📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 27/2023/QĐ-UBND Bắc Giang giá dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp

📄 Số hiệu: 27/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang📅 30/08/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Người kýPhan Thế Tuấn
Ngày ban hành30/08/2023
Lĩnh vựcGiáo dục – Đào tạo – Dạy nghề

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27/2023/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 30 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng

trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dich vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 89/TTr-LĐTB&XH ngày 28 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

c) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng

1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang cụ thể kèm theo Quyết định này.

2. Trường hợp có sự biến động làm thay đổi các yếu tố hình thành nên giá từ 10% trở lên, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổng hợp, thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Thế Tuấn

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP, SƠ CẤP VÀ DƯỚI 03 THÁNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2023/QĐ-UBND ngày 30 /8/2023 của UBND tỉnh)

STT | Ngành, nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Giá dịch vụ (Đồng/người/khóa học)

1 | Điện tử công nghiệp | Cao đẳng | 88.974.000

2 | Điện công nghiệp | Cao đẳng | 92.992.000

3 | Cắt gọt kim loại | Cao đẳng | 170.412.000

4 | Công nghệ ô tô | Cao đẳng | 100.451.000

5 | Hàn | Cao đẳng | 123.620.000

6 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | Cao đẳng | 86.553.000

7 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | Cao đẳng | 95.731.000

8 | Công nghệ thông tin (ƯDPM) | Cao đẳng | 70.000.000

9 | May thời trang | Cao đẳng | 84.706.000

10 | Quản trị mạng máy tính | Cao đẳng | 75.143.000

11 | Cơ điện tử | Cao đẳng | 69.020.000

12 | Dược | Cao đẳng | 72.297.000

13 | Điều dưỡng | Cao đẳng | 81.662.000

14 | Chăm sóc sắc đẹp | Cao đẳng | 66.497.000

15 | Điện tử công nghiệp | Trung cấp | 62.491.000

16 | Điện công nghiệp | Trung cấp | 55.482.000

17 | Cắt gọt kim loại | Trung cấp | 105.590.000

18 | Công nghệ ô tô | Trung cấp | 65.983.000

19 | Hàn | Trung cấp | 81.603.000

20 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | Trung cấp | 55.650.000

21 | Công nghệ thông tin (ƯDPM) | Trung cấp | 38.210.000

22 | May thời trang | Trung cấp | 49.838.000

23 | Quản trị mạng máy tính | Trung cấp | 43.904.000

24 | Thiết kế đồ họa | Trung cấp | 59.551.000

25 | Cơ điện tử | Trung cấp | 42.578.000

26 | Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính | Trung cấp | 59.866.000

27 | Thú y | Trung cấp | 63.241.000

28 | Chăm sóc sắc đẹp | Trung cấp | 45.007.000

29 | May công nghiệp | Sơ cấp | 4.755.000

30 | Cơ khí | Sơ cấp | 4.754.000

31 | Điện dân dụng | Sơ cấp | 4.759.000

32 | Công nghệ thông tin (ƯDPM) | Sơ cấp | 4.413.000

33 | May thời trang | Sơ cấp | 4.858.000

34 | Điện tử | Sơ cấp | 4.978.000

35 | Cơ khí sửa chữa máy nông nghiệp | Sơ cấp | 5.030.000

36 | Sửa chữa xe máy | Sơ cấp | 5.351.000

37 | Sửa chữa máy nông nghiệp | Sơ cấp | 5.447.000

38 | Sửa chữa cơ khí | Sơ cấp | 5.700.000

39 | Nhân viên y tế thôn, bản | Sơ cấp | 6.399.000

40 | Chăm sóc người cao tuổi | Sơ cấp | 4.812.000

41 | Lái xe ô tô hạng B2 | Sơ cấp | 10.632.000

42 | Lái xe ô tô hạng C | Sơ cấp | 15.806.000

43 | Xoa bóp - Bấm huyệt | Dưới 3 tháng | 4.286.000

44 | Trồng nấm | Dưới 3 tháng | 3.752.000

45 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | Dưới 3 tháng | 3.734.000

46 | Nuôi cá nước ngọt trong ao | Dưới 3 tháng | 3.801.000

47 | Chăn nuôi - Thú y | Dưới 3 tháng | 3.826.000

48 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | Dưới 3 tháng | 4.424.000

49 | Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật | Dưới 3 tháng | 3.974.000

50 | Trồng rau an toàn | Dưới 3 tháng | 4.287.000

51 | Trồng cây hoa | Dưới 3 tháng | 4.386.000

52 | Nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ | Dưới 3 tháng | 3.986.000

53 | Chăn nuôi gà đồi vườn | Dưới 3 tháng | 3.865.000

54 | Nuôi và phòng trừ bệnh cho trâu, bò | Dưới 3 tháng | 4.420.000

55 | Nuôi và phòng trừ bệnh cho gia cầm | Dưới 3 tháng | 4.515.000

56 | Trồng bưởi, cam, chanh | Dưới 3 tháng | 4.296.000

Lược đồ văn bản

  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
  • 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
  • 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
  • 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
  • 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
  • 74/2014/QH13 Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản