📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 1989/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Điều lệ Hội các ngành Sinh học, Hóa học

📄 Số hiệu: 1989/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1989/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýĐầu Thanh Tùng
Lĩnh vựcCơ cấu tổ chứcGiáo dục – Đào tạo – Dạy nghề

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ

và mức chi phục vụ công tác thu gom

___________

UỶ BAN NHÂN DÂNTỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản pháp quy hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2006/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1839/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1714/TC-HCSN ngày 14 tháng 7 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi

I | Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội

1 | Chi phí lập hồ sơ đối tượng | đồng/người | 10.000

2 | Vật rẻ phục vụ đối tượng

Áo, quần cho đối tượng | đồng/bộ/người | 80.000

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác | đồng/bộ/người | 80.000

3 | Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân lọai | đồng/người/ngày | 15.000

4 | Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú | đồng/người/ngày | 15.000

5 | Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc | đồng/người | 10.000

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam | đồng/người | 30.000

- Từ bến xe phía Bắc, Nam về nơi cư trú | đồng/km/người | 1.000

6 | Phân lọai đối tượng | đồng/người/lượt | 25.000

II | Chi phục vụ cho công tác thu gom

1 | Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom | đồng/người/lượt | 30.000

2 | Bồi dưỡng các tổ chức thu gom bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng | đồng/người | 25.000

3 | Trực bảo vệ thu gom | đồng/người/ngày | 40.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

  • 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Quyet-dinh_1989QD-UBND.pdf · 840 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản