📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

📄 Số hiệu: 33/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng📅 12/06/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và Môi trường
Lĩnh vựcBan hành văn bản quy phạm pháp luật
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Người kýHoàng Văn Thạch — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành12/06/2026
Ngày hiệu lực22/06/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:

/2026/QĐ-

UBND

Cao

Bằng,

ngày

tháng

6

năm

2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1 quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

1 Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động có sử dụng, áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi Quyết định này trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan khác trong quá trình áp dụng, thẩm định, nghiệm thu, thanh quyết toán các chương trình, dự án, mô hình thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quy định một số nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Nguyên tắc áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là mức tối đa để làm căn cứ áp dụng; việc hỗ trợ cụ thể có thể thấp hơn tùy theo điều kiện thực tế và quy trình kỹ thuật của từng loài cây dược liệu.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng 43 loài cây dược liệu. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày….tháng 6 năm 2026

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai, áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện và đề xuất sửa đổi, bổ sung gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đơn vị sự nghiệp; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung tại Quyết định này.

4. Trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế làm thay đổi căn cứ tính toán định mức thì cơ quan, đơn vị áp dụng định mức có trách nhiệm kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hoặc ban hành định mức mới cho phù hợp.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật -Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Viện Dược liệu – Bộ Y tế;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Chủ tịch, PCT, các UV UBND tỉnh;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cao Bằng;

- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;

- Cổng thông tin điện tử cấp tỉnh;

- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;

- VPUB: PCVP; TPKT; Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng tải);

- Lưu: VT, KT (pvT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hoàng Văn Thạch

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số/2026/QĐ-UBND ngàytháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

STT

Tên định mức

STT

Tên định mức

1

Sa nhân tím

23

Cà gai leo

2

Sâm Lai Châu

24

Bạch hoa xà thiệt thảo

3

Tam thất

25

Bán chi liên

4

Đương quy

26

Bồ công anh

5

Hoàng liên chân gà

27

Hoàng tinh hoa trắng

6

Bạch cập

28

Địa liền

7

Hy thiêm

29

Sâm bố chính

8

Bách bộ

30

Cốt khí củ

9

Kim tiền thảo

31

Xuyên tâm liên

10

Khôi tía

32

Cúc hoa vàng

11

Hoài sơn

33

Hương nhu trắng

12

Hà thủ ô đỏ

34

Hương nhu tía

13

Giảo cổ lam

35

Huyền sâm

14

Đinh lăng

36

Tam thất hoang

15

Đảng sâm

37

Ngũ gia bì hương

16

Diệp Hạ Châu

38

Ngũ gia bì gai

17

Cát sâm

39

Nhân trần

18

Ba kích

40

Địa hoàng

19

Bảy lá một hoa (Thất diệp nhất chi hoa)

41

Trà hoa vàng,

20

Đan sâm

42

Hồi lấy lá

21

Actisô

43

Mạch môn

22

Bạch chỉ

B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU

1. Cây Sa nhân tím

Tên thường gọi: Sa nhân tím

Tên khoa học: Amomum longiligulure T. L. Wu. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm.

a) Đối với trồng thâm canh

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom

cây

9.800

-

cây trồng dặm

cây

980

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 – 25

(4 – 5)

-

NPK 12:3:15 + TE hoặc NPK 12:7:17 + TE

kg

88 – 137

-

NPK 16:6:8 hoặc NPK 17:12:7

kg

274 – 392

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

NPK 12:3:15 + TE hoặc NPK 12:7:17 + TE

kg

88 – 137

-

NPK 16:6:8 hoặc NPK 17:12:7

kg

274 – 392

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Ngoài ruộng sản xuất

1.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

50

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

60

-

Bón phân thúc

công

10

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Làm cỏ, xới xáo (5 - 6 đợt)

công

50 - 60

-

Phun thuốc BVTV

công

4

-

Bảo vệ

công

10

1.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

36

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3 - 4 đợt/năm)

công/năm

30-40

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

6

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

+ Thủ công

công

30 - 50

+ Máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

-

Rửa và phân loại, thái lát dược liệu

công

15

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

30

b) Đối với trồng dưới tán rừng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom

cây

2.000

-

cây trồng dặm

cây

200

2

Phân bón

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân vi sinh

Kg

2.000

1.000 kg sử dụng để trồng mới và 1.000 kg sử dụng để chăm sóc

-

NPK 5.10.3

Kg

400

2.2

Năm thứ hai

-

Phân vi sinh

Kg

1.000

2. Cây Sâm Lai Châu

Tên thường gọi: Sâm Lai Châu

Tên khoa học: Panax vietnamensis var. fuscidiscus K.Komatsu, S.Zhu & S.Q.Cai Quy mô: 01 ha

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: ít nhất 6 năm

a) Đối với trồng dưới tán rừng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

20.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

2

Phân bón

-

Phân bón lót (phân hữu cơ vi sinh)

kg/cây/năm

0,2

Phân bón được phép lưu hành, sử dụng theo quy định

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Vật tư khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che)

Theo thực tế

-

Mùn núi bổ sung hàng năm

kg/cây

0,2

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

II

ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG

1

Lao động trực tiếp

1.1

Năm thứ nhất

-

công lao động gây trồng

+

Phát dọn thực bì

công/1.000 m2

13,46

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Vận chuyển và bón phân

công/1.000 m2

58,80

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Vận chuyển cây con và trồng

công/1.000 m2

51,80

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

-

Chăm sóc năm thứ nhất

+

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

181,18

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

1.2

Chăm sóc năm thứ 2 đến năm thứ 3

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

181,18

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

1.3

Chăm sóc năm thứ 4 đến năm thứ 6

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

124,86

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

-

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

2

Lao động gián tiếp

2.1

Năm thứ nhất

38,28

-

Thiết kế

công

7,03

Chuẩn bị, thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, yếu tố sản xuất có liên quan đến công tác thiết kế; phân chia lô thiết kế, xây dựng bản đồ thiết kế; lập hồ sơ thiết kế, dự đoán trồng, chăm sóc, bảo

vệ cây trồng

-

Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu

%

31,25

2.2

Năm thứ 2 đến năm thứ 3 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

18,85

2.3

Năm thứ 4 đến năm thứ 6 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

13,21

b) Đối với trên đất trống, vườn hộ

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

60.000-

100.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định

tại quy trình kỹ thuật này nếu không có TCVN

2

Phân bón

-

Phân bón lót (phân hữu cơ vi sinh)

kg/cây/năm

0,2

Phân bón được phép lưu

hành, sử dụng theo quy định

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Vật tư khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che)

Theo thực tế

-

Mùn núi bổ sung hàng năm

kg/cây

0,2

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

II

ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG

1

Lao động trực tiếp

1.1

Năm thứ nhất

-

công lao động gây trồng

+

Phát dọn thực bì

công/1.000 m2

25,90

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Vận chuyển và bón phân

công/1.000 m2

325,80-

588,00

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Vận chuyển cây con và trồng

công/1.000 m2

310,80 -

518,00

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

-

Chăm sóc năm thứ nhất

+

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

470,59

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

+

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

1.2

Chăm sóc năm thứ 2 đến năm thứ 3

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

470,59

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

-

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

1.3

Chăm sóc năm thứ 4 đến năm thứ 6

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần

m2/công/lần chăm sóc

342,32

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

-

Bảo vệ cây trồng

công/ha

7,28

2

Lao động gián tiếp

2.1

Năm thứ nhất

-

Thiết kế

Công

7,03

Chuẩn bị, thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, yếu tố sản xuất có liên quan đến công tác thiết

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

kế; phân chia lô thiết kế, xây dựng bản đồ thiết kế; lập hồ sơ thiết kế, dự đoán trồng, chăm sóc, bảo

vệ cây trồng

-

Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu

%

116,74-

160,98

2.2

Năm thứ 2 đến năm thứ 3 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,

nghiệm thu)

%

47,79

2.3

Năm thứ 4 đến năm thứ 6 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

33,16

3. Cây Tam thất

Tên thường gọi: Tam thất

Tên khoa học: Panax notoginseng (Burkill) F.H. Chen Quy mô: 01 ha tam thất trồng trong nhà màng, nhà lưới Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: ít nhất 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

250.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định tại quy trình kỹ thuật này nếu không có

TCVN

2

Phân bón

-

Phân chuồng

tấn

50

-

phân hữu cơ vi sinh

kg

500

300 kg được bón lót; 200 kg được bón vào 2 năm

sau.

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Vật khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che )

Theo thực tế

-

Mùn núi bổ sung hàng năm

kg/cây

0,2

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Lao động trực tiếp

1.1

Trong vườn ươm

-

công làm vườn ươm

công

40-45

+

Lên luống, lấy mùn núi

công

30-35

+

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 năm)

công

50 - 60

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1.2

Ngoài ruộng sản xuất

1.2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

100-120

-

Lên luống

công

50-60

-

Chở phân và bón lót

công

10-15

-

Tưới nước

công

20-30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

90-100

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Thuê người Bảo vệ mô hình

công

130

1.2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

90-100

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Thuê người Bảo vệ mô hình

công

130

1.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

công

40 - 50

-

Rửa và phân loại

công

30

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

90-100

4. Cây Đương quy

Tên thường gọi: Đương quy, Tần quy, Can quy.

Tên khoa học: Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

5

-

Cây giống

Cây

125.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Đối với trường hợp trồng bằng Hạt giống

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

200 (434)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

150 (938)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

100 (167)

-

Phân bón lá siêu kali

kg

1

-

Vôi bột

kg

200

2.2

Đối với trường hợp trồng bằng cây con

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

275

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

312

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

125

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

5

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

m3

120 - 150

2.3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây (Đối với cây gieo bầu)

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

+ Thủ công

công

100 - 120

+ Máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa và phân loại

công

10

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

5. Cây Hoàng liên chân gà

Tên thường gọi: Hoàng liên chân gà

Tên khoa học: Coptis quinquesecta W.T.Wang Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

125.000 -

250.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất (trồng mới)

-

Mùn núi

tấn

10

-

Đạm urê

kg

330

-

Supe lân

kg

630

-

Kali clorua

kg

170

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Mùn núi

tấn

5

-

Đạm urê

kg/năm

330

-

Supe lân

kg/năm

300

-

Kali clorua

kg/năm

170

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm,

liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

2

Ngoài ruộng sản xuất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

2.1

Năm thứ nhất

-

Phát dọn thực bì, xử lý đất

công

10

-

Làm đất, lên luống

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

30

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

110 - 120

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

10

-

Làm cỏ, xới xáo (2 - 3 đợt/năm)

công/năm

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

5

-

Bảo vệ hàng năm

công/năm

10

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu

công

130 - 150

-

Rửa và phân loại

công

10

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

-

- Thủ công (phơi nắng)

công

20

-

- Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

6. Cây Bạch cập

Tên thường gọi: Bạch cập

Tên khoa học: Bletilla striata (Thunb.) Reichb. f.) Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: ˃ 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

200.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15-20

(3 – 4)

-

Vôi bột

kg

1.000

-

Phân NPK (15-10-15)

kg

350

-

Đạm urê

kg

100 -120

-

Supe lân

kg

150

-

Kali clorua

kg

150

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 (2)

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

200

-

Phân NPK (15-15-10)

kg/năm

200

-

Đạm urê

kg/năm

90

-

Supe lân

kg/năm

90

-

Kali clorua

kg/năm

90

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Cắt mầm và xử lý mầm giống

công

10 - 20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng

công

54

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

100

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Lên luống, cuốc hố

công

50

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

60

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

20

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (10 đợt)

công

240

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

10

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (10 đợt/năm)

công/năm

240

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

5

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

-

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

+ Thủ công

công

100

-

Rửa và phân loại, thái lát dược liệu

công

40

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

40

7. Cây Hy thiêm

Tên thường gọi: Hy Thiêm

Tên khoa học: Siegesbeckiaorientalis L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 60 ngày

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Giống gieo trực tiếp

kg

5,0 – 6,0

-

Giống gieo vườn ươm

kg

1,7 - 2,0

2

Phân bón

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

10 (2)

-

Phân Đạm Ure

kg

260

-

Phân supe lân

kg

375

-

Phân kali clorua

kg

50

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

kg

500

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Vườn ươm

công

-

Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì

công

18

-

Lên luống, bón phân lót, xử lý đất

công

5

-

Gieo hạt, chăm sóc cây con

công

30

2

Trồng cây

công

80

-

Cày phay đất

công

36

-

Lên luống

công

30

-

Trồng dặm

công

8

3

Chăm sóc

công

-

Tưới nước

công

30

-

Phun thuốc BVTV

công

10

-

Bón phân

công

40

-

Làm cỏ

công

100

4

Thu hoạch và vận chuyển

công

80

5

Sơ chế, đóng gói

công

-

Phơi sấy

công

40

-

Đóng gói

công

30

8. Cây Bách bộ

Tên thường gọi: Bách bộ

Tên khoa học: Stemona tuberosa Lour. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng

Năm 1

Năm 2

I

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

1

Giống

-

Cây giống

cây

12.500

12.500

2

Phân bón

-

Phân chuồng (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

40 (8)

20 (4)

20 (4)

-

Đạm Urê

kg

608

304

304

-

Lân supe

kg

1500

750

750

-

Kali clorua

kg

266

133

133

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tế

-

Vôi bột

kg

300

150

150

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

II

Định mức công lao động

-

Phát dọn thực bì toàn diện

công

26

26

-

Cuốc hố

công

26

26

-

Lấp hố

công

10

10

-

Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật

công

21

11

10

-

Vận chuyển cây con và trồng

công

9

9

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm

công

3

3

-

Phát chăm sóc lần 1

công

32

16

16

-

Xới vun gốc lần 1

công

16

8

8

-

Phát chăm sóc lần 2

công

22

11

11

-

Xới vun gốc lần 2

công

16

8

8

-

Bảo vệ

công

16

8

8

-

Thu hoạch

công

30

30

-

Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao)

công

30

30

-

Vận chuyển

công

15

15

9. Cây Kim tiền thảo

Tên thường gọi: Kim tiền thảo

Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm (Thu hái dược liệu 2 - 3 đợt/năm).

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

3,0 – 4,0

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Phân bón trong vườn ươm

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

60 - 80

-

NPK (16-16-8)

kg

5 - 10

-

Đạm Urê

kg

3 - 5

2.2

Phân bón ngoài ruộng sản xuất

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

150 (325)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

90 (545)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

140 (234)

-

Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp.

kg

28

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Màng phủ nông nghiệp

Cuộn

25

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun

thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

55

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

50

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

42

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước:

+ Thủ công

công

30

+ Hệ thống tưới

công

5

-

Bón thúc phân

công

24

-

Làm cỏ, xới xáo (6 - 8 đợt):

+ Sử dụng màng phủ nông nghiệp

công

60 - 80

+ Không sử dụng màng phủ nông nghiệp

công

180 - 240

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu (2 - 3 đợt)

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu (40 công/đợt)

công

80 - 120

-

Rửa và cắt ngắn dược liệu (10 công/đợt)

công

20 - 30

Sử dụng máy rửa, máy cắt

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng) (15 công/đợt)

công

30 - 45

+ Sử dụng máy sấy (5 công/đợt)

công

10 - 15

-

Đóng bao, lưu kho (3 công/đợt)

công

6 - 9

10. Cây Khôi tía

Tên thường gọi: Khôi nhung tía, Lá khôi. Tên khoa học: Ardisia gigantifolia Stapf Quy mô: 01 ha.

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Cây giống

-

Cây giống trồng mới

Cây

10.000

-

Cây giống trồng dặm

Cây

1.000

2

Phân bón

2.1

Phân hữu cơ vi sinh

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg

2.000

-

Chăm sóc năm thứ 2

Kg

1.200

-

Chăm sóc năm thứ 3

Kg

1.200

2.2

Phân Đạm nguyên chất

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg

100

-

Chăm sóc năm thứ 2

Kg

100

-

Chăm sóc năm thứ 3

Kg

100

2.3

Phân Lân nguyên chất

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg

90

-

Chăm sóc năm thứ 2

Kg

90

-

Chăm sóc năm thứ 3

Kg

90

2.4

Phân Kali nguyên chất

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg

120

-

Chăm sóc năm thứ 2

Kg

120

-

Chăm sóc năm thứ 3

Kg

120

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

3

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg/Lít

3

-

Chăm sóc năm thứ 2

Kg/Lít

3

-

Chăm sóc năm thứ 3

Kg/Lít

3

II

Định mức lao động

Công

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

11. Cây Hoài sơn

Tên thường gọi: Hoài sơn

Tên khoa học: Dioscorea persimilis Prain et Burkill Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom củ

kg

1200-1500

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

30 (6)

-

Đạm urê

kg

195

-

Supe lân

kg

1.000

-

Kali clorua

kg

170

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

m3

120-150

3

Vật tư khác

-

Vật liệu làm giàn

10.000

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

8

-

Giâm hom/ủ mầm

công

10

-

Chăm sóc cây giâm trong vườn ươm

công

7

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

25

-

Làm đất

+ Thủ công

công

50

+ Máy

ca máy

1

1 ca máy/8 giờ

-

Rải phân bón lót

công

10

-

Làm đất, lên luống

công

50

-

Trồng cây

công

60

Kể cả trồng dặm

-

Bón phân (bón lót, bón thúc), tưới

nước, làm cỏ, xới xáo, phun thuốc BVTV

công

150

-

Thu hoạch dược liệu

công

+ Thủ công

công

70

+ Máy

ca máy

2

1 ca máy/8 giờ

-

Rửa, nhặt phân loại dược liệu

công

30

-

Phơi, đóng bao

công

30

12. Cây Hà thủ ô đỏ

Tên thường gọi: Hà thủ ô đỏ

Tên khoa học: Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

0,8 - 1,0

-

Hom cành

kg

400 - 500

-

Hoặc Cây giống

cây

83.000 –

90.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

Đạm urê

kg

109

-

Supe lân

kg

500

-

Kali clorua

kg

75

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

-

cây làm giàn leo

cây

10.000

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 (2)

-

Đạm urê

kg/năm

109

-

Kali clorua

kg/năm

142

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu, dây thép, tre nứa,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Xử lý và gieo hạt giống

công

2

-

Xử lý và giâm hom

công

10 - 20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (3 tháng)

công

30 - 40

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

15

-

Làm đất: cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

30

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

64

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển cây con và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

16

-

Làm cỏ, xới xáo (4-5 đợt /năm)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

10

-

Làm giàn leo (Cao 1,2m, hình chữ A)

công

23

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

20

-

Tưới nước

công/năm

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3-4 đợt /năm)

công/năm

90 - 120

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Dỡ giàn, dọn dẹp thân lá (chừa lại gốc)

công

10

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

50

+ Máy

ca máy

2

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa, phân loại và thái lát dược liệu

công

10 - 15

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

28

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

13. Cây Giảo cổ lam

Tên thường gọi: Giảo cổ lam

Tên khoa học: Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

Năm 1

1. Giống

- Hom giống

cây/ha

250.000

- Trồng dặm (10%)

cây/ha

25.000

2. Phân bón

- Phân chuồng (hoặc HCVS)

tấn/ha

15-20 (3-4)

- Đạm urê

kg/ha

350

- Supe lân

kg/ha

750

- Kali clorua

kg/ha

100

3. Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tế

4. Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

Năm 2

1. Phân bón

- Đạm urê

kg/ha

300

- Supe lân

kg/ha

500

- Kali clorua

kg/ha

65

2. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

5.000

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

Năm 1

- Phát dọn thực bì

công

35

- Cày, phay

công

20

- Bón lót

công

15

- Lên luống

công

50

- Trồng cây

công

40

- Tưới nước

công

30

- Trồng dặm

công

5

- Làm cỏ, xới xáo, bón thúc

công

200

- BVTV

công

10

- Thu hoạch, sơ chế

công

90

Năm 2

- Tưới nước

công

15

- Làm cỏ, xới xáo, bón thúc

công

200

- BVTV

công

10

- Thu hoạch, sơ chế

công

120

14. Cây Đinh lăng

Tên thường gọi: Đinh lăng

Tên khoa học: Polyscias fruticosa (L.) Harms. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom cành

kg

1500 - 1600

-

Hoặc Cây giống

cây

33.000 - 50.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 – 25

(4 – 5)

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

500 - 700

-

Vôi bột

kg

1.000

-

Phân NPK (15-15-15)

kg

350 - 400

-

Đạm urê

kg

100 - 120

-

Supe lân

kg

400

-

Kali clorua

kg

150

-

Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp.

kg

20 - 30

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

M3

120 - 150

-

Nilon đóng bầu

Theo thực tế

-

Giá thể đóng bầu

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 – 15

(2 – 3)

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

300

-

Phân NPK (15-15-15)

kg/năm

200

-

Đạm Urê

kg/năm

100

-

Supe lân

kg/năm

300

-

Kali clorua

kg/năm

150

-

Vôi bột

kg/năm

500 - 1000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

2.1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

10 - 20

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

2.2

Ngoài ruộng sản xuất

2.2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm)

công/năm

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

5

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2.2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

130 - 150

+ Máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa, phân loại và thái lát dược liệu

công

30

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

5

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

15. Cây Đảng sâm

Tên thường gọi: Đảng sâm

Tên khoa học: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. et Thoms Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

0,4 - 0,5

-

Đầu củ

kg

400 - 500

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15

(3)

-

Đạm urê

kg

109

-

Supe lân

kg

500

-

Kali clorua

kg

75

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

-

cây làm giàn leo

cây

10.000

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10

(2)

-

Đạm urê

kg/năm

109

-

Kali clorua

kg/năm

142

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, dây thép, tre nứa,…)

-

-

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Xử lý và gieo hạt giống

công

2

-

Xử lý và giâm đầu củ

công

10 - 20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (3 tháng)

công

30 - 40

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

16

-

Làm đất: cày, cuốc đất

+ Thủ công

công

30

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

60

-

Chở phân và bón lót

công

10

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

48

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

16

-

Làm cỏ, xới xáo (4-5 đợt /năm)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

10

-

Làm giàn leo (Cao 1,2m, hình chữ A)

công

23

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3-4 đợt /năm)

công/năm

90 - 120

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

6

-

Vận chuyển phân bón

tấn/km

0,75

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Dỡ giàn, dọn dẹp thân lá (chừa lại gốc)

công

10

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

40

+ Máy

ca máy

2

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa và phân loại dược liệu

công

6 - 8

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

22

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

16. Cây Diệp hạ châu

Tên thường gọi: Diệp hạ châu đắng

Tên khoa học: Phyllanthus amarus Schumach & Thonn. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ chu kỳ sinh trưởng: 90-120 ngày/vụ; 02 vụ/năm.

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

3-4

Hạt giống sạch sâu bệnh, tỷ lệ

nảy mầm ≥ 80%

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Phân bón trong vườn ươm/vụ

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

2

Nếu sử dụng cùng vườn ươm cho cả hai vụ thì không cần bổ sung ở vụ 2

-

P2O5 (hoặc supe lân)

kg

80-100

(500-600)

-

N (hoặc Ure)

kg

18-25

(40-50)

Bón bổ sung nếu cây sinh trưởng chậm

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Vật liệu che phủ

Theo thực tế

2.2

Phân bón trên ruộng trồng

-

Phân chuồng (Hoặc phân HCVS):

+ Vụ 1

tấn

15 (3)

+ Vụ 2

10 (2)

-

N (hoặc Ure)

kg

220 (480)

-

P2O5 (hoặc supe lân)

kg

105 (640)

-

K2O (hoặc KCl)

kg

50 (85)

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Vật liệu che phủ

Đối vớigieo thẳng lên ruộng; Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm:

Nếu sử dụng cùng vườn ươm

+ Vụ 1

công

5

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

+ Vụ 2

2-3

cho cả hai vụ

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (1 tháng)

công

10

-

Nhổ/đào Cây giống

công

5-7

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Vụ thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

công

+ Thủ công

công

40-50

+ Máy

ca máy

1-2

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống:

công

+ Thủ công

công

40-50

+ Máy

ca máy

1-2

1 ca máy/8 giờ

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

25-30

Kể cả trồng dặm

-

Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất

công

5

-

Tưới nước:

công

+ Thủ công

công

30

+ Hệ thống tưới

ca

Theo thực tế

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (3-4 đợt)

công

60-90

Đối với trồng cây con

-

Làm cỏ, xới xáo, tỉa cây (3-4 đợt)

công

100-130

Đối với gieo thẳng

-

Phun thuốc BVTV

công

5

2.1.1

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu

công

20

-

Rửa và băm dược liệu:

công

+ Thủ công

công

20-30

+ Máy

ca máy

1-2

1 ca máy/8 giờ

-

Làm khô dược liệu:

công

+ Phơi thủ công

công

10

+ Sử dụng máy sấy

công

3

-

Đóng bao, lưu kho

công

3-4

2.2

Vụ thứ hai

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

6-7

-

Làm đất:

công

+ Thủ công

công

30-40

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

+ Máy

ca máy

1

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống:

công

+ Thủ công

công

40-50

+ Máy

ca máy

1-2

1 ca máy/8 giờ

-

Chở phân và bón lót

công

6-7

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

25-30

Kể cả trồng dặm

-

Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất

công

5

-

Tưới nước:

+ Thủ công

công

30

+ Hệ thống tưới

ca

Theo thực tế

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (3-4 đợt)

công

60-90

Đối với trồng cây con

-

Làm cỏ, xới xáo, tỉa cây (3-4 đợt)

công

100-130

Đối với gieo thẳng

-

Phun thuốc BVTV

công

5

2.2.1

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu

công

20

-

Rửa và băm dược liệu:

công

+ Thủ công

công

20-30

+ Máy

ca máy

1-2

1 ca máy/8 giờ

-

Làm khô dược liệu:

công

+ Phơi thủ công

công

10

+ Sử dụng máy sấy

công

3

-

Đóng bao, lưu kho

công

3-4

17. Cây Cát sâm

Tên thường gọi: Cát sâm

Tên khoa học: Millettia speciosa Champ. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: cây dài ngày > 2 năm.

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

5

-

Hoặc Cây giống (cả cây trồng dặm)

cây

15.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

82 (178)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

50 (303)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

54 (90)

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

M3

120 - 150

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

82 (178)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

50 (303)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

54 (90)

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng

dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

--

Bón phân (3 đợt/năm)

công/năm

15

Tưới nước

công/năm

30

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm)

công/năm

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

5

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch dược liệu là củ

+ Thủ công

công

50 - 70

-

Rửa và phân loại, thái dược liệu

công

10

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

20

18. Cây Ba kích

Tên thường gọi: Ba kích; Dây ruột gà; Ba kích thiên,.. Tên khoa học: Morinda officinalis How

Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 4 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú (*)

Tổng

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

cây/bầu giống

cây

16.600

16.600

-

cây/bầu dặm (10%)

1.660

1.660

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng

tấn

80

20

20

20

20

-

Hoặc phân hữu cơ vi sinh

20

4

4

4

4

-

Đạm Urê

kg

1350

150

400

400

400

-

Lân supe

kg

2650

400

750

750

750

-

Kali clorua

kg

490

70

140

140

140

-

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học (Theo thực tế tuỳ đối tượng)

Thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

-

Phát dọn thực bì

công

40

40

-

Đào hố: 30 x 30 x 30 (cm)

công

160

160

-

Khuân vác, bón phân

công

90

90

-

Đảo phân, lấp hố

công

40

40

-

Trồng cây + Dặm

công

35

35

-

Chăm sóc (làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phun thuốc, bón phân)

công

800

200

200

200

200

-

công bảo vệ (công/ha/năm)

công

40

10

10

10

10

-

Thu hoạch

công

200

200

-

Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao)

công

150

150

-

Dọn tàn dư cây trồng

công

70

19. Cây Bảy lá một hoa

Tên thường gọi: Bảy lá một hoa hoặc Thất diệp nhất chi hoa. Tên khoa học: Paris vietnamensis (Takht.) H.Li.

Quy mô: 01 ha

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Quả giống (Bảy lá một hoa)

kg

4 - 4,5kg

-

Cây giống (2 năm tuổi)

cây

33.000

-

Cây giống dự trữ (trồng dặm, ước tính 10%)

cây

3.300

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân HCVS (hoặc phân chuồng)

tấn

3 (15)

-

Đạm urê

kg

200

-

Kali clorua

kg

200

-

Lân supe

kg

350

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Hàng rào bảo vệ

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân HCVS (hoặc phân chuồng)

tấn

2 (10)

-

Đạm urê

kg

100

-

Kali clorua

kg

100

-

Lân supe

kg

175

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

10 - 15

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 năm)

công

50 - 60

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Phát dọn thực bì, xử lý đất

công

20

-

Lên luống

công

50 - 60

-

Chở phân và bón lót

công

10 - 15

-

Tưới nước

công

20 - 30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

90 - 120

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Thuê người bảo vệ vườn

công

130

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

90 - 120

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Thuê người bảo vệ vườn

công

130

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

công

40 - 50

-

Rửa, phân loại và thái lát dược liệu

công

10 - 15

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Làm khô dược liệu:

-

- Thủ công (phơi nắng)

công

20 - 23

-

- Sử dụng máy sấy

công

5

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

20. Cây Đan sâm

Tên thường gọi: Đan sâm

Tên khoa học: Salvia miltiorrhiza Bunge Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

1.1

Giống từ gieo hạt

-

Hạt giống

kg

3,5 - 4

1.2

Giống từ giâm hom rễ

-

Hom rễ

kg

400 - 500

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

200 (434)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

100 (625)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

80 (134)

-

Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp.

kg

20 - 30

-

Vôi bột

tấn

1,0

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

m3

120 - 150

-

Nilon đóng bầu

Theo thực tế

-

Giá thể đóng bầu

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

1.1

Giống từ gieo hạt

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1.2

Giống từ giâm hom rễ

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

10 - 15

-

Chăm sóc cây giâm trong vườn ươm (3 tháng)

công

30

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây (Đối với cây gieo bầu)

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

100 - 120

+ Máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa và phân loại

công

6 - 8

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

21. Cây Actiso

Tên thường gọi: Actiso

Tên khoa học: Cynara scolymus L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: 10 tháng.

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Giống (hạt)

kg

3,0 – 3,2

-

Giống (cây)

cây

66.000- 75.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng

tấn

25

-

Đạm

kg

250

-

Supe lân

kg

150

-

Kali clorua

kg

150

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu, …)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

695

1

Làm đất

110

-

Vệ sinh đồng ruộng

công

50

-

Cày, phay

công

20

-

Làm luống

công

40

2

Trồng cây

55

-

Trồng cây

công

55

3

Chăm sóc

300

-

Làm cỏ, xới xáo

công

255

-

Dặm cây

công

20

-

Tưới nước

công

15

-

Phun thuốc BVTV

công

10

4

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

220

-

Thu hoạch lá

công

100

-

Thu hoạch hoa

công

40

-

Sơ chế đóng gói

công

80

5

Vận chuyển

10

-

Từ khu sản xuất đến kho sơ chế

công

10

22. Cây Bạch chỉ

Tên thường gọi: Bạch chỉ

Tên khoa học: Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. & Hook.f. ex Franch. & Sav. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨCNGUYÊNVẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

8 - 10

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 – 25

(4 – 5)

-

Phân NPK (15-15-15)

kg

300

-

Đạm urê

kg

440

-

Supe lân

kg

630

-

Kali clorua

kg

170

-

Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp.

kg

20 - 30

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

-

Rơm rạ phủ luống

m3

120 - 150

-

Nilon đóng bầu

Theo thực tế

-

Giá thể đóng bầu

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Tưới nước, chăm sóc (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

50

+ Máy (cày 2 lần)

ca máy

1

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

50

Kể cả trồng dặm

-

Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất

công

5

-

Tỉa cây

công

10 - 20

-

Tưới nước

công

20 - 30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

100 - 120

+ Máy

ca máy

2

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa và phân loại

công

10

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

23. Cây Cà gai leo

Tên thường gọi: Cà gai leo

Tên khoa học: Solanum procumbens Luor. (Solanum hainanense Hane) Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 5,5 - 6 tháng/lứa cắt; trồng lại sau 3 – 4 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng

Năm 1

Năm 2

Năm 3

I

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

1

Giống

-

Cây giống

cây

50.000

50.000

-

-

2

Phân bón

-

Phân chuồng (hoặc phân HCVS)

tấn

60 (12)

20 (4)

20 (4)

20 (4)

-

N

kg

1305

435

435

435

-

P2O5

kg

2811

937

937

937

-

K2O

kg

1407

469

469

469

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Cày bừa

công

40

40

-

Lên luống, bón phân, cuốc hốc

công

40

40

-

Trồng cây

công

60

60

-

Chăm sóc

-

Tưới nước

công

180

60

60

60

-

Phun thuốc BVTV

công

180

60

60

60

-

Bón phân

công

480

160

160

160

-

Làm cỏ

công

500

250

250

2

Thu hoạch

480

160

160

160

-

Đợt 1

công

240

80

80

80

-

Đợt 2

công

240

80

80

80

3

Vận chuyển

240

80

80

80

-

Đợt 1

công

120

40

40

40

-

Đợt 2

công

120

40

40

40

4

Sơ chế, đóng gói

480

160

160

160

-

Đợt 1

công

240

80

80

80

-

Đợt 2

công

240

80

80

80

24. Cây Bạch hoa xà thiệt thảo

Tên thường gọi: Bạch hoa xà thiệt thảo Tên khoa học: Hedyotis diffusa Willd Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: < 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

cây

-

Cây giống trồng mới

cây

250.000

–280.000

-

Cây giống trồng dặm (10%)

25000

2

Phân bón

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

Phân Urê

kg

217

-

Phân supe lân

kg

625

-

Phân kali clorua

kg

125

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

-

Vôi bột

kg

60

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

-

Phát dọn thực bì (vệ sinh đồng ruộng)

công

10

-

Làm đất trồng cây

công

18

-

Lên luống

công

54

-

Trồng cây

công

40

-

Trồng dặm

công

10

-

Chăm sóc (phát, nhổ cỏ; xới xáo, vun gốc; phun thuốc, bón phân...)

công

170

-

Thu hoạch

công

120

-

Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao)

công

81

25. Cây Bán chi liên

Tên thường gọi: Bán chi liên

Tên khoa học: Scutellaria barbata D. Don

Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 2 năm (Thu hái dược liệu 5 - 6 đợt/năm)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

3 - 4

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Phân bón trong vườn ươm

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

0,5 - 1,0

(0,1 - 0,2)

-

Supe lân

kg

20 - 30

2.2

Phân bón trên ruộng trồng năm thứ nhất

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

240 (520)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

120 (750)

-

K2O (hoặc Kali Clorua)

kg

90 (150)

2.3

Phân trên ruộng trồng từ năm thứ 2

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

N (hoặc Đạm Urê)

kg

240 (520)

-

P2O5 (hoặc Supe lân)

kg

120 (750)

-

K2O (hoặc Kali clorua)

kg

90 (150)

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

50

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

160 -200

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.1.1

Thu hoạch, sơ chế dược liệu (4 - 5 đợt)

-

Thu hái và vận chuyển dược liệu (30 công/đợt)

công

120 -150

-

Rửa và cắt ngắn dược liệu (5 công/đợt)

công

20 - 25

Sử dụng máy rửa, máy cắt

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng) (5 công/đợt)

công

40 - 50

+ Sử dụng máy sấy (3 công/đợt)

công

12 - 15

-

Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt)

công

8 - 10

2.2

Năm thứ 2

-

Làm cỏ, xới xáo (5 - 6 đợt)

công

200 -240

-

Bón phân, tưới nước

công

10

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

5

-

Bảo vệ hằng năm

công

10

2.2.1

Thu hoạch, sơ chế dược liệu (6 đợt)

-

Thu hái và vận chuyển dược liệu (30 công/đợt)

công

180

-

Rửa, loại tạp và cắt ngắn dược liệu (5 công/đợt)

công

30

Sử dụng máy rửa, máy cắt

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng) (10 công/đợt)

công

60

+ Sử dụng máy sấy (3 công/đợt)

công

18

-

Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt)

công

12

26. Cây Bồ công anh

Tên thường gọi: Bồ công anh Tên khoa học: Lactuca indica L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 6 tháng, 40 – 45 ngày thu hoạch 1 lứa.

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống (tỷ lệ mọc > 90%)

kg

2,7 – 3,2

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Phân bón trong vườn ươm

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

0,2

2.2

Phân bón trên ruộng trồng

-

Phân chuồng hoai mục (hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

8 - 10

(1,5 - 2,0)

-

Phân đạm ure

kg

457

-

Phân lân supe

kg

938

-

Phân kali clorua

kg

167

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Nilon phủ luống

cuộn

25

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

30

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

40

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

30

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Làm cỏ gốc, bón phân (4 – 5 đợt)

công

50

-

Phun thuốc BVTV

công

5

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu (3 đợt)

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu (20 công/đợt)

công

60

-

Rửa và băm/cắt dược liệu (6 công/đợt)

công

18

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng) (6 công/đợt)

công

18

+ Sử dụng máy sấy (3 công/đợt)

công

9

-

Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt)

công

6

27. Cây Hoàng tinh hoa trắng

Tên thường gọi: Hoàng tinh hoa trắng

Tên khoa học: Disporopsis longifolia Craib - Convallariaceae. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

160.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc

tấn

25 – 30

phân hữu cơ vi sinh)

(4,5 – 5)

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

500 - 700

-

Vôi bột

kg

1.000

-

Phân NPK (15-15-15)

kg

350 - 400

-

Đạm urê

kg

100

-

Supe lân

kg

200

-

Kali clorua

kg

50

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc

tấn/năm

25 – 30

phân hữu cơ vi sinh)

(4,5 – 5)

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

500 - 700

-

Phân NPK (15-15-15)

kg/năm

350 - 400

-

Đạm urê

kg/năm

100

-

Supe lân

kg/năm

200

-

Kali clorua

kg/năm

50

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng

dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

10 - 20

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm)

công/năm

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

5

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch thủ công

công

130 - 150

-

Rửa và phân loại, thái lát dược liệu

công

30

Sử dụng máy rửa, máy thái

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

30

28. Cây Địa liền

Tên thường gọi: Địa liền

Tên khoa học: Kaempferia galanga L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: 10 tháng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom củ

kg

1.800

2

Phân bón

-

Dùng cho hom củ

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

NPK đầu trâu có tỉ lệ 13:13:13

kg

1385

3

Vôi bột

kg

700

4

Thuốc bảo vệ thực vật

-

Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma sp.

kg

5

-

Thuốc BVTV khác

Theo thực tế

5

Vật tư khác

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, xọt đựng, máy xịt rửa áp lực cao, bao đựng dược liệu, …)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Làm đất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

50

-

Làm đất thủ công

công

54

-

Làm đất bằng máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

50

-

Rải vôi bột, bón lót

công

20

2

Trồng cây

-

Vận chuyển giống và trồng

công

120

-

Tưới nước

công

30

3

Chăm sóc

-

Dặm cây, tỉa mầm, làm cỏ, vun luống, bón phân, tưới nước và phòng trừ sâu bệnh hại trong 10 tháng (30 công/tháng)

công

300

4

Thu hoạch

-

Thu hoạch thủ công

công

100-120

-

Thu hoạch bằng máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

5

Sơ chế, đóng gói

-

Rửa và phân loại củ

công

30

-

Đóng gói

công

30

29. Cây Sâm bố chính

Tên thường gọi: Sâm bố chính

Tên khoa học: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 8 tháng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

10-12

2

Phân bón

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

Đạm urê

kg

543

-

Supe lân

kg

1250

-

Kali clorua

kg

250

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tê

-

Vôi bột

kg

500

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

-

Vệ sinh đồng ruộng

công

18

-

Làm đất

công

54

-

Lên luống

công

81

-

Gieo hạt

công

27

-

Nhổ tỉa

công

81

-

Chăm sóc làm cỏ

công

912

-

Phun thuốc BVTV

công

27

-

Thu hoạch

công

81

-

Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao)

công

81

30. Cây Cốt khí củ

Tên thường gọi: Cốt khí củ

Tên khoa học: Polygonum cuspidatum Sieb Et Zucc. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/Chu kỳ sinh trưởng: 12-18 tháng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom giống

tấn tươi

4,5-5,5

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20-25 (4-5)

-

Đạm urê

kg

110

-

Supe lân

kg

750

-

Kali clorua

kg

85

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

-

Cắt hom giống, xử lý hom giống

công

30-40

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

1

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, đánh rạch

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển hom giống và trồng

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo, vun luống

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

-

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

+ Thu hoạch dược liệu

công

120-150

+ Sơ chế, làm sạch dược liệu

công

40

+ Phơi, sấy, đóng bao

công

40

31. Cây Xuyên tâm liên

Tên thường gọi: Xuyên tâm liên

Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 4 – 5 tháng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống (tỷ lệ mọc > 70%)

kg

3 - 4

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Phân bón trong vườn ươm

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

0,2

2.2

Phân bón trên ruộng trồng

-

Phân chuồng hoai mục ( hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

25 (5)

-

Phân đạm ure

kg

380

-

Phân lân supe

kg

438

-

Phân kali clorua

kg

200

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Nilon phủ luống

cuộn

25

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng,

dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

30

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

40

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

30

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

40

-

Làm cỏ gốc, bón phân

công

50

-

Phun thuốc BVTV

công

5

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch và vận chuyển dược liệu

công

60

-

Rửa và băm/cắt dược liệu

công

20

Sử dụng máy

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

10

-

Đóng bao, lưu kho

công

6

32. Cây Cúc hoa vàng

Tên thường gọi: Cúc hoa vàng

Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1,5 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống (Khóm gồm 15 nhánh)

Khóm

500-600

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Trong vườn ươm/ vườn giống

-

Kali clorua

kg

56

2.2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (4)

-

N

kg

135-175

-

P2O5

kg

100-120

-

K2O

kg

90-100

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, ,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

1.1

Nhân giống bằng phương pháp tách mầm

-

Cắt cành (3 lần)

công

15

-

Chăm sóc Cây giống (6 tháng)

công

90

1.2

Nhân giống bằng hom thân

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5-10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

20

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chăm sóc cây giâm trog vườn ươm (3 tháng)

công

30-40

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (8 tháng, 4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoa thủ công

công

160

-

Phơi/sấy, đóng bao

công

40

33. Cây Hương nhu trắng

Tên thường gọi: Hương nhu trắng

Tên khoa học: Ocimum gratissimum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 3-4 năm

TT

Nội dung

Đơn vị đo

Tổng

Định mức

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

cây

28.600

28.600

2

Phân bón

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

60 (15)

20 (5)

20 (5)

20 (5)

-

Đạm urê

kg

1.908

448

730

730

-

Supe lân

kg

4000

1000

1500

1500

-

Kali clorua

kg

534

134

200

200

-

Phân vi lượng

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

II

ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG

-

Chuẩn bị giống trồng

công

150

-

Vệ sinh đồng ruộng

công

40

40

-

Cày bừa đất

công

85

85

-

Xử lý đất

công

5

5

-

Lên luống

công

60

60

-

Trồng cây

công

40

40

-

Trồng dặm

công

10

10

-

Tưới, tiêu nước

công

160

80

40

40

-

Làm cỏ (3c/500m2*6 tháng)

công

1080

360

360

360

-

Bón phân, vun gốc

công

720

240

240

240

-

Phòng trừ sâu bệnh hại

công

120

40

40

40

-

Thu hoạch (năm đầu 2 lứa

cắt/năm; từ năm thứ 2 thu 3 lứa cắt/năm)

công

480

120

180

180

-

Vận chuyển

công

160

40

60

60

-

Thái, Phơi dược liệu

công

160

40

60

40

-

Đóng gói

công

160

40

60

40

34. Cây Hương nhu tía

Tên thường gọi: Hương nhu tía

Tên khoa học: Ocimum tenuiflorum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

3-3,5

-

Hoặc Cây giống

cây

50.000 -

62.500

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân trùn quế)

tấn

10 – 15

(3 – 4)

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

3-4

-

Vôi bột

kg

3.000-

4.000

-

Đạm urê

kg

130- 200

-

Supe lân

kg

150-400

-

Kali clorua

kg

130- 150

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm (gieo hạt)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Gieo hạt

công

10 - 15

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

18

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

54

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống

công

81

-

Chở phân và bón lót

công

15

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

54

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

81

-

Bón phân thúc (3 đợt)

công

81

-

Chăm sóc làm cỏ, xới xáo (4 đợt gồm cả xới váng)

công

432

-

Phun thuốc BVTV

công

27

-

Bảo vệ

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch

+ Thủ công

công

81

+ Máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

-

Sơ chế liệu

+ Băm dược liệu (sử dụng máy)

công

30

Sử dụng máy cắt

+ Thủ công băm phơi

công

81

-

Phơi, sấy, đóng bao

công

81

35. Cây Huyền sâm

Tên thường gọi: Huyền sâm

Tên khoa học: Scrophularia ningpoensis Hemsl. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 01 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

250.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 -25 (4 - 5)

-

N

90 - 120

-

P2O5

kg

35 - 45

-

K2O

kg

100 - 110

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

-

Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp.

kg

20 - 30

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Làm đất:

+ Thủ công

công

50

+ Máy (cày 2 lần)

ca máy

1

1 ca máy/8 giờ

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Lên luống

công

50

-

Chở phân và bón lót

công

20

-

Vận chuyển hạt giống và gieo

công

20

Kể cả trồng dặm

-

Tỉa cây

công

10 - 20

-

Tưới nước

công

20 - 30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch:

+ Thủ công

công

80 - 100

+ Máy

ca máy

2

1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

Theo quãng đường thực tế

-

Rửa và phân loại

công

20

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

25

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

36. Cây Tam thất hoang

Tên thường gọi: Tam thất hoang

Tên khoa học: Panax stipuleanatus H.T.Tsai & K.M.Feng. Quy mô: 01 ha (trồng thuần)

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 6 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

7 - 8

-

Đầu mầm

Đầu mầm

83.000 –

90.000

Hoặc 400 - 500

kg đầu mầm

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Mùn núi

tấn

10

-

Supe lân

kg

250

-

Kali clorua

kg

135

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2

-

Mùn núi

tấn/năm

4

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

-

-

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Hạt giống và gieo

Hoặc xử lý đầu mầm và giâm

công

10 - 20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm

- Nhân giống từ hạt (24 tháng xuất vườn)

- Nhân giống từ đầu mầm (12 tháng xuất vườn)

công

200 - 240

100 - 120

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Phát dọn thực bì

công

20

-

Làm đất bằng máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

70

-

Vận chuyển mùn núi

tấn x km

5

-

Vận chuyển Cây giống

tấn x km

0,5

-

Trồng cây

công

50

Kể cả trồng dặm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Bón phân thúc (2 đợt/năm)

công

20

-

Làm cỏ (4-5 đợt/năm)

công

120 - 150

-

Phát dọn dây lèo, cây bụi

công

10

-

Phun thuốc BVTV

công

10

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Vận chuyển mùn núi, phân bón

tấn x Km

4

-

Bón phân và mùn núi

công/năm

30

-

Phát dọn dây lèo, cây bụi

công/năm

10

-

Làm cỏ (3-4 đợt/năm)

công/năm

90 - 120

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

6

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

2.3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hoạch (thủ công)

công

50 - 60

-

Vận chuyển dược liệu

tấn x km

0,75

-

Rửa và phân loại dược liệu

công

10

Sử dụng máy rửa

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

37. Cây Ngũ gia bì hương

Tên thường gọi: Ngũ gia bì hương

Tên khoa học: Acanthopanax gracylistylus W. W. Smith Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom giống

kg

400 - 500

-

Hoặc Cây giống

cây

10.000 -

40.000

MĐKC trồng tùy theo địa hình

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 (2)

-

Phân NPK (12-5-10)

kg

1.000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 (2)

-

Phân NPK (12-5-10)

kg/năm

500 - 1000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

2.3

Từ năm thứ 3

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 (2)

-

Phân NPK (12-5-10)

kg/năm

1000

-

Thuốc BVTV

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm

công

10 - 20

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng – 2,5 tháng)

công

10 - 25

2

Ngoài ruộng sản xuất

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

23

-

Làm đất:

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

+ Thủ công

công

30

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công

10

-

Tưới nước

công

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm)

công

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công

10

-

Bảo vệ hằng năm

công

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hái và vận chuyển dược liệu

công

40

-

Rửa và cắt ngắn dược liệu

công

8 - 10

Sử dụng máy rửa, máy cắt

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

38. Cây Ngũ gia bì gai

Tên thường gọi: Ngũ gia bì gai

Tên khoa học: Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

0,8 – 1,0

-

Hom giống

kg

400 - 500

-

Hoặc Cây giống

cây

10.000 -

40.000

MĐKC trồng tùy theo địa hình

2

Phân bón, thuốc BVTV

2.1

Năm thứ nhất

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

10 (2)

-

Phân NPK (12-5-10)

kg

1.000

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn/năm

10 (2)

-

Phân NPK (12-5-10)

kg/năm

500 - 1000

-

Thuốc BVTV

-

-

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

-

-

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

5 - 10

-

Cắt hom giâm và xử lý hom giâm (hoặc xử lý hạt và gieo hạt)

công

10 - 20

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng - 2,5 tháng)

công

20 - 25

2

Ngoài ruộng sản xuất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

2.1

Năm thứ nhất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

23

-

Làm đất:

+ Máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

+ Thủ công

công

30

-

Lên luống, cuốc hố

công

54

-

Chở phân và bón lót

công

10

-

Vận chuyển Cây giống và trồng cây

công

40

Kể cả trồng dặm

-

Tưới nước

công

30

-

Bón phân thúc

công

10

-

Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt)

công

120 - 150

-

Phun thuốc BVTV

công

5

-

Bảo vệ

công

10

2.2

Từ năm thứ 2 trở đi

-

Bón phân (2 đợt/năm)

công/năm

10

-

Tưới nước

công/năm

20

-

Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm)

công/năm

60 - 90

-

Phun thuốc BVTV

công/năm

10

-

Bảo vệ hằng năm

công/năm

10

3

Thu hoạch, sơ chế dược liệu

-

Thu hái và vận chuyển dược liệu

công

40

-

Rửa và cắt ngắn dược liệu

công

8 - 10

Sử dụng máy rửa, máy cắt

-

Làm khô dược liệu:

+ Thủ công (phơi nắng)

công

20

+ Sử dụng máy sấy

công

4

-

Đóng bao, lưu kho

công

2

39. Cây Nhân trần

Tên thường gọi: Nhân trần

Tên khoa học: Adenosma glutinosum (L.) Druce. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hạt giống

kg

1,3-1,5

-

Cây giống

Cây

330.000

2

Phân bón, thuốc BVTV

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

15 (3)

-

Đạm Ure

kg

315

-

Lân supe

kg

550

-

Kali clorua

kg

242

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng

dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Trong vườn ươm

1.1

Giống từ gieo hạt

-

Chuẩn bị vườn ươm

công

4

-

Xử lý và gieo hạt

công

2

-

Chăm sóc cây con (2 tháng)

công

20

1.2

Ngoài ruộng sản xuất

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

10

-

Rải phân bón lót

công

50

-

Cày, phay

công

54

-

Làm luống

công

54

-

Nhổ Cây giống và trồng cây

công

30

-

Tưới nước

công

20

-

Làm cỏ, xới xáo (4 tháng)

công

270

-

Bón phân thúc

công

10

-

Phun thuốc bảo vệ thực vật

công

15

-

Thu hoạch dược liệu

công

54

-

Băm, phơi dược liệu, đóng bao

công

30

40. Cây Địa hoàng

Tên thường gọi: Địa hoàng

Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 6 tháng

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Hom củ

kg

800- 850

-

Cây giống nuôi cấy mô

cây

333.000

2

Phân bón

2.1

Dùng cho hom củ

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

35-50 (7- 10)

-

Đạm urê

kg

390

-

Supe lân

kg

600

-

Kali clorua

kg

200

2.2

Dùng cho Cây giống nuôi cấy mô

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

25 (5)

-

Đạm urê

kg

350

-

Supe lân

kg

700

-

Kali clorua

kg

270

3

Vôi bột

kg

350

4

Thuốc bảo vệ thực vật

-

Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma

sp.

kg

5

-

Thuốc BVTV khác

Theo thực tế

5

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, xọt

đựng, máy xịt rửa áp lực cao, bao đựng dược liệu,…)

Theo thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

1

Làm đất

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

-

Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất

công

50

-

Làm đất thủ công

công

54

-

Làm đất bằng máy

ca máy

01

1 ca máy/8 giờ

-

Lên luống, cuốc hố

công

50

-

Rải vôi bột, bón lót

công

20

2

Trồng cây

-

Vận chuyển giống và trồng

công

50

-

Tưới nước

công

10

3

Chăm sóc

-

Dặm cây, tỉa mầm, làm cỏ, vun luống, bón phân, tưới nước và phòng trừ sâu bệnh hại trong 6 tháng (30 công/tháng)

công

180

4

Thu hoạch

-

Thu hoạch thủ công

công

100-120

-

Thu hoạch bằng máy

ca máy

02

1 ca máy/8 giờ

5

Sơ chế, đóng gói

-

Rửa và phân loại củ

công

30

-

Phơi, sấy củ (làm sinh địa)

công

30

-

Nấu sinh địa (làm thục địa)

công

30

-

Đóng gói

công

30

41. Cây Trà hoa vàng

Tên thường gọi: Trà hoa vàng

Tên khoa học: Camellia chrysantha (Hu) Tuyama Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng

Năm 1

Năm 2

Năm 3

I

ĐỊNH MỨCNGUYÊN VẬT LIỆU

1

Giống

-

Cây giống

cây

1100

1100

-

Cây giống trồng dặm

cây

110

110

2

Phân bón

-

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

1,5

2

2

Các năm tiếp theo tương tự như năm 2, năm 3

-

Đạm urê

kg

174

326

326

-

Supe lân

kg

500

937

937

-

Kali clorua

kg

150

300

300

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG

-

Phát dọn thực bì lần 1

m2/công

445

755

809

-

Phát dọn thực bì lần 2

m2/công

755

1009

859

-

Phát dọn thực bì lần 3

m2/công

1009

1009

-

Làm đất cơ giới

ha/ca máy

0,48

-

Đào hố (30x30x30)

hố/công

125

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng

Năm 1

Năm 2

Năm 3

-

Vận chuyển phân bón (0,7 kg/hố)

cây

165

-

Vận chuyển phân bón (<0,5 kg/hố)

cây

193

193

-

Đảo phân lấp hố

hố/công

289

-

Chuyển cây con và trồng

cây

235

-

Xới chăm sóc lần 1 (60-80cm)

cây/công

182

182

182

-

Xới chăm sóc lần 2 (80-100cm)

cây/công

101

101

101

-

Bảo vệ

công/ha

8,74

8,74

8,74

-

Chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

công/ha

2,67

2,33

1,67

-

Thu hoạch

công/ha/ năm

79

42. Cây Hồi lấy lá

Tên thường gọi: Hồi lấy lá

Tên khoa học: Illicium verum Hook.f. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Định mức giống, vật tư

1

Cây giống

Áp dụng trong trồng Hồi trưng cất tinh dầu từ lá

-

Cây giống trồng mới

Cây

5.000

-

Cây giống trồng dặm

Cây

500

2

Phân NPK

-

Trồng mới (năm thứ nhất)

Kg

500

-

Chăm sóc năm 2

Kg

500

-

Chăm sóc năm 3

Kg

500

II

Định mức lao động

Công

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

43. Cây Mạch môn

Tên thường gọi: Mạch môn

Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker. Gawl. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng

Năm 1

Năm 2

Năm 3

I

ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU

1

Gống

Cây

111.000

111.000

Cây con có bầu

2

Phân bón

-

Phân chuồng hoai mục (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

60 (12)

20 (4)

20 (4)

20 (4)

-

Đạm urê

kg

261

87

87

87

-

Supe lân

kg

2.250

750

750

750

-

Kali clorua

kg

501

167

167

167

3

Vật tư khác phục vụ sản xuất

-

Thuốc bảo vệ thực vật

Thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG

LAO ĐỘNG

-

Chuẩn bị giống trồng

công

150

150

-

Vệ sinh đồng ruộng

công

40

40

-

Cày bừa đất

công

85

85

-

Xử lý đất

công

5

5

-

Lên luống

công

90

90

-

Trồng cây

công

60

60

-

Trồng dặm

công

10

10

-

Tưới, tiêu nước

công

80

40

20

20

-

Làm cỏ

công

520

200

160

160

-

Bón phân, vun gốc

công

150

50

50

50

-

Phòng trừ sâu bệnh hại

công

20

10

10

10

-

Thu hoạch

công

140

140

-

Cắt củ, rửa dược liệu

công

100

100

-

Phơi dược liệu

công

30

30

-

Sơ chế, đóng gói

công

80

80

-

Vận chuyển

công

20

20

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản