📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 37/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu

📄 Số hiệu: 37/2026/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu📅 09/09/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu37/2026/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhThanh tra
Lĩnh vựcTiếp công dân
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Người kýLê Minh Ngân — Chủ tịch
Ngày ban hành09/09/2026
Ngày hiệu lực19/09/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 37/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Nội dung toàn văn

html { overflow-y: scroll; } body { margin: 0; background: #e8e8e8; } .docx-viewport { width: 100%; overflow: hidden; } .docx-page { font-family: 'Times New Roman', serif; background: white; box-sizing: border-box; width: 100%; padding: 55.0pt 49.6pt 14.0pt 78.0pt; margin: 0; transform-origin: top left; text-align: justify; color: #333; } p { margin: 0; min-height: 1.2em; } table { border-collapse: collapse; width: 100%; margin: 20px 0; } th, td { padding: 10px; } span { font-family: inherit; } .num-prefix { display: inline-block; min-width: 20px; margin-right: 5px; font-weight: inherit; } .docx-header { text-align: center; margin-bottom: 20px; border-bottom: 1px solid #ccc; padding-bottom: 10px; } .docx-header p { text-align: center; margin: 5px 0; white-space: pre; } .docx-footer { text-align: center; margin-top: 20px; border-top: 1px solid #ccc; padding-top: 10px; } .docx-footer p { text-align: center; margin: 5px 0; } .footnote-ref a { font-size: 0.75em; vertical-align: super; text-decoration: none; color: #0563C1; } .footnotes-sep { margin-top: 2em; border: none; border-top: 1px solid #ccc; } .footnotes { font-size: 0.85em; margin-top: 1em; } .footnotes-list { padding-left: 1.5em; } .footnote-item { margin-bottom: 0.5em; } .footnote-backref { text-decoration: none; margin-left: 0.5em; }

document.addEventListener('click', function(e) { var a = e.target.closest('a[href^="#"]'); if (!a) return; var id = a.getAttribute('href').slice(1); var target = document.getElementById(id); if (!target) return; e.preventDefault(); target.scrollIntoView({ behavior: 'smooth', block: 'center' }); }); (function() { var PAGE_W_PT = 595.5; var naturalW = PAGE_W_PT * 96 / 72; function fit() { var page = document.querySelector('.docx-page'); var vp = document.querySelector('.docx-viewport'); if (!page || !vp) return; page.style.width = naturalW + 'px'; page.style.transform = 'none'; var naturalH = page.offsetHeight; var scale = vp.clientWidth / naturalW; page.style.transform = 'scale(' + scale + ')'; vp.style.height = (naturalH * scale) + 'px'; } window.addEventListener('resize', fit); window.addEventListener('load', fit); if (document.readyState === 'loading') { document.addEventListener('DOMContentLoaded', fit); } else { fit(); } })();

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Số: 37/2026/NQ-HĐND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày 09 tháng 9 năm 2026 NGHỊ QUYẾT Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 136/2025/QH15; Căn cứ Luật Khiếu nại số /van-ban/chi-tiet/2732502/2011/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 136/2025/QH15; Căn cứ Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 136/2025/QH15; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; số 154/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tiếp công dân; Căn cứ Thông tư số 320/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 65/2026/TT-BTC; Xét Tờ trình số 6631/TTr-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 740/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân và địa điểm tiếp công dân: 1. Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh; địa điểm tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh. 2. Địa điểm tiếp công dân cấp xã. 3. Địa điểm tiếp công dân tại các đơn vị sự nghiệp công lập. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Nghị quyết này được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được phân công trực tiếp giúp việc cho hoạt động tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân. 2. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân định kỳ hoặc đột xuất; cán bộ, công chức được cấp có thẩm quyền triệu tập làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân. 3. Cán bộ, công chức; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, quân nhân chuyên nghiệp và nhân viên quốc phòng trong lực lượng vũ trang; người làm công tác cơ yếu; cán bộ dân phòng, y tế, giao thông khi được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc phân công phối hợp tiếp công dân, giữ gìn an ninh, trật tự, bảo đảm y tế tại Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân. 4. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuyên trách xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. 5. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Chế độ bồi dưỡng được tính theo ngày làm việc theo quy định đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. 2. Chế độ bồi dưỡng được tính theo ngày làm việc thực tế đối với viên chức làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại đơn vị sự nghiệp công lập và các đối tượng khác quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Nghị quyết này. Trường hợp các đối tượng này khi tham gia tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân từ 50% thời gian tiêu chuẩn của ngày làm việc trở lên thì được hưởng toàn bộ mức chi bồi dưỡng, nếu dưới 50% thời gian tiêu chuẩn của ngày làm việc thì được hưởng 50% mức chi bồi dưỡng quy định tại Nghị quyết này. Điều 4. Nội dung, mức chi, nguồn kinh phí 1. Nội dung, mức chi a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này, khi trực tiếp tham gia công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân, được bồi dưỡng như sau: - Trường hợp chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề: Cấp tỉnh 200.000 đồng/người/ngày; cấp xã 150.000 đồng/người/ngày. - Trường hợp đang được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề theo quy định hiện hành: Cấp tỉnh 150.000 đồng/người/ngày; cấp xã 100.000 đồng/người/ngày. b) Đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết này được bồi dưỡng 100.000 đồng/người/ngày. 2. Nguồn kinh phí thực hiện a) Ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành; b) Nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công lập; c) Các nguồn kinh phí khác (nếu có). Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2026. 2. Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2026./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Thanh tra Chính phủ, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, Tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Lê Minh Ngân

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.docx)37.2026.NQ-HĐND.docx · 167 KB📕Tải file gốc (.pdf)37.2026.NQ-HĐND.pdf · 731 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản