Nghị định 123/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 123/2020/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Xuân Phúc |
| Ngày ban hành | 19/10/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/07/2022 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Miễn phí dịch vụ hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế trong 01 năm cho 02 đối tượng Ngày 19/10/2020, Chính phủ đã ban hành Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ. Một số điểm đáng chú ý của Nghị định này như sau: - Quy định trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ trong thời hạn 12 tháng kể từ khi bắt đầu sử dụng hóa đơn điện tử gồm: Thứ nhất, doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thực hiện theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định 118/2015/NĐ-CP. Thứ hai, doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao. Tổng cục Thuế thực hiện hoặc ủy thác cho tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử thực hiện cung cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ cho các đối tượng nêu trên. - Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, hộ, cá nhân kinh doanh không thuộc 02 đối tượng trên khi sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế, sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thực hiện trả tiền dịch vụ theo Hợp đồng ký giữa các bên. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2022. >> Xem tiếp: 8 điều doanh nghiệp cần biết về hóa đơn điện tử theo Nghị định 123 Văn bản này làm hết hiệu lực của: - Nghị định 51/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ - Nghị định 04/2014/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ - Nghị định 119/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ Xem chi tiết Nghị định 123/2020/NĐ-CP tại đây
Nội dung toàn văn
CHÍNH PHỦ
_________
Số: 123/2020/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2020
Quy định về hóa đơn, chứng từ
__________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về hóa đơn, chứng từ.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
Phụ lục IA
HỒ SƠ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ - NGƯỜI NỘP THUẾ (Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)
_____________________
Mẫu số
Tên hồ sơ, mẫu biểu
Điều, Chương có liên quan
1. Hóa đơn điện tử
01/ĐKTĐ-HĐĐT
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 15
04/SS-HĐĐT
Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót
Điều 19
06/ĐN-PSĐT
Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh
Khoản 2 Điều 13
01/TH-HĐĐT
Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử
Khoản 2 Điều 22
03/DL-HĐĐT
Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra
Khoản 1 Điều 60
2. Hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
02/ĐN-HĐG
Đơn đề nghị mua hóa đơn
Điều 24
02/CK-HĐG
Cam kết
Điều 24
02/HUY-HĐG
Thông báo kết quả tiêu hủy hóa đơn giấy
Điều 27
BC21/HĐG
Báo cáo mất, cháy, hỏng hóa đơn giấy
Điều 28
BC26/HĐG
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn giấy
Điều 29
BK02/CĐĐ-HĐG
Bảng kê hóa đơn chưa sử dụng của tổ chức, cá nhân chuyển địa điểm kinh doanh khác địa bàn cơ quan thuế quản lý
Khoản 3 Điều 29
BK02/QT-HĐG
Bảng kê chi tiết hóa đơn của tổ chức, cá nhân đến thời điểm quyết toán hóa đơn
Khoản 2 Điều 29
3. Biên lai
01/ĐKTĐ-BL
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng biên lai
Điều 34
02/PH-BLG
Thông báo phát hành biên lai
Khoản 3 Điều 35
02/ĐCPH-BLG
Thông báo điều chỉnh thông tin tại Thông báo phát hành biên lai
Khoản 4 Điều 35
02/BK-BLG
Bảng kê biên lai khi chuyển địa điểm
Điều 35
02/UN-BLG
Thông báo về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí
Điều 36
BC26/BLĐT
Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí điện tử.
Điều 37
BC26/BLG
Báo cáo tình hình sử dụng biên lai phí, lệ phí
Điều 37
02/HUY-BLG
Thông báo kết quả tiêu hủy biên lai
Điều 38
BC21/BLG
Báo cáo mất, cháy, hỏng biên lai
Điều 39
Mẫu số: 01ĐKTĐ/HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
__________
□ Đăng ký mới
□ Thay đổi thông tin
Tên người nộp thuế:
…………………….
Mã số thuế:
………………………….
Cơ quan thuế quản lý:
…………………………
Người liên hệ:
…………………….
Điện thoại liên hệ:.....................
Địa chỉ liên hệ:
…………………………
Thư điện tử:.........
Theo Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng hóa đơn điện tử như sau:
1. Hình thức hóa đơn:
□ Có mã của cơ quan thuế
□ Không có mã của cơ quan thuế
2. Hình thức gửi dữ liệu hóa đơn điện tử:
a. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã không phải trả tiền dịch vụ theo khoản 1 Điều 14 của Nghị định:
□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao.
b. □ Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế:
□ Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định).
□ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2, khoản 3, Điều 22 của Nghị định).
3. Phương thức chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử:
□ Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn.
□ Chuyển theo bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử (điểm a1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định).
4. Loại hóa đơn sử dụng:
□ Hóa đơn GTGT
□ Hóa đơn bán hàng
□ Hóa đơn bán tài sản công
□ Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia
□ Các loại hóa đơn khác
□ Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn.
5. Danh sách chứng thư số sử dụng:
STT
Tên tổ chức cơ quan chứng thực /cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử
Số sê-ri chứng thư
Thời hạn sử dụng chứng thư số
Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)
Từ ngày
Đến ngày
6. Đăng ký ủy nhiệm lập hóa đơn
STT
Tên loại hóa đơn ủy nhiệm
Ký hiệu mẫu hóa đơn
Ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm
Tên tổ chức được ủy nhiệm
Mục đích ủy nhiệm
Thời hạn ủy nhiệm
Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.
...., ngày...tháng…năm…
NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số người nộp thuế)
Mẫu số: 04/SS-HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CÓ SAI SÓT
Kính gửi: (Cơ quan thuế)
Tên người nộp thuế:......................................................................................................
Mã số thuế:....................................................................................................................
Người nộp thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử có sai sót như sau:
STT
Mã
CQT cấp
Ký hiệu mẫu hóa đơn và ký hiệu hóa đơn
Số hóa đơn điện tử
Ngày lập hóa đơn
Loại áp dụng hóa đơn điện tử
Hủy/ Điều chỉnh/ Thay thế/ Giải trình
Lý do
1
2
3
4
5
6
7
8
Ghi chú: (2): Mã CQT cấp đối với hóa đơn có mã của CQT, hóa đơn không có mã của CQT để trống,
...., ngày...tháng…năm…
NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số người nộp thuế)
Mẫu số: 06/ĐN-PSĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CÓ MÃ CỦA CƠ QUAN THUẾ (Theo từng lần phát sinh)
Kính gửi:......................................
I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP HÓA ĐƠN THEO TỪNG LẦN PHÁT SINH
1. Tên tổ chức, cá nhân:................................................................................................
2. Địa chỉ liên hệ: …………………………………
Địa chỉ thư điện tử:.............................. Điện thoại liên hệ:.............................................
3. Số Quyết định thành lập tổ chức (nếu có):
Cấp ngày:........................................... Cơ quan cấp:.....................................................
4. Mã số thuế (nếu có):.................................. ...............................................................
5. Tên người nhận hóa đơn (Trường hợp là cá nhân thì tên người nhận hóa đơn là cá nhân đề nghị cấp hóa đơn): ...................
6. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu người đi nhận hóa đơn
Ngày cấp:................. ......... ,....................... Nơi cấp: .........................................
II. DOANH THU PHÁT SINH TỪ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG HÓA, CUNG ỨNG DỊCH VỤ
1. Tên hàng hóa, dịch vụ:...............................................................................................
2. Tên người mua hàng hóa, dịch vụ:..............................................................................
3. Địa chỉ người mua hàng hóa, dịch vụ:.........................................................................
4. Mã số thuế người mua hàng hóa, dịch vụ:...................................................................
5. Số, ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ (nếu có):.............................................
6. Doanh thu phát sinh:..............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết:
- Các kê khai trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu khai sai hoặc không đầy đủ thì cơ quan thuế có quyền từ chối cấp hóa đơn.
- Quản lý hóa đơn do cơ quan Thuế phát hành đúng quy định của Nhà nước. Nếu vi phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
...., ngày. …tháng...năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)
Mẫu số: 01/TH-HĐĐT
BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ GỬI CƠ QUAN THUẾ
[01] Kỳ dữ liệu: Tháng …năm… hoặc quý...năm...
[02] Lần đầu [ ] [03] Bổ sung lần thứ [ ] [04] Sửa đổi lần thứ [ ]
[05] Tên người nộp thuế: …………………………
[06] Mã số thuế:
Số:……..
STT
Ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn
Số hóa đơn
Ngày tháng năm lập hóa đơn
Tên người mua
Mã số thuế người mua/mã khách hàng
Mặt hàng
Số lượng hàng hóa
Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ bán ra chưa có thuế GTGT
Thuế suất thuế GTGT
Tổng số thuế
GTGT
Tổng tiền thanh toán
Trạng thái
Thông tin hóa đơn liên quan
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
X
1
1/1/2020
Nguyễn A
100
Mới
W
1
1/1/2020
Nguyễn D
10
Mới
Z
1
1/1/2020
Nguyễn C
30
Sửa thông tin trên bảng kê (Không phải hủy hóa đơn hoặc sai sót do tổng hợp dữ liệu từ hóa đơn lên bảng tổng hợp bị sai)
Z1
A
1
1/1/12020
Nguyễn B
20
Hóa đơn thay thế cho hóa đơn đã bị hủy
Y1
Tôi cam đoan tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những tài liệu đã khai./.
Ngày....... tháng. năm....
NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số của người nộp thuế)
Ghi chú:
- Trường hợp hóa đơn không nhất thiết có đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 14 Điều 10 Nghị định thì bỏ trống các chỉ tiêu không có trên hóa đơn.
- [03] Bổ sung Mẫu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn trường hợp dữ liệu tổng hợp thiếu cần bổ sung.
- [04] Sửa đổi lần thứ [ ] trường hợp mẫu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn đã gửi có sai sót.
- Chỉ tiêu (6): người bán điền mã số thuế đối với người mua là tổ chức kinh doanh, cá nhân kinh doanh có mã số thuế, trường hợp là cá nhân tiêu dùng cuối cùng không có mã số thuế thì để trống; mã khách hàng đối với trường hợp bán điện, nước cho khách hàng không có mã số thuế.
Mẫu số 03/DL-HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TỜ KHAI
DỮ LIỆU HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
[01] Kỳ tính thuế: tháng........... năm........ hoặc quý........... năm........
[02] Tên người nộp thuế: ………………………………………….
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................
[05] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hóa đơn, chứng từ bán ra
Tên người mua
Mã số thuế người mua
Doanh thu chưa có thuế GTGT
Thuế GTGT
Ghi chú
Số hóa đơn
Ngày, tháng, năm lập hóa đơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Tổng
2. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng
3. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng
4. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (*): .............
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra (**): ………………
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
...., ngày…tháng…năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI ĐIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký số, chữ ký điện tử của người nộp thuế)
____________________
Ghi chú:
(*) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
(**) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
Mẫu số: 02/ĐN-HĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
..., ngày...tháng…năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MUA HÓA ĐƠN
Kính gửi:..............
I. TỔ CHỨC, HỘ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ MUA HÓA ĐƠN
1. Tên doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân:...........................................................
2. Mã số thuế:....................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................................................
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế:...........................................................................................
5. Số điện thoại liên hệ:
Cố định................... Di động: ..............
6. Người đại diện theo pháp luật:........................................................................................
7. Vốn điều lệ (ghi theo số đã góp đủ);.................................................................................
8. Số lượng lao động:................................................................................... ..................
9. Tên người mua hóa đơn (người có tên trong đơn hoặc người được doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh, chủ hộ kinh doanh ủy quyền bằng giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật):
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu người mua hóa đơn:
Ngày cấp:......................................... Nơi cấp:.................................................................
II. SỐ LƯỢNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ ĐỀ NGHỊ MUA
Đề nghị cơ quan thuế bán hóa đơn để sử dụng theo số lượng và loại như sau:
Đơn vị tính: số
STT
Loại hóa đơn
Tồn đầu kỳ trước
Số lượng mua kỳ trước
Sử dụng trong kỳ
Còn cuối kỳ
Số lượng mua kỳ này
Sử dụng
Mất/ cháy/ hỏng
Hủy
Cộng
Tôi xin cam kết:
Đã nghiên cứu kỹ các quy định trong Luật thuế, Nghị định .../…/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số ..../.../TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về hóa đơn bán hàng hóa cung ứng dịch vụ.
Quản lý và sử dụng hóa đơn do cơ quan thuế phát hành đúng quy định. Nếu vi phạm tổ chức, cá nhân xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: Hộ, cá nhân kinh doanh không cần đóng dấu.
Mẫu số: 02/CK-HĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
CAM KẾT
Kính gửi: (Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp)
Tên người nộp thuế:......................................................................................................
Mã số thuế:....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính..........................
Địa chỉ nhận thông báo thuế...........................................................................................
Số điện thoại liên hệ:
Cố định:........................................................................................................................
Di động:........................................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật.........................................................................................
Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh chính:
Chúng tôi cam kết địa chỉ sản xuất, kinh doanh thực tế phù hợp với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép đầu tư (giấy phép hành nghề) hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền.
Việc khai báo trên là đúng sự thật, nếu phát hiện sai đơn vị xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày...tháng...năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số: 02/HUY-HĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY HÓA ĐƠN GIẤY
Kính gửi:......................
Tên tổ chức, cá nhân:......................... .........................................................................
Mã số thuế:...............................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................
Phương pháp hủy hóa đơn:.......................................................................................
Hồi......giờ....ngày....tháng....năm......, (tổ chức, cá nhân) thông báo hủy hóa đơn như sau:
STT
Tên loại hóa đơn
Mẫu số
Ký hiệu hóa đơn
Từ số
Đến số
Số lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày...tháng.. …năm...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Mẫu số: BC21/HĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
...., ngày....tháng....năm 20......
BÁO CÁO MẤT, CHÁY, HỎNG HÓA ĐƠN GIẤY
Tên tổ chức, cá nhân làm mất, cháy, hỏng hóa đơn:............................................................
Mã số thuế:,..................................................... ................................................................
Địa chỉ:....................................... .....................................................................................
Căn cứ Biên bản mất, cháy, hỏng hóa đơn.
Hồi......... giờ.......... ngày........... tháng........năm............. , (tổ chức, cá nhân) xảy ra việc mất, cháy, hỏng hóa đơn như sau:
STT
Tên loại hóa đơn
Mẫu số
Ký hiệu hóa đơn
Từ số
đến số
Số lượng
Liên hóa đơn
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hóa đơn bán hàng hóa dịch vụ đã sử dụng hoặc chưa sử dụng (đã phát hành hoặc chưa phát hành)
Hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ
Lý do mất, cháy, hỏng hóa đơn:.....................................................................................
Đơn vị cam kết: Việc khai báo trên là đúng sự thật, nếu phát hiện khai sai đơn vị xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Cơ quan thuế trực tiếp quản lý;
- Lưu:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: BC26/HĐG
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÓA ĐƠN
(Áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh mua hóa đơn giấy của cơ quan Thuế)
_______________
[01] Kỳ tính thuế: Quý....năm…..
[02] Người nộp thuế: ………………………………
[03] Mã số thuế:
[04] Địa chỉ: ...............................................
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
STT
Ký hiệu mẫu hóa đơn
Ký hiệu hóa đơn
Số tồn đầu kỳ, mua/phát hành trong kỳ
Số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy trong kỳ
Tồn cuối kỳ
Tổng số
Số tồn đầu kỳ
Số mua/ phát hành trong kỳ
Tổng số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy
Trong đó
Số lượng đã sử dụng
Mất/cháy/hỏng
Hủy
Từ số
Đến số
Từ số
Đến số
Từ số
Đến số
Cộng
Số lượng
Số
Số lượng
Số
Từ số
Đến số
Số
[05]
[06]
[07]
[08]
[09]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]
[18]
[19]
[20]
[21]
[22]
[23]
1
2
Cam kết báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...................
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày......tháng…. năm....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Mẫu số: BK02/CĐĐ-HĐG
BẢNG KÊ HÓA ĐƠN CHƯA SỬ DỤNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHUYỂN ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH KHÁC ĐỊA BÀN CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ (Đính kèm Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn)
1. Tên tổ chức, cá nhân:......................................................................... ........................
2. Mã số thuế: ................................................................................................................
3. Các loại hóa đơn chưa sử dụng: ..................................................................................
STT
Tên loại hóa đơn
Ký hiệu
Mẫu
Ký hiệu hóa đơn
Số lượng
Từ số
Đến số
1
Hóa đơn giá trị gia tăng
100,000
1
100,000
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI ĐẠI ĐIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số: BK02/QT-HĐG
BẢNG KÊ CHI TIẾT HÓA ĐƠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẾN THỜI ĐIỂM QUYẾT TOÁN HÓA HƠN (Đính kèm báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn)
1. Tên tổ chức, cá nhân:.................................................................................
2. Mã số thuế:.......................................................................................
3. Các loại hóa đơn chưa được sử dụng:........................................................................
STT
Tên loại hóa đơn
Ký hiệu mẫu
Ký hiệu hóa đơn
Số lượng
Từ số
Đến số
I
HÓA ĐƠN HẾT GIÁ TRỊ SỬ DỤNG
1
Hóa đơn giá trị gia tăng
100,000
1
100,000
II
HÓA ĐƠN ĐĂNG KÝ TIẾP TỤC SỬ DỤNG
4. Cơ quan thuế chuyển đến (trường hợp chuyển địa điểm):.....................................
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI ĐẠI ĐIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Dùng cho các trường hợp phải quyết toán thuế.
Mẫu số: 01/ĐKTĐ-BL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng biên lai
□ Đăng ký mới □ Thay đổi thông tin
Tên người nộp thuế:……………………………………..
Mã số thuế: ……………………………..
Cơ quan thuế quản lý: …………………………
Người liên hệ:…………... Điện thoại liên hệ: ……………………
Địa chỉ liên hệ: ……………………Thư điện tử:... ……………………………..
Theo Nghị định số ...../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng biên lai điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng biên lai điện tử như sau:
1. Hình thức biên lai:
□ Tổ chức, cá nhân phát hành
□ Do cơ quan thuế phát hành
2. Loại hình sử dụng
□ Biên lai đặt in
□ Biên lai tự in
□ Biên lai hóa đơn điện tử
(Ghi chú: - Nêu cụ thể từng loại, mỗi loại có mấy liên, chức năng sử dụng của từng liên, số lượng từng loại Biên lai, ký hiệu từ số...đến số....
- Đối với Biên lai đặt in ghi rõ: số biên lai này được đặt in tại... (ghi rõ tên nhà in) và đăng ký sử dụng tại địa phương .... từ ngày.....
- Đối với biên lai tự in ghi rõ: số biên lai này đăng ký sử dụng tại địa phương …, từ ngày....;
- Tên hệ thống thiết bị (máy tính, máy in, phần mềm ứng dụng) dùng để in biên lai; bộ phận kỹ thuật hoặc tên nhà cung cấp dịch vụ kỹ thuật tự in biên lai thu tiền phí, lệ phí.
- Đối với biên lai điện tử ghi rõ: Tên phần mềm hoặc giải pháp tạo biên lai điện tử; tên nhà cung cấp giải pháp biên lai thu tiền phí, lệ phí điện tử.)
3. Hình thức gửi dữ liệu biên lai điện tử:
a. □ Trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế
b. □ Trên cổng dịch vụ công quốc gia
c. □ Trên hệ thống ứng dụng thanh toán điện tử của ngân hàng
d. □ Thông qua tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
4. Tên biên lai sử dụng:
□ Biên lai thu phạt vi phạm hành chính không in sẵn mệnh giá
□ Biên lai thu phạt vi phạm hành chính in sẵn mệnh giá
□ Biên lai thu phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
□ Biên lai thu phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
□ Biên lai thu phí, lệ phí và thu phạt vi phạm hành chính
5. Danh sách chứng thư số sử dụng:
STT
Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử
Số sê-ri chứng thư
Thời hạn sử dụng chứng thư số
Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng)
Từ ngày
Đến ngày
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.
..., ngày...tháng.... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký số của người nộp thuế)
Mẫu số: 02/PH-BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
THÔNG BÁO PHÁT HÀNH BIÊN LAI ĐẶT IN, TỰ IN
1. Tên đơn vị phát hành biên lai:............................................................................
2. Mã số thuế (nếu có):,................................................. ....... ...........................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
4. Điện thoại:............... ......................................................... .........................................................
5. Các loại biên lai đã phát hành:...........................................................................
STT
Tên loại biên lai
Ký hiệu mẫu biên lai
Ký hiệu biên lai
Số lượng
Từ số
Đến số
Ngày bắt đầu sử dụng
Hợp đồng in/Hợp đồng cung ứng phần mềm tự in biên lai số.... ngày....
Doanh nghiệp in hoặc cung ứng phần mềm in biên lai
Tên
MST
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ: Biên lai thu các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
6. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo:..............................................................
Ngày........... tháng...... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/ĐCPH-BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
TẠI THÔNG BÁO PHÁT HÀNH BIÊN LAI ĐẶT IN, TỰ IN
1. Tên cơ quan phát hành biên lai:
2. Mã số thuế (nếu có):
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Ngày........ tháng.......... năm..... (cơ quan thu các khoản phí, lệ phí) đã có thông báo phát hành biên lai. Nay (cơ quan thu các khoản phí, lệ phí) đăng ký thông tin thay đổi như sau:
STT
Thông tin thay đổi
Thông tin cũ
Thông tin mới
4. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo................................. .........................................
Ngày...... tháng...... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/BK-BLG
BẢNG KÊ BIÊN LAI CHƯA SỬ DỤNG CỦA CƠ QUAN THU PHÍ, LỆ PHÍ CHUYỀN ĐỊA BÀN KHÁC ĐỊA BÀN CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ
1. Tên cơ quan thu các khoản phí, lệ phí: .....................................................................
2. Mã số thuế (nếu có):...........................................................................
3. Các loại biên lai chưa sử dụng: ......................................................................
STT
Tên loại biên lai
Ký hiệu mẫu
Ký hiệu biên lai
Số lượng
Từ số
Đến số
1
Biên lai thu các khoản phí, lệ phí đặt in
…., Ngày........ tháng...... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/UN-BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
THÔNG BÁO
Về việc ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí
______________
I. Tên đơn vị ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm biên lai:
1. Mã số thuế (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Điện thoại:
II. Tên đơn vị nhân ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm biên lai:
1. Mã số thuế (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Điện thoại:
III. Nội dung ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai: (ủy nhiệm/chấm dứt ủy nhiệm)
STT
Tên loại biên lai
Ký hiệu mẫu biên
lai
Ký hiệu biên lai
Số lượng
Từ số
Đến số
Thời hạn
Mục đích
Phương thức giao nhận hoặc
phương thức cài đặt (nếu là
biên lai tự in hoặc điện tử)
Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ: Biên lai thu tiền phí, lệ phí
IV. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo:
………………………………………………………………….
ĐƠN VỊ NHẬN ỦY NHIỆM
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
..... Ngày........tháng....năm.......
ĐƠN VỊ ỦY NHIỆM/CHẤM DỨT ỦY NHIỆM
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: BC26/BLĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG BIÊN LAI THU PHÍ, LỆ PHÍ
Kỳ tính thuế: Quý....năm ….
1. Tên đơn vị:....................................................................................
2. Mã số thuế (nếu có):......................................................................................................
3. Địa chỉ:..................................................
Đơn vị tính: số
STT
Tên loại biên lai
Ký hiệu mẫu biên lai
Ký hiệu biên lai
Số biên lai sử dụng trong kỳ
Tổng số sử dụng
Hủy
Tổng số
Từ số
Đến số
1
2
3
4
5
6
7
Cam kết báo cáo tình hình sử dụng biên lai trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
...., ngày...tháng…năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số: BC26/BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG BIÊN LAI THU PHÍ, LỆ PHÍ
Kỳ tính thuế: Quý....năm....
1. Tên đơn vị............................................. ....................... .
2. Mã số thuế (nếu có): ……………………………..
3. Địa chỉ:.............................................................................
Đơn vị tính: số
STT
Tên loại biên lai
Ký hiệu mẫu biên lai
Ký hiệu biên lai
Số tồn đầu kỳ, mua/ phát hành trong kỳ
Số sử dụng, mất, cháy, hỏng, hủy trong kỳ
Tồn cuối kỳ
Tổng số
Số tồn đầu kỳ
Số mua/ phát hành trong kỳ
Tổng số sử dụng, mất/ hỏng/cháy, hủy
Trong đó
Đã sử dụng
Mất/hỏng/ cháy
Hủy
Tổng số
Từ số
Đến
số
Từ số
Đến số
Từ số
Đến số
Cộng
Số lượng
Số
Số lượng
Số
Từ số
Đến
số
Số lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Ví dụ: Biên lai thu các khoản phí, lệ phí không in sẵn mệnh
Cam kết báo cáo tình hình sử dụng biên lai trên đây là đúng sự thật, nếu sai, đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ, tên)
......., ngày........ tháng..... năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số: 02/HUY-BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TIÊU HỦY BIÊN LAI GIẤY
Kính gửi: .......................
Tên tổ chức, cá nhân:......................... ............... ........................................................
Mã số thuế:............................ ..................................... ......................... ....................
Địa chỉ:................................................... .....................................................................
Phương pháp hủy hóa đơn:.............................................................................
Hồi.......giờ.........ngày....tháng...... năm...... (tổ chức, cá nhân) thông báo hủy biên lai như sau:
STT
Tên loại biên lai
Mẫu số
Ký hiệu biên lai
Từ số
Đến số
Số lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày....tháng....năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Mẫu số: BC21/BLG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO MẤT, CHÁY, HỎNG BIÊN LAI
1. Tên tổ chức, cá nhân làm mất, cháy, hỏng biên lai:......................................................
2. Mã số thuế (nếu có):......................................... ............................ ............... ..........
3. Địa chỉ: ..................................
Căn cứ Biên bản mất, cháy, hỏng biên lai.
Hồi .....giờ....... ngày......... tháng.....năm...., (tổ chức, cá nhân) xảy ra việc mất, cháy, hỏng biên lai như sau:
STT
Tên loại biên lai
Mẫu số
Ký hiệu biên lai
Từ số
Đến số
Số lượng
Liên biên lai
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lý do mất, cháy, hỏng biên lai:........................................................................................
Ngày....tháng...năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IB
DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ (Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)
_______________
Mẫu số
Tên hồ sơ, mẫu biểu
Điều, Chương có liên quan
1. Hóa đơn, chứng từ điện tử
01/TB-TNĐT
về việc tiếp nhận/không tiếp nhận <tờ khai đăng ký /thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử>
Khoản 1 Điều 15
01/TB-ĐKĐT
Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử
Khoản 1 Điều 15
01/TB-SSĐT
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót
Khoản 1 Điều 19
01/TB-RSĐT
Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát
Khoản 3 Điều 19
01/TB-KTDL
Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
Khoản 3 Điều 15
01/TB-KTT
Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
Khoản 5 Điều 15
2. Hóa đơn, chứng từ giấy
02TB/PH-HĐG
Thông báo phát hành hóa đơn dành cho cơ quan thuế
Khoản 3 Điều 24
Mẫu số: 01/TB-TNĐT
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
________
Số: …/TB-HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…, ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận<tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử>
Kính gửi:
<Tên người nộp thuế: ...>
<Mã số thuế của NNT:....>
<Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử >
Căn cứ <Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử - Mẫu số 01- Ban hành kèm theo Nghị định số... NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số 01 đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai:............................................................................ ...........................................
- Mã giao dịch điện tử:..........................................................................................................
Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày...tháng...năm... Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận Tờ khai ghi trên thông báo này, cơ quan thuế sẽ trả Thông báo Mẫu 02 ban hành kèm theo Nghị định số .... về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.
<Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử biên lai điện tử>
Căn cứ <Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử - Mẫu số 01 - Ban hành kèm theo Nghị định số .../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số 01 đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai:.....................................................................................................................
- Mã giao dịch điện tử:........................................................................................................
- Lý do không tiếp nhận:.....................................................................................................
<Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử>
Căn cứ <Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử - Mẫu số 01- Ban hành kèm theo Nghị định số .../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số 01 đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai: .....................
- Mã giao dịch điện tử: ………………
Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử của người nộp thuế đã được cơ quan thuế tiếp nhận vào lúc...giờ...phút ngày...tháng...năm... Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử của người nộp thuế sẽ được cơ quan thuế tiếp tục kiểm tra.
Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế tiếp nhận Tờ khai ghi trên thông báo này, cơ quan thuế sẽ trả Thông báo Mẫu 02 ban hành kèm theo Nghị định số 119/2018/NĐ-CP về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận đăng ký của NNT, trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế nêu rõ lý do không chấp nhận.
<Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử>
Căn cứ <Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử - Mẫu số 01- Ban hành kèm theo Nghị định số .../NĐ-CP> của người nộp thuế (NNT) gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế không tiếp nhận <Tờ khai Mẫu số 01 đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử> của NNT, cụ thể như sau:
- Tên tờ khai:........................................................................................................................
- Mã giao dịch điện tử;.....................
- Lý do không chấp nhận:........................................................
Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú:
Chữ in nghiêng trong dấu <> nhằm mục đích giải thích rõ.
NNT chọn trường hợp thông báo tương ứng.
Mẫu số: 01/TB-ĐKĐT
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
_________
Số: …/TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…., ngày…tháng…năm….
THÔNG BÁO
Về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/ thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử
__________
Kính gửi:
(Họ tên người nộp thuế:......)
(Mã số thuế của NNT:....)
Sau khi xem xét tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử ngày..../..../20…
Cơ quan thuế thông báo (chấp nhận/không chấp nhận) đề nghị đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử của đơn vị.
(Trong trường hợp chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử thì ghi: Tài khoản đã được gửi đến hộp thư điện tử của người nộp thuế/điện thoại liên hệ, đề nghị người nộp thuế thực hiện khai báo các thông tin liên quan theo nội dung hướng dẫn của cơ quan thuế tại thư điện tử này).
(Trong trường hợp không chấp nhận doanh nghiệp đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử thì ghi: Cơ quan thuế không chấp nhận người nộp thuế đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/biên lai điện tử). Lý do: (Lý do không chấp nhận).
(Trong trường hợp ủy thác qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thì cơ quan thuế thông báo người nộp thuế đăng ký giao dịch sử dụng hóa đơn điện tử miễn phí qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử). (Tên, địa chỉ đăng ký).
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)
Mẫu số: 01/TB-SSĐT
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
_________
Số: …/TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…., ngày…tháng…năm….
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót
__________________
Kính gửi:
(Họ tên người nộp thuế:....)
(Mã số thuế của NNT:....)
Sau khi xem xét Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót ngày …/…/…. của:
Người nộp thuế:..................... ,............................................... ..........................................
Mã số thuế:..................................................................................... ....................................
Cơ quan thuế thông báo (tiếp nhận/không tiếp nhận) hóa đơn điện tử đã lập có sai sót
(Trong trường hợp tiếp nhận việc hủy/điều chỉnh/thay thế giải trình hóa đơn điện tử đã lập có sai sót thì ghi: Cơ quan Thuế đã tiếp nhận Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót ngày …/…/…. của quý công ty).
(Trong trường hợp không tiếp nhận việc hủy/điều chỉnh/thay thế giải trình hóa đơn điện tử đã lập có sai sót thì ghi: Đề nghị quý công ty kiểm tra, đối chiếu hóa đơn điện tử đã lập có sai sót do thông tin chưa chính xác).
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)
Mẫu số: 01/TB-RSĐT
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
_________
Số: …/TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…., ngày…tháng…năm….
THÔNG BÁO VỀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ CẦN RÀ SOÁT
Tên người nộp thuế:..........................................................................................................
Mã số thuế:................................................................................... ...................................
Địa chỉ liên hệ:........................................................................................................... .......
Địa chỉ thư điện tử:........................ ...................................................................................
Cơ quan thuế thông báo về việc hóa đơn điện tử của đơn vị cần rà soát như sau:
STT
Ký hiệu mẫu hóa đơn và ký hiệu hóa đơn
Số hóa đơn điện tử
Ngày lập hóa đơn điện tử
Loại áp dụng hóa đơn điện tử
Lý do cần rà soát
1
2
3
4
5
6
Trong thời gian 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, đơn vị thực hiện thông báo với cơ quan thuế./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)
Mẫu số: 01/TB-KTDL
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
_________
Số: …./TB-HĐĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
…, ngày…tháng….năm….
THÔNG BÁO
Về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
______________
Kính gửi:
<Tên người nộp thuế: ...>
<Mã số thuế của NNT:....>
<Trường hợp 1: Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã>
Căn cứ <Thông điệp gửi hóa đơn tới cơ quan thuế để cấp mã> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã của NNT, cụ thể như sau:
Ký hiệu hóa đơn:
Ký hiệu mẫu hóa đơn:
Số hóa đơn:
Thời điểm lập hóa đơn:
Mã giao dịch điện tử:
Lý do không cấp mã:
STT
Mô tả lỗi
Hướng dẫn xử lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
<Trường hợp 2: Thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT>
Căn cứ <Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến CQT/Thông điệp thông báo hủy/giải trình HDDT có mã/không mã đã lập có sai Sót/Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu HDDT không mã đến CQT...> của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế lúc... giờ... phút ngày ... tháng ... năm...., cơ quan thuế đã tiếp nhận gói dữ liệu hóa đơn điện tử:
Mã giao dịch điện tử:..........................................................................................................
Mã số thuế:........................................................................................................................
Số lượng dữ liệu trong gói:.................................................................................................
Cơ quan thuế thông Thông báo kết quả kiểm tra sơ bộ tính hợp lệ của gói dữ liệu HĐĐT như sau:
<Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu hợp lệ>
Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là hợp lệ.
Trong trường hợp cơ quan thuế kiểm tra và phát hiện dữ liệu chi tiết có sai sót, cơ quan thuế sẽ có thông báo đến người nộp thuế.
<Trường hợp kết quả kiểm tra gói dữ liệu không hợp lệ>
Kết quả kiểm tra sơ bộ gói dữ liệu của người nộp thuế (NNT)/Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử gửi tới cơ quan thuế là không hợp lệ.
Lý do:................................................................................................................................
STT
Mô tả lỗi
Hướng dẫn xử lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
1
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
Trường hợp NNT/Quý đơn vị cần biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn <http://www.xxx.gdt.gov.vn> hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết hồ sơ> để được hỗ trợ.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết và thực hiện./.
<Chữ ký số của Tổng cục Thuế>
Ghi chú:
Chữ in nghiêng trong dấu <> nhằm mục đích giải thích rõ hoặc đưa ra ví dụ.
NNT chọn trường hợp thông báo theo tương ứng. Mẫu số: 01/TB-KTT
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO
_________
Số: …/TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…., ngày…tháng…năm….
THÔNG BÁO Về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
___________
Kính gửi:
(Người nộp thuế:....)
(Mã số thuế:....)
Sau khi rà soát điều kiện thực hiện, cơ quan thuế thông báo người nộp thuế….. (MST:.....) kể từ ngày.... tháng.... năm.... (hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế), đề nghị người nộp thuế sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử.
Cơ quan thuế thông báo để người nộp thuế biết, thực hiện./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)
Mẫu số: 02TB/PH-HĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
THÔNG BÁO PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN
(Dành cho Cục Thuế)
_________
1. Cục Thuế: .................................... ........ ...................................
2. Địa chỉ trụ sở:...................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................................................................................................
4. Các loại hóa đơn được phát hành:
STT
Tên loại hóa đơn
Mẫu số
Ký hiệu
Số lượng
Từ số
Đến số
Ngày bắt đầu sử dụng
Doanh nghiệp in
Hợp đồng đặt in
Tên
MST
Số
Ngày
..., ngày.. ..tháng...năm…
CỤC TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Phụ lục II
TRA CỨU, CUNG CẤP THÔNG TIN HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
_______________
MẪU BIỂU CUNG CẤP THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Mẫu số
Tên gọi
Khoản, Điều có liên quan
01/CCTT-ĐK
Đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung tài khoản truy cập/nội dung cung cấp thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Khoản 1, 2 Điều 48
01/CCTT-NT
Đăng ký sử dụng hình thức nhắn tin tra cứu thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Khoản 3 Điều 48
01/CCTT-KN
Đăng ký kết nối, dừng kết nối với Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Khoản 4 Điều 48
01/CCTT-TB
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin /tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điểm b khoản 2, điểm b khoản 3, điểm b khoản 4
Điều 49
NỘI DUNG CUNG CẤP THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
1. Hình thức nhắn tin
STT
Chỉ tiêu thông tin
Mô tả, ghi chú
1
Ký hiệu mẫu số hóa đơn
Gồm 7 ký tự
2
Ký hiệu hóa đơn
Gồm 6 ký tự đối với tổ chức, 8 ký tự đối với Cục Thuế
3
Số thứ tự hóa đơn
Dãy số tự nhiên bao gồm 7 chữ số
4
Ngày, tháng, năm lập hóa đơn
5
Tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán
6
Tên, địa chỉ, mã số thuế của người mua
7
Tên hàng hóa, dịch vụ; đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thánh tiền
8
Thuế suất thuế GTGT, tiền thuế GTGT
2. Các hình thức khác
STT
Chỉ tiêu thông tin
Mô tả, ghi chú
1
Ký hiệu mẫu số hóa đơn
Gồm 7 ký tự
2
Ký hiệu hóa đơn
Gồm 6 ký tự đối với tổ chức, 8 ký tự đối với Cục Thuế
3
Số thứ tự hóa đơn
Dãy số tự nhiên bao gồm 7 chữ số
4
Ngày, tháng, năm lập hóa đơn
5
Tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán
6
Tên, địa chỉ, mã số thuế của người mua
7
Tên hàng hóa, dịch vụ; đơn Vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền
8
Thuế suất thuế GTGT, tiền thuế GTGT
9
Chữ ký điện tử của người bán; chữ ký điện tử của người mua (nếu có)
Mẫu số: 01/CCTT-ĐK
TÊN CƠ QUAN
________
Số:.....
V/v Đăng ký tài khoản truy cập Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
...... , ngày ... tháng ... năm.....
Kính gửi: Tổng cục Thuế.
□ Đăng ký mới
□ Thay đổi thông tin
□ Chấm dứt
1. Cơ quan đề nghị:
Tên cơ quan:.....................................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:........................................................ Fax:.........................................................
Đầu mối liên hệ:
Tên người liên hệ:..............................................................................................................
Điện thoại:......................................................................................... .................................
Thư điện tử:.......................................................................................................................
2. Nội dung đề nghị:
a) Đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử với các chỉ tiêu thông tin như sau:
STT
Chỉ tiêu thông tin
Mục đích sử dụng
b) Cấp mới tài khoản truy cập Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử theo danh sách sau:
STT
Họ và tên
Đơn vị
Điện thoại di động
Thư điện tử
Mục đích sử dụng
Thời hạn sử dụng (tháng)
c) Bổ sung thời hạn sử dụng tài khoản truy cập Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử theo danh sách sau:
STT
Họ và tên
Đơn vị
Điện thoại di động
Thư điện tử
Tên tài khoản
Thời hạn sử dụng (tháng)
d) Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử theo danh sách sau:
STT
Họ và tên
Đơn vị
Điện thoại di động
Thư điện tử
Tên tài khoản
Lý do thu hồi
3. Hình thức nhận văn bản trả lời: (Chọn một trong hai hình thức sau)
□ Nhận văn bản giấy
□ Nhận văn bản điện tử tại địa chỉ thư điện tử:....................................................................
Chúng tôi cam kết truy cập Hệ thống dữ liệu hóa đơn điện tử của cơ quan Thuế đảm bảo bí mật nhà nước, bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và phối hợp khi có yêu cầu của cơ quan thuế gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế.
Trân trọng./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số: 01/CCTT-NT
TÊN CƠ QUAN
_______
Số:..................
V/v Đăng ký sử dụng hình thức nhắn tin tra cứu thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
..., ngày...tháng...năm ...
Kính gửi: Tổng cục Thuế.
□ Đăng ký mới
□ Thay đổi thông tin
□ Chấm dứt
1. Cơ quan đề nghị:
Tên cơ quan:......................................................... ..........................................................
Địa chỉ:.................................................... .......................................................................
Điện thoại:............................................................ Fax:....................................................
Đầu mối liên hệ:
Tên người liên hệ:..............................................................................................................
Điện thoại:............................................................................ ..........................................
Thư điện tử:.......................................................................................................................
2. Nội dung đề nghị:
a) Đăng ký sử dụng hình thức nhắn tin tra cứu thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử của số điện thoại di động theo danh sách sau:
TT
Họ và tên
Đơn vị
Số ĐTDĐ tra cứu thông tin
Thư điện tử
Thời hạn sử dụng (tháng)
b) Bổ sung thời hạn sử dụng hình thức nhắn tin tra cứu thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử của số điện thoại di động theo danh sách sau:
STT
Họ và tên
Đơn vị
Số ĐTDĐ tra cứu thông tin
Thư điện tử
Thời hạn sử dụng (tháng)
c) Chấm dứt sử dụng hình thức nhắn tin SMS của số điện thoại di động theo danh sách sau (dành cho cơ quan kiểm tra):
STT
Họ và tên
Đơn vị
Số ĐTDĐ tra cứu thông tin
Thư điện tử
Lý do chấm dứt
3. Hình thức nhận văn bản trả lời: (Chọn một trong hai hình thức sau)
□ Nhận văn bản giấy
□ Nhận văn bản điện tử tại địa chỉ thư điện tử:....................................................................... ...
Chúng tôi cam kết truy cập Hệ thống dữ liệu hóa đơn điện tử của cơ quan Thuế đảm bảo bí mật nhà nước, bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và phối hợp khi có yêu cầu của cơ quan thuế gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế.
Trân trọng./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số: 01/CCTT-KN
TÊN CƠ QUAN
________
Số: …..
V/v Kết nối/dừng kết nối với Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…, ngày…tháng…năm…
Kính gửi: Tổng cục Thuế.
□ Đăng ký mới
□ Thay đổi thông tin
□ Chấm dứt
1. Cơ quan đề nghị:
Tên cơ quan:......................................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................. Fax:...................................................
Đầu mối liên hệ:
Tên người liên hệ:..............................................................................................................
Điện thoại:.........................................................................................................................
Thư điện tử:.......................................................................................................................
2. Nội dung đề nghị: (Chọn một trong hai nội dung sau)
□ Kết nối với Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
□ Dừng kết nối với Cổng thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
3. Thông tin về hệ thống tiếp nhận thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử: (Kê khai trong trường hợp đăng ký kết nối)
- Địa điểm triển khai:...........................................................................................................
- Nội dung của chứng thư số áp dụng cho hệ thống:
+ Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số:..............................................................
+ Cơ quan, tổ chức được cấp chứng thư số:........................................................................
+ Số hiệu của chứng thư số:.......................................
+ Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số:.......................................
+ Dữ liệu để kiểm tra chữ ký số:........................................................................................
4. Hình thức nhận văn bản trả lời: (Chọn một trong hai hình thức sau)
□ Nhận văn bản giấy
□ Nhận văn bản điện tử tại địa chỉ thư điện tử:
Chúng tôi cam kết truy cập Hệ thống dữ liệu hóa đơn điện tử của cơ quan Thuế đảm bảo bí mật nhà nước, bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật; thực hiện theo các hướng dẫn, thông báo của cơ quan thuế và phối hợp khi có yêu cầu của cơ quan thuế gửi đến địa chỉ thư điện tử chúng tôi đã đăng ký nêu trên theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tài khoản theo các quy định của cơ quan thuế và pháp luật về thuế.
Trân trọng./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số: 01/CCTT-TB
TỔNG CỤC THUẾ
_________
Số: .../TB-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
…, ngày.......tháng năm.......
THÔNG BÁO Về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký)
Sau khi nhận được đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử số....... ngày của:
Tên cơ quan:...................................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:.............................................................. ..................................................
Đầu mối liên hệ:
Tên người liên hệ................................................................................................... .........
Điện thoại............................................ Thư điện tử.........
Tổng cục Thuế thông báo (tiếp nhận/không tiếp nhận) đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
(Trường hợp không đề nghị đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử. Nêu rõ lý do:...................................................................
........................................................................................................ )
Tổng cục Thuế thông báo để quý cơ quan được biết./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan thuế)
Phụ lục III
CÁC MẪU THAM KHẢO VỀ HÓA ĐƠN/BIÊN LAI ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ
(Kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ)
________________________
Mẫu hiển thị
Tên loại hóa đơn
01/GTGT
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ)
01/GTGT-ĐT
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù)
01/GTGT-NT
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ)
02/BH
Hóa đơn điện tử bán hàng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp)
08/TSC
Hóa đơn bán tài sản công
01/DTQG
Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia
03/XKNB
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
04/HGĐL
Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý
01/BK-CSGH
Bảng kê hàng hóa bán ra
03/TNCN
Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mẫu số 01/GTGT
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký hiệu: ......
Số: .......
Ngày....tháng....năm....
Tên người bán:.................................
Mã số thuế:............................. .................. ................................ ...............
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại:............................... .................... số tài khoản:..............................................
Họ tên người mua:................................................... .................................................................
Tên người mua:...................................................... ..........................................
Mã số thuế:......................................... .................................................
Địa chỉ:...............................................................................
Hình thức thanh toán:.................................................. số tài khoản............
Đồng tiền thanh toán: VNĐ
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính
số lượng
Đơn giá
Thuế suất
Thành tiền chưa có thuế GTGT
Tiền thuế GTGT
Thành tiền có thuế GTGT
1
2
3
4
5
6
7=4x5
8=7x6
9 = 7+8
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:
Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ………………………..
Số tiền viết bằng chữ: ……………………………….
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn)
Mẫu số 01/GTGT-ĐT
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký hiệu: .............
Số: .......
Ngày......tháng ...... năm...
Tên người bán:......................................................................................................................
Mã số thuế:.............................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................
Điện thoại:.......................................................... số tài khoản............................
Tên người mua:............................................................................
Mã số thuế:....................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................
Hình thức thanh toán:........................................ số tài khoản..................
Đồng tiền thanh toán:VNĐ
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Thành tiền
1
2
3
Thành tiền chưa có thuế GTGT:............................................
Thuế suất giá trị gia tăng:............................... %. Tiền thuế giá trị gia tăng....................................
Tổng tiền thanh toán:
Số tiền viết bằng chữ:.....................................................................................................................
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Mẫu số 01/GTGT-NT
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký hiệu:....
Số:....
Ngày...tháng...năm....
Tên người bán:............................................................................... ...................... ................
Mã số thuế:.......................................................................................... ........................................
Địa chỉ:........................................................................................................................ ...............
Điện thoại:......................................................... số tài khoản........................................................
Tên người mua:...................... .......... .......................................................................... ............
Mã số thuế:........................................................................... ...................................................
Địa chỉ:.................................................................. .............................................. .....................
Hình thức thanh toán:................................... số tài khoản.......................................................... .
Đồng tiền thanh toán USD
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thuế suất
Thành tiền chưa có thuế GTGT
Tiền thuế GTGT
Thành tiền có thuế
GTGT
Tỷ giá (USD/ VND)
1
2
3
4
5
6
7 = 4x5
8 = 6x7
9 = 7+8
10
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:.........................................................................................................
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:......................................................................
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:.............................................................................................
Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................................................
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Mẫu số 02/BH
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Ký hiệu:......
Số:........
Ngày...tháng...năm.....
Tên người bán:................................................................................................................
Mã số thuế:........................ ............................... ..............................................................
Địa chỉ:.................................................. ......................... ................................................
số tài khoản:............................................................. .............................. .........................
Điện thoại:........................................................................................................................
Họ tên người mua hàng:..................................................................................... .......................
Tên người mua:.................................. ............................................................ ..........................
Địa chỉ:............................................................ số tài khoản.......................................................
Hình thức thanh toán:............................................ MST:.............................................................
Đồng tiền thanh toán: VNĐ
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6 = 4x5
Tổng tiền thanh toán: ................................................................................................................
Số tiền viết bằng chữ:........................ .......................................... ...........................................
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn)
Mẫu số 08/TSC
HÓA ĐƠN BÁN TÀI SẢN CÔNG
Mẫu số.....
Ký hiệu:
Liên 1: (lưu) Ngày... tháng .... năm
Số:
- Đơn vị bán tài sản NN:....................................................
- Địa chỉ: ........... .Điện thoại ...................................
MST/MSĐVCQHVNS:
- Số tài khoản:............................................. , tại.............................. .................................
- Bán theo Quyết định số......................... ngày .... tháng ... năm .... của............
- Hình thức bán:...............................................................................................
- Người mua tài sản NN: ……………………………….
- Đơn vị: ……………. Số Tài khoản………………………………
MST/MSĐVCQHVNS:
- Hình thức thanh toán:........................................
- Địa điểm vận chuyển hàng đến(*):
- Thời gian vận chuyển (*): Từ ngày … tháng ... năm... đến ngày... tháng... năm ...
STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thánh tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Cộng tiền bán tài sản: .........................
Số tiền viết bằng chữ:.......................
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có)
- Lý do gia hạn:..............................
- Thời gian gia hạn vận chuyển: Từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng... năm ...
- Đơn vị gia hạn (Ký tên, đóng dấu):................ ......................................................................
Liên 1: Lưu hóa đơn gốc Liên 2: Giao cho khách hàng Liên 3: Dùng cho kế toán thanh toán
Các chỉ tiêu có dấu (*) chỉ áp dụng đối với tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu
Mẫu số 01/DTQG
TÊN ĐƠN VỊ DỰ TRỮ: ......................................................... (1)
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
(Chỉ sử dụng cho bán hàng dự trữ quốc gia)
Liên 1: (Lưu) (2)
Ngày....tháng .....năm ....
Mẫu số........
Ký hiệu:....
Số:..............
Đơn vị bán hàng: …………………………
Địa chỉ:……………………………….
Số tài khoản:……………………..
Điện thoại:………………………….
MST:
Họ tên người mua hàng:…………………….
Số CMND/CCCD/ Hộ chiếu:.......................
Đơn vị: …………………….
Địa chỉ: ……………………..
Số tài khoản....................... tại ngân hàng:………………
Hình thức thanh toán: …………………………………
MST:
Số TT
Tên hàng hóa
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
a
b
c
1
2
3 = 1x2
Cộng tiền bán hàng:.......................................................................
Số tiền viết bằng chữ:................................
ĐƠN VỊ DỰ TRỮ
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có)
KẾ TOÁN TRƯỞNG (3)
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
(MST là mã số thuế tương ứng với đơn vị mua hoặc bán hàng DTQG) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
(In tại........................... ........ mã số thuế... )
Ghi chú:
(1) - Liên 1: Lưu; Liên 2: Giao khách hàng; Liên 3: Dùng thanh toán nội bộ; Liên 4: Dùng cho thủ kho
(2) - Đối với đơn vị dự trữ không có chức danh Kế toán trưởng thì người ký là phụ trách kế toán.
Mẫu số 03/XKNB
Tên người xuất hàng: Công ty A
Theo lệnh điều động số 578 của Chi nhánh B về việc vận chuyển hàng hóa
Địa chỉ kho xuất hàng: 125 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Tên người vận chuyển: Trần Văn Đức
Phương tiện vận chuyển: ô tô bán tải số 30 A 410.67
Mã số thuế người xuất hàng:............................. ..................
PHIẾU XUẤT KHO KIÊM VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
... tháng .... năm.....
Ký hiệu: .......
Số: ..............
Tên người nhận hàng: Trần Văn C
Địa điểm nhận hàng: 99 Cầu Giấy, Hà Nội
Mã số thuế:...................................................................................................
STT
Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa)
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thực xuất
Thực nhập
Tổng cộng:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký số)
Mẫu số: 04/HGĐL
Tên tổ chức, cá nhân:.................................
Địa chỉ:...............................................................................
Mã số thuế:................................................................
Ký hiệu: …
số:….
PHIẾU XUẤT KHO HÀNG GỬI BÁN ĐẠI LÝ
Ngày....tháng...năm...
Căn cứ hợp đồng kinh tế số:.............. Ngày................. tháng................ năm................
của..........................với (tổ chức, cá nhân)......MST:...................
Họ tên người vận chuyển: ................. Hợp đồng số:....................
Phương tiện vận chuyển:.............................................................................................
Xuất tại kho: ..................................................................................................................
Nhập tại kho:..................................................................................................................
STT
Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa)
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Tổng cộng
NGƯỜI NHẬN HÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ KHO XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI VẬN CHUYỂN (Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ KHO NHẬP (Ký, ghi rõ họ tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Mẫu số: 01/BK-CSGH
BẢNG KÊ HÀNG HOÁ BÁN RA
(Gửi cho cơ sở có hàng hóa điều chuyển hoặc cơ sở có hàng hóa gửi bán)
Kính gửi:
Tên cơ sở có hàng hóa điều chuyển, cơ sở có hàng hóa gửi bán
Mã số thuế:.........
Địa chỉ:...................................................
Tên cơ sở hạch toán phụ thuộc, chi nhánh, cửa hàng, cơ sở nhận làm đại lý bán hàng).......
Địa chỉ:.............................................................................................
Xin gửi bảng kê hàng hóa bán ra để làm cơ sở lập hóa đơn giá trị gia tăng như sau:
TT
Hóa đơn, chứng từ bán ra
Loại hàng hóa
Số lượng
Đơn giá chưa có thuế
Thuế suất
Thành tiền
số hóa đơn
Ngày, tháng, năm lập hóa đơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng
..., ngày .......tháng....năm....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CƠ SỞ HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC, CHI NHÁNH, CỬA HÀNG, CƠ SỞ NHẬN LÀM ĐẠI LÝ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 03/TNCN
Mẫu số (form No);
Ký hiệu (Serial No):
Số (No):
TÊN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
____________________
CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CERTIFICATE OF PERSONAL INCOME TAX WITHHOLDING
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP (Information of the income paying organization)
[01] Tên tổ chức trả thu nhập (Name of the income paying organization):
[02] Mã số thuế (tax identification number)
[03] Địa chỉ (Address):
[04] Điện thoại (Telephone number):......................................................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ (Information of taxpayer)
[05] Họ và tên (Full name):.,..........................................................
[06] Mã số thuế (tax identification number)
[07] Quốc tịch (Nationality):.................................................................................................
[08] Cá nhân cư trú (Resident individual) [09] Cá nhân không cư trú (Non- Resident individual)
[10] Địa chỉ hoặc điện thoại liên hệ (Contact Address or Telephone Number):........................
Trường hợp không có mã số thuế thì ghi thông tin cá nhân theo 2 chỉ tiêu [11] & [12] dưới đây:
If Taxpayer does not have Tax identification number, please fill in 2 following items [11] & [12]:
[11] Số CMND/CCCD hoặc số hộ chiếu (ID/Passport Number):.............................................
[12] Nơi cấp (Place of issue):............ [13] Ngày cấp (Date of issue):..............
III. THÔNG TIN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN KHẤU TRỪ (Information of personal income tax withholding)
[14] Khoản thu nhập (Type of income):.................................................
[14a] Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc (the aforesaid deductible insurance premiums): ..........
[15] Thời điểm trả thu nhập (Time of income payment)- tháng (month) ............ năm (year):........
[16] Tổng thu nhập chịu thuế phải khấu trừ (Total taxable income to be -withheld)..............
[17] Tổng thu nhập tính thuế (Total tax calculation income).................
[18] Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ (Amount of personal income tax withheld) …….
...... ngày (date)….tháng (month)….năm (year)....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP
(Income paying organization)
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
Miễn phí dịch vụ hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế trong 01 năm cho 02 đối tượng
- Quy định trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ trong thời hạn 12 tháng kể từ khi bắt đầu sử dụng hóa đơn điện tử gồm:
Thứ nhất, doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thực hiện theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định 118/2015/NĐ-CP.
Thứ hai, doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao.
Tổng cục Thuế thực hiện hoặc ủy thác cho tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử thực hiện cung cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không phải trả tiền dịch vụ cho các đối tượng nêu trên.
- Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, hộ, cá nhân kinh doanh không thuộc 02 đối tượng trên khi sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế, sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử thực hiện trả tiền dịch vụ theo Hợp đồng ký giữa các bên.
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2022. >> Xem tiếp: 8 điều doanh nghiệp cần biết về hóa đơn điện tử theo Nghị định 123
Văn bản này làm hết hiệu lực của: - Nghị định 51/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ - Nghị định 04/2014/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ - Nghị định 119/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Xem chi tiết Nghị định 123/2020/NĐ-CP tại đây
Lược đồ văn bản
Nghị định 123/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ
- Cơ quan ban hành:
- Chính phủ
- Số hiệu:
- 123/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản:
- Nghị định
- Ngày ban hành:
- 19/10/2020
- Lĩnh vực:
- Kế toán – Kiểm toán
- Người ký:
- Nguyễn Xuân Phúc
- Ngày hiệu lực:
- 01/07/2022
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.