Nghị định 161/2013/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 161/2013/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Tấn Dũng |
| Ngày ban hành | 12/11/2013 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2014 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Không đăng ký tàu biển không quá 15 tuổi Ngày 12/11/2013, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 161/2013/NĐ-CP về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển. Trong đó quy định tàu biển đã qua sử dụng đăng ký lần đầu tại Việt Nam phải không quá 15 tuổi, riêng tàu khách không quá 10 tuổi. Đối với tàu biển thuộc sở hữu của cá nhân, tổ chức nước ngoài được bán đầu giá tại Việt Nam theo quyết định cưỡng chế của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì không áp dụng yêu cầu giới hạn về tuổi của tàu biển. Bên cạnh đó, tàu biển nước ngoài do tổ chức, cá nhân Việt Nam mua theo phương thức vay mua hoặc thuê mua thì sau thời hạn đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài phải được chuyển đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam, nếu tại thời điểm ký hợp đồng vay, thuê mua có tuổi tàu phù hợp với quy định trên. Cũng theo Nghị định này, việc mua, bán tàu biển của doanh nghiệp Nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước với tổ chức, cá nhân phải tuân theo hình thức nhất định. Cụ thể, mua, bán tàu biển với tổ chức, cá nhân nước ngoài phải được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh theo thông lệ quốc tế với ít nhất 03 người chào hàng là chủ sở hữu hoặc người môi giới; với tổ chức, cá nhân Việt Nam phải được thực hiện bằng hình thức đấu giá hoặc chào hàng cạnh tranh. Đối với dự án đóng mới tàu biển của doanh nghiệp Nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước cũng phải được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh với ít nhất 03 nhà máy đóng tàu hoặc đại diện nhà máy đóng tàu. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển của doanh nghiệp không có vốn Nhà nước hoặc của tổ chức, cá nhân do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự quyết định. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và bãi bỏ các Nghị định trước đây quy định về đăng ký và mua bán tàu biển. Xem chi tiết Nghị định 161/2013/NĐ-CP tại đây
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ -------
Số: 161/2013/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------
Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013
NGHỊ ĐỊNH
VỀ ĐĂNG KÝ VÀ MUA, BÁN, ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Chính phủ ban hành Nghị định về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển,
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b).
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU TỜ KHAI, ĐƠN ĐỀ NGHỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
Mẫu số 1: Tờ khai đề nghị đăng ký thay đổi.
Mẫu số 2: Tờ khai đăng ký tàu biển.
Mẫu số 3: Tờ khai xóa đăng ký tàu biển.
Mẫu số 4: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Mẫu số 5: Đơn đề nghị chấp thuận việc đặt tên tàu biển
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION
Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship)
Đề nghị đăng ký tàu biển với các thông số và thay đổi dưới đây: Kindly register change of the ship with the following particulars:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
Nội dung thay đổi: ………………………………………………………………………………………. Change in
Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………….. Reasons to change
Chủ tàu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………… Shipowner (name, address, fax, ratio of ownership)
………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF SHIP
Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship)
Đề nghị đăng ký tàu biển với các thông số dưới đây: Kindly register the ship with the following particulars:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
Nội dung đăng ký:
- Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Registration for flying Vietnamese flag
- Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership
Hình thức đăng ký: ……………………………………………………………………………………… Kind of registration
Chủ tàu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………… Shipowner (name, address, fax, ratio of ownership)
………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM APPLICATION FOR DEREGISTRATION OF SHIP
Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship)
Đề nghị xóa đăng ký tàu biển Việt Nam với các thông số dưới đây kể từ ngày ... tháng ... năm ... Kindly deregister the ship with the following particulars from date …………………….
Tên tàu: ………………………………………. Hô hiệu/số IMO: ………………………………………… Ship's name Call sign/IMO number
Chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………….. Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): …………………………………………………………….. Applicant (name, address)
Cảng đăng ký: ……………………………………………………………………………………………. Port of registry
Số đăng ký: ……………………..…………………; Ngày đăng ký: …………………………………… Number of registration Date of registration
Cơ quan đăng ký: ………………………………………………………………………………………….. The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ……………………………………………………………………………………. Reasons to deregister
………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR RE-ISSUE CERTIFICATE OF REGISTRY
Kính gửi: …………………………………….. (Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To ..................................................................................................................
Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): …………………………………………………………… Shipowner (name, address, ratio of ownership)
………………………………………………………………………………………………………….
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho tàu biển có các thông số dưới đây: Kindly re-issue the certificate for the ship with the following particulars
Tên tàu: ………………………………………………………………………………………………….. Ship’s name
Hô hiệu/Số IMO: …………………………………………………………………………………………. Call sign/IMO number
Số Giấy chứng nhận đăng ký: ……………………………….; Ngày đăng ký: ………………………. Number of registration Date of registration
Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………………………………………….. Reason of re-issue
Tài liệu liên quan kèm theo (nếu có): …………………………………………………………………. Relevance documents attachment (if any)
………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF NAME OF SHIP
Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: (Name of the Regional Registrar of ship)
Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………………………………………………………….. Shipowner (name, address, ratio of ownership)
………………………………………………………………………………………………………………
Đề nghị đặt tên là: ………………………………………………………………………………………… To request the ship under name
cho tàu biển với các thông số thiết kế dưới đây: The ship with the following designed particulars:
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Trọng tải toàn phần: …………………………. Dead weight
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Ngày đặt ky: …………………………………… Date of the keel laid
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Công suất máy chính: ………………………… M.E. power
………….., ngày … tháng … năm …….. place Date month year ....... CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
Mẫu số 1: Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 2: Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 3: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam đang đóng.
Mẫu số 4: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 5: Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 6: Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PERIODICAL REGISTRY
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP)
Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký có thời hạn mang cờ quốc tịch Việt Nam trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been periodically registered into the Viet Nam national ships registration book and sailing under Vietnamese flag:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship)
Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ …. The ship is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
Tàu: ......................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration
Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION OF SHIP
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP)
Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký tạm thời vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been provisionally registered into the Viet Nam national ships registration book:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship)
Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ …. The ship is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
Tàu: ....................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration
Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM ĐANG ĐÓNG CERTIFICATE OF REGISTRY OF SHIP UNDER CONSTRUCTION
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP)
Chứng nhận tàu biển đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship under construction with the following designed particulars has been registered into the Viet Nam National Ships Registration Book:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Nơi đóng: ……………………………………… Place of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Ngày đặt ký: ………………………………….. Date of Keel is laid
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
Tàu: ........................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration
Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF REGISTRY
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP)
Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been registered into the Viet Nam national ships registration book:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship)
Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày ............................. The ship is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
Tàu:...................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration
Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF SHIP DEREGISTRATION
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP)
Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the Viet Nam National ships registration book:
Tên tàu: …………………………………….Hô hiệu/số IMO: …………………………………………. Ship's name Call sign/IMO number
Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): …………………………………………………………………. Shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: ………………………………………………………………………………………. Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………………………………………………………………….. Date of registration
Cơ quan đăng ký: …………………………………………………………………………………….. The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): …………………………………………………………………………. Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ……………………………………………………………………………………….. Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: …………………………………………………………………………. Date of deregister
Số Giấy chứng nhận: …………………………… Number of certificate
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
Mẫu số 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------
GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM PROVISIONAL PERMISSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN LÃNH SỰ VIỆT NAM TẠI…….. THE REPRESENTATIVE OF VIETNAMESE CONSULATE AT
Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam: Hereby certify that the ship the following particulars has been provisional permitted of flying Vietnamese flag:
Tên tàu: …………………………………………… Ship's name
Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage
Loại tàu: …………………………………………. Type of ship
Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage
Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all
Năm đóng: ……………………………………… Year of building
Chiều rộng: …………………………………….. Breadth
Nơi đóng: ……………………………………… Place of building
Mớn nước: ……………………………………… Draft
Cảng đăng ký: ………………………………. Port of registry
Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power
Tổ chức đăng kiểm: …………………………. Classification Agency
NỘI DUNG CẤP PHÉP PERMISSION OF
TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM Provisional permission of flying Vietnamese flag
Tàu ………………………. được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi tàu về đến cảng biển Việt Nam đầu tiên. The ship …………… is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of her arrival at the first Vietnamese sea port.
Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………….. Shipowner (name, address, ratio of ownership).
Số giấy phép: ……………………………….. Number of permission
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official
PHỤ LỤC III
MẪU SỐ ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
Số: …………………….
I. SỞ HỮU TÀU
Tên tàu: …………………. Hô hiệu …………….. Số IMO ……………. Mã nhận dạng MMSI: ……..
Chủ tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax, tỉ lệ sở hữu tàu):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nguồn gốc (đóng mới, mua bán, tặng cho, thay đổi đăng ký): ......................................................
Tên tàu cũ (nếu có): ………………………….. Hô hiệu …………………….. Số IMO .........................
Chủ tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II. ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA TÀU
Loại tàu: ………………………………………….
Kiểu máy chính: ………………………………….
Cấp tàu: …………………………………………
Số lượng/Tổng công suất: ………………. KW
Năm đóng: ……………………………………..
Tốc độ tàu: ………………………….. hải lý/giờ
Nơi đóng: ……………………………………….
Định biên thuyền bộ tối thiểu: ………..T/viên
Năm hoán cải: ……………………………………
Cơ quan đăng kiểm: ……………………………
Nơi hoán cải: ……………………………………..
Số đăng kiểm của tàu: …………………………
Vật liệu đóng tàu: ………………………………
Cảng đăng ký: ………………………………….
Chiều dài lớn nhất: …………………………… m
Cơ quan đăng ký khu vực: ……………………
Chiều rộng: ……………………………………. m
Ngày đăng ký mang cờ quốc tịch: ……………
Chiều cao mạn: ………………………………. m
Số GCN đăng ký: ………………………………
Mớn nước mùa hè: ………………………….. m
Ngày đăng ký sở hữu: …………………………
Trọng tải toàn phần: …………………………Tấn
Số GCN đăng ký: ………………………….
Dung tích toàn phần: ………………………..GT
Ngày cấp lại GCN đăng ký: ……………………
Dung tích thực dụng: ………………………Tấn
Số GCN đăng ký cấp lại: ……………………..
Số lượng hành khách chở được: ……… người
Lần cấp:………………………………………….
Người khai thác tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
III. ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN, XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN
Ngày / tháng / năm
Người đề nghị
Nội dung đăng ký
Số GCN
IV. THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
Ngày / tháng / năm
Lý do
Nội dung
Số GCN
V. XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
Ngày / tháng / năm
Lý do xóa đăng ký
Số GCN xóa đăng ký
Không đăng ký tàu biển không quá 15 tuổi
Ngày 12/11/2013, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 161/2013/NĐ-CP về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển. Trong đó quy định tàu biển đã qua sử dụng đăng ký lần đầu tại Việt Nam phải không quá 15 tuổi, riêng tàu khách không quá 10 tuổi. Đối với tàu biển thuộc sở hữu của cá nhân, tổ chức nước ngoài được bán đầu giá tại Việt Nam theo quyết định cưỡng chế của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì không áp dụng yêu cầu giới hạn về tuổi của tàu biển. Bên cạnh đó, tàu biển nước ngoài do tổ chức, cá nhân Việt Nam mua theo phương thức vay mua hoặc thuê mua thì sau thời hạn đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài phải được chuyển đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam, nếu tại thời điểm ký hợp đồng vay, thuê mua có tuổi tàu phù hợp với quy định trên. Cũng theo Nghị định này, việc mua, bán tàu biển của doanh nghiệp Nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước với tổ chức, cá nhân phải tuân theo hình thức nhất định. Cụ thể, mua, bán tàu biển với tổ chức, cá nhân nước ngoài phải được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh theo thông lệ quốc tế với ít nhất 03 người chào hàng là chủ sở hữu hoặc người môi giới; với tổ chức, cá nhân Việt Nam phải được thực hiện bằng hình thức đấu giá hoặc chào hàng cạnh tranh. Đối với dự án đóng mới tàu biển của doanh nghiệp Nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước cũng phải được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh với ít nhất 03 nhà máy đóng tàu hoặc đại diện nhà máy đóng tàu. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển của doanh nghiệp không có vốn Nhà nước hoặc của tổ chức, cá nhân do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự quyết định. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và bãi bỏ các Nghị định trước đây quy định về đăng ký và mua bán tàu biển.
Xem chi tiết Nghị định 161/2013/NĐ-CP tại đây
Lược đồ văn bản
Nghị định 161/2013/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển
- Cơ quan ban hành:
- Chính phủ
- Số hiệu:
- 161/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Nghị định
- Ngày ban hành:
- 12/11/2013
- Lĩnh vực:
- Hàng hải
- Người ký:
- Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2014
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.