📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 163/2026/QĐ-UBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 163/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

📄 Số hiệu: 163/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau📅 20/07/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu163/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcKhuyến nông
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Người kýLê Văn Sử — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/07/2026
Ngày hiệu lực31/07/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 163/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Nội dung toàn văn

5

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

Số: 163/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày 20 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp

được hỗ trợ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bới Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 107/2021/TT-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 712/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2026; Tờ trình số 743/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026; Báo cáo số 1078/BC-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026 (kèm theo ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh);

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ quản lý, nghiên cứu, sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản (sau đây gọi là giống).

2. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân nghiên cứu, sản xuất giống.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp

Các dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết số 35/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau phải đảm bảo các tiêu chí quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2026.

2. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ theo Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung và mức chi từ ngân sách địa phương cho phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2023 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như khoản 2 Điều 5;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ban TT UBMTTQVN tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);

- LĐVP UBND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Phòng NN-XD;

- Lưu: VT, NN-XD (NhưQPPL9/2), TH473/7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Sử

PHỤ LỤC

Tiêu chí dự án phát triển sản xuất giống nông nghiệp được hỗ trợ

phát triển sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp

đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)

TT

Tiêu chí

Nội dung quy định tiêu chí

A

LĨNH VỰC THỦY SẢN

I

Dự án sản xuất tôm giống

1

Loại giống

Tôm (sú, thẻ chân trắng)

2

Quy mô

Sản xuất đạt từ 100 triệu con giống/năm/cơ sở trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) hoặc tương đương lĩnh vực thủy sản

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 đối với tôm sú; TCVN 10257:2014 đối với Tôm thẻ chân trắng

II

Dự án sản xuất giống thủy sản (trừ giống tôm sú, thẻ chân trắng)

1

Loại giống

Tôm càng xanh; cua biển; sò huyết; cá (sặc rằn, lóc, rô, trê, hanh, nâu, bớp, mú, kèo, dứa, đối, chẽm)

2

Quy mô

- Đối với tôm càng xanh, sản xuất đạt 30 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cua biển, sản xuất đạt 3 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với sò huyết, sản xuất đạt 500 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cá các loại, sản xuất đạt tử 20 - 25 triệu cá bột/năm/cơ sở trở lên.

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) hoặc tương đương lĩnh vực thủy sản

5

Sản phẩm của dự án

- Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 giống tôm càng xanh - yêu cầu kỹ thuật.

- Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14336:2025 giống cua biển (Scylla paramamosain Estampador, 1949) - yêu cầu kỹ thuật.

- Đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT giống cá nước ngọt-phần 3.

- Đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-36:2021/BNNPTNT giống cá nước mặn, lợ.

III

Dự án tiếp nhận công nghệ sản xuất giống thủy sản

1

Loại giống

Tôm (sú, thẻ chân trắng, càng xanh); cua biển; sò huyết; cá (sặc rằn, lóc, rô, trê, hanh, nâu, bớp, mú, kèo, dứa, đối, chẽm)

2

Quy mô

- Đối với tôm sú và tôm thẻ chân trắng, sản xuất đạt từ 100 triệu con giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với tôm càng xanh, sản xuất đạt 30 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cua biển, sản xuất đạt 3 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với sò huyết, sản xuất đạt 500 triệu giống/năm/cơ sở trở lên;

- Đối với cá các loại, sản xuất đạt tử 20 - 25 triệu cá bột/năm/cơ sở trở lên.

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình công nghệ áp dụng được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền xác nhận theo Luật chuyển giao công nghệ

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT

B

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

I

Dự án mua bản quyền giống lúa mới

1

Loại giống

Giống lúa có đặc tính chịu phèn, mặn ≥ 40/00; nhóm lúa có giá trị về dinh dưỡng

2

Quy mô

Khảo nghiệm tối thiểu 1 ha/giống trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13381-1:2023

II

Dự án phát triển sản xuất lúa giống

1

Loại giống

Giống lúa trong bộ giống được khuyến cáo của tỉnh (ưu tiên giống có đặc tính chịu phèn, mặn, nhóm lúa có giá trị về dinh dưỡng)

2

Quy mô

Cấp nguyên chủng 5 - 10 ha

Cấp xác nhận 50 - 100 ha

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13381-1:2023

III

Dự án phát triển sản xuất chuối giống

1

Loại giống

Chuối xiêm; giống chuối địa phương; chuối Già Nam Mỹ (Cavendish Banana)

2

Quy mô

Chuối xiêm > 5 ha

Các giống chuối địa phương > 2 ha

Chuối già Nam Mỹ (Cavendish Banana) 200.000 cây con/năm

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về trồng trọt và bảo vệ thực vật hoặc khoa học cây trồng hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) lĩnh vực trồng trọt hoặc tương đương

5

Sản phẩm của dự án

Cây chuối giống đạt tiêu chuẩn giống cây trồng, sạch bệnh, sinh trưởng phát triển tốt, có nguồn gốc rõ ràng theo quy định của pháp luật hiện hành

C

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

I

Dự án sản xuất tinh

1

Loại giống

Heo ngoại (Duroc, Yorshire, Landrace)

2

Quy mô

Tối thiểu 05 con; trọng lượng từ 30kg/con trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13474-3:2022

II

Dự án sản xuất heo giống

1

Loại giống

Heo ngoại (Duroc, Yorshire, Landrace)

2

Quy mô

Tối thiểu 50 con; trọng lượng từ 30kg/con trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13474-3:2022

III

Dự án sản xuất gia cầm giống

III.1

Giống gà

1

Loại giống

Gà dòng thuần

2

Quy mô

Tối thiểu 600 con mái, 60 con trống; 01 ngày tuổi trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13474-1:2022

III.2

Giống vịt

1

Loại giống

Vịt dòng thuần

2

Quy mô

Tối thiểu 600 con mái, 150 con trống; 01 ngày tuổi trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về chăn nuôi hoặc thú y hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Chăn nuôi an toàn sinh học hoặc quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13474-1:2022

D

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

I

Bình tuyển cây trội

1

Loại giống

Tràm; đước

2

Quy mô

100 cây trội trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8755:2024 giống cây trồng lâm nghiệp - cây trội

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8755:2024

II

Xây dựng rừng giống

1

Loại giống

Tràm

2

Quy mô

10 ha trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8758:2018 giống cây lâm nghiệp - rừng giống

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8758:2018

III

Xây dựng vườn giống

1

Loại giống

Tràm; keo lai

2

Quy mô

10.000 cây trở lên

3

Nguồn nhân lực tham gia thực hiện

Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo trung cấp trở lên về lâm sinh hoặc sinh học

4

Quy trình kỹ thuật áp dụng

Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8757:2024 giống cây lâm nghiệp - vườn giống

5

Sản phẩm của dự án

Đạt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8757:2024

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản