📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 41/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long

📄 Số hiệu: 41/1998/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước📅 27/03/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu41/1998/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đaiĐo đạc và bản đồ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýNguyễn Tấn Hưng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành27/03/1998
Ngày hiệu lực27/03/1998

Trích yếu nội dung

Quyết định số 41/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 41/1998/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 27 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bn đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.

- Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính.

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I :

Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).

- Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ.

(Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).

ĐIỀU II:

Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ
CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG.
Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998
của UBND tỉnh Bình Phước.

I/ Kinh phí Tỉnh :

STT

Hạn mục

ĐVT

Loại KK

Klượng

Đgiá (đ)

Thành tin(đ)

I

ĐĐạc - Lập Bđồ

1

01

Lưới tọa độ ĐC II

Điểm

III

48

990.404

47.539.592

02

Đvẽ bản đồ 1/2000

Ha

IV

2.200

161.664

355.660.800

03

Thuế và lãi 13%

1

60.248.304

Cộng

1

463.448.496

II

ĐK và cấp GCN

*

01

ĐK thống kê

Ha

2.200

30.084

66.184.800

02

Cấp GCN QSD đất

Hộ

1.700

20.867

35.473.900

Cộng

101.658.700

Tổng I + II

565.107.196

II/ Kinh phí Huyện:

STT

Hạn mục

ĐVT

Loại KK

Klượng

Đgiá (đ)

Thành tiền (đ)

I

ĐĐạc-LậpBđồ

01

Đvẽ bản đồ 1/5000

Ha

1.450

42,439

61.536.550

02

Đvẽ bản đồ 1/2000

Ha

IV

550

161.664

88.915.200

03

Thuê và lái 13%

22.481 295

Cộng

172.933.045

II

ĐK và cấp GCN

01

ĐK thông kê

Ha

2.000

30.084

60.168.000

02

Cấp GCN QSD đất

Hộ

700

20.867

14.606.900

Cộng

74.774.900

Tổng I + II

247. 07.945

Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trăm mười lăm ngàn
một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)41.1998.QĐ.UB.doc · 79 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản