📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

📄 Số hiệu: 22/2008/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 26/05/2008

Thuộc tính văn bản

Số hiệu22/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhQuốc phòng
Lĩnh vựcQuản lý biên giới
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýLữ Ngọc Cư — Chủ tịch
Ngày ban hành26/05/2008
Ngày hiệu lực05/06/2008
Ngày hết hiệu lực09/08/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo

khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới

Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

----------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Biên giới Quốc gia, ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 140/2004/NĐ-CP ngày 25/6/2004 quy định chi tiết một số điều của luật biên giới Quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-BQP, ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt dự án “Xác lập phạm vi khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm trên tuyến biên giới đất liền”;

Căn cứ Thông tư số 179/2001/TT-BQP ngày 22/01/2001 của Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 34/2000/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam- Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục đính kèm).

Điều 2: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên giới tại thực địa ở các vị trí nêu tại Điều 1.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-UB, ngày 16/02/2005 của UBND tỉnh ./.

Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (B/c);

- Chủ tịch, các phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Báo ĐẮK LẮK; Đài PTTH tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;

- Như Điều 3;
- Webisite tỉnh;
- Lưu: VT, NC, BBG, C50b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(đã ký)


Lữ Ngọc Cư

PHỤ LỤC

Vị trí cắm các loại biển báo biên giới

(Kèm theo quyết định số 22/2008/QĐ-UBND,

ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

----------------------

I. Vị trí cắm biển vùng cấm

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Vùng cấm

66800 85900

02

”

82150 05800

03

”

81600 05500

04

”

80700 05000

05

”

79100 04700

06

”

78400 06000

07

”

79600 06300

08

”

82300 05700

09

”

82450 08700

10

”

81400 08250

11

”

76900 11600

12

”

76900 12500

13

”

75950 10900

14

”

75700 12100

15

”

63300 83300

16

”

65000 80200

17

”

63400 78500

18

”

51200 86863

19

”

51160 86842

20

”

53000 81275

21

”

48300 73300

22

”

48200 75600

23

”

47100 72700

24

”

47100 74400

25

”

47200 76000

26

”

47600 73000

27

”

41648 78371

28

”

41400 73200

29

”

40500 72800

30

”

30600 85600

31

”

23800 93400

32

”

22400 91000

. 33

”

21000 87000

34

”

19950 88200

35

”

22000 92500

36

”

20900 88600

37

”

20950 89500

38

”

26944 03454

39

”

26885 04543

40

”

27095 03793

41

”

28387 03434

42

”

28729 03551

43

”

28800 06250

44

”

29205 04577

45

”

28815 05016

46

”

26300 02300

47

”

29300 12000

Tổng cộng 47 biển báo vùng cấm

II. Vị trí biển báo khu vực biên giới

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Khu vực biên giới

80123 02454

02

”

79634 02656

03

”

76674 03775

04

”

75257 04290

05

”

73887 05007

06

”

69000 04450

07

”

67700 02450

08

”

67656 99601

Phản quang

09

”

71461 06458

Phản quang

10

”

63000 91500

11

”

62000 95300

12

”

57000 96700

13

”

64507 98814

14

”

61407 98171

15

”

58000 92300

16

”

56000 92500

17

”

60000 92000

18

”

62226 996666

Phản quang

19

”

47852 11275

20

”

47977 09620

21

”

50700 09600

22

”

49152 07360

23

”

46000 06000

24

”

46300 93400

Phản quang

25

”

48270 12254

Phản quang

26

”

49170 12235

Phản quang

27

”

26000 08500

28

”

28400 13500

29

”

29500 18300

30

”

34000 20800

31

”

39500 21500

32

”

38000 09500

33

”

22187 06196

34

”

19861 06476

35

”

24560 05300

Phản quang

Tổng cộng 35 biển báo KVBG (07 biển phản quang)

III. Vị trí cắm biển báo vành đai biên giới:

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Vành đai biên giới

66000 81090

02

”

67800 81500

03

”

69000 82000

04

”

70000 82400

05

”

71900 83800

06

”

71647 83720

Phản quang

07

”

65200 80400

08

”

62300 79900

09

”

61200 79450

10

”

59700 79100

11

”

64117 80596

Phản quang

12

”

58600 78900

13

”

57700 78500

14

”

56290 77250

15

”

55600 76600

16

”

54000 76300

17

”

56630 77964

Phản quang

18

”

51508 75160

19

”

45474 72781

20

”

43596 72672

21

”

42556 71821

22

”

Đường mói

23

”

Đường mới

24

”

Đường mới

Phản quang

25

”

Đường mới

Phản quang

26

”

41461 71345

27

”

40513 71300

28

”

39610 71015

29

”

38572 71356

30

”

37344 72742

31

”

36200 72000

32

”

34800 72400

33

”

39950 71241

Phản quang

34

”

33300 72100

35

”

28550 72150

36

”

27500 72200

37

”

26365 72866

38

”

25368 73725

39

”

24000 74385

40

”

31924 71897

Phản quang

41

”

30782 72000

Phản quang

42

”

29417 72157

Phản quang

43

”

23300 75000

44

”

21700 76000

45

”

20900 76400

46

”

17400 78500

47

”

16000 79300

48

”

18155 78340

Phản quang

49

”

19139 77853

Phản quang

50

”

22238 75128

Phản quang

Tổng cộng 50 biển báo VĐBG (12 biển phản quang)

IV. Vị trí cắm biển báo tiếp giáp

TT

Loại, biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Biển tiếp giáp

72800 84300

Tiếp giáp Gia Lai

02

”

15800 79400

Tiếp giáp Đăk Nông

Tổng cộng 02 biển báo Tiếp giáp

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_22.2008.QD.UBND.pdf · 139 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản