📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 40/2023/QĐ-UBND Quảng Trị quy định khung giá các loại rừng

📄 Số hiệu: 40/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị📅 31/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu40/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Người kýHà Sỹ Đồng
Ngày ban hành31/12/2023
Lĩnh vựcNông nghiệp – Lâm nghiệp

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_______________________

Số: 40/2023/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Quyết định này gồm:

1. Khung giá rừng rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I

2. Khung giá rùng trồng được quy định tại Phụ lục II.

Điều 3. Điều chỉnh khung giá rừng

Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng, cụ thể như sau: Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Quyết định này.

b) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục xin giao rừng, thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra trong quá trình thực hiện.

c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tài chính

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, thuê rừng theo các quy định hiện hành.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành và địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (nếu có).

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, phát triển của tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.

5. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.

6. Các sở, ngành liên quan khác căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài Chính và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan khác trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024 và thay thế Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung giá ròng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh) sửa đổi, bổ sung theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký)Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị)

I. Khung giá rừng đặc dụng

TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa

1 | Huyện Đakrông

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000

10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000

50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000

100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000

200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000

2 | Huyện Hướng Hóa

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000

10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000

50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000

100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000

200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000

b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000

200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000

d) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000

Đ) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000

e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000

3 | Huyện Vĩnh Linh

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000

10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000

50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000

100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000

200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000

b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

II. Khung giá rừng phòng hộ

TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa

1 | Huyện Cam Lộ

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.596.000

10≤M≤50 | 18.572.000 | 120.306.000

50<M≤100 | 92.101.000 | 241.851.000

100<M≤200 | 191.133.000 | 497.886.000

200<M | 382.266.000 | 1.244.714.000

b) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.000.000

c) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 3.600.000

e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.000.000

2 | Huyện đảo Cồn Cỏ

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 27.903.000

10≤M≤50 | 20.526.000 | 138.897.000

50<M≤100 | 102.627.000 | 277.797.000

100<M≤200 | 164.650.000 | 438.634.000

200<M | 329.302.000 | 1.096.585.000

3 | Huyện Đakrông

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000

10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000

50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000

100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000

200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000

4 | Huyện Gio Linh

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 11.950.000

10≤M≤50 | 17.220.000 | 114.648.000

50<M≤100 | 86.095.000 | 229.293.000

100<M≤200 | 223.934.000 | 555.912.000

200<M | 399.168.000 | 1.284.891.000

5 | Huyện Hải Lăng

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.579.000

10≤M≤50 | 18.423.000 | 117.885.000

50<M≤100 | 91.982.000 | 233.543.000

100<M≤200 | 193.445.000 | 484.743.000

200<M | 386.891.000 | 1.211.856.000

6 | Huyện Hướng Hóa

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000

10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000

50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000

100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000

200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000

b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000

200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000

c) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000

d) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000

e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000

7 | Thành phố Đông Hà

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.729.000

10≤M≤50 | 18.199.000 | 118.647.000

50<M≤100 | 90.996.000 | 237.297.000

100<M≤200 | 181.993.000 | 474.592.000

200<M | 363.986.000 | 1.186.478.000

8 | Huyện Triệu Phong

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.992.000

10≤M≤50 | 20.113.000 | 124.965.000

50<M≤100 | 94.874.000 | 245.777.000

100<M≤200 | 189.747.000 | 491.556.000

200<M | 379.493.000 | 1.228.886.000

9 | Thị xã Quảng Trị

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.467.000

10≤M≤50 | 19.068.000 | 123.833.000

50<M≤100 | 95.340.000 | 247.662.000

100<M≤200 | 190.679.000 | 495.332.000

200<M | 381.358.000 | 1.238.326.000

10 | Huyện Vĩnh Linh

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000

10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000

50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000

100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000

200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000

b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

III. Khung giá rừng sản xuất

TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)

Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa

1 | Huyện Cam Lộ

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.596.000

10≤M≤50 | 18.572.000 | 120.306.000

50<M≤100 | 92.101.000 | 241.851.000

100<M≤200 | 191.133.000 | 497.886.000

200<M | 382.266.000 | 1.244.714.000

b) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.000.000

c) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 3.600.000

d) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.000.000

2 | Huyện đảo Cồn Cỏ

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 27.903.000

10≤M≤50 | 20.526.000 | 138.897.000

50<M≤100 | 102.627.000 | 277.797.000

100<M≤200 | 164.650.000 | 438.634.000

200<M | 329.302.000 | 1.096.585.000

3 | Huyện Đakrông

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000

10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000

50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000

100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000

200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000

4 | Huyện Gio Linh

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 11.950.000

10≤M≤50 | 17.220.000 | 114.648.000

50<M≤100 | 86.095.000 | 229.293.000

100<M≤200 | 223.934.000 | 555.912.000

200<M | 399.168.000 | 1.284.891.000

5 | Huyện Hải Lăng

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.579.000

10≤M≤50 | 18.423.000 | 117.885.000

50<M≤100 | 91.982.000 | 233.543.000

100<M≤200 | 193.445.000 | 484.743.000

200<M | 386.891.000 | 1.211.856.000

6 | Huyện Hướng Hóa

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000

10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000

50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000

100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000

200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000

b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000

200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000

c) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000

d) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000

e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000

7 | Thành phố Đông Hà

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.729.000

10≤M≤50 | 18.199.000 | 118.647.000

50<M≤100 | 90.996.000 | 237.297.000

100<M≤200 | 181.993.000 | 474.592.000

200<M | 363.986.000 | 1.186.478.000

8 | Huyện Triệu Phong

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.992.000

10≤M≤50 | 20.113.000 | 124.965.000

50<M≤100 | 94.874.000 | 245.777.000

100<M≤200 | 189.747.000 | 491.556.000

200<M | 379.493.000 | 1.228.886.000

9 | Thị xã Quảng Trị

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.467.000

10≤M≤50 | 19.068.000 | 123.833.000

50<M≤100 | 95.340.000 | 247.662.000

100<M≤200 | 190.679.000 | 495.332.000

200<M | 381.358.000 | 1.238.326.000

10 | Huyện Vĩnh Linh

a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000

10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000

50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000

100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000

200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000

b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000

10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000

50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000

100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000

200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị

I. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN CAM LỘ

I.1. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 23.504.556 | 23.504.556

2 | 29.291.412 | 29.291.412

3 | 33.343.209 | 33.343.209

4 | 33.861.961 | 33.861.961

5 | 107.249.072 | 124.608.854

6 | 113.656.083 | 132.165.083

7 | 120.273.455 | 140.007.751

8 | 127.128.389 | 148.169.095

9 | 134.249.060 | 156.682.661

10 | 141.664.738 | 165.583.444

11 | 149.405.902 | 174.908.026

12 | 157.504.372 | 184.694.736

13 | 165.993.436 | 194.983.802

14 | 174.907.984 | 205.817.513

15 | 184.284.661 | 217.240.400

16 | 194.162.007 | 229.299.416

17 | 204.580.620 | 242.044.126

18 | 215.583.326 | 255.526.916

19 | 227.215.350 | 269.803.205

20 | 239.524.502 | 284.931.673

I.2. MÔ HÌNH: KEO_1659 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 50.198.571 | 50.198.571

2 | 60.661.184 | 60.661.184

3 | 68.020.929 | 68.020.929

4 | 72.622.783 | 72.622.783

5 | 163.988.716 | 185.320.491

6 | 172.977.346 | 195.721.285

7 | 182.155.180 | 206.404.767

8 | 191.559.942 | 217.414.852

9 | 201.230.288 | 228.796.794

10 | 211.205.968 | 240.597.376

11 | 221.527.984 | 252.865.104

12 | 232.238.764 | 265.650.401

13 | 243.382.332 | 279.005.819

14 | 255.004.491 | 292.986.253

15 | 267.153.014 | 307.649.169

16 | 279.877.835 | 323.054.835

17 | 293.231.256 | 339.266.573

18 | 307.268.165 | 356.351.020

19 | 322.046.258 | 374.378.398

20 | 337.626.279 | 393.422.807

I.3. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_800 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 44.513.128 | 44.513.128

2 | 52.862.993 | 52.862.993

3 | 57.561.848 | 57.561.848

4 | 61.968.952 | 61.968.952

5 | 201.986.320 | 231.634.050

6 | 213.132.654 | 244.743.064

7 | 224.757.763 | 258.460.782

8 | 236.909.431 | 272.843.589

9 | 249.637.604 | 287.950.604

10 | 262.994.600 | 303.843.920

11 | 277.035.320 | 320.588.866

12 | 291.817.477 | 338.254.267

13 | 307.401.831 | 356.912.736

14 | 323.852.437 | 376.640.965

15 | 341.236.914 | 397.520.042

16 | 359.626.718 | 419.635.790

17 | 379.097.437 | 443.079.109

18 | 399.729.102 | 467.946.361

19 | 421.606.517 | 494.339.758

20 | 444.819.604 | 522.367.785

21 | 469.463.777 | 552.145.649

22 | 495.640.333 | 583.795.744

23 | 523.456.866 | 617.448.165

24 | 553.027.711 | 653.241.234

25 | 584.474.413 | 691.322.072

26 | 617.926.230 | 731.847.203

27 | 653.520.659 | 774.983.201

28 | 691.404.006 | 820.907.369

29 | 731.731.985 | 869.808.470

30 | 774.670.356 | 921.887.505

31 | 820.395.611 | 977.358.534

32 | 869.095.695 | 1.036.449.564

33 | 920.970.783 | 1.099.403.478

34 | 976.234.099 | 1.166.479.039

35 | 1.035.112.793 | 1.237.951.948

36 | 1.097.848.877 | 1.314.115.984

37 | 1.164.700.216 | 1.395.284.206

38 | 1.235.941.593 | 1.481.790.243

39 | 1.311.865.835 | 1.573.989.665

40 | 1.392.785.013 | 1.672.261.441

I.4. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 39.157.121 | 39.157.121

2 | 46.502.295 | 46.502.295

3 | 50.635.764 | 50.635.764

4 | 54.512.587 | 54.512.587

5 | 171.772.007 | 209.962.252

6 | 181.185.894 | 221.904.333

7 | 190.995.046 | 234.409.046

8 | 201.239.781 | 247.527.788

9 | 211.962.209 | 261.314.482

10 | 223.206.403 | 275.825.796

11 | 235.018.580 | 291.121.377

12 | 247.447.292 | 307.264.094

13 | 260.543.625 | 324.320.300

14 | 274.361.411 | 342.360.101

15 | 288.957.443 | 361.457.647

16 | 304.391.717 | 381.691.434

17 | 320.727.673 | 403.144.632

18 | 338.032.458 | 425.905.419

19 | 356.377.199 | 450.067.350

20 | 375.837.300 | 475.729.739

21 | 396.492.748 | 502.998.067

22 | 418.428.446 | 531.984.416

23 | 441.734.553 | 562.807.930

24 | 466.506.868 | 595.595.302

25 | 492.847.212 | 630.481.300

26 | 520.863.855 | 667.609.319

27 | 550.671.952 | 707.131.966

28 | 582.394.025 | 749.211.693

29 | 616.160.463 | 794.021.460

30 | 652.110.058 | 841.745.453

31 | 690.390.573 | 892.579.831

32 | 731.159.356 | 946.733.543

33 | 774.583.979 | 1.004.429.177

34 | 820.842.932 | 1.065.903.882

35 | 870.126.355 | 1.131.410.340

36 | 922.636.819 | 1.201.217.804

37 | 978.590.161 | 1.275.613.207

38 | 1.038.216.367 | 1.354.902.338

39 | 1.101.760.520 | 1.439.411.103

40 | 1.169.483.808 | 1.529.486.860

I.5. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.403.538 | 34.403.538

3 | 42.164.370 | 42.164.370

4 | 49.443.334 | 49.443.334

5 | 231.303.994 | 255.727.344

6 | 249.294.350 | 275.334.526

7 | 267.654.213 | 295.418.249

8 | 286.459.047 | 316.061.061

9 | 305.786.146 | 337.347.814

10 | 325.714.952 | 359.366.003

11 | 346.327.379 | 382.206.129

12 | 367.708.150 | 405.962.074

13 | 389.945.149 | 430.731.482

14 | 413.129.775 | 456.616.164

15 | 437.357.326 | 483.722.514

16 | 462.727.386 | 512.161.949

17 | 489.344.233 | 542.051.364

18 | 517.317.273 | 573.513.616

19 | 546.761.483 | 606.678.024

20 | 577.797.889 | 641.680.905

21 | 610.554.062 | 678.666.133

22 | 645.164.639 | 717.785.730

23 | 681.771.883 | 759.200.490

24 | 720.526.262 | 803.080.642

25 | 761.587.067 | 849.606.547

26 | 805.123.074 | 898.969.444

27 | 851.313.230 | 951.372.230

28 | 900.347.392 | 1.007.030.297

29 | 952.427.106 | 1.066.172.420

30 | 1.007.766.439 | 1.129.041.693

II. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ

II.1. MÔ HÌNH: MÙ U_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 68.418.517 | 68.418.517

2 | 81.288.627 | 81.288.627

3 | 91.437.927 | 91.437.927

4 | 93.659.900 | 93.659.900

5 | 106.061.450 | 184.159.541

6 | 108.371.173 | 191.639.357

7 | 110.628.305 | 199.408.843

8 | 112.842.125 | 207.499.934

9 | 115.021.730 | 215.945.886

10 | 117.176.081 | 224.781.416

11 | 119.314.032 | 234.042.841

12 | 121.444.372 | 243.768.228

13 | 123.575.856 | 253.997.551

14 | 125.717.247 | 264.772.858

15 | 127.877.345 | 276.138.437

16 | 130.065.028 | 288.141.005

17 | 132.289.290 | 300.829.897

18 | 134.559.273 | 314.257.268

19 | 136.884.308 | 328.478.310

20 | 139.273.951 | 343.551.476

21 | 141.738.024 | 359.538.721

22 | 144.286.655 | 376.505.759

23 | 146.930.320 | 394.522.328

24 | 149.679.885 | 413.662.485

25 | 152.546.653 | 434.004.900

26 | 155.542.406 | 455.633.190

27 | 158.679.458 | 478.636.251

28 | 161.970.703 | 503.108.636

29 | 165.429.670 | 529.150.934

30 | 169.070.576 | 556.870.188

31 | 172.908.387 | 586.380.333

32 | 176.958.876 | 617.802.665

33 | 181.238.693 | 651.266.341

34 | 185.765.430 | 686.908.907

35 | 190.557.692 | 724.876.868

36 | 195.635.178 | 765.326.283

37 | 201.018.757 | 808.423.414

38 | 206.730.559 | 854.345.404

39 | 212.794.060 | 903.281.007

40 | 219.234.184 | 955.431.367

III. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐAKRÔNG

III.1. MÔ HÌNH: GIỔI XANH, SAO ĐEN_1140 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 32.973.891 | 32.973.891

2 | 42.878.221 | 42.878.221

3 | 51.970.827 | 51.970.827

4 | 56.565.571 | 56.565.571

5 | 154.087.361 | 186.548.886

6 | 163.160.260 | 197.770.738

7 | 171.393.445 | 208.295.137

8 | 179.971.309 | 219.315.893

9 | 188.929.112 | 230.878.307

10 | 198.303.672 | 243.029.904

11 | 208.133.521 | 255.820.630

12 | 218.459.065 | 269.303.060

13 | 229.322.745 | 283.532.613

14 | 240.769.213 | 298.567.774

15 | 252.845.519 | 314.470.344

16 | 265.601.300 | 331.305.689

17 | 279.088.986 | 349.143.006

18 | 293.364.018 | 368.055.614

19 | 308.485.070 | 388.121.249

20 | 324.514.294 | 409.422.388

21 | 341.517.577 | 432.046.587

22 | 359.564.807 | 456.086.837

23 | 378.730.163 | 481.641.952

24 | 399.092.424 | 508.816.974

25 | 420.735.284 | 537.723.598

26 | 443.747.702 | 568.480.643

27 | 468.224.267 | 601.214.529

28 | 494.265.588 | 636.059.805

29 | 521.978.701 | 673.159.695

30 | 551.477.517 | 712.666.694

31 | 582.883.286 | 754.743.186

32 | 616.325.096 | 799.562.121

33 | 651.940.405 | 847.307.722

34 | 689.875.603 | 898.176.236

35 | 730.286.617 | 952.376.751

36 | 773.339.549 | 1.010.132.050

37 | 819.211.362 | 1.071.679.527

38 | 868.090.604 | 1.137.272.161

39 | 920.178.185 | 1.207.179.561

40 | 975.688.202 | 1.281.689.070

III.2. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 20.887.127 | 20.887.127

2 | 25.381.614 | 25.381.614

3 | 28.865.664 | 28.865.664

4 | 30.468.137 | 30.468.137

5 | 139.235.558 | 164.885.426

6 | 149.020.432 | 176.368.321

7 | 159.096.324 | 188.254.644

8 | 169.504.649 | 200.593.249

9 | 180.288.190 | 213.434.856

10 | 191.491.269 | 226.832.244

11 | 203.159.936 | 240.840.484

12 | 215.342.153 | 255.517.153

13 | 228.087.992 | 270.922.577

14 | 241.449.845 | 287.120.079

15 | 255.482.631 | 304.176.235

16 | 270.244.031 | 322.161.151

17 | 285.794.718 | 341.148.753

18 | 302.198.613 | 361.217.084

19 | 319.523.139 | 382.448.632

20 | 337.839.506 | 404.930.668

III.3. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 15.646.325 | 15.646.325

2 | 21.274.741 | 21.274.741

3 | 26.553.690 | 26.553.690

4 | 31.504.871 | 31.504.871

5 | 201.696.497 | 241.829.003

6 | 217.011.200 | 259.800.478

7 | 232.780.979 | 278.402.907

8 | 249.070.653 | 297.712.753

9 | 265.947.177 | 317.809.384

10 | 283.479.921 | 338.775.406

11 | 301.740.951 | 360.696.997

12 | 320.805.324 | 383.664.261

13 | 340.751.403 | 407.771.601

14 | 361.661.171 | 433.118.106

15 | 383.620.575 | 459.807.959

16 | 406.719.876 | 487.950.865

17 | 431.054.019 | 517.662.500

18 | 456.723.026 | 549.064.988

19 | 483.832.405 | 582.287.405

20 | 512.493.585 | 617.466.306

III.4. MÔ HÌNH: KEO, NHỘI_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 21.799.633 | 21.799.633

2 | 26.372.634 | 26.372.634

3 | 29.893.503 | 29.893.503

4 | 31.495.976 | 31.495.976

5 | 55.561.052 | 98.428.733

6 | 59.738.630 | 105.444.152

7 | 63.836.024 | 112.567.252

8 | 67.870.074 | 119.827.309

9 | 71.857.364 | 127.254.167

10 | 75.814.279 | 134.878.352

11 | 79.757.087 | 142.731.200

12 | 83.701.992 | 150.844.992

13 | 87.665.210 | 159.253.076

14 | 91.663.031 | 167.990.014

15 | 95.711.887 | 177.091.717

16 | 99.828.421 | 186.595.595

17 | 104.029.552 | 196.540.714

18 | 108.332.549 | 206.967.950

19 | 112.755.099 | 217.920.163

20 | 117.315.380 | 229.442.371

21 | 122.032.135 | 241.581.933

22 | 126.924.753 | 254.388.748

23 | 132.013.344 | 267.915.455

24 | 137.318.823 | 282.217.654

25 | 142.862.998 | 297.354.131

26 | 148.668.658 | 313.387.104

27 | 154.759.665 | 330.382.472

28 | 161.161.056 | 348.410.093

29 | 167.899.142 | 367.544.065

30 | 175.001.620 | 387.863.037

31 | 182.497.682 | 409.450.525

32 | 190.418.140 | 432.395.262

33 | 198.795.551 | 456.791.557

34 | 207.664.347 | 482.739.689

35 | 217.060.982 | 510.346.312

36 | 227.024.081 | 539.724.900

37 | 237.594.595 | 570.996.208

38 | 248.815.972 | 604.288.772

39 | 260.734.334 | 639.739.434

40 | 273.398.672 | 677.493.909

III.5. MÔ HÌNH: KEO, LÁT HOA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 33.037.630 | 33.037.630

2 | 40.085.912 | 40.085.912

3 | 45.521.341 | 45.521.341

4 | 48.001.422 | 48.001.422

5 | 123.174.630 | 156.909.562

6 | 130.151.036 | 166.119.220

7 | 137.313.223 | 175.662.501

8 | 144.690.631 | 185.578.631

9 | 152.313.583 | 195.908.369

10 | 160.213.413 | 206.694.174

11 | 168.422.592 | 217.980.379

12 | 176.974.861 | 229.813.373

13 | 185.905.373 | 242.241.795

14 | 195.250.837 | 255.316.729

15 | 205.049.663 | 269.091.918

16 | 215.342.131 | 283.623.983

17 | 226.170.544 | 298.972.655

18 | 237.579.412 | 315.201.022

19 | 249.615.627 | 332.375.789

20 | 262.328.664 | 350.567.548

21 | 275.770.778 | 369.851.076

22 | 289.997.219 | 390.305.633

23 | 305.066.463 | 412.015.294

24 | 321.040.451 | 435.069.294

25 | 337.984.840 | 459.562.393

26 | 355.969.278 | 485.595.264

27 | 375.067.685 | 513.274.912

28 | 395.358.565 | 542.715.110

29 | 416.925.318 | 574.036.867

30 | 439.856.591 | 607.368.925

31 | 464.246.640 | 642.848.290

32 | 490.195.716 | 680.620.795

33 | 517.810.479 | 720.841.698

34 | 547.204.434 | 763.676.320

35 | 578.498.399 | 809.300.724

36 | 611.821.005 | 857.902.444

37 | 647.309.218 | 909.681.248

38 | 685.108.907 | 964.849.965

39 | 725.375.440 | 1.023.635.356

40 | 768.274.327 | 1.086.279.050

III.6. MÔ HÌNH: KEO, SAO ĐEN, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 17.805.251 | 17.805.251

2 | 21.562.690 | 21.562.690

3 | 24.460.317 | 24.460.317

4 | 25.782.448 | 25.782.448

5 | 122.111.917 | 141.206.934

6 | 130.621.263 | 150.980.370

7 | 139.399.597 | 161.106.477

8 | 148.483.000 | 171.626.875

9 | 157.908.808 | 182.584.808

10 | 167.715.765 | 194.025.316

11 | 177.944.180 | 205.995.423

12 | 188.636.096 | 218.544.332

13 | 199.835.460 | 231.723.621

14 | 211.588.305 | 245.587.462

15 | 223.942.939 | 260.192.840

16 | 236.950.144 | 275.599.789

17 | 250.663.384 | 291.871.636

18 | 265.139.025 | 309.075.263

19 | 280.436.567 | 327.281.384

20 | 296.618.887 | 346.564.831

21 | 313.752.501 | 367.004.866

22 | 331.907.833 | 388.685.505

23 | 351.159.508 | 411.695.862

24 | 371.586.657 | 436.130.517

25 | 393.273.242 | 462.089.906

26 | 416.308.403 | 489.680.730

27 | 440.786.822 | 519.016.396

28 | 466.809.111 | 550.217.484

29 | 494.482.234 | 583.412.241

30 | 523.919.935 | 618.737.109

31 | 555.243.213 | 656.337.283

32 | 588.580.817 | 696.367.315

33 | 624.069.777 | 738.991.741

34 | 661.855.963 | 784.385.761

35 | 702.094.690 | 832.735.960

36 | 744.951.352 | 884.241.074

37 | 790.602.104 | 939.112.806

38 | 839.234.586 | 997.576.697

39 | 891.048.695 | 1.059.873.053

40 | 946.257.403 | 1.126.257.934

III.7. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU_1250 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 34.039.467 | 34.039.467

2 | 48.952.830 | 48.952.830

3 | 59.838.102 | 59.838.102

4 | 66.952.351 | 66.952.351

5 | 156.806.827 | 187.570.761

6 | 166.409.855 | 199.210.361

7 | 173.829.922 | 208.801.822

8 | 181.564.948 | 218.851.988

9 | 189.646.727 | 229.402.169

10 | 198.108.478 | 240.495.731

11 | 206.984.982 | 252.178.270

12 | 216.312.723 | 264.497.807

13 | 226.130.042 | 277.504.979

14 | 236.477.291 | 291.253.249

15 | 247.397.002 | 305.799.128

16 | 258.934.057 | 321.202.404

17 | 271.135.878 | 337.526.389

18 | 284.052.619 | 354.838.182

19 | 297.737.372 | 373.208.939

20 | 312.246.385 | 392.714.170

21 | 327.639.295 | 413.434.048

22 | 343.979.373 | 435.453.738

23 | 361.333.782 | 458.863.750

24 | 379.773.854 | 483.760.306

25 | 399.375.384 | 510.245.739

26 | 420.218.941 | 538.428.913

27 | 442.390.199 | 568.425.672

28 | 465.980.289 | 600.359.310

29 | 491.086.175 | 634.361.087

30 | 517.811.049 | 670.570.760

31 | 546.264.761 | 709.137.165

32 | 576.564.264 | 750.218.822

33 | 608.834.100 | 793.984.589

34 | 643.206.908 | 840.614.360

35 | 679.823.974 | 890.299.798

36 | 718.835.803 | 943.245.127

37 | 760.402.749 | 999.667.971

38 | 804.695.666 | 1.059.800.245

39 | 851.896.612 | 1.123.889.114

40 | 902.199.600 | 1.192.198.006

III.8. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 27.556.458 | 27.556.458

2 | 33.371.692 | 33.371.692

3 | 37.856.231 | 37.856.231

4 | 39.902.439 | 39.902.439

5 | 126.768.343 | 156.365.343

6 | 134.168.930 | 165.725.251

7 | 141.831.673 | 175.477.023

8 | 149.788.070 | 185.660.742

9 | 158.070.823 | 196.318.266

10 | 166.713.978 | 207.493.402

11 | 175.753.061 | 219.232.082

12 | 185.225.225 | 231.582.557

13 | 195.169.404 | 244.595.592

14 | 205.626.473 | 258.324.674

15 | 216.639.412 | 272.826.235

16 | 228.253.489 | 288.159.880

17 | 240.516.443 | 304.388.636

18 | 253.478.676 | 321.579.209

19 | 267.193.470 | 339.802.258

20 | 281.717.196 | 359.132.686

21 | 297.109.552 | 379.649.947

22 | 313.433.805 | 401.438.374

23 | 330.757.054 | 424.587.525

24 | 349.150.502 | 449.192.551

25 | 368.689.753 | 475.354.586

26 | 389.455.121 | 503.181.165

27 | 411.531.957 | 532.786.666

28 | 435.011.005 | 564.292.775

29 | 459.988.772 | 597.828.995

30 | 486.567.924 | 633.533.170

31 | 514.857.711 | 671.552.057

32 | 544.974.414 | 712.041.925

33 | 577.041.821 | 755.169.202

34 | 611.191.742 | 801.111.155

35 | 647.564.543 | 850.056.622

36 | 686.309.729 | 902.206.783

37 | 727.586.556 | 957.775.995

38 | 771.564.685 | 1.016.992.665

39 | 818.424.881 | 1.080.100.193

40 | 868.359.756 | 1.147.357.974

III.9. MÔ HÌNH: LÁT HOA, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 25.845.486 | 25.845.486

2 | 31.299.654 | 31.299.654

3 | 35.505.749 | 35.505.749

4 | 37.424.909 | 37.424.909

5 | 101.577.248 | 132.765.730

6 | 107.371.745 | 140.624.905

7 | 113.336.217 | 148.790.736

8 | 119.495.181 | 157.296.789

9 | 125.873.951 | 166.178.025

10 | 132.498.746 | 175.470.951

11 | 139.396.797 | 185.213.761

12 | 146.596.457 | 195.446.504

13 | 154.127.319 | 206.211.240

14 | 162.020.337 | 217.552.214

15 | 170.307.955 | 229.516.041

16 | 179.024.236 | 242.151.898

17 | 188.205.009 | 255.511.722

18 | 197.888.009 | 269.650.426

19 | 208.113.036 | 284.626.125

20 | 218.922.119 | 300.500.375

21 | 230.359.687 | 317.338.423

22 | 242.472.751 | 335.209.480

23 | 255.311.101 | 354.187.001

24 | 268.927.508 | 374.348.992

25 | 283.377.937 | 395.778.324

26 | 298.721.786 | 418.563.079

27 | 315.022.123 | 442.796.910

28 | 332.345.949 | 468.579.426

29 | 350.764.470 | 496.016.603

30 | 370.353.391 | 525.221.216

31 | 391.193.230 | 556.313.304

32 | 413.369.646 | 589.420.669

33 | 436.973.791 | 624.679.392

34 | 462.102.687 | 662.234.399

35 | 488.859.621 | 702.240.052

36 | 517.354.573 | 744.860.789

37 | 547.704.668 | 790.271.795

38 | 580.034.653 | 838.659.724

39 | 614.477.418 | 890.223.469

40 | 651.174.532 | 945.174.971

III.10. MÔ HÌNH: LIM XANH, LÁT HOA, TRƯỜNG CHUA, SAO ĐEN_952 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 33.037.630 | 33.037.630

2 | 40.085.912 | 40.085.912

3 | 45.521.341 | 45.521.341

4 | 48.001.422 | 48.001.422

5 | 128.266.882 | 141.315.159

6 | 135.580.395 | 149.492.467

7 | 143.102.005 | 157.935.057

8 | 150.862.631 | 166.677.631

9 | 158.894.170 | 175.756.123

10 | 167.229.635 | 185.207.849

11 | 175.903.287 | 195.071.659

12 | 184.950.778 | 205.388.096

13 | 194.409.296 | 216.199.565

14 | 204.317.719 | 227.550.504

15 | 214.716.774 | 239.487.568

16 | 225.649.204 | 252.059.825

17 | 237.159.945 | 265.318.950

18 | 249.296.311 | 279.319.442

19 | 262.108.185 | 294.118.847

20 | 275.648.230 | 309.777.998

21 | 289.972.098 | 326.361.257

22 | 305.138.667 | 343.936.788

23 | 321.210.275 | 362.576.832

24 | 338.252.983 | 382.358.006

25 | 356.336.842 | 403.361.617

26 | 375.536.182 | 425.673.997

27 | 395.929.919 | 449.386.857

28 | 417.601.878 | 474.597.666

29 | 440.641.139 | 501.410.047

30 | 465.142.399 | 529.934.210

31 | 491.206.369 | 560.287.397

32 | 518.940.179 | 592.594.372

33 | 548.457.825 | 626.987.925

34 | 579.880.634 | 663.609.427

35 | 613.337.764 | 702.609.403

36 | 648.966.736 | 744.148.157

37 | 686.913.996 | 788.396.428

38 | 727.335.521 | 835.536.089

39 | 770.397.456 | 885.760.902

40 | 816.276.800 | 939.277.307

III.11. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 27.556.458 | 27.556.458

2 | 33.371.692 | 33.371.692

3 | 37.856.231 | 37.856.231

4 | 39.902.439 | 39.902.439

5 | 88.259.343 | 107.779.343

6 | 93.110.634 | 113.922.858

7 | 98.055.318 | 120.245.312

8 | 103.113.720 | 126.772.691

9 | 108.306.632 | 133.531.826

10 | 113.655.397 | 140.550.500

11 | 119.182.002 | 147.857.560

12 | 124.909.161 | 155.483.042

13 | 130.860.417 | 163.458.288

14 | 137.060.231 | 171.816.081

15 | 143.534.085 | 180.590.773

16 | 150.308.590 | 189.818.430

17 | 157.411.591 | 199.536.982

18 | 164.872.283 | 209.786.376

19 | 172.721.334 | 220.608.739

20 | 180.991.004 | 232.048.556

21 | 189.715.286 | 244.152.848

22 | 198.930.039 | 256.971.367

23 | 208.673.138 | 270.556.803

24 | 218.984.631 | 284.964.994

25 | 229.906.902 | 300.255.165

26 | 241.484.845 | 316.490.163

27 | 253.766.049 | 333.736.719

28 | 266.800.994 | 352.065.722

29 | 280.643.258 | 371.552.511

30 | 295.349.737 | 392.277.183

31 | 310.980.881 | 414.324.923

32 | 327.600.937 | 437.786.355

33 | 345.278.220 | 462.757.913

34 | 364.085.390 | 489.342.239

35 | 384.099.751 | 517.648.603

36 | 405.403.568 | 547.793.354

37 | 428.084.406 | 579.900.396

38 | 452.235.494 | 614.101.702

39 | 477.956.097 | 650.537.849

40 | 505.351.939 | 689.358.602

III.12. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 34.193.794 | 34.193.794

2 | 44.413.486 | 44.413.486

3 | 52.993.347 | 52.993.347

4 | 57.690.173 | 57.690.173

5 | 118.586.356 | 142.985.118

6 | 125.072.154 | 151.086.113

7 | 130.636.401 | 158.372.485

8 | 136.381.085 | 165.953.298

9 | 142.329.818 | 173.859.711

10 | 148.507.052 | 182.124.223

11 | 154.938.176 | 190.780.804

12 | 161.649.625 | 199.865.036

13 | 168.668.985 | 209.414.256

14 | 176.025.108 | 219.467.716

15 | 183.748.231 | 230.066.739

16 | 191.870.097 | 241.254.890

17 | 200.424.091 | 253.078.158

18 | 209.445.372 | 265.585.138

19 | 218.971.021 | 278.827.239

20 | 229.040.191 | 292.858.891

21 | 239.694.271 | 307.737.769

22 | 250.977.050 | 323.525.028

23 | 262.934.908 | 340.285.561

24 | 275.616.992 | 358.088.259

25 | 289.075.432 | 377.006.297

26 | 303.365.546 | 397.117.434

27 | 318.546.072 | 418.504.335

28 | 334.679.405 | 441.254.906

29 | 351.831.861 | 465.462.659

30 | 370.073.940 | 491.227.097

31 | 389.480.624 | 518.654.120

32 | 410.131.681 | 547.856.463

33 | 432.111.994 | 578.954.157

34 | 455.511.909 | 612.075.023

35 | 480.427.608 | 647.355.200

36 | 506.961.504 | 684.939.702

37 | 535.222.657 | 724.983.012

38 | 565.327.233 | 767.649.723

39 | 597.398.970 | 813.115.209

40 | 631.569.694 | 861.566.348

III.13. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 31.737.989 | 31.737.989

2 | 48.009.748 | 48.009.748

3 | 60.000.289 | 60.000.289

4 | 68.023.462 | 68.023.462

5 | 139.581.429 | 176.816.431

6 | 148.437.407 | 188.137.366

7 | 154.528.477 | 196.856.574

8 | 160.846.527 | 205.976.744

9 | 167.417.526 | 215.535.363

10 | 174.268.483 | 225.571.721

11 | 181.427.558 | 236.127.070

12 | 188.924.177 | 247.244.797

13 | 196.789.153 | 258.970.598

14 | 205.054.815 | 271.352.672

15 | 213.755.137 | 284.441.911

16 | 222.925.880 | 298.292.119

17 | 232.604.739 | 312.960.223

18 | 242.831.497 | 328.506.514

19 | 253.648.191 | 344.994.894

20 | 265.099.280 | 362.493.134

21 | 277.231.830 | 381.073.158

22 | 290.095.714 | 400.811.338

23 | 303.743.803 | 421.788.802

24 | 318.232.198 | 444.091.775

25 | 333.620.449 | 467.811.930

26 | 349.971.808 | 493.046.766

27 | 367.353.485 | 519.900.005

28 | 385.836.925 | 548.482.024

29 | 405.498.098 | 578.910.303

30 | 426.417.821 | 611.309.914

31 | 448.682.081 | 645.814.030

32 | 472.382.390 | 682.564.474

33 | 497.616.165 | 721.712.303

34 | 524.487.125 | 763.418.427

35 | 553.105.720 | 807.854.274

36 | 583.589.580 | 855.202.489

37 | 616.064.005 | 905.657.688

38 | 650.662.476 | 959.427.261

39 | 687.527.204 | 1.016.732.218

40 | 726.809.716 | 1.077.808.102

III.14. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1430 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 38.874.674 | 38.874.674

2 | 55.870.569 | 55.870.569

3 | 68.084.815 | 68.084.815

4 | 75.907.408 | 75.907.408

5 | 136.085.538 | 167.114.909

6 | 143.978.961 | 177.062.476

7 | 149.283.754 | 184.557.398

8 | 154.763.476 | 192.372.234

9 | 160.440.649 | 200.539.107

10 | 166.338.609 | 209.091.586

11 | 172.481.599 | 218.064.822

12 | 178.894.868 | 227.495.700

13 | 185.604.776 | 237.422.984

14 | 192.638.904 | 247.887.478

15 | 200.026.165 | 258.932.194

16 | 207.796.922 | 270.602.530

17 | 215.983.117 | 282.946.456

18 | 224.618.396 | 296.014.708

19 | 233.738.255 | 309.861.003

20 | 243.380.178 | 324.542.252

21 | 253.583.797 | 340.118.800

22 | 264.391.052 | 356.654.673

23 | 275.846.366 | 374.217.838

24 | 287.996.822 | 392.880.486

25 | 300.892.364 | 412.719.326

26 | 314.585.996 | 433.815.904

27 | 329.134.005 | 456.256.932

28 | 344.596.187 | 480.134.652

29 | 361.036.096 | 505.547.207

30 | 378.521.307 | 532.599.053

31 | 397.123.689 | 561.401.383

32 | 416.919.705 | 592.072.582

33 | 437.990.723 | 624.738.720

34 | 460.423.351 | 659.534.066

35 | 484.309.796 | 696.601.640

36 | 509.748.238 | 736.093.803

37 | 536.843.239 | 778.172.880

38 | 565.706.168 | 823.011.831

39 | 596.455.660 | 870.794.958

40 | 629.218.109 | 921.718.668

III.15. MÔ HÌNH: SAO ĐEN_825 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 16.699.729 | 16.699.729

2 | 20.223.870 | 20.223.870

3 | 22.941.584 | 22.941.584

4 | 24.181.625 | 24.181.625

5 | 76.758.996 | 85.670.437

6 | 82.239.558 | 91.740.936

7 | 87.806.875 | 97.937.245

8 | 93.483.834 | 104.284.834

9 | 99.293.767 | 110.809.793

10 | 105.260.556 | 117.538.943

11 | 111.408.726 | 124.499.942

12 | 117.763.547 | 131.721.402

13 | 124.351.141 | 139.233.006

14 | 131.198.585 | 147.065.629

15 | 138.334.023 | 155.251.466

16 | 145.786.786 | 163.824.163

17 | 153.587.506 | 172.818.958

18 | 161.768.247 | 182.272.821

19 | 170.362.634 | 192.224.611

20 | 179.405.993 | 202.715.233

21 | 188.935.496 | 213.787.807

22 | 198.990.313 | 225.487.847

23 | 209.611.770 | 237.863.441

24 | 220.843.528 | 250.965.459

25 | 232.731.751 | 264.847.755

26 | 245.325.305 | 279.567.388

27 | 258.675.952 | 295.184.861

28 | 272.838.569 | 311.764.368

29 | 287.871.369 | 329.374.056

30 | 303.836.142 | 348.086.306

31 | 320.798.508 | 367.978.033

32 | 338.828.188 | 389.130.998

33 | 357.999.291 | 411.632.146

34 | 378.390.616 | 435.573.966

35 | 400.085.977 | 461.054.865

36 | 423.174.551 | 488.179.580

37 | 447.751.239 | 517.059.601

38 | 473.917.060 | 547.813.635

39 | 501.779.563 | 580.568.092

40 | 531.453.274 | 615.457.603

III.16. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 21.580.631 | 21.580.631

2 | 26.134.788 | 26.134.788

3 | 29.646.820 | 29.646.820

4 | 31.249.293 | 31.249.293

5 | 79.742.876 | 90.055.814

6 | 85.537.621 | 96.533.277

7 | 91.359.239 | 103.082.807

8 | 97.231.656 | 109.731.324

9 | 103.179.012 | 116.506.158

10 | 109.225.752 | 123.435.155

11 | 115.396.729 | 130.546.795

12 | 121.717.309 | 137.870.309

13 | 128.213.471 | 145.435.800

14 | 134.911.918 | 153.274.364

15 | 141.840.181 | 161.418.221

16 | 149.026.738 | 169.900.845

17 | 156.501.128 | 178.757.101

18 | 164.294.074 | 188.023.392

19 | 172.437.607 | 197.737.806

20 | 180.965.200 | 207.940.272

21 | 189.911.904 | 218.672.727

22 | 199.314.493 | 229.979.282

23 | 209.211.615 | 241.906.413

24 | 219.643.950 | 254.503.144

25 | 230.654.379 | 267.821.251

26 | 242.288.159 | 281.915.477

27 | 254.593.107 | 296.843.754

28 | 267.619.802 | 312.667.442

29 | 281.421.788 | 329.451.582

30 | 296.055.795 | 347.265.161

31 | 311.581.974 | 366.181.400

32 | 328.064.143 | 386.278.051

33 | 345.570.049 | 407.637.718

34 | 364.171.648 | 430.348.196

35 | 383.945.397 | 454.502.833

36 | 404.972.575 | 480.200.913

37 | 427.339.609 | 507.548.064

38 | 451.138.436 | 536.656.690

39 | 476.466.876 | 567.646.439

40 | 503.429.039 | 600.644.689

III.17. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 25.845.486 | 25.845.486

2 | 31.299.654 | 31.299.654

3 | 35.505.749 | 35.505.749

4 | 37.424.909 | 37.424.909

5 | 83.119.193 | 118.444.532

6 | 87.691.767 | 125.355.643

7 | 92.353.425 | 132.510.650

8 | 97.123.328 | 139.938.960

9 | 102.021.081 | 147.671.108

10 | 107.066.816 | 155.738.876

11 | 112.281.274 | 164.175.423

12 | 117.685.886 | 173.015.428

13 | 123.302.868 | 182.295.227

14 | 129.155.308 | 192.052.960

15 | 135.267.260 | 202.328.737

16 | 141.663.848 | 213.164.795

17 | 148.371.363 | 224.605.672

18 | 155.417.375 | 236.698.396

19 | 162.830.846 | 249.492.670

20 | 170.642.248 | 263.041.085

21 | 178.883.689 | 277.399.329

22 | 187.589.043 | 292.626.418

23 | 196.794.091 | 308.784.940

24 | 206.536.671 | 325.941.315

25 | 216.856.827 | 344.166.058

26 | 227.796.979 | 363.534.081

27 | 239.402.094 | 384.124.992

28 | 251.719.874 | 406.023.428

29 | 264.800.948 | 429.319.397

30 | 278.699.084 | 454.108.655

31 | 293.471.408 | 480.493.092

32 | 309.178.639 | 508.581.159

33 | 325.885.340 | 538.488.307

34 | 343.660.181 | 570.337.463

35 | 362.576.220 | 604.259.539

36 | 382.711.211 | 640.393.966

37 | 404.147.916 | 678.889.269

38 | 426.974.444 | 719.903.675

39 | 451.284.623 | 763.605.769

40 | 477.178.374 | 810.175.180

III.18. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 29.999.325 | 29.999.325

2 | 39.841.662 | 39.841.662

3 | 48.314.587 | 48.314.587

4 | 53.076.166 | 53.076.166

5 | 99.849.133 | 135.174.647

6 | 105.433.812 | 143.097.876

7 | 109.998.469 | 150.155.893

8 | 114.677.389 | 157.493.235

9 | 119.489.805 | 165.140.059

10 | 124.455.496 | 173.127.798

11 | 129.594.874 | 181.489.282

12 | 134.929.064 | 190.258.882

13 | 140.479.990 | 199.472.642

14 | 146.270.469 | 209.168.435

15 | 152.324.302 | 219.386.112

16 | 158.666.371 | 230.167.673

17 | 165.322.745 | 241.557.434

18 | 172.320.784 | 253.602.209

19 | 179.689.253 | 266.351.508

20 | 187.458.437 | 279.857.734

21 | 195.660.272 | 294.176.402

22 | 204.328.468 | 309.366.366

23 | 213.498.656 | 325.490.063

24 | 223.208.528 | 342.613.767

25 | 233.497.995 | 360.807.860

26 | 244.409.350 | 380.147.128

27 | 255.987.442 | 400.711.061

28 | 268.279.862 | 422.584.184

29 | 281.337.135 | 445.856.403

30 | 295.212.930 | 470.623.374

31 | 309.964.283 | 496.986.898

32 | 325.651.825 | 525.055.338

33 | 342.340.039 | 554.944.065

34 | 360.097.518 | 586.775.930

35 | 378.997.251 | 620.681.774

36 | 399.116.924 | 656.800.962

37 | 420.539.234 | 695.281.955

38 | 443.352.234 | 736.282.923

39 | 467.649.693 | 779.972.394

40 | 493.531.482 | 826.529.946

III.19. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 141.599.491 | 153.326.282

6 | 154.250.523 | 166.753.628

7 | 166.805.943 | 180.136.754

8 | 179.317.360 | 193.530.670

9 | 191.836.199 | 206.990.431

10 | 204.413.917 | 220.571.359

11 | 217.102.212 | 234.329.276

12 | 229.953.238 | 248.320.733

13 | 243.019.816 | 262.603.240

14 | 256.355.654 | 277.235.501

15 | 270.015.568 | 292.277.661

16 | 284.055.705 | 307.791.547

17 | 298.533.772 | 323.840.928

18 | 313.509.281 | 340.491.770

19 | 329.043.787 | 357.812.517

20 | 345.201.140 | 375.874.360

21 | 362.047.753 | 394.751.541

22 | 379.652.873 | 414.521.651

23 | 398.088.859 | 435.265.950

24 | 417.431.493 | 457.069.708

25 | 437.760.278 | 480.022.542

26 | 459.158.771 | 504.218.797

27 | 481.714.929 | 529.757.929

28 | 505.521.464 | 556.744.911

29 | 530.676.231 | 585.290.669

30 | 557.282.622 | 615.512.537

31 | 585.450.000 | 647.534.734

32 | 615.294.141 | 681.488.885

33 | 646.937.715 | 717.514.551

34 | 680.510.787 | 755.759.810

35 | 716.151.356 | 796.381.864

36 | 754.005.914 | 839.547.682

37 | 794.230.058 | 885.434.691

38 | 836.989.120 | 934.231.500

39 | 882.458.857 | 986.138.683

40 | 930.826.164 | 1.041.369.594

IV. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN GIO LINH

IV.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 300.577.812 | 300.577.812

2 | 333.194.420 | 333.194.420

3 | 355.672.599 | 355.672.599

4 | 361.537.011 | 361.537.011

5 | 387.971.153 | 397.275.717

6 | 390.731.850 | 400.652.377

7 | 393.498.925 | 404.076.190

8 | 396.283.747 | 407.561.227

9 | 399.097.766 | 411.121.815

10 | 401.952.548 | 414.772.589

11 | 404.859.825 | 418.528.553

12 | 407.831.549 | 422.405.147

13 | 410.879.934 | 426.418.304

14 | 414.017.510 | 430.584.521

15 | 417.257.174 | 434.920.920

16 | 420.612.241 | 439.445.328

17 | 424.096.503 | 444.176.340

18 | 427.724.281 | 449.133.403

19 | 431.510.485 | 454.336.891

20 | 435.470.679 | 459.808.192

21 | 439.621.139 | 465.569.797

22 | 443.978.927 | 471.645.386

23 | 448.561.955 | 478.059.933

24 | 453.389.058 | 484.839.802

25 | 458.480.080 | 492.012.863

26 | 463.855.945 | 499.608.598

27 | 469.538.750 | 507.658.229

28 | 475.551.854 | 516.194.843

29 | 481.919.972 | 525.253.527

30 | 488.669.280 | 534.871.516

IV.2. MÔ HÌNH: DẺ_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 62.336.254 | 62.336.254

2 | 76.213.078 | 76.213.078

3 | 88.556.102 | 88.556.102

4 | 90.125.645 | 90.125.645

5 | 108.968.395 | 189.930.041

6 | 111.493.620 | 197.814.927

7 | 114.009.633 | 206.045.410

8 | 116.526.774 | 214.655.320

9 | 119.055.391 | 223.680.046

10 | 121.605.877 | 233.156.684

11 | 124.188.715 | 243.124.185

12 | 126.814.521 | 253.623.520

13 | 129.494.088 | 264.697.843

14 | 132.238.431 | 276.392.674

15 | 135.058.829 | 288.756.083

16 | 137.966.876 | 301.838.888

17 | 140.974.524 | 315.694.864

18 | 144.094.137 | 330.380.962

19 | 147.338.535 | 345.957.549

20 | 150.721.055 | 362.488.647

21 | 154.255.600 | 380.042.207

22 | 157.956.699 | 398.690.380

23 | 161.839.565 | 418.509.815

24 | 165.920.156 | 439.581.976

25 | 170.215.246 | 461.993.478

26 | 174.742.488 | 485.836.440

27 | 179.520.493 | 511.208.864

28 | 184.568.898 | 538.215.039

29 | 189.908.454 | 566.965.970

30 | 195.561.109 | 597.579.832

31 | 201.550.096 | 630.182.460

32 | 207.900.034 | 664.907.860

33 | 214.637.023 | 701.898.766

34 | 221.788.752 | 741.307.223

35 | 229.384.620 | 783.295.213

36 | 237.455.845 | 828.035.320

37 | 246.035.605 | 875.711.442

38 | 255.159.165 | 926.519.542

39 | 264.864.026 | 980.668.460

40 | 275.190.079 | 1.038.380.766

IV.3. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 8.321.082 | 8.321.082

2 | 10.464.610 | 10.464.610

3 | 12.195.990 | 12.195.990

4 | 13.443.092 | 13.443.092

5 | 137.025.801 | 166.167.090

6 | 148.147.182 | 179.217.624

7 | 159.598.954 | 192.726.260

8 | 171.428.190 | 206.748.523

9 | 183.683.509 | 221.342.049

10 | 196.415.288 | 236.566.823

11 | 209.675.857 | 252.485.423

12 | 223.519.721 | 269.163.281

13 | 238.003.784 | 286.668.948

14 | 253.187.579 | 305.074.377

15 | 269.133.519 | 324.455.222

16 | 285.907.144 | 344.891.144

17 | 303.577.401 | 366.466.141

18 | 322.216.920 | 389.268.895

19 | 341.902.316 | 413.393.132

20 | 362.714.504 | 438.938.012

IV.4. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 8.551.327 | 8.551.327

2 | 11.220.078 | 11.220.078

3 | 13.381.758 | 13.381.758

4 | 14.628.860 | 14.628.860

5 | 129.635.283 | 156.698.087

6 | 140.188.914 | 169.043.275

7 | 151.035.351 | 181.799.871

8 | 162.219.178 | 195.020.309

9 | 173.786.364 | 208.758.929

10 | 185.784.454 | 223.072.203

11 | 198.262.763 | 238.018.962

12 | 211.272.583 | 253.660.642

13 | 224.867.388 | 270.061.536

14 | 239.103.055 | 287.289.056

15 | 254.038.101 | 305.414.015

16 | 269.733.912 | 324.510.912

17 | 286.255.003 | 344.658.240

18 | 303.669.281 | 365.938.813

19 | 322.048.326 | 388.440.101

20 | 341.467.682 | 412.254.592

IV.5. MÔ HÌNH: KEO_1500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 18.574.513 | 18.574.513

2 | 29.098.229 | 29.098.229

3 | 38.643.830 | 38.643.830

4 | 40.213.350 | 40.213.350

5 | 117.377.587 | 135.728.666

6 | 123.763.694 | 143.329.614

7 | 130.396.180 | 151.257.364

8 | 137.302.304 | 159.544.499

9 | 144.510.455 | 168.225.083

10 | 152.050.260 | 177.334.797

11 | 159.952.710 | 186.911.083

12 | 168.250.286 | 196.993.303

13 | 176.977.095 | 207.622.900

14 | 186.169.007 | 218.843.564

15 | 195.863.804 | 230.701.416

16 | 206.101.334 | 243.245.196

17 | 216.923.677 | 256.526.463

18 | 228.375.317 | 270.599.808

19 | 240.503.323 | 285.523.075

20 | 253.357.546 | 301.357.606

IV.6. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 24.076.083 | 24.076.083

2 | 37.382.978 | 37.382.978

3 | 49.458.643 | 49.458.643

4 | 51.028.214 | 51.028.214

5 | 124.104.581 | 141.464.386

6 | 130.220.071 | 148.729.095

7 | 136.564.025 | 156.298.346

8 | 143.162.517 | 164.203.250

9 | 150.042.670 | 172.476.300

10 | 157.232.764 | 181.151.500

11 | 164.762.351 | 190.264.508

12 | 172.662.382 | 199.852.781

13 | 180.965.328 | 209.955.731

14 | 189.705.317 | 220.614.885

15 | 198.918.273 | 231.874.054

16 | 208.642.064 | 243.779.519

17 | 218.916.660 | 256.380.214

18 | 229.784.292 | 269.727.933

19 | 241.289.628 | 283.877.538

20 | 253.479.961 | 298.887.190

IV.7. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 44.639.339 | 44.639.339

2 | 62.435.668 | 62.435.668

3 | 78.119.470 | 78.119.470

4 | 80.394.470 | 80.394.470

5 | 100.877.597 | 112.163.574

6 | 103.511.415 | 115.544.523

7 | 106.143.210 | 118.972.909

8 | 108.783.798 | 122.462.823

9 | 111.444.033 | 126.028.610

10 | 114.134.851 | 129.684.927

11 | 116.867.311 | 133.446.802

12 | 119.652.644 | 137.329.697

13 | 122.502.299 | 141.349.573

14 | 125.427.989 | 145.522.953

15 | 128.441.740 | 149.866.990

16 | 131.555.939 | 154.399.541

17 | 134.783.387 | 159.139.235

18 | 138.137.349 | 164.105.555

19 | 141.631.612 | 169.318.913

20 | 145.280.538 | 174.800.738

21 | 149.099.125 | 180.573.562

22 | 153.103.069 | 186.661.114

23 | 157.308.828 | 193.088.415

24 | 161.733.688 | 199.881.884

25 | 166.395.837 | 207.069.444

26 | 171.314.439 | 214.680.638

27 | 176.509.710 | 222.746.752

28 | 182.003.005 | 231.300.939

29 | 187.816.902 | 240.378.360

30 | 193.975.301 | 250.016.327

31 | 200.503.511 | 260.254.454

32 | 207.428.369 | 271.134.824

33 | 214.778.337 | 282.702.159

34 | 222.583.626 | 295.004.004

35 | 230.876.317 | 308.090.925

36 | 239.690.497 | 322.016.712

37 | 249.062.395 | 336.838.605

38 | 259.030.532 | 352.617.527

39 | 269.635.881 | 369.418.336

40 | 280.922.035 | 387.310.088

IV.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 21.580.631 | 21.580.631

2 | 26.134.788 | 26.134.788

3 | 29.646.820 | 29.646.820

4 | 31.249.293 | 31.249.293

5 | 100.183.816 | 112.003.505

6 | 107.022.499 | 119.624.652

7 | 113.999.850 | 127.436.265

8 | 121.144.547 | 135.470.453

9 | 128.485.958 | 143.760.238

10 | 136.054.257 | 152.339.695

11 | 143.880.554 | 161.244.088

12 | 151.997.018 | 170.510.018

13 | 160.437.009 | 180.175.569

14 | 169.235.218 | 190.280.472

15 | 178.427.810 | 200.866.259

16 | 188.052.570 | 211.976.444

17 | 198.149.057 | 223.656.692

18 | 208.758.772 | 235.955.012

19 | 219.925.325 | 248.921.957

20 | 231.694.614 | 262.610.822

21 | 244.115.013 | 277.077.875

22 | 257.237.577 | 292.382.580

23 | 271.116.242 | 308.587.844

24 | 285.808.055 | 325.760.277

25 | 301.373.403 | 343.970.463

26 | 317.876.267 | 363.293.252

27 | 335.384.478 | 383.808.067

28 | 353.970.001 | 405.599.231

29 | 373.709.227 | 428.756.312

30 | 394.683.292 | 453.374.495

31 | 416.978.408 | 479.554.968

32 | 440.686.214 | 507.405.342

33 | 465.904.156 | 537.040.091

34 | 492.735.890 | 568.581.024

35 | 521.291.703 | 602.157.785

36 | 551.688.969 | 637.908.385

37 | 584.052.630 | 675.979.772

38 | 618.515.713 | 716.528.431

39 | 655.219.872 | 759.721.032

40 | 694.315.973 | 805.735.110

IV.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, LIM XANH, KEO_1300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 25.845.486 | 25.845.486

2 | 31.299.654 | 31.299.654

3 | 35.505.749 | 35.505.749

4 | 37.424.909 | 37.424.909

5 | 102.372.369 | 112.981.059

6 | 108.034.318 | 119.345.304

7 | 113.883.030 | 125.942.802

8 | 119.942.544 | 132.800.673

9 | 126.237.766 | 139.947.104

10 | 132.794.573 | 147.411.469

11 | 139.639.915 | 155.224.449

12 | 146.801.928 | 163.418.159

13 | 154.310.052 | 172.026.276

14 | 162.195.145 | 181.084.184

15 | 170.489.621 | 190.629.114

16 | 179.227.570 | 200.700.298

17 | 188.444.910 | 211.339.132

18 | 198.179.526 | 222.589.346

19 | 208.471.432 | 234.497.182

20 | 219.362.930 | 247.111.584

21 | 230.898.787 | 260.484.402

22 | 243.126.420 | 274.670.604

23 | 256.096.090 | 289.728.498

24 | 269.861.106 | 305.719.979

25 | 284.478.045 | 322.710.776

26 | 300.006.989 | 340.770.727

27 | 316.511.768 | 359.974.065

28 | 334.060.221 | 380.399.722

29 | 352.724.478 | 402.131.654

30 | 372.581.256 | 425.259.187

31 | 393.712.173 | 449.877.383

32 | 416.204.083 | 476.087.431

33 | 440.149.438 | 503.997.063

34 | 465.646.659 | 533.720.997

35 | 492.800.549 | 565.381.408

36 | 521.722.719 | 599.108.431

37 | 552.532.049 | 635.040.695

38 | 585.355.176 | 673.325.895

39 | 620.327.014 | 714.121.394

40 | 657.591.309 | 757.594.877

IV.10. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LÁT HOA, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 40.241.628 | 40.241.628

2 | 47.363.728 | 47.363.728

3 | 52.373.647 | 52.373.647

4 | 55.506.217 | 55.506.217

5 | 130.888.542 | 164.733.967

6 | 137.880.307 | 173.966.298

7 | 145.058.660 | 183.533.544

8 | 152.453.108 | 193.475.029

9 | 160.094.045 | 203.831.618

10 | 168.012.877 | 214.645.877

11 | 176.242.153 | 225.962.258

12 | 184.815.699 | 237.827.274

13 | 193.768.754 | 250.289.696

14 | 203.138.120 | 263.400.748

15 | 212.962.306 | 277.214.320

16 | 223.281.693 | 291.787.191

17 | 234.138.699 | 307.179.261

18 | 245.577.949 | 323.453.795

19 | 257.646.461 | 340.677.689

20 | 270.393.842 | 358.921.737

21 | 283.872.487 | 378.260.929

22 | 298.137.799 | 398.774.755

23 | 313.248.412 | 420.547.535

24 | 329.266.437 | 443.668.762

25 | 346.257.713 | 468.233.472

26 | 364.292.079 | 494.342.633

27 | 383.443.662 | 522.103.563

28 | 403.791.183 | 551.630.369

29 | 425.418.277 | 583.044.417

30 | 448.413.837 | 616.474.828

31 | 472.872.384 | 652.059.012

32 | 498.894.450 | 689.943.233

33 | 526.586.995 | 730.283.207

34 | 556.063.844 | 773.244.746

35 | 587.446.158 | 819.004.436

36 | 620.862.928 | 867.750.363

37 | 656.451.508 | 919.682.892

38 | 694.358.179 | 975.015.480

39 | 734.738.751 | 1.033.975.565

40 | 777.759.201 | 1.096.805.493

IV.11. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LIM XANH, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 27.556.458 | 27.556.458

2 | 33.371.692 | 33.371.692

3 | 37.856.231 | 37.856.231

4 | 39.902.439 | 39.902.439

5 | 91.740.842 | 118.903.842

6 | 96.625.164 | 125.586.355

7 | 101.632.321 | 132.510.742

8 | 106.782.891 | 139.705.464

9 | 112.098.048 | 147.200.095

10 | 117.599.636 | 155.025.439

11 | 123.310.270 | 163.213.661

12 | 129.253.424 | 171.798.419

13 | 135.453.523 | 180.814.997

14 | 141.936.053 | 190.300.457

15 | 148.727.660 | 200.293.787

16 | 155.856.259 | 210.836.064

17 | 163.351.152 | 221.970.620

18 | 171.243.144 | 233.743.221

19 | 179.564.675 | 246.202.257

20 | 188.349.950 | 259.398.939

21 | 197.635.077 | 273.387.510

22 | 207.458.222 | 288.225.466

23 | 217.859.761 | 303.973.797

24 | 228.882.450 | 320.697.235

25 | 240.571.594 | 338.464.517

26 | 252.975.240 | 357.348.674

27 | 266.144.370 | 377.427.326

28 | 280.133.115 | 398.783.002

29 | 294.998.972 | 421.503.483

30 | 310.803.047 | 445.682.155

31 | 327.610.297 | 471.418.403

32 | 345.489.808 | 498.818.011

33 | 364.515.070 | 527.993.600

34 | 384.764.283 | 559.065.092

35 | 406.320.679 | 592.160.201

36 | 429.272.860 | 627.414.959

37 | 453.715.170 | 664.974.275

38 | 479.748.071 | 704.992.529

39 | 507.478.571 | 747.634.212

40 | 537.020.649 | 793.074.594

IV.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.403.538 | 34.403.538

3 | 42.164.370 | 42.164.370

4 | 49.443.334 | 49.443.334

5 | 188.162.885 | 206.566.501

6 | 203.297.300 | 222.919.235

7 | 218.612.158 | 239.533.065

8 | 234.170.408 | 256.476.278

9 | 250.035.999 | 273.818.518

10 | 266.274.145 | 291.631.068

11 | 282.951.591 | 309.987.141

12 | 300.136.885 | 328.962.189

13 | 317.900.666 | 348.634.205

14 | 336.315.948 | 369.084.047

15 | 355.458.423 | 390.395.771

16 | 375.406.775 | 412.656.975

17 | 396.242.998 | 435.959.161

18 | 418.052.736 | 460.398.109

19 | 440.925.634 | 486.074.271

20 | 464.955.707 | 513.093.183

21 | 490.241.727 | 541.565.905

22 | 516.887.628 | 571.609.466

23 | 545.002.934 | 603.347.358

24 | 574.703.208 | 636.910.032

25 | 606.110.527 | 672.435.443

26 | 639.353.987 | 710.069.613

27 | 674.570.230 | 749.967.230

28 | 711.904.005 | 792.292.286

29 | 751.508.768 | 837.218.753

30 | 793.547.306 | 884.931.293

V. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HẢI LĂNG

V.1. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 10.700.333 | 10.700.333

2 | 13.547.040 | 13.547.040

3 | 15.887.675 | 15.887.675

4 | 17.293.217 | 17.293.217

5 | 107.433.520 | 128.586.830

6 | 115.911.903 | 138.465.562

7 | 124.604.942 | 148.651.653

8 | 133.548.370 | 159.186.974

9 | 142.778.946 | 170.114.825

10 | 152.334.611 | 181.480.126

11 | 162.254.643 | 193.329.590

12 | 172.579.815 | 205.711.925

13 | 183.352.569 | 218.678.024

14 | 194.617.183 | 232.281.183

15 | 206.419.959 | 246.577.315

16 | 218.809.409 | 261.625.183

17 | 231.836.460 | 277.486.638

18 | 245.554.656 | 294.226.876

19 | 260.020.385 | 311.914.705

20 | 275.293.104 | 330.622.829

V.2. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 18.216.627 | 18.216.627

2 | 22.013.419 | 22.013.419

3 | 25.040.312 | 25.040.312

4 | 26.543.288 | 26.543.288

5 | 104.617.996 | 122.968.821

6 | 111.858.338 | 131.423.988

7 | 119.292.016 | 140.152.912

8 | 126.949.584 | 149.191.471

9 | 134.862.519 | 158.576.819

10 | 143.063.344 | 168.347.531

11 | 151.585.768 | 178.543.768

12 | 160.464.821 | 189.207.440

13 | 169.736.998 | 200.382.379

14 | 179.440.411 | 212.114.516

15 | 189.614.946 | 224.452.077

16 | 200.302.422 | 237.445.771

17 | 211.546.769 | 251.149.008

18 | 223.394.205 | 265.618.112

19 | 235.893.426 | 280.912.556

20 | 249.095.809 | 297.095.205

V.3. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 45.297.060 | 45.297.060

2 | 53.317.988 | 53.317.988

3 | 57.401.078 | 57.401.078

4 | 61.230.650 | 61.230.650

5 | 82.190.798 | 89.892.454

6 | 84.498.560 | 92.710.065

7 | 87.943.776 | 96.698.883

8 | 91.348.846 | 100.683.541

9 | 94.727.766 | 104.680.418

10 | 98.094.426 | 108.705.944

11 | 101.462.663 | 112.776.663

12 | 104.846.321 | 116.909.308

13 | 108.259.309 | 121.120.865

14 | 111.715.654 | 125.428.646

15 | 115.229.565 | 129.850.357

16 | 118.815.485 | 134.404.173

17 | 122.488.152 | 139.108.811

18 | 126.262.662 | 143.983.609

19 | 130.154.530 | 149.048.604

20 | 134.179.753 | 154.324.615

21 | 138.354.876 | 159.833.327

22 | 142.697.060 | 165.597.385

23 | 147.224.154 | 171.640.480

24 | 151.954.763 | 177.987.450

25 | 156.908.334 | 184.664.384

26 | 162.105.227 | 191.698.728

27 | 167.566.803 | 199.119.394

28 | 173.315.511 | 206.956.883

29 | 179.374.980 | 215.243.411

30 | 185.770.116 | 224.013.037

31 | 192.527.206 | 233.301.808

32 | 199.674.023 | 243.147.904

33 | 207.239.943 | 253.591.796

34 | 215.256.066 | 264.676.411

35 | 223.755.339 | 276.447.311

36 | 232.772.699 | 288.952.879

37 | 242.345.208 | 302.244.516

38 | 252.512.213 | 316.376.856

39 | 263.315.504 | 331.407.986

40 | 274.799.487 | 347.399.691

V.4. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 59.145.947 | 59.145.947

2 | 67.166.875 | 67.166.875

3 | 71.249.965 | 71.249.965

4 | 75.079.537 | 75.079.537

5 | 101.290.752 | 110.266.033

6 | 103.946.135 | 113.515.580

7 | 107.761.984 | 117.964.926

8 | 111.562.222 | 122.440.599

9 | 115.362.473 | 126.960.998

10 | 119.178.354 | 131.544.701

11 | 123.025.550 | 136.210.550

12 | 126.919.875 | 140.977.722

13 | 130.877.336 | 145.865.812

14 | 134.914.198 | 150.894.912

15 | 139.047.056 | 156.085.693

16 | 143.292.897 | 161.459.492

17 | 147.669.173 | 167.038.396

18 | 152.193.871 | 172.845.336

19 | 156.885.588 | 178.904.181

20 | 161.763.611 | 185.239.835

21 | 166.847.989 | 191.878.339

22 | 172.159.621 | 198.846.980

23 | 177.720.339 | 206.174.401

24 | 183.553.000 | 213.890.721

25 | 189.681.578 | 222.027.656

26 | 196.131.264 | 230.618.652

27 | 202.928.567 | 239.699.020

28 | 210.101.427 | 249.306.084

29 | 217.679.327 | 259.479.333

30 | 225.693.415 | 270.260.581

31 | 234.176.630 | 281.694.143

32 | 243.163.843 | 293.827.015

33 | 252.691.994 | 306.709.067

34 | 262.800.246 | 320.393.250

35 | 273.530.147 | 334.935.808

36 | 284.925.803 | 350.396.518

37 | 297.034.051 | 366.838.928

38 | 309.904.662 | 384.330.622

39 | 323.590.537 | 402.943.495

40 | 338.147.930 | 422.754.054

V.5. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 44.639.339 | 44.639.339

2 | 62.435.668 | 62.435.668

3 | 78.119.470 | 78.119.470

4 | 80.394.470 | 80.394.470

5 | 96.298.003 | 104.890.941

6 | 98.591.433 | 107.753.224

7 | 100.865.443 | 110.633.745

8 | 103.129.381 | 113.544.344

9 | 105.392.551 | 116.496.984

10 | 107.664.255 | 119.503.803

11 | 109.953.832 | 122.577.157

12 | 112.270.692 | 125.729.681

13 | 114.624.358 | 128.974.332

14 | 117.024.505 | 132.324.447

15 | 119.480.998 | 135.793.797

16 | 122.003.934 | 139.396.640

17 | 124.603.682 | 143.147.785

18 | 127.290.930 | 147.062.653

19 | 130.076.723 | 151.157.334

20 | 132.972.510 | 155.448.657

21 | 135.990.195 | 159.954.264

22 | 139.142.182 | 164.692.672

23 | 142.441.425 | 169.683.357

24 | 145.901.487 | 174.946.835

25 | 149.536.588 | 180.504.739

26 | 153.361.672 | 186.379.914

27 | 157.392.459 | 192.596.509

28 | 161.645.519 | 199.180.076

29 | 166.138.332 | 206.157.677

30 | 170.889.365 | 213.557.991

31 | 175.918.147 | 221.411.436

32 | 181.245.347 | 229.750.292

33 | 186.892.862 | 238.608.834

34 | 192.883.906 | 248.023.475

35 | 199.243.103 | 258.032.912

36 | 205.996.593 | 268.678.287

37 | 213.172.133 | 280.003.355

38 | 220.799.219 | 292.054.668

39 | 228.909.199 | 304.881.759

40 | 237.535.409 | 318.537.353

V.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 39.995.498 | 39.995.498

2 | 47.117.598 | 47.117.598

3 | 52.127.517 | 52.127.517

4 | 55.260.087 | 55.260.087

5 | 131.865.254 | 148.254.153

6 | 138.879.676 | 156.353.520

7 | 146.090.233 | 164.720.845

8 | 153.526.564 | 173.390.523

9 | 161.219.234 | 182.398.188

10 | 169.199.864 | 191.780.864

11 | 177.501.255 | 201.577.118

12 | 186.157.530 | 211.827.214

13 | 195.204.268 | 222.573.286

14 | 204.678.656 | 233.859.502

15 | 214.619.636 | 245.732.254

16 | 225.068.068 | 258.240.342

17 | 236.066.900 | 271.435.178

18 | 247.661.339 | 285.370.997

19 | 259.899.043 | 300.105.081

20 | 272.830.313 | 315.697.991

21 | 286.508.302 | 332.213.819

22 | 300.989.230 | 349.720.453

23 | 316.332.618 | 368.289.848

24 | 332.601.533 | 387.998.331

25 | 349.862.847 | 408.926.913

26 | 368.187.507 | 431.161.615

27 | 387.650.836 | 454.793.830

28 | 408.332.834 | 479.920.694

29 | 430.318.511 | 506.645.487

30 | 453.698.235 | 535.078.057

31 | 478.568.105 | 565.335.271

32 | 505.030.344 | 597.541.496

33 | 533.193.722 | 631.829.112

34 | 563.173.998 | 668.339.052

35 | 595.094.403 | 707.221.383

36 | 629.086.140 | 748.635.926

37 | 665.288.925 | 792.752.907

38 | 703.851.566 | 839.753.663

39 | 744.932.566 | 889.831.382

40 | 788.700.782 | 943.191.900

V.7. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.162.530 | 34.162.530

3 | 41.697.318 | 41.697.318

4 | 48.764.274 | 48.764.274

5 | 241.187.507 | 267.112.251

6 | 259.703.770 | 287.344.732

7 | 278.648.279 | 308.119.074

8 | 298.098.905 | 329.520.667

9 | 318.135.595 | 351.637.477

10 | 338.840.707 | 374.560.413

11 | 360.299.345 | 398.383.696

12 | 382.599.712 | 423.205.247

13 | 405.833.470 | 449.127.092

14 | 430.096.117 | 476.255.776

15 | 455.487.382 | 504.702.810

16 | 482.111.630 | 534.585.119

17 | 510.078.296 | 566.025.531

18 | 539.502.332 | 599.153.274

19 | 570.504.682 | 634.104.517

20 | 603.212.776 | 671.022.919

21 | 637.761.054 | 710.060.229

22 | 674.291.522 | 751.376.902

23 | 712.954.332 | 795.142.764

24 | 753.908.401 | 841.537.707

25 | 797.322.064 | 890.752.431

26 | 843.373.767 | 942.989.224

27 | 892.252.796 | 998.462.796

28 | 944.160.061 | 1.057.401.163

29 | 999.308.919 | 1.120.046.582

30 | 1.057.926.049 | 1.186.656.545

VI. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HƯỚNG HÓA

VI.1. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 15.268.824 | 15.268.824

2 | 19.396.610 | 19.396.610

3 | 22.529.782 | 22.529.782

4 | 24.256.017 | 24.256.017

5 | 169.376.881 | 203.686.901

6 | 182.116.357 | 218.697.700

7 | 195.266.804 | 234.269.832

8 | 208.882.273 | 250.467.302

9 | 223.018.731 | 267.356.688

10 | 237.734.282 | 285.007.412

11 | 253.089.410 | 303.492.022

12 | 269.147.234 | 322.886.498

13 | 285.973.753 | 343.270.556

14 | 303.638.131 | 364.727.983

15 | 322.212.976 | 387.346.976

16 | 341.774.635 | 411.220.506

17 | 362.403.514 | 436.446.702

18 | 384.184.405 | 463.129.251

19 | 407.206.833 | 491.377.828

20 | 431.565.429 | 521.308.544

VI.2. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1298 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 32.049.112 | 32.049.112

2 | 42.379.545 | 42.379.545

3 | 51.457.954 | 51.457.954

4 | 56.831.847 | 56.831.847

5 | 145.175.576 | 172.757.328

6 | 153.685.451 | 183.093.115

7 | 161.170.248 | 192.524.700

8 | 168.962.623 | 202.392.739

9 | 177.094.603 | 212.737.793

10 | 185.599.615 | 223.602.384

11 | 194.512.616 | 235.031.169

12 | 203.870.243 | 247.071.124

13 | 213.710.958 | 259.771.737

14 | 224.075.209 | 273.185.212

15 | 235.005.598 | 287.366.683

16 | 246.547.051 | 302.374.440

17 | 258.747.009 | 318.270.171

18 | 271.655.617 | 335.119.212

19 | 285.325.934 | 352.990.819

20 | 299.814.150 | 371.958.450

21 | 315.179.815 | 392.100.068

22 | 331.486.087 | 413.498.461

23 | 348.799.992 | 436.241.585

24 | 367.192.695 | 460.422.922

25 | 386.739.796 | 486.141.864

26 | 407.521.641 | 513.504.125

27 | 429.623.649 | 542.622.174

28 | 453.136.668 | 573.615.696

29 | 478.157.344 | 606.612.083

30 | 504.788.520 | 641.746.963

31 | 533.139.659 | 679.164.750

32 | 563.327.294 | 719.019.247

33 | 595.475.506 | 761.474.266

34 | 629.716.436 | 806.704.314

35 | 666.190.824 | 854.895.299

36 | 705.048.594 | 906.245.305

37 | 746.449.462 | 960.965.396

38 | 790.563.602 | 1.019.280.491

39 | 837.572.336 | 1.081.430.283

40 | 887.668.887 | 1.147.670.230

VI.3. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 33.158.828 | 33.158.828

2 | 43.369.672 | 43.369.672

3 | 52.419.546 | 52.419.546

4 | 57.405.898 | 57.405.898

5 | 156.241.886 | 187.271.500

6 | 165.298.487 | 198.382.261

7 | 173.535.826 | 208.809.746

8 | 182.130.560 | 219.739.614

9 | 191.118.017 | 231.216.790

10 | 200.535.137 | 243.288.449

11 | 210.420.629 | 256.004.210

12 | 220.815.125 | 269.416.339

13 | 231.761.350 | 283.579.964

14 | 243.304.296 | 298.553.302

15 | 255.491.409 | 314.397.899

16 | 268.372.782 | 331.178.882

17 | 282.001.362 | 348.965.225

18 | 296.433.166 | 367.830.038

19 | 311.727.515 | 387.850.860

20 | 327.947.274 | 409.109.984

21 | 345.159.111 | 431.694.792

22 | 363.433.772 | 455.698.115

23 | 382.846.372 | 481.218.615

24 | 403.476.704 | 508.361.189

25 | 425.409.565 | 537.237.404

26 | 448.735.107 | 567.965.948

27 | 473.549.206 | 600.673.129

28 | 499.953.855 | 635.493.382

29 | 528.057.588 | 672.569.831

30 | 557.975.918 | 712.054.872

31 | 589.831.822 | 754.110.802

32 | 623.756.237 | 798.910.486

33 | 659.888.604 | 846.638.064

34 | 698.377.439 | 897.489.713

35 | 739.380.944 | 951.674.451

36 | 783.067.658 | 1.009.414.996

37 | 829.617.148 | 1.070.948.679

38 | 879.220.747 | 1.136.528.425

39 | 932.082.343 | 1.206.423.789

40 | 988.419.215 | 1.280.922.065

VI.4. MÔ HÌNH: NHỘI, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 33.030.374 | 33.030.374

2 | 39.165.684 | 39.165.684

3 | 43.827.559 | 43.827.559

4 | 45.689.622 | 45.689.622

5 | 59.536.341 | 127.228.145

6 | 62.452.934 | 134.625.934

7 | 65.286.548 | 142.237.401

8 | 68.048.831 | 150.093.831

9 | 70.751.137 | 158.227.516

10 | 73.404.575 | 166.671.890

11 | 76.020.049 | 175.461.661

12 | 78.608.311 | 184.632.957

13 | 81.179.999 | 194.223.477

14 | 83.745.684 | 204.272.640

15 | 86.315.910 | 214.821.751

16 | 88.901.245 | 225.914.172

17 | 91.512.313 | 237.595.496

18 | 94.159.846 | 249.913.736

19 | 96.854.728 | 262.919.525

20 | 99.608.034 | 276.666.321

21 | 102.431.083 | 291.210.628

22 | 105.335.478 | 306.612.229

23 | 108.333.156 | 322.934.428

24 | 111.436.440 | 340.244.316

25 | 114.658.085 | 358.613.042

26 | 118.011.332 | 378.116.108

27 | 121.509.965 | 398.833.677

28 | 125.168.364 | 420.850.906

29 | 129.001.568 | 444.258.294

30 | 133.025.330 | 469.152.051

31 | 137.256.190 | 495.634.501

32 | 141.711.540 | 523.814.495

33 | 146.409.691 | 553.807.862

34 | 151.369.955 | 585.737.884

35 | 156.612.719 | 619.735.805

36 | 162.159.534 | 655.941.369

37 | 168.033.199 | 694.503.391

38 | 174.257.856 | 735.580.375

39 | 180.859.091 | 779.341.160

40 | 187.864.037 | 825.965.619

VI.5. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 32.436.193 | 32.436.193

2 | 38.819.149 | 38.819.149

3 | 43.567.127 | 43.567.127

4 | 45.505.538 | 45.505.538

5 | 101.123.173 | 111.625.623

6 | 106.680.824 | 117.878.536

7 | 112.347.476 | 124.286.476

8 | 118.146.420 | 130.875.782

9 | 124.101.492 | 137.673.537

10 | 130.237.169 | 144.707.684

11 | 136.578.672 | 152.007.135

12 | 143.152.065 | 159.601.892

13 | 149.984.367 | 167.523.173

14 | 157.103.662 | 175.803.537

15 | 164.539.212 | 184.477.019

16 | 172.321.581 | 193.579.270

17 | 180.482.755 | 203.147.703

18 | 189.056.280 | 213.221.648

19 | 198.077.397 | 223.842.512

20 | 207.583.184 | 235.053.950

21 | 217.612.715 | 246.902.046

22 | 228.207.214 | 259.435.498

23 | 239.410.227 | 272.705.824

24 | 251.267.804 | 286.767.569

25 | 263.828.682 | 301.678.532

26 | 277.144.490 | 317.500.000

27 | 291.269.963 | 334.297.007

28 | 306.263.159 | 352.138.594

29 | 322.185.705 | 371.098.094

30 | 339.103.050 | 391.253.439

31 | 357.084.729 | 412.687.473

32 | 376.204.652 | 435.488.299

33 | 396.541.410 | 459.749.633

34 | 418.178.591 | 485.571.199

35 | 441.205.134 | 513.059.133

36 | 465.715.685 | 542.326.418

37 | 491.810.989 | 573.493.353

38 | 519.598.309 | 606.688.045

39 | 549.191.858 | 642.046.935

40 | 580.713.277 | 679.715.360

VI.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 50.198.571 | 50.198.571

2 | 60.661.184 | 60.661.184

3 | 68.020.929 | 68.020.929

4 | 72.622.783 | 72.622.783

5 | 129.920.198 | 140.422.306

6 | 137.053.131 | 148.250.479

7 | 144.197.258 | 156.135.870

8 | 151.381.944 | 164.110.893

9 | 158.636.719 | 172.208.325

10 | 165.991.404 | 180.461.450

11 | 173.476.229 | 188.904.192

12 | 181.121.959 | 197.571.253

13 | 188.960.020 | 206.498.257

14 | 197.022.629 | 215.721.898

15 | 205.342.927 | 225.280.087

16 | 213.955.112 | 235.212.112

17 | 222.894.584 | 245.558.797

18 | 232.198.087 | 256.362.671

19 | 241.903.861 | 267.668.141

20 | 252.051.801 | 279.521.676

21 | 262.683.618 | 291.971.999

22 | 273.843.012 | 305.070.283

23 | 285.575.851 | 318.870.368

24 | 297.930.363 | 333.428.977

25 | 310.957.328 | 348.805.951

26 | 324.710.291 | 365.064.493

27 | 339.245.782 | 382.271.431

28 | 354.623.546 | 400.497.493

29 | 370.906.791 | 419.817.594

30 | 388.162.447 | 440.311.145

31 | 406.461.441 | 462.062.382

32 | 425.878.987 | 485.160.710

33 | 446.494.898 | 509.701.072

34 | 468.393.912 | 535.784.334

35 | 491.666.041 | 563.517.709

36 | 516.406.942 | 593.015.191

37 | 542.718.309 | 624.398.024

38 | 570.708.289 | 657.795.201

39 | 600.491.931 | 693.343.997

40 | 632.191.656 | 731.190.529

VI.7. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 25.845.486 | 25.845.486

2 | 31.299.654 | 31.299.654

3 | 35.505.749 | 35.505.749

4 | 37.424.909 | 37.424.909

5 | 67.906.652 | 98.394.641

6 | 71.472.155 | 103.978.449

7 | 75.060.075 | 109.718.285

8 | 78.685.158 | 115.637.742

9 | 82.362.304 | 121.761.149

10 | 86.106.629 | 128.113.677

11 | 89.933.521 | 134.721.437

12 | 93.858.713 | 141.611.588

13 | 97.898.336 | 148.812.452

14 | 102.068.996 | 156.353.626

15 | 106.387.834 | 164.266.107

16 | 110.872.604 | 172.582.418

17 | 115.541.738 | 181.336.742

18 | 120.414.429 | 190.565.063

19 | 125.510.706 | 200.305.311

20 | 130.851.514 | 210.597.522

21 | 136.458.808 | 221.484.002

22 | 142.355.635 | 233.009.496

23 | 148.566.232 | 245.221.379

24 | 155.116.127 | 258.169.845

25 | 162.032.244 | 271.908.118

26 | 169.343.008 | 286.492.665

27 | 177.078.470 | 301.983.434

28 | 185.270.426 | 318.444.099

29 | 193.952.547 | 335.942.317

30 | 203.160.519 | 354.550.012

31 | 212.932.190 | 374.343.667

32 | 223.307.725 | 395.404.642

33 | 234.329.771 | 417.819.504

34 | 246.043.632 | 441.680.386

35 | 258.497.457 | 467.085.363

36 | 271.742.433 | 494.138.859

37 | 285.833.005 | 522.952.074

38 | 300.827.086 | 553.643.438

39 | 316.786.310 | 586.339.104

40 | 333.776.273 | 621.173.461

VI.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 40.804.407 | 40.804.407

2 | 47.457.670 | 47.457.670

3 | 52.290.255 | 52.290.255

4 | 56.179.595 | 56.179.595

5 | 87.775.766 | 173.633.675

6 | 91.867.372 | 183.409.075

7 | 95.953.786 | 193.555.549

8 | 100.051.804 | 204.114.804

9 | 104.178.271 | 215.130.242

10 | 108.350.148 | 226.647.139

11 | 112.584.584 | 238.712.835

12 | 116.898.981 | 251.376.923

13 | 121.311.075 | 264.691.457

14 | 125.839.001 | 278.711.164

15 | 130.501.369 | 293.493.670

16 | 135.317.345 | 309.099.735

17 | 140.306.722 | 325.593.507

18 | 145.490.010 | 343.042.780

19 | 150.888.512 | 361.519.275

20 | 156.524.419 | 381.098.939

21 | 162.420.896 | 401.862.249

22 | 168.602.180 | 423.894.551

23 | 175.093.678 | 447.286.404

24 | 181.922.072 | 472.133.956

25 | 189.115.429 | 498.539.340

26 | 196.703.317 | 526.611.091

27 | 204.716.923 | 556.464.591

28 | 213.189.187 | 588.222.551

29 | 222.154.932 | 622.015.505

30 | 231.651.011 | 657.982.354

31 | 241.716.455 | 696.270.933

32 | 252.392.638 | 737.038.622

33 | 263.723.442 | 780.452.990

34 | 275.755.440 | 826.692.484

35 | 288.538.087 | 875.947.164

36 | 302.123.925 | 928.419.483

37 | 316.568.796 | 984.325.120

38 | 331.932.074 | 1.043.893.866

39 | 348.276.905 | 1.107.370.568

40 | 365.670.474 | 1.175.016.138

VI.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 20.240.697 | 20.240.697

2 | 24.512.088 | 24.512.088

3 | 27.806.059 | 27.806.059

4 | 29.309.035 | 29.309.035

5 | 62.066.604 | 123.843.903

6 | 66.659.157 | 132.526.113

7 | 71.221.145 | 141.448.495

8 | 75.771.322 | 150.647.722

9 | 80.328.389 | 160.161.607

10 | 84.911.077 | 170.029.254

11 | 89.538.224 | 180.291.224

12 | 94.228.847 | 190.989.696

13 | 99.002.228 | 202.168.645

14 | 103.877.987 | 213.874.020

15 | 108.876.163 | 226.153.934

16 | 114.017.302 | 239.058.861

17 | 119.322.535 | 252.641.846

18 | 124.813.669 | 266.958.718

19 | 130.513.274 | 282.068.325

20 | 136.444.777 | 298.032.773

21 | 142.632.559 | 314.917.680

22 | 149.102.054 | 332.792.450

23 | 155.879.853 | 351.730.553

24 | 162.993.815 | 371.809.831

25 | 170.473.181 | 393.112.818

26 | 178.348.695 | 415.727.076

27 | 186.652.726 | 439.745.556

28 | 195.419.409 | 465.266.984

29 | 204.684.775 | 492.396.259

30 | 214.486.909 | 521.244.893

31 | 224.866.101 | 551.931.465

32 | 235.865.014 | 584.582.104

33 | 247.528.855 | 619.331.017

34 | 259.905.569 | 656.321.033

35 | 273.046.026 | 695.704.195

36 | 287.004.240 | 737.642.379

37 | 301.837.582 | 782.307.966

38 | 317.607.022 | 829.884.546

39 | 334.377.379 | 880.567.675

40 | 352.217.584 | 934.565.678

VI.10. MÔ HÌNH: SAU SAU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 38.637.395 | 38.637.395

2 | 45.484.284 | 45.484.284

3 | 50.496.396 | 50.496.396

4 | 53.140.659 | 53.140.659

5 | 74.681.827 | 80.410.487

6 | 78.240.188 | 84.348.085

7 | 81.739.781 | 88.252.021

8 | 85.194.990 | 92.138.341

9 | 88.620.019 | 96.023.019

10 | 92.028.944 | 99.922.023

11 | 95.435.778 | 103.851.379

12 | 98.854.525 | 107.827.238

13 | 102.299.235 | 111.865.942

14 | 105.784.068 | 115.984.091

15 | 109.323.348 | 120.198.613

16 | 112.931.623 | 124.526.830

17 | 116.623.723 | 128.986.533

18 | 120.414.826 | 133.596.053

19 | 124.320.512 | 138.374.336

20 | 128.356.836 | 143.341.023

21 | 132.540.388 | 148.516.529

22 | 136.888.365 | 153.922.126

23 | 141.418.637 | 159.580.034

24 | 146.149.827 | 165.513.508

25 | 151.101.381 | 171.746.937

26 | 156.293.651 | 178.305.943

27 | 161.747.979 | 185.217.485

28 | 167.486.784 | 192.509.971

29 | 173.533.655 | 200.213.378

30 | 179.913.446 | 208.359.367

31 | 186.652.381 | 216.981.421

32 | 193.778.159 | 226.114.981

33 | 201.320.069 | 235.797.589

34 | 209.309.111 | 246.069.043

35 | 217.778.122 | 256.971.562

36 | 226.761.913 | 268.549.959

37 | 236.297.411 | 280.851.825

38 | 246.423.809 | 293.927.726

39 | 257.182.731 | 307.831.407

40 | 268.618.399 | 322.620.017

VI.11. MÔ HÌNH: SAU SAU, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 38.634.010 | 38.634.010

2 | 45.524.517 | 45.524.517

3 | 50.684.608 | 50.684.608

4 | 53.537.058 | 53.537.058

5 | 73.954.626 | 151.148.762

6 | 77.438.604 | 159.742.993

7 | 80.858.891 | 168.611.830

8 | 84.229.544 | 177.791.727

9 | 87.564.418 | 187.320.418

10 | 90.877.221 | 197.237.068

11 | 94.181.569 | 207.582.438

12 | 97.491.045 | 218.399.052

13 | 100.819.252 | 229.731.368

14 | 104.179.868 | 241.625.967

15 | 107.586.709 | 254.131.740

16 | 111.053.776 | 267.300.088

17 | 114.595.322 | 281.185.139

18 | 118.225.902 | 295.843.966

19 | 121.960.440 | 311.336.819

20 | 125.814.285 | 327.727.381

21 | 129.803.279 | 345.083.022

22 | 133.943.818 | 363.475.079

23 | 138.252.920 | 382.979.151

24 | 142.748.297 | 403.675.405

25 | 147.448.428 | 425.648.910

26 | 152.372.631 | 448.989.985

27 | 157.541.146 | 473.794.568

28 | 162.975.217 | 500.164.616

29 | 168.697.181 | 528.208.518

30 | 174.730.556 | 558.041.544

31 | 181.100.142 | 589.786.317

32 | 187.832.120 | 623.573.320

33 | 194.954.161 | 659.541.428

34 | 202.495.538 | 697.838.482

35 | 210.487.249 | 738.621.896

36 | 218.962.143 | 782.059.304

37 | 227.955.054 | 828.329.247

38 | 237.502.947 | 877.621.911

39 | 247.645.066 | 930.139.906

40 | 258.423.098 | 986.099.097

VI.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 178.286.141 | 194.739.726

6 | 193.365.830 | 210.908.641

7 | 208.510.683 | 227.214.829

8 | 223.782.954 | 243.725.314

9 | 239.245.415 | 260.507.960

10 | 254.961.623 | 277.631.748

11 | 270.996.176 | 295.167.063

12 | 287.414.982 | 313.185.982

13 | 304.285.528 | 331.762.568

14 | 321.677.156 | 350.973.177

15 | 339.661.354 | 370.896.771

16 | 358.312.041 | 391.615.242

17 | 377.705.878 | 413.213.751

18 | 397.922.581 | 435.781.075

19 | 419.045.247 | 459.409.973

20 | 441.160.697 | 484.197.568

21 | 464.359.833 | 510.245.745

22 | 488.738.012 | 537.661.572

23 | 514.395.435 | 566.557.734

24 | 541.437.564 | 597.053.007

25 | 569.975.550 | 629.272.736

26 | 600.126.694 | 663.349.354

27 | 632.014.929 | 699.422.929

28 | 665.771.324 | 737.641.734

29 | 701.534.631 | 778.162.862

30 | 739.451.849 | 821.152.869

31 | 779.678.829 | 866.788.456

32 | 822.380.919 | 915.257.203

33 | 867.733.638 | 966.758.332

34 | 915.923.400 | 1.021.503.530

35 | 967.148.284 | 1.079.717.817

36 | 1.021.618.839 | 1.141.640.476

37 | 1.079.558.958 | 1.207.526.027

38 | 1.141.206.794 | 1.277.645.283

39 | 1.206.815.741 | 1.352.286.458

40 | 1.276.655.473 | 1.431.756.352

VI.13. MÔ HÌNH: THÔNG, TRẨU_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 178.286.141 | 194.739.726

6 | 193.365.830 | 210.908.641

7 | 208.510.683 | 227.214.829

8 | 223.782.954 | 243.725.314

9 | 239.245.415 | 260.507.960

10 | 254.961.623 | 277.631.748

11 | 270.996.176 | 295.167.063

12 | 287.414.982 | 313.185.982

13 | 304.285.528 | 331.762.568

14 | 321.677.156 | 350.973.177

15 | 339.661.354 | 370.896.771

16 | 358.312.041 | 391.615.242

17 | 377.705.878 | 413.213.751

18 | 397.922.581 | 435.781.075

19 | 419.045.247 | 459.409.973

20 | 441.160.697 | 484.197.568

21 | 464.359.833 | 510.245.745

22 | 488.738.012 | 537.661.572

23 | 514.395.435 | 566.557.734

24 | 541.437.564 | 597.053.007

25 | 569.975.550 | 629.272.736

26 | 600.126.694 | 663.349.354

27 | 632.014.929 | 699.422.929

28 | 665.771.324 | 737.641.734

29 | 701.534.631 | 778.162.862

30 | 739.451.849 | 821.152.869

31 | 779.678.829 | 866.788.456

32 | 822.380.919 | 915.257.203

33 | 867.733.638 | 966.758.332

34 | 915.923.400 | 1.021.503.530

35 | 967.148.284 | 1.079.717.817

36 | 1.021.618.839 | 1.141.640.476

37 | 1.079.558.958 | 1.207.526.027

38 | 1.141.206.794 | 1.277.645.283

39 | 1.206.815.741 | 1.352.286.458

40 | 1.276.655.473 | 1.431.756.352

VI.14. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 132.540.110 | 144.742.631

6 | 144.591.410 | 157.601.739

7 | 156.507.398 | 170.379.010

8 | 168.337.051 | 183.126.964

9 | 180.128.993 | 195.897.999

10 | 191.931.694 | 208.744.608

11 | 203.793.666 | 221.719.594

12 | 215.763.666 | 234.876.291

13 | 227.890.894 | 248.268.775

14 | 240.225.198 | 261.952.095

15 | 252.817.276 | 275.982.493

16 | 265.718.885 | 290.417.640

17 | 278.983.055 | 305.316.867

18 | 292.664.307 | 320.741.417

19 | 306.818.875 | 336.754.690

20 | 321.504.939 | 353.422.505

21 | 336.782.864 | 370.813.373

22 | 352.715.448 | 388.998.776

23 | 369.368.177 | 408.053.462

24 | 386.809.502 | 428.055.752

25 | 405.111.110 | 449.087.863

26 | 424.348.229 | 471.236.242

27 | 444.599.929 | 494.591.929

28 | 465.949.451 | 519.250.922

29 | 488.484.550 | 545.314.578

30 | 512.297.853 | 572.890.028

31 | 537.487.238 | 602.090.616

32 | 564.156.245 | 633.036.366

33 | 592.414.490 | 665.854.475

34 | 622.378.125 | 700.679.837

35 | 654.170.311 | 737.655.597

36 | 687.921.725 | 776.933.736

37 | 723.771.095 | 818.675.701

38 | 761.865.774 | 863.053.066

39 | 802.362.346 | 910.248.236

40 | 845.427.263 | 960.455.199

VI.15. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO, TRẨU_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 137.387.239 | 171.960.562

6 | 149.759.419 | 186.621.497

7 | 162.017.529 | 201.319.876

8 | 174.211.953 | 216.116.115

9 | 186.392.814 | 231.071.032

10 | 198.610.180 | 246.246.096

11 | 210.914.267 | 261.703.681

12 | 223.355.650 | 277.507.323

13 | 235.985.468 | 293.721.982

14 | 248.855.633 | 310.414.304

15 | 262.019.046 | 327.652.901

16 | 275.529.812 | 345.508.628

17 | 289.443.466 | 364.054.879

18 | 303.817.196 | 383.367.886

19 | 318.710.086 | 403.527.031

20 | 334.183.348 | 424.615.175

21 | 350.300.584 | 446.718.998

22 | 367.128.041 | 469.929.353

23 | 384.734.883 | 494.341.643

24 | 403.193.484 | 520.056.211

25 | 422.579.712 | 547.178.752

26 | 442.973.252 | 575.820.748

27 | 464.457.929 | 606.099.929

28 | 487.122.051 | 638.140.751

29 | 511.058.776 | 672.074.914

30 | 536.366.492 | 708.041.899

31 | 563.149.222 | 746.189.540

32 | 591.517.051 | 786.674.639

33 | 621.586.582 | 829.663.602

34 | 653.481.410 | 875.333.128

35 | 687.332.633 | 923.870.936

36 | 723.279.392 | 975.476.531

37 | 761.469.440 | 1.030.362.029

38 | 802.059.750 | 1.088.753.028

39 | 845.217.163 | 1.150.889.536

40 | 891.119.069 | 1.217.026.953

VI.16. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO, TRẨU, LÁT HOA_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.528.241 | 35.528.241

3 | 44.343.943 | 44.343.943

4 | 52.612.281 | 52.612.281

5 | 135.756.965 | 153.654.583

6 | 148.021.222 | 167.103.662

7 | 160.164.262 | 180.509.960

8 | 172.236.000 | 193.928.583

9 | 184.286.053 | 207.414.685

10 | 196.363.951 | 221.023.698

11 | 208.519.338 | 234.811.561

12 | 220.802.177 | 248.834.945

13 | 233.262.955 | 263.151.492

14 | 245.952.890 | 277.820.048

15 | 258.924.141 | 292.900.905

16 | 272.230.025 | 308.456.050

17 | 285.925.232 | 324.549.421

18 | 300.066.056 | 341.247.166

19 | 314.710.620 | 358.617.919

20 | 329.919.118 | 376.733.080

21 | 345.754.061 | 395.667.108

22 | 362.280.538 | 415.497.828

23 | 379.566.476 | 436.306.751

24 | 397.682.928 | 458.179.409

25 | 416.704.358 | 481.205.706

26 | 436.708.949 | 505.480.287

27 | 457.778.929 | 531.102.929

28 | 480.000.901 | 558.178.950

29 | 503.466.206 | 586.819.642

30 | 528.271.294 | 617.142.727

31 | 554.518.121 | 649.272.843

32 | 582.314.572 | 683.342.057

33 | 611.774.899 | 719.490.403

34 | 643.020.193 | 757.866.464

35 | 676.178.884 | 798.627.978

36 | 711.387.265 | 841.942.489

37 | 748.790.054 | 887.988.033

38 | 788.540.989 | 936.953.874

39 | 830.803.459 | 989.041.278

40 | 875.751.178 | 1.044.464.340

VI.17. MÔ HÌNH: TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 20.240.697 | 20.240.697

2 | 24.512.088 | 24.512.088

3 | 27.806.059 | 27.806.059

4 | 29.309.035 | 29.309.035

5 | 53.514.049 | 152.393.943

6 | 57.540.423 | 162.966.165

7 | 61.498.751 | 173.903.678

8 | 65.405.306 | 185.251.439

9 | 69.276.142 | 197.056.089

10 | 73.127.172 | 209.366.152

11 | 76.974.224 | 222.232.224

12 | 80.833.111 | 235.707.190

13 | 84.719.694 | 249.846.437

14 | 88.649.948 | 264.708.082

15 | 92.640.029 | 280.353.211

16 | 96.706.335 | 296.846.131

17 | 100.865.583 | 314.254.632

18 | 105.134.866 | 332.650.271

19 | 109.531.734 | 352.108.659

20 | 114.074.260 | 372.709.777

VI.18. MÔ HÌNH: TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 31.163.981 | 31.163.981

2 | 50.325.241 | 50.325.241

3 | 66.228.572 | 66.228.572

4 | 73.996.480 | 73.996.480

5 | 125.063.030 | 221.893.437

6 | 131.028.106 | 234.268.686

7 | 137.031.330 | 247.106.437

8 | 143.097.376 | 260.459.455

9 | 149.251.179 | 274.382.628

10 | 155.518.032 | 288.933.183

11 | 161.923.695 | 304.170.928

12 | 168.494.496 | 320.158.496

13 | 175.257.444 | 336.961.601

14 | 182.240.338 | 354.649.310

15 | 189.471.879 | 373.294.325

16 | 196.981.790 | 392.973.282

17 | 204.800.941 | 413.767.070

18 | 212.961.471 | 435.761.157

19 | 221.496.922 | 459.045.947

20 | 230.442.378 | 483.717.149

VI.19. MÔ HÌNH: TRẨU, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 14.096.580 | 14.096.580

2 | 18.235.885 | 18.235.885

3 | 21.259.605 | 21.259.605

4 | 22.878.658 | 22.878.658

5 | 104.219.839 | 143.205.529

6 | 126.319.575 | 167.886.118

7 | 134.787.773 | 179.106.021

8 | 143.436.209 | 190.688.324

9 | 152.300.431 | 202.680.637

10 | 161.416.873 | 215.132.248

11 | 170.823.008 | 228.094.342

12 | 180.557.498 | 241.620.194

13 | 190.660.355 | 255.765.401

14 | 201.173.105 | 270.588.105

15 | 212.138.959 | 286.149.232

16 | 223.602.990 | 302.512.743

17 | 235.612.320 | 319.745.899

18 | 248.216.311 | 337.919.533

19 | 261.466.769 | 357.108.344

20 | 275.418.158 | 377.391.205

21 | 290.127.823 | 398.851.486

22 | 305.656.227 | 421.577.396

23 | 322.067.195 | 445.662.346

24 | 339.428.182 | 471.205.332

25 | 357.810.548 | 498.311.345

26 | 377.289.851 | 527.091.800

27 | 397.946.156 | 557.664.995

28 | 419.864.369 | 590.156.595

29 | 443.134.580 | 624.700.152

30 | 467.852.439 | 661.437.651

31 | 494.119.543 | 700.520.097

32 | 522.043.860 | 742.108.130

33 | 551.740.166 | 786.372.691

34 | 583.330.526 | 833.495.723

35 | 616.944.784 | 883.670.918

36 | 652.721.108 | 937.104.512

37 | 690.806.549 | 994.016.135

38 | 731.357.653 | 1.054.639.713

39 | 774.541.098 | 1.119.224.430

40 | 820.534.381 | 1.188.035.750

VI.20. MÔ HÌNH: TRẨU, MUỒNG ĐEN, SAU SAU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 41.195.191 | 41.195.191

2 | 48.495.344 | 48.495.344

3 | 53.839.257 | 53.839.257

4 | 56.658.570 | 56.658.570

5 | 92.810.156 | 125.781.012

6 | 97.476.886 | 132.630.413

7 | 102.138.739 | 139.619.430

8 | 106.814.875 | 146.776.788

9 | 111.524.515 | 154.131.906

10 | 116.287.017 | 161.715.017

11 | 121.121.956 | 169.557.290

12 | 126.049.207 | 177.690.960

13 | 131.089.021 | 186.149.458

14 | 136.262.114 | 194.967.552

15 | 141.589.749 | 204.181.486

16 | 147.093.824 | 213.829.135

17 | 152.796.963 | 223.950.151

18 | 158.722.608 | 234.586.137

19 | 164.895.115 | 245.780.810

20 | 171.339.855 | 257.580.183

21 | 178.083.319 | 270.032.756

22 | 185.153.223 | 283.189.713

23 | 192.578.628 | 297.105.134

24 | 200.390.056 | 311.836.216

25 | 208.619.612 | 327.443.509

26 | 217.301.124 | 343.991.163

27 | 226.470.276 | 361.547.195

28 | 236.164.756 | 380.183.767

29 | 246.424.410 | 399.977.480

30 | 257.291.411 | 421.009.694

31 | 268.810.425 | 443.366.858

32 | 281.028.799 | 467.140.868

33 | 293.996.754 | 492.429.442

34 | 307.767.594 | 519.336.526

35 | 322.397.922 | 547.972.717

36 | 337.947.871 | 578.455.718

37 | 354.481.359 | 610.910.825

38 | 372.066.343 | 645.471.439

39 | 390.775.103 | 682.279.618

40 | 410.684.540 | 721.486.653

VI.21. MÔ HÌNH: XOAN TA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 50.198.571 | 50.198.571

2 | 60.661.184 | 60.661.184

3 | 68.020.929 | 68.020.929

4 | 72.622.783 | 72.622.783

5 | 94.151.172 | 158.231.476

6 | 98.916.196 | 167.238.616

7 | 103.535.658 | 176.381.022

8 | 108.028.546 | 185.696.273

9 | 112.413.326 | 195.222.657

10 | 116.708.023 | 204.999.331

11 | 120.930.288 | 215.066.481

12 | 125.097.476 | 225.465.485

13 | 129.226.717 | 236.239.088

14 | 133.334.981 | 247.431.571

15 | 137.439.156 | 259.088.941

16 | 141.556.112 | 271.259.112

17 | 145.702.770 | 283.992.109

18 | 149.896.175 | 297.340.268

19 | 154.153.563 | 311.358.455

20 | 158.492.433 | 326.104.289

21 | 162.930.619 | 341.638.380

22 | 167.486.365 | 358.024.579

23 | 172.178.394 | 375.330.238

24 | 177.025.995 | 393.626.491

25 | 182.049.091 | 412.988.539

26 | 187.268.328 | 433.495.969

27 | 192.705.161 | 455.233.071

28 | 198.381.936 | 478.289.194

29 | 204.321.987 | 502.759.105

30 | 210.549.729 | 528.743.384

31 | 217.090.760 | 556.348.835

32 | 223.971.967 | 585.688.927

33 | 231.221.633 | 616.884.256

34 | 238.869.557 | 650.063.046

35 | 246.947.174 | 685.361.671

36 | 255.487.686 | 722.925.223

37 | 264.526.198 | 762.908.100

38 | 274.099.861 | 805.474.645

39 | 284.248.025 | 850.799.819

40 | 295.012.403 | 899.069.927

VII. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

VII.1. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.405.849 | 34.405.849

3 | 42.168.849 | 42.168.849

4 | 49.449.847 | 49.449.847

5 | 220.378.181 | 243.275.728

6 | 237.646.479 | 262.059.844

7 | 255.236.254 | 281.265.783

8 | 273.219.806 | 300.972.490

9 | 291.671.053 | 321.260.964

10 | 310.665.835 | 342.214.599

11 | 330.282.228 | 363.919.520

12 | 350.600.861 | 386.464.942

13 | 371.705.252 | 409.943.535

14 | 393.682.146 | 434.451.803

15 | 416.621.876 | 460.090.484

16 | 440.618.732 | 486.964.962

17 | 465.771.348 | 515.185.699

18 | 492.183.111 | 544.868.691

19 | 519.962.581 | 576.135.947

20 | 549.223.942 | 609.115.985

21 | 580.087.467 | 643.944.364

22 | 612.680.017 | 680.764.240

23 | 647.135.557 | 719.726.955

24 | 683.595.711 | 760.992.660

25 | 722.210.344 | 804.730.971

26 | 763.138.172 | 851.121.665

27 | 806.547.425 | 900.355.425

28 | 852.616.528 | 952.634.618

29 | 901.534.842 | 1.008.174.129

30 | 953.503.436 | 1.067.202.244

VII.2. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.405.849 | 34.405.849

3 | 42.168.849 | 42.168.849

4 | 49.449.847 | 49.449.847

5 | 153.066.599 | 166.571.826

6 | 165.878.870 | 180.278.144

7 | 178.717.630 | 194.070.135

8 | 191.635.648 | 208.004.490

9 | 204.686.024 | 222.138.482

10 | 217.922.397 | 236.530.208

11 | 231.399.174 | 251.238.823

12 | 245.171.749 | 266.324.782

13 | 259.296.733 | 281.850.097

14 | 273.832.183 | 297.878.580

15 | 288.837.846 | 314.476.114

16 | 304.375.399 | 331.710.920

17 | 320.508.706 | 349.653.839

18 | 337.304.082 | 368.378.623

19 | 354.830.561 | 387.962.236

20 | 373.160.182 | 408.485.174

21 | 392.368.286 | 430.031.793

22 | 412.533.826 | 452.690.657

23 | 433.739.688 | 476.554.901

24 | 456.073.036 | 501.722.616

25 | 479.625.667 | 528.297.250

26 | 504.494.391 | 556.388.032

27 | 530.781.425 | 586.110.425

28 | 558.594.819 | 617.586.599

29 | 588.048.896 | 650.945.931

30 | 619.264.720 | 686.325.539

31 | 652.370.600 | 723.870.846

32 | 687.502.613 | 763.736.174

33 | 724.805.161 | 806.085.385

34 | 764.431.573 | 851.092.547

35 | 806.544.724 | 898.942.655

36 | 851.317.715 | 949.832.389

37 | 898.934.577 | 1.003.970.923

38 | 949.591.032 | 1.061.580.784

39 | 1.003.495.295 | 1.122.898.769

40 | 1.060.868.930 | 1.188.176.913

VII.3. MÔ HÌNH: VƯỜN THỰC VẬT_3500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 27.858.674 | 27.858.674

2 | 36.683.516 | 36.683.516

3 | 44.960.426 | 44.960.426

4 | 52.723.426 | 52.723.426

5 | 135.304.727 | 175.636.497

6 | 151.851.733 | 194.853.466

7 | 163.571.529 | 209.419.977

8 | 175.245.491 | 224.129.107

9 | 186.921.603 | 239.041.314

10 | 198.647.858 | 254.217.894

11 | 210.472.453 | 269.721.226

12 | 222.443.993 | 285.615.034

13 | 234.611.684 | 301.964.648

14 | 247.025.541 | 318.837.271

15 | 259.736.587 | 336.302.254

16 | 272.797.070 | 354.431.384

17 | 286.260.672 | 373.299.178

18 | 300.182.734 | 392.983.189

19 | 314.620.480 | 413.564.324

20 | 329.633.253 | 435.127.180

21 | 345.282.761 | 457.760.386

22 | 361.633.329 | 481.556.973

23 | 378.752.164 | 506.614.753

24 | 396.709.629 | 533.036.721

25 | 415.579.536 | 560.931.482

26 | 435.439.446 | 590.413.691

27 | 456.370.991 | 621.604.531

28 | 478.460.205 | 654.632.205

29 | 501.797.883 | 689.632.470

30 | 526.479.952 | 726.749.188

31 | 552.607.861 | 766.134.920

32 | 580.289.006 | 807.951.557

33 | 609.637.166 | 852.370.977

34 | 640.772.971 | 899.575.761

35 | 673.824.400 | 949.759.935

36 | 708.927.306 | 1.003.129.773

37 | 746.225.973 | 1.059.904.643

38 | 785.873.711 | 1.120.317.909

39 | 828.033.485 | 1.184.617.889

40 | 872.878.588 | 1.253.068.879

VIII. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN TRIỆU PHONG

VIII.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 300.577.812 | 300.577.812

2 | 333.194.420 | 333.194.420

3 | 355.672.599 | 355.672.599

4 | 361.537.011 | 361.537.011

5 | 387.971.153 | 397.275.717

6 | 390.691.805 | 400.612.332

7 | 393.421.321 | 403.998.586

8 | 396.170.917 | 407.448.397

9 | 398.951.897 | 410.975.946

10 | 401.775.691 | 414.595.732

11 | 404.653.904 | 418.322.632

12 | 407.598.369 | 422.171.967

13 | 410.621.187 | 426.159.557

14 | 413.734.784 | 430.301.795

15 | 416.951.958 | 434.615.704

16 | 420.285.931 | 439.119.018

17 | 423.750.408 | 443.830.245

18 | 427.359.630 | 448.768.752

19 | 431.128.430 | 453.954.836

20 | 435.072.301 | 459.409.814

21 | 439.207.452 | 464.645.785

22 | 443.550.881 | 470.228.376

23 | 448.120.441 | 476.180.535

24 | 452.934.913 | 482.526.726

25 | 458.014.088 | 489.293.036

26 | 463.378.842 | 496.507.275

27 | 469.051.226 | 504.199.097

28 | 475.054.556 | 512.400.118

29 | 481.413.507 | 521.144.046

30 | 488.154.217 | 530.466.822

VIII.2. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 10.700.333 | 10.700.333

2 | 13.547.040 | 13.547.040

3 | 15.887.675 | 15.887.675

4 | 17.293.217 | 17.293.217

5 | 129.768.504 | 156.336.509

6 | 148.628.088 | 176.954.895

7 | 158.897.585 | 189.099.626

8 | 169.521.832 | 201.723.248

9 | 180.544.497 | 214.877.647

10 | 192.010.888 | 228.616.893

11 | 203.968.135 | 242.997.458

12 | 216.465.388 | 258.078.451

13 | 229.554.012 | 273.921.861

14 | 243.287.808 | 290.592.808

15 | 257.723.225 | 308.159.816

16 | 272.919.598 | 326.695.092

17 | 288.939.389 | 346.274.820

18 | 305.848.446 | 366.979.482

19 | 323.716.270 | 388.894.181

20 | 342.616.303 | 412.108.992

VIII.3. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 55.651.867 | 55.651.867

2 | 68.958.746 | 68.958.746

3 | 81.034.444 | 81.034.444

4 | 82.603.999 | 82.603.999

5 | 155.637.670 | 172.997.475

6 | 161.713.115 | 180.222.139

7 | 168.019.510 | 187.753.831

8 | 174.582.776 | 195.623.509

9 | 181.429.890 | 203.863.520

10 | 188.588.996 | 212.507.732

11 | 196.089.519 | 221.591.676

12 | 203.962.291 | 231.152.690

13 | 212.239.670 | 241.230.073

14 | 220.955.680 | 251.865.248

15 | 230.146.146 | 263.101.927

16 | 239.848.843 | 274.986.298

17 | 250.103.654 | 287.567.208

18 | 260.952.730 | 300.896.371

19 | 272.440.662 | 315.028.572

20 | 284.614.672 | 330.021.901

VIII.4. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 42.248.833 | 42.248.833

2 | 59.417.070 | 59.417.070

3 | 74.506.288 | 74.506.288

4 | 76.075.901 | 76.075.901

5 | 172.121.459 | 195.060.592

6 | 179.720.291 | 204.177.995

7 | 187.650.921 | 213.727.725

8 | 195.945.947 | 223.749.035

9 | 204.639.462 | 234.283.115

10 | 213.767.202 | 245.373.264

11 | 223.366.683 | 257.065.066

12 | 233.477.363 | 269.406.579

13 | 244.140.800 | 282.448.530

14 | 255.400.824 | 296.244.526

15 | 267.303.719 | 310.851.274

16 | 279.898.408 | 326.328.812

17 | 293.236.660 | 342.740.756

18 | 307.373.301 | 360.154.568

19 | 322.366.435 | 378.641.822

20 | 338.277.691 | 398.278.509

VIII.5. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 45.297.060 | 45.297.060

2 | 53.317.988 | 53.317.988

3 | 57.401.078 | 57.401.078

4 | 61.230.650 | 61.230.650

5 | 105.364.518 | 115.925.875

6 | 109.206.380 | 120.466.899

7 | 114.287.254 | 126.293.219

8 | 119.436.262 | 132.237.021

9 | 124.674.570 | 138.322.740

10 | 130.023.708 | 144.575.387

11 | 135.505.663 | 151.020.663

12 | 141.142.968 | 157.685.061

13 | 146.958.793 | 164.595.973

14 | 152.977.045 | 171.781.806

15 | 159.222.460 | 179.272.096

16 | 165.720.709 | 187.097.631

17 | 172.498.502 | 195.290.576

18 | 179.583.697 | 203.884.607

19 | 187.005.418 | 212.915.048

20 | 194.794.170 | 222.419.017

21 | 202.981.967 | 232.435.579

22 | 211.602.465 | 243.005.906

23 | 220.691.096 | 254.173.445

24 | 230.285.217 | 265.984.097

25 | 240.424.264 | 278.486.410

26 | 251.149.911 | 291.731.772

27 | 262.506.245 | 305.774.625

28 | 274.539.944 | 320.672.690

29 | 287.300.470 | 336.487.204

30 | 300.840.274 | 353.283.170

31 | 315.215.008 | 371.129.624

32 | 330.483.758 | 390.099.921

33 | 346.709.283 | 410.272.036

34 | 363.958.276 | 431.728.883

35 | 382.301.636 | 454.558.657

36 | 401.814.760 | 478.855.196

37 | 422.577.854 | 504.718.367

38 | 444.676.260 | 532.254.475

39 | 468.200.811 | 561.576.704

40 | 493.248.201 | 592.805.578

VIII.6. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 44.639.339 | 44.639.339

2 | 62.435.668 | 62.435.668

3 | 78.119.470 | 78.119.470

4 | 80.394.470 | 80.394.470

5 | 96.298.003 | 104.890.941

6 | 98.591.433 | 107.753.224

7 | 100.865.443 | 110.633.745

8 | 103.129.381 | 113.544.344

9 | 105.392.551 | 116.496.984

10 | 107.664.255 | 119.503.803

11 | 109.953.832 | 122.577.157

12 | 112.270.692 | 125.729.681

13 | 114.624.358 | 128.974.332

14 | 117.024.505 | 132.324.447

15 | 119.480.998 | 135.793.797

16 | 122.003.934 | 139.396.640

17 | 124.603.682 | 143.147.785

18 | 127.290.930 | 147.062.653

19 | 130.076.723 | 151.157.334

20 | 132.972.510 | 155.448.657

21 | 135.990.195 | 159.954.264

22 | 139.142.182 | 164.692.672

23 | 142.441.425 | 169.683.357

24 | 145.901.487 | 174.946.835

25 | 149.536.588 | 180.504.739

26 | 153.361.672 | 186.379.914

27 | 157.392.459 | 192.596.509

28 | 161.645.519 | 199.180.076

29 | 166.138.332 | 206.157.677

30 | 170.889.365 | 213.557.991

31 | 175.918.147 | 221.411.436

32 | 181.245.347 | 229.750.292

33 | 186.892.862 | 238.608.834

34 | 192.883.906 | 248.023.475

35 | 199.243.103 | 258.032.912

36 | 205.996.593 | 268.678.287

37 | 213.172.133 | 280.003.355

38 | 220.799.219 | 292.054.668

39 | 228.909.199 | 304.881.759

40 | 237.535.409 | 318.537.353

VIII.7. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 39.995.498 | 39.995.498

2 | 47.117.598 | 47.117.598

3 | 52.127.517 | 52.127.517

4 | 55.260.087 | 55.260.087

5 | 117.274.119 | 131.640.987

6 | 123.322.607 | 138.640.562

7 | 129.503.286 | 145.835.290

8 | 135.841.562 | 153.254.744

9 | 142.363.485 | 160.929.420

10 | 149.095.864 | 168.890.864

11 | 156.066.371 | 177.171.800

12 | 163.303.656 | 185.806.264

13 | 170.837.468 | 194.829.749

14 | 178.698.773 | 204.279.343

15 | 186.919.885 | 214.193.889

16 | 195.534.593 | 224.614.136

17 | 204.578.309 | 235.582.918

18 | 214.088.203 | 247.145.317

19 | 224.103.366 | 259.348.861

20 | 234.664.963 | 272.243.709

21 | 245.816.405 | 285.882.864

22 | 257.603.529 | 300.322.388

23 | 270.074.784 | 315.621.632

24 | 283.281.431 | 331.843.479

25 | 297.277.753 | 349.054.610

26 | 312.121.281 | 367.325.765

27 | 327.873.025 | 386.732.047

28 | 344.597.732 | 407.353.221

29 | 362.364.146 | 429.274.047

30 | 381.245.290 | 452.584.628

31 | 401.318.775 | 477.380.777

32 | 422.667.109 | 503.764.415

33 | 445.378.040 | 531.843.988

34 | 469.544.919 | 561.734.912

35 | 495.267.079 | 593.560.050

36 | 522.650.247 | 627.450.212

37 | 551.806.976 | 663.544.699

38 | 582.857.111 | 701.991.872

39 | 615.928.278 | 742.949.760

40 | 651.156.411 | 786.586.714

VIII.8. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.162.530 | 34.162.530

3 | 41.697.318 | 41.697.318

4 | 48.764.274 | 48.764.274

5 | 203.149.089 | 223.766.352

6 | 219.147.208 | 241.129.334

7 | 235.406.874 | 258.844.216

8 | 251.994.919 | 276.983.813

9 | 268.979.525 | 295.622.684

10 | 286.430.505 | 314.837.441

11 | 304.419.587 | 334.707.063

12 | 323.020.715 | 355.313.221

13 | 342.310.343 | 376.740.613

14 | 362.367.759 | 399.077.313

15 | 383.275.406 | 422.415.133

16 | 405.119.221 | 446.849.998

17 | 427.988.990 | 472.482.344

18 | 451.978.714 | 499.417.528

19 | 477.187.001 | 527.766.265

20 | 503.717.463 | 557.645.074

21 | 531.679.152 | 589.176.771

22 | 561.186.998 | 622.490.959

23 | 592.362.289 | 657.724.572

24 | 625.333.164 | 695.022.431

25 | 660.235.147 | 734.537.843

26 | 697.211.696 | 776.433.230

27 | 736.414.796 | 820.880.796

28 | 778.005.586 | 868.063.235

29 | 822.155.017 | 918.174.482

30 | 869.044.558 | 971.420.513

IX. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

IX.1. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 16.699.729 | 16.699.729

2 | 20.223.870 | 20.223.870

3 | 25.659.299 | 25.659.299

4 | 28.130.681 | 28.130.681

5 | 101.533.284 | 118.097.128

6 | 108.101.886 | 125.762.258

7 | 114.869.385 | 133.698.873

8 | 121.863.596 | 141.939.596

9 | 129.113.268 | 150.518.299

10 | 136.648.199 | 159.470.244

11 | 144.499.362 | 168.832.225

12 | 152.699.026 | 178.642.725

13 | 161.280.896 | 188.942.068

14 | 170.280.245 | 199.772.587

15 | 179.734.064 | 211.178.799

16 | 189.681.211 | 223.207.587

17 | 200.162.573 | 235.908.395

18 | 211.221.230 | 249.333.426

19 | 222.902.639 | 263.537.862

20 | 235.254.814 | 278.580.088

21 | 248.328.525 | 294.521.933

22 | 262.177.510 | 311.428.922

23 | 276.858.695 | 329.370.550

24 | 292.432.423 | 348.420.562

25 | 308.962.706 | 368.657.261

26 | 326.517.492 | 390.163.826

27 | 345.168.934 | 413.028.656

28 | 364.993.698 | 437.345.733

29 | 386.073.269 | 463.215.009

30 | 408.494.291 | 490.742.814

31 | 432.348.924 | 520.042.299

32 | 457.735.217 | 551.233.893

33 | 484.757.516 | 584.445.805

34 | 513.526.892 | 619.814.546

35 | 544.161.597 | 657.485.493

36 | 576.787.549 | 697.613.488

37 | 611.538.853 | 740.363.469

38 | 648.558.347 | 785.911.152

39 | 687.998.195 | 834.443.756

40 | 730.020.508 | 886.160.765

IX.2. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 34.162.530 | 34.162.530

3 | 41.697.318 | 41.697.318

4 | 48.764.274 | 48.764.274

5 | 218.905.797 | 241.721.330

6 | 235.947.011 | 260.272.933

7 | 253.318.824 | 279.255.121

8 | 271.092.640 | 298.745.920

9 | 289.341.515 | 318.825.442

10 | 308.140.459 | 339.576.222

11 | 327.566.740 | 361.083.550

12 | 347.700.209 | 383.435.832

13 | 368.623.620 | 406.724.941

14 | 390.422.975 | 431.046.604

15 | 413.187.877 | 456.500.791

16 | 437.011.898 | 483.192.126

17 | 461.992.962 | 511.230.321

18 | 488.233.749 | 540.730.622

19 | 515.842.119 | 571.814.285

20 | 544.931.550 | 604.609.073

21 | 575.621.612 | 639.249.787

22 | 608.038.448 | 675.878.808

23 | 642.315.305 | 714.646.697

24 | 678.593.070 | 755.712.800

25 | 717.020.859 | 799.245.915

26 | 757.756.622 | 845.424.977

27 | 800.967.796 | 894.439.796

28 | 846.831.994 | 946.491.841

29 | 895.537.734 | 1.001.795.062

30 | 947.285.211 | 1.060.576.774

X. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN VĨNH LINH

X.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 300.577.812 | 300.577.812

2 | 333.194.420 | 333.194.420

3 | 355.672.599 | 355.672.599

4 | 361.537.011 | 361.537.011

5 | 387.971.153 | 397.275.717

6 | 390.878.682 | 400.799.209

7 | 393.783.472 | 404.360.737

8 | 396.697.458 | 407.974.938

9 | 399.632.622 | 411.656.671

10 | 402.601.026 | 415.421.067

11 | 405.614.871 | 419.283.599

12 | 408.686.546 | 423.260.144

13 | 411.828.676 | 427.367.046

14 | 415.054.177 | 431.621.188

15 | 418.376.307 | 436.040.053

16 | 421.808.719 | 440.641.806

17 | 425.365.524 | 445.445.361

18 | 429.061.340 | 450.470.462

19 | 432.911.358 | 455.737.764

20 | 436.931.404 | 461.268.917

21 | 441.138.000 | 467.086.658

22 | 445.548.438 | 473.214.897

23 | 450.180.847 | 479.678.825

24 | 455.054.266 | 486.505.010

25 | 460.188.728 | 493.721.511

26 | 465.605.336 | 501.357.989

27 | 471.326.354 | 509.445.833

28 | 477.375.298 | 518.018.287

29 | 483.777.031 | 527.110.586

30 | 490.557.867 | 536.760.103

X.2. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 24.076.083 | 24.076.083

2 | 37.382.978 | 37.382.978

3 | 49.458.643 | 49.458.643

4 | 51.028.214 | 51.028.214

5 | 124.261.133 | 141.620.938

6 | 130.523.455 | 149.032.479

7 | 137.005.124 | 156.739.445

8 | 143.732.780 | 164.773.513

9 | 150.734.078 | 173.167.708

10 | 158.037.794 | 181.956.530

11 | 165.673.949 | 191.176.106

12 | 173.673.931 | 200.864.330

13 | 182.070.622 | 211.061.025

14 | 190.898.536 | 221.808.104

15 | 200.193.958 | 233.149.739

16 | 209.995.094 | 245.132.549

17 | 220.342.233 | 257.805.787

18 | 231.277.903 | 271.221.544

19 | 242.847.053 | 285.434.963

20 | 255.097.238 | 300.504.467

X.3. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 44.639.339 | 44.639.339

2 | 62.435.668 | 62.435.668

3 | 78.119.470 | 78.119.470

4 | 80.394.470 | 80.394.470

5 | 96.497.251 | 105.090.189

6 | 98.977.558 | 108.139.349

7 | 101.426.842 | 111.195.144

8 | 103.855.170 | 114.270.133

9 | 106.272.524 | 117.376.957

10 | 108.688.838 | 120.528.386

11 | 111.114.047 | 123.737.372

12 | 113.558.117 | 127.017.106

13 | 116.031.095 | 130.381.069

14 | 118.543.146 | 133.843.088

15 | 121.104.595 | 137.417.394

16 | 123.725.970 | 141.118.676

17 | 126.418.046 | 144.962.149

18 | 129.191.888 | 148.963.611

19 | 132.058.899 | 153.139.510

20 | 135.030.861 | 157.507.008

21 | 138.119.991 | 162.084.060

22 | 141.338.987 | 166.889.477

23 | 144.701.079 | 171.943.011

24 | 148.220.088 | 177.265.436

25 | 151.910.476 | 182.878.627

26 | 155.787.414 | 188.805.656

27 | 159.866.835 | 195.070.885

28 | 164.165.509 | 201.700.066

29 | 168.701.104 | 208.720.449

30 | 173.492.263 | 216.160.889

31 | 178.558.680 | 224.051.969

32 | 183.921.178 | 232.426.123

33 | 189.601.800 | 241.317.772

34 | 195.623.895 | 250.763.464

35 | 202.012.215 | 260.802.024

36 | 208.793.020 | 271.474.714

37 | 215.994.179 | 282.825.401

38 | 223.645.293 | 294.900.742

39 | 231.777.809 | 307.750.369

40 | 240.425.156 | 321.427.100

X.4. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 21.580.631 | 21.580.631

2 | 26.134.788 | 26.134.788

3 | 29.646.820 | 29.646.820

4 | 31.249.293 | 31.249.293

5 | 93.922.882 | 108.290.001

6 | 100.590.076 | 115.908.297

7 | 107.351.045 | 123.683.333

8 | 114.233.578 | 131.647.064

9 | 121.265.966 | 139.832.224

10 | 128.477.113 | 148.272.457

11 | 135.896.660 | 157.002.456

12 | 143.555.104 | 166.058.104

13 | 151.483.924 | 175.476.623

14 | 159.715.710 | 185.296.725

15 | 168.284.297 | 195.558.775

16 | 177.224.905 | 206.304.954

17 | 186.574.282 | 217.579.430

18 | 196.370.859 | 229.428.548

19 | 206.654.901 | 241.901.009

20 | 217.468.681 | 255.048.081

21 | 228.856.646 | 268.923.802

22 | 240.865.604 | 283.585.206

23 | 253.544.917 | 299.092.557

24 | 266.946.701 | 315.509.595

25 | 281.126.041 | 332.903.799

26 | 296.141.221 | 351.346.665

27 | 312.053.955 | 370.914.000

28 | 328.929.652 | 391.686.232

29 | 346.837.676 | 413.748.742

30 | 365.851.635 | 437.192.214

31 | 386.049.683 | 462.113.008

32 | 407.514.841 | 488.613.559

33 | 430.335.339 | 516.802.791

34 | 454.604.975 | 546.796.572

35 | 480.423.506 | 578.718.187

36 | 507.897.055 | 612.698.844

37 | 537.138.547 | 648.878.214

38 | 568.268.175 | 687.405.008

39 | 601.413.892 | 728.437.584

40 | 636.711.938 | 772.144.598

X.5. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, LIM XANH, KEO_1300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 25.845.486 | 25.845.486

2 | 31.299.654 | 31.299.654

3 | 35.505.749 | 35.505.749

4 | 37.424.909 | 37.424.909

5 | 102.539.285 | 113.147.975

6 | 108.357.786 | 119.668.772

7 | 114.353.330 | 126.413.102

8 | 120.550.559 | 133.408.688

9 | 126.974.945 | 140.684.283

10 | 133.652.897 | 148.269.793

11 | 140.611.861 | 156.196.395

12 | 147.880.442 | 164.496.673

13 | 155.488.517 | 173.204.741

14 | 163.467.355 | 182.356.394

15 | 171.849.756 | 191.989.249

16 | 180.670.171 | 202.142.899

17 | 189.964.856 | 212.859.078

18 | 199.772.015 | 224.181.835

19 | 210.131.959 | 236.157.709

20 | 221.087.271 | 248.835.925

21 | 232.682.980 | 262.268.595

22 | 244.966.749 | 276.510.933

23 | 257.989.069 | 291.621.477

24 | 271.803.466 | 307.662.339

25 | 286.466.721 | 324.699.452

26 | 302.039.105 | 342.802.843

27 | 318.584.627 | 362.046.924

28 | 336.171.293 | 382.510.794

29 | 354.871.390 | 404.278.566

30 | 374.761.783 | 427.439.714

31 | 395.924.228 | 452.089.438

32 | 418.445.709 | 478.329.057

33 | 442.418.798 | 506.266.423

34 | 467.942.031 | 536.016.369

35 | 495.120.318 | 567.701.177

36 | 524.065.370 | 601.451.082

37 | 554.896.162 | 637.404.808

38 | 587.739.418 | 675.710.137

39 | 622.730.135 | 716.524.515

40 | 660.012.137 | 760.015.705

X.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LIM XANH, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 27.556.458 | 27.556.458

2 | 33.371.692 | 33.371.692

3 | 37.856.231 | 37.856.231

4 | 39.902.439 | 39.902.439

5 | 101.465.807 | 130.538.807

6 | 107.149.057 | 138.146.689

7 | 112.986.616 | 146.036.291

8 | 119.002.478 | 154.240.042

9 | 125.221.371 | 162.791.662

10 | 131.668.855 | 171.726.300

11 | 138.371.434 | 181.080.682

12 | 145.356.656 | 190.893.255

13 | 152.653.233 | 201.204.355

14 | 160.291.156 | 212.056.363

15 | 168.301.820 | 223.493.884

16 | 176.718.152 | 235.563.930

17 | 185.574.746 | 248.316.114

18 | 194.908.004 | 261.802.851

19 | 204.756.290 | 276.079.576

20 | 215.160.083 | 291.204.971

21 | 226.162.147 | 307.241.206

22 | 237.807.704 | 324.254.196

23 | 250.144.620 | 342.313.871

24 | 263.223.605 | 361.494.460

25 | 277.098.418 | 381.874.804

26 | 291.826.090 | 403.538.672

27 | 307.467.155 | 426.575.110

28 | 324.085.904 | 451.078.805

29 | 341.750.644 | 477.150.476

30 | 360.533.985 | 504.897.286

31 | 380.513.132 | 534.433.284

32 | 401.770.207 | 565.879.872

33 | 424.392.583 | 599.366.308

34 | 448.473.244 | 635.030.230

35 | 474.111.172 | 673.018.230

36 | 501.411.746 | 713.486.452

37 | 530.487.182 | 756.601.233

38 | 561.456.988 | 802.539.789

39 | 594.448.461 | 851.490.944

40 | 629.597.207 | 903.655.902

X.7. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT

Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)

1 | 26.128.939 | 26.128.939

2 | 35.287.233 | 35.287.233

3 | 43.876.891 | 43.876.891

4 | 51.933.220 | 51.933.220

5 | 235.924.297 | 260.543.163

6 | 254.691.249 | 280.939.884

7 | 273.791.391 | 301.777.685

8 | 293.303.228 | 323.142.215

9 | 313.306.963 | 345.121.291

10 | 333.884.817 | 367.805.253

11 | 355.121.371 | 391.287.341

12 | 377.103.917 | 415.664.074

13 | 399.922.808 | 441.035.647

14 | 423.671.839 | 467.506.348

15 | 448.448.625 | 495.184.979

16 | 474.355.009 | 524.185.309

17 | 501.497.472 | 554.626.538

18 | 529.987.581 | 586.633.792

19 | 559.942.439 | 620.338.629

20 | 591.485.171 | 655.879.588

21 | 624.745.428 | 693.402.756

22 | 659.859.921 | 733.062.363

23 | 696.972.982 | 775.021.426

24 | 736.237.157 | 819.452.408

25 | 777.813.836 | 866.537.937

26 | 821.873.914 | 916.471.551

27 | 868.598.492 | 969.458.492

28 | 918.179.624 | 1.025.716.556

29 | 970.821.104 | 1.085.476.981

30 | 1.026.739.308 | 1.148.985.404

Lược đồ văn bản

  • 19a/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
  • 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
  • 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
  • 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công
  • 32/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
  • 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Quyet-dinh_402023QD-UBND.pdf · 1.3 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản