📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 44/2026/QĐ-CTUBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

📄 Số hiệu: 44/2026/QĐ-CTUBND🏛️ CT Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang📅 15/06/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu44/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý, sử dụng tài sản công
Cơ quan ban hànhCT Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang
Người kýLê Trung Hồ — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành15/06/2026
Ngày hiệu lực15/06/2026

Trích yếu nội dung

Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Nội dung toàn văn

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2026/QĐ-CTUBND

An Giang, ngày 15 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn

tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 515/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước.

2. Đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định vô hình không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- TT TU, TT HĐND tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên;

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh An Giang;

- Trung tâm Công báo - Tin học;

- VP UBND tỉnh: LĐVP; các Phòng & Trung tâm;

- Lưu: VT, nsnhai.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trung Hồ

Phụ lục

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH AN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:44/2026/QĐ CTUBND

ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

I

SẢN PHẨM PHẦN MỀM

1

Nhóm phần mềm hệ thống

1.1

Hệ điều hành:

- Hệ điều hành máy chủ.

- Hệ điều hành máy trạm/ máy tính cá nhân để bàn.

- Hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay.

- Hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác.

5

20

1.2

Phần mềm mạng:

- Phần mềm quản trị mạng.

- Phần mềm kết nối mạng.

- Phần mềm ứng dụng mạng.

- Phần mềm bảo mật và bảo vệ.

- Phần mềm máy chủ.

- Phần mềm trung gian.

- Phần mềm mạng khác.

5

20

1.3

Phần mềm truy vấn và quản lý dữ liệu:

- Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ.

- Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy

khách.

- Phần mềm phân loại hoặc danh mục.

- Phần mềm phân nhóm.

- Phần mềm hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu.

- Phần mềm báo cáo cơ sở dữ liệu.

- Phần mềm truy vấn và giao diện người dùng cơ sở dữ liệu.

5

20

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

- Phần mềm khai phá dữ liệu.

- Phần mềm tìm kiếm hoặc truy xuất thông

tin.

- Phần mềm quản lý siêu dữ liệu.

- Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.

- Phần mềm máy chủ giao dịch.

- Phần mềm phân tích dữ liệu và quản trị

thông minh.

- Phần mềm quản lý dữ liệu và truy vấn

khác.

1.4

Phần mềm nhúng:

- Phần mềm ứng dụng bảo mật (OTP, PKI, MoC sinh trắc học…) trong chip hoặc chipset.

- Phần mềm Token FIDO2 & FIDO U2F và

Soft Token.

- Phần mềm eSIM.

- Phần mềm chipset Camera Trí tuệ nhân tạo.

- Phần mềm nhúng khác.

5

20

1.5

Phần mềm môi trường vận hành:

- Phần mềm hệ thống tập tin.

- Phần mềm firmware máy tính.

- Phần mềm máy ảo.

- Phần mềm môi trường vận hành khác.

5

20

1.6

Phần mềm hệ thống khác

5

20

2

Nhóm phần mềm ứng dụng

2.1

Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung:

- Phần mềm xử lý văn bản.

- Phần mềm bảng tính.

- Phần mềm đồ họa hoặc hình ảnh.

- Phần mềm trình diễn.

- Phần mềm thiết kế mẫu.

5

20

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

- Phần mềm tạo video và chỉnh sửa.

- Phần mềm tạo trang web và chỉnh sửa.

- Phần mềm lên lịch và lập lịch.

- Phần mềm quét và đọc ký tự quang học

OCR.

- Phần mềm xuất bản cho máy tính để bàn.

- Phần mềm chỉnh sửa nội dung khác.

2.2

Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển:

- Phần mềm kiểm tra lỗi soạn thảo.

- Phần mềm chỉ đường.

- Phần mềm từ điển.

- Phần mềm danh bạ.

- Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển khác.

5

20

2.3

Phần mềm ứng dụng đa ngành:

- Phần mềm kế toán tài chính và quản lý nguồn lực doanh nghiệp ERP.

- Phần mềm Cổng thông tin điện tử.

- Phần mềm chức năng nghiệp vụ cụ thể.

- Phần mềm ứng dụng đa ngành khác.

5

20

2.4

Phần mềm ứng dụng chuyên ngành:

- Phần mềm cho Chính phủ số.

- Phần mềm chuyên ngành giáo dục đào tạo.

- Phần mềm chuyên ngành y tế.

- Phần mềm chuyên ngành quản lý tài

chính, ngân hàng.

- Phần mềm chuyên ngành xây dựng.

- Phần mềm chuyên ngành giao thông vận tải và logistics.

- Phần mềm chuyên ngành thông tin và truyền thông.

- Phần mềm trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Phần mềm trong lĩnh vực sản xuất công

nghiệp khác.

- Phần mềm chuyên ngành tài nguyên - môi

trường.

5

20

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

- Phần mềm chuyên ngành du lịch.

- Phần mềm thương mại điện tử.

- Phần mềm chuyên ngành khác.

2.5

Phần mềm ứng dụng cho cá nhân, gia đình:

- Phần mềm giải trí điện tử.

- Phần mềm gia đình.

- Phần mềm ứng dụng cho cá nhân, gia đình khác.

5

20

2.6

Phần mềm ứng dụng khác

5

20

3

Nhóm Phần mềm công cụ

3.1

Phần mềm môi trường phát triển

5

20

3.2

Phần mềm kiểm thử chương trình

5

20

3.3

Phần mềm biên dịch và dịch ngược

5

20

3.4

Phần mềm quản lý cấu hình

5

20

3.5

Phần mềm tích hợp ứng dụng doanh nghiệp

5

20

3.6

Phần mềm phát triển giao diện đồ họa người dùng

5

20

3.7

Phần mềm phát triển hướng thành phần hoặc đối tượng

5

20

3.8

Phần mềm phân tích yêu cầu và kiến trúc hệ thống

5

20

3.9

Phần mềm phát triển nền tảng web

5

20

3.10

Phần mềm công cụ khác

5

20

4

Nhóm Phần mềm tiện ích

4.1

Phần mềm quản trị, quản trị từ xa

5

20

4.2

Phần mềm sao lưu hoặc lưu trữ

5

20

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

4.3

Phần mềm chuyển đổi dữ liệu

5

20

4.4

Phần mềm nén dữ liệu

5

20

4.5

Phần mềm chuyển văn bản thành giọng nói

5

20

4.6

Phần mềm chuyển giọng nói thành văn bản

5

20

4.7

Phần mềm quản trị nội dung:

- Phần mềm quản lý tài liệu.

- Phần mềm quản lý phiên bản tập tin.

- Phần mềm nhúng văn bản.

- Phần mềm font chữ.

- Phần mềm quản lý tài liệu khác.

5

20

4.8

Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số:

- Phần mềm nhận dạng giọng nói.

- Phần mềm nhận dạng chữ viết tay.

- Phần mềm nhận dạng khuôn mặt.

- Phần mềm tải dữ liệu đa phương tiện.

- Phần mềm phân tích video dữ liệu lớn và thời gian thực.

- Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số

khác.

5

20

4.9

Phần mềm điều khiển thiết bị:

- Phần mềm máy chủ đĩa compact.

- Phần mềm đĩa compact CD hoặc DVD hoặc card âm thanh.

- Phần mềm điều khiển Ethernet.

- Phần mềm điều khiển card đồ họa.

- Phần mềm điều khiển máy in.

- Phần mềm bảo vệ màn hình.

- Trình điều khiển bộ nhớ.

- Trình điều khiển video.

- Phần mềm hệ cho thiết bị khác.

5

20

4.10

Phần mềm chữ ký số điện tử

5

20

STT

DANH MỤC

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN

(năm)

TỶ LỆ

HAO MÒN

(% năm)

4.11

Phần mềm tiện ích khác

5

20

5

Các Phần mềm khác

5

20

II

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH KHÁC (TRỪ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT)

5

20

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.docx)44-2026-QĐ-CTUBND-PHU_LUC.docx · 41 KB📕Tải file gốc (.pdf)44-2026-QĐ-CTUBND-PHU_LUC.pdf · 607 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản