📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 24/2023/QĐ-UBND Đà Nẵng Đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

📄 Số hiệu: 24/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng📅 27/06/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Người kýHồ Kỳ Minh
Ngày ban hành27/06/2023
Lĩnh vựcĐất đai – Nhà ở

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 27 tháng 06 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập

hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà

ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-STNMT ngày 26/5/2023 về dự thảo Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại cuộc họp ngày 23 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ công về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Văn phòng Đăng ký đất đai, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

3. Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân, các quận, huyện, cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

4. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc địa chính phục vụ đăng ký/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì áp dụng thu giá dịch vụ đo đạc theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Ban hành Bộ Đơn giá đo đạc địa chính áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Mức giá dịch vụ

Mức giá dịch vụ được thực hiện theo các Phụ lục chi tiết đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đơn lẻ (không bao gồm phí và lệ phí): Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ công đối với các thủ tục về đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 1).

2. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đồng loạt: Áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đơn giá sản phẩm tại Phụ lục 2).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu giá dịch vụ công đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất để lập, thẩm tra, xét duyệt dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm hoàn thành, đặt hàng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác thực hiện.

3. Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác liền với đất tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định của pháp luật hiện hành; sử dụng hóa đơn để giao khách hàng khi cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật vệ quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng và có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật về quản lý thuế.

4. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Văn phòng Đăng ký đất đai, các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan thực hiện công tác đăng ký, kê khai và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trước thời điểm Bộ đơn giá này có hiệu lực thực hiện thì tiếp tục áp dụng Bộ đơn giá quy định tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính và bãi bỏ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh chi phí nhân công đối với Bộ đơn giá tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Văn phòng Đăng ký đất đai và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;- Tổng cục Quản lý đất đai;- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng;- TVTU; TT HĐND TP;- UB MTTQVN thành phố;- CT và các PCT UBND TP;- Chánh VP UBND TP;- Các Sở, ban, ngành;- Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;- Cổng TTĐT thành phố;- Báo Đà Nẵng;- Đài Phát thanh truyền hình tp Đà Nẵng;- UBND các quận, huyện;- Lưu: VT, KT, STNMT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký) Hồ Kỳ Minh

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐƠN LẺ
(Áp dụng khi Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp các dịch vụ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người yêu cầu cung cấp dịch vụ)
(Kèm theo Quyết định số: ##24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: đồng

Số TT | Danh mục sản phẩm | ĐVT | Loại KK | Chi phí LĐKT | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp (A1) | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | Đơn giá sản phẩm làm tròn

15%

I | ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | Hồ sơ | Đăng ký cấp GCN đối với đất

1 | 783.452 | 8.188 | 24.649 | 11.626 | 33.186 | 861.102 | 129.165 | 990.267 | 990.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

1 | 882.125 | 8.188 | 24.649 | 11.626 | 33.186 | 959.775 | 143.966 | 1.103.741 | 1.104.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

1 | 1.103.709 | 10.645 | 24.649 | 11.626 | 33.186 | 1.183.815 | 177.572 | 1.361.387 | 1.361.000

II | ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

213.597 | 5.325 | 19.572 | 9.028 | 20.724 | 268.246 | 40.237 | 308.483 | 308.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

210.961 | 5.325 | 19.572 | 9.028 | 20.724 | 265.610 | 39.841 | 305.451 | 305.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

289.508 | 6.922 | 19.572 | 11.736 | 26.941 | 354.679 | 53.202 | 407.881 | 408.000

III | ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

285.517 | 7.099 | 24.264 | 11.416 | 27.628 | 355.924 | 53.389 | 409.313 | 409.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

285.478 | 7.099 | 24.264 | 11.416 | 27.628 | 355.885 | 53.383 | 409.268 | 409.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

396.763 | 9.228 | 24.264 | 14.841 | 35.917 | 481.014 | 72.152 | 553.166 | 553.000

IV | ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN | Hồ sơ | Đăng ký cấp GCN đối với đất

302.059 | 7.583 | 23.971 | 6.767 | 20.195 | 360.575 | 54.086 | 414.662 | 415.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

340.999 | 7.583 | 23.971 | 6.767 | 20.195 | 399.516 | 59.927 | 459.443 | 459.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

459.857 | 9.858 | 23.971 | 8.798 | 26.254 | 528.738 | 79.311 | 608.049 | 608.000

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục IV. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:

1 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

139.269 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 174.379 | 26.157 | 200.536 | 201.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

141.138 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 176.248 | 26.437 | 202.685 | 203.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

179.205 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 220.533 | 33.080 | 253.613 | 254.000

2 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

92.410 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 127.520 | 19.128 | 146.649 | 147.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

104.242 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 139.353 | 20.903 | 160.255 | 160.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

129.504 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 170.833 | 25.625 | 196.458 | 196.000

3 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

90.872 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 125.982 | 18.897 | 144.879 | 145.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

95.471 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 130.581 | 19.587 | 150.169 | 150.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

117.450 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 158.779 | 23.817 | 182.595 | 183.000

4 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

148.791 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 183.901 | 27.585 | 211.487 | 211.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

154.414 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 189.524 | 28.429 | 217.952 | 218.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

203.571 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 244.899 | 36.735 | 281.634 | 282.000

5 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

140.071 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 175.181 | 26.277 | 201.459 | 201.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

142.257 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 177.367 | 26.605 | 203.972 | 204.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

181.258 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 222.587 | 33.388 | 255.975 | 256.000

6 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

222.499 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 257.609 | 38.641 | 296.251 | 296.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

290.312 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 331.641 | 49.746 | 381.387 | 381.000

7 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

8 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

9 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

10 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

190.949 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 226.059 | 33.909 | 259.967 | 260.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

196.269 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 231.379 | 34.707 | 266.086 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

257.411 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 298.739 | 44.811 | 343.550 | 344.000

11 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

190.146 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 225.256 | 33.788 | 259.044 | 259.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

195.150 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 230.260 | 34.539 | 264.799 | 265.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

255.357 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 296.686 | 44.503 | 341.188 | 341.000

12 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

190.949 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 226.059 | 33.909 | 259.967 | 260.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

196.269 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 231.379 | 34.707 | 266.086 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

257.411 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 298.739 | 44.811 | 343.550 | 344.000

13 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

14 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

15 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

16 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

17 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

139.754 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 174.864 | 26.230 | 201.093 | 201.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

136.990 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 172.100 | 25.815 | 197.915 | 198.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

174.537 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 215.865 | 32.380 | 248.245 | 248.000

18 | Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.343 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.453 | 33.668 | 258.121 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.031 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 229.141 | 34.371 | 263.512 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

253.303 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.632 | 44.195 | 338.826 | 339.000

19 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

143.246 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 178.356 | 26.753 | 205.109 | 205.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

146.682 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 181.792 | 27.269 | 209.061 | 209.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

189.381 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 230.709 | 34.606 | 265.315 | 265.000

20 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

195.504 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 230.615 | 34.592 | 265.207 | 265.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

202.378 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 237.488 | 35.623 | 273.111 | 273.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

268.109 | 5.915 | 14.382 | 5.219 | 15.752 | 309.438 | 46.416 | 355.853 | 356.000

21 | Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

186.477 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 221.587 | 33.238 | 254.825 | 255.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

189.913 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 225.024 | 33.754 | 258.777 | 259.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

245.489 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 286.817 | 43.023 | 329.840 | 330.000

22 | Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

188.541 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 223.651 | 33.548 | 257.198 | 257.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

192.912 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 228.022 | 34.203 | 262.225 | 262.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

251.249 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 292.578 | 43.887 | 336.464 | 336.000

23 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

198.063 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 233.173 | 34.976 | 268.149 | 268.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

206.187 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 112.117 | 241.298 | 36.195 | 277.492 | 277.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

275.616 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 316.944 | 47.542 | 364.486 | 364.000

24 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

174.487 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 209.597 | 31.440 | 241.036 | 241.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

179.016 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 214.126 | 32.119 | 246.245 | 246.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

233.485 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 274.813 | 41.222 | 316.035 | 316.000

25 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

167.737 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 202.847 | 30.427 | 233.274 | 233.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

169.606 | 4.550 1 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 204.717 | 30.707 | 235.424 | 235.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

216.214 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 257.542 | 38.631 | 296.173 | 296.000

26 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

99.505 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 134.615 | 20.192 | 154.807 | 155.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

106.737 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 141.847 | 21.277 | 163.124 | 163.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

131.087 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 172.415 | 25.862 | 198.277 | 198.000

27 | Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

189.348 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 224.458 | 33.669 | 258.126 | 258.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

193.877 | 4.550 | 14.382 | 4.060 | 12.117 | 228.987 | 34.348 | 263.335 | 263.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

252.682 | 5.915 | 14.382 | 5.279 | 15.752 | 294.010 | 44.102 | 338.112 | 338.000

V | ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

388.551 | 11.250 | 19.642 | 9.652 | 26.097 | 455.192 | 68.279 | 523.471 | 523.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

331.675 | 11.250 | 19.642 | 9.652 | 26.097 | 398.317 | 59.748 | 458.064 | 458.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

497.981 | 14.625 | 25.535 | 12.548 | 33.927 | 584.615 | 87.692 | 672.307 | 672.000

Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của mục V. Trường hợp đăng ký biến động đất đai của tổ chức mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo định mức sau đây:

1 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

190.917 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 230.902 | 34.635 | 265.538 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

188.853 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 228.838 | 34.326 | 263.163 | 263.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

239.739 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 291.719 | 43.758 | 335.477 | 335.000

2 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

139.556 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 179.541 | 26.931 | 206.472 | 206.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

139.556 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 179.541 | 26.931 | 206.472 | 206.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

172.651 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 224.632 | 33.695 | 258.326 | 258.000

3 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

137.863 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 177.848 | 26.677 | 204.526 | 205.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

137.863 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 177.848 | 26.677 | 204.526 | 205.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

170.959 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 222.939 | 33.441 | 256.380 | 256.000

4 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

200.608 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 240.593 | 36.089 | 276.682 | 277.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

194.398 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 234.383 | 35.157 | 269.541 | 270.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

252.791 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 304.771 | 45.716 | 350.487 | 350.000

5 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

191.734 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 231.719 | 34.758 | 266.477 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

189.320 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 229.305 | 34.396 | 263.701 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

240.839 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 292.820 | 43.923 | 336.743 | 337.000

6 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

7 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

238.081 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 278.066 | 41.710 | 319.775 | 320.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

232.204 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 272.189 | 40.828 | 313.018 | 313.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

301.469 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 353.449 | 53.017 | 406.466 | 406.000

8 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

237.264 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 277.249 | 41.587 | 318.836 | 319.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.737 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.722 | 40.758 | 312.480 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

300.368 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 352.349 | 52.852 | 405.201 | 405.000

9 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

238.081 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 278.066 | 41.710 | 319.775 | 320.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

232.204 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 272.189 | 40.828 | 313.018 | 313.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

301.469 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 353.449 | 53.017 | 406.466 | 406.000

10 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

11 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

12 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất về tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

13 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

14 | Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

236.447 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.432 | 41.465 | 317.897 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.270 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.255 | 40.688 | 311.943 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

299.268 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 351.249 | 52.687 | 403.936 | 404.000

15 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

192.551 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 232.536 | 34.880 | 267.416 | 267.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

189.788 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 229.773 | 34.466 | 264.239 | 264.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

241.939 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 293.920 | 44.088 | 338.008 | 338.000

16 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

237.264 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 277.249 | 41.587 | 318.836 | 319.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

231.737 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 271.722 | 40.758 | 312.480 | 312.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

300.368 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 352.349 | 52.852 | 405.201 | 405.000

17 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

194.965 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 234.949 | 35.242 | 270.192 | 270.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

191.169 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 231.154 | 34.673 | 265.827 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

245.190 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 297.170 | 44.576 | 341.746 | 342.000

18 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

242.734 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 282.719 | 42.408 | 325.127 | 325.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

235.143 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 275.128 | 41.269 | 316.397 | 316.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

307.513 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 359.493 | 53.924 | 413.417 | 413.000

19 | Gia hạn sử dụng đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

233.861 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 273.846 | 41.077 | 314.922 | 315.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

230.065 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 270.050 | 40.507 | 310.557 | 311.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

295.562 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 347.542 | 52.131 | 399.673 | 400.000

20 | Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

235.630 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 275.615 | 41.342 | 316.957 | 317.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

230.802 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 270.787 | 40.618 | 311.405 | 311.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

298.168 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 350.148 | 52.522 | 402.671 | 403.000

21 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

245.321 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 285.306 | 42.796 | 328.102 | 328.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

236.348 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 276.333 | 41.450 | 317.782 | 318.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

311.220 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 363.200 | 54.480 | 417.680 | 418.000

22 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

197.786 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 237.771 | 35.666 | 273.437 | 273.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

192.784 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 232.768 | 34.915 | 267.684 | 268.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

248.990 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 300.971 | 45.146 | 346.116 | 346.000

23 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

190.917 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 230.902 | 34.635 | 265.538 | 266.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

188.853 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 228.838 | 34.326 | 263.163 | 263.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

239.739 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 291.719 | 43.758 | 335.477 | 335.000

24 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1-3 | Đăng ký cấp GCN đối với đất

146.553 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 186.538 | 27.981 | 214.518 | 215.000

Đăng ký cấp GCN đối với tài sản

146.553 | 6.750 | 11.785 | 5.791 | 15.658 | 186.538 | 27.981 | 214.518 | 215.000

Đăng ký cấp GCN đối với đất và tài sản

180.823 | 8.775 | 15.321 | 7.529 | 20.356 | 232.804 | 34.921 | 267.724 | 268.000

- Giá dịch vụ đối với các thủ tục trên chưa bao gồm phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng, đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

- Trường hợp có phát sinh đo đạc thì thu thêm theo Giá dịch vụ đo đạc trích đo địa chính thửa đất hoặc Giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính hoặc Giá dịch vụ đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất theo Quyết định #33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019.

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT
(Áp dụng khi ngân sách Nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ)
(Kèm theo Quyết định số: ##24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: đồng

Số TT | Danh mục sản phẩm | ĐVT | Loại KK | Chi phí LĐKT | Chi phí LĐPT | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí khấu hao | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp (A1) | Chi phí chung | Đơn giá sản phẩm | Đơn giá sản phẩm làm tròn

15%

I | ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) | Hồ sơ | 1 | 139.705 | 17.408 | 3.766 | 28.294 | 4.070 | 8.190 | 201.433 | 30.215 | 231.648 | 232.000

2 | 226.840 | 19.977 | 3.873 | 28.294 | 4.070 | 6.918 | 289.971 | 43.496 | 333.467 | 333.000

3 | 240.076 | 22.973 | 4.086 | 28.294 | 4.070 | 6.918 | 306.417 | 45.963 | 352.379 | 352.000

II | ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) | Hồ sơ | 2 | 249.415 | 35.673 | 5.387 | 55.288 | 6.230 | 15.305 | 367.299 | 55.095 | 422.394 | 422.000

3 | 447.952 | 42.808 | 5.665 | 55.288 | 6.230 | 16.437 | 574.380 | 86.157 | 660.537 | 661.000

4 | 487.659 | 51.369 | 5.942 | 55.288 | 6.230 | 13.662 | 620.151 | 93.023 | 713.174 | 713.000

5 | 535.455 | 61.643 | 6.220 | 55.288 | 6.230 | 17.759 | 682.596 | 102.389 | 784.985 | 785.000

III | ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) | Hồ sơ | 1 | 211.984 | 17.837 | 4.257 | 38.253 | 4.414 | 8.635 | 285.379 | 42.807 | 328.186 | 328.000.

2 | 221.175 | 21.404 | 4.375 | 38.253 | 4.414 | 8.635 | 298.255 | 44.738 | 342.994 | 343.000

3 | 232.205 | 25.685 | 4.610 | 38.253 | 4.414 | 8.635 | 313.801 | 47.070 | 360.871 | 361.000

IV | ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG (CHƯA BAO GỒM QUÉT HỒ SƠ) | Hồ sơ | 2 | 236.711 | 21.404 | 6.370 | 36.229 | 5.832 | 12.091 | 318.637 | 47.796 | 366.432 | 366.000

3 | 247.741 | 25.685 | 6.682 | 36:229 | 5.832 | 12.091 | 334.259 | 50.139 | 384.398 | 384.000

4 | 260.976 | 30.822 | 6.994 | 36.229 | 5.832 | 12.091 | 352.943 | 52.941 | 405.885 | 406.000

5 | 276.786 | 36.957 | 7.305 | 36.229 | 5.832 | 12.091 | 375.200 | 56.280 | 431.480 | 431.000

Đơn giá này áp dụng khi ngân sách Nhà nước giao nhiệm vụ, đặt hàng và là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán, quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.

Lược đồ văn bản

  • 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính
  • 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính
  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
  • 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
  • 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường
  • 27/2019/NĐ-CP Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
  • 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
  • 27/2018/QH14 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
  • 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
  • 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
  • 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản