Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 08/2026/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Huế |
| Người ký | Phạm Đức Tiến — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/05/2026 |
| Ngày hiệu lực | 02/06/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Nội dung toàn văn
3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: /2026/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về Quy định Bảng giá đất từ năm 2026
trên địa bàn thành phố Huế
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ về việc phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 7015/TTr-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 về Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế
1. Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 4 như sau:
“c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến hết đường.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến hết đường.”.
2. Sửa đổi khoản 2 Điều 8 như sau:
“2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết này.”.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 9 như sau:
“2. Việc xác định vị trí đất được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết này”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND thành Phụ lục II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Nghị quyết này (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2026.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khoá IX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 22 tháng 5 năm 2026./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ; - Ủy Ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC; - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - VP: LĐ và các CV; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Phạm Đức Tiến
| Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ; - Ủy Ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC; - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - VP: LĐ và các CV; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Đức Tiến
| |
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ; - Ủy Ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC; - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT HĐND, UBND các xã, phường; - VP: LĐ và các CV; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Đức Tiến
|
Lược đồ văn bản
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
- 254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
- 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- 49/2026/NĐ-CP Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.