📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 26/2023/QĐ-UBND Phú Thọ Bảng giá tính Thuế tài nguyên

📄 Số hiệu: 26/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ📅 18/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu26/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Người kýPhan Trọng Tấn
Ngày ban hành18/12/2023
Lĩnh vựcTài nguyên – Môi trườngThuế – Phí – Lệ phí

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT - BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính Thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính Thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).

4. Hệ số quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác thực hiện theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản
thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

5. Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính:

a) Đối với trường hợp giá tính thuế tài nguyên trên thị trường có biến động tăng, giảm từ 20% trở lên so với Bảng giá tính thuế tài nguyên tại quyết định này, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh. Đối với trường hợp giá tính thuế tài nguyên trên thị trường có biến động tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên;

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này;

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

3. Cục Thuế tỉnh căn cứ vào chính sách hiện hành về Thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6

I | Khoáng sản kim loại

I1 | Sắt

I101 | Sắt kim loại | Tấn | 8.000.000

I102 | Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% | Tấn | 250.000

I10202 | Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | Tấn | 350.000

I10203 | Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | Tấn | 500.000

I10204 | Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | Tấn | 700.000

I10205 | Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% | Tấn | 1.500.000

I103 | Quặng Limonit (không từ tính)

I10301 | Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | Tấn | 150.000

I10302 | Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> | Tấn | 210.000

I10303 | Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> | Tấn | 280.000

I10304 | Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> | Tấn | 382.000

I10305 | Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | Tấn | 420.000

I104 | Quặng sắt Deluvi | Tấn | 216.000

I105 | Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng | Tấn | 150.000

PHỤ LỤC II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6

II | Khoáng sản không kim loại

II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 60.000

II2 | Đá, sỏi

II201 | Sỏi

II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác

II2010201 | Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy | m3 | 240.000

II2010202 | Sỏi trên các địa bàn còn lại | m3 | 168.000

II202 | Đá

II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 92.000

II2020302 | Đá hộc | m3 | 121.000

II2020303 | Đá cấp phối | m3

II202030301 | Đá cấp phối loại 1 | m3 | 134.000

II202030302 | Đá cấp phối loại 2 | m3 | 102.000

II2020304 | Đá dăm các loại

II202030401 | Đá 0,5x1 | m3 | 157.000

II202030402 | Đá 1x2 | m3 | 165.000

II202030403 | Đá 2x4 | m3 | 150.000

II202030404 | Đá 4x6 | m3 | 138.000

II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 119.000

II2020308 | Đá thải loại từ các mỏ đá, mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác | m3 | 60.000

II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301 | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 90.000

II302 | Đá sản xuất xi măng

II30201 | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 85.000

II30202 | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 63.000

II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020302 | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m3 | 71.000

II3020303 | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m3 | 70.000

II5 | Cát

II501 | Cát san lấp | m3 | 80.000

II502 | Cát xây dựng

II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng (Cát mịn) | m3 | 90.000

II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng (Cát thô)

II5020201 | Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy | m3 | 350.000

II5020202 | Cát vàng các địa bàn còn lại | m3 | 245.000

II7 | Đất làm gạch, ngói | m3

II701 | Đất sét trầm tích làm gạch, ngói | m3 | 100.000

II702 | Đất sét đồi làm gạch | m3 | 80.000

II703 | Đất sét làm gạch, ngói thu hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt, khoáng chất công nghiệp khác… | m3 | 60.000

II9 | Sét chịu lửa

II901 | Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng | Tấn | 266.000

II902 | Sét chịu lửa các màu còn lại | Tấn | 126.000

II903 | Đisten | Tấn | 180.000

II10 | Dolomit (Dolomite), Quartzite

II1001 | Dolomit (Dolomite)

II100101 | Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc | m3 | 315.000

II1002 | Quartzite

II100201 | Quặng Quartzite thường | Tấn | 112.000

II100202 | Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể) | Tấn | 300.000

II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | Tấn | 300.000

II1102 | Cao lanh đã rây | Tấn | 960.000

II1103 | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | Tấn | 270.000

II1104 | Quặng phong hoá bán cao lanh – Felspat (Felspat phong hóa) | Tấn | 94.000

II1105 | Đất, đá thải mỏ cao lanh – felspat

II110501 | Đất, đá thải mỏ cao lanh làm xương gạch men | m3 | 85.000

II110502 | Đá thải mỏ cao lanh-felspat làm nguyên liệu cát nghiền | m3 | 64.000

II12 | Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201 | Mica | Tấn | 1.500.000

II1202 | Thạch anh kỹ thuật

II120201 | Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 300.000

II120202 | Thạch anh bột | Tấn | 1.050.000

II120203 | Thạch anh hạt | Tấn | 1.500.000

II15 | Secpentin (Quặng secpentin) | Tấn | 130.000

II16 | Than antraxit hầm lò

II1601 | Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) | Tấn | 1.306.000

II24 | Khoáng sản không kim loại khác

II2401 | Barit

II240101 | Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4<20% | Tấn | 40.000

II240102 | Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4<40% | Tấn | 110.000

II240103 | Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤BaSO4<60% | Tấn | 300.000

II240104 | Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤BaSO4<70% | Tấn | 600.000

II240105 | Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% | Tấn | 800.000

II2405 | Quặng Tacl (Tale)

II240501 | Quặng Tacl khai thác | Tấn | 630.000

II240502 | Bột Tacl | Tấn | 1.120.000

II240503 | Đất nhiễm tacl, dolomite | Tấn | 114.000

II2412 | Các loại đất khác

II241201 | Đất phù sa, đất bùn làm nguyên liệu phân bón | m3 | 60.000

PHỤ LỤC III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú

Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6

V | Nước thiên nhiên

V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 200.000

V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 450.000

V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.100.000

V10104 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m3 | 38.400

V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000

V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000

V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201 | Nước mặt | m3 | 4.000

V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 8.000

V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000

V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000

V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

V30301 | Nước mặt | m3 | 4.000

V30302 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 7.000

Lược đồ văn bản

  • 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên
  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
  • 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
  • 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
  • 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
  • 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công
  • 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)Quyet-dinh_262023QD-UBND.doc · 37 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản