Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 10/2026/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày hiệu lực | 27/07/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nội dung toàn văn
4
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 10/2026/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
|
|
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với
một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
Xét Tờ trình số 3414/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, lệ phí đăng ký hộ tịch, lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với người nộp lệ phí; tổ chức thu lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Mức thu lệ phí, tổ chức thu lệ phí
Mức thu, tổ chức thu một số loại lệ phí được quy định tại phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Miễn lệ phí
Miễn lệ phí hộ tịch đối với các trường hợp sau:
1. Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
2. Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ (bao gồm chấm dứt giám hộ, giám sát việc giám hộ, chấm dứt giám sát việc giám hộ); đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước với nhau.
3. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
Điều 4. Khai, thu, nộp lệ phí
1. Người nộp lệ phí nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Tổ chức thu lệ phí thực hiện khai, thu, nộp lệ phí theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.
2. Các quy định sau hết hiệu lực từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực:
a) Điểm đ, e khoản 4 Điều 1; Mục II, III, IV,VI Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị.
b) Mục II, điểm a, c Mục V Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
c) Điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị.
d) Mục II, III, V, VI Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
đ) Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình sửa đổi, bổ sung một số quy định về mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
e) Khoản 1 Mục III, IV, V Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về quy định mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PTTH Quảng Trị; - Trung tâm điều hành thông tin tỉnh; - Lưu VT, P.CTHĐND (T). | CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Quang |
Phụ lục
MỨC THU, TỔ CHỨC THU MỘT SỐ LOẠI LỆ PHÍ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
Tổ chức thu | |
Trực tiếp (đồng) | Trực tuyến (đồng) | ||||
I | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
| Sở Nội vụ |
1 | Cấp mới giấy phép lao động | đồng/giấy phép |
| 480.000 |
|
2 | Gia hạn giấy phép lao động | đồng/giấy phép |
| 400.000 |
|
II | Lệ phí hộ tịch |
|
|
| UBND cấp xã |
1 | Đăng ký khai sinh (không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
2 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Bao gồm đăng ký đúng hạn, đăng ký không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
3 | Đăng ký lại khai sinh | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
4 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | đồng/trường hợp | 10.000 |
|
|
6 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 1.200.000 |
|
|
7 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
8 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
9 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 1.200.000 |
|
|
10 | Đăng ký lại kết hôn | đồng/trường hợp | 20.000 |
|
|
11 | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 1.200.000 |
|
|
12 | Đăng ký khai tử (không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
13 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Bao gồm đăng ký đúng hạn, đăng ký không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
14 | Đăng ký lại khai tử | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
15 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
16 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
17 | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
18 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | đồng/trường hợp | 10.000 |
|
|
19 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 25.000 |
|
|
20 | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
21 | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
22 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
23 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
24 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | đồng/trường hợp | 10.000 |
|
|
25 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (không đúng hạn) | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
26 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng/trường hợp | 10.000 |
|
|
27 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | đồng/trường hợp | 5.000 |
|
|
28 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài | đồng/trường hợp | 50.000 |
|
|
III | Lệ phí cấp phép xây dựng |
|
|
| Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và môi trường; Sở Công thương, Ban quản lý khu kinh tế; UBND cấp xã |
1 | Đối với Công trình |
|
|
|
|
1.1 | Trường hợp cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa, cải tạo, di dời | đồng/giấy phép | 150.000 | 120.000 |
|
1.2 | Trường hợp cấp gia hạn | đồng/giấy phép | 15.000 | 12.000 |
|
2 | Đối với nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
2.1 | Trường hợp cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa, cải tạo, di dời | đồng/giấy phép | 75.000 | 60.000 |
|
2.2 | Trường hợp cấp gia hạn | đồng/giấy phép | 15.000 | 12.000 |
|
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15
- 362/2025/NĐ-CP Nghị định số 362/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.