Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2026/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Huế |
| Người ký | Phạm Đức Tiến — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | 02/06/2026 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2030 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 15/2026/NQ-HĐND
| Thành phố Huế, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số /van-ban/chi-tiet/e7604430-52da-11f1-9374-3b4302e72b5387/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 338/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm;
Căn cứ Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;
Xét Tờ trình số 4573/TTr-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước và nước ngoài đối với người lao động trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 đang thường trú trên địa bàn thành phố Huế.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Người lao động thuộc đối tượng được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm trong nước hoặc nước ngoài theo các quy định hiện hành thì chỉ được áp dụng chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
2. Trường hợp người lao động đã được hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước không được tiếp tục hỗ trợ theo Nghị quyết này.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ
1. Hỗ trợ tiền đi lại trong thời gian đào tạo và chi phí khám sức khỏe đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
a) Đối tượng hỗ trợ Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 đang thường trú trên địa bàn thành phố Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
b) Mức hỗ trợ Hỗ trợ tiền đi lại cho người lao động tham gia khóa đào tạo trong phạm vi địa bàn thành phố Huế: 500.000 đồng/người/khóa học; ngoài phạm vi thành phố Huế: 1.000.000 đồng/người/khóa học. Hỗ trợ chi phí khám sức khỏe theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực tế của cơ sở y tế được phép thực hiện khám sức khỏe đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài, mức tối đa: 1.600.000 đồng/người.
c) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Nghị định số 338/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm.
2. Hỗ trợ chi phí đào tạo tiếng Hàn cho người lao động tham dự kỳ thi tiếng Hàn để đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (gọi tắt là Chương trình EPS)
a) Đối tượng hỗ trợ Người lao động đang thường trú trên địa bàn thành phố Huế đã học tiếng Hàn để tham dự kỳ thi tiếng Hàn theo chương trình EPS.
b) Mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí đào tạo một lần theo chi phí thực tế, tối đa 4.000.000 đồng/người/khóa học.
c) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ theo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Kinh phí thực hiện
Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các xã, phường để chi hỗ trợ cho người lao động và các hoạt động tập huấn, thông tin, tuyên truyền.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2030.
2. Thay thế Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 - 2025 và Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
p>
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 22 tháng 5 năm 2026./.
Nơi nhận: - Như Điều 6; - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Uỷ ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Nội vụ; Tài chính; - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT.HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo thành phố; Cổng TTĐT thành phố; - VP: Lãnh đạo và các CV; - Lưu: VТ.
| CHỦ TỊCH
Phạm Đức Tiến |
Lược đồ văn bản
- 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnhThừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025
- 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 - 2025
- 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đoạn 2021 - 2025
- 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnhThừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2021 - 2025
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
- 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15
- 69/2020/QH14 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14
- 338/2025/NĐ-CP Nghị định số 338/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ việc làm
- 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.