📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 42/2023/QĐ-UBND Hà Tĩnh mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp

📄 Số hiệu: 42/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh📅 31/10/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu42/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Người kýLê Ngọc Châu
Ngày ban hành31/10/2023
Lĩnh vựcGiáo dục – Đào tạo – Dạy nghề

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/2023/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 31 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp,

đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 về sửa đổi Thông tư số 152/2016/TT-BTC quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Văn bản số 56/TTr-SLĐTBXH ngày 24 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 2907/SLĐTBXH-GDNN-BĐG ngày 24 tháng 7 năm 2023 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 336/BC-STP ngày 09 tháng 10 năm 2023 và Văn bản số 1198/STP-XDKT&TDTHPL ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Sở Tư pháp).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2. Người trong độ tuổi lao động theo quy định có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 3. Mức chi phí đào tạo

1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Mức chi phí đào tạo nghề áp dụng để làm căn cứ xác định mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng đối tượng chính sách được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.

2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung mức chi phí đào tạo nghề cho phù hợp quy định pháp luật (nếu có).

3. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị, địa phương việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã lựa chọn ngành nghề phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, nhu cầu học nghề của lao động để lập kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề theo quy định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2023. Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định danh mục nghề và mức kinh phí hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn tại các lớp chuyên biệt cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ LĐ-TB&XH; - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - PCVP Trần Tuấn Nghĩa; - Trung tâm CB-TH tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, VX1. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Ngọc Châu

PHỤ LỤC

Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

A. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho người khuyết tật đào tạo tập trung tại cơ sở đào tạo chuyên biệt cho người khuyết tật

TT | Tên nghề | Số học viên/ lớp | Thời gian đào tạo (tháng) | Tổng giờ giảng | Mức chi phí đào tạo nghề (ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)

1 | Tin học văn phòng | 20 | 6 | 750 | 3.700

2 | Sửa chữa điện dân dụng | 20 | 6 | 750 | 4.400

3 | May công nghiệp | 20 | 6 | 750 | 4.450

4 | Mây tre đan | 20 | 6 | 750 | 4.440

5 | Sửa chữa xe máy | 20 | 6 | 750 | 3.670

6 | Thú y | 20 | 3 | 420 | 4.170

7 | Kỹ thuật chăn nuôi gia súc | 20 | 3 | 420 | 4.170

B. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng cho lao động học nghề không thuộc người khuyết tật

TT | Tên nghề/nhóm nghề đào tạo | Số học viên/ lớp | Thời gian đào tạo (tháng) | Tổng số giờ giảng dạy | Mức chi phí đào tạo (ĐVT: 1000đ/học viên/khóa học)

I | Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp

1 | Bảo vệ thực vật | 35 | 2 | 280 | 2.900

2 | Chăn nuôi gia cầm | 35 | 2 | 280 | 2.900

3 | Chăn nuôi gia súc (trâu, bò/ lợn/ hươu/ dê…) | 35 | 3 | 420 | 4.000

4 | Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi | 35 | 3 | 420 | 4.000

5 | Nuôi ong lấy mật | 35 | 2 | 280 | 2.900

6 | Sửa chữa, vận hành máy nông nghiệp, ngư nghiệp | 35 | 3 | 420 | 4.100

7 | Thú y | 35 | 3 | 420 | 3.900

8 | Trồng chè | 35 | 3 | 420 | 4.100

9 | Trồng hoa | 35 | 2 | 280 | 2.900

10 | Trồng rau, củ, quả | 35 | 2 | 280 | 2.900

II | Nhóm nghề Kỹ thuật - Công nghiệp

11 | Điện công nghiệp | 35 | 3 | 420 | 4.000

12 | Điện dân dụng | 35 | 3 | 420 | 4.100

13 | Hàn | 35 | 3 | 420 | 4.200

14 | Hàn điện | 35 | 1,5 | 170 | 2.800

15 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí | 35 | 3 | 420 | 4.000

16 | Kỹ thuật xây dựng | 35 | 3 | 420 | 4.000

17 | Mây tre đan | 35 | 2 | 280 | 2.600

18 | Sửa chữa, bảo trì xe gắn máy | 35 | 3 | 420 | 3.700

19 | Vận hành các loại máy công trình (xúc/ đào/ ủi….) | 35 | 3 | 420 | 4.600

20 | Sửa chữa máy động lực | 35 | 3 | 420 | 3.600

21 | Hàn MIG,MAG (1G-3G) | 35 | 2 | 160 | 5.300

22 | Vận hành các loại máy nâng, bốc xếp hàng | 35 | 3 | 420 | 4.500

23 | Tin học văn phòng | 35 | 3 | 420 | 4.100

III | Nhóm nghề Thương mại - Dịch vụ

24 | Kỹ thuật pha chế các loại thức uống cho quầy Bar | 35 | 2 | 280 | 2.400

25 | Lái phương tiện thủy nội địa | 35 | 3 | 420 | 4.600

26 | Lái xe ô tô hạng B1 | 3 | 476 | 13.900

27 | Lái xe ô tô hạng B11 | 3,5 | 556 | 12.800

28 | Lái xe ô tô hạng B2 | 3,5 | 588 | 13.000

29 | Lái xe ô tô hạng C | 5,5 | 920 | 15.000

30 | May công nghiệp | 35 | 3 | 420 | 4.000

31 | May dân dụng | 35 | 3 | 420 | 3.800

32 | Nghiệp vụ bán hàng | 35 | 2 | 280 | 2.500

33 | Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn | 35 | 3 | 420 | 4.300

34 | Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt | 35 | 1 | 140 | 1.700

35 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 35 | 3 | 420 | 3.600

IV | Nhóm nghề Nghệ thuật

36 | Thanh nhạc | 35 | 3 | 300 | 4.300

37 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 35 | 3 | 300 | 4.300

38 | Hội họa | 35 | 3 | 320 | 4.300

39 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | 35 | 2 | 280 | 2.800

V | Nhóm nghề Sức khỏe - Làm đẹp

40 | Chăm sóc da | 35 | 2 | 280 | 3.500

41 | Chăm sóc sắc đẹp | 35 | 3 | 420 | 3.600

42 | Nhân viên y tế thôn, bản | 35 | 3 | 420 | 3.500

43 | Make up cơ bản | 35 | 2 | 280 | 3.500

44 | Điều dưỡng | 35 | 2 | 280 | 3.500

45 | Xoa bóp bấm huyệt | 35 | 2 | 280 | 3.500

(Tổng có 45 nghề)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Ngọc Châu

Lược đồ văn bản

  • 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
  • 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
  • 40/2019/TT-BTC Thông tư số 40/2019/TT-BTC Sửa đồi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
  • 152/2016/TT-BTC Thông tư số 152/2016/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Quyet-dinh_422023QD-UBND.pdf · 1.6 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản