. Ủy ban nhân dân xã, phường

a) Thực hiện giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; thu hồi rừng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân cấp xã.

b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn đảm bảo theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường, để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.

2. Các quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành khung giá rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

b) Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành khung giá rừng trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên;

- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;

- Trung tâm Thông tin tỉnh;

- Lưu: VT, CNN&XD, TH, NC.

Báchđt, 01/6/2026, QĐQPPL

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Thị Loan

Phụ lục I

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: VÕ NHAI, DÂN TIẾN,

NGHINH TƯỜNG, THẦN SA, LA HIÊN, TRÀNG XÁ, SẢNG MỘC

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

427.048

556.922

427.048

556.922

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

237.033

315.592

237.033

315.592

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

113.827

150.565

113.827

150.565

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

123.414

175.438

123.414

175.438

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

74.509

113.884

74.509

113.884

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

422.281

553.965

422.281

553.965

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

242.178

320.134

242.178

320.134

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

95.249

128.133

95.249

128.133

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

48.050

64.902

48.050

64.902

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

243.643

322.793

243.172

321.757

471

1.036

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

55.217

73.276

55.048

72.993

169

282

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

126.074

177.103

124.379

175.031

1.695

2.072

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

61.721

96.006

59.838

93.464

1.883

2.542

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

C

Rừng sản xuất

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

227.985

299.397

226.902

297.984

1.083

1.412

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

111.779

146.337

111.516

145.490

264

847

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

52.245

68.500

52.076

68.124

169

377

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

124.274

172.932

122.391

170.577

1.883

2.354

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

64.062

92.348

61.990

89.805

2.072

2.542

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

20.092

41.700

17.267

38.687

2.825

3.013

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

82.073

110.218

81.885

110.077

188

141

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

36.543

50.605

36.401

50.275

141

330

2. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Võ Nhai

Khung giá rừng

Tổng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Từ 5 năm trở lên

-

Xoan_2012 (V)

72.207

98.822

27.160

29.581

42.626

71.662

-

Xoan_2008 (VI)

67.312

90.538

8.870

12.628

54.684

81.668

II

Dưới 5 năm

B

Rừng phòng hộ

I

Từ 5 năm trở lên

-

Keo_2016

132.772

172.620

56.566

57.922

74.850

116.054

-

Mỡ_2016

128.272

156.972

56.566

57.922

70.350

100.406

-

Keo+Mỡ_2016

125.322

158.224

56.566

57.922

67.400

101.658

II

Dưới 5 năm

1

Keo

-

Năm thứ nhất

67.410

120.600

33.705

33.705

33.705

86.895

-

Năm thứ hai

92.825

142.660

46.412

46.412

46.412

96.247

-

Năm thứ ba

97.794

154.704

48.897

48.897

48.897

105.807

-

Năm thứ tư

98.431

156.130

49.216

49.216

49.216

106.914

Phụ lục II

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHƯỢNG TIẾN, LAM VĨ,
KIM PHƯỢNG, TRUNG HỘI, BÌNH YÊN, PHÚ ĐÌNH, BÌNH THÀNH, ĐỊNH HÓA

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

241.239

314.073

241.239

314.073

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

116.210

151.962

116.210

151.962

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

50.030

65.483

50.030

65.483

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

99.882

148.833

99.882

148.833

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

27.511

61.639

27.511

61.639

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

46.568

63.601

46.568

63.601

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

107.781

142.335

107.668

142.118

113

217

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

43.683

56.815

43.589

56.627

94

188

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

73.882

124.602

71.905

122.342

1.977

2.260

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

38.056

82.887

35.608

79.780

2.448

3.107

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

104.536

163.179

102.088

160.072

2.448

3.107

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

16.034

21.373

15.893

21.137

141

235

C

Rừng sản xuất

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

260.572

331.930

259.254

329.952

1.318

1.977

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

112.305

148.465

112.117

148.183

188

282

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

39.344

51.689

39.175

51.425

169

264

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

135.690

183.127

134.183

181.150

1.507

1.977

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

42.940

72.555

40.774

69.919

2.166

2.637

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

21.325

45.074

18.689

41.873

2.637

3.202

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

4.675

6.367

4.440

6.179

188

235

2. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây

Khung giá

Tổng chi phí đã đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Từ 5 năm trở lên

1

Lim+Mỡ_2012

252.299

320.910

26.543

28.964

223.335

294.367

2

Lim+Mỡ_2013

203.626

296.241

24.994

27.128

176.498

271.247

3

Lim+Lát_2013

303.828

458.427

24.994

27.128

276.700

433.434

4

Lim+Lát_2015

254.916

399.947

22.160

23.516

231.400

377.786

5

Keo; Bồ đề_2005-2007 (VII)

91.180

109.428

17.292

21.644

69.536

92.136

6

Keo; Xoan_2002-2004 (VIII)

92.771

128.072

20.712

25.761

67.010

107.360

7

Keo_1999-2001 (IX)

136.475

164.762

24.808

30.275

106.200

139.954

8

Xoan_1996-1998 (X)

60.907

123.282

21.351

27.317

33.590

101.931

9

Xoan; Keo_1993-1995 (XI)

60.371

123.220

25.573

32.139

28.232

97.646

10

Bạch đàn; Bồ đề_<1993 (XII)

92.109

170.660

27.159

33.949

58.160

143.501

11

Mỡ_2007-2011 (III)

94.330

137.838

14.437

17.830

76.500

123.401

12

Mỡ; Trám_2002-2006 (IV)

103.640

151.336

19.503

24.305

79.335

131.833

13

Mỡ; Trám; Quế_1997-2001 (V)

117.981

161.737

18.931

24.554

93.428

142.806

14

Mỡ; Sấu_1992-1996 (VI)

213.523

279.197

25.573

32.139

181.384

253.624

15

Lát_2002-2006 (IV)

246.055

299.497

19.503

24.305

221.750

279.994

16

Lát; Đinh_1997-2001 (V)

281.218

357.129

18.931

24.554

256.664

338.198

17

Lát_1992-1996 (VI)

318.789

416.643

25.573

32.139

286.650

391.070

18

Lim xanh_2002-2011 (II)

203.184

279.562

17.292

21.644

181.540

262.270

19

Lim xanh_1992-2001 (III)

224.749

289.880

22.675

28.829

195.920

267.205

II

Dưới 5 năm

1

Lim xanh+Lát

-

Năm thứ nhất

50.881

119.763

25.441

25.441

25.441

94.323

-

Năm thứ hai

62.859

135.923

31.429

31.429

31.429

104.493

-

Năm thứ ba

69.626

149.708

34.813

34.813

34.813

114.895

-

Năm thứ tư

73.874

162.464

36.937

36.937

36.937

125.527

B

Rừng phòng hộ

I

Từ 5 năm trở lên

-

Mỡ_2013

78.844

122.095

24.994

27.128

51.716

97.102

-

Quế_2016

90.956

165.325

19.900

22.304

68.652

145.425

-

Quế_2017

80.082

153.635

18.738

20.602

59.480

134.897

-

Lim xanh+Mỡ_2015

126.808

182.098

22.160

23.516

103.292

159.937

-

Lim xanh+Mỡ_2016

118.263

169.217

20.867

21.743

96.520

148.350

II

Dưới 5 năm

1

Lim xanh+Quế

-

Năm thứ nhất

50.881

113.391

25.441

25.441

25.441

87.950

-

Năm thứ hai

62.859

128.828

31.429

31.429

31.429

97.398

-

Năm thứ ba

69.626

141.867

34.813

34.813

34.813

107.054

-

Năm thứ tư

73.874

153.853

36.937

36.937

36.937

116.916

2

Quế

-

Năm thứ nhất

47.911

108.631

23.955

23.955

23.955

84.675

-

Năm thứ hai

59.189

123.447

29.595

29.595

29.595

93.853

-

Năm thứ ba

65.561

135.900

32.781

32.781

32.781

103.119

-

Năm thứ tư

70.073

147.510

35.036

35.036

35.036

112.473

Phụ lục III

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: ĐẠI TỪ, ĐỨC LƯƠNG,
PHÚ THỊNH, LA BẰNG, PHÚ LẠC, AN KHÁNH, QUÂN CHU, VẠN PHÚ,
PHÚ XUYÊN, ĐẠI PHÚC
(Phần diện tích thuộc xã Tân Thái huyện Đại Từ trước sáp nhập)

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

202.671

261.831

202.671

261.831

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

120.991

158.016

120.991

158.016

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

129.853

174.025

129.853

174.025

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

57.082

91.318

57.082

91.318

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

224.422

295.456

224.281

294.919

141

537

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

112.089

150.522

111.995

149.985

94

537

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

32.688

52.836

31.275

50.811

1.412

2.024

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

C

Rừng sản xuất

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

135.199

177.412

134.869

176.659

330

753

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

84.440

112.809

82.886

110.662

1.554

2.147

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

2. Rừng trồng:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tổng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

I

Từ 5 năm trở lên

1

Lim xanh + Lim xẹt_2001

264.812

313.427

9.313

14.632

250.180

304.114

2

Lim xanh + Lim xẹt_2002

266.427

309.168

8.769

13.949

252.478

300.399

3

Lim xanh + Lim xẹt_2006

230.214

274.936

10.087

14.439

215.775

264.848

4

Lim xanh + Lim xẹt_2008

215.469

258.810

10.087

14.439

201.030

248.723

5

Lim xanh + Lim xẹt_2009

203.015

250.870

8.422

11.815

191.200

242.448

6

Lim xanh + Lim xẹt_2010

192.350

243.573

7.930

10.980

181.370

235.642

7

Lim xanh + Re_2014

114.363

213.916

23.534

25.398

88.965

190.381

8

Lim xanh + Re_2015

93.401

199.430

22.160

23.516

69.885

177.269

II

Dưới 5 năm

B

Rừng phòng hộ

I

Từ 5 năm trở lên

II

Dưới 5 năm

Phụ lục IV

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: ĐỒNG HỶ, QUANG SƠN, TRẠI CAU, NAM HÒA, VĂN HÁN, VĂN LĂNG VÀ PHƯỜNG LINH SƠN

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

218.309

288.177

218.168

287.894

141

282

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

153.520

197.911

153.425

197.676

94

235

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

147.031

201.924

145.242

199.758

1.789

2.166

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

41.774

66.307

39.797

63.858

1.977

2.448

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

173.038

232.748

172.897

232.466

141

282

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

91.921

122.381

91.874

122.173

47

207

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

50.054

65.315

50.036

65.127

19

188

C

Rừng sản xuất

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

147.080

186.985

146.910

186.646

169

339

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

50.678

67.444

50.537

67.115

141

330

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

125.114

163.097

124.596

162.673

424

518

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

33.027

44.144

32.697

43.937

207

330

2. Rừng trồng:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tổng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Từ 5 năm trở lên

1

Lát_2016

170.398

235.869

56.566

57.922

112.476

179.303

2

Lim xanh+Lim xẹt_1979

285.593

531.802

11.541

44.243

241.350

520.261

II

Dưới 5 năm

1

Giổi xanh

-

Năm thứ nhất

63.475

94.688

31.737

31.737

31.737

62.951

-

Năm thứ hai

87.406

113.939

43.703

43.703

43.703

70.236

-

Năm thứ ba

92.085

123.704

46.042

46.042

46.042

77.662

-

Năm thứ tư

92.762

138.568

46.381

46.381

46.381

92.187

2

Giẻ đỏ

-

Năm thứ nhất

63.475

83.564

31.737

31.737

31.737

51.827

-

Năm thứ hai

87.406

101.575

43.703

43.703

43.703

57.872

-

Năm thứ ba

92.085

109.956

46.042

46.042

46.042

63.914

-

Năm thứ tư

92.762

116.497

46.381

46.381

46.381

70.116

Phụ lục V

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHÚ LƯƠNG, YÊN TRẠCH, HỢP THÀNH, VÔ TRANH

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái (m3/ha)

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

144.404

185.047

144.309

184.764

94

282

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

25.621

34.604

25.574

34.415

47

188

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

130.367

171.466

129.661

170.515

706

951

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

53.113

72.870

52.218

71.665

895

1.205

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

73.914

101.366

73.631

100.698

282

669

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

31.290

42.579

31.149

41.911

141

669

C

Rừng sản xuất

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

8

Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

24.663

32.110

24.409

31.921

188

254

Phụ lục VI

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG: PHỔ YÊN, VẠN XUÂN, TRUNG THÀNH, THÀNH CÔNG, PHÚC THUẬN VÀ XÃ ĐẠI PHÚC (Khu vực thuộc xã Phúc Tân, thành phố Phổ Yên trước sáp nhập)

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

78.463

104.192

78.369

103.816

94

377

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

2. Rừng trồng:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loài cây_năm trồng

Khung giá rừng

Tổng chi phí đầu tư

Thu nhập dự kiến

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Từ 5 năm trở lên

1

Keo_2015

123.991

155.014

58.275

60.139

63.852

96.739

2

Keo_2016

116.755

146.441

56.566

57.922

58.833

89.874

II

Dưới 5 năm

Phụ lục VII

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI PHÚC TỈNH THÁI NGUYÊN

(Gồm diện tích rừng thuộc địa phận các xã Phúc Xuân, Phúc Trìu
thành phố Thái Nguyên trước sáp nhập)

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Rừng tự nhiên:

Đơn vị: 1000 đồng/ha

TT

Loại rừng/trạng thái

Khung giá rừng

Giá cây đứng

Giá quyền SD rừng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

A

Rừng đặc dụng

B

Rừng phòng hộ

I

Rừng lá rộng thường xanh núi đất

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

5

Rừng phục hồi (<10 m3)

14.389

20.150

14.201

19.115

188

1.036

6

Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây)

7

Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây)

8

Rừng NỨA (15.000-25.000 cây)

9

Rừng VẦU (10.000-20.000 cây)

II

Rừng lá rộng thường xanh núi đá

1

Rừng giàu (201-400 m3)

2

Rừng trung bình (101-200 m3)

3

Rừng nghèo (51-100 m3)

4

Rừng nghèo kiệt (10-50 m3)

Phụ lục VIII

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: BA BỂ, CHỢ RÃ, PHÚ LỘC, THƯỢNG MINH, ĐỒNG PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

Đơn vị: đồng/ha

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.420.963

11.354.727

7.589.118

9.798.677

831.844

1.556.050

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.010.081

21.153.405

15.178.237

19.597.355

831.844

1.556.050

3

Trữ lượng 30 m3/ha

23.599.199

30.952.082

22.767.355

29.396.032

831.844

1.556.050

4

Trữ lượng 40 m3/ha

31.188.318

40.750.760

30.356.473

39.194.710

831.844

1.556.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

38.777.436

50.549.437

37.945.592

48.993.387

831.844

1.556.050

6

Trữ lượng 60 m3/ha

45.493.372

59.208.983

44.661.527

57.652.933

831.844

1.556.050

7

Trữ lượng 70 m3/ha

52.936.959

68.817.805

52.105.115

67.261.755

831.844

1.556.050

8

Trữ lượng 80 m3/ha

60.380.547

78.426.627

59.548.703

76.870.577

831.844

1.556.050

9

Trữ lượng 90 m3/ha

67.824.135

88.035.449

66.992.291

86.479.399

831.844

1.556.050

10

Trữ lượng 100 m3/ha

75.267.723

97.644.271

74.435.879

96.088.221

831.844

1.556.050

11

Trữ lượng 110 m3/ha

89.416.437

114.302.348

88.584.593

112.746.298

831.844

1.556.050

12

Trữ lượng 120 m3/ha

97.469.582

124.552.011

96.637.738

122.995.961

831.844

1.556.050

13

Trữ lượng 130 m3/ha

105.522.727

134.801.675

104.690.883

133.245.625

831.844

1.556.050

14

Trữ lượng 140 m3/ha

113.575.872

145.051.338

112.744.028

143.495.288

831.844

1.556.050

15

Trữ lượng 150 m3/ha

121.629.017

155.301.001

120.797.172

153.744.951

831.844

1.556.050

16

Trữ lượng 160 m3/ha

129.682.162

165.550.665

128.850.317

163.994.615

831.844

1.556.050

17

Trữ lượng 170 m3/ha

137.735.306

175.800.328

136.903.462

174.244.278

831.844

1.556.050

18

Trữ lượng 180 m3/ha

145.788.451

186.049.992

144.956.607

184.493.942

831.844

1.556.050

19

Trữ lượng 190 m3/ha

153.841.596

196.299.655

153.009.752

194.743.605

831.844

1.556.050

20

Trữ lượng 200 m3/ha

161.894.741

206.549.319

161.062.897

204.993.268

831.844

1.556.050

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.730.938

10.637.652

6.899.094

9.081.602

831.844

1.556.050

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.630.032

19.719.255

13.798.188

18.163.205

831.844

1.556.050

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.529.126

28.800.857

20.697.281

27.244.807

831.844

1.556.050

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.428.219

37.882.459

27.596.375

36.326.409

831.844

1.556.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

35.327.313

46.964.062

34.495.469

45.408.012

831.844

1.556.050

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.541.180

62.837.499

47.709.335

61.281.449

831.844

1.556.050

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.492.736

73.051.074

55.660.891

71.495.024

831.844

1.556.050

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.444.291

83.264.649

63.612.447

81.708.599

831.844

1.556.050

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.395.847

93.478.224

71.564.003

91.922.174

831.844

1.556.050

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.347.403

103.691.799

79.515.559

102.135.749

831.844

1.556.050

11

Trữ lượng 110 m3/ha

92.880.962

116.400.972

92.049.118

114.844.922

831.844

1.556.050

12

Trữ lượng 120 m3/ha

101.249.064

126.841.419

100.417.220

125.285.369

831.844

1.556.050

13

Trữ lượng 130 m3/ha

109.617.165

137.281.867

108.785.321

135.725.816

831.844

1.556.050

14

Trữ lượng 140 m3/ha

117.985.267

147.722.314

117.153.423

146.166.264

831.844

1.556.050

15

Trữ lượng 150 m3/ha

126.353.369

158.162.761

125.521.524

156.606.711

831.844

1.556.050

16

Trữ lượng 160 m3/ha

134.721.470

168.603.209

133.889.626

167.047.159

831.844

1.556.050

17

Trữ lượng 170 m3/ha

143.089.572

179.043.656

142.257.728

177.487.606

831.844

1.556.050

18

Trữ lượng 180 m3/ha

151.457.674

189.484.104

150.625.829

187.928.054

831.844

1.556.050

19

Trữ lượng 190 m3/ha

159.825.775

199.924.551

158.993.931

198.368.501

831.844

1.556.050

20

Trữ lượng 200 m3/ha

168.193.877

210.364.999

167.362.033

208.808.948

831.844

1.556.050

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

15.229.571

20.645.131

13.700.627

18.143.016

1.528.945

2.502.115

2

Trữ lượng 20 m3/ha

22.687.108

30.315.381

21.158.163

27.813.267

1.528.945

2.502.115

3

Trữ lượng 30 m3/ha

30.144.644

39.985.632

28.615.700

37.483.518

1.528.945

2.502.115

4

Trữ lượng 40 m3/ha

37.602.181

49.655.883

36.073.236

47.153.769

1.528.945

2.502.115

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.059.718

59.326.134

43.530.773

56.824.019

1.528.945

2.502.115

6

Trữ lượng 60 m3/ha

53.254.052

70.121.146

51.725.107

67.619.031

1.528.945

2.502.115

7

Trữ lượng 70 m3/ha

60.834.388

79.978.857

59.305.443

77.476.742

1.528.945

2.502.115

8

Trữ lượng 80 m3/ha

68.414.724

89.836.568

66.885.780

87.334.453

1.528.945

2.502.115

9

Trữ lượng 90 m3/ha

75.995.060

99.694.279

74.466.116

97.192.164

1.528.945

2.502.115

10

Trữ lượng 100 m3/ha

83.575.397

109.551.990

82.046.452

107.049.876

1.528.945

2.502.115

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

2.055.052

3.068.254

1.100.344

1.360.313

954.708

1.707.942

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

3.685.995

5.084.527

2.567.469

3.174.063

1.118.527

1.910.464

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

5.113.071

6.848.765

3.851.203

4.761.094

1.261.868

2.087.671

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

6.540.146

8.613.003

5.134.938

6.348.125

1.405.209

2.264.878

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

7.967.222

10.377.242

6.418.672

7.935.156

1.548.550

2.442.086

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

9.394.297

12.141.480

7.702.406

9.522.188

1.691.891

2.619.293

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

10.821.373

13.905.718

8.986.141

11.109.219

1.835.232

2.796.500

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

12.248.448

15.669.957

10.269.875

12.696.250

1.978.573

2.973.707

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

13.675.524

17.434.195

11.553.609

14.283.281

2.121.914

3.150.914

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

15.102.599

19.198.434

12.837.344

15.870.313

2.265.255

3.328.121

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

16.529.675

20.962.672

14.121.078

17.457.344

2.408.597

3.505.328

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

17.956.750

22.726.910

15.404.813

19.044.375

2.551.938

3.682.535

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

19.383.826

24.491.149

16.688.547

20.631.406

2.695.279

3.859.742

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

20.810.901

26.255.387

17.972.281

22.218.438

2.838.620

4.036.949

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

22.237.977

28.019.625

19.256.016

23.805.469

2.981.961

4.214.156

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

23.665.052

29.783.864

20.539.750

25.392.500

3.125.302

4.391.364

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

26.519.203

33.312.340

23.107.219

28.566.563

3.411.984

4.745.778

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

29.373.354

36.840.817

25.674.688

31.740.625

3.698.667

5.100.192

19

Trữ lượng 15.000 cây/ha

43.644.109

54.483.200

38.512.031

47.610.938

5.132.078

6.872.263

2. Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

Đơn vị: đồng/ha

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.189.150

8.542.157

7.071.533

8.424.540

117.618

117.618

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.260.683

16.966.697

14.143.065

16.849.079

117.618

117.618

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.332.216

25.391.236

21.214.598

25.273.619

117.618

117.618

4

Trữ lượng 40 m3/ha

28.403.748

33.815.776

28.286.131

33.698.158

117.618

117.618

5

Trữ lượng 50 m3/ha

35.475.281

42.240.316

35.357.664

42.122.698

117.618

117.618

6

Trữ lượng 60 m3/ha

41.100.534

48.523.485

40.982.916

48.405.867

117.618

117.618

7

Trữ lượng 70 m3/ha

47.931.020

56.591.129

47.813.402

56.473.512

117.618

117.618

8

Trữ lượng 80 m3/ha

54.761.505

64.658.774

54.643.888

64.541.156

117.618

117.618

9

Trữ lượng 90 m3/ha

61.591.991

72.726.419

61.474.374

72.608.801

117.618

117.618

10

Trữ lượng 100 m3/ha

68.422.477

80.794.063

68.304.860

80.676.445

117.618

117.618

11

Trữ lượng 110 m3/ha

123.694.752

139.062.497

123.577.135

138.944.880

117.618

117.618

12

Trữ lượng 120 m3/ha

134.929.037

151.693.850

134.811.420

151.576.232

117.618

117.618

13

Trữ lượng 130 m3/ha

146.163.322

164.325.203

146.045.705

164.207.585

117.618

117.618

14

Trữ lượng 140 m3/ha

157.397.607

176.956.555

157.279.990

176.838.938

117.618

117.618

15

Trữ lượng 150 m3/ha

168.631.892

189.587.908

168.514.275

189.470.290

117.618

117.618

16

Trữ lượng 160 m3/ha

179.866.177

202.219.261

179.748.560

202.101.643

117.618

117.618

17

Trữ lượng 170 m3/ha

191.100.462

214.850.613

190.982.845

214.732.996

117.618

117.618

18

Trữ lượng 180 m3/ha

202.334.747

227.481.966

202.217.130

227.364.348

117.618

117.618

19

Trữ lượng 190 m3/ha

213.569.032

240.113.319

213.451.415

239.995.701

117.618

117.618

20

Trữ lượng 200 m3/ha

224.803.317

252.744.671

224.685.700

252.627.054

117.618

117.618

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.065.227

10.290.186

8.947.609

10.172.568

117.618

117.618

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.012.836

20.462.754

17.895.218

20.345.136

117.618

117.618

3

Trữ lượng 30 m3/ha

26.960.445

30.635.322

26.842.827

30.517.704

117.618

117.618

4

Trữ lượng 40 m3/ha

35.908.054

40.807.889

35.790.436

40.690.272

117.618

117.618

5

Trữ lượng 50 m3/ha

44.855.663

50.980.457

44.738.045

50.862.840

117.618

117.618

6

Trữ lượng 60 m3/ha

48.334.668

55.484.700

48.217.051

55.367.082

117.618

117.618

7

Trữ lượng 70 m3/ha

56.370.843

64.712.547

56.253.226

64.594.929

117.618

117.618

8

Trữ lượng 80 m3/ha

64.407.018

73.940.394

64.289.401

73.822.776

117.618

117.618

9

Trữ lượng 90 m3/ha

72.443.194

83.168.241

72.325.576

83.050.623

117.618

117.618

10

Trữ lượng 100 m3/ha

80.479.369

92.396.088

80.361.751

92.278.470

117.618

117.618

11

Trữ lượng 110 m3/ha

107.690.431

121.224.968

107.572.813

121.107.350

117.618

117.618

12

Trữ lượng 120 m3/ha

117.469.778

132.234.727

117.352.160

132.117.110

117.618

117.618

13

Trữ lượng 130 m3/ha

127.249.124

143.244.486

127.131.507

143.126.869

117.618

117.618

14

Trữ lượng 140 m3/ha

137.028.471

154.254.245

136.910.853

154.136.628

117.618

117.618

15

Trữ lượng 150 m3/ha

146.807.818

165.264.005

146.690.200

165.146.387

117.618

117.618

16

Trữ lượng 160 m3/ha

156.587.164

176.273.764

156.469.547

176.156.146

117.618

117.618

17

Trữ lượng 170 m3/ha

166.366.511

187.283.523

166.248.893

187.165.905

117.618

117.618

18

Trữ lượng 180 m3/ha

176.145.858

198.293.282

176.028.240

198.175.664

117.618

117.618

19

Trữ lượng 190 m3/ha

185.925.204

209.303.041

185.807.587

209.185.423

117.618

117.618

20

Trữ lượng 200 m3/ha

195.704.551

220.312.800

195.586.933

220.195.183

117.618

117.618

21

Trữ lượng 210 m3/ha

332.275.232

361.522.009

332.157.615

361.404.391

117.618

117.618

22

Trữ lượng 220 m3/ha

348.092.262

378.731.742

347.974.644

378.614.124

117.618

117.618

23

Trữ lượng 230 m3/ha

363.909.291

395.941.475

363.791.673

395.823.857

117.618

117.618

24

Trữ lượng 240 m3/ha

379.726.320

413.151.208

379.608.703

413.033.590

117.618

117.618

25

Trữ lượng 250 m3/ha

395.543.350

430.360.941

395.425.732

430.243.323

117.618

117.618

26

Trữ lượng 260 m3/ha

411.360.379

447.570.674

411.242.761

447.453.056

117.618

117.618

27

Trữ lượng 270 m3/ha

427.177.408

464.780.406

427.059.791

464.662.789

117.618

117.618

28

Trữ lượng 280 m3/ha

442.994.437

481.990.139

442.876.820

481.872.522

117.618

117.618

29

Trữ lượng 290 m3/ha

458.811.467

499.199.872

458.693.849

499.082.255

117.618

117.618

30

Trữ lượng 300 m3/ha

474.628.496

516.409.605

474.510.878

516.291.988

117.618

117.618

31

Trữ lượng 310 m3/ha

490.445.525

533.619.338

490.327.908

533.501.721

117.618

117.618

32

Trữ lượng 320 m3/ha

506.262.555

550.829.071

506.144.937

550.711.453

117.618

117.618

33

Trữ lượng 330 m3/ha

522.079.584

568.038.804

521.961.966

567.921.186

117.618

117.618

34

Trữ lượng 340 m3/ha

537.896.613

585.248.537

537.778.995

585.130.919

117.618

117.618

35

Trữ lượng 350 m3/ha

553.713.642

602.458.270

553.596.025

602.340.652

117.618

117.618

36

Trữ lượng 360 m3/ha

569.530.672

619.668.003

569.413.054

619.550.385

117.618

117.618

37

Trữ lượng 370 m3/ha

585.347.701

636.877.736

585.230.083

636.760.118

117.618

117.618

38

Trữ lượng 380 m3/ha

601.164.730

654.087.469

601.047.113

653.969.851

117.618

117.618

39

Trữ lượng 390 m3/ha

616.981.760

671.297.202

616.864.142

671.179.584

117.618

117.618

40

Trữ lượng 400 m3/ha

632.798.789

688.506.934

632.681.171

688.389.317

117.618

117.618

3. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Đơn vị: đồng/ha

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.861.099

10.806.404

8.029.255

9.250.354

831.844

1.556.050

2

Trữ lượng 20 m3/ha

16.890.354

20.056.759

16.058.510

18.500.709

831.844

1.556.050

3

Trữ lượng 30 m3/ha

24.919.609

29.307.113

24.087.764

27.751.063

831.844

1.556.050

4

Trữ lượng 40 m3/ha

32.948.864

38.557.467

32.117.019

37.001.417

831.844

1.556.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

40.978.118

47.807.822

40.146.274

46.251.772

831.844

1.556.050

6

Trữ lượng 60 m3/ha

46.460.722

54.980.700

45.628.878

53.424.650

831.844

1.556.050

7

Trữ lượng 70 m3/ha

54.065.535

63.884.809

53.233.691

62.328.759

831.844

1.556.050

8

Trữ lượng 80 m3/ha

61.670.348

72.788.917

60.838.504

71.232.867

831.844

1.556.050

9

Trữ lượng 90 m3/ha

69.275.161

81.693.025

68.443.317

80.136.975

831.844

1.556.050

10

Trữ lượng 100 m3/ha

76.879.974

90.597.134

76.048.129

89.041.084

831.844

1.556.050

11

Trữ lượng 110 m3/ha

106.601.932

122.084.522

105.770.088

120.528.472

831.844

1.556.050

12

Trữ lượng 120 m3/ha

116.217.395

133.041.655

115.385.550

131.485.605

831.844

1.556.050

13

Trữ lượng 130 m3/ha

125.832.857

143.998.789

125.001.013

142.442.739

831.844

1.556.050

14

Trữ lượng 140 m3/ha

135.448.320

154.955.923

134.616.475

153.399.873

831.844

1.556.050

15

Trữ lượng 150 m3/ha

145.063.782

165.913.057

144.231.938

164.357.007

831.844

1.556.050

16

Trữ lượng 160 m3/ha

154.679.245

176.870.191

153.847.400

175.314.140

831.844

1.556.050

17

Trữ lượng 170 m3/ha

164.294.707

187.827.324

163.462.863

186.271.274

831.844

1.556.050

18

Trữ lượng 180 m3/ha

173.910.170

198.784.458

173.078.325

197.228.408

831.844

1.556.050

19

Trữ lượng 190 m3/ha

183.525.632

209.741.592

182.693.788

208.185.542

831.844

1.556.050

20

Trữ lượng 200 m3/ha

193.141.095

220.698.726

192.309.250

219.142.676

831.844

1.556.050

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.128.667

10.057.602

7.296.823

8.501.552

831.844

1.556.050

2

Trữ lượng 20 m3/ha

15.425.490

18.559.154

14.593.646

17.003.104

831.844

1.556.050

3

Trữ lượng 30 m3/ha

22.722.313

27.060.705

21.890.468

25.504.655

831.844

1.556.050

4

Trữ lượng 40 m3/ha

30.019.136

35.562.257

29.187.291

34.006.207

831.844

1.556.050

5

Trữ lượng 50 m3/ha

37.315.958

44.063.809

36.484.114

42.507.759

831.844

1.556.050

6

Trữ lượng 60 m3/ha

43.262.227

51.292.801

42.430.383

49.736.751

831.844

1.556.050

7

Trữ lượng 70 m3/ha

50.333.958

59.582.260

49.502.113

58.026.210

831.844

1.556.050

8

Trữ lượng 80 m3/ha

57.405.688

67.871.718

56.573.844

66.315.668

831.844

1.556.050

9

Trữ lượng 90 m3/ha

64.477.418

76.161.177

63.645.574

74.605.127

831.844

1.556.050

10

Trữ lượng 100 m3/ha

71.549.149

84.450.635

70.717.305

82.894.585

831.844

1.556.050

11

Trữ lượng 110 m3/ha

85.955.514

101.521.916

85.123.669

99.965.866

831.844

1.556.050

12

Trữ lượng 120 m3/ha

93.694.029

110.609.722

92.862.185

109.053.672

831.844

1.556.050

13

Trữ lượng 130 m3/ha

101.432.544

119.697.528

100.600.700

118.141.478

831.844

1.556.050

14

Trữ lượng 140 m3/ha

109.171.060

128.785.334

108.339.216

127.229.284

831.844

1.556.050

15

Trữ lượng 150 m3/ha

116.909.575

137.873.140

116.077.731

136.317.090

831.844

1.556.050

16

Trữ lượng 160 m3/ha

124.648.091

146.960.946

123.816.246

145.404.896

831.844

1.556.050

17

Trữ lượng 170 m3/ha

132.386.606

156.048.752

131.554.762

154.492.702

831.844

1.556.050

18

Trữ lượng 180 m3/ha

140.125.121

165.136.558

139.293.277

163.580.508

831.844

1.556.050

19

Trữ lượng 190 m3/ha

147.863.637

174.224.364

147.031.792

172.668.314

831.844

1.556.050

20

Trữ lượng 200 m3/ha

155.602.152

183.312.170

154.770.308

181.756.120

831.844

1.556.050

21

Trữ lượng 210 m3/ha

178.983.457

204.307.826

178.151.612

202.751.776

831.844

1.556.050

22

Trữ lượng 220 m3/ha

187.466.867

213.962.673

186.635.022

212.406.623

831.844

1.556.050

23

Trữ lượng 230 m3/ha

195.950.277

223.617.519

195.118.433

222.061.469

831.844

1.556.050

24

Trữ lượng 240 m3/ha

204.433.687

233.272.366

203.601.843

231.716.316

831.844

1.556.050

25

Trữ lượng 250 m3/ha

212.917.097

242.927.212

212.085.253

241.371.162

831.844

1.556.050

26

Trữ lượng 260 m3/ha

221.400.507

252.582.059

220.568.663

251.026.009

831.844

1.556.050

27

Trữ lượng 270 m3/ha

229.883.917

262.236.905

229.052.073

260.680.855

831.844

1.556.050

28

Trữ lượng 280 m3/ha

238.367.327

271.891.752

237.535.483

270.335.701

831.844

1.556.050

29

Trữ lượng 290 m3/ha

246.850.737

281.546.598

246.018.893

279.990.548

831.844

1.556.050

30

Trữ lượng 300 m3/ha

255.334.148

291.201.445

254.502.303

289.645.394

831.844

1.556.050

31

Trữ lượng 310 m3/ha

263.817.558

300.856.291

262.985.713

299.300.241

831.844

1.556.050

32

Trữ lượng 320 m3/ha

272.300.968

310.511.137

271.469.123

308.955.087

831.844

1.556.050

33

Trữ lượng 330 m3/ha

280.784.378

320.165.984

279.952.534

318.609.934

831.844

1.556.050

34

Trữ lượng 340 m3/ha

289.267.788

329.820.830

288.435.944

328.264.780

831.844

1.556.050

35

Trữ lượng 350 m3/ha

297.751.198

339.475.677

296.919.354

337.919.627

831.844

1.556.050

36

Trữ lượng 360 m3/ha

306.234.608

349.130.523

305.402.764

347.574.473

831.844

1.556.050

37

Trữ lượng 370 m3/ha

314.718.018

358.785.370

313.886.174

357.229.320

831.844

1.556.050

38

Trữ lượng 380 m3/ha

323.201.428

368.440.216

322.369.584

366.884.166

831.844

1.556.050

39

Trữ lượng 390 m3/ha

331.684.839

378.095.063

330.852.994

376.539.013

831.844

1.556.050

40

Trữ lượng 400 m3/ha

340.168.249

387.749.909

339.336.404

386.193.859

831.844

1.556.050

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

17.231.455

22.464.867

15.241.324

19.336.858

1.990.130

3.128.010

2

Trữ lượng 20 m3/ha

24.614.159

31.136.455

22.624.029

28.008.445

1.990.130

3.128.010

3

Trữ lượng 30 m3/ha

31.996.864

39.808.042

30.006.733

36.680.033

1.990.130

3.128.010

4

Trữ lượng 40 m3/ha

39.379.568

48.479.630

37.389.438

45.351.620

1.990.130

3.128.010

5

Trữ lượng 50 m3/ha

46.762.273

57.151.218

44.772.142

54.023.208

1.990.130

3.128.010

6

Trữ lượng 60 m3/ha

57.582.451

68.615.063

55.592.320

65.487.053

1.990.130

3.128.010

7

Trữ lượng 70 m3/ha

65.538.067

77.752.027

63.547.937

74.624.017

1.990.130

3.128.010

8

Trữ lượng 80 m3/ha

73.493.684

86.888.991

71.503.554

83.760.981

1.990.130

3.128.010

9

Trữ lượng 90 m3/ha

81.449.301

96.025.955

79.459.170

92.897.945

1.990.130

3.128.010

10

Trữ lượng 100 m3/ha

89.404.917

105.162.919

87.414.787

102.034.909

1.990.130

3.128.010

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng

Giá trị cây đứng

Giá quyền sử dụng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

2.304.789

3.376.995

1.283.734

1.587.031

1.021.055

1.789.963

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

3.777.734

5.197.939

2.567.469

3.174.063

1.210.265

2.023.877

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

5.250.678

7.018.884

3.851.203

4.761.094

1.399.475

2.257.790

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

6.723.623

8.839.829

5.134.938

6.348.125

1.588.685

2.491.704

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

8.196.568

10.660.773

6.418.672

7.935.156

1.777.896

2.725.617

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

9.669.512

12.481.718

7.702.406

9.522.188

1.967.106

2.959.530

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

11.142.457

14.302.662

8.986.141

11.109.219

2.156.316

3.193.444

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

12.615.402

16.123.607

10.269.875

12.696.250

2.345.527

3.427.357

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

14.088.346

17.944.552

11.553.609

14.283.281

2.534.737

3.661.270

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

15.561.291

19.765.496

12.837.344

15.870.313

2.723.947

3.895.184

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

17.034.235

21.586.441

14.121.078

17.457.344

2.913.157

4.129.097

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

18.507.180

23.407.385

15.404.813

19.044.375

3.102.368

4.363.010

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

19.980.125

25.228.330

16.688.547

20.631.406

3.291.578

4.596.924

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

21.453.069

27.049.275

17.972.281

22.218.438

3.480.788

4.830.837

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

22.926.014

28.870.219

19.256.016

23.805.469

3.669.998

5.064.750

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

24.398.959

30.691.164

20.539.750

25.392.500

3.859.209

5.298.664

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

27.344.848

34.333.053

23.107.219

28.566.563

4.237.629

5.766.491

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

30.290.737

37.974.942

25.674.688

31.740.625

4.616.050

6.234.317

19

Trữ lượng 15.000 cây/ha

45.020.184

56.184.388

38.512.031

47.610.938

6.508.153

8.573.451

II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng là rừng trồng (loài cây: Mỡ)

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

51.390.129

51.884.477

27.787.123

21.969.369

23.603.006

29.915.108

2

Tuổi 2

73.942.884

74.219.157

36.795.797

29.505.763

37.147.087

44.713.394

3

Tuổi 3

92.343.196

92.579.629

43.509.673

35.035.756

48.833.523

57.543.873

4

Tuổi 4

110.676.164

111.153.270

50.668.007

40.931.835

60.008.157

70.221.435

5

Tuổi 5

121.931.005

125.190.251

54.235.469

43.748.142

67.695.535

81.442.108

6

Tuổi 6

132.506.953

136.302.484

58.039.098

46.750.889

74.467.855

89.551.595

7

Tuổi 7

143.162.298

149.405.893

62.094.526

49.952.418

81.067.773

99.453.475

8

Tuổi 8

153.011.914

161.927.052

66.418.423

53.365.888

86.593.490

108.561.164

9

Tuổi 9

162.926.743

174.309.876

71.028.563

57.005.330

91.898.180

117.304.546

10

Tuổi 10

172.925.734

186.569.323

75.943.894

60.885.703

96.981.840

125.683.620

11

Tuổi 11

183.029.091

198.721.343

81.184.620

65.022.956

101.844.472

133.698.387

12

Tuổi 12

193.258.356

210.782.942

86.772.281

69.434.096

106.486.075

141.348.846

13

Tuổi 13

203.636.495

222.772.251

92.729.847

74.137.253

110.906.649

148.634.998

14

Tuổi 14

214.187.997

234.708.601

99.081.802

79.151.760

115.106.195

155.556.842

15

Tuổi 15

224.938.969

246.612.604

105.854.258

84.498.226

119.084.711

162.114.378

16

Tuổi 16

235.917.249

258.506.235

113.075.050

90.198.629

122.842.200

168.307.607

17

Tuổi 17

247.152.517

270.412.926

120.773.858

96.276.398

126.378.659

174.136.528

18

Tuổi 18

258.676.417

282.357.657

128.982.327

102.756.515

129.694.090

179.601.142

19

Tuổi 19

270.522.689

294.367.064

137.734.197

109.665.617

132.788.492

184.701.448

20

Tuổi 20

282.727.306

306.469.547

147.065.441

117.032.100

135.661.865

189.437.446

21

Tuổi 25

350.560.453

369.510.842

203.847.152

161.858.017

146.713.301

207.652.825

22

Tuổi 30

437.636.742

445.845.318

282.082.293

223.620.190

155.554.449

222.225.128

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng

a) Loài cây: Thông mã vĩ

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

49.324.832

58.430.456

31.870.821

24.870.595

17.454.011

33.559.861

2

Tuổi 2

68.580.079

76.039.950

42.231.796

33.607.861

26.348.284

42.432.089

3

Tuổi 3

81.410.450

88.005.141

49.305.535

39.409.413

32.104.915

48.595.728

4

Tuổi 4

95.090.191

100.762.428

56.847.555

45.595.028

38.242.636

55.167.401

5

Tuổi 5

101.742.906

107.611.774

60.824.103

48.720.039

40.918.803

58.891.735

6

Tuổi 6

108.950.696

114.971.878

65.063.899

52.051.925

43.886.797

62.919.952

7

Tuổi 7

116.576.472

122.789.636

69.584.369

55.604.383

46.992.103

67.185.253

8

Tuổi 8

124.707.074

131.124.930

74.404.094

59.392.013

50.302.980

71.732.917

9

Tuổi 9

133.375.922

140.012.020

79.542.885

63.430.384

53.833.037

76.581.636

10

Tuổi 10

142.618.649

149.487.436

85.021.864

67.736.096

57.596.784

81.751.340

11

Tuổi 11

152.473.243

159.590.124

90.863.552

72.326.845

61.609.691

87.263.279

12

Tuổi 12

162.980.212

170.361.610

97.091.959

77.221.502

65.888.253

93.140.108

13

Tuổi 13

174.182.742

181.846.169

103.732.687

82.440.186

70.450.055

99.405.983

14

Tuổi 14

186.126.879

194.091.005

110.813.031

88.004.346

75.313.849

106.086.659

15

Tuổi 15

198.861.719

207.146.450

118.362.093

93.936.854

80.499.625

113.209.596

16

Tuổi 16

212.439.604

221.066.165

126.410.904

100.262.093

86.028.701

120.804.071

17

Tuổi 17

226.916.346

235.907.365

134.992.546

107.006.064

91.923.801

128.901.301

18

Tuổi 18

242.351.448

251.731.052

144.142.292

114.196.485

98.209.156

137.534.567

19

Tuổi 19

258.808.354

268.602.268

153.897.752

121.862.913

104.910.602

146.739.355

20

Tuổi 20

276.354.707

286.590.358

164.299.023

130.036.857

112.055.684

156.553.501

21

Tuổi 21

295.062.629

305.769.260

175.388.858

138.751.917

119.673.771

167.017.342

22

Tuổi 22

315.009.015

326.217.805

187.212.841

148.043.914

127.796.174

178.173.891

23

Tuổi 23

336.275.852

348.020.044

199.819.571

157.951.042

136.456.281

190.069.002

24

Tuổi 24

358.950.553

371.265.591

213.260.866

168.514.020

145.689.687

202.751.570

25

Tuổi 25

382.178.057

394.898.460

227.591.976

179.776.269

154.586.081

215.122.191

30

Tuổi 30

513.866.509

525.283.663

314.798.454

248.308.367

199.068.055

276.975.295

35

Tuổi 35

678.503.563

681.561.860

434.953.535

342.733.460

243.550.028

338.828.400

b) Loài cây: Lát hoa

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

148.794.341

199.070.737

22.735.940

16.865.851

126.058.401

182.204.886

2

Tuổi 2

170.465.184

222.171.015

30.340.752

23.102.213

140.124.432

199.068.802

3

Tuổi 3

190.040.348

243.810.083

36.627.304

28.208.291

153.413.044

215.601.792

4

Tuổi 4

210.911.389

266.881.658

43.330.026

33.652.392

167.581.363

233.229.266

5

Tuổi 5

225.231.467

284.728.096

46.411.713

35.986.800

178.819.754

248.741.296

6

Tuổi 6

240.614.199

303.813.300

49.697.409

38.475.746

190.916.791

265.337.554

7

Tuổi 7

256.956.099

324.132.361

53.200.617

41.129.461

203.755.482

283.002.900

8

Tuổi 8

274.379.833

345.796.543

56.935.738

43.958.851

217.444.095

301.837.692

9

Tuổi 9

292.957.018

368.894.894

60.918.124

46.975.547

232.038.894

321.919.347

10

Tuổi 10

312.764.013

393.522.356

65.164.144

50.191.948

247.599.869

343.330.408

11

Tuổi 11

333.882.230

419.780.156

69.691.250

53.621.275

264.190.980

366.158.881

12

Tuổi 12

356.398.474

447.776.222

74.518.051

57.277.623

281.880.423

390.498.599

13

Tuổi 13

380.405.293

477.625.628

79.664.386

61.176.022

300.740.907

416.449.606

14

Tuổi 14

406.001.363

509.451.065

85.151.408

65.332.495

320.849.955

444.118.570

15

Tuổi 15

433.291.894

543.383.345

91.001.672

69.764.126

342.290.222

473.619.219

16

Tuổi 16

462.389.057

579.561.943

97.239.222

74.489.131

365.149.835

505.072.812

17

Tuổi 17

493.412.453

618.135.563

103.889.699

79.526.931

389.522.754

538.608.632

18

Tuổi 18

526.489.597

659.262.758

110.980.437

84.898.234

415.509.160

574.364.523

19

Tuổi 19

561.756.448

703.112.572

118.540.582

90.625.117

443.215.867

612.487.455

20

Tuổi 20

599.357.965

749.865.244

126.601.208

96.731.120

472.756.757

653.134.124

21

Tuổi 21

639.448.703

799.712.944

135.195.448

103.241.340

504.253.254

696.471.603

22

Tuổi 22

682.193.447

852.860.560

144.358.627

110.182.537

537.834.820

742.678.023

23

Tuổi 23

727.767.893

909.526.550

154.128.408

117.583.241

573.639.485

791.943.309

24

Tuổi 24

776.359.367

969.943.827

164.544.948

125.473.871

611.814.419

844.469.956

25

Tuổi 25

827.851.402

1.034.089.450

175.651.064

133.886.862

652.200.338

900.202.589

26

Tuổi 30

1.079.111.681

1.338.759.783

243.233.078

185.080.893

835.878.603

1.153.678.891

27

Tuổi 35

1.312.025.136

1.602.216.743

336.349.122

255.617.199

975.676.015

1.346.599.544

c) Loài cây: Mỡ

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

61.964.015

76.372.834

27.787.123

21.969.369

34.176.892

54.403.465

2

Tuổi 2

79.959.234

93.215.128

36.795.797

29.505.763

43.163.437

63.709.366

3

Tuổi 3

93.542.904

106.317.317

43.509.673

35.035.756

50.033.232

71.281.561

4

Tuổi 4

108.025.814

120.286.870

50.668.007

40.931.835

57.357.807

79.355.035

5

Tuổi 5

115.534.867

128.428.733

54.235.469

43.748.142

61.299.398

84.680.591

6

Tuổi 6

123.655.685

137.166.920

58.039.098

46.750.889

65.616.587

90.416.030

7

Tuổi 7

132.254.931

146.453.990

62.094.526

49.952.418

70.160.405

96.501.572

8

Tuổi 8

141.423.448

156.355.864

66.418.423

53.365.888

75.005.024

102.989.976

9

Tuổi 9

151.198.920

166.913.242

71.028.563

57.005.330

80.170.357

109.907.912

10

Tuổi 10

161.621.528

178.169.519

75.943.894

60.885.703

85.677.634

117.283.816

11

Tuổi 11

172.734.113

190.170.961

81.184.620

65.022.956

91.549.494

125.148.005

12

Tuổi 12

184.582.352

202.966.899

86.772.281

69.434.096

97.810.070

133.532.802

13

Tuổi 13

197.214.943

216.609.927

92.729.847

74.137.253

104.485.097

142.472.674

14

Tuổi 14

210.683.813

231.156.124

99.081.802

79.151.760

111.602.010

152.004.365

15

Tuổi 15

225.044.321

246.665.280

105.854.258

84.498.226

119.190.063

162.167.054

16

Tuổi 16

240.355.495

263.201.141

113.075.050

90.198.629

127.280.446

173.002.513

17

Tuổi 17

256.680.269

280.831.677

120.773.858

96.276.398

135.906.411

184.555.279

18

Tuổi 18

274.085.743

299.629.354

128.982.327

102.756.515

145.103.416

196.872.839

19

Tuổi 19

292.643.459

319.671.437

137.734.197

109.665.617

154.909.262

210.005.821

20

Tuổi 20

312.429.696

341.040.306

147.065.441

117.032.100

165.364.255

224.008.206

21

Tuổi 21

333.525.782

363.823.795

157.014.413

124.886.245

176.511.369

238.937.549

22

Tuổi 22

356.018.429

388.115.550

167.622.007

133.260.335

188.396.421

254.855.215

23

Tuổi 23

380.000.089

414.015.419

178.931.824

142.188.789

201.068.264

271.826.630

24

Tuổi 24

405.569.334

441.629.860

190.990.351

151.708.307

214.578.983

289.921.553

25

Tuổi 25

425.116.438

462.806.769

203.847.152

161.858.017

221.269.285

300.948.753

26

Tuổi 30

530.899.881

569.975.058

282.082.293

223.620.190

248.817.588

346.354.868

27

Tuổi 35

656.797.217

684.910.697

389.876.460

308.717.525

266.920.758

376.193.172

Phụ lục IX

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: TÂN KỲ, THANH MAI, THANH THỊNH, CHỢ MỚI, YÊN BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.358.241

12.141.831

8.644.014

10.703.399

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.002.255

22.845.230

17.288.028

21.406.798

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

26.646.269

33.548.629

25.932.042

32.110.197

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

35.290.283

44.252.028

34.576.056

42.813.596

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

43.934.297

54.955.427

43.220.070

53.516.994

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

56.320.205

70.123.791

55.605.978

68.685.359

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

65.587.868

81.571.351

64.873.641

80.132.919

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

74.855.531

93.018.911

74.141.304

91.580.478

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

84.123.194

104.466.471

83.408.967

103.028.038

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

93.390.857

115.914.030

92.676.630

114.475.598

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

115.741.003

140.301.689

115.026.776

138.863.257

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

126.197.983

152.925.622

125.483.756

151.487.189

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

136.654.962

165.549.554

135.940.736

164.111.122

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

147.111.942

178.173.487

146.397.715

176.735.054

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

157.568.922

190.797.419

156.854.695

189.358.987

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

168.025.901

203.421.352

167.311.675

201.982.919

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

178.482.881

216.045.284

177.768.654

214.606.852

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

188.939.861

228.669.217

188.225.634

227.230.784

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

199.396.840

241.293.149

198.682.614

239.854.716

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

209.853.820

253.917.081

209.139.593

252.478.649

714.227

1.438.432

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.597.744

12.448.902

8.883.517

11.010.469

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.481.262

23.459.371

17.767.035

22.020.938

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.364.779

34.469.840

26.650.552

33.031.408

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.248.296

45.480.309

35.534.070

44.041.877

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.131.814

56.490.778

44.417.587

55.052.346

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

54.015.331

67.501.248

53.301.104

66.062.815

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

62.898.849

78.511.717

62.184.622

77.073.284

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

71.782.366

89.522.186

71.068.139

88.083.753

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

80.665.883

100.532.655

79.951.657

99.094.223

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

89.549.401

111.543.124

88.835.174

110.104.692

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

123.608.191

147.893.746

122.893.965

146.455.314

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

134.780.370

161.207.866

134.066.143

159.769.433

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

145.952.549

174.521.985

145.238.322

173.083.553

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

157.124.727

187.836.105

156.410.500

186.397.672

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

168.296.906

201.150.224

167.582.679

199.711.792

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

179.469.084

214.464.344

178.754.858

213.025.911

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

190.641.263

227.778.463

189.927.036

226.340.031

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

201.813.442

241.092.582

201.099.215

239.654.150

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

212.985.620

254.406.702

212.271.394

252.968.269

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

224.157.799

267.720.821

223.443.572

266.282.389

714.227

1.438.432

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

26.415.233

32.349.377

24.030.309

28.925.021

2.384.924

3.424.356

2

Trữ lượng 20 m3/ha

35.483.111

43.488.868

33.098.187

40.064.513

2.384.924

3.424.356

3

Trữ lượng 30 m3/ha

44.550.990

54.628.360

42.166.066

51.204.004

2.384.924

3.424.356

4

Trữ lượng 40 m3/ha

53.618.869

65.767.851

51.233.945

62.343.495

2.384.924

3.424.356

5

Trữ lượng 50 m3/ha

62.686.747

76.907.342

60.301.823

73.482.987

2.384.924

3.424.356

6

Trữ lượng 60 m3/ha

71.754.626

88.046.834

69.369.702

84.622.478

2.384.924

3.424.356

7

Trữ lượng 70 m3/ha

80.822.505

99.186.325

78.437.581

95.761.970

2.384.924

3.424.356

8

Trữ lượng 80 m3/ha

89.890.383

110.325.816

87.505.459

106.901.461

2.384.924

3.424.356

9

Trữ lượng 90 m3/ha

98.958.262

121.465.308

96.573.338

118.040.952

2.384.924

3.424.356

10

Trữ lượng 100 m3/ha

108.026.141

132.604.799

105.641.217

129.180.444

2.384.924

3.424.356

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

2.112.521

3.042.349

1.257.844

1.442.813

854.677

1.599.536

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

3.976.913

5.180.904

2.934.969

3.366.563

1.041.944

1.814.341

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

5.608.255

7.052.139

4.402.453

5.049.844

1.205.802

2.002.295

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

7.239.598

8.923.375

5.869.938

6.733.125

1.369.661

2.190.250

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

8.870.941

10.794.610

7.337.422

8.416.406

1.533.519

2.378.204

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

10.502.284

12.665.846

8.804.906

10.099.688

1.697.378

2.566.158

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

12.133.627

14.537.081

10.272.391

11.782.969

1.861.237

2.754.113

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

13.764.970

16.408.317

11.739.875

13.466.250

2.025.095

2.942.067

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

15.396.313

18.279.553

13.207.359

15.149.531

2.188.954

3.130.021

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

17.027.656

20.150.788

14.674.844

16.832.813

2.352.812

3.317.976

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

18.658.999

22.022.024

16.142.328

18.516.094

2.516.671

3.505.930

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

20.290.342

23.893.259

17.609.813

20.199.375

2.680.529

3.693.884

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

21.921.685

25.764.495

19.077.297

21.882.656

2.844.388

3.881.839

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

23.553.028

27.635.730

20.544.781

23.565.938

3.008.246

4.069.793

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

25.184.371

29.506.966

22.012.266

25.249.219

3.172.105

4.257.747

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

26.815.713

31.378.202

23.479.750

26.932.500

3.335.963

4.445.702

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

30.078.399

35.120.673

26.414.719

30.299.063

3.663.681

4.821.610

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

33.341.085

38.863.144

29.349.688

33.665.625

3.991.398

5.197.519

19

Trữ lượng 15.000 cây/ha

49.654.514

57.575.499

44.024.531

50.498.438

5.629.983

7.077.062

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

9.668.417

12.445.548

8.954.190

11.007.115

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

18.622.607

23.452.663

17.908.381

22.014.231

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

27.576.797

34.459.779

26.862.571

33.021.346

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

36.530.988

45.466.894

35.816.761

44.028.462

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

45.485.178

56.474.010

44.770.951

55.035.577

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

54.552.621

67.626.974

53.838.394

66.188.542

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

63.525.686

78.658.398

62.811.460

77.219.965

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

72.498.752

89.689.821

71.784.525

88.251.389

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

81.471.818

100.721.245

80.757.591

99.282.813

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

90.444.883

111.752.669

89.730.657

110.314.236

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

111.027.062

134.376.990

110.312.836

132.938.558

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

121.055.502

146.462.314

120.341.275

145.023.881

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

131.083.941

158.547.637

130.369.715

157.109.205

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

141.112.381

170.632.961

140.398.154

169.194.528

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

151.140.821

182.718.284

150.426.594

181.279.852

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

161.169.260

194.803.608

160.455.034

193.365.175

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

171.197.700

206.888.931

170.483.473

205.450.499

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

181.226.139

218.974.255

180.511.913

217.535.822

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

191.254.579

231.059.578

190.540.352

229.621.146

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

201.283.019

243.144.902

200.568.792

241.706.469

714.227

1.438.432

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

8.947.437

11.692.268

8.233.210

10.253.836

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

17.180.647

21.946.104

16.466.420

20.507.672

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

25.413.857

32.199.940

24.699.631

30.761.508

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

33.647.068

42.453.776

32.932.841

41.015.344

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

41.880.278

52.707.612

41.166.051

51.269.180

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

50.113.488

62.961.448

49.399.261

61.523.016

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

58.346.698

73.215.284

57.632.471

71.776.852

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

66.579.908

83.469.120

65.865.682

82.030.688

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

74.813.119

93.722.956

74.098.892

92.284.524

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

83.046.329

103.976.792

82.332.102

102.538.360

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

107.290.499

130.690.650

106.576.273

129.252.218

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

116.979.251

142.440.852

116.265.025

141.002.420

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

126.668.003

154.191.054

125.953.777

152.752.621

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

136.356.755

165.941.255

135.642.529

164.502.823

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

146.045.507

177.691.457

145.331.281

176.253.024

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

155.734.259

189.441.658

155.020.033

188.003.226

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

165.423.012

201.191.860

164.708.785

199.753.428

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

175.111.764

212.942.062

174.397.537

211.503.629

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

184.800.516

224.692.263

184.086.289

223.253.831

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

194.489.268

236.442.465

193.775.041

235.004.033

714.227

1.438.432

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

25.716.132

31.529.090

22.923.447

27.620.037

2.792.685

3.909.053

2

Trữ lượng 20 m3/ha

34.537.869

42.386.717

31.745.184

38.477.664

2.792.685

3.909.053

3

Trữ lượng 30 m3/ha

43.359.606

53.244.344

40.566.921

49.335.291

2.792.685

3.909.053

4

Trữ lượng 40 m3/ha

52.181.343

64.101.971

49.388.658

60.192.918

2.792.685

3.909.053

5

Trữ lượng 50 m3/ha

61.003.080

74.959.598

58.210.395

71.050.545

2.792.685

3.909.053

6

Trữ lượng 60 m3/ha

69.409.971

85.411.211

66.617.286

81.502.158

2.792.685

3.909.053

7

Trữ lượng 70 m3/ha

78.162.567

96.201.169

75.369.882

92.292.117

2.792.685

3.909.053

8

Trữ lượng 80 m3/ha

86.915.163

106.991.127

84.122.478

103.082.075

2.792.685

3.909.053

9

Trữ lượng 90 m3/ha

95.667.759

117.781.085

92.875.074

113.872.033

2.792.685

3.909.053

10

Trữ lượng 100 m3/ha

104.420.355

128.571.044

101.627.670

124.661.991

2.792.685

3.909.053

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

2.398.004

3.369.813

1.467.484

1.683.281

930.520

1.686.532

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

4.081.782

5.301.194

2.934.969

3.366.563

1.146.813

1.934.632

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

5.765.560

7.232.575

4.402.453

5.049.844

1.363.107

2.182.732

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

7.449.337

9.163.956

5.869.938

6.733.125

1.579.400

2.430.831

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

9.133.115

11.095.337

7.337.422

8.416.406

1.795.693

2.678.931

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

10.816.893

13.026.718

8.804.906

10.099.688

2.011.986

2.927.031

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

12.500.670

14.958.099

10.272.391

11.782.969

2.228.280

3.175.130

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

14.184.448

16.889.480

11.739.875

13.466.250

2.444.573

3.423.230

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

15.868.226

18.820.861

13.207.359

15.149.531

2.660.866

3.671.330

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

17.552.003

20.752.242

14.674.844

16.832.813

2.877.160

3.919.429

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

19.235.781

22.683.623

16.142.328

18.516.094

3.093.453

4.167.529

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

20.919.559

24.615.004

17.609.813

20.199.375

3.309.746

4.415.629

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

22.603.336

26.546.385

19.077.297

21.882.656

3.526.039

4.663.729

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

24.287.114

28.477.766

20.544.781

23.565.938

3.742.333

4.911.828

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

25.970.892

30.409.147

22.012.266

25.249.219

3.958.626

5.159.928

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

27.654.669

32.340.528

23.479.750

26.932.500

4.174.919

5.408.028

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

31.022.225

36.203.289

26.414.719

30.299.063

4.607.506

5.904.227

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

34.389.780

40.066.051

29.349.688

33.665.625

5.040.092

6.400.426

19

Trữ lượng 15.000 cây/ha

51.227.556

59.379.861

44.024.531

50.498.438

7.203.025

8.881.423

II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng

a) Loài cây: Lát hoa

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

91.670.860

107.709.971

22.735.940

16.018.339

68.934.920

91.691.632

2

Tuổi 2

118.767.981

141.646.170

30.340.752

21.869.370

88.427.229

119.776.800

3

Tuổi 3

143.573.833

173.582.316

36.627.304

26.673.005

106.946.529

146.909.311

4

Tuổi 4

169.439.135

205.173.853

43.330.026

31.794.641

126.109.109

173.379.213

5

Tuổi 5

188.529.005

234.911.297

46.411.713

34.006.066

142.117.291

200.905.231

6

Tuổi 6

208.244.150

257.162.923

49.697.409

36.363.887

158.546.741

220.799.035

7

Tuổi 7

228.598.076

283.967.650

53.200.617

38.877.797

175.397.459

245.089.853

8

Tuổi 8

249.605.183

315.454.971

56.935.738

41.558.127

192.669.445

273.896.844

9

Tuổi 9

271.280.823

343.336.392

60.918.124

44.415.895

210.362.699

298.920.497

10

Tuổi 10

293.641.364

372.002.799

65.164.144

47.462.847

228.477.220

324.539.952

11

Tuổi 11

317.125.528

402.062.517

69.691.250

50.711.508

247.434.278

351.351.009

12

Tuổi 12

341.751.922

433.528.898

74.518.051

54.175.229

267.233.872

379.353.668

13

Tuổi 13

367.540.387

466.416.180

79.664.386

57.868.250

287.876.001

408.547.930

14

Tuổi 14

394.090.807

500.143.742

85.151.408

61.805.748

308.939.398

438.337.994

15

Tuổi 15

421.425.735

534.727.767

91.001.672

66.003.908

330.424.064

468.723.858

16

Tuổi 16

449.569.219

570.185.511

97.239.222

70.479.987

352.329.997

499.705.524

17

Tuổi 17

477.493.727

605.045.870

103.889.699

75.252.382

373.604.028

529.793.488

18

Tuổi 18

505.226.594

639.328.460

110.980.437

80.340.710

394.246.157

558.987.750

19

Tuổi 19

532.796.967

673.054.195

118.540.582

85.765.885

414.256.385

587.288.310

20

Tuổi 20

560.235.919

706.245.375

126.601.208

91.550.206

433.634.711

614.695.168

21

Tuổi 21

587.155.314

738.329.974

135.195.448

97.717.450

451.959.866

640.612.524

22

Tuổi 22

613.590.479

769.333.341

144.358.627

104.292.965

469.231.852

665.040.375

23

Tuổi 23

639.579.076

799.282.504

154.128.408

111.303.780

485.450.668

687.978.724

24

Tuổi 24

665.161.263

828.206.280

164.544.948

118.778.710

500.616.314

709.427.570

25

Tuổi 25

690.379.854

856.135.393

175.651.064

126.748.480

514.728.790

729.386.912

26

Tuổi 30

810.620.361

979.107.538

243.233.078

175.245.467

567.387.284

803.862.070

27

Tuổi 35

943.756.861

1.102.528.916

336.349.122

242.065.726

607.407.739

860.463.191

28

Tuổi 40

1.118.393.751

1.260.133.536

464.646.538

334.132.206

653.747.213

926.001.330

b) Loài cây: Mỡ

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

51.390.129

53.296.093

27.787.123

20.881.474

23.603.006

32.414.619

2

Tuổi 2

73.942.884

75.270.917

36.795.797

27.951.607

37.147.087

47.319.310

3

Tuổi 3

92.343.196

93.557.843

43.509.673

33.157.886

48.833.523

60.399.957

4

Tuổi 4

110.676.164

112.009.592

50.668.007

38.708.820

60.008.157

73.300.772

5

Tuổi 5

121.931.005

126.386.136

54.235.469

41.377.964

67.695.535

85.008.172

6

Tuổi 6

132.506.953

137.693.234

58.039.098

44.223.805

74.467.855

93.469.429

7

Tuổi 7

143.162.298

151.058.871

62.094.526

47.258.041

81.067.773

103.800.829

8

Tuổi 8

153.011.914

163.796.733

66.418.423

50.493.144

86.593.490

113.303.589

9

Tuổi 9

162.926.743

176.368.648

71.028.563

53.942.410

91.898.180

122.426.239

10

Tuổi 10

172.925.734

188.788.795

75.943.894

57.620.017

96.981.840

131.168.778

11

Tuổi 11

183.029.091

201.072.289

81.184.620

61.541.082

101.844.472

139.531.206

12

Tuổi 12

193.258.356

213.235.246

86.772.281

65.721.722

106.486.075

147.513.524

13

Tuổi 13

203.636.495

225.294.852

92.729.847

70.179.120

110.906.649

155.115.732

14

Tuổi 14

214.187.997

237.269.427

99.081.802

74.931.598

115.106.195

162.337.830

15

Tuổi 15

224.938.969

249.178.506

105.854.258

79.998.689

119.084.711

169.179.817

16

Tuổi 16

235.917.249

261.042.916

113.075.050

85.401.223

122.842.200

175.641.693

17

Tuổi 17

247.152.517

272.884.863

120.773.858

91.161.404

126.378.659

181.723.460

18

Tuổi 18

258.676.417

284.728.024

128.982.327

97.302.909

129.694.090

187.425.116

19

Tuổi 19

270.522.689

296.597.642

137.734.197

103.850.981

132.788.492

192.746.661

20

Tuổi 20

282.727.306

308.520.632

147.065.441

110.832.536

135.661.865

197.688.096

21

Tuổi 25

350.560.453

370.009.731

203.847.152

153.316.115

146.713.301

216.693.616

22

Tuổi 30

437.636.742

443.748.994

282.082.293

211.850.962

155.554.449

231.898.031

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng

a) Loài cây: Lát hoa

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

144.000.367

196.891.929

22.735.940

16.018.339

121.264.427

180.873.590

2

Tuổi 2

165.353.850

219.209.960

30.340.752

21.869.370

135.013.098

197.340.590

3

Tuổi 3

184.590.644

240.225.059

36.627.304

26.673.005

147.963.340

213.552.054

4

Tuổi 4

205.100.913

262.631.358

43.330.026

31.794.641

161.770.888

230.836.717

5

Tuổi 5

219.036.339

280.196.426

46.411.713

34.006.066

172.624.625

246.190.360

6

Tuổi 6

234.008.953

298.981.634

49.697.409

36.363.887

184.311.544

262.617.747

7

Tuổi 7

249.913.586

318.980.838

53.200.617

38.877.797

196.712.969

280.103.042

8

Tuổi 8

266.871.105

340.303.990

56.935.738

41.558.127

209.935.367

298.745.863

9

Tuổi 9

284.951.213

363.038.734

60.918.124

44.415.895

224.033.089

318.622.839

10

Tuổi 10

304.228.223

387.278.518

65.164.144

47.462.847

239.064.079

339.815.671

11

Tuổi 11

324.781.371

413.122.976

69.691.250

50.711.508

255.090.121

362.411.468

12

Tuổi 12

346.695.138

440.678.337

74.518.051

54.175.229

272.177.087

386.503.108

13

Tuổi 13

370.059.596

470.057.863

79.664.386

57.868.250

290.395.210

412.189.613

14

Tuổi 14

394.970.781

501.382.313

85.151.408

61.805.748

309.819.373

439.576.566

15

Tuổi 15

421.531.087

534.780.443

91.001.672

66.003.908

330.529.416

468.776.534

16

Tuổi 16

449.849.685

570.389.528

97.239.222

70.479.987

352.610.463

499.909.541

17

Tuổi 17

480.042.974

608.355.935

103.889.699

75.252.382

376.153.276

533.103.553

18

Tuổi 18

512.235.059

648.835.718

110.980.437

80.340.710

401.254.622

568.495.008

19

Tuổi 19

546.558.260

691.995.262

118.540.582

85.765.885

428.017.678

606.229.377

20

Tuổi 20

583.153.657

738.011.968

126.601.208

91.550.206

456.552.449

646.461.762

21

Tuổi 21

622.171.669

787.074.981

135.195.448

97.717.450

486.976.221

689.357.531

22

Tuổi 22

663.772.673

839.385.964

144.358.627

104.292.965

519.414.047

735.092.999

23

Tuổi 23

708.127.664

895.159.935

154.128.408

111.303.780

553.999.257

783.856.156

24

Tuổi 24

755.418.956

954.626.143

164.544.948

118.778.710

590.874.007

835.847.433

25

Tuổi 25

805.529.136

1.017.759.548

175.651.064

126.748.480

629.878.072

891.011.067

26

Tuổi 30

1.050.504.634

1.317.144.986

243.233.078

175.245.467

807.271.556

1.141.899.519

27

Tuổi 35

1.278.634.747

1.574.916.285

336.349.122

242.065.726

942.285.625

1.332.850.560

b) Loài cây: Mỡ

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

61.964.015

78.864.860

27.787.123

20.881.474

34.176.892

57.983.386

2

Tuổi 2

79.959.234

95.108.120

36.795.797

27.951.607

43.163.437

67.156.513

3

Tuổi 3

93.542.904

107.907.677

43.509.673

33.157.886

50.033.232

74.749.791

4

Tuổi 4

108.025.814

121.554.565

50.668.007

38.708.820

57.357.807

82.845.744

5

Tuổi 5

115.534.867

129.780.349

54.235.469

41.377.964

61.299.398

88.402.385

6

Tuổi 6

123.655.685

138.608.013

58.039.098

44.223.805

65.616.587

94.384.208

7

Tuổi 7

132.254.931

147.990.483

62.094.526

47.258.041

70.160.405

100.732.442

8

Tuổi 8

141.423.448

157.994.073

66.418.423

50.493.144

75.005.024

107.500.930

9

Tuổi 9

151.198.920

168.659.901

71.028.563

53.942.410

80.170.357

114.717.491

10

Tuổi 10

161.621.528

180.031.806

75.943.894

57.620.017

85.677.634

122.411.789

11

Tuổi 11

172.734.113

192.156.532

81.184.620

61.541.082

91.549.494

130.615.450

12

Tuổi 12

184.582.352

205.083.914

86.772.281

65.721.722

97.810.070

139.362.192

13

Tuổi 13

197.214.943

218.867.089

92.729.847

70.179.120

104.485.097

148.687.970

14

Tuổi 14

210.683.813

233.562.711

99.081.802

74.931.598

111.602.010

158.631.113

15

Tuổi 15

225.044.321

249.231.182

105.854.258

79.998.689

119.190.063

169.232.493

16

Tuổi 16

240.355.495

265.936.907

113.075.050

85.401.223

127.280.446

180.535.684

17

Tuổi 17

256.680.269

283.748.550

120.773.858

91.161.404

135.906.411

192.587.146

18

Tuổi 18

274.085.743

302.739.324

128.982.327

97.302.909

145.103.416

205.436.415

19

Tuổi 19

292.643.459

322.987.287

137.734.197

103.850.981

154.909.262

219.136.306

20

Tuổi 20

312.429.696

344.575.665

147.065.441

110.832.536

165.364.255

233.743.129

21

Tuổi 21

333.525.782

367.593.194

157.014.413

118.276.270

176.511.369

249.316.924

22

Tuổi 22

356.018.429

392.134.484

167.622.007

126.212.779

188.396.421

265.921.705

23

Tuổi 23

380.000.089

418.300.407

178.931.824

134.674.685

201.068.264

283.625.722

24

Tuổi 24

405.569.334

446.198.514

190.990.351

143.696.769

214.578.983

302.501.745

25

Tuổi 25

425.116.438

467.323.393

203.847.152

153.316.115

221.269.285

314.007.278

26

Tuổi 30

530.899.881

573.233.968

282.082.293

211.850.962

248.817.588

361.383.005

27

Tuổi 35

656.797.217

685.017.240

389.876.460

292.501.614

266.920.758

392.515.626

Phụ lục X

KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG: ĐỨC XUÂN, BẮC KẠN VÀ XÃ PHONG QUANG
(Phần diện tích rừng thuộc xã Dương Quang, thành phố Bắc Kạn trước sáp nhập)

(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.873.889

9.325.715

6.159.662

7.887.282

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.033.551

17.212.997

12.319.324

15.774.565

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

19.193.213

25.100.280

18.478.986

23.661.847

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

25.352.875

32.987.562

24.638.648

31.549.130

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

31.512.537

40.874.845

30.798.310

39.436.412

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

41.942.802

52.892.675

41.228.575

51.454.243

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

48.814.231

61.468.382

48.100.004

60.029.950

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

55.685.660

70.044.090

54.971.433

68.605.657

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

62.557.089

78.619.797

61.842.862

77.181.364

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

69.428.518

87.195.504

68.714.292

85.757.071

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

69.721.098

89.568.643

69.006.871

88.130.210

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

75.994.450

97.580.480

75.280.223

96.142.048

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

82.267.802

105.592.317

81.553.575

104.153.885

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

88.541.153

113.604.155

87.826.927

112.165.722

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

94.814.505

121.615.992

94.100.279

120.177.560

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

101.087.857

129.627.829

100.373.631

128.189.397

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

107.361.209

137.639.667

106.646.982

136.201.234

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

113.634.561

145.651.504

112.920.334

144.213.071

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

119.907.913

153.663.341

119.193.686

152.224.909

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

126.181.265

161.675.179

125.467.038

160.236.746

714.227

1.438.432

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.342.740

9.762.044

6.628.513

8.323.611

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

13.971.252

18.085.655

13.257.026

16.647.222

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

20.599.765

26.409.266

19.885.539

24.970.834

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

27.228.278

34.732.877

26.514.051

33.294.445

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

33.856.791

43.056.488

33.142.564

41.618.056

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

40.485.304

51.380.100

39.771.077

49.941.667

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

47.113.817

59.703.711

46.399.590

58.265.278

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

53.742.329

68.027.322

53.028.103

66.588.890

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

60.370.842

76.350.933

59.656.616

74.912.501

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

66.999.355

84.674.544

66.285.128

83.236.112

714.227

1.438.432

11

Trữ lượng 110 m3/ha

187.269.314

209.819.574

186.555.088

208.381.141

714.227

1.438.432

12

Trữ lượng 120 m3/ha

204.228.868

228.763.314

203.514.641

227.324.881

714.227

1.438.432

13

Trữ lượng 130 m3/ha

221.188.421

247.707.054

220.474.194

246.268.622

714.227

1.438.432

14

Trữ lượng 140 m3/ha

238.147.974

266.650.794

237.433.748

265.212.362

714.227

1.438.432

15

Trữ lượng 150 m3/ha

255.107.528

285.594.534

254.393.301

284.156.102

714.227

1.438.432

16

Trữ lượng 160 m3/ha

272.067.081

304.538.274

271.352.855

303.099.842

714.227

1.438.432

17

Trữ lượng 170 m3/ha

289.026.635

323.482.014

288.312.408

322.043.582

714.227

1.438.432

18

Trữ lượng 180 m3/ha

305.986.188

342.425.755

305.271.961

340.987.322

714.227

1.438.432

19

Trữ lượng 190 m3/ha

322.945.742

361.369.495

322.231.515

359.931.062

714.227

1.438.432

20

Trữ lượng 200 m3/ha

339.905.295

380.313.235

339.191.068

378.874.802

714.227

1.438.432

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

18.705.978

21.277.282

17.164.547

19.019.677

1.541.431

2.257.606

2

Trữ lượng 20 m3/ha

28.462.250

32.960.609

26.920.819

30.703.003

1.541.431

2.257.606

3

Trữ lượng 30 m3/ha

38.218.522

44.643.935

36.677.091

42.386.330

1.541.431

2.257.606

4

Trữ lượng 40 m3/ha

47.974.794

56.327.262

46.433.364

54.069.656

1.541.431

2.257.606

5

Trữ lượng 50 m3/ha

57.731.067

68.010.589

56.189.636

65.752.983

1.541.431

2.257.606

6

Trữ lượng 60 m3/ha

67.487.339

79.693.915

65.945.908

77.436.310

1.541.431

2.257.606

7

Trữ lượng 70 m3/ha

77.243.611

91.377.242

75.702.180

89.119.636

1.541.431

2.257.606

8

Trữ lượng 80 m3/ha

86.999.883

103.060.568

85.458.452

100.802.963

1.541.431

2.257.606

9

Trữ lượng 90 m3/ha

96.756.155

114.743.895

95.214.724

112.486.290

1.541.431

2.257.606

10

Trữ lượng 100 m3/ha

106.512.427

126.427.222

104.970.996

124.169.616

1.541.431

2.257.606

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

1.849.891

2.650.489

1.021.594

1.090.313

828.297

1.560.176

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

3.364.110

4.266.564

2.383.719

2.544.063

980.391

1.722.501

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

4.689.052

5.680.629

3.575.578

3.816.094

1.113.474

1.864.536

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

6.013.994

7.094.695

4.767.438

5.088.125

1.246.556

2.006.570

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

7.338.936

8.508.760

5.959.297

6.360.156

1.379.639

2.148.604

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

8.663.877

9.922.826

7.151.156

7.632.188

1.512.721

2.290.639

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

9.988.819

11.336.892

8.343.016

8.904.219

1.645.803

2.432.673

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

11.313.761

12.750.957

9.534.875

10.176.250

1.778.886

2.574.707

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

12.638.703

14.165.023

10.726.734

11.448.281

1.911.968

2.716.742

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

13.963.644

15.579.088

11.918.594

12.720.313

2.045.051

2.858.776

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

15.288.586

16.993.154

13.110.453

13.992.344

2.178.133

3.000.810

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

16.613.528

18.407.220

14.302.313

15.264.375

2.311.216

3.142.845

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

17.938.470

19.821.285

15.494.172

16.536.406

2.444.298

3.284.879

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

19.263.412

21.235.351

16.686.031

17.808.438

2.577.380

3.426.913

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

20.588.353

22.649.417

17.877.891

19.080.469

2.710.463

3.568.948

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

21.913.295

24.063.482

19.069.750

20.352.500

2.843.545

3.710.982

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

24.563.179

26.891.613

21.453.469

22.896.563

3.109.710

3.995.051

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

27.213.062

29.719.745

23.837.188

25.440.625

3.375.875

4.279.120

19

Trữ lượng 15.000 cây/ha

40.462.480

43.860.401

35.755.781

38.160.938

4.706.699

5.699.463

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên

I

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

6.632.281

9.097.726

5.918.055

7.659.294

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

12.550.336

16.757.020

11.836.109

15.318.587

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

18.468.390

24.416.313

17.754.164

22.977.881

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

24.386.445

32.075.607

23.672.218

30.637.175

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

30.304.499

39.734.901

29.590.273

38.296.468

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

38.866.932

50.588.174

38.152.705

49.149.742

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

45.225.716

58.779.798

44.511.490

57.341.366

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

51.584.501

66.971.422

50.870.274

65.532.989

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

57.943.285

75.163.045

57.229.058

73.724.613

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

64.302.069

83.354.669

63.587.842

81.916.236

714.227

1.438.432

II

RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

7.534.403

10.045.117

6.820.177

8.606.684

714.227

1.438.432

2

Trữ lượng 20 m3/ha

14.354.580

18.651.801

13.640.353

17.213.368

714.227

1.438.432

3

Trữ lượng 30 m3/ha

21.174.757

27.258.485

20.460.530

25.820.052

714.227

1.438.432

4

Trữ lượng 40 m3/ha

27.994.933

35.865.169

27.280.707

34.426.737

714.227

1.438.432

5

Trữ lượng 50 m3/ha

34.815.110

44.471.853

34.100.883

43.033.421

714.227

1.438.432

6

Trữ lượng 60 m3/ha

41.635.287

53.078.537

40.921.060

51.640.105

714.227

1.438.432

7

Trữ lượng 70 m3/ha

48.455.463

61.685.222

47.741.237

60.246.789

714.227

1.438.432

8

Trữ lượng 80 m3/ha

55.275.640

70.291.906

54.561.413

68.853.473

714.227

1.438.432

9

Trữ lượng 90 m3/ha

62.095.817

78.898.590

61.381.590

77.460.157

714.227

1.438.432

10

Trữ lượng 100 m3/ha

68.915.993

87.505.274

68.201.767

86.066.841

714.227

1.438.432

III

RỪNG HỖN GIAO

TT

Trữ lượng (m3/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 10 m3/ha

19.211.126

21.769.059

17.192.718

19.039.107

2.018.408

2.729.951

2

Trữ lượng 20 m3/ha

27.555.371

32.045.601

25.536.964

29.315.650

2.018.408

2.729.951

3

Trữ lượng 30 m3/ha

35.899.617

42.322.144

33.881.209

39.592.192

2.018.408

2.729.951

4

Trữ lượng 40 m3/ha

44.243.862

52.598.686

42.225.455

49.868.735

2.018.408

2.729.951

5

Trữ lượng 50 m3/ha

52.588.108

62.875.229

50.569.700

60.145.277

2.018.408

2.729.951

6

Trữ lượng 60 m3/ha

60.932.354

73.151.771

58.913.946

70.421.820

2.018.408

2.729.951

7

Trữ lượng 70 m3/ha

69.276.599

83.428.314

67.258.191

80.698.362

2.018.408

2.729.951

8

Trữ lượng 80 m3/ha

77.620.845

93.704.856

75.602.437

90.974.905

2.018.408

2.729.951

9

Trữ lượng 90 m3/ha

85.965.090

103.981.399

83.946.683

101.251.447

2.018.408

2.729.951

10

Trữ lượng 100 m3/ha

94.309.336

114.257.941

92.290.928

111.527.990

2.018.408

2.729.951

IV

RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)

TT

Trữ lượng (cây/ha)

Giá rừng (đồng/ha)

Giá trị cây đứng (đồng/ha)

Giá quyền sử dụng (đồng/ha)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trữ lượng 500 cây/ha

2.081.755

2.897.949

1.191.859

1.272.031

889.895

1.625.918

2

Trữ lượng 1.000 cây/ha

3.449.283

4.357.466

2.383.719

2.544.063

1.065.564

1.813.403

3

Trữ lượng 1.500 cây/ha

4.816.811

5.816.982

3.575.578

3.816.094

1.241.233

2.000.889

4

Trữ lượng 2.000 cây/ha

6.184.339

7.276.499

4.767.438

5.088.125

1.416.902

2.188.374

5

Trữ lượng 2.500 cây/ha

7.551.867

8.736.015

5.959.297

6.360.156

1.592.571

2.375.859

6

Trữ lượng 3.000 cây/ha

8.919.396

10.195.532

7.151.156

7.632.188

1.768.239

2.563.345

7

Trữ lượng 3.500 cây/ha

10.286.924

11.655.049

8.343.016

8.904.219

1.943.908

2.750.830

8

Trữ lượng 4.000 cây/ha

11.654.452

13.114.565

9.534.875

10.176.250

2.119.577

2.938.315

9

Trữ lượng 4.500 cây/ha

13.021.980

14.574.082

10.726.734

11.448.281

2.295.246

3.125.801

10

Trữ lượng 5.000 cây/ha

14.389.508

16.033.598

11.918.594

12.720.313

2.470.914

3.313.286

11

Trữ lượng 5.500 cây/ha

15.757.036

17.493.115

13.110.453

13.992.344

2.646.583

3.500.771

12

Trữ lượng 6.000 cây/ha

17.124.564

18.952.632

14.302.313

15.264.375

2.822.252

3.688.257

13

Trữ lượng 6.500 cây/ha

18.492.093

20.412.148

15.494.172

16.536.406

2.997.921

3.875.742

14

Trữ lượng 7.000 cây/ha

19.859.621

21.871.665

16.686.031

17.808.438

3.173.589

4.063.227

15

Trữ lượng 7.500 cây/ha

21.227.149

23.331.181

17.877.891

19.080.469

3.349.258

4.250.713

16

Trữ lượng 8.000 cây/ha

22.594.677

24.790.698

19.069.750

20.352.500

3.524.927

4.438.198

17

Trữ lượng 9.000 cây/ha

25.329.733

27.709.731

21.453.469

22.896.563

3.876.265

4.813.169

18

Trữ lượng 10.000 cây/ha

28.064.790

30.628.764

23.837.188

25.440.625

4.227.602

5.188.139

19

Trữ lượng 14.000 cây/ha

41.740.071

45.223.930

35.755.781

38.160.938

5.984.290

7.062.993

II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng (loài cây: Mỡ)

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

48.121.387

53.382.015

25.522.483

20.717.464

22.598.903

32.664.551

2

Tuổi 2

69.339.237

75.848.097

33.935.796

27.973.861

35.403.442

47.874.236

3

Tuổi 3

86.692.261

94.482.132

40.207.865

33.292.028

46.484.395

61.190.104

4

Tuổi 4

103.969.879

113.289.474

46.895.146

38.962.257

57.074.733

74.327.217

5

Tuổi 5

114.608.542

127.845.038

50.212.845

41.648.179

64.395.697

86.196.859

6

Tuổi 6

124.595.393

139.287.282

53.750.175

44.511.908

70.845.218

94.775.374

7

Tuổi 7

134.652.231

152.815.164

57.521.677

47.565.217

77.130.554

105.249.948

8

Tuổi 8

143.935.743

165.705.051

61.542.852

50.820.654

82.392.891

114.884.398

9

Tuổi 9

153.274.964

178.425.071

65.830.229

54.291.601

87.444.735

124.133.469

10

Tuổi 10

162.687.516

190.989.489

70.401.430

57.992.325

92.286.086

132.997.163

11

Tuổi 11

172.192.188

203.413.516

75.275.245

61.938.037

96.916.943

141.475.479

12

Tuổi 12

181.809.012

215.713.372

80.471.706

66.144.955

101.337.307

149.568.417

13

Tuổi 13

191.559.349

227.906.348

86.012.173

70.630.371

105.547.177

157.275.977

14

Tuổi 14

201.465.972

240.010.881

91.919.419

75.412.722

109.546.553

164.598.159

15

Tuổi 15

211.553.160

252.046.627

98.217.724

80.511.664

113.335.436

171.534.963

16

Tuổi 16

221.846.803

264.034.545

104.932.977

85.948.156

116.913.826

178.086.389

17

Tuổi 17

232.374.502

275.996.981

112.092.780

91.744.544

120.281.722

184.252.437

18

Tuổi 18

243.165.687

287.957.760

119.726.563

97.924.653

123.439.125

190.033.107

19

Tuổi 19

254.251.735

299.942.284

127.865.701

104.513.885

126.386.034

195.428.399

20

Tuổi 20

265.666.100

311.977.637

136.543.650

111.539.324

129.122.449

200.438.313

21

Tuổi 25

328.997.113

373.997.157

189.349.988

154.289.944

139.647.124

219.707.213

22

Tuổi 30

410.174.634

448.315.058

262.107.769

213.192.726

148.066.865

235.122.333

2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng

a) Loài cây: Lát hoa

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

155.019.243

206.864.284

21.176.851

16.442.095

133.842.392

190.422.188

2

Tuổi 2

176.374.412

230.161.490

28.302.911

22.485.791

148.071.501

207.675.698

3

Tuổi 3

195.851.495

252.115.553

34.202.084

27.440.648

161.649.411

224.674.905

4

Tuổi 4

216.617.961

275.522.976

40.491.782

32.723.516

176.126.179

242.799.460

5

Tuổi 5

231.315.815

293.941.470

43.385.578

34.996.433

187.930.237

258.945.037

6

Tuổi 6

247.101.331

313.636.600

46.470.943

37.419.817

200.630.388

276.216.783

7

Tuổi 7

263.872.679

334.605.962

49.760.559

40.003.629

214.112.119

294.602.334

8

Tuổi 8

281.754.290

356.963.497

53.267.948

42.758.489

228.486.342

314.205.008

9

Tuổi 9

300.819.664

380.801.101

57.007.527

45.695.721

243.812.138

335.105.380

10

Tuổi 10

321.147.166

406.216.754

60.994.665

48.827.398

260.152.501

357.389.356

11

Tuổi 11

342.820.348

433.314.923

65.245.752

52.166.391

277.574.597

381.148.531

12

Tuổi 12

365.928.295

462.206.991

69.778.260

55.726.426

296.150.035

406.480.564

13

Tuổi 13

390.565.989

493.011.713

74.610.821

59.522.136

315.955.167

433.489.578

14

Tuổi 14

416.834.697

525.855.709

79.763.298

63.569.121

337.071.399

462.286.588

15

Tuổi 15

444.842.394

560.873.977

85.256.868

67.884.017

359.585.526

492.989.960

16

Tuổi 16

474.704.200

598.210.454

91.114.113

72.484.559

383.590.088

525.725.895

17

Tuổi 17

506.542.859

638.018.606

97.359.107

77.389.657

409.183.752

560.628.949

18

Tuổi 18

540.489.236

680.462.058

104.017.520

82.619.472

436.471.716

597.842.586

19

Tuổi 19

576.682.863

725.715.266

111.116.720

88.195.501

465.566.144

637.519.765

20

Tuổi 20

615.272.509

773.964.236

118.685.886

94.140.663

496.586.622

679.823.573

21

Tuổi 21

656.416.789

825.407.289

126.756.132

100.479.395

529.660.657

724.927.894

22

Tuổi 22

700.284.820

880.255.871

135.360.628

107.237.751

564.924.192

773.018.120

23

Tuổi 23

747.056.915

938.735.430

144.534.742

114.443.510

602.522.174

824.291.920

24

Tuổi 24

796.925.323

1.001.086.336

154.316.182

122.126.291

642.609.141

878.960.045

25

Tuổi 25

849.772.352

1.067.286.345

164.745.153

130.317.671

685.027.199

936.968.674

26

Tuổi 30

1.106.154.453

1.380.959.560

228.206.664

180.163.180

877.947.790

1.200.796.380

27

Tuổi 35

1.340.424.913

1.650.436.942

315.645.385

248.841.462

1.024.779.529

1.401.595.479

b) Loài cây: Mỡ

STT

Tuổi rừng

Giá rừng (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Thu nhập dự kiến (đồng/ha)

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Tối thiểu

Tối thiểu

Tối đa

1

Tuổi 1

58.151.362

79.310.919

25.522.483

20.717.464

32.628.878

58.593.454

2

Tuổi 2

75.030.956

95.965.711

33.935.796

27.973.861

41.095.160

67.991.850

3

Tuổi 3

87.799.102

109.036.014

40.207.865

33.292.028

47.591.237

75.743.986

4

Tuổi 4

101.412.500

122.971.572

46.895.146

38.962.257

54.517.353

84.009.314

5

Tuổi 5

108.483.752

131.291.162

50.212.845

41.648.179

58.270.907

89.642.983

6

Tuổi 6

116.137.785

140.218.841

53.750.175

44.511.908

62.387.610

95.706.933

7

Tuổi 7

124.239.347

149.707.949

57.521.677

47.565.217

66.717.670

102.142.732

8

Tuổi 8

132.877.232

159.825.235

61.542.852

50.820.654

71.334.380

109.004.581

9

Tuổi 9

142.086.944

170.612.285

65.830.229

54.291.601

76.256.716

116.320.684

10

Tuổi 10

151.906.340

182.113.439

70.401.430

57.992.325

81.504.910

124.121.114

11

Tuổi 11

162.375.780

194.375.968

75.275.245

61.938.037

87.100.535

132.437.931

12

Tuổi 12

173.538.296

207.450.278

80.471.706

66.144.955

93.066.591

141.305.322

13

Tuổi 13

185.439.772

221.390.106

86.012.173

70.630.371

99.427.599

150.759.735

14

Tuổi 14

198.129.124

236.252.751

91.919.419

75.412.722

106.209.706

160.840.029

15

Tuổi 15

211.658.513

252.099.303

98.217.724

80.511.664

113.440.788

171.587.639

16

Tuổi 16

226.083.546

268.994.897

104.932.977

85.948.156

121.150.569

183.046.741

17

Tuổi 17

241.463.517

287.008.979

112.092.780

91.744.544

129.370.736

195.264.435

18

Tuổi 18

257.861.642

306.215.593

119.726.563

97.924.653

138.135.079

208.290.941

19

Tuổi 19

275.345.322

326.693.686

127.865.701

104.513.885

147.479.621

222.179.801

20

Tuổi 20

293.986.423

348.527.428

136.543.650

111.539.324

157.442.772

236.988.104

21

Tuổi 21

313.861.564

371.806.564

145.796.080

119.029.847

168.065.484

252.776.716

22

Tuổi 22

335.052.439

396.626.778

155.661.021

127.016.243

179.391.419

269.610.535

23

Tuổi 23

357.646.151

423.090.091

166.179.020

135.531.338

191.467.131

287.558.752

24

Tuổi 24

381.735.566

451.305.275

177.393.311

144.610.133

204.342.255

306.695.142

25

Tuổi 25

400.063.656

472.650.064

189.349.988

154.289.944

210.713.667

318.360.120

26

Tuổi 30

499.056.664

579.585.110

262.107.769

213.192.726

236.948.895

366.392.384

27

Tuổi 35

616.544.291

692.306.770

362.355.103

294.350.326

254.189.188

397.956.443

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.docx)49.2026.QĐ-UBND.docx · 251 KB📕Tải file gốc (.pdf)49.2026.QĐ-UBND.pdf · 35 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản