Quyết định số 185/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 185/2026/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/09/2026 |
| Ngày hiệu lực | 23/09/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 185/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Nội dung toàn văn
html { overflow-y: scroll; } body { margin: 0; background: #e8e8e8; } .docx-viewport { width: 100%; overflow: hidden; } .docx-page { font-family: 'Times New Roman', serif; background: white; box-sizing: border-box; width: 100%; padding: 42.5pt 42.5pt 42.5pt 79.4pt; margin: 0; transform-origin: top left; text-align: justify; color: #333; } p { margin: 0; min-height: 1.2em; } table { border-collapse: collapse; width: 100%; margin: 20px 0; } th, td { padding: 10px; } span { font-family: inherit; } .num-prefix { display: inline-block; min-width: 20px; margin-right: 5px; font-weight: inherit; } .docx-header { text-align: center; margin-bottom: 20px; border-bottom: 1px solid #ccc; padding-bottom: 10px; } .docx-header p { text-align: center; margin: 5px 0; white-space: pre; } .docx-footer { text-align: center; margin-top: 20px; border-top: 1px solid #ccc; padding-top: 10px; } .docx-footer p { text-align: center; margin: 5px 0; } .footnote-ref a { font-size: 0.75em; vertical-align: super; text-decoration: none; color: #0563C1; } .footnotes-sep { margin-top: 2em; border: none; border-top: 1px solid #ccc; } .footnotes { font-size: 0.85em; margin-top: 1em; } .footnotes-list { padding-left: 1.5em; } .footnote-item { margin-bottom: 0.5em; } .footnote-backref { text-decoration: none; margin-left: 0.5em; }
document.addEventListener('click', function(e) { var a = e.target.closest('a[href^="#"]'); if (!a) return; var id = a.getAttribute('href').slice(1); var target = document.getElementById(id); if (!target) return; e.preventDefault(); target.scrollIntoView({ behavior: 'smooth', block: 'center' }); }); (function() { var PAGE_W_PT = 595.4; var naturalW = PAGE_W_PT * 96 / 72; function fit() { var page = document.querySelector('.docx-page'); var vp = document.querySelector('.docx-viewport'); if (!page || !vp) return; page.style.width = naturalW + 'px'; page.style.transform = 'none'; var naturalH = page.offsetHeight; var scale = vp.clientWidth / naturalW; page.style.transform = 'scale(' + scale + ')'; vp.style.height = (naturalH * scale) + 'px'; } window.addEventListener('resize', fit); window.addEventListener('load', fit); if (document.readyState === 'loading') { document.addEventListener('DOMContentLoaded', fit); } else { fit(); } })();
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Số: 185 /2026/QĐ-UBND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cà Mau, ngày 11 tháng 9 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số /van-ban/chi-tiet/16756516/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15; Căn cứ Luật Giá số /van-ban/chi-tiet/16756516/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
963/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026; ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 4265/VP-NNXD ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo khoản 4 Điều 21 Luật Giá số /van-ban/chi-tiet/16756516/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau 1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau bao gồm: Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2026. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường; - CVP, các PCVP UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Các Phòng: NN-XD (Q03/9), KT-TH, NC; - Lưu: VT, TH654/9. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Sử
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.