Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 29/2026/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | 14/05/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 29/2026/NQ-HĐND | Cà Mau, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án
“Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
Căn cứ Nghị định số 277/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 218/2025/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;
Căn cứ Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”;
Xét Tờ trình số 319/TTr-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 110/BC-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này
quy định nội dung
và
mức chi
thực hiện Đề án “
Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021
-
2030
”
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
(
sau đây gọi chung
là Đề án)
theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08
tháng
3
năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử
dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021
-
2030”
(
sau đây gọi chung
là
Thông tư số 17/2022/TT-BTC)
.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Học viên tham gia các lớp học xóa mù chữ; giáo viên, người tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ.
2. Trung tâm học tập cộng đồng; các cơ sở giáo dục; cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều
3
. Nội dung và
mức chi
1. Chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp
, các ngành, các tổ chức đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và lợi ích của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hằng năm
:
thực
hiện theo
quy
định
hiện hành
.
2. Chi công tác phí, chi thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án tại địa phương, học tập kinh nghiệm mô hình xây dựng xã hội học tập hiệu quả trong nước; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết các cấp ở địa phương
theo
quy định
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (
sau đây gọi chung
là Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND).
3. Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho các đối tượng thuộc các hoạt động của Đề án; chi bồi dưỡng cho báo cáo viên/hướng dẫn viên tham gia giảng dạy tại Trung tâm học tập cộng đồng (bao gồm công tác chuẩn bị
, soạn bài và báo cáo); chi đào tạo bồi dưỡng
nâng cao
năng lực quản lý
của
Trung tâm học tập cộng đồng:
thực hiện theo quy định hiện hành
.
4.
Chi kiểm tra, đánh giá, xếp loại/côn
g nhận các mô hình học tập
.
a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị triển khai kế hoạch đánh giá, xếp loại/công nhận các mô hình học tập theo
quy định
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
;
b)
Chi điều tra nhu cầu học tập, thu thập minh chứng,
chi
tổng hợp số liệu, viết báo cáo đánh giá,
căn cứ quy mô, tính chất của từng cuộc điều tra, Thủ trưởng đơ
n
vị được giao chủ trì
thực hiện kiểm tra, đánh giá, xếp loạ
i/công nhận các mô hình học tập
:
thực hiện theo quy định hiện hành
.
5.
Chi tiền điện (hoặc chi th
ắ
p sáng) đối với các lớp học tại Trung tâm học tập cộng đồng
ban đêm;
đồ dùng phục vụ công tác giảng dạy, học tập tại các Trung tâm học tập cộng đồng
theo
quy định
tại
k
hoản 5 Điều 5
Thông tư số
17/2022/TT-BTC
.
6. Chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
a) Chi cho các hoạt động điều tra, khảo sát phục vụ công tác phổ cập giáo
mầm non, phổ thông
(sau đây
viết tắt là phổ cập giáo dục)
, xóa mù chữ
: t
hực hiện theo quy định
hiệ
n hành
;
b)
Chi h
ỗ trợ học phẩm đối với
học viên các lớp học xóa mù chữ
500.000 đồng/học viên/năm học
;
c) Chi hỗ trợ thắp sáng đối với các lớp phổ cập giáo dục
,
xóa mù chữ
ban đêm (theo thời gian thực tế họ
c)
200.000 đồng/lớp/tháng
;
d)
Chi hỗ trợ mua sổ sách theo dõi quá trình học tập đối với các lớp phổ cập giáo dục
, xóa mù chữ
cho giáo viên
300.000 đồng/
người/năm học
;
đ)
Chi hỗ trợ mua sách giáo khoa dùng chung đối với các lớp phổ cập giáo dục
, xóa mù chữ
1.200.000 đồng/lớp
;
e)
Chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ
2
0.000 đồng/học viên/khóa học
;
g)
Chi tiền lương đối với giáo viên thuộc biên chế dạy lớp xóa mù, chống tái mù chữ thuộc nhiệm vụ chuyên môn của cơ sở giáo dục và đào tạo công lập
theo quy định
tại
khoản 1 Điều 5 Nghị định số
204/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Trường hợp số giờ dạy vượt định mức giờ chuẩn được thanh toán theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập
;
h)
Chi tiền công đối với những người tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ (bao gồm giáo viên thuộc biên chế của cơ sở giáo dục đào tạo công lập và những người ngoài biên chế có đủ tiêu chuẩn, năng lực giảng dạ
y)
theo quy định tại
điểm đ khoản 6 Điều 5 Thông tư số 17/2022/TT-BTC
.
Trong trường hợp huy động tình nguyện viên tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ
thì
Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ chi phí ăn, ở, đi lại cho các đối tượng này theo chế độ công tác phí quy định tại
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
.
7.
Chi khen thưởng theo
quy định
khoản 7 Điều 5
Thông tư số
17/2022/TT-BTC
.
Điều
4
. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Ngân sách
n
hà nước đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo
quy định
Luật Ngân sách
n
hà
nước, phân cấp ngân sách
và các văn bản có liên quan.
2. Nguồn kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và các nguồn tài trợ hợp pháp khác.
Điều
5
. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc quy định mức chi hỗ trợ cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” phát sinh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về quy định mức chi hỗ trợ cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ và Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”.
4. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều
6
. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa
XI
, Kỳ họp
thứ 2 (chuyên đề)
thông
qua ngày
14
tháng
5
năm 2026
.
Nơi nhận: - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; | CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều |
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
- 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- 20/2014/NĐ-CP Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- 277/2025/NĐ-CP Nghị định số 277/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 218/2025/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi.
- 07/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về Điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
- 17/2022/TT-BTC Thông tư số 17/2022/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030"
- 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang
- 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang
- 21/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
- 21/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
- 21/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
- 21/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
- 21/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.