Quyết định 2989/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 2989/QĐ-BCT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công Thương |
| Người ký | Nguyễn Sinh Nhật Tân |
| Ngày ban hành | 14/11/2023 |
| Ngày hiệu lực | 14/11/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG __________
Số: 2989/QĐ-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đối, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Biên bản đánh giá tổ chức thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ ngày 17 tháng 10 năm 2023;
Xét đề nghị của Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp Hóa chất mỏ - Vinacomin, Trung tâm Vật liệu nổ công nghiệp tại đơn đăng ký chỉ định lại hoạt động thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ ngày 27 tháng 9 năm 2023 và báo cáo khắc phục hoàn thiện hồ sơ ngày 29 tháng 10 năm 2023 được gửi kèm công văn số 2576/TTVLNCN-CV;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp Hóa chất mỏ - Vinacomin, Trung tâm Vật liệu nổ công nghiệp; địa chỉ: Thôn 7, xã Hồng Thái Tây, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh thực hiện hoạt động thử nghiệm đối với sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Mã số chỉ định: 04.23.N2-VLNCN.
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp Hóa chất mỏ - Vinacomin , Trung tâm Vật liệu nổ công nghiệp có trách nhiệm thực hiện hoạt động thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Công Thương khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. Tổ chức nêu tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ KH&CN (để biết);
- Tổng Cty CN Hóa chất mỏ - Vinacomin;
- Các Cục: ATMT, HC;
- Văn phòng Bộ (để đăng thông báo);
- Lưu: VT, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ
TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH THỬ NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 2989/QĐ-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2023của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Chỉ tiêu thử nghiệm
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Phương pháp/ Quy trình thử nghiệm
I.
Thuốc nổ công nghiệp
1.
Thuốc nổ công nghiệp (không bao gồm các loại thuốc nổ công nghiệp được chỉ định thử nghiệm dưới đây)
Khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/01)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCVN 6422:1998;
TCCS 19:2014/HCM*;
TCCS 20:2014/HCM (TTVLN/HD/02**)
Khả năng sinh công bằng bom chì (Phương pháp Trauzel)
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/03)
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật
(500,0 ÷ 1.500,0) N.m/g;
(55 ÷ 166) %TNT
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/04)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/05)
Khả năng nổ an toàn của thuốc nổ an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan
-
TCVN 6570:2005, Phương pháp A (TTVLN/HD/06)
Độ nhạy va đập bằng phương pháp Kast
(0 ÷ 100)%
TCCS
18:2014/HCM
Độ nhạy kích nổ (với kíp số 8 hoặc mồi nổ)
-
TCCS
41:2015/HCM
Khả năng chịu nước
≥ 4 giờ
TCCS
42:2015/HCM
Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO)
(0,1 ÷ 200,0) lít/kg
TCCS
01:2018/HCM
Độ ẩm (đối với thuốc nổ, tiền chất thuốc nổ dạng hạt, bột, rời không chứa dầu)
(0,01 ÷ 10,00) %
TCCS
02:2014/HCM
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
TCCS 07:2014/HCM;
TCCS 04:2016/TTVLN (TTVLN/HD/07)
2.
Thuốc nổ ANFO
Khối lượng riêng rời
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN
04:2012/BCT (TTVLN/HD/08)
Thành phần thuốc nổ
(1,00 ÷ 100,00)%
Khả năng sinh công bằng cách đo độ giãn bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/08)
Sức nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/08)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCVN 6422:1998
(TTVLN/HD/08)
Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCCS
20:2014/HCM;
Thông tư số 31/2020/TT-BCT (TTVLN/HD/08)
3.
Thuốc nổ ANFO chịu nước
Khối lượng riêng rời
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12-
9:2022/BCT (TTVLN/HD/36)
Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ nén trụ chì (đo trong ống thép)
(1,0 ÷ 50,0) mm
Độ nhạy kích nổ
Mồi nổ
Thời gian chịu nước (ngâm sâu 1m nước trong vỏ bao Poly Propylen)
≥ 4 giờ
Khả năng sinh công bằng bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/36)
4.
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
Khả năng sinh công đo bằng bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/10)
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/10)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/10)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCVN 6422:1998; TCCS 19:2014/HCM (TTVLN/HD/10)
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 05:2012/BCT (TTVLN/HD/10)
Khả năng chịu nước
≥ 12 giờ
TCCS 42:2015/HCM (TTVLN/HD/10)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/10)
Độ nhậy nổ
Kíp nổ số 8
TCCS 41:2015/HCM (TTVLN/HD/10)
5.
Thuốc nổ AD1
Khối lượng riêng dạng thỏi
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN
07:2015/BCT (TTVLN/HD/09)
Độ ẩm
(0,01 ÷ 10,00)%
Thành phần thuốc nổ
(1,00 ÷ 100,00)%
TCCS 12:2014/HCM (TTVLN/HD/09)
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật, so sánh với thuốc nổ TNT chuẩn
(55 ÷ 166) %
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/09)
Sức nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/09)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCVN 6422:1998; TCCS 19:2014/HCM (TTVLN/HD/09)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/09)
Độ nhạy nổ với kíp số 8
-
TCCS 41:2015/HCM (TTVLN/HD/09)
6.
Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 03:2020 /BCT (TTVLN/HD/20)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Thời gian chịu nước
≥ 12 giờ
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/20)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/20)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/20)
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m
TCCS 41:2015/HCM (TTVLN/HD/20)
7.
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 04:2020 /BCT (TTVLN/HD/21)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Thời gian chịu nước
≥ 12 giờ
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/21)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/21)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/21)
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8, dây nổ 10 g/m
TCCS 41:2015/HCM (TTVLN/HD/21)
8.
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 06:
2020/BCT
(TTVLN/HD/22)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Thời gian chịu nước
≥ 12 giờ
Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO)
(0,1 ÷ 200,0) lít/kg
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/22)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/22)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/22)
Nổ an toàn trong môi trường có khí mê tan
10 lần không gây cháy nổ khí mê tan
TCVN 6570:2005, Phương pháp A (TTVLN/HD/22)
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8
TCCS 41:2015/HCM (TTVLN/HD/22)
9.
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mêtan siêu hạng
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 05:2020/BCT (TTVLN/HD/23)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Thời gian chịu nước
≥ 12 giờ
Lượng khí độc sinh ra khi nổ (quy ra CO)
(0,1 ÷ 200,0) lít/kg
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với ANFO tiêu chuẩn theo khối lượng)
(50,0 ÷ 70,0) %
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/23)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/23)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/23)
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8
TCCS
41:2015/HCM (TTVLN/HD/23)
10.
Thuốc nổ TNP1
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12- l:2021/BCT (TTVLN/HD/29)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ nhạy kích nổ
Mồi nổ
QCVN 12-
1:2021/BCT (TTVLN/HD/29)
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/29)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/29)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/29)
11.
Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12-
2:2021/BCT (TTVLN/HD/30)
Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Thời gian chịu nước (sâu ≥ 1m nước)
≥ 4 giờ
Độ nhạy kích nổ
Mồi nổ
12.
Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12-
4:2021/BCT (TTVLN/HD/31)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8
Khả năng sinh công bằng bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/31)
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật (so sánh với TNT tiêu chuẩn)
(55 ÷ 166)%
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/31)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/31)
Khoảng cách truyền nổ
(0,0 ÷ 10,0) cm
TCVN 6425:1998
(TTVLN/HD/31)
13.
Thuốc nổ nhũ tương rời và chất nhũ tương
Khối lượng riêng của chất nhũ tương nền
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12-
10:2022/BCT (TTVLN/HD/37)
Độ nhớt của chất nhũ tương nền
(100÷40.000.000)c
p
Cỡ hạt của chất nhũ tương nền
(0,10 ÷ 20,00)μm
Độ điện dung của chất nhũ tương nền
(10 ÷ 500) pF
Khối lượng riêng của thuốc nổ nhũ tương rời
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
Tốc độ nổ đo trong lỗ khoan của thuốc nổ nhũ tương rời
(1.000 ÷ 10.000) m/s
QCVN 12- 10:2022/BCT (TTVLN/HD/37)
Độ nhạy kích nổ của thuốc nổ nhũ tương rời
Mồi nổ
14.
Thuốc nổ Trinitro Toluen (TNT)
Điểm nóng chảy
(70,0 ÷ 90,0) °C
QCVN 12- 12:2022/BCT (TTVLN/HD/39)
Độ axít (tính theo axit Sunphuric)
(0,001 ÷ 10,00) %
Chất không tan trong Axêtôn (Benzen hoặc Toluen)
(0,01 ÷ 10,00)%
Hàm lượng nước và các chất dễ bay hơi
(0,01 ÷ 10,00)%
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật
(500,0 ÷ 1.500,0)
Nm/g
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/39)
Khả năng sinh công bằng bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998
(TTVLN/HD/39)
15.
Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp
Tỷ trọng thỏi mồi nổ
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 08:2015/BCT (TTVLN/HD/11)
Khả năng chịu nước (chiều sâu cột nước 1m)
≥ 48 giờ
Độ nhạy va đập theo phương pháp KAST
(0 ÷ 100)%
Khả năng bị kích nổ bởi kíp nổ số 8
-
Khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/11)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
TCVN 6422:1998 TCCS 19:2014/HCM (TTVLN/HD/11)
Khả năng sinh công bằng bom chì
(100,0 ÷ 450,0) cm3
TCVN 6423:1998 (TTVLN/HD/11;
Thông tư 31/2020/TT-BCT)
16.
Mồi nổ tăng cường
Khối lượng riêng
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
QCVN 12- ll:2022/BCT (TTVLN/HD/38)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ nhạy kích nổ
Kíp nổ số 8
Độ nhạy va đập theo phương pháp KAST
(0 ÷ 100)%
QCVN 12- 11:2022/BCT (TTVLN/HD/38)
Thời gian chịu nước (ngâm sâu 1m nước)
≥ 48 giờ
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật
(100,0 ÷ 500,0)
mm
TCVN 6424:1998
(TTVLN/HD/38)
Độ nén trụ chì
(1,0 ÷ 50,0) mm
TCVN 6421:1998
(TTVLN/HD/38)
II.
Phụ kiện nổ công nghiệp
17.
Dây nổ chịu nước
Đường kính ngoài
(1,0 ÷ 20,0) mm
QCVN 04:2015/BCT (TTVLN/HD/12)
Mật độ thuốc trong dây nổ
(1,00 ÷ 100,00) g/m
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Khả năng kích nổ
-
Khả năng chịu nước
≥ 24 giờ
Khả năng chịu lực kéo
(50,0 ± 0,5) kg
Khả năng chịu nhiệt độ cao
(50 ÷ 60)°C
Khả năng chịu nhiệt độ thấp
(-30 ÷ -35)°C
18.
Dây nổ thường
Đường kính ngoài
(1,0 ÷ 20,0) mm
QCVN 12-7:
2022/BCT (TTVLN/HD/34)
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ bền kéo
(500 ± 50) N hoặc
(50,0 ± 0,5) kg
Mật độ thuốc
(1,0 ÷ 100,0) g/m
Khả năng kích nổ
/
Khả năng chịu nhiệt độ cao
(50 ÷ 60) °C
Khả năng chịu nhiệt độ thấp
(-30 ÷ -35) °C
19.
Dây cháy chậm công nghiệp
Đường kính ngoài
(1,0 ÷ 10,0) mm
QCVN 06:2015/BCT (TTVLN/HD/13)
Thời gian cháy, đối với đoạn dây dài 1m
(10 ÷ 300) s
Khả năng cháy đều và cháy hoàn toàn
-
Cường độ phun lửa
40 mm
Khả năng chịu nước (ở độ sâu 1m)
≥ 2 giờ
20.
Kíp nổ điện số 8
Chiều dài kíp
(10,0 ÷ 100,0) mm
QCVN 02:2015/BCT (TTVLN/HD/14)
Đường kính ngoài của kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Chiều dài dây dẫn
(1,0 ÷ 10,0) m
Điện trở (loại dây dẫn dài l,9m ÷ 2,1m)
(0 ÷ 20,00) ’Ω
Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng
20 phút
Dòng điện an toàn trong 5 phút
(0,01 ÷ 10,00) A
Dòng điện đảm bảo nổ
(0,01 ÷ 10,00) A
Cường độ nổ của kíp
(5,0 ÷ 15,0) mm
Khả năng chịu nước (ở độ sâu 1m)
≥ 8 giờ
21.
Kíp nổ điện vi sai
Chiều dài của kíp
(10,0 ÷ 100,0) mm
QCVN 02:2015/BCT (TTVLN/HD/14)
Đường kính ngoài của kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Chiều dài dây dẫn
(1,0 ÷ 10,0) m
Điện trở (loại dây dẫn dài l,9m ÷ 2,1m)
(0 ÷ 20,00) ’Ω
Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng
20 phút
Dòng điện an toàn trong 5 phút
(0,01 ÷ 10,00) A
Dòng điện đảm bảo nổ
(0,01 ÷ 10,00) A
Cường độ nổ của kíp
(5,0 ÷ 15,0) mm
Thử khả năng chịu nước (ở độ sâu 1m)
≥ 8 giờ
Thời gian giữ chậm
(1,0 ÷ 5.000,0)ms
22.
Kíp nổ điện vi sai an toàn
Chiều dài kíp
(10,0 ÷ 100,0) mm
QCVN 02:2015/BCT (TTVLN/HD/14)
Đường kính ngoài của kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Chiều dài dây dẫn
( 1,0 ÷ 10,0) m
Điện trở (loại dây dẫn dài l,9m ÷ 2,1m)
(0 ÷ 20,00) ’Ω
Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng
20 phút
Dòng điện an toàn trong 5 phút
(0,01 ÷ 10,00) A
Dòng điện đảm bảo nổ
(0,01 ÷ 10,00) A
Cường độ nổ của kíp
(5,0 ÷ 15,0) mm
QCVN 02:2015/BCT (TTVLN/HD/14)
Khả năng chịu nước (ở độ sâu 1m)
≥ 8 giờ
Thời gian giữ chậm
(1,0 ÷ 5.000,0)ms
Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mê tan
-
TCVN 6911:2005
(TTVLN/HD/14)
23.
Kíp nổ đất số
8
Chiều dài vỏ kíp
(10,0 ÷ 100,0) mm
QCVN 03:2015/BCT (TTVLN/HD/15)
Đường kính ngoài của kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Khả năng chịu chấn động bằng máy thử chấn động chuyên dụng
20 phút
Cường độ nổ của kíp
(5,0 ÷ 15,0) mm
24.
Kíp nổ vi sai phi điện và Kíp nổ vi sai phi điện an toàn
Khả năng chịu chấn động
5 phút
QCVN 07:2012/BCT (TTVLN/HD/16)
Cường độ nổ
(5,0 ÷ 15,0) mm
Khả năng chịu nước (ở độ sâu 20m hoặc ngâm trong thiết bị có áp suất 0,2atm)
≥ 8 giờ
Độ bền mối ghép miệng
(2,0 ± 0,l)kg
Thời gian giữ chậm
(1,0 ÷ 10.000,0)ms
25.
Kíp vi sai phi điện MS
Cường độ nổ
(5,0 ÷ 15,0) mm
QCVN 12- 5:2022/BCT (TTVLN/HD/32)
Đường kính dây dẫn nổ
(1,0 ÷ 10,0) mm
Tốc độ dẫn nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
Độ bền mối ghép miệng (khả năng chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)
(2,0 ± 0,l)kg
Chiều dài dây dẫn nổ
(1,0 ÷ 50,0) m
Đường kính ngoài kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Khả năng chịu nước, độ sâu 20,0m (tương đương 2,0 atm)
≥ 8 giờ
Thời gian giữ chậm
(1,0 ÷ 10.000,0) ms
Khả năng chịu chấn động
5 phút
26.
Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP
Cường độ nổ
(5,0 ÷ 15,0) mm
QCVN 12-
6:2022/BCT (TTVLN/HD/33)
Đường kính dây dẫn nổ
(1,0 ÷ 10,0) mm
Tốc độ dẫn nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
QCVN 12- 6:2022/BCT (TTVLN/HD/33)
Độ bền mối ghép miệng (khả năng chịu lực kéo tĩnh trong thời gian 1 phút)
(2,0 ± 0,1) kg
Chiều dài dây dẫn nổ (chiều dài dây dẫn tín hiệu nổ)
(1,0 ÷ 50,0) m
Đường kính ngoài kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Khả năng chịu nước, độ sâu 20,Om (tương đương 2,0 atm)
≥ 8 giờ
Thời gian giữ chậm
(1,0 ÷ 10.000,0) ms
Khả năng chịu chấn động
5 phút
27.
Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)
Cường độ nổ
(5,0 ÷ 15,0) mm
QCVN 12- 8:2022/BCT (TTVLN/HD/35)
Đường kính ngoài của dây dẫn nổ (dây dẫn tín hiệu nổ)
(1,0 ÷ 10,0) mm
Độ bền kéo danh định
(50,0 ÷ 1.000,0) N
Đường kính ngoài của kíp
(1,0 ÷ 10,0) mm
Chiều dài dây dẫn nổ (dây dẫn tín hiệu nổ)
(50,0 ÷ 500,0) m
Thời gian giữ chậm (vi sai)
(1,0 ÷ 10.000,0) ms
28.
Dây dẫn tín hiệu nổ
Tốc độ nổ
(1.000 ÷ 10.000) m/s
QCVN 06:2012/BCT (TTVLN/HD/17)
Độ nhạy gây nổ
-
Khả năng chịu chấn động
5 phút
Khả năng chịu lực kéo
(50,0 ÷ 1.000,0) N
III.
Tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
29.
Amoni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO
Độ ẩm
(0,001 ÷ 5,00) %
QCVN 03:2012/BCT (TTVLN/HD/18)
Độ tinh khiết
(0,10 ÷ 100,00)%
Độ pH (dung dịch 10%)
0,00 ÷ 14,00
Cặn không tan trong nước
(0,001 ÷ 5,00) %
Khả năng hấp phụ dầu
(1,00 ÷ 14,00)%
Cỡ hạt (0,5 ÷ 3,0 mm)
(0,10 ÷ 100,00)%
QCVN 03:2012/BCT (TTVLN/HD/18)
Khối lượng riêng rời
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
Độ bền cơ học
(50,0 ÷ 300,0) g/mm2
30.
Amoni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương
Độ ẩm
(0,001 ÷ 5,00) %
QCVN 03:2012/BCT (TTVLN/HD/18)
Độ tinh khiết
(0,10 ÷ 100,00)%
Độ pH (dung dịch 10%)
0,00 ÷ 14,00
Cặn không tan trong nước
(0,001 ÷ 5,00) %
Khối lượng riêng rời
(0,50 ÷ 2,00) g/cm3
31.
Natri nitrat (NaNO3)
Hàm lượng Natri Nitrat
Phương pháp trao đổi ion
(10,00 ÷ 100,00)%
TCVN 7764- 3:2007 (TTVLN/HD/24)
Độ tinh khiết
(80,00 ÷ 100,00)%
QCVN
04A:2020/BCT, theo TCVN/QS 934:2014*** (TTVLN/HD/19)
Độ ẩm của
(0,10 ÷ 10,00)%
Cặn không tan trong nước
(0,001 ÷ 10,00) %
32.
Kali nitrat (KNO3)
Độ tinh khiết
(80,00 ÷ 100,00)%
QCVN 04A:2020/BCT (TTVLN/HD/19)
Độ ẩm
(0,001 ÷ 10,00) %
Cặn không tan trong nước
(0,001 ÷ 10,00)%
Hàm lượng (Cl-)
(0,01 ÷ 10,00)%
Chú thích:
* TCCS xx: tiêu chuẩn cơ sở của Tổng Công ty Công nghiệp hóa chất mỏ - Vinacomin; Trung tâm Vật liệu nổ công nghiệp - MICCO.
** TTVLN/HD/xx: quy trình thử nghiệm của Trung tâm Vật liệu nổ công nghiệp - MICCO.
*** TCVN/QSxx: tiêu chuẩn được ban hành bởi Bộ Quốc Phòng Việt Nam.
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Quyết định 2989/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Công Thương
- Số hiệu:
- 2989/QĐ-BCT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 14/11/2023
- Lĩnh vực:
- Khoa học – Công nghệ
- Người ký:
- Nguyễn Sinh Nhật Tân
- Ngày hiệu lực:
- 14/11/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.