📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

📄 Số hiệu: 41/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang📅 08/06/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu41/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và Môi trường
Lĩnh vựcThủy lợi
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh An Giang
Người kýNgô Công Thức — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/06/2026
Ngày hiệu lực18/06/2026

Trích yếu nội dung

Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/2026/QĐ-UBND

An Giang, ngày 08 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 703/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định phân cấp quản lý đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước được đưa vào khai thác, sử dụng.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý các công trình thủy lợi tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Quản lý các công trình thủy lợi trên địa giới hành chính do cấp xã quản lý, trừ các công trình thủy lợi đã phân cấp tại khoản 1 Điều này.

b) Đối với công trình thủy lợi được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này được xây dựng trên địa bàn từ 2 đơn vị hành chính cấp xã trở lên: Ủy ban nhân dân cấp xã có công trình xây dựng thống nhất đơn vị quản lý; Ủy ban nhân dân cấp xã liên quan có trách nhiệm phối hợp trong quản lý đảm bảo phục vụ hiệu quả mục tiêu, nhiệm vụ của công trình. Trường hợp không thống nhất được thì Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo thực hiện.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Định kỳ hằng năm, tổ chức rà soát, cập nhật và bổ sung danh mục công trình thủy lợi do cấp tỉnh quản lý, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và yêu cầu quản lý. Đồng thời, tổng hợp danh mục công trình thủy lợi do cấp xã quản lý, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Ban hành danh mục công trình thủy lợi do cấp mình quản lý. Định kỳ hằng năm, tổ chức cập nhật, bổ sung danh mục công trình thủy lợi do cấp mình quản lý gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Thực hiện quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định tại khoản 6 Điều 13 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản hồi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 6 năm 2026.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định phân cấp quản lý và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định phân cấp quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- VP UBND tỉnh: LĐVP, P.KT;

- Trung tâm Công báo - Tin học;

- Lưu: VT, hmdon.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Ngô Công Thức

Phụ lục

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÂN CẤP CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ

(Kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. CỐNG

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

I

Cống đã thi công hoàn thành, đã bàn giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác và sử dụng

1

Cống Kênh Thứ 7

xã Đông Thái

2

Cống Xẻo Đôi (An Biên)

xã Đông Thái

3

Cống Xẻo Quao

xã Đông Thái

4

Cống Thứ Tư

xã Tây Yên - xã Đông Thái

5

Cống Bà Lý

xã Đông Thái

6

Cống Xẻo Vẹt

xã Đông Thái

7

Cống Thủy Lợi (AB)

xã Đông Thái

8

Cống Hai Nhượng

xã Đông Thái

9

Cống Thứ Tư (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

xã Tây Yên - xã Đông Thái

10

Cống Xẻo Vẹt (cống thời vụ trên bờ kênh Chống

Mỹ)

xã Đông Thái

11

Cống Bà Lý (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

xã Đông Thái

12

Cống Hai Nhượng (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

xã Đông Thái

13

Cống Xẻo Dừa (cống thời vụ trên bờ kênh Chống Mỹ)

xã Đông Thái

14

Cống Kênh Thủy Lợi (ngã 3 rạch Xẻo Đôi - kênh Thủy Lợi)

xã Đông Thái

15

Rọ Ghe

xã Đông Hưng

16

Cống An Minh

xã An Minh

17

Cống Kim Quy

xã Vân Khánh

18

Cống Thuồng Luồng

xã Đông Hưng

19

Cống Xẻo Nhàu

xã Tân Thạnh

20

Cống Giữa Xẻo Quao - Xẻo Bần

xã Tân Thạnh

21

Cống Giữa Xẻo Bần - Thứ 8

xã Tân Thạnh

22

Cống Giữa Thứ 9 - Thứ 10

xã Tân Thạnh

23

Cống Giữa Thứ 10 - Xẻo Ngát

xã Tân Thạnh

24

Cống Giữa Xẻo Ngát - Xẻo Nhào

xã Tân Thạnh

25

Cống Giữa Thứ 8 - Thứ 9

xã Tân Thạnh

26

Cống Rạch Tà Niên

xã Bình An

27

Cống Rạch Cà Lang

xã Bình An

28

Cống Kênh Đập Đá

xã Bình An

29

Cống Kênh Sóc Tràm

xã Bình An

30

Cống, âu thuyền Vàm Bà Lịch

xã Bình An

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

31

Cống Kênh 15

xã Hòa Thuận

32

Cống Hai Vỹ

xã Hòa Thuận

33

Cống Bảy Hồng

xã Hòa Thuận

34

Cống Hai Thống

xã Hòa Thuận

35

Cống Ba Bình

xã Hòa Thuận

36

Cống Kênh Ranh (GR)

xã Hòa Hưng

37

Cống Giáo Thìn

xã Hòa Hưng

38

Cống Bà Xéo

xã Hòa Hưng

39

Cống Hội Đồng Thơm

xã Hòa Hưng

40

Cống Cả Sỹ

xã Hòa Hưng

41

Cống KH8-C

xã Hòa Hưng

42

Cống 14000Đ

xã Hòa Hưng

43

Cống Đường Láng

xã Hòa Hưng

44

Cống Lý Kỳ

xã Hòa Hưng

45

Cống Lộ 62Đ

xã Hòa Thuận

46

Cống Bảy Trâm

xã Hòa Thuận

47

Cống Kênh Mới

xã Hòa Thuận

48

Cống Ông Dèo

xã Hòa Thuận

49

Cống Tám Phó

xã Hòa Hưng

50

Cống Nhà Băng

xã Hòa Hưng

51

Cống Giáo Điểu

xã Hòa Hưng

52

Cống Xẻo Lùng

xã Hòa Thuận

53

Cống Cái Sắn

xã Hòa Thuận

54

Cống Xẻo Cui

xã Hòa Thuận

55

Cống Quế Ba

xã Vĩnh Hòa Hưng

56

Cống Thủy Lợi (GQ)

xã Vĩnh Hòa Hưng

57

Cống Chiến Hào

xã Vĩnh Hòa Hưng

58

Cống Rạch Gõ

xã Vĩnh Hòa Hưng

59

Cống Năm Lương

xã Vĩnh Hòa Hưng

60

Cống Chịch Đùng

xã Vĩnh Hòa Hưng

61

Cống Ba Hiệp

xã Vĩnh Hòa Hưng

62

Cống Năm Phùng

xã Vĩnh Hòa Hưng

63

Cống Ông Thọ

xã Vĩnh Hòa Hưng

64

Cống Kênh xã

xã Vĩnh Hòa Hưng

65

Cống Bá Đế

xã Vĩnh Hòa Hưng

66

Cống Cả Nâu

xã Vĩnh Hòa Hưng

67

Cống Năm Phát

xã Vĩnh Hòa Hưng

68

Cống Xóm Huế

xã Vĩnh Hòa Hưng

69

Cống KH9-C

xã Vĩnh Hòa Hưng

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

70

Cống Ông Ký

xã Vĩnh Hòa Hưng

71

Cống Ba Hồ

xã Vĩnh Hòa Hưng

72

Cống Ông Bồi

xã Vĩnh Hòa Hưng

73

Cống Kênh Ranh (GQ)

xã Vĩnh Hòa Hưng

74

Cống Bảy Miễn

xã Vĩnh Hòa Hưng

75

Cống Bờ Tre

xã Vĩnh Hòa Hưng

76

Cống Chín Hường

xã Vĩnh Hòa Hưng

77

Cống Kênh 5

xã Bình Giang

78

Cống Kênh 285

xã Bình Sơn

79

Cống Kênh Tám

xã Bình Giang

80

Cống Rạch Phốc

xã Sơn Kiên

81

Cống Vàm Răng

xã Mỹ Thuận

82

Cống Số 2

phường Vĩnh Thông

83

Cống Thần Nông

phường Vĩnh Thông

84

Cống Thầy Xếp

phường Vĩnh Thông

85

Cống Số 3

phường Vĩnh Thông

86

Cống Tà Manh

xã Mỹ Thuận

87

Cống Tà Hem

xã Mỹ Thuận

88

Cống Tà Lúa

xã Mỹ Thuận

89

Cống Số 7

xã Sơn Kiên

90

Cống Kênh Bốn

xã Bình Giang

91

Cống Kênh Bảy

xã Bình Giang

92

Cống Số 9

xã Hòn Đất

93

Cống Tà Lức

xã Hòn Đất

94

Cống Hòn Me 2

xã Hòn Đất

95

Cống Hòn Sóc

xã Hòn Đất

96

Cống Lình Huỳnh

xã Hòn Đất

97

Cống Kênh 282

xã Hòn Đất

98

Cống Kênh 281

xã Hòn Đất

99

Cống 283

xã Hòn Đất

100

Cống Kênh 284

xã Hòn Đất

101

Cống 286

xã Bình Sơn

102

Cống Vàm Rầy

xã Bình Sơn

103

Cống Bình Giang 2

xã Bình Giang

104

Cống T6

xã Bình Giang

105

Cống Bình Giang 1

xã Bình Giang

106

Cống T5

xã Bình Giang

107

Cống Kênh 287

xã Bình Sơn

108

Cống Mương Khâm

xã Sơn Kiên

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

109

Cống Vàm Răng 2

xã Sơn Kiên

110

Cống Kênh Số 10

xã Bình Giang

111

Cống Kênh Tám Nguyên

xã Bình Sơn

112

Cống Kênh Hai (HĐ)

xã Bình Giang

113

Cống Kênh 500

xã Kiên Lương

114

Cống Lung Lớn 1

xã Kiên Lương

115

Cống Cái Tre

xã Kiên Lương

116

Cống Lung Lớn 2

xã Kiên Lương

117

Cống Ba Hòn

xã Kiên Lương

118

Cống 500 - Kênh 8 Thước

xã Kiên Lương

119

Cống Kênh Hà Giang

xã Giang Thành

120

Cống K10 (ĐQP)

xã Giang Thành

121

Cống K12 (ĐQP)

xã Giang Thành

122

Nông Trường B (KL-GT)

xã Giang Thành

123

Cống K8+500 (ĐQP)

phường Hà Tiên

124

Cống Nông Trường

phường Tô Châu

125

Cống Số 1

phường Rạch Giá

126

Cống Sông Kiên

phường Rạch Giá

127

Cống Kênh Cụt

phường Rạch Giá

128

Cống Kênh Nhánh

phường Rạch Giá

129

Cống Kênh 12 (UMT)

xã U Minh Thượng

130

Cống Kênh 13 (UMT)

xã U Minh Thượng

131

Cống Kênh 18

xã U Minh Thượng

132

Cống Kênh 3

xã U Minh Thượng

133

Cống Kênh 16

xã U Minh Thượng

134

Cống Kênh 3B

xã U Minh Thượng

135

Cống Rạch Ròng

phường Châu Đốc

136

Cống Trường Đua (hộp)

phường Châu Đốc

137

Cống Sáu Nhỏ

phường Châu Đốc

138

Cống Sáu Nhỏ (mới)

phường Châu Đốc

139

Cống Kênh 1

phường Châu Đốc

140

Cống Xuất Khẩu

phường Vĩnh Tế

141

Cống kênh 3 Châu Đốc

phường Châu Đốc

142

Cống Kênh 4 (kênh Đào)

phường Vĩnh Tế

143

Cống Đồn

phường Vĩnh Tế

144

Cống Ba Nhịp

phường Vĩnh Tế

145

Cống Kênh 10

phường Vĩnh Tế

146

Cống Huỳnh Văn Thu - Đông kênh Tha La

phường Vĩnh Tế

147

Cống Nam Huỳnh Văn Thu - Đông Kênh Bảy

phường Vĩnh Tế

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

148

Cống kênh 7- kênh Đào

phường Vĩnh Tế

149

Cống kênh 10 - Bắc kênh Đào

phường Vĩnh Tế

150

Cống Sa Tô

xã Khánh Bình

151

Cống Bưng Liệt

xã Phú Hữu

152

Cống Mương Chà

xã Vĩnh Hậu

153

Cống xã Đội

xã Vĩnh Hậu

154

Cống La Ma

xã Vĩnh Hậu

155

Cống Ba Đạm

xã An Phú

156

Cống Xáng Quầy Nam

xã Phú Hữu

157

Cống Cá Chày Bắc

xã Phú Hữu

158

Cống Tư Thế

xã Phú Hữu

159

Cống Sáu Hổ

xã Vĩnh Hậu

160

Cống Ba Đệ

xã Phú Hữu

161

Cống Lung Môn Nam

xã Vĩnh Hậu

162

Cống Bưng Lương Bắc

xã Phú Hữu

163

Cống Xáng Quầy Bắc

xã Phú Hữu

164

Cống Mương Số 3 Nam

xã Phú Hữu

165

Cống Mương Số 3 Bắc

xã Phú Hữu

166

Cống TĐ 12

xã Phú Hữu

167

Cống Đìa Mô

xã Phú Hữu

168

Cống Út Xuân

xã Phú Hữu

169

Cống Cá Chày Nam

xã Phú Hữu

170

Cống Bùn Rền

xã Phú Hữu

171

Cống Thâm Đường (bờ Nam)

xã Phú Hữu

172

Cống Hoài Sức

xã Phú Hữu

173

Cống Hai Thành

xã Vĩnh Hậu

174

Cống Tập đoàn 14

xã Tân An

175

Cống 13-15

xã Tân An

176

Cống Út Hanh

xã Vĩnh Xương

177

Cống Cà Tum

xã Vĩnh Xương

178

Cống kênh Cùn

xã Vĩnh Xương

179

Cống Ô Mì Nam

xã Vĩnh Xương

180

Cống Láng Cá Tra

xã Vĩnh Xương

181

Cống 30/4

xã Châu Phong

182

Cống Điên Điển

xã Châu Phong

183

Cống Đội Thành

xã Châu Phong

184

Cống 26/3

xã Châu Phong, Hòa Lạc

185

Cống Mương Tri

xã Châu Phong

186

Cống Phú Vĩnh

xã Châu Phong

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

187

Cống Km 16

xã Chợm Vàm

188

Cống Km 26

xã Chợm Vàm

189

Cống Phú Hiệp

xã Phú An

190

Cống Phú Lạc

xã Hoà Lạc

191

Cống Hoà Bình

xã Hoà Lạc

192

Cống Phú Bình

xã Bình Thạnh Đông

193

Cống Mương Khai

xã Bình Thạnh Đông

194

Cống Mương Chùa

xã Bình Thạnh Đông

195

Cống Cái Đầm

xã Bình Thạnh Đông

196

Cống Bùng Binh

xã Phú Tân

197

Cống Phú Hưng

xã Phú Tân

198

Cống Phú Thọ

xã Phú Tân

199

Cống Km5

xã Phú Lâm

200

Cống Lòng Hồ

xã Phú Tân

201

Cống hở Cần Thảo

xã Mỹ Đức

202

Cống hở kênh 2 (Bắc C.Thảo)

xã Mỹ Đức

203

Cống hở kênh 4 Xuất Khẩu (Nam K.Đào)

xã Mỹ Đức

204

Cống hở kênh 1 (Bắc Vịnh Tre)

xã Vĩnh Thạnh Trung

205

Cống hở kênh 2 (Bắc Vịnh Tre)

xã Vĩnh Thạnh Trung

206

Cống hở kênh 2 (Nam C.Thảo)

xã Mỹ Đức

207

Cống hở kênh 1 (Bắc Cây Dương)

xã Châu Phú

208

Cống hở kênh 16 (kênh Ranh)

xã Thạnh Mỹ Tây

209

Cống hở kênh 17 (kênh Ranh)

xã Thạnh Mỹ Tây

210

Cống hở kênh 12 (kênh Ranh)

xã Thạnh Mỹ Tây

211

Cống ngầm đôi kênh 14 (kênh Ranh)

xã Thạnh Mỹ Tây

212

Cống hở kênh 10 (Nam kênh Đào)

xã Thạnh Mỹ Tây

213

Cống hở kênh 10 (bắc C.Thảo)

xã Thạnh Mỹ Tây

214

Cống ngầm kênh 11 (Nam kênh Đào)

xã Thạnh Mỹ Tây

215

Cống hở kênh 11 (Bắc C.Thảo)

xã Thạnh Mỹ Tây

216

Cống hở kênh 13 (kênh ranh CP-TB)

xã Thạnh Mỹ Tây

217

Cống hở kênh 13 (Bắc C.Thảo)

xã Thạnh Mỹ Tây

218

Cống ngầm đôi kênh 14 (Nam K10CP)

xã Châu Phú

219

Cống ngầm đôi kênh 14 (Bắc C.Dương)

xã Châu Phú

220

Cống hở kênh 15 (Nam K10CP)

xã Châu Phú

221

Cống hở kênh 15 (Bắc C.Dương)

xã Châu Phú

222

Cống Dòng Bánh Lái

xã Chợ Mới

223

Cống 10 Chi

xã Chợ Mới

224

Cống Liên Hoàn

xã Chợ Mới

225

Cống xã Niếu

xã Chợ Mới

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

226

Cống Út Danh

xã Chợ Mới

227

Cống Lung Giang

xã Chợ Mới

228

Cống Ông Tre

xã Chợ Mới

229

Cống Tám Hữu

xã Nhơn Mỹ

230

Cống Tư Lâm

xã Nhơn Mỹ

231

Cống Đòn Dong

xã Nhơn Mỹ

232

Cống Đìa Biển

xã Nhơn Mỹ

233

Cống Tám Nghiêm

xã Nhơn Mỹ

234

Cống Kênh Ngang

xã Nhơn Mỹ

235

Cống Cả Bé

xã Long Điền

236

Cống Đòn Dong (Đông Quản Bèn)

xã Long Điền

237

Cống Đòn Dong (Đông Trà Thôn)

xã Long Điền

238

Cống Tám xã

xã Long Điền

239

Cống Ranh Ấp

xã Long Điền

240

Cống Xẻo Môn

xã Long Điền

241

Cống Ngọn Hào Thơ

xã Long Điền

242

Cống Hào Thơ

xã Long Điền

243

Cống 78

xã Long Điền

244

Cống 83

xã Long Điền

245

Cống Út Bà Năm (TV1)

xã Long Kiến

246

Cống Lung Họ (TV2)

xã Long Kiến

247

Cống Kênh Sườn

xã Long Kiến

248

Cống Hậu Thầy Quản

xã Long Kiến

249

Cống Lò Mo

xã Long Kiến

250

Cống Nông Trường

xã Long Kiến

251

Cống Hai Đậm

xã Long Kiến

252

Cống Đặng Huệ Kiết

xã Long Kiến

253

Cống 30/4

xã Long Kiến

254

Cống Ngọn Cái

xã Long Kiến

255

Cống 30/4 (An Bình-An Khương)

xã Long Kiến

256

Cống Ngọn Cần Thay (TV1)

xã Hội An

257

Cống Trà Lót (TV2)

xã Hội An

258

Công Ông Ngoặc

xã Hội An

259

Cống 19/5 (TV3)

xã Hội An

260

Cống Bầu Gáo (TV3)

xã Hội An

261

Cống Trà Côn (3 Bì)

xã Hội An

262

Cống Trụ Bon (TV8)

xã Hội An

263

Cống Bà Giảng

xã Hội An

264

Cống Xẻo Môn

xã Hội An

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

265

Cống Bảy Đực

xã Hội An

266

Cống Mương Nhỏ (TV1)

xã Hội An

267

Cống Ngọn La Kết (TV3)

xã Hội An

268

Cống Thống Nhất (TV1)

xã Hội An

269

Cống Ngã Bát (TV5)

xã Hội An

270

Cống Bà Cọc (TV2)

xã Hội An

271

Cống Tư Thân (TV15)

xã Cù Lao Giêng

272

Cống Đòn Dong (TV1)

xã Cù Lao Giêng

273

Cống Thầy Cai (TV1)

xã Cù Lao Giêng

274

Cống Lung Đìa Giữa (TV2)

xã Cù Lao Giêng

275

Cống Kênh Ngang (TV7)

xã Cù Lao Giêng

276

Cống Hai Nho (TV5)

xã Cù Lao Giêng

277

Cống Ông Hé (TV8)

xã Cù Lao Giêng

278

Cống 1/5 (TV9)

xã Cù Lao Giêng

279

Cống Tư Kiến (TV14)

xã Cù Lao Giêng

280

Cống Kênh Ngang Đông (TV11)

xã Cù Lao Giêng

281

Cống Quyết Thắng

xã Nhơn Mỹ

282

Cống Đoàn Kết

xã Nhơn Mỹ

283

Cống Sáu Thước

xã Nhơn Mỹ

284

Cống Mương Khai

xã Nhơn Mỹ

285

Cống Kênh 5

xã Chợ Mới

286

Cống Cà Mau

xã Chợ Mới

287

Cống Cây Mít

phường Thới Sơn

288

Cống Ranh (hộp)

phường Thới Sơn

289

Cống Số 5 (hộp)

phường Tịnh Biên

290

Cống Trà Sư

phường Thới Sơn

291

Cống Tha La

phường Thới Sơn

292

Cống Nhơn Thới

phường Thới Sơn

293

Cống kênh 15 - Văn Lanh

xã Núi Cấm

294

Cống kênh 15 - An Lạc

xã Núi Cấm

295

Cống 1

phường Mỹ Thới

296

Cống 2

phường Mỹ Thới

297

Cống 3

phường Mỹ Thới

298

Cống Kênh Cũ

xã Vĩnh Hanh

299

Cống số 4 - ĐT941

xã Vĩnh An

300

Cống Đòn Dong - Ba Thê

xã Vĩnh An

301

Cống Đòn Dong - NCNG

xã Vĩnh Hanh

302

Cống kênh Cũ - Ba Thê

xã Vĩnh An

303

Cống kênh Cũ - NCNG

xã Vĩnh Hanh

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

304

Cống Vĩnh Bình 1 - Ba Thê

xã Vĩnh An

305

Cống Vĩnh Bình 1 - NCNG

xã Vĩnh Hanh

306

Cống kênh Làng - Ba Thê

xã Vĩnh An

307

Cống kênh Làng - NCNG

xã Vĩnh Hanh

308

Cống kênh Tân Phú - Ba Thê

xã Vĩnh An

309

Cống kênh Tân Phú - NCNG

xã Vĩnh Hanh

310

Cống Số 4 - K. Ngang Huệ Đức

xã Vĩnh Hanh

311

Cống kênh Thanh Niên

xã Vĩnh An

312

Cống hở kênh Vĩnh Tây - Bắc kênh Ba Thê

xã Tây Phú

313

Cống hở kênh Trường Tiền - Bắc kênh Ba Thê

xã Tây Phú

314

Cống hở kênh Mỹ Phú Đông - Bắc kênh Ba Thê

xã Tây Phú

315

Cống hở kênh Vọng Đông 1 - Bắc kênh Ba Thê

xã Tây Phú

316

Cống hở kênh Vọng Đông 2 - Bắc kênh Ba Thê

xã Tây Phú

317

Cống hở kênh số 2 - kênh Núi Trọi

xã Óc Eo

318

Cống hở kênh Tân Hiệp - Bắc kênh Ba Thê

xã Óc Eo

319

Cống hở kênh Núi Tượng - Bắc kênh Ba Thê

xã Óc Eo

320

Cống hở kênh Vĩnh Tây - Tây Núi Chóc - NG

xã Định Mỹ

321

Cống hở kênh Trường Tiền - Tây Núi Chóc - NG

xã Định Mỹ

322

Cống hở kênh Mỹ Phú Đông - Tây Núi Chóc - NG

xã Tây Phú

323

Cống hở kênh Vọng Đông 1 - Tây Núi Chóc - NG

xã Tây Phú

324

Cống hở kênh Vọng Đông 2 - Tây Núi Chóc - NG

xã Tây Phú

325

Cống k.1800 - Bắc K.Ranh AG-KG

xã Thoại Sơn

326

Cống hở kênh Giang Thành - Bắc Ba thê Mới

xã Thoại Sơn

327

Cống hở kênh Tám Khiết - Nam kênh Mỹ Giang

xã Thoại Sơn

328

Cống Huyện Đội

xã Cô Tô

II

Cống đã thi công hoàn thành, chưa bàn giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý

1

Cống Kênh Thứ Nhất

xã Tây Yên

2

Cống Kênh Thứ Hai

xã Tây Yên

3

Cống Kênh Thứ Ba

xã Tây Yên

4

Cống Kênh Thứ Năm

xã Đông Thái

5

Cống Kênh Thứ Sáu

xã Đông Thái

6

Cống Xẻo Bần

xã Tân Thạnh

7

Cống Kênh Thứ Tám

xã Tân Thạnh

8

Cống Kênh Thứ Chín

xã Tân Thạnh

9

Cống Kênh Thứ Mười

xã Tân Thạnh

10

Cống Xẻo Ngát

xã Tân Thạnh

11

Cống Xẻo Lá

xã Tân Thạnh

12

Cống Xẻo Đôi (An Minh)

xã Tân Thạnh

13

Cống Chủ Vàng

xã Đông Hưng

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

14

Cống Mười Thân

xã Đông Hưng

15

Cống Mương Đào

xã Đông Hưng

16

Cống Cây Gõ

xã Vân Khánh

17

Cống Tiểu Dừa

xã Vân Khánh

III

Cống đang trong giai đoạn đầu tư, chuẩn bị đầu tư

1

Cống Rạch Ngã Bát

xã Tây Yên

2

Cống Kênh 40

xã Tây Yên

3

Cống Kênh 20

xã Tây Yên

4

Cống Mương Chùa

xã Tây Yên

5

Cống Mương Quao

xã Tây Yên

6

Cống Kênh Chống Mỹ

xã Tây Yên

7

Cống Kênh Dài

xã Tây Yên

8

Cống Xẻo Vẹt (Đê biển)

xã Tây Yên

9

Cống Kênh Đê Quốc Phòng (Biên Phòng)

xã Tây Yên

10

Cống Xẻo Nhàu ĐB (Đê biển)

xã Tân Thạnh

11

Cống T3 - Hòa Điền

xã Hòa Điền

12

Cống Phú Mỹ

xã Giang Thành

13

Cống Đầm Chích

xã Giang Thành

II. KÊNH

Số TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Chiều dài (km)

1

Kênh Hà Giang

Vĩnh Điều, Giang Thành,

phường Đông Hồ

25,3

2

Kênh Nông Trường

Vĩnh Điều, Giang Thành, Hòa Điền

25,5

3

Kênh T3

Vĩnh Điều, Hòa Điền

27,0

4

Kênh Thời Trang

Vĩnh Điều, Hòa Điền

25,0

5

Kênh T4

Vĩnh Điều, Hòa Điền, Vĩnh Gia

28,2

6

Kênh Võ Văn Kiệt (T5-Tuần Thống)

Kiên Lương, Vĩnh Điều, Hòa Điền, Bình Giang, Ba Chúc, Vĩnh Gia

40,1

7

Kênh Ba Hòn

Kiên Lương

8,0

8

Kênh Tám Thước

Hòa Điền

8,2

9

Kênh Cái Tre

xã Kiên Lương

11,1

10

Kênh Lung Lớn 1

xã Kiên Lương

8,5

11

Kênh Lung Lớn 2

xã Kiên Lương

15,5

12

Kênh T6

xã Bình Giang, Ba Chúc, Ô Lâm, Vĩnh Gia

37,9

13

Kênh Tám Ngàn

xã Bình Sơn, Bình Giang, Tri Tôn, Ô Lâm, Vĩnh Gia

33,0

14

Kênh Tri Tôn

xã Hòn Đất, Vĩnh Thạnh Trung, Thạnh Mỹ Tây, Núi Cấm, Cô Tô, Tri Tôn

58,0

Số TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Chiều dài (km)

15

Kênh Mỹ Thái

xã Sơn Kiên

17,7

16

Kênh Ba Thê

xã Mỹ Thuận, Châu Phú, Bình Mỹ, Vĩnh An, Tây Phú, Óc Eo

56,5

17

Kênh Kiên Hảo

xã Mỹ Thuận

24,1

18

Kênh Bình Giang 1

xã Bình Giang

6,7

19

Kênh Bình Giang 2

xã Bình Giang

7,2

20

Kênh Vàm Rầy

xã Bình Sơn

6,0

21

Kênh 287

xã Bình Sơn

6,6

22

Kênh 286

xã Bình Sơn

7,0

23

Kênh 285

xã Hòn Đất, Bình Sơn

7,0

24

Kênh 284

xã Hòn Đất

7,3

25

Kênh 283

xã Hòn Đất

7,0

26

Kênh 282

xã Hòn Đất

7,9

27

Kênh 281

xã Hòn Đất

3,4

28

Kênh Lình Huỳnh

xã Hòn Đất

9,3

29

Kênh Hòn Sóc

xã Hòn Đất

13,2

30

Kênh Số 9

xã Hòn Đất, xã Sơn Kiên

11,0

31

Kênh Kiên Bình

xã Sơn Kiên

6,0

32

Kênh Vàm Răng

xã Sơn Kiên

5,8

33

Kênh Tà Lúa

xã Mỹ Thuận

4,0

34

Kênh Tà Hem

xã Mỹ Thuận

3,9

35

Kênh Tà Manh

xã Mỹ Thuận

3,5

36

Kênh Cầu Số 3

phường Vĩnh Thông

3,0

37

Kênh Thần Nông

phường Vĩnh Thông

3,0

38

Kênh Cầu Số 2

phường Rạch Giá, Vĩnh Thông

3,0

39

Kênh Cầu Số 1

phường Rạch Giá

4,2

40

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

phường Vĩnh Thông, xã Tân Hội, Bình Đức, Long Xuyên, An Châu, Phú Hòa, Vĩnh Trạch, Định Mỹ, Thoại Sơn

69,2

41

Kênh Đòn Dông

xã Thạnh Lộc, Tân Hội, Thạnh Đông, Tân

Hiệp

28,0

42

Kênh Cái Sắn

xã Thạnh Lộc, Châu Thành, Tân Hiệp, Mỹ Thới, Phú Hòa

37,8

43

Kênh KH1

xã Thạnh Lộc, Tân Hiệp, Thạnh Đông

35,6

44

Kênh Chưng Bầu

xã Châu Thành, Giồng Riềng, Thạnh Đông, Tân Hiệp

30,0

45

Kênh KH3

xã Giồng Riềng, Thạnh Hưng

28,2

46

Kênh Thốt Nốt

xã Thạnh Hưng

17,0

47

Kênh Bến Nhất - Giồng Riềng

xã Long Thạnh, Giồng Riềng

11,0

48

Kênh Xáng Thị Đội

xã Thạnh Hưng

12,8

49

Kênh Ô Môn

xã Hòa Hưng, Hòa Thuận, Vĩnh Hòa Hưng

22,5

50

Kênh KH8

xã Hòa Hưng, Hòa Thuận, Vĩnh Hòa Hưng

7,0

Số TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Chiều dài (km)

51

Kênh KH9

xã Hòa Hưng, Vĩnh Hòa Hưng

18,0

52

Kênh Đường Xuồng Thuỷ Liễu

xã Long Thạnh, Định Hòa

11,0

53

Kênh KH5

xã Định Hòa, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Thạnh Hưng

38,6

54

Kênh KH6

xã Gò Quao, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Thạnh Hưng

36,0

55

Kênh KH7

xã Hòa Thuận, Hòa Hưng, Ngọc Chúc

22,0

56

Kênh Thứ Nhất

xã Tây Yên

11,9

57

Kênh Thứ 2

xã Tây Yên

11,4

58

Kênh Thứ 3

xã Tây Yên

12,0

59

Kênh Thứ 4

xã Đông Thái, Tây Yên

11,0

60

Kênh Thứ 5

xã Đông Thái

11,8

61

Kênh Thứ 6

xã Đông Thái

12,8

62

Kênh Thứ 7

xã Đông Thái

10,5

63

Kênh Xẻo Quao

xã Tân Thạnh, Đông Thái

13,0

64

Kênh Xẻo Bần

xã Tân Thạnh

14,0

65

Kênh Thứ 8

xã Tân Thạnh

14,0

66

Kênh Thứ 9

xã Tân Thạnh

14,5

67

Kênh Xẻo Nhàu

xã Tân Thạnh

11,8

68

Kênh Thứ 10

xã Đông Hưng

12,8

69

Kênh Chủ Vàng

Đông Hưng

9,7

70

Kênh 10 Thân

Đông Hưng

11,0

71

Kênh Kim Quy

Vân Khánh

17,0

72

Kênh Đê bao ngoài

U Minh Thượng

60,0

73

Kênh Xẻo Cạn

U Minh Thượng

10,0

74

Kênh Làng Thứ 7

Đông Thái, Tân Thạnh, Đông Hòa, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận

54,5

75

Kênh Xáng Chắc Băng

Vĩnh Bình, Vĩnh Thuận, Vĩnh Phong

8,0

76

Kênh Cạnh Đền

Vĩnh Phong

5,5

77

Kênh Vĩnh Tế

Châu Đốc, Vĩnh Tế, Thới Sơn, Tịnh Biên, Ba Chúc, Vĩnh Gia, Giang Thành, Vĩnh

Điều

66,59

78

Kênh Trà Sư

Thới Sơn, An Cư, Chi Lăng, Núi Cấm

25,7

79

Kênh Mặc Cần Dưng

Núi Cấm, Cô Tô, Vĩnh An, Vĩnh Hanh, Cần Đăng, Bình Hòa

39,9

80

Kênh Núi Chóc - Năng Gù

xã Bình Mỹ, Cần Đăng, Vĩnh Hanh, Định Mỹ, Tây Phú, Thoại Sơn, Óc Eo

39,5

81

Kênh 10 Châu Phú

Vĩnh Thạnh Trung, Châu Phú, Thạnh Mỹ Tây, Cô Tô

38,9

82

Kênh Tròn (Đòn Dông)

Mỹ Thới, Phú Hòa, Vĩnh Trạch

19,0

83

Kênh Xáng

Long Phú, Tân An, Châu Phong, Vĩnh Hậu

11,1

Số TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Chiều dài (km)

84

Kênh Cần Thảo

Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trunghạnh Mỹ Tây, Chi Lăng

21,4

85

Kênh Đào

Châu Đốc, xã Vĩnh tế, Mỹ Đức, Thạnh Mỹ Tây, Thới Sơn, An Cư

17,0

86

Xép KaTamBong

Châu Đốc, xã Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung

9,5

87

Kênh Bảy Xã

Vĩnh Xương, Tân an, Phú Hữu, Vĩnh Hậu

12,8

88

Kênh Nhánh Đông

Vĩnh Xương

3,4

89

Kênh Vĩnh An

Long Phú, Châu Phong

10,2

90

Kênh Cà Mau

Chợ Mới, Nhơn Mỹ

15,0

91

Kênh Long An

Long Kiến, Hội An

12,0

92

Kênh Mới

Cù Lao Giêng

9,6

93

Kênh Long Điền A, B

Chợ Mới, Long Điền

10,7

94

Kênh Mới - Tri Tôn

Ba Chúc, Vĩnh Gia, Ô Lâm

21,0

95

Kênh Chắc Cà Đao

An Châu

13,1

96

Kênh Mặc Cần Dện Lớn

Phú Hoà, Vĩnh Trạch

9,5

97

Kênh Ranh An Giang - Kiên Giang

Vĩnh Gia, Ô Lâm, Cô Tô, Óc Eo, Thoại Sơn, Tân Hội, Mỹ Thuận, Sơn Kiên, Hòn Đất, Bình Sơn, Bình Giang, Vĩnh Điều

63,1

98

Kênh Ranh An Giang - Cần Thơ

Mỹ Thới, Phú Hoà, Vĩnh Trạch, Định Mỹ, Thoại Sơn, Tân Hội, Mỹ Thuận, Hòa

Hưng, Thạnh Hưng, Hòa Thuận

73,7

99

Kênh Cái Tàu Thượng

Hội An

10,3

100

Kênh Lấp Vò

Hội An

5,0

101

Kênh Cầu Bồn (Tha La)

Vĩnh Tế, Thạnh Mỹ Tây, Thới Sơn, An Cư, Chi Lăng, Núi Cấm

27,6

102

Kênh Ngang Huệ Đức

An Châu, Vĩnh Hanh, Vĩnh An, Định Mỹ, Tây Phú

26,0

103

Kênh ranh Thoại Sơn - Long

Xuyên

Phú Hoà, Long Xuyên, Mỹ Thới

10,7

104

Kênh ranh Tri Tôn - Châu Thành, Thoại Sơn

Cô Tô, Vĩnh An, Tây Phú, Óc Eo

19,6

105

Kênh Km5

Tân Châu, Phú Lâm

5,8

106

Kênh 26/3

Châu Phong, Hoà Lạc

8,5

107

Kênh Nhánh Tây

Phú Hữu, Vĩnh Xương

6,2

108

Rạch Cỏ Lau

Phú Hữu, Vĩnh Xương

7,4

109

Kênh 7

Vĩnh Tế, Thạnh Mỹ Tây, Châu Phú, Bình

Mỹ

30,0

110

Kênh 13

Thạnh Mỹ Tây, Châu Phú, Bình Mỹ, Vĩnh

An

19,7

111

Kênh Cầu 15

Chi Lăng, Núi Cấm, Tri Tôn, Cô Tô

20,8

112

Kênh Làng

Cô Tô, Vĩnh An, Vĩnh Hanh, Cần Đăng

20,5

Số TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Chiều dài (km)

113

Kênh Bốn Tổng

Long Xuyên, Mỹ Thới, Phú Hoà, Vĩnh

Trạch

25,0

114

Kênh Ba Thê Mới

Cô Tô, Óc Eo, Thoại Sơn

28,4

115

Kênh Thần Nông

Châu Phong, Long Phú, Phú Lâm, Chợ Vàm, An Phú, Phú Tân

22,6

116

Kênh 10 (kênh Vĩnh Tế - kênh Vĩnh Tre)

Vĩnh Tế, Thạnh Mỹ Tây

18,5

TỔNG CỘNG

2.202,5

III. HỒ CHỨA NƯỚC

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

1

Dương Đông

đặc khu Phú Quốc

2

Vân Khánh Đông

xã Đông Hưng

3

Bãi Nhà

đặc khu Kiên Hải

4

Bãi Cây Mến

đặc khu Kiên Hải

5

Nam Du (Bể chứa nước đảo Hòn Ngang)

đặc khu Kiên Hải

6

Soài So

xã Tri Tôn

7

Ô Tà Sóc

xã Ô Lâm

8

Ô Thum

xã Ô Lâm

9

Soài Chék

xã Tri Tôn

10

Núi Dài 2

xã Ba Chúc

11

Ô Tức Sa

xã An Cư

12

Thủy Liêm 1

xã Núi Cấm

13

Thanh Long

xã Núi Cấm

14

Tà Lọt

xã Núi Cấm

15

Cô Tô

xã Cô Tô

IV. TRẠM BƠM

Số TT

Tên công trình

Địa điểm

Trạm bơm trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư

1

Trạm bơm kênh Tàu Lũy

xã U Minh Thượng

2

Trạm bơm cống Kênh 3

xã U Minh Thượng

3

Trạm bơm cống Kênh 3B

xã U Minh Thượng

4

Trạm bơm cống Kênh Lò Gạch

xã U Minh Thượng

5

Trạm bơm cống Kênh 18

xã U Minh Thượng

6

Trạm bơm cống Kênh 9

xã U Minh Thượng

7

Trạm bơm cống Kênh 16

xã U Minh Thượng

8

Trạm bơm cống Kênh 14

xã U Minh Thượng

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản