Quyết định 40/2023/QĐ-UBND Quảng Trị quy định khung giá các loại rừng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 40/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hà Sỹ Đồng |
| Ngày ban hành | 31/12/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc_______________________
Số: 40/2023/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Quyết định này gồm:
1. Khung giá rừng rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I
2. Khung giá rùng trồng được quy định tại Phụ lục II.
Điều 3. Điều chỉnh khung giá rừng
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng, cụ thể như sau: Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Quyết định này.
b) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, cá nhân về trình tự thủ tục xin giao rừng, thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra trong quá trình thực hiện.
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, thuê rừng theo các quy định hiện hành.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng theo quy định của pháp luật.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành và địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (nếu có).
4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.
b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, phát triển của tổ chức triển khai thực hiện trên địa bàn.
d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn tỉnh.
5. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.
6. Các sở, ngành liên quan khác căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài Chính và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan khác trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024 và thay thế Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung giá ròng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh) sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký)Hà Sỹ Đồng
PHỤ LỤC I
KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị)
I. Khung giá rừng đặc dụng
TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)
Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa
1 | Huyện Đakrông
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000
10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000
50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000
100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000
200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000
2 | Huyện Hướng Hóa
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000
10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000
50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000
100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000
200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000
b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000
200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000
d) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000
Đ) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000
e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000
3 | Huyện Vĩnh Linh
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000
10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000
50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000
100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000
200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000
b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
II. Khung giá rừng phòng hộ
TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)
Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa
1 | Huyện Cam Lộ
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.596.000
10≤M≤50 | 18.572.000 | 120.306.000
50<M≤100 | 92.101.000 | 241.851.000
100<M≤200 | 191.133.000 | 497.886.000
200<M | 382.266.000 | 1.244.714.000
b) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.000.000
c) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 3.600.000
e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.000.000
2 | Huyện đảo Cồn Cỏ
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 27.903.000
10≤M≤50 | 20.526.000 | 138.897.000
50<M≤100 | 102.627.000 | 277.797.000
100<M≤200 | 164.650.000 | 438.634.000
200<M | 329.302.000 | 1.096.585.000
3 | Huyện Đakrông
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000
10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000
50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000
100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000
200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000
4 | Huyện Gio Linh
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 11.950.000
10≤M≤50 | 17.220.000 | 114.648.000
50<M≤100 | 86.095.000 | 229.293.000
100<M≤200 | 223.934.000 | 555.912.000
200<M | 399.168.000 | 1.284.891.000
5 | Huyện Hải Lăng
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.579.000
10≤M≤50 | 18.423.000 | 117.885.000
50<M≤100 | 91.982.000 | 233.543.000
100<M≤200 | 193.445.000 | 484.743.000
200<M | 386.891.000 | 1.211.856.000
6 | Huyện Hướng Hóa
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000
10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000
50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000
100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000
200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000
b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000
200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000
c) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000
d) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000
e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000
7 | Thành phố Đông Hà
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.729.000
10≤M≤50 | 18.199.000 | 118.647.000
50<M≤100 | 90.996.000 | 237.297.000
100<M≤200 | 181.993.000 | 474.592.000
200<M | 363.986.000 | 1.186.478.000
8 | Huyện Triệu Phong
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.992.000
10≤M≤50 | 20.113.000 | 124.965.000
50<M≤100 | 94.874.000 | 245.777.000
100<M≤200 | 189.747.000 | 491.556.000
200<M | 379.493.000 | 1.228.886.000
9 | Thị xã Quảng Trị
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.467.000
10≤M≤50 | 19.068.000 | 123.833.000
50<M≤100 | 95.340.000 | 247.662.000
100<M≤200 | 190.679.000 | 495.332.000
200<M | 381.358.000 | 1.238.326.000
10 | Huyện Vĩnh Linh
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000
10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000
50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000
100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000
200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000
b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
III. Khung giá rừng sản xuất
TT | Loại rừng | Trữ lượng | Khung giá (đồng/ha)
Gỗ (M: m3/ha) | Tre nứa (cây/ha) | Giá tối thiểu | Giá tối đa
1 | Huyện Cam Lộ
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.596.000
10≤M≤50 | 18.572.000 | 120.306.000
50<M≤100 | 92.101.000 | 241.851.000
100<M≤200 | 191.133.000 | 497.886.000
200<M | 382.266.000 | 1.244.714.000
b) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.000.000
c) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 3.600.000
d) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.000.000
2 | Huyện đảo Cồn Cỏ
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 27.903.000
10≤M≤50 | 20.526.000 | 138.897.000
50<M≤100 | 102.627.000 | 277.797.000
100<M≤200 | 164.650.000 | 438.634.000
200<M | 329.302.000 | 1.096.585.000
3 | Huyện Đakrông
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.461.000
10≤M≤50 | 14.473.000 | 99.690.000
50<M≤100 | 89.357.000 | 235.505.000
100<M≤200 | 185.347.000 | 482.232.000
200<M | 402.257.000 | 1.304.764.000
4 | Huyện Gio Linh
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 11.950.000
10≤M≤50 | 17.220.000 | 114.648.000
50<M≤100 | 86.095.000 | 229.293.000
100<M≤200 | 223.934.000 | 555.912.000
200<M | 399.168.000 | 1.284.891.000
5 | Huyện Hải Lăng
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.579.000
10≤M≤50 | 18.423.000 | 117.885.000
50<M≤100 | 91.982.000 | 233.543.000
100<M≤200 | 193.445.000 | 484.743.000
200<M | 386.891.000 | 1.211.856.000
6 | Huyện Hướng Hóa
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.534.000
10≤M≤50 | 17.033.000 | 116.152.000
50<M≤100 | 90.720.000 | 237.077.000
100<M≤200 | 186.444.000 | 490.527.000
200<M | 399.825.000 | 1.302.696.000
b) | Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa tự nhiên núi đất (HG1, HG2) | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 31.774.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 20.523.000 | 141.271.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 102.454.000 | 278.140.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 204.865.000 | 551.881.000
200<M | 500 - 6000 | 409.695.000 | 1.373.097.000
c) | Lồ ô | 500 - 6000 | 30.000 | 9.800.000
d) | Nứa | 500 - 6000 | 40.000 | 4.400.000
e) | Tre nứa khác | 500 - 6000 | 135.000 | 21.800.000
7 | Thành phố Đông Hà
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 23.729.000
10≤M≤50 | 18.199.000 | 118.647.000
50<M≤100 | 90.996.000 | 237.297.000
100<M≤200 | 181.993.000 | 474.592.000
200<M | 363.986.000 | 1.186.478.000
8 | Huyện Triệu Phong
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 24.992.000
10≤M≤50 | 20.113.000 | 124.965.000
50<M≤100 | 94.874.000 | 245.777.000
100<M≤200 | 189.747.000 | 491.556.000
200<M | 379.493.000 | 1.228.886.000
9 | Thị xã Quảng Trị
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 22.467.000
10≤M≤50 | 19.068.000 | 123.833.000
50<M≤100 | 95.340.000 | 247.662.000
100<M≤200 | 190.679.000 | 495.332.000
200<M | 381.358.000 | 1.238.326.000
10 | Huyện Vĩnh Linh
a) | Lá rộng thường xanh | M<10 | 0 | 26.135.000
10≤M≤50 | 20.064.000 | 130.674.000
50<M≤100 | 100.322.000 | 261.348.000
100<M≤200 | 178.038.000 | 465.713.000
200<M | 401.701.000 | 1.291.231.000
b) | Hỗn giao gỗ - tre nứa | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
c) | Hỗn giao tre nứa - gỗ | M<10 | 500 - 6000 | 40.000 | 35.943.000
10≤M≤50 | 500 - 6000 | 25.113.000 | 165.316.000
50<M≤100 | 500 - 6000 | 125.401.000 | 327.028.000
100<M≤200 | 500 - 6000 | 250.764.000 | 650.460.000
200<M | 500 - 6000 | 501.487.000 | 1.620.748.000
PHỤ LỤC II
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị
I. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN CAM LỘ
I.1. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 23.504.556 | 23.504.556
2 | 29.291.412 | 29.291.412
3 | 33.343.209 | 33.343.209
4 | 33.861.961 | 33.861.961
5 | 107.249.072 | 124.608.854
6 | 113.656.083 | 132.165.083
7 | 120.273.455 | 140.007.751
8 | 127.128.389 | 148.169.095
9 | 134.249.060 | 156.682.661
10 | 141.664.738 | 165.583.444
11 | 149.405.902 | 174.908.026
12 | 157.504.372 | 184.694.736
13 | 165.993.436 | 194.983.802
14 | 174.907.984 | 205.817.513
15 | 184.284.661 | 217.240.400
16 | 194.162.007 | 229.299.416
17 | 204.580.620 | 242.044.126
18 | 215.583.326 | 255.526.916
19 | 227.215.350 | 269.803.205
20 | 239.524.502 | 284.931.673
I.2. MÔ HÌNH: KEO_1659 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 50.198.571 | 50.198.571
2 | 60.661.184 | 60.661.184
3 | 68.020.929 | 68.020.929
4 | 72.622.783 | 72.622.783
5 | 163.988.716 | 185.320.491
6 | 172.977.346 | 195.721.285
7 | 182.155.180 | 206.404.767
8 | 191.559.942 | 217.414.852
9 | 201.230.288 | 228.796.794
10 | 211.205.968 | 240.597.376
11 | 221.527.984 | 252.865.104
12 | 232.238.764 | 265.650.401
13 | 243.382.332 | 279.005.819
14 | 255.004.491 | 292.986.253
15 | 267.153.014 | 307.649.169
16 | 279.877.835 | 323.054.835
17 | 293.231.256 | 339.266.573
18 | 307.268.165 | 356.351.020
19 | 322.046.258 | 374.378.398
20 | 337.626.279 | 393.422.807
I.3. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_800 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 44.513.128 | 44.513.128
2 | 52.862.993 | 52.862.993
3 | 57.561.848 | 57.561.848
4 | 61.968.952 | 61.968.952
5 | 201.986.320 | 231.634.050
6 | 213.132.654 | 244.743.064
7 | 224.757.763 | 258.460.782
8 | 236.909.431 | 272.843.589
9 | 249.637.604 | 287.950.604
10 | 262.994.600 | 303.843.920
11 | 277.035.320 | 320.588.866
12 | 291.817.477 | 338.254.267
13 | 307.401.831 | 356.912.736
14 | 323.852.437 | 376.640.965
15 | 341.236.914 | 397.520.042
16 | 359.626.718 | 419.635.790
17 | 379.097.437 | 443.079.109
18 | 399.729.102 | 467.946.361
19 | 421.606.517 | 494.339.758
20 | 444.819.604 | 522.367.785
21 | 469.463.777 | 552.145.649
22 | 495.640.333 | 583.795.744
23 | 523.456.866 | 617.448.165
24 | 553.027.711 | 653.241.234
25 | 584.474.413 | 691.322.072
26 | 617.926.230 | 731.847.203
27 | 653.520.659 | 774.983.201
28 | 691.404.006 | 820.907.369
29 | 731.731.985 | 869.808.470
30 | 774.670.356 | 921.887.505
31 | 820.395.611 | 977.358.534
32 | 869.095.695 | 1.036.449.564
33 | 920.970.783 | 1.099.403.478
34 | 976.234.099 | 1.166.479.039
35 | 1.035.112.793 | 1.237.951.948
36 | 1.097.848.877 | 1.314.115.984
37 | 1.164.700.216 | 1.395.284.206
38 | 1.235.941.593 | 1.481.790.243
39 | 1.311.865.835 | 1.573.989.665
40 | 1.392.785.013 | 1.672.261.441
I.4. MÔ HÌNH: THÍ NGHIỆM GIỐNG VÀ LÂM SINH_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 39.157.121 | 39.157.121
2 | 46.502.295 | 46.502.295
3 | 50.635.764 | 50.635.764
4 | 54.512.587 | 54.512.587
5 | 171.772.007 | 209.962.252
6 | 181.185.894 | 221.904.333
7 | 190.995.046 | 234.409.046
8 | 201.239.781 | 247.527.788
9 | 211.962.209 | 261.314.482
10 | 223.206.403 | 275.825.796
11 | 235.018.580 | 291.121.377
12 | 247.447.292 | 307.264.094
13 | 260.543.625 | 324.320.300
14 | 274.361.411 | 342.360.101
15 | 288.957.443 | 361.457.647
16 | 304.391.717 | 381.691.434
17 | 320.727.673 | 403.144.632
18 | 338.032.458 | 425.905.419
19 | 356.377.199 | 450.067.350
20 | 375.837.300 | 475.729.739
21 | 396.492.748 | 502.998.067
22 | 418.428.446 | 531.984.416
23 | 441.734.553 | 562.807.930
24 | 466.506.868 | 595.595.302
25 | 492.847.212 | 630.481.300
26 | 520.863.855 | 667.609.319
27 | 550.671.952 | 707.131.966
28 | 582.394.025 | 749.211.693
29 | 616.160.463 | 794.021.460
30 | 652.110.058 | 841.745.453
31 | 690.390.573 | 892.579.831
32 | 731.159.356 | 946.733.543
33 | 774.583.979 | 1.004.429.177
34 | 820.842.932 | 1.065.903.882
35 | 870.126.355 | 1.131.410.340
36 | 922.636.819 | 1.201.217.804
37 | 978.590.161 | 1.275.613.207
38 | 1.038.216.367 | 1.354.902.338
39 | 1.101.760.520 | 1.439.411.103
40 | 1.169.483.808 | 1.529.486.860
I.5. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.403.538 | 34.403.538
3 | 42.164.370 | 42.164.370
4 | 49.443.334 | 49.443.334
5 | 231.303.994 | 255.727.344
6 | 249.294.350 | 275.334.526
7 | 267.654.213 | 295.418.249
8 | 286.459.047 | 316.061.061
9 | 305.786.146 | 337.347.814
10 | 325.714.952 | 359.366.003
11 | 346.327.379 | 382.206.129
12 | 367.708.150 | 405.962.074
13 | 389.945.149 | 430.731.482
14 | 413.129.775 | 456.616.164
15 | 437.357.326 | 483.722.514
16 | 462.727.386 | 512.161.949
17 | 489.344.233 | 542.051.364
18 | 517.317.273 | 573.513.616
19 | 546.761.483 | 606.678.024
20 | 577.797.889 | 641.680.905
21 | 610.554.062 | 678.666.133
22 | 645.164.639 | 717.785.730
23 | 681.771.883 | 759.200.490
24 | 720.526.262 | 803.080.642
25 | 761.587.067 | 849.606.547
26 | 805.123.074 | 898.969.444
27 | 851.313.230 | 951.372.230
28 | 900.347.392 | 1.007.030.297
29 | 952.427.106 | 1.066.172.420
30 | 1.007.766.439 | 1.129.041.693
II. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
II.1. MÔ HÌNH: MÙ U_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 68.418.517 | 68.418.517
2 | 81.288.627 | 81.288.627
3 | 91.437.927 | 91.437.927
4 | 93.659.900 | 93.659.900
5 | 106.061.450 | 184.159.541
6 | 108.371.173 | 191.639.357
7 | 110.628.305 | 199.408.843
8 | 112.842.125 | 207.499.934
9 | 115.021.730 | 215.945.886
10 | 117.176.081 | 224.781.416
11 | 119.314.032 | 234.042.841
12 | 121.444.372 | 243.768.228
13 | 123.575.856 | 253.997.551
14 | 125.717.247 | 264.772.858
15 | 127.877.345 | 276.138.437
16 | 130.065.028 | 288.141.005
17 | 132.289.290 | 300.829.897
18 | 134.559.273 | 314.257.268
19 | 136.884.308 | 328.478.310
20 | 139.273.951 | 343.551.476
21 | 141.738.024 | 359.538.721
22 | 144.286.655 | 376.505.759
23 | 146.930.320 | 394.522.328
24 | 149.679.885 | 413.662.485
25 | 152.546.653 | 434.004.900
26 | 155.542.406 | 455.633.190
27 | 158.679.458 | 478.636.251
28 | 161.970.703 | 503.108.636
29 | 165.429.670 | 529.150.934
30 | 169.070.576 | 556.870.188
31 | 172.908.387 | 586.380.333
32 | 176.958.876 | 617.802.665
33 | 181.238.693 | 651.266.341
34 | 185.765.430 | 686.908.907
35 | 190.557.692 | 724.876.868
36 | 195.635.178 | 765.326.283
37 | 201.018.757 | 808.423.414
38 | 206.730.559 | 854.345.404
39 | 212.794.060 | 903.281.007
40 | 219.234.184 | 955.431.367
III. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN ĐAKRÔNG
III.1. MÔ HÌNH: GIỔI XANH, SAO ĐEN_1140 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 32.973.891 | 32.973.891
2 | 42.878.221 | 42.878.221
3 | 51.970.827 | 51.970.827
4 | 56.565.571 | 56.565.571
5 | 154.087.361 | 186.548.886
6 | 163.160.260 | 197.770.738
7 | 171.393.445 | 208.295.137
8 | 179.971.309 | 219.315.893
9 | 188.929.112 | 230.878.307
10 | 198.303.672 | 243.029.904
11 | 208.133.521 | 255.820.630
12 | 218.459.065 | 269.303.060
13 | 229.322.745 | 283.532.613
14 | 240.769.213 | 298.567.774
15 | 252.845.519 | 314.470.344
16 | 265.601.300 | 331.305.689
17 | 279.088.986 | 349.143.006
18 | 293.364.018 | 368.055.614
19 | 308.485.070 | 388.121.249
20 | 324.514.294 | 409.422.388
21 | 341.517.577 | 432.046.587
22 | 359.564.807 | 456.086.837
23 | 378.730.163 | 481.641.952
24 | 399.092.424 | 508.816.974
25 | 420.735.284 | 537.723.598
26 | 443.747.702 | 568.480.643
27 | 468.224.267 | 601.214.529
28 | 494.265.588 | 636.059.805
29 | 521.978.701 | 673.159.695
30 | 551.477.517 | 712.666.694
31 | 582.883.286 | 754.743.186
32 | 616.325.096 | 799.562.121
33 | 651.940.405 | 847.307.722
34 | 689.875.603 | 898.176.236
35 | 730.286.617 | 952.376.751
36 | 773.339.549 | 1.010.132.050
37 | 819.211.362 | 1.071.679.527
38 | 868.090.604 | 1.137.272.161
39 | 920.178.185 | 1.207.179.561
40 | 975.688.202 | 1.281.689.070
III.2. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 20.887.127 | 20.887.127
2 | 25.381.614 | 25.381.614
3 | 28.865.664 | 28.865.664
4 | 30.468.137 | 30.468.137
5 | 139.235.558 | 164.885.426
6 | 149.020.432 | 176.368.321
7 | 159.096.324 | 188.254.644
8 | 169.504.649 | 200.593.249
9 | 180.288.190 | 213.434.856
10 | 191.491.269 | 226.832.244
11 | 203.159.936 | 240.840.484
12 | 215.342.153 | 255.517.153
13 | 228.087.992 | 270.922.577
14 | 241.449.845 | 287.120.079
15 | 255.482.631 | 304.176.235
16 | 270.244.031 | 322.161.151
17 | 285.794.718 | 341.148.753
18 | 302.198.613 | 361.217.084
19 | 319.523.139 | 382.448.632
20 | 337.839.506 | 404.930.668
III.3. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 15.646.325 | 15.646.325
2 | 21.274.741 | 21.274.741
3 | 26.553.690 | 26.553.690
4 | 31.504.871 | 31.504.871
5 | 201.696.497 | 241.829.003
6 | 217.011.200 | 259.800.478
7 | 232.780.979 | 278.402.907
8 | 249.070.653 | 297.712.753
9 | 265.947.177 | 317.809.384
10 | 283.479.921 | 338.775.406
11 | 301.740.951 | 360.696.997
12 | 320.805.324 | 383.664.261
13 | 340.751.403 | 407.771.601
14 | 361.661.171 | 433.118.106
15 | 383.620.575 | 459.807.959
16 | 406.719.876 | 487.950.865
17 | 431.054.019 | 517.662.500
18 | 456.723.026 | 549.064.988
19 | 483.832.405 | 582.287.405
20 | 512.493.585 | 617.466.306
III.4. MÔ HÌNH: KEO, NHỘI_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 21.799.633 | 21.799.633
2 | 26.372.634 | 26.372.634
3 | 29.893.503 | 29.893.503
4 | 31.495.976 | 31.495.976
5 | 55.561.052 | 98.428.733
6 | 59.738.630 | 105.444.152
7 | 63.836.024 | 112.567.252
8 | 67.870.074 | 119.827.309
9 | 71.857.364 | 127.254.167
10 | 75.814.279 | 134.878.352
11 | 79.757.087 | 142.731.200
12 | 83.701.992 | 150.844.992
13 | 87.665.210 | 159.253.076
14 | 91.663.031 | 167.990.014
15 | 95.711.887 | 177.091.717
16 | 99.828.421 | 186.595.595
17 | 104.029.552 | 196.540.714
18 | 108.332.549 | 206.967.950
19 | 112.755.099 | 217.920.163
20 | 117.315.380 | 229.442.371
21 | 122.032.135 | 241.581.933
22 | 126.924.753 | 254.388.748
23 | 132.013.344 | 267.915.455
24 | 137.318.823 | 282.217.654
25 | 142.862.998 | 297.354.131
26 | 148.668.658 | 313.387.104
27 | 154.759.665 | 330.382.472
28 | 161.161.056 | 348.410.093
29 | 167.899.142 | 367.544.065
30 | 175.001.620 | 387.863.037
31 | 182.497.682 | 409.450.525
32 | 190.418.140 | 432.395.262
33 | 198.795.551 | 456.791.557
34 | 207.664.347 | 482.739.689
35 | 217.060.982 | 510.346.312
36 | 227.024.081 | 539.724.900
37 | 237.594.595 | 570.996.208
38 | 248.815.972 | 604.288.772
39 | 260.734.334 | 639.739.434
40 | 273.398.672 | 677.493.909
III.5. MÔ HÌNH: KEO, LÁT HOA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 33.037.630 | 33.037.630
2 | 40.085.912 | 40.085.912
3 | 45.521.341 | 45.521.341
4 | 48.001.422 | 48.001.422
5 | 123.174.630 | 156.909.562
6 | 130.151.036 | 166.119.220
7 | 137.313.223 | 175.662.501
8 | 144.690.631 | 185.578.631
9 | 152.313.583 | 195.908.369
10 | 160.213.413 | 206.694.174
11 | 168.422.592 | 217.980.379
12 | 176.974.861 | 229.813.373
13 | 185.905.373 | 242.241.795
14 | 195.250.837 | 255.316.729
15 | 205.049.663 | 269.091.918
16 | 215.342.131 | 283.623.983
17 | 226.170.544 | 298.972.655
18 | 237.579.412 | 315.201.022
19 | 249.615.627 | 332.375.789
20 | 262.328.664 | 350.567.548
21 | 275.770.778 | 369.851.076
22 | 289.997.219 | 390.305.633
23 | 305.066.463 | 412.015.294
24 | 321.040.451 | 435.069.294
25 | 337.984.840 | 459.562.393
26 | 355.969.278 | 485.595.264
27 | 375.067.685 | 513.274.912
28 | 395.358.565 | 542.715.110
29 | 416.925.318 | 574.036.867
30 | 439.856.591 | 607.368.925
31 | 464.246.640 | 642.848.290
32 | 490.195.716 | 680.620.795
33 | 517.810.479 | 720.841.698
34 | 547.204.434 | 763.676.320
35 | 578.498.399 | 809.300.724
36 | 611.821.005 | 857.902.444
37 | 647.309.218 | 909.681.248
38 | 685.108.907 | 964.849.965
39 | 725.375.440 | 1.023.635.356
40 | 768.274.327 | 1.086.279.050
III.6. MÔ HÌNH: KEO, SAO ĐEN, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 17.805.251 | 17.805.251
2 | 21.562.690 | 21.562.690
3 | 24.460.317 | 24.460.317
4 | 25.782.448 | 25.782.448
5 | 122.111.917 | 141.206.934
6 | 130.621.263 | 150.980.370
7 | 139.399.597 | 161.106.477
8 | 148.483.000 | 171.626.875
9 | 157.908.808 | 182.584.808
10 | 167.715.765 | 194.025.316
11 | 177.944.180 | 205.995.423
12 | 188.636.096 | 218.544.332
13 | 199.835.460 | 231.723.621
14 | 211.588.305 | 245.587.462
15 | 223.942.939 | 260.192.840
16 | 236.950.144 | 275.599.789
17 | 250.663.384 | 291.871.636
18 | 265.139.025 | 309.075.263
19 | 280.436.567 | 327.281.384
20 | 296.618.887 | 346.564.831
21 | 313.752.501 | 367.004.866
22 | 331.907.833 | 388.685.505
23 | 351.159.508 | 411.695.862
24 | 371.586.657 | 436.130.517
25 | 393.273.242 | 462.089.906
26 | 416.308.403 | 489.680.730
27 | 440.786.822 | 519.016.396
28 | 466.809.111 | 550.217.484
29 | 494.482.234 | 583.412.241
30 | 523.919.935 | 618.737.109
31 | 555.243.213 | 656.337.283
32 | 588.580.817 | 696.367.315
33 | 624.069.777 | 738.991.741
34 | 661.855.963 | 784.385.761
35 | 702.094.690 | 832.735.960
36 | 744.951.352 | 884.241.074
37 | 790.602.104 | 939.112.806
38 | 839.234.586 | 997.576.697
39 | 891.048.695 | 1.059.873.053
40 | 946.257.403 | 1.126.257.934
III.7. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU_1250 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 34.039.467 | 34.039.467
2 | 48.952.830 | 48.952.830
3 | 59.838.102 | 59.838.102
4 | 66.952.351 | 66.952.351
5 | 156.806.827 | 187.570.761
6 | 166.409.855 | 199.210.361
7 | 173.829.922 | 208.801.822
8 | 181.564.948 | 218.851.988
9 | 189.646.727 | 229.402.169
10 | 198.108.478 | 240.495.731
11 | 206.984.982 | 252.178.270
12 | 216.312.723 | 264.497.807
13 | 226.130.042 | 277.504.979
14 | 236.477.291 | 291.253.249
15 | 247.397.002 | 305.799.128
16 | 258.934.057 | 321.202.404
17 | 271.135.878 | 337.526.389
18 | 284.052.619 | 354.838.182
19 | 297.737.372 | 373.208.939
20 | 312.246.385 | 392.714.170
21 | 327.639.295 | 413.434.048
22 | 343.979.373 | 435.453.738
23 | 361.333.782 | 458.863.750
24 | 379.773.854 | 483.760.306
25 | 399.375.384 | 510.245.739
26 | 420.218.941 | 538.428.913
27 | 442.390.199 | 568.425.672
28 | 465.980.289 | 600.359.310
29 | 491.086.175 | 634.361.087
30 | 517.811.049 | 670.570.760
31 | 546.264.761 | 709.137.165
32 | 576.564.264 | 750.218.822
33 | 608.834.100 | 793.984.589
34 | 643.206.908 | 840.614.360
35 | 679.823.974 | 890.299.798
36 | 718.835.803 | 943.245.127
37 | 760.402.749 | 999.667.971
38 | 804.695.666 | 1.059.800.245
39 | 851.896.612 | 1.123.889.114
40 | 902.199.600 | 1.192.198.006
III.8. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 27.556.458 | 27.556.458
2 | 33.371.692 | 33.371.692
3 | 37.856.231 | 37.856.231
4 | 39.902.439 | 39.902.439
5 | 126.768.343 | 156.365.343
6 | 134.168.930 | 165.725.251
7 | 141.831.673 | 175.477.023
8 | 149.788.070 | 185.660.742
9 | 158.070.823 | 196.318.266
10 | 166.713.978 | 207.493.402
11 | 175.753.061 | 219.232.082
12 | 185.225.225 | 231.582.557
13 | 195.169.404 | 244.595.592
14 | 205.626.473 | 258.324.674
15 | 216.639.412 | 272.826.235
16 | 228.253.489 | 288.159.880
17 | 240.516.443 | 304.388.636
18 | 253.478.676 | 321.579.209
19 | 267.193.470 | 339.802.258
20 | 281.717.196 | 359.132.686
21 | 297.109.552 | 379.649.947
22 | 313.433.805 | 401.438.374
23 | 330.757.054 | 424.587.525
24 | 349.150.502 | 449.192.551
25 | 368.689.753 | 475.354.586
26 | 389.455.121 | 503.181.165
27 | 411.531.957 | 532.786.666
28 | 435.011.005 | 564.292.775
29 | 459.988.772 | 597.828.995
30 | 486.567.924 | 633.533.170
31 | 514.857.711 | 671.552.057
32 | 544.974.414 | 712.041.925
33 | 577.041.821 | 755.169.202
34 | 611.191.742 | 801.111.155
35 | 647.564.543 | 850.056.622
36 | 686.309.729 | 902.206.783
37 | 727.586.556 | 957.775.995
38 | 771.564.685 | 1.016.992.665
39 | 818.424.881 | 1.080.100.193
40 | 868.359.756 | 1.147.357.974
III.9. MÔ HÌNH: LÁT HOA, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 25.845.486 | 25.845.486
2 | 31.299.654 | 31.299.654
3 | 35.505.749 | 35.505.749
4 | 37.424.909 | 37.424.909
5 | 101.577.248 | 132.765.730
6 | 107.371.745 | 140.624.905
7 | 113.336.217 | 148.790.736
8 | 119.495.181 | 157.296.789
9 | 125.873.951 | 166.178.025
10 | 132.498.746 | 175.470.951
11 | 139.396.797 | 185.213.761
12 | 146.596.457 | 195.446.504
13 | 154.127.319 | 206.211.240
14 | 162.020.337 | 217.552.214
15 | 170.307.955 | 229.516.041
16 | 179.024.236 | 242.151.898
17 | 188.205.009 | 255.511.722
18 | 197.888.009 | 269.650.426
19 | 208.113.036 | 284.626.125
20 | 218.922.119 | 300.500.375
21 | 230.359.687 | 317.338.423
22 | 242.472.751 | 335.209.480
23 | 255.311.101 | 354.187.001
24 | 268.927.508 | 374.348.992
25 | 283.377.937 | 395.778.324
26 | 298.721.786 | 418.563.079
27 | 315.022.123 | 442.796.910
28 | 332.345.949 | 468.579.426
29 | 350.764.470 | 496.016.603
30 | 370.353.391 | 525.221.216
31 | 391.193.230 | 556.313.304
32 | 413.369.646 | 589.420.669
33 | 436.973.791 | 624.679.392
34 | 462.102.687 | 662.234.399
35 | 488.859.621 | 702.240.052
36 | 517.354.573 | 744.860.789
37 | 547.704.668 | 790.271.795
38 | 580.034.653 | 838.659.724
39 | 614.477.418 | 890.223.469
40 | 651.174.532 | 945.174.971
III.10. MÔ HÌNH: LIM XANH, LÁT HOA, TRƯỜNG CHUA, SAO ĐEN_952 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 33.037.630 | 33.037.630
2 | 40.085.912 | 40.085.912
3 | 45.521.341 | 45.521.341
4 | 48.001.422 | 48.001.422
5 | 128.266.882 | 141.315.159
6 | 135.580.395 | 149.492.467
7 | 143.102.005 | 157.935.057
8 | 150.862.631 | 166.677.631
9 | 158.894.170 | 175.756.123
10 | 167.229.635 | 185.207.849
11 | 175.903.287 | 195.071.659
12 | 184.950.778 | 205.388.096
13 | 194.409.296 | 216.199.565
14 | 204.317.719 | 227.550.504
15 | 214.716.774 | 239.487.568
16 | 225.649.204 | 252.059.825
17 | 237.159.945 | 265.318.950
18 | 249.296.311 | 279.319.442
19 | 262.108.185 | 294.118.847
20 | 275.648.230 | 309.777.998
21 | 289.972.098 | 326.361.257
22 | 305.138.667 | 343.936.788
23 | 321.210.275 | 362.576.832
24 | 338.252.983 | 382.358.006
25 | 356.336.842 | 403.361.617
26 | 375.536.182 | 425.673.997
27 | 395.929.919 | 449.386.857
28 | 417.601.878 | 474.597.666
29 | 440.641.139 | 501.410.047
30 | 465.142.399 | 529.934.210
31 | 491.206.369 | 560.287.397
32 | 518.940.179 | 592.594.372
33 | 548.457.825 | 626.987.925
34 | 579.880.634 | 663.609.427
35 | 613.337.764 | 702.609.403
36 | 648.966.736 | 744.148.157
37 | 686.913.996 | 788.396.428
38 | 727.335.521 | 835.536.089
39 | 770.397.456 | 885.760.902
40 | 816.276.800 | 939.277.307
III.11. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 27.556.458 | 27.556.458
2 | 33.371.692 | 33.371.692
3 | 37.856.231 | 37.856.231
4 | 39.902.439 | 39.902.439
5 | 88.259.343 | 107.779.343
6 | 93.110.634 | 113.922.858
7 | 98.055.318 | 120.245.312
8 | 103.113.720 | 126.772.691
9 | 108.306.632 | 133.531.826
10 | 113.655.397 | 140.550.500
11 | 119.182.002 | 147.857.560
12 | 124.909.161 | 155.483.042
13 | 130.860.417 | 163.458.288
14 | 137.060.231 | 171.816.081
15 | 143.534.085 | 180.590.773
16 | 150.308.590 | 189.818.430
17 | 157.411.591 | 199.536.982
18 | 164.872.283 | 209.786.376
19 | 172.721.334 | 220.608.739
20 | 180.991.004 | 232.048.556
21 | 189.715.286 | 244.152.848
22 | 198.930.039 | 256.971.367
23 | 208.673.138 | 270.556.803
24 | 218.984.631 | 284.964.994
25 | 229.906.902 | 300.255.165
26 | 241.484.845 | 316.490.163
27 | 253.766.049 | 333.736.719
28 | 266.800.994 | 352.065.722
29 | 280.643.258 | 371.552.511
30 | 295.349.737 | 392.277.183
31 | 310.980.881 | 414.324.923
32 | 327.600.937 | 437.786.355
33 | 345.278.220 | 462.757.913
34 | 364.085.390 | 489.342.239
35 | 384.099.751 | 517.648.603
36 | 405.403.568 | 547.793.354
37 | 428.084.406 | 579.900.396
38 | 452.235.494 | 614.101.702
39 | 477.956.097 | 650.537.849
40 | 505.351.939 | 689.358.602
III.12. MÔ HÌNH: LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 34.193.794 | 34.193.794
2 | 44.413.486 | 44.413.486
3 | 52.993.347 | 52.993.347
4 | 57.690.173 | 57.690.173
5 | 118.586.356 | 142.985.118
6 | 125.072.154 | 151.086.113
7 | 130.636.401 | 158.372.485
8 | 136.381.085 | 165.953.298
9 | 142.329.818 | 173.859.711
10 | 148.507.052 | 182.124.223
11 | 154.938.176 | 190.780.804
12 | 161.649.625 | 199.865.036
13 | 168.668.985 | 209.414.256
14 | 176.025.108 | 219.467.716
15 | 183.748.231 | 230.066.739
16 | 191.870.097 | 241.254.890
17 | 200.424.091 | 253.078.158
18 | 209.445.372 | 265.585.138
19 | 218.971.021 | 278.827.239
20 | 229.040.191 | 292.858.891
21 | 239.694.271 | 307.737.769
22 | 250.977.050 | 323.525.028
23 | 262.934.908 | 340.285.561
24 | 275.616.992 | 358.088.259
25 | 289.075.432 | 377.006.297
26 | 303.365.546 | 397.117.434
27 | 318.546.072 | 418.504.335
28 | 334.679.405 | 441.254.906
29 | 351.831.861 | 465.462.659
30 | 370.073.940 | 491.227.097
31 | 389.480.624 | 518.654.120
32 | 410.131.681 | 547.856.463
33 | 432.111.994 | 578.954.157
34 | 455.511.909 | 612.075.023
35 | 480.427.608 | 647.355.200
36 | 506.961.504 | 684.939.702
37 | 535.222.657 | 724.983.012
38 | 565.327.233 | 767.649.723
39 | 597.398.970 | 813.115.209
40 | 631.569.694 | 861.566.348
III.13. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 31.737.989 | 31.737.989
2 | 48.009.748 | 48.009.748
3 | 60.000.289 | 60.000.289
4 | 68.023.462 | 68.023.462
5 | 139.581.429 | 176.816.431
6 | 148.437.407 | 188.137.366
7 | 154.528.477 | 196.856.574
8 | 160.846.527 | 205.976.744
9 | 167.417.526 | 215.535.363
10 | 174.268.483 | 225.571.721
11 | 181.427.558 | 236.127.070
12 | 188.924.177 | 247.244.797
13 | 196.789.153 | 258.970.598
14 | 205.054.815 | 271.352.672
15 | 213.755.137 | 284.441.911
16 | 222.925.880 | 298.292.119
17 | 232.604.739 | 312.960.223
18 | 242.831.497 | 328.506.514
19 | 253.648.191 | 344.994.894
20 | 265.099.280 | 362.493.134
21 | 277.231.830 | 381.073.158
22 | 290.095.714 | 400.811.338
23 | 303.743.803 | 421.788.802
24 | 318.232.198 | 444.091.775
25 | 333.620.449 | 467.811.930
26 | 349.971.808 | 493.046.766
27 | 367.353.485 | 519.900.005
28 | 385.836.925 | 548.482.024
29 | 405.498.098 | 578.910.303
30 | 426.417.821 | 611.309.914
31 | 448.682.081 | 645.814.030
32 | 472.382.390 | 682.564.474
33 | 497.616.165 | 721.712.303
34 | 524.487.125 | 763.418.427
35 | 553.105.720 | 807.854.274
36 | 583.589.580 | 855.202.489
37 | 616.064.005 | 905.657.688
38 | 650.662.476 | 959.427.261
39 | 687.527.204 | 1.016.732.218
40 | 726.809.716 | 1.077.808.102
III.14. MÔ HÌNH: LIM XANH, TRẨU_1430 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 38.874.674 | 38.874.674
2 | 55.870.569 | 55.870.569
3 | 68.084.815 | 68.084.815
4 | 75.907.408 | 75.907.408
5 | 136.085.538 | 167.114.909
6 | 143.978.961 | 177.062.476
7 | 149.283.754 | 184.557.398
8 | 154.763.476 | 192.372.234
9 | 160.440.649 | 200.539.107
10 | 166.338.609 | 209.091.586
11 | 172.481.599 | 218.064.822
12 | 178.894.868 | 227.495.700
13 | 185.604.776 | 237.422.984
14 | 192.638.904 | 247.887.478
15 | 200.026.165 | 258.932.194
16 | 207.796.922 | 270.602.530
17 | 215.983.117 | 282.946.456
18 | 224.618.396 | 296.014.708
19 | 233.738.255 | 309.861.003
20 | 243.380.178 | 324.542.252
21 | 253.583.797 | 340.118.800
22 | 264.391.052 | 356.654.673
23 | 275.846.366 | 374.217.838
24 | 287.996.822 | 392.880.486
25 | 300.892.364 | 412.719.326
26 | 314.585.996 | 433.815.904
27 | 329.134.005 | 456.256.932
28 | 344.596.187 | 480.134.652
29 | 361.036.096 | 505.547.207
30 | 378.521.307 | 532.599.053
31 | 397.123.689 | 561.401.383
32 | 416.919.705 | 592.072.582
33 | 437.990.723 | 624.738.720
34 | 460.423.351 | 659.534.066
35 | 484.309.796 | 696.601.640
36 | 509.748.238 | 736.093.803
37 | 536.843.239 | 778.172.880
38 | 565.706.168 | 823.011.831
39 | 596.455.660 | 870.794.958
40 | 629.218.109 | 921.718.668
III.15. MÔ HÌNH: SAO ĐEN_825 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 16.699.729 | 16.699.729
2 | 20.223.870 | 20.223.870
3 | 22.941.584 | 22.941.584
4 | 24.181.625 | 24.181.625
5 | 76.758.996 | 85.670.437
6 | 82.239.558 | 91.740.936
7 | 87.806.875 | 97.937.245
8 | 93.483.834 | 104.284.834
9 | 99.293.767 | 110.809.793
10 | 105.260.556 | 117.538.943
11 | 111.408.726 | 124.499.942
12 | 117.763.547 | 131.721.402
13 | 124.351.141 | 139.233.006
14 | 131.198.585 | 147.065.629
15 | 138.334.023 | 155.251.466
16 | 145.786.786 | 163.824.163
17 | 153.587.506 | 172.818.958
18 | 161.768.247 | 182.272.821
19 | 170.362.634 | 192.224.611
20 | 179.405.993 | 202.715.233
21 | 188.935.496 | 213.787.807
22 | 198.990.313 | 225.487.847
23 | 209.611.770 | 237.863.441
24 | 220.843.528 | 250.965.459
25 | 232.731.751 | 264.847.755
26 | 245.325.305 | 279.567.388
27 | 258.675.952 | 295.184.861
28 | 272.838.569 | 311.764.368
29 | 287.871.369 | 329.374.056
30 | 303.836.142 | 348.086.306
31 | 320.798.508 | 367.978.033
32 | 338.828.188 | 389.130.998
33 | 357.999.291 | 411.632.146
34 | 378.390.616 | 435.573.966
35 | 400.085.977 | 461.054.865
36 | 423.174.551 | 488.179.580
37 | 447.751.239 | 517.059.601
38 | 473.917.060 | 547.813.635
39 | 501.779.563 | 580.568.092
40 | 531.453.274 | 615.457.603
III.16. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 21.580.631 | 21.580.631
2 | 26.134.788 | 26.134.788
3 | 29.646.820 | 29.646.820
4 | 31.249.293 | 31.249.293
5 | 79.742.876 | 90.055.814
6 | 85.537.621 | 96.533.277
7 | 91.359.239 | 103.082.807
8 | 97.231.656 | 109.731.324
9 | 103.179.012 | 116.506.158
10 | 109.225.752 | 123.435.155
11 | 115.396.729 | 130.546.795
12 | 121.717.309 | 137.870.309
13 | 128.213.471 | 145.435.800
14 | 134.911.918 | 153.274.364
15 | 141.840.181 | 161.418.221
16 | 149.026.738 | 169.900.845
17 | 156.501.128 | 178.757.101
18 | 164.294.074 | 188.023.392
19 | 172.437.607 | 197.737.806
20 | 180.965.200 | 207.940.272
21 | 189.911.904 | 218.672.727
22 | 199.314.493 | 229.979.282
23 | 209.211.615 | 241.906.413
24 | 219.643.950 | 254.503.144
25 | 230.654.379 | 267.821.251
26 | 242.288.159 | 281.915.477
27 | 254.593.107 | 296.843.754
28 | 267.619.802 | 312.667.442
29 | 281.421.788 | 329.451.582
30 | 296.055.795 | 347.265.161
31 | 311.581.974 | 366.181.400
32 | 328.064.143 | 386.278.051
33 | 345.570.049 | 407.637.718
34 | 364.171.648 | 430.348.196
35 | 383.945.397 | 454.502.833
36 | 404.972.575 | 480.200.913
37 | 427.339.609 | 507.548.064
38 | 451.138.436 | 536.656.690
39 | 476.466.876 | 567.646.439
40 | 503.429.039 | 600.644.689
III.17. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 25.845.486 | 25.845.486
2 | 31.299.654 | 31.299.654
3 | 35.505.749 | 35.505.749
4 | 37.424.909 | 37.424.909
5 | 83.119.193 | 118.444.532
6 | 87.691.767 | 125.355.643
7 | 92.353.425 | 132.510.650
8 | 97.123.328 | 139.938.960
9 | 102.021.081 | 147.671.108
10 | 107.066.816 | 155.738.876
11 | 112.281.274 | 164.175.423
12 | 117.685.886 | 173.015.428
13 | 123.302.868 | 182.295.227
14 | 129.155.308 | 192.052.960
15 | 135.267.260 | 202.328.737
16 | 141.663.848 | 213.164.795
17 | 148.371.363 | 224.605.672
18 | 155.417.375 | 236.698.396
19 | 162.830.846 | 249.492.670
20 | 170.642.248 | 263.041.085
21 | 178.883.689 | 277.399.329
22 | 187.589.043 | 292.626.418
23 | 196.794.091 | 308.784.940
24 | 206.536.671 | 325.941.315
25 | 216.856.827 | 344.166.058
26 | 227.796.979 | 363.534.081
27 | 239.402.094 | 384.124.992
28 | 251.719.874 | 406.023.428
29 | 264.800.948 | 429.319.397
30 | 278.699.084 | 454.108.655
31 | 293.471.408 | 480.493.092
32 | 309.178.639 | 508.581.159
33 | 325.885.340 | 538.488.307
34 | 343.660.181 | 570.337.463
35 | 362.576.220 | 604.259.539
36 | 382.711.211 | 640.393.966
37 | 404.147.916 | 678.889.269
38 | 426.974.444 | 719.903.675
39 | 451.284.623 | 763.605.769
40 | 477.178.374 | 810.175.180
III.18. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1428 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 29.999.325 | 29.999.325
2 | 39.841.662 | 39.841.662
3 | 48.314.587 | 48.314.587
4 | 53.076.166 | 53.076.166
5 | 99.849.133 | 135.174.647
6 | 105.433.812 | 143.097.876
7 | 109.998.469 | 150.155.893
8 | 114.677.389 | 157.493.235
9 | 119.489.805 | 165.140.059
10 | 124.455.496 | 173.127.798
11 | 129.594.874 | 181.489.282
12 | 134.929.064 | 190.258.882
13 | 140.479.990 | 199.472.642
14 | 146.270.469 | 209.168.435
15 | 152.324.302 | 219.386.112
16 | 158.666.371 | 230.167.673
17 | 165.322.745 | 241.557.434
18 | 172.320.784 | 253.602.209
19 | 179.689.253 | 266.351.508
20 | 187.458.437 | 279.857.734
21 | 195.660.272 | 294.176.402
22 | 204.328.468 | 309.366.366
23 | 213.498.656 | 325.490.063
24 | 223.208.528 | 342.613.767
25 | 233.497.995 | 360.807.860
26 | 244.409.350 | 380.147.128
27 | 255.987.442 | 400.711.061
28 | 268.279.862 | 422.584.184
29 | 281.337.135 | 445.856.403
30 | 295.212.930 | 470.623.374
31 | 309.964.283 | 496.986.898
32 | 325.651.825 | 525.055.338
33 | 342.340.039 | 554.944.065
34 | 360.097.518 | 586.775.930
35 | 378.997.251 | 620.681.774
36 | 399.116.924 | 656.800.962
37 | 420.539.234 | 695.281.955
38 | 443.352.234 | 736.282.923
39 | 467.649.693 | 779.972.394
40 | 493.531.482 | 826.529.946
III.19. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 141.599.491 | 153.326.282
6 | 154.250.523 | 166.753.628
7 | 166.805.943 | 180.136.754
8 | 179.317.360 | 193.530.670
9 | 191.836.199 | 206.990.431
10 | 204.413.917 | 220.571.359
11 | 217.102.212 | 234.329.276
12 | 229.953.238 | 248.320.733
13 | 243.019.816 | 262.603.240
14 | 256.355.654 | 277.235.501
15 | 270.015.568 | 292.277.661
16 | 284.055.705 | 307.791.547
17 | 298.533.772 | 323.840.928
18 | 313.509.281 | 340.491.770
19 | 329.043.787 | 357.812.517
20 | 345.201.140 | 375.874.360
21 | 362.047.753 | 394.751.541
22 | 379.652.873 | 414.521.651
23 | 398.088.859 | 435.265.950
24 | 417.431.493 | 457.069.708
25 | 437.760.278 | 480.022.542
26 | 459.158.771 | 504.218.797
27 | 481.714.929 | 529.757.929
28 | 505.521.464 | 556.744.911
29 | 530.676.231 | 585.290.669
30 | 557.282.622 | 615.512.537
31 | 585.450.000 | 647.534.734
32 | 615.294.141 | 681.488.885
33 | 646.937.715 | 717.514.551
34 | 680.510.787 | 755.759.810
35 | 716.151.356 | 796.381.864
36 | 754.005.914 | 839.547.682
37 | 794.230.058 | 885.434.691
38 | 836.989.120 | 934.231.500
39 | 882.458.857 | 986.138.683
40 | 930.826.164 | 1.041.369.594
IV. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN GIO LINH
IV.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 300.577.812 | 300.577.812
2 | 333.194.420 | 333.194.420
3 | 355.672.599 | 355.672.599
4 | 361.537.011 | 361.537.011
5 | 387.971.153 | 397.275.717
6 | 390.731.850 | 400.652.377
7 | 393.498.925 | 404.076.190
8 | 396.283.747 | 407.561.227
9 | 399.097.766 | 411.121.815
10 | 401.952.548 | 414.772.589
11 | 404.859.825 | 418.528.553
12 | 407.831.549 | 422.405.147
13 | 410.879.934 | 426.418.304
14 | 414.017.510 | 430.584.521
15 | 417.257.174 | 434.920.920
16 | 420.612.241 | 439.445.328
17 | 424.096.503 | 444.176.340
18 | 427.724.281 | 449.133.403
19 | 431.510.485 | 454.336.891
20 | 435.470.679 | 459.808.192
21 | 439.621.139 | 465.569.797
22 | 443.978.927 | 471.645.386
23 | 448.561.955 | 478.059.933
24 | 453.389.058 | 484.839.802
25 | 458.480.080 | 492.012.863
26 | 463.855.945 | 499.608.598
27 | 469.538.750 | 507.658.229
28 | 475.551.854 | 516.194.843
29 | 481.919.972 | 525.253.527
30 | 488.669.280 | 534.871.516
IV.2. MÔ HÌNH: DẺ_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 62.336.254 | 62.336.254
2 | 76.213.078 | 76.213.078
3 | 88.556.102 | 88.556.102
4 | 90.125.645 | 90.125.645
5 | 108.968.395 | 189.930.041
6 | 111.493.620 | 197.814.927
7 | 114.009.633 | 206.045.410
8 | 116.526.774 | 214.655.320
9 | 119.055.391 | 223.680.046
10 | 121.605.877 | 233.156.684
11 | 124.188.715 | 243.124.185
12 | 126.814.521 | 253.623.520
13 | 129.494.088 | 264.697.843
14 | 132.238.431 | 276.392.674
15 | 135.058.829 | 288.756.083
16 | 137.966.876 | 301.838.888
17 | 140.974.524 | 315.694.864
18 | 144.094.137 | 330.380.962
19 | 147.338.535 | 345.957.549
20 | 150.721.055 | 362.488.647
21 | 154.255.600 | 380.042.207
22 | 157.956.699 | 398.690.380
23 | 161.839.565 | 418.509.815
24 | 165.920.156 | 439.581.976
25 | 170.215.246 | 461.993.478
26 | 174.742.488 | 485.836.440
27 | 179.520.493 | 511.208.864
28 | 184.568.898 | 538.215.039
29 | 189.908.454 | 566.965.970
30 | 195.561.109 | 597.579.832
31 | 201.550.096 | 630.182.460
32 | 207.900.034 | 664.907.860
33 | 214.637.023 | 701.898.766
34 | 221.788.752 | 741.307.223
35 | 229.384.620 | 783.295.213
36 | 237.455.845 | 828.035.320
37 | 246.035.605 | 875.711.442
38 | 255.159.165 | 926.519.542
39 | 264.864.026 | 980.668.460
40 | 275.190.079 | 1.038.380.766
IV.3. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 8.321.082 | 8.321.082
2 | 10.464.610 | 10.464.610
3 | 12.195.990 | 12.195.990
4 | 13.443.092 | 13.443.092
5 | 137.025.801 | 166.167.090
6 | 148.147.182 | 179.217.624
7 | 159.598.954 | 192.726.260
8 | 171.428.190 | 206.748.523
9 | 183.683.509 | 221.342.049
10 | 196.415.288 | 236.566.823
11 | 209.675.857 | 252.485.423
12 | 223.519.721 | 269.163.281
13 | 238.003.784 | 286.668.948
14 | 253.187.579 | 305.074.377
15 | 269.133.519 | 324.455.222
16 | 285.907.144 | 344.891.144
17 | 303.577.401 | 366.466.141
18 | 322.216.920 | 389.268.895
19 | 341.902.316 | 413.393.132
20 | 362.714.504 | 438.938.012
IV.4. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 8.551.327 | 8.551.327
2 | 11.220.078 | 11.220.078
3 | 13.381.758 | 13.381.758
4 | 14.628.860 | 14.628.860
5 | 129.635.283 | 156.698.087
6 | 140.188.914 | 169.043.275
7 | 151.035.351 | 181.799.871
8 | 162.219.178 | 195.020.309
9 | 173.786.364 | 208.758.929
10 | 185.784.454 | 223.072.203
11 | 198.262.763 | 238.018.962
12 | 211.272.583 | 253.660.642
13 | 224.867.388 | 270.061.536
14 | 239.103.055 | 287.289.056
15 | 254.038.101 | 305.414.015
16 | 269.733.912 | 324.510.912
17 | 286.255.003 | 344.658.240
18 | 303.669.281 | 365.938.813
19 | 322.048.326 | 388.440.101
20 | 341.467.682 | 412.254.592
IV.5. MÔ HÌNH: KEO_1500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 18.574.513 | 18.574.513
2 | 29.098.229 | 29.098.229
3 | 38.643.830 | 38.643.830
4 | 40.213.350 | 40.213.350
5 | 117.377.587 | 135.728.666
6 | 123.763.694 | 143.329.614
7 | 130.396.180 | 151.257.364
8 | 137.302.304 | 159.544.499
9 | 144.510.455 | 168.225.083
10 | 152.050.260 | 177.334.797
11 | 159.952.710 | 186.911.083
12 | 168.250.286 | 196.993.303
13 | 176.977.095 | 207.622.900
14 | 186.169.007 | 218.843.564
15 | 195.863.804 | 230.701.416
16 | 206.101.334 | 243.245.196
17 | 216.923.677 | 256.526.463
18 | 228.375.317 | 270.599.808
19 | 240.503.323 | 285.523.075
20 | 253.357.546 | 301.357.606
IV.6. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 24.076.083 | 24.076.083
2 | 37.382.978 | 37.382.978
3 | 49.458.643 | 49.458.643
4 | 51.028.214 | 51.028.214
5 | 124.104.581 | 141.464.386
6 | 130.220.071 | 148.729.095
7 | 136.564.025 | 156.298.346
8 | 143.162.517 | 164.203.250
9 | 150.042.670 | 172.476.300
10 | 157.232.764 | 181.151.500
11 | 164.762.351 | 190.264.508
12 | 172.662.382 | 199.852.781
13 | 180.965.328 | 209.955.731
14 | 189.705.317 | 220.614.885
15 | 198.918.273 | 231.874.054
16 | 208.642.064 | 243.779.519
17 | 218.916.660 | 256.380.214
18 | 229.784.292 | 269.727.933
19 | 241.289.628 | 283.877.538
20 | 253.479.961 | 298.887.190
IV.7. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 44.639.339 | 44.639.339
2 | 62.435.668 | 62.435.668
3 | 78.119.470 | 78.119.470
4 | 80.394.470 | 80.394.470
5 | 100.877.597 | 112.163.574
6 | 103.511.415 | 115.544.523
7 | 106.143.210 | 118.972.909
8 | 108.783.798 | 122.462.823
9 | 111.444.033 | 126.028.610
10 | 114.134.851 | 129.684.927
11 | 116.867.311 | 133.446.802
12 | 119.652.644 | 137.329.697
13 | 122.502.299 | 141.349.573
14 | 125.427.989 | 145.522.953
15 | 128.441.740 | 149.866.990
16 | 131.555.939 | 154.399.541
17 | 134.783.387 | 159.139.235
18 | 138.137.349 | 164.105.555
19 | 141.631.612 | 169.318.913
20 | 145.280.538 | 174.800.738
21 | 149.099.125 | 180.573.562
22 | 153.103.069 | 186.661.114
23 | 157.308.828 | 193.088.415
24 | 161.733.688 | 199.881.884
25 | 166.395.837 | 207.069.444
26 | 171.314.439 | 214.680.638
27 | 176.509.710 | 222.746.752
28 | 182.003.005 | 231.300.939
29 | 187.816.902 | 240.378.360
30 | 193.975.301 | 250.016.327
31 | 200.503.511 | 260.254.454
32 | 207.428.369 | 271.134.824
33 | 214.778.337 | 282.702.159
34 | 222.583.626 | 295.004.004
35 | 230.876.317 | 308.090.925
36 | 239.690.497 | 322.016.712
37 | 249.062.395 | 336.838.605
38 | 259.030.532 | 352.617.527
39 | 269.635.881 | 369.418.336
40 | 280.922.035 | 387.310.088
IV.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 21.580.631 | 21.580.631
2 | 26.134.788 | 26.134.788
3 | 29.646.820 | 29.646.820
4 | 31.249.293 | 31.249.293
5 | 100.183.816 | 112.003.505
6 | 107.022.499 | 119.624.652
7 | 113.999.850 | 127.436.265
8 | 121.144.547 | 135.470.453
9 | 128.485.958 | 143.760.238
10 | 136.054.257 | 152.339.695
11 | 143.880.554 | 161.244.088
12 | 151.997.018 | 170.510.018
13 | 160.437.009 | 180.175.569
14 | 169.235.218 | 190.280.472
15 | 178.427.810 | 200.866.259
16 | 188.052.570 | 211.976.444
17 | 198.149.057 | 223.656.692
18 | 208.758.772 | 235.955.012
19 | 219.925.325 | 248.921.957
20 | 231.694.614 | 262.610.822
21 | 244.115.013 | 277.077.875
22 | 257.237.577 | 292.382.580
23 | 271.116.242 | 308.587.844
24 | 285.808.055 | 325.760.277
25 | 301.373.403 | 343.970.463
26 | 317.876.267 | 363.293.252
27 | 335.384.478 | 383.808.067
28 | 353.970.001 | 405.599.231
29 | 373.709.227 | 428.756.312
30 | 394.683.292 | 453.374.495
31 | 416.978.408 | 479.554.968
32 | 440.686.214 | 507.405.342
33 | 465.904.156 | 537.040.091
34 | 492.735.890 | 568.581.024
35 | 521.291.703 | 602.157.785
36 | 551.688.969 | 637.908.385
37 | 584.052.630 | 675.979.772
38 | 618.515.713 | 716.528.431
39 | 655.219.872 | 759.721.032
40 | 694.315.973 | 805.735.110
IV.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, LIM XANH, KEO_1300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 25.845.486 | 25.845.486
2 | 31.299.654 | 31.299.654
3 | 35.505.749 | 35.505.749
4 | 37.424.909 | 37.424.909
5 | 102.372.369 | 112.981.059
6 | 108.034.318 | 119.345.304
7 | 113.883.030 | 125.942.802
8 | 119.942.544 | 132.800.673
9 | 126.237.766 | 139.947.104
10 | 132.794.573 | 147.411.469
11 | 139.639.915 | 155.224.449
12 | 146.801.928 | 163.418.159
13 | 154.310.052 | 172.026.276
14 | 162.195.145 | 181.084.184
15 | 170.489.621 | 190.629.114
16 | 179.227.570 | 200.700.298
17 | 188.444.910 | 211.339.132
18 | 198.179.526 | 222.589.346
19 | 208.471.432 | 234.497.182
20 | 219.362.930 | 247.111.584
21 | 230.898.787 | 260.484.402
22 | 243.126.420 | 274.670.604
23 | 256.096.090 | 289.728.498
24 | 269.861.106 | 305.719.979
25 | 284.478.045 | 322.710.776
26 | 300.006.989 | 340.770.727
27 | 316.511.768 | 359.974.065
28 | 334.060.221 | 380.399.722
29 | 352.724.478 | 402.131.654
30 | 372.581.256 | 425.259.187
31 | 393.712.173 | 449.877.383
32 | 416.204.083 | 476.087.431
33 | 440.149.438 | 503.997.063
34 | 465.646.659 | 533.720.997
35 | 492.800.549 | 565.381.408
36 | 521.722.719 | 599.108.431
37 | 552.532.049 | 635.040.695
38 | 585.355.176 | 673.325.895
39 | 620.327.014 | 714.121.394
40 | 657.591.309 | 757.594.877
IV.10. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LÁT HOA, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 40.241.628 | 40.241.628
2 | 47.363.728 | 47.363.728
3 | 52.373.647 | 52.373.647
4 | 55.506.217 | 55.506.217
5 | 130.888.542 | 164.733.967
6 | 137.880.307 | 173.966.298
7 | 145.058.660 | 183.533.544
8 | 152.453.108 | 193.475.029
9 | 160.094.045 | 203.831.618
10 | 168.012.877 | 214.645.877
11 | 176.242.153 | 225.962.258
12 | 184.815.699 | 237.827.274
13 | 193.768.754 | 250.289.696
14 | 203.138.120 | 263.400.748
15 | 212.962.306 | 277.214.320
16 | 223.281.693 | 291.787.191
17 | 234.138.699 | 307.179.261
18 | 245.577.949 | 323.453.795
19 | 257.646.461 | 340.677.689
20 | 270.393.842 | 358.921.737
21 | 283.872.487 | 378.260.929
22 | 298.137.799 | 398.774.755
23 | 313.248.412 | 420.547.535
24 | 329.266.437 | 443.668.762
25 | 346.257.713 | 468.233.472
26 | 364.292.079 | 494.342.633
27 | 383.443.662 | 522.103.563
28 | 403.791.183 | 551.630.369
29 | 425.418.277 | 583.044.417
30 | 448.413.837 | 616.474.828
31 | 472.872.384 | 652.059.012
32 | 498.894.450 | 689.943.233
33 | 526.586.995 | 730.283.207
34 | 556.063.844 | 773.244.746
35 | 587.446.158 | 819.004.436
36 | 620.862.928 | 867.750.363
37 | 656.451.508 | 919.682.892
38 | 694.358.179 | 975.015.480
39 | 734.738.751 | 1.033.975.565
40 | 777.759.201 | 1.096.805.493
IV.11. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LIM XANH, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 27.556.458 | 27.556.458
2 | 33.371.692 | 33.371.692
3 | 37.856.231 | 37.856.231
4 | 39.902.439 | 39.902.439
5 | 91.740.842 | 118.903.842
6 | 96.625.164 | 125.586.355
7 | 101.632.321 | 132.510.742
8 | 106.782.891 | 139.705.464
9 | 112.098.048 | 147.200.095
10 | 117.599.636 | 155.025.439
11 | 123.310.270 | 163.213.661
12 | 129.253.424 | 171.798.419
13 | 135.453.523 | 180.814.997
14 | 141.936.053 | 190.300.457
15 | 148.727.660 | 200.293.787
16 | 155.856.259 | 210.836.064
17 | 163.351.152 | 221.970.620
18 | 171.243.144 | 233.743.221
19 | 179.564.675 | 246.202.257
20 | 188.349.950 | 259.398.939
21 | 197.635.077 | 273.387.510
22 | 207.458.222 | 288.225.466
23 | 217.859.761 | 303.973.797
24 | 228.882.450 | 320.697.235
25 | 240.571.594 | 338.464.517
26 | 252.975.240 | 357.348.674
27 | 266.144.370 | 377.427.326
28 | 280.133.115 | 398.783.002
29 | 294.998.972 | 421.503.483
30 | 310.803.047 | 445.682.155
31 | 327.610.297 | 471.418.403
32 | 345.489.808 | 498.818.011
33 | 364.515.070 | 527.993.600
34 | 384.764.283 | 559.065.092
35 | 406.320.679 | 592.160.201
36 | 429.272.860 | 627.414.959
37 | 453.715.170 | 664.974.275
38 | 479.748.071 | 704.992.529
39 | 507.478.571 | 747.634.212
40 | 537.020.649 | 793.074.594
IV.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.403.538 | 34.403.538
3 | 42.164.370 | 42.164.370
4 | 49.443.334 | 49.443.334
5 | 188.162.885 | 206.566.501
6 | 203.297.300 | 222.919.235
7 | 218.612.158 | 239.533.065
8 | 234.170.408 | 256.476.278
9 | 250.035.999 | 273.818.518
10 | 266.274.145 | 291.631.068
11 | 282.951.591 | 309.987.141
12 | 300.136.885 | 328.962.189
13 | 317.900.666 | 348.634.205
14 | 336.315.948 | 369.084.047
15 | 355.458.423 | 390.395.771
16 | 375.406.775 | 412.656.975
17 | 396.242.998 | 435.959.161
18 | 418.052.736 | 460.398.109
19 | 440.925.634 | 486.074.271
20 | 464.955.707 | 513.093.183
21 | 490.241.727 | 541.565.905
22 | 516.887.628 | 571.609.466
23 | 545.002.934 | 603.347.358
24 | 574.703.208 | 636.910.032
25 | 606.110.527 | 672.435.443
26 | 639.353.987 | 710.069.613
27 | 674.570.230 | 749.967.230
28 | 711.904.005 | 792.292.286
29 | 751.508.768 | 837.218.753
30 | 793.547.306 | 884.931.293
V. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HẢI LĂNG
V.1. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 10.700.333 | 10.700.333
2 | 13.547.040 | 13.547.040
3 | 15.887.675 | 15.887.675
4 | 17.293.217 | 17.293.217
5 | 107.433.520 | 128.586.830
6 | 115.911.903 | 138.465.562
7 | 124.604.942 | 148.651.653
8 | 133.548.370 | 159.186.974
9 | 142.778.946 | 170.114.825
10 | 152.334.611 | 181.480.126
11 | 162.254.643 | 193.329.590
12 | 172.579.815 | 205.711.925
13 | 183.352.569 | 218.678.024
14 | 194.617.183 | 232.281.183
15 | 206.419.959 | 246.577.315
16 | 218.809.409 | 261.625.183
17 | 231.836.460 | 277.486.638
18 | 245.554.656 | 294.226.876
19 | 260.020.385 | 311.914.705
20 | 275.293.104 | 330.622.829
V.2. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 18.216.627 | 18.216.627
2 | 22.013.419 | 22.013.419
3 | 25.040.312 | 25.040.312
4 | 26.543.288 | 26.543.288
5 | 104.617.996 | 122.968.821
6 | 111.858.338 | 131.423.988
7 | 119.292.016 | 140.152.912
8 | 126.949.584 | 149.191.471
9 | 134.862.519 | 158.576.819
10 | 143.063.344 | 168.347.531
11 | 151.585.768 | 178.543.768
12 | 160.464.821 | 189.207.440
13 | 169.736.998 | 200.382.379
14 | 179.440.411 | 212.114.516
15 | 189.614.946 | 224.452.077
16 | 200.302.422 | 237.445.771
17 | 211.546.769 | 251.149.008
18 | 223.394.205 | 265.618.112
19 | 235.893.426 | 280.912.556
20 | 249.095.809 | 297.095.205
V.3. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 45.297.060 | 45.297.060
2 | 53.317.988 | 53.317.988
3 | 57.401.078 | 57.401.078
4 | 61.230.650 | 61.230.650
5 | 82.190.798 | 89.892.454
6 | 84.498.560 | 92.710.065
7 | 87.943.776 | 96.698.883
8 | 91.348.846 | 100.683.541
9 | 94.727.766 | 104.680.418
10 | 98.094.426 | 108.705.944
11 | 101.462.663 | 112.776.663
12 | 104.846.321 | 116.909.308
13 | 108.259.309 | 121.120.865
14 | 111.715.654 | 125.428.646
15 | 115.229.565 | 129.850.357
16 | 118.815.485 | 134.404.173
17 | 122.488.152 | 139.108.811
18 | 126.262.662 | 143.983.609
19 | 130.154.530 | 149.048.604
20 | 134.179.753 | 154.324.615
21 | 138.354.876 | 159.833.327
22 | 142.697.060 | 165.597.385
23 | 147.224.154 | 171.640.480
24 | 151.954.763 | 177.987.450
25 | 156.908.334 | 184.664.384
26 | 162.105.227 | 191.698.728
27 | 167.566.803 | 199.119.394
28 | 173.315.511 | 206.956.883
29 | 179.374.980 | 215.243.411
30 | 185.770.116 | 224.013.037
31 | 192.527.206 | 233.301.808
32 | 199.674.023 | 243.147.904
33 | 207.239.943 | 253.591.796
34 | 215.256.066 | 264.676.411
35 | 223.755.339 | 276.447.311
36 | 232.772.699 | 288.952.879
37 | 242.345.208 | 302.244.516
38 | 252.512.213 | 316.376.856
39 | 263.315.504 | 331.407.986
40 | 274.799.487 | 347.399.691
V.4. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 59.145.947 | 59.145.947
2 | 67.166.875 | 67.166.875
3 | 71.249.965 | 71.249.965
4 | 75.079.537 | 75.079.537
5 | 101.290.752 | 110.266.033
6 | 103.946.135 | 113.515.580
7 | 107.761.984 | 117.964.926
8 | 111.562.222 | 122.440.599
9 | 115.362.473 | 126.960.998
10 | 119.178.354 | 131.544.701
11 | 123.025.550 | 136.210.550
12 | 126.919.875 | 140.977.722
13 | 130.877.336 | 145.865.812
14 | 134.914.198 | 150.894.912
15 | 139.047.056 | 156.085.693
16 | 143.292.897 | 161.459.492
17 | 147.669.173 | 167.038.396
18 | 152.193.871 | 172.845.336
19 | 156.885.588 | 178.904.181
20 | 161.763.611 | 185.239.835
21 | 166.847.989 | 191.878.339
22 | 172.159.621 | 198.846.980
23 | 177.720.339 | 206.174.401
24 | 183.553.000 | 213.890.721
25 | 189.681.578 | 222.027.656
26 | 196.131.264 | 230.618.652
27 | 202.928.567 | 239.699.020
28 | 210.101.427 | 249.306.084
29 | 217.679.327 | 259.479.333
30 | 225.693.415 | 270.260.581
31 | 234.176.630 | 281.694.143
32 | 243.163.843 | 293.827.015
33 | 252.691.994 | 306.709.067
34 | 262.800.246 | 320.393.250
35 | 273.530.147 | 334.935.808
36 | 284.925.803 | 350.396.518
37 | 297.034.051 | 366.838.928
38 | 309.904.662 | 384.330.622
39 | 323.590.537 | 402.943.495
40 | 338.147.930 | 422.754.054
V.5. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 44.639.339 | 44.639.339
2 | 62.435.668 | 62.435.668
3 | 78.119.470 | 78.119.470
4 | 80.394.470 | 80.394.470
5 | 96.298.003 | 104.890.941
6 | 98.591.433 | 107.753.224
7 | 100.865.443 | 110.633.745
8 | 103.129.381 | 113.544.344
9 | 105.392.551 | 116.496.984
10 | 107.664.255 | 119.503.803
11 | 109.953.832 | 122.577.157
12 | 112.270.692 | 125.729.681
13 | 114.624.358 | 128.974.332
14 | 117.024.505 | 132.324.447
15 | 119.480.998 | 135.793.797
16 | 122.003.934 | 139.396.640
17 | 124.603.682 | 143.147.785
18 | 127.290.930 | 147.062.653
19 | 130.076.723 | 151.157.334
20 | 132.972.510 | 155.448.657
21 | 135.990.195 | 159.954.264
22 | 139.142.182 | 164.692.672
23 | 142.441.425 | 169.683.357
24 | 145.901.487 | 174.946.835
25 | 149.536.588 | 180.504.739
26 | 153.361.672 | 186.379.914
27 | 157.392.459 | 192.596.509
28 | 161.645.519 | 199.180.076
29 | 166.138.332 | 206.157.677
30 | 170.889.365 | 213.557.991
31 | 175.918.147 | 221.411.436
32 | 181.245.347 | 229.750.292
33 | 186.892.862 | 238.608.834
34 | 192.883.906 | 248.023.475
35 | 199.243.103 | 258.032.912
36 | 205.996.593 | 268.678.287
37 | 213.172.133 | 280.003.355
38 | 220.799.219 | 292.054.668
39 | 228.909.199 | 304.881.759
40 | 237.535.409 | 318.537.353
V.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 39.995.498 | 39.995.498
2 | 47.117.598 | 47.117.598
3 | 52.127.517 | 52.127.517
4 | 55.260.087 | 55.260.087
5 | 131.865.254 | 148.254.153
6 | 138.879.676 | 156.353.520
7 | 146.090.233 | 164.720.845
8 | 153.526.564 | 173.390.523
9 | 161.219.234 | 182.398.188
10 | 169.199.864 | 191.780.864
11 | 177.501.255 | 201.577.118
12 | 186.157.530 | 211.827.214
13 | 195.204.268 | 222.573.286
14 | 204.678.656 | 233.859.502
15 | 214.619.636 | 245.732.254
16 | 225.068.068 | 258.240.342
17 | 236.066.900 | 271.435.178
18 | 247.661.339 | 285.370.997
19 | 259.899.043 | 300.105.081
20 | 272.830.313 | 315.697.991
21 | 286.508.302 | 332.213.819
22 | 300.989.230 | 349.720.453
23 | 316.332.618 | 368.289.848
24 | 332.601.533 | 387.998.331
25 | 349.862.847 | 408.926.913
26 | 368.187.507 | 431.161.615
27 | 387.650.836 | 454.793.830
28 | 408.332.834 | 479.920.694
29 | 430.318.511 | 506.645.487
30 | 453.698.235 | 535.078.057
31 | 478.568.105 | 565.335.271
32 | 505.030.344 | 597.541.496
33 | 533.193.722 | 631.829.112
34 | 563.173.998 | 668.339.052
35 | 595.094.403 | 707.221.383
36 | 629.086.140 | 748.635.926
37 | 665.288.925 | 792.752.907
38 | 703.851.566 | 839.753.663
39 | 744.932.566 | 889.831.382
40 | 788.700.782 | 943.191.900
V.7. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.162.530 | 34.162.530
3 | 41.697.318 | 41.697.318
4 | 48.764.274 | 48.764.274
5 | 241.187.507 | 267.112.251
6 | 259.703.770 | 287.344.732
7 | 278.648.279 | 308.119.074
8 | 298.098.905 | 329.520.667
9 | 318.135.595 | 351.637.477
10 | 338.840.707 | 374.560.413
11 | 360.299.345 | 398.383.696
12 | 382.599.712 | 423.205.247
13 | 405.833.470 | 449.127.092
14 | 430.096.117 | 476.255.776
15 | 455.487.382 | 504.702.810
16 | 482.111.630 | 534.585.119
17 | 510.078.296 | 566.025.531
18 | 539.502.332 | 599.153.274
19 | 570.504.682 | 634.104.517
20 | 603.212.776 | 671.022.919
21 | 637.761.054 | 710.060.229
22 | 674.291.522 | 751.376.902
23 | 712.954.332 | 795.142.764
24 | 753.908.401 | 841.537.707
25 | 797.322.064 | 890.752.431
26 | 843.373.767 | 942.989.224
27 | 892.252.796 | 998.462.796
28 | 944.160.061 | 1.057.401.163
29 | 999.308.919 | 1.120.046.582
30 | 1.057.926.049 | 1.186.656.545
VI. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN HƯỚNG HÓA
VI.1. MÔ HÌNH: KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 15.268.824 | 15.268.824
2 | 19.396.610 | 19.396.610
3 | 22.529.782 | 22.529.782
4 | 24.256.017 | 24.256.017
5 | 169.376.881 | 203.686.901
6 | 182.116.357 | 218.697.700
7 | 195.266.804 | 234.269.832
8 | 208.882.273 | 250.467.302
9 | 223.018.731 | 267.356.688
10 | 237.734.282 | 285.007.412
11 | 253.089.410 | 303.492.022
12 | 269.147.234 | 322.886.498
13 | 285.973.753 | 343.270.556
14 | 303.638.131 | 364.727.983
15 | 322.212.976 | 387.346.976
16 | 341.774.635 | 411.220.506
17 | 362.403.514 | 436.446.702
18 | 384.184.405 | 463.129.251
19 | 407.206.833 | 491.377.828
20 | 431.565.429 | 521.308.544
VI.2. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1298 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 32.049.112 | 32.049.112
2 | 42.379.545 | 42.379.545
3 | 51.457.954 | 51.457.954
4 | 56.831.847 | 56.831.847
5 | 145.175.576 | 172.757.328
6 | 153.685.451 | 183.093.115
7 | 161.170.248 | 192.524.700
8 | 168.962.623 | 202.392.739
9 | 177.094.603 | 212.737.793
10 | 185.599.615 | 223.602.384
11 | 194.512.616 | 235.031.169
12 | 203.870.243 | 247.071.124
13 | 213.710.958 | 259.771.737
14 | 224.075.209 | 273.185.212
15 | 235.005.598 | 287.366.683
16 | 246.547.051 | 302.374.440
17 | 258.747.009 | 318.270.171
18 | 271.655.617 | 335.119.212
19 | 285.325.934 | 352.990.819
20 | 299.814.150 | 371.958.450
21 | 315.179.815 | 392.100.068
22 | 331.486.087 | 413.498.461
23 | 348.799.992 | 436.241.585
24 | 367.192.695 | 460.422.922
25 | 386.739.796 | 486.141.864
26 | 407.521.641 | 513.504.125
27 | 429.623.649 | 542.622.174
28 | 453.136.668 | 573.615.696
29 | 478.157.344 | 606.612.083
30 | 504.788.520 | 641.746.963
31 | 533.139.659 | 679.164.750
32 | 563.327.294 | 719.019.247
33 | 595.475.506 | 761.474.266
34 | 629.716.436 | 806.704.314
35 | 666.190.824 | 854.895.299
36 | 705.048.594 | 906.245.305
37 | 746.449.462 | 960.965.396
38 | 790.563.602 | 1.019.280.491
39 | 837.572.336 | 1.081.430.283
40 | 887.668.887 | 1.147.670.230
VI.3. MÔ HÌNH: LÁT HOA, LIM XANH, SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 33.158.828 | 33.158.828
2 | 43.369.672 | 43.369.672
3 | 52.419.546 | 52.419.546
4 | 57.405.898 | 57.405.898
5 | 156.241.886 | 187.271.500
6 | 165.298.487 | 198.382.261
7 | 173.535.826 | 208.809.746
8 | 182.130.560 | 219.739.614
9 | 191.118.017 | 231.216.790
10 | 200.535.137 | 243.288.449
11 | 210.420.629 | 256.004.210
12 | 220.815.125 | 269.416.339
13 | 231.761.350 | 283.579.964
14 | 243.304.296 | 298.553.302
15 | 255.491.409 | 314.397.899
16 | 268.372.782 | 331.178.882
17 | 282.001.362 | 348.965.225
18 | 296.433.166 | 367.830.038
19 | 311.727.515 | 387.850.860
20 | 327.947.274 | 409.109.984
21 | 345.159.111 | 431.694.792
22 | 363.433.772 | 455.698.115
23 | 382.846.372 | 481.218.615
24 | 403.476.704 | 508.361.189
25 | 425.409.565 | 537.237.404
26 | 448.735.107 | 567.965.948
27 | 473.549.206 | 600.673.129
28 | 499.953.855 | 635.493.382
29 | 528.057.588 | 672.569.831
30 | 557.975.918 | 712.054.872
31 | 589.831.822 | 754.110.802
32 | 623.756.237 | 798.910.486
33 | 659.888.604 | 846.638.064
34 | 698.377.439 | 897.489.713
35 | 739.380.944 | 951.674.451
36 | 783.067.658 | 1.009.414.996
37 | 829.617.148 | 1.070.948.679
38 | 879.220.747 | 1.136.528.425
39 | 932.082.343 | 1.206.423.789
40 | 988.419.215 | 1.280.922.065
VI.4. MÔ HÌNH: NHỘI, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 33.030.374 | 33.030.374
2 | 39.165.684 | 39.165.684
3 | 43.827.559 | 43.827.559
4 | 45.689.622 | 45.689.622
5 | 59.536.341 | 127.228.145
6 | 62.452.934 | 134.625.934
7 | 65.286.548 | 142.237.401
8 | 68.048.831 | 150.093.831
9 | 70.751.137 | 158.227.516
10 | 73.404.575 | 166.671.890
11 | 76.020.049 | 175.461.661
12 | 78.608.311 | 184.632.957
13 | 81.179.999 | 194.223.477
14 | 83.745.684 | 204.272.640
15 | 86.315.910 | 214.821.751
16 | 88.901.245 | 225.914.172
17 | 91.512.313 | 237.595.496
18 | 94.159.846 | 249.913.736
19 | 96.854.728 | 262.919.525
20 | 99.608.034 | 276.666.321
21 | 102.431.083 | 291.210.628
22 | 105.335.478 | 306.612.229
23 | 108.333.156 | 322.934.428
24 | 111.436.440 | 340.244.316
25 | 114.658.085 | 358.613.042
26 | 118.011.332 | 378.116.108
27 | 121.509.965 | 398.833.677
28 | 125.168.364 | 420.850.906
29 | 129.001.568 | 444.258.294
30 | 133.025.330 | 469.152.051
31 | 137.256.190 | 495.634.501
32 | 141.711.540 | 523.814.495
33 | 146.409.691 | 553.807.862
34 | 151.369.955 | 585.737.884
35 | 156.612.719 | 619.735.805
36 | 162.159.534 | 655.941.369
37 | 168.033.199 | 694.503.391
38 | 174.257.856 | 735.580.375
39 | 180.859.091 | 779.341.160
40 | 187.864.037 | 825.965.619
VI.5. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 32.436.193 | 32.436.193
2 | 38.819.149 | 38.819.149
3 | 43.567.127 | 43.567.127
4 | 45.505.538 | 45.505.538
5 | 101.123.173 | 111.625.623
6 | 106.680.824 | 117.878.536
7 | 112.347.476 | 124.286.476
8 | 118.146.420 | 130.875.782
9 | 124.101.492 | 137.673.537
10 | 130.237.169 | 144.707.684
11 | 136.578.672 | 152.007.135
12 | 143.152.065 | 159.601.892
13 | 149.984.367 | 167.523.173
14 | 157.103.662 | 175.803.537
15 | 164.539.212 | 184.477.019
16 | 172.321.581 | 193.579.270
17 | 180.482.755 | 203.147.703
18 | 189.056.280 | 213.221.648
19 | 198.077.397 | 223.842.512
20 | 207.583.184 | 235.053.950
21 | 217.612.715 | 246.902.046
22 | 228.207.214 | 259.435.498
23 | 239.410.227 | 272.705.824
24 | 251.267.804 | 286.767.569
25 | 263.828.682 | 301.678.532
26 | 277.144.490 | 317.500.000
27 | 291.269.963 | 334.297.007
28 | 306.263.159 | 352.138.594
29 | 322.185.705 | 371.098.094
30 | 339.103.050 | 391.253.439
31 | 357.084.729 | 412.687.473
32 | 376.204.652 | 435.488.299
33 | 396.541.410 | 459.749.633
34 | 418.178.591 | 485.571.199
35 | 441.205.134 | 513.059.133
36 | 465.715.685 | 542.326.418
37 | 491.810.989 | 573.493.353
38 | 519.598.309 | 606.688.045
39 | 549.191.858 | 642.046.935
40 | 580.713.277 | 679.715.360
VI.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 50.198.571 | 50.198.571
2 | 60.661.184 | 60.661.184
3 | 68.020.929 | 68.020.929
4 | 72.622.783 | 72.622.783
5 | 129.920.198 | 140.422.306
6 | 137.053.131 | 148.250.479
7 | 144.197.258 | 156.135.870
8 | 151.381.944 | 164.110.893
9 | 158.636.719 | 172.208.325
10 | 165.991.404 | 180.461.450
11 | 173.476.229 | 188.904.192
12 | 181.121.959 | 197.571.253
13 | 188.960.020 | 206.498.257
14 | 197.022.629 | 215.721.898
15 | 205.342.927 | 225.280.087
16 | 213.955.112 | 235.212.112
17 | 222.894.584 | 245.558.797
18 | 232.198.087 | 256.362.671
19 | 241.903.861 | 267.668.141
20 | 252.051.801 | 279.521.676
21 | 262.683.618 | 291.971.999
22 | 273.843.012 | 305.070.283
23 | 285.575.851 | 318.870.368
24 | 297.930.363 | 333.428.977
25 | 310.957.328 | 348.805.951
26 | 324.710.291 | 365.064.493
27 | 339.245.782 | 382.271.431
28 | 354.623.546 | 400.497.493
29 | 370.906.791 | 419.817.594
30 | 388.162.447 | 440.311.145
31 | 406.461.441 | 462.062.382
32 | 425.878.987 | 485.160.710
33 | 446.494.898 | 509.701.072
34 | 468.393.912 | 535.784.334
35 | 491.666.041 | 563.517.709
36 | 516.406.942 | 593.015.191
37 | 542.718.309 | 624.398.024
38 | 570.708.289 | 657.795.201
39 | 600.491.931 | 693.343.997
40 | 632.191.656 | 731.190.529
VI.7. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, TRẨU_1000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 25.845.486 | 25.845.486
2 | 31.299.654 | 31.299.654
3 | 35.505.749 | 35.505.749
4 | 37.424.909 | 37.424.909
5 | 67.906.652 | 98.394.641
6 | 71.472.155 | 103.978.449
7 | 75.060.075 | 109.718.285
8 | 78.685.158 | 115.637.742
9 | 82.362.304 | 121.761.149
10 | 86.106.629 | 128.113.677
11 | 89.933.521 | 134.721.437
12 | 93.858.713 | 141.611.588
13 | 97.898.336 | 148.812.452
14 | 102.068.996 | 156.353.626
15 | 106.387.834 | 164.266.107
16 | 110.872.604 | 172.582.418
17 | 115.541.738 | 181.336.742
18 | 120.414.429 | 190.565.063
19 | 125.510.706 | 200.305.311
20 | 130.851.514 | 210.597.522
21 | 136.458.808 | 221.484.002
22 | 142.355.635 | 233.009.496
23 | 148.566.232 | 245.221.379
24 | 155.116.127 | 258.169.845
25 | 162.032.244 | 271.908.118
26 | 169.343.008 | 286.492.665
27 | 177.078.470 | 301.983.434
28 | 185.270.426 | 318.444.099
29 | 193.952.547 | 335.942.317
30 | 203.160.519 | 354.550.012
31 | 212.932.190 | 374.343.667
32 | 223.307.725 | 395.404.642
33 | 234.329.771 | 417.819.504
34 | 246.043.632 | 441.680.386
35 | 258.497.457 | 467.085.363
36 | 271.742.433 | 494.138.859
37 | 285.833.005 | 522.952.074
38 | 300.827.086 | 553.643.438
39 | 316.786.310 | 586.339.104
40 | 333.776.273 | 621.173.461
VI.8. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 40.804.407 | 40.804.407
2 | 47.457.670 | 47.457.670
3 | 52.290.255 | 52.290.255
4 | 56.179.595 | 56.179.595
5 | 87.775.766 | 173.633.675
6 | 91.867.372 | 183.409.075
7 | 95.953.786 | 193.555.549
8 | 100.051.804 | 204.114.804
9 | 104.178.271 | 215.130.242
10 | 108.350.148 | 226.647.139
11 | 112.584.584 | 238.712.835
12 | 116.898.981 | 251.376.923
13 | 121.311.075 | 264.691.457
14 | 125.839.001 | 278.711.164
15 | 130.501.369 | 293.493.670
16 | 135.317.345 | 309.099.735
17 | 140.306.722 | 325.593.507
18 | 145.490.010 | 343.042.780
19 | 150.888.512 | 361.519.275
20 | 156.524.419 | 381.098.939
21 | 162.420.896 | 401.862.249
22 | 168.602.180 | 423.894.551
23 | 175.093.678 | 447.286.404
24 | 181.922.072 | 472.133.956
25 | 189.115.429 | 498.539.340
26 | 196.703.317 | 526.611.091
27 | 204.716.923 | 556.464.591
28 | 213.189.187 | 588.222.551
29 | 222.154.932 | 622.015.505
30 | 231.651.011 | 657.982.354
31 | 241.716.455 | 696.270.933
32 | 252.392.638 | 737.038.622
33 | 263.723.442 | 780.452.990
34 | 275.755.440 | 826.692.484
35 | 288.538.087 | 875.947.164
36 | 302.123.925 | 928.419.483
37 | 316.568.796 | 984.325.120
38 | 331.932.074 | 1.043.893.866
39 | 348.276.905 | 1.107.370.568
40 | 365.670.474 | 1.175.016.138
VI.9. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 20.240.697 | 20.240.697
2 | 24.512.088 | 24.512.088
3 | 27.806.059 | 27.806.059
4 | 29.309.035 | 29.309.035
5 | 62.066.604 | 123.843.903
6 | 66.659.157 | 132.526.113
7 | 71.221.145 | 141.448.495
8 | 75.771.322 | 150.647.722
9 | 80.328.389 | 160.161.607
10 | 84.911.077 | 170.029.254
11 | 89.538.224 | 180.291.224
12 | 94.228.847 | 190.989.696
13 | 99.002.228 | 202.168.645
14 | 103.877.987 | 213.874.020
15 | 108.876.163 | 226.153.934
16 | 114.017.302 | 239.058.861
17 | 119.322.535 | 252.641.846
18 | 124.813.669 | 266.958.718
19 | 130.513.274 | 282.068.325
20 | 136.444.777 | 298.032.773
21 | 142.632.559 | 314.917.680
22 | 149.102.054 | 332.792.450
23 | 155.879.853 | 351.730.553
24 | 162.993.815 | 371.809.831
25 | 170.473.181 | 393.112.818
26 | 178.348.695 | 415.727.076
27 | 186.652.726 | 439.745.556
28 | 195.419.409 | 465.266.984
29 | 204.684.775 | 492.396.259
30 | 214.486.909 | 521.244.893
31 | 224.866.101 | 551.931.465
32 | 235.865.014 | 584.582.104
33 | 247.528.855 | 619.331.017
34 | 259.905.569 | 656.321.033
35 | 273.046.026 | 695.704.195
36 | 287.004.240 | 737.642.379
37 | 301.837.582 | 782.307.966
38 | 317.607.022 | 829.884.546
39 | 334.377.379 | 880.567.675
40 | 352.217.584 | 934.565.678
VI.10. MÔ HÌNH: SAU SAU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 38.637.395 | 38.637.395
2 | 45.484.284 | 45.484.284
3 | 50.496.396 | 50.496.396
4 | 53.140.659 | 53.140.659
5 | 74.681.827 | 80.410.487
6 | 78.240.188 | 84.348.085
7 | 81.739.781 | 88.252.021
8 | 85.194.990 | 92.138.341
9 | 88.620.019 | 96.023.019
10 | 92.028.944 | 99.922.023
11 | 95.435.778 | 103.851.379
12 | 98.854.525 | 107.827.238
13 | 102.299.235 | 111.865.942
14 | 105.784.068 | 115.984.091
15 | 109.323.348 | 120.198.613
16 | 112.931.623 | 124.526.830
17 | 116.623.723 | 128.986.533
18 | 120.414.826 | 133.596.053
19 | 124.320.512 | 138.374.336
20 | 128.356.836 | 143.341.023
21 | 132.540.388 | 148.516.529
22 | 136.888.365 | 153.922.126
23 | 141.418.637 | 159.580.034
24 | 146.149.827 | 165.513.508
25 | 151.101.381 | 171.746.937
26 | 156.293.651 | 178.305.943
27 | 161.747.979 | 185.217.485
28 | 167.486.784 | 192.509.971
29 | 173.533.655 | 200.213.378
30 | 179.913.446 | 208.359.367
31 | 186.652.381 | 216.981.421
32 | 193.778.159 | 226.114.981
33 | 201.320.069 | 235.797.589
34 | 209.309.111 | 246.069.043
35 | 217.778.122 | 256.971.562
36 | 226.761.913 | 268.549.959
37 | 236.297.411 | 280.851.825
38 | 246.423.809 | 293.927.726
39 | 257.182.731 | 307.831.407
40 | 268.618.399 | 322.620.017
VI.11. MÔ HÌNH: SAU SAU, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 38.634.010 | 38.634.010
2 | 45.524.517 | 45.524.517
3 | 50.684.608 | 50.684.608
4 | 53.537.058 | 53.537.058
5 | 73.954.626 | 151.148.762
6 | 77.438.604 | 159.742.993
7 | 80.858.891 | 168.611.830
8 | 84.229.544 | 177.791.727
9 | 87.564.418 | 187.320.418
10 | 90.877.221 | 197.237.068
11 | 94.181.569 | 207.582.438
12 | 97.491.045 | 218.399.052
13 | 100.819.252 | 229.731.368
14 | 104.179.868 | 241.625.967
15 | 107.586.709 | 254.131.740
16 | 111.053.776 | 267.300.088
17 | 114.595.322 | 281.185.139
18 | 118.225.902 | 295.843.966
19 | 121.960.440 | 311.336.819
20 | 125.814.285 | 327.727.381
21 | 129.803.279 | 345.083.022
22 | 133.943.818 | 363.475.079
23 | 138.252.920 | 382.979.151
24 | 142.748.297 | 403.675.405
25 | 147.448.428 | 425.648.910
26 | 152.372.631 | 448.989.985
27 | 157.541.146 | 473.794.568
28 | 162.975.217 | 500.164.616
29 | 168.697.181 | 528.208.518
30 | 174.730.556 | 558.041.544
31 | 181.100.142 | 589.786.317
32 | 187.832.120 | 623.573.320
33 | 194.954.161 | 659.541.428
34 | 202.495.538 | 697.838.482
35 | 210.487.249 | 738.621.896
36 | 218.962.143 | 782.059.304
37 | 227.955.054 | 828.329.247
38 | 237.502.947 | 877.621.911
39 | 247.645.066 | 930.139.906
40 | 258.423.098 | 986.099.097
VI.12. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 178.286.141 | 194.739.726
6 | 193.365.830 | 210.908.641
7 | 208.510.683 | 227.214.829
8 | 223.782.954 | 243.725.314
9 | 239.245.415 | 260.507.960
10 | 254.961.623 | 277.631.748
11 | 270.996.176 | 295.167.063
12 | 287.414.982 | 313.185.982
13 | 304.285.528 | 331.762.568
14 | 321.677.156 | 350.973.177
15 | 339.661.354 | 370.896.771
16 | 358.312.041 | 391.615.242
17 | 377.705.878 | 413.213.751
18 | 397.922.581 | 435.781.075
19 | 419.045.247 | 459.409.973
20 | 441.160.697 | 484.197.568
21 | 464.359.833 | 510.245.745
22 | 488.738.012 | 537.661.572
23 | 514.395.435 | 566.557.734
24 | 541.437.564 | 597.053.007
25 | 569.975.550 | 629.272.736
26 | 600.126.694 | 663.349.354
27 | 632.014.929 | 699.422.929
28 | 665.771.324 | 737.641.734
29 | 701.534.631 | 778.162.862
30 | 739.451.849 | 821.152.869
31 | 779.678.829 | 866.788.456
32 | 822.380.919 | 915.257.203
33 | 867.733.638 | 966.758.332
34 | 915.923.400 | 1.021.503.530
35 | 967.148.284 | 1.079.717.817
36 | 1.021.618.839 | 1.141.640.476
37 | 1.079.558.958 | 1.207.526.027
38 | 1.141.206.794 | 1.277.645.283
39 | 1.206.815.741 | 1.352.286.458
40 | 1.276.655.473 | 1.431.756.352
VI.13. MÔ HÌNH: THÔNG, TRẨU_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 178.286.141 | 194.739.726
6 | 193.365.830 | 210.908.641
7 | 208.510.683 | 227.214.829
8 | 223.782.954 | 243.725.314
9 | 239.245.415 | 260.507.960
10 | 254.961.623 | 277.631.748
11 | 270.996.176 | 295.167.063
12 | 287.414.982 | 313.185.982
13 | 304.285.528 | 331.762.568
14 | 321.677.156 | 350.973.177
15 | 339.661.354 | 370.896.771
16 | 358.312.041 | 391.615.242
17 | 377.705.878 | 413.213.751
18 | 397.922.581 | 435.781.075
19 | 419.045.247 | 459.409.973
20 | 441.160.697 | 484.197.568
21 | 464.359.833 | 510.245.745
22 | 488.738.012 | 537.661.572
23 | 514.395.435 | 566.557.734
24 | 541.437.564 | 597.053.007
25 | 569.975.550 | 629.272.736
26 | 600.126.694 | 663.349.354
27 | 632.014.929 | 699.422.929
28 | 665.771.324 | 737.641.734
29 | 701.534.631 | 778.162.862
30 | 739.451.849 | 821.152.869
31 | 779.678.829 | 866.788.456
32 | 822.380.919 | 915.257.203
33 | 867.733.638 | 966.758.332
34 | 915.923.400 | 1.021.503.530
35 | 967.148.284 | 1.079.717.817
36 | 1.021.618.839 | 1.141.640.476
37 | 1.079.558.958 | 1.207.526.027
38 | 1.141.206.794 | 1.277.645.283
39 | 1.206.815.741 | 1.352.286.458
40 | 1.276.655.473 | 1.431.756.352
VI.14. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 132.540.110 | 144.742.631
6 | 144.591.410 | 157.601.739
7 | 156.507.398 | 170.379.010
8 | 168.337.051 | 183.126.964
9 | 180.128.993 | 195.897.999
10 | 191.931.694 | 208.744.608
11 | 203.793.666 | 221.719.594
12 | 215.763.666 | 234.876.291
13 | 227.890.894 | 248.268.775
14 | 240.225.198 | 261.952.095
15 | 252.817.276 | 275.982.493
16 | 265.718.885 | 290.417.640
17 | 278.983.055 | 305.316.867
18 | 292.664.307 | 320.741.417
19 | 306.818.875 | 336.754.690
20 | 321.504.939 | 353.422.505
21 | 336.782.864 | 370.813.373
22 | 352.715.448 | 388.998.776
23 | 369.368.177 | 408.053.462
24 | 386.809.502 | 428.055.752
25 | 405.111.110 | 449.087.863
26 | 424.348.229 | 471.236.242
27 | 444.599.929 | 494.591.929
28 | 465.949.451 | 519.250.922
29 | 488.484.550 | 545.314.578
30 | 512.297.853 | 572.890.028
31 | 537.487.238 | 602.090.616
32 | 564.156.245 | 633.036.366
33 | 592.414.490 | 665.854.475
34 | 622.378.125 | 700.679.837
35 | 654.170.311 | 737.655.597
36 | 687.921.725 | 776.933.736
37 | 723.771.095 | 818.675.701
38 | 761.865.774 | 863.053.066
39 | 802.362.346 | 910.248.236
40 | 845.427.263 | 960.455.199
VI.15. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO, TRẨU_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 137.387.239 | 171.960.562
6 | 149.759.419 | 186.621.497
7 | 162.017.529 | 201.319.876
8 | 174.211.953 | 216.116.115
9 | 186.392.814 | 231.071.032
10 | 198.610.180 | 246.246.096
11 | 210.914.267 | 261.703.681
12 | 223.355.650 | 277.507.323
13 | 235.985.468 | 293.721.982
14 | 248.855.633 | 310.414.304
15 | 262.019.046 | 327.652.901
16 | 275.529.812 | 345.508.628
17 | 289.443.466 | 364.054.879
18 | 303.817.196 | 383.367.886
19 | 318.710.086 | 403.527.031
20 | 334.183.348 | 424.615.175
21 | 350.300.584 | 446.718.998
22 | 367.128.041 | 469.929.353
23 | 384.734.883 | 494.341.643
24 | 403.193.484 | 520.056.211
25 | 422.579.712 | 547.178.752
26 | 442.973.252 | 575.820.748
27 | 464.457.929 | 606.099.929
28 | 487.122.051 | 638.140.751
29 | 511.058.776 | 672.074.914
30 | 536.366.492 | 708.041.899
31 | 563.149.222 | 746.189.540
32 | 591.517.051 | 786.674.639
33 | 621.586.582 | 829.663.602
34 | 653.481.410 | 875.333.128
35 | 687.332.633 | 923.870.936
36 | 723.279.392 | 975.476.531
37 | 761.469.440 | 1.030.362.029
38 | 802.059.750 | 1.088.753.028
39 | 845.217.163 | 1.150.889.536
40 | 891.119.069 | 1.217.026.953
VI.16. MÔ HÌNH: THÔNG, KEO, TRẨU, LÁT HOA_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.528.241 | 35.528.241
3 | 44.343.943 | 44.343.943
4 | 52.612.281 | 52.612.281
5 | 135.756.965 | 153.654.583
6 | 148.021.222 | 167.103.662
7 | 160.164.262 | 180.509.960
8 | 172.236.000 | 193.928.583
9 | 184.286.053 | 207.414.685
10 | 196.363.951 | 221.023.698
11 | 208.519.338 | 234.811.561
12 | 220.802.177 | 248.834.945
13 | 233.262.955 | 263.151.492
14 | 245.952.890 | 277.820.048
15 | 258.924.141 | 292.900.905
16 | 272.230.025 | 308.456.050
17 | 285.925.232 | 324.549.421
18 | 300.066.056 | 341.247.166
19 | 314.710.620 | 358.617.919
20 | 329.919.118 | 376.733.080
21 | 345.754.061 | 395.667.108
22 | 362.280.538 | 415.497.828
23 | 379.566.476 | 436.306.751
24 | 397.682.928 | 458.179.409
25 | 416.704.358 | 481.205.706
26 | 436.708.949 | 505.480.287
27 | 457.778.929 | 531.102.929
28 | 480.000.901 | 558.178.950
29 | 503.466.206 | 586.819.642
30 | 528.271.294 | 617.142.727
31 | 554.518.121 | 649.272.843
32 | 582.314.572 | 683.342.057
33 | 611.774.899 | 719.490.403
34 | 643.020.193 | 757.866.464
35 | 676.178.884 | 798.627.978
36 | 711.387.265 | 841.942.489
37 | 748.790.054 | 887.988.033
38 | 788.540.989 | 936.953.874
39 | 830.803.459 | 989.041.278
40 | 875.751.178 | 1.044.464.340
VI.17. MÔ HÌNH: TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 20.240.697 | 20.240.697
2 | 24.512.088 | 24.512.088
3 | 27.806.059 | 27.806.059
4 | 29.309.035 | 29.309.035
5 | 53.514.049 | 152.393.943
6 | 57.540.423 | 162.966.165
7 | 61.498.751 | 173.903.678
8 | 65.405.306 | 185.251.439
9 | 69.276.142 | 197.056.089
10 | 73.127.172 | 209.366.152
11 | 76.974.224 | 222.232.224
12 | 80.833.111 | 235.707.190
13 | 84.719.694 | 249.846.437
14 | 88.649.948 | 264.708.082
15 | 92.640.029 | 280.353.211
16 | 96.706.335 | 296.846.131
17 | 100.865.583 | 314.254.632
18 | 105.134.866 | 332.650.271
19 | 109.531.734 | 352.108.659
20 | 114.074.260 | 372.709.777
VI.18. MÔ HÌNH: TRẨU, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 31.163.981 | 31.163.981
2 | 50.325.241 | 50.325.241
3 | 66.228.572 | 66.228.572
4 | 73.996.480 | 73.996.480
5 | 125.063.030 | 221.893.437
6 | 131.028.106 | 234.268.686
7 | 137.031.330 | 247.106.437
8 | 143.097.376 | 260.459.455
9 | 149.251.179 | 274.382.628
10 | 155.518.032 | 288.933.183
11 | 161.923.695 | 304.170.928
12 | 168.494.496 | 320.158.496
13 | 175.257.444 | 336.961.601
14 | 182.240.338 | 354.649.310
15 | 189.471.879 | 373.294.325
16 | 196.981.790 | 392.973.282
17 | 204.800.941 | 413.767.070
18 | 212.961.471 | 435.761.157
19 | 221.496.922 | 459.045.947
20 | 230.442.378 | 483.717.149
VI.19. MÔ HÌNH: TRẨU, LÁT HOA_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG ĐẶC DỤNG
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 14.096.580 | 14.096.580
2 | 18.235.885 | 18.235.885
3 | 21.259.605 | 21.259.605
4 | 22.878.658 | 22.878.658
5 | 104.219.839 | 143.205.529
6 | 126.319.575 | 167.886.118
7 | 134.787.773 | 179.106.021
8 | 143.436.209 | 190.688.324
9 | 152.300.431 | 202.680.637
10 | 161.416.873 | 215.132.248
11 | 170.823.008 | 228.094.342
12 | 180.557.498 | 241.620.194
13 | 190.660.355 | 255.765.401
14 | 201.173.105 | 270.588.105
15 | 212.138.959 | 286.149.232
16 | 223.602.990 | 302.512.743
17 | 235.612.320 | 319.745.899
18 | 248.216.311 | 337.919.533
19 | 261.466.769 | 357.108.344
20 | 275.418.158 | 377.391.205
21 | 290.127.823 | 398.851.486
22 | 305.656.227 | 421.577.396
23 | 322.067.195 | 445.662.346
24 | 339.428.182 | 471.205.332
25 | 357.810.548 | 498.311.345
26 | 377.289.851 | 527.091.800
27 | 397.946.156 | 557.664.995
28 | 419.864.369 | 590.156.595
29 | 443.134.580 | 624.700.152
30 | 467.852.439 | 661.437.651
31 | 494.119.543 | 700.520.097
32 | 522.043.860 | 742.108.130
33 | 551.740.166 | 786.372.691
34 | 583.330.526 | 833.495.723
35 | 616.944.784 | 883.670.918
36 | 652.721.108 | 937.104.512
37 | 690.806.549 | 994.016.135
38 | 731.357.653 | 1.054.639.713
39 | 774.541.098 | 1.119.224.430
40 | 820.534.381 | 1.188.035.750
VI.20. MÔ HÌNH: TRẨU, MUỒNG ĐEN, SAU SAU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 41.195.191 | 41.195.191
2 | 48.495.344 | 48.495.344
3 | 53.839.257 | 53.839.257
4 | 56.658.570 | 56.658.570
5 | 92.810.156 | 125.781.012
6 | 97.476.886 | 132.630.413
7 | 102.138.739 | 139.619.430
8 | 106.814.875 | 146.776.788
9 | 111.524.515 | 154.131.906
10 | 116.287.017 | 161.715.017
11 | 121.121.956 | 169.557.290
12 | 126.049.207 | 177.690.960
13 | 131.089.021 | 186.149.458
14 | 136.262.114 | 194.967.552
15 | 141.589.749 | 204.181.486
16 | 147.093.824 | 213.829.135
17 | 152.796.963 | 223.950.151
18 | 158.722.608 | 234.586.137
19 | 164.895.115 | 245.780.810
20 | 171.339.855 | 257.580.183
21 | 178.083.319 | 270.032.756
22 | 185.153.223 | 283.189.713
23 | 192.578.628 | 297.105.134
24 | 200.390.056 | 311.836.216
25 | 208.619.612 | 327.443.509
26 | 217.301.124 | 343.991.163
27 | 226.470.276 | 361.547.195
28 | 236.164.756 | 380.183.767
29 | 246.424.410 | 399.977.480
30 | 257.291.411 | 421.009.694
31 | 268.810.425 | 443.366.858
32 | 281.028.799 | 467.140.868
33 | 293.996.754 | 492.429.442
34 | 307.767.594 | 519.336.526
35 | 322.397.922 | 547.972.717
36 | 337.947.871 | 578.455.718
37 | 354.481.359 | 610.910.825
38 | 372.066.343 | 645.471.439
39 | 390.775.103 | 682.279.618
40 | 410.684.540 | 721.486.653
VI.21. MÔ HÌNH: XOAN TA, TRẨU_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 50.198.571 | 50.198.571
2 | 60.661.184 | 60.661.184
3 | 68.020.929 | 68.020.929
4 | 72.622.783 | 72.622.783
5 | 94.151.172 | 158.231.476
6 | 98.916.196 | 167.238.616
7 | 103.535.658 | 176.381.022
8 | 108.028.546 | 185.696.273
9 | 112.413.326 | 195.222.657
10 | 116.708.023 | 204.999.331
11 | 120.930.288 | 215.066.481
12 | 125.097.476 | 225.465.485
13 | 129.226.717 | 236.239.088
14 | 133.334.981 | 247.431.571
15 | 137.439.156 | 259.088.941
16 | 141.556.112 | 271.259.112
17 | 145.702.770 | 283.992.109
18 | 149.896.175 | 297.340.268
19 | 154.153.563 | 311.358.455
20 | 158.492.433 | 326.104.289
21 | 162.930.619 | 341.638.380
22 | 167.486.365 | 358.024.579
23 | 172.178.394 | 375.330.238
24 | 177.025.995 | 393.626.491
25 | 182.049.091 | 412.988.539
26 | 187.268.328 | 433.495.969
27 | 192.705.161 | 455.233.071
28 | 198.381.936 | 478.289.194
29 | 204.321.987 | 502.759.105
30 | 210.549.729 | 528.743.384
31 | 217.090.760 | 556.348.835
32 | 223.971.967 | 585.688.927
33 | 231.221.633 | 616.884.256
34 | 238.869.557 | 650.063.046
35 | 246.947.174 | 685.361.671
36 | 255.487.686 | 722.925.223
37 | 264.526.198 | 762.908.100
38 | 274.099.861 | 805.474.645
39 | 284.248.025 | 850.799.819
40 | 295.012.403 | 899.069.927
VII. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
VII.1. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.405.849 | 34.405.849
3 | 42.168.849 | 42.168.849
4 | 49.449.847 | 49.449.847
5 | 220.378.181 | 243.275.728
6 | 237.646.479 | 262.059.844
7 | 255.236.254 | 281.265.783
8 | 273.219.806 | 300.972.490
9 | 291.671.053 | 321.260.964
10 | 310.665.835 | 342.214.599
11 | 330.282.228 | 363.919.520
12 | 350.600.861 | 386.464.942
13 | 371.705.252 | 409.943.535
14 | 393.682.146 | 434.451.803
15 | 416.621.876 | 460.090.484
16 | 440.618.732 | 486.964.962
17 | 465.771.348 | 515.185.699
18 | 492.183.111 | 544.868.691
19 | 519.962.581 | 576.135.947
20 | 549.223.942 | 609.115.985
21 | 580.087.467 | 643.944.364
22 | 612.680.017 | 680.764.240
23 | 647.135.557 | 719.726.955
24 | 683.595.711 | 760.992.660
25 | 722.210.344 | 804.730.971
26 | 763.138.172 | 851.121.665
27 | 806.547.425 | 900.355.425
28 | 852.616.528 | 952.634.618
29 | 901.534.842 | 1.008.174.129
30 | 953.503.436 | 1.067.202.244
VII.2. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.405.849 | 34.405.849
3 | 42.168.849 | 42.168.849
4 | 49.449.847 | 49.449.847
5 | 153.066.599 | 166.571.826
6 | 165.878.870 | 180.278.144
7 | 178.717.630 | 194.070.135
8 | 191.635.648 | 208.004.490
9 | 204.686.024 | 222.138.482
10 | 217.922.397 | 236.530.208
11 | 231.399.174 | 251.238.823
12 | 245.171.749 | 266.324.782
13 | 259.296.733 | 281.850.097
14 | 273.832.183 | 297.878.580
15 | 288.837.846 | 314.476.114
16 | 304.375.399 | 331.710.920
17 | 320.508.706 | 349.653.839
18 | 337.304.082 | 368.378.623
19 | 354.830.561 | 387.962.236
20 | 373.160.182 | 408.485.174
21 | 392.368.286 | 430.031.793
22 | 412.533.826 | 452.690.657
23 | 433.739.688 | 476.554.901
24 | 456.073.036 | 501.722.616
25 | 479.625.667 | 528.297.250
26 | 504.494.391 | 556.388.032
27 | 530.781.425 | 586.110.425
28 | 558.594.819 | 617.586.599
29 | 588.048.896 | 650.945.931
30 | 619.264.720 | 686.325.539
31 | 652.370.600 | 723.870.846
32 | 687.502.613 | 763.736.174
33 | 724.805.161 | 806.085.385
34 | 764.431.573 | 851.092.547
35 | 806.544.724 | 898.942.655
36 | 851.317.715 | 949.832.389
37 | 898.934.577 | 1.003.970.923
38 | 949.591.032 | 1.061.580.784
39 | 1.003.495.295 | 1.122.898.769
40 | 1.060.868.930 | 1.188.176.913
VII.3. MÔ HÌNH: VƯỜN THỰC VẬT_3500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 27.858.674 | 27.858.674
2 | 36.683.516 | 36.683.516
3 | 44.960.426 | 44.960.426
4 | 52.723.426 | 52.723.426
5 | 135.304.727 | 175.636.497
6 | 151.851.733 | 194.853.466
7 | 163.571.529 | 209.419.977
8 | 175.245.491 | 224.129.107
9 | 186.921.603 | 239.041.314
10 | 198.647.858 | 254.217.894
11 | 210.472.453 | 269.721.226
12 | 222.443.993 | 285.615.034
13 | 234.611.684 | 301.964.648
14 | 247.025.541 | 318.837.271
15 | 259.736.587 | 336.302.254
16 | 272.797.070 | 354.431.384
17 | 286.260.672 | 373.299.178
18 | 300.182.734 | 392.983.189
19 | 314.620.480 | 413.564.324
20 | 329.633.253 | 435.127.180
21 | 345.282.761 | 457.760.386
22 | 361.633.329 | 481.556.973
23 | 378.752.164 | 506.614.753
24 | 396.709.629 | 533.036.721
25 | 415.579.536 | 560.931.482
26 | 435.439.446 | 590.413.691
27 | 456.370.991 | 621.604.531
28 | 478.460.205 | 654.632.205
29 | 501.797.883 | 689.632.470
30 | 526.479.952 | 726.749.188
31 | 552.607.861 | 766.134.920
32 | 580.289.006 | 807.951.557
33 | 609.637.166 | 852.370.977
34 | 640.772.971 | 899.575.761
35 | 673.824.400 | 949.759.935
36 | 708.927.306 | 1.003.129.773
37 | 746.225.973 | 1.059.904.643
38 | 785.873.711 | 1.120.317.909
39 | 828.033.485 | 1.184.617.889
40 | 872.878.588 | 1.253.068.879
VIII. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN TRIỆU PHONG
VIII.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 300.577.812 | 300.577.812
2 | 333.194.420 | 333.194.420
3 | 355.672.599 | 355.672.599
4 | 361.537.011 | 361.537.011
5 | 387.971.153 | 397.275.717
6 | 390.691.805 | 400.612.332
7 | 393.421.321 | 403.998.586
8 | 396.170.917 | 407.448.397
9 | 398.951.897 | 410.975.946
10 | 401.775.691 | 414.595.732
11 | 404.653.904 | 418.322.632
12 | 407.598.369 | 422.171.967
13 | 410.621.187 | 426.159.557
14 | 413.734.784 | 430.301.795
15 | 416.951.958 | 434.615.704
16 | 420.285.931 | 439.119.018
17 | 423.750.408 | 443.830.245
18 | 427.359.630 | 448.768.752
19 | 431.128.430 | 453.954.836
20 | 435.072.301 | 459.409.814
21 | 439.207.452 | 464.645.785
22 | 443.550.881 | 470.228.376
23 | 448.120.441 | 476.180.535
24 | 452.934.913 | 482.526.726
25 | 458.014.088 | 489.293.036
26 | 463.378.842 | 496.507.275
27 | 469.051.226 | 504.199.097
28 | 475.054.556 | 512.400.118
29 | 481.413.507 | 521.144.046
30 | 488.154.217 | 530.466.822
VIII.2. MÔ HÌNH: KEO_3300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 10.700.333 | 10.700.333
2 | 13.547.040 | 13.547.040
3 | 15.887.675 | 15.887.675
4 | 17.293.217 | 17.293.217
5 | 129.768.504 | 156.336.509
6 | 148.628.088 | 176.954.895
7 | 158.897.585 | 189.099.626
8 | 169.521.832 | 201.723.248
9 | 180.544.497 | 214.877.647
10 | 192.010.888 | 228.616.893
11 | 203.968.135 | 242.997.458
12 | 216.465.388 | 258.078.451
13 | 229.554.012 | 273.921.861
14 | 243.287.808 | 290.592.808
15 | 257.723.225 | 308.159.816
16 | 272.919.598 | 326.695.092
17 | 288.939.389 | 346.274.820
18 | 305.848.446 | 366.979.482
19 | 323.716.270 | 388.894.181
20 | 342.616.303 | 412.108.992
VIII.3. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 55.651.867 | 55.651.867
2 | 68.958.746 | 68.958.746
3 | 81.034.444 | 81.034.444
4 | 82.603.999 | 82.603.999
5 | 155.637.670 | 172.997.475
6 | 161.713.115 | 180.222.139
7 | 168.019.510 | 187.753.831
8 | 174.582.776 | 195.623.509
9 | 181.429.890 | 203.863.520
10 | 188.588.996 | 212.507.732
11 | 196.089.519 | 221.591.676
12 | 203.962.291 | 231.152.690
13 | 212.239.670 | 241.230.073
14 | 220.955.680 | 251.865.248
15 | 230.146.146 | 263.101.927
16 | 239.848.843 | 274.986.298
17 | 250.103.654 | 287.567.208
18 | 260.952.730 | 300.896.371
19 | 272.440.662 | 315.028.572
20 | 284.614.672 | 330.021.901
VIII.4. MÔ HÌNH: KEO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 42.248.833 | 42.248.833
2 | 59.417.070 | 59.417.070
3 | 74.506.288 | 74.506.288
4 | 76.075.901 | 76.075.901
5 | 172.121.459 | 195.060.592
6 | 179.720.291 | 204.177.995
7 | 187.650.921 | 213.727.725
8 | 195.945.947 | 223.749.035
9 | 204.639.462 | 234.283.115
10 | 213.767.202 | 245.373.264
11 | 223.366.683 | 257.065.066
12 | 233.477.363 | 269.406.579
13 | 244.140.800 | 282.448.530
14 | 255.400.824 | 296.244.526
15 | 267.303.719 | 310.851.274
16 | 279.898.408 | 326.328.812
17 | 293.236.660 | 342.740.756
18 | 307.373.301 | 360.154.568
19 | 322.366.435 | 378.641.822
20 | 338.277.691 | 398.278.509
VIII.5. MÔ HÌNH: KEO, PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 45.297.060 | 45.297.060
2 | 53.317.988 | 53.317.988
3 | 57.401.078 | 57.401.078
4 | 61.230.650 | 61.230.650
5 | 105.364.518 | 115.925.875
6 | 109.206.380 | 120.466.899
7 | 114.287.254 | 126.293.219
8 | 119.436.262 | 132.237.021
9 | 124.674.570 | 138.322.740
10 | 130.023.708 | 144.575.387
11 | 135.505.663 | 151.020.663
12 | 141.142.968 | 157.685.061
13 | 146.958.793 | 164.595.973
14 | 152.977.045 | 171.781.806
15 | 159.222.460 | 179.272.096
16 | 165.720.709 | 187.097.631
17 | 172.498.502 | 195.290.576
18 | 179.583.697 | 203.884.607
19 | 187.005.418 | 212.915.048
20 | 194.794.170 | 222.419.017
21 | 202.981.967 | 232.435.579
22 | 211.602.465 | 243.005.906
23 | 220.691.096 | 254.173.445
24 | 230.285.217 | 265.984.097
25 | 240.424.264 | 278.486.410
26 | 251.149.911 | 291.731.772
27 | 262.506.245 | 305.774.625
28 | 274.539.944 | 320.672.690
29 | 287.300.470 | 336.487.204
30 | 300.840.274 | 353.283.170
31 | 315.215.008 | 371.129.624
32 | 330.483.758 | 390.099.921
33 | 346.709.283 | 410.272.036
34 | 363.958.276 | 431.728.883
35 | 382.301.636 | 454.558.657
36 | 401.814.760 | 478.855.196
37 | 422.577.854 | 504.718.367
38 | 444.676.260 | 532.254.475
39 | 468.200.811 | 561.576.704
40 | 493.248.201 | 592.805.578
VIII.6. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 44.639.339 | 44.639.339
2 | 62.435.668 | 62.435.668
3 | 78.119.470 | 78.119.470
4 | 80.394.470 | 80.394.470
5 | 96.298.003 | 104.890.941
6 | 98.591.433 | 107.753.224
7 | 100.865.443 | 110.633.745
8 | 103.129.381 | 113.544.344
9 | 105.392.551 | 116.496.984
10 | 107.664.255 | 119.503.803
11 | 109.953.832 | 122.577.157
12 | 112.270.692 | 125.729.681
13 | 114.624.358 | 128.974.332
14 | 117.024.505 | 132.324.447
15 | 119.480.998 | 135.793.797
16 | 122.003.934 | 139.396.640
17 | 124.603.682 | 143.147.785
18 | 127.290.930 | 147.062.653
19 | 130.076.723 | 151.157.334
20 | 132.972.510 | 155.448.657
21 | 135.990.195 | 159.954.264
22 | 139.142.182 | 164.692.672
23 | 142.441.425 | 169.683.357
24 | 145.901.487 | 174.946.835
25 | 149.536.588 | 180.504.739
26 | 153.361.672 | 186.379.914
27 | 157.392.459 | 192.596.509
28 | 161.645.519 | 199.180.076
29 | 166.138.332 | 206.157.677
30 | 170.889.365 | 213.557.991
31 | 175.918.147 | 221.411.436
32 | 181.245.347 | 229.750.292
33 | 186.892.862 | 238.608.834
34 | 192.883.906 | 248.023.475
35 | 199.243.103 | 258.032.912
36 | 205.996.593 | 268.678.287
37 | 213.172.133 | 280.003.355
38 | 220.799.219 | 292.054.668
39 | 228.909.199 | 304.881.759
40 | 237.535.409 | 318.537.353
VIII.7. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 39.995.498 | 39.995.498
2 | 47.117.598 | 47.117.598
3 | 52.127.517 | 52.127.517
4 | 55.260.087 | 55.260.087
5 | 117.274.119 | 131.640.987
6 | 123.322.607 | 138.640.562
7 | 129.503.286 | 145.835.290
8 | 135.841.562 | 153.254.744
9 | 142.363.485 | 160.929.420
10 | 149.095.864 | 168.890.864
11 | 156.066.371 | 177.171.800
12 | 163.303.656 | 185.806.264
13 | 170.837.468 | 194.829.749
14 | 178.698.773 | 204.279.343
15 | 186.919.885 | 214.193.889
16 | 195.534.593 | 224.614.136
17 | 204.578.309 | 235.582.918
18 | 214.088.203 | 247.145.317
19 | 224.103.366 | 259.348.861
20 | 234.664.963 | 272.243.709
21 | 245.816.405 | 285.882.864
22 | 257.603.529 | 300.322.388
23 | 270.074.784 | 315.621.632
24 | 283.281.431 | 331.843.479
25 | 297.277.753 | 349.054.610
26 | 312.121.281 | 367.325.765
27 | 327.873.025 | 386.732.047
28 | 344.597.732 | 407.353.221
29 | 362.364.146 | 429.274.047
30 | 381.245.290 | 452.584.628
31 | 401.318.775 | 477.380.777
32 | 422.667.109 | 503.764.415
33 | 445.378.040 | 531.843.988
34 | 469.544.919 | 561.734.912
35 | 495.267.079 | 593.560.050
36 | 522.650.247 | 627.450.212
37 | 551.806.976 | 663.544.699
38 | 582.857.111 | 701.991.872
39 | 615.928.278 | 742.949.760
40 | 651.156.411 | 786.586.714
VIII.8. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.162.530 | 34.162.530
3 | 41.697.318 | 41.697.318
4 | 48.764.274 | 48.764.274
5 | 203.149.089 | 223.766.352
6 | 219.147.208 | 241.129.334
7 | 235.406.874 | 258.844.216
8 | 251.994.919 | 276.983.813
9 | 268.979.525 | 295.622.684
10 | 286.430.505 | 314.837.441
11 | 304.419.587 | 334.707.063
12 | 323.020.715 | 355.313.221
13 | 342.310.343 | 376.740.613
14 | 362.367.759 | 399.077.313
15 | 383.275.406 | 422.415.133
16 | 405.119.221 | 446.849.998
17 | 427.988.990 | 472.482.344
18 | 451.978.714 | 499.417.528
19 | 477.187.001 | 527.766.265
20 | 503.717.463 | 557.645.074
21 | 531.679.152 | 589.176.771
22 | 561.186.998 | 622.490.959
23 | 592.362.289 | 657.724.572
24 | 625.333.164 | 695.022.431
25 | 660.235.147 | 734.537.843
26 | 697.211.696 | 776.433.230
27 | 736.414.796 | 820.880.796
28 | 778.005.586 | 868.063.235
29 | 822.155.017 | 918.174.482
30 | 869.044.558 | 971.420.513
IX. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
IX.1. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 16.699.729 | 16.699.729
2 | 20.223.870 | 20.223.870
3 | 25.659.299 | 25.659.299
4 | 28.130.681 | 28.130.681
5 | 101.533.284 | 118.097.128
6 | 108.101.886 | 125.762.258
7 | 114.869.385 | 133.698.873
8 | 121.863.596 | 141.939.596
9 | 129.113.268 | 150.518.299
10 | 136.648.199 | 159.470.244
11 | 144.499.362 | 168.832.225
12 | 152.699.026 | 178.642.725
13 | 161.280.896 | 188.942.068
14 | 170.280.245 | 199.772.587
15 | 179.734.064 | 211.178.799
16 | 189.681.211 | 223.207.587
17 | 200.162.573 | 235.908.395
18 | 211.221.230 | 249.333.426
19 | 222.902.639 | 263.537.862
20 | 235.254.814 | 278.580.088
21 | 248.328.525 | 294.521.933
22 | 262.177.510 | 311.428.922
23 | 276.858.695 | 329.370.550
24 | 292.432.423 | 348.420.562
25 | 308.962.706 | 368.657.261
26 | 326.517.492 | 390.163.826
27 | 345.168.934 | 413.028.656
28 | 364.993.698 | 437.345.733
29 | 386.073.269 | 463.215.009
30 | 408.494.291 | 490.742.814
31 | 432.348.924 | 520.042.299
32 | 457.735.217 | 551.233.893
33 | 484.757.516 | 584.445.805
34 | 513.526.892 | 619.814.546
35 | 544.161.597 | 657.485.493
36 | 576.787.549 | 697.613.488
37 | 611.538.853 | 740.363.469
38 | 648.558.347 | 785.911.152
39 | 687.998.195 | 834.443.756
40 | 730.020.508 | 886.160.765
IX.2. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 34.162.530 | 34.162.530
3 | 41.697.318 | 41.697.318
4 | 48.764.274 | 48.764.274
5 | 218.905.797 | 241.721.330
6 | 235.947.011 | 260.272.933
7 | 253.318.824 | 279.255.121
8 | 271.092.640 | 298.745.920
9 | 289.341.515 | 318.825.442
10 | 308.140.459 | 339.576.222
11 | 327.566.740 | 361.083.550
12 | 347.700.209 | 383.435.832
13 | 368.623.620 | 406.724.941
14 | 390.422.975 | 431.046.604
15 | 413.187.877 | 456.500.791
16 | 437.011.898 | 483.192.126
17 | 461.992.962 | 511.230.321
18 | 488.233.749 | 540.730.622
19 | 515.842.119 | 571.814.285
20 | 544.931.550 | 604.609.073
21 | 575.621.612 | 639.249.787
22 | 608.038.448 | 675.878.808
23 | 642.315.305 | 714.646.697
24 | 678.593.070 | 755.712.800
25 | 717.020.859 | 799.245.915
26 | 757.756.622 | 845.424.977
27 | 800.967.796 | 894.439.796
28 | 846.831.994 | 946.491.841
29 | 895.537.734 | 1.001.795.062
30 | 947.285.211 | 1.060.576.774
X. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HUYỆN VĨNH LINH
X.1. MÔ HÌNH: BẦN CHUA_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 300.577.812 | 300.577.812
2 | 333.194.420 | 333.194.420
3 | 355.672.599 | 355.672.599
4 | 361.537.011 | 361.537.011
5 | 387.971.153 | 397.275.717
6 | 390.878.682 | 400.799.209
7 | 393.783.472 | 404.360.737
8 | 396.697.458 | 407.974.938
9 | 399.632.622 | 411.656.671
10 | 402.601.026 | 415.421.067
11 | 405.614.871 | 419.283.599
12 | 408.686.546 | 423.260.144
13 | 411.828.676 | 427.367.046
14 | 415.054.177 | 431.621.188
15 | 418.376.307 | 436.040.053
16 | 421.808.719 | 440.641.806
17 | 425.365.524 | 445.445.361
18 | 429.061.340 | 450.470.462
19 | 432.911.358 | 455.737.764
20 | 436.931.404 | 461.268.917
21 | 441.138.000 | 467.086.658
22 | 445.548.438 | 473.214.897
23 | 450.180.847 | 479.678.825
24 | 455.054.266 | 486.505.010
25 | 460.188.728 | 493.721.511
26 | 465.605.336 | 501.357.989
27 | 471.326.354 | 509.445.833
28 | 477.375.298 | 518.018.287
29 | 483.777.031 | 527.110.586
30 | 490.557.867 | 536.760.103
X.2. MÔ HÌNH: KEO_2000 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 24.076.083 | 24.076.083
2 | 37.382.978 | 37.382.978
3 | 49.458.643 | 49.458.643
4 | 51.028.214 | 51.028.214
5 | 124.261.133 | 141.620.938
6 | 130.523.455 | 149.032.479
7 | 137.005.124 | 156.739.445
8 | 143.732.780 | 164.773.513
9 | 150.734.078 | 173.167.708
10 | 158.037.794 | 181.956.530
11 | 165.673.949 | 191.176.106
12 | 173.673.931 | 200.864.330
13 | 182.070.622 | 211.061.025
14 | 190.898.536 | 221.808.104
15 | 200.193.958 | 233.149.739
16 | 209.995.094 | 245.132.549
17 | 220.342.233 | 257.805.787
18 | 231.277.903 | 271.221.544
19 | 242.847.053 | 285.434.963
20 | 255.097.238 | 300.504.467
X.3. MÔ HÌNH: PHI LAO_2500 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 44.639.339 | 44.639.339
2 | 62.435.668 | 62.435.668
3 | 78.119.470 | 78.119.470
4 | 80.394.470 | 80.394.470
5 | 96.497.251 | 105.090.189
6 | 98.977.558 | 108.139.349
7 | 101.426.842 | 111.195.144
8 | 103.855.170 | 114.270.133
9 | 106.272.524 | 117.376.957
10 | 108.688.838 | 120.528.386
11 | 111.114.047 | 123.737.372
12 | 113.558.117 | 127.017.106
13 | 116.031.095 | 130.381.069
14 | 118.543.146 | 133.843.088
15 | 121.104.595 | 137.417.394
16 | 123.725.970 | 141.118.676
17 | 126.418.046 | 144.962.149
18 | 129.191.888 | 148.963.611
19 | 132.058.899 | 153.139.510
20 | 135.030.861 | 157.507.008
21 | 138.119.991 | 162.084.060
22 | 141.338.987 | 166.889.477
23 | 144.701.079 | 171.943.011
24 | 148.220.088 | 177.265.436
25 | 151.910.476 | 182.878.627
26 | 155.787.414 | 188.805.656
27 | 159.866.835 | 195.070.885
28 | 164.165.509 | 201.700.066
29 | 168.701.104 | 208.720.449
30 | 173.492.263 | 216.160.889
31 | 178.558.680 | 224.051.969
32 | 183.921.178 | 232.426.123
33 | 189.601.800 | 241.317.772
34 | 195.623.895 | 250.763.464
35 | 202.012.215 | 260.802.024
36 | 208.793.020 | 271.474.714
37 | 215.994.179 | 282.825.401
38 | 223.645.293 | 294.900.742
39 | 231.777.809 | 307.750.369
40 | 240.425.156 | 321.427.100
X.4. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 21.580.631 | 21.580.631
2 | 26.134.788 | 26.134.788
3 | 29.646.820 | 29.646.820
4 | 31.249.293 | 31.249.293
5 | 93.922.882 | 108.290.001
6 | 100.590.076 | 115.908.297
7 | 107.351.045 | 123.683.333
8 | 114.233.578 | 131.647.064
9 | 121.265.966 | 139.832.224
10 | 128.477.113 | 148.272.457
11 | 135.896.660 | 157.002.456
12 | 143.555.104 | 166.058.104
13 | 151.483.924 | 175.476.623
14 | 159.715.710 | 185.296.725
15 | 168.284.297 | 195.558.775
16 | 177.224.905 | 206.304.954
17 | 186.574.282 | 217.579.430
18 | 196.370.859 | 229.428.548
19 | 206.654.901 | 241.901.009
20 | 217.468.681 | 255.048.081
21 | 228.856.646 | 268.923.802
22 | 240.865.604 | 283.585.206
23 | 253.544.917 | 299.092.557
24 | 266.946.701 | 315.509.595
25 | 281.126.041 | 332.903.799
26 | 296.141.221 | 351.346.665
27 | 312.053.955 | 370.914.000
28 | 328.929.652 | 391.686.232
29 | 346.837.676 | 413.748.742
30 | 365.851.635 | 437.192.214
31 | 386.049.683 | 462.113.008
32 | 407.514.841 | 488.613.559
33 | 430.335.339 | 516.802.791
34 | 454.604.975 | 546.796.572
35 | 480.423.506 | 578.718.187
36 | 507.897.055 | 612.698.844
37 | 537.138.547 | 648.878.214
38 | 568.268.175 | 687.405.008
39 | 601.413.892 | 728.437.584
40 | 636.711.938 | 772.144.598
X.5. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, LIM XANH, KEO_1300 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 25.845.486 | 25.845.486
2 | 31.299.654 | 31.299.654
3 | 35.505.749 | 35.505.749
4 | 37.424.909 | 37.424.909
5 | 102.539.285 | 113.147.975
6 | 108.357.786 | 119.668.772
7 | 114.353.330 | 126.413.102
8 | 120.550.559 | 133.408.688
9 | 126.974.945 | 140.684.283
10 | 133.652.897 | 148.269.793
11 | 140.611.861 | 156.196.395
12 | 147.880.442 | 164.496.673
13 | 155.488.517 | 173.204.741
14 | 163.467.355 | 182.356.394
15 | 171.849.756 | 191.989.249
16 | 180.670.171 | 202.142.899
17 | 189.964.856 | 212.859.078
18 | 199.772.015 | 224.181.835
19 | 210.131.959 | 236.157.709
20 | 221.087.271 | 248.835.925
21 | 232.682.980 | 262.268.595
22 | 244.966.749 | 276.510.933
23 | 257.989.069 | 291.621.477
24 | 271.803.466 | 307.662.339
25 | 286.466.721 | 324.699.452
26 | 302.039.105 | 342.802.843
27 | 318.584.627 | 362.046.924
28 | 336.171.293 | 382.510.794
29 | 354.871.390 | 404.278.566
30 | 374.761.783 | 427.439.714
31 | 395.924.228 | 452.089.438
32 | 418.445.709 | 478.329.057
33 | 442.418.798 | 506.266.423
34 | 467.942.031 | 536.016.369
35 | 495.120.318 | 567.701.177
36 | 524.065.370 | 601.451.082
37 | 554.896.162 | 637.404.808
38 | 587.739.418 | 675.710.137
39 | 622.730.135 | 716.524.515
40 | 660.012.137 | 760.015.705
X.6. MÔ HÌNH: SAO ĐEN, NHỘI, LIM XANH, KEO_1650 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG PHÒNG HỘ
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 27.556.458 | 27.556.458
2 | 33.371.692 | 33.371.692
3 | 37.856.231 | 37.856.231
4 | 39.902.439 | 39.902.439
5 | 101.465.807 | 130.538.807
6 | 107.149.057 | 138.146.689
7 | 112.986.616 | 146.036.291
8 | 119.002.478 | 154.240.042
9 | 125.221.371 | 162.791.662
10 | 131.668.855 | 171.726.300
11 | 138.371.434 | 181.080.682
12 | 145.356.656 | 190.893.255
13 | 152.653.233 | 201.204.355
14 | 160.291.156 | 212.056.363
15 | 168.301.820 | 223.493.884
16 | 176.718.152 | 235.563.930
17 | 185.574.746 | 248.316.114
18 | 194.908.004 | 261.802.851
19 | 204.756.290 | 276.079.576
20 | 215.160.083 | 291.204.971
21 | 226.162.147 | 307.241.206
22 | 237.807.704 | 324.254.196
23 | 250.144.620 | 342.313.871
24 | 263.223.605 | 361.494.460
25 | 277.098.418 | 381.874.804
26 | 291.826.090 | 403.538.672
27 | 307.467.155 | 426.575.110
28 | 324.085.904 | 451.078.805
29 | 341.750.644 | 477.150.476
30 | 360.533.985 | 504.897.286
31 | 380.513.132 | 534.433.284
32 | 401.770.207 | 565.879.872
33 | 424.392.583 | 599.366.308
34 | 448.473.244 | 635.030.230
35 | 474.111.172 | 673.018.230
36 | 501.411.746 | 713.486.452
37 | 530.487.182 | 756.601.233
38 | 561.456.988 | 802.539.789
39 | 594.448.461 | 851.490.944
40 | 629.597.207 | 903.655.902
X.7. MÔ HÌNH: THÔNG_1200 CÂY/HA
CHỨC NĂNG: RỪNG SẢN XUẤT
Năm | Giá tối thiểu (đồng/ha) | Giá tối đa (đồng/ha)
1 | 26.128.939 | 26.128.939
2 | 35.287.233 | 35.287.233
3 | 43.876.891 | 43.876.891
4 | 51.933.220 | 51.933.220
5 | 235.924.297 | 260.543.163
6 | 254.691.249 | 280.939.884
7 | 273.791.391 | 301.777.685
8 | 293.303.228 | 323.142.215
9 | 313.306.963 | 345.121.291
10 | 333.884.817 | 367.805.253
11 | 355.121.371 | 391.287.341
12 | 377.103.917 | 415.664.074
13 | 399.922.808 | 441.035.647
14 | 423.671.839 | 467.506.348
15 | 448.448.625 | 495.184.979
16 | 474.355.009 | 524.185.309
17 | 501.497.472 | 554.626.538
18 | 529.987.581 | 586.633.792
19 | 559.942.439 | 620.338.629
20 | 591.485.171 | 655.879.588
21 | 624.745.428 | 693.402.756
22 | 659.859.921 | 733.062.363
23 | 696.972.982 | 775.021.426
24 | 736.237.157 | 819.452.408
25 | 777.813.836 | 866.537.937
26 | 821.873.914 | 916.471.551
27 | 868.598.492 | 969.458.492
28 | 918.179.624 | 1.025.716.556
29 | 970.821.104 | 1.085.476.981
30 | 1.026.739.308 | 1.148.985.404
Lược đồ văn bản
- 19a/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19a/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
- 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công
- 32/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.