📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 222/2023/NQ-HĐND
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết 222/2023/NQ-HĐND Lâm Đồng mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

📄 Số hiệu: 222/2023/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng📅 27/10/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu222/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Người kýTrần Đức Quận
Ngày ban hành27/10/2023
Lĩnh vựcTài nguyên – Môi trườngThuế – Phí – Lệ phí

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Số: 222/2023/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lâm Đồng, ngày 27 tháng 10 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 8239/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tình về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tỉnh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.


QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Mức thu, đơn vị tính phí:

STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

I | Quặng khoáng sản kim loại

1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000

2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000

3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000

4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000

5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000

6 | Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000

STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000

8 | Quặng chì, Quậng kẽm | Tấn | 270.000

9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000

10 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000

11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000

12 | Quặng crô-mit (cromit) | Tấn | 60.000

13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000

II | Khoáng sản không kim loại

1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m³ | 2.000

2 | Đá, sỏi

2.1 | Sỏi | m³ | 7.500

2.2 | Đá

2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m³ | 75.000

2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m³ | 4.500

3 | Đá nung või, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m³ | 4.125

4 | Đá làm fluorit | m³ | 3.000

5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)

5.1. | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m³ | 70.000

5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m³ | 4.500

6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m³ | 70.000

7 | Cát vàng | m³ | 7.500

8 | Cát trắng | m³ | 9.000

9 | Các loại cát khác | m³ | 6.000

10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m³ | 3.000

STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)

11 | Sét chịu lửa | m³ | 30.000

12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit) | Tấn | 37.500

13 | Cao lanh | Tấn | 5.800

14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000

15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rit (phosphorit) | Tấn | 25.000

16 | A-pa-tit (apatit) | Tấn | 4.000

17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 4.000

18 | Than gồm:- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ- Than khác | Tấn | 8.000

19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite) | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite) | Tấn | 70.000

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen

A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite)

20 | Cuội, sạn | m³ | 7.500

21 | Đất làm thạch cao | m³ | 2.500

22 | Các loại đất khác | m³ | 2.000

23 | Talc, diatomit | Tấn | 25.000

24 | Graphit, serecit | Tấn | 4.000

25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600

26 | Nước khoáng thiên nhiên | m³ | 3.000

27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu khung mức phí được quy định trong Nghị quyết này.

2. Lộ trình mức thu phí:

a) Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

c) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 27 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 11 năm 2023/.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Đức Quận

Lược đồ văn bản

  • 47/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
  • 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
  • 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
  • 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Nghi-quyet_2222023NQ-HDND.pdf · 4.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản