Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 30/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
| Người ký | Lê Trung Hồ — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | 14/05/2026 |
Trích yếu nội dung
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 30/2026/QĐ-UBND | An Giang, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ- CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 259/TTr-STC ngày 04 tháng 4 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ- CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội, các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ được hỗ trợ xe theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP; đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
3. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên thực hiện theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác có liên quan (cụ thể bằng quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của đơn vị).
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá)
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng về đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng thực hiện theo giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng, đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến việc sử dụng xe theo quy định.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này là căn cứ để lập kế hoạch, dự toán ngân sách; mua sắm, thuê, tiếp nhận, điều chuyển, bố trí, quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Trường hợp phát sinh hoặc thay đổi nhu cầu sử dụng xe ô tô chuyên dùng so với tiêu chuẩn, định mức quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị có văn bản gửi Sở Tài chính để rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.
3. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị xe ô tô chuyên dùng theo Quyết định này thực hiện mua sắm theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và phân cấp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Đồng thời, căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan làm cơ sở để lập kế hoạch và dự toán ngân sách khi được giao, đầu tư, mua sắm, thuê
hoặc nhận điều chuyển, tiếp nhận từ các dự án kết thúc chuyển giao, từ các nhà tài trợ, viện trợ... xe ô tô chuyên dùng và chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng quy định và tiêu chuẩn, định mức, cập nhật dữ liệu về xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
2. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XX, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, P. KT;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, nsnhai “HT”.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trung Hồ
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHỊ VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Số TT |
Tên đơn vị quản lý, sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) | Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mục đích sử dụng | |||
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | ||||
1 | 2 | 3=4+...+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| TỔNG CỘNG | 214 | 61 | 15 | 125 | 13 |
|
I | CẤP TỈNH | 67 | 4 | 14 | 36 | 13 |
|
1 | Sở Công Thương | 1 | 1 |
|
|
|
|
| Chi cục Quản lý thị trường | 1 | 1 |
|
|
| Phục vụ công tác trực tiếp kiểm tra, kiểm soát quản lý thị trường |
2 | Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia Núi Sam | 5 | 1 | 3 | 1 |
|
|
| Ban Quản lý Khu du lịch Núi Cấm | 1 |
|
| 1 |
| Tưới cây đường lên núi và vận chuyển hàng hóa trong khu du lịch |
|
| 1 |
| 1 |
|
| Vận chuyển tiền gửi ngân hàng, kho bạc |
|
| 1 |
| 1 |
|
| Tưới nước hoa cảnh |
|
| 1 | 1 |
|
|
| Đào, múc, vận chuyển đất, đá |
|
| 1 |
| 1 |
|
| Xe thang sửa điện, tỉa cành hoa cảnh, cây công trình |
3 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 23 |
| 9 | 13 | 1 |
|
3.1 | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Văn phòng Sở) | 1 |
| 1 |
|
| Phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
3.2 | Chi cục Thủy lợi | 2 |
| 2 |
|
| Phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
3.3 | Chi cục Kiểm lâm | 8 |
| 3 | 5 |
|
|
3.3.1 | Hạt Kiểm lâm khu vực I | 1 |
|
| 1 |
| Vận chuyển phương tiện dụng cụ phòng cháy chữa cháy rừng |
3.3.2 | Hạt Kiểm lâm khu vực II | 3 |
| 2 | 1 |
| Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên; phòng cháy chữa cháy rừng |
3.3.3 | Hạt Kiểm lâm khu vực IV | 1 |
|
| 1 |
| Vận chuyển phương tiện dụng cụ phòng cháy chữa cháy rừng |
3.3.4 | Hạt Kiểm lâm khu vực VI | 1 |
|
| 1 |
| Vận chuyển phương tiện dụng cụ phòng cháy chữa cháy rừng |
3.3.5 | Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng | 1 |
|
| 1 |
| Vận chuyển phương tiện dụng cụ phòng cháy chữa cháy rừng |
3.3.6 | Trạm cứu hộ động vật hoang dã Hòn Me | 1 |
| 1 |
|
| Vận chuyển; cứu hộ động vật hoang dã |
3.4 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
4 |
|
1 |
3 |
| Vận chuyển vắc xin và hóa chất phòng chống dịch bệnh động vật; phục vụ công tác về phòng chống bệnh dại trên chó gọi tắt là xe bắt chó dại, chó hoang |
3.5 |
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư |
2 |
|
|
1 |
1 | Kiểm tra, kiểm soát chuyên ngành thủy sản và kiểm ngư; Phục vụ vận chuyển tang vật vi phạm bị tạm giữ, tịch thu trong hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản và các nhiệm vụ chuyên môn liên quan đến thủy sản và kiểm ngư |
3.6 | Ban Quản lý rừng An Giang - Khu vực I | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng |
3.7 | Trung tâm Giống nông lâm ngư nghiệp | 1 |
|
| 1 |
| Vận chuyển giống cây trồng, vật nuôi |
3.8 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
2 |
|
|
2 |
| Vận chuyển hoá chất xử lý nước; thiết bị chuyên dụng ngành nước; vật tư, dụng cụ sửa chữa, khắc phục sự cố |
Số TT |
Tên đơn vị quản lý, sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) | Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mục đích sử dụng | |||
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | ||||
1 | 2 | 3=4+...+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
3.9 |
Ban quản lý Khu bảo tồn biển An Giang |
1 |
|
1 |
|
| Phục vụ công tác quản lý địa bàn khu bảo tồn biển Phú Quốc, chở trang thiết bị chuyên dùng, tang vật vi phạm và cứu hộ động vật biển quý |
3.10 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
1 |
|
1 |
|
| Xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác quan trắc môi trường, đo lường các yếu tố môi trường tại hiện trường để thực hiện các nhiệm vụ quan trắc môi trường định kỳ, tự động liên tục theo yêu |
4 | Sở Khoa học và Công nghệ | 6 | 1 | 2 | 3 |
|
|
4.1 | Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) | 1 |
| 1 |
|
| Kiểm định, kiểm tra đo lường chất lượng |
4.2 |
Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo tỉnh |
4 | 1 |
|
|
| Chở thiết bị kiểm định và đi kiểm tra đo lường chất lượng |
| 1 |
|
| Chở thiết bị kiểm định, đo đạc | |||
|
| 2 |
| Chở thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo | |||
4.3 |
Trung tâm Chuyển đổi số tỉnh |
1 |
|
|
1 |
| Phục vụ chuyên chở các thiết bị liên quan đến hạ tầng và hỗ trợ ứng cứu, khắc phục các sự cố trong triển khai ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh |
5 | Sở Văn hóa và Thể thao | 18 |
|
| 10 | 8 |
|
5.1 |
Bảo tàng tỉnh |
1 |
|
|
1 |
| Sưu tầm hiện vật và tổ chức trưng bày, triển lãm lưu động, các hoạt động giáo dục trong và ngoài tỉnh |
5.2 | Ban Quản lý di tích tỉnh | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác quản lý di tích |
5.3 | Đoàn Nghệ thuật Khmer tỉnh | 3 |
|
| 2 | 1 | Phục vụ công tác vận chuyển âm thanh, ánh sáng cho biểu diễn |
5.4 |
Thư viện tỉnh |
2 |
|
|
2 |
| Phục vụ thư viện lưu động đa phương tiện phục vụ sách, báo, tư liệu cho bạn đọc ở vùng sâu, vùng xa, biên giới |
5.5 | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh | 4 |
|
|
| 4 | Hoạt động cơ sở thể dục thể thao; chở vận động viên tham gia thi đấu |
5.6 | Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh | 7 |
|
| 4 | 3 | Chuyên chở diễn viên phục vụ biểu diễn; âm thanh, ánh sáng phục vụ biểu diễn |
6 | Sở Nội vụ | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác vận chuyển hồ sơ, tài liệu mật vào lưu trữ lịch sử |
7 |
Trường Cao đẳng nghề An Giang |
2 |
|
|
1 |
1 | Phục vụ đưa đón học sinh, sinh viên đi thực tập, đào tạo tại Doanh nghiệp; phục vụ chuyên chở thiết bị dạy nghề |
8 | Vườn Quốc Gia U Minh Thượng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Vườn Quốc Gia U Minh Thượng | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng |
9 | Ban Quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Ban Quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo |
1 |
|
|
1 |
| Phục vụ công tác nghiên cứu, trùng tu, bảo quản di tích, khai quật khảo cổ và di chuyển thường xuyên ở các vùng đồi núi có di tích Văn hóa Óc |
10 | Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang | 4 |
|
| 2 | 2 |
|
|
| 2 |
|
| 2 |
| Phục vụ vận chuyển thiết bị, dụng cụ, vật tư giảng dạy, học tập đối với các lớp liên kết đào |
|
| 2 |
|
|
| 2 | Phục vụ đưa rước học sinh thực hành, thực tập |
11 | Vườn Quốc gia Phú Quốc | 4 | 1 |
| 3 |
| Phục vụ công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng |
12 | Trường Cao đẳng Y tế An Giang | 1 |
|
|
| 1 | Phục vụ đưa đón sinh viên đi thực tập, thực tế và đào tạo tại doanh nghiệp |
II | CẤP XÃ | 147 | 57 | 1 | 89 |
|
|
1 | Phường Hà Tiên | 19 | 12 | 1 | 6 |
|
|
1.1 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
1.2 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Thiếu nhi | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
Số TT |
Tên đơn vị quản lý, sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) | Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mục đích sử dụng | |||
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | ||||
1 | 2 | 3=4+...+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
1.3 |
Ban Quản lý công trình đô thị Hà Tiên |
17 |
12 |
1 |
4 |
| Phục vụ các dịch vụ công ích (vận chuyển, thu gom rác thải; chăm sóc công viên, cây xanh; quản lý chợ...) |
2 | Xã Cô Tô | 2 |
|
| 2 |
|
|
2.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ lĩnh vực phòng chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn |
2.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
3 | Phường Thới Sơn | 2 |
|
| 2 |
|
|
3.1 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị, kiểm tra thoát nước, kiểm tra đê điều trên địa bàn phường |
3.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
4 | Phường Tân Châu | 2 |
|
| 2 |
|
|
4.1 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
4.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
5 | Xã Tân Hội | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Phòng Kinh tế |
1 |
|
|
1 |
| Phục vụ kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế, xây dựng, nông nghiệp, phòng chống thiên tai, dịch bệnh |
6 | Phường Vĩnh Thông | 2 |
|
| 2 |
|
|
| Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 2 |
|
| 2 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị và quản lý đất đai |
7 | Phường Mỹ Thới | 2 |
|
| 2 |
|
|
7.1 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị, vệ sinh môi trường, phòng chống thiên tai, cứu hộ cứu |
7.2 | Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
8 | Xã Tri Tôn | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
9 | Phường Chi Lăng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
10 | Xã Châu Thành | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
11 | Đặc khu Thổ Châu | 1 | 1 |
|
|
|
|
| Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 | 1 |
|
|
| Phục vụ công tác thu gom, vận chuyển rác thải |
12 | Xã Vĩnh Trạch | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
13 | Xã Núi Cấm | 2 |
|
| 2 |
|
|
13.1 | Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
13.2 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
14 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Văn hóa - Xã hội | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
15 | Xã An Cư | 2 |
|
| 2 |
|
|
15.1 | Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
15.2 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
16 | Phường Tô Châu | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Ban Quản lý Bến xe - tàu | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
17 | Phường Vĩnh Tế | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
18 | Xã Giang Thành | 3 | 2 |
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 2 | 2 |
|
|
| Phục vụ công tác thu gom, vận chuyển rác thải |
1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu | ||
19 | Xã Sơn Kiên | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
20 | Xã Định Mỹ | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
21 | Xã Phú Tân | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
22 | Xã Tây Yên | 1 |
|
| 1 |
|
|
Số TT |
Tên đơn vị quản lý, sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) | Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mục đích sử dụng | |||
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | ||||
1 | 2 | 3=4+...+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
23 | Xã Hội An | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
| 1 |
|
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
24 | Xã Ô lâm | 2 |
|
| 2 |
|
|
24.1 |
Phòng Kinh tế |
1 |
|
|
1 |
| Phục vụ kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế, xây dựng, nông nghiệp, phòng chống thiên tai, dịch bệnh |
24.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
25 | Phường Bình Đức | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp |
1 |
|
|
1 |
| Vận chuyển vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và tuyên truyền, thông tin lưu động |
26 | Xã Bình Mỹ | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
27 | Xã Mỹ Hòa Hưng | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp |
1 |
|
|
1 |
| Vận chuyển vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và tuyên truyền, thông tin lưu động |
28 | Xã Chợ Mới | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp |
1 |
|
1 |
|
| Vận chuyển vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và tuyên truyền, thông tin lưu động |
29 | Xã An Châu | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp |
1 |
|
|
1 |
| Vận chuyển vật tư, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và tuyên truyền, thông tin lưu động |
30 | Xã Ba Chúc | 2 |
|
| 2 |
|
|
30.1 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
30.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác quản lý trật tự đô thị, phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn |
31 | Xã Bình Sơn | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
32 | Xã Tân Hiệp | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
33 | Xã Tiên Hải | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
34 | Xã An Biên | 2 |
|
| 2 |
|
|
| Phòng Kinh tế | 2 |
|
| 2 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị; công tác thu gom, vận chuyển rác thải |
35 | Xã Chợ Vàm | 2 |
|
| 2 |
|
|
|
Phòng Kinh tế |
2 |
|
|
2 |
| Phục vụ kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế, xây dựng, đảm bảo trật tự đô thị, nông nghiệp, phòng chống thiên tai, dịch bệnh |
36 | Xã Vĩnh Điều | 2 | 1 |
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 2 | 1 |
| 1 |
| Phục vụ công tác thu gom, vận chuyển rác thải; thông tin, tuyên truyền lưu động |
37 | Phường Long Phú | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
38 | Xã Tây Phú | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
| 1 |
|
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
39 | Xã Vĩnh Gia | 2 |
|
| 2 |
|
|
39.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị; phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn |
39.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
40 | Xã Vĩnh Thuận | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Văn hóa - Xã hội | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
41 | Xã Thạnh lộc | 2 |
|
| 2 |
|
|
Số TT |
Tên đơn vị quản lý, sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) | Danh mục xe ô tô chuyên dùng |
Mục đích sử dụng | |||
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi | ||||
1 | 2 | 3=4+...+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
41.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị, môi trường |
41.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
42 | Xã Phú Hòa | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
43 | Xã Thạnh Đông | 2 |
|
| 2 |
|
|
43.1 |
Phòng Kinh tế |
1 |
|
|
1 |
| Phục vụ kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế, xây dựng, nông nghiệp, phòng chống thiên tai, dịch bệnh |
43.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
44 | Xã An Cư | 2 |
|
| 2 |
|
|
44.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị, môi trường |
44.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
45 | Xã Khánh Bình | 2 |
|
| 2 |
|
|
45.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
45.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
46 | Xã Cần Đăng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
47 | Phường Tịnh Biên | 2 |
|
| 2 |
|
|
47.1 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị, môi trường |
47.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
48 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
49 | Xã Bình Giang | 1 |
|
| 1 |
|
|
| Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
50 | Xã Bình An | 2 |
|
| 2 |
|
|
50.1 | Phòng Kinh tế | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
50.2 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu |
51 | Đặc khu Phú Quốc | 58 | 41 | 0 | 17 |
|
|
51.1 |
Ban Quản lý công trình đô thị |
41 |
41 |
|
|
| Phục vụ công tác thu gom, vận chuyển rác, cây xanh; Sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, cắt, hạ cành nhánh cây xanh; Rút hầm vệ sinh, tưới nước đường, vệ sinh đường phố; |
51.2 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh | 1 |
|
| 1 |
| Phục vụ công tác tuyên truyền, thông tin lưu động |
51.3 | Đội kiểm tra trật tự đô thị | 5 |
|
| 5 |
| Phục vụ công tác đảm bảo trật tự đô thị |
51.4 | Đoạn Quản lý đường bộ | 11 |
|
| 11 |
| Phục vụ công tác sửa chữa cầu đường |
Lược đồ văn bản
- 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
- 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
- 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- 127/2025/NĐ-CP Nghị định số 127/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
- 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
- 153/2025/NĐ-CP Nghị định số 153/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
- 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
- 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15
- 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
- 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.